• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 467/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án khai thác đất san lấp mặt bằng Núi Khống

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 467/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Đầu tư khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Núi Khống, thôn Mỏ Thổ, xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 467/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 467/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 467/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic phê duyt kết quthẩm đnh báo cáo đánh giá tác động i trường
Dự án “Đu khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Núi Khống,
tn MTh, xã Minh Đức, huyện Vit Yên, tnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
235/TTr-TNMT ngày 17/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu khai thác đất san lp mt bng ti khu vc Núi Khng, thôn M Th,
Minh Đc, huyn Vit Yên, tnh Bắc Giang” (sau đây gọi dự án) của Công ty
TNHH sn xut gch ngói Ngc (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại khu
vc Núi Khng, thôn M Thổ, xã Minh Đức, th xã Vit Yên, tnh Bc Giang, với
các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
1
Thành lp theo Quyết định s 246/-TNMT ngày 28/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quyết
định s 1180/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 ca UBND tnh v vic phê duyt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án “Đầu tư khai thác đất
san lp mt bng ti khu vc Núi Khng, thôn M Thổ, xã Minh Đc, huyn Vit
Yên, tnh Bắc Giang”.
Thủ tởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, UBND thị Việt Yên; Giám đốc Công ty TNHH sản xuất gạch
ngói Ngọc và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án(tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục v hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
- Mức sâu kết thúc khai thác: cốt +25.
- Tuổi th m: 4,2 năm (bao gồm c giai đoạn y dựng cơ bản m 0,2 năm).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mcng trình ca d án đầu tư gm:
STT
Hạng mc các
công trình
Đơn
vị
Khối
lượng
Kết cấu Tiến độ thi công
I Công trình chính
1 Nhà văn phòng m
2
50
Thuê văn phòng
của người dân khu
vực
Đã thực hiện
2 i rửa, tập kết xe m
2
130
Nền đất, đổ cấp
phối đám
Đã hoàn thành
xây dựng (tiếp
tục sử dụng)
3
Đường đất từ mỏ ra
tuyến đường tỉnh
292 mi
m 690 Đường đất rộng 6 m
Tuyến đường
hiện trạng sẵn có
(tiếp tục sử dụng)
4 Đường nội bộ m m 250 Đường đất rộng 6 m
Đã hoàn thiện
xây dựng (tiếp
tục sử dụng)
5 Hệ thống nghiền máy 01 -
Dự kiến lắp đặt
Tháng 4/2024
(Bổ sung)
6
Bể thu gom, xử
nước thải sản xuất
từ quá trình nghiền
(3 ngăn tổng dung
tích 66m
3
)
Bể 01
Bể chia làm 3 ngăn
với kích thước mi
ngăn: 5,5x 1,6 x
2,5m
7 Trạm điện Hệ 01 Trạm treo
Dự kiến y
dựng Tháng
3/2024
(Bổ sung)
II Công trình phụ trợ
1 Mốc lộ giới Cột 9 tông cốt thép
Đã lắp đặt (tiếp
tục sử dụng)
2 Camera giám sát Chiếc 01 -
3 Trạm cân 80 tấn Trạm 01
Kết cấu thép kích
thước 6m x 3m
III Công trình xử lý chất thải bảo vệ môi trường
Chất thải nguy hại
1
Kho chất thải nguy
hại
m
2
04
Khung sắt, tường,
mái tôn
Đã lắp đặt (tiếp
tục sử dụng)
3
STT
Hạng mc các
công trình
Đơn
vị
Khối
lượng
Kết cấu Tiến độ thi công
2 Thùng chứa CTNH Chiếc 04 Thùng 120 lít
Chất thải rn thông thường
3
Thùng chứa Chất
thải sinh hoạt
Chiếc 02 Thùng 120 lít
Đã bố trí từ giai
đoạn trước (tiếp
tục sử dụng)
Nước thải sinh hoạt
4
Nhà vệ sinh bể
tự hoại 3 ngăn dung
tích 10m
3
m
2
-
Thuê của hộ dân
khu vực
Đã thực hiện
Nước thải thi công
5 Thùng phuy Chiếc 01 Thùng 500 lít
Đã bố trí từ giai
đoạn trước (tiếp
tục sử dụng)
Nước mưa chảy tràn
6
Hệ thống rãnh thoát
nước khu vực khai
thác
Hệ
thống
01
Kết cấu đất
- Hố lắng : 6 hố lắng
kích thước 1,5 m x
1,5 m x 1,5 m.
