Quyết định 4832/QĐ-BNN-TCLN các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam và vùng địa lý tích cực xuất khẩu gỗ vào Việt Nam

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

Số: 4832/QĐ-BNN-TCLN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ ĐÃ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM VÀ DANH SÁCH VÙNG ĐỊA LÝ TÍCH CỰC XUẤT KHẨU GỖ VÀO VIỆT NAM

---------

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;

Căn cứ văn bản góp ý của các bộ, ngành: Bộ Ngoại giao tại Văn bản số 2815/BNG-LPQT-m ngày 18/11/2020; Bộ Công Thương tại Văn bản số 888/BCT-XNK ngày 19/11/2020; Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 750/BKHĐT-KTNN ngày 23/11/2020; Bộ Tài chính tại Văn bản số 1302/BTC- TCHQ ngày 25/11/2020; Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại Văn bản số 49/PTM-WTO-m ngày 16/11/2020; Hiệp Hội gỗ và lâm sản Việt Nam tại Văn bản số 116-2020/CV-VNFOREST ngày 23/11/2020;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp tại Tờ trình số 1771/TTr-TCLN-KL ngày 26/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Phụ lục I. Danh mục các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam.
2. Phụ lục II. Danh sách vùng địa lý tích cực xuất khẩu gỗ vào Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ: Bộ Ngoại giao; Bộ Công Thương; Bộ Tài Nguyên và Môi trường; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài Chính;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Hiệp Hội gỗ và lâm sản Việt Nam;
- UBND các tỉnh, TP;
- Tổng cục Hải quan;
- Sở NNPTNT các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử: Bộ NN&PTNT, Tổng cục Lâm nghiệp; Cục Kiểm lâm;
- Lưu: VT, TCLN (80 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ ĐÃ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-BNN-TCLN ngày   tháng   năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên khoa học

Tên Việt Nam thường gọi

Ghi chú

1

Abies spp.

Gỗ Linh sam

 

2

Acacia auriculiformis (Acacia moniliformis)

Gỗ Keo lai

 

3

Acacia harpophylla (Acacia harpopylla, Racosperma harpophyllum)

Gỗ Tràm

 

4

Acacia mangium (Acacia glaucescens, Acacia holosericea, Mangium montanum, Racosperma mangium)

Gỗ Tràm

 

5

Acacia melanoxylon

Gỗ Keo đen

 

6

Acer macrophyllum (Acer auritum, Acer dactylophyllum, Acer flabellatum, Acer hemionitis, Acer leptodactylon)

Gỗ Thích

 

7

Acer pseudoplatanus (Acer abchasicum, Acer dittrichii, Acer opulifolium, Acer majus, Acer villosum, Acer quinquelobum)

Gỗ Thích

 

8

Acer rubrum (Acer coccineum, Acer carolinianum, Acer drummondii, Acer fulgens, Acer glaucum)

Gỗ Thích

 

9

Acer saccharum (Acer hispidum, Acer palmifolium, Acer saccharophorum)

Gỗ Thích

 

10

Acer sp.

Gỗ Phong

 

11

Acer spp.

Gỗ Thích

 

12

Afzelia Africana (Pahudia Africana)

Gỗ Gõ

 

13

Afzelia bipindensis (Afzelia caudata, Pahudia bequaertii)

Gỗ Gõ

 

14

Afzelia pachyloba (Afzelia brieyi, Afzelia zenkeri, Pahudia brieyi

Gỗ Gõ đỏ Châu Phi

 

15

Afzelia quanzensis (Afzelia cuanzensis)

Gỗ Gõ

 

16

Afzelia spp.

Gỗ Gõ

 

17

Afzelia xylocarpa (Afzelia cochinchinensis, Afzelia siamica, Pahudia cochinchinensis, Pahudia xylocarpa)

Gỗ Cà te

 

18

Aglaia cucullata (Aglaia tripetala, Amoora aherniana, Andersonia cucullata, Aphanamixis cucullata, Buchanania paniculata)

Gỗ Ngâu tàu

 

19

Aglaia sp.

Gỗ Gội gác

 

20

Aglaia spectabilis (Aglaia gigantea, Aglaia hiernii , Aglaia ridleyi, Amoora gigantea, Aphanamixis wallichii)

Gỗ Gội nếp

 

21

Albizia ferruginea (Inga ferruginea, Inga malacophylla)

Gỗ Iatangza

Không có tên Việt Nam thường gọi

22

Albizia saman (Acacia propinqua, Calliandra saman , Inga cinerea, Mimosa saman, Samanea saman, Zygia saman)

Gỗ Me tây Nam Mỹ

 

23

Alnus glutinosa (Alnus aurea, Alnus februaria, Alnus imperialis, Alnus nitens, Alnus suaveolens)

Gỗ Tổng quán sủi

 

24

Alnus rubra (Alnus incana var. rubra, Alnus oregana, Alnus rubra var. pinnatisecta)

Gỗ Trăn

 

25

Alnus sp.

Gỗ Trăn

 

26

Alnus spp.

Gỗ Trăn

 

27

Anadenanthera colubrine (Acacia colubrina, Mimosa colubrina, Piptadenia colubrine)

Gỗ Curupau

Không có tên Việt Nam thường gọi

28

Andira inermis (Andira grandiflora, Andira jamaicensis, Geoffroea inermis, Vouacapoua inermis)

Gỗ Vân Dừa Nam Mỹ

 

29

Andira spp.

Gỗ KRK

Không có tên Việt Nam thường gọi

30

Apuleia leiocarpa (Apoleya leiocarpa, Apuleia praecox, Leptolobium leiocarpum)

Gỗ Almendrillo

Không có tên Việt Nam thường gọi

31

Aquilaria filarial (Aquilaria acuminata, Aquilaria tomentosa, Gyrinopsis acuminata, Pittosporum filarium)

Gỗ Gió bầu

 

32

Aquilaria malaccensis (Agallochum malaccense, Aloexylum agallochum, Aquilaria agallochum, Aquilaria moluccensis)

Gỗ Gió bầu

 

33

Araucaria cunninghamii (Araucaria glauca, Eutacta cunninghamii, Eutassa cunninghamii)

Gỗ Araucaria

Không có tên Việt Nam thường gọi

34

Artocarpus heterophyllus (Artocarpus brasiliensis, Artocarpus maximus, Artocarpus nanca, Artocarpus philippensis)

Gỗ Mít

 

35

Artocarpus integer (Artocarpus integrifolius, Radermachia integra, Saccus integer)

Gỗ Mít

 

36

Aspidosperma sp.

Gỗ Peroba

Không có tên Việt Nam thường gọi

37

Astronium lecointei (Astronium lecointei f. tomentosum, Astronium lecointei var. tomentosum)

Gỗ Cẩm lai

 

38

Aucoumea klaineana

Gỗ Okoume

Không có tên Việt Nam thường gọi

39

Autranella congolensis (Autranella boonei, Autranella le-testui , Mimusops boonei , Mimusops congolensis, Mimusops le-testui)

Gỗ Kungulo

Không có tên Việt Nam thường gọi

40

Bagassa guianensis (Bagassa sagotiana, Bagassa tiliifolia, Laurea tiliifolia, Piper tiliifolium)

Gỗ Bagassa

Không có tên Việt Nam thường gọi

41

Baillonella toxisperma (Baillonella djave, Baillonella obovata, Baillonella pierriana, Mimusops djave, Mimusops obovata, Mimusops pierreana, Mimusops toxisperma)

Gỗ Moabi

Không có tên Việt Nam thường gọi

42

Berlinia bracteosa Benth (Berlinia bracteosa, Berlinia platycarpa, Macroberlinia bracteosa)

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

43

Berlinia congolensis

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

44

Berlinia grandiflora (Berlinia heudelotiana, Berlinia laurentii, Westia grandiflora)

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

45

Berlinia spp.

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

46

Betula alleghaniensis (Betula excelsa, Betula lutea, Betula persicifolia)

Gỗ Phong vàng

 

47

Betula pendula (Betula verrucosa, Betula virgultosa, Betula aetnensis, Betula brachylepis, Betula cajanderi)

Gỗ Bạch dương

 

48

Betula platyphylla (Betula ajanensis, Betula tauschii, Betula latifolia)

Gỗ Bạch dương

 

49

Betula pubescens (Betula alba, Betula ambigua, Betula andreji, Betula asplenifolia)

Gỗ Bạch dương

 

50

Betula sp.

Gỗ Bạch Dương Đen

 

51

Betula spp.

Gỗ Bạch dương

 

52

Bobgunnia fistuloides (Swartzia fistuloides)

Gỗ Cẩm

 

53

Brachystegia cynometroides

Gỗ Naga

Không có tên Việt Nam thường gọi

54

Brachystegia laurentii (Macrolobium laurentii)

Gỗ Bomanga

Không có tên Việt Nam thường gọi

55

Brachystegia mildbraedii (Brachystegia nzang, Cynometra pachycarpa)

Gỗ Naga parallele

Không có tên Việt Nam thường gọi

56

Buchenavia tetraphylla (Buchenavia capitata, Buchenavia ptariensis, Buchenavia vaupesana, Bucida angustifolia, Lithocardium tetraphyllum, Terminalia hilariana)

Gỗ Bàng bốn lá

 

57

Caesalpinia paraguariensis (Acacia paraguariensis, Acacia paraguariensis, Caesalpinia melanocarpa)

Gỗ Gỗ Xanh

 

58

Calophyllum sp.

Gỗ CAL

Không có tên Việt Nam thường gọi

59

Carallia sp.

Gỗ Săng vì

 

60

Careya sphaerica (Careya arborea, Barringtonia arborea, Careya orbiculata, Careya venenata, Cumbia coneanae)

Gỗ Vừng

 

61

Carya ovata

Gỗ Hồ đào

 

62

Carya sp.

Gỗ Hồ Đào

 

63

Cedrus sp.

Gỗ Tuyết tùng

 

64

Chamaecyparis obtuse (Chamaecyparis acuta, Chamaecyparis andelyensis, Chamaecyparis breviramea, Chamaecyparis keteleri, Chamaecyparis lycopodioides)

Gỗ Bách

 

65

Chamaecyparis sp.

Gỗ Thông Nhật

 

66

Chamaecyparis spp.

Gỗ Tuyết tùng

 

67

Chukrasia sp.

Gỗ Chua khét

 

68

Chukrasia tabularis (Cedrela villosa, Chukrasia chickrassa, Chukrasia nimmonii, Chukrasia trilocularis, Dysoxylum esquirolii)

Gỗ Lát hoa

 

69

Cinnamomum balansae

Gỗ Gù hương

 

70

Cinnamomum camphora (Camphora camphora, Camphora hippocratei, Camphora hahnemannii, Cinnamomum camphoriferum, Camphora vera)

Gỗ Long lão

 

71

Cinnamomum porrectum (Camphora chinensis, Cinnamomum inodorum, Cinnamomum malaccense, Laurus parthenoxylon, Phoebe latifolia)

Gỗ Re hương

 

72

Copaifera mildbraedii (Copaifera salikounda)

Gỗ Etimoe

Không có tên Việt Nam thường gọi

73

Cordia elaeagnoides (Cordia exsucca, Gerascanthus elaeagnoides)

Gỗ Bocote

Không có tên Việt Nam thường gọi

74

Corymbia calophylla (Eucalyptus calophylla, Eucalyptus glaucophylla, Eucalyptus splachnicarpa)

Gỗ Bạch đàn Marri

 

75

Corymbia maculate (Eucalyptus maculate)

Gỗ Bạch đàn

 

76

Couratari spp.

