• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 55/NQ-HĐND Lào Cai 2026 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/09/2026 11:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 55/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hoàng Giang
Trích yếu: Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn ngân sách địa phương; Ý kiến về kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030 tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 55/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 55/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 55/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
Số:55
/NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc
Lào
Cai,
ngày
14
tháng
9
năm
2026
NGHỊ
QUYÉT
Điều
chỉnh
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
nguồn
vốn
ngân
sách
địa
phương;
Ý
kiến
về
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
vốn
ngân
sách
trung
ương
giai
đoạn
2026-2030
tỉnh
Lào
Cai
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
KHÓA
XVII
-
KỲ
HỌP
THỨ
5
(Kỳ
họp
chuyên
đề)
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
số
72/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
Đầu
công
số
58/2024/QH15,
được
sửa
đổi
bổ
sung
bởi
Luật
so
90/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
89/2025/QH15;
Xét
Tờ
trình
số
1305/TTr-UBND
ngày
11
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cại
về
việc
điều
chỉnh
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-
2030,
nguồn
vốn
ngân
sách
địa
phương;
cho
ý
kiến
về
dự
kiến
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
vốn
ngân
sách
trung
ương
giai
đoạn
2026-2030;
Báo
cáo
thẩm
tra
số
386/BC-BKTNS
ngày
11
tháng
9
năm
2026
của
Ban
Kinh
tế
-
Ngân
sách
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh;
ý
kiến
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
kỳ
họр.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Điều
chỉnh
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030,
nguồn
vốn
ngân
sách
địa
phương
tỉnh
Lào
Cai
như
sau:
Tổng
kế
hoạch
điều
chỉnh
tăng
25.042.100
triệu
đồng,
kế
hoạch
sau
điều
chỉnh:
82.200.000
triệu
đồng,
trong
đó:
1.
Vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh:
54.995.000
triệu
đồng,
gồm:
a)
Nguồn
vốn
ngân
sách
tập
trung:
5.950.000
triệu
đồng.
b)
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất:
41.000.000
triệu
đồng.
c)
Nguồn
thu
xổ
số
kiến
thiết:
400.000
triệu
đồng.
d)
Nguồn
thu
đóng
góp
từ
các
tổ
chức,
nhân
khai
thác
khoáng
sản:
2.000.000
triệu
đồng.
đ)
Nguồn
vay
lại
Chính
phủ
vay
nước
ngoài:
645.000
triệu
đồng.
2
e)
Nguồn
tăng
thu
thuế,
phí,
thu
khác
các
nguồn
hợp
pháp
khác:
5.000.000
triệu
đồng.
2.
Vốn
ngân
sách
cấp
xã:
27.205.000
triệu
đồng,
gồm:
a)
Nguồn
vốn
ngân
sách
tập
trung:
2.550.000
triệu
đồng.
b)
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất:
24.655.000
triệu
đồng.
(Chi
tiết
Biểu
số
01,
02
kèm
theo).
Điều
2.
Phân
bổ
vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh
(Chi
tiết
Biểu
số
03
kèm
theo).
Điều
3.
Thống
nhất
dự
kiến
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
nguồn
vốn
ngân
sách
trung
ương
giai
đoạn
2026-2030
như
sau:
1.
Tổng
số
danh
mục
dự
kiến
khởi
công
mới
28
dự
án.
2.
Tổng
kế
hoạch
vốn:
6.852.943
triệu
đồng.
(Chi
tiết
Biểu
số
04
kèm
theo).
Điều
4.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
thực
hiện
Nghị
quyết.
2.
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
ban
Hội
đồng
nhân
dân,
các
tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết.
Nghị
quyết
này
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
khóa
XVII,
Kỳ
họp
thứ
5
(Kỳ
họp
chuyên
đề)
thông
qua
ngày
14
tháng
9
năm
2026./
Nơi
nhận:
-
Ủy
ban
Thưởng
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ:
-
Bộ
Tài
chính;
-
Kiểm
toán
nhà
nước
khu
vực
VII:
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
Đảng
ủy
HĐND
tỉnh;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh;
-
BTT
UB
MTTQ
Việt
Nam
tỉnh;
-
Đoàn
ĐBQH
tỉnh:
-
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Các
quan,
ban,
ngành,
đoàn
thể
cấp
tỉnh;
Thường
trực
HĐND
các
xã,
phường;
-
UBND
các
xã,
phường;
-
VP:
TU,
Đoàn
ĐBQH
HĐND,
UBND
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
BKTNS
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DAN
TA
HO1
G
CA!
