• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2072/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đối tượng, kinh phí trợ cấp với Công an xã theo Nghị định 73/2009/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 13:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2072/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt đối tượng và kinh phí trợ cấp một lần đối với Công an xã theo Nghị định 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2072/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2072/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2072/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm 202
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đối tượng và kinh phí trợ cấp một lần
đối với Công an xã theo Nghị định số 73/2009/NĐ-CP
ngày 07/9/2009 của Chính phủ
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 1670/BCA-V28 ngày 11/7/2016 của Bộ Công an về
việc hướng dẫn chi trả trợ cấp một lần cho công an xã;
Căn cứ Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND
tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã,
người hoạt động không chuyên trách, chủ tịch hội đặc thù ở cấp xã, người hoạt
động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố dôi dư do bố trí, sắp xếp theo Nghị
định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ; chính sách hỗ trợ đối
với công chức là Trưởng Công an xã, thị trấn và người hoạt động không
chuyên trách là Phó trưởng công an xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính
quy về xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh
về việc quy định biện pháp thi hành Nghị quyết số 233/2019/NQ -HĐND ngày
12/12/2019 của HĐND tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách
địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh
Thanh Hóa;
2
Theo Công văn số 7922/UBND-NC ngày 21/7/2016 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa và Công văn 1015/SNV-XDCQ ngày 05/9/2016 của Sở Nội vụ
về việc hướng dẫn chi trả trợ cấp một lần cho công an xã theo Nghị định số
73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 400/TTr-SNV ngày
17/5/2024 (kèm theo ý kiến tham gia của Sở Tài chính tại Công văn số
2500/STC-NSHX ngày 13/5/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đối tượng và kinh phí trợ cấp một lần đối với Công an
xã theo Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ, cụ thể
sau:
1. Đối tượng, thời gian và mức thụ hưởng:
- Trưởng Công an xã có thời gian công tác liên tục đủ 15 năm trở lên nếu
nghỉ việc vì lý do chính đáng mà chưa đủ điều kiện nghỉ hưu thì được hưởng trợ
cấp một lần; cứ mỗi năm công tác được tính bằng 1,5 tháng mức bình quân của 5
năm cuối tiền lương và phụ cấp đóng bảo hiểm hiện hưởng trước thời điểm nghỉ
việc (đối với trường hợp chưa được chi trả chế độ bảo hiểm xã hội).
- Phó Trưởng Công an xã và Công an viên chưa đủ điều kiện hưởng bảo
hiểm xã hội, có thời gian công tác liên tục từ 15 năm trở lên, nghỉ việc vì lý do
chính đáng thì được hưởng trợ cấp một lần; cứ mỗi năm công tác được tính
bằng 1,5 tháng tiền phụ cấp bình quân của 5 năm cuối (60 tháng) trước thời
điểm nghỉ việc.
Nghỉ việc vì lý do chính đáng gồm: Do sức khỏe không đáp ứng được yêu
cầu công tác; do hoàn cảnh gia đình có khó khăn (kinh tế khó khăn, gia đình
neo đơn) hoặc ra nước ngoài để định cư, không vi phạm kỷ luật, tự nguyện xin
nghỉ việc và được cấp có thẩm quyền xét, quyết định cho nghỉ việc.
- Thực hiện kể từ ngày Pháp lệnh Công an xã có hiệu lực (từ ngày
01/7/2009).
2. Tổng đối tượng: 33 người;
3. Tổng kinh phí: 859.237.500 đồng (Tám trăm năm mươi chín triệu, hai
trăm ba mươi bảy nghìn, năm trăm đồng)
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II kèm theo)
4. Nguồn kinh phí: Từ nguồn chi quản lý hành chính (chi quản lý hành
chính khác) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ, Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và
các cơ quan liên quan khác về số liệu báo cáo, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức
áp dụng và nội dung thẩm định, tham mưu trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này.
3
2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Tài chính
thông báo bổ sung có mục tiêu cho UBND các huyện, thành phố có liên quan
để thực hiện chế độ cho đối tượng được thụ hưởng chính sách theo quy định.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có
liên quan, giám sát việc thực hiện chế độ, chính sách của các đơn vị, đảm bảo
theo đúng quy định; đôn đốc, tổng hợp, báo cáo theo quy định.