Gỗ Ing

Không có tên Việt Nam thường gọi

77

Cryptomeria japonica (Cryptomeria araucarioides, Cryptomeria compacta, Cryptomeria elegans, Cryptomeria fortunei, Cryptomeria generalis)

Gỗ Thông Nhật

 

78

Cunninghamia konishii (Cunninghamia kawakamii, Cunninghamia lanceolata var. konishii)

Gỗ Sa mu

 

79

Cunninghamia lanceolate (Abies batavorum, Abies lanceolata, Belis jaculifolia, Belis lanceolata, Cunninghamia jaculifolia)

Gỗ Sa mộc

 

80

Cupressus sp.

Gỗ Thông

 

81

Cylicodiscus gabunensis (Cyrtoxiphus staudtii, Erythrophleum gabunense)

Gỗ Lim

 

82

Cynometra ramiflora (Cymorium sylvestre, Cynometra bijuga, Cynometra bijuga, Cynometra carolinensis, Maniltoa carolinensis, Trachylobium verrucosum)

Gỗ Kekatong

Không có tên Việt Nam thường gọi

83

Dalbergia tonkinensis

Gỗ Baswood

Không có tên Việt Nam thường gọi

84

Daniellia oliveri (Paradaniellia oliveri)

Gỗ Senya

Không có tên Việt Nam thường gọi

85

Daniellia spp.

Gỗ Senya

Không có tên Việt Nam thường gọi

86

Detarium macrocarpum

Gỗ Amouk

Không có tên Việt Nam thường gọi

87

Dialium bipindense (Dialium connaroides, Dialium fleuryi, Dialium connaroides)

Gỗ Eyoum

Không có tên Việt Nam thường gọi

88

Dialium guianense (Arouna divaricata, Arouna guianensis, Dialium acuminatum, Dialium divaricatum)

Gỗ Hương huyết

 

89

Dialium platysepalum (Dialium ambiguum, Dialium havilandii, Dialium kingii, Dialium maingayi, Dialium wallichii)

Gỗ Keranji

Không có tên Việt Nam thường gọi

90

Dialium spp.

Gỗ Keranji

Không có tên Việt Nam thường gọi

91

Dicorynia guianensis

Gỗ Sao Đen Nam Mỹ

 

92

Dillenia indica (Dillenia elongata, Dillenia speciosa, Dillenia indica f. elongate)

Gỗ Dil

Không có tên Việt Nam thường gọi

93

Dillenia spp.

Gỗ Táo voi

 

94

Diospyros celebica

Gỗ Mun đen

 

95

Diospyros ebenum (Diospyros assimilis, Diospyros ebenaster, Diospyros glaberrima, Diospyros laurifolia, Diospyros melanoxylon, Diospyros membranacea, Diospyros timoriana)

Gỗ Mun

 

96

Diospyros mun

Gỗ Mun

 

97

Diospyros sp.

Gỗ Mun sọc

 

98

Diplotropis purpurea (Bowdichia guianensis, Dibrachion guianense, Diplotropis guianensis, Tachigalia purpurea)

Gỗ Kabebes

Không có tên Việt Nam thường gọi

99

Dipterocarpus retusus (Dipterocarpus tonkinensis, Dipterocarpus spanoghei, Dipterocarpus austroyunnanicus, Dipterocarpus luchunensis)

Gỗ Chò Nâu

 

100

Dipterocarpus sp.

Gỗ Dầu

 

101

Dipterocarpus spp.

Gỗ Keruing

Không có tên Việt Nam thường gọi

102

Dipteryx odorata (Coumarouna odorata, Coumarouna tetraphylla, Dipteryx tetraphylla)

Gỗ Lim vàng Nam Mỹ

 

103

Dipteryx oleifera (Coumarouna oleifera, Coumarouna panamensis, Dipteryx panamensis, Oleiocarpon panamense)

Gỗ Lim Nam Mỹ

 

104

Dipteryx polyphylla (Coumarouna polyphylla)

Gỗ Lim

 

105

Distemonanthus benthamianus (Distemonanthus laxus)

Gỗ Mouvingui

Không có tên Việt Nam thường gọi

106

Duabanga grandiflora (Duabanga sonneratioides, Lagerstroemia grandiflora, Leptospartion grandiflorum)

Gỗ Phay

 

107

Durio spp.

Gỗ Durian

Không có tên Việt Nam thường gọi

108

Dyera costulata (Alstonia costulata, Alstonia eximia, Alstonia grandifolia, Dyera laxiflora)

Gỗ Jelutong

Không có tên Việt Nam thường gọi

109

Elateriospermum tapos (Elateriospermum rhizophorum)

Gỗ Perah

Không có tên Việt Nam thường gọi

110

Entandrophragma angolense (Entandrophragma candolleana, Entandrophragma casimirianum, Entandrophragma gregoireianum, Entandrophragma macrophyllum, Swietenia angolensis)

Gỗ Dái ngựa

 

111

Entandrophragma candollei (Entandrophragma choriandrum, Entandrophragma ferrugineum)

Gỗ Xoan đào

 

112

Entandrophragma cylindricum (Entandrophragma cedreloides, Entandrophragma lebrunii, Entandrophragma pseudocylindricum, Entandrophragma rufum, Pseudocedrela cylindrical)

Gỗ Xoan đào

 

113

Entandrophragma utile (Entandrophragma macrocarpum, Entandrophragma roburoides, Entandrophragma thomasii, Pseudocedrela utilis)

Gỗ Xoan đào

 

114

Erythrophleum africanum (Caesalpiniodes africanum, Gleditsia Africana)

Gỗ Lim

 

115

Erythrophleum fordii

Gỗ Lim xanh

 

116

Erythrophleum ivorense (Erythrophleum micranthum, Erythrophleum micranthum)

Gỗ Lim

 

117

Erythrophleum suaveolens (Erythrophleum guineense, Fillaea suaveolens)

Gỗ Lim

 

118

Eucalyptopsis papuana

Gỗ Mah-Malaha

Không có tên Việt Nam thường gọi

119

Eucalyptus cladocalyx (Eucalyptus corynocalyx, Eucalyptus langii)

Gỗ Bạch đàn

 

120

Eucalyptus deglupta (Eucalyptus binacag, Eucalyptus multiflora, Eucalyptus naudiniana, Eucalyptus sarassa, Eucalyptus schlechteri)

Gỗ Bạch đàn

 

121

Eucalyptus diversicolor (Eucalyptus colossea)

Gỗ Bạch đàn

 

122

Eucalyptus grandis

Gỗ Đỏ

 

123

Eucalyptus marginata (Eucalyptus floribunda, Eucalyptus hypoleuca, Eucalyptus mahoganii)

Gỗ Bạch đàn úc

 

124

Eucalyptus obliqua (Eucalyptus procera, Eucalyptus pallens, Eucalyptus nervosa, Eucalyptus heterophylla)

Gỗ Bạch đàn

 

125

Eucalyptus pilularis (Eucalyptus discolor, Eucalyptus incrassata, Eucalyptus persicifolia, Eucalyptus semicorticata)

Gỗ Black butt

Không có tên Việt Nam thường gọi

126

Eucalyptus sp.

Gỗ Bạch đàn

 

127

Eucalyptus spp.

Gỗ Bạch đàn

 

128

Eugenia spp.

Gỗ Kelat

Không có tên Việt Nam thường gọi

129

Eusideroxylon zwageri (Eusideroxylon borneense, Salgada lauriflora)

Gỗ Chò Indonesia

 

130

Fagus sp.

Gỗ Dẻ gai

 

131

Fagus spp.

Gỗ Dẻ gai

 

132

Fagus sylvatica (Fagus aenea, Fagus asplenifolia, Fagus cochleata, Fagus comptoniifolia , Fagus crispa, Fagus cristata, Fagus cucullata )

Gỗ Beech

Không có tên Việt Nam thường gọi

133

Falcataria moluccana (Albizia falcata, Adenanthera falcata, Adenanthera falcataria, Albizia fulva)

Gỗ Albazia

Không có tên Việt Nam thường gọi

134

Paraserianthes falcataria (Adenanthera falcata, Albizia eymae)

Gỗ Sengon

Không có tên Việt Nam thường gọi

135

Fernandoa brilletii (Hexaneurocarpon brilletii)

Gỗ Đinh thối

 

136

Ficus auriculata (Covellia macrophylla, Ficus hainanensis, Ficus hamiltoniana, Ficus rotundifolia, Ficus scleroptera)

Gỗ Hillarau

Không có tên Việt Nam thường gọi

137

Fokienia hodginsii (Chamaecyparis hodginsii, Cupressus hodginsii, Fokienia kawaii, Fokienia maclurei)

Gỗ Pơ mu

 

138

Fokienia sp.

Gỗ Pơ mu

 

139

Fraxinus americana (Aplilia macrophyla, Calycomelia acuminata, Fraxinoides alba, Fraxinus acuminata, Fraxinus albicans, Fraxinus biltmoreana)

Gỗ Tần bì

 

140

Fraxinus angustifolia (Fraxinus calabrica, Fraxinus dentata, Fraxinus elongatifolia, Fraxinus humilior, Fraxinus lentiscifolia, Fraxinus mixta, Fraxinus obtusa, Fraxinus orientalis)

Gỗ Tần bì

 

141

Fraxinus excelsior (Aplilia laciniata, Fraxinus acutifolia, Fraxinus amarissima, Fraxinus exoniensis, Fraxinus grandifolia)

Gỗ Ash

Không có tên Việt Nam thường gọi

142

Fraxinus sp.

Gỗ Tần bì

 

143

Fraxinus spp.

Gỗ Tần bì

 

144

Garcinia latissima

Gỗ Ramin

Không có tên Việt Nam thường gọi

145

Gluta renghas

Gỗ Rengas

Không có tên Việt Nam thường gọi

146

Guarea cedrata (Guarea alatipetiolata, Khaya cunahailata, Trichilia cedrata)

Gỗ Bose

Không có tên Việt Nam thường gọi

147

Guibourtia arnoldiana (Copaifera arnoldiana, Copaiba arnoldiana, Copaifera arnoldiana)

Gỗ Mutenye

Không có tên Việt Nam thường gọi

148

Guibourtia coleosperma (Copaifera coleosperma)

Gỗ Hương đá

 

149

Guibourtia tessmannii (Copaifera tessmannii)

Gỗ Bubinga

Không có tên Việt Nam thường gọi

150

Handroanthus capitatus (Tabebuia capitata, Tabebuia glomerata, Tabebuia hypolepra, Tecoma capitate)

Gỗ ipe

Không có tên Việt Nam thường gọi

151

Tabebuia capitate (Handroanthus capitatus)

Gỗ Makagrin

Không có tên Việt Nam thường gọi

152

Tabebuia serratifolia (Bignonia araliacea,

Gỗ Cẩm thạch

 

 

Bignonia serratifolia , Handroanthus araliaceus, Handroanthus serratifolius)

Nam Mỹ

 

153

Hevea brasiliensis (Hevea camargoana, Hevea granthamii, Hevea janeirensis, Hevea randiana, Siphonia brasiliensis)

Gỗ Cao su

 

154

Homalium caryophyllaceum (Blackwellia caryophyllacea)

Gỗ Sao xanh

 

155

Homalium ceylanicum (Homalium balansae, Homalium hainanense, Homalium laoticum)

Gỗ Sao xanh

 

156

Homalium foetidum (Astranthus foetida, Blackwellia foetida)

Gỗ Mal

Không có tên Việt Nam thường gọi

157

Hopea forbesii

Gỗ Amo

Không có tên Việt Nam thường gọi

158

Hopea pierrei

Gỗ Kiền kiền

 

159

Hymenaea courbaril (Inga megacarpa)

Gỗ Jatoba

Không có tên Việt Nam thường gọi

160

Hymenaea spp.

Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ

 

161

Hymenolobium flavum

Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ

 

162

Hymenolobium spp.

Gỗ Darina

Không có tên Việt Nam thường gọi

163

Intsia palembanica (Afzelia bakeri, Afzelia palembanica, Intsia bakeri, Intsia plurijuga)

Gỗ Merbau

Không có tên Việt Nam thường gọi

164

Juglans nigra (Juglans nigra f. nigra, Wallia nigra)

Gỗ Óc chó

 

165

Juglans sp.

Gỗ Óc chó

 

166

Julbernardia pellegriniana (Paraberlinia bifoliolata)

Gỗ Beli

Không có tên Việt Nam thường gọi

167

Juniperus virginiana (Juniperus alba, Juniperus bedfordiana, Juniperus caroliana, Juniperus dioica, Sabina fragrans, Sabina virginiana)

Gỗ Tuyết tùng

 

168

Khaya anthotheca (Garretia anthoteca)

Gỗ Xà cừ

 

169

Khaya senegalensis (Swietenia senegalensis)

Gỗ Xà cừ

 

170

Kokoona littoralis (Lophopetalum littorale)

Gỗ Mata Ulat

Không có tên Việt Nam thường gọi

171

Kokoona spp.

Gỗ Song mã Mã Lai

 

172

Koompassia malaccensis (Koompassia beccariana, Koompassia borneensis)

Gỗ Kempas

Không có tên Việt Nam thường gọi

173

Lagerstroemia angustifolia

Gỗ Bằng lăng

 

174

Lagerstroemia calyculata (Murtughas calyculata)

Gỗ Bằng lăng

 

175

Lagerstroemia loudonii

Gỗ Bằng lăng tía

 

176

Lagerstroemia flos-reginae (Lagerstroemia speciose)

Gỗ Bằng lăng

 

177

Lagerstroemia tomentosa (Lagerstroemia tomentosa var. caudata, Murtughas tomentosa)

Gỗ Săng lẻ

 

178

Lecomtedoxa klaineana (Mimusops klaineana, Nogo klaineana)

Gỗ Ogoumo

Không có tên Việt Nam thường gọi

179

Liquidambar styraciflua (Liquidambar barbata, Liquidambar gummifera, Liquidambar macrophylla)

Gỗ Sap gum

Không có tên Việt Nam thường gọi

180

Liriodendron sp.

Gỗ Dương vàng

 

181

Liriodendron spp.

Gỗ Dương

 

182

Liriodendron tulipifera (Liriodendron fastigiatum, Liriodendron procerum, Liriodendron truncatifolium, Tulipifera liriodendrum)

Gỗ Hoàng dương

 

183

Lophira alata (Lophira africana, Lophira barteri, Lophira macrophylla, Lophira procera, Lophira simplex, Lophira tholloni)

Gỗ Azobe

Không có tên Việt Nam thường gọi

184

Lovoa trichilioides (Lovoa klaineana)

Gỗ Dibetou

Không có tên Việt Nam thường gọi

185

Machaerium scleroxylon (Machaerium nyctitans var. scleroxylon)

Gỗ Morado

Không có tên Việt Nam thường gọi

186

Machilus bonii (Persea bonii)

Gỗ Kháo vàng

 

187

Maclura tinctoria (Broussonetia plumeri, Chlorophora mollis, Fusticus glabra, Ioxylon mora, Maclura affinis, Maclura sempervirens)

Gỗ Mora

Không có tên Việt Nam thường gọi

188

Manglietia fordiana (Magnolia fordiana)

Gỗ Vàng tâm

 

189

Talauma gioi (Magnolia gioi, Michelia gioi , Michelia hedyosperma, Michelia hypolampra, Talauma gioi, Magnolia hypolampra)

Gỗ Giổi

 

190

Elmerrillia papuana (Elmerrillia celebica, Elmerrillia sericea, Michelia arfakiana, Michelia celebica, Talauma papuana,Magnolia tsiampacca)

Gỗ Bew

Không có tên Việt Nam thường gọi

191

Mangifera indica (Mangifera austroyunnanensis)

Gỗ Xoài

 

192

Mangifera sp.

Gỗ Xoài

 

193

Manilkara bidentate (Kaukenia globosa, Manilkara balata, Manilkara darienensis, Manilkara williamsii, Mimusops bidentata, Sapota mulleri)

Gỗ Bolletrie

Không có tên Việt Nam thường gọi

194

Manilkara kanosiensis

Gỗ Kan

Không có tên Việt Nam thường gọi

195

Manilkara obovate (Chrysophyllum holtzii, Kaukenia cuneifolia, Manilkara angolensis, Mimusops angolensis)

Gỗ Mani

Không có tên Việt Nam thường gọi

196

Maranthes corymbosa (Exitelia corymbosa, Ferolia corymbosa, Grymania salicifolia, Maranthes speciosa, Parinari corymbosa, Petrocarya griffithiana)

Gỗ Plb

Không có tên Việt Nam thường gọi

197

Marmaroxylon racemosum (Abarema

Gỗ Gevlamde

Không có tên Việt

 

racemosa, Pithecellobium racemiflorum, Pithecellobium racemosum)

bostamarinde

Nam thường gọi

198

Martiodendron parviflorum (Martiusia parviflora)

Gỗ Căm xe

 

199

Martiodendron sp.

Gỗ Căm xe

 

200

Melia azedarach (Azedara speciosa, Azedarach odoratum, Melia angustifolia , Melia sambucina)

Gỗ Mindi

Không có tên Việt Nam thường gọi

201

Milicia excels (Chlorophora excelsa, Maclura excelsa, Milicia africana, Morus excels)

Gỗ Iroko

Không có tên Việt Nam thường gọi

202

Millettia laurentii

Gỗ Muồng

 

203

Millettia leucantha (Millettia pendula)

Gỗ Sathon

Không có tên Việt Nam thường gọi

204

Morus sp.

Gỗ Dâu

 

205

Morus spp.

Gỗ Kuwa

Không có tên Việt Nam thường gọi

206

Myroxylon balsamum (Myrospermum toluiferum , Myroxylon toluiferum, Toluifera balsamum)

Gỗ Balsamo

Không có tên Việt Nam thường gọi

207

Nauclea diderrichii (Nauclea trillesii, Sarcocephalus badi, Sarcocephalus diderrichii, Sarcocephalus trillesii)

Gỗ Bilinga

Không có tên Việt Nam thường gọi

208

Nauclea purpurea (Anthocephalus chinensis, Bancalus purpureus, Nauclea elliptica, Neonauclea purpurea)

Gỗ Vàng kiêng

 

209

Adina sessilifolia (Adina thanhoaensis, Nauclea dongnaiensis, Nauclea ovalifolia, Nauclea sericea, Neonauclea sessilifolia)

Gỗ Gáo Vàng

 

210

Neonauclea sp.

Gỗ Hay

 

211

Nothofagus pumilio (Calusparassus pumilio, Fagus pumilio)

Gỗ Lenga

Không có tên Việt Nam thường gọi

212

Nyssa sp.

Gỗ Tupelo

Không có tên Việt Nam thường gọi

213

Ochroma pyramidale (Ochroma bicolor, Bombax angulata , Bombax pyramidale, Ochroma obtusum, Ochroma lagopus)

Gỗ Balsa

Không có tên Việt Nam thường gọi

214

Olea europaea (Olea alba, Olea amygdalina, Olea ferruginea)

Gỗ Ôliu

Không có tên Việt Nam thường gọi

215

Pachyelasma tessmannii

Gỗ Kotali

Không có tên Việt Nam thường gọi

216

Palaquium warburgianum

Gỗ Cep

Không có tên Việt Nam thường gọi

217

Papuacedrus arfakensis (Libocedrus arfakensis, Papuacedrus papuana var. arfakensis)

Gỗ Thông

 

218

Paulownia kawakamii (Paulownia rehderiana, Paulownia thyrsoidea, Paulownia viscosa)

Gỗ Ngô đồng

 

219

Paulownia tomentosa (Paulownia grandifolia, Paulownia imperialis, Bignonia tomentosa,

Gỗ Hông

 

 

Paulownia recurve)

 

 

220

Peltogyne pubescens (Peltogyne amplissima, Peltogyne paniculata subsp. pubescens)

Gỗ Hương Tím Nam Mỹ

 

221

Peltogyne venosa (Hymenaea venosa)

Gỗ ZWK

Không có tên Việt Nam thường gọi

222

Peltophorum tonkinense (Peltophorum dasyrrhachis var. tonkinense, Peltophorum pterocarpum auct. non, Baryxylum tonkinense)

Gỗ Lim xẹt

 

223

Pericopsis elata (Afrormosia elata)

Gỗ Tếch

 

224

Petersianthus macrocarpus (Combretodendron africanum, Combretodendron macrocarpum, Combretodendron viridiflorum, Petersia africana, Petersianthus minor)

Gỗ Essia

Không có tên Việt Nam thường gọi

225

Picea abies (Abies abies, Abies alpestris, Abies cinerea, Abies communis, Abies conica, Abies eremita)

Gỗ Vân sam

 

226

Picea glauca (Abies alba, Abies arctica, Abies canadensis)

Gỗ Vân sam

 

227

Picea sp.

Gỗ Vân sam

 

228

Picea spp.

Gỗ Vân sam

 

229

Pinus abies (Picea torano, Abies polita, Abies torano, Picea polita, Pinus polita, Pinus torano)

Gỗ Thông

 

230

Pinus elliottii (Pinus heterophylla, Pinus densa var. austrokeysensis)

Gỗ Thông

 

231

Pinus massoniana (Pinea massoniana, Pinus argyi, Pinus canaliculata, Pinus cavaleriei, Pinus nepalensis)

Gỗ Thông

 

232

Pinus palustris (Pinus australis, Pinus longifolia, Pinus palmieri)

Gỗ Thông

 

233

Pinus radiate (Pinus adunca, Pinus californica, Pinus insignis, Pinus montereyensis, Pinus rigida, Pinus sinclairii, Pinus tuberculate)

Gỗ Thông

 

234

Pinus sp.

Gỗ Thông

 

235

Pinus spp.

