Quyết định 248/QĐ-BTTTT chỉ tiêu báo cáo phục vụ công tác quản lý Bộ Thông tin và Truyền thông

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

Số: 248/QĐ-BTTTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục chỉ tiêu báo cáo phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông tin và Truyền thông

------------

 

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục chỉ tiêu báo cáo phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông tin và Truyền thông, bao gồm:

1. Lĩnh vực Bưu chính: 49 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 1).

2. Lĩnh vực Viễn thông: 235 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 2).

3. Lĩnh vực Công nghiệp công nghệ thông tin và truyền thông (công nghiệp ICT): 48 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 3).

4. Lĩnh vực An toàn, an ninh mạng: 40 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 4).

5. Lĩnh vực Ứng dụng công nghệ thông tin: 14 chỉ tiêu (chi tiết tại phụ lục 5).

6. Lĩnh vực Báo chí, truyền thông: 210 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 6).

Điều 2. Sử dụng thông tin, số liệu báo cáo

1. Thông tin, số liệu theo Danh mục chỉ tiêu báo cáo ban hành tại Điều 1 Quyết định này để phục vụ công tác xây dựng chính sách phát triển ngành thông tin và truyền thông giai đoạn 2021-2025; công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông thông tin và Truyền thông; phục vụ báo cáo thống kê cấp quốc gia, báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành; cung cấp số liệu cho các cơ quan quản lý nhà nước và cho các tổ chức quốc tế có liên quan theo quy định.

2. Đối với các chỉ tiêu chưa được quy định trong Quyết định này mà đang được quy định tại các Thông tư báo cáo thống kê liên quan khác của Bộ thì thực hiện theo các Thông tư liên quan.

3. Việc bảo mật số liệu theo các chỉ tiêu thuộc Danh mục ban hành tại Điều 1 Quyết định này theo quy định của Luật Thống kê và theo quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Thông tin và Truyền thông.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ có trách nhiệm:

a) Thực hiện báo cáo số liệu theo Danh mục chỉ tiêu quy định tại Quyết định này;

b) Chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính xây dựng các biểu mẫu báo cáo về các chỉ tiêu thuộc lĩnh vực được phân công, gồm: biểu mẫu áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (thông qua các Vụ, Cục) và biểu mẫu áp dụng cho Vụ, Cục tổng hợp, báo cáo số liệu cả nước;

c) Đề xuất xây dựng phương án và tổ chức thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát hoặc cơ chế phối hợp với các cơ quan liên quan để thu thập số liệu, thông tin thuộc danh mục do Vụ, Cục chủ trì theo dõi đối với các chỉ tiêu chưa thu thập được qua chế độ báo cáo định kỳ hoặc chia sẻ dữ liệu hành chính giữa các đơn vị trực thuộc Bộ. Đề xuất biểu mẫu số liệu cụ thể đề nghị các cơ quan, tổ chức bên ngoài Bộ có liên quan phối hợp cung cấp.

2. Vụ Kế hoạch - Tài chính:

a) Phối hợp với các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ hoàn chỉnh các biểu mẫu báo cáo và trình Bộ trưởng ban hành để áp dụng;

b) Đôn đốc, hướng dẫn các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ thực hiện báo cáo các chỉ tiêu theo quy định tại Quyết định này;

c) Trên cơ sở theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu trong Danh mục chỉ tiêu, đề xuất sửa đổi, bổ sung Hệ thống chỉ tiêu, chế độ báo cáo thống kê Ngành cho phù hợp;

d) Làm đầu mối phối hợp trong việc xây dựng và thực hiện quy chế phối hợp trong công tác thống kê và chia sẻ thông tin thống kê giữa Bộ và các Bộ, ngành có liên quan và trong xây dựng phương án và thực hiện các cuộc điều tra thống kê có lồng ghép chỉ tiêu thuộc nhiều lĩnh vực hoạt động thông tin và truyền thông.

3. Trung tâm Thông tin:

a) Chủ trì xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ đảm bảo cho các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, khai thác và có cơ chế phân quyền cho người sử dụng;

b) Phối hợp với các đơn vị có liên quan duy trì hoạt động và đảm bảo an toàn, an ninh mạng cho Cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ.

4. Văn phòng Bộ;

a) Phối hợp với Trung tâm Thông tin xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ;

b) Xây dựng quy chế sử dụng cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ;

c) Phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính tổng hợp, tham mưu điều chỉnh Danh mục chỉ tiêu báo cáo nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ,

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng Nguyễn Mạnh Hùng;
- Các Thứ trưởng;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT của Bộ TTTT;
- Lưu: VT, KHTC.

BỘ TRƯỞNG

 




Nguyễn Mạnh Hùng

 
 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

STT/ Mã số

Tên chỉ tiêu

Phân t

(mức độ chi tiết cần có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị nh

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thp chủ yếu

Tần xut thu thập, cập nhật định kỳ

Có cập nhật tức thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phi hợp

Đơn vị chủ trì tổng hợp, báo cáo số liệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

A

Nhóm chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số doanh nghiệp, tổ chức được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính

(Toàn quốc)

Doanh nghiệp (DN)

Là doannghiệp, tổ chức được cơ quan nhà nước có thm quyn về bưu chính cấp giấy phép bưu chính, văn bn xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (viết tt là DNBC) tính đến thi điểm cuối kỳ báo cáo.

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

Cung cấp cho UPU

 

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi DN có trụ sở chính

 

 

 

 

 

 

1.1

(Hà Nội, Hà Giang,..Cà Mau)

DN

 

2.DLHC

Tháng

Có

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

 

 

Phân tổ theo phạm vi cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

1.2

Nội tnh

DN

Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tnh là việc cung ứng dịch vụ bưu chính tại một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; S TTTT

Vụ BC

 

1.3

Liên tỉnh

DN

Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tnh là việc cung ứng dịch vụ bưu chính tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tr lên

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

 

1.4

Quốc tế

DN

Cung ng dịch vụ bưu chính quốc tế là việc chấp nhận bưu gửi từ Việt Nam để vận chuyển và phát tại nước ngoài hoặc nhận bưu gửi từ nước ngoài về để vận chuyển và phát tại Việt Nam hoặc cả hai chiều.

