• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 186/KH-UBND Bắc Ninh phát triển Chính quyền số giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 186/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Phát triển Chính quyền số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 186/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 186/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 186/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 12 năm 2025
KẾ HOẠCH
Phát triển Chính quyền số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
n cứ Nghquyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvề đột
phá phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới ng tạo chuyển đổi số quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phban nh
Chương trìnhnh đng thực hiện Nghị quyết s57-NQ/TW;
n cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ vthúc
đẩy tạo lập dliệu phục vchuyển đổi stoàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về việc Phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Theo đnghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 164/TTr-
SKHCN ngày 17/12/2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển Chính quyền số tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Tiếp tc nêu cao tinh thn trách nhiệm, tiên phong, gương mu trong
quá trình trin khai thc hin các nhim v đưc giao ti Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr, các ch đo ti các phiên hp Ban
Ch đạo Trung ương.
- Kp thi c th hóa, t chc thc hin các nhim v đưc giao ti
Quyết định s 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 ca Th ng Chính ph v vic
Phê duyệt Chương trình phát triển Chính ph s đáp ứng các yêu cu:
+ Phát trin các dch v s bao trùm, rng khp da tn nguyên tc ly
ngưi dân, doanh nghip làm trung tâm, ch thể, đối tượng phc vụ, đồng sáng
to các dch v s. Lấy người dùng làm trung tâm vi h sinh thái dch v hp
nht, không ai b b li phía sau.
+ Chuyển đổi s toàn diện trong các cơ quan nhà nưc, bảo đảm mi hot
động tham mưu, xử công vic, qun lý, qun tr ni bộ, lãnh đạo, ch đạo
điu hành da trên d liu theo thi gian thc; qun tr da trên kết qu. Kế tha
kết qu đã có, bảo đảm s thng nhất, đng b, liên thông, chia s d liu,
không trùng lp trong toàn h thng chính tr t trung ương đến địa phương, phù
hp vi chính quyền địa phương hai cp.
+ Phân cp, phân quyn mnh m trên nn tng s. Phát trin h tng s,
công ngh s đồng b, hiện đại, an ninh, an toàn, hiu qu, tránh lãng phí. Phát
trin hình trung tâm d liu, theo tiêu chun xanh, bám sát quy hoch vùng
năng lượng. Trin khai hiu qu các nn tng s quc gia nn tng s dùng
chung của ngành, lĩnh vực theo hướng phát trin tp trung, thng nht, dùng
186
29
2
chung toàn quc; bo đảm tránh trùng lp bảo đảm kết nối, liên thông đồng
b. Các nn tng s này s được trung ương đầu tư, xây dựng và triển khai đồng
b, xuyên suốt đến tn cấp cơ sở (bao gm cp tnh và cp xã).
+ Thúc đẩy phát trin d liu m, nâng cao tính minh bch, trách nhim
giải trình và đi mi sáng to. Phát trin d liu tr thành tài nguyên chiến lược,
nn tng ca Chính quyn số. Ưu tiên các hoạt động giúp xây dng và phát trin
các sở d liu quốc gia, sở d liệu chuyên ngành s d liu dùng
chung phc v công tác ch đo, điều hành, cung cp dch v công, giám sát, d
báo hoạch đnh chính sách. Vic xây dng các sở d liu phi bảo đảm
nguyên tắc “đúng, đủ, sch, sng, thng nhất, dùng chung”.
+ Kết hp ni lc và tn dng ngoi lc, khuyến khích doanh nghip công
ngh s trong nước tham gia phát trin các ng dng, dch v s mi theo hình
thc hp tác công tư (PPP) hình, cách làm đt phá trong phát trin nn
tng s quc gia phc v Chính quyn s trong giai đoạn mi; ch động hp tác
quc tế, hc hi kinh nghim, tiêu chun quc tế trong phát trin Chính quyn
s.
+ Bảo đm an toàn thông tin, an ninh mạng đạo đc trong ng dng
công ngh trí tu nhân to (AI) nguyên tc tiên quyết, xuyên sut trong quá
trình phát trin Chính quyn s. Vic khai thác và s dng d liu, công ngh s
phi minh bạch, đi đôi với trách nhim gii trình, bo v quyn riêng tư, tôn
trng các giá tr đạo đức, bảo đảm công bng và to dng nim tin s trong toàn
xã hi.
