Quyết định 217/QĐ-BNN-KHCN Định mức kinh tế - kỹ thuật với hoạt động KHCN về Chăn nuôi

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
____________

Số: 217/QĐ-BNN-KHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 2284/QĐ-BNN ngày 13 tháng 8 năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ lĩnh vực Thú y sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước và Quyết định số 2419/QĐ-BNN-KHCN ngày 26 tháng 8 năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời xây dựng dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ trong lĩnh vực Chăn nuôi.

Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr Phùng Đức Tiến (để b/c);
- Cục Chăn nuôi, Cục Thú y;
- Lưu: VT; KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Lê Quốc Doanh

 

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
____________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-BNN-KHCN ngày 14 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

Phần 1

QUY ĐỊNH CHUNG

 

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong các hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khoa học công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y là cơ sở để xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.

c) Đối với một số nội dung công việc không có quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.

3. Căn cứ xây dựng định mức

- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài Chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC- BKHCN).

- Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21/02/2011 của Bộ Tài Chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí.

- Các Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.

- Điều kiện thực tế các hoạt động, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.

4. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KH&CN) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, các chức danh thực hiện nhiệm vụ bao gồm:

a) Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thành viên, thư ký khoa học quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN.

b) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (KTV, nhân viên hỗ trợ) kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ quy định tại các điểm d khoản1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN.

Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có vướng mắc, phát hiện bất hợp lý hoặc các quy định mới phát sinh đề nghị phản ánhvề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường) để tổng hợp, điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

 

Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

 

Phụ lục I: Định mức công lao động lấy mẫu, mổ khám lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Phụ lục II: Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi động vật thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi, thú y.

Phụ lục III: Định mức số lượng vật nuôi cho một lô thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi.

Phụ lục IV: Định mức khối lượng thức ăn tinh, thức ăn xanh lĩnh vực chăn nuôi, thú y.

Phụ lục V: Định mức công lao động phục vụ thí nghiệm lĩnh vực chăn nuôi, thú y.

Phụ lục VI: Định mức thuốc thử, vật liệu, trong mổ khám và phân tích mẫu lĩnh vực thú y.

Phụ lục VII: Định mức thuốc thử, vật liệu phân tích mẫu lĩnh vực chăn nuôi.

 

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG LÂY MẪU, MỔ KHÁM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN ngày    tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

_______________

 

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Định mức tối đa

 

 

 

Lao động kỹ thuật

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Lấy mẫu

 

 

 

1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,1

0

2

Mẫu sữa

Công/mẫu

0,1

0

3

Mẫu nước thải chăn nuôi (ao, hồ, sông, hố thải ...)

Công/mẫu

0,08

0

4

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,1

1

5

Mẫu thức ăn thô xanh

Công/mẫu

1,5

1,5

6

Mẫu nước uống gia súc, gia cầm

Công/mẫu

0,1

0

7

Mẫu tinh tươi gia súc (01 con/lần)

Công/mẫu

0,2

0,2

8

Mẫu tinh gia cầm

Công/mẫu

0,2

0,2

9

Mẫu buồng trứng trâu, bò, lợn

Công/mẫu

0,2

0,2

10

Mẫu trứng gia cầm, đà điểu

Công/mẫu

0,1

0

11

Khảo sát trứng gia cầm (30 quả trứng)

Công/mẫu

0,4

0,1

12

Lấy mẫu mô (cho 01 lần phân tích di truyền)

Công/mẫu

0,3

0,1

B

Mổ động vật

13

Mổ khảo sát lợn

Công/con

1,5

0,5

14

Mổ khảo sát trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lạc đà

Công/con

3,0

1,0

15

Mổ khảo sát gia cầm, thỏ

Công/con

0,3

0

16

Mổ lỗ dò dạ cỏ trâu bò, dê, cừu

Công/con

2,0

1,5

17

Mổ lỗ dò tá tràng lợn

Công/con

2,0

1,0

18

Mổ khám thu ấu trùng lợn gạo từ 1 lợn.

Công/con

4,9

0,38

19

Mổ khám gan thu sán lá gan từ 1 gan trâu/bò.

Công/con

1,0

0,31

20

Mổ khám, tiêu cơ thu ấu trùng giun xoắn từ 100g thịt.

Công/con

0,52

0,16

 

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC CÔNG CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG VÀ THEO DÕI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-BNN-KHCN ngày   tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

__________________

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Định

mức tối đa

Lao động kỹ thuật

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Lĩnh vực thú y

1

Đại gia súc (≤ 3 con)

Công

1,0

0,5

2

Động vật thí nghiệm (chuột, thỏ ≤ 10 con)

Công

0,5

0,5

3

Gia cầm (≤ 30 con)

Công

1,0

0,5

4

Tiểu gia súc (≤ 5 con)

Công

1,0

0,5

B

Lĩnh vực chăn nuôi

1

Đại gia súc (trâu, bò, ngựa)

1.1

Gia súc đực khai thác tinh

Công

 

 

 

- Theo dõi thí nghiệm (10 con)

 

1

 

 

- Chăm sóc, nuôi dưỡng (10 con)

 

 

1,5

 

- Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh nhân tạo (1 con)

 

10

10

 

- Khai thác tinh dịch nhân tạo (5 con/lần)

 

1,0

1,0

 

- Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch (5 mẫu)

 

1,0

1,0

1.2

Gia súc cái sinh sản

Công

 

 

 

- Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng (20 con)

- Phối giống (1 con)

 

1,0

0,5

1,0

0,5

 

- Cấy truyền phôi (1 con/lần)

 

1,0

 

1.3

Gia súc lấy sữa, thịt, vỗ béo (10 con)

Công

1

0,5

2

Lợn

2.1

Lợn đực, khai thác tinh (30 con)

Công

0,5

1,0

2.2

Lợn đực KTNS (30 con)

Công

0,5

1,0

2.3

Lợn cái KTNS (100 con)

Công

0,5

1,0

2.4

Lợn nái chửa, chờ phối (80 con)

Công

0,5

1,0

2.5

Lợn nái nuôi con (30 con)

Công

0,5

1,0

2.6

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) (500 con)

Công

0,5

1,0

2.7

Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg) (250 con)

Công

0,5

1,0

2.8

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu (80 con)

Công

0,5

1,0

3

Gia cầm (gà, ngan, vịt, ngỗng, chim cút, bồ câu ….)