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

 

 

 

Phân tổ theo loi hình doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.5

Số doanh nghiệp, tổ chức được cấp giy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính (tiếp)

DN nhà nước

DN

(Gồm (1) Cty TNHH thành viên 100% vốn nhà nước (TW hođịa phương), (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP))

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

1.6

DN ngoài nhà ớc (trừ FDI)

DN

(Gồm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cthợp danh, (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà ớc =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

1.7

DN có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

DN

(Gồm: (1) DN 100% vốn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với ớc ngoài)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

 

Phân tổ theo mức độ tham gia vào TMĐT

 

 

 

 

 

 

1.8

Số DNBC cung cấp dịch vụ chuyn phát hàng hóa cho thương mại điện tử (TMĐT)

DN

Là DNBC cung cấp cung cp dịch vụ chuyn phát hàng hóa cho TMĐT

1.ĐT/KS

tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.9

Số DNBC cung cấp logistics cho TMĐT

DN

Là DNBC cung cấp logistics cho TMĐT Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hi quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

S TTTT phi hp

1.10.

Số DNBC có sn TMĐT

DN

Là DNBC có sn TMĐT (Sàn giao dịch TMĐT là website cung cấp dịch vụ TMĐT, gọi chung là website cung cấp dịch vụ TMĐT. Thông qua Sàn giao dịch TMĐT các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ.

1.ĐT/KS 3.PHCS

6 tháng

 

DNBC; Bộ CT

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

 

 

Phân tổ theo mức độ ứng dụng công nghệ

 

 

 

 

 

 

1.11

Số doanh nghiệp, tổ chức được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính (tiếp)

Số DNBC có website

DM

Là số lượng DNBC có website tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS 2.DLHC

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

VNNIC, Sở TTTT phối hợp

1.12

S DNBC sử dụng mạng xã hội trong kinh doanh

DN

Là DNBC có sử dụng Mạng xã hội trong kinh doanh (qung cáo, bán hàng ...) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS 2.DLHC

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cục PTTH & TTĐT, Sở TTTT phối hợp

1.13

Số DNBC có cung cấp dịch vụ qua ứng dụng trên nền tng di động

DN

Là DNBC có thực hiện một phần hay toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thông qua sử dụng thiết bị di động/ứng dụng phần mm trên thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bng ...) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.14

Số DNBC sử dụng chữ ký số, hợp đồng điện tử

DN

Là DNBC có sử dụng chữ ký điện t, hợp đồng điện t

1.ĐT/KS

6 Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.15

Số DNBC sử dụng các kênh thanh toán online

DN

Là DNBC có sử dụng các hình thức toán trực tuyến thông qua tài khoản ngân hàng của mình hoặc thông qua cổng thanh toán trung gian (ví MOMO, ví ZALO…)

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.16

Số DNBC có trung tâm chia chọn tự động

DN

Là DNBC có trung tâm chia chọn tự động (để phân loại, chia chọn bưu gửi, hàng gửi theo các đích đến...)

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

2

Tng vốn điều lệ của DNBC

Phân tổ theo loại hình doanh nghiệp (nhà nước/ngoài nhà nước (trừ FDI)/FDI)

Triệu VND

Mức vốn được thể hiện trong giy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoạt động bưu chính tại VN của DN.

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

B

Nhóm ch tiêu về nhân lc, hạ tầng

 

 

 

 

 

 

3

Sổ lao động (của doanh nghiệp bưu chính)

Phân tổ theo giới tính (Nam/Nữ)

Người

Là tổng số nhân sự làm việc toàn thời gian (được hưởng lương và đóng BHXH) và nhân sự làm việc thời vụ (được quy đi sang toàn thời gian theo công thức 2 thời vụ = 1 toàn thời gian) trong các doanh nghiệp, tổ chức

3.PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNBC; BHXH VN

Vụ BC

Cung cấp cho UPU

3.1

Phân tổ theo trình độ (Trên đại học/ Đại học/ Cao đẳng/ THPT/Khác)

Người

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNBC; BHXH VN

Vụ BC

 

4

Số điểm phục vụ bưu chính

Phân tổ theo loại hình điểm phục vụ (bưu cục/ đại lý bưu chính/ điểm BĐVHX/ khác)

Điểm

Điểm phục vụ bưu chính là nơi chp nhận, phát bưu gi (bao gồm bưu cục, ki-ốt, đại lý, thùng thư công cộng, điểm BĐVHX và hình thức khác đ chp nhận, phát bưu gi), được tính bằng số lượng điểm phục vụ bưu chính của doanh nghiệp tại địa bàn tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

5

Số Trung tâm khai thác, chia chọn

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW - nơi có trung tâm khai thác, chia chọn

Trung tâm

Trung tâm khai thác chia chọn là nơi tập kết bưu gửi đ chia chọn gửi đi các tuyến, được tính bằng số lượng Trung tâm khai thác chia chọn cấp tnh trở lên của doanh nghiệp tại địa bàn tính đến thời điểm cuối k báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

6

Số lượng phương tiện vận chuyển (gồm ô tô, xe máy, tàu/thuyềnmáy bay) doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ

Phân tổ theo loại hình phương tiện (Ô tô/ Mô tô/ Tàu thuyền, máy bay)

cái

Là s lưng phương tiện vận tải, chuyên chở mà doanh nghiệp sử dụng chuyên để phục vụ vận chuyển bưu gửi, hàng gửi - tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo (gồm phương tiện do DN sở hữu hoặc thuê)

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

C

Nhóm chỉ tiêu về sản lượng, chất lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

