- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 19/QĐ-VKSTC 2025 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
| Cơ quan ban hành: | Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 19/QĐ-VKSTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Duy Giảng |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/QĐ-VKSTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO _________ Số: 19/QĐ-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023
của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
______
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/TT-BTC ngày 29/8/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số 136/TB-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ Tài chính về việc thẩm định quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao (theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng VKSND tối cao, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc VKSND tối cao thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Đ/c Viện trưởng VKSTC (để báo cáo); - Các đ/c Phó Viện trưởng VKSTC; - Trang tin điện tử VKSNDTC; - Lưu: VT, Cục 3 (P.TMTH, P.TCKT); Hải (85 bản). | KT. VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Duy Giảng |
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO CHƯƠNG: 004 | Biểu số 04 (Ban hành theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-VKS ngày 07/02/2025 về việc công bố công khai quyết toán ngân
sách năm 2023)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3-4 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 3.882.524.536.556 | 3.882.524.536.556 | - |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 3.835.069.063.519 | 3.835.069.063.519 | - |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 3.277.289.947.171 | 3.277.289.947.171 |
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 557.779.116.348 | 557.779.116.348 | - |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | 4.799.999.016 | 4.799.999.016 |
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 4.799.999.016 | 4.799.999.016 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 4.799.999.016 | 4.799.999.016 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 42.655.474.021 | 42.655.474.021 |
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 42.655.474.021 | 42.655.474.021 |
|
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 16.835.950.567 | 16.835.950.567 |
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 25.819.523.454 | 25.819.523.454 |
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội | - | - |
|
| 4.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 3 | Tài chính và khác | - | - |
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh An Giang | VKSND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | VKSND tỉnh Bạc Liêu | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 50.611.641.324 | 43.022.860.000 | 33.211.033.020 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 50.320.441.324 | 42.789.160.000 | 33.107.433.020 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 44.446.848.052 | 38.041.750.000 | 29.495.450.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.873.593.272 | 4.747.410.000 | 3.611.983.020 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 291.200.000 | 233.700.000 | 103.600.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 291.200.000 | 233.700.000 | 103.600.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 291.200.000 | 233.700.000 | 103.600.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Bắc Giang | VKSND tỉnh Bắc Kạn | VKSND tỉnh Bắc Ninh | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 43.855.846.500 | 34.096.462.455 | 40.426.408.415 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 43.616.731.500 | 33.936.462.455 | 40.201.408.415 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 38.821.074.100 | 29.519.570.000 | 35.833.230.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.795.657.400 | 4.416.892.455 | 4.368.178.415 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - | - | - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 239.115.000 | 160.000.000 | 225.000.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 239.115.000 | 160.000.000 | 225.000.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 239.115.000 | 160.000.000 | 225.000.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Bến Tre | VKSND tỉnh Bình Định | VKSND tỉnh Bình Dương | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 46.692.986.010 | 47.374.548.325 | 47.772.378.050 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 46.446.486.010 | 47.120.848.325 | 47.464.878.050 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 41.770.846.010 | 40.955.711.325 | 42.582.244.256 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.675.640.000 | 6.165.137.000 | 4.882.633.794 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 246.500.000 | 253.700.000 | 307.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 246.500.000 | 253.700.000 | 307.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 246.500.000 | 253.700.000 | 307.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Bình Phước | VKSND tỉnh Bình Thuận | VKSND tỉnh Cà Mau | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 47.546.630.000 | 47.321.367.487 | 45.946.285.462 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 47.335.130.000 | 47.111.884.487 | 45.776.285.462 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 42.281.730.000 | 40.080.848.626 | 38.164.400.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.053.400.000 | 7.031.035.861 | 7.611.885.462 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 211.500.000 | 209.483.000 | 170.000.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 211.500.000 | 209.483.000 | 170.000.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 211.500.000 | 209.483.000 | 170.000.