- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 17/QĐ-TTCP 2025 công khai dự toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2025 của Thanh tra Chính phủ
| Cơ quan ban hành: | Thanh tra Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 17/QĐ-TTCP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tiến Đạt |
| Trích yếu: | Về việc công khai dự toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2025 của Thanh tra Chính phủ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 17/QĐ-TTCP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THANH TRA CHÍNH PHỦ _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________________ |
| Số: 17/QĐ-TTCP | Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Thanh tra Chính phủ
_______________
TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Nghị định số 81/2023/NĐ-CP ngày 27/11/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn và công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 692/QĐ-TTCP ngày 31/12/2024 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Thanh tra Chính phủ (Chi tiết theo Biểu mẫu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. TỔNG THANH TRA
|
Đơn vị: Thanh tra Chính phủ
Chương: 037
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 17/QĐ-TTCP ngày 15/01/2025 của Thanh tra Chính phủ)
(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)
ĐV tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số được giao | Tổng số đã phân bổ | Văn phòng TTCP | Viện Chiến lược và Khoa học thanh tra | Trường Cán bộ Thanh tra | Báo Thanh tra | Tạp chí Thanh tra | Trung tâm Thông tin |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phí ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 264.350 | 264.350 | 228.660 | 9.590 | 3.500 | 2.500 | 6.821 | 13.279 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 264.350 | 264.350 | 228.660 | 9.590 | 3.500 | 2.500 | 6.821 | 13.279 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 227.560 | 227.560 | 227.560 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 206.713 | 206.713 | 206.713 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 20.847 | 20.847 | 20.847 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 9.590 | 9.590 |
| 9.590 |
|
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | 7.882 | 7.882 |
| 7.882 |
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1.708 | 1.708 |
| 1.708 |
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 4.600 | 4.600 | 1.100 |
| 3.500 |
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 4.600 | 4.600 | 1.100 |
| 3.500 |
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 22.600 | 22.600 |
|
|
| 2.500 | 6.821 | 13.279 |
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 7.417 | 7.417 |
|
|
|
| 2.958 | 4.459 |
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 15.183 | 15.183 |
|
|
| 2.500 | 3.863 | 8.820 |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.1 | Dự án A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.2 | Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!