• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2976/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 trữ lượng khoáng sản Báo cáo thăm dò khoáng sản thị xã Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/07/2024 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2976/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất làm vật liệu san lấp và đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hải Yến và phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”. (Trữ lượng tính đến ngày 20/3/2024)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2976/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2976/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2976/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết
trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất làm vật liệu san lấp và đá
cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hải Yến và
phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”.
(Trữ lượng tính đến ngày 20/3/2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phượng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ
20212030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Chỉ thị số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ về
việc tiếp tục tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động thăm
dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bổ sung một số điều của Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26 /12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt
động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016; Thông tư số
02/2024/TT-BTNMT ngày 22/4/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy định về công tác thăm dò cát, sỏi lòng sông và đất, đá
làm vật liệu san lấp; Thông tư số 60/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về phân cấp trữ lượng
và tài nguyên khoáng sản rắn;
2976
16 7
2
Căn cứ các Quyết định số 3122/QĐ-UBND ngày 24/9/2012; số 3106/QĐ-
UBND ngày 19/8/2015 và số 1385/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết trong
“Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất làm vật liệu san lấp và đá cát kết, sạn
kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hải Yến và phường Hải Thượng,
thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”.
Theo Công văn số 3047/QK-TM ngày 27/10/2023 của Bộ Tư lệnh Quân
khu 4 về việc đề xuất điều chỉnh ĐH (QP1) tại núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa;
Xét Đơn đề ngày 25/4/2024 kèm theo hồ sơ của Công ty TNHH MTV Đầu
tư và Phát triển hạ tầng Nghi Sơn đề nghị phê duyệt điều chỉnh trữ lượng
khoáng sản tại mỏ đất san lấp và đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã Hải Yến và phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá tại
Tờ trình số 1099/TTr-STNMT ngày 21/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua báo cáo và phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp
và đá cát kết, sạn kết trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất làm vật
liệu san lấp và đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hải
Yến và phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”, với các nội
dung chính sau:
1. Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng, lập dự án đầu tư là
90,45 ha (trong đó, diện tích thuộc phường Hải Thượng là 86,951 ha; diện tích
thuộc xã Hải Yến là 3,499 ha) được giới hạn bởi các điểm góc từ 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 17 (có tọa độ được xác định tại Phụ lục số
01 kèm theo).
2. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết làm vật
liệu xây dựng thông thường đã tính trong báo cáo:
Trữ lượng cấp 122 là: 10.808.715 m
3
, trong đó:
- Đất làm vật liệu san lấp: 9.522.717 m
3
.
- Đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.285.998 m
3
.
3. Khoáng sản đi kèm: Không.
4. Mức sâu và các khối trữ lượng phê duyệt: Như Phụ lục số 02 kèm theo.
3
Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết làm
vật liệu xây dựng thông thường của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ
lục số 02 kèm theo Quyết định này.
5. Xác nhận trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác:
10.808.715 m
3
, trong đó:
- Đất làm vật liệu san lấp: 9.522.717 m
3
.
- Đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.285.998 m
3
.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò được sử dụng để lập dự
án đầu tư khai thác mỏ/thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và chấm dứt hiệu lực
các Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản số 3122/QĐ-UBND ngày
24/9/2012, số 3106/QĐ-UBND ngày 19/8/2015 và số 1385/QĐ-UBND ngày
26/4/2023 của UBND tỉnh.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Khoáng sản Việt Nam;
- Cục Địa chất Việt Nam;
- Các Sở: TNMT, XD;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Công ty TNHH MTV Đầu tư và PTHT Nghi Sơn;
- Lưu: VT, CN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
DIỆN TÍCH, TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÒ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG MỎ
ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP VÀ ĐÁ CÁT KẾT, SẠN KẾT LÀM VẬT LIỆU
XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TẠI NÚI CHUỘT CHÙ, XÃ HẢI YẾN VÀ
PHƯỜNG HẢI THƯỢNG, THỊ XÃ NGHI SƠN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
.00
’
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
2139 416,02
581 325,28
2139 373,41
581 825,32
2139 433,29
582 069,69
2139 233,44
582 228,78
2139 206,82
582 581,53
2139 413,82
582 932,53
2139 601,80
583 137,24
2139 890,68
583 043,27
2139 968,82
583 202,53
2139 696,10
583 301,90
2139 246,50
583 344,90
2138 757,20
581 695,50
2139 046,40
581 350,80
2139 046,40
581 241,30
2139 366,40
580 765,50
2139 417,30
580 762,40
2139 143,20
581 347,60
Diện tích: 90,45 ha
5
Phụ lục số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHOÁNG SẢN
MỎ ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP VÀ ĐÁ CÁT KẾT, SẠN KẾT LÀM
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TẠI NÚI CHUỘT CHÙ,
XÃ HẢI YẾN VÀ PHƯỜNG HẢI THƯỢNG, THỊ XÃ NGHI SƠN
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ lượng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lượng (m)
Trữ lượng (m
3
)
Ghi chú
1
K1 - 122
+ 12
319.142
2
K2 - 122
+ 12
564.276
3
K3 - 122
+ 10
1.314.092
4
K4 - 122
+ 10
1.381.628
5
K5 - 122
+ 10
1.395.665
6
K6 - 122
+ 10
969.720
7
K7 - 122
+ 30
809.732
8
K8 - 122
+ 23
1.085.255
9
K9 - 122
+ 10
1.236.480
10
K10 - 122
+ 10
1.580.225
11
K11 - 122
+ 10
152.500
Tổng trữ lượng cấp 122
Tổng trữ lượng
10.808.715 m
3
, trong đó:
+ Đất làm vật liệu san
lấp: 9.522.717 m
3
.
+ Đá cát kết, sạn kết làm
vật liệu xây dựng thông
thường: 1.285.998 m
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2976/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp và đá cát kết, sạn kết trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất làm vật liệu san lấp và đá cát kết, sạn kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hải Yến và phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”. (Trữ lượng tính đến ngày 20/3/2024)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2976/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×