• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1173/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Đề án nâng cấp hạ tầng, mua thiết bị phục vụ Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/05/2024 16:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1173/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Ban hành Đề án nâng cấp hạ tầng, mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1173/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1173/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1173/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đề án nâng cp h tng, mua sm thiết b CNTT
phc v Chuyn đổi s trên địa n tnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Quản, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Ngh định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản, sử dụng tài sản công;
Căn c Quyết định s 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Th tưng Chính ph
pduyt chương trình chuyn đi s quc gia đến năm 2025, đnh hưng năm 2030;
Căn c Quyết định s 411/QĐ-TTg ngày 31/3/2022 ca Th tưng Chính ph
phê duyt Chiến lưc quc gia phát trin kinh tế s xã hi s đến năm 2025, đnh
hưng đến năm 2030;
Căn c Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th tướng Chính ph
phê duyt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, đnh danh vàc thc đin t
phc v chuyn đi s quc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 12/4/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về về chuyển đổi số tỉnh Quảng Nam đến năm 2025, định ớng đến m 2030;
Căn cứ Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh về
triển khai thực hiện Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của HĐND tỉnh
về Đề án Phát triển ng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền số tỉnh
Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 12/7/2023
của HĐND tỉnh về sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020
của HĐND tỉnh;
Căn cứ Thông báo số 307/TB-UBND ngày 05/10/2023 của UBND tỉnh về kết
luận của đồng chí Trí Thanh - Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp Ban Chỉ đạo
cải cách hành chính và chuyển đổi số, Tổ công tác triển khai Đề án 06 tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Thông tin Truyền thông tại Tờ trình số 99/TTr-STTTT
ngày 26/4/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án nâng cấp h tng, mua
sm thiết b CNTT phc v Chuyn đi s trên đa n tnh (Đề án kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định số
334/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND tỉnh.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Bộ TTTT;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TT UBMTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Các Ban Đảng, Hội, Đoàn thể của tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, QTTV, NCKS, KTTH, KGVX (H).
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
[a
Hồ
Quang
Bửu
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
ng cp h tng, mua sm thiết b CNTT
phc v Chuyn đi s trên đa bàn tnh
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /5/2024 của UBND tỉnh
Quảng Nam
Phần I
SỰ CẦN THIẾTCĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
Hệ thống hạ tầng mạng tại các Sở, Ban, ngành được trang bị không đồng bộ
xuống cấp, thiết bị mạng dùng để kết nối mạng nội bộ cấu hình thấp, không
khả năng đảm bảo an toàn bảo mật đáp ứng theo yêu cầu công việc tiêu
chuẩn. Trong thời gian sắp tới sẽ nhiều phần mềm ứng dụng được triển khai
theo hướng dùng chung, phải xử dữ liệu lớn. H tầng kỹ thuật không đầu kịp
thời, sẽ ảnh hưởng đến tiến độ, lộ trình phát triển công nghệ thông tin, chuyển đổi
số của tỉnh, việc triển khai các ứng dụng gặp khó khăn, mất nhiều thời gian công
sức khi triển khai các ứng dụng trên hạ tầng kỹ thuật lạc hậu, hoạt động kém hiệu
quả. Việc bổ sung, chuẩn hóa hạ tầng kỹ thuật các đơn vị đồng bộ, hiện đại phù
hợp với xu hướng phát triển chung của cả nước, một trong điều kiện cần thiết để
triển khai các ứng dụng chuyển đổi số, góp phần cải cách, hiện đại hóa hành chính.
Thực hiện nhiệm vụ về Chuyển đổi số, triển khai Đề án 06, hiện nay nhu cầu
về nâng cấp hạ tầng CNTT, đầu bổ sung trang thiết bị CNTT của các quan,
đơn vị rất cấp thiết. UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 531/QĐ-UBND
ngày 17/3/2023 về hình mạng nội bộ, kết nối mạng diện rộng của quan Nhà
nước trên địa bàn tỉnh, trong đó yêu cầu về kết nối các hệ thống mạng từ cấp
tỉnh đến cấp xã. Để triển khai nâng cấp hệ thống mạng, hạ tầng công nghệ thông
tin các quan đơn vị đảm bảo đồng bộ, kết nối thông suốt với hệ thống mạng
WAN của tỉnh, việc triển khai thực hiện nâng cấp hạ tầng, mua sắm thiết bị CNTT
phục vụ Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnhhết sức cần thiết.