4

Đà điểu (50 con)

Công

1

1

5

Tiểu gia súc (dê, cừu, thỏ)

 

 

 

5.1

Gia súc đực khai thác tinh (10 con)

Công

2,0

1,0

5.2

Gia súc cái sinh sản (10 con)

Công

1,0

1,0

5.3

Gia súc lấy sữa, thịt, vỗ béo (10 con)

Công

1,0

1,0

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN ngày    tháng năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

______________________

 

TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng

1

Nghiên cứu về di truyền giống

1.1

Trâu, bò, ngựa, lạc đà

 

 

1.1.1

Gia súc đực

con/lô

1

1.1.2

Gia súc cái

con/lô

20-50

1.2

Lợn

1.2.1

Lợn đực, khai thác tinh

con/lô

5-10

1.2.2

Lợn đực KTNS

con/lô

10-30

1.2.3

Lợn cái KTNS

con/lô

10-50

1.2.4

Lợn nái chửa, chờ phối

con/lô

10-30

1.2.5

Lợn nái nuôi con

con/lô

10-30

1.2.6

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

con/lô

30-100

1.2.7

Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg)

con/lô

30-100

1.2.8

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

con/lô

30-100

1.3

Gia cầm

1.3.1

a

Lúc 01 ngày tuổi (trống +mái)

con/lô/dòng

1.500-2.500

b

Giai đoạn hậu bị (trống +mái)

con/lô/dòng

800-1.300

c

Giai đoạn sinh sản (tính theo mái)

con/lô/dòng

300-500

1.3.2

Thủy cầm

 

 

a

Lúc 01 ngày tuổi (trống+mái)

con/lô/dòng

1.500-2.000

b

Giai đoạn hậu bị (trống+mái)

con/lô/dòng

500-800

c

Giai đoạn sinh sản (tính theo mái)

con/lô/dòng

200-300

1.4

Đà điểu

 

 

1.4.1

Lúc 01 ngày tuổi (trống+mái)

con/lô/dòng

100-120

1.4.2

Giai đoạn hậu bị (trống+mái)

con/lô/dòng

60-80

1.4.3

Giai đoạn sinh sản (tính theo mái)

con/lô/dòng

40-50

1.5

Dê, cừu

con/lô

20-50

1.5.1

Gia súc đực

 

1

1.5.2

Gia súc cái

 

20-50

1.6

Thỏ

con/lô

30-100

1.7

Ong

đàn/lô

30-100

2

Nghiên cứu về sinh lý, sinh sản

2.1

Trâu, bò, ngựa, lạc đà

con/lô

5-10

2.2

Lợn

 

 

2.2.1

Lợn đực, khai thác tinh

con/lô

5-10

2.2.2

Lợn đực KTNS

con/lô

10-20

2.2.3

Lợn cái KTNS

con/lô

10-50

2.2.4

Lợn nái chửa, chờ phối

con/lô

10-30

2.2.5

Lợn nái nuôi con

con/lô

10-30

2.2.6

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

con/lô

30-100

2.2.7

Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg)

con/lô

30-100

2.2.8

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

con/lô

30-100

2.3.

Gia cầm

 

 

2.3.1

Gia cầm hậu bị

con/lô

100-200

2.3.2

Gia cầm sinh sản

con/lô

100-200

2.4

Đà điểu, dê, cừu

con/lô

10-20

2.5

Thỏ

con/lô

20-30

2.6

Ong

đàn/lô

20-30

3

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi và môi trường trong chăn nuôi

3.1

Trâu, bò, ngựa, lạc đà

con/lô

3-5

3.2

Lợn

 

 

3.2.1

Lợn đực, khai thác tinh

con/lô

5-10

3.2.2

Lợn đực KTNS

con/lô

10-20

3.2.3

Lợn cái KTNS

con/lô

10-50

3.2.4

Lợn nái chửa, chờ phối

con/lô

10-30

3.2.5

Lợn nái nuôi con

con/lô

10-30

3.2.6

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

con/lô

30-100

3.2.7

Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg)

con/lô

30-100

3.2.8

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

con/lô

30-100

3.3

Gia cầm

3.3.1

Gia cầm 01 ngày tuổi

con/lô

50-100

3.3.2

Gia cầm dò, hậu bị

con/lô

50-100

3.3.2

Gia cầm sinh sản

con/lô

50-100

3.4

Đà điểu

con/lô

10-20

3.5

Dê, cừu

con/lô

20-50

3.6

Thỏ

con/lô

30-100

3.7

Ong

đàn/lô

30-100

4

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

4.1

Trâu, bò, ngựa, lạc đà

con/lô

10-30

4.2

Lợn

con/lô

 

4.2.1

Lợn đực, khai thác tinh

con/lô

5-10

4.2.2

Lợn đực KTNS

con/lô

10-20

4.2.3

Lợn cái KTNS

con/lô

10-50

4.2.4

Lợn nái chửa, chờ phối

con/lô

10-30

4.2.5

Lợn nái nuôi con

con/lô

10-30

4.2.6

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

con/lô

30-100

4.2.7

Lợn từ trên 30 kg (lợn nội 13 kg) đến 100 kg (lợn nội 45 kg)

con/lô

30-100

4.2.8

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

con/lô

30-100

4.3

Dê, cừu, thỏ

con/lô

40-100

4.4

Gia cầm

con/lô

300-1.000

4.5

Đà điểu

con/lô

10-20

4.6

Ong

đàn/lô

50-100

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN ngày    tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Định mức tối đa

