• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1502/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1502/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ánh Dương
Trích yếu: Ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1502/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1502/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1502/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2017 của Chính phủ về
ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính
phủ về phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số Quốc gia đến năm 2025, định
hướng đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số
giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 922/QĐ-BTTTT ngày 20/5/2022 của Bộ Thông tin và
Truyền thông Phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của
các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và của quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số
44/TTr-STTTT ngày 17/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi
số tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Bộ chỉ số).
Bộ chỉ số này là căn cứ để các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn xây dựng, thực hiện
kế hoạch nâng hạng chỉ số chuyển đổi số hằng năm tại cơ quan, đơn vị; đồng
thời làm cơ sở để kiểm tra, đánh giá, thẩm định kết quả chuyển đổi số gắn với
đánh giá kết quả xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
2937/QĐ-UBND ngày 17/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Bộ chỉ số
đánh giá chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang.
U
Ỷ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang,
ngày tháng 9
năm 20
24
2
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
-
TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
-
VP UBND tỉnh:
+LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Lưu: VT, KGVX.
Dũng
.
CHỦ TỊCH
Lê Ánh Dương
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
––––––
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––
–––––––––––––
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:
1. Phạm vi điều chỉnh: Phục vụ theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện
chuyển đổi số hằng năm.
2. Đối tượng áp dụng: Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn.
II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Mục đích
Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang được xây dựng phù hợp
với Quyết định số 922/QĐ-BTTTT ngày 20/5/2022 của Bộ Thông tin và Truyền
thông phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và của quốc gia” và Kế hoạch số 324/KH-UBND ngày 13/7/2021 của
UBND tỉnh về chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2025, định hướng
đến năm 2030 để theo dõi, đánh giá thực chất, khách quan và công bằng kết quả
thực hiện chuyển đổi số hằng năm của các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển
khai thực hiện các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số.
2. Yêu cầu
- Đảm bảo tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế và đánh giá
thực chất, khách quan kết quả triển khai chuyển đổi số hằng năm của các cơ
quan, đơn vị.
- Tăng cường sự tham gia đánh giá của các cơ quan, cá nhân có chuyên
môn trong quá trình đánh giá chuyển đổi số.
- Có tính mở và được cập nhật, phát triển phù hợp với thực tiễn.
- Sử dụng phần mềm hỗ trợ thu thập, để phục vụ cho việc tính toán, cập
nhật các chỉ số chuyển đổi số.
III. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ:
1. Việc đánh giá phải bảo đảm tính khoa học, công khai, khách quan, minh
bạch, phản ánh đúng thực trạng tại thời điểm đánh giá.
2. Cho phép các cơ quan, đơn vị có thể tự đánh giá và đối chiếu với kết quả
đánh giá của tỉnh thông qua việc công khai phương pháp đánh giá, cách tính
điểm đối với các nội dung đánh giá.
2
IV. NỘI DUNG BỘ CHỈ SỐ:
1. Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các sở, cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, bao gồm Thông tin chung (không dùng để đánh giá) và Chỉ số đánh
giá gồm 06 chỉ số chính với 41 chỉ số thành phần:
- Nhận thức số: 4 chỉ số thành phần;
- Thể chế số: 3 chỉ số thành phần;
- Hạ tầng số: 2 chỉ số thành phần;
- Nhân lực số: 5 chỉ số thành phần;
- An toàn thông tin mạng: 11 chỉ số thành phần;
- Hoạt động chính quyền số: 16 chỉ số thành phần.
2. Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của UBND huyện, thị xã, thành
phố, bao gồm Thông tin chung (không dùng để đánh giá) và Chỉ số đánh giá
gồm 08 chỉ số chính với 63 chỉ số thành phần:
- Nhận thức số: 6 chỉ số thành phần;
- Thể chế số: 9 chỉ số thành phần;
- Hạ tầng số: 4 chỉ số thành phần;
- Nhân lực số: 8 chỉ số thành phần;
- An toàn thông tin mạng: 9 chỉ số thành phần;
- Hoạt động chính quyền số: 12 chỉ số thành phần;
- Hoạt động kinh tế số: 10 chỉ số thành phần;
- Hoạt động xã hội số: 5 chỉ số thành phần.
3. Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của UBND xã, phường, thị trấn,
bao gồm Thông tin chung (không dùng để đánh giá) và Chỉ số đánh giá gồm 08
chỉ số chính với 42 chỉ số thành phần:
- Nhận thức số: 5 chỉ số thành phần;
- Thể chế số: 5 chỉ số thành phần;
- Hạ tầng số: 3 chỉ số thành phần;
- Nhân lực số: 7 chỉ số thành phần;
- An toàn thông tin mạng: 2 chỉ số thành phần;
- Hoạt động chính quyền số: 8 chỉ số thành phần;
- Hoạt động kinh tế số: 7 chỉ số thành phần;
- Hoạt động xã hội số: 5 chỉ số thành phần.
(Chi tiết Bộ chỉ số tại Phụ lục I, II, III kèm theo)
3
V. TRÌNH TỰ, THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI:
1. Đối với các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND
huyện, thị xã, thành phố
- Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông gửi Công văn yêu cầu các sở,
cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố cung
cấp kết quả thực hiện chuyển đổi số trên Hệ thống phần mềm chấm điểm DTI
tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày phát hành Công văn khảo sát
(Số liệu báo cáo được tính từ ngày 15/10 của năm trước đến ngày 15/10 của
năm đánh giá). Số liệu của các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
UBND cấp huyện cập nhật sẽ được tự động tính toán điểm số tương ứng với các
chỉ số chính và các chỉ số thành phần.
- Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện đánh giá độc lập các tiêu chí
thông qua Hệ thống phần mềm chấm điểm DTI tỉnh Bắc Giang; phối hợp các cơ
quan liên quan thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo của các cơ quan, đơn vị và
yêu cầu giải trình, làm rõ nếu số liệu báo cáo chưa hợp lý; thực hiện đánh giá,
xếp loại hằng năm đối với các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh,
UBND huyện, thị xã, thành phố.
- Sau khi thực hiện đánh giá, Sở Thông tin và Truyền thông trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký, ban hành Quyết định công bố kết quả xếp loại mức độ chuyển
đổi số các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thị xã,
thành phố trước 15/12 hằng năm.
2. Đối với UBND xã, phường, thị trấn
- UBND huyện, thị xã, thành phố gửi Công văn yêu cầu UBND xã,
phường, thị trấn trên địa bàn quản lý cung cấp kết quả thực hiện chuyển đổi số
trên Hệ thống phần mềm chấm điểm DTI tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày phát hành Công văn khảo sát (Số liệu báo cáo được tính từ
ngày 15/10 của năm trước đến ngày 15/10 của năm đánh giá). Số liệu do
UBND cấp xã cập nhật sẽ được tự động tính toán điểm số tương ứng với các chỉ
số chính và các chỉ số thành phần.
- UBND huyện, thị xã thành phố thực hiện đánh giá độc lập các tiêu chí
thông qua Hệ thống phần mềm chấm điểm DTI tỉnh Bắc Giang; phối hợp các cơ
quan liên quan thẩm tra nội dung báo cáo số liệu và đánh giá, xếp loại hằng năm
đối với UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn.
- Sau khi thực hiện đánh giá, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố ký,
ban hành Quyết định công bố kết quả xếp loại mức độ chuyển đổi số các xã,
phường, thị trấn trên địa bàn quản lý và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Thông
tin và Truyền thông kết quả xếp loại mức độ chuyển đổi số cấp xã trước ngày
15/12 hằng năm.
3. Kết quả đánh giá, xếp loại được công bố công khai trên Cổng Thông tin
điện tử của tỉnh và của Sở Thông tin và Truyền thông (đối với kết quả do UBND
tỉnh ký ban hành); trên Cổng Thông tin điện tử các huyện, thị xã, thành phố (đối
với kết quả do UBND huyện ký ban hành).
4
VI. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI:
1. Việc đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị được
thực hiện bằng hình thức cho điểm đối với các tiêu chí, hạng mục tại mục 1,
mục 2 và mục 3 phần IV. Điểm đánh giá sau đó sẽ được sử dụng để tính chỉ số
chuyển đổi số của từng cơ quan.