7

Số vụ khiếu nại liên quan đến dịch vụ do DNBC cung cấp

Phân tổ theo kết quả giải quyết khiếu nại (đã giải quyết, đang giải quyết)

vụ

Là số vụ khiếu nại liên quan đến dịch vụ do DNBC cung cấp cho kháchàng trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

8

Sn lượng thu

Phân tổ theo loại hình thư (thư đi trong nước/ đi quốc tế/ quốc tế đến)

thư

Sản lượng dịch vụ thư (đi trong nước/từ VN đi nước ngoài/từ nước ngoài đến VN ) do các doanh nghiệp bưu chính thực hiện trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cung cp cho UPU

8.1

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW (đối với: (1) thư đi trong nước theo địa bàn chấp nhận, (2) thư đi quốc tế theo địa bàn chấp nhận, (3) thư quốc tế đến theo địa bàn phát trả)

Thư

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

9

Slượng gói, kiện

Phân tổ theo loại hình dịch vụ gói, kiện (gói, kiện đi trong nước/ quốc tế đi/ quốc tế đến)

Gói/ kiện

Sản lượng dịch vụ kiện, gói hàng hóa (đi trong nước, từ VN đi nước ngoài, từ ớc ngoài đến VN) do các doanh nghiệp bưu chính thực hiện trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cung cấp cho APPU

9.1

Phân tổ theo địa bàn tnh/TP trực thuộc TW (đối với: (1) gói, kiện đi trong nước theo địa bàn chấp nhận, (2) gói, kiện đi quốc tế theo địa bàn chấp nhận, (3) gói, kiện quốc tế đến theo địa bàn phát trả)

Gói/ kiện

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

10

Số tiền thu hộ các khoản thuế

 

Triệu đồng

Tng số tiền thuế (gm VAT và các loại thuế khácmà DNBC đã thu hộ cơ quan QLNN về thuế trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

 

11

Số tiền doanh nghiệp bưu chính chi hộ bo hiểm và trợ cấp xã hội

 

Triệu đồng

Tng số tiền mà DNBC đã chi hộ các khoản bo him và trợ cấp xã hội trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

 

12

Số thủ tục hành chính được công bố thực hiện tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

Phân tổ theo loại TTHC (tương ứng với lĩnh vực thuộc các Bộ, ngành qun lý)

TTHC

Là tổng số thủ lục hành chính (TTHC) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố thực hiện tiếp nhận/chuyển trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCDK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPost p/hợp

12.1

Phân tổ theo loại hình dịch vụ (tiếp nhn hồ sơ/chuyn trả kết qu)

TTHC

4.BCDK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPosp/hợp

12 2

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi TTHC được công bố tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

TTHC

4.BCĐK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPost p/hợp

13

Số lượng hồ sơ được tiếp nhận/ chuyn trả qua dịch vụ bưu chính công ích

Phân tổ theo loại TTHC (tương ứng với lĩnh vực thuộc các Bộ, ngành qun lý)

hồ sơ

Là tng số hồ sơ được tiếp nhận, được chuyển trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

Sở TTTT p/hợp

13.1

Phân tổ theo loại hình dịch vụ (tiếp nhận hồ sơ/chuyển trả kết quả)

hồ 

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

Sở TTTT p/hợp

13,2

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi TTHC được công bố tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

h sơ

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

Sở TTTT p/hợp

14

Sản lượng dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước

Phân tổ theo tnh/TP trực thuộc TƯ nơi phát tr

bưu gửi

Là số bưu gửi KT1 được Cục BĐTW và VNPost cung cấp cho các đối tượng theo quy định tại Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg.

(Đối với dịch vụ KHcó đồng thời độ khẩn và độ mật thì thống kê vào loại dịch vụ KT1 có độ mật)

4.BCĐK

Quý

 

Cục BĐTW; VNPost

Vụ BC

 

15

Sn lượng thư cơ bản

Phân tổ theo địa bàn tỉnh, thành phố (đối với: (1) thư đi trong ớc theo địa bàn chấp nhận, (2) thư quốc tế đi theo địa bàn chấp nhận)

Thư

Sản ợng thư cơ bản (đi trong nước, đi nước ngoài, từ nước ngoài đến VN) do Tổng Công ty Bưu điện VN (VNPost) cung cấp trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

16

Sn lượng báo, tạp chí phát hành qua mạng bưu chính công cộng

Phân tổ theo địa bàn phát hành (Tnh/TP trực thuộc TW)

Tờ/cun

Sản lượng báo in (gồm báo Nhân dân, báo QĐND, báo Đng địa phương, Tạp chí Cộng sn) được Vnpost phát hành qua mạng bưu chính công ích (BCCI) trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

16.1

Phân tổ theo loại báo, tạp chí (Nhân dân/ QĐND/báo do Đảng bộ địa phương xuất bản/ Tạp chí Cộng sản)

Tờ/cun

 

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

17

Sản lượng tem bưu chính

Phân tổ theo loại tem bưu chính (ph thông, chuyên đề, kỷ niệm, bloc tem, bưu ảnh in sẵn tem và phong bì in sẵn tem)

Tem

Là số lượng tem bưu chính Việt Nam được in và phát hành trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

VNPost

Vụ BC

 

D

Nhóm chỉ tiêu về doanh thu, li nhuận, nộp ngân sách

 

 

 

 

 

 

18

Tổng doanh thu của DNBC

Phân t theo ngun doanh thu (Doanh thu phát sinh từ dịch vụ bưu chính/ doanh thu phát sinphát sinh từ dịch vụ TMĐT/ doanh thu phát sinh từ dịch vụ logistic/doanh thu từ cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ/trả kết quả giải quyết TTHC qua DVBCCI, Doanh thtừ hoạt động đầu tư ra nước ngoài cung ng dịch vụ bưu chính/ Doanh thu khác,.. )

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã và sẽ thu về do việc sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và các hoạđộng khác của doanh nghiệp bưu chính trong kỳ báo cáo