- Rãnh thoát nước:
Chiều dài rãnh: 450
m, chiều rộng 1 m,
chiều sâu 1 m.
Đã hoàn thiện
xây dựng (tiếp
tục sử dụng)
Bụi, khí thải
7 Xe bồn Chiếc 01 Dung tích 5 m
3
Đã bố trí (tiếp tục
sử dụng)
- Hoạt động của dự án đầu tư: Pt quang bề mặt; hoạt động sinh hoạt của
cán bộ công nhân viên; lắp đặt máy móc; hoạt động khai thác; hoạt động nghiền
cát kết; vận chuyển đất…
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
Dự án không có các yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định tại khon
4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường.
2. Hng mc công trình và hot đng ca d án đầu tư có kh năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đoạn va lắp đặt máy móc va vn hành khai thác
- Bi, khí thi phát sinh t quá trình lắp đặt máy móc
- Tác đng do bi, khí thi t quá trình, phát quang thm thc vật, đào, xúc,
4
vn chuyển đất; t hoạt động ca các thiết b khai thác.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động sinh hot của công nhân; đất đá rơi
vãi trong quá trình xúc bc, vn chuyển đt; Cht thi xây dng t hoạt đng xây
dng b lng ra cát, cht thi t qtrình lắp đặt máy móc; cht thi nguy hi
phát quá trình lp đặt, bảo ng máy móc ti d án.
- Nước thi sinh hot ca ng nhân, nước thi t hoạt đng xây dng b
lắng, nước mưa chảy tràn trên công trường.
- Tác động do các ri ro, s c i trưng.
2.2. Giai đoạn vn hành
Hoạt đng khai thác, vn chuyển đất hoạt đng sinh hot ca công nhân
tác đng tới môi trưng:
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyn đất san lp.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng ca các máy c, thiết b khai thác;
t quá trình đào xúc, bốc đt.
- Bi phát sinh do hot động của các phương tiện vn chuyển trên đưng;
t quá trình xúc bc trên khu vc khai thác.
- c thi sinh hot của công nhân; nước mưa chảy tràn tn khai trường;
nước thi t quá trình ra xe.
- Cht thi rn sinh hot của công nhân; đất đá rơi vãi trong quá trình xúc
bc, vn chuyn đt; cht thi nguy hi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, sa cha
nhng hng hóc nh trên khai trường.
- S c st l tng khai thác, s c sụt lún do mưa bão kéo dài, s c st
n, xung cp tuyến đường vào mỏ, đường vn chuyn; s c bi lp, st l, tai
nn trong quá trình s dng h lắng, rãnh thoát nước; s c tai nạn lao đng, tai
nn giao thông; s c hư hỏng công trình bo v môi trưng.
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đu tư
Dự án đã hoàn thiện bản các hạng mục công trình trong giai đoạn xây
dựng bản mỏ. Tại thời điểm lập lại báo cáo ĐTM, dự án bổ sung lắp đặt hệ
thống dây chuyền nghin. Do tính chất của công tác lp đặt không kéo dài (chỉ
diễn ra trong khoảng 10 ngày), các nguồn thải phát sinh không đáng kể. Mặt khác,
trong quá trình lắp đặt, dự án vẫn tiếp tục thực hiện công tác khai thác khoáng sản
đất san lấp theo Giấy phép khai thác đã được cấp. Do vậy, nội dung báo cáo không
đánh giá giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết b của dự án.