+ Vn hành thông minh và t động hóa tn cơ sở ưu tiên ứng dng trí tu
nhân to (AI First). ng dng AI trong cung cp dch v công trc tuyến toàn
trình nhm bảo đảm hiu qu, ch động, minh bch và th hóa tri nghim
người dùng. Đồng thời, tăng cường ng dụng AI để thông minh hóa quy trình
nghip v, minh bch hóa hoạt động tối ưu hóa nguồn lc trong quá trình ra
quyết định, điều hành của các cơ quan nhà nước.
II. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
1. Mc tiêu chung
Đến năm 2030, tỉnh Bắc Ninh bản hoàn thành xây dng Chính quyn
s, hình thành Chính quyn thông minh vn hành trên nn tng d liu ln và trí
tu nhân tạo, hướng ti nh qun tr ch động, d báo, lấy người dùng làm
trung tâm. Các hoạt động bản của quan nhà ớc được thc hin trên các
nn tng s tp trung, thng nht liên thông gia các cp, các ngành, to lp
h sinh thái s đồng b, hiện đại; đồng thi bảo đảm an ninh mng, bo v d
liu nhân gi vng ch quyn s quc gia. AI tr thành công c ct lõi
trong qun tr công, cung cp dch v công h tr ra quyết định chính sách,
góp phn nâng cao hiu qu điu hành tri nghim của người dân,
doanh nghip.
2. Mc tiêu c th
a) Cung cp dch v s bao trùm, thông minh
- Giai đoạn 2026-2027
+ 100% dch v công trc tuyến toàn trình trên tng s th tc hành chính
có đủ điu kin.
3
+ 100% thông tin, giy t, tài liu trong các th tc hành chính liên quan
đến hoạt động sn xut, kinh doanh ch cung cp mt lần cho quan hành
chính nhà nước.
+ 95% người dân, doanh nghiệp đánh giá i lòng khi s dng dch v
công trc tuyến.
- Giai đoạn 2028-2030
+ 99% người dân, doanh nghiệp đánh giá i lòng khi s dng dch v
công trc tuyến.
+ 50% dch v công trc tuyến thiết yếu được trin khai mc ch động,
đưc AI h tr th hóa”, thông báo hoặc gợi ý hành động theo các mc s
kin quan trng trong cuộc đời.
+ 100% cơ quan nhà nước cp tnh cung cp d liu m đúng chun.
+ 100% h sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính được s hóa.
+ 80% thông tin, d liệu đã được s hóa trong gii quyết th tc nh
chính, dch v công được khai thác, s dng li.
b) Cơ quan nhà nước qun lý, ch đạo, điều hành thông minh, an toàn
da trên d liu
- Giai đoạn 2026-2027
+ 100% các nn tng s quc gia, nn tng s dùng chung của ngành, lĩnh
vực sau khi được quan chủ qun triển khai được đưa vào sử dng thng nht
t Trung ương đến địa phương theo đúng kế hoch.
+ 100% h công vic ti cp tnh, cấp xã được x trên môi trường
đin t (tr h công việc thuc phm vi mật nhà nước) s dng ch
s cá nhân để gii quyết công vic.
+ 100% chế đ báo cáo của các quan được thc hin trên H thng
thông tin báo cáo.
+ 100% nhim v Chính ph, Th ng Chính ph giao cho địa phương
và nhim v ca UBND tnh, Ch tch UBND tỉnh giao cho các cơ quan, đơn v,
địa phương được theo dõi, giám sát, đánh giá trên môi trường điện t.
+ 100% cơ quan cấp tỉnh đạt cấp độ 3 mc độ trưởng thành v qun tr d
liu.
+ 100% cán b, công chc, viên chức được đào tạo k năng số cơ bản.
+ 50% n b chuyên trách v công ngh thông tin, chuyển đổi s ca s,
ban, ngành, địa phương được đào tạo đạt chng ch qun tr d liệu cơ bản.
