• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2231/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh cấp bổ sung mã định danh điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/07/2025 14:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2231/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc điều chỉnh và cấp bổ sung mã định danh điện tử cho các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2231/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2231/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2231/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Số: /-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic điu chỉnh và cp b sung định danh đin t
cho các quan, đơn vị, địa phương trên địa n tỉnh Thanh a.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của U ban
Thường vụ Quc hi về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của U ban
Thường vụ Quc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp của tnh Thanh Hóa
năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 618/NQ-HĐND ngày 26/2/2025 của Hi đng nhân dân
về sắp xếp t chc các cơ quan chuyên môn thuc UBND tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính ph về qun
lý, kết ni chia sẻ d liệu số của quan nhà nước;
Căn cứ các Quyết định của Th tướng Chính ph: S20/2020/QĐ-TTg ngày
22/7/2020 về mã định danh điện tcủac cơ quan, tchc phc vụ kết ni, chia
sẻ d liệu với các Bộ ngành, địa phương; số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 vệc
việc sửa đi, b sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 về định
danh điện t của các quan, t chức phc vụ kết ni, chia sẻ d liệu với c b,
ngành, địa phương;
Theo đ nghcủa Giám đc SKhoa hc ng ngh ti Tờ trình số
1573/TTr-SKHCN ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Điều chỉnh và cấp b sung định danh điện tử cho các quan,
đơn vị, đa phương trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đphc v kết ni, chia sẻ d liệu
(theo ph lc kèm theo).
Điu 2. Tổ chức thực hiện.
1. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này phc v kết ni, chia sẻ
2231
28 6
2
d liệu giữa c hệ thống thông tin ca tnh vi các h thng thông tin, sở d
liệu ca các b, nnh Trung ương, địa phương khác.
2. Giao Gm đc Sở Khoa hc và Công nghệ:
- Ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị, địa phương t chc thc hin.
Trong trường hp tách, nhp, thêm, bt, đi tên, c quan, đơn v, địa phương
trách nhim báo cáo y ban nhân tnh xem xét, quyết đnh.
- Ch động thc hin vic cấp mã định danh điện t cp 3, cấp 4 cho các
quan, đơn v và chu hoàn toàn trách nhiệm trưc UBND tnh, Ch tch UBND tnh
v quản lý mã đnh danh điện t ca các cơ quan, đơn v trên đa bàn tnh.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này điều chỉnh và cấp bổ sung mã định danh điện tử ca các
quan, đơn vị, địa phương tại Quyết định số 502/QĐ-UBND ny 28/01/2022 ca
UBND tỉnh.
Điu 4. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở, Th trưởng c ban,
ngành cấp tỉnh, các đơn vtrực thuc UBND tỉnh; Ch tịch UBND các xã, phường
và c tổ chc, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Các Bộ, ngành Trung ương (để b/c);
- Thường trực: Tnh y, HĐND tỉnh (để b/c);
- UBND tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (để biết);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- BCĐ cấp tỉnh về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số (để b/c);
- Văn phòng Tnh y;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
Phụ lc: Danh ch đnh danh đin tca các cơ quan đơn v
trên đa n tỉnh Thanha
(m theo Quyết định số: /-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
1. Danhch định danh đin tcấp 2
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
I. c sở, ngành cấp tỉnh
1
H56.12
Sở Tài chính
Điều chỉnh
2
H56.17
Sở Xây dựng
Điều chỉnh
3
H56.07
Sở Khoa hc và Công ngh
Điều chỉnh
4
H56.71
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Điều chỉnh
5
H56.02
Sở Dân tộc và Tôn giáo
Điều chỉnh
II. UBND các xã, phường
1
H56.101
UBND Phường Hạc Thành
Cấp mi
2
H56.102
UBND Phường Quảng Phú
Cấp mi
3
H56.103
UBND Phường Đông Quang
Cấp mi
4
H56.104
UBND Phường Đông Sơn
Cấp mi
5
H56.105
UBND Phường Đông Tiến
Cấp mi
6
H56.106
UBND Phường Hàm Rồng
Cấp mi
7
H56.107
UBND Phường Nguyệt Vn
Cấp mi
8
H56.108
UBND Phường Sầm Sơn
Cấp mi
9
H56.109
UBND Phường Nam Sầm Sơn
Cấp mi
10
H56.110
UBND Phường Bm Sơn
Cấp mi
11
H56.111
UBND Phường Quang Trung
Cấp mi
12
H56.112
UBND Phường Ngc Sơn
Cấp mi
13
H56.113
UBND Phường n Dân
Cấp mi
14
H56.114
UBND Phường Hải Lĩnh
Cấp mi
15
H56.115
UBND Phường nh Gia
Cấp mi
16
H56.116
UBND Phường Đào Duy Từ
Cấp mi
17
H56.117
UBND Phường Hải Bình
Cấp mi
18
H56.118
UBND Phường Trúc Lâm
Cấp mi
19
H56.119
UBND Phường Nghi Sơn
Cấp mi
20
H56.120
UBND xã Các Sơn
Cấp mi
21
H56.121
UBND xã Trường Lâm
Cấp mi
22
H56.122
UBND xã Hà Trung
Cấp mi
23
H56.123
UBND xã Tống Sơn
Cấp mi
2231
28
6
2
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
24
H56.124
UBND xã Hà Long
Cấp mi
25
H56.125
UBND xã Hoạt Giang
Cấp mi
26
H56.126
UBND xã Lĩnh Toại
Cấp mi
27
H56.127
UBND xã Triệu Lộc
Cấp mi
28
H56.128
UBND xã Đông Thành
Cấp mi
29
H56.129
UBND xã Hậu Lộc
Cấp mi
30
H56.130
UBND xã Hoa Lộc
Cấp mi
31
H56.131
UBND xã Vạn Lộc
Cấp mi
32
H56.132
UBND xã Nga Sơn
Cấp mi
33
H56.133
UBND xã Nga Thắng
Cấp mi
34
H56.134
UBND xã H ơng
Cấp mi
35
H56.135
UBND xã Tân Tiến
Cấp mi
36
H56.136
UBND xã Nga An
Cấp mi
37
H56.137
UBND xã Ba Đình
Cấp mi
38
H56.138
UBND xã Hoằng Hóa
Cấp mi
39
H56.139
UBND xã Hoằng Tiến
Cấp mi
40
H56.140
UBND xã Hoằng Thanh
Cấp mi
41
H56.141
UBND xã Hoằng Lc
Cấp mi
42
H56.142
UBND xã Hoằng Châu
Cấp mi
43
H56.143
UBND xã Hoằng Sơn
Cấp mi
44
H56.144
UBND xã Hoằng Phú
Cấp mi
45
H56.145
UBND xã Hoằng Giang
Cấp mi
46
H56.146
UBND xã Lưu Vệ
Cấp mi
47
H56.147
UBND xã Quảng Yên
Cấp mi
48
H56.148
UBND xã Quảng Ngọc
Cấp mi
49
H56.149
UBND xã Quảng Ninh
Cấp mi
50
H56.150
UBND xã Quảng Bình
Cấp mi
51
H56.151
UBND xã Tiên Trang
Cấp mi
52
H56.152
UBND xã Quảng Chính
Cấp mi
53
H56.153
UBND xã Nông Cống
Cấp mi
54
H56.154
UBND xã Thắng Lợi
Cấp mi
55
H56.155
UBND xã Trung Chính
Cấp mi
56
H56.156
UBND xã Trường Văn
Cấp mi
57
H56.157
UBND xã Thăng Bình
Cấp mi
58
H56.158
UBND xã ợng Lĩnh
Cấp mi
3
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
59
H56.159
UBND xã Công Chính
Cấp mi
60
H56.160
UBND xã Thiệu Hóa
Cấp mi
61
H56.161
UBND xã Thiệu Quang
Cấp mi
62
H56.162
UBND xã Thiệu Tiến
Cấp mi
63
H56.163
UBND xã Thiệu Toán
Cấp mi
64
H56.164
UBND xã Thiệu Trung
Cấp mi
65
H56.165
UBND xã Yên Định
Cấp mi
66
H56.166
UBND xã Yên Trường
Cấp mi
67
H56.167
UBND xã Yên Phú
Cấp mi
68
H56.168
UBND xã Quý Lc
Cấp mi
69
H56.169
UBND xã Yên Ninh
Cấp mi
70
H56.170
UBND xã Định Tân
Cấp mi
71
H56.171
UBND xã Định Hòa
Cấp mi
72
H56.172
UBND xã Thọ Xuân
Cấp mi
73
H56.173
UBND xã Thọ Long
Cấp mi
74
H56.174
UBND xã Xuân Hòa
Cấp mi
75
H56.175
UBND xã Sao Vàng
Cấp mi
76
H56.176
UBND xã Lam Sơn
Cấp mi
77
H56.177
UBND xã Thọ Lập
Cấp mi
78
H56.178
UBND xã Xuân Tín
Cấp mi
79
H56.179
UBND xã Xuân Lập
Cấp mi
80
H56.180
UBND xã Vĩnh Lc
Cấp mi
81
H56.181
UBND xã Tây Đô
Cấp mi
82
H56.182
UBND xã Biện Thượng
Cấp mi
83
H56.183
UBND xã Triệu Sơn
Cấp mi
84
H56.184
UBND xã Thọ Bình
Cấp mi
85
H56.185
UBND xã Thọ Ngc
Cấp mi
86
H56.186
UBND xã Thọ Phú
Cấp mi
87
H56.187
UBND xã Hợp Tiến
Cấp mi
88
H56.188
UBND xã An Nông
Cấp mi
89
H56.189
UBND xã Tân Ninh
Cấp mi
90
H56.190
UBND xã Đồng Tiến
Cấp mi
91
H56.191
UBND xã Mường Chanh
Cấp mi
92
H56.192
UBND xã Quang Chiểu
Cấp mi
93
H56.193
UBND xã Tam Chung
Cấp mi
4
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
94
H56.194
UBND xã Mường Lát
Cấp mi
95
H56.195
UBND xã Nhi
Cấp mi
96
H56.196
UBND xã Nhi Sơn
Cấp mi
97
H56.197
UBND xã Mường Lý
Cấp mi
98
H56.198
UBND xã Trung Lý
Cấp mi
99
H56.199
UBND xã Hi Xuân
Cấp mi
100
H56.200
UBND xã Nam Xuân
Cấp mi
