- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 664/CNTT-QLDL 2019 của Trung tâm Công nghệ thông tin về khai thác dữ liệu do Tổng cục Thuế chuyển sang
| Cơ quan ban hành: | Trung tâm Công nghệ thông tin |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 664/CNTT-QLDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Nguyễn Hoàng Phương |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/06/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 664/CNTT-QLDL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 664/CNTT-QLDL
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 664/CNTT-QLDL | Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2019 |
Kính gửi: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện chỉ đạo của Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội Việt Nam giao Trung tâm Công nghệ thông tin (Trung tâm) chủ trì thực hiện việc kết nối và tiếp nhận dữ liệu người nộp thuế do Tổng cục Thuế chuyển sang theo Quy chế số 5423/QCPH- BHXH-TCT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Tổng Cục Thuế về quy chế phối hợp công tác giữa Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Tổng cục Thuế.
Trong thời gian qua, Trung tâm đã làm việc với Cục CNTT - Tổng cục Thuế để rà soát, đối chiếu, tiếp nhận dữ liệu. Đến thời điểm này Trung tâm đã nhận đủ dữ liệu quyết toán thuế năm 2018 từ Tổng cục Thuế và đã tổng hợp các biểu mẫu liên quan đến dữ liệu thuế theo quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Để chuẩn hóa dữ liệu liên thông giữa Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Tổng Cục Thuế, Trung tâm đề nghị Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện một số nội dung sau:
- Kiểm tra, bổ sung, hiệu chỉnh các trường hợp sai hoặc chưa có mã số thuế của đơn vị sử dụng lao động trên hệ thống TST (Trung tâm thống kê từng tỉnh theo phụ lục 1).
- Bổ sung mã số thuế cá nhân các trường hợp chưa có mã số thuế cá nhân trên hệ thống TST. (Trung tâm thống kê theo từng tỉnh theo phụ lục 2).
- Rà soát, khai thác dữ liệu người nộp thuế đã được tổng hợp trên phần mềm TST để phục vụ việc quản lý, phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội theo đúng hướng dẫn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Đề nghị Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố thực hiện nghiêm túc những nội dung nêu trên. Trên cơ sở đó, Trung tâm Công nghệ thông tin báo cáo định kỳ tình hình quản lý, cập nhật, khai thác thông tin tiếp nhận từ Tổng cục Thuế với lãnh đạo Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Trong trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc sai lệch về số liệu, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố phản ánh về Trung tâm Công nghệ thông tin (ông Nguyễn
Việt Cường, Phó trưởng phòng Quản lý dữ liệu, SĐT: 0904250708, Email: [email protected])./.
| Nơi nhận: | KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
| STT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tổng đơn vị sử dụng lao động chưa có hoặc sai thông tin MST |
| 1 | 012 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu | 160 |
| 2 | 019 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên | 200 |
| 3 | 026 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Phúc | 369 |
| 4 | 033 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên | 348 |
| 5 | 037 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình | 289 |
| 6 | 044 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình | 264 |
| 7 | 049 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam | 295 |
| 8 | 056 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa | 92 |
| 9 | 066 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk | 443 |
| 10 | 072 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh | 60 |
| 11 | 079 | Bảo hiểm xã hội TP Hồ Chí Minh | 1.746 |
| 12 | 086 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long | 46 |
| 13 | 092 | Bảo hiểm xã hội TP Cần Thơ | 116 |
| 14 | 014 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La | 62 |
| 15 | 001 | Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội | 2.854 |
| 16 | 002 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang | 134 |
| 17 | 004 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng | 147 |
| 18 | 006 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn | 96 |
| 19 | 008 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang | 602 |
| 20 | 010 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai | 97 |
| 21 | 011 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên | 79 |
| 22 | 015 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái | 178 |
| 23 | 017 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình | 243 |
| 24 | 020 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn | 193 |
| 25 | 022 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh | 463 |
| 26 | 024 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang | 384 |
| 27 | 025 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ | 312 |
| 28 | 027 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh | 152 |
| 29 | 030 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương | 286 |
| 30 | 031 | Bảo hiểm xã hội TP Hải Phòng | 589 |
| 31 | 034 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình | 138 |
| 32 | 035 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam | 265 |
| 33 | 036 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định | 236 |
| 34 | 038 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa | 1.237 |
| 35 | 040 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An | 458 |
| 36 | 042 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh | 1.787 |
| 37 | 045 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị | 147 |
| 38 | 046 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | 104 |
| 39 | 048 | Bảo hiểm xã hội TP Đà Nẵng | 210 |
| 40 | 051 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi | 161 |
| 41 | 052 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định | 172 |
| 42 | 054 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên | 64 |
| 43 | 058 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận | 66 |
| 44 | 060 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Thuận | 340 |
| 45 | 062 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum | 47 |
| 46 | 064 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai | 334 |
