- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2213/QĐ-BTC 2025 phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và dự toán kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2025 của Kho bạc Nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2213/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và dự toán kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2025 của Kho bạc Nhà nước | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2213/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH ______
Số: 2213/QĐ-BTC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và dự toán kinh phí
triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2025 của Kho bạc Nhà nước
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ Quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác;
Căn cứ Quyết định số 1523/QĐ-TTg ngày 06/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 899/QĐ-BTC ngày 19/4/2024 của Bộ Tài chính ban hành quy định phân cấp quản lý tài chính, tài sản công, đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin và kiểm tra, kiểm toán nội bộ của Bộ Tài chính;
Căn cứ Công văn của Bộ Tài chính số 3761/BTC-KHTC ngày 25/3/2025 về việc phân cấp quản lý tài chính, tài sản công, đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin và kiểm tra, kiểm toán nội bộ của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ và dự toán kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2025 của Kho bạc Nhà nước theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm về nhiệm vụ, dự toán kinh phí đơn vị đề xuất và triển khai thực hiện nhiệm vụ khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt giao dự toán theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo công khai, minh bạch và không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2025
Đơn vị: Kho bạc Nhà nước
(Kèm theo Quyết định số 2213/QĐ-BTC ngày 29/6/2025 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán bố trí lũy kế đến hết năm 2024 | Dự toán năm 2025 | Dự kiến bố trí tiếp theo | Tổng mức dự toán | Dự toán bố trí lũy kế đến hết năm 2024 | Dự toán năm 2025 | Dự kiến bố trí tiếp theo | Chênh lệch dự toán năm 2025 | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6= 3-4-5 | 7 | 8 | 9 | 10=7-8-9 | 11=5-9 | 12 | 13 |
|
| TỔNG CỘNG | 299.542 | 99.303 | 55.613 | 135.651 | 299.542 | 99.103 | 27.806 | 172.633 | -27.807 |
|
|
|
| Ban Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số | 299.542 | 99.303 | 55.613 | 135.651 | 299.542 | 99.103 | 27.806 | 172.633 | -27.807 |
|
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 299.542 | 99.303 | 55.613 | 135.651 | 299.542 | 99.103 | 27.806 | 172.633 | -27.807 |
|
|
| 1 | Kênh truyền trực tiếp từ KBNN đến địa điểm dự phòng để phục vụ sao lưu dữ liệu năm 2020 - 2025 | 9.054 | 8.904 | 150 | 0 | 9.054 | 8.904 | 150 | 0 | 0 | 2020-2025 |
|
| 2 | Thuê kênh truyền đồng bộ và kênh truyền kết nối các ngân hàng tại môi trường dự phòng của Kho bạc Nhà nước | 3.899 | 1.170 | 780 | 1.949 | 3.899 | 1.170 | 780 | 1.949 | 0 | 2023-2028 |
|
| 3 | Thuê kênh truyền kết nối các Ngân hàng tại môi trường sản xuất, kênh truyền Internet cho người sử dụng cơ quan KBNN | 3.003 | 0 | 300 | 2.703 | 3.003 |
| 300 | 2.703 | 0 | 2025-2030 |
|
| 4 | Thuê thiết bị Hạ tầng truyền thông tại các KBNN tỉnh, thành phố | 21.017 | 14.712 | 4.204 | 2.101 | 21.017 | 14.712 | 2.102 | 4.203 | -2.102 | 2021-2026 |
|
| 5 | Thuê thiết bị, phần mềm giám sát và nhân sự giám sát vận hành, quản trị hệ thống, xử lý sự cố một số ứng dụng của Kho bạc Nhà nước | 17.952 | 5.386 | 3.591 |
| 17.952 | 5.386 | 1.795 | 10.771 | -1.796 | 2023-2028 |
|
| 6 | Thuê hạ tầng an toàn bảo mật chống tấn công từ Internet cho các ứng dụng nghiệp vụ của KBNN | 23.293 | 16.276 | 4.659 | 2.358 | 23.293 | 16.276 | 2.300 | 4.717 | -2.359 | 2021-2026 |
|
| 7 | Thuê kênh truyền Internet tại môi trường sản xuất (kèm theo thiết bị Router) và môi trường dự phòng để phục vụ các ứng dụng của KBNN kết nối trên Internet | 5.874 | 3.715 | 1.175 | 984 | 5.874 | 3.715 | 984 | 1.175 | -191 | 2021-2026 |
|
| 8 | Thuê dịch vụ chương trình quản lý, kiểm soát chi đầu tư đáp ứng yêu cầu về quản lý, kiểm soát chứng từ chi đầu tư qua KBNN (gọi là ĐTKB-GD) | 13.789 | 6.886 | 2.754 | 4.149 | 13.789 | 6.886 | 1.375 | 5.528 | -1.379 | 2020-2027 |
|
| 9 | Dịch vụ kênh truyền và chỗ đặt thiết bị Trung tâm tỉnh thuộc hạ tầng truyền thông giai đoạn 2023 - 2025 | 78.299 | 42.054 | 26.000 | 10.245 | 78.299 | 42.054 | 18.000 | 18.245 | -8.000 | 2023-2026 |
