Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện chế độ ưu đãi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 87/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đức Dũng
Trích yếu: Quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 87/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
___________

Số: 87/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Đà Nẵng, ngày 31 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;

Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý;

Căn cứ Thông tư số 95/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý;

Xét Tờ trình số 316/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về dự thảo Nghị quyết quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 115/BC-BVHXH ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến (viết tắt là người có công với cách mạng) do ngân sách Trung ương đảm bảo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng, Ủy ban nhân dân các xã, phường được giao quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.

Đang theo dõi

b) Người trực tiếp thực hiện chi trả chế độ trợ cấp đến người thụ hưởng (đối với trường hợp cơ quan được cấp có thẩm quyền giao thực hiện chi trả); tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.

Đang theo dõi

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng.

Đang theo dõi

Điều 2. Tỷ lệ (%) chi phí quản lý, tỷ lệ (%) thù lao chi trả cho người trực tiếp chi trả và tỷ lệ (%) mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả

Đang theo dõi

1. Đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng

Đang theo dõi

a) Tỷ lệ (%) chi phí quản lý, tỷ lệ (%) thù lao chi trả cho người trực tiếp chi trả và tỷ lệ (%) mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng trực tiếp thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

Đang theo dõi

b) Ngoài mức tỷ lệ (%) chi phí quản lý quy định tại điểm a khoản 1 nêu trên, Ủy ban nhân dân các xã, phường được hưởng thêm 12% chi phí quản lý còn lại toàn thành phố sau khi phân bổ cho các cơ quan, đơn vị tại điểm a, khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này để quản lý việc thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng (tỷ lệ này chia đều cho Ủy ban nhân dân các xã, phường).

Đang theo dõi

2. Đối với Sở Tài chính, Sở Nội vụ: Tỷ lệ (%) chi phí quản lý được hưởng còn lại sau khi thực hiện phân bổ cho các cơ quan, đơn vị tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này để quản lý việc thực hiện các chế độ chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên toàn thành phố, được phân bổ theo cơ cấu như sau:

Đang theo dõi

a) Sở Tài chính: 8% chi phí quản lý còn lại.

Đang theo dõi

b) Sở Nội vụ: 80% chi phí quản lý còn lại.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, phát sinh, Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp trình Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố cho ý kiến trước khi trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Đang theo dõi

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền, giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- VP: Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nội vụ, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã,
phường, đặc khu thuộc thành phố;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Cơ quan Công báo thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Dũng

Phụ lục

TỶ LỆ (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ, TỶ LỆ (%) THÙ LAO CHI TRẢ CHO NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI PHÍ CHO TỔ CHỨC DỊCH VỤ CHI TRẢ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

Đơn vị, xã, phường

Tỷ lệ (%) chi phí quản lý thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng (quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng cơ quan, đơn vị)

Tổng cộng

Trong đó, tỷ lệ (%) thù lao chi trả cho người trực tiếp chi trả, tỷ lệ (%) mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả (quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng cơ quan, đơn vị)

A

B

C

D

1

Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng

0,651

2

Hải Châu

0,697

0,442

3

Hòa Cường

0,697

0,442

4

Thanh Khê

0,697

0,442

5

An Khê

0,697

0,442

6

An Hải

0,697

0,442

7

Sơn Trà

0,697

0,442

8

Ngũ Hành Sơn

0,697

0,442

9

Hòa Khánh

0,697

0,442

10

Hải Vân

0,697

0,442

11

Liên Chiểu

0,697

0,442

12

Cẩm Lệ

0,697

0,442

13

Hòa Xuân

0,697

0,442

14

Tam Kỳ

0,680

0,305

15

Quảng Phú

0,680

0,305

16

Hương Trà

0,680

0,305

17

Bàn Thạch

0,680

0,305

18

Điện Bàn

0,570

0,265

19

Điện Bàn Đông

0,570

0,265

20

An Thắng

0,570

0,265

21

Điện Bàn Bắc

0,570

0,265

22

Hội An

0,620

0,290

23

Hội An Đông

0,620

0,290

24

Hội An Tây

0,620

0,290

25

Hoà Vang

0,697

0,442

26

Hòa Tiến

0,697

0,442

27

Bà Nà

0,697

0,442

28

Núi Thành

0,900

0,430

29

Tam Mỹ

0,900

0,430

30

Tam Anh

0,900

0,430

31

Đức Phú

0,900

0,430

32

Tam Xuân

0,900

0,430

33

Tây Hồ

0,750

0,325

34

Chiên Đàn

0,750

0,325

35

Phú Ninh

0,750

0,325

36

Lãnh Ngọc

1,570

0,750

37

Tiên Phước

1,570

0,750

38

Thạnh Bình

1,570

0,750

39

Sơn Cẩm Hà

1,570

0,750

40

Trà Liên

2,000

1,000

41

Trà Giáp

2,000

1,000

42

Trà Tân

2,000

1,000

43

Trà Đốc

2,000

1,000

44

Trà My

2,000

1,000

45

Nam Trà My

2,770

1,250

46

Trà Tập

2,770

1,250

47

Trà Vân

2,770

1,250

48

Trà Linh

2,770

1,250

49

Trà Leng

2,770

1,250

50

Thăng Bình

0,800

0,390

51

Thăng An

0,800

0,390

52

Thăng Trường

0,800

0,390

53

Thăng Điền

0,800

0,390

54

Thăng Phú

0,800

0,390

55

Đồng Dương

0,800

0,390

56

Quế Sơn Trung

0,650

0,310

57

Quế Sơn

0,650

0,310

58

Xuân Phú

0,650

0,310

59

Nông Sơn

0,650

0,310

60

Quế Phước

0,650

0,310

61

Duy Nghĩa

0,650

0,300

62

Nam Phước

0,650

0,300

63

Duy Xuyên

0,650

0,300

64

Thu Bồn

0,650

0,300

65

Điện Bàn Tây

0,570

0,265

66

Gò Nổi

0,570

0,265

67

Đại Lộc

0,740

0,310

68

Hà Nha

0,740

0,310

69

Thượng Đức

0,740

0,310

70

Vu Gia

0,740

0,310

71

Phú Thuận

0,740

0,310

72

Thạnh Mỹ

2,420

1,050

73

Bến Giằng

2,420

1,050

74

Nam Giang

2,420

1,050

75

Đắc Pring

2,420

1,050

76

La Dêê

2,420

1,050

77

La Êê

2,420

1,050

78

Sông Vàng

1,880

0,900

79

Sông Kôn

1,880

0,900

80

Đông Giang

1,880

0,900

81

Bến Hiên

1,880

0,900

82

Avương

2,330

1,150

83

Tây Giang

2,330

1,150

84

Hùng Sơn

2,330

1,150

85

Hiệp Đức

1,580

0,705

86

Việt An

1,580

0,705

87

Phước Trà

1,580

0,705

88

Khâm Đức

3,320

1,500

89

Phước Năng

3,320

1,500

90

Phước Chánh

3,320

1,500

91

Phước Thành

3,320

1,500

92

Phước Hiệp

3,320

1,500

93

Tam Hải

0,900

0,430

94

Tân Hiệp

0,620

0,290

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 87/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 87/2026/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×