Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,226 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
401

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2018/BXD Công trình tàu điện ngầm

402

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 34:2018/BLĐTBXH An toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế

403

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

404

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2018/BQP Kho bảo quản vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ tiếp nhận, thu gom thuộc phạm vi Bộ Quốc phòng quản lý

405

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2018/BCT An toàn bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lò

406

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2018/BKHCN Thiết bị X-quang răng dùng trong y tế

407

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2018/BKHCN Thiết bị X-quang di động dùng trong thiết bị y tế

408

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2018/BKHCN Thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình dùng trong y tế

409

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 100:2018/BGTVT Hệ thống xử lý nước thải trên tàu

410

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BLĐTBXH An toàn lao động đối với thang máy gia đình

411

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật

412

Quy chuẩn Quốc gia QCVN 02-30:2018/BNNPTNT Chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản-Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm

413

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

414

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 66:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

415

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 65:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

416

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

417

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

418

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 67:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

419

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-187:2018/BNNPTNT Thuốc thú y-Yêu cầu chung

420

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN về Dầu nhờn động cơ đốt trong