Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN 2026 về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/09/2026 10:34 (GMT+7)
Số hiệu: 90/2026/VBHN-TT-NHNN Ngày ký xác thực: 18/09/2026
Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Cơ quan hợp nhất: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Ngày đăng công báo:
Đang cập nhật
Trích yếu: Thông tư quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng
Người ký:
Đoàn Thái Sơn
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT VĂN BẢN HỢP NHẤT 90/2026/VBHN-TT-NHNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

VĂN BẢN HỢP NHẤT

Số: 90/2026/VBHN-TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

đối với tổ chức tín dụng

Thông tư số 24/2019/TT-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:

1. Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

 2. Thông tư số 36/2026/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều hành công cụ chính sách tiền tệ và việc các tổ chức tín dụng Nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng1.

1 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng.”
Thông tư số 36/2026/TT-NHNN có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều hành công cụ chính sách tiền tệ và việc các tổ chức tín dụng Nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy.”

Đang theo dõi

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Thông tư này quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

2. Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) bao gồm:

Đang theo dõi

a) Ngân hàng thương mại;

Đang theo dõi

b) Ngân hàng hợp tác xã;

Đang theo dõi

c)2 Công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành.

Đang theo dõi

2 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 2. Đồng tiền tái cấp vốn

Đồng tiền tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là đồng Việt Nam.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn

Đang theo dõi

1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong hồ sơ phải do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký.

Đang theo dõi

2. Các tài liệu trong hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu.

Đang theo dõi

3. Hồ sơ được gửi bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Đang theo dõi

Điều 4. Mục đích tái cấp vốn

Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng nhằm các mục đích sau:

Đang theo dõi

1. Hỗ trợ tổ chức tín dụng chi trả tiền gửi cho khách hàng là cá nhân, tổ chức (bao gồm tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài), chi trả tiền vay cho tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là hỗ trợ thanh khoản).

Đang theo dõi

2. Hỗ trợ nguồn vốn cho vay đối với ngành, lĩnh vực theo Nghị định của Chính phủ có quy định Ngân hàng Nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ thông qua công cụ chính sách tiền tệ (sau đây gọi là hỗ trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển).

Đang theo dõi

Điều 5. Hồ sơ tín dụng để tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Hồ sơ tín dụng để tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là hồ sơ cho vay bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Đang theo dõi

Điều 6. Lãi suất

Đang theo dõi

1. Lãi suất tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là lãi suất tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước công bố trong từng thời kỳ tại thời điểm khoản tái cấp vốn được giải ngân, gia hạn.

Đang theo dõi

2. Lãi suất đối với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất đang áp dụng đối với khoản tái cấp vốn.

Đang theo dõi

Điều 7. Thời hạn tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Đang theo dõi

1. Thời hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định và phải dưới 12 tháng.

Đang theo dõi

2. Thời gian gia hạn mỗi lần không vượt quá thời hạn vay tái cấp vốn; tổng thời gian tái cấp vốn và gia hạn tái cấp vốn không quá 12 tháng.

Đang theo dõi

Điều 8. Trả nợ vay tái cấp vốn và xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả hết nợ đúng hạn

Đang theo dõi

1. Tổ chức tín dụng phải trả hết nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Nhà nước khi khoản vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đến hạn.

Đang theo dõi

2. Tổ chức tín dụng có thể trả trước hạn nợ vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng.

Đang theo dõi

3. Trường hợp bị phát hiện có vi phạm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư này thì tổ chức tín dụng phải trả hết nợ gốc, lãi vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng nhằm mục đích hỗ trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển (kể cả khoản vay tái cấp vốn đang được gia hạn) trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

4. Trường hợp khoản vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đến hạn, tổ chức tín dụng không trả hết nợ theo quy định tại khoản 1 Điều này và không được Ngân hàng Nhà nước gia hạn hoặc tổ chức tín dụng không trả hết nợ theo quy định tại khoản 3 Điều này thì Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp xử lý như sau:

Đang theo dõi

a) Chuyển khoản tái cấp vốn sang theo dõi quá hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi trong hoạt động nhận tiền gửi và cho vay giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng; áp dụng lãi suất đối với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Trích tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước sau khi Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông báo cho tổ chức tín dụng về việc trích tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam để thu hồi nợ;

Đang theo dõi

c) Thu hồi nợ từ nguồn khác của tổ chức tín dụng (nếu có).