3. PHCS

4. BCĐK

Tháng

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

19

Doanh thu phát sinh từ dịch vụ bưu chính

Phân tổ theo loại hình dịch vụ (Dịch vụ thư/ gói kiện hàng hóa trong nước/ gói kiện hàng hóa Việt Nam đi các nước)

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã và sẽ thu về do việc cung cấp dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế cho khách hàng của các đơn vị trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

19.1

Phân tổ theo phần doanh thu phát sinh từ chuyn phát gói, kiện hàng hóa cho TMĐT

Triệu đồng

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

19.2

Phân tổ theo tỉnh/thành phố trực thuộc TW

Triệu đồng

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

20

Tổng lợi nhuận (trước thuế) của DNBC

(Toàn quốc)

Triệu đồng

Là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra đạt được doanh thu đó từ các hoạt động ca doanh nghiệp đưa lại trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

21

Tng nộp ngân sách của DNBC

Phân tổ theo loại thuế mà doanh nghiệp đã nộp NSNN (VAT/TNDN /XNK/phí, lệ phí)

Triệu đồng

Là toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách khác ca doanh nghiệp, tổ chức hoạt động bưu chính phi nộp cho Nhà nước theo quy định của pháp luật trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

21.1

Phân tổ theo tỉnh/thành phố trc thuộc TW

Triệu đng

3. PHCS

4. BCĐK

Quý

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

 

Ghi chú:

Nguồn thu thập số liệu ch yếu (Cột F):

1. ĐT/KS: Điều tra, khảo sát. Là dữ liệu thu thập qua các hình thức điều tra, khảo sát (trong đó bao gồm cả điều tra thống kê)

2. DLHC: Dữ liệu hành chính. Dữ liệu hành chính là dữ liệu hình thành từ quá trình đăng ký, cấp phép và theo dõi sau đăng ký, cấp phép của các Vụ/Cục, đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ

3. PHCS: Phối hợpchia sẻ. Là dữ liệu thu thập từ phối hợp, chia sẻ thông tin giữa Bộ TTTT và các Bộ, ngành khác

4. BCĐK: Báo cáo định kỳ. Là dữ liệu thu thập qua báo cáo định kỳ từ các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

Có báo cáo tức thời (Cột H)

Cập nhật tức thời là việc cập nhật lên hệ thống trong ngày hoặc ngay sau khi có sự thay đổi

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

 

STT/ Mã số

Chỉ tiêu

Phân tổ

(mức độ chi tiết cn có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thập chủ yếu

Tần xuất thu thập, cập nhđịnkỳ

Có cập nhật tức thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phối hợp

Đơn vị chủ trì tng hợp, báo cáo số liệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

I

HOẠT ĐỘNG VIN THÔNG

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép viễn thông

Theo loại hình kinh tế của doanh nghiệp (nhà nước/ ngoài nhà nước/có vốn FDI); Theo loại hình dịch vụ cung cấp

Doanh nghiệp (DN)

Số doanh nghiệp có giấy phép viễn thông còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2.DLHC

Năm

Có

(Cục VT)

Cục VT

 

1.1

Kinh tế nhà nước

 

DN

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoặc địa phương), (2) CTCPCty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP))

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.2

Kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI)

 

DN

(Gm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hợp danh. (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà nước =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.3

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

 

DN

(Gm: (1) DN 100% vn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với nước ngoài)

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.4

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thôncông cộng

 

DN

Số doanh nghiệp có giấphép thiết lập mạng viễn thông còn hiệu lc tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

1.5

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông

 

DN

Số doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ vin thông còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

1.5.1

Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.2

Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.3

Dịch V vin thông di động mặt đất

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.4

Dịch vụ vin thông di động vệ tinh

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.5

Dịch vụ vithông di động hàng hải

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.6

Dịch vụ vin thông dđộng hàng không

 

DN

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục VT

 

1.6

Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vin thông có hạ tầng mạng

 

DN

Là số lượng doanh nghiệp được cấp 2 giấy phép còn hiệu lực (gồm giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng và giấy phép cung cấp dịch vụ (CCDV) viễn thông) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

B

Nhóm chỉ tiêu về nhân lực

 

 

 

 

 

 

2

Số lao động trong lĩnh vực viễn thông

Ký 6 tháng: Toàn quốc;

Kỳ năm: Theo địa bàn tỉnh/ thành phố trực thuộc TƯ (viết gọn là theo tỉnh/thành)

Ngưi

 tng số lao động làm việc toàn thời gian của doanh nghiệp tại Việt Nam trong kỳ báo cáo có tham gia trong quá trình cung cấp dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp. (Cách tính lao động làm toàn thời gian theo hướng dẫn của ITU: Số lao động làm việc toàn thời gian bằng tỷ lệ tổng số thời gian làm việc của các lao động trong kỳ báo cáo chia cho số thời gian làm việc của một kỳ báo cáo)

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

2.1

Tổng số lao động Nam

 

Người

 

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

 

2.2

Tổng số lao động N

 

Người

 

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

 

C

Nhóm chỉ tiêu về hạ tầng

 

 

 

 

 

 

6

Tỷ lệ hộ gia đình trong vùng ph cáp quang

(Toàn quốc)

%

Là tỷ lệ hộ gia đình trong phạm vi có cáp quang sn sàng cho kết nối Internet tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáokhông nhất thiết phải là thuê bao hay sử dụng dịch vụ; tính bằng cách chia số lượng Hộ gia đình trong phạm vi có tín hiệu cáp quang cho tổng hộ gia đình và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

7

Tổng số Km cáp quang

(Toàn quốc)

Km

Bao gồm các tuyến cáp: Mạng truyền dn và mạng băng rộng cố định (không bao gồm cáp thuê bao tới đầu cuối khách hàng) tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

 

8

Tỷ lệ độ phủ cáp quang tới xã

(Toàn quốc)