Lao động kỹ thuật

KTV, nhân viên hỗ trợ

I

Phục vụ thí nghiệm

1

Chuẩn bị và xử lý dụng cụ thí nghiệm (10 mẫu)

Công

 

1,0

II

Xử lý bệnh phẩm và động vật thí nghiệm

1

Công hủy mẫu bệnh phẩm ( ≤ 10 mẫu)

Công

0

0,5

2

Đốt xác gia cầm bệnh (≤ 10 gia cầm)

Công

0

0.5

3

Đốt xác lợn bệnh (1 con)

Công

0

0,5

4

Đốt xác trâu, bò bệnh (1 con)

Công

0

1,5

III

Thí nghiệm

1

Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa)

Công

0,5

0,1

2

Ab- ELISA phát hện kháng thể trên 01 đĩa

Công

0,5

0,1

3

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab

Công

0,5

0,1

4

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh

Công

0,6

0,1

5

Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab)

Công

0,5

0,1

6

Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiêm mao trùng (20ml)

Công

4,2

0,75

7

Chế 1 lô kháng nguyên chất tiết Sán lá gan từ 100 sán (20 ml)

Công

4,15

0,56

8

ELISA phát hiện kháng thể ký sinh trùng

Công

0,7

0,19

9

Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR

Công

0,85

0,5

10

Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR

Công

0,92

0,31

11

Chuẩn độ 1 lần một mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào

Công

3,0

0,5

12

Điện di protein gel SDS-PAGE (1 gel, < 8 mẫu protein)

Công

1,0

0,5

13

Nhuộm 1 protein gel sau điện di SDS-PAGE

Công

0,5

0

14

Nhuộm carmin ký sinh trùng (20 mẫu)

Công

1,0

1,18

15

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất

Công

0,63

0,19

16

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau

Công

0,46

0,19

17

Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước

Công

0,35

0,19

18

Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại 10 mẫu

Công

1,69

0,13

19

Gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng

Công

1,1

73,5

20

Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó

Công

1,35

97

21

Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì 1 lần tế bào dòng

Công

4,5

1,0

22

Phân lập/cấy chuyển tiếp đời một mẫu vi rút (nuôi cấy tế bào)

Công

7,0

1,0

23

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu)

Công

1,0

0,5

24

Tinh khiết 01 mẫu protein gel filtration (1-100 mg)

Công

2,0

0,5

25

Thu protein chất tiết từ 10 sán lá

Công

1,3

0,56

26

Trung hòa 10 mẫuhuyết thanh vớivi rút trên đĩa nuôi cấytế bào

Công

7,0

0,5

27

Western Blot phân tích 1 màng

Công

1,5

0,5

28

Western Blot phân tích 2 màng

Công

1,5

0,5

29

Xác định độc lực vi khuẩn trên động vật thí nghiệm (10 mẫu)

Công

9,0

0,5

30

Đo nồng độ protein của 1 mẫuthử bằng phương pháp Bradfford

Công

1,0

0,0

31

Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi khuẩn

Công

48,0

12,0

32

Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin vi rút

Công

60,0

54,0

33

Chế tạo chế phẩm sinh học sử dụng trong chẩn đoán hoặc điều trị (1 lô/1 loại sinh phẩm)

Công

47,0

12,0

34

Chế tạo chế phẩm sinh học phân tử (DNA và RNA vi rút/100 phản ứng)

Công

165,0

27,0

35

Đông khô giống vi sinh vật (1 giống)

Công

18,0

17,5

36

Quy trình Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa)

Công

0,5

0,1

39

Quy trình Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag- Ab)

Công

0,5

0,1

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN, ngày    tháng    năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

 

TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Khối lượng

(kg)

1

Thức ăn tinh

1.1

Trâu, bò, ngựa

1.1.1

Trước 12 tháng tuổi

kg/con/ngày

2-3

1.1.2

Sau 12 tháng tuổi

kg/con/ngày

3-5

1.2

Dê, cừu, thỏ

kg/con/ngày

0,2-0,6

1.3

Lợn

1.3.1

Thức ăn cho lợn ngoại

 

 

-

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh

kg/con/ngày

2,5-3,0

-

Thức ăn cho lợn đực KTNS (30 kg – 100 kg)

kg/con/ngày

2,6 – 2,8

-

Thức ăn cho lợn cái KTNS (30 kg – 100 kg)

kg/con/ngày

2,6 – 2,8

-

Lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

2,2-3,0

-

Nái nuôi con

kg/con/ngày

5,0-5,5

-

Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi)

kg/con

0,3

-

Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg)

kg/con/ngày

0,8 – 1,1

-

Lợn từ 30 kg đến 100 kg

kg/con/ngày

2,6-2,8

-

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 100 kg đến khi phối giống lần đầu)

kg/con/ngày

2,6-2,8

1.3.2

Thức ăn cho lợn nội

 

 

-

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh

kg/con/ngày

1,8-2,2

-

Thức ăn cho lợn đực KTNS (13 kg – 45 kg)

kg/con/ngày

1,5 -1,8

-

Thức ăn cho lợn cái KTNS (13 kg – 45 kg)

kg/con/ngày

1,5 -1,8

-

Lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

1,8 – 2,2

-

Nái nuôi con

kg/con/ngày

5,0-5,5

-

Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi)

kg/con

0,2

-

Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 13 kg)

kg/con/ngày

0,7 -1,0

-

Lợn từ 13 kg đến đạt 45 kg

kg/con/ngày

1,5 -1,8

-

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 45 kg đến khi phối giống lần đầu)

kg/con/ngày

1,8 – 2,2

1.4

1.4.1

Giai đoạn con

kg/con/giai đoạn

2-4

1.4.2

Giai đoạn hậu bị

kg/con/giai đoạn

9-12

1.4.3

Giai đoạn sinh sản

kg/con/giai đoạn

45-50

1.5

Ngan, vịt

1.5.1

Giai đoạn con (1-8 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

6-9

1.5.2

Giai đoạn hậu bị (9-26 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

20-23

1.5.3

Giai đoạn sinh sản (48-52 tuần đẻ)