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 nămg 2015;
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định
quản đầu ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước;
- Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về đảm bảo
an toàn thông tin theo cấp độ;
- Thông số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 của Bộ Thông tin
2
Truyền thông về quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị định số
85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông số 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020 của Bộ Thông tin
Truyền thông về Quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm;
- Thông số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ Thông tin
Truyền thông về Quy định về lập đề cương dự toán chi tiết với hoạt động ứng
dụng công nghệ thông tin s dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn
ngân sách nhà nước;
- Công văn số 1694/BTTTT-CATTT ngày 31/5/2019 của Bộ Thông tin
Truyền thông về việc hướng dẫn yêu cầu an toàn thông tin bản đối với hệ thống
thông tin kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- Công văn số 273/BTTTT-CBĐTW ngày 31/01/2020 của Bộ Thông tin
Truyền thông về việc hướng dẫn hình tham chiếu về kết nối mạng cho bộ,
ngành, địa phương;
- Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 12/4/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về
chuyển đổi số tỉnh Quảng Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về
Ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi định mức phân bổ dự
toán chi thường xuyên ngân sách các cấp thuộc ngân sách địa phương năm 2022,
năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 theo quy định của Luật Ngân
sách nhà nước;
- Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh về triển
khai thực hiện Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của HĐND tỉnh về
Đề án Phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền số tỉnh
Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 12/7/2023
của HĐND tỉnh về sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020
của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 531/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh về việc ban
hành hình mạng nội bộ, kết nối mạng diện rộng của quan Nhà nước trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam;
- Kế hoạch số 8793/KH-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh về Chuyển
đổi số tỉnh Quảng Nam năm 2023;
- Công văn s 5520/UBND-KGVX ngày 17/8/2023 ca UBND tnh v vic
đầu tư, nâng cp các thiết b công ngh thông tin h thng mng máy tính phc
v công tác ch đạo, điu hành, đáp ng yêu cu Chuyn đổi s, Đề án 06 và s hóa
d liu;
- Thông báo s 307/TB-UBND ngày 5/10/2023 ca UBND tnh v kết lun
ca đồng chí Lê Trí Thanh - Ch tch UBND tnh ti cuc hp Ban Ch đạo Ci cách
hành chính chuyn đi s, T công tác trin khai Đề án 06 tnh.
3
Phần II
THC TRNG
I. Hiện trạng hạ tầng CNTT của các quan, đơn vị, địa phương
1. V h tng ng chung
+ V h tng vin thông: nh đến hết tháng 31/7/2023, toàn tnh phát trin
đưc 2100 trm BTS, đưng truyn p quang đã o đến: cp 100% (241/241),
cp thôn: 96,5 % (1197/1240); ng thông tin di động 3G, 4G đã ph ng cp :
100% (241/241), cp thôn: 97,5% (1210/1240). 83% nhà văn hóa thôn có wifi
(1029/1240).
+ V h thng DC: Trungm d liu tnh đang đặt ti Vin tng Qung Nam,
vi tng s lượng y ch o đang hot động: 271 VPS/21 Server vt. Dung lượng
RAM s dng: 3,34Tb/10,1Tb; CPU s dng: 214GHz/2.02THz; HDD SAN:
98.57Tb/118Tb. (83%); HDD local: 8,1 Tb. Hin nay, S Thông tin và Truyn thông
đang xây dng Trung m d liu đặt ti tòa nhà Trung m lưu tr lch s tnh nhm
đáp ng yêu cu v h tng, i nguyên phc v trin khai h thng Chính quyn đin
t, c CSDL chuyên ngành, đáp ng yêu cu chuyn đổi s ca tt c c cơ quan,
đơn v trên đa n tnh trong giai đon 2021 2025.
+ V h thng mng WAN ca tnh: Đã trin khai kết ni vi mng truyn s
liu chun dùng đến 100% các trên địa n tnh. S đã trin khai nâng cp mng
WAN trên cơ s nn tng ng ngh SDWAN, đã nâng cp, m rng h thng mng
WAN ca tnh kết ni đến cp huyn (lp đặt 100 đim c cơ quan, đơn v, địa
phương, có Ph lc 02 kèm theo).
+ V h thng Hi ngh truyn hình: h thng HNTH ca tnh hin 8/20
đim cu S, ban, ngành, 18/18 đim cu cp huyn, 238/241 , phưng, th trn.
2. V h tng CNTT ti c đơn v
- Hin nay, tt c c cơ quan, đơn v đã h thng mng LAN; tuy nhn, h
thng mng LAN hu hết đã xung cp, chưa phân ng mng, chưa quy hoch
theo đúng mô nh chun; không có quy trình bo dưng, không có đánh giá hay bo
dưng thưng xuyên đ kp thi cnh bo phương án x sm.
- H thng mng LAN không thiết b, phương án x d phòng, thay thế
dy n gián đon dch v nếu mt trong c thiết b trong h thng b s c.
- V máynh: đảm bo 01y/CCVC; tuy nhiên, các máy nh do mua sm đã
u, n đa s cácy tính có cunh thp (cácy có cunh CPU: t core i3 tr
xung, win: 8 tr xung, Ram: 4Ghz tr xung,… chiếm t l khong 60% - 70%
toàn b c máy nh ca tnh). c máy nh mua sm b sung hng năm đều mua
sm nh l, s lượng ít, không đáp ng đưc nhu cu ca các đơn v.
- Vy scan: 214i/23 cơ quan, đơn v, địa phương đã thng kê, trungnh:
9,3 y/01 cơ quan, đơn v; cht lưng: các máy scan tc độ cao, trang b mi, đảm
bo trong vic s a h sơ.
4
- c thiết b khác: Máy in: 129 i/23 cơ quan, đơn v, địa phương, trungnh:
5,6 y/01 cơ quan, đơn v địa phương; cht lưng: c y in không đồng b, may
sm theo tng năm,…; Chương trình dit virus: 960 y có dùng virus bn quyn/23
cơ quan, đơn v, địa phương; y photocopy: 66 cái/23 cơ quan, đơn v, địa phương;
y chiếu: 32i/23 cơ quan, đơn v, địa phương;
- c địa phương cũng đã tp trung trin khai ng cp h tng CNTT: mng
LAN, h thngy nh, Hi ngh truynnh để phc v cho vic trin khai CĐS ti
địa phương.
II. Đánh giá chung
1. Ưu đim
- Thiết b CNTT, máy vinh ti các đơn v đưc trang b đầy đủ, 100% cán b,
ng chc, viên chc, ngưi lao động y tính để s dng, các y vi nh đã kết
ni mng internet (tr c máy nh dùng để son tho văn bn mt), tuy nhiên chưa
đáp ng đưc yêu cu, cu nh chưa đảm bo, chưa gii pháp giám t, an toàn
thông tin.
- Đã kết ni mng LAN/WAN/internet đến c cơ quan, đơn v, UBND cp
huyn.
- Đường truyn kết ni internet tc độ cơ bn đảm bo, 100% s dng p
quang, đáp ng yêu cu truy cp c h thng thông tin, dch v mng.
2. Hn chế
- Hu hết h thng mng ca c cơ quan, đơn v, địa phương không đảm bo
v tc độ, nh n định ca kết ni; không quy hoch phân ng mng n khó
khăn trong vic qun , x s c; chưa tuân th hình mng theo quy định.
Chưa có quy trình bo dưỡng, không có đánh g hay bo dưỡng thường xuyên để kp
thi cnh bo phương án x sm cũng như không thiết b d phòng,
phương án x d phòng, thay thế d y n gián đon dch v nếu mt trong các
thiết b trong h thng b s c. Hu hết c đơn v không gii pháp đảm bo an
toàn, an ninh mng (chng sét, tường la, anti virus..).
- H thng mng internet, mng LAN ca cp chưa đảm bo, chưa theo
chun quy định ca Quyết định s 531/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 ca UBND tnh
v vic Ban nh hình mng ni b, kết ni mng din rng ca cơ quan Nhà
nưc trên đan tnh Qung Nam.
- V máy tính: đa s c máy tính có cu hình thp, nh hưởng đến x ng
vic ca n b, ng chc, viên chc nht y nh gii quyết TTHC thuc lĩnh
vc tư pháp, ng an,S lượng y nh i chương trình dit virus, cài endpoint
chưa đảm bo nh hưởng đến ngc mt an toàn thông tin ca h thng.
- Đi vi các thiết b ng chung khác như y scan,y in, … các thiết b đa
s cu hình thp, x lý chm. Đa sc đơn v chưa trang b đầy đủ máy scan, máy
in cho c phòng, ban, do đó, không đảm bo ng c s a h sơ, to lp CSDL
theo kế hoch ca tnh.
5
Phn III
NI DUNG ĐỀ ÁN
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Triển khai nâng cấp hạ tầng CNTT thiết yếu của các Sở, ngành đảm bảo
thống nhất, đồng bộ, kết nối thông suốt với hệ thống mạng WAN của tỉnh, phục vụ
truy cập dữ liệu tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnhkết nối internet.
- Chuẩn hóa, trang bị bổ sung trang thiết bị công nghệ thông tin nhằm đáp
ứng nhu cầu triển khai các hệ thống phần mềm chuyển đổi số, đề án 06, đảm bảo
an toàn, bảo mật; đồng thời góp phần xây dựng sở vật chất tại các đơn vị theo
hướng hiện đại, đồng bộ.
2. Yêu cầu
a) Yêu cầu chung
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện Đề án phải đảm bảo đầy đủ nội dung
được giao; các Sở, Ban, ngành, địa phương liên quan có sự thống nhất, phối hợp
quyết tâm triển khai thực hiện đạt hiệu quả cao nhất.
- Trên cơ s mc tiêu, nhim v, giải pháp của Đề án, các S, Ban, ngành,
địa phương liên quan xây dng Kế hoch chi tiết ch trì, phi hp triển khai
thc hin hiu qu theo các nhiệm vụ được phân công.
b) Yêu cầu cụ thể
- Đối với hệ thống mạng:
+ Đảm bảo theo các hình chuẩn theo Quyết định 531/QĐ-UBND của
UBND tỉnh, các phân lớp, phân vùng mạng, thuận tiện trong quản lý, kiểm soát
vận hành.
+ Đảm bảo hệ thống mạng hoạt động ổn định, thông suốt, đáp ứng các yêu
cầu về an toàn thông tin theo quy định.
+ Đảm bảo dự phòng về thiết bịđường truyền theo mô hình từng cấp.