101
H56.201
UBND xã Thiên Ph
Cấp mi
102
H56.202
UBND xã Hiền Kiệt
Cấp mi
103
H56.203
UBND xã Phú Xuân
Cấp mi
104
H56.204
UBND xã Phú L
Cấp mi
105
H56.205
UBND xã Trung Thành
Cấp mi
106
H56.206
UBND xã Trung Sơn
Cấp mi
107
H56.207
UBND xã Na Mèo
Cấp mi
108
H56.208
UBND xã Sơn Thy
Cấp mi
109
H56.209
UBND xã Sơn Điện
Cấp mi
110
H56.210
UBND xã Mường Mìn
Cấp mi
111
H56.211
UBND xã Tam Thanh
Cấp mi
112
H56.212
UBND xã Tam Lư
Cấp mi
113
H56.213
UBND xã Quan Sơn
Cấp mi
114
H56.214
UBND xã Trung H
Cấp mi
115
H56.215
UBND xã Linh Sơn
Cấp mi
116
H56.216
UBND xã Đồng Lương
Cấp mi
117
H56.217
UBND xã Văn Phú
Cấp mi
118
H56.218
UBND xã Giao An
Cấp mi
119
H56.219
UBND xã Yên Khương
Cấp mi
120
H56.220
UBND xã Yên Thắng
Cấp mi
121
H56.221
UBND xã Văn Nho
Cấp mi
122
H56.222
UBND xã Thiết ng
Cấp mi
123
H56.223
UBND xã Bá Thưc
Cấp mi
124
H56.224
UBND xã C Lũng
Cấp mi
125
H56.225
UBND xã Lng
Cấp mi
126
H56.226
UBND xã Điền Lư
Cấp mi
127
H56.227
UBND xã Điền Quang
Cấp mi
128
H56.228
UBND xã Quý Lương
Cấp mi
5
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
129
H56.229
UBND xã Ngc Lặc
Cấp mi
130
H56.230
UBND xã Thạch Lập
Cấp mi
131
H56.231
UBND xã Ngc Ln
Cấp mi
132
H56.232
UBND xã Minh Sơn
Cấp mi
133
H56.233
UBND xã Nguyệt n
Cấp mi
134
H56.234
UBND xã Kn Th
Cấp mi
135
H56.235
UBND xã Cẩm Thạch
Cấp mi
136
H56.236
UBND xã Cẩm Thy
Cấp mi
137
H56.237
UBND xã Cẩm
Cấp mi
138
H56.238
UBND xã Cẩm n
Cấp mi
139
H56.239
UBND xã Cẩm Tân
Cấp mi
140
H56.240
UBND xã Kim Tân
Cấp mi
141
H56.241
UBND xã Vân Du
Cấp mi
142
H56.242
UBND xã Ngc Trạo
Cấp mi
143
H56.243
UBND xã Thạch Bình
Cấp mi
144
H56.244
UBND xã Thành Vinh
Cấp mi
145
H56.245
UBND xã Thạch Quảng
Cấp mi
146
H56.246
UBND xã Như Xuân
Cấp mi
147
H56.247
UBND xã Thượng Ninh
Cấp mi
148
H56.248
UBND xã Xuân Bình
Cấp mi
149
H56.249
UBND xã Hóa Qu
Cấp mi
150
H56.250
UBND xã Thanh Quân
Cấp mi
151
H56.251
UBND xã Thanh Phong
Cấp mi
152
H56.252
UBND xã Xuân Du
Cấp mi
153
H56.253
UBND xã Mậu Lâm
Cấp mi
154
H56.254
UBND xã Như Thanh
Cấp mi
155
H56.255
UBND xã Yên Th
Cấp mi
156
H56.256
UBND xã Xuân Thái
Cấp mi
157
H56.257
UBND xã Thanh K
Cấp mi
158
H56.258
UBND xã Bát Mt
Cấp mi
159
H56.259
UBND xã Yên Nhân
Cấp mi
160
H56.260
UBND xã Lương Sơn
Cấp mi
161
H56.261
UBND xã Thường Xuân
Cấp mi
162
H56.262
UBND xã Luận Thành
Cấp mi
163
H56.263
UBND xã Tân Thành
Cấp mi
6
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
164
H56.264
UBND xã Vạn Xuân
Cấp mi
165
H56.265
UBND xã Thắng Lc
Cấp mi
166
H56.266
UBND xã Xuân Chinh
Cấp mi
2. Danhch định danh đin tcấp 3
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
1
H56.101
UBND Phường Hạc Thành
1.1
H56.101.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
1.2
H56.101.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
1.3
H56.101.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
1.4
H56.101.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
2
H56.102
UBND Phường Quảng Phú
2.1
H56.102.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
2.2
H56.102.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
2.3
H56.102.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
2.4
H56.102.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
3
H56.103
UBND Phường Đông Quang
3.1
H56.103.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
3.2
H56.103.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
3.3
H56.103.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
3.4
H56.103.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
4
H56.104
UBND Phường Đông Sơn
4.1
H56.104.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
7
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
4.2
H56.104.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
4.3
H56.104.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
4.4
H56.104.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
5
H56.105
UBND Phường Đông Tiến
5.1
H56.105.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
5.2
H56.105.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
5.3
H56.105.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
5.4
H56.105.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
6
H56.106
UBND Phường Hàm Rồng
6.1
H56.106.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
6.2
H56.106.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
6.3
H56.106.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
6.4
H56.106.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
7
H56.107
UBND Phường Nguyệt Vn
7.1
H56.107.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
7.2
H56.107.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
7.3
H56.107.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
7.4
H56.107.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
8
H56.108
UBND Phường Sầm Sơn
8.1
H56.108.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
8.2
H56.108.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
8.3
H56.108.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
8
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
8.4
H56.108.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
9
H56.109
UBND Phường Nam Sầm Sơn
9.1
H56.109.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
9.2
H56.109.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
9.3
H56.109.03
Phòng n hóa - Xã hi
Cấp mi
9.4
H56.109.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
10
H56.110
UBND Phường Bm Sơn
10.1
H56.110.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
10.2
H56.110.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
10.3
H56.110.03
Phòng n hóa - hội
Cấp mi
10.4
H56.110.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
11
H56.111
UBND Phường Quang Trung
11.1
H56.111.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
11.2
H56.111.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
11.3
H56.111.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
11.4
H56.111.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
12
H56.112
UBND Phường Ngc Sơn
12.1
H56.112.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
12.2
H56.112.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
12.3
H56.112.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
12.4
H56.112.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
13
H56.113
UBND Phường n Dân
9
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
13.1
H56.113.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
13.2
H56.113.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
13.3
H56.113.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
13.4
H56.113.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
14
H56.114
UBND Phường Hải Lĩnh
14.1
H56.114.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
14.2
H56.114.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
14.3
H56.114.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
14.4
H56.114.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
15
H56.115
UBND Phường nh Gia
15.1
H56.115.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
15.2
H56.115.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
15.3
H56.115.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
15.4
H56.115.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
16
H56.116
UBND Phường Đào Duy Từ
16.1
H56.116.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
16.2
H56.116.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
16.3
H56.116.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
16.4
H56.116.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
17
H56.117
UBND Phường Hải Bình
17.1
H56.117.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
17.2
H56.117.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
10
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
17.3
H56.117.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