 

70-85

1.6

Đà điểu

 

 

1.6.1

Giai đoạn con (1-3 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

40-45

1.6.2

Giai đoạn hậu bị (4- 24 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

650-700

1.6.3

Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi)

kg/con/năm

500-550

2

Thức ăn xanh

 

 

2.1

Trâu, bò, ngựa, lạc đà

 

 

2.1.1

Giai đoạn ≤ 12 tháng tuổi

kg/con/ngày

20 - 30

2.1.2

Giai đoạn 12 - 36 tháng tuổi

kg/con/ngày

30 - 40

2.1.3

Giai đoạn > 36 tháng tuổi

kg/con/ngày

40 - 50

2.2

Dê, cừu

 

 

2.2.1

Giai đoạn 0-5 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,5 - 1,0

2.2.2

Giai đoạn 6 - 12 tháng tuổi

kg/con/ngày

1,5 - 3,5

2.2.2

Giai đoạn >12 tháng tuổi

kg/con/ngày

4,0 - 6,0

2.3

Thỏ

 

 

2.3.1

Giai đoạn 1-3 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,2 - 0,3

2.3.2

Giai đoạn 4 - 6 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,4 - 0,5

2.3.3

Giai đoạn > 6 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,6 - 0,8

2.4

Đà điểu

 

 

2.4.1

Giai đoạn con (1-3 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

40-45

2.4.2

Giai đoạn hậu bị (4- 24 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

650-700

2.4.3

Giai đoạn sinh sản (>24 tháng tuổi)

kg/con/năm

500-550

 

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN ngày    tháng    năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Lao động kỹ thuật

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

I

Phục vụ thí nghiệm

1

Chuẩn bị và xử lý dụng cụ thí nghiệm (10 mẫu)

Công

 

1

II

Xử lý bệnh phẩm và động vật thí nghiệm

1

Công hủy mẫu bệnh phẩm ( ≤ 10 mẫu)

Công

0

0,5

2

Đốt xác gia cầm bệnh (≤ 10 gia cầm)

Công

0

0,5

3

Đốt xác lợn bệnh (1 con)

Công

0

0,5

4

Đốt xác trâu, bò bệnh (1 con)

Công

0

1,5

III

Thí nghiệm

1

Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa)

Công

0,5

0,1

2

Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab)

Công

0,5

0,1

3

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab

Công

0,5

0,1

4

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh

Công

0,6

0,25

5

Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiêm mao trùng (20ml)

Công

4,2

0,75

6

Chế 1 lô kháng nguyên chất tiết sán lá gan từ 100 sán (20 ml)

Công

4,15

0,56

7

ELISA phát hiện kháng thể ký sinh trùng

Công

0,7

0,19

8

Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR

Công

0,85

0,5

9

Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR

Công

0,92

0,31

10

Chuẩn độ 1 lần một mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào

Công

3,0

0,5

11

Điện di protein gel SDS-PAGE (1 gel, < 8 mẫu protein)

Công

1,0

0,5

12

Nhuộm 1 protein gel sau điện di SDS-PAGE

Công

0,5

0

13

Nhuộm carmin ký sinh trùng (20 mẫu)

Công

1,0

1,18

14

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất

Công

0,63

0,19

15

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau

Công

0,46

0,19

16

Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước

Công

0,35

0,19

17

Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại 10 mẫu

Công

1,69

0,13

18

Gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng

Công

1,1

73,5

19

Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó

Công

1,3

13,2

20

Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì 1 lần tế bào dòng

Công

4,5

1,0

21

Phân lập/cấy chuyển tiếp đời một mẫu vi rút (nuôi cấy tế bào)

Công

7,0

1,0

22

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu)

Công

1,0

0,5

23

Tách 1 lô (2-10 mg) protein qua cột lọc (gel filtration)

Công

2,0

0,5

24

Thu protein chất tiết từ 10 sán lá

Công

1,3

0,56

25

Trung hòa 10 mẫu huyết thanh với vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào

Công

7,0

0,5

26

Western Blot phân tích 1 màng

Công

1,5

0,5

27

Western Blot phân tích 2 màng

Công

1,5

0,5

28

Xác định độc lực vi khuẩn trên động vật thí nghiệm (10 mẫu)

Công

9,0

0,5

29

Đo nồng độ protein của 1 mẫu bằng phương pháp Bradfford

Công

1,0

0,0

30

Chế tạo thử nghiệm 1 lô vacxin

Công

48

12,0

31

Chế tạo chế phẩm sinh học sử dụng trong chẩn đoán hoặc điều trị (1 lô/1 loại sinh phẩm)

Công

47

12

32

Chế tạo chế phẩm chẩn đoán bằng phương pháp sinh học phân tử (Chẩn đoán DNA và RNA vi rút/100 phản ứng)

Công

165

27,0

33

Đông khô giống vi sinh vật (1 giống)

Công

18

17,5

34

Đo siêu âm độ dày mỡ lưng (50 con)

Công

1,0

1,0

35

Đo siêu âm độ cao cơ thăn (50 con)

Công

1,0

1,0

36

Đo siêu âm ước tính tỷ lệ mỡ giắt (20 con)

Công

1,0

1,0

VII

Phân tích thức ăn chăn nuôi (cho 01 lần phân tích mẫu)