Hoàng
Giang
N
DAN
BIỂU
SỐ
01:
BIỂU
TỎNG
HOP
KE
HOACH
ĐẦU
TRUNG
HẠN
VÓN
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
NGƯỘN
VÓN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
Kèm
theo
Nghị
qu
ve
655
INO-HĐND
ngày
14
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
Đơn
vị
tính:
Triệu
đồng
TOH
Điều
chỉnh
kỳ
này
Stt
Nội
dung
Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
2026-
2030
đã
giao
Điều
chỉnh
tăng
Điều
chỉnh
giảm
|Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
Kế
hoạch
vốn
phân
bỗ
Còn
lại
chưa
phân
bổ
Ghi
chú
TỎNG
57.157.900
31.399.800
6.357.700
82.200.000
65.653.670
16.546.330
|Vốn
ngân
sách
cấp
tỉnh
54.946.870
6.405.830
6.357.700
54.995.000
38.448.670
16.546.330
Chỉ
tiết
biểu
số
03
Vốn
ngân
sách
tập
trung
5.159.070
790.930
5.950.000
2
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
47.357.700
6.357.700
41.000.000
3
Nguồn
thu
xổ
số
kiến
thiết
390.000
10.000
400.000
4
Nguồn
thu
đóng
góp
từ
các
tổ
chức,
nhân
khai
thác
khoáng
sản
1.594.379
405.621
2.000.000
5
Nguồn
vay
lại
Chính
phủ
vay
nước
ngoài
445.721
199.279
645.000
6
Nguồn
tăng
thu
thuế,
phí,
thu
khác
các
nguồn
hợpр
pháp
khác
5.000.000
5.000.000
Π
Vốn
ngân
sách
cấp
2.211.030
24.993.970
0
27.205.000
27.205.000
0
Chi
tiết
biểu
số
02
Vốn
ngân
sách
tập
trung
2.211.030
338.970
2.550.000
2.550.000
2
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
24.655.000
24.655.000
24.655.000
1
Stt
Tên
xã,
phường
Tổng
số
Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
G
NHAN
BIỂU
SỐ
02:
BIỂU
KẾ
HOẠCH
ĐẦU
CÔNG
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
-
NGUỒN
VÓN
NGÂN
SÁCH
CẤP
Kèm
theo
Nghị
quyết
sở.
55
INO-HĐND
ngày
14
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
Kế
hoạch
vồn
đầo
gông
trưng
hạn
giai
đoạn
2026-2030
đã
giaо
Trong
đó:
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Đơn
vị
tính:
Triệu
đồng
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
Trong
đó:
Ghi
chú
|Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|
dựng
bản
tập
trung
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
cộng
2.211.030
2.211.030
24.993.970
338.970
24.655.000
27.205.000
2.550.000
24.655.000
1
Phường
Cam
Đường
17622
17.622
1.709.201
2.701
1.706.500
1.726.823
20.323
1.706.500
2
Phường
Lào
Cai
20933
20.933
4.693.209
3.209
4.690.000
4.714.142
24.142
4.690.000
3
Cốc
San
18224
18.224
220.794
2.794
218.000
239.018
21.018
218.000
4
Hợp
Thành
21895
21.895
16.357
3.357
13.000
38.252
25.252
13.000
5
Mường
Bo
23618
23.618
4.421
3.621
800
28.039
27.239
800
6
Bản
HỒ
21414
21.414
6.083
3.283
2.800
27.497
24.697
2.800
7
Phường
Sa
Pa
17956
17.956
7.857.753
2.753
7.855.000
7.875.709
20.709
7.855.000
8
Tả
Phìn
21680
21.680
254.923
3.323
251.600
276.603
25.003
251.600
9
Tả
Van
24651
24.651
152.480
3.780
148.700
177.131
28.431
148.700
10
Ngũ
Chỉ
Sơn
21674
21.674
8.123
3.323
4.800
29.797
24.997
4.800
11
Phong