3.1. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của cán bộ công nhân viên làm việc tại
dự án: Với lưu lượng tối đa khoảng 0,96 m
3
/ngày. c thông số ô nhiễm đặc trưng
5
bao gồm: BOD
5
, TSS, Amoni, tổng Coliforms…
- Nước thi t qtrình ra xe: Nước thải rửa xe phát sinh khoảng 5,8
m
3
/ngày, với thông số ô nhiễm đặc trưng là TSS.
- Nước thi phát sinh t quá trình nghin: lượng c thi phát sinh t quá
trình nghiền cát ước tính khong 31,95m
3
/ngày. Thành phn: ch yếu là các cht
rắn lửng. Lượng c thi này tuy không lớn nhưng chứa nhiu c cht
lửng, đất, cát, cn bi bn nếu không bin pháp x s gây ô nhim môi
trường nước mt. Do vây, ch d án s có bin pháp xthích hp.
- Nước mưa chảy tràn trên khai trường: Các thông số ô nhiễm đặc trưng
bao gồm: COD, tổng chất rắn lơ lửng,…
* Bi, khí thi:
- Bụi, khí thi từ hoạt động ca các máy móc, thiết bphát quang thảm thực vật.
- Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển phế thải phát quang thảm
thực vật.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động vận chuyển đất san lấp
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của máy xúc
- Bụi phát sinh từ từ quá trình bốc, xúc trên khu vực khai thác.
- Bụi phát sinh từ khu vực nghiền cát kết.
3.2.2. Cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi:
* Cht thi rắn thông thưng:
- Chất thải rắn sinh hoạt từ hoạt động của cán bộ công nhân viên tại dự án:
Lượng chất thải rắn phát sinh khoảng 6 kg/ngày.
- Chất thải từ hoạt động phát quang thảm thực vật: 82,82 tấn
- Chất thải rắn thông thường chủ yếu là đất đá rơi vãi trong quá trình xúc
bốc, vn chuyển đất đi san lấp mặt bằng tquá trình nghiền cát kết: ợng đất
đá này phát sinh không lớn, khoảng 6,1m
3
/ngày.
* Cht thi nguy hi: phát sinh chủ yếu từ quá trình bảo dưỡng, sửa chữa
những hng hóc nhỏ trên khai tờng: Tổng khối lượng 300kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, đ rung
- Nguồn phát sinh:
+ Tiếng ồn phát sinh từ các phương tiện giao thông vận chuyển, máy móc,
thiết bị như máy xúc, máy ủi, ô tô vận chuyển.
+ Tiếng ồn phát sinh từ khu vực nghiền cát kết.
+ Tiếng ồn phát sinh từ các khu tập trung công nhân.
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kthuật quốc
gia về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đrung.
6
3.2.4. Các tác đng khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh thái; tác
động đến giao thông khu vc.
- Tác động do s c st l; s c do thiên tai; s c tai nạn lao động, tai nn
giao thông; s c do st lún, xung cp tuyến đường vào mỏ, đưng vn chuyn;
s c hỏng công trình bo v môi trưng.
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn vn hành
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi:
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Đối với nước thải sinh hoạt:
+ Chủ dự án tiếp tục sử dụng nhà vệ sinh bthoại 3 ngăn dung tích
10m
3
đã thuê ca hộ dân gần khu vực dự án để xử lý nước thải (Dung tích lưu chứa
c thải phát sinh cho khoảng hơn 100 nời, vì vậy, bể tự hoại hoàn toàn đủ khả
ng xử lý lượng nước thải phát sinh của 12 công nhân viên tại dự án). Nước thải
sau khi được xqua btự hoại sđược chảy ra nh thoát nước của khu vực
sau đó đổ ra rãnh thoát nước của khu vực tại 01 điểm thoát cạnh đường giao thông
liên thôn Mỏ Thổ (chi tiết điểm đấu nối trên bản vẽ đính kèm báo cáo). Phần cặn
sẽ được chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị chức năng hút bphốt. đồ thu
gom, xử nước thải sinh hoạt như sau:
+ Định k 6 tháng/lần bổ sung chế phẩm vi sinh Microphot vào bể tự hoại
để nâng cao hiệu quphân hủy làm sạch nhanh của công trình với liều ng
100g/1m
3
.