Gỗ Thông

 

236

Pinus strobus (Leucopitys strobus, Pinus nivea, Pinus tenuifolia, Pinus umbraculifera, Strobus strobus, Strobus weymouthiana)

Gỗ Thông

 

237

Pinus sylvestris (Pinus binatofolio, Pinus borealis, Pinus tartarica, Pinus frieseana, Pinus hagenaviensis, Pinus resinosa)

Gỗ Thông

 

238

Pinus tabuliformis (Pinus leucosperma, Pinus sinensis, Pinus taihangshanensis, Pinus tokunagae, Pinus wilsonii)

Gỗ Thông đỏ Trung Quốc

 

239

Pinus taeda (Pinus lutea, Pinus mughoides)

Gỗ Thông

 

240

Piptadeniastrum africanum (Piptadenia africana)

Gỗ Dabema

Không có tên Việt Nam thường gọi

241

Platanus sp.

Gỗ Thích

 

242

Platonia insignis

Gỗ Pakoeli

Không có tên Việt

 

 

 

Nam thường gọi

243

Platymiscium pinnatum (Amerimnon pinnatum, Platymiscium polystachyum, Platymiscium dubium, Platymiscium polystachyum)

Gỗ Cẩm Lai Châu Phi

 

244

Platymiscium trinitatis (Platymiscium duckei, Platymiscium nigrum)

Gỗ Kunatepie

Không có tên Việt Nam thường gọi

245

Platymiscium yucatanum

Gỗ Granadillo

Không có tên Việt Nam thường gọi

246

Populus adenopoda (Populus silvestrii, Populus adenopoda var. adenopoda)

Gỗ Dương

 

247

Populus alba (Populus bolleana, Populus major, Populus nivea, Populus pseudonivea)

Gỗ Dương

 

248

Populus deltoids (Aigeiros deltoides, Populus angulata, Populus carolinensis)

Gỗ Bạch dương

 

249

Populus nigra (Aigiros nigra, Populus caudina, Populus neapolitana, Populus pyramidalis, Populus sosnowskyi, Populus thevestina)

Gỗ Dương

 

250

Populus sp.

Gỗ Bạch Dương

 

251

Populus spp.

Gỗ Dương

 

252

Prunus serotine (Cerasus serotina, Cerasus serotina, Prunus capuli, Prunus serotina var. serotine)

Gỗ Anh đào

 

253

Prunus sp.

Gỗ Anh đào

 

254

Pseudotsuga menziesii (Abies californica, Abies douglasii, Abies drummondii, Abies menziesii, Picea douglasii, Pinus taxifolia, Tsuga douglasii)

Gỗ Linh sam

 

255

Pseudotsuga spp.

Gỗ Linh sam

 

256

Pterocarpus brenanii

Gỗ Cotali

Không có tên Việt Nam thường gọi

257

Pterocarpus erinaceus (Lingoum erinaceum, Pterocarpus adansonii, Pterocarpus africanus)

Gỗ Giáng hương Tây Phi

 

258

Pterocarpus indicus (Lingoum echinatum, Pterocarpus blancoi, Pterocarpus zollingeri, Pterocarpus papuanus)

Gỗ Hương mắt chim

 

259

Pterocarpus macrocarpus (Lingoum cambodianum, Lingoum macrocarpum, Pterocarpus cambodianus, Pterocarpus parvifolius, Pterocarpus pedatus)

Gỗ Giáng Hương

 

260

Pterocarpus soyauxii

Gỗ Hương

 

261

Pterocarpus sp.

Gỗ Hương tía

 

262

Pterocarpus spp.

Gỗ Hương

 

263

Qualea albiflora (Qualea glaberrima, Ruizterania albiflora)

Gỗ Hoogland gronfolo

Không có tên Việt Nam thường gọi

264

Qualea rosea (Qualea melinonii, Qualea violacea)

Gỗ Berg gronfolo

Không có tên Việt Nam thường gọi

265

Quercus alba (Quercus candida, Quercus nigrescens, Quercus ramosa, Quercus repanda, Quercus retusa)

Gỗ Sồi trắng

 

266

Quercus prinus (Quercus michauxii, Quercus houstoniana)

Gỗ Chestnut

Không có tên Việt Nam thường gọi

267

Quercus petraea (Quercus adriatica, Quercus brevipedunculata, Quercus calcarea, Quercus columbaria, Quercus coriacea)

Gỗ Sồi trắng

 

268

Quercus robur (Quercus abbreviata, Quercus acutiloba, Quercus aesculus, Quercus altissima, Quercus bedoi)

Gỗ Sồi

 

269

Quercus rubra (Erythrobalanus rubra, Quercus acerifolia, Quercus ambigua, Quercus angulizana, Quercus borealis, Quercus cuneata, Quercus maxima, Quercus sada)

Gỗ Sồi

 

270

Quercus sp.

Gỗ Sồi trắng

 

271

Quercus spp.

Gỗ Sồi

 

272

Santalum lanceolatum

Gỗ Landal

Không có tên Việt Nam thường gọi

273

Sassafras albidum (Laurus sassafras, Sassafras officinalis, Sassafras variifolium)

Gỗ Sassafras

Không có tên Việt Nam thường gọi

274

Sequoia sempervirens (Condylocarpus sempervirens, Gigantabies taxifolia, Schubertia sempervirens, Sequoia pyramidata, Sequoia religiosa, Steinhauera semperviren, Taxodium nutkaense)

Gỗ Đỏ

 

275

Shorea glauca

Gỗ Lauan

Không có tên Việt Nam thường gọi

276

Shorea hypochra

Gỗ Sến Bo bo

 

277

Shorea obtusa

Gỗ Cà Chít

 

278

Shorea roxburghii (Anthoshorea harmandii , Hopea floribunda, Shorea attopoensis, Shorea floribunda, Shorea harmandii, Shorea saigonensis, Shorea talura)

Gỗ Sến đỏ

 

279

Shorea spp.

Gỗ Meranti

Không có tên Việt Nam thường gọi

280

Parashorea stellate (Shorea stellate)

Gỗ Selanga batu

Không có tên Việt Nam thường gọi

281

Simarouba amara (Quassia alatifolia, Quassia dioica, Quassia glauca, Simarouba opaca, Zwingera amara)

Gỗ Xoan rừng

 

282

Sindora cochinchinensis (Sindora siamensis, Galedupa cochinchinensis, Galedupa siamensis)

Gỗ Gõ mật

 

283

Sindora maritima (Sindora siamensis var. maritima)

Gỗ Gụ

 

284

Sindora spp.

Gỗ Gụ

 

285

Sindora tonkinensis (Sindora tonkinensis)

Gỗ Lau

 

286

Sophora sp.

Gỗ Dâu

 

287

Staudtia kamerunensis (Staudtia kamerunensis var. gabonensis)

Gỗ Niove

Không có tên Việt Nam thường gọi

288

Swartzia benthamiana (Tounatea benthamiana, Tounatea rosea, Tunatea benthamiana,

Gỗ Itikkiboroballi

Không có tên Việt Nam thường gọi

 

Tunatea rosea)

 

 

289

Swietenia macrophylla (Swietenia belizensis, Swietenia candollei, Swietenia tessmannii)

Gỗ Dái Ngựa

 

290

Swietenia mahagoni (Cedrela mahagoni, Swietenia acutifolia, Swietenia mahogani, Swietenia mahogoni)

Gỗ Dái Ngựa

 

291

Swintonia spp.

Gỗ Merpauh

Không có tên Việt Nam thường gọi

292

Symplocos ferruginea (Symplocos cochinchinensis var. cochinchinensis, Symplocos ferruginea, Symplocos ferruginifolia, Symplocos javanica, Symplocos cochinchinensis)

Gỗ Kháo

 

293

Syzygium chanlos (Eugenia chanlos)

Gỗ Guw

Không có tên Việt Nam thường gọi

294

Tectona grandis (Jatus grandis, Tectona theca, Theka grandis)

Gỗ Tếch

 

295

Terminalia chebula (Buceras chebula, Myrobalanus chebula, Myrobalanus gangetica, Terminalia acuta, Terminalia gangetica, Terminalia zeylanica)

Gỗ Chiêu liêu

 

296

Terminalia tomentosa

Gỗ Chiêu liêu

 

297

Testulea gabonensis

Gỗ Izombe

Không có tên Việt Nam thường gọi

298

Tetraberlinia bifoliolata (Berlinia bifoliolata, Julbernardia bifoliolata, Westia bifoliolata)

Gỗ Ekaba

Không có tên Việt Nam thường gọi

299

Thuja plicata (Libocedrus craigiana, Libocedrus gigantea,Thuja asplenifolia, Thuja californica,Thuja douglasii)

Gỗ Tuyết tùng

 

300

Thuja sp.

Gỗ Tuyết tùng

 

301

Thujopsis dolabrata (Libocedrus dolabrata, Platycladus dolabrata, Thuja dolabrata, Thujopsis atrovirens, Thujopsis laetevirens)

Gỗ Nhai bách

 

302

Tieghemella Africana (Baillonella africana, Dumoria africana, Lecomtedoxa vazii, Tieghemella jollyana)

Gỗ Makore

Không có tên Việt Nam thường gọi

303

Tilia Americana (Tilia americana var. americana)

Gỗ Đoạn

 

304

Tilia mandshurica (Tilia pekingensis)

Gỗ Đoạn Mãn Châu

 

305

Tilia sp.

Gỗ Đoạn

 

306

Triplochiton scleroxylon (Samba scleroxylon)

Gỗ Samba

Không có tên Việt Nam thường gọi

307

Tristania spp.

Gỗ Selunsur

Không có tên Việt Nam thường gọi

308

Tsuga canadensis (Abies americana, Abies canadensis, Abies curvifolia, Abies pectinata, Picea canadensis, Pinus americana , Pinus Canadensis)

Gỗ Veneer Hemlock

Không có tên Việt Nam thường gọi

309

Tsuga heterophylla (Abies albertiana, Abies bridgesii, Abies

Gỗ Độc cần

 

 

heterophylla, Abies microphylla, Pinus pattoniana, Tsuga albertiana)

 

 

310

Tsuga spp.

Gỗ Thiết sam

 

311

Tulipa sp.

Gỗ Hoàng dương

 

312

Tupelo sp.

Gỗ Tupelo

Không có tên Việt Nam thường gọi

313

Ulmus rubra (Ulmus crispa, Ulmus fulva, Ulmus pendula, Ulmus pubescens)

Gỗ Du đỏ

 

314

Ulmus spp.

Gỗ Du

 

315

Vatairea guianensis (Andira amazonum, Andira bracteosa, Ormosia pacimonensis, Vatairea surinamensi, Vuacapua amazonum)

Gỗ Gele kabbes

Không có tên Việt Nam thường gọi

316

Vataireopsis spp.

Gỗ Maka kabbes

Không có tên Việt Nam thường gọi

317

Vernicia fordii (Aleurites fordii)

Gỗ Ngô đồng

 

318

Vitex cofassus (Vitex monophylla)

Gỗ Bình linh nhót

 

319

Vitex pubescens (Vitex arborea, Vitex puberula, Wallrothia articulata, Vitex pinnata)

Gỗ Bình linh

 

320

Vochysia guianensis (Vochysia excelsa, Vochysia melinonii, Vochysia paraensis)

Gỗ Mawsi kwari

Không có tên Việt Nam thường gọi

321

Vochysia tomentosa (Cucullaria tomentosa)

Gỗ Wana kwari

Không có tên Việt Nam thường gọi

322

Xylia xylocarpa (Acacia xylocarpa, Inga xylocarpa, Mimosa xylocarpa, Xylia dolabriformis)

Gỗ Căm xe

 

Ghi chú:

- Danh mục các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam được thống kê từ nguồn dữ liệu do Tổng cục Hải quan cung cấp.