Hải
20954
20.954
13.812
3.212
10.600
34.766
24.166
10.600
12
Xuân
Quang
21923
21.923
62.362
3.362
59.000
84.285
25.285
59.000
13
Tằng
Loong
20993
20.993
13.518
3.218
10.300
34.511
24.211
10.300
14
Gia
Phú
21870
21.870
262.653
3.353
259.300
284.523
25.223
259.300
1
Stt
Tên
xã,
phường
Tổng
số
Vốn
xây
|dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
đã
giao
Trong
đó:
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
Trong
đó:
Ghi
chú
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|dựng
bản
tập
trung
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
15
Bảo
Thắng
20528
20.528
790.347
3.147
787.200
810.875
23.675
787.200
16
Bảo
Yên
20162
20.162
46.441
3.091
43.350
66.603
23.253
43.350
17
|Xã
Nghĩa
Đô
22426
22.426
15.338
3.438
11.900
37.764
25.864
11.900
18
Thượng
21611
21.611
18.613
3.313
15.300
40.224
24.924
15.300
19
|Xã
Xuân
Hoà
21588
21.588
11.809
3.309
8.500
33.397
24.897
8.500
20
Phúc
Khánh
19750
19.750
12.127
3.027
9.100
31.877
22.777
9.100
21
|Xã
Bảo
25167
25.167
139.858
3.858
136.000
165.025
29.025
136.000
22
Mường
Hum
25384
25.384
4.742
3.892
850
30.126
29.276
850
23
Dền
Sáng
26754
26.754
4.402
4.102
300
31.156
30.856
300
24
Y
26689
26.689
8.341
4.091
4.250
35.030
30.780
4.250
25
A
Sung
24551
24.551
3.763
3.763
28.314
28.314
26
Trịnh
Tường
26269
26.269
8.277
4.027
4.250
34.546
30.296
4.250
27
Bản
Xèo
23686
23.686
5.882
3.632
2.250
29.568
27.318
2.250
28
Bát
Xát
25449
25.449
390.051
3.901
386.150
415.500
29.350
386.150
29
Cốc
Lầu
23374
23.374
20.733
3.583
17.150
44.107
26.957
17.150
30
Bảo
Nhai
25178
25.178
62.260
3.860
58.400
87.438
29.038
58.400
31
Tả
Củ
Tỷ
23140
23.140
4.128
3.548
580
27.268
26.688
580
32
Bản
Liền
22769
22.769
3.741
3.491
250
26.510
26.260
250
2
0
Stt
Tên
xã,
phường
Tổng
số
Tổng
số
dụng
bản
tập
trung
|Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
NHÂN
DAN
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
doan
2026-2030
đã
giao
z
Vồn
xây
Trong
do:
y
Nguốn
thu
tiến
sử
dụng
đất
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
Trong
đó:
Ghi
chú
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|
dựng
bản
tập
trung
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
33
Lùng
Phình
24583
24.583
8.869
3.769
5.100
33.452
28.352
5.100
34
Bắc
29314
29.314
1.762.494
4.494
1.758.000
1.791.808
33.808
1.758.000
35
Si
Ma
Cai
26087
26.087
25.250
4.000
21.250
51.337
30.087
21.250
36
Sín
Chéng
24314
24.314
3.728
3.728
28.042
28.042
37
Lao
22712
22.712
172.082
3.482
168.600
194.794
26.194
168.600
38
Khánh
Yên
23422
23.422
27.391
3.591
23.800
50.813
27.013
23.800
39
Văn
Bàn
21656
21.656
339.920
3.320
336.600
361.576
24.976
336.600
40
Dương
Quỳ
21359
21.359
26.224
3.274
22.950
47.583
24.633
22.950
41
Chiềng
Ken
21059
21.059
5.079
3.229
1.850
26.138
24.288
1.850
42
Minh
Lương
22000
22.000
3.373
3.373
25.373
25.373
43
Nậm
Chày
21791
21.791
3.341
3.341
25.132