Đang theo dõi

Điều 9. Chuyển khoản tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt

Việc chuyển khoản tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng thành khoản cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Đang theo dõi

Điều 10. Miễn, giảm tiền lãi tái cấp vốn

Ngân hàng Nhà nước không thực hiện miễn, giảm tiền lãi tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

Điều 11. Xử lý vi phạm

Đang theo dõi

1. Trường hợp nhận được thông tin từ cơ quan có thẩm quyền hoặc qua công tác thanh tra, giám sát phát hiện tổ chức tín dụng cung cấp thông tin, số liệu không chính xác tại hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, tại báo cáo sử dụng tiền vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc không thực hiện đúng quy định tại điểm a khoản 6 Điều 21 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước không xem xét đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn theo mục đích quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này đối với tổ chức tín dụng trong thời gian 01 năm tiếp theo kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

2. Trường hợp nhận được thông tin từ cơ quan có thẩm quyền hoặc qua công tác thanh tra, giám sát phát hiện tổ chức tín dụng sử dụng khoản vay tái cấp vốn không đúng mục đích hoặc không thực hiện đúng trách nhiệm quy định tại điểm b, c khoản 6 Điều 21 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước không xem xét đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn theo mục đích quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này đối với tổ chức tín dụng trong thời gian 02 năm tiếp theo kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

3. Trường hợp tổ chức tín dụng bị phát hiện có vi phạm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều này, Ngân hàng Nhà nước ngừng giải ngân theo quyết định tái cấp vốn với mục đích quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này (nếu có).

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Đang theo dõi

Mục 1

TÁI CẤP VỐN DƯỚI HÌNH THỨC CHO VAY LẠI THEO

HỒ SƠ TÍN DỤNG NHẰM HỖ TRỢ THANH KHOẢN

Đang theo dõi

Điều 12. Điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau:

Đang theo dõi

1. Gặp khó khăn về khả năng chi trả và không trong thời gian được kiểm soát đặc biệt.

Đang theo dõi

2. Có cam kết về việc không có hoặc đã sử dụng hết giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn hoặc Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng (là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này) để tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 13 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 13. Tiêu chuẩn khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng

Khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng do tổ chức tín dụng lập để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng phải đảm bảo đủ các tiêu chuẩn sau:

Đang theo dõi

1. Khoản cho vay bằng đồng Việt Nam, có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp luật đối với toàn bộ giá trị khoản cho vay và được phân loại nợ vào nhóm 1 theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phân loại nợ của tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

2. Không phải là khoản cho vay đối với ngành, lĩnh vực mà Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng hạn chế, kiểm soát tín dụng trong từng thời kỳ.

Đang theo dõi

3. Khoản cho vay không được sử dụng vào mục đích khác.

Đang theo dõi

4. Tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn hoặc Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn, thời hạn còn lại của khoản cho vay dài hơn thời hạn đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn ít nhất 60 ngày.

Đang theo dõi

Điều 14. Số tiền tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Số tiền tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng nhưng không vượt quá 60% tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn.

Đang theo dõi

Điều 15. Trình tự xem xét tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Đang theo dõi

1. Khi có nhu cầu vay tái cấp vốn hoặc gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, tổ chức tín dụng gửi 01 bộ hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ). Trường hợp đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn, tổ chức tín dụng phải gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước trước ngày đến hạn trả nợ tối thiểu 20 ngày làm việc. Trường hợp hồ sơ của tổ chức tín dụng chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ) có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn bao gồm các tài liệu sau:

Đang theo dõi

a) Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Báo cáo cụ thể về các nội dung: Việc đáp ứng đủ các điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn theo quy định tại Điều 12 Thông tư này; tình hình khó khăn về khả năng chi trả của tổ chức tín dụng; giải trình số tiền đề nghị vay tái cấp vốn; biện pháp đã áp dụng và dự kiến áp dụng để khắc phục khó khăn về khả năng chi trả và trả nợ vay tái cấp vốn;

Đang theo dõi

c) Bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này (02 bản);

Đang theo dõi

d) Báo cáo số liệu theo Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này (trường hợp vay tái cấp vốn) hoặc Phụ lục số 04, Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này (trường hợp gia hạn vay tái cấp vốn).

Đang theo dõi

2.3 Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Vụ Tín dụng4, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính (trong trường hợp Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn).

Đang theo dõi

3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

4 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

3.5 Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị có ý kiến của Vụ Chính sách tiền tệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Vụ Tín dụng6, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực) có ý kiến bằng văn bản gửi Vụ Chính sách tiền tệ về các nội dung sau:

Đang theo dõi

5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

6 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

a) Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: Đánh giá việc tổ chức tín dụng đáp ứng hay không đáp ứng điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này; ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có);

Đang theo dõi

b) Vụ Tín dụng7: Căn cứ báo cáo, hồ sơ của tổ chức tín dụng, có ý kiến đối với các điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 12 Thông tư này; ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có);

Đang theo dõi

7 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

c) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: Đánh giá việc tổ chức tín dụng đáp ứng hay không đáp ứng điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này; ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có).