1

Định lượng Protein thực, Protein thô bằng phương pháp Keldal

Công

0,4

0,2

2

Định lượng Canxi bằng phương pháp chuẩn độ complexon

Công

0,4

0,2

3

Định lượng Phốt pho bằng phương pháp trắc quang

Công

0,4

0,2

4

Định lượng Xơ thô bằng phương pháp Van Soest

Công

0,4

0,2

5

Định lượng chất béo thô bằng phương pháp Soxtec

Công

0,4

0,2

6

Định lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ AgNO3

Công

0,2

0,1

7

Định lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC

Công

0,6

0,3

8

Định lượng các nguyên tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS

Công

0,4

0,2

9

Định lượng Aflatoxin bằng phương pháp HPLC

Công

0,6

0,3

10

Xác định Ure bằng phương pháp đo quang

Công

0,4

0,2

11

Phân tích Clenbuterol, Salbutamol, Betagonist, Chloramphenicol, Nitrofuran bằng phương pháp ELISA

Công

0,2

0,1

12

Nuôi cấy vi sinh vật

Công

0,6

0,3

13

Phân tích đường tổng số bằng phương pháp Lane - Eynon

Công

0,4

0,2

14

Phân tích cát sạn

Công

0,4

0,2

15

Phân tích N - NH3

Công

0,2

0,2

VIII

Thí nghiệm về công nghệ di truyền

1

Tách chiết ADN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu)

Công

0,1

0,02

2

Tách ARN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu)

Công

0,3

0,05

3

Thực hiện phản ứng PCR (1 phản ứng/mẫu)

Công

0,1

0,02

4

Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN (1 phản ứng/mẫu)

Công

0,3

0,05

5

Phản ứng Real Time-PCR (1 phản ứng)

Công

0,3

0,05

6

Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn (1 phản ứng/mẫu)

Công

0,2

0,02

7

Phân tích chỉ thị microsatellite (1 chỉ thị/mẫu)

Công

0,2

0,02

8

Giải trình tự gen (1 gen/mẫu)

Công

0,4

0,02

9

Tách dòng gen (DNA cloning) (1 gen/mẫu)

Công

0,3

0,05

10

Biểu hiện gen trên tế bào (1 gen/mẫu)

Công

1,5

0,05

11

Kiểm tra kết quả biểu hiện gen (1 gen/mẫu)

Công

1,5

0,05

12

Tinh sạch protein (1 Protein/mẫu)

Công

0,3

0,05

IX

Thí nghiệm về công nghệ sinh sản

1

Nuôi cấy mô tế bào (1 mẫu)

 

4,5

1

2

Phân lập nuôi cấy tế bào fibroblast (1 mẫu)

Công

4,5

1

3

Đông lạnh tế bào (1 mẫu)

Công

1,5

0

4

Giải đông tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

1,5

0

5

Đồng pha tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

1,5

0

6

Chọc hút, phân loại tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

7

Nuôi thành thục tế bào trứng bò/trâu/lợn (1 lần thí nghiệm)

Công

2,5

0

8

Thụ tinh in-vitro trâu/bò/lợn (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

9

Nuôi phôi in-vitro/nhân bản, theo dõi sự phát triển của phôi lợn/trâu/bò (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

10

Đông lạnh phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

11

Giải đông phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

12

Cắt phôi/hoặc tách phôi hoặc/sinh thiết phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

13

Siêu bài noãn (01 con)

Công

2,0

1

14

Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi bò (01 con)

Công

3,5

1

15

Loại bỏ tế bào cumulus, đánh giá sự thành thục của tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

2

0

16

Loại nhân tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

2

0

17

Cấy chuyển tế bào vào trứng đã bỏ nhân và dung hợp màng tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

2

0

18

Hoạt hóa nhân tế bào sau khi dung hợp (1 lần thí nghiệm)

Công

2,0

0

19

Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi nhân bản (1 con)

Công

3,5

1

20

Thu tế bào trứng từ gia súc sống ≥ 3con

Công

3

1

21

Công chọn lợn cái ngoại cho phôi và tế bào trứng (≥ 10 con)

Công

2

0

22

Công chọn lợn cái nội cho phôi và tế bào trứng (≥ 4 con)

Công

2

0

23

Công chọn lợn đực ngoại để khai thác tinh (≥ 5 con)

Công

2

0

24

Công chọn lợn đực nội để huấn luyện, khai thác tinh (≥ 3 con)

Công

2

1

25

Công huấn luyện lợn đực nhảy giá (≥ 5 con)

Công

2

1

26

Công khai thác tinh dịch (≥ 2 con)

Công

2

1

27

Công đánh giá chất lượng tinh dịch (≥ 2 con)

Công

2

0

28

Công bảo quản và vận chuyển tinh dịch (≥ 2 con)

Công

1

0

29

Công đánh giá chất lượng tinh dịch sau khi giải đông (≥ 6 cọng rạ)

Công

1

0

30

Công phối giống lợn ngoại (≥ 10 con)

Công

1

1

32

Công phối giống lợn nội (≥ 6 con)

Công

2

1

33

Công đông lạnh tinh dịch

Công

2

1

34

Công bảo quản tinh dịch sau khi đông lạnh

Công

0,5

0

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ, VẬT LIỆU DÙNG TRONG MỔ KHÁM, PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-KHCN ngày    tháng 01 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

 

TT

Thuốc thử và vật liệu

Yêu cầu kỹ thuật, quy cách

Đơn vị tính

Số lượng

A

ĐỊNH MỨC CHUNG: Vật liệu dùng 1 lần và vật liệu tiêu hao tối đa 10% tổng kinh phí nguyên vật liệu của đề tài

B

ĐỊNH MỨC CỤ THỂ TỪNG PHÉP THỬ

I

MỔ KHÁM

 

 

 

1

Mổ khám thu ấu trùng gạo lợn từ 1 lợn

 

 

1.1

Formol

Tinh khiết

ml

50

1.2

NaH2PO4

Tinh khiết

g

2,3

1.3

NaOH

Tinh khiết

g

2

1.4

Nước cất

1 lần

lít

1,5

1.5

Nước cất

2 lần

ml

55

1.6

PBS (1viên/200ml)