+ Thống nhất quy hoạch địa chỉ IP của các quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
+ Đáp ứng khả năng mở rộng hệ thống theo nhu cầu, tầm nhìn từ 3-5 năm.
- Đối với mua sắm, bổ sung các thiết bị CNTT:
+ Đảm bảo cấu hình tối thiểu theo nhu cầu công việc thực tế của các
quan, đơn vị.
+ Đảm bảo bảo mật, an toàn thông tin trên các thiết bị đầu cuối.
II. PHM VI, THI GIAN THC HIN
1. Phm vi thc hin
- Các S, Ban, ngành.
6
- Các cơ quan Khi Đng, Hi, Đoàn th cp tnh.
2. Thi gian thc hin: Năm 2024 - 2026.
III. NI DUNG Đ ÁN
1. Ni dung thc hin nâng cp h tng, mua sm thiết b CNTT
a) Đối vi các S, Ban, ngành
Đầu tư thiết b firewall đ kết ni h thng SDWAN ca tnh; thiết b
Switch core để kết ni h thng SDWAN ca tnh; thiết b Switch access đ kết
ni h thng SDWAN ca tnh; ci to, nâng cp mng ni b, b sung c thiết
b CNTT thiết yếu (máy tính, y in, scan) phc v chuyn đi s; quy hoch,
ng cp, trang b h tng CNTT, cp phát địa ch Ipv4, Ipv6 cho các cơ quan,
đơn v.
* Danh mc các thiết b mua sm:
STT
Tên thiết bị
Ghi chú
1
Đầu thiết bị kết nối mạng
Thiết bị Firewall tối thiểu
Mỗi đơn vị tối thiểu 02 thiết bị
firewall để đảm bảo yêu cầu bảo
mật, kết nối.
Thiết bị Switch core
Mỗi đơn vị tối thiểu 02 thiết bị
Switch core để kết nối hệ thống
SDWAN của tỉnh
Thiết bị Switch access
Theo nhu cầu thực tế
Thiết bị truy cập Wifi Access
Point
Theo nhu cầu thực tế
2
Cải tạo hệ thống mạng
Theo nhu cầu thực tế
3
Bổ sung các thiết bị CNTT (theo
nhu cầu thực tế của các đơn vị)
Theo nhu cầu thực tế
Máy tính xách tay
Máy tính để bàn
Máy scan
Máy in
Máy Photocopy
Màn hình hiển thị
7
* Bảng tổng hợp số lượng thiết bị:
Trên sở đề xuất của các ngành, tổng hợp thiết bị cần mua sắm như sau:
Các quan Đảng, Hội, Đoàn thể cấp tỉnh:
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng
đề xuất
Số lượng
dự kiến
1
Văn phòng Tỉnh ủy
Firewall
cái
2
2
Core Switch
cái
2
2
Access Switch
cái
12
12
Máy tính để bàn
cái
50
20
Máy tính xách tay
cái
3
3
Máy in
cái
12
5
Máy scan
cái
4
1
Vật liệu, nhân công lắp đặt, cải tạo hệ thống
mạng
gói
1
1
2
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
3
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
Máy tính để bàn
cái
5
5
Máy tính xách tay
cái
4
2
Máy in
cái
9
1
Máy scan
cái
1
1
4
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
5
Ban Dân vận Tỉnh ủy
Máy tính để bàn
cái
5
8
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng
đề xuất
Số lượng
dự kiến
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
6
Đảng ủy Khối các quan
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
7
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Máy tính để bàn
cái
4
4
Máy tính xách tay
cái
4
4
Máy in
cái
4
1
Máy scan
cái
1
1
8
Tỉnh đoàn Quảng Nam
Máy tính để bàn
cái
10
5
Máy tính xách tay
cái
3
2
Máy in
cái
Máy scan
cái
9
Hội Nông dân tỉnh
Máy tính để bàn
cái
3
3
Máy tính xách tay
cái
2
2
Máy in
cái
3
1
Máy scan
cái
10
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
11
Hội Cựu chiến binh tỉnh
Máy tính để bàn
cái
9
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng
đề xuất
Số lượng
dự kiến
Máy tính xách tay
cái
2
2
Máy in
cái
1
1
Máy scan
cái
1
1
12
Ban Nội chính Tỉnh ủy
Máy tính để bàn
cái
5
5
Máy tính xách tay
cái
4
4
Máy in
cái
4
4
Máy scan
cái
2
2
Các Sở, Ban, ngành:
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
I
Sở Nội vụ
66
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
II
Ban Dân tộc tỉnh
19
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
5
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
10
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
III
Thanh tra tỉnh
36
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
7
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
IV
Sở pháp
30
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
2
4
Máy tính xách tay
Cái
7
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
V
Sở Kế hoạchĐầu
52
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
6
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
11
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VI
Sở Tài chính
62
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
13
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VII
Sở Giao thông vận tải
53
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
11
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VIII
Sở Công Thương
51
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
4
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
12
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
IX
Sở Xây dựng
37