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Cao Bằng | VKSND tỉnh Đắk Lắk | VKSND tỉnh Đắk Nông | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 45.458.351.263 | 65.480.490.270 | 38.565.435.514 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 45.218.351.263 | 65.127.990.270 | 38.467.935.514 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 39.401.401.123 | 58.848.290.000 | 34.247.162.614 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.816.950.140 | 6.279.700.270 | 4.220.772.900 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 240.000.000 | 352.500.000 | 97.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 240.000.000 | 352.500.000 | 97.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 240.000.000 | 352.500.000 | 97.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Điện Biên | VKSND tỉnh Đồng Nai | VKSND tỉnh Đồng Tháp | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 42.161.555.100 | 68.281.313.600 | 54.458.291.360 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 41.951.555.100 | 67.860.851.600 | 53.910.891.360 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 37.333.200.000 | 61.442.611.600 | 48.905.340.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.618.355.100 | 6.418.240.000 | 5.005.551.360 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 210.000.000 | 420.462.000 | 547.400.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 210.000.000 | 420.462.000 | 547.400.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 210.000.000 | 420.462.000 | 547.400.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Gia Lai | VKSND tỉnh Hà Giang | VKSND tỉnh Hà Nam | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 59.849.321.373 | 42.510.857.110 | 31.976.548.089 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 59.539.321.373 | 42.260.857.110 | 31.809.048.089 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 53.181.091.373 | 37.663.820.000 | 27.792.438.089 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 6.358.230.000 | 4.597.037.110 | 4.016.610.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 310.000.000 | 250.000.000 | 167.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 310.000.000 | 250.000.000 | 167.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 310.000.000 | 250.000.000 | 167.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Hà Tĩnh | VKSND tỉnh Hải Dương | VKSND tỉnh Hải Phòng | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 44.858.656.800 | 49.151.755.048 | 67.338.734.425 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 44.612.456.800 | 48.887.955.048 | 66.975.034.425 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 39.277.120.000 | 43.416.737.718 | 59.338.984.425 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.335.336.800 | 5.471.217.330 | 7.636.050.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 246.200.000 | 263.800.000 | 363.700.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 246.200.000 | 263.800.000 | 363.700.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 246.200.000 | 263.800.000 | 363.700.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Hậu Giang | VKSND tỉnh Hòa Bình | VKSND tỉnh Hưng Yên | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 32.928.634.695 | 42.745.106.955 | 39.271.828.701 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 32.775.049.695 | 42.516.406.955 | 39.069.328.701 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 27.387.717.864 | 36.761.917.835 | 35.160.670.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.387.331.831 | 5.754.489.120 | 3.908.658.701 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 153.585.000 | 228.700.000 | 202.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 153.585.000 | 228.700.000 | 202.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 153.585.000 | 228.700.000 | 202.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Kon Tum | VKSND tỉnh Kiên Giang | VKSND tỉnh Khánh Hòa | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 41.501.946.000 | 60.180.466.470 | 41.839.070.000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 41.305.646.000 | 59.989.237.470 | 41.592.870.000 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 36.760.612.000 | 54.162.475.610 | 37.622.040.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.545.034.000 | 5.826.761.860 | 3.970.830.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 196.300.000 | 191.229.000 | 246.200.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 196.300.000 | 191.229.000 | 246.200.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 196.300.000 | 191.229.000 | 246.200.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Lai Châu | VKSND tỉnh Lạng Sơn | VKSND tỉnh Lào Cai | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 34.558.294.785 | 45.097.498.700 | 42.157.784.421 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 34.385.794.785 | 44.927.498.700 | 41.955.914.421 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 29.116.426.000 | 38.646.244.000 | 37.329.760.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.269.368.785 | 6.281.254.700 | 4.626.154.421 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 172.500.000 | 170.000.000 | 201.870.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 172.500.000 | 170.000.000 | 201.870.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 172.500.000 | 170.000.000 | 201.870.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Lâm Đồng | VKSND tỉnh Long An | VKSND tỉnh Nam Định | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 53.167.702.069 | 53.824.765.811 | 44.953.672.679 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 52.881.502.069 | 53.623.062.811 | 44.693.672.679 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 47.403.299.119 | 48.014.708.011 | 39.544.821.914 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.478.202.950 | 5.608.354.800 | 5.148.850.765 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 286.200.000 | 201.703.000 | 260.000.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 286.200.000 | 201.703.000 | 260.000.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 286.200.000 | 201.703.000 | 260.000.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - | - | - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Ninh Bình | VKSND tỉnh Ninh Thuận | VKSND tỉnh Nghệ An | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 41.416.490.320 | 29.335.851.554 | 83.740.183.000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 41.206.490.320 | 29.276.759.554 | 83.447.338.000 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 35.576.240.000 | 25.823.959.886 | 75.084.300.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.630.250.320 | 3.452.799.668 | 8.363.038.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 210.000.000 | 59.092.000 | 292.845.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 210.000.000 | 59.092.000 | 292.845.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 210.000.000 | 59.092.000 | 292.845.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Phú Yên | VKSND tỉnh Phú Thọ | VKSND tỉnh Quảng Bình | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 34.329.314.000 | 53.471.506.158 | 39.502.051.600 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 34.118.814.000 | 53.159.206.158 | 39.295.751.600 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 29.838.430.000 | 45.989.716.158 | 35.144.240.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.280.384.000 | 7.169.490.000 | 4.151.511.600 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 210.500.000 | 312.300.000 | 206.300.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 210.500.000 | 312.300.000 | 206.300.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 210.500.000 | 312.300.000 | 206.300.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Quảng Nam | VKSND tỉnh Quảng Ninh | VKSND tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 60.279.940.000 | 68.069.945.474 | 45.967.358.771 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 59.967.440.000 | 67.713.745.474 | 45.724.858.771 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 52.343.140.000 | 60.903.879.294 | 40.371.240.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 7.624.300.000 | 6.809.866.180 | 5.353.618.771 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 312.500.000 | 356.200.000 | 242.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 312.500.000 | 356.200.000 | 242.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 312.500.000 | 356.200.000 | 242.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Quảng Trị | VKSND tỉnh Sóc Trăng | VKSND tỉnh Sơn La | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 35.052.078.610 | 44.495.850.864 | 48.526.240.700 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 34.877.078.610 | 44.248.350.864 | 48.263.740.700 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 30.147.190.000 | 39.474.791.559 | 43.159.142.400 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 4.729.888.610 | 4.773.559.305 | 5.104.598.300 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 175.000.000 | 247.500.000 | 262.500.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 175.000.000 | 247.500.000 | 262.500.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 175.000.000 | 247.500.000 | 262.500.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Tây Ninh | VKSND tỉnh Tiền Giang | VKSND tỉnh Tuyên Quang | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 49.021.514.233 | 56.366.383.961 | 34.722.811.205 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 48.725.214.233 | 56.065.083.961 | 34.534.011.205 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 43.086.735.933 | 47.461.260.000 | 30.969.740.205 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.638.478.300 | 8.603.823.961 | 3.564.271.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 296.300.000 | 301.300.000 | 188.800.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 296.300.000 | 301.300.000 | 188.800.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 296.300.000 | 301.300.000 | 188.800.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Thái Bình | VKSND tỉnh Thái Nguyên | VKSND tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 45.085.186.125 | 46.973.531.935 | 102.909.195.425 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 44.830.186.125 | 46.786.531.935 | 102.520.747.425 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 39.777.380.000 | 41.834.610.163 | 91.180.577.500 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.052.806.125 | 4.951.921.772 | 11.340.169.925 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 255.000.000 | 187.000.000 | 388.448.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 255.000.000 | 187.000.000 | 388.448.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 255.000.000 | 187.000.000 | 388.448.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Thừa Thiên Huế | VKSND tỉnh Trà Vinh | VKSND tỉnh Vĩnh Long | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 47.122.424.938 | 36.865.290.589 | 44.371.771.614 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 46.888.724.938 | 36.671.048.589 | 44.152.624.614 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 41.458.712.638 | 33.361.257.041 | 39.763.044.658 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.430.012.300 | 3.309.791.548 | 4.389.579.956 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 233.700.000 | 194.242.000 | 219.147.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 233.700.000 | 194.242.000 | 219.147.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 233.700.000 | 194.242.000 | 219.147.