|
| 10 | Thuê Trung tâm dữ liệu Kho bạc Nhà nước | 92.361 | 100 | 5.000 | 87.261 | 92.361 | 0 | 10 | 92.351 | -4.990 | 2025-2030 |
|
| 11 | Thuê dịch vụ giám sát an toàn hệ thống thông tin và định kỳ diễn tập ứng cứu sự cố khẩn cấp an toàn thông tin | 31.001 | 100 | 7.000 | 23.901 | 31.001 | 0 | 10 | 30.991 | -6.990 | 2025-2028 |
|
Ghi chú:
- Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách Nhà nước;
- Phụ lục này thay thế Phụ lục III Quyết định số 1331/QĐ-BTC ngày 11/4/2025 của Bộ Tài chính về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2025.
Phụ lục II
NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2025
Đơn vị: Kho bạc Nhà nước
(Kèm theo Quyết định số 2213/QĐ-BTC ngày 29/6/2025 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán bố trí lũy kế đến hết năm 2024 | Dự toán năm 2025 | Dự kiến bố trí tiếp theo | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(3)-(4)-(5) | (7) | (8) |
|
| TỔNG CỘNG | 22.115 | 0 | 1.142 | 20.973 |
|
|
| I | Dự án CNTT | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| II | Các hoạt động ứng dụng CNTT không lập dự án | 22.115 | 0 | 1.142 | 20.973 |
|
|
| 1 | Ban Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 21.013 | 0 | 40 | 20.973 |
|
|
|
| Nâng cấp, mở rộng các chương trình, ứng dụng của KBNN phục vụ sáp nhập địa bàn hành chính và sắp xếp lại hệ thống KBNN đồng bộ với việc sắp xếp đơn vị hành chính | 8.000 | 0 | 10 | 7.990 | 2025-2026 |
|
|
| Nâng cấp, mở rộng hệ thống ứng dụng Tổng kế toán đáp ứng một số văn bản quy phạm pháp luật | 2.500 | 0 | 10 | 2.490 | 2025-2026 |
|
|
| Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì phần mềm dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước | 5.234 | 0 | 10 | 5.224 | 2025-2028 |
|
|
| Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì phần mềm Kho dữ liệu thống kê, phân tích nghiệp vụ | 5.279 | 0 | 10 | 5.269 | 2025-2028 |
|
| 2 | Kho bạc Nhà nước khu vực II |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực II | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 3 | Kho bạc Nhà nước khu vực III |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực III | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 4 | Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực IV | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 5 | Kho bạc Nhà nước khu vực V |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực V | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 6 | Kho bạc Nhà nước khu vực VI |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực VI | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 7 | Kho bạc Nhà nước khu vực VII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực VII | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 8 | Kho bạc Nhà nước khu vực VIII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực VIII | 114 |
| 114 | 0 | 2025 |
|
| 9 | Kho bạc Nhà nước khu vực IX |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực IX | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 10 | Kho bạc Nhà nước khu vực XII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XII | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 11 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XIII | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 12 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIV |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XIV | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 13 | Kho bạc Nhà nước khu vực XV |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XV | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 14 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVI |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 15 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XVII | 38 |
| 38 | 0 | 2025 |
|
| 16 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
| 17 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIX |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XIX | 152 |
| 152 | 0 | 2025 |
|
| 18 | Kho bạc Nhà nước khu vực XX |
|
|
|
|
|
|
|
| Dịch vụ di chuyển thiết bị công nghệ thông tin tại phòng máy chủ tỉnh về phòng máy chủ Kho bạc Nhà nước khu vực XX | 76 |
| 76 | 0 | 2025 |
|
Ghi chú:
- Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách Nhà nước.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!