2. Trường hợp các cơ quan, đơn vị không có Dịch vụ công trực tuyến
(Thanh tra tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh) (thuộc chỉ số Hoạt động chính quyền
số), cách tính điểm các chỉ số thành phần liên quan đến DVCTT (từ 6.9 đến
6.15) được xác định như sau: Điểm chỉ số thành phần liên quan DVCTT thực
hiện đánh giá = (Tổng điểm thực tế đạt được đối với các chỉ số thành phần ngoài
chỉ số thành phần liên quan DVCTT (từ 6.1 đến 6.8)/Tổng điểm tối đa của các
chỉ số thành phần 6.1 đến 6.8) nhân với Điểm tối đa của các chỉ số thành phần
6.9 đến 6.15.
VII. XẾP LOẠI MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỐI SỐ:
1. Việc xếp loại mức độ chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị được thực hiện
căn cứ vào chỉ số chuyển đổi số của từng cơ quan để xếp loại theo thứ tự từ cao
xuống thấp và xác định mức độ Tốt, Khá, Trung bình và Yếu.
Các mức Tốt, Khá, Trung bình và Yếu được xác định như sau: mức Tốt là
đơn vị có chỉ số đánh giá lớn hơn hoặc bằng 0,8; mức Khá: là đơn vị có chỉ số
đánh giá lớn hơn hoặc bằng 0,65 và nhỏ hơn 0,8; mức Trung bình: là đơn vị có
chỉ số đánh giá lớn hơn hoặc bằng 0,5 và nhỏ hơn 0,65; mức Yếu: là đơn vị có
chỉ số đánh giá nhỏ hơn 0,5.
2. Thực hiện xếp loại mức độ chuyển đổi số theo 3 nhóm cơ quan, bao gồm:
- Xếp loại mức độ chuyển đổi số các cơ quan nhà nước cấp tỉnh.
- Xếp loại mức độ mức độ chuyển đổi các cơ quan nhà nước cấp huyện.
- Xếp loại mức độ mức độ chuyển đổi các cơ quan nhà nước cấp xã.
VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
1. Sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện việc đánh giá,
xếp loại mức độ chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh định kỳ
hằng năm; theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này.
- Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát nội dung DTI các cấp
để trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung các tiêu chí đánh
giá về mức độ chuyển đổi số phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu của
từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và phù hợp với Bộ tiêu chí DTI
của Bộ Thông tin và truyền thông khi có sự thay đổi nhằm nâng cao hiệu quả
công tác quản lý và điều hành của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.
- Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai, nâng cấp hệ thống
phần mềm hỗ trợ thu thập và tính toán DTI để phục vụ cho việc theo dõi, đánh
giá và công bố kết quả DTI cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
5
2. Sở Nội vụ
Chịu trách nhiệm đưa kết quả đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số các
cấp theo Quy định này vào nội dung xác định trách nhiệm trong thực thi công vụ
của người đứng đầu và đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ, bình xét danh
hiệu thi đua, khen thưởng hằng năm của các cơ quan, đơn vị.
3. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
Cục Thuế tỉnh; các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông trên địa bàn tỉnh
Có trách nhiệm cung cấp các số liệu liên quan thuộc lĩnh vực quản lý của
cơ quan, đơn vị mình cho Sở Thông tin và Truyền thông khi có yêu cầu để phục
vụ thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo chuyển đổi số của các cơ quan đơn vị đảm
bảo chính xác, khách quan, công bằng.
4. Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thị
xã, thành phố
- Thực hiện cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, trung thực các số liệu báo
cáo về mức độ chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị thông qua Hệ thống phần mềm
chấm điểm DTI tỉnh Bắc Giang.
- Tạo điều kiện để Sở Thông tin và Truyền thông thẩm tra, xác minh số liệu
báo cáo và thực hiện giải trình, làm rõ về các số liệu báo cáo khi có yêu cầu.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về kết quả đánh giá, xếp loại mức độ
chuyển đổi số của đơn vị mình.
- Hằng năm chủ động xây dựng kế hoạch duy trì và nâng cao chỉ số chuyển
đổi số của cơ quan, địa phương, trong đó triển khai các giải pháp nhằm khắc
phục những tồn tại, hạn chế sau khi có kết quả đánh giá, xếp loại chỉ số chuyển
đổi số đối với cơ quan, đơn vị mình.
- Đối với UBND cấp huyện: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan thực hiện đánh giá các chỉ số chuyển đổi số đối với UBND xã, phường,
thị trấn thuộc địa phương thông qua Hệ thống phần mềm chấm điểm DTI tỉnh
Bắc Giang.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở
Thông tin và Truyền thông - Cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Chuyển đổi số
tỉnh để tổng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xem xét, sửa đổi, bổ
sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Phụ lục I
BỘ CHỈ SỐ VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
I. THÔNG TIN CHUNG
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
1
Thông tin Sở/Ban/Ngành
1.1
Tên cơ quan, đơn vị
1.2
Địa chỉ liên hệ chính thức
1.3
Địa chỉ trang/cổng thông tin điện tử (Website/Portal) chính thức
1.4
Số lượng cơ quan/đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, đơn vị
1.5
Số lượng công chức của cơ quan, đơn vị hiện có
1.6
Số lượng viên chức của cơ quan, đơn vị hiện có
1.7
Số lượng máy chủ vật lý của cơ quan, đơn vị
1.8
Số lượng máy trạm của cơ quan, đơn vị
1.9
Số lượng hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị
1.10
Tổng chi Ngân sách nhà nước cơ quan, đơn vị cho chuyển đổi số
1.11
Số lượng thủ tục hành chính cơ quan, đơn vị
2
Thông tin liên hệ của Sở/Ban/Ngành
2.1
Chuyên viên cung cấp số liệu
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
2.2
Lãnh đạo cơ quan duyệt
2
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
II. CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ: Tổng số 1000 điểm, gồm 6 chỉ số chính sau:
1. Nhận thức số: 120 điểm.
2. Thể chế số: 120 điểm.
3. Hạ tầng số: 120 điểm.
4. Nhân lực số: 120 điểm.
5. An toàn thông tin mạng: 120 điểm.
6. Hoạt động chính quyền số: 400 điểm.
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
1
Nhận thức số
120
1.1
Người đứng đầu Sở/Ban/Ngành
là Trưởng ban Ban chỉ đạo
chuyển đổi số
15
-
Trưởng ban là Người đứng đầu
Sở/Ban/Ngành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Trưởng ban là cấp phó của Người đứng
đầu Sở/Ban/Ngành: 1/2*Điểm tối đa;
-
Chưa có Ban chỉ đạo hoặc có nhưng
Trưởng ban không phải Lãnh đạo
Sở/Ban/Ngành: 0 điểm
1.2
Người đứng đầu Sở/Ban/Ngành
chủ trì, chỉ đạo thực hiện chuyển
45
Văn bản, tài
liệu chứng
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
3
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
đổi số
minh thông
1.2.1
Người đứng đầu Sở/Ban/Ngành
tham gia đầy đủ các cuộc họp về
CĐS của tỉnh
25
a = Số cuộc họp CĐS của tỉnh có Người
đứng đầu Sở/Ban/Ngành tham gia;
b = Tổng số cuộc họp CĐS của tỉnh có sự
tham gia của Sở/Ban/Ngành;
-
Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
* Đối với cơ quan không phải là thành
viên của BCĐ CĐS của tỉnh thì điểm mục
này được tính = (số điểm thực tế mục
1.2.2/ số điểm tối đa mục 1.2.2) x 25
(Các cơ quan không phải thành viên
BCĐ CĐS tỉnh gồm: Sở Tư pháp, Sở
Ngoại vụ, Ban quản lý các KCN, Thanh
tra tỉnh
, Ban
dân tộc)
1.2.2
Người đứng đầu Sở/Ban/Ngành
chủ trì các cuộc họp về CĐS của
Sở/Ban/Ngành
20
a = Số cuộc họp CĐS của Sở/Ban/Ngành
có Người đứng đầu chủ trì;
b = Tổng số cuộc họp CĐS của
Sở/Ban/Ngành;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
1.3
Văn bản chỉ đạo chuyên đề về
chuyển đổi số do Người đứng
đầu Sở/Ban/Ngành ký
30
a = Số lượng văn bản chỉ đạo chuyên đề
về chuyển đổi số do Người đứng đầu
Sở/Ban/Ngành ký;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số lượng văn bản chỉ đạo
chuyên đề về chuyển đổi số của
Sở/Ban/Ngành theo yêu cầu của tỉnh;
-
Tỷ lệ = a/b;
4
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
1.4
Cổng thông tin điện tử của
Sở/Ban/Ngành có chuyên mục
riêng về chuyển đổi số
30
-
Đã có chuyên mục và
số lượng tin, bài
về c
huyển đổi số trong năm đạt:
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
+ Từ 20 trở lên: điểm tối đa;
+ Từ 10 đến 19: 1/2 *Điểm tối đa;
+ Dưới 10: 1/4* Điểm tối đa;
+ Chưa có chuyên mục: 0 điểm
2
Thể chế số
120
2.1
Kế hoạch hành động 5 năm của
Sở/Ban/Ngành về chuyển đổi số
40
-
Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.2
Kế hoạch hành động hằng năm
của Sở/Ban/Ngành về chuyển
đổi số
40
-
Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.3
Có công chức, viên chức chuyên
trách CĐS tham gia đầy đủ các
hội nghị, hội thi, chương trình
bồi dưỡng, tập huấn về CĐS do
UBND tỉnh, Sở TT&TT tổ chức
40