17.4
H56.117.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
18
H56.118
UBND Phường Trúc Lâm
18.1
H56.118.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
18.2
H56.118.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
18.3
H56.118.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
18.4
H56.118.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
19
H56.119
UBND Phường Nghi Sơn
19.1
H56.119.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
19.2
H56.119.02
Phòng Kinh tế, Htầng và Đô thị
Cấp mi
19.3
H56.119.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
19.4
H56.119.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
20
H56.120
UBND Xã Các Sơn
20.1
H56.120.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
20.2
H56.120.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
20.3
H56.120.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
20.4
H56.120.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
21
H56.121
UBND Xã Trường Lâm
21.1
H56.121.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
21.2
H56.121.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
21.3
H56.121.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
21.4
H56.121.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
11
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
22
H56.122
UBND Xã Hà Trung
22.1
H56.122.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
22.2
H56.122.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
22.3
H56.122.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
22.4
H56.122.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
23
H56.123
UBND Xã Tống Sơn
23.1
H56.123.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
23.2
H56.123.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
23.3
H56.123.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
23.4
H56.123.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
24
H56.124
UBND Xã Hà Long
24.1
H56.124.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
24.2
H56.124.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
24.3
H56.124.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
24.4
H56.124.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
25
H56.125
UBND Xã Hoạt Giang
25.1
H56.125.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
25.2
H56.125.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
25.3
H56.125.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
25.4
H56.125.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
26
H56.126
UBND Xã Lĩnh Toại
26.1
H56.126.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
12
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
26.2
H56.126.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
26.3
H56.126.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
26.4
H56.126.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
27
H56.127
UBND Xã Triệu Lc
27.1
H56.127.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
27.2
H56.127.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
27.3
H56.127.03
Phòng n hóa - Xã hi
Cấp mi
27.4
H56.127.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
28
H56.128
UBND Xã Đông Thành
28.1
H56.128.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
28.2
H56.128.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
28.3
H56.128.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
28.4
H56.128.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
29
H56.129
UBND Xã Hậu Lc
29.1
H56.129.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
29.2
H56.129.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
29.3
H56.129.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
29.4
H56.129.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
30
H56.130
UBND Xã Hoa Lc
30.1
H56.130.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
30.2
H56.130.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
30.3
H56.130.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
13
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
30.4
H56.130.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
31
H56.131
UBND Xã Vạn Lc
31.1
H56.131.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
31.2
H56.131.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
31.3
H56.131.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
31.4
H56.131.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
32
H56.132
UBND Xã Nga Sơn
32.1
H56.132.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
32.2
H56.132.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
32.3
H56.132.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
32.4
H56.132.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
33
H56.133
UBND Xã Nga Thắng
33.1
H56.133.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
33.2
H56.133.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
33.3
H56.133.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
33.4
H56.133.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
34
H56.134
UBND Xã H ơng
34.1
H56.134.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
34.2
H56.134.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
34.3
H56.134.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
34.4
H56.134.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
35
H56.135
UBND Xã n Tiến
14
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
35.1
H56.135.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
35.2
H56.135.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
35.3
H56.135.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
35.4
H56.135.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
36
H56.136
UBND Xã Nga An
36.1
H56.136.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
36.2
H56.136.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
36.3
H56.136.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
36.4
H56.136.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
37
H56.137
UBND Xã Ba Đình
37.1
H56.137.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
37.2
H56.137.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
37.3
H56.137.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
37.4
H56.137.04
Trung m Phc v Hành chính công
Cấp mi
38
H56.138
UBND Xã Hoằng Hóa
38.1
H56.138.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
38.2
H56.138.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
38.3
H56.138.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
38.4
H56.138.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
39
H56.139
UBND Xã Hoằng Tiến
39.1
H56.139.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
39.2
H56.139.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
15
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
39.3
H56.139.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
39.4
H56.139.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
40
H56.140
UBND Xã Hoằng Thanh
40.1
H56.140.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
40.2
H56.140.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
40.3
H56.140.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
40.4
H56.140.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
41
H56.141
UBND Xã Hoằng Lc
41.1
H56.141.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
41.2
H56.141.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
41.3
H56.141.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
44.4
H56.141.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
42
H56.142
UBND Xã Hoằng Châu
42.1
H56.142.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
42.2
H56.142.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
42.3
H56.142.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
42.4
H56.142.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
43