- Trong danh mục này, tên gọi chính thức của các loại gỗ là tên khoa học; tên Việt Nam thường gọi chỉ có giá trị tham khảo

nhayPhụ lục I Danh mục các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 4832/QĐ-BNN-TCLN được thay thế bởi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 2905/QĐ-BNN-TCLN theo quy định tại Điều 1.nhay

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH VÙNG ĐỊA LÝ TÍCH CỰC XUẤT KHẨU GỖ VÀO VIỆT NAM
 (Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-BNN-TCLN ngày  tháng  năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Vùng địa lý tích cực

STT

Vùng địa lý tích cực

I

Châu Á

27

Cộng hòa Lít-va

1

Nhà nước Bru-nây

28

Đại công quốc Lúc-xăm-bua

2

Đài Loan (Trung Quốc)

29

Cộng hòa Man-ta

3

Hàn Quốc

30

Vương quốc Na Uy

4

Cộng hòa In-đô-nê-xi-a

31

Liên bang Nga

5

Ma-lai-xi-a

32

Cộng hòa Phần Lan

6

Nhật Bản

33

Cộng hòa Pháp

7

Cộng hòa Phi-líp-pin

34

Ru-ma-ni

8

Vương quốc Thái Lan

35

Cộng hòa Séc

9

Cộng hòa nhân dân Trung Quốc

36

Cộng hòa Síp

10

Cộng hòa Xin-ga-po

37

Vương quốc Tây Ban Nha

II

Châu Âu

38

Vương quốc Thụy Điển

11

Cộng hòa Ai-len

39

Liên bang Thụy Sĩ

12

Vương quốc Anh

40

Cộng hòa Xlô-va-ki-a

13

Cộng hòa Áo

41

Cộng hòa Xlô-vê-ni-a

14

Cộng hòa Ba Lan

III

Châu Đại Dương

15

Vương quốc Bỉ

42

Niu Di-lân

16

Cộng hòa Bồ Đào Nha

43

Ô-xtrây-li-a

17

Cộng hòa Bun-ga-ri

44

Quần đảo Xô-lô-môn

18

Cộng hòa Croát-chi-a

IV

Châu Mỹ

19

Vương quốc Đan Mạch

45

Cộng hòa liên bang Bra-xin

20

Cộng hòa Liên bang Đức

46

Ca-na-đa

21

Cộng hòa Ét-xtô-ni-a

47

Cộng hòa Chi-lê

22

Vương quốc Hà Lan

48

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

23

Cộng hòa Hung-ga-ri

49

Cộng hòa Pê-ru

24

Cộng hòa Hy Lạp

50

Cộng hòa Đông U-ru-goay

25

Cộng hòa I-ta-li-a

V

Châu Phi

26

Cộng hòa Lát-vi-a

51

Cộng hòa Nam Phi

Thuộc tính văn bản
Quyết định 4832/QĐ-BNN-TCLN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố Danh mục các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam và Danh sách vùng địa lý tích cực xuất khẩu gỗ vào Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 4832/QĐ-BNN-TCLN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Công Tuấn
Ngày ban hành: 27/11/2020 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Tóm tắt văn bản
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

Số: 4832/QĐ-BNN-TCLN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ ĐÃ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM VÀ DANH SÁCH VÙNG ĐỊA LÝ TÍCH CỰC XUẤT KHẨU GỖ VÀO VIỆT NAM

---------

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;

Căn cứ văn bản góp ý của các bộ, ngành: Bộ Ngoại giao tại Văn bản số 2815/BNG-LPQT-m ngày 18/11/2020; Bộ Công Thương tại Văn bản số 888/BCT-XNK ngày 19/11/2020; Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 750/BKHĐT-KTNN ngày 23/11/2020; Bộ Tài chính tại Văn bản số 1302/BTC- TCHQ ngày 25/11/2020; Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại Văn bản số 49/PTM-WTO-m ngày 16/11/2020; Hiệp Hội gỗ và lâm sản Việt Nam tại Văn bản số 116-2020/CV-VNFOREST ngày 23/11/2020;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp tại Tờ trình số 1771/TTr-TCLN-KL ngày 26/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

1. Phụ lục I. Danh mục các loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam.

2. Phụ lục II. Danh sách vùng địa lý tích cực xuất khẩu gỗ vào Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ: Bộ Ngoại giao; Bộ Công Thương; Bộ Tài Nguyên và Môi trường; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài Chính;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Hiệp Hội gỗ và lâm sản Việt Nam;
- UBND các tỉnh, TP;
- Tổng cục Hải quan;
- Sở NNPTNT các tỉnh, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử: Bộ NN&PTNT, Tổng cục Lâm nghiệp; Cục Kiểm lâm;
- Lưu: VT, TCLN (80 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Hà Công Tuấn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC LOẠI GỖ ĐÃ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-BNN-TCLN ngày   tháng   năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên khoa học

Tên Việt Nam thường gọi

Ghi chú

1

Abies spp.

Gỗ Linh sam

 

2

Acacia auriculiformis (Acacia moniliformis)

Gỗ Keo lai

 

3

Acacia harpophylla (Acacia harpopylla, Racosperma harpophyllum)

Gỗ Tràm

 

4

Acacia mangium (Acacia glaucescens, Acacia holosericea, Mangium montanum, Racosperma mangium)

Gỗ Tràm

 

5

Acacia melanoxylon

Gỗ Keo đen

 

6

Acer macrophyllum (Acer auritum, Acer dactylophyllum, Acer flabellatum, Acer hemionitis, Acer leptodactylon)

Gỗ Thích

 

7

Acer pseudoplatanus (Acer abchasicum, Acer dittrichii, Acer opulifolium, Acer majus, Acer villosum, Acer quinquelobum)

Gỗ Thích

 

8

Acer rubrum (Acer coccineum, Acer carolinianum, Acer drummondii, Acer fulgens, Acer glaucum)

Gỗ Thích

 

9

Acer saccharum (Acer hispidum, Acer palmifolium, Acer saccharophorum)

Gỗ Thích

 

10

Acer sp.

Gỗ Phong

 

11

Acer spp.

Gỗ Thích

 

12

Afzelia Africana (Pahudia Africana)

Gỗ Gõ

 

13

Afzelia bipindensis (Afzelia caudata, Pahudia bequaertii)

Gỗ Gõ

 

14

Afzelia pachyloba (Afzelia brieyi, Afzelia zenkeri, Pahudia brieyi

Gỗ Gõ đỏ Châu Phi

 

15

Afzelia quanzensis (Afzelia cuanzensis)

Gỗ Gõ

 

16

Afzelia spp.

Gỗ Gõ

 

17

Afzelia xylocarpa (Afzelia cochinchinensis, Afzelia siamica, Pahudia cochinchinensis, Pahudia xylocarpa)

Gỗ Cà te

 

18

Aglaia cucullata (Aglaia tripetala, Amoora aherniana, Andersonia cucullata, Aphanamixis cucullata, Buchanania paniculata)

Gỗ Ngâu tàu

 

19

Aglaia sp.

Gỗ Gội gác

 

20

Aglaia spectabilis (Aglaia gigantea, Aglaia hiernii , Aglaia ridleyi, Amoora gigantea, Aphanamixis wallichii)

Gỗ Gội nếp

 

21

Albizia ferruginea (Inga ferruginea, Inga malacophylla)

Gỗ Iatangza

Không có tên Việt Nam thường gọi

22

Albizia saman (Acacia propinqua, Calliandra saman , Inga cinerea, Mimosa saman, Samanea saman, Zygia saman)

Gỗ Me tây Nam Mỹ

 

23

Alnus glutinosa (Alnus aurea, Alnus februaria, Alnus imperialis, Alnus nitens, Alnus suaveolens)

Gỗ Tổng quán sủi

 

24

Alnus rubra (Alnus incana var. rubra, Alnus oregana, Alnus rubra var. pinnatisecta)

Gỗ Trăn

 

25

Alnus sp.

Gỗ Trăn

 

26

Alnus spp.

Gỗ Trăn

 

27

Anadenanthera colubrine (Acacia colubrina, Mimosa colubrina, Piptadenia colubrine)

Gỗ Curupau

Không có tên Việt Nam thường gọi

28

Andira inermis (Andira grandiflora, Andira jamaicensis, Geoffroea inermis, Vouacapoua inermis)

Gỗ Vân Dừa Nam Mỹ

 

29

Andira spp.

Gỗ KRK

Không có tên Việt Nam thường gọi

30

Apuleia leiocarpa (Apoleya leiocarpa, Apuleia praecox, Leptolobium leiocarpum)

Gỗ Almendrillo

Không có tên Việt Nam thường gọi

31

Aquilaria filarial (Aquilaria acuminata, Aquilaria tomentosa, Gyrinopsis acuminata, Pittosporum filarium)

Gỗ Gió bầu

 

32

Aquilaria malaccensis (Agallochum malaccense, Aloexylum agallochum, Aquilaria agallochum, Aquilaria moluccensis)

Gỗ Gió bầu

 

33

Araucaria cunninghamii (Araucaria glauca, Eutacta cunninghamii, Eutassa cunninghamii)

Gỗ Araucaria

Không có tên Việt Nam thường gọi

34

Artocarpus heterophyllus (Artocarpus brasiliensis, Artocarpus maximus, Artocarpus nanca, Artocarpus philippensis)

Gỗ Mít

 

35

Artocarpus integer (Artocarpus integrifolius, Radermachia integra, Saccus integer)

Gỗ Mít

 

36

Aspidosperma sp.

Gỗ Peroba

Không có tên Việt Nam thường gọi

37

Astronium lecointei (Astronium lecointei f. tomentosum, Astronium lecointei var. tomentosum)

Gỗ Cẩm lai

 

38

Aucoumea klaineana

Gỗ Okoume

Không có tên Việt Nam thường gọi

39

Autranella congolensis (Autranella boonei, Autranella le-testui , Mimusops boonei , Mimusops congolensis, Mimusops le-testui)

Gỗ Kungulo

Không có tên Việt Nam thường gọi

40

Bagassa guianensis (Bagassa sagotiana, Bagassa tiliifolia, Laurea tiliifolia, Piper tiliifolium)

Gỗ Bagassa

Không có tên Việt Nam thường gọi

41

Baillonella toxisperma (Baillonella djave, Baillonella obovata, Baillonella pierriana, Mimusops djave, Mimusops obovata, Mimusops pierreana, Mimusops toxisperma)

Gỗ Moabi

Không có tên Việt Nam thường gọi

42

Berlinia bracteosa Benth (Berlinia bracteosa, Berlinia platycarpa, Macroberlinia bracteosa)

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

43

Berlinia congolensis

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

44

Berlinia grandiflora (Berlinia heudelotiana, Berlinia laurentii, Westia grandiflora)

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

45

Berlinia spp.

Gỗ Ebiara

Không có tên Việt Nam thường gọi

46

Betula alleghaniensis (Betula excelsa, Betula lutea, Betula persicifolia)

Gỗ Phong vàng

 

47

Betula pendula (Betula verrucosa, Betula virgultosa, Betula aetnensis, Betula brachylepis, Betula cajanderi)

Gỗ Bạch dương

 

48

Betula platyphylla (Betula ajanensis, Betula tauschii, Betula latifolia)

Gỗ Bạch dương

 

49

Betula pubescens (Betula alba, Betula ambigua, Betula andreji, Betula asplenifolia)

Gỗ Bạch dương

 

50

Betula sp.