- Giai đoạn 2028-2030
+ 100% cơ quan cấp tnh đạt cấp độ 4 và 90% đạt cấp độ 5 mức độ trưởng
thành v qun tr d liu.
+ 100% h thống thông tin đ điu kiện được kết ni, chia s d liu qua
dch v chia s d liu.
+ 100% cơ quan, t chc s dng ít nht 01 ng dụng AI để phc v công
tác ch đạo, điều hành.
+ 25% đội ngũ lãnh đo ca từng quan, t chc chuyên môn, kinh
nghim v khoa hc, k thut, chuyển đổi s phù hp vi yêu cu nhim v.
+ 100% cán b chuyên trách v công ngh thông tin, chuyển đổi s ca
sở, ngành, địa phương được đào tạo đạt chng ch qun tr d liệu cơ bản.
4
+ 100% các h thng thông tin phc v phát trin Chính quyn s phi
đưc phê duyt h đề xut bảo đảm an ninh mng theo cấp độ trước khi đưa
vào vn hành, s dng; được kiểm tra, đánh giá an ninh mạng định k.
III. NHIM V, GII PHÁP
1. Hoàn thin th chế
a) Xây dng, cp nht Khung kiến trúc s cp tnh phù hp vi yêu cu
phát trin Chính ph s và Khung kiến trúc tng th quc gia s.
b) Xây dng Chiến lược d liu bảo đảm phù hp vi Khung kiến trúc d
liu quc gia, Khung qun tr, qun d liu quc gia T đin d liu dùng
chung.
c) y dựng, điều chnh tiêu chun, t v trí vic làm theo từng lĩnh
vc qun lý, b sung yêu cu k năng số phù hp vi chức ng, nhim v
công c làm vic ca v trí, trên cơ sở tham chiếu Khung năng lực s quc gia và
các quy định hin hành.
2. Phát trin d liu s
a) Tp trung s hóa d liu, khai thác tái s dng d liệu đ ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính, trng tâm lĩnh vực pháp, giáo dc, y tế, đất
đai.
b) Thc hin s hóa 100% h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính;
hoàn thành xây dng, nâng cấp, làm giàu các s d liu quốc gia, sở d
liu chuyên ngành bảo đảm d liệu “đúng, đủ, sch, sng, thng nht, dùng
chung”, kết ni, chia s d liu phc v thc hin th tc hành chính, cung cp
dch v công.
c) Xây dng, ban hành kế hoch công b d liu m ca tnh, bao gm
danh mc d liu m ưu tiên, lộ trình công bố, phương thc truy cp, trách
nhim cp nhật tiêu chí đánh giá mức độ s dng, tái s dng d liu m.
Vic cung cp d liu m đưc thc hin theo đúng tiêu chuẩn k thut quy
định pháp lut hin hành.
d) Xây dựng, ban hành chế, chính sách c th đ các quan, đơn v,
địa phương chủ động thc hin vic chun hóa, m, chia s đưa d liệu đủ
điu kin lên Sàn d liệu, thúc đẩy hình thành phát trin th trường d liu,
gn với cơ chế minh bch v quyn s hu, quyền khai thác, thương mại hóa d
liu và phân phi giá tr t d liu.
3. Phát trin, duy trì ng dng nn tng s cp tnh s dng nn
tng s quốc gia, vùng, lĩnh vực cho Chính quyn s
a) Trin khai H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh
phù hp vi kiến trúc H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp b,
cp tỉnh theo quy định.
b) Trin khai hiu qu, kp thi H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính cp b trên đa bàn tnh ti cp tnh, cp xã.
c) Qun lý, vn nh n đnh Nn tng tng hp, phân tích d liu
cp tnh.
d) Qun lý, vn hành n định Nn tng tích hp, chia s d liu cp tnh
để đáp ứng yêu cu tích hp, chia s d liu s trong giai đoạn mi.