%

Là tỷ lệ xã trong phạm vi có cáp quang sẵn sàng cho kết ni Internet, không nhất thiết phải là thuê bao hay sử dụng dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; tính bằng cách chia số lượng xã trong phạm vi có tín hiệu cáp quang cho tng số xã và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi tình hình thực hiện NQ 52-NQ/TW ngày 27/9/2019

9

Dung lượng băng thông quốc tế trang bị

(Toàn quốc)

Gbps

Tng dung lượng băng thông quốc tế bao gồm các kết nối quốc tế thông qua các phương thức truyền dẫn cáp quang, sóng vô tuyến và vệ tinh lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (đơn vị Gbit/s). Nếu lưu lượng không cân bằng, như lưu lượng chiều về (từ quốc tế về Việt Nam) và chiều ra (từ Việt Nam đi quốc tế) không bằng nhau thì lấy lưu lượng cao nhất để sử dụng thống kê.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

9.1

Kết nối peering quốc tế

 

Gbps

Tổng băng thông kết nối trực tiếp (ngang hàng) với đi tác nước ngoài

4.BCĐK

Quý

 

 

Cục VT

 

10

Lưu lượng băng thông quốc tế sử dụng

(Toàn quốc)

Gbps

Tổng lưu lượng sử dụng trung bình của tất cả các kết nối quốc tế bao gồm cáp quang, kết nối sóng vô tuyến và vệ tinh (đơn vị Gbit/s) đến cuối kỳ báo cáo. Đối với từng kết nối quốc tế độc lập, nếu lưu lượng không cân bằng, như lưu lượng chiều về (từ quốc tế về Việt Nam) và chiều ra (từ Việt Nam đi quốc tế) không bằng nhau thì lấy lưu lượng cao nhất để sử dụng thống kê. Lấy trung bình cộng lưu lượng sử dụng của kỳ báo cáo.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ s IDI (ITU)

11

Dung lượng kết nối Internet trong nước

(Toàn quốc)

Gbps

Dung lượng kết nối Internet với các tổ chức trong nước (ISP, VNIX…). Số liệu tính đến cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi tình hình triển khai Đề án CĐS quốc gia

11.1

Kết ni peering trong nước

 

Gbps

Tng băng thông kết ni trực tiếp (ngang hàng) với các tổ chức trong nước

4.BCĐK

Quý

 

 

Cục VT

 

12

Tổng số trạm BTS

Kỳ Quý: Toàn quốcKỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Trạm

Là tổng số trạm thu phát sóng di động (hỗ trợ các công nghệ 2G, 3G, 4G, 5G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT ngày 11/11/2019

12.1

Tổng số trạm BTS (2G)

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.2

Tổng số trạm Node B

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.3

Tổng số trạm ENode B

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.4

Tng số trạm 5G

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

13

Tng vị trí nhà trạm thu phát sóng di động

Kỳ Quý: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Vị trí

Nhà trạm đang đặt trạm thu phát sóng di động của doanh nghiệp, số liệu tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõthực hiện CT 52/CT-BTTTT

13.1

Số vị trí nhà trạm đang chia sẻ với nhà mạng khác

Vị trí

Vị trí Nhà trạm do doanh nghiệp tự xây dựng và chia sẻ vi các nhà mạng khác.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

13.2

Số vị trí nhà trạm đang dùng chung với các nhà mạng khác

Vị trí

Vị trí Nhà trạm do doanh nghiệp kết hợp với các doanh nghiệp khác cùng thuê dùng chung.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

14

S máy điện thoại featurephone (2G) đang hoạt động trên hệ thống

(Toàn quốc)

y

Là tổng số thiết bị điện thoại có các nh năng cơ bn (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cùng như các phần mềm ứng dụng chỉ dùng được trên mạng 2G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

15

Số máy điện thoại featurephone (3G) đang hoạđộng trên hệ thống

(Toàn quốc)

Máy

Là tổng số thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bn (thoại/SMS) không ci thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng công nghệ cao nhất 3G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

16

S máy điện thoại featurerphone (4G) đang hoạt động trên hệ thng

(Toàn quốc)

Máy

Là tng số thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng công nghệ cao nhất 4G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

17

Số máy điện thoại Smartphone đang hoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G

(Toàn quốc)

Máy

Là tng số thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có khả năng, tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

18

Số máy điện thoại Smartphone đanhoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G

(Toàn quốc)

Máy

Là tng số thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

19

S máy điện thoại Smartphone đang hoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G

(Toàn quốc)

Máy

Là thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 5G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

D

Nhóm chỉ tiêu về tài nguyên

 

 

 

 

 

 

20

S đu số đã phân bổ cho doannghiệp viễn thông

 

Số đầu số

Là số lượng các đầu số đã phân bổ cho doanh nghiệp viễn thông tính đến thời điểm cuối k báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

E

Nhóm chỉ tiêu về sản lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

21

Thuê bao điện thoại cố định

Tháng: Toàn quốc; Năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao điện thoại cố định bao gồm tng s thuê bao điện thoại cố định tương tự, thuê bao VoIP, thuê bao WLL và thuê bao ISDN (thông qua mạng IPmạng di động kết ni với hệ thống chuyn mạch nội hạt) tínđến thời điểm cuối kỳ báo cáo (Thời điểm cuối kỳ báo cáo là thời điểm 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của kỳ báo cáo)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

22

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động

Kỳ tháng, quý IV: Toàn quốc; Kỳ năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động là các thuê bao đang sử dụng dịch vụ điện thoại di động sử dụng công nghệ tế bào tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Bao gồm số thuê bao điện thoại di động trả sau đang ký hợp đồng sử dụng dịch vụ và số thuê bao điện thoại di động trả trước đang hoạt động (bao gồm thuê bao đang được mở hai chiều hoặc bị khóa một chiều có phát sinh lưu lượng tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của kỳ báo cáo, đối với báo cáo năm là tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của tháng 12), Chỉ tiêu này áp dụng cho tất cả các thuê bao di động tế bào liên quan đến liên lạc bằng giọng nói. Không bao gồm các thuê bao Data card, Modem USB, thuê bao dịch vụ dữ liệu di động công cộng, di động vô tuyến, M2M, telepoint, radio paging.