Gỗ Bạch Dương Đen

 

51

Betula spp.

Gỗ Bạch dương

 

52

Bobgunnia fistuloides (Swartzia fistuloides)

Gỗ Cẩm

 

53

Brachystegia cynometroides

Gỗ Naga

Không có tên Việt Nam thường gọi

54

Brachystegia laurentii (Macrolobium laurentii)

Gỗ Bomanga

Không có tên Việt Nam thường gọi

55

Brachystegia mildbraedii (Brachystegia nzang, Cynometra pachycarpa)

Gỗ Naga parallele

Không có tên Việt Nam thường gọi

56

Buchenavia tetraphylla (Buchenavia capitata, Buchenavia ptariensis, Buchenavia vaupesana, Bucida angustifolia, Lithocardium tetraphyllum, Terminalia hilariana)

Gỗ Bàng bốn lá

 

57

Caesalpinia paraguariensis (Acacia paraguariensis, Acacia paraguariensis, Caesalpinia melanocarpa)

Gỗ Gỗ Xanh

 

58

Calophyllum sp.

Gỗ CAL

Không có tên Việt Nam thường gọi

59

Carallia sp.

Gỗ Săng vì

 

60

Careya sphaerica (Careya arborea, Barringtonia arborea, Careya orbiculata, Careya venenata, Cumbia coneanae)

Gỗ Vừng

 

61

Carya ovata

Gỗ Hồ đào

 

62

Carya sp.

Gỗ Hồ Đào

 

63

Cedrus sp.

Gỗ Tuyết tùng

 

64

Chamaecyparis obtuse (Chamaecyparis acuta, Chamaecyparis andelyensis, Chamaecyparis breviramea, Chamaecyparis keteleri, Chamaecyparis lycopodioides)

Gỗ Bách

 

65

Chamaecyparis sp.

Gỗ Thông Nhật

 

66

Chamaecyparis spp.

Gỗ Tuyết tùng

 

67

Chukrasia sp.

Gỗ Chua khét

 

68

Chukrasia tabularis (Cedrela villosa, Chukrasia chickrassa, Chukrasia nimmonii, Chukrasia trilocularis, Dysoxylum esquirolii)

Gỗ Lát hoa

 

69

Cinnamomum balansae

Gỗ Gù hương

 

70

Cinnamomum camphora (Camphora camphora, Camphora hippocratei, Camphora hahnemannii, Cinnamomum camphoriferum, Camphora vera)

Gỗ Long lão

 

71

Cinnamomum porrectum (Camphora chinensis, Cinnamomum inodorum, Cinnamomum malaccense, Laurus parthenoxylon, Phoebe latifolia)

Gỗ Re hương

 

72

Copaifera mildbraedii (Copaifera salikounda)

Gỗ Etimoe

Không có tên Việt Nam thường gọi

73

Cordia elaeagnoides (Cordia exsucca, Gerascanthus elaeagnoides)

Gỗ Bocote

Không có tên Việt Nam thường gọi

74

Corymbia calophylla (Eucalyptus calophylla, Eucalyptus glaucophylla, Eucalyptus splachnicarpa)

Gỗ Bạch đàn Marri

 

75

Corymbia maculate (Eucalyptus maculate)

Gỗ Bạch đàn

 

76

Couratari spp.

Gỗ Ing

Không có tên Việt Nam thường gọi

77

Cryptomeria japonica (Cryptomeria araucarioides, Cryptomeria compacta, Cryptomeria elegans, Cryptomeria fortunei, Cryptomeria generalis)

Gỗ Thông Nhật

 

78

Cunninghamia konishii (Cunninghamia kawakamii, Cunninghamia lanceolata var. konishii)

Gỗ Sa mu

 

79

Cunninghamia lanceolate (Abies batavorum, Abies lanceolata, Belis jaculifolia, Belis lanceolata, Cunninghamia jaculifolia)

Gỗ Sa mộc

 

80

Cupressus sp.

Gỗ Thông

 

81

Cylicodiscus gabunensis (Cyrtoxiphus staudtii, Erythrophleum gabunense)

Gỗ Lim

 

82

Cynometra ramiflora (Cymorium sylvestre, Cynometra bijuga, Cynometra bijuga, Cynometra carolinensis, Maniltoa carolinensis, Trachylobium verrucosum)

Gỗ Kekatong

Không có tên Việt Nam thường gọi

83

Dalbergia tonkinensis

Gỗ Baswood

Không có tên Việt Nam thường gọi

84

Daniellia oliveri (Paradaniellia oliveri)

Gỗ Senya

Không có tên Việt Nam thường gọi

85

Daniellia spp.

Gỗ Senya

Không có tên Việt Nam thường gọi

86

Detarium macrocarpum

Gỗ Amouk

Không có tên Việt Nam thường gọi

87

Dialium bipindense (Dialium connaroides, Dialium fleuryi, Dialium connaroides)

Gỗ Eyoum

Không có tên Việt Nam thường gọi

88

Dialium guianense (Arouna divaricata, Arouna guianensis, Dialium acuminatum, Dialium divaricatum)

Gỗ Hương huyết

 

89

Dialium platysepalum (Dialium ambiguum, Dialium havilandii, Dialium kingii, Dialium maingayi, Dialium wallichii)

Gỗ Keranji

Không có tên Việt Nam thường gọi

90

Dialium spp.

Gỗ Keranji

Không có tên Việt Nam thường gọi

91

Dicorynia guianensis

Gỗ Sao Đen Nam Mỹ

 

92

Dillenia indica (Dillenia elongata, Dillenia speciosa, Dillenia indica f. elongate)

Gỗ Dil

Không có tên Việt Nam thường gọi

93

Dillenia spp.

Gỗ Táo voi

 

94

Diospyros celebica

Gỗ Mun đen

 

95

Diospyros ebenum (Diospyros assimilis, Diospyros ebenaster, Diospyros glaberrima, Diospyros laurifolia, Diospyros melanoxylon, Diospyros membranacea, Diospyros timoriana)

Gỗ Mun

 

96

Diospyros mun

Gỗ Mun

 

97

Diospyros sp.

Gỗ Mun sọc

 

98

Diplotropis purpurea (Bowdichia guianensis, Dibrachion guianense, Diplotropis guianensis, Tachigalia purpurea)

Gỗ Kabebes

Không có tên Việt Nam thường gọi

99

Dipterocarpus retusus (Dipterocarpus tonkinensis, Dipterocarpus spanoghei, Dipterocarpus austroyunnanicus, Dipterocarpus luchunensis)

Gỗ Chò Nâu

 

100

Dipterocarpus sp.

Gỗ Dầu

 

101

Dipterocarpus spp.

Gỗ Keruing

Không có tên Việt Nam thường gọi

102

Dipteryx odorata (Coumarouna odorata, Coumarouna tetraphylla, Dipteryx tetraphylla)

Gỗ Lim vàng Nam Mỹ

 

103

Dipteryx oleifera (Coumarouna oleifera, Coumarouna panamensis, Dipteryx panamensis, Oleiocarpon panamense)

Gỗ Lim Nam Mỹ

 

104

Dipteryx polyphylla (Coumarouna polyphylla)

Gỗ Lim

 

105

Distemonanthus benthamianus (Distemonanthus laxus)

Gỗ Mouvingui

Không có tên Việt Nam thường gọi

106

Duabanga grandiflora (Duabanga sonneratioides, Lagerstroemia grandiflora, Leptospartion grandiflorum)

Gỗ Phay

 

107

Durio spp.

Gỗ Durian

Không có tên Việt Nam thường gọi

108

Dyera costulata (Alstonia costulata, Alstonia eximia, Alstonia grandifolia, Dyera laxiflora)

Gỗ Jelutong

Không có tên Việt Nam thường gọi

109

Elateriospermum tapos (Elateriospermum rhizophorum)

Gỗ Perah

Không có tên Việt Nam thường gọi

110

Entandrophragma angolense (Entandrophragma candolleana, Entandrophragma casimirianum, Entandrophragma gregoireianum, Entandrophragma macrophyllum, Swietenia angolensis)

Gỗ Dái ngựa

 

111

Entandrophragma candollei (Entandrophragma choriandrum, Entandrophragma ferrugineum)

Gỗ Xoan đào

 

112

Entandrophragma cylindricum (Entandrophragma cedreloides, Entandrophragma lebrunii, Entandrophragma pseudocylindricum, Entandrophragma rufum, Pseudocedrela cylindrical)

Gỗ Xoan đào

 

113

Entandrophragma utile (Entandrophragma macrocarpum, Entandrophragma roburoides, Entandrophragma thomasii, Pseudocedrela utilis)

Gỗ Xoan đào

 

114

Erythrophleum africanum (Caesalpiniodes africanum, Gleditsia Africana)

Gỗ Lim

 

115

Erythrophleum fordii

Gỗ Lim xanh

 

116

Erythrophleum ivorense (Erythrophleum micranthum, Erythrophleum micranthum)

Gỗ Lim

 

117

Erythrophleum suaveolens (Erythrophleum guineense, Fillaea suaveolens)

Gỗ Lim

 

118

Eucalyptopsis papuana

Gỗ Mah-Malaha

Không có tên Việt Nam thường gọi

119

Eucalyptus cladocalyx (Eucalyptus corynocalyx, Eucalyptus langii)

Gỗ Bạch đàn

 

120

Eucalyptus deglupta (Eucalyptus binacag, Eucalyptus multiflora, Eucalyptus naudiniana, Eucalyptus sarassa, Eucalyptus schlechteri)

Gỗ Bạch đàn

 

121

Eucalyptus diversicolor (Eucalyptus colossea)

Gỗ Bạch đàn

 

122

Eucalyptus grandis

Gỗ Đỏ

 

123

Eucalyptus marginata (Eucalyptus floribunda, Eucalyptus hypoleuca, Eucalyptus mahoganii)

Gỗ Bạch đàn úc

 

124

Eucalyptus obliqua (Eucalyptus procera, Eucalyptus pallens, Eucalyptus nervosa, Eucalyptus heterophylla)

Gỗ Bạch đàn

 

125

Eucalyptus pilularis (Eucalyptus discolor, Eucalyptus incrassata, Eucalyptus persicifolia, Eucalyptus semicorticata)

Gỗ Black butt

Không có tên Việt Nam thường gọi

126

Eucalyptus sp.

Gỗ Bạch đàn

 

127

Eucalyptus spp.

Gỗ Bạch đàn

 

128

Eugenia spp.

Gỗ Kelat

Không có tên Việt Nam thường gọi

129

Eusideroxylon zwageri (Eusideroxylon borneense, Salgada lauriflora)

Gỗ Chò Indonesia

 

130

Fagus sp.

Gỗ Dẻ gai

 

131

Fagus spp.