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
9
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
X
Sở Tài nguyên và Môi trường
69
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XI
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
76
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
13
4
Máy tính xách tay
Cái
10
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
13
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
XII
Sở Thông tin và Truyền thông
23
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
4
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIII
Sở Ngoại vụ
17
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
3
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIV
Sở Khoa học và Công nghệ
31
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
7
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
2
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
14
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
XV
Sở Y tế
56
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
7
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XVI
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
60
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
3
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
SW 24 Port Layer 3
Cái
3
10
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XVII
Sở Giáo dụcĐào tạo
48
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
12
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
15
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XVIII
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh
39
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIX
BQL các KKT và KCN tỉnh
43
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
3
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XX
Văn phòng UBND tỉnh
63
I
HỆ THỐNG WIFI
1
Thiết bị Wifi Acesspoint
Cái
31
2
Bộ quảnđiều khiển tập trung Controller
Bộ
1
3
Thiết bị Switch POE 16 Port (Uplink 1G)
Bộ
6
II
HỆ THỐNG PHÒNG SEVER
1
Thiết bị chính phòng server
1.1
Thiết bị Switch Core
Bộ
2
1.2
Phần mềm quản
phần
2
16
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
mềm
1.3
Dịch vụ hỗ trợ từ xa
gói
2
1.4
Cáp kết nối Stack 40 GbE
sợi
2
1.5
Module Điện
Cái
20
1.6
Thiết bị Switch 24 cổng Layer 3
Bộ
11
1.7
Cáp kết nối Stack 10 GbE
sợi
11
1.8
Module quang 10G
Cái
40
1.9
Thiết bị Máy chủ
Bộ
2
1.10
Tủ Rack 42U-D1000
Cái
1
1.11
Thiết bị NAS lưu trữ file
Cái
1
1.12
cứng cho NAS
Cái
4
1.13
Tủ Rack đặt switch các tầng
Cái
6
1.14
Hệ điều hành bản quyền
PM
60
1.15
Phần mềm Office bản quyền
PM/năm
60
1.16
Phần mềm giám sát trạng thái thiết bị
Gói
1
1.17
Phần mềm giám sát cảnh báo mã độc
Gói
1
1.18
Hệ thống giám sát, phân tích và cảnh báo
an toàn thông tin
Gói
1
1.19
Cáp mạng Cat 6
mét
3.720
1.20
Cáp quang 4F0
mét
3.230
1.21
Dây nhảy đồng 3M
sợi
200
1.22
Dây điện 2x1.5
mét
150
1.23
Tủ điện ngoài trời
Tủ
2
1.24
Converter chuyển đổi quang điện
bộ
2
1.25
Ống nhựa cứng (D16 mm)
mét
150
1.26
Bộ phối sơi cáp quang ODF 24 core
cái
2
1.27
Bộ phối sơi cáp quang ODF 8core
cái
6
1.28
Dây nhảy quang LC- LC fullduplex, single
mode
sợi
40
1.29
Bộ cắm mạng RJ45 (Outlet)
Cái
200
2
Tủ phân phối điện chính cho phòng
17
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
server
2.1
Tủ điện
Cái
1
2.2
Thiết bị chống sắt lan truyền
Bộ
1
2.3
Aptomat 1 Pha 63A-6kva
Cái
1
2.4
Aptomat 1 Pha 16A-4.5kva
Cái
5
2.5
Thanh nguồn PDU 12 cắm
Cái
2
2.6
Bộ lưu điện UPS cho phòng máy trung tâm
Bộ
1
2.7
Bộ lưu điện UPS cho tủ thiết bị Tầng 1
Bộ
1
2.8
Cáp điện phân phối đến các tủ mạng tầng
(1X2.5)
Mét
1.000
3
Gói xây lắp hệ thống
Gói
1
4
Chi phí vấn, dự phòng, khác
Gói
1
XXI
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
515
Hệ thống mạn LAN cho Sở và 11 đơn vị
trực thuộc
1
Máy tính để bàn
Cái
98
2
Máy tính xách tay
Cái
23
3
Máy in
Cái
12
4
Máy scan
Cái
12
5
AccessPoint Wifi
Cái
12
6
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
13
7
Tường lửa
FG-60F-BDL-950-36
Cái
4
8
Switch Core
Cái
6
9
Switch L3 24Port
Cái
20
10
Switch 8port 100/1000Mbps
OS2220-8
Cái
20
11
UPS lưu điện
ULT-2KRTGME
Cái
1
12
Tủ rack 42U-D800
Cái
1
13
Vật hạ tầng
Gói
1
18
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số
lượng
14
Nhân công
Gói
1
15
Đường truyền Internet leased line
Đường
truyền
11
16
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
Đối với Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn: nội dung nâng cấp hạ tầng
trong Đề án này chưa bao gồm nội dung triển khai hệ thống họp trực tuyến đến các
đơn vị trực thuộc.