H56.143
UBND Xã Hoằng Sơn
43.1
H56.143.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
43.2
H56.143.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
43.3
H56.143.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
43.4
H56.143.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
16
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
44
H56.144
UBND Xã Hoằng Phú
44.1
H56.144.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
44.2
H56.144.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
44.3
H56.144.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
44.4
H56.144.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
45
H56.145
UBND Xã Hoằng Giang
45.1
H56.145.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
45.2
H56.145.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
45.3
H56.145.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
45.5
H56.145.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
46
H56.146
UBND Xã Lưu Vệ
46.1
H56.146.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
46.2
H56.146.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
46.3
H56.146.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
46.4
H56.146.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
47
H56.147
UBND Xã Quảng Yên
47.1
H56.147.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
47.2
H56.147.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
47.3
H56.147.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
47.4
H56.147.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
48
H56.148
UBND Xã Quảng Ngọc
48.1
H56.148.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
17
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
48.2
H56.148.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
48.3
H56.148.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
48.4
H56.148.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
49
H56.149
UBND Xã Quảng Ninh
49.1
H56.149.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
49.2
H56.149.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
49.3
H56.149.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
49.4
H56.149.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
50
H56.150
UBND Xã Quảng Bình
50.1
H56.150.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
50.2
H56.150.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
50.3
H56.150.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
50.4
H56.150.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
51
H56.151
UBND Xã Tiên Trang
51.1
H56.151.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
51.2
H56.151.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
51.3
H56.151.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
51.4
H56.151.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
52
H56.152
UBND Xã Quảng Chính
52.1
H56.152.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
52.2
H56.152.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
52.3
H56.152.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
18
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
52.4
H56.152.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
53
H56.153
UBND Xã Nông Cống
53.1
H56.153.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
53.2
H56.153.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
53.3
H56.153.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
53.4
H56.153.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
54
H56.154
UBND Xã Thắng Lợi
54.1
H56.154.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
54.2
H56.154.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
54.3
H56.154.03
Phòng n hóa - Xã hi
Cấp mi
54.4
H56.154.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
55
H56.155
UBND Xã Trung Chính
55.1
H56.155.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
55.2
H56.155.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
55.3
H56.155.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
55.4
H56.155.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
56
H56.156
UBND Xã Trường Văn
56.1
H56.156.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
56.2
H56.156.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
56.3
H56.156.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
56.4
H56.156.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
57
H56.157
UBND Xã Thăng Bình
19
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
57.1
H56.157.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
57.2
H56.157.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
57.3
H56.157.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
57.4
H56.157.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
58
H56.158
UBND Xã ợng Lĩnh
58.1
H56.158.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
58.2
H56.158.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
58.3
H56.158.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
58.4
H56.158.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
59
H56.159
UBND Xã Công Chính
59.1
H56.159.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
59.2
H56.159.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
59.3
H56.159.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
59.4
H56.159.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
60
H56.160
UBND Xã Thiệu Hóa
60.1
H56.160.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
60.2
H56.160.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
60.3
H56.160.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
60.4
H56.160.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
61
H56.161
UBND Xã Thiệu Quang
61.1
H56.161.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
61.2
H56.161.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
20
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
61.3
H56.161.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
61.4
H56.161.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
62
H56.162
UBND Xã Thiệu Tiến
62.1
H56.162.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
62.2
H56.162.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
62.3
H56.162.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
62.4
H56.162.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
63
H56.163
UBND Xã Thiệu Toán
63.1
H56.163.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
63.2
H56.163.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
63.3
H56.163.03
Phòng Văn hóa - Xã hi
Cấp mi
63.4
H56.163.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
64
H56.164
UBND Xã Thiệu Trung
64.1
H56.164.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
64.2
H56.164.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
64.3
H56.164.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
64.4
H56.164.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
65
H56.165
UBND Xã Yên Định
65.1
H56.165.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
65.2
H56.165.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
65.3
H56.165.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
65.4
H56.165.04
Trung tâm Phc v Hành chính ng
Cấp mi
21
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
66
H56.166
UBND Xã Yên Trường
66.1
H56.166.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
66.2
H56.166.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
66.3
H56.166.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
66.4
H56.166.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
67
H56.167
UBND Xã Yên Phú
67.1
H56.167.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
67.2
H56.167.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
67.3
H56.167.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
67.4
H56.167.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
68