* Đối với nước thải từ quá trình rửa xe:
c thi t qtrình ra xe s được thu gom theo rãnh thoát nước (rãnh
xây gch kích thưc 10m x 0,4m x 0,4m) và dẫn nước v h lắng (kích thưc 1,5m
x 1,5m x 1,5m) đã được y dựng, nưc thải đưc lng cn và tun hoàn s dng
để ra xe hoặc tưi bụi tn công trưng, trên tuyến đưng vn chuyn. Còn phn
bùn đất s đưc no vét đnh k s dng cho vic làm vt liu san lp mt bng.
* Đối với c thi t công đoạn nghin, ra cát kết: Đối với nước thi
Nước thi sinh hot
B t hoi 3 ngăn
Rãnh thoát nưc khu vc
7
phát sinh t quá trình ra cát, ch d án thc hin b trí 01 b thu gom, x nước
thải 3 ngăn (tổng dung tích 66 m
3
chia làm 3 ngăn với kích thưc mỗi ngăn: 5,5x
1,6 x 2,5m) đặt ngayi chân khu vc gung ra.
Bể được thiết kế xây dựng với ngun lý b tng nhau chênh lệch vcao
độ của cửa xả, nước thải sẽ đi vào bể số 1- khi bể số 1 đầy sẽ tràn qua bể số 2 - q
trình diễn ra ln tục cho tới khi nước sạch sẽ được chứa ở bể chứa cuối cùng.
Bùn thải chứa tại bể số 1 số 2 sau thời gian lắng đọng đầy khoảng
3-4 ngày/lần công nhân sẽ thu gom đưa về bãi chứa sử dụng để làm vật liệu
san lấp cùng với đất san lấp của dự án.
* Đối với nước mưa chảy tràn:
Chdán tiếp tục sử dụng hệ thng nh thoát nước, hố lắng bao quanh
biên giới mỏ, đã được xây dựng. Nước mưa chảy tràn chảy vào rãnh thoát nước
bao quanh biên giới mỏ, dẫn dòng đưa nước về các hố lắng để lắng cặn trước khi
chảy ra rãnh thoát nước ca khu vực sau đó đổ ra rãnh thoát nước của khu vực tại
02 điểm thoát cạnh đường giao thông hiện trạng thôn Mỏ Thổ.
Kích thước rãnh thoát nước: dài 450m, rộng 1m, sâu 1m. Trên rãnh thoát
nước đã bố trí các hố lắng, số lượng hố lắng: 6 hố, kích thước hố lắng: dài 1,5m
x rộng 1,5m x sâu 1,5m. Sơ đồ thu gom, thoát nước mưa như sau:
Thường xuyên nạo t toàn bộ hệ thống thoát nước hố lắng với tần suất
3 tháng/lần.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Chủ d án trang bị xe tưới nước dung tích bồn chứa khoảng 5m
3
. Thực
hiện tưới nước trên khu vực khai thác. ng tác tưới nước được thực hiện trong
ngày (trừ những ngày mưa) nhằm giảm lượng bụi phát tán trong không khí, thời
gian tưới và mật độ tưới tuỳ thuộc vào thời tiết, số lần tưới trung nh khoảng 2-
4 lần/ngày và tăng lên 4-6 lần/ngày đối với những ngày hanh khô, nắng nóng.
Tiêu chuẩn nước tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXD33-2006).
- Chủ Dự án trang b đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động cần thiết cho
công nhân như: khẩu trang, mũ ủng, quần áo bảo hộ lao động trong khi làm việc.
