Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 19/QĐ-VKSTC 2025 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 09/03/2025 16:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 19/QĐ-VKSTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Duy Giảng
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/QĐ-VKSTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 19/QĐ-VKSTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 19/QĐ-VKSTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 19/QĐ-VKSTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

_________

Số: 19/QĐ-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023
của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

______

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/TT-BTC ngày 29/8/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông báo số 136/TB-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ Tài chính về việc thẩm định quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng VKSND tối cao, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc VKSND tối cao thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính (để báo cáo);

- Đ/c Viện trưởng VKSTC (để báo cáo);

- Các đ/c Phó Viện trưởng VKSTC;

- Trang tin điện tử VKSNDTC;

- Lưu: VT, Cục 3 (P.TMTH, P.TCKT);

Hải (85 bản).

KT. VIỆN TRƯỞNG

PHÓ VIỆN TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Duy Giảng

 

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

CHƯƠNG: 004

Biểu số 04

(Ban hành theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 sửa đổi, bổ sung TT số
61/2017/TT-BTC)

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-VKS ngày 07/02/2025 về việc công bố công khai quyết toán ngân
sách năm 2023)

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

1

2

3

4

5=3-4

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.882.524.536.556

3.882.524.536.556

-

1

Chi quản lý hành chính

3.835.069.063.519

3.835.069.063.519

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.277.289.947.171

3.277.289.947.171

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

557.779.116.348

557.779.116.348

-

2

Chi nghiên cứu khoa học

4.799.999.016

4.799.999.016

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

4.799.999.016

4.799.999.016

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

4.799.999.016

4.799.999.016

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

42.655.474.021

42.655.474.021

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

42.655.474.021

42.655.474.021

 

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

16.835.950.567

16.835.950.567

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

25.819.523.454

25.819.523.454

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

-

-

 