Tinh khiết

viên

20

2

Mổ khám gan thu sán từ 1 gan trâu/bò

2.1

Cồn

Tuyệt đối

ml

1000

2.2

Nước cất

2 lần

ml

1000

2.3

Nước cất

1 lần

lít

0,3

2.4

PBS (1viên/200ml)

Tinh khiết

viên

5

3

Mổ khám, tiêu cơ thu ấu trùng giun xoắn từ 100 g thịt

 

 

3.1

Pepsin

Tinh khiết

ml

1000

3.2

HCL đậm đặc

Tinh khiết

ml

50

II

VI KHUẨN

1

Xác định độc lực trên động vật thí nghiệm (10 mẫu)

1.1

BHI Broth

Tinh khiết

g

30

1.2

Chuột nhắt trắng

Trọng lượng 18-26 gam

con

30

1.3

Máu cừu hoặc bò

Tươi, vô trùng

ml

100

1.4

Nước cất

2 lần

lít

2

1.5

Thạch máu

Tinh khiết

g

60

III

KÝ SINH TRÙNG

1

Nhuộm giun sán bằng phương pháp Carmin (20 mẫu)

1.1

Acid acetic

Tinh khiết

ml

5

1.2

Bom Canada (Keo gắn lamen)

 

ml

5

1.3

Carmine

Tinh khiết

g

1

1.4

Formaldehyde (Formol)

Tinh khiết

ml

10

1.5

HCL

Tinh khiết

ml

10

1.6

Nước cất

2 lần

ml

100

1.7

Xylene

Tinh khiết

ml

200

1.12

Khay đựng mẫu

Inox

cái

0,1

2

Nuôi và định loại ấu trùng giun các loại (10 mẫu)

2.1

Hóa chất tạo oxy

Làm xốp môi trường

kg

4

2.2

Iodine

 

g

5

3

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g đất

3.1

Tween 80

Tinh khiết

ml

0,05

3.2

ZnSO4

Tinh khiết

g

50

4

Kiểm tra trứng giun sán trong 100 g rau

4.1

Bột Iodine

Tinh khiết

g

0,01

4.2

Nước cất

1 lần

ml

10

4.3

Potasium iodine

Tinh khiết

g

0,1

5

Kiểm tra trứng giun sán trong 1000 ml nước

5.1

CuSO4

Tinh khiết

g

0,5

5.2

Glycerin

Tinh khiết

ml

0,2

5.3

HCl

37%

ml

1

5.4

NaNO3

Tinh khiết

g

100

5.5

Nước cất

1 lần

ml

100

5.6

ZnSO4

Tinh khiết

g

50

6

Xác định ấu sán gạo lợn bằng phương pháp PCR

6.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,8

6.2

AL buffer

Tinh khiết

µl

3

6.3

ATL (tissue lysis buffer)

Tinh khiết

µl

648

6.4

dNTP

Tinh khiết

µl

12

6.5

EDTA

Tinh khiết

g

0,036

6.6

Elution buffer

Tinh khiết

µl

180

6.7

Ethidium Bromide

Tinh khiết

µl

10

6.8

HCL

Tinh khiết

ml

1

6.9

Loading dye 6 lần đậm đặc

Tinh khiết

µl

6

6.10

MgCl2

Tinh khiết

µl

12

6.11

NaOH

Tinh khiết

g

1

6.12

Nước cất

1 lần

lít

1

6.13

Nước cất

2 lần

ml

650,6

6.14

Nước khử Ion

Tinh khiết

µl

82,5

6.15

PCR buffer

10 lần đậm đặc

µl

15

6.16

Primer 1

20 µM

µl

6

6.17

Primer 2

20 µM

µl

6

6.18

Proteinase K

Tinh khiết

µl

72

6.19

Rnase

Tinh khiết

µl

12

6.20

TAE 1X chai 1000 ml

Tinh khiết

ml

340

6.21

TAE stock 50 X Chai 1000 ml

Tinh khiết

ml

6,5

6.22

Taq-DNA Pol (lọ 50 µl)

5 UI/ µl

µl

3

6.23

TE

Tinh khiết

µl

140

6.24

Thạch anh

Chịu nhiệt

g

15

6.25

Tris

Tinh khiết

g

0,0672

6.26

Wash buffer 1

Tinh khiết

µl

2700

6.27

Wash buffer2

Tinh khiết

µl

2700

7

Xác định ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp PCR

7.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,4

7.2

AL buffer

Tinh khiết

µl

2

7.3

ATL (tissue lysis buffer)

Tinh khiết

µl

432

7.4

DNA ladder

Loại 100 bp/vạch

µl

8

7.5

dNTP

Hỗn hợp 4 NTP

µl

12

7.6

EDTA

Tinh khiết

g

0,036

7.7

Elution buffer

Tinh khiết

µl

120

7.8

Ethidium Bromide

Tinh khiết

µl

10

7.9

HCl

Tinh khiết

ml

1

7.10

Loading dye 6 lần

Tinh khiết

µl

6

7.11

MgCl2

Tinh khiết

µl

12

7.12

NaOH

Tinh khiết

g

1

7.13

Nước cất

1 lần

ml

200

7.14

Nước khử Ion

Tinh khiết

µl

81

7.15

PCR Buffer

10 lần

µl

15

7.16

Primer 1

20 uM

µl

6

7.17

Primer 2

20 uM

µl

6

7.18

Proteinase K

Lọ, 5 mg

µl

48

7.19

Rnase

Tinh khiết

µl

8

7.20

TAE 1X Electrophoresis

Tinh khiết

ml

320

7.21

TAE stock 50 X

Electrophoresis

Tinh khiết

ml

3

7.22

Taq-DNA Pol

Tinh khiết

µl

3

7.23

TE

Tinh khiết

µl

140

7.24

Tris

Tinh khiết

g

0,0672

7.25

Wash buffer 1

Tinh khiết

µl

1800

7.26

Wash buffer 2

Tinh khiết

µl

1800

8

Elisa phát hiện kháng thể ký sinh trùng

8.1

ABTS

Đặc hiệu cho loài

viên

2

8.2

Acid citric

Tinh khiết

ml

1

8.3

Coating buffer

Tinh khiết

viên

2

8.4

Conjugate

Đặc hiệu loài

µl

2

8.5

DMSO

Tinh khiết

ml

1

8.7

H2O2

36%

µl

5

8.8

H2SO4

Đậm đặc

ml

10

8.9

H3PO4

Tinh khiết

ml

10

8.10

Kháng nguyên

Tương thích

µl

20

8.11

Nước cất

1 lần

lít

2

8.12

OPD

Tinh khiết

Viên

1

8.13

PBS (1viên/200ml)

