• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1081/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước 6 tháng 2024

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 11:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1081/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công khai số liệu, thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước 6 tháng năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1081/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1081/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1081/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ƯỶ
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TINH
THÁI
BÌNH
Độc
lập
—
Tự
do
—
Hạnh
phúc
SỐ:/lí??/l/QĐ-UBND
'
A,,
Thải
Bình,
ngày
thảng
^năm
2024
QƯYÉTĐỊNH
về
việc
công
khai
sổ
liệu,
thuyết
minh
tình
hình
thực
hiện
dự
toán
ngân
sách
nhà
nưó'c
6
tháng
năm
2024
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015;
Luật
sửa
đổi,
ho
sung
một
sỗ
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chỉnh
phủ
yà
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/2015;
Căn
cứ
Nghị
định
số
163/2016/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
343/20ỉ6/TT-BTC
ngày
30/Ỉ2/20Ỉ6
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chỉnh
về
việc
hướng
dẫn
thực
hiện
công
khai
ngân
sách
nhà
nước
đối
với
các
cấp
ngân
sách;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chính
(Vãn
bản
sỗ
18Ỉ3/STC-QLNS
ngày
02/7/2024).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
công
khai
số
liệu,
thuyết
minh
tình
hình
thực
hiện
dự
toán
ngân
sách
địa
phương
6
tháng
năm
2024
theo
các
biểu
đứứi
kèm.
Điều
2.
Sở
Tài
chính
chịu
trách
nhiệm
toàn
diện
ứirớc
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
các
cơ
quan
thanh
ừa,
kiểm
ừa
và
các
cơ
quan
có
liên
quan
về
từih
chính
xác
của
các
nội
dung
và
số
liệu
báo
cáo,
đề
xuất,
bảo
đảm
đúng
quy
đinh.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tĩnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố;
Thủ
trưởng
các
đơn
vị
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
TM^TY
BAN
NHÂN
DÂN
-
Như
Điều
3;
TỊCH
-
Bộ
Tài
chính;
TICH
-
Thường
trực
Tình
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tĩnh;
-LĐVPUBl^
tĩnh;
-Lưu
VT,KTTC^
Nguyễn
Quang
Hưng
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 04/07/2024 10:13:48 +07:00
ỦY
BANNHÂND.
TỈNHTHÁIB
Biểu
SỐ
59/CK-NSNN
(Kèm
ÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
6
THÁNG
NĂM
2024
'ố
AOSẢ
/QĐ-UBND
ngàyl>f7/2024
của
UBND
tinh)
STT
NỘI
DUNG
Dự
TOÁN
NĂM
ƯỚC
THựC
HIỆN
6
thẤng
SO
SÁNH
ƯỚC
THựCHIỆN
VỚI
(%)
Dự
TOÁN
NẰM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
1
2
3=2/1
4
TỒNG
THU
NSNN
19.495.871
13.924.935
71,4
106,3
A
TỎNG
THU
NSĐP
17.872.631
13.306.055
74,4
110,5
I
Thu
NSNN
trên
địa
bàn
9.878.143
5.020.203
50,8
113,4
1
Thu
nôi
đia
8.608.143
4.530.203
52,6
135,8
2
Thu
tì
r
dầu
thô
3
Thu
tì
r
hoạt
động
xuất
khẩu,
nhập
khẩu
1.270.000
490.000
38,6
54,2
4
Thu
viên
trơ
11
Thu
chuyển
nguồn
từ
nãm
trước
chuyển
sang
4.008.718
m
Trợ
cấp
NSTW
9.617.728
4.807.325
50,0
IV
Thu
kết
dư
ngân
sách
50.825
V
Thu
ngân
sách
cấp
dưới
nộp
lên
4.796
VI
Tạm
thu
ngân
sách
nhà
nước
8.768
VĨI
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
NN
300
vm
Các
khoản
ghi
thu
trên
địa
bàn
24.000
B
TỎNG
Cm
NSĐP
17.882.931
8.243.114
46
104
I
Chi
cân
đối
NSĐP
17.606.530
