- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1116/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng thử nghiệm - Cisco Systems, Inc. - US0028
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1116/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Công |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/07/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1116/QĐ-BTTTT
Quyết định 1116/QĐ-BTTTT: Thừa nhận Phòng thử nghiệm Cisco Systems, Inc.
Quyết định 1116/QĐ-BTTTT được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 01 tháng 7 năm 2015, có hiệu lực đến ngày 30 tháng 11 năm 2016, thay thế cho Quyết định số 1935/QĐ-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2014. Quyết định này xác nhận phòng thử nghiệm Cisco Systems, Inc. tại Mỹ là phòng thử nghiệm đủ điều kiện đánh giá và thừa nhận về sự phù hợp của các sản phẩm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin.
Nội dung chính của Quyết định này bao gồm:
Thừa nhận phòng thử nghiệm: Cisco Systems, Inc. – US0028, có địa chỉ tại 170 West Tasman Drive, San Jose, CA 95134-1706, USA, đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định. Phòng thử nghiệm này đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thừa nhận theo Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT.
Trách nhiệm của phòng thử nghiệm: Cisco Systems, Inc. có trách nhiệm tuân thủ các quy định trong Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT, đảm bảo thực hiện đúng các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật liên quan.
Phạm vi được thừa nhận: Quyết định chỉ rõ các loại sản phẩm mà phòng thử nghiệm được thừa nhận, bao gồm nhiều thiết bị trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị vô tuyến. Một số sản phẩm tiêu biểu bao gồm:
Thiết bị đầu cuối: Thiết bị kết nối mạng viễn thông, máy điện thoại không dây, thiết bị PABX.
Thiết bị vô tuyến: Thiết bị phát, thu sóng vô tuyến điện, thiết bị phát sóng cho truyền hình và phát thanh quảng bá.
Thiết bị công nghệ thông tin: Máy tính cá nhân, máy chủ, thiết bị định tuyến, thiết bị chuyển mạch.
Quyết định này là một bước quan trọng trong việc đảm bảo các sản phẩm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin tại Việt Nam được thử nghiệm và đánh giá chất lượng một cách chính xác, nâng cao mức độ tin cậy cho người tiêu dùng. Các cơ quan, tổ chức liên quan sẽ thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại quyết định này để bảo đảm thi hành đúng quy trình thừa nhận phòng thử nghiệm.
Xem chi tiết Quyết định 1116/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2015
Tải Quyết định 1116/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG -------- Số: 1116/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 1 tháng 7 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - TT. Nguyễn Minh Hồng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để p/h); - Các Tổ chức CNHQ (để t/h); - Lưu: VT, KHCN. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Lê Xuân Công |
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | QCVN 21:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị PABX | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT |
| 1.5 | Thiết bị đầu cuối xDSL | QCVN 22:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 65:2013/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2014/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!