Đang theo dõi

4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến của các đơn vị theo quy định tại khoản 3 Điều này và các nội dung cập nhật, bổ sung, làm rõ của tổ chức tín dụng, các đơn vị (nếu có), Vụ Chính sách tiền tệ tổng hợp, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

5. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này và các văn bản cập nhật, bổ sung, làm rõ của tổ chức tín dụng (nếu có), Ngân hàng Nhà nước có Quyết định tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng; trường hợp không đồng ý, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu lý do gửi tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

6.8 Căn cứ Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan, Giám đốc Sở Giao dịch hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ký hợp đồng tái cấp vốn, giải ngân, gia hạn, thu hồi nợ tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

8 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Mục 2

TÁI CẤP VỐN DƯỚI HÌNH THỨC CHO VAY LẠI THEO HỒ SƠ

TÍN DỤNG NHẰM HỖ TRỢ NGUỒN VỐN CHO VAY NGÀNH,

LĨNH VỰC ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN

Đang theo dõi

Điều 16. Điều kiện tái cấp vốn

Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau:

Đang theo dõi

1. Không trong thời gian: Được kiểm soát đặc biệt hoặc bị áp dụng can thiệp sớm hoặc bị xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.

Đang theo dõi

2.9 Tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời gian 12 tháng liên tục trước ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn.

Đang theo dõi

9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

3. Có cam kết về việc không có hoặc đã sử dụng hết giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 17. Điều kiện gia hạn tái cấp vốn

Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau:

Đang theo dõi

1. Gặp khó khăn về khả năng chi trả.

Đang theo dõi

2. Không trong thời gian: Được kiểm soát đặc biệt hoặc bị áp dụng can thiệp sớm hoặc bị xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Có cam kết về việc không có hoặc đã sử dụng hết giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước tại ngày có Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để gia hạn vay tái cấp vốn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 18. Tiêu chuẩn khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng

Khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng do tổ chức tín dụng lập để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn phải đảm bảo đủ các tiêu chuẩn sau:

Đang theo dõi

1. Là khoản cho vay đối với ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển theo mục đích tại Giấy đề nghị vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này (trường hợp vay tái cấp vốn) hoặc mục đích tổ chức tín dụng đang vay tái cấp vốn (trường hợp gia hạn vay tái cấp vốn).

Đang theo dõi

2. Tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Khoản cho vay không được sử dụng vào mục đích khác.

Đang theo dõi

4. Tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn hoặc Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn, thời hạn còn lại của khoản cho vay dài hơn thời hạn đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn ít nhất 60 ngày.

Đang theo dõi

Điều 19. Số tiền tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Đang theo dõi

1. Số tiền tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định trên cơ sở mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, không vượt quá 60% tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để tái cấp vốn.

Đang theo dõi

2. Số tiền gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng nhưng không vượt quá 60% tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để gia hạn tái cấp vốn.

Đang theo dõi

Điều 20. Trình tự xem xét tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn

Đang theo dõi

1. Khi có nhu cầu vay tái cấp vốn hoặc gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, tổ chức tín dụng gửi 01 bộ hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ). Trường hợp đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước trước ngày đến hạn trả nợ tối thiểu 25 ngày làm việc. Trường hợp hồ sơ của tổ chức tín dụng chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ) có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Đang theo dõi

a) Hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn bao gồm các tài liệu sau:

(i) Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

(ii) Báo cáo cụ thể về các nội dung: Việc đáp ứng đủ các điều kiện tái cấp vốn theo quy định tại Điều 16 Thông tư này; tình hình cho vay đối với ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển theo mục đích đề nghị vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng;

(iii) Bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này (02 bản);

(iv) Báo cáo số liệu theo Phụ lục số 04, Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Hồ sơ đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn bao gồm các tài liệu sau:

(i) Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

(ii) Báo cáo cụ thể về các nội dung: Việc đáp ứng đủ các điều kiện gia hạn tái cấp vốn theo quy định tại Điều 17 Thông tư này; tình hình khó khăn về khả năng chi trả của tổ chức tín dụng; biện pháp đã áp dụng và dự kiến áp dụng để khắc phục khó khăn về khả năng chi trả và trả nợ vay tái cấp vốn;

(iii) Bảng kê hồ sơ tín dụng để gia hạn vay tái cấp vốn theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này (02 bản);

(iv) Báo cáo số liệu theo Phụ lục số 04, Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2.10 Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Vụ Chính sách tiền tệ gửi lấy ý kiến Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Tín dụng11, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực (trong trường hợp Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn).