đ) Phát trin, hoàn thin H thng thông tin phc v ch đạo, điều hành
5
cp tnh.
e)y dng Nn tng AI cp tỉnh theo hướng tích hp, s dng chung và
m rộng năng lực ca Nn tng phân tích d liu ln ttu nhân to dùng
chung (Nn tng AI) Nn tng Tr o quc gia, bảo đảm kế tha, dùng
chung tài nguyên và tránh trùng lp h tng.
g) Qun lý, vn hành ổn định Kho d liu dùng chung cp tnh.
4. Phát trin h tng Chính quyn s
a) Trin khai xây dng, phát trin h tng s phc v Chính ph s theo
Quyết định s 1132/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2024 ca Th ng
Chính ph phê duyt Chiến lược h tng s đến năm 2025 định hướng đến
năm 2030.
b) Phát trin h tng mạng đáp ng nhu cu trin khai Chính quyn s ti
các quan, đơn vị, địa phương theo ớng ưu tiên thuê dịch v, kết ni s
dng hiu qu Mng truyn s liu chuyên dùng của các quan Đng, Nhà
c.
5. Bảo đảm an ninh mng
a) Triển khai đầy đủ các gii pháp bảo đảm an ninh mng, an toàn h
thống thông tin theo quy định.
b) Tăng ng giám sát an ninh mạng trên đa bàn tỉnh để phát hin
cnh báo sớm các nguy mất an toàn thông tin cho quan, t chc, doanh
nghiệp và người dân.
6. Phát trin nhân lc s
a) B trí nhân lc chuyên trách công ngh thông tin, chuyển đổi s; trin
khai thc cht, hiu qu phong trào “Bình dân hc v số” và hoạt động ca các
T công ngh s cộng đồng.
b) Xây dựng chương trình, t chc bồi dưỡng kiến thc, k năng số, k
năng phân tích x d liu, AI cho cán b, công chc, viên chức hàng năm
để sn sàng chuyển đổi môi trường làm việc sang môi trường s. T chc các
chương trình đào tạo, bồi dưỡng hằng năm về k năng số, phương pháp sư phạm
ng dng AI trong ging dạy cho đội ngũ giáo viên các cấp.
c) Phi hp vi Báo và Phát thanh, Truyn hình Bc Ninh thc hin
truyn thông chính sách, ph biến thông tin v Chính quyn s, các nn tng s,
chính sách d liu, AI, chuyển đi s thuộc lĩnh vực quản lý đến người dân,
doanh nghip.
7. Bảo đảm kinh phí
Kinh phí cho vic trin khai Kế hoch xây dng, phát trin Chính quyn
s tỉnh được ly t nguồn ngân sách Nhà nước và các ngun vn hp pháp khác
theo đúng quy định.
(Chi tiết Ch tiêu và Nhim v, gii pháp ti Ph lc I và Ph lc II kèm theo)
IV. T CHC THC HIN
1. Các s, ban, ngành, Công an tnh và UBND các xã, phường
a) T chc trin khai thc hin Kế hoch trong phm vi chức năng, nhiệm
v được giao và theo quy định pháp lut hin hành.
b) Xây dng, ban hành Kế hoch trin khai Chính quyn s (hoc lng
ghép trong Kế hoch chuyển đổi s giai đoạn 2026-2030 ca sở, ban, ngành, địa
6
phương) trong tháng 1/2026.
c) Thc hin chun hóa, tái cu trúc quy trình nghip v th tc hành
chính để đơn gin hóa tối đa thủ tc hành chính, nâng cao chất lượng cung cp
dch v công trc tuyến, hướng ti toàn trình.
d) ng dẫn soát, điều chnh, s hóa quy trình ni b; h tài liệu,
kết qu gii quyết th tục hành chính trong các ngành, lĩnh vc liên quan ti
ngưi dân; tái cấu trúc, đơn gin hóa quy trình th tục hành chính; soát, đơn
gin hóa các chế độ báo cáo, ct gim các chế độ báo cáo đã được thay thế bng
d liệu; soát, ban hành các chính sách, quy đnh khuyến khích người dân
doanh nghip s dng các dch v Chính quyn s.