8.135.807
46
104
1
Chi
đầu
tư
phát
triển
5.085.954
3.331.401
66
88
2
Chi
thường
xuyên
12.224.442
4.798.259
39
123
3
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
4.100
551
4
Chi
bồ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
5
Chi
ừả
nợ
gốc
800
6
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
trên
4.796
7
Dự
phòng
ngân
sách
290.584
II
Chi
chương
trinh
mục
tiêu
quốc
gia
276.401
m
Các
khoản
ghi
chi
trên
địa
bàn
24.000
c
BỘI
CHI
NSĐP/BỘI
THU
NSĐP
D
CHI
TRẢ
NỢ
GỐC
E
CHI
TẠM
ỨNG
83.307
NHẲ]/S^
ÚY
BAN
TINH
THÁI
Vv7-
\\Á
ướe^HC
(Kemịi
Biểu
số
60/CK-NSNN
u
NGÂN
SÁCH
NHÀ
Nước
6
THÁNG
NĂM
2024
sổẬỊ)IỊẬ/QĐ-ƯBND
ngàyỊ)^y7/2024
cùa
ƯBND
tỉnh)
Đơn
vị:
triệu
đồng
STT
NỘI
DUNG
Dự
TOÁN
NĂM
ƯỚC
THựC
HIỆN
6
THANG
SO
SÁNH
ƯỚC
THựCHIỆN
VỚI
(%)
Dự
TOÁN
NÃM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
I
2
3=2/1
4
A
TÓNG
THU
NSNN
TRÊN
ĐIA
BÀN
9.878.143
5.020.203
50,8
113,4
I
Thu
nôi
đia
8.608.143
4.530.203
52,6
135,8
1
Thu
từ
khu
vực
DNNN
815.000
465.455
57,1
97,7
2
Thu
tì
r
khu
vực
doanh
nghiệp
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài
120.000
99.930
83,3
119,1
3
Thu
từ
khu
vực
kinh
tế
ngoàĩ
quốc
doanh
2.092.000
1.063.496
50,8
114,4
4
Thuê
thu
nhập
cá
nhân
300.000
247.699
82,6
141,9
5
Thuế
bảo
vệ
môi
ữường
510.000
120.689
23,7
60,1
6
Lệ
phí
trước
bạ
355.000
186.745
52,6
105,8
7
Thu
phí,
lệ
phí
106.000
62.555
59,0
110,7
8
Các
khoàn
thu
về
nhà,
đất
3.990.000
1.999.268
50,1
176,6
-
Thuế
sứ
dụn^
đầt
nông
nghiệp
-
-
Thuế
sứ
dụng
đát
phi
nôtìẴ
nghiệp
30.000
14.993
50,0
117,2
-
Thu
tiền
sử
dụng
đất
3.720.000
ỉ.866.723
50,2
2Ỉ3,8
-
Tiên
cho
thuê
đắt,
thuê
mặt
nước
240.000
99.386
4Ĩ,4
77,0
-
Tiền
cho
thuê
và
tiền
bản
nhà
ớ
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
Ỉ8.Ỉ66
9
Thu
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
30.000
71.121
237,1
754,0
10
Thu
cồ
tức,
lợi
nhuận
sau
thuế
8.000
0,0
11
Thu
từ
hoạt
động
xổ
sồ
kiến
thiết
90.000
32.460
36,1
66,5
12
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích,
hoa
lợi
công
sản
khác
10.000
15.710
157,1
117,1
13
Thu
khác
ngân
sách
150.000
134.560
89,7
89,0
14
Thu
hồi
từ
cồ
phần
hoá,
thoái
vốn,
người
nghèo
ữả
chậm
30.143
30.143
100,0
15
Thu
tiền
sử
dụng
khu
vực
biển
2.000
372
II
Thu
từ
dầu
thô
-
-
III
Thu
từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu
1.270.000
490.000
38,6
54,2
IV
Thu
viện
trợ
>
-
B
THU
NSĐP
ĐƯỢC
HƯỞNG
THEO
PHẲN
CẤP
8.254.903
4.406.119
53,4
1
Từ
các
khoản
thu
phân
chia
2.840.680
1.625.995
2
Các
khoản
thu
NSĐP
được
hưỏrng
100%
5.414.223
2.780.124
ỦY
BAN
TỈNH
THÁI
/:<
OÂ/ữ
w
Biễu
số
61/CK-NSNN
ƯỚC
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
6
THÁNG
NĂM
2024
(Kèm
theo
Quyết
định
soA^t^
/QĐ-UBND
ngày
/7/2024
của
UBND
tỉnh)
Đơn
vị:
triệu
đồng
STT
NỘI
DUNG
Dự
TOÁN
NĂM
ƯỚC
THựC
HIỆN
6
THANG
SO
SÁNH
ƯỚC
THựC
HIỆN
VỚI
(%)
DTNĂM
CÙNG
KỲ
NĂM
TRƯỚC
A
B
1
2
3=2/1
4
TONG
CHINSĐP
17.882.931
8.243.114
46
104
A
CHI
CẲNĐÓINSĐP
17.606.530
8.135.807
46
104
I
Chi
đầu
tư
phát
triển
5.085.954
3.331.401
66
88
1
Chi
đầu
tư
cho
các
dự
án
5.085.954
3.331.401
66
88
2
Chi
đầu
tư
và
hỗ
trợ
vốn
cho
các
doanh
nghiệp
hoạt
động
công
ích
II
Chi
thường
xuyên
12.224.442
4.798.259
39
123
Tỳ
trọng
69,4
59,0
1
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục
và
đào
tạo
4.886.141
1.984.570
41
119
2
Chi
sự
nghiệp
y
tế,
dân
số
KHHGĐ
932.304
408.009
44
120
3
Chi
sự
nghiệp
khoa
học
công
nghệ
35.571