Các nội dung trên các nội dung chính cần đầu nâng cấp hạ tầng mạng,
bổ sung thiết bị CNTT thiết yếu của các đơn vị. Các đơn vị có trách nhiệm khảo sát
hiện trạng, nhu cầu, lập đề cương, dự toán chi tiết để xác định cụ thể quy mô, số
lượng thiết bị dự toán cụ thể, trình thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
Đối với các đơn vị có yêu cầu bổ sung các thiết bị, hạ tầng CNTT dùng chung theo
nhu cầu riêng (như đầu máy chủ, thiết bị bảo mật chuyên dùng, họp trực
tuyến…) cần lập đề án và trình cấpthẩm quyền thống nhất chủ trương.
b) Đối với UBND các huyện, thị xã, thành phố
Đối với cấp huyện, cấp xã: Căn cứ hình mạng của tỉnh, nhu cầu thực tế
của từng quan, đơn vị, địa phương tổ chức lập hồ sơ, dự toán nâng cấp hạ tầng
CNTT theo đúng lộ trình, kế hoạch của tỉnh; UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp
với các đơn vị liên quan triển khai các thiết bị kết nối SD-WAN (kể cả các đơn
vị cấp xã), kết nối với mạng lưới SD-WAN toàn tỉnh tuân thủ hình kết nối
đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí theo Quyết định số 531/QĐ-UBND ngày 17/3/2023
của UBND tỉnh, sử dụng nguồn kinh phí Chuyển đổi số của các địa phương theo
Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh kinh phí
địa phương.
2. Yêu cầu về kỹ thuật, công nghệ
hình tham chiếu mạng nội bộ của các Sở, Ban, ngành; các huyện, thị xã,
thành phố (theo Quyết định số 531/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của UBND tỉnh).
IV. KINH PHÍ
1. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh.
2. Dự kiến kinh phí:
Đvt: đồng
Phân kỳ thực hiện
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
Năm 2024
Năm 2025
Năm 2026
I
Khối Đảng, Hội,
Đoàn thể
1
Văn phòng Tỉnh ủy
2.743.900.000
401.500.000
2.342.400.000
19
Phân kỳ thực hiện
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
Năm 2024
Năm 2025
Năm 2026
2
Ban Tuyên giáo Tỉnh
ủy
124.300.000
124.300.000
3
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
124.300.000
124.300.000
4
Ủy ban kiểm tra Tỉnh
ủy
124.300.000
124.300.000
5
Ban Dân vận Tỉnh ủy
124.300.000
124.300.000
6
Đảng ủy Khối các
quan tỉnh
124.300.000
124.300.000
7
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
139.300.000
139.300.000
8
Tỉnh đoàn Quảng
Nam
105.000.000
105.000.000
9
Hội nông dân tỉnh
84.300.000
84.300.000
10
Hội Liên hiệp Phụ nữ
tỉnh
124.300.000
124.300.000
11
Hội Cựu chiến binh
tỉnh
49.300.000
49.300.000
12
Ban Nội chính Tỉnh
ủy
192.200.000
192.200.000
II
Các Sở, Ban, ngành
1
Văn phòng UBND
tỉnh
6.264.686.000
3.132.343.000
3.132.343.000
2
Sở Nội vụ
890.137.000
296.712.000
296.712.000
296.713.000
3
Ban Dân tộc tỉnh
893.561.000
297.854.000
297.854.000
297.853.000
4
Thanh tra tỉnh
858.546.000
286.182.000
286.182.000
286.182.000
5
Sở pháp
799.790.000
266.597.000
266.597.000
266.596.000
6
Sở Kế hoạchĐầu
997.452.000
332.484.000
332.484.000
332.484.000
7
Sở Tài chính
996.413.000
332.138.000
332.138.000
332.137.000
8
Sở Giao thông vận tải
1.067.447.000
355.816.000
355.816.000
355.815.000
9
Sở Công Thương
1.031.198.000
343.733.000
343.733.000
343.732.000
10
Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
7.073.344.000
2.357.781.000
2.357.781.000
2.357.782.000
11
Sở Xây dựng
1.065.003.000
355.001.000
355.001.000
355.001.000
12
Sở Tài nguyên và
Môi trường
1.563.897.000
521.299.000
521.299.000
521.299.000
13
Sở Văn hóa, Thể thao
1.140.911.000
380.304.000
380.304.000
380.303.000
20
Phân kỳ thực hiện
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
Năm 2024
Năm 2025
Năm 2026
và Du lịch
14
Sở Thông tin và
Truyền thông
951.385.000
317.128.000
317.128.000
317.129.000
15
Sở Ngoại vụ
770.199.000
256.733.000
256.733.000
256.733.000
16
Sở Khoa học và Công
nghệ
826.558.000
275.519.000
275.519.000
275.520.000
17
Sở Y tế
915.836.000
305.279.000
305.279.000
305.278.000
18
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội
1.471.695.000
490.565.000
490.565.000
490.565.000
19
Sở Giáo dụcĐào
tạo
830.137.000
276.712.000
276.712.000
276.713.000
20
Văn phòng Đoàn
ĐBQH & HĐND tỉnh
980.745.000
326.915.000
326.915.000
326.915.000
21
BQL các Khu kinh tế
và KCN tỉnh
1.004.237.000
334.746.000
334.746.000
334.745.000
Tổng cộng
36.452.977.000
13.559.241.000
14.184.241.000
8.709.495.000
Tổng kinh phí dự kiến: 36.452.977.000 đồng (Ba mươi sáu tỷ bốn trăm năm
mươi hai triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn đồng). (Phụ lục I, II kèm theo).
