• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 12/QĐ-BTC 2025 công bố thông tin nợ công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 15:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 12/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đức Chi
Trích yếu: Về việc công bố thông tin nợ công
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 12/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 12/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 12/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
_______

 

Số: 12/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thông tin nợ công

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu công bố thông tin nợ công số 19 giai đoạn 2020-6/2024.

Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);

- Lãnh đạo Bộ (để b/c);

- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Cục TH&TKTC;

- Lưu: VT, QLN(6b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Đức Chi

 

 

BỘ TÀI CHÍNH
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG GIAI ĐOẠN 2020 - 6/2024

(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính)

 

Mẫu biểu công bố thông tin số 01

 

CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ CÔNG VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA

Thời kỳ báo cáo: 2019 - 2023

 

Chỉ tiêu

2019

2020

2021

2022

2023 (P)

1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

55,0

55,9

42,7

37,3

36,4

a. Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

48,0

49,9

38,7

34,0

33,5

b. Nợ Chính phủ bảo lãnh so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

6,7

5,8

3,8

3,1

2,8

c. Nợ Chính quyền địa phương so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

0,7

0,7

0,6

0,6

0,6

2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)

47,1

47,9

38,1

35,9

33,0

3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (%)

5,9

5,7

6,2

6,9

7,7

4. Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ so với thu ngân sách nhà nước (NSNN) (%)

17,4

21,2

21,5

15,7

17,4

 

 

 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số 02

 

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ

 Thời kỳ báo cáo: 2020 - 6/2024

 

(Triệu USD, tỷ VND)

 

2020

2021

2022

2023 (P)

6/2024 (P)

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

135.396,27

3.138.620,82

142.009,30

3.284.107,17

137.176,15

3.248.468,50

142.876,93

3.428.046,28

142.240,18

3.450.035,68

Nợ nước ngoài

49.008,24

1.136.059,94

46.552,13

1.076.564,56

41.171,97

974.993,41

40.029,13

960.418,98

38.868,56

942.756,89

Nợ trong nước

86.388,03

2.002.560,88

95.457,17

2.207.542,61

96.004,18

2.273.475,09

102.847,80

2.467.627,30

103.371,63

2.507.278,79

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

19.166,89

444.751,39

19.561,23

452.901,24

11.197,00

260.246,27

17.211,26

409.057,77

7.225,80

173.639,19

Nợ nước ngoài

2.230,40

51.658,29

1.933,36

44.688,24

1.954,23

45.524,27

1.626,37

38.608,80

715,64

17.137,19

Nợ trong nước

16.936,49

393.093,10

17.627,87

408.213,00

9.242,78

214.722,00

15.584,89

370.448,97

6.510,16

156.502,00

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

15.633,04

362.802,15

15.942,20

369.170,14

13.614,93

316.305,61

14.323,25

340.512,70

8.724,56

209.758,13

Nợ nước ngoài

3.508,12

81.384,86

3.156,35

73.084,91

3.412,18

79.282,16

3.551,89

84.480,28

1.719,35

41.355,24

Nợ trong nước

12.124,92

281.417,29

12.785,85

296.085,23

10.202,75

237.023,45

10.771,36

256.032,42

7.005,21

168.402,89

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

10.705,86

248.444,16

11.301,31

261.698,83

9.219,39

214.183,91

10.159,33

241.515,18

6.194,36

148.922,77

Nợ nước ngoài

2.785,97

64.624,86

2.529,21

58.561,07

2.790,81

64.839,41

2.729,35

64.906,40

1.322,72

31.810,26

Nợ trong nước

7.919,89

183.819,30

8.772,10

203.137,76

6.428,58

149.344,50

7.429,98

176.608,78

4.871,64

117.112,51

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

4.927,18

114.357,99

4.640,90

107.471,32

4.395,54

102.121,70

4.163,91

98.997,52

2.530,20

60.835,36

    Nợ nước ngoài

722,15

16.760,00

627,15

14.523,84

621,37

14.442,75

822,54

19.573,88

396,63

9.544,98

    Nợ trong nước

4.205,03

97.597,99

4.013,75

92.947,48

3.774,17

87.678,95

3.341,37

79.423,64

2.133,57

51.290,38

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

 

 

Mẫu biểu công khai thông tin số 03

 

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY

Thời kỳ báo cáo: 2020 - 6/2024

 

(Triệu USD, tỷ VND)

 

2020

2021

2022

2023 (P)

6/2024 (P)