a = Số hội nghị, chương trình tham gia;
Do Sở
TT&TT cung
cấp
Sở TT&TT
Các sở,
ngành
b = Tổng số hội nghị
, c
hương trình do
tỉnh tổ chức;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
3 Hạ tầng số 120
3.1
Mức độ ứng dụng các nền tảng
số dùng chung
80
Số lượng nền tảng số dùng chung cơ quan
ứng dụng (bao gồm: Nền tảng số dùng chung
của Bộ, ngành TW, của tỉnh triển khai)
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Tính điểm theo phương pháp Min
-
Max
dựa vào đơn vị nào ứng dụng nhiều nền
5
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
tảng số nhất thì điểm tối đa và giảm dần
3.2
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân
tạo (AI) trong nền tảng số
40
a = Số lượng nền tảng số ứng dụng AI đã
triển khai;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Số lượng nền tảng số dùng chung đã
triển khai;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ* Điểm tối đa
4 Nhân lực số 120
4.1
Có công chức, viên chức chuyên
trách về chuyển đổi số
30
- Có chuyên trách: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Có kiêm nhiệm
(có trình độ ĐH CNTT):
½ điểm tối đa;
-
Không c
ó: 0 điểm
4.2
Công chức, viên chức chuyên
trách về An toàn thông tin mạng
20
- Có chuyên trách
: Điểm tối đa;
- Có kiêm nhiệm (có trình độ ĐH CNTT
hoặc ĐH ATTT): ½ điểm tối đa
;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không: 0 điểm
4.3
Tỷ lệ công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển
đổi số
25
a = Số lượng công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số công chức, viên chức;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.4
Công chức, viên chức chuyên
trách chuyển đổi số của cơ quan
tham gia đào tạo, bồi dưỡng về
25
a = Số lượng lớp tham gia đào tạo, bồi
dưỡng về an toàn thông tin;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số lớp đào tạo;
6
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
an toàn thông tin
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.5
Số lượng công chức, viên chức
được phổ cập kỹ năng số cơ bản
trên nền tảng trực tuyến do Bộ
Thông tin và Truyền thông triển
khai
20
a = Số lượng công chức, viên chức được
phổ cập kỹ năng số cơ bản trên nền tảng
trực tuyến do Bộ Thông tin và Truyền
thông triển khai
;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số công chức, viên chức của cơ
quan;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tính điểm theo phương pháp Min
-
Max
dựa vào tỷ lệ a/b cao nhất thì điểm tối đa
và giảm dần
5 An toàn thông tin mạng 120
5.1
Số lượng hệ thống thông tin đã
được phê duyệt hồ sơ đề xuất
cấp độ
15
a = Số lượng hệ thống thông tin đã
được
phê duyệt hồ sơ cấp độ;
b = Tổng số hệ thống thông tin của cơ
quan quản lý;
- Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm đánh giá= Tỷ lệ * Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
5.2
Số lượng hệ thống thông tin triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ
theo Hồ sơ đề xuất cấp độ đã
được phê duyệt
15
a = Số lượng hệ thống thông tin đã triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo
HSĐXCĐ đã được phê duyệt;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hệ thống thông tin đã được
phê duyệt;
-
Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
7
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
5.3
Số lượng hệ thống thông tin của
cơ quan nhà nước được giám sát
trực tiếp và kết nối chia sẻ dữ
liệu với Trung tâm Giám sát an
toàn không gian mạng quốc gia
(NCSC)
10
a = Số lượng hệ thống thông tin được
SOC bảo vệ, triển khai giám sát trực tiếp
và kết nối chia sẻ dữ liệu với NCSC (gọi
là a);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số lượng hệ thống thông tin;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.4
Số lượng hệ thống thông tin của
cơ quan nhà nước đã được kiểm
tra, đánh giá đầy đủ các nội dung
theo quy định tại Thông tư số
12/2022/TT-BTTTT ngày
12/8/2022
10
a = Số lượng HTTT của CQNN đã được
kiểm tra, đánh giá;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hệ thống thông tin;
-
Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.5
Số lượng máy trạm của cơ quan
nhà nước cài đặt phòng, chống
mã độc và chia sẻ thông tin với
Trung tâm Giám sát an toàn
không gian mạng quốc gia
(NCSC)
10
a = Tổng số máy trạm có kết nối chia sẻ
thông tin theo văn bản 2290/BTTTT-
CATTT với Trung tâm NCSC;
b = Tổng số máy trạm trong CQNN;
- Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
5.6
Số lượng các phương án ứng cứu
xử lý sự cố tấn công mạng
10
a = Số lượng các hệ thống thông tin có
các phương án ứng cứu xử lý sự cố tấn
công mạng;
b = Tổng số hệ thống thông tin;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.7
Tham gia các cuộc diễn tập do
tỉnh triển khai
10
a = Số lượng lượng cuộc diễn tập tham gia;
Văn bản, tài
liệu chứng
Sở Thông tin
và Truyền
Sở Thông tin
và Truyền
b = Tổng số cuộc diễn tập;
8
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
-
Tỷ lệ = a/b;
minh thông thông
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.8
Số lượng sự cố đã xử lý trong
đơn vị
10
a = Số lượng sự cố đã xử lý;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số các sự cố;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa;
-
Không sự cố xảy ra: Điểm tối đa
5.9
Đơn vị có tham gia lớp kiểm tra,
đánh giá ATTT của tỉnh tổ chức
10
-
Có tham gia: Điểm tối đa
;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không tham gia: 0 điểm
5.10
Đơn vị có tham gia lớp diễn tập,
ứng cứu sự cố ATTT của tỉnh tổ
chức
10
-
Có tham gia: Điểm tối đa
;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không tham gia: 0 điểm
5.11 Kinh phí chung chi cho ATTT 10
a = Kinh phí đầu tư từ NSNN cho ATTT
(triệu đồng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Kinh phí thường xuyên từ NSNN chi
cho ATTT (triệu đồng);
c = Tổng chi từ NSNN cho Chuyển đổi
số (triệu đồng);
-
Tỷ lệ = (a+b)/c
;
Thang điểm:
Mức 1 ≥ 10 % (điểm tối đa)
Mức 2 ≥ 7% (70% điểm)
Mức 3 ≥ 3% (30% điểm)
Mức 4 < 3% (0 điểm)
-
Không tham gia: 0 điểm
9
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
6
Hoạt động chính quyền số
400
6.1
Cổng thông tin điện tử của cơ
quan đáp ứng yêu cầu cung cấp
thông tin trên môi trường mạng
40
-
Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;
Báo cáo kết
quả thực hiện
việc cung cấp
thông tin theo
Nghị định
42/2022/NĐ
-
CP
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;
- Không cung cấp: 0 điểm
6.2
Tỷ lệ các ứng dụng có dữ liệu
dùng chung được kết nối, sử
dụng qua Nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP)
20
a = Tổng số các ứng dụng có dữ liệu
dùng chung được kết nối, sử dụng qua
LGSP;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số các ứng dụng có dữ liệu
dùng chung;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ* Điểm tối đa
6.3 Tỷ lệ ký số cá nhân của cơ quan 25
a = Tổng số văn bản
ký số cá nhân của cơ
quan;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số
văn bản
ký số của cơ quan;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
6.4
Tỷ lệ xử lý hồ sơ công việc trên
phần mềm quản lý văn bản và
điều hành công việc qua mạng
40
a = T
ổng số
văn bản
đến được lập hồ sơ
để giao xử lý;
b = Tổng số văn bản đến được lập hồ sơ
có ý kiến chỉ đạo, ý kiến xử lý, gắn văn
bản dự thảo, văn bản phát hành vào hồ sơ
công việc;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
10
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
6.5
Tỷ lệ cung cấp dữ liệu mở của
cơ quan
25
a = Tổng số cơ sở dữ liệu của cơ quan đã
mở dữ liệu;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số cơ sở dữ liệu của cơ quan;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
6.6
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chính quyền số
25
a = Kinh phí đầu tư t
ừ
Ngân sách nhà
nước cho chính quyền số (triệu đ
ồ
ng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Kinh phí chi thường xuyên t
ừ
Ngân
sách nhà nước cho chính quyền số (triệu
đồng);
c = Tổng chi ngân sách nhà nước (triệu
đồng);
-
Tỷ lệ = (a+b)/c;
-
Điểm:
+ Tỷ lệ >= 2%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 2%: Tỷ lệ/2%*Điểm tối đa
Giải thích: chi
cho chính quyền số là chi
cho các hoạt động ứng dụng CNTT phục
vụ các hoạt động của cơ quan nhà nước
6.7
Triển khai kênh số khác (ngoài
Cổng TTĐT và Cổng DVC) để
cung cấp thông tin
25
- Đã triển khai kênh số khác: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Chưa triển khai: 0 điểm
6.8
Triển khai kênh số khác (ngoài
Cổng TTĐT) phục vụ tương tác
trực tuyến cho người dân, doanh
nghiệp
25