4.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

4.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

3

Tài chính và khác

-

-

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh An Giang

VKSND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

VKSND tỉnh Bạc Liêu

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

50.611.641.324

43.022.860.000

33.211.033.020

1

Chi quản lý hành chính

50.320.441.324

42.789.160.000

33.107.433.020

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

44.446.848.052

38.041.750.000

29.495.450.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.873.593.272

4.747.410.000

3.611.983.020

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

291.200.000

233.700.000

103.600.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

291.200.000

233.700.000

103.600.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

291.200.000

233.700.000

103.600.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Bắc Giang

VKSND tỉnh Bắc Kạn

VKSND tỉnh Bắc Ninh

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

43.855.846.500

34.096.462.455

40.426.408.415

1

Chi quản lý hành chính

43.616.731.500

33.936.462.455

40.201.408.415

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

38.821.074.100

29.519.570.000

35.833.230.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.795.657.400

4.416.892.455

4.368.178.415

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

-

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

239.115.000

160.000.000

225.000.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

239.115.000

160.000.000

225.000.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

239.115.000

160.000.000

225.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Bến Tre

VKSND tỉnh Bình Định

VKSND tỉnh Bình Dương

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

46.692.986.010

47.374.548.325

47.772.378.050

1

Chi quản lý hành chính

46.446.486.010

47.120.848.325

47.464.878.050

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

41.770.846.010

40.955.711.325

42.582.244.256

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.675.640.000

6.165.137.000

4.882.633.794

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

246.500.000

253.700.000

307.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

246.500.000

253.700.000

307.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

246.500.000

253.700.000

307.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Bình Phước

VKSND tỉnh Bình Thuận

VKSND tỉnh Cà Mau

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

47.546.630.000

47.321.367.487

45.946.285.462

1

Chi quản lý hành chính

47.335.130.000

47.111.884.487

45.776.285.462

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

42.281.730.000

40.080.848.626

38.164.400.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.053.400.000

7.031.035.861

7.611.885.462

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

211.500.000

209.483.000

170.000.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

211.500.000

209.483.000

170.000.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

211.500.000

209.483.000

170.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Cao Bằng

VKSND tỉnh Đắk Lắk

VKSND tỉnh Đắk Nông

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

45.458.351.263

65.480.490.270

38.565.435.514

1

Chi quản lý hành chính

45.218.351.263

65.127.990.270

38.467.935.514

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

39.401.401.123

58.848.290.000

34.247.162.614

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.816.950.140

6.279.700.270

4.220.772.900

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

240.000.000

352.500.000

97.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

240.000.000

352.500.000

97.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

240.000.000

352.500.000

97.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Điện Biên

VKSND tỉnh Đồng Nai

VKSND tỉnh Đồng Tháp

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

42.161.555.100

68.281.313.600

54.458.291.360

1

Chi quản lý hành chính

41.951.555.100

67.860.851.600

53.910.891.360

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

37.333.200.000

61.442.611.600

48.905.340.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.618.355.100

6.418.240.000

5.005.551.360

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

210.000.000

420.462.000

547.400.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

210.000.000

420.462.000

547.400.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

210.000.000

420.462.000

547.400.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Gia Lai

VKSND tỉnh Hà Giang

VKSND tỉnh Hà Nam

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

59.849.321.373

42.510.857.110

31.976.548.089

1

Chi quản lý hành chính

59.539.321.373

42.260.857.110

31.809.048.089

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

53.181.091.373

37.663.820.000

27.792.438.089

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6.358.230.000

4.597.037.110

4.016.610.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

310.000.000

250.000.000

167.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

310.000.000

250.000.000

167.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

310.000.000

250.000.000

167.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Hà Tĩnh

VKSND tỉnh Hải Dương

VKSND tỉnh Hải Phòng

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

44.858.656.800

49.151.755.048

67.338.734.425

1

Chi quản lý hành chính

44.612.456.800

48.887.955.048

66.975.034.425

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

39.277.120.000

43.416.737.718

59.338.984.425

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.335.336.800

5.471.217.330

7.636.050.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

246.200.000

263.800.000

363.700.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

246.200.000

263.800.000

363.700.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

246.200.000

263.800.000

363.700.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Hậu Giang

VKSND tỉnh Hòa Bình

VKSND tỉnh Hưng Yên

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

32.928.634.695

42.745.106.955

39.271.828.701

1

Chi quản lý hành chính

32.775.049.695

42.516.406.955

39.069.328.701

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.387.717.864

36.761.917.835

35.160.670.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.387.331.831

5.754.489.120

3.908.658.701