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

TỔNG CỘNG

49.008,24

1.136.059,94

46.552,13

1.076.564,56

41.171,97

974.993,41

40.029,13

960.418,98

38.868,56

942.756,89

CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

47.879,32

1.109.890,58

45.427,96

1.050.567,00

40.052,54

948.484,27

38.914,45

933.674,39

37.756,25

915.777,79

SONG PHƯƠNG

22.547,52

522.674,13

20.674,38

478.115,77

16.863,14

399.336,06

16.338,88

392.018,70

15.596,44

378.291,75

Nhật Bản

15.319,82

355.128,65

13.677,87

316.314,41

10.655,41

252.330,67

10.320,58

247.621,76

9.776,68

237.133,47

Hàn Quốc

1.454,15

33.708,67

1.388,98

32.121,46

1.162,87

27.537,98

1.233,17

29.587,40

1.216,72

29.511,55

Pháp

1.385,67

32.121,21

1.301,39

30.096,05

1.128,10

26.714,49

1.116,91

26.798,12

1.107,80

26.869,70

Đức

598,81

13.881,07

620,49

14.349,36

557,09

13.192,55

563,76

13.526,34

524,96

12.732,99

Các quốc gia khác

3.789,07

87.834,53

3.685,66

85.234,49

3.359,67

79.560,37

3.104,45

74.485,09

2.970,28

72.044,04

ĐA PHƯƠNG

25.331,80

587.216,45

24.753,58

572.451,23

23.189,40

549.148,21

22.575,57

541.655,69

22.159,80

537.486,04

ADB

8.431,74

195.456,15

8.147,92

188.428,91

7.683,16

181.944,98

7.619,42

182.812,65

7.430,20

180.219,57

WB

16.293,02

377.688,57

16.023,60

370.561,86

14.967,10

354.436,00

14.462,45

346.997,66

14.245,12

345.515,44

Các tổ chức khác

607,04

14.071,73

582,05

13.460,47

539,13

12.767,23

493,70

11.845,38

484,48

11.751,03

CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

1.128,91

26.169,36

1.124,17

25.997,56

1.119,43

26.509,14

1.114,68

26.744,59

1.112,31

26.979,10

 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số 04

 

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Thời kỳ báo cáo: 2020 - 6/2024

 

(Triệu USD, tỷ VND)

 

2020

2021

2022

2023 (P)

6/2024 (P)

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ(1)

15.867,47

367.823,62

13.852,06

320.342,64

12.582,33

297.962,32

11.817,19

283.530,03

10.942,59

265.412,44

Nợ nước ngoài

8.701,60

201.711,68

7.289,88

168.585,69

6.050,52

143.282,44

4.790,72

114.943,83

4.014,47

97.371,01

Nợ trong nước

7.165,87

166.111,94

6.562,18

151.756,95

6.531,81

154.679,88

7.026,47

168.586,20

6.928,12

168.041,43

RÚT VỐN TRONG KỲ(2)

1.430,14

33.194,42

1.188,87

27.537,11

815,50

18.943,08

1,024,45

24.351,00

0,00

0,00

Nợ nước ngoài

298,08

6.919,42

259,40

6.013,11

44,99

1.043,08

0,00

0,00

0,00

0,00

Nọ trong nước

1.132,06

26.275,00

929,47

21.524,00

770,51

17.900,00

1.024,45

24.351,00

0,00

0,00

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ(2)

3.795,35

88.084,25

3.842,71

88.976,59

2.548,14

59.139,40

2.348,81

55.818,61

1.025,92

24.636,44

Nợ nước ngoài

1.890,82

43.880,52

1.875,01

43.410,08

1.570,97

36.438,55

1.607,17

38.190,00

940,98

22.594,51

Nợ trong nước

Trong đó:

1.904,53

44.203,73

1.967,70

45.566,51

977,17

22.700,85

741,64

17.628,61

84,94

2.041,93

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

2.930,24

68.006,93

3.214,18

74.422,72

1.923,04

44.631,38

1.701,47

40.441,45

800,37

19.224,07

Nợ nước ngoài

1.535,23

35.629,01

1.665,18

38.552,16

1.275,02

29.577,11

1.260,25

29.953,85

776,27

18.644,74

Nợ trong nước

1.395,01

32.377,92

1.549,00

35.870,56

648,02

15.054,27

441,22

10.487,60

24,10

579,33

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

865,11

20.077,32

628,53

14.553,87

625,10

14.508,02

647,34

15.377,16

225,54

5.412,36

Nợ nước ngoài

355,59

8.251,51

209,83

4.857,92

295,95

6.861,44

346,92

8.236,15

164,70

3.949,77

Nợ trong nước

509,52

11.825,81

418,70

9.695,95

329,15

7.646,58

300,42

7.141,01

60,84

1.462,59

(1)Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2)Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