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông - Chưa triển khai: 0 điểm
6.9
Tỷ lệ DVCTT toàn trình
trên 25
a = Số dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Văn bản, tài
Sở/Ban/Ngành
Sở Thông tin
11
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
Cổng dịch vụ công của tỉnh
b = Số lượng dịch vụ công đủ điều kiện
lên DVC trực tuyến toàn trình;
liệu chứng
minh
cung cấp
và Truyền
thông
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm =
+ Tỷ lệ = 100%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 100%: 0 điểm
6.10
Tỷ lệ DVCTT phát sinh hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh
25
a = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và
không trực tuyến);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
-
Tỷ lệ =b/a;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
6.11
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến một
phần trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
25
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến một phần (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến một phần;
-
Tỷ lệ = b/a
;
-
Điểm = Tỷ
lệ x Điểm tối đa
6.12
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến toàn
trình trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
30
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến toàn trình (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến toàn trình;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ
lệ x Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
12
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
6.13
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công của tỉnh
25
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % hồ sơ thanh toán trực
tuyến được lấy trên Cổng DVC tỉnh
* Đối với các cơ quan có TTHC nhưng
không phát sinh phí, lệ phí (Sở Ngoại vụ,
Ban dân tộc, Sở Tài chính, Sở Giáo dục
và Đào tạo) điểm mục này được tính theo
công thức sau:
Điểm = (Tổng điểm thực tế của các tiêu
chí 6.9, 6.10, 6.11, 6.12, 6.14, 6.15/ tổng
điểm tối đa của các tiêu chí 6.9, 6.10,
6.11, 6.12, 6.14, 6.15) x 25
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.14
Tỷ lệ số hóa hồ sơ kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trên
Cổng dịch vụ công của tỉnh
25
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC được lấy trên Cổng
DVC
tỉnh Bắc Giang
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.15
Mức độ hài lòng của người dân,
doanh nghiệp khi sử dụng
DVCTT
20
a = Tổng số người dân tham gia đánh giá
mức độ hài lòng;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Số lượng người dân đánh giá là hài
lòng khi sử dụng DVCTT;
-
Tỷ lệ =b/a;
-
Điểm =
+ Tỷ lệ >= 90%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 90%: Tỷ lệ/90%*Điểm tối đa
Phụ lục II
BỘ CHỈ SỐ VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA UBND HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
I. THÔNG TIN CHUNG
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
1
Thông tin huyện,
thị xã,
thành phố
1.1
Tên huyện,
thị xã,
thành phố
1.2
Địa chỉ liên hệ chính thức
1.3
Địa chỉ trang/cổng thông tin điện tử (Website/Portal) chính thức
1.4
Số lượng dân số của huyện,
thị xã
thành phố
1.5
Số lượng dân số trong độ tuổi lao động của huyện,
thị xã,
thành
phố
1.6
Số lượng hộ gia đình của
huyện, thị xã, thành phố
1.7
Số lượng xã và tương đương của
huyện, thị xã, thành phố
1.8
Số lượng thôn, xóm và tương đương của
huyện, thị xã, thành phố
1.9
Số lượng cơ quan/đơn vị thuộc, trực thuộc
huyện, thị xã, thành
phố
1.10
Số lượng công chức của
huyện, thị xã, thành phố
phố hiện có
1.11
Số lượng viên chức của
huyện, thị xã, thành phố
hiện có
1.12
Số lượng máy chủ vật lý của
huyện, thị xã, thành phố
1.13
Số lượng máy trạm của
huyện, thị xã, thành phố
1.14
Số lượng hệ thống thông tin của
huyện, thị xã, thành phố
1.15
Số lượng doanh nghiệp thuộc
huyện, thị xã, thành phố
1.16
Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.17
Số lượng điểm phục vụ bưu chính
1.18
Tổng chi Ngân sách nhà nước của
huyện, thị xã, thành phố
cho
2
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
CĐS
1.19
Số lượng thủ tục hành chính của
huyện, thị xã, thành phố
1.20
Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
2
Thông tin liên hệ của huyện,
thị xã,
thành phố
2.1
Chuyên viên cung cấp số liệu
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
2.2
Lãnh đạo cơ quan duyệt
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
II. CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ: Tổng số 1000 điểm, gồm 8 chỉ số chính sau:
1. Nhận thức số: 100 điểm.
2. Thể chế số: 100 điểm.
3. Hạ tầng số: 100 điểm.
4. Nhân lực số: 100 điểm.
5. An toàn thông tin mạng: 100 điểm.
6. Hoạt động chính quyền số: 200 điểm.
3
7. Hoạt động kinh tế số: 150 điểm.
8. Hoạt động xã hội số: 150 điểm.
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
1
Nhận thức số
100
1.1
Ban chỉ đạo chuyển đổi số câp
huyện tổ chức các cuộc họp
trong năm
20
BCĐ họp 4 lần/ năm (Trung bình mỗi
quý 1 lần): 20 điểm
BCĐ họp 3 lần/ năm: 15 điểm
BCĐ họp 2 lần/ năm: 10 điểm
BCĐ họp 1 lần/ năm: 5 điểm
Còn lại: 0 điểm
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
1.2
Bí thư/Chủ tịch huyện, thị xã
thành phố chủ trì các cuộc họp
về CĐS của huyện, thị xã, thành
phố
20
a = Số cuộc họp CĐS của huyện có Bí
thư/Chủ tịch huyện, thị xã, thành phố
chủ trì;
b = Tổng số cuộc họp CĐS của huyện,
thị xã, thành phố;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
1.3
Văn bản chỉ đạo chuyên đề về
chuyển đổi số do người đứng
đầu huyện, thị xã, thành phố ký
(Chủ tịch UBND huyện, thị xã,
thành phố)
20
a = Số lượng văn bản chỉ đạo chuyên đề
về chuyển đổi số do người đứng đầu
huyện, thị xã, thành phố (Chủ tịch
UBND huyện, thị xã, thành phố) ký;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số lượng văn bản chỉ đạo
chuyên đề về chuyển đổi số của huyện,
thị xã, thành
phố theo yêu cầu của tỉnh;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
1.4
Cổng/Trang thông tin điện tử
của UBND huyện, thị xã, thành
phố có chuyên mục riêng về
chuyển đổi số
20
-
Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài
về Chuyển đổi số trong năm đạt:
Tài liệu/link
hoặc hình
ảnh chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
+ Từ 50 trở lên: điểm tối đa;
+ Từ 40 đến dưới 50: 15 điểm;
+ Từ 30 đến dưới 40: 10 điểm;
+ Từ 10 đến dưới 30: 5 điểm;
+ Chưa có chuyên mục: 0 điểm
1.5
Hệ thống truyền thanh cơ sở có
chuyên mục riêng về chuyển đổi
số
10
- Đã có: Điểm tối đa;
Tài liệu/link
hoặc hình
ảnh chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa có: 0 điểm
1.6
Tần suất hệ thống truyền thanh
cơ sở phát sóng chuyên mục
riêng về chuyển đổi số
10
-
Tần suất phát sóng từ 1 lần/1 tuần:
Điểm tối đa;
Tài liệu/link
hoặc hình
ảnh chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Tần suất phát sóng từ 1 tháng/1 lần đến
dưới 1 lần/1 tuần: 1/2 Điểm tối đa;
- Tần suất phát sóng dưới 1 tháng/1 lần:
0 điểm
2
Thể chế số
100
2.1
Nghị quyết hoặc Kế hoạch của
cấp uỷ về chuyển đổi số của
huyện, thị xã, thành phố
10
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.2
Kế hoạch 5 năm của UBND
huyện, thị xã, thành phố về
chuyển đổi số
10
-
Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
5
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
2.3
Kế hoạch hằng năm của UBND
huyện, thị xã, thành phố về
chuyển đổi số
10
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.4
Có công chức, viên chức chuyên
trách chuyển đổi số tham gia đầy
đủ các hội nghị, hội thi, chương
trình bồi dưỡng, tập huấn về
chuyển đổi số do UBND tỉnh, Sở
TT&TT tổ chức
10
a = Số hội nghị
, c
hương trình tham gia;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số
hội nghị, chương
trình do
tỉnh tổ chức;
-
Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
2.5
Ban hành văn bản định kỳ hằng
năm nhắc nhở, chấn chỉnh quản
lý chi cho chuyển đổi số
10
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.6
Tổ chức hội nghị, bồi dưỡng, tập
huấn định kỳ hằng năm phổ
biến, quán triệt công tác chi cho
chuyển đổi số
10
- Đã tổ chức: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không tổ chức: 0 điểm
2.7
Ban hành văn bản hướng dẫn tỷ
lệ chi Ngân sách nhà nước tối
thiểu hằng năm cho chuyển đổi
số theo chỉ đạo của TW, tỉnh
10
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.8
Ban hành văn bản hướng dẫn,
triển khai, khuyến khích người
dân, doanh nghiệp sử dụng dịch
vụ công trực tuyến (DVCTT)
15
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
6
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
