• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 414/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án cải tạo BV Y học Cổ truyền

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 414/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang” - Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 414/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 414/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 414/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung mt số điều của Luật T chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tờng;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Ttrình số
201/TTr-TNMT ngày 25/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Bệnh viện Y học ctruyền tỉnh Bắc Giang, địa chỉ trụ
sở chính tại số 02, đường Nguyễn Danh Vọng, phường Trần Nguyên Hãn, thành
ph Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang được thực hin các hoạt động bảo vệ môi trường
của dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học ctruyền tỉnh Bắc Giang tại Số
02, đường Nguyễn Danh Vọng, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang,
tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. n dự án: Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Y học ctruyền tỉnh Bắc Giang.
1.2. Chủ dự án: Bệnh vin Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang
1.3. Địa điểm hoạt động: Số 02, đường Nguyễn Danh Vọng, phường Trần
Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Quyết định số 78/QD-TC ngày 12/7/1969 của Uỷ ban hành chính tỉnh
Bắc về việc thành lập Bệnh viện đông y in Bệnh viện Y học ctruyền tỉnh
Bắc Giang theo Quyết đnh số 05/QĐ-UB ngày 03/3/1999 của UBND tỉnh).
Quyết định số 01/QĐ-SYT ngày 02/01/2024 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc
Giang về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch công tác năm 2024.
2
1.5. số thuế: 2400334699.
1.6. Loi hình sn xut, kinh doanh, dch v: Khám, cha bnh.
1.7. Phm vi, quy mô, công sut ca d án đầu tư:
- Phạm vi: Dự án được thc hiện ti s 02, đường Nguyễn Danh Vng,
phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang với tổng diện
tích 7.628,4 m
2
.
- Quy mô, công sut ca d án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Quy mô: 240 giường bnh.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu v bảo v môi tng kèm theo
2.1. Được phép xả ớc thải ra môi trường và thực hiện các yêu cầu về bo
vệ môi trường quy định tại Ph lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Yêu cầu về quản chất thải, phòng ngừa và ng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Ph lục 4 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh
Bắc Giang được cấp Giấy phép môi trường
1. Bệnh vin Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường m 2020.
2. Bệnh viện Y học C truyền tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình c công tnh xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản cht thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép ti Giấy phép này và phải dừng ngay việc
xả ớc thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pp khắc phục
theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đcác yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và i trường,
UBND thành phố Bắc Giang nếu xảy ra c sự cố đối với các công trình xử
chất thải, s cố kc dẫn đến ô nhiễm môi trường.
3
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Bắc Giang.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (ời) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động i trường dự án “Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện
Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giangtại phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc
Giang, tỉnh Bắc Giang do Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng
công nghiệp tỉnh làm chủ đầu và các giấy phép môi trường thành phn (nếu có)
hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
thành phố Bắc Giang, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung
cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án “Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện
Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang” tại s02, đường Nguyễn Danh Vọng, phường
Trần Nguyên Hãn, thành phBắc Giang của Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc
Giang được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 74/QĐ-TNMT ngày 18/01/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi trường;
về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép i trường
cho Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang được thực hin các hoạt động bảo
vệ môi trưng của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điu 1 Giấy
phép này đã đảm bảo theo quy định của pháp luật v bảo vệ môi trường và pháp
luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường; UBND thành phố Bắc Giang, UBND phường Trần Nguyên Hãn; Bệnh
viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang và tổ chức, nhân liên quan căn cứ Giấy
phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang (tr
kết qutại Trung tâm Phục vnh chính ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
4
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP X NƯỚC THẢI O NGUỒNỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nguồn phát sinh nước thải: Gm 02 ngun phát sinh:
- Nguồn số 01: Nước thải sinh hoạt pt sinh từ quá trình sinh hoạt của cán
bộ, công nhân viên làm việc trong dự án, bệnh nhân và người nhà bệnh nhân.
- Nguồn số 02: ớc thải y tế phát sinh từ hoạt động khám, chữa bệnh (Rửa
ợc liệu, xét nghiệm, thanh trùng, khử trùng dụng cụ y khoa, phòng giặt tẩy, rửa
n).