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Thông tin và Truyền thông
- Tổ chức hướng dẫn các quan, đơn vị về yêu cầu kỹ thuật công nghệ, kết
nối hệ thống mạng WAN của tỉnh, quy hoạch địa chỉ IP thống nhất.
- Tng hp,o cáo UBND tnh tình hình thc hin mua sm ca các đơn v.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông tham
mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thường xuyên để thực hiện Đề án sau khi được phê
duyệt, trong khả năng cân đối ngân sách, theo quy định của Luật Ngân sách nhà
nước và phân cấp ngân sách hiện hành.
3. Sở Kế hoạchĐầu
Phối hợp với Sở Tài chính cân đối nguồn kinh phí thực hiện Đề án.
4. Các Sở, ngành có liên quan
- Tn cơ s kinh phí đưc cp,c cơ quan, đơn v t chc phê duyt d tn,
trin khai đấu thu, mua sm theo đúng quy định ca pháp lut, đảm bo u cu v
k thut ng ngh và l trình thc hin theo Đ án.
- Báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Thông tin Truyền
thông) trước ngày 20/12 hằng năm để theo dõi, chỉ đạo./.
21
Phụ lục I
NHU CẦU MUA SẮM THIẾT BỊ CNTT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
I
Sở Nội vụ
66
890.137.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
II
Ban Dân tộc tỉnh
19
893.561.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
5
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
22
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
III
Thanh tra tỉnh
36
858.546.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
7
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
IV
Sở pháp
30
799.790.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
2
23
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
4
Máy tính xách tay
Cái
7
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
V
Sở Kế hoạchĐầu
52
997.452.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
6
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VI
Sở Tài chính
62
996.413.000
1
Core Switch
Cái
2
24
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
13
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VII
Sở Giao thông vận tải
53
1.067.447.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
11
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
VIII
Sở Công Thương
51
1.031.198.000
25
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
4
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
IX
Sở Xây dựng
37
1.065.003.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
9
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
26
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
X
Sở Tài nguyên và Môi trường
69
1.563.897.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XI
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
76
1.140.911.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
4
3
Máy tính để bàn
Cái
13
4
Máy tính xách tay
Cái
10
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
27
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XII
Sở Thông tin và Truyền thông
23
951.385.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
4
4
Máy tính xách tay
Cái
5
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIII
Sở Ngoại vụ
17
770.199.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
3
4
Máy tính xách tay
Cái
2
28
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIV
Sở Khoa học và Công nghệ
31
826.558.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
7
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
2
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XV
Sở Y tế
56
915.836.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
29
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
7
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XVI
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
60
1.471.695.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
15
4
Máy tính xách tay
Cái
3
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
3
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
SW 24 Port Layer 3
Cái
3
10
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
30
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
XVII
Sở Giáo dụcĐào tạo
48
830.137.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
12
4
Máy tính xách tay
Cái
4
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XVIII
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh
39
980.745.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
2
5
Máy in
Cái
1
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
31
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XIX
BQL các khu kinh tế và KCN tỉnh
43
1.004.237.000
1
Core Switch
Cái
2
2
Access Switch
Cái
2
3
Máy tính để bàn
Cái
10
4
Máy tính xách tay
Cái
3
5
Máy in
Cái
2
6
Máy scan
Cái
1
7
AccessPoint Wifi
Cái
2
8
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
1
9
