Văn bản Luật Nông nghiệp-Lâm nghiệp

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 20,104 văn bản: Nông nghiệp-Lâm nghiệp
601

Quyết định 2085/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

602

Quyết định 1789/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã

603

Quyết định 51/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Định mức kinh tế, kỹ thuật lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

604

Quyết định 48/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 31/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

605

Quyết định 2060/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng lao động ngành nông nghiệp, hình thành lực lượng nông dân số, nông dân chuyên nghiệp và đội ngũ quản trị hợp tác xã hiện đại giai đoạn 2026-2030

606

Quyết định 78/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

607

Quyết định 50/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

608

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

609

Quyết định 49/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

610

Quyết định 1767/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

611

Quyết định 2301/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

612

Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

613

Quyết định 117/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

614

Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau

615

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân cấp cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

616

Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

617

Quyết định 73/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Gia Lai

618

Quyết định 75/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Gia Lai

619

Quyết định 74/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

620

Quyết định 81/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi được chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi và diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai