- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 21/2023/QĐ-UBND Hải Phòng giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho nông thôn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 21/2023/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Thọ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/07/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21/2023/QĐ-UBND
Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn tại Hải Phòng
Ngày 18/07/2023, Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng đã ban hành Quyết định 21/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán buôn và bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố, có hiệu lực từ ngày 01/08/2023.
Đối tượng áp dụng của Quyết định này bao gồm các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn ở Hải Phòng, ngoại trừ các khu vực đã được Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quy định riêng về giá bán nước.
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
Giá bán lẻ nước sạch được quy định theo từng nhóm khách hàng và bậc tiêu thụ, cụ thể như sau:
- Hộ dân cư khu vực nông thôn:
- Mức dưới 10m3/tháng: 7.200 đồng/m3
- Từ 10 - 20m3/tháng: 9.000 đồng/m3
- Từ 20 - 30m3/tháng: 9.900 đồng/m3
- Mức trên 30m3/tháng: 13.500 đồng/m3
Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học và bệnh viện: 9.900 đồng/m3 cho mức tiêu thụ bình quân.
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 11.700 đồng/m3.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 18.000 đồng/m3.
Giá bán buôn nước sạch
Giá bán buôn cho nước sạch sinh hoạt là 6.000 đồng/m3 đối với khai thác nước thô từ công trình thủy lợi và 5.000 đồng/m3 đối với nguồn nước từ mặt khác. Giá này chưa bao gồm các loại thuế và phí liên quan.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này sẽ thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14/07/2017 của UBND Thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn.
Với những quy định này, người dân và các tổ chức, cá nhân tại khu vực nông thôn thành phố Hải Phòng sẽ có cơ sở để xác định chi phí cho việc sử dụng nước sạch sinh hoạt trong đời sống hàng ngày.
Xem chi tiết Quyết định 21/2023/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2023
Tải Quyết định 21/2023/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2023/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 128/TTr-SNN ngày 23 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trừ vùng phục vụ của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, trừ vùng phục vụ của các đơn vị cấp nước đã được Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn.
Điều 2. Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
| TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch | Ký hiệu | Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng | Giá bán nước sạch (đồng/m3) | |
| Khai thác nước thô từ Công trình thủy lợi | Khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác | ||||
| I | Giá bán lẻ nước sạch bình quân |
|
| 9.000 | 8.000 |
| II | Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt |
|
|
|
|
| 1 | Hộ dân cư khu vực nông thôn |
|
|
|
|
| - | Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng | SH1 | 0,80 | 7.200 | 6.400 |
| - | Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng | SH2 | 1,00 | 9.000 | 8.000 |
| - | Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng | SH3 | 1,10 | 9.900 | 8.800 |
| - | Mức trên 30m3/đồng hồ/tháng | SH4 | 1,50 | 13.500 | 12.000 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | HCSN | 1,10 | 9.900 | 8.800 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 1,30 | 11.700 | 10.400 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 2,00 | 18.000 | 16.000 |
| III | Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt |
|
| 6.000 | 5.000 |
Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, thuế tài nguyên nước (đối với các nhà máy nước khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác)
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, quận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các các xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!