Đang theo dõi

10 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

11 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

3.12 Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị có ý kiến của Vụ Chính sách tiền tệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Tín dụng13, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có ý kiến bằng văn bản gửi Vụ Chính sách tiền tệ về các nội dung sau:

Đang theo dõi

12 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

13 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

a) Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: Đánh giá việc tổ chức tín dụng đáp ứng hay không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 Thông tư này (đối với trường hợp tổ chức tín dụng đề nghị vay tái cấp vốn) hoặc điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Thông tư này (đối với trường hợp tổ chức tín dụng đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn); ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có);

Đang theo dõi

a1) Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có ý kiến về việc tổ chức tín dụng thuộc hay không thuộc trường hợp vi phạm quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư này; ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có);

Đang theo dõi

b) Vụ Tín dụng14: Cung cấp số liệu dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển mà Vụ Tín dụng15 được giao theo dõi, quản lý; căn cứ báo cáo, hồ sơ của tổ chức tín dụng, có ý kiến đối với các điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 16, 17 Thông tư này; ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có);

Đang theo dõi

14 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

15 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

c) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: Đánh giá việc tổ chức tín dụng đáp ứng hay không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 Thông tư này (đối với trường hợp tổ chức tín dụng đề nghị vay tái cấp vốn) hoặc điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Thông tư này (đối với trường hợp tổ chức tín dụng đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn); ý kiến đối với đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng; nội dung khác (nếu có).

Đang theo dõi

4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến của các đơn vị theo quy định tại khoản 3 Điều này và các nội dung cập nhật, bổ sung, làm rõ của tổ chức tín dụng, các đơn vị (nếu có), Vụ Chính sách tiền tệ tổng hợp, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

5. Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này và các văn bản cập nhật, bổ sung, làm rõ của tổ chức tín dụng (nếu có), Ngân hàng Nhà nước có Quyết định tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng; trường hợp không đồng ý, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu lý do gửi tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

6.16 Căn cứ Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan, Giám đốc Sở Giao dịch hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ký hợp đồng tái cấp vốn, giải ngân, gia hạn, thu hồi nợ tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

16 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Đang theo dõi

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng

Đang theo dõi

1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

2. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các hồ sơ, tài liệu về việc vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các hồ sơ, tài liệu đã cung cấp.

Đang theo dõi

3. Chịu trách nhiệm về việc đáp ứng điều kiện tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 2 Điều 12, khoản 3 Điều 16, khoản 3 Điều 17 Thông tư này. Chịu trách nhiệm về khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn tuân thủ quy định của pháp luật và đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Trong thời gian đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn, tổ chức tín dụng cập nhật thông tin, số liệu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có thay đổi); kịp thời báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ) để dừng việc xem xét tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trong trường hợp tổ chức tín dụng không còn nhu cầu vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn.

Đang theo dõi

5. Sử dụng khoản vay tái cấp vốn hỗ trợ thanh khoản đúng mục đích; trả nợ vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại Thông tư này và hợp đồng tái cấp vốn.

Đang theo dõi

6. Trong thời gian vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng, tổ chức tín dụng có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Thực hiện bảo quản, lưu giữ riêng hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn;

Đang theo dõi

b) Không sử dụng khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn vào mục đích khác;

Đang theo dõi

c)17 Theo dõi, đánh giá tiêu chuẩn của khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày không còn khoản cho vay hoặc dư nợ gốc của khoản cho vay giảm hoặc khoản cho vay không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 13 Thông tư này (đối với tái cấp vốn theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này) hoặc khoản 1, 2 Điều 18 Thông tư này (đối với tái cấp vốn theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này), tổ chức tín dụng phải thay thế, bổ sung khoản cho vay đủ tiêu chuẩn để đảm bảo tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay sau khi thay thế, bổ sung không thấp hơn tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng đính kèm Quyết định tái cấp vốn, Quyết định gia hạn tái cấp vốn của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đồng thời báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tín dụng18, Sở Giao dịch hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng nhận giải ngân tái cấp vốn).

Đang theo dõi

17 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

18 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

7.19 Định kỳ hằng tuần, trong thời hạn 02 ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo ngay sau tuần báo cáo, có văn bản báo cáo trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn) về việc sử dụng khoản vay tái cấp vốn hỗ trợ thanh khoản theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này cho đến khi khoản vay tái cấp vốn được sử dụng hết.

Đang theo dõi

19 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Đang theo dõi

1. Vụ Chính sách tiền tệ

Đang theo dõi

a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xử lý vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng;

Đang theo dõi

c)20 Tổng hợp số liệu tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo của Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực cho đến khi hết dư nợ và không có phát sinh thay đổi khoản tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng.

Đang theo dõi

20 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

2.21 Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng

Đang theo dõi

21 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

a) Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc thực hiện biện pháp quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Trường hợp nhận được thông báo từ cơ quan có thẩm quyền hoặc qua công tác giám sát phát hiện tổ chức tín dụng có vi phạm quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư này, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng, đồng thời gửi Vụ Chính sách tiền tệ, Sở Giao dịch, Vụ Tín dụng22, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực; văn bản thông báo vi phạm tối thiểu có nội dung về việc vi phạm của tổ chức tín dụng và biện pháp xử lý của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

22 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

d) Giám sát, và xử lý theo thẩm quyền đối với tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2a.23 Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