2.9
Ban hành văn bản hướng dẫn,
triển khai, khuyến khích doanh
nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi số
15
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa ban hành: 0 điểm
3
Hạ tầng số
100
3.1
Tỷ lệ dân số trưởng thành có
điện thoại thông minh
25
a = Số lượng người dân độ tuổi trưởng
thành có điện thoại thông minh;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Doanh
nghiệp viễn
thông cung
cấp số liệu
xác minh
b = Tổng dân số của huyện, thị xã, thành
phố;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
3.2
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối
Internet băng rộng cáp quang
25
a = Số lượng hộ gia đình có kết nối
Internet băng rộng cáp quang;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Doanh
nghiệp viễn
thông cung
cấp số liệu
xác minh
b = Tổng số hộ gia đình của
huyện, thị
xã, thành
phố;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
7
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
3.3
Mức độ ứng dụng các nền tảng
số dùng chung
25
Số lượng nền tảng số dùng chung huyện,
thị xã, thành phố ứng dụng (bao gồm:
Nền tảng số dùng chung của Bộ, ngành
TW, của tỉnh và của địa phương triển
khai)
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào đơn vị nào ứng dụng nhiều nền
tảng số nhất thì điểm tối đa và giảm dần
3.4
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân
tạo (AI) trong nền tảng số
25
a = Số lượng nền tảng số ứng dụng AI đã
triển khai;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Số lượng nền tảng số dùng chung đã
triển khai;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ* Điểm tối đa
4
Nhân lực số
100
4.1
Tỷ lệ xã/phường/thị trấn có Tổ
công nghệ số cộng đồng
10
a = Số xã/phường/thị trấn có T
ổ công
nghệ số cộng đồng;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng xã/phường/thị trấn trên địa bàn
huyện, thị xã, thành phố;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.2
Tỷ lệ thôn, bản và tương đương
có Tổ công nghệ số cộng đồng
10
a = Số thôn, bản và tương đương có Tổ
công nghệ số cộng đồng;
Văn bản, tài
liệu chứng
UBND
huyện, thị xã,
Sở Thông tin
và Truyền
8
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
b = Tổng số thôn, bản trên địa bàn
huyện, thị xã, thành phố;
minh thành
phố
cung cấp
thông
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.3
Có công chức, viên chức chuyên
trách về chuyển đổi số
15
- Có
công chức
, viên chức
chuyên trách:
Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Có công chức
, viên chức
trưng tập (có
t
rình độ ĐH CNTT): ½ điểm tối đa;
- Không Có: 0 điểm
4.4
Công chức, viên chức phụ trách
về An toàn thông tin mạng
10
- Có
công chức
, viên chức
chuyên trách:
Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Có công chức
, viên chức
trưng tập (có
trình độ ĐH CNTT hoặc ĐH ATTT): ½
điểm tối đa
-
Không Có: 0 điểm
4.5
Tỷ lệ công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển
đổi số
20
a = Số lượng công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số công chức, viên chức;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.6
Tỷ lệ người lao động được bồi
dưỡng, tập huấn kỹ năng số
10
a = Số lượng người lao động được bồi
dưỡng, tập huấn kỹ năng số;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số người trong độ tuổi lao động;
- Tỷ lệ = a/b;
9
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.7
Số lượng người dân được phổ
cập kỹ năng số cơ bản trên nền
trên nền tảng trực tuyến do Bộ
Thông tin và Truyền thông triển
khai
15
a = Số lượng người dân được phổ cập kỹ
năng số cơ bản trên nền trên nền tảng
trực tuyến do Bộ Thông tin và Truyền
thông triển khai;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng dân số;
- Tỷ lệ = a/b;
- Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào tỷ lệ a/b cao nhất thì điểm tối đa
và giảm dần
4.8
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở thực
hiện chuyển đổi số (hoàn thiện
được mô hình quản trị số, hoạt
động số, chuẩn hóa dữ liệu số,
kho học liệu số mở)
10
a = Số lượng các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở thực hiện
chuyển đổi số trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở trên địa bàn;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm =
+ Tỷ lệ ≥50%: điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 50%: Điểm =Tỷ lệ/50%*Điểm
tối đa
5
An toàn thông tin mạng
100
10
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
5.1
Số lượng hệ thống thông tin đã
được phê duyệt hồ sơ đề xuất
cấp độ
10
a = Số lượng hệ thống thông tin đã được
phê duyệt hồ sơ cấp độ; b = Tổng số
lượng hệ thống thông tin của cơ quan
quản lý;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm đánh giá= Tỷ lệ * Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
5.2
Số lượng hệ thống thông tin triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ
theo Hồ sơ đề xuất cấp độ đã
được phê duyệt
10
a = Số lượng hệ thống thông tin đã triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo
HSĐXCĐ đã được phê duyệt;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hệ thống thông tin đã được
phê duyệt;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.3
Số lượng hệ thống thông tin của
cơ quan nhà nước được giám sát
trực tiếp và kết nối chia sẻ dữ
liệu với Trung tâm Giám sát an
toàn không gian mạng quốc gia
(NCSC)
10
a = Số lượng hệ thống thông tin được
SOC bảo vệ, triển khai giám sát trực tiếp
và kết nối chia sẻ dữ liệu với NCSC (gọi
là a);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số lượng hệ thống thông tin;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.4
Số lượng hệ thống thông tin của
cơ quan nhà nước đã được kiểm
10
a = Số lượng HTTT của CQNN đã được
kiểm tra, đánh giá;
Văn bản, tài
liệu chứng
UBND
huyện, thị xã,
Sở Thông tin
và Truyền
11
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
tra, đánh giá đầy đủ các nội dung
theo quy định tại Thông tư số
12/2022/TT-BTTTT ngày
12/8/2022
b = Tổng số hệ thống thông tin;
minh thành
phố
cung cấp
thông
-
Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.5
Số lượng máy trạm của cơ quan
nhà nước cài đặt phòng, chống
mã độc và chia sẻ thông tin với
Trung tâm Giám sát an toàn
không gian mạng quốc gia
(NCSC)
10
a = Tổng số máy trạm có kết nối chia sẻ
thông tin theo văn bản 2290/BTTTT-
CATTT với Trung tâm NCSC;
b = Tổng số máy trạm trong CQNN;
- Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
5.6
Số lượng các phương án ứng cứu
xử lý sự cố tấn công mạng
10
a = Số lượng các hệ thống thông tin có
các phương án ứng cứu xử lý sự cố tấn
công mạng;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hệ thống thông tin;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.7
Tham gia các cuộc diễn tập do
tỉnh triển khai
10
a = Số lượng lượng cuộc diễn tập tham
gia;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số cuộc diễn tập;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.8
Số lượng sự cố đã xử lý trong
đơn vị
10
a = Số lượng sự cố đã xử lý;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số các sự cố;
12
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
- Tỷ lệ = a/b;
cung cấp
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
5.9
Tổng kinh phí chi cho an toàn
thông tin (ATTT)
20
5.9.1 Kinh phí chung chi cho ATTT 5
a = Kinh phí đầu tư từ NSNN cho ATTT
(triệu đồng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Kinh phí thường xuyên từ NSNN chi
cho ATTT (triệu đồng);
c = Tổng chi từ NSNN cho Chuyển đổi
số (triệu đồng);
- Tỷ lệ = (a+b)/c;
Thang điểm:
Mức 1 ≥ 10 % (điểm tối đa)
Mức 2 ≥ 7% (70% điểm)
Mức 3 ≥ 3% (30% điểm)
Mức 4 < 3% (0 điểm)
5.9.2
Đơn vị có tham gia lớp kiểm tra,
đánh giá ATTT của tỉnh tổ chức
5
- Có tham gia: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không tham gia: 0 điểm
5.9.3
Đơn vị có tham gia lớp diễn tập,
ứng cứu sự cố ATTT của tỉnh tổ
chức
5
- Có tham gia: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
Sở Thông tin
và Truyền
thông
-
Không tham gia: 0 điểm
13
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
cung cấp
5.9.4
Đơn vị có tham gia lớp đào tạo,
tập huấn ATTT của tỉnh
5
- Có tham gia: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không tham gia: 0 điểm
6
Hoạt động chính quyền số
200
6.1
Cổng thông tin điện tử đáp ứng
yêu cầu cung cấp thông tin trên
môi trường mạng
25
- Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;
Báo cáo kết
quả thực hiện
việc cung cấp
thông tin theo
Nghị định
42/2022/NĐ-
CP
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa
- Không cung cấp: 0 điểm
6.2 Tỷ lệ ký số cá nhân của cơ quan 10
a = Tổng số văn bản
ký số cá nhân của
cơ quan;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số văn bản
ký số của cơ quan;
-
Tỷ lệ = a/b
;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
6.3
Tỷ lệ xử lý hồ sơ công việc trên
phần mềm quản lý văn bản và
điều hành công việc qua mạng
25
a = tổng số văn bản đến được lập hồ sơ
công việc để giao xử lý;
b = Tổng số văn bản đến được lập hồ sơ
có ý kiến chỉ đạo, ý kiến xử lý, gắn văn
bản dự thảo, văn bản phát hành vào hồ sơ
công việc;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.4
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chính quyền số
15
a = Kinh phí đầu tư t
ừ
Ngân sách nhà
nước cho chính quyền số (triệu đ
ồ
ng);
Văn bản, tài
liệu chứng
UBND
huyện, thị xã,
Sở Thông tin
và Truyền
14
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
b = Kinh phí chi thường xuyên từ Ngân
sách nhà nước cho chính quyền số (triệu
đồng);
minh
thành phố
cung cấp
thông
c = Tổng chi ngân sách nhà nước (triệu
đồng);
-
Tỷ lệ = (a+b)/c;
-
Điểm:
+ Tỷ lệ >= 2%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 2%: Tỷ lệ/2%*Điểm tối đa.
Giải thích: chi cho chính quyền số là chi
cho ứng dụng CNTT phục vụ các hoạt
động của cơ quan nhà nước
6.5
Triển khai kênh số khác (ngoài
Cổng TTĐT và Cổng DVC) để
cung cấp thông tin
10
-
Đã triển khai kênh số khác: Điểm tối
đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa triển khai: 0 điểm
6.6
Triển khai kênh số khác (ngoài
Cổng TTĐT) phục vụ tương tác
trực tuyến cho người dân, doanh
nghiệp
10
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
- Chưa triển khai: 0 điểm
6.7
Tỷ lệ DVCTT phát sinh hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh
15
a = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và
không trực tuyến);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
Sở Thông tin
và Truyền
thông
15
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
b = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
cung cấp
- Tỷ lệ =b/a;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
6.8
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến một
phần trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
20
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến một phần (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến một phần;
-
Tỷ lệ = b/a
;
-
Điểm = Tỷ
lệ x Điểm tối đa
6.9
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến toàn
trình trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
20
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến toàn trình (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến toàn trình;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ
lệ x Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.10
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công của tỉnh
20
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % hồ sơ thanh toán trực
tuyến được lấy trên Cổng DVC
tỉnh
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.11
Tỉ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh
20
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC được lấy trên Cổng
DVC
tỉnh
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6.12
Mức độ hài lòng của người dân,
doanh nghiệp khi sử dụng
10
a = Tổng số người dân tham gia đánh giá
mức độ hài lòng;
Văn bản, tài
liệu chứng
UBND
huyện, thị xã,
Sở Thông tin
và Truyền
16
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
DVCTT
b = Số lượng người dân đánh giá là hài
lòng khi sử dụng DVCTT;
minh
thành phố
cung cấp
thông
-
Tỷ lệ =b/a;
-
Điểm =
+ Tỷ lệ >= 90%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 90%: Tỷ lệ/90%*Điểm tối đa
7
Hoạt động kinh tế số
150
7.1
Số doanh nghiệp công nghệ số
(Số lượng doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông – CNTT)
20
a = Số lượng doanh nghiệp công nghệ số
(Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ viễn thông – CNTT);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở KH&ĐT
cung cấp
b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 5%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <5%: điểm = Tỷ lệ /5%* điểm tối
đa
7.2
Số lượng doanh nghiệp nền tảng
số
15
a = Số doanh nghiệp nền tảng số trên địa
bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở KH&ĐT
cung cấp
b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 10%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ < 10%: điểm = Tỷ lệ /10% *
Điểm tối đa
17
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
7.3
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa
tham gia chương trình SMEdx
20
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa
tham gia Chương trình SMEdx trên địa
bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số Doanh nghiệp nhỏ và vừa
trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 10%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ <10%: điểm = Tỷ lệ /10% * Điểm
tối đa
7.4
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa
sử dụng nền tảng số
10
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa
sử dụng nền tảng số trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng số Doanh nghiệp nhỏ và vừa
trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <50%: điểm = Tỷ lệ /50% * Điểm
tối đa
7.5
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp
đồng điện tử
15
a = Số lượng doanh nghiệp sử dụng Hợp
đồng điện tử trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở
LĐTB&XH
b = Tổng số Doanh nghiệp trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 80%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ <80%: điểm = Tỷ lệ /80% * Điểm
tối đa
18
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
7.6
Tỷ lệ doanh nghiệp nộp thuế
điện tử
10
a = Số lượng doanh nghiệp nộp thuế điện
tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Chi cục thuế
khu vực; Cục
thuế tỉnh
b = Tổng số Doanh nghiệp;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
7.7
Số điểm phục vụ của mạng bưu
chính công cộng có kết nối
internet băng rộng cố định
15
a = Số điểm phục vụ của mạng bưu
chính công cộng có kết nối internet băng
rộng cố định;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Các doanh
nghiệp Bưu
chính
b = Tổng số điểm phục vụ bưu chính;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ <50%: điểm = Tỷ lệ /50% * Điểm
tối đa
7.8
Số lượng giao dịch trên sàn
thương mại điện tử Bưu điện
15
a = Số lượng giao dịch trên sàn TMĐT
Bưu điện tại địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Bưu điện
tỉnh, Bưu
chính Viettel
b = Tổng số lượng bưu gửi chuyển phát
hàng hóa Bưu điện tại địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 5%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <5%: điểm = Tỷ lệ /5% * Điểm
tối đa
19
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
7.9
Tổng kinh phí đầu tư từ Ngân
sách nhà nước cho kinh tế số
15
a = Tổng kinh phí đầu tư từ NSNN cho
kinh tế số (tỷ đồng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa
bàn (tỷ đồng);
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 0.25%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <0.25%: điểm = Tỷ lệ/0.25%
*Điểm tối đa
7.10
Tổng kinh phí chi thường xuyên
từ Ngân sách nhà nước cho kinh
tế số
15
a = Tổng kinh phí chi thường xuyên từ
NSNN cho kinh tế số (tỷ đồng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa
bàn (tỷ đồng);
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 0.25%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <0.25%: điểm = Tỷ lệ/0.25%
*Điểm tối đa
8
Hoạt động xã hội số
150
8.1
Số lượng người dân có danh tính
số/ tài khoản định danh điện tử
40
a = Số người có danh tính số/ tài khoản
định danh điện tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng dân số;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm: Tỷ lệ*Điểm tối đa;
20
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
8.2
Số lượng người từ 15 tuổi trở lên
có tài khoản giao dịch tại ngân
hàng hoặc các tổ chức được phép
khác
40
a = Số người từ 15 tuổi trở lên có tài
khoản giao dịch đang còn hoạt động tại
ngân hàng hoặc các tổ chức được phép
khác;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng dân số từ 15 tuổi trở lên;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
8.3
Số lượng dân số ở độ tuổi trưởng
thành có chữ ký số hoặc chữ ký
điện tử cá nhân
25
a = Số người có chữ ký số hoặc chữ ký
điện tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
b = Tổng dân số
ở
độ tuổi
trưởng thành
;
-
Tỷ lệ = a/b
-
Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 50%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 50%: Tỷ lệ/50%*Điểm tối đa
8.4
Tổng kinh phí đầu tư từ ngân
sách nhà nước cho xã hội số
20
Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào tỷ lệ của tỉnh với tỉnh chi cao
nhất
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên
truyền, đào tạo cho người dân về kỹ năng
số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ
trợ khác giúp người dân tiếp cận môi
trường số và chi khác theo quy định
21
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu
kiểm chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
Đơn vị triệu đồng
8.5
Tổng kinh phí chi thường xuyên
từ ngân sách nhà nước cho xã
hội số
25
Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào tỷ lệ của tỉnh với tỉnh chi cao
nhất
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
UBND
huyện, thị xã,
thành phố
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên
truyền, đào tạo cho người dân về kỹ năng
số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ
trợ khác giúp người dân tiếp cận môi
trường số và chi khác theo quy định
Đơn vị triệu đồng
Phụ lục III
BỘ CHỈ SỐ VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
I. THÔNG TIN CHUNG
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
1
Thông tin Xã/Phường/Thị trấn
1.1
Tên xã/phường/thị trấn
1.2
Địa chỉ liên hệ chính thức
1.3
Địa chỉ trang/cổng thông tin điện tử (Website/Portal) chính thức
1.4
Số lượng dân số của xã/phường/thị trấn
1.5
Số lượng dân số trong độ tuổi lao động của xã/phường/thị trấn
1.6
Số lượng hộ gia đình của xã/phường/thị trấn
1.7
Số lượng thôn, xóm và tương đương của xã/phường/thị trấn
1.8
Số lượng cơ quan/đơn vị thuộc, trực thuộc xã/phường/thị trấn
1.9
Số lượng công chức của xã/phường/thị trấn hiện có
1.10
Số lượng viên chức của xã/phường/thị trấn hiện có
1.11
Số lượng máy chủ vật lý của xã/phường/thị trấn
1.12
Số lượng máy trạm của xã/phường/thị trấn
1.13
Số lượng hệ thống thông tin của xã/phường/thị trấn
1.14
Số lượng doanh nghiệp thuộc xã/phường/thị trấn
1.15
Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.16
Số lượng điểm phục vụ bưu chính
1.17
Tổng chi Ngân sách nhà nước của xã/phường/thị trấn cho chuyển
đổi số
1.18
Số lượng thủ tục hành chính của xã/phường/thị trấn
2
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần Thông tin
1.19
Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
2
Thông tin liên hệ của xã/phường/thị trấn
2.1
Chuyên viên cung cấp số liệu
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
2.2
Lãnh đạo cơ quan duyệt
-
Họ tên
-
Đơn vị công tác
-
Chức vụ
-
Điện thoại liên hệ
- Email
II. CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ: Tổng số 1000 điểm, gồm 8 chỉ số chính sau:
1. Nhận thức số: 100 điểm.
2. Thể chế số: 100 điểm.
3. Hạ tầng số: 100 điểm.
4. Nhân lực số: 100 điểm.
5. An toàn thông tin mạng: 100 điểm.
6. Hoạt động chính quyền số: 200 điểm.
7. Hoạt động kinh tế số: 150 điểm.
8. Hoạt động xã hội số: 150 điểm.
3
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
1
Nhận thức số
100
1.1
Người đứng đầu xã/phường/thị
trấn (Bí thư/Chủ tịch
xã/phường/thị trấn) là Trưởng
ban Ban chỉ đạo chuyển đổi số
của xã/phường/thị trấn
20
- Trưởng ban là Bí thư/Chủ tịch
xã/phường/thị trấn: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Trưởng ban là Phó Bí thư/Phó Chủ tịch
xã/phường/thị trấn: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa có Ban chỉ đạo hoặc có nhưng
Trưởng ban không phải Lãnh đạo
xã/phường/thị trấn: 0 điểm
1.2
Bí thư/Chủ tịch xã/phường/thị
trấn chủ trì các cuộc họp về CĐS
của xã/phường/thị trấn
20
a = Số cuộc họp CĐS của xã/phường/thị
trấn có Bí thư/Chủ tịch xã/phường/thị
trấn chủ trì;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số cuộc họp CĐS của
xã/phường/thị trấn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
1.3
Cổng/Trang thông tin điện tử
của xã/phường/thị trấn có
chuyên mục riêng về chuyển đổi
số
20
- Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài
về Chuyển đổi số trong năm đạt:
Tài liệu/link
hoặc hình ảnh
chứng minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
+ Từ 10 trở lên: điểm tối đa;
+ Từ 5 đến 9: 1/2 *Điểm tối đa;
+ Từ 1 đến 4: 1/4* Điểm tối đa;
+ Chưa có chuyên mục và tin, bài: 0 điểm
1.4
Hệ thống truyền thanh cơ sở có
chuyên mục riêng về chuyển đổi
số
20
- Đã có: Điểm tối đa;
Tài liệu/link
hoặc hình ảnh
chứng minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
-
Chưa có: 0 điểm
4
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
1.5
Tần suất hệ thống truyền thanh
cơ sở phát sóng chuyên mục
riêng về chuyển đổi số
20
-
Tần suất phát sóng từ 1 lần/1 tuần:
Điểm tối đa;
Tài liệu/link
hoặc hình ảnh
chứng minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Tần suất phát sóng từ 1 tháng/1 lần đến
dưới 1 lần/1 tuần: 1/2 Điểm tối đa;
-
Tần suất phát sóng dưới 1 tháng/1 lần:
0 điểm
2 Thể chế số 100
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
2.1
Nghị quyết hoặc Kế hoạch của
cấp uỷ về chuyển đổi số
xã/phường/thị trấn
20
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.2
Kế hoạch hành động 5 năm của
xã/phường/thị trấn về chuyển đổi
số
20
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.3
Kế hoạch hành động hằng năm
của xã/phường/thị trấn về
chuyển đổi số
20
- Đã ban hành: Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.4
Ban hành văn bản hướng dẫn,
triển khai, khuyến khích người
dân, doanh nghiệp sử dụng dịch
vụ công trực tuyến (DVCTT)
20
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
2.5
Ban hành văn bản hướng dẫn,
triển khai, khuyến khích doanh
nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi số
20
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
3 Hạ tầng số 100
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
5
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
3.1
Tỷ lệ dân số trưởng thành có
điện thoại thông minh
35
a = Số lượng người dân
trưởng thành
có
điện thoại thông minh;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng dân số của Xã/Phường/thị trấn;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
3.2
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối
Internet băng rộng cáp quang
35
a = Số lượng hộ gia đình có kết nối
Internet băng rộng cáp quang;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số hộ gia đình của
xã/phường/thị trấn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
3.3
UBND xã/phường/thị trấn có kết
nối mạng Truyền số liệu chuyên
dùng
30
- Có kết nối: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa kết nối: 0 điểm
4 Nhân lực số 100
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
4.1
Xã/phường/thị trấn có Tổ công
nghệ số cộng đồng
20
- Đã có Tổ công nghệ số cộng đồng:
Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
-
Chưa có: 0 điểm
4.2
Tỷ lệ thôn, xóm có Tổ công nghệ
số cộng đồng
20
a = Số thôn, xóm có Tổ công nghệ số
cộng đồng;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số thôn, xóm trên địa bàn
xã/phường/thị trấn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
6
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
4.3
Xã/phường/thị trấn có công
chức, viên chức chuyên trách,
kiêm nhiệm về chuyển đổi số
20
-
Có công chức, viên chức chuyên trách,
kiêm nhiệm về chuyển đổi số: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
-
Không có: 0 điểm
4.4
Tỷ lệ công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển
đổi số
10
a = Số lượng công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số công chức, viên chức;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.5
Tỷ lệ người lao động được bồi
dưỡng, tập huấn kỹ năng số
10
a = Số lượng người lao động được bồi
dưỡng, tập huấn kỹ năng số;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số người trong độ tuổi lao động;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
4.6
Số lượng người dân được phổ
cập kỹ năng số cơ bản trên các
nền tảng trực tuyến do Bộ Thông
tin và Truyền thông triển khai
10
a = Số lượng người dân được phổ cập kỹ
năng số cơ bản trên các nền tảng trực
tuyến do Bộ Thông tin và Truyền thông
triển khai;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng dân số;
- Tỷ lệ = a/b;
- Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào tỷ lệ a/b cao nhất thì điểm tối đa
và giảm dần
7
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
4.7
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở thực
hiện chuyển đổi số (hoàn thiện
được mô hình quản trị số, hoạt
động số, chuẩn hóa dữ liệu số,
kho học liệu số mở).