đ) Duy trì tuân th Khung kiến trúc tng th quc gia s, Khung kiến trúc
d liu quc gia, Khung qun tr, qun lý d liu quc gia T đin d liu
dùng chung quc gia; Khung kiến trúc s tỉnh để đảm bo mi d án v d liu
phi tuân th kiến trúc này để đảm bảo tính đồng b và kh ng liên thông.
e) Căn cứ mc tiêu, nhim v nêu trong Kế hoạch để xây dng d toán
kinh phí c th, trin khai thc hiện theo quy định; huy đng các ngun vn hp
pháp khác; tăng ng thuê dch v công ngh thông tin, đầu theo phương
thức đối tác công đ phát trin Chính quyn số; đẩy mnh huy động các
ngun lc tài chính t các t chc, cá nhân, các doanh nghip tham gia thc hin
Kế hoạch theo quy đnh pháp lut; lng ghép các nhim v ca Kế hoch vi
các chương trình mục tiêu quc gia khác có liên quan.
g) Định k trước ngày 10 tháng 12 hằng năm, báo cáo kết qu trin khai
thc hin gi S Khoa hc và Công ngh để tng hp báo cáo UBND tnh;
2. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì t chc đôn đốc các quan triển khai thc hin Kế hoch;
kim tra và giám sát Kế hoch;
b) đu mi tng hp tình hình thc hin Kế hoch. Định k hằng năm
báo cáo Ch tch UBND tỉnh và đề xuất điều chnh, cp nht Kế hoch.
c) Định k hng quý, hằng năm công bố kết qu đánh giá để theo dõi, đôn
đốc; t chc tôn vinh dch v công chất lượng nht, dch v công thu hút s
tham gia rng rãi nhất, cơ quan nhà nước vn hành tối ưu nht, vấn đ phát trin
kinh tế - hi kết qu đột phá nhất quan nhà nước phát trin Chính
quyn s tt nhất theo hướng dn ca bộ, ngành Trung ương.
d) Định k tc ngày 15 tháng 12 hằng năm, tng hp kết qu trin khai
thc hin của các quan trên địa bàn tnh báo cáo B Khoa hc Công ngh
UBND tỉnh theo quy định.
3. S Tài chính
Tham mưu b trí kinh phí cho việc triển khai các nhiệm vụ của Kế hoạch
xây dựng Chính quyền số theo đúng quy định.
4. Báo và Phát thanh, Truyn hình Bc Ninh
Phi hp vi các s, ban, ngành, địa phương thực hin truyn thông chính
sách, ph biến thông tin v Chính quyn s, các nn tng s, chính sách d liu,
AI, chuyển đổi s đến người dân, doanh nghip.
5. Các doanh nghip công ngh s
Căn cứ vào ni dung, nhim v gii pháp ca Kế hoch, xây dng các
7
ni dung triển khai, đề xut gii pháp vi các sở, ngành, địa phương.
Trong quá trình t chc thc hin, nếu khó khăn, vưng mc hoc vn
đề phát sinh các sở, ngành, địa phương, doanh nghiệp, t chc, nhân kp thi
báo cáo, đề xut vi UBND tỉnh (qua đầu mi S Khoa hc và Công ngh) xem
xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Công an tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- UBNDc xã, phường;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, PCVP
H. Nam
, KGVX, TTPVHCC;
+ Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Ph lc I
DANH MC CÁC CH TIÊU C TH
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /12/2025 ca UBND tnh)
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển khai
I
Giai đoạn 2026-2027
I.1
Cung cấp dịch vụ số bao trùm, thông minh
1
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ
điều kiện.
%
100%
Văn phòng UBND
tỉnh
2
Tỷ lệ thông tin, giấy tờ, tài liệu trong các thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh chỉ cung cấp một lần cho cơ quan hành chính
nhà nước.
%
100%
Sở Tài chính
3
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công
trực tuyến.
%
95%
Văn phòng UBND
tỉnh
I.2
Cơ quan nhà nước quản lý, chỉ đạo, điều hành thông minh, an toàn dựa
trên dữ liệu
1
Tỷ lệ các nền tảng số quốc gia, nền tảng số dùng chung của ngành, lĩnh vực
được đưa vào sử dụng thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo kế
hoạch của bộ, ngành Trung ương.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
2
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại cấp tỉnh, cấp xã được xử lý trên môi trường điện t
(trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số cá
nhân để giải quyết công việc.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển khai
3
Tỷ lệ chế độ báo cáo của các cơ quan được thực hiện trên Hệ thống tng tin
báo cáo.