Đang theo dõi

23 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

a) Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại điểm a1 khoản 3 Điều 20 Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Thanh tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Trường hợp nhận được thông báo từ cơ quan có thẩm quyền hoặc qua công tác thanh tra phát hiện tổ chức tín dụng có vi phạm quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư này, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng, đồng thời gửi Vụ Chính sách tiền tệ, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Sở Giao dịch, Vụ Tín dụng24, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực; văn bản thông báo vi phạm tối thiểu có nội dung về việc vi phạm của tổ chức tín dụng và biện pháp xử lý của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

24 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

3. Vụ Tín dụng25: Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

25 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

4. Sở Giao dịch26

Đang theo dõi

26 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

a) Thực hiện ký hợp đồng tái cấp vốn có các nội dung cơ bản theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này; giải ngân, gia hạn, thu hồi nợ tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng và quy định của pháp luật có liên quan;

Đang theo dõi

b) Hướng dẫn tổ chức tín dụng thực hiện việc ký hợp đồng tái cấp vốn, giải ngân, thu hồi nợ tái cấp vốn theo quy trình xử lý trên hệ thống phần mềm nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước;

Đang theo dõi

c) Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 8 Thông tư này;

Đang theo dõi

d)27 Trong thời hạn 07 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo của tháng có dư nợ hoặc phát sinh thay đổi về khoản tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Sở Giao dịch, có văn bản gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tín dụng28 về số liệu tái cấp vốn theo Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

27 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

28 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

đ) Chuyển dư nợ lãi tái cấp vốn thành dư nợ lãi cho vay đặc biệt theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư này.

Đang theo dõi

5.29 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

Đang theo dõi

29 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

a) Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo quy định tại Thông tư này (đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng đề nghị vay tái cấp vốn, gia hạn vay tái cấp vốn);

Đang theo dõi

b) Thực hiện ký hợp đồng tái cấp vốn có các nội dung cơ bản theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này; giải ngân, gia hạn, thu hồi nợ tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng và quy định của pháp luật có liên quan;

Đang theo dõi

c) Thực hiện các biện pháp xử lý đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 8 Thông tư này;

Đang theo dõi

d) Giám sát, thanh tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với tổ chức tín dụng trong việc thực hiện các quy định tại Thông tư này (đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn);

Đang theo dõi

đ) Trường hợp qua công tác thanh tra, giám sát phát hiện tổ chức tín dụng có vi phạm quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư này (đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản thông báo vi phạm gửi tổ chức tín dụng, đồng thời gửi Vụ Chính sách tiền tệ, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch, Vụ Tín dụng30; văn bản thông báo vi phạm tối thiểu có nội dung về việc vi phạm của tổ chức tín dụng và biện pháp xử lý của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

30 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

e) Trong thời hạn 07 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo của tháng có dư nợ hoặc phát sinh thay đổi về khoản tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, có văn bản gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tín dụng31 về số liệu tái cấp vốn theo Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

31 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

6. Vụ Tài chính - Kế toán: Hướng dẫn hạch toán kế toán liên quan đến việc tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng.

Đang theo dõi

7. Cục Công nghệ thông tin:

Đang theo dõi

a)32 Đầu mối, phối hợp với Sở Giao dịch và các đơn vị liên quan xây dựng chương trình phần mềm, cài đặt chương trình phần mềm và đảm bảo hạ tầng mạng máy tính cho nghiệp vụ tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn và bảo mật;

Đang theo dõi

32 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 6 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

b) Hướng dẫn tổ chức tín dụng kết nối mạng với Ngân hàng Nhà nước để thực hiện giao dịch tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng;

Đang theo dõi

c) Hướng dẫn việc cấp và thu hồi mã khóa truy cập, mã khóa chữ ký điện tử cho tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH33

Đang theo dõi

33 Điều 9 và Điều 10 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Điều 10. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025./.”
Điều 6 và Điều 7 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 quy định như sau:
“Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Điều 7. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026./.”

Đang theo dõi

Điều 23. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2020.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ Thông tư số 15/2012/TT-NHNN ngày 04 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với các tổ chức tín dụng.

Đang theo dõi

3. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, dư nợ lãi tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng đã được đặt vào kiểm soát đặc biệt từ trước ngày Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 có hiệu lực thi hành được chuyển thành dư nợ lãi cho vay đặc biệt.

Đang theo dõi

4. Khoản tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng còn dư nợ đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo quyết định tái cấp vốn, hợp đồng tái cấp vốn đã ký. Việc sửa đổi, bổ sung quyết định tái cấp vốn, hợp đồng tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đã ký thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 24. Tổ chức thực hiện34

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Đang theo dõi

34 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Phụ lục số 01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …..

Số văn bản: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________

......., ngày … tháng … năm …

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY TÁI CẤP VỐN

Dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Chính sách tiền tệ)

Tên tổ chức tín dụng: …

Địa chỉ: …  Điện thoại: …   Fax:…

Số hiệu tài khoản thanh toán bằng VND: … tại Sở Giao dịch35 hoặc tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực36 … (nơi dự kiến nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn)

Căn cứ Nghị định số … của Chính phủ quy định Ngân hàng Nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ cho vay đối với ngành, lĩnh vực … (nêu cụ thể ngành, lĩnh vực) thông qua công cụ chính sách tiền tệ (trường hợp vay tái cấp vốn hỗ trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển);

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng;

Căn cứ tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng (trường hợp vay tái cấp vốn hỗ trợ thanh khoản);

Tổ chức tín dụng … đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng như sau:

1. Số tiền đề nghị vay: (bằng số) … đồng, (bằng chữ) … đồng

2. Mục đích: …

3. Thời hạn: …

4. Lãi suất: …

5. Tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để vay tái cấp vốn: … đồng (Bảng kê số … ngày …/…/… đính kèm).

6. Dự kiến nguồn trả nợ vay tái cấp vốn: …

Tổ chức tín dụng cam kết và chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc các thông tin, số liệu tại Hồ sơ đề nghị vay tái cấp vốn là chính xác. Tổ chức tín dụng cam kết tuân thủ đúng các quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …

Người đại diện hợp pháp

của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

35 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

36 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi


Phụ lục số 02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …..

Số văn bản: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________

......., ngày… tháng … năm …

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN VAY TÁI CẤP VỐN

Dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Chính sách tiền tệ)

Tên tổ chức tín dụng: …

Địa chỉ: …                                Điện thoại: …                      Fax:…

Số hiệu tài khoản thanh toán bằng VND: … tại Sở Giao dịch37 hoặc tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực38 (nơi tổ chức tín dụng có nợ vay tái cấp vốn có nhu cầu gia hạn);

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng;

Căn cứ tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng;

Tổ chức tín dụng … đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gia hạn tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng như sau:

1. Số tiền đề nghị gia hạn: (bằng số) … đồng, (bằng chữ) … đồng (đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tái cấp vốn theo Quyết định số… ngày…)

2. Lý do đề nghị gia hạn: …

3. Thời hạn: …

4. Lãi suất: …

5. Tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng để gia hạn vay tái cấp vốn: … đồng (Bảng kê số … ngày …/…/… đính kèm).

6. Dự kiến nguồn trả nợ vay tái cấp vốn: …

Tổ chức tín dụng cam kết và chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc các thông tin, số liệu tại Hồ sơ đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn là chính xác. Tổ chức tín dụng cam kết tuân thủ đúng các quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …

Người đại diện hợp pháp

của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

37 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

38 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Phụ lục số 03

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …

Số văn bản: ...

BẢNG KÊ HỒ SƠ TÍN DỤNG ĐỂ VAY TÁI CẤP VỐN HOẶC GIA HẠN VAY TÁI CẤP VỐN

Ngày … tháng … năm …

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên chi nhánh của TCTD

Tên khách hàng

Số hiệu hợp đồng tín dụng

Dư nợ gốc

Nhóm nợ

Ngày giải ngân cho vay

Ngày đến hạn

Mục đích vay vốn của khách hàng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Chi nhánh A

…

…

…

1

…

…

…

Có bảo đảm bằng tài sản đối với toàn bộ giá trị khoản cho vay

2

…

…

…

1

…

…

…

…

…

…

…

…

…

 

 

…

…

Tổng cộng

 

 

…

 

 

 

 

 

Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm và cam kết các thông tin, số liệu tại Bảng kê này là chính xác, các khoản cho vay liệt kê tại Bảng kê đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2019/TT-NHNN (trường hợp hỗ trợ thanh khoản)/ Điều 18 Thông tư 24/2019/TT-NHNN (trường hợp hỗ trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh vực được khuyến khích phát triển).

…, ngày … tháng … năm …

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn lập bảng kê:

- Thông tin, số liệu tại bảng kê tính đến ngày gần nhất ngày tổ chức tín dụng có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn, Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn hoặc tổ chức tín dụng cập nhật thông tin, số liệu theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Thông tư số 24/2019/TT-NHNN.

- Cột (5): Định dạng “Number”.

- Cột (7), cột (8): Định dạng “dd/mm/yyyy”.

- Cột (9): Cụ thể theo ngành, lĩnh vực cho vay đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư 24/2019/TT-NHNN. Định dạng “sort A to Z”.

Đang theo dõi

Phụ lục số 04

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …..

Số văn bản: ….

 

SỐ LIỆU NGUỒN VỐN, SỬ DỤNG VỐN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Ngày cuối năm trước liền kề

Ngày cuối tháng trước liền kề

Ngày …

(gần nhất tính đến ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn, Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn)

Số dư

Thay đổi so với cuối năm trước

Thay đổi so với cuối tháng trước

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5) - (3)

(7) = (5) - (4)

I

Nguồn vốn VND

…

…

…

…

…

 

Trong đó,

 

 

 

 

 

1

Tiền gửi từ cá nhân, tổ chức (trừ TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước) (=1.1 + 1.2)

…

…

…

…

…

1.1

Cá nhân

…

…

…

…

…

1.2

Tổ chức (trừ TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước)

…

…

…

…

…

2

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

…

…

…

…

…

3

Vay, nhận tiền gửi từ TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

…

…

…

…

…

4

Vay NHNN

…

…

…

…

…

II

Sử dụng vốn VND

…

…

…

…

…

 

Trong đó,

 

 

 

 

 

1

Tiền mặt tại quỹ

…

…

…

…

…

2

Tiền gửi tại NHNN

…

…

…

…

…

3

Cho vay, gửi tiền tại TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

…

…

…

…

…

4

Tín dụng đối với nền kinh tế

…

…

…

…

…

5

Giấy tờ có giá (= 5.1 + 5.2 + 5.3)

…

…

…

…

…

5.1

Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

…

…

…

…

…

5.2

Tín phiếu NHNN

…

…

…

…

…

5.3

Giấy tờ có giá khác (ghi rõ)

…

…

…

…

…

Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm và cam kết các số liệu tại Bảng trên đây là chính xác.

…….., ngày ...... tháng …… năm ......

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người đại diện hợp pháp

của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi


Phụ lục số 05

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …..

Số văn bản: ….

 

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Ngày … tháng … năm …

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Số dư

1

Tổng giá trị giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước

…

2

Tổng giá trị giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước đã sử dụng

(= 2.1 + 2.2 + 2.3 + 2.4)

…

2.1

Đã sử dụng trong giao dịch nghiệp vụ thị trường mở

…

2.2

Đã sử dụng vay tái cấp vốn

…

2.3

Đã sử dụng trong giao dịch thấu chi và cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước

…

2.4

Đã sử dụng cho mục đích khác (ghi rõ từng mục đích)

…

Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm và cam kết các số liệu tại Báo cáo này là chính xác, tổ chức tín dụng không có (hoặc đã sử dụng hết) giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch của Ngân hàng Nhà nước.

…….., ngày ...... tháng …… năm ......

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người đại diện hợp pháp

của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn lập báo cáo: Số liệu báo cáo tại ngày tổ chức tín dụng có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn hoặc Giấy đề nghị gia hạn vay tái cấp vốn.

Đang theo dõi


Phụ lục số 06

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tên tổ chức tín dụng …..

Số văn bản: ….

 

DỰ KIẾN NHU CẦU SỬ DỤNG VỐN, KHẢ NĂNG CÂN ĐỐI VỐN VND

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Từ ngày…đến …

(phù hợp với thời hạn

đề nghị vay tái cấp vốn)

1

NHU CẦU SỬ DỤNG VỐN VND (= 1.1+1.2)

…

1.1

Chi trả tiền gửi, trả nợ vay theo kế hoạch

…

1.2

Chi trả tiền gửi, trả nợ vay ngoài kế hoạch

…

2

KHẢ NĂNG CÂN ĐỐI VỐN VND (= 2.1+2.2+2.3+2.4)

…

2.1

Huy động vốn từ cá nhân, tổ chức (không bao gồm TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)

…

2.2

Huy động vốn từ TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

…

2.3

Thu nợ tín dụng từ cá nhân, tổ chức

…

2.4

Nguồn khác (nêu rõ)

…

3

DỰ KIẾN CHÊNH LỆCH KHẢ NĂNG CÂN ĐỐI VND - NHU CẦU SỬ DỤNG VỐN VND (= 2 - 1)

…

…….., ngày ...... tháng …… năm ......

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người đại diện hợp pháp

của tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn lập báo cáo:

- Chỉ tiêu 1 “Nhu cầu sử dụng vốn VND”: Tổ chức tín dụng dự kiến số liệu nhu cầu chi trả tiền gửi bằng đồng Việt Nam cho khách hàng là cá nhân, tổ chức, chi trả tiền gửi, trả nợ vay bằng đồng Việt Nam cho tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (gọi chung là chi trả tiền gửi, trả nợ vay) theo kế hoạch và ngoài kế hoạch.

- Chỉ tiêu 2 “Khả năng cân đối vốn VND”: Tổ chức tín dụng dự kiến số liệu vốn bằng đồng Việt Nam có thể cân đối được từ các nguồn huy động vốn, thu nợ tín dụng, nguồn khác để đáp ứng nhu cầu chi trả tiền gửi, trả nợ vay tại Chỉ tiêu 1.

Đang theo dõi


Phụ lục số 07

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

......., ngày …. tháng …. năm ….

HỢP ĐỒNG TÁI CẤP VỐN

Dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

Số: …

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng (sau đây gọi là Thông tư số 24/2019/TT-NHNN);

Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng ... năm ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với ... (tên tổ chức tín dụng);

Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …. tại …, chúng tôi gồm:

Bên tái cấp vốn (Bên A): Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch39 / Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực40)

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                                                 Fax: .................................

Số tài khoản …………………………………………...