 

 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số 05

 

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG(1)

Thời kỳ báo cáo: 2020 - 6/2024

 

(Triệu USD, tỷ VND)

 

2020

2021

2022

2023 (P)

6/2024 (P)

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ(2)

2.024,77

46.936,12

2.045,93

47.314,20

2.329,83

55.172,75

2.540,83

60.962,22

2,545.50

61.741,01

SỐ VAY TRONG KỲ(3)

629,68

14.614,75

347,96

8.057,87

429,46

9.976,93

350,83

8.339,06

71,59

1.721,01

SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ(3)

610,90

14.178,88

230,87

5.346,40

185,59

4.311,40

179,84

4.274,66

62,37

1.499,47

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trả gốc trong kỳ

525,92

12.206,45

173,08

4.008,00

143,11

3.324,63

106,60

2.533,77

39,19

942,22

Số trả lãi và phí trong kỳ

84,98

1.972,43

57,80

1.338,40

42,48

986,76

73,24

1.740,89

23,18

557,25

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lãi nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay VDB;

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ;

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

 

 

 

Mẫu biểu công bố thông tin số 06

 

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA

Thời kỳ báo cáo: 2020 - 6/2024

 

(Triệu USD, tỷ VND)

 

2020

2021

2022

2023 (P)

6/2024 (P)

 

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ(1)

130.118,98

3.016.287,89

139.529,60

3.226.761,46

144.857,57

3.430.372,18

140.416,59

3.369.015,15

137.046,77

3.324.069,41

Nợ nước ngoài của Chính phủ

49.008,24

1.136.059,94

46.552,13

1.076.564,56

41.171,97

974.993,41

40.029,13

960.418,98

38.868,56

942.756,89

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

81.110,74

1.880.227,95

92.977,47

2.150.196,90

103.685,60

2.455.378,77

100.387,45

2.408.596,17

98.178,21

2.381.312,52

RÚT VỐN VAY TRONG KỲ(2)

115.365,41

2.677.502,74

140.918,89

3.263.217,02

159.078,78

3.695.736,59

121.154,35

2.879.759,00

60.459,97

1.453.370,97

Vay nước ngoài của Chính phủ

2.230,40

51.658,39

1.933,36

44.688,24

1.954,23

45.524,27

1.626,37

38.608,80

715,64

17.137,19

Vay nước ngoài của doanh nghiệp

113.135,01

2.625.844,45

138.985,53

3.218.528,78

157.124,55

3.650.212,32

119.527,98

2.841.150,20

59.744,32

1.436.233,78

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ(2)

112.629,84

2.614.081,45

131.617,00

3.047.870,30

152.054,06

3.532.430,73

131.224,52

3.119.226,86

65.749,08

1.580.608,71

Nợ nước ngoài của Chính phủ

3.508,12

81.384,86

3.156,35

73.084,91

3.412,18

79.282,16

3.551,89

84.480,37

1.719,35

41.355,24

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

109.121,72

2.532.696,59

128.460,65

2.974.785,39

148.641,88

3.453.148,57

127.672,63

3.034.746,59

64.029,73

1.539.253,47

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

109.866,54

2.549.946,75

129.642,08

3.002.136,75

149.196,12

3.466.029,41

125.555,85

2.984.461,52

63.275,62

1.521.137,38

Nợ nước ngoài của Chính phủ

2.785,97

64.624,86

2.529,31

58.561,07

2.790,81

64.839,41

2.729,35

64.906,40

1.312,71

31.810,26

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

107.080,57

2.485.321,89

127.112,87

2.943.575,68

146.405,31

3.401.190,00

122.826,50

2.919.555,12

61.952,89

1.489.327,12

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

2.763,30

64.134,70

1.974,93

45.733,55

2.857,94

66.401,32

5.668,68

134.765,35

2.473,46

59.471,33

Nợ nước ngoài của Chính phủ

722,15

16.760,00

627,15

14.523,84

621,37

14.442,75

822,54

19.573,88

396,63

9.544,98

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

2.041,15

47.374,70

1.347,78

31.209,71

2.236,57

51.958,57

4.846,14

115.191,47

2.076,83

49.926,35

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 12/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố thông tin nợ công

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 12/QĐ-BTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 12/QĐ-BTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 12/QĐ-BTC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×