- Đối với khu vực nghiền: Hệ thống máy nghiền là hệ thống hiện đại, được
nghiền trong hthống máy nghiền kín. Bi phát sinh tại công đoạn này chủ yếu
tại khu vực bốc xúc cát kết đổ vào phễu, từ thành miệng của máy nghiền, máy cạp
hàm. Vì, để giảm thiểu các tác động của bụi phát sinh từ khu vực bốc xúc cát kết
đổ vào phễu và công đoạn sàng ch dự án thực hiện:
+ Trang bị các thiết bị bảo hộ lao động cho ng nhân làm việc trực tiếp
trong khu vực này như: Khẩu trang, quần áo, kính, mũ, găng tay để hạn chế các
7
phát sinh t quá trình ra cát, ch d án thc hin b trí 01 b thu gom, x nước
thải 3 ngăn (tổng dung tích 66 m
3
chia làm 3 ngăn với kích thưc mỗi ngăn: 5,5x
1,6 x 2,5m) đặt ngayi chân khu vc gung ra.
Bể được thiết kế xây dựng với ngun lý b tng nhau chênh lệch vcao
độ của cửa xả, nước thải sẽ đi vào bể số 1- khi bể số 1 đầy sẽ tràn qua bể số 2 - q
trình diễn ra ln tục cho tới khi nước sạch sẽ được chứa ở bể chứa cuối cùng.
Bùn thải chứa tại bể số 1 số 2 sau thời gian lắng đọng đầy khoảng
3-4 ngày/lần công nhân sẽ thu gom đưa về bãi chứa sử dụng để làm vật liệu
san lấp cùng với đất san lấp của dự án.
* Đối với nước mưa chảy tràn:
Chdán tiếp tục sử dụng hệ thng nh thoát nước, hố lắng bao quanh
biên giới mỏ, đã được xây dựng. Nước mưa chảy tràn chảy vào rãnh thoát nước
bao quanh biên giới mỏ, dẫn dòng đưa nước về các hố lắng để lắng cặn trước khi
chảy ra rãnh thoát nước ca khu vực sau đó đổ ra rãnh thoát nước của khu vực tại
02 điểm thoát cạnh đường giao thông hiện trạng thôn Mỏ Thổ.
Kích thước rãnh thoát nước: dài 450m, rộng 1m, sâu 1m. Trên rãnh thoát
nước đã bố trí các hố lắng, số lượng hố lắng: 6 hố, kích thước hố lắng: dài 1,5m
x rộng 1,5m x sâu 1,5m. Sơ đồ thu gom, thoát nước mưa như sau:
Thường xuyên nạo t toàn bộ hệ thống thoát nước hố lắng với tần suất
3 tháng/lần.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Chủ d án trang bị xe tưới nước dung tích bồn chứa khoảng 5m
3
. Thực
hiện tưới nước trên khu vực khai thác. ng tác tưới nước được thực hiện trong
ngày (trừ những ngày mưa) nhằm giảm lượng bụi phát tán trong không khí, thời
gian tưới và mật độ tưới tuỳ thuộc vào thời tiết, số lần tưới trung nh khoảng 2-
4 lần/ngày và tăng lên 4-6 lần/ngày đối với những ngày hanh khô, nắng nóng.
Tiêu chuẩn nước tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXD33-2006).
- Chủ Dự án trang b đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động cần thiết cho
công nhân như: khẩu trang, mũ ủng, quần áo bảo hộ lao động trong khi làm việc.
- Đối với khu vực nghiền: Hệ thống máy nghiền là hệ thống hiện đại, được
nghiền trong hthống máy nghiền kín. Bi phát sinh tại công đoạn này chủ yếu
tại khu vực bốc xúc cát kết đổ vào phễu, từ thành miệng của máy nghiền, máy cạp
hàm. Vì, để giảm thiểu các tác động của bụi phát sinh từ khu vực bốc xúc cát kết
đổ vào phễu và công đoạn sàng ch dự án thực hiện:
+ Trang bị các thiết bị bảo hộ lao động cho ng nhân làm việc trực tiếp
trong khu vực này như: Khẩu trang, quần áo, kính, mũ, găng tay để hạn chế các
9
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
Bố trí 4 thùng phi có dung tích 120 lít để thu gom, lưu trữ. Mỗi thùng cha
CTNH sẽ được dán nhãn tên CTNH, CTNH. Lưu kho chứa CTNH diện
tích 4m2 đã được xây dựng, nền xi măng, mái lợp tôn, cửa, có biển cảnh báo
đã được xây dựng ở giai đoạn xây dựng để sử dụng trong quá trình m hoạt động
khai thác. Hợp đồng với đơn vị có chức năng đnh kỳ thu gom vận chuyển đi xử
lý. Tần suất thu gom, xử lý: 01 lần/năm.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao;
- Bố trí hệ thống máy nghền tại khu vực xa dân cư.