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

22.1

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

Theo hợp đồng thuê bao trả sau đang ký với doanh nghiệp tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của k báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

22.2

Thuê bao trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cc VT

 

23

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động ch sử dụng thoại, tin nhn

Kỳ tháng: (Toàn quốc);

Kỳ năm: Tnh/Thành phố

Thuê bao

Là Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động ch phát sinh lưu lượng thoại/tin nhắn tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

23.1

Thuê bao trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

23.2

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cc VT

 

24

Thuê bao điện thoại di động đang hoạđộng có sử dụng dữ liệu

Kỳ tháng: (Toàn quốc);

Kỳ năm: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có phát sinh lưu lượng dữ liệu tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; (không bao gồm thuê bao là datacard)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

24.1

Thuê bao trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

24.2

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

25

Thuê bao trên mạng 2G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao chỉ hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 2G, GPRS tính đến thời điểm cuối ký báo cáo. (Tính thuê bao chỉ phát sinh lưu lượng trên mạng 2G)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

26

Thuê bao trên mạng 3G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 3G (có phásinh lưu lượng trên mạng 3G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; Thuê bao được thống kê hoạđộng trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

27

Thuê bao trên mạng 4G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 4G (có phát sinh lưu lượng trên mạng 4G) tính đến thi điểm cuối k báo cáo; Thuê bao được thống kê hoạt động trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

28

Thuê hao trên mạng 5G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 5G (có phát sinh lưu lưng trên mạng 5G) tính đến thi điểm cuối kỳ báo cáo; Thuê bao được thng kê hoạđộng trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

29

Thuê bao băng rộng di động

Kỳ tháng, quý IV: Toàn quốc; Kỳ năm: Theo tnh/thành

Thuê bao

Số thuê bao băng rộng di động đang hoạt động là số thuê bao băng rộng di động đang hoạt động trên các thiết bị cầm tay (điện thoại, máy tính bng và trên các thiếbị máy tính (sử dụng USB/dongles) có sử dụng data để truy cập mạng internet công cộng tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Bao gồm các thuê bao truy cập tới mạng băng rộng di động với tốc độ tải về từ 256 kbit/s (như mạng: WCDMA, HSPA, CDMA2000 1x EV-DO, WiMAX IEEE 802.16e và LTE), không bao gồm các thuê bao chỉ có quyền truy cập vào mạng GPRS, EDGE và CDMA 1xRTT (Là thuê bao di động có phát sinh lưu lượng data tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

29.1

Thuê bao là máy điện thoại trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.2

Thuê bao là máy điện thoại trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.3

Thuê bao data card trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.4

Thuê bao data card tr sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30

Thuê bao băng rộng cố định

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao băng rộng cố định là thuê bao truy nhập Internet tốc độ cao (từ 256Kbps trở lên) tính đến thời điểm cuốkỳ báo cáo, bao gồm thuê bao xDSL, FTTH, CaTV, Leased-line, băng rộng cố định về tỉnh, băng rộng cố định không dây khác (mạng Wifi)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch số IDI (ITU)

30.1

Thuê bao truy nhập Internet qua (xDSL)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.2

Thuê bao truy nhập Internet qua FTTH

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.3

Thuê bao truy nhập Internet qua kênh thuê riêng (Leased line)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.4

Thuê bao truy nhập Internet qua truyền hình cáp (CATV)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.5

Thuê bao truy nhập Internet cố định vệ tinh

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.6

Thuê bao truy nhập Internet qua mạng WiFi

 

Thuê bao

Thuê bao sử dụng phương thức kết nối Internet từ nhà cung cấp thông qua Wifi (wifi last mile)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.7

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ t 256kb/s- <2 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.8

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 2 Mb/s - <10Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.9

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 10Mb/s - <30 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.10

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 30Mb/s - <50Mbps

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.11

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 50Mb/s đến < 100 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.12

Thuê bao băng rộng cố định tc độ >=100Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

31

Số thuê bao di động mạng M2M

(Toàn quốc)

Thuê bao

Là thuê bao mạng vin thông di động mặt đất được sử dụng đ trao đi thông tin giữa thiết bị với thiết bị, được dùng trong các máy móc và thiết bị (vd: ô tôđồng hồ thông minh, các thiết bị điện tử tiêu dùng) để trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị có kết nối mạngKhông bao gồm Datacard và máy tính bảng, số liệu được tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

32

S thuê bao featurephone

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

32.1

Số thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại featurephon(chỉ hỗ trợ công nghệ 2G)

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cùng như các phn mềm ứng dụng chỉ dùng được trên mạng 2G

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

32.2

Số thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại featurephone 3G (có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G)

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

32.3

S thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại featurephone 4G (có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G)

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G

4.BCĐK.

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

33

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh chỉ hỗ trợ công nghệ 3G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng ti về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G) tính đến thời điểm cuối k báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

33.1

Số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh công nghệ 3G chỉ dùng dịch vụ thoại, tin nhắn

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

33.2

S thuê bao sử dụng điện thoại thông minh công nghệ 30 dùng dịch vụ dữ liệu

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

34

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ 4G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị đin thoi có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có khả năng tải về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

34.1

Số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh 4G chỉ dùng dịch vụ thoại, tin nhắn

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

34.2

S thuê bao sử dụng điện thoại thông minh 4G dùng dịch vụ dữ liệu

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

35

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ 5G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng; Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có mộhệ điều hành có khả năng ti về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ cônnghệ cao nhất là 5G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

36

S tin nhn đã gửi

(Toàn quốc)

Tin nhắn

Là tổng số tin nhắn ngắn (SMS) của dịch vụ tin nhắn ngắn di động được gửi trong nước và quốc tế, tính cả tin nhắn tới đầu số dịch vụ trong k báo cáo (loại trừ các tin nhắn được gi từ máy tính đến thiết bị cầm tay di động hoặc tới các máy tính khác)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

37

Tổng lưu lượng điện thoại di động trong nước

(Toàn quốc)

Phút

Là tng s phút gi của các thuê bao di động trong nước (bao gồm gọi tới thuê bao điện thoại cố định và thuê bao điện thoại di độngtrong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

38

Tng lưu lượng, Internet băng rộng di động

(Toàn quc)

GB

Lưu lượng truy cập Internet băng thông rộng di động là lưu lượng băng thông rộng có nguồn gốc trong nước từ các mạng 3hoặc các mạng di động tiên tiến khác trong kỳ báo cáo.