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
XX
Văn phòng UBND tỉnh
63
6.264.686.000
I
Hệ thống Wifi
1
Thiết bị Wifi Acesspoint
Cái
31
2
Bộ quảnđiều khiển tập trung Controller
Bộ
1
3
Thiết bị Switch POE 16 Port (Uplink 1G)
Bộ
6
II
Hệ thống phòng sever
32
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
1
Thiết bị chính phòng server
1.1
Thiết bị Switch Core
Bộ
2
1.2
Phần mềm quản
phần mềm
2
1.3
Dịch vụ hỗ trợ từ xa
gói
2
1.4
Cáp kết nối Stack 40 GbE
sợi
2
1.5
Module Điện
Cái
20
1.6
Thiết bị Switch 24 cổng Layer 3
Bộ
11
1.7
Cáp kết nối Stack 10 GbE
sợi
11
1.8
Module quang 10G
Cái
40
1.9
Thiết bị Máy chủ
Bộ
2
1.10
Tủ Rack 42U-D1000
Cái
1
1.11
Thiết bị NAS lưu trữ file
Cái
1
1.12
cứng cho NAS
Cái
4
1.13
Tủ Rack đặt switch các tầng
Cái
6
1.14
Hệ điều hành bản quyền
PM
60
1.15
Phần mềm Office bản quyền
PM/năm
60
1.16
Phần mềm giám sát trạng thái thiết bị
Gói
1
1.17
Phần mềm giám sát cảnh báo mã độc
Gói
1
33
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
1.18
Hệ thống giám sát, phân tích và cảnh báo an toàn thông tin
Gói
1
1.19
Cáp mạng Cat 6
mét
3.720
1.20
Cáp quang 4F0
mét
3.230
1.21
Dây nhảy đồng 3M
sợi
200
1.22
Dây điện 2x1.5
mét
150
1.23
Tủ điện ngoài trời
Tủ
2
1.24
Converter chuyển đổi quang điện
bộ
2
1.25
Ống nhựa cứng (D16 mm)
mét
150
1.26
Bộ phối sơi cáp quang ODF 24 core
cái
2
1.27
Bộ phối sơi cáp quang ODF 8core
cái
6
1.28
Dây nhảy quang LC- LC fullduplex, single mode
sợi
40
1.29
Bộ cắm mạng RJ45 (Outlet)
Cái
200
2
Tủ phân phối điện chính cho phòng server
2.1
Tủ điện
Cái
1
2.2
Thiết bị chống sắt lan truyền
Bộ
1
2.3
Aptomat 1 Pha 63A-6kva
Cái
1
2.4
Aptomat 1 Pha 16A-4.5kva
Cái
5
2.5
Thanh nguồn PDU 12 cắm
Cái
2
34
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
2.6
Bộ lưu điện UPS cho phòng máy trung tâm
Bộ
1
2.7
Bộ lưu điện UPS cho tủ thiết bị Tầng 1
Bộ
1
2.8
Cáp điện phân phối đến các tủ mạng tầng (1X2.5)
Mét
1.000
3
Gói xây lắp hệ thống
Gói
1
4
Chi phí vấn, dự phòng, khác
Gói
1
XXI
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
515
7.073.344.000
Hệ thống mạn LAN cho Sở và 11 đơn vị trực thuộc
1
Máy tính để bàn
Cái
98
2
Máy tính xách tay
Cái
23
3
Máy in
Cái
12
4
Máy scan
Cái
12
5
AccessPoint Wifi
Cái
12
6
Bộ điều khiển tập trung Controller (Wifi)
Cái
13
7
Tường lửa
FG-60F-BDL-950-36
Cái
4
8
Switch Core
Cái
6
9
Switch L3 24Port
Cái
20
10
Switch 8port 100/1000Mbps
Cái
20
35
Nhu cầu nâng cấp hạ tầng
STT
Tên thiết bị, vật vật liệu
Số lượng
CBCC
ĐVT
Số lượng
Thành tiền
(đồng)
OS2220-8
11
UPS lưu điện
ULT-2KRTGME
Cái
1
12
Tủ rack 42U-D800
Cái
1
13
Vật hạ tầng
Gói
1
14
Nhân công
Gói
1
15
Đường truyền Internet leased line
Đường truyền
11
16
Vật tư, vật liệu khác
Gói
1
36
Phụ lục II
NHU CẦU MUA SẮM THIẾT BỊ CNTT CỦA KHỐI ĐẢNG, HỘI, ĐOÀN THỂ
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng dự kiến
Thành tiền
(đồng)
1
Văn phòng Tỉnh ủy
2.743.900.000
Firewall
cái
2
Core Switch
cái
2
Access Switch
cái
12
Máy tính để bàn
cái
20
Máy tính xách tay
cái
3
Máy in
cái
5
Máy scan
cái
1
Vật liệu, nhân công lắp đặt, cải tạo hệ thống mạng
gói
1
2
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
3
Ban Tổ chức Tỉnh ủy
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
37
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng dự kiến
Thành tiền
(đồng)
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
4
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
5
Ban Dân vận Tỉnh ủy
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
6
Đảng ủy Khối các quan tỉnh
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
7
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
139.300.000
38
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng dự kiến
Thành tiền
(đồng)
Máy tính để bàn
cái
4
Máy tính xách tay
cái
4
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
8
Tỉnh đoàn Quảng Nam
105.000.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
9
Hội Nông dân tỉnh
84.300.000
Máy tính để bàn
cái
3
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
10
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
124.300.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
Máy scan
cái
1
11
Hội Cựu chiến binh tỉnh
49.300.000
Máy tính xách tay
cái
2
Máy in
cái
1
39
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số lượng dự kiến
Thành tiền
(đồng)
Máy scan
cái
1
12
Ban Nội chính Tỉnh ủy
192.200.000
Máy tính để bàn
cái
5
Máy tính xách tay
cái
4
Máy in
cái
4
Máy scan
cái
2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1173/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Đề án nâng cấp hạ tầng, mua sắm thiết bị công nghệ thông tin phục vụ Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1173/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 334/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×