H56.168
UBND Xã Quý Lộc
68.1
H56.168.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
68.2
H56.168.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
68.3
H56.168.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
68.4
H56.168.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
69
H56.169
UBND Xã Yên Ninh
69.1
H56.169.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
69.2
H56.169.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
69.3
H56.169.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
69.4
H56.169.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
70
H56.170
UBND Xã Định Tân
70.1
H56.170.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
22
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
70.2
H56.170.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
70.3
H56.170.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
70.4
H56.170.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
71
H56.171
UBND Xã Định Hòa
71.1
H56.171.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
71.2
H56.171.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
71.3
H56.171.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
71.4
H56.171.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
72
H56.172
UBND Xã Thọ Xuân
72.1
H56.172.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
72.2
H56.172.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
72.3
H56.172.03
Phòng n hóa - Xã hi
Cấp mi
72.4
H56.172.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
73
H56.173
UBND Xã Thọ Long
73.1
H56.173.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
73.2
H56.173.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
73.3
H56.173.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
73.4
H56.173.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
74
H56.174
UBND Xã Xuân Hòa
74.1
H56.174.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
74.2
H56.174.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
74.3
H56.174.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
23
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
74.4
H56.174.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
75
H56.175
UBND Xã Sao Vàng
75.1
H56.175.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
75.2
H56.175.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
75.3
H56.175.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
75.4
H56.175.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
76
H56.176
UBND Xã Lam Sơn
76.1
H56.176.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
76.2
H56.176.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
76.3
H56.176.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
76.4
H56.176.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
77
H56.177
UBND Xã Thọ Lập
77.1
H56.177.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
77.2
H56.177.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
77.3
H56.177.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
77.4
H56.177.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
78
H56.178
UBND Xã Xuân n
78.1
H56.178.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
78.2
H56.178.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
78.3
H56.178.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
78.4
H56.178.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
79
H56.179
UBND Xã Xuân Lập
24
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
79.1
H56.179.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
79.2
H56.179.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
79.3
H56.179.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
79.4
H56.179.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
80
H56.180
UBND Xã Vĩnh Lc
80.1
H56.180.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
80.2
H56.180.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
80.3
H56.180.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
80.4
H56.180.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
81
H56.181
UBND Xã y Đô
81.1
H56.181.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
81.2
H56.181.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
81.3
H56.181.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
81.4
H56.181.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
82
H56.182
UBND Xã Biện Thượng
82.1
H56.182.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
82.2
H56.182.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
82.3
H56.182.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
82.4
H56.182.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
83
H56.183
UBND Xã Triệu Sơn
83.1
H56.183.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
83.2
H56.183.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
25
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
83.3
H56.183.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
83.4
H56.183.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
84
H56.184
UBND Xã Thọ Bình
84.1
H56.184.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
84.2
H56.184.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
84.3
H56.184.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
84.4
H56.184.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
85
H56.185
UBND Xã Th Ngọc
85.1
H56.185.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
85.2
H56.185.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
85.3
H56.185.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
85.4
H56.185.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
86
H56.186
UBND Xã Th Phú
86.1
H56.186.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
86.2
H56.186.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
86.3
H56.186.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
86.4
H56.186.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
87
H56.187
UBND Xã Hợp Tiến
87.1
H56.187.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
87.2
H56.187.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
87.3
H56.187.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
87.4
H56.187.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
26
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
88
H56.188
UBND Xã An Nông
88.1
H56.188.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
88.2
H56.188.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
88.3
H56.188.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
88.4
H56.188.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
89
H56.189
UBND Xã n Ninh
89.1
H56.189.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
89.2
H56.189.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
89.3
H56.189.03
Phòng Văn hóa - Xã hi
Cấp mi
89.4
H56.189.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
90
H56.190
UBND Xã Đồng Tiến
90.1
H56.190.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
90.2
H56.190.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
90.3
H56.190.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
90.4
H56.190.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
91
H56.191
UBND Xã Mường Chanh
91.1
H56.191.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
91.2
H56.191.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
91.3
H56.191.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
91.4
H56.191.04
Trung tâm Phc v Hành chính ng
Cấp mi
92
H56.192
UBND Xã Quang Chiểu
92.1
H56.192.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
27
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
92.2
H56.192.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
92.3
H56.192.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
92.4
H56.192.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
93
H56.193
UBND Xã Tam chung
93.1