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND tỉnh Vĩnh Phúc | VKSND tỉnh Yên Bái | VKSND TPHCM | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 39.296.578.018 | 40.650.687.700 | 191.622.616.279 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 39.086.578.018 | 40.441.542.700 | 190.480.368.825 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 32.088.125.018 | 35.830.517.100 | 174.395.756.132 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 6.998.453.000 | 4.611.025.600 | 16.084.612.693 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 210.000.000 | 209.145.000 | 1.142.247.454 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 210.000.000 | 209.145.000 | 1.142.247.454 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 210.000.000 | 209.145.000 | 1.142.247.454 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| Tạp chí kiểm sát | Trường ĐHKS Hà Nội | Trường ĐTNVKS TP HCM | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 2.546.681.869 | 13.924.429.032 | 7.888.040.000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 2.546.681.869 | 533.129.465 | 351.640.000 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 1.753.681.869 |
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 793.000.000 | 533.129.465 | 351.640.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - | - |
|
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| - |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | - | 13.391.299.567 | 7.536.400.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | - | 13.391.299.567 | 7.536.400.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
| 10.499.550.567 | 6.336.400.000 |
|
| + Đào tạo đại học |
| 10.499.550.567 | 6.336.400.000 |
|
| + Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| 2.891.749.000 | 1.200.000.000 |
|
| + Đào tạo đại học |
| 1.691.749.000 |
|
|
| + Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ |
| 1.200.000.000 | 1.200.000.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSND TP Cần Thơ | VKSND TP Đà Nẵng | VKSND TP Hà Nội | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 47.717.482.773 | 43.004.656.200 | 196.260.494.261 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 47.402.932.573 | 42.834.021.200 | 195.183.954.261 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 42.347.922.288 | 38.206.497.000 | 178.667.859.991 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.055.010.285 | 4.627.524.200 | 16.516.094.270 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| - |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 314.550.200 | 170.635.000 | 1.076.540.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 314.550.200 | 170.635.000 | 1.076.540.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 314.550.200 | 170.635.000 | 1.076.540.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| VKSNDCC tại Hà Nội | VKSNDCC3 tại Đà Nẵng | VKSNDCC3 tại TPHCM | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 40.503.780.743 | 24.454.730.420 | 43.877.277.110 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 40.112.325.943 | 24.219.330.420 | 43.487.877.110 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 37.735.415.426 | 22.326.040.000 | 36.891.560.000 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 2.376.910.517 | 1.893.290.420 | 6.596.317.110 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 391.454.800 | 235.400.000 | 389.400.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 391.454.800 | 235.400.000 | 389.400.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 391.454.800 | 235.400.000 | 389.400.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc | ||
| Báo Bảo vệ pháp luật | Cơ quan Điều tra | Cục Kế hoạch - Tài chính | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
|
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
|
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 6.838.850.600 | 69.670.097.921 | - |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 6.838.850.600 | 69.258.777.921 | - |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 1.528.500.000 | 39.604.865.584 |
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5.310.350.600 | 29.653.912.337 |
|
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | - |
| - |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | - | 411.320.000 | - |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | - | 411.320.000 | - |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| 411.320.000 |
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5 | Tài chính và khác | - |
| - |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Chi tiết các đơn vị trực thuộc |
| VP VKSND tối cao | ||
| 1 | 2 | 3 |
| A | Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí |
|
| I | Số thi phí, lệ phí |
|
| 1 | Lệ phí tuyển dụng công chức |
|
| B | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
| II | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 396.446.684.268 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 388.251.924.252 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 242.411.027.664 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 145.840.896.588 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | 4.799.999.016 |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 4.799.999.016 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 4.799.999.016 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 3.394.761.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.394.761.000 |
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
| - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 3.394.761.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 4 | Chi bảo đảm xã hội | - |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 5 | Tài chính và khác |
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!