Gỗ Dẻ gai

 

132

Fagus sylvatica (Fagus aenea, Fagus asplenifolia, Fagus cochleata, Fagus comptoniifolia , Fagus crispa, Fagus cristata, Fagus cucullata )

Gỗ Beech

Không có tên Việt Nam thường gọi

133

Falcataria moluccana (Albizia falcata, Adenanthera falcata, Adenanthera falcataria, Albizia fulva)

Gỗ Albazia

Không có tên Việt Nam thường gọi

134

Paraserianthes falcataria (Adenanthera falcata, Albizia eymae)

Gỗ Sengon

Không có tên Việt Nam thường gọi

135

Fernandoa brilletii (Hexaneurocarpon brilletii)

Gỗ Đinh thối

 

136

Ficus auriculata (Covellia macrophylla, Ficus hainanensis, Ficus hamiltoniana, Ficus rotundifolia, Ficus scleroptera)

Gỗ Hillarau

Không có tên Việt Nam thường gọi

137

Fokienia hodginsii (Chamaecyparis hodginsii, Cupressus hodginsii, Fokienia kawaii, Fokienia maclurei)

Gỗ Pơ mu

 

138

Fokienia sp.

Gỗ Pơ mu

 

139

Fraxinus americana (Aplilia macrophyla, Calycomelia acuminata, Fraxinoides alba, Fraxinus acuminata, Fraxinus albicans, Fraxinus biltmoreana)

Gỗ Tần bì

 

140

Fraxinus angustifolia (Fraxinus calabrica, Fraxinus dentata, Fraxinus elongatifolia, Fraxinus humilior, Fraxinus lentiscifolia, Fraxinus mixta, Fraxinus obtusa, Fraxinus orientalis)

Gỗ Tần bì

 

141

Fraxinus excelsior (Aplilia laciniata, Fraxinus acutifolia, Fraxinus amarissima, Fraxinus exoniensis, Fraxinus grandifolia)

Gỗ Ash

Không có tên Việt Nam thường gọi

142

Fraxinus sp.

Gỗ Tần bì

 

143

Fraxinus spp.

Gỗ Tần bì

 

144

Garcinia latissima

Gỗ Ramin

Không có tên Việt Nam thường gọi

145

Gluta renghas

Gỗ Rengas

Không có tên Việt Nam thường gọi

146

Guarea cedrata (Guarea alatipetiolata, Khaya cunahailata, Trichilia cedrata)

Gỗ Bose

Không có tên Việt Nam thường gọi

147

Guibourtia arnoldiana (Copaifera arnoldiana, Copaiba arnoldiana, Copaifera arnoldiana)

Gỗ Mutenye

Không có tên Việt Nam thường gọi

148

Guibourtia coleosperma (Copaifera coleosperma)

Gỗ Hương đá

 

149

Guibourtia tessmannii (Copaifera tessmannii)

Gỗ Bubinga

Không có tên Việt Nam thường gọi

150

Handroanthus capitatus (Tabebuia capitata, Tabebuia glomerata, Tabebuia hypolepra, Tecoma capitate)

Gỗ ipe

Không có tên Việt Nam thường gọi

151

Tabebuia capitate (Handroanthus capitatus)

Gỗ Makagrin

Không có tên Việt Nam thường gọi

152

Tabebuia serratifolia (Bignonia araliacea,

Gỗ Cẩm thạch

 

 

Bignonia serratifolia , Handroanthus araliaceus, Handroanthus serratifolius)

Nam Mỹ

 

153

Hevea brasiliensis (Hevea camargoana, Hevea granthamii, Hevea janeirensis, Hevea randiana, Siphonia brasiliensis)

Gỗ Cao su

 

154

Homalium caryophyllaceum (Blackwellia caryophyllacea)

Gỗ Sao xanh

 

155

Homalium ceylanicum (Homalium balansae, Homalium hainanense, Homalium laoticum)

Gỗ Sao xanh

 

156

Homalium foetidum (Astranthus foetida, Blackwellia foetida)

Gỗ Mal

Không có tên Việt Nam thường gọi

157

Hopea forbesii

Gỗ Amo

Không có tên Việt Nam thường gọi

158

Hopea pierrei

Gỗ Kiền kiền

 

159

Hymenaea courbaril (Inga megacarpa)

Gỗ Jatoba

Không có tên Việt Nam thường gọi

160

Hymenaea spp.

Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ

 

161

Hymenolobium flavum

Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ

 

162

Hymenolobium spp.

Gỗ Darina

Không có tên Việt Nam thường gọi

163

Intsia palembanica (Afzelia bakeri, Afzelia palembanica, Intsia bakeri, Intsia plurijuga)

Gỗ Merbau

Không có tên Việt Nam thường gọi

164

Juglans nigra (Juglans nigra f. nigra, Wallia nigra)

Gỗ Óc chó

 

165

Juglans sp.

Gỗ Óc chó

 

166

Julbernardia pellegriniana (Paraberlinia bifoliolata)

Gỗ Beli

Không có tên Việt Nam thường gọi

167

Juniperus virginiana (Juniperus alba, Juniperus bedfordiana, Juniperus caroliana, Juniperus dioica, Sabina fragrans, Sabina virginiana)

Gỗ Tuyết tùng

 

168

Khaya anthotheca (Garretia anthoteca)

Gỗ Xà cừ

 

169

Khaya senegalensis (Swietenia senegalensis)

Gỗ Xà cừ

 

170

Kokoona littoralis (Lophopetalum littorale)

Gỗ Mata Ulat

Không có tên Việt Nam thường gọi

171

Kokoona spp.

Gỗ Song mã Mã Lai

 

172

Koompassia malaccensis (Koompassia beccariana, Koompassia borneensis)

Gỗ Kempas

Không có tên Việt Nam thường gọi

173

Lagerstroemia angustifolia

Gỗ Bằng lăng

 

174

Lagerstroemia calyculata (Murtughas calyculata)

Gỗ Bằng lăng

 

175

Lagerstroemia loudonii

Gỗ Bằng lăng tía

 

176

Lagerstroemia flos-reginae (Lagerstroemia speciose)

Gỗ Bằng lăng

 

177

Lagerstroemia tomentosa (Lagerstroemia tomentosa var. caudata, Murtughas tomentosa)

Gỗ Săng lẻ

 

178

Lecomtedoxa klaineana (Mimusops klaineana, Nogo klaineana)

Gỗ Ogoumo

Không có tên Việt Nam thường gọi

179

Liquidambar styraciflua (Liquidambar barbata, Liquidambar gummifera, Liquidambar macrophylla)

Gỗ Sap gum

Không có tên Việt Nam thường gọi

180

Liriodendron sp.

Gỗ Dương vàng

 

181

Liriodendron spp.

Gỗ Dương

 

182

Liriodendron tulipifera (Liriodendron fastigiatum, Liriodendron procerum, Liriodendron truncatifolium, Tulipifera liriodendrum)

Gỗ Hoàng dương

 

183

Lophira alata (Lophira africana, Lophira barteri, Lophira macrophylla, Lophira procera, Lophira simplex, Lophira tholloni)

Gỗ Azobe

Không có tên Việt Nam thường gọi

184

Lovoa trichilioides (Lovoa klaineana)

Gỗ Dibetou

Không có tên Việt Nam thường gọi

185

Machaerium scleroxylon (Machaerium nyctitans var. scleroxylon)

Gỗ Morado

Không có tên Việt Nam thường gọi

186

Machilus bonii (Persea bonii)

Gỗ Kháo vàng

 

187

Maclura tinctoria (Broussonetia plumeri, Chlorophora mollis, Fusticus glabra, Ioxylon mora, Maclura affinis, Maclura sempervirens)

Gỗ Mora

Không có tên Việt Nam thường gọi

188

Manglietia fordiana (Magnolia fordiana)

Gỗ Vàng tâm

 

189

Talauma gioi (Magnolia gioi, Michelia gioi , Michelia hedyosperma, Michelia hypolampra, Talauma gioi, Magnolia hypolampra)

Gỗ Giổi

 

190

Elmerrillia papuana (Elmerrillia celebica, Elmerrillia sericea, Michelia arfakiana, Michelia celebica, Talauma papuana,Magnolia tsiampacca)

Gỗ Bew

Không có tên Việt Nam thường gọi

191

Mangifera indica (Mangifera austroyunnanensis)

Gỗ Xoài

 

192

Mangifera sp.

Gỗ Xoài

 

193

Manilkara bidentate (Kaukenia globosa, Manilkara balata, Manilkara darienensis, Manilkara williamsii, Mimusops bidentata, Sapota mulleri)

Gỗ Bolletrie

Không có tên Việt Nam thường gọi

194

Manilkara kanosiensis

Gỗ Kan

Không có tên Việt Nam thường gọi

195

Manilkara obovate (Chrysophyllum holtzii, Kaukenia cuneifolia, Manilkara angolensis, Mimusops angolensis)

Gỗ Mani

Không có tên Việt Nam thường gọi

196

Maranthes corymbosa (Exitelia corymbosa, Ferolia corymbosa, Grymania salicifolia, Maranthes speciosa, Parinari corymbosa, Petrocarya griffithiana)

Gỗ Plb

Không có tên Việt Nam thường gọi

197

Marmaroxylon racemosum (Abarema

Gỗ Gevlamde

Không có tên Việt

 

racemosa, Pithecellobium racemiflorum, Pithecellobium racemosum)

bostamarinde

Nam thường gọi

198

Martiodendron parviflorum (Martiusia parviflora)

Gỗ Căm xe

 

199

Martiodendron sp.

Gỗ Căm xe

 

200

Melia azedarach (Azedara speciosa, Azedarach odoratum, Melia angustifolia , Melia sambucina)

Gỗ Mindi

Không có tên Việt Nam thường gọi

201

Milicia excels (Chlorophora excelsa, Maclura excelsa, Milicia africana, Morus excels)

Gỗ Iroko

Không có tên Việt Nam thường gọi

202

Millettia laurentii

Gỗ Muồng

 

203

Millettia leucantha (Millettia pendula)

Gỗ Sathon

Không có tên Việt Nam thường gọi

204

Morus sp.

Gỗ Dâu

 

205

Morus spp.

Gỗ Kuwa

Không có tên Việt Nam thường gọi

206

Myroxylon balsamum (Myrospermum toluiferum , Myroxylon toluiferum, Toluifera balsamum)

Gỗ Balsamo

Không có tên Việt Nam thường gọi

207

Nauclea diderrichii (Nauclea trillesii, Sarcocephalus badi, Sarcocephalus diderrichii, Sarcocephalus trillesii)

Gỗ Bilinga

Không có tên Việt Nam thường gọi

208

Nauclea purpurea (Anthocephalus chinensis, Bancalus purpureus, Nauclea elliptica, Neonauclea purpurea)

Gỗ Vàng kiêng

 

209

Adina sessilifolia (Adina thanhoaensis, Nauclea dongnaiensis, Nauclea ovalifolia, Nauclea sericea, Neonauclea sessilifolia)

Gỗ Gáo Vàng

 

210

Neonauclea sp.

Gỗ Hay

 

211

Nothofagus pumilio (Calusparassus pumilio, Fagus pumilio)

Gỗ Lenga

Không có tên Việt Nam thường gọi

212

Nyssa sp.