H56.193.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
93.2
H56.193.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
93.3
H56.193.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
93.4
H56.193.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
94
H56.194
UBND Xã Mường Lát
94.1
H56.194.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
94.2
H56.194.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
94.3
H56.194.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
94.5
H56.194.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
95
H56.195
UBND Xã Nhi
95.1
H56.195.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
95.2
H56.195.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
95.3
H56.195.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
95.4
H56.195.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
96
H56.196
UBND Xã Nhi Sơn
96.1
H56.196.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
96.2
H56.196.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
96.3
H56.196.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
28
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
96.4
H56.196.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
97
H56.197
UBND Xã Mường Lý
97.1
H56.197.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
97.2
H56.197.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
97.3
H56.197.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
97.4
H56.197.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
98
H56.198
UBND Xã Trung Lý
98.1
H56.198.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
98.2
H56.198.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
98.3
H56.198.03
Phòng n hóa - hội
Cấp mi
98.4
H56.198.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
99
H56.199
UBND Xã Hi Xuân
99.1
H56.199.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
99.2
H56.199.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
99.3
H56.199.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
99.4
H56.199.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
100
H56.200
UBND Xã Nam Xuân
100.1
H56.200.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
100.2
H56.200.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
100.3
H56.200.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
100.4
H56.200.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
101
H56.201
UBND Xã Thiên Ph
29
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
101.1
H56.201.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
101.2
H56.201.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
101.3
H56.201.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
101.4
H56.201.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
102
H56.202
UBND Xã Hiền Kiệt
102.1
H56.202.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
102.2
H56.202.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
102.3
H56.202.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
102.4
H56.202.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
103
H56.203
UBND Xã Phú Xuân
103.1
H56.203.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
103.2
H56.203.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
103.3
H56.203.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
103.4
H56.203.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
104
H56.204
UBND Xã Phú L
104.1
H56.204.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
104.2
H56.204.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
104.3
H56.204.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
104.4
H56.204.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
105
H56.205
UBND Xã Trung Thành
105.1
H56.205.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
105.2
H56.205.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
30
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
105.3
H56.205.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
105.4
H56.205.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
106
H56.206
UBND Xã Trung Sơn
106.1
H56.206.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
106.2
H56.206.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
106.3
H56.206.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
106.4
H56.206.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
107
H56.207
UBND Xã Na Mèo
107.1
H56.207.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
107.2
H56.207.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
107.3
H56.207.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
107.4
H56.207.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
108
H56.208
UBND Xã Sơn Thy
108.1
H56.208.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
108.2
H56.208.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
108.3
H56.208.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
108.4
H56.208.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
109
H56.209
UBND Xã Sơn Điện
109.1
H56.209.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
109.2
H56.209.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
109.3
H56.209.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
109.4
H56.209.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
31
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
110
H56.210
UBND Xã Mường Mìn
110.1
H56.210.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
110.2
H56.210.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
110.3
H56.210.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
110.4
H56.210.04
Trung tâm Phc v Hành chính ng
Cấp mi
111
H56.211
UBND Xã Tam Thanh
111.1
H56.211.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
111.2
H56.211.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
111.3
H56.211.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
111.4
H56.211.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
112
H56.212
UBND Xã Tam Lư
112.1
H56.212.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
112.2
H56.212.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
112.3
H56.212.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
112.4
H56.212.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
113
H56.213
UBND Xã Quan Sơn
113.1
H56.213.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
113.2
H56.213.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
113.3
H56.213.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
113.4
H56.213.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
114
H56.214
UBND Xã Trung H
114.1
H56.214.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
32
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
114.2
H56.214.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
114.3
H56.214.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
114.4
H56.214.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
115
H56.215
UBND Xã Linh Sơn
115.1
H56.215.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
115.2
H56.215.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
115.3
H56.215.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
115.4
H56.215.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
116
H56.216
UBND Xã Đồng Lương
116.1
H56.216.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
116.2
H56.216.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
116.3
H56.216.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
116.4
H56.216.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
117
H56.217
UBND Xã Văn Phú
117.1
H56.217.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
117.2
H56.217.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
117.3
H56.217.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
117.4
H56.217.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
118
H56.218
UBND Xã Giao An
118.1