25.132
44
Nậm
20446
20.446
3.865
3.135
730
24.311
23.581
730
45
|Xã
Pha
Long
26270
26.270
5.278
4.028
1.250
31.548
30.298
1.250
46
Mường
Khương
28409
28.409
302.705
4.355
298.350
331.114
32.764
298.350
47
Bản
Lầu
23636
23.636
8.373
3.623
4.750
32.009
27.259
4.750
48
Cao
Sơn
24537
24.537
3.762
3.762
28.299
28.299
49
Khao
Mang
22667
22.667
7.985
3.475
4.510
30.652
26.142
4.510
50
Cang
Chải
23554
23.554
37.191
3.611
33.580
60.745
27.165
33.580
3
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
đã
giao
Trong
đó:
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Trong
đó:
Stt
Tên
xã,
phường
Ghi
chú
Tổng
số
Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
dất
Tổng
số
|Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|dựng
bản
tập
trung
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
51
Púng
Luông
27401
27.401
38.201
4.201
34.000
65.602
31.602
34.000
52
Chế
Tạo
23184
23.184
3.554
3.554
26.738
26.738
53
Nậm
26619
26.619
4.291
4.081
210
30.910
30.700
210
54
Lao
Chải
24090
24.090
3.693
3.693
27.783
27.783
55
Lệ
22472
22.472
5.095
3.445
1.650
27.567
25.917
1.650
56
Cát
Thịnh
19684
19.684
3.018
3.018
22.702
22.702
57
Trạm
Tấu
26459
26.459
4.317
4.057
260
30.776
30.516
260
58
Hạnh
Phúc
24051
24.051
21.837
3.687
18.150
45.888
27.738
18.150
59
Phình
Hồ
27595
27.595
14.940
4.230
10.710
42.535
31.825
10.710
60
Xi
Láng
23731
23.731
3.638
3.638
27.369
27.369
61
Liên
Son
18977
18.977
109.160
2.910
106.250
128.137
21.887
106.250
62
Phường
Nghĩa
Lộ
18158
18.158
2.783
2.783
20.941
20.941
63
Phường
Trung
Tâm
18657
18.657
2.860
2.860
21.517
21.517
64
Phường
Cầu
Thia
21151
21.151
3.242
3.242
24.393
24.393
65
Gia
Hội
22506
22.506
3.451
3.451
25.957
25.957
66
Sơn
Lương
22251
22.251
3.412
3.412
25.663
25.663
67
Văn
Chấn
19801
19.801
32.786
3.036
29.750
52.587
22.837
29.750
68
Thượng
Bằng
La
19829
19.829
68.740
3.040
65.700
88.569
22.869
65.700
4
G
NHAN
DAN
Kế
hoạch
vốn
i
đầu
cộng
trung
hạn
giai
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
đoạn
2026-2030
giao
Trong
đố:
Trong
đó:
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Stt
Tên
xã,
phường
Ghi
chú
Tổng
số
Von
xayNguốn
thu
Tổng
số
dựng
bằn
tập
trung
tiền
sử
dụng
đất
|Vốn
xây
dụng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|dựng
bản
tập
trung
Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
69
Chấn
Thịnh
21458
21.458
82.640
3.290
79.350
104.098
24.748
79.350
70
Nghĩa
Tâm
19823
19.823
61.439
3.039
58.400
81.262
22.862
58.400
71
Phong
Dụ
Hạ
20516
20.516
69.025
3.145
65.880
89.541
23.661
65.880
72
Châu
Quế
20411
20.411
50.609
3.129
47.480
71.020
23.540
47.480
73
Lâm
Giang
21021
21.021
15.973
3.223
12.750
36.994
24.244
12.750
74
Đông
Cuông
21941
21.941
79.863
3.363
76.500
101.804
25.304
76.500
75
Tân
Hợp
21737
21.737
41.632
3.332
38.300
63.369
25.069
38.300
76
Mậu
А
21274
21.274
513.261
3.261
510.000
534.535
24.535
510.000