%
100%
Văn phòng UBND
tỉnh
4
Tỷ lệ nhiệm vụ Chủ tch, UBND tỉnh giao cho các sở, ban, ngành, địa phương
được theo dõi, giám sát, đánh giá trên môi trường điện tử.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
5
Tỷ lệ sở, ban, ngành, UBND các xã, phường đạt cấp độ 3 mức độ trưởng
thành về quản trị dữ liệu.
%
100%
Công an tỉnh
6
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức được đào tạo kỹ năng số cơ bn.
%
100%
Sở Nội vụ
7
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của sở,
ngành, địa phương được đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu cơ bản.
%
50%
Công an tỉnh
II
Giai đoạn 2028-2030
II.1
Cung cấp dịch vụ số bao trùm, thông minh
1
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công
trực tuyến.
%
99%
Văn phòng UBND
tỉnh
2
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến thiết yếu được triển khai ở mức chủ động, được
AI hỗ trợ “cá thể hóa”, thông báo hoặc gợi ý hành động theo các mc sự kiện
quan trọng trong cuộc đời.
%
50%
Văn phòng UBND
tỉnh
3
Tỷ lệ cơ quan nhà nước cung cấp dữ liu mở đúng chuẩn.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển khai
4
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính được số hóa.
%
100%
Văn phòng UBND
tỉnh
5
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được shóa trong giải quyết
thủ tục hành chính, dịch vụ công.
%
80%
Văn phòng UBND
tỉnh
II.2
Cơ quan nhà nước quản lý, chỉ đạo, điều hành thông minh, an toàn dựa
trên dữ liệu
1
Tỷ lệ sở, ban, ngành, UBND các xã, phường đạt cấp độ 4 mức độ trưởng
thành về quản trị dữ liệu.
%
100%
Công an tỉnh
2
Tỷ lệ sở, ngành, địa phương đạt cấp độ 5 mức độ trưởng thành về quản trị dữ
liệu.
%
90%
Công an tỉnh
3
Tỷ lệ hệ thống thông tin được kết nối, chia sẻ dữ liệu qua dịch vụ chia sẻ dữ
liệu.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
4
Tỷ lệ cơ quan, tổ chức sử dụng ít nhất 01 ứng dụng AI để phục vụ công tác
chỉ đạo, điều hành.
%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
5
Tỷ lệ đội ngũ lãnh đạo của từng cơ quan, tổ chức có chuyên môn, kinh
nghiệm về khoa học, kỹ thuật, chuyển đổi số phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ.
%
25%
Sở Nội vụ
6
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của sở,
ngành, địa phương được đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu cơ bản.
%
100%
Công an tỉnh
4
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển khai
7
Tỷ lệ các hệ thống thông tin phục vụ phát triển Chính quyền số phải được phê
duyệt hồ sơ đề xuất bảo đảm an ninh mạng theo cấp độ trước khi đưa vào vận
hành, sử dụng; được kiểm tra, đánh giá an ninh mạng định kỳ.
%
100%
Công an tỉnh
Ph lc II
DANH MC CÁC NHIM V, GII PHÁP TRNG TÂM THC HIN
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S TNH BC NINH
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /12/2025 ca UBND tnh)
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
I
Hoàn thiện thể chế
1
Xây dựng, cập nhật Khung kiến trúc s cấp tỉnh
phù hợp với yêu cầu phát triển Chính phủ số và
Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Các Khung
kiến trúc số
được cập nhật
phù hợp yêu
cầu
Hoàn thành
năm 2026 và
cập nhật theo
yêu cầu của
TW các năm
tiếp theo
2
Xây dựng Chiến lược dữ liệu bảo đảm phù hợp
với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung
quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia và Từ điển dữ
liệu dùng chung.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Chiến lược dữ
liệu được xây
dựng phù hợp
yêu cầu
Hoàn thành
năm 2025 và
cập nhật theo
yêu cầu của
TW các năm
tiếp theo
3
Hoàn thiện tiêu chuẩn, mô tả vị trí việc làm theo
từng lĩnh vực quản lý, trong đó kỹ năng số và
khung năng lực số đảm bảo yêu cầu vị t việc
làm theo quy định.