H56.218.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
118.2
H56.218.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
118.3
H56.218.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
33
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
118.4
H56.218.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
119
H56.219
UBND Xã Yên Khương
119.1
H56.219.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
119.2
H56.219.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
119.3
H56.219.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
119.4
H56.219.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
120
H56.220
UBND Xã Yên Thắng
120.1
H56.220.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
120.2
H56.220.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
120.3
H56.220.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
120.4
H56.220.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
121
H56.221
UBND Xã Văn Nho
121.1
H56.221.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
121.2
H56.221.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
121.3
H56.221.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
121.4
H56.221.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
122
H56.222
UBND Xã Thiết ng
122.1
H56.222.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
122.2
H56.222.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
122.3
H56.222.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
122.4
H56.222.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
123
H56.223
UBND Xã Bá Thưc
34
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
123.1
H56.223.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
123.2
H56.223.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
123.3
H56.223.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
123.4
H56.223.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
124
H56.224
UBND Xã C Lũng
124.1
H56.224.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
124.2
H56.224.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
124.3
H56.224.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
124.4
H56.224.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
125
H56.225
UBND Xã Luông
125.1
H56.225.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
125.2
H56.225.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
125.3
H56.225.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
125.4
H56.225.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
126
H56.226
UBND Xã Điền Lư
126.1
H56.226.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
126.2
H56.226.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
126.3
H56.226.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
126.4
H56.226.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
127
H56.227
UBND Xã Điền Quang
127.1
H56.227.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
127.2
H56.227.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
35
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
127.3
H56.227.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
127.4
H56.227.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
128
H56.228
UBND Xã Quý Lương
128.1
H56.228.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
128.2
H56.228.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
128.3
H56.228.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
128.4
H56.228.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
129
H56.229
UBND Xã Ngc Lặc
129.1
H56.229.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
129.2
H56.229.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
129.3
H56.229.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
129.4
H56.229.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
130
H56.230
UBND Xã Thạch Lập
130.1
H56.230.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
130.2
H56.230.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
130.3
H56.230.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
130.4
H56.230.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
131
H56.231
UBND Xã Ngc Liên
131.1
H56.231.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
131.2
H56.231.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
131.3
H56.231.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
131.4
H56.231.04
Trung tâm Phc v Hành chính ng
Cấp mi
36
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
132
H56.232
UBND Xã Minh Sơn
132.1
H56.232.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
132.2
H56.232.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
132.3
H56.232.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
132.4
H56.232.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
133
H56.233
UBND Xã Nguyệt n
133.1
H56.233.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
133.2
H56.233.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
133.3
H56.233.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
133.4
H56.233.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
134
H56.234
UBND Xã Kiên Th
134.1
H56.234.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
134.2
H56.234.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
134.3
H56.234.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
134.4
H56.234.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
135
H56.235
UBND Xã Cẩm Thạch
135.1
H56.235.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
135.2
H56.235.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
135.3
H56.235.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
135.4
H56.235.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
136
H56.236
UBND Xã Cẩm Thy
136.1
H56.236.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
37
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
136.2
H56.236.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
136.3
H56.236.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
136.4
H56.236.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
137
H56.237
UBND Xã Cẩm
137.1
H56.237.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
137.2
H56.237.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
137.3
H56.237.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
137.4
H56.237.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
138
H56.238
UBND Xã Cẩm n
138.1
H56.238.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
138.2
H56.238.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
138.3
H56.238.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
138.4
H56.238.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
139
H56.239
UBND Xã Cẩm Tân
139.1
H56.239.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
139.2
H56.239.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
139.3
H56.239.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
139.4
H56.239.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
140
H56.240
UBND Xã Kim Tân
140.1
H56.240.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
140.2
H56.240.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
140.3
H56.240.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
38
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
140.4
H56.240.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
141
H56.241
UBND Xã Vân Du
141.1
H56.241.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
141.2
H56.241.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
141.3
H56.241.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
141.4
H56.241.04
Trung m Phc v Hành chính công
Cấp mi
142
H56.242
UBND Xã Ngc Trạo
142.1
H56.242.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
142.2
H56.242.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
142.3
H56.242.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
142.4