77
Xuân
Ái
22617
22.617
3.468
3.468
26.085
26.085
78
Mỏ
Vàng
21051
21.051
4.507
3.227
1.280
25.558
24.278
1.280
79
Phong
Dụ
Thượng
21201
21.201
3.251
3.251
24.452
24.452
80
Lâm
Thượng
23497
23.497
72.963
3.603
69.360
96.460
27.100
69.360
81
Lục
Yên
20945
20.945
130.711
3.211
127.500
151.656
24.156
127.500
82
Tân
Lĩnh
24841
24.841
136.809
3.809
133.000
161.650
28.650
133.000
83
Khánh
Hoà
23105
23.105
16.042
3.542
12.500
39.147
26.647
12.500
84
Phúc
Lợi
21202
21.202
53.251
3.251
50.000
74.453
24.453
50.000
85
Mường
Lai
26336
26.336
8.288
4.038
4.250
34.624
30.374
4.250
86
Cảm
Nhân
23832
23.832
11.553
3.653
7.900
35.385
27.485
7.900
5
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
đã
giao
Trong
đó:
Điều
chỉnh
tăng
(+),
giảm
(-)
kỳ
này
Kế
hoạch
vốn
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Trong
đó:
Trong
đó:
Stt
Tên
xã,
phường
Ghi
chú
Tổng
số
Vốn
xây
|dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
|Vốn
xây
dựng
bản
tập
trung
Nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
Tổng
số
Vốn
xây
|
dựng
bản
tập
trung
|Vốn
từ
nguồn
thu
tiền
sử
dụng
đất
(*)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
87
Yên
Thành
22425
22.425
3.438
3.438
25.863
25.863
88
Thác
23917
23.917
93.767
3.667
90.100
117.684
27.584
90.100
89
Yên
Bình
18930
18.930
246.802
2.902
243.900
265.732
21.832
243.900
90
Bảo
Ái
23305
23.305
208.222
3.572
204.650
231.527
26.877
204.650
91
Phường
Văn
Phú
16721
16.721
629.863
2.563
627.300
646.584
19.284
627.300
92
Phường
Yên
Bái
17395
17.395
682.667
2.667
680.000
700.062
20.062
680.000
93
Phường
Nam
Cường
16885
16.885
206.588
2.588
204.000
223.473
19.473
204.000
94
Phường
Âu
Lâu
16670
16.670
629.856
2.556
627.300
646.526
19.226
627.300
95
Trấn
Yên
19813
19.813
895.538
3.038
892.500
915.351
22.851
892.500
96
Hưng
Khánh
21546
21.546
15.023
3.303
11.720
36.569
24.849
11.720
97
Lương
Thịnh
19651
19.651
3.013
3.013
22.664
22.664
98
Việt
Hồng
20530
20.530
31.197
3.147
28.050
51.727
23.677
28.050
99
Quy
Mông
22120
22.120
90.241
3.391
86.850
112.361
25.511
86.850
6
BIỂU
03:
BIỂU
PHÂN
BỞ
Kèm
theo
Nghị
HAN
D4
CHI
TIẾT
VÓN
ĐÂU
CÔNG
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
-
NGUỒN
VÓN
NGÂN
SACH
CÁP
TỈNH
i
quyết
sở:
55
7NO
HĐN
ND
ngày
14
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
Đơn
vị
tính:
Triệu
đồng
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
CAL
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
Ghi
chú
3
5
6
7
8
A
1.I
2
3
4
5
6
7
2
TỔNG
CỘNG
PHÂN
BỎ
CHI
TIẾT
CÁC
DỰ
ÁN
HOÀN
THÀNH,
CHUYẾN
TIẾP
Dự
án
Quỹ
đất
Hoản
thiện
hạ
tẩng
kỹ
thuật
phục
vụ
đấu
giá
QSD
đất
khu
vực
Đông
hai
bên
đường
D1
(Võ
Nguyên
Giáp)
đoạn
từ
cầu
Làng
Chiềng
đến
cầu
Ngỏi
Đường,
phường
Cam
Đường,
tinh
Lào
Cai
Hoàn
thiện
hạ
t
ng
kỹ
thuật
phục
vụ
đấu
giá
QSD
đất
khu
vực
Soi
Lần,
phường
Cam
Đường,
tỉnh
Lào
Cai
Hạ
tầng
kỹ
thuật
trung
tâm
hành
chính
mới
huyện
Sa
Pa.