Lưu lượng truy cập phải được thu thập và tổng hợp ở trong nước cho tất cả các mạng di động 3G hoặc các mạng thế hệ tiếp theo troncả nước. Tính cả lưu lượng tải xuống và tải lên. Lưu lượng được đo tại điểm truy cập của người dừng cuối.

(Được hiểu là tổng lưu lượng dữ liệu trên mạng 3G, 4G của các thuê bao trong mạng của Doanh nghiệp ở trong nước trong kỳ báo cáo. Không bao gồm thuê bao nước ngoài roaming vào các mạng của Doanh nghiệp tại Việt Nam)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

39

Tng lưu lượng Internet băng rộng cố định

(Toàn quốc)

GB

Lưu ợng Internet băng rộng cố định là lưu lượng được tạo ra bi các thuê bao băng rộng cố định trong kỳ báo cáo (được đo tại điểm truy cập đầu cuối của thuê bao)Tính cả lưu lượng tải xuống và ti lên. Không bao gồm lưu lượng bán buôn, walled garden, lưu lượng IPTV và Cable TV.

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

40

Tổng lưu lượng thoại di động quc tế

(Toàn quốc)

Phút

Là số phút cuộc gọi điện thoại di động (chiđi) bắt nguồn từ trong nước đến các quốc gia khác và số phút gọi (chiều về) vào mạng di động trong nước từ các quốc gia khác trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

40.1

Chiều đi

 

Phút

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

40.2

Chiu về

 

Phút

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

41

S thuê bao đăng ký chuyn mạng giữ số - chuyển đi

Theo DMVT có thuê bao chuyn đi

Thuê bao

Là số lượng thuê bao đăng ký chuyn mạng giữ số từ mạng di động của danh nghiệp sang mạng di động của các doanh nghiệp khác trong kỳ báo cáo.

Chuyển mạng viễn thông di động mặt đgiữ nguyên số (chuyn mạng) là việc thuê bao di động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động mặt đất này trở thành thuê bao di động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động mặt đất khác và giữ nguyên số (bao gồm mã mạng và số thuê bao).

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

42

Số thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ số - chuyển đến

Theo DNVT có thuê bao chuyển đến

Thuê bao

Là số lượng thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ số từ mạng di động của các danh nghiệp khác sang mạng di động của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

43

Số thuê bao chuyển mạng giữ s thành công

Theo DNVT; Theo hướng (đi/đến)

Thuê bao

Là số lượng thuê bao chuyn mạng giữ số chuyển đến thành công từ mạng di động của các doanh nghiệp khác sang mạng di động của các doanh nghiệp trong kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

44

Tỷ lệ thành công chuyn mạng giữ số

Theo DNVT; Theo hướng (đi/đến)

%

Là tỷ số giữa số lượng thuê bao chuyn mạng giữ số thành công so với số lượng thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ số trong kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

45

Tỷ lệ từ chối sai chuyển mạng giữ số

Theo DNVT có thuê bao chuyển đi

Thuê bao

Là tỷ số giữa số lượng thuê bao bị từ chi chuyn mạng giữ số chuyn đi sai mà nguyên nhân sai do lỗi lừ phía các doanh nghiệp hoặc Trung tâm chuyển mạng so với tổng số thuê bao bị từ chối chuyển mạng giữ số trong k báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

46

Tng số thuê bao Mobile Money

(Toàn quốc)

thuê bao

Là số lượng thuê bao Mobile Money đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Báo cáo số liệu khi các doanh nghiệp vithông di động cung cấp dịch vụ theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (kể cả khi thí điểm)

47

Tổng số giao dịch Mobile Money

Theo nhóm giao dịch (chuytiền/ nạp tiền/rút tiền/tiêu dùng)

Giao dịch

Là số lượng giao dịch chuyển tiền (chữ thuê bao khác), nạp tiền mặt, rút tiền mặt, sử dụng giá trị thẻ điện thoại thanh toán các dịch vụ viễn thông và các dịch vụ khác có giá trị thấp trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.1

Tng số giao dịch chuyn tin

 

Giao dịch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.2

Tng số giao dịch nạp tiền mặt

 

Giao dch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.3

Tng số giao dịch rút tin mặt

 

Giao dch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.4

Tng số giao dịch tiêu dùng

 

Giao dịch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48

Tng giá trị giao dịch

Theo nhóm giao dịch (chuyn tiền/ nạp tiền/rút tiền/tiêu dùng)

Triệu VNĐ

Là tổng giá trị tiền thực hiện qua các giao dịch Mobile Money trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.1

Tổng giá trị giao dịch chuyển tiền

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.2

Tổng giá trị giao dịch nạp tin mt

 

Triệu Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.3

Tng giá trị giao dịch rút tiền mặt

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.4

Tổng giá trị giao dịch tiêu dùng

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

49

Tnsố đại lý Mobile Money của doanh nghiệp

 

Đại lý

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

50

Tổng số điểm chấp nhận thanh toán Mobile Money

 

Điểm

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

51

Tng doanh thu từ Mobile Money

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

F

Nhóm chỉ tiêu về giá cước

 

 

 

 

 

 

52

Giá cước truy nhập trung bình của băng rộng cố định

(Toàn quốc)