Tên người đại diện: ......................                                            Chức vụ: ...

Bên vay tái cấp vốn (Bên B): Tên tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn

Địa chỉ: ...

Điện thoại:                                                                                  Fax: ...

Số tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam: …….Mở tại: ...............

Tên người đại diện: .....................                                              Chức vụ: ...

Hai bên thống nhất việc Bên A tái cấp vốn đối với Bên B dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng theo các nội dung như sau:

Điều 1. Số tiền tái cấp vốn

- Bằng số: ..................................

- Bằng chữ: ..............................

Điều 2. Lãi suất

- Lãi suất tái cấp vốn: ...

- Lãi suất đối với nợ gốc quá hạn: …

Điều 3. Thời hạn

- Thời hạn tái cấp vốn: ...

- Thời hạn tái cấp vốn tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết. Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết thì thời hạn tái cấp vốn được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo.

Điều 4. Mục đích tái cấp vốn

….

Điều 5. Việc trả nợ tái cấp vốn

…

Điều 6. Các cam kết, thỏa thuận

- Bên B tuân thủ và chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-NHNN.

- Trong trường hợp Bên B không trả hết nợ gốc, lãi theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 8 Thông tư số 24/2019/TT-NHNN, Bên A thực hiện các biện pháp theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư số 24/2019/TT-NHNN.

- Cam kết, thỏa thuận khác (nếu có): …

Điều 7. Hiệu lực của hợp đồng

 

Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

BÊN VAY TÁI CẤP VỐN

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

 

 

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu)

 

BÊN TÁI CẤP VỐN

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH41 / GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC42

 

 

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu)

 

Đang theo dõi

39 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

40 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

41 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

42 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

Phụ lục số 08

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại

theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Tổ chức tín dụng …

Số văn bản: ….

 

Kính gửi:

- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước43;

- Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực44 … (có nhiệm vụ thanh tra, giám sát tổ chức tín dụng vay tái cấp vốn).

BÁO CÁO SỬ DỤNG TIỀN VAY TÁI CẤP VỐN DƯỚI HÌNH THỨC CHO VAY LẠI THEO HỒ SƠ TÍN DỤNG

NHẰM HỖ TRỢ THANH KHOẢN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ … NGÀY … THÁNG … NĂM …

Từ ngày … đến ngày …

Đơn vị: đồng

Nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn

Sử dụng tiền vay tái cấp vốn

Ngày

Số tiền

Ngày

Số tiền chi trả cá nhân

Số tiền chi trả tổ chức (trừ TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)

Số tiền chi trả TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

 

 

 

 

…

…

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm và cam kết các số liệu tại Báo cáo này là chính xác.

…, ngày … tháng … năm …

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người đại diện hợp pháp của

Tổ chức tín dụng

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Đang theo dõi

43 Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” được thay thế bởi cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

44 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi


Phụ lục số 09

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại

theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng)

Sở giao dịch45 / Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực46…

Số văn bản: ….

 

BÁO CÁO SỐ LIỆU TÁI CẤP VỐN DƯỚI HÌNH THỨC CHO VAY LẠI THEO HỒ SƠ TÍN DỤNG

Tháng … năm …

Đơn vị: tỷ đồng

STT

Tên TCTD

Số hiệu Quyết định tái cấp vốn

Số tiền NHNN chấp thuận tái cấp vốn

Giải ngân

Thu nợ

Chuyển quá hạn

Chuyển thành cho vay đặc biệt

Dư nợ cuối tháng báo cáo

Số tiền

Ngày

Số tiền

Ngày

Số tiền

Ngày

Số tiền

Ngày

Tái cấp vốn trong hạn

Tái cấp vốn quá hạn

Cho vay đặc biệt

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…, ngày … tháng … năm …

Lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kiểm soát

(Ký, ghi rõ họ tên)

Giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Nơi nhận:

- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước47;

- Vụ Chính sách tiền tệ;

- Vụ Tín dụng48.

- Lưu: …

Hướng dẫn lập báo cáo:

- Cột (5), (7), (9), (11), (13), (14): Số liệu nợ gốc tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng.

- Cột (15): Dư nợ gốc cho vay đặc biệt do dư nợ gốc tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng chuyển thành.

Đang theo dõi

45 Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” được thay thế bởi cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

46 Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” được thay thế bởi cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

47 Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” được thay thế bởi cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Thông tư số 76/2025/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

48 Cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế” được thay thế bởi cụm từ “Vụ Tín dụng” theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 36/2026/TT-NHNN, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

 

 

 

 

 

 

 

 

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

____________________

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026

KT. THỐNG ĐỐC

PHÓ THỐNG ĐỐC

 

Đoàn Thái Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành hợp nhất Thông tư quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng

văn bản tiếng việt

downloadVăn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadVăn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Thông tư 24/2019/TT-NHNN
  • Văn bản liên quan Văn bản hợp nhất 90/2026/VBHN-TT-NHNN
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×