- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 38/QĐ-ĐCVN 2025 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Địa chất Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Cục Địa chất Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 38/QĐ-ĐCVN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Bình Trọng |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Địa chất Việt Nam | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 38/QĐ-ĐCVN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC ĐỊA CHẤT VIỆT NAM _______ Số: 38/QĐ-ĐCVN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của
Cục Địa chất Việt Nam
_________________
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐỊA CHẤT VIỆT NAM
Căn cứ Quyết định số 2958/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất Việt Nam trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ các Quyết định phân bổ, giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 4238/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024; số 4282/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Địa chất Việt Nam (theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ TNMT (để b/c); - Lãnh đạo Cục; - Cổng thông tin điện tử Bộ TNMT; - Cổng thông tin điện tử của Cục ĐCVN; - Lưu VT, KHTC.Ng (02) | CỤC TRƯỞNG
Trần Bình Trọng |
Đơn vị: Cục Địa chất Việt Nam
Chương: 1026
BIỂU 01
CÔNG KHAI PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 38/QĐ-ĐCVN ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Cục trưởng Cục Địa chất Việt Nam)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản tại KBNN | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch trung hạn 2021-2025 | Lũy kế vốn đã bố trí hết năm 2024 | Kế hoạch đầu tư năm 2025 | Đơn vị thực hiện | ||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm | TMĐT | ||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Vốn ĐTC nguồn NSTW | ||||||||||||
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| 99.168 | 99.168 | 98.168 | 99.000 | 32.300 |
|
|
| Vốn trong nước |
|
|
|
|
|
| 99.168 | 99.168 | 98.168 | 99.000 | 32.300 |
|
| 1 | Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật Liên đoàn địa chất Xạ-Hiếm | Hà Nội | Hà Nội | 7343133 | 341 | 2021-2024 | 1630/QĐ-BTNMT ngày 19/8/2021 | 99.168 | 99.168 | 98.168 | 99.000 | 32.300 | Liên đoàn Địa chất Xạ-Hiếm |
Đơn vị: Cục Địa chất Việt Nam
Chương: 1026
BIỂU 02
CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 (Nguồn chi thường xuyên)
(Kèm theo Quyết định số: 38/QĐ-ĐCVN ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Cục trưởng Cục Địa chất Việt Nam)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Trong đó giao cho các đơn vị | ||||||||||||
| LĐ ĐC Tây Bắc | LĐ ĐC Đông Bắc | LĐ ĐC Bắc Trung Bộ | LĐ ĐC Trung Trung Bộ | LĐ Bản đồ ĐC miền Bắc | LĐ Bản đồ ĐC miền Nam | LĐ ĐC Xạ - Hiếm | LĐ Vật lý địa chất | LĐ INTERGEO | LĐ ĐCKS Biển | TT Thông tin, Lưu trữ và BTĐC | TT Phân tích và Kiểm định ĐC | Văn phòng Cục | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6+… | 5 | 6 | 7 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Số thu phí, lệ phí | 86 | 86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86 |
|
|
| - | Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản | 86 | 86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86 |
|
|
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | 51 | 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 |
|
|
| 2.1 | Các hoạt động kinh tế | 51 | 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 |
|
|
| * | Chi thường xuyên giao tự chủ | 51 | 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 |
|
|
| - | Chi từ nguồn thu khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản | 48 | 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51 |
|
|
| 3 | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 35 | 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35 |
|
|
| - | Phí khai thác tài liệu địa chất khoáng sản | 35 | 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35 |
|
|
| B | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| C | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 212.057 | 210.257 | 2.367 | 5.909 | 13.149 | 26.994 | 17.455 | 32.890 | 23.764 | 28.533 | 4.038 | 9.620 | 13.313 | 12.930 | 19.295 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 212.057 | 210.257 | 2.367 | 5.909 | 13.149 | 26.994 | 17.455 | 32.890 | 23.764 | 28.533 | 4.038 | 9.620 | 13.313 | 12.930 | 19.295 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 15.445 | 15.445 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15.445 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 13.873 | 13.873 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13.873 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 1.572 | 1.572 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.572 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 11.330 | 11.330 | 0 | 0 | 500 | 0 | 2.204 | 2.060 | 2.316 | 300 | 0 | 0 | 300 | 600 | 3.050 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 8.480 | 8.480 | 0 | 0 | 500 | 0 | 2.204 | 2.060 | 2.316 | 300 | 0 | 0 | 300 | 0 | 800 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 6.530 | 6.530 | 0 | 0 | 200 | 0 | 1.954 | 2.060 | 2.316 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | 1.950 | 1.950 | 0 | 0 | 300 | 0 | 250 |
|
| 300 | 0 | 0 | 300 | 0 | 800 |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 2.850 | 2.850 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 600 | 2.250 |
| 3 | Chi hoạt động kinh tế | 75.204 | 73.404 | 0 | 0 | 0 | 20.310 | 6.161 | 15.972 | 1.009 | 7.820 | 98 | 9.620 | 9.299 | 2.315 | 800 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 54.597 | 54.597 | 0 | 0 | 0 | 18.728 | 6.077 | 15.195 | 136 | 3.595 | 0 | 3.987 | 5.345 | 1.534 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 20.607 | 18.807 | 0 | 0 | 0 | 1.582 | 84 | 777 | 873 | 4.225 | 98 | 5.633 | 3.954 | 781 | 800 |
| 4 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 110.078 | 110.078 | 2.367 | 5.909 | 12.649 | 6.684 | 9.090 | 14.858 | 20.439 | 20.413 | 3.940 | 0 | 3.714 | 10.015 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 84.911 | 84.911 | 2.061 | 3.991 | 6.816 | 6.184 | 7.885 | 14.142 | 13.117 | 18.723 | 3.518 | 0 | 0 | 8.474 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 25.167 | 25.167 | 306 | 1.918 | 5.833 | 500 | 1.205 | 716 | 7.322 | 1.690 | 422 | 0 | 3.714 | 1.541 | 0 |
| II | Nguồn vốn viện trợ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!