VNĐ/thuê bao

Là chi trả trung bình hằng tháng của dịch vụ băng rộng cố định trên thuê bao

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

52.1

Dịch vụ truy nhập Internet qua Leased line

 

VNĐ /thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

52.2

Dịch vụ truy nhập Internet khác (xDSL, FTTH, CaTV )

 

VNĐ /thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

53

Giá cước truy nhập trung bình của băng rộng di động/GB

(Toàn quốc)

VNĐ/GB

Là chi trả trung bình cho mi gigabyte (GB) dữ liệu di động băng thông rộng trong tháng

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

54

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động

(Toàn quốc)

VNĐ /thuê bao/tháng

Là tng doanh thu dịch vụ viễn thông di động trên thuê bao di động đang hoạt động phát sinh lưu lượng trong tháng báo cáo

(ARPU: viết tắt của cụm từ Average Revenue Per Unit (doanh thu bình quân /1 đơn vị thuê bao))

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

G

Nhóm chỉ tu về chất lượng dịcvụ

 

 

 

 

 

 

55

Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động tế bào (2G, 3G, 4G, 5G)

Theo tỉnh/thành

%

Là tỷ lệ phần trăm dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động tế bào (2G/3G/4G/5G) đm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành (không phân biệt là họ có đăng ký thuê bao hay là người sử dụng dịch vụ) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Được tính bằng cách chia số lượng dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động cho tổng dân số và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

55.1

Tỷ lệ dân số được phủ sóng dđộng mạng 3G tr lên

 

%

Là tỷ lệ phần trăm dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động tế bào ít nhất tín hiệu từ một mạng di động 3G trở lên đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành (không phân biệt là họ có đăng ký thuê bao hay là người sử dụng dịch vụ). Được tính bằng cách chia số lượng dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động 3G cho tổng dân số và nhân với 100. Loại trừ những khu dân cư được bao phủ bởi mạng GPRS, EDGE hoặc CDMA IxRTT.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

55.2

Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động mạng 4G trở lên

Theo tnh/thành

%

Là tỷ lệ phần trăm dân cư trong phạm vi được phủ sóng ít nht một mạng di động LTE / LTE-Advanced, WiMAX / WirelessMAN đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành hoặc các mạng di động tiên tiến khác, bất kể họ có đăng ký thuê bao hay không. Được tính bằng cách chia số lượng dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động được đề cập ở trên cho tổng dân số và nhân với 100. Không bao gồm những dân cư chỉ được phủ sóng bởi HSPA, UMTS, EV-DO, 3G và WiMAX cố định.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

55.3

T lệ dân số được phủ sóng di động mạng 5G

Theo tnh/thành

%

(Chưa có quy chun VN)

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

 

56

Tốc độ băng rộng cố định

(Toàn quốc)

Mbps

Tốc độ băng rộng cố định ti xuống trung bình mà khách hàng thực sự nhận được trong ký báo cáo (không tính tốc độ cam kết)

1.ĐT/KS

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi chất lượng dịch vụ

57

Tốc độ trung bình của băng rộng di động

(Toàn quốc)

Mbps

Tốc độ băng rộng di động tải xuống trung bình mà khách hàng thực sự nhận được trong kỳ báo cáo (không tính tốc độ cam kết)

1.ĐT/KS 4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi chất lượng dch v

58

Tỷ lệ cuộc gọi điện thoại di động không thành công

(Toàn quốc)

%

Tỷ lệ cuộc gọi di động không thành công là tỷ lệ cuộc gọi di động không thành công trên tng số lần thử cuộc gọi di động trong k báo cáo; Cuộc gọi khônthành công là cuộc gọi đến một số hp lệ, đang ở trong vùng ph sóng, nhưng cuộc gọi không được trả lời cũng không có âm báo bậnhay nhạc chuông của bên được gi; Không thực hiện được cuộc gọi trong vòng 40 giây kể từ khi nhấn chữ số cuối của s thuê bao đích. Đối với dữ liệu là tỷ lệ kết nối dữ liệu không thành công.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

 

Theo công nghệ mạng

 

 

 

 

 

 

 

Cục VT

 

58.1

Trên mạng 2G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

 

58.2

Trên mạng 3G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.3

Trên mạng 4G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.4

Trên mạng 5G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

 

 

Theo dịch v

 

 

 

 

 

 

 

Cục VT

 

58.1

Thoi

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.2

Dữ liệu

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

H

Nhóm chỉ tiêu về doanh thu

 

 

 

 

 

 

59

Tổng doanh thu dịch vụ VT

Toàn quc

Triệu VNĐ

Là tng doanh thu dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo (gồm doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ vin thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các doanh nghiệp viễn thông tronnước, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ vin thông công ích cho người sử dụng dịch vụ viễn thông là đối tượng thụ hưng dịch vụ viễn thông công ích) theo hướng dẫn tại Thông tư s 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 ca Bộ TTTT quy định về thuyết minh doanh thu viễn thông. (Số liệu báo cáo tháng là số liệu ước tính, số liệu báo cáo quý là theo báo cáo quyết toán thuế)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

59.1

Doanh thu dịch vụ vin thông cố định mặt đất

Ký tháng, quý: (Toàn quốc); kỳ năm: Theo tnh/thành

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.2

Doanh thu dịch vụ vin thông cố định vệ tinh

Kỳ tháng, quý: (Toàn quốc); kỳ năm: Theo tnh/thành

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3

Doanh thu dịch vụ viễn thông di động mặt đất

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Bao gồm tng doanh thu các dịch vụ viễn thông di động mặt đấtrong kỳ báo cáo (theo quy định lại TT 21)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1

Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả sau

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.1

Dịch vụ điện thoại

 

Triệu VND

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.2

Dịch vụ, tin nhắn

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.3

Dịch vụ truy nhập Internet

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.4

Dịch vụ cộng thêm

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2

Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả trước

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2.1

Dch vụ điện thoại

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT