- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1379/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng đo kiểm Korea Testing Certification – KR0006
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1379/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/10/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1379/QĐ-BTTTT
Quyết định 1379/QĐ-BTTTT: Thừa nhận Phòng đo kiểm Korea Testing Certification KR0006
Quyết định 1379/QĐ-BTTTT được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 28 tháng 10 năm 2013, có hiệu lực đến ngày 06 tháng 09 năm 2015, nhằm thừa nhận Phòng đo kiểm Korea Testing Certification, mã hiệu KR0006, có trụ sở tại Hàn Quốc. Quyết định này là một bước quan trọng trong việc công nhận các phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn, góp phần đảm bảo chất lượng và an toàn cho các thiết bị viễn thông tại Việt Nam.
Nội dung thừa nhận:
- Tên và địa chỉ: Phòng đo kiểm KR0006, tọa lạc tại 22 Heungan-daero 27beon-gil, Gunpo-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
- Quy định thừa nhận: Phòng đo kiểm này đã được Cơ quan nghiên cứu về Vô tuyến quốc gia Hàn Quốc chỉ định và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thừa nhận theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT về việc thừa nhận các phòng đo kiểm đã tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau.
Quyền lợi và nghĩa vụ:
- Phòng đo kiểm KR0006 được hưởng các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT. Điều này bao gồm việc tham gia đánh giá và kiểm định thiết bị viễn thông nhập khẩu vào Việt Nam, nhằm đảm bảo các sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật và chất lượng.
Phạm vi thừa nhận:
- Quyết định nêu rõ phạm vi thừa nhận của phòng đo kiểm KR0006 với các loại sản phẩm cụ thể. Trong đó bao gồm:
- Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông.
- Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz.
- Thiết bị công nghệ thông tin như máy tính cá nhân, thiết bị định tuyến, và thiết bị tường lửa.
Quyết định 1379/QĐ-BTTTT không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho các sản phẩm công nghệ từ Hàn Quốc khi xuất khẩu vào Việt Nam mà còn khẳng định cam kết của Việt Nam trong việc nâng cao chất lượng công tác đo kiểm, kiểm định các thiết bị viễn thông. Quyết định này có vai trò quan trọng trong việc tạo ra một môi trường kinh doanh minh bạch và công bằng trong lĩnh vực viễn thông.
Xem chi tiết Quyết định 1379/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 28/10/2013
Tải Quyết định 1379/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG --------------------- Số: 1379/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2013 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đã ký Nguyễn Thành Hưng |
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCVN 7189: 2009 TCVN 7317: 2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ bản (BRA) | TCVN 7189: 2009 TCVN 7317: 2003 |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng kỹ thuật trải phổ | QCVN 54:2011/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189: 2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189: 2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!