2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước
thi, vị trí xả nước thải
Dòng nước thải: Gồm 1 dòng nước thải sau khi xử tại hệ thống xử nước
thải tập trung công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án trước khi xả ra hệ thống thu
gom, thoát nước thải của thành phố Bắc Giang.
2.1. Nguồn tiếp nhận nước thải: Hệ thống thu gom, thoát nước thải của thành
ph Bắc Giang.
2.2. V trí xả nước thải:
- 01 vị trí xnước thải phía bên ngoài dự án trước khi xả vào hệ thống thu
gom, thoát nước thải của thành phố Bắc Giang.
- Toạ độ xả thải: X = 2355247; Y = 416822 (Theo hệ toạ độ VN2000, kinh
tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
).
2.3. u lượng xả nước thải lớn nhất: 150 m
3
/ngày đêm ơng đương khoảng
6,25 m
3
/giờ (Tính theo 24 giờ).
2.3.1. Phương thức xả nước thải: Nước thải sau khi xử lý tại hệ thống xử lý
nước thải của d án được xả theo phương thc tự chảy vào hệ thống thu gom,
thoát nước thải của thành phố Bắc Giang.
2.3.2. Chế độ xả nước thải: Xả nước thải liên tục 24/24 giờ
2.3.3. Chất ợng nước thải trước khi xả vào hệ thống thu gom, thoát ớc
thải của thành phBắc Giang phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế, cột
B, cụ thể như sau:
5
TT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Gtrị giới hạn cho
phép (QCVN 28:2010/
BTNMT, cột B)
Tn sut
quan trc
định k
1 pH - 6,5 - 8,5 Không thuộc
đốiợng
quan trắc
định kỳ theo
quy định tại
Khon 2,
Điều 97 -
Nghị định số
08/2022/NĐ
-CP ngày
10/01/2022
2
Nhu cầu oxy sinh hoá
(BOD
5
)
mg/l
60
3
Nhu cầu oxy hoá học
(COD)
mg/l
120
4
Tổng chất rắn lửng
(TSS)
mg/l
120
5 Sunfua (tính theo H
2
S) mg/l 4,8
6 Amoni (tính theo N) mg/l 12
7 Nitrat (tính theo N) mg/l 60
8 Phosphat (tính theo P) mg/l 12
9 Dầu m động thực vật mg/l 24
10 Tổng coliforms
MPN/
100ml
5.000
11 Salmonella
Vi khuẩn/
100ml
KPH
12 Shigella
Vi khuẩn/
100ml
KPH
13 Vibrio cholerae
Vi khuẩn/
100ml
KPH
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng ới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh c thải để đưa
về hệ thống xử lý ớc thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh t c khu vệ sinh sau khi xử lý bc
bể tự hoại, nước thải phát sinh trong quá trình chế biến thực phẩm, ăn uống
ớc thải y tế phát sinh từ các hot động khám cha bệnh (sắc thuốc, tnghiệm,
xét nghiệm, thanh trùng, khử trùng dụng cụ, phòng giặt tẩy, rửa sàn…) được thu
gom vào các đưng ống ph UPVC Ф110, Ф120, Ф140 sau đó dẫn vào đường
ống dẫn chính PVC D200, PVC D300.
- Đường ống dẫn chính PVC D200 với tổng chiều dài 133 m và PVC D300
với tổng chiều dài 148 m dẫn vào hệ thống xử ớc thải tập trung công suất
150 m
3
/ngày đêm với công nghệ sinh học để xử.
6
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghcủa trạm xử nước thải công suất 150m
3
/ngày
đêm: Nước thi sinh hoạt và nước thi y tế à Hố tách rác (Thô, tinh) à Bể điu
a (Kỵ khí) à Bể thiếu khí (Có giá thể) à Bể hiếu khí 1 (Có giá th) à Bể hiếu
khí 2 (Không có giá th) à Bể lắng Lamen à Bể khử trùng và chứa nước (Nước
thải sau xử đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B tớc khi xả thải vào hệ thống
thu gom, thoát nước thải của thành phố Bắc Giang).
- Công suất thiết kế của trạm xử lý nước thải: 150 m
3
/ngày đêm
- Hóa cht, vt liu s dng cho trm x c thi: Viên clo nén:
385g/ngày.
