- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4885/QĐ-BNNMT 2025 về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Tuyên Quang
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4885/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quý Kiên |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4885/QĐ-BNNMT
Phê duyệt khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tại tỉnh Tuyên Quang
Ngày 18 tháng 11 năm 2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Quyết định số 4885/QĐ-BNNMT phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tại tỉnh Tuyên Quang. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này quy định việc khoanh định hai khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tại tỉnh Tuyên Quang nhằm quản lý tài nguyên khoáng sản hiệu quả hơn. Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang được giao trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản tại các khu vực đã khoanh định, tổ chức quản lý hoạt động khai thác khoáng sản theo đúng pháp luật về địa chất và khoáng sản.
Nội dung khu vực khoáng sản
Theo Quyết định, hai khu vực có khoáng sản phân tán được xác định như sau:
- Khu vực Mangan Thượng Giáp 1-Mn tại xã Minh Quang với diện tích 33,14 ha.
- Tọa độ: 2467208 (X), 418381 (Y).
- Khu vực Mangan Minh Quang 2-Mn cũng tại xã Minh Quang nhưng có diện tích 4,05 ha.
- Tọa độ: 2469750 (X), 412030 (Y).
Các tọa độ chi tiết khác và diện tích cụ thể của một số khu vực nhỏ lẻ nằm trong bản đồ kèm theo Quyết định này được ghi rõ nhằm giúp cơ quan chức năng có căn cứ quản lý và giám sát hoạt động khai thác.
Trách nhiệm của các bên liên quan
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có nhiệm vụ chỉ đạo, tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ khoáng sản, đồng thời định kỳ báo cáo cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường về tình hình quản lý, cấp phép khai thác trong khu vực đã được khoanh định. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam cũng có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi quá trình thực hiện quyết định này và báo cáo định kỳ cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định 4885/QĐ-BNNMT không chỉ nhằm tối ưu hóa việc quản lý tài nguyên khoáng sản mà còn đóng góp vào sự phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường tại tỉnh Tuyên Quang.
Xem chi tiết Quyết định 4885/QĐ-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 18/11/2025
Tải Quyết định 4885/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Tuyên Quang
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ gồm 02 khu vực thuộc tỉnh Tuyên Quang (có tọa độ, diện tích và bản đồ kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm:
1. Chỉ đạo, thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản; tổ chức quản lý hoạt động khoáng sản than tại khu vực đã khoanh định theo quy định pháp luật về địa chất, khoáng sản.
2. Định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường về tình hình quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác; hoạt động khai thác khoáng sản và công tác bảo vệ môi trường tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.
Điều 3. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tổ chức hướng dẫn, theo dõi quá trình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - UBND tỉnh Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, ĐCKS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
KHU VỰC KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 4885/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 11 năm 2025)
| TT | Ký hiệu KS | Tên KS | Tên khu vực KSNL | Ký hiệu trên BĐ | Xã/phường | Tọa độ VN2000 (KTT106o, múi chiếu 3o) | Diện tích (ha) | Ghi chú | |
| X(m) | Y(m) | ||||||||
| KHU VỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CÔNG BỐ CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ |
|
| |||||||
| 1 | Mn | Mangan | Thượng Giáp | 1-Mn | Xã Minh Quang | 2467208 | 418381 | 33,14 | Tỉnh đề nghị phù hợp với tài liệu địa chất |
| 2467358 | 418540 | ||||||||
| 2467478 | 419053 | ||||||||
| 2466999 | 419365 | ||||||||
| 2467000 | 418964 | ||||||||
| 2466872 | 418769 | ||||||||
| 2 | Mn | Mangan | Minh Quang | 2-Mn | Xã Minh Quang | 2469750 | 412030 | 4,05 | Tỉnh đề nghị phù hợp với tài liệu địa chất |
| 2469890 | 412060 | ||||||||
| 2469790 | 412370 | ||||||||
| 2469680 | 412300 | ||||||||
| 2470242 | 412955 | 8,86 | |||||||
| 2470325 | 413018 | ||||||||
| 2470325 | 413210 | ||||||||
| 2470125 | 413210 | ||||||||
| 2470125 | 412610 | ||||||||
| 2470242 | 412610 | ||||||||
| 2469465 | 412565 | 6,0 | |||||||
| 2469600 | 412605 | ||||||||
| 2469370 | 412940 | ||||||||
| 2469225 | 412820 | ||||||||
| 2469714 | 413421 | 3,26 | |||||||
| 2469620 | 413555 | ||||||||
| 2469395 | 413455 | ||||||||
| 2469544 | 413358 | ||||||||
| 2470150 | 413720 | 4,9 | |||||||
| 2469905 | 413985 | ||||||||
| 2469750 | 413920 | ||||||||
| 2470025 | 413680 | ||||||||
| 2468360 | 414738 | 4,07 | |||||||
| 2468545 | 414879 | ||||||||
| 2468422 | 414939 | ||||||||
| 2468150 | 414800 | ||||||||
| 2468264 | 414733 | ||||||||
| 2468217 | 416415 | 9,80 | |||||||
| 2468217 | 416500 | ||||||||
| 2468006 | 416827 | ||||||||
| 2467869 | 416826 | ||||||||
| 2467875 | 416686 | ||||||||
| 2468051 | 416326 | ||||||||
| 2470504 | 411029 | 24,60 | |||||||
| 2470701 | 411422 | ||||||||
| 2470533 | 411635 | ||||||||
| 2470203 | 411550 | ||||||||
| 2470201 | 411311 | ||||||||
| 2470247 | 411186 | ||||||||
| 2470256 | 410983 | ||||||||
| 2470367 | 410848 | ||||||||

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!