17.145
48
112
4
Chi
sự
nghiệp
văn
hóa
TT.TT
&
DL
163.136
65.414
40
103
5
Chi
SN
phát
thanh
truyền
hình
63.951
26.217
41
136
6
Chi
đảm
bảo
xã
hôi
2.029.177
663.499
33
109
7
Chí
sự
nghiệp
kinh
tế
1.129.015
363.342
32
146
8
Chi
sự
nghiệp
tài
nguyên
và
môi
trường
542.424
66.285
12
149
9
Chí
quản
lý
hành
chính
1.987.939
995.907
50
123
10
Chi
trợ
giá
15.500
6.000
39
103
11
Chi
khác
ngân
sách
66.961
8.028
12
123
III
Chi
trả
nơ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
4.100
551
IV
Dự
phòng
ngân
sách
290.584
V
Chi
bể
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chỉnh
1.450
VI
Chi
trả
nợ
gốc
800
VII
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
trên
4.796
B
BỘI
CHINSĐP
71.900
c
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUÓC
GIA
276.401
D
CÁC
KHOẢN
GHI
CHI
TRÊN
ĐỊA
BÀN
24.000
E
CHITẠMỬNG
83.307
UỸBAN
TỈNH
TH
TÌNH
HÌNH
THựC
HIỆN
Dự
TOÁN
^
;H
nhà
nước
6
THÁNG
NĂM
2024
(Kèm
theo
Qựyêí
định
sổ
JO^Ậ
/QĐ-UBND
ngày
Qí//7/2024
của
UBND
tinh)
1.
Thực
hiện
nhiệm
vụ
thu
ngân
sách
nhà
nước
Tổng
tí
iu
ngân
sách
nhà
nước
Ợ^SNN)
6
tháng
ước
thực
hiện
13.924,9
tỷ
đồng,
đạt
71,4%
dự
toán
năm,
bằng
106,3%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
Tổng
thu
ngân
sách
địa
phương
(NSĐP)
6
tháng
ước
thực
hiện
13.306
tỷ
đồng,
đạt
74,4%
dự
toán
năm,
bằng
110,5%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
Thực
hiện
thu
ngân
sách
ở
một
số
lĩnh
vực
lứiư
sau:
-
Thu
nội
địa:
6
tháng
ước
tì
iực
hiện
4.530,2
tỷ
đồng,
đạt
52,6%
dự
toán
nãm,
bằng
135,8%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
-
Thu
chuyển
nguồn
năm
trước
sang:
4.008,7
tỷ
đồng.
-
Thu
bổ
sung
tò
ngân
sách
Trung
ương:
6
tháng
ước
thực
hiện
4.807,3
tỷ
đồng,
đạt
50%
dự
toán
năm.
-
Thu
tì
iuế
xuất,
nhập
khẩu;
6
ứiáng
ước
thực
hiện
490
tỷ
đồng,
đạt
38,6%
dự
toán
năm,
bằng
54,2%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
2,
Thực
hiện
nhiệm
vụ
chỉ
ngân
sách
địa
phương
Tổng
chi
NSĐP
6
tháng
ước
thực
hiện
8.243,1
tỷ
đồng,
đạt
46%
dự
toán
năm,
bằng
104%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023,
trong
đó:
2.7.
Chỉ
đầu
tư
phát
triển:
ước
thực
hiện
3.331,4
tỷ
đồng,
đạt
66%
dự
toán
năm,
bằng
88%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
2.2.
Chi
tiêu
dùng
thường
xuyên:
ước
thực
hiện
4.798,2
tỷ
đồng,
đạt
39%
dự
toán
nãm,
bằng
123%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023,
cụ
thể:
Sự
nghiệp
kinh
tế
ước
thực
hiện
363,3
tỷ
đồng,
đạt
32%
dự
toán
nãm;
sự
nghiệp
tài
nguyên
và
môi
trường
ước
thực
hiện
66,2
tỷ
đồng,
đạt
12%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
khoa
học
công
nghệ
ước
thực
hiện
17,1
tỷ
đồng,
đạt
48%
dự
toán
năm;
chi
sự
nghiệp
giáo
dục,
đào
tạo
và
dạy
nghề
ước
thực
hiện
1.984,5
tỷ
đồng,
đạt
41%
dự
toán
năm;
chi
sự
nghiệp
văn
hoá
thể
thao
du
lịch
ước
thực
hiện
65,4
tỷ
đồng,
đạt
40%
dự
toán
năm;
sự
nghiệp
y
tế,
dân
số
kế
hoạch
hóa
gia
đình
ước
thực
hiện
408
tỷ
đồng,
đạt
44%
dự
toán
năm;
chi
đảm
bảo
xã
hội
ước
thực
hiện
663,4
tỷ
đồng,
đạt
33%
dự
toán
năm;
chi
quản
lý
hành
chính
ước
thực
hiện
995,9
tỷ
đồng,
đạt
50%
dự
toán
năm./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1081/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công khai số liệu, thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước 6 tháng năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1081/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×