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Tiêu chuẩn,
mô tả vị trí
việc làm được
ban hành
Năm 2026-
2030
2
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
II
Phát triển dữ liệu số
4
Tập trung số hóa dữ liệu, khai thác tái sử dụng
dữ liệu để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, trọng tâm là lĩnh vực tư pháp, giáo dục, y
tế, đất đai.
Sở Tư pháp
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Dữ liệu các
lĩnh vực tư
pháp, giáo dục,
y tế, đất đai
được tạo lập,
số hóa
Năm 2026-
2030
5
Thực hiện số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; hoàn thành xây dựng, nâng
cấp, làm giàu các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở
dữ liệu chuyên ngành bảo đảm dữ liệu “đúng,
đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”, kết
nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Báo cáo thực
hiện
Năm 2026-
2030
6
Xây dựng, ban hành kế hoạch công bố dữ liệu
mở của tỉnh, bao gồm danh mục dữ liệu mở ưu
tiên, lộ trình công bố, phương thức truy cập,
trách nhiệm cập nhật và tiêu chí đánh giá mức
độ sử dụng, tái sử dụng dữ liệu mở. Việc cung
cấp dữ liệu mở được thực hiện theo đúng tiêu
chuẩn kỹ thuật và quy định pháp lut hiện hành.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Báo cáo thực
hiện
Tháng 6/2026
3
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
7
Xây dựng, ban hành cơ chế, chính sách cụ thể
để các sở, ngành, địa phương chủ động thực
hiện việc chuẩn hóa, mở, chia sẻ và đưa dữ liệu
đủ điều kiện lên Sàn dữ liệu, thúc đẩy hình
thành và phát triển thị trường dữ liệu, gắn với cơ
chế minh bạch về quyền sở hữu, quyền khai
thác, thương mại hóa dữ liệu và phân phối giá trị
từ dữ liệu.
Công an tỉnh
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Văn bản được
cấp có thẩm
quyền ban
hành
Tháng 12/2026
III
Phát triển Nhóm ứng dụng, nền tảng số cấp tỉnh cho Chính quyền số
8
Triển khai Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính ca tỉnh phù hợp với kiến trúc Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
cấp bộ, cấp tỉnh theo quy định.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
hành ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
9
Trin khai hiu qu, kp thời đồng b H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính cp b
ti cp tnh, cấp xã trên địa bàn tnh
Các sở, ban,
ngành
Văn phòng UBND
tỉnh
Hệ thống hiu
qu, kp thi
đồng b
Năm 2026-
2030
10
Quản lý, vận hành ổn định Nền tảng tổng hợp,
phân tích dữ liệu cấp tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
hành ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
4
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
11
Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu cấp tỉnh để đáp ứng yêu cầu tích hợp, chia
sẻ dữ liệu số trong giai đoạn mới.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
hành ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
12
Phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin phục
vụ chỉ đạo, điều hành cấp tỉnh.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
hành ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
13
Xây dựng Nền tảng AI cấp tỉnh theo hướng tích
hợp, sử dụng chung và mở rộng năng lực của
Nền tảng phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ nhân
tạo dùng chung (Nền tảng AI) và Nền tảng Trợ
lý ảo quốc gia, bảo đảm kế thừa, dùng chung tài
nguyên và tránh trùng lặp hạ tầng.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
nh ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
14
Quản lý, vận hành ổn định Kho dữ liệu dùng
chung cấp tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hệ thống vận
hành ổn định,
đáp ứng các
mục tiêu của
từng thời kỳ
Năm 2026-
2030
IV
Phát triển hạ tầng Chính quyền số
5
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
15
Triển khai xây dựng, phát triển hạ tầng số phục
vụ Chính phủ s theo Quyết định số 1132/-
TTg ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chiến lược hạ tầng số đến
năm 2025 và định hướng đến năm 2030.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Hạ tầng số đáp
ứng yêu cầu
phát triển
Chính phủ số
Năm 2026-
2030
16
Phát triển hạ tầng mạng đáp ứng nhu cầu triển
khai Chính quyền số tại các cơ quan, đơn vị, địa
phương theo hướng ưu tiên thuê dịch vụ, kết nối
và sử dụng hiệu quả Mạng truyền số liệu chuyên
dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Báo cáo thực
hiện
Năm 2026-
2030
V
Bảo đảm an ninh mạng
17
Triển khai đầy đủ các giải pháp bảo đảm an ninh
mạng, an toàn hệ thống thông tin theo quy định
Các sở, ban,
ngành; Công an
tỉnh; UBND các
xã, phường
Công an tỉnh
Báo cáo thực
hiện
Năm 2026-
2030
18
Tăng cường giám sát an ninh mạng trên địa bàn
tỉnh để phát hiện và cảnh báo sớm các nguy cơ
mất an toàn thông tin cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp và người dân.