Tinh khiết

viên

5

8.14

Sodium acetate

Tinh khiết

g

9

8.15

Sữa tách bỡ

Tinh khiết

g

6

8.16

TMB

Tinh khiết

viên

2

8.17

Tween 20

Tinh khiết

µl

1

9

Định mức gây nhiễm bảo tồn giun xoắn trên chuột cống trắng

10.1

Ethanol

Tuyệt đối

ml

100

10.2

NaOH

Tinh thể

g

50

10.3

Nước cất

1 lần

ml

100

10.4

PBS (1 viên/200ml)

Tinh khiết

viên

5

10.5

Vôi

Dạng bột

kg

2

10

Gây nhiễm giun xoắn cho 01 chó

11.1

Ethanol

700

ml

1000

11.2

NaOH

Tinh thể

g

100

11.3

Nước cất

1 lần

ml

200

11.4

PBS (1viên/200 ml)

Tinh khiết

viên

5

11.5

Vôi

Dạng bột

kg

2

11

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang phát hiện đơn bào (1 mẫu)

11.1

Kit miễn dịch huỳnh quang

Kit đặc hiệu

mẫu

2

11.2

Dung dịch đường muối bão hoà

Bão hoà

ml

200

11.3

Nước cất

1 lần

ml

50

IV

VI RÚT

1

Nuôi cấy hoặc tiếp đời duy trì một lần tế bào dòng

1.1

Amphotericin B

Tinh khiết

ml

0,021

1.2

FBS ( Huyết thanh bào thai bê)

Tinh khiết

ml

0,8

1.3

HCL

Tinh khiết

ml

2

1.4

Kháng sinh: Peni- Strept

Tinh khiết

ml

0,021

1.5

L-glutamin

Tinh khiết

ml

0,13

1.6

MEM bột ( Autoclaveble)

Tinh khiết

g

0,1222

1.7

NaHCO3

Tinh khiết

ml

0,26

1.8

NaOH

Tinh khiết

g

5

1.9

Nước cất

1lần

lít

1

1.10

Nước cất

2lần

ml

37,97

1.11

PBS (1viên/200 ml)

Tinh khiết

viên

0,25

1.12

Trypsin 10X

Nuôi cấy tế bào

ml

0,05

2

Chuẩn độ 1 lần mẫu vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào

2.1

AmphotericinB

Tinh khiết

ml

0,047

2.2

FBS ( Huyết thanh bào thai bê)

Tinh khiết

ml

1,4

2.3

Formol

Tinh khiết

ml

1,6

2.4

HCl

Tinh khiết

ml

2

2.5

Kháng sinh: Peni- Strept

Tinh khiết

ml

0,047

2.6

L-glutamin

Tinh khiết

ml

0,33

2.7

MEM bột ( Autoclaveble)

Tinh khiết

g

0,31

2.8

Methylenblu

Tinh khiết

g

0,009

2.9

NaCl

Tinh khiết

ml

0,144

2.10

NaHCO3

Tinh khiết

ml

0,65

2.11

NaOH

Tinh khiết

g

5

2.12

Nước cất

1 lần

lít

1

2.13

Nước cất

2 lần

ml

83,25

2.14

PBS (1viên/200 ml)

Tinh khiết

viên

0,25

2.15

Trypsin 10X

Tinh khiết

ml

0,1

3

Trung hòa 10 mẫu huyết thanh với vi rút trên đĩa nuôi cấy tế bào

3.1

Amphotericin B

Tinh khiết

ml

0,053

3.2

FBS ( Huyết thanh bào thai bê)

Tinh khiết

ml

1,55

3.3

Formol

Tuyệt đối

ml

1,6

3.4

HCL

Tinh khiết

ml

2

3.5

Kháng sinh: peni- strept

Tinh khiết

ml

0,053

3.6

L-glutamin

Tinh khiết

ml

0,38

3.7

MEM bột ( Autoclaveble)

Tinh khiết

g

0,35

3.8

Methylenbule

Tinh khiết

g

0,004

3.9

NaCL

Tinh khiết

ml

0,144

3.10

NaHCO3

Tinh khiết

ml

0,75

3.11

NaOH

Tinh khiết

g

5

3.12

Nước cất

1 lần

lít

1,5

3.13

Nước cất

2 lần

ml

91,1

3.14

PBS (1viên/200 ml)

Tinh khiết

viên

2

3.15

Trypsin 10X

Tinh khiết

ml

0,1

4

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu huyết thanh

4.1

Que thử

Đặc hiệu loài

Que

1

4.2

Diluent buffer

Tinh khiết

Giọt

3

4.3

Developing buffer

Tinh khiết

Giọt

3

5

Chẩn đoán nhanh 01 tác nhân gây bệnh trong 1 mẫu swab

5.1

Que thử

Đặc hiệu loài

que

1

5.2

Diluent buffer

Tinh khiết

ml

1

V

HUYẾT THANH

1

Western botting phân tích 2 màng

1.1

BSA

Tinh khiết

g

2

1.2

Conjugate

Đặc hiệu loài

µl

2

1.3

Giấy Nitrocellulose (miếng)

