• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2730/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán kinh phí Dự án 2, tiểu dự án 1- Dự án 3 chương trình giảm nghèo bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/07/2024 15:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2730/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế và phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1-Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2730/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2730/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2730/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
Ỷ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số
: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế và
phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1-Dự án 3: Hỗ trợ phát triển
sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình MTQG giảm
nghèo bền vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị quyết số 104/2023/QH15 ngày 10/11/2023 của Quốc hội về
dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 108/2023/QH15 ngày 29/11/2023 của Quốc hội về
giám sát chuyên đề việc triển khai thực hiện các nghị quyết của Quốc hội về các
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 -
2025, giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025, phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện
các Chương trình mục tiêu quốc gia; số 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 342/2016/TT-BTC
ngày 30/12/2016 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ; số 55 /202 3/TT-
BTC ngày 15/8/2023 về việc quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự
nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu qu ốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 1676/VBHN-BLĐTBXH ngày 10/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung
thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và h ỗ trợ người
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 06/2022/NQ-HĐND ngày
2
11/12/2022 về quy định mức hỗ trợ cho một dự án phát triển sản xuất trong lĩnh
vực nông nghiệp thuộc các Chương trình MTQG giai đoạn 2021-2025 trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa; số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 về quy định nội
dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án
sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất thuộc các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc phê duyệt phân bổ vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1185/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc phê duyệt phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung
ương Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3614/TTr-STC ngày
28/6/2024 về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa
sinh kế và phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1-Dự án 3: Hỗ trợ phát
triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình MTQG giảm
nghèo bền vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024 (kèm theo
Tờ trình số 419/TTr-CCPTNT ngày 11/6/2024 của Chi cục Phát triển nông thôn
Thanh Hóa).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh
kế và phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1 Dự án 3: Hỗ trợ phát triển
sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền
vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024 cho Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa, như sau:
1. Số tiền: 2.740.481.000 đồng (Hai tỷ, bảy trăm bốn mươi triệu, bốn trăm
tám mươi mốt nghìn đồng).
Trong đó:
a) Kinh phí thực hiện Dự án 2: 1.463.116.000 đồng, bao gồm:
- Dự án hỗ trợ liên kết chăn nuôi và bao tiêu sản phẩm Gà lai chọi tại xã
Phú Xuân, huyện Quan Hóa: 800.000.000 đồng.
- Dự án liên kết nuôi Gà lai chọi theo chuỗi giá trị trên địa bàn huyện Như
Xuân: 663.116.000 đồng.
b) Kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1 - Dự án 3: 1.277.365.000 đồng, bao
gồm:
- Dự án chăn nuôi Bò sinh sản tại xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc:
277.365.000 đồng.
- Dự án chăn nuôi Bò cái sinh sản tại xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân:
500.000.000 đồng.
3
- Dự án chăn nuôi Vịt Cổ Lũng thương phẩm của nhóm hộ chăn nuôi thôn
Tân Thành, thôn Cốc, thôn Leo, xã Thành Lâm, huyện Bá Thước: 500.000.000
đồng.
(Chi tiết theo biểu đính kèm)
2. Mục tiêu: Thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế và phát triển mô hình
giảm nghèo và Tiểu dự án 1-Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực
nông nghiệp thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2022, 2023
được chuyển nguồn sang năm 2024.
3. Nguồn kinh phí: Từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững năm 2022 theo Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày
15/8/2022 của UBND tỉnh được chuyển nguồn sang năm 2024 theo Nghị quyết
số 108/2023/NQ-QH ngày 29/11/2023 của Quốc hội là 277.365.000 đồng và
nguồn vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2023 theo Quyết định số 1185/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của UBND
tỉnh được chuyển nguồn sang năm 2024 theo Nghị quyết số 104/2023/QH15
ngày 10/11/2023 của Quốc hội là 2.463.116.000 đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân
dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền
phê duyệt của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo
các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định; đồng thời, có trách
nhiệm thực hiện các nghĩa vụ về báo cáo, công bố thông tin với cấp có thẩm
quyền theo quy định.
2. Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa có trách nhiệm thực hiện đúng
nhiệm vụ, quyền hạn được giao trong lĩnh vực tài chính - ngân sách; quản lý, sử
dụng kinh phí đúng chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục
tiêu, đối tượng, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, chống thất
thoát, lãng phí và thực hiện thanh, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật;
chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về
các quyết định của mình.
3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa và
các đơn vị liên quan, căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, thực
hiện các thủ tục nghiệp vụ thông báo bổ sung dự toán kinh phí cho Chi cục Phát
triển nông thôn Thanh Hóa để tổ chức thực hiện. Giám đốc Sở Tài chính, Giám
đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có quyền từ chối các khoản chi không đủ
điều kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết định của mình
theo quy định hiện hành của pháp luật; tham mưu đề xuất, báo cáo những vấn
đề thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Chủ tịch UBND các huyện: Quan Hóa, Như Xuân, Hậu Lộc, Thường
Xuân, Bá Thước chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về các Quyết
4
định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đã phê duyệt; phối hợp với Chi
cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan triển khai thực
hiện dự án theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp
và PTNT; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục
Phát triển nông thôn Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện: Quan Hóa, Như
Xuân, Hậu Lộc, Thường Xuân, Bá Thước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX, KTTC (TĐN36843).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Tổng hợp kinh phí
Thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế và phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1 - Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất
trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT Tên dự án Đơn vị thực hiện
Địa điểm thực
hiện dự án
Đơn vị chủ trì liên
kết/đại diện cộng đồng
Kinh phí NSNN
(đồng)
Tổng số 2.740.481.000
I Dự án 2 1.463.116.000
1
Dự án hỗ trợ liên kết chăn nuôi và bao tiêu sản
phẩm Gà lai chọi tại xã Phú Xuân, huyện Quan
Hóa.
Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
xã Phú Xuân,
huyện Quan Hóa
Công ty TNHH giống
gia súc và vật tư nông
nghiệp Thuận Gia
800.000.000
2
Dự án liên kết nuôi Gà lai chọi theo chuỗi giá
trị trên địa bàn huyện Như Xuân
Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
xã Thanh Lâm,
huyện Như Xuân
Công ty TNHH giống
gia súc và vật tư nông
nghiệp Thuận Gia
663.116.000
II Tiểu dự án 1 - Dự án 3 1.277.365.000
1
Dự án chăn nuôi Bò sinh sản tại xã Quang Lộc,
huyện Hậu Lộc
Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
xã Quang Lộc,
huyện Hậu Lộc
Ông Lê Thành Duẩn -
Chủ tịch Hội nông dân
xã Quang Lộc
277.365.000
2
Dự án chăn nuôi Bò cái sinh sản tại xã Yên
Nhân, huyện Thường Xuân
Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
xã Yên Nhân,
huyện Thường
Xuân
Ông Nguyễn Văn Hắc -
Chủ tịch Hội nông dân
xã Yên Nhân
500.000.000
3
Dự án chăn nuôi Vịt Cổ Lũng thương phẩm của
nhóm hộ chăn nuôi thôn Tân Thành, thôn Cốc,
thôn Leo xã Thành Lâm, huyện Bá Thước
Chi cục Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
xã Thành Lâm,
huyện Bá Thước
Ông Lương Văn Tĩnh -
Chủ tịch Hội nông dân
xã Thành Lâm
500.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2730/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế và phát triển mô hình giảm nghèo và Tiểu dự án 1-Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022, 2023 được chuyển nguồn sang năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2730/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2730/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×