Công an tỉnh
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Báo cáo thực
hiện
Năm 2026-
2030
VI
Phát triển nhân lực số
19
Hướng dẫn bố trí nhân lực chuyên trách công
nghệ thông tin, chuyển đổi số tại các sở, ban,
ngành; UBND các xã, phường
Các sở, ban,
ngành; Công an
tỉnh; UBND các
Sở Nội vụ, Công
an tỉnh, Sở Khoa
học và Công nghệ
Xây dựng Kế
hoạch hoặc
Quyết định
Năm 2026-
2030
6
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
xã, phường
phân công
nhiệm vụ cán
bộ chuyên
trách/Báo cáo
thực hiện
20
Triển khai thực chất, hiệu quả phong trào “Bình
dân học vụ số” tn địa bàn tỉnh
Công an tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Báo cáo kết
quả triển khai
Năm 2026-
2030
21
Triển khai thực chất, hiệu quả hoạt động của các
Tổ công nghệ số cộng đồng
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Báo cáo kết
quả triển khai
Năm 2026-
2030
22
Xây dựng chương trình, tổ chức bồi dưỡng kiến
thức, kỹ năng số, kỹ năng phân tích và xử dữ
liệu, AI cho cán bộ, công chức, viên chức hàng
năm để sẵn sàng chuyển đổi môi trường làm
việc sang môi trường số.
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Xây dựng Kế
hoạch hằng
năm/Báo cáo
thực hiện hằng
năm
Năm 2026-
2030
23
Tổ chức các chương trình đào tạo, bồi dưỡng
hằng năm về k năng số, phương pháp sư phạm
và ứng dụng AI trong giảng dạy cho đội ngũ
giáo viên các cấp.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành, UBND các
xã, phường
Xây dựng
Chương trình
hằng năm/Báo
cáo thực hiện
hằng năm
Năm 2026-
2030
7
TT
Nhiệm vụ, giải pháp
Cơ quan chủ trì
theo dõi, triển
khai
Cơ quan phối
hợp
Kết quả
Thời gian
thực hiện
24
Thực hiện truyền thông chính sách, phổ biến
thông tin về Chính quyền số, các nền tng số,
chính sách dữ liệu, AI, chuyển đổi số thuộc lĩnh
vực quản lý đến người dân, doanh nghiệp.
Các sở, ban,
ngành; Công an
tỉnh; Báo và Phát
thanh, Truyền
hình Bắc Ninh;
UBND các xã,
phường
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Bắc
Ninh
Báo cáo kết
quả thực hiện
hằng năm
Năm 2026-
2030
VII
Bảo đảm kinh phí
25
Kinh phí cho việc triển khai các nhiệm vụ của
Kế hoạch xây dựng Chính quyền s được bố t
theo quy định
Sở Tài chính
Các sở, ban,
ngành; Công an
tỉnh; UBND các
xã, phường
Báo cáo thực
hiện
Năm 2026-
2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 186/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phát triển Chính quyền số tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×