4. UBND các huyện, thành phố ban hành quyết định cho từng đối tượng
được hưởng trợ cấp theo quy định. Tổ chức thực hiện việc chi trả trợ cấp một
lần cho đối tượng; thanh, quyết toán theo quy định hiện hành
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố có liên quan; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC. (thht)
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục I
TỔNG HỢP KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN CHO PHÓ TRƯỞNG CÔNG AN XÃ
VÀ CÔNG AN VIÊN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009
CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT Huyện, thị xã, thành phố
Số đối tượng
(người)
Tổng kinh phí
(đồng)
Ghi chú
A B 1 2 3
Tổng cộng 33 859.237.500
1 Thành phố Thanh Hóa 1 24.300.000
2 Huyện Hoằng Hóa 2 81.601.500
3
Huyện Thiệu Hóa
8 204.271.500
4 Huyện Quan Sơn 3 73.705.500
5 Huyện Mường Lát 2 41.808.000
6 Huyện Vĩnh Lộc 3 112.549.500
7 Huyện Thường Xuân 12 273.100.500
8 Huyện Ngọc Lặc 2 47.901.000
Phụ lục II
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ HƯỞNG TRỢ CẤP MỘT LẦN CHO PHÓ TRƯỞNG CÔNG AN XÃ
VÀ CÔNG AN VIÊN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: đồng
STT Nội dung Năm sinh Đơn vị công tác
Din bin thời gian công tác liên tục t đủ 15 năm tr lên đn khi cơ quan
c thm quyền ban hành quyt định nghỉ việc
Tiền phụ
cấp bình
quân của 5
năm cuối
(60 tháng)
trước thời
điểm nghỉ
việc (đồng)
Tổng số
tháng
được
hưng
trợ cấp
một lần
theo quy
đổi
Tổng số tiền
được hưng
trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
Chức danh tham gia lực
lượng Công an xã
T tháng
năm
Đn tháng
năm
Tổng số năm
được hưng trợ
cấp
Năm Tháng
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9=6*1,5 10=8*9
Tổng cộng 33 859.237.500
I TP Thanh Hóa 1 24.300.000
1 Nguyễn Công Bảy 1957 Phường Quảng T âm Công an viên 10/2000 01/2021 20 4 810.000 30 24.300.000
II Huyện Hoằng Ha 2
- 81.601.500
1 Trần Ngọc Toàn 1963 Xã Hoằng Lưu Trưởng Công an xã 10/1985 7/2014 25 9 1.394.000 37,5 52.275.000
Trừ 3 năm 01
tháng t ham gia
BHXH
2 Lương Văn Quyết 1959 Xã Hoằng Xuân Công an viên 7/2004 12/2023 19 6 1.029.000 28,5 29.326.500
III Huyện Thiệu Ha 8
- 204.271.500
1 Hoàng Xuân Ngọc 1963 Xã Thiệu Công Công an viên 4/2000 11/2018 18 8 728.000 27 19.656.000
2 Lê Hữu Thanh 1968 Xã Thiệu Phúc Công an viên 3/2005 8/2022 17 6 863.000 25,5 22.006.500
3 Phạm Ngọc Quế 1961 Xã Thiệu Quang Công an viên 5/2005 10/2022 17 6 867.000 25,5 22.108.500
4 Vũ Đình Diễn 1970 Xã Thiệu Quang Công an viên 02/1989 10/2022 33 9 867.000 49,5 42.916.500
5 Hà Đình Giót 1963 Xã Thiệu Toán Công an viên 01/2002 4/2022 20 4 923.000 30 27.690.000
6 Lê Xuân Ấn 1967 Xã Thiệu Toán Công an viên 5/2004 4/2022 18 0 923.000 27 24.921.000
7 Nguyễn Văn Lực 1966 Xã Thiệu Chính Công an viên 6/2000 7/2020 20 2 789.000 30 23.670.000
8 Nguyễn Huy Thạch 1967 Xã Thiệu Chính Công an viên 4/2002 7/2020 18 4 789.000 27 21.303.000
IV Huyện Quan Sơn 3
- 73.705.500