| 47 | 067 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông | 267 |
| 48 | 068 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng | 199 |
| 49 | 070 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước | 304 |
| 50 | 074 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Dương | 338 |
| 51 | 075 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai | 501 |
| 52 | 077 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 246 |
| 53 | 080 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An | 661 |
| 54 | 082 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tiền Giang | 97 |
| 55 | 083 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre | 54 |
| 56 | 084 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh | 106 |
| 57 | 087 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp | 56 |
| 58 | 089 | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang | 232 |
| 59 | 091 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kiên Giang | 152 |
| 60 | 093 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang | 268 |
| 61 | 094 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng | 67 |
| 62 | 095 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu | 80 |
| 63 | 096 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau | 35 |
|
|
| TỔNG CỘNG | 20.728 |
PHỤ LỤC 2
| STT | Mã tỉnh | Tên tỉnh | Tổng số người tham gia chưa có MST |
| 1 | 044 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình | 7.039 |
| 2 | 049 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam | 12.606 |
| 3 | 042 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh | 11.381 |
| 4 | 045 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị | 2.303 |
| 5 | 060 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Thuận | 8.956 |
| 6 | 068 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng | 5.133 |
| 7 | 086 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long | 3.630 |
| 8 | 020 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn | 4.943 |
| 9 | 022 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh | 14.462 |
| 10 | 030 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương | 18.206 |
| 11 | 058 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận | 2.354 |
| 12 | 074 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Dương | 79.427 |
| 13 | 084 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh | 3.178 |
| 14 | 089 | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang | 10.505 |
| 15 | 092 | Bảo hiểm xã hội TP Cần Thơ | 16.558 |
| 16 | 006 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn | 1.410 |
| 17 | 031 | Bảo hiểm xã hội TP Hải Phòng | 34.088 |
| 18 | 070 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước | 13.185 |
| 19 | 012 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu | 4.347 |
| 20 | 026 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Phúc | 14.804 |
| 21 | 037 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình | 11.000 |
| 22 | 004 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng | 2.463 |
| 23 | 010 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai | 3.890 |
| 24 | 024 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang | 11.420 |
| 25 | 046 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | 6.875 |
| 26 | 048 | Bảo hiểm xã hội TP Đà Nẵng | 12.823 |
| 27 | 052 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Định | 7.700 |
| 28 | 075 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai | 55.441 |
| 29 | 033 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên | 13.896 |
| 30 | 079 | Bảo hiểm xã hội TP Hồ Chí Minh | 177.664 |
| 31 | 011 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên | 3.050 |
| 32 | 017 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình | 6.857 |
| 33 | 027 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh | 16.802 |
| 34 | 035 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam | 10.825 |
| 35 | 064 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai | 11.129 |
| 36 | 080 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An | 19.018 |
| 37 | 091 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kiên Giang | 7.515 |
| 38 | 094 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Sóc Trăng | 5.874 |
| 39 | 096 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau | 7.453 |
| 40 | 056 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa | 9.731 |
| 41 | 066 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk | 8.263 |
| 42 | 072 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh | 15.661 |
| 43 | 008 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang | 1.882 |
| 44 | 034 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình | 16.582 |
| 45 | 040 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An | 9.457 |
| 46 | 019 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên | 6.493 |
| 47 | 001 | Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội | 134.058 |
| 48 | 038 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa | 21.477 |
| 49 | 051 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi | 4.805 |
| 50 | 054 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên | 3.443 |
| 51 | 062 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum | 2.753 |
| 52 | 077 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 12.556 |
| 53 | 083 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre | 5.042 |
| 54 | 093 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang | 16.024 |
| 55 | 095 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bạc Liêu | 3.324 |
| 56 | 014 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La | 4.502 |
| 57 | 002 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang | 3.662 |
| 58 | 015 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Yên Bái | 3.103 |
| 59 | 025 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ | 7.647 |
| 60 | 036 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định | 13.490 |
| 61 | 067 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông | 5.989 |
| 62 | 082 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tiền Giang | 8.676 |
| 63 | 087 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp | 8.212 |
|
|
| TỔNG CỘNG | 987.042 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!