Gỗ Tupelo

Không có tên Việt Nam thường gọi

213

Ochroma pyramidale (Ochroma bicolor, Bombax angulata , Bombax pyramidale, Ochroma obtusum, Ochroma lagopus)

Gỗ Balsa

Không có tên Việt Nam thường gọi

214

Olea europaea (Olea alba, Olea amygdalina, Olea ferruginea)

Gỗ Ôliu

Không có tên Việt Nam thường gọi

215

Pachyelasma tessmannii

Gỗ Kotali

Không có tên Việt Nam thường gọi

216

Palaquium warburgianum

Gỗ Cep

Không có tên Việt Nam thường gọi

217

Papuacedrus arfakensis (Libocedrus arfakensis, Papuacedrus papuana var. arfakensis)

Gỗ Thông

 

218

Paulownia kawakamii (Paulownia rehderiana, Paulownia thyrsoidea, Paulownia viscosa)

Gỗ Ngô đồng

 

219

Paulownia tomentosa (Paulownia grandifolia, Paulownia imperialis, Bignonia tomentosa,

Gỗ Hông

 

 

Paulownia recurve)

 

 

220

Peltogyne pubescens (Peltogyne amplissima, Peltogyne paniculata subsp. pubescens)

Gỗ Hương Tím Nam Mỹ

 

221

Peltogyne venosa (Hymenaea venosa)

Gỗ ZWK

Không có tên Việt Nam thường gọi

222

Peltophorum tonkinense (Peltophorum dasyrrhachis var. tonkinense, Peltophorum pterocarpum auct. non, Baryxylum tonkinense)

Gỗ Lim xẹt

 

223

Pericopsis elata (Afrormosia elata)

Gỗ Tếch

 

224

Petersianthus macrocarpus (Combretodendron africanum, Combretodendron macrocarpum, Combretodendron viridiflorum, Petersia africana, Petersianthus minor)

Gỗ Essia

Không có tên Việt Nam thường gọi

225

Picea abies (Abies abies, Abies alpestris, Abies cinerea, Abies communis, Abies conica, Abies eremita)

Gỗ Vân sam

 

226

Picea glauca (Abies alba, Abies arctica, Abies canadensis)

Gỗ Vân sam

 

227

Picea sp.

Gỗ Vân sam

 

228

Picea spp.

Gỗ Vân sam

 

229

Pinus abies (Picea torano, Abies polita, Abies torano, Picea polita, Pinus polita, Pinus torano)

Gỗ Thông

 

230

Pinus elliottii (Pinus heterophylla, Pinus densa var. austrokeysensis)

Gỗ Thông

 

231

Pinus massoniana (Pinea massoniana, Pinus argyi, Pinus canaliculata, Pinus cavaleriei, Pinus nepalensis)

Gỗ Thông

 

232

Pinus palustris (Pinus australis, Pinus longifolia, Pinus palmieri)

Gỗ Thông

 

233

Pinus radiate (Pinus adunca, Pinus californica, Pinus insignis, Pinus montereyensis, Pinus rigida, Pinus sinclairii, Pinus tuberculate)

Gỗ Thông

 

234

Pinus sp.

Gỗ Thông

 

235

Pinus spp.

Gỗ Thông

 

236

Pinus strobus (Leucopitys strobus, Pinus nivea, Pinus tenuifolia, Pinus umbraculifera, Strobus strobus, Strobus weymouthiana)

Gỗ Thông

 

237

Pinus sylvestris (Pinus binatofolio, Pinus borealis, Pinus tartarica, Pinus frieseana, Pinus hagenaviensis, Pinus resinosa)

Gỗ Thông

 

238

Pinus tabuliformis (Pinus leucosperma, Pinus sinensis, Pinus taihangshanensis, Pinus tokunagae, Pinus wilsonii)

Gỗ Thông đỏ Trung Quốc

 

239

Pinus taeda (Pinus lutea, Pinus mughoides)

Gỗ Thông

 

240

Piptadeniastrum africanum (Piptadenia africana)

Gỗ Dabema

Không có tên Việt Nam thường gọi

241

Platanus sp.

Gỗ Thích

 

242

Platonia insignis

Gỗ Pakoeli

Không có tên Việt

 

 

 

Nam thường gọi

243

Platymiscium pinnatum (Amerimnon pinnatum, Platymiscium polystachyum, Platymiscium dubium, Platymiscium polystachyum)

Gỗ Cẩm Lai Châu Phi

 

244

Platymiscium trinitatis (Platymiscium duckei, Platymiscium nigrum)

Gỗ Kunatepie

Không có tên Việt Nam thường gọi

245

Platymiscium yucatanum

Gỗ Granadillo

Không có tên Việt Nam thường gọi

246

Populus adenopoda (Populus silvestrii, Populus adenopoda var. adenopoda)

Gỗ Dương

 

247

Populus alba (Populus bolleana, Populus major, Populus nivea, Populus pseudonivea)

Gỗ Dương

 

248

Populus deltoids (Aigeiros deltoides, Populus angulata, Populus carolinensis)

Gỗ Bạch dương

 

249

Populus nigra (Aigiros nigra, Populus caudina, Populus neapolitana, Populus pyramidalis, Populus sosnowskyi, Populus thevestina)

Gỗ Dương

 

250

Populus sp.

Gỗ Bạch Dương

 

251

Populus spp.

Gỗ Dương

 

252

Prunus serotine (Cerasus serotina, Cerasus serotina, Prunus capuli, Prunus serotina var. serotine)

Gỗ Anh đào

 

253

Prunus sp.

Gỗ Anh đào

 

254

Pseudotsuga menziesii (Abies californica, Abies douglasii, Abies drummondii, Abies menziesii, Picea douglasii, Pinus taxifolia, Tsuga douglasii)

Gỗ Linh sam

 

255

Pseudotsuga spp.

Gỗ Linh sam

 

256

Pterocarpus brenanii

Gỗ Cotali

Không có tên Việt Nam thường gọi

257

Pterocarpus erinaceus (Lingoum erinaceum, Pterocarpus adansonii, Pterocarpus africanus)

Gỗ Giáng hương Tây Phi

 

258

Pterocarpus indicus (Lingoum echinatum, Pterocarpus blancoi, Pterocarpus zollingeri, Pterocarpus papuanus)

Gỗ Hương mắt chim

 

259

Pterocarpus macrocarpus (Lingoum cambodianum, Lingoum macrocarpum, Pterocarpus cambodianus, Pterocarpus parvifolius, Pterocarpus pedatus)

Gỗ Giáng Hương

 

260

Pterocarpus soyauxii

Gỗ Hương

 

261

Pterocarpus sp.

Gỗ Hương tía

 

262

Pterocarpus spp.

Gỗ Hương

 

263

Qualea albiflora (Qualea glaberrima, Ruizterania albiflora)

Gỗ Hoogland gronfolo

Không có tên Việt Nam thường gọi

264

Qualea rosea (Qualea melinonii, Qualea violacea)

Gỗ Berg gronfolo

Không có tên Việt Nam thường gọi

265

Quercus alba (Quercus candida, Quercus nigrescens, Quercus ramosa, Quercus repanda, Quercus retusa)

Gỗ Sồi trắng

 

266

Quercus prinus (Quercus michauxii, Quercus houstoniana)

Gỗ Chestnut

Không có tên Việt Nam thường gọi

267

Quercus petraea (Quercus adriatica, Quercus brevipedunculata, Quercus calcarea, Quercus columbaria, Quercus coriacea)

Gỗ Sồi trắng

 

268

Quercus robur (Quercus abbreviata, Quercus acutiloba, Quercus aesculus, Quercus altissima, Quercus bedoi)

Gỗ Sồi

 

269

Quercus rubra (Erythrobalanus rubra, Quercus acerifolia, Quercus ambigua, Quercus angulizana, Quercus borealis, Quercus cuneata, Quercus maxima, Quercus sada)

Gỗ Sồi

 

270

Quercus sp.

Gỗ Sồi trắng

 

271

Quercus spp.

Gỗ Sồi

 

272

Santalum lanceolatum

Gỗ Landal

Không có tên Việt Nam thường gọi

273

Sassafras albidum (Laurus sassafras, Sassafras officinalis, Sassafras variifolium)

Gỗ Sassafras

Không có tên Việt Nam thường gọi

274

Sequoia sempervirens (Condylocarpus sempervirens, Gigantabies taxifolia, Schubertia sempervirens, Sequoia pyramidata, Sequoia religiosa, Steinhauera semperviren, Taxodium nutkaense)

Gỗ Đỏ

 

275

Shorea glauca

Gỗ Lauan

Không có tên Việt Nam thường gọi

276

Shorea hypochra

Gỗ Sến Bo bo

 

277

Shorea obtusa

Gỗ Cà Chít

 

278

Shorea roxburghii (Anthoshorea harmandii , Hopea floribunda, Shorea attopoensis, Shorea floribunda, Shorea harmandii, Shorea saigonensis, Shorea talura)

Gỗ Sến đỏ

 

279

Shorea spp.

Gỗ Meranti

Không có tên Việt Nam thường gọi

280

Parashorea stellate (Shorea stellate)

Gỗ Selanga batu

Không có tên Việt Nam thường gọi

281

Simarouba amara (Quassia alatifolia, Quassia dioica, Quassia glauca, Simarouba opaca, Zwingera amara)

Gỗ Xoan rừng

 

282

Sindora cochinchinensis (Sindora siamensis, Galedupa cochinchinensis, Galedupa siamensis)

Gỗ Gõ mật

 

283

Sindora maritima (Sindora siamensis var. maritima)

Gỗ Gụ

 

284

Sindora spp.

Gỗ Gụ

 

285

Sindora tonkinensis (Sindora tonkinensis)

Gỗ Lau

 

286

Sophora sp.

Gỗ Dâu

 

287

Staudtia kamerunensis (Staudtia kamerunensis var. gabonensis)

Gỗ Niove

Không có tên Việt Nam thường gọi

288

Swartzia benthamiana (Tounatea benthamiana, Tounatea rosea, Tunatea benthamiana,

Gỗ Itikkiboroballi

Không có tên Việt Nam thường gọi

 

Tunatea rosea)

 

 

289

Swietenia macrophylla (Swietenia belizensis, Swietenia candollei, Swietenia tessmannii)

Gỗ Dái Ngựa

 

290

Swietenia mahagoni (Cedrela mahagoni, Swietenia acutifolia, Swietenia mahogani, Swietenia mahogoni)

Gỗ Dái Ngựa

 

291

Swintonia spp.

Gỗ Merpauh

Không có tên Việt Nam thường gọi

292

Symplocos ferruginea (Symplocos cochinchinensis var. cochinchinensis, Symplocos ferruginea, Symplocos ferruginifolia, Symplocos javanica, Symplocos cochinchinensis)

Gỗ Kháo

 

293

Syzygium chanlos (Eugenia chanlos)

Gỗ Guw

Không có tên Việt Nam thường gọi

294

Tectona grandis (Jatus grandis, Tectona theca, Theka grandis)

Gỗ Tếch

 

295

Terminalia chebula (Buceras chebula, Myrobalanus chebula, Myrobalanus gangetica, Terminalia acuta, Terminalia gangetica, Terminalia zeylanica)

Gỗ Chiêu liêu

 

296

Terminalia tomentosa

Gỗ Chiêu liêu

 

297

Testulea gabonensis

Gỗ Izombe

Không có tên Việt Nam thường gọi

298

Tetraberlinia bifoliolata (Berlinia bifoliolata, Julbernardia bifoliolata, Westia bifoliolata)

Gỗ Ekaba