1.3. H thng, thiết b quan trắc nưc thi t động, liên tc: Không thuộc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c đi vi h
thng x lý nước thi
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c h thng x nước thi
- Trang b các thiết b d phòng cho h thng x lý (máy bơm, thổi khí,…);
- Định k bo trì, bảo dưng thiết bị, đưng ng công ngh để kp thi khc
phc các s c rò r, tc nghn.
- Ghi chép đầy đủ nht ký vn hành và tuân th đúng quy trình vn hành h
thng x lý nước thi.
- B trí nhân viên vận hành trình đ đ thc hiện đúng c yêu cu vn
nh và nhn biết các s c phát sinh.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c công tnh x nưc thi
- Phải dừng hoạt động hệ thống xử để sửa chữa, đề ra phương án khắc
phc, đồng thời báo cho cơ quan chức năng để kp thời xử lý.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị máy móc của
hệ thống xử lý nước thải phải dừng hoạt động của hệ thống khắc phục s c
trong vòng 1 ngày, thuê đơn vị chức năng đến hút nước thi đi xử lý.
- Nước thải qua hệ thống xửđược đánh giá có thể gặp các sự cố một hoc
một số thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử lý chưa đạt quy chuẩn cho phép
(QCCP). Tùy theo thông số ô nhiễm nào vượt QCCP sự kiểm tra, điều
chnh cụ thể. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý cần liên hệ với
n lắp đặt, xây dựng hệ thống để xử lý.
2. Kế hoch vn hành th nghim
D án đã được S Tài nguyên i trưng tnh Bc Giang cp Giy xác
nhn hoàn thành các công trình bo v môi trưng (Giy phép i trường thành
phn) s: 4694/GXN-TNMT ny 31/12/2021 n không thuộc đối tưng phi
n hành thử nghiệm theo quy định ti khoản 1 Điu 31 ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.
7
3. Các yêu cu v bo v môi trường
3.1. Thu gom, xnước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phn A Phụ lục
này tớc khi xả thải vào Hệ thống thu gom, thoát nước thải của thành phố Bắc
Giang. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải ca xử ra
môi trường.
3.2. Các yêu cu v bo v môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường, UBND thành ph Bc Giang
xem xét, gii quyết.
- Vic vn nh h thng x c thi phinht vn hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đầu ra), các thông s đc trưng của nưc
thi đầu o đầu ra (nếu );ợng đin tiêu th; loi lưng hóa cht s dng,
bùn thi phát sinh. Nht vn nh viết bng tiếng Việt lưu gi theo quy định.
- Trong quá trình hoạt đng, nếu s c bất thường xảy ra đi vi h thng
x c thi, Ch d án phi o o bằng văn bản đến UBND tnh, S Tài
nguyên và Môi trường, UBND thành ph Bc Giang để kp thi x lý.
8
Phụ lục 2
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn:
- Nguồn số 01: Phát sinh từ máy phát điện.
- Nguồn số 02: Phát sinh từ máy thổi khí của hệ thống xử nước thải tập
trung.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: Gồm 01 vị trí phát sinh (từ máy phát
điện và máy thổi khí của hệ thống xử lý nước thải tập trung, đưc đặt cạnh nhau).
Tọa độ: X = 2355241; Y = 416786 (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107
0
,
múi chiếu 3
0
).
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
STT
Từ 6 giờ đến 21
gi(dBA)
Từ 21 giờ đến
6 gi (dBA)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
1 55 45
-
Khu vực đặc biệt
2 70 55
-
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6
gi
1 60 55
-
Khu vực đặc
biệt
2 70 60
-
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Tổ chức tiếp nhận bệnh nhân theo tuyến, tránh chồng chéo quá tải gây mất
trật tự khám chữa bệnh.
9
- Hạn chế việc tập trung đông người nhà bệnh nhân trong khu vực khám chữa
bệnh. Có quy định chế độ giờ giấc thăm bệnh nhân.
- Quy định các phương tiện ra vào bệnh viện phải tắt máy (trừ c phương
tiện cấp cứu).
- Đối với máy phát điện:
+ Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng. Chỉ sử dụng máy phát điện dự phòng trong
trường hợp mất điện lưới.