1 Chá Văn Cụa 1970 Xã Sơn Thủy Công an viên 01/2000 12/2022 23 0 871.000 34,5 30.049.500
2 Lữ Văn Hồ 1974 Xã Trung Xuân Công an viên 6/2005 5/2022 17 0 856.000 25,5 21.828.000
3 Phạm Bá Quý 1981 Xã T rung Xuân Công an viên 6/2005 5/2022 17 0 856.000 25,5 21.828.000
V Huyện Mường Lát 2
- 41.808.000
2
STT Nội dung Năm sinh Đơn vị công tác
Din bin thời gian công tác liên tục t đủ 15 năm tr lên đn khi cơ quan
c thm quyền ban hành quyt định nghỉ việc
Tiền phụ
cấp bình
quân của 5
năm cuối
(60 tháng)
trước thời
điểm nghỉ
việc (đồng)
Tổng số
tháng
được
hưng
trợ cấp
một lần
theo quy
đổi
Tổng số tiền
được hưng
trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
Chức danh tham gia lực
lượng Công an xã
T tháng
năm
Đn tháng
năm
Tổng số năm
được hưng trợ
cấp
Năm Tháng
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9=6*1,5 10=8*9
1 Hà Văn Mùi 1970 Xã Quang Chiểu Công an viên 6/2006 12/2022 16 7 871.000 24 20.904.000
2 Hà Văn Vằn 1984 Xã Quang Chiểu Công an viên 6/2006 12/2022 16 7 871.000 24 20.904.000
VI Huyện Vĩnh Lộc 3
- 112.549.500
1 Trịnh Ngọc Tân 1969 Xã Minh Tân Phó trưởng Công an xã 6/1994 12/2019 21 7 1.276.000 31,5 40.194.000
Trừ 4 năm tham
gia BHXH
2 Mai T hanh Tuân 1959 Xã Minh Tân Công an viên 9/1997 3/2023 25 7 973.000 37,5 36.487.500
3 Tống Văn Thanh 1962 Xã Minh Tân Công an viên 9/1993 4/2022 28 8 854.000 42 35.868.000
VII Huyện Thường Xuân 12
- 273.100.500
1 Phùng Minh Dân 1966 Xã Xuân Cao Công an viên 7/1999 9/2020 21 3 796.000 31,5 25.074.000
2 Trịnh Đăng Vẻ 1962 Xã Xuân Cao Công an viên 8/2004 9/2020 16 2 796.000 24 19.104.000
3 Lê Đình Long 1955 Xã Xuân Cao Công an viên 1/2005 9/2020 15 9 796.000 22,5 17.910.000
4 Hoàng Đức Minh 1966 Xã Xuân Cao Công an viên 7/1999 10/2020 21 4 800.000 31,5 25.200.000
5 Lê Ngọc Bình 1960 Xã Xuân Cao Công an viên 7/1999 9/2018 19 3 724.000 28,5 20.634.000
6 Nguyễn Văn Tài 1962 Xã Xuân Cao Công an viên 6/2003 9/2020 17 4 796.000 25,5 20.298.000
7 Lò Văn Tâm 1975 Xã Tân T hành Công an viên 01/2005 01/2020 15 1 769.000 22,5 17.302.500
8 Cầm Bá Chiến 1966 Xã Xuân Lẹ Công an viên 5/1992 12/2017 25 8 701.000 37,5 26.287.500
9 Lò Văn Thoáng 1961 Xã Luận Thành Công an viên 9/2001 8/2020 19 0 793.000 28,5 22.600.500
10 Đinh Quang Vân 1963 Xã Luận Thành Công an viên 8/2004 8/2020 16 1 793.000 24 19.032.000
11 Lương Văn Lá 1964 Xã Luận Thành Công an viên 11/1999 8/2020 20 10 793.000 30 23.790.000
12 Cầm Bá Chính 1969 Xã Vạn Xuân Công an viên 5/1994 4/2022 28 0 854.000 42 35.868.000
VIII Huyện Ngọc Lặc 2
- 47.901.000
1 Nguyễn Duy Quy 1957 Xã Lam Sơn Công an viên 8/2004 8/2023 19 1 1.001.000 28,5 28.528.500
2 Nguyễn Trung Hiếu 1967 Xã Lam Sơn Công an viên 7/2007 7/2022 15 1 861.000 22,5 19.372.500

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2072/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đối tượng và kinh phí trợ cấp một lần đối với Công an xã theo Nghị định 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2072/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×