- Lắp thiết bị đệm chống rung cho hệ thống máy nghiền.
- Máy móc thiết bị phục vụ khai thác đều phải được kim định đạt tiêu chuẩn.
- Thường xuyên duy tu bảo dưỡng các thiết bị máy móc đảm bảo hoạt động
hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
thiểu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất;
- Trang bị phương tiện bảo hộ lao động chống ồn cho công nhân làm việc
những khu vực có tiếng ồn cao.
- Khi vn chuyển qua khu dân cư đặc bit lưu ýc xe ô không được rú ga,
còi xe bừa i y tiếng ồn, mà phi tuân thđúng luật giao tng đường bộ hiện nh.
- Không khai thác vào giờ nghỉ trưa (từ 11 giờ 30 phút đến 13 giờ 30 phút)
vào ban đêm (từ 19 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) để không gây ảnh hưởng
đến những hộ dân sống xung quanh khu vực dán cũng như những hộ dân sinh
sống dọc tuyến đường vận chuyển đất.
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
vtiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về độ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trưng khác:
4.1.4.1. Phương án cải tạo, phc hồi môi trường
a. Phương án được lựa chọn thực hiện:
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v:
- Đối vi khu vc kết thúc:
+ Mt bng kết thúc mc ct +25m phn ln mt bng kết thúc đã bng
phng theo thiết kế tng din tích 37.635m
2
(sau khi đã trừ din tích b taluy
nh thoát nước h lắng, đưc cng c ổn đnh trong quá trình khai thác), d
kiến t l san gt 30% tng din tích kết thúc là hoàn toàn phù hp vi loi hình
khai thác m.Khối lượng san gt khong: 2.258,1 m
3
.
Quá tnh trngy s đưc thc hin đồng thi vi quá trình san gt, san gt
10
đến đâu trồng cây đến đó. Din tích trng cây 37.635m
2
,
s h trng cây phải đào trên
khu vc kết thúc khai tc cốt +25m n sau (mật đ cây 1.660 cây/ha): 6.241 h.
+ i taluy bo v được to ngay trong quá trình khai thác vi góc nghiêng
sườn tng kết thúc 56
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng sườn tng kết thúc đến
đó, gia cc dốc sườn tầng đảm bo theo thiết kế.
* Khơi thông hệ thống thoát c nhằm đảo bo quá trình tiêu thoát
nước, tránh hiện tượng bi lp
+ H thống rãnh tht nước, khối lưng nạo vét rãnh thoát nước : 225m
3
.
+ H lng: S ng 6 h, khối lưng no vét h lng : 6,75m
3
.
Tng khối ng no t: 231,75 m
3
.
* Tháo d các công trình
+Kho cha cht thi nguy hi (dinch 4m
2
): 01 chiếc.
+ Đi vi h thng máy nghin: s ng 01 h thng
+ Đi vi camera giám t: S ng 01 chiếc.
+ Đi vi trm n: S ng 01 trm.
+ Đi vi mc gii (9 chiếc) được thiết kế theo quy cách: 0,2m x 0,3m x 0,8m.
Khối lưng mc gii cn tháo d: 0,2m x 0,3m x0,8m x 9 = 0,432 m
3
.
* Ci to li tuyến đường vào khu m
- San gt tuyến đường đất hin trng t m ra đưng tnh 292 mi có tng
chiu dài: 390m, chiu rng 6m. Khối lưng san gt xúc bc khong 140,4 m
3
.