10
a = Số lượng các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở thực hiện
chuyển đổi số trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học cơ sở trên địa bàn;
- Tỷ lệ ≥50%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ < 50%: Điểm =Tỷ lệ/50%*Điểm
tối đa
5
An toàn thông tin mạng
100
5.1
Ban hành văn bản tuyên truyền,
phổ biến về thói quen, trách
nhiệm và kỹ năng cơ bản bảo
đảm an toàn thông tin cho người
dân trên địa bàn.
50
-
Đã ban hành văn bản: Điểm tối đa;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
- Chưa ban hành: 0 điểm
5.2
Số lượng máy trạm của cơ quan
nhà nước cài đặt phòng, chống
mã độc và chia sẻ thông tin với
Trung tâm Giám sát an toàn
không gian mạng quốc
gia(NCSC)
50
a = Tổng số máy trạm có kết nối chia sẻ
thông tin theo văn bản 2290/BTTTT-
CATTT với Trung tâm NCSC;
b = Tổng số máy trạm trong CQNN;
- Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Sở/Ban/Ngành
cung cấp
Sở Thông tin
và Truyền
thông
6
Hoạt động chính quyền số
200
6.1
Cổng thông tin điện tử của cơ
quan đáp ứng yêu cầu cung cấp
thông tin trên môi trường mạng
30
Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;
Báo cáo kết
quả thực hiện
việc cung cấp
thông tin theo
Nghị định
42/2022/NĐ
-
CP
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;
Không cung cấp: 0 điểm
8
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
6.2
Tỷ lệ DVCTT phát sinh hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công của tỉnh
20
a = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và
không trực tuyến);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số DVCTT (một phần và toàn
trình) có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
- Tỷ lệ =b/a;
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
6.3
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến một
phần trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
25
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến một phần (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến một phần;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ
lệ x Điểm tối đa
6.4
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến toàn
trình trên Cổng dịch vụ công của
tỉnh
25
a = Tổng số hồ sơ giải quyết của các
DVC trực tuyến toàn trình (bao gồm cả
hồ sơ trực tuyến và trực tiếp);
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến
của các DVC trực tuyến toàn trình;
- Tỷ lệ = b/a;
-
Điểm = T
ỷ
lệ x Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
6.5
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công của tỉnh
25
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % hồ sơ thanh toán trực
9
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
tuyến được lấy trên Cổng DVC
tỉnh
6.6
Tỷ lệ số hóa hồ sơ kết quả giải
quyết thủ tục hành chính trên
Cổng dịch vụ công của tỉnh
25
-
Điểm = Tỷ lệ %*điểm tối đa;
Trong đó: Tỷ lệ % số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC được lấy trên Cổng
DVC
tỉnh
.
6.7
Tỷ lệ xử lý hồ sơ công việc trên
phần mềm quản lý văn bản và
điều hành công việc qua mạng
30
a = tổng số văn bản đến được lập hồ sơ
để giao xử lý;
b = Tổng số văn bản đến được lập hồ sơ
có ý kiến chỉ đạo, ý kiến xử lý, gắn văn
bản dự thảo, văn bản phát hành vào hồ sơ
công việc;
Tỉ lệ = b/a;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
6.8 Tỷ lệ ký số cá nhân của cơ quan 20
a = Tổng số văn bản
ký số cá nhân của
cơ quan;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số văn bản
ký số của cơ quan;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
7
Hoạt động kinh tế số
150
7.1
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa
tham gia chương trình SMEdx
30
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa tham
gia Chương trình SMEdx trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số Doanh nghiệp nhỏ và vừa
trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 10%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <10%: điểm = Tỷ lệ /10% * Điểm
tối đa
10
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
7.2
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa
sử dụng nền tảng số
20
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa
sử dụng nền tảng số trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng số Doanh nghiệp nhỏ và vừa
trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa
;
- Tỷ lệ <50%: điểm = Tỷ lệ /50% * Điểm
tối đa
7.3
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp
đồng điện tử
25
a = Số lượng doanh nghiệp sử dụng Hợp
đồng điện tử trên địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Phòng
LĐTB&XH
b = Tổng số d
oanh nghiệp trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 80%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ <80%: điểm = Tỷ lệ /80%*Điểm tối
đa
7.4
Tỷ lệ doanh nghiệp nộp thuế
điện tử
15
a = Số lượng doanh nghiệp nộp thuế điện tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Chi cục thuế
khu vực;
Cục thuế
tỉnh
b = Tổng số d
oanh nghiệp;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
7.5
Số điểm phục vụ của mạng bưu
chính công cộng có kết nối
internet băng rộng cố định
20
a = Số điểm phục vụ của mạng bưu
chính công cộng có kết nối internet băng
rộng cố định;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Các doanh
nghiệp Bưu
chính
b = Tổng số điểm phục vụ bưu chính;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa;
11
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
-
Tỷ lệ <50%: điểm = Tỷ lệ /50%*Điểm tối
đa
7.6
Số lượng giao dịch trên sàn thương
mại điện tử Bưu điện
20
a = Số lượng giao dịch trên sàn TMĐT
Bưu điện tại địa bàn;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Bưu chính
Viettel
b = Tổng số lượng bưu gửi chuyển phát
hàng hóa qua Bưu điện tại địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 5%: điểm tối đa;
-
Tỷ lệ <5%: điểm = Tỷ lệ /5% * Điểm tối
đa
7.7
Tổng kinh phí chi thường xuyên
từ Ngân sách nhà nước cho kinh
tế số
20
a = Tổng kinh phí chi thường xuyên từ
NSNN cho kinh tế số (tỷ đồng);
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa
bàn (tỷ đồng);
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Tỷ lệ ≥ 0.25%: điểm tối đa;
- Tỷ lệ <0.25%: điểm = Tỷ lệ/0.25%
*Điểm tối đa
8
Hoạt động xã hội số
150
8.1
Số lượng người dân có danh tính
số/ tài khoản định danh điện tử
35
a = Số người có danh tính số/ tài khoản
định danh điện tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng dân số trên địa bàn;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm: Tỷ lệ*Điểm tối đa
12
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
8.2
Số lượng người từ 15 tuổi trở lên
có tài khoản giao dịch tại ngân
hàng hoặc các tổ chức được phép
khác
30
a = Số người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản
giao dịch đang còn hoạt động tại ngân
hàng hoặc các tổ chức được phép khác;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng dân số từ 15 tuổi trở lên;
-
Tỷ lệ = a/b;
-
Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
8.3
Số lượng dân số trong độ tuổi
trưởng thành có chữ ký số hoặc
chữ ký điện tử cá nhân
25
a = Số người có chữ ký số hoặc chữ ký
điện tử;
Văn bản, tài
liệu chứng
minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
b = Tổng dân số trong độ tuổi
trưởng
thành
;
-
Tỷ lệ = a/b
;
-
Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 50%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 50%: Tỷ lệ/50%*Điểm tối đa
8.4
Tổng kinh phí đầu tư từ ngân
sách nhà nước cho xã hội số
30
Tính điểm theo phương pháp Min
-Max
dựa vào tỷ lệ của tỉnh với tỉnh chi cao nhất
Văn bản, tài
liệu chứng minh
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
phố
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên
truyền, đào tạo cho người dân về kỹ năng
số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ trợ
khác giúp người dân tiếp cận môi trường
số và chi khác theo quy định (triệu đồng)
8.5
Tổng kinh phí chi thường xuyên
từ ngân sách nhà nước cho xã
30
Tính điểm theo phương pháp Min-Max
dựa vào tỷ lệ của tỉnh với tỉnh chi cao nhất
Văn bản, tài
liệu chứng
Xã/phường/thị
trấn cung cấp
Huyện, thị
xã, thành
13
STT Chỉ số/Chỉ số thành phần
Điểm
tối đa
Cách xác định và tính điểm
Tài liệu kiểm
chứng
Nguồn thu
thập dữ liệu
Đơn vị phối
hợp xác
minh số liệu
hội số
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên
truyền, đào tạo cho người dân về kỹ năng
số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ
trợ khác giúp người dân tiếp cận môi
trường số và chi khác theo quy định
minh
phố
Đơn vị triệu đồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1502/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1502/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2937/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×