H56.242.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
143
H56.243
UBND Xã Thạch Bình
143.1
H56.243.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
143.2
H56.243.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
143.3
H56.243.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
143.4
H56.243.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
144
H56.244
UBND Xã Thành Vinh
144.1
H56.244.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
144.2
H56.244.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
144.3
H56.244.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
144.4
H56.244.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
145
H56.245
UBND Xã Thạch Quảng
39
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
145.1
H56.245.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
145.2
H56.245.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
145.3
H56.245.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
145.4
H56.245.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
146
H56.246
UBND Xã Như Xuân
146.1
H56.246.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
146.2
H56.246.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
146.3
H56.246.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
146.4
H56.246.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
147
H56.247
UBND Xã Thượng Ninh
147.1
H56.247.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
147.2
H56.247.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
147.3
H56.247.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
147.4
H56.247.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
148
H56.248
UBND Xã Xuân Bình
148.1
H56.248.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
148.2
H56.248.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
148.3
H56.248.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
148.4
H56.248.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
149
H56.249
UBND Xã Hóa Qu
149.1
H56.249.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
149.2
H56.249.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
40
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
149.3
H56.249.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
149.4
H56.249.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
150
H56.250
UBND Xã Thanh Quân
150.1
H56.250.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
150.2
H56.250.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
150.3
H56.250.03
Phòng Văn hóa - Xã hi
Cấp mi
150.4
H56.250.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
151
H56.251
UBND Xã Thanh Phong
151.1
H56.251.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
151.2
H56.251.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
151.3
H56.251.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
151.4
H56.251.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
152
H56.252
UBND Xã Xuân Du
152.1
H56.252.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
152.2
H56.252.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
152.3
H56.252.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
152.4
H56.252.04
Trung m Phc v Hành chính công
Cấp mi
153
H56.253
UBND Xã Mậu Lâm
153.1
H56.253.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
153.2
H56.253.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
153.3
H56.253.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
153.4
H56.253.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính công
Cấp mi
41
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
154
H56.254
UBND Xã Như Thanh
154.1
H56.254.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
154.2
H56.254.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
154.3
H56.254.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
154.4
H56.254.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
155
H56.255
UBND Xã Yên Th
155.1
H56.255.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
155.2
H56.255.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
155.3
H56.255.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
155.4
H56.255.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
156
H56.256
UBND Xã Xuân Thái
156.1
H56.256.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
156.2
H56.256.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
156.3
H56.256.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
156.4
H56.256.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
157
H56.257
UBND Xã Thanh K
157.1
H56.257.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
157.2
H56.257.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
157.3
H56.257.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
157.4
H56.257.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
158
H56.258
UBND Xã Bát Mt
158.1
H56.258.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
42
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
158.2
H56.258.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
158.3
H56.258.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
158.4
H56.258.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
159
H56.259
UBND Xã Yên Nhân
159.1
H56.259.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
159.2
H56.259.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
159.3
H56.259.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
159.4
H56.259.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
160
H56.260
UBND Xã Lương Sơn
160.1
H56.260.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
160.2
H56.260.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
160.3
H56.260.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
160.4
H56.260.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
161
H56.261
UBND Xã Thường Xuân
161.1
H56.261.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
161.2
H56.261.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
161.3
H56.261.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
161.4
H56.261.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
162
H56.262
UBND Xã Luận Thành
162.1
H56.262.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
162.2
H56.262.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
162.3
H56.262.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
43
STT
Mã định danh
đin t
n cơ quan, đơn v
trên đa n tỉnh
Ghi c
162.4
H56.262.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
163
H56.263
UBND Xã n Thành
163.1
H56.263.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
163.2
H56.263.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
163.3
H56.263.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
163.4
H56.263.04
Trung tâm Phc v Hành chính ng
Cấp mi
164
H56.264
UBND Xã Vạn Xuân
164.1
H56.264.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
164.2
H56.264.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
164.3
H56.264.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
164.4
H56.264.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
165
H56.265
UBND Xã Thắng Lc
165.1
H56.265.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
165.2
H56.265.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
165.3
H56.265.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
165.4
H56.265.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi
166
H56.266
UBND Xã Xuân Chinh
166.1
H56.266.01
Văn phòng HĐND và UBND
Cấp mi
166.2
H56.266.02
Phòng Kinh tế
Cấp mi
166.3
H56.266.03
Phòng n hóa - hi
Cấp mi
166.4
H56.266.04
Trung tâm Phc vụ Hành chính ng
Cấp mi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2231/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh và cấp bổ sung mã định danh điện tử cho các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2231/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×