Kích thước 20 cm x 10 cm

miếng

1

1.4

Glucose

Tinh khiết

g

18

1.5

Glycerol

Tinh khiết

ml

10

1.6

Glycine

Tinh khiết

g

11

1.7

H2O2

36%

µl

50

1.8

Huyết thanh bào thai bê

Tinh khiết

ml

10

1.9

Methanol

Tinh khiết

ml

510

1.10

NaCl

Tinh khiết

 

20

1.11

PBS (1 viên/200ml)

Tinh khiết

viên

1

1.12

Sữa tách bơ

Tinh khiết

g

5

1.13

Tris

Tinh khiết

g

6

1.14

Tween 20

Tinh khiết

ml

1

1.15

4-Chloro-1-Napthol

Tinh khiết

mg

20

2

Western Blot phân tích 1 màng

2.1

4 chloro 1 naphhthol

Tinh khiết

g

0,045

2.2

Acetic acid

Tinh khiết

ml

90

2.3

Bromophenol blue

Tinh khiết

g

0,00029

2.4

BSA

Tinh khiết

g

0,240

2.5

Chemiluminescent

Tinh khiết

ml

1

2.6

Conjugate

Tinh khiết

µl

6

2.7

Coomassre Blue

Tinh khiết

g

0,3

2.8

Gel (10 giếng)

Tinh khiết

cái

2

2.9

Glycerol

Tinh khiết

ml

2,03

2.10

Glycine

Tinh khiết

g

45,36

2.11

H2O2

36%

µl

150

2.12

HCl

Tinh khiết

ml

0,15

2.13

Kháng thể đặc hiệu chuẩn

Tinh khiết

µl

5

2.14

Low MW range Protein Marker

Tinh khiết, dạng viên

µl

10

2.15

Mercaptoethanol 5M

5M

ml

0,01

2.16

Methanol

Tinh khiết

ml

660

2.17

Nước cất

2 lần

l

3,5

2.18

PBS (1viên/200 ml)

Tinh khiết

viên

34

2.19

SDS

Tinh khiết, dạng viên

g

0,15

2.20

Tris

Tinh khiết, dạng viên

g

13,59

2.21

Tween 20

Tinh khiết, dạng viên

g

0,085

3

Ab-ELISA cho 40 mẫu xét nghiệm (01 đĩa)

3.1

ABTS

Đặc hiệu của loài

viên

1

3.2

Acid citric

Tinh khiết

ml

1

3.3

Coating buffer

Tinh khiết

viên

1

3.4

Conjugate

Tinh khiết

µl

1,0

3.5

DMSO

Tinh khiết

ml

1,0

3.6

H2O2

36%

µl

5,0

3.7

H2SO4

Đậm đặc

ml

10

3.8

H3PO4

Tinh khiết

ml

5

3.9

Kháng nguyên

Tinh khiết

µl

10

3.10

Nước cất

1 lần

lít

2

3.11

OPD (30 mg/viên)

Tinh khiết

viên

0,5

3.12

PBS (1viên/200ml)

Tinh khiết

viên

10

3.13

Sodium acetate

Tinh khiết

g

9

3.14

Sữa tách bỡ

Tinh khiết

g

6

3.15

TMB (chai 100 ml)

Tinh khiết

ml

60

3.16

Tween 20

Tinh khiết

µl

1

4

Ab-ELISA chuẩn độ 2 chiều (Ag-Ab)

4.1

Conjugate kháng loài

Đặc hiệu

µl

1,7

4.2

H2O2

36%

µl

30,0

4.3

H2SO4

Đậm đặc

ml

0,0194

4.4

HCl

Tinh khiết

ml

0,2

4.5

KCl

Tinh khiết

g

0,04

4.6

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,46

4.7

Na2HPO4

Tinh khiết

g

0,04

4.8

NaCl

Tinh khiết

g

0,04

4.9

NaOH

Tinh khiết

g

5

4.10

Nước cất

1 lần

ml

1

4.11

Nước cất

2 lần

ml

487

4.12

OPD

Tinh khiết

µl

50

4.13

PBS (1 viên/200ml)

Tinh khiết

viên

0,3

4.14

Sữa (skim milk)

Tinh khiết

g

2

4.15

Tween 20

Tinh khiết

ml

0,26

4.16

Viên Coating buffer

Tinh khiết

viên

0,1

5

Ab-ELISA phát hiện kháng nguyên trên 1 đĩa

5.1

HRP cọnugate

Tinh khiết

ml

12

5.2

Sample diluent

Tinh khiết

ml

15

5.3

20x Washing fluid

Tinh khiết

ml

30

5.4

Substrate A

Tinh khiết

ml

8

5.5

Substrate B

Tinh khiết

ml

8

5.6

Stop Solution

Tinh khiết

µl

8

5.7

Positive control

Tinh khiết

ml

1,2

5.8

Negative control

Tinh khiết

ml

1,6

5.9

Nước cất

2 lần

ml

228

6

Ab- ELISA phát hện kháng thể trên 01 đĩa

6.1

Dilution sample

Tinh khiết

ml

20

6.2

20x Washing fluid

Tinh khiết

ml

12

6.3

30x Conjugate

Tinh khiết

ml

0,44

6.4

Conjugate diluent

Tinh khiết

ml

12

6.5

Positive control

Tinh khiết

µl

70

6.6

Negative control

Tinh khiết

µl

70

6.7

Substrate

Tinh khiết

ml

12

6.8

Stop Solution

Tinh khiết

ml

12

6.9

Nước cất

2 lần

ml

570

VII

PROTEIN

1

Chế 1 lô kháng nguyên bề mặt tiên mao trùng (20 ml)

1.1

Balz buffer

Tương thích

ml

50

1.2

Gel DE-52

Tinh khiết

g

100

1.3

PBS (1 viên/200ml)

Tinh khiết

viên