- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 79/QĐ-TTCP 2025 công khai tài sản công năm 2024 của Thanh tra Chính phủ
| Cơ quan ban hành: | Thanh tra Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 79/QĐ-TTCP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tiến Đạt |
| Trích yếu: | Về việc công khai tài sản công năm 2024 của Thanh tra Chính phủ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/03/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 79/QĐ-TTCP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THANH TRA CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 79/QĐ-TTCP | Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai tài sản công năm 2024 của Thanh tra Chính phủ
__________________
TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 16/9/2024;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 81/2023/NĐ-CP ngày 27/11/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công khai tài sản công năm 2024 của Thanh tra Chính phủ (theo các mẫu biểu số 10a-CK/TSC, số 10b-CK/TSC, số 10c-CK/TSC đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. TỔNG THANH TRA |
| THANH TRA CHÍNH PHỦ | Mẫu số 10a-CK/TSC |
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 79/QĐ-TTCP ngày 28 tháng 3 năm 2025)
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | TIẾP NHẬN | THUÊ | ||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Văn phòng Thanh tra Chính phủ | |||||||||
| 1. Đất | ||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||
| 3. Ô tô | ||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 135 | 69.370.492 | ||||||||
| II | Viện Chiến lược và Khoa học Thanh tra | |||||||||
| 1. Đất | ||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||
| 3. Ô tô | ||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | ||||||||||
| III | Trường Cán bộ Thanh Tra | |||||||||
| 1. Đất | ||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||
| 3. Ô tô | ||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 37 | 773.287 | ||||||||
| IV | Báo Thanh tra. | |||||||||
| 1. Đất | ||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||
| 3. Ô tô | 1 | 1.027.500 | ||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 1 | 21.759 | ||||||||
| V | Tạp chí Thanh tra | |||||||||
| 1. Ô tô | ||||||||||
| 2. Tài sản cố định khác | ||||||||||
| VI | Trung tâm Thông tin | |||||||||
| 1. Nhà | ||||||||||
| 2. Tài sản cố định khác | 14 | 6.749.987 | ||||||||
| Tổng cộng | 187 | 0 | 76.915.525 | 1 | 0 | 1.027.500 | 0 | 0 | 0 | |
THANH TRA CHÍNH PHỦ | Mẫu số 10b-CK/TSC |
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 79/QĐ-TTCP ngày 28 tháng 3 năm 2025)
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích đất là: Mét vuông; Diện tích nhà là; Mét vuông:
| Tài sản | Số lượng (đầu kỳ) | Diện tích | Hiện trạng sử dụng | ||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I.1. Văn phòng Thanh tra Chính phủ | 2.147 | ||||||||
| 1. Đất | 7 | 24.662,52 | 24.662,52 | 0 | |||||
| 2. Nhà, vật kiến trúc | 14 | 40.973,18 | 40.973,18 | 0 | |||||
| 3. Ô tô | 43 | 42 | |||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 2.083 | 2.083 | 0 | ||||||
| I.2. Viện Chiến lược và Khoa học Thanh tra | 68 | ||||||||
| 1. Đất | 1 | 618,00 | 618,00 | ||||||
| 2. Nhà | 2 | 789,00 | 789,00 | ||||||
| 3. Ô tô | 1 | 1 | |||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 64 | 64 | |||||||
| I.3. Trường Cán bộ Nghiệp vụ Thanh Tra | 308 | ||||||||
| 1. Đất | 2 | 10.751,600 | 10.751,600 | ||||||
| 2. Nhà | 5 | 29.495,00 | 29.495,00 | ||||||
| 3. Ô tô | 1 | 1 | |||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 300 | 300 | |||||||
| 1.4. Báo Thanh tra | 248 | ||||||||
| 1. Đất | 1 | 945,00 | 945,00 | ||||||
| 2. Nhà | 2 | 1.718,00 | 1.718,00 | ||||||
| 3. Ô tô | 1 | ||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | 245 | 245 | |||||||
| I.5. Tạp chí Thanh tra | 41 | ||||||||
| 1. Ô tô | 1 | 1 | |||||||
| 2. Tài sản cố định khác | 40 | 40 | |||||||
| I.6. Trung tâm Thông tin | 147 | ||||||||
| 1. Nhà | 1 | 24,7 | 1 | ||||||
| 2. Tài sản cố định khác | 146 | 146 | |||||||
| Tổng cộng | 2.959 | ||||||||
Ghi chú: Báo Thanh tra tăng 1 ô tô do điều chuyển từ Văn phòng sang, Viện CLKHTT thanh lý 01 xe trong năm 2024
THANH TRA CHÍNH PHỦ | Mẫu số 10c-CK/TSC |
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 79/QĐ-TTCP ngày 28 tháng 3 năm 2025)
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Ghi chú | ||||||||||||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I | Văn phòng Thanh tra Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Đất | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 3. Ô tô | 1 | 1.027.500 | 33.908 | Điều chuyển cho Báo TT | ||||||||||||||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| II | Viện Chiến lược và Khoa học Thanh tra | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Đất | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 3. Ôtô | 1 | 690.664 | 0 | |||||||||||||||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| III | Trường Cán bộ Thanh Tra | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Đất | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 3. Ô tô | ||||||||||||||||||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| IV | Báo Thanh tra | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Đất | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 3. Ô tô | ||||||||||||||||||||||||||
| 4. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| V | Tạp chí Thanh tra | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Ô tô | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| VI | Trung tâm Thông tin | |||||||||||||||||||||||||
| 1. Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 2. Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 1 | 0 | 1.027.500 | 33.908 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 690.664 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
_____________________________________
Ghi chú:
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (số lượng, diện tích, nguyên giá giá trị còn lại) cho phù hợp.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!