- Đối vi tuyến đường ni b m nm trong din tích m, s được san gt,
ci to phc hi cùng vi quá trình ci to, phc hi khu vc kết thúc ct +25m.
* Lắp đt bin cnh báo
Lp đặt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi li qua, d
quan t, nguycao sạt lở, có đ chênh lệch cao, nguymt an toàn c th
như sau: Cột bin o bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht
liu bng tôn thép không r, s ng 9 bin.
b. Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi i trường:
STT Nội dung công việc ĐVT
Khối
lượng
Biện pháp
thi công
Ghi c
I. Các công trình tháo dỡ
1 Kho CTNH m
2
04 Th công
Tháo dỡ,
thu hồi
2 Camera giám sát Chiếc 01 Th công
Tháo dỡ,
thu hồi
3 Trạm cân Trạm 01 Th công - máy
Tháo dỡ,
thu hồi
11
4 Mốc giới (9chiếc) m
3
0,432 Th công
Tháo dỡ,
thu hồi
5 Hệ thống máy nghiền -
01 hệ
thống
Th công - máy
Tháo dỡ,
thu hồi
II. Cải tạo đường giao thông
1
Cải tạo tuyến đường đất
o mỏ
m
3
140,4 Th công - máy -
III. Cải tạo mặt bằng kết thúc khai thác
1
Kết thúc ở mức cốt
+25m
m
3
2.258,1 Máy ủi 110 cv -
2 Lắp đặt biển cảnh báo Chiếc 9 Thủ công -
IV. Đào h, trồng cây, b sung đt màu khu vc kết thúc khai tc
1
Diện tích trồng cây trên
khu vực kết thúc 3,76 ha
Hố 6.241 Th công -
2 Bổ sung đất mầu m
3
223,533 Th công -
V. Nạo t h thống thoát nước, bảo ỡng duy tu các công trình sau ci tạo
1
Nạo vét rãnh thoát nước,
hố lắng
m
3
231,75 Th công - máy -
2
Duy tu các công trình
sau cải tạo
Hệ
thống
Toàn b
khu vực
cải tạo,
phục hồi
Th công - máy -
c. Kế hoch thc hin:
Chdự án trách nhiệm thực hiện các công việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ Camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dỡ trạm nghiền, to dỡ điểm mốc (09 mốc); san gạt khu vực kết
thúc khai thác; cải to tuyến đường đất, lắp đặt biển báo; nạo vét rãnh thoát nước,
hố lắng.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Trong thời gian
03 năm, kể từ ngày hết hạn Giấy phép khai thác khoáng sản.
d. Kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường:
Theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 về phê duyệt báo
cáo ĐTM Dự án “Đầu tư khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Núi Khống,
thôn Mỏ Thổ, Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang”, tổng số tiền ký
quỹ: 680.307.000 đồng.
- Số tiền phải nộp lần đầu (năm 2023): 170.077.000 đồng;
12
- Số tiền phải nộp m thứ 2 (năm 2024): 170.077.000 đồng;
- Tổng số tiền đã nộp đến thời điểm hiện tại: 340.154.000 đồng ( xác
nhận của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang).
Theo o cáo ĐTM lập lại sau khi điều chỉnh công nghệ sản xuất, tính toán
lại chi phí phục hồi môi trường, tổng số tiền Công ty TNHH sản xuất gạch ngói
Ngọc phải ký nộp số tiền vào Quỹ đầu tư phát triển tnh Bắc Giang
625.134.000 đồng.
Như vậy, số tiền ký quỹ còn lại phải nộp của dự án: 625.134.000 đồng -
340.154.000 đồng = 284.980.000 đồng
Thời gian khai thác của Dự án là 04 năm (không nh thời gian xây dựng
bản mỏ), Chủ dự án phải tiến hành ký qu nhiều lần. Từ năm thứ ba trđi, số tiền
phải ký quỹ là: 284.980.000 /(4-2) = 142.490.000 (đồng).
- Việc quỹ lần thứ hai trở đi sẽ được thực hiện trong khoảng thời gian
không quá 07 ngày, kể từ ngày quan thẩm quyền công bố chỉ số giá tu
ng của năm trước năm ký quỹ.
- Đơn vị nhn quỹ: Quỹ Đầu tư phát trin tỉnh Bc Giang.
4.1.4.2. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
+ Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai tc. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống dưới. Q trình khai tc s to ra các
tng và mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung quanh, đảm bo
an tn trong khai thác.
+ Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to c tng, mt tng đảm bo theo thiết kế, hn chế ti đa khả ng sạt l
khu đất xung quanh.
+ Đối với h thống thoátớc mưa: Rãnh thoát nước, hồ lắng có kết cấu đất
do đó việc sụt lún sạt lở vào mùa mưa bão là không th tnh khỏi. Tuy nhiên, ch
dự án sẽ kịp thời sử dụng máy xúc để nạo t, đắp lại rãnh thoát nước hồ lắng khi
phát hiện bồi lắng, st n.
+ Đối với các thùng chứa chất thải nguy hại: Thường xuyên theo dõi tiến
nh thay thế các thùng chứa có dấu hiệu nứt, vỡ.
+ Trong q trình khai thác phi đnh k kim tra công c phòng cháy, cha
cy. Tuyt đối tuân th quy định v phòng cháy.
+ Vào nhng ngày mưa o kéo dài, phải tm dng hot đng khai thác và vn
chuyn nguyên vt liu để hn chế s c st l đt, đá, cũng n ảnh hưởng đến môi
tờng, đường giao tng.
+ Kp thi sa cha, ci to nhng đoạn đưng vn chuyn b hư hng do xe
vn ti ca d án chy qua.
5. Chương trình qun và giám sát môi trưng ca ch dự án đầu tư
5.1. Quan trắc, giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành
13
5.2.1. Không khí làm việc:
Tại dự án không pt sinh khí thi cần phải x lý vy, dự án không thuc
tờng hp phải thc hiện quan trc khí thi.
5.2.2 . Nước thải sinh hot:
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,96 m
3
/ngày.
n cứ khoản 2 điều 97 và phụ lục XXVIII, Nghị định 08/2022/NĐ-CP dán
không thuộc đối tượng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
5.2.3. Chất thải rắn sinh hoạt, cht thải rn thông thường chất thải nguy hi
Thực hiện phân định, phân loi, thu gom các loại chất thi rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và c quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng c giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử lý toàn bộ các loại
cht thải thi công chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo an toàn
và vsinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận nh các công trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trưc khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Thực hiện đúng quy định pháp luật về đất đai các quy định pháp luật
liên quan trước khi triển khai dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm đnh, chủ dự án
phải có văn bản báo cáo và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản
chp thuận của cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 235/TTr-TNMT ngày 17/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
13
5.2.1. Không khí làm việc:
Tại dự án không pt sinh khí thi cần phải x lý vy, dự án không thuc
tờng hp phải thc hiện quan trc khí thi.
5.2.2 . Nước thải sinh hot:
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,96 m
3
/ngày.
n cứ khoản 2 điều 97 và phụ lục XXVIII, Nghị định 08/2022/NĐ-CP dán
không thuộc đối tượng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
5.2.3. Chất thải rắn sinh hoạt, cht thải rn thông thường chất thải nguy hi
Thực hiện phân định, phân loi, thu gom các loại chất thi rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và c quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng c giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử lý toàn bộ các loại
cht thải thi công chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo an toàn
và vsinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận nh các công trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trưc khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Thực hiện đúng quy định pháp luật về đất đai các quy định pháp luật
liên quan trước khi triển khai dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm đnh, chủ dự án
phải có văn bản báo cáo và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản
chp thuận của cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 235/TTr-TNMT ngày 17/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 467/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án khai thác đất san lấp mặt bằng Núi Khống

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1180/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×