+ Đặt cách xa khu vực phòng bệnh nhân và nơi đông người qua lại.
+ Đặt cố định, chắc chắn để chng rung, lắp đặt thiết bgim thành, chống ồn.
- Đối với máy thổi khí của hệ thống xử nước thải được xây riêng biệt;
được bo dưỡng thường xuyên; đặt cố định, chắc chắn để chống rung, lắp đặt thiết
bị giảm thành, đặt thiết bị trong phòng cách âm, chống ồn.
2. Các yêu cầu vbảo vmôi trường: c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ
rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm trong giới hạn cho phép quy định tại
Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Vit Nam hiện nh.
10
Phụ lục 3
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUN LÝ CHT THI
1. Chng loi, khi lưng cht thi phát sinh:
1.1. Khi ng, chng loi cht thi nguy hại phát sinh thường xuyên:
TT Các loại chất thải nguy hại
Tr
ng thái
tn ti
Khối lượng
(kg/năm)
1
Cht thi lây nhim t quá trình khám cha
bệnh: Bơm kim tiêm, bnh phm, kim châm
c
u,
đ
u s
c nh
n c
ay truy
n...
Rn 4.457
2
Hóa cht thi t qtrình xét nghim, khám
cha bnh
Lng 7
3
Dưc phm thi b thuộc nhómy độc tế bào
hoc cnh o nguy hi t nhà sn xut
Rn 3
4
c thiết b v, hỏng đã qua s dng có cha
thy ngân
Rn 7
5 Găng tay, gi lau nhim tnh phn nguy hi Rn 17
6 ng đèn huỳnh quang thi Rn 14
7 Dầu động cơ và dầu bôi trơn tng hp thi Lng 34
8 Mực in thải có thành phần nguy hại Rn 2
9 Pin, ắc quy thải Rắn 9
Tng s lượng
4.550
1.2. Khi ng, chng loi cht thi rn y tế thông thưng pt sinh:
- Cht thi rn y tế thông thưng: Phát sinh từ các hoạt động khám chữa
bệnh, điều trị,… không chứa các thành phần nguy hại. Thành phần và khối lượng
cht thải rắn y tế thông thường phát sinh được thể hiện ở bảng sau:
TT Các loại chất thải rắn y tế thông thường
Khối lượng
(kg/ngày)
1
c loại bã thuốc Nam, thuốc Bắc sau khi sắc và thuc
Nam, thuốc Bắc bị hỏng
17
2 Giấy các loại: Giấy, báo, i liệu, vật liệu đóng gói,
5
3 Kim loại, vỏ hộp bằng kim loại
2
4 Chai lọ thủy tinh, chai lọ thuốc bằng thuỷ tinh
7
5 Chai, túi nhựa các loại, bơm kim tiêm bằng nhựa
9
11
6
Các loại chất thải rắn khác: Băng dính, dây buộc, v
xốp
2
Tổng
42
- Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải: Phát sinh trong quá trình xử lý nước
thải của dự án với tổng lượng phát sinh khoảng 0,17 m
3
/ngày.
1.3. Khối lượng cht thi rn sinh hot phát sinh: khong 432 kg/ngày ơng
đương với khong 12.960 kg/tháng ch yếu là bao bì, hộp đng thức ăn, đồ ung
bng nilon, nha, thy tinh... phát sinh t hoạt đng ca cán b, y bác s, bnh
nhân và ngưi nhà bnh nhân.
2. Yêu cu bo v môi trường đối vi việc lưu giữ cht thi rn sinh hot,
cht thi y tế thông thường, cht thi nguy hi
2.1. Thiết b, h thống, công trình lưu giữ cht thi nguy hi
2.1.1. Thiết b lưu chứa:
- Bố trí 24 thùng, hộp đựng (Trong đó: 12 hộp kháng thủng 5 lít/hp, 12
thùng 25 lít/thùng) các phòng các phòng tiêm, phòng châm cứu, phòng ththuật,
phòng xét nghiệm.
- Bố trí 20 thùng đựng chất thải dung tích từ 30 lít - 240 lít/thùng ở trong kho
cha chất thải nguy hại dán mã số tương ứng với từng loại bên ngoài thùng.
