- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3467/QĐ-BNNMT 2026 phê duyệt danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3467/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đặng Ngọc Điệp |
| Trích yếu: | Phê duyệt Danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản nhằm khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia điều tra năm 2026 (Đợt 1) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3467/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG _____________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________ |
| Số: 3467/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản nhằm khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia điều tra năm 2026 (Đợt 1)
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản nhằm khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia điều tra năm 2026 (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Lưu: VT, ĐCKS. | KT. BỘ TRƯỞNG
|
PHỤ LỤC
Danh mục các đề án điều tra địa chất về khoáng sản nhằm khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia điều tra năm 2026 (Đợt 1)
(Kèm theo Quyết định số 3467/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Tên Khu vực | Tọa độ VN2000, múi chiếu 6 | Diện tích (km2) | |
| X (m) | Y (m) |
| ||
| A. Nhóm khoáng sản kim loại | ||||
| I. Vàng, đồng và khoáng sản đi kèm | ||||
| 1 | Khu vực Đăk Pxi, thuộc xã Đăk Pxi, tỉnh Quảng Ngãi | 1620355 | 170133 | 25,04 |
| 1622855 | 169133 | |||
| 1622855 | 165133 | |||
| 1620355 | 164133 | |||
| 1617855 | 165133 | |||
| 1617855 | 169133 | |||
| 2 | Tây Bắc Đắk Long, xã Đắk Long, xã Đắk Môn, tỉnh Quảng Ngãi | 1661805 | 120198 | 161,40 |
| 1666618 | 128097 | |||
| 1654696 | 140116 | |||
| 1648810 | 132617 | |||
| II. Chì kẽm và khoáng sản đi kèm | ||||
| 1 | Khu vực Tú Lệ - Nậm Có- Púng Luông, thuộc các xã Mù Cang Chải, xã Tú Lệ, xã Gia Hội, xã Phong Dụ Thượng, xã Trạm Tấu, xã Nậm Có, xã Minh Lương, xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai | 2422810 | 404416 | 512,20 |
| 2423455 | 428374 | |||
| 2410139 | 441356 | |||
| 2394244 | 432951 | |||
| III. Bauxit và khoáng sản đi kèm | ||||
| 1 | Khu vực Cao Bằng, thuộc các xã Huy Giáp, xã Xuân Trường, xã Cần Yên, xã Trường Hà, xã Lũng Nặm, xã Hà Quảng, xã Quang Hán, xã Hoài An, xã Nguyễn Huệ, xã Trà Lĩnh, xã Quảng Uyên, xã Hạnh Phúc, xã Minh Tâm, xã Bế Văn Đàn, xã Thanh Long, xã Tĩnh Túc, xã Phục Hòa, xã Nam Tuấn, xã Kim Đồng, xã Thạch An, xã Tam Kim, xã Thành Công, xã Đức Long, xã Nguyên Bình, xã Ca Thành, xã Canh Tân, xã Thông Nông, xã Bạch Đằng, xã Minh Khai, phường Thục Phán, phường Nùng Trí Cao, phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng | 2517049 | 580583 | 2064,0 |
| 2542659 | 609083 | |||
| 2533680 | 616813 | |||
| 2527824 | 632975 | |||
| 2521265 | 626260 | |||
| 2495264 | 661553 | |||
| 2485894 | 658820 | |||
| 2503130 | 591579 | |||
| 2 | Khu vực Lạng Sơn, thuộc các xã Cai Kinh, xã Tân Thành, xã Hưng Vũ, xã Vạn Linh, xã Bắc Sơn, xã Điểm He, xã Bằng Mạc, xã Nhân Lý, xã Văn Quan, xã Vũ Lễ, xã Tân Văn, xã Tri Lễ, xã Yên Bình, xã Hữu Liên, xã Yên Phúc, xã Chi Lăng, xã Khánh Khê, xã Vũ Lăng, xã Tân Đoàn, tỉnh Lạng Sơn | 2413913 | 624998 | 1048,0 |
| 2422331 | 633648 | |||
| 2423798 | 658747 | |||
| 2408120 | 673035 | |||
| 2384571 | 653997 | |||
| 2389908 | 636833 | |||
| 2407937 | 643324 | |||
| 2413913 | 624998 | |||
| B. Nhóm Khoáng chất công nghiệp | ||||
| I. Felspat và khoáng sản đi kèm | ||||
| 1 | Khu vực Đại Lộc, thuộc các xã Đại Lộc, xã Hòa Tiến, thành phố Đà Nẵng | 1764475 | 187199 | 5,02 |
| 1765156 | 188468 | |||
| 1762899 | 190425 | |||
| 1761925 | 188722 | |||
| 2 | Khu vực Ba Tơ, xã Ba Tơ, xã Ba Tô, xã Ba Dinh, tỉnh Quảng Ngãi | 1622865 | 243400 | 68,57 |
| 1631448 | 255824 | |||
| 1629808 | 259699 | |||
| 1621506 | 252180 | |||
| II. Thạch anh | ||||
| 1 | Khu vực Quế Sơn, Quế Sơn Trung và Đập Phước Hà, thuộc các xã Quế Sơn, xã Quế Sơn Trung, xã Duy Xuyên, xã Nông Sơn, xã Thăng Phú, xã Đồng Dương, thành phố Đà Nẵng | 1735848 | 836003 | 67,64 |
| 1744582 | 847902 | |||
| 1744474 | 845152 | |||
| 1738238 | 847958 | |||
| 1734568 | 840474 | |||
| 1730141 | 210813 | |||
| 1729385 | 213412 | |||
| 1727683 | 211096 | |||
| 1729168 | 209215 | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!