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

153.585.000

228.700.000

202.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

153.585.000

228.700.000

202.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

153.585.000

228.700.000

202.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Kon Tum

VKSND tỉnh Kiên Giang

VKSND tỉnh Khánh Hòa

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

41.501.946.000

60.180.466.470

41.839.070.000

1

Chi quản lý hành chính

41.305.646.000

59.989.237.470

41.592.870.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

36.760.612.000

54.162.475.610

37.622.040.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.545.034.000

5.826.761.860

3.970.830.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

196.300.000

191.229.000

246.200.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

196.300.000

191.229.000

246.200.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

196.300.000

191.229.000

246.200.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Lai Châu

VKSND tỉnh Lạng Sơn

VKSND tỉnh Lào Cai

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

34.558.294.785

45.097.498.700

42.157.784.421

1

Chi quản lý hành chính

34.385.794.785

44.927.498.700

41.955.914.421

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

29.116.426.000

38.646.244.000

37.329.760.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.269.368.785

6.281.254.700

4.626.154.421

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

172.500.000

170.000.000

201.870.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

172.500.000

170.000.000

201.870.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

172.500.000

170.000.000

201.870.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Lâm Đồng

VKSND tỉnh Long An

VKSND tỉnh Nam Định

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

53.167.702.069

53.824.765.811

44.953.672.679

1

Chi quản lý hành chính

52.881.502.069

53.623.062.811

44.693.672.679

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

47.403.299.119

48.014.708.011

39.544.821.914

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.478.202.950

5.608.354.800

5.148.850.765

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

286.200.000

201.703.000

260.000.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

286.200.000

201.703.000

260.000.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

286.200.000

201.703.000

260.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Ninh Bình

VKSND tỉnh Ninh Thuận

VKSND tỉnh Nghệ An

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

41.416.490.320

29.335.851.554

83.740.183.000

1

Chi quản lý hành chính

41.206.490.320

29.276.759.554

83.447.338.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

35.576.240.000

25.823.959.886

75.084.300.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.630.250.320

3.452.799.668

8.363.038.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

210.000.000

59.092.000

292.845.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

210.000.000

59.092.000

292.845.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

210.000.000

59.092.000

292.845.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Phú Yên

VKSND tỉnh Phú Thọ

VKSND tỉnh Quảng Bình

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

34.329.314.000

53.471.506.158

39.502.051.600

1

Chi quản lý hành chính

34.118.814.000

53.159.206.158

39.295.751.600

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

29.838.430.000

45.989.716.158

35.144.240.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.280.384.000

7.169.490.000

4.151.511.600

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

210.500.000

312.300.000

206.300.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

210.500.000

312.300.000

206.300.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

210.500.000

312.300.000

206.300.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Quảng Nam

VKSND tỉnh Quảng Ninh

VKSND tỉnh Quảng Ngãi

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

60.279.940.000

68.069.945.474

45.967.358.771

1

Chi quản lý hành chính

59.967.440.000

67.713.745.474

45.724.858.771

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

52.343.140.000

60.903.879.294

40.371.240.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

7.624.300.000

6.809.866.180

5.353.618.771

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

312.500.000

356.200.000

242.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

312.500.000

356.200.000

242.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

312.500.000

356.200.000

242.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Quảng Trị

VKSND tỉnh Sóc Trăng

VKSND tỉnh Sơn La

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

35.052.078.610

44.495.850.864

48.526.240.700

1

Chi quản lý hành chính

34.877.078.610

44.248.350.864

48.263.740.700

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

30.147.190.000

39.474.791.559

43.159.142.400

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

4.729.888.610

4.773.559.305

5.104.598.300

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

175.000.000

247.500.000

262.500.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

175.000.000

247.500.000

262.500.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

175.000.000

247.500.000

262.500.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Tây Ninh

VKSND tỉnh Tiền Giang

VKSND tỉnh Tuyên Quang

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

49.021.514.233

56.366.383.961

34.722.811.205

1

Chi quản lý hành chính

48.725.214.233

56.065.083.961

34.534.011.205

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

43.086.735.933

47.461.260.000

30.969.740.205

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.638.478.300

8.603.823.961

3.564.271.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

296.300.000

301.300.000

188.800.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

296.300.000

301.300.000

188.800.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

296.300.000

301.300.000

188.800.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Thái Bình

VKSND tỉnh Thái Nguyên

VKSND tỉnh Thanh Hóa

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

45.085.186.125

46.973.531.935

102.909.195.425

1

Chi quản lý hành chính

44.830.186.125

46.786.531.935

102.520.747.425

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

39.777.380.000

41.834.610.163

91.180.577.500

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.052.806.125

4.951.921.772

11.340.169.925

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

255.000.000

187.000.000

388.448.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

255.000.000

187.000.000

388.448.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

255.000.000

187.000.000

388.448.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Thừa Thiên Huế

VKSND tỉnh Trà Vinh

VKSND tỉnh Vĩnh Long

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

47.122.424.938

36.865.290.589

44.371.771.614

1

Chi quản lý hành chính

46.888.724.938

36.671.048.589

44.152.624.614

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

41.458.712.638

33.361.257.041

39.763.044.658

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.430.012.300

3.309.791.548

4.389.579.956

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

233.700.000

194.242.000

219.147.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

233.700.000

194.242.000

219.147.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

233.700.000

194.242.000

219.147.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND tỉnh Vĩnh Phúc

VKSND tỉnh Yên Bái

VKSND TPHCM

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

39.296.578.018

40.650.687.700

191.622.616.279

1

Chi quản lý hành chính

39.086.578.018

40.441.542.700

190.480.368.825

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

32.088.125.018

35.830.517.100

174.395.756.132

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6.998.453.000

4.611.025.600

16.084.612.693

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

210.000.000

209.145.000

1.142.247.454

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

210.000.000

209.145.000

1.142.247.454

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

210.000.000

209.145.000

1.142.247.454

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

Tạp chí kiểm sát

Trường ĐHKS Hà Nội

Trường ĐTNVKS TP HCM

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

2.546.681.869

13.924.429.032

7.888.040.000

1

Chi quản lý hành chính

2.546.681.869

533.129.465

351.640.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.753.681.869

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

793.000.000

533.129.465

351.640.000

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

-

 

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

-

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

-

13.391.299.567

7.536.400.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

13.391.299.567

7.536.400.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

10.499.550.567

6.336.400.000

 

+ Đào tạo đại học

 

10.499.550.567

6.336.400.000

 

+ Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2.891.749.000

1.200.000.000

 

+ Đào tạo đại học

 

1.691.749.000

 

 

+ Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ

 

1.200.000.000

1.200.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSND TP Cần Thơ

VKSND TP Đà Nẵng

VKSND TP Hà Nội

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

47.717.482.773

43.004.656.200

196.260.494.261

1

Chi quản lý hành chính

47.402.932.573

42.834.021.200

195.183.954.261

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

42.347.922.288

38.206.497.000

178.667.859.991

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.055.010.285

4.627.524.200

16.516.094.270

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

-

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

314.550.200

170.635.000

1.076.540.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

314.550.200

170.635.000

1.076.540.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

314.550.200

170.635.000

1.076.540.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VKSNDCC tại Hà Nội

VKSNDCC3 tại Đà Nẵng

VKSNDCC3 tại TPHCM

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

40.503.780.743

24.454.730.420

43.877.277.110

1

Chi quản lý hành chính

40.112.325.943

24.219.330.420

43.487.877.110

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

37.735.415.426

22.326.040.000

36.891.560.000

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2.376.910.517

1.893.290.420

6.596.317.110

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

391.454.800

235.400.000

389.400.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

391.454.800

235.400.000

389.400.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

391.454.800

235.400.000

389.400.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

Báo Bảo vệ pháp luật

Cơ quan Điều tra

Cục Kế hoạch - Tài chính

1

2

3

4

5

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

 

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

6.838.850.600

69.670.097.921

-

1

Chi quản lý hành chính

6.838.850.600

69.258.777.921

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.528.500.000

39.604.865.584

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

5.310.350.600

29.653.912.337

 

2

Chi nghiên cứu khoa học

-

 

-

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

-

411.320.000

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

411.320.000

-

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

411.320.000

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

5

Tài chính và khác

-

 

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Chi tiết các đơn vị trực thuộc

VP VKSND tối cao

1

2

3

A

Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí

 

I

Số thi phí, lệ phí

 

1

Lệ phí tuyển dụng công chức

 

B

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

396.446.684.268

1

Chi quản lý hành chính

388.251.924.252

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

242.411.027.664

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

145.840.896.588

2

Chi nghiên cứu khoa học

4.799.999.016

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.799.999.016

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

4.799.999.016

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

3.394.761.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.394.761.000

 

- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

3.394.761.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

4

Chi bảo đảm xã hội

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Tài chính và khác

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 19/QĐ-VKSTC của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 19/QĐ-VKSTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 19/QĐ-VKSTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 19/QĐ-VKSTC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×