- Bố trí 1 tủ đông với dung ch 250 lít để lưu giữ các loại chất thải lây nhiễm.
Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử chất thải
nguy hại theo quy định với tuần suất 2 ngày/lần với chất thải nguy hại lây nhiễm
và 6 tháng/lần với chất thải nguy hại không lây nhiễm.
2.1.2. Kho/khu vực u giữ cht thi nguy hi
- Din tích kho cha cht thi nguy hi: 16,8 m
2
(4,8×3,5m).
- Thiết kế, cu to ca kho: Kết cấu tườngy gạch, trát vữa, lăn sơn, nền lát
gạch, mái đổ bê tông, có cửa ra vào.
2.2. Thiết b, h thống, công tnh lưu gi cht thi rn y tế thông tng
2.2.1. Thiết b lưu chứa:
- Bố trí 50 thùng đựng rác màu xanh, màu trắng có nắp đậy dung tích từ 30
- 70 lít/thùng ở các khu vực: Buồng, phòng khám, khoa... thuận tiện cho cán bộ,
nhân viên thải bỏ và 40 thùng 5 lít/thùng màu xanh, trắng trên các xe tiêm.
- Bố trí 10 thùng đựng chất thải màu trắng dung tích 240t/thùng đặt trong
kho chứa chất thải y tế thông thường.
Chdự án hợp đồng vi đơn vị có chức năng vận chuyển, xửchất thải y
tế thông tng theo quy định với tần suất 2 tháng/lần.
2.2.2. Kho/khu vực u chứa cht thi y tế thông thưng
- Din tích kho lưu cha: 16,1 m
2
(4,6×3,5m).
12
- Kết cu khu lưu cha: Kết cấu tường xây gạch, trát vữa, lăn sơn, nền lát
gạch, mái đổ bê tông, có cửa ra vào.
2.3. Thiết b, h thống, công trình lưu gi cht thi rn sinh hot
2.3.1. Thiết b lưu chứa:
- Bố trí 10 thùng đựng c màu xanh, nắp đậy dung tích từ 70 lít - 240
t/thùng ở các khu vực: Khuôn viên, hành lang, sảnh, trước cửa phòng khám
- Bố trí 3 xe chở rác với dung tích mỗi xe 300 lít/thùng xe tập kết kho
cht thải sinh hoạt.
Chủ dự án hợp đồng với đơn v có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt theo quy định với tần suất 01 lần/ngày.
2.3.2. Kho/khu vực u chứa cht thi rn sinh hot
- Din tích kho lưu cha: 16m
2
(5×3,2m).
- Kết cấu tường y gạch, mái tôn, nền lát gạch, cửa ra vào.
B. YÊU CU V PNG NGA NG PHÓ S C I TRƯNG
Tuân th các yêu cu thiết kế và quy trình k thut vn hành, bảo dưỡng h
thng x nước thi. kế hoch x lý kp thi khi xy ra s c đối vi h thng
x lý nưc thải. Trong trường hp xy ra s c, nhanh chóng dng hot đng sn
xut, có c bin pháp khc phc s c cho h thng x lý nước thi,. Ch được
tiếp tc hoạt động d án khi x lý khc phc hoàn toàn s c.
13
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bắc Giang trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu tch nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi tờng, chu trách nhiệm đền khắc phục hậu quả bồi thường thiệt hại
do sự cgây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
cha cháy các quy định khác có liên quan trong quá trình hoạt động của dự án.
Chịu tch nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường
hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thut, công trình, tài sản khác xung quanh dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường,
phòng ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình hoạt động của dự
án; Định kỳ kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm
bảo hiệu quả thu gom, xử lý.
- Vận nh hệ thống xử lý nước thải tại dự án để thu gom, xử lý toàn bộ
lượng ớc thi phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm QCVN
28:2010/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thi y tế; không
để hiện tượng rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường
ớc, không khí khu vực.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy
hại phát sinh theo quy định tại: Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường; Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày
26/11/2021 của Bộ Y tế.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 201/TTr-TNMT ngày
25/4/2024 ca S Tài nguyên Môi trưng nội dung báo cáo đ xut cp Giy
phép môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 414/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án cải tạo BV Y học Cổ truyền

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×