HM:
Tuyến
đường
giao
thông
HCI,
san
gạt
mặt
bằng,
hệ
thống
thoát
nước
San
gat
mặt
bằng
hạ
tầng
kỹ
thuật
Khu
đô
thị
mới
tổ
11,
Phường
Bắc
Lệnh,
TP
Lào
Cai
SGMB
HTKT
khu
đô
thị
Tân
Lập,
P
Bắc
cường,
TP
Lào
Cai
Dự
án
Hạ
tầng
kỹ
thuật
sau
bờ
tả
sông
Hồng
(đoạn
từ
câu
Phố
Mới
đến
khu
vực
cầu
Giang
Đông),
thành
phố
Lào
Cai
Dự
án
Hạ
tẩng
kỹ
thuật
tiểu
khu
đô
thị
số
15,
thành
phố
Lào
Cai
10
11
54.995.000
90.332.699
57.047.618
30.118.674
15.428.278
38.448.670
44.369.445
27.325.812
27.774.727
14.861.171
9.848.108
4.763.339
4.498.339
2.155.991
1.915.991
2.427.158
Phường
Cam
Đường
1183/QĐ-UBND
ngày
20/9/2025
13.700
13.700
4.000
4.000
9.700
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
1183/QĐ-UBND
ngày
20/9/2025
12.600
12.600
3.800
3.800
8.800
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
Phường
Sa
4832/QĐ-UBND
ngày
30/10/2017
85.125
85.125
53.593
53.593
31.532
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
4282/QĐ-UBND
ngày
09/12/2021
35.000
35.000
26.200
26.200
8.800
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
44/NQ-HĐND
ngày
01/12/2021
Ban
OLDA
ĐTXD
tinh
260.000
260.000
80.300
80.300
179.700
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
2882/QĐ-UBND
ngày
15/11/2023
51.700
51.700
31.220
31.220
20.480
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
673/QĐ-UBND
ngày
|Phường
Lào
Cai
09/11/2022,
2350/QĐ-
UBND
ngày
28/9/2023
470.000
470.000
152.000
152.000
318.000
Ban
OLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
San
gạt
mặt
bằng
hạ
tẩng
kỹ
thuật
khu
dân
Sơn
Măn
Van
Hoà,
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
4833/QĐ-UBND
ngày
30/10/2017
69.199
69.199
53.157
53.157
16.042
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
9
Tinh
Lào
Cai
1166/QĐ-UBND
ngàv
28/4/2020
222.852
222.852
190.661
190.661
32.191
Ban
OLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
10
11
Tiểu
khu
đô
thi
số
13
San
gat
MB
xây
dựng
các
tuyến
đường
BM2
(nổi
từ
đường
BM1
đến
đường
XT1),
đường
BM3
(nối
từ
đường
BM2
đến
XT1)
các
tuyển
đường
ngang
(nổi
giữa
đường
BM2
BM3),
BM4,
BM5,
BM6
phường
Bình
Minh;
phường
Xuân
Tăng,
TP.
Lào
Cai
San
gạt
mặt
bằng,
hạ
tầng
kỹ
thuật
xây
dựng
các
tuyến
đường
M6,
M7,
M8,
M9
phường
Bắc
Cường,
TP
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
2064/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025
248.285
248.285
118.956
118.956
129.329
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
18/QD-UBND
ngày
Tỉnh
Lào
Cai
07/01/2021;
2940/QĐ-
UBND
ngày
02/10/2024
60.000
60.000
46.688
46.688
13.312
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
1
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
09/NQ-HĐND
ngày
12
San
gạt
mặt
bằng
hai
bên
đường
D1,
Đoạn
từ
KM0+750
(nút
giao
đường
B1)-km9+353(Nút
giao
đại
lộ
Trần
Hưng
Đạo),
TP
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
25/4/2023.
3313/OD-
513/00-
UBND
ngày
18/10/2018,
913/OĐ-UBND
ngày
07/4/2020,
946/QD-UBND
ngày
09/5/2022
344.402
344.402
171.613
171.613
172.789
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
13
Hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
đô
thị
bờ
Hữu
suối
Ngỏi
Đum
(Khu
vực
trường
Trung
cấp
Y
cũ),
phường
Bắc
Cường,
thành
phổ
Lào
Cai
3548-
ngày
31/10/2018
Tỉnh
Lào
Cai
ĐC
1461-8/5/2025;
181
ngáy
23/01/2026
130.637
130.637
14
15
16
17
Chinh
trang
đô
thị
(tổ
dân
phổ
1),
thị
trấn
Yên
Thế,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Mặt
bằng
hạ
tầng
kỹ
thuật
dọc
hai
bên
đường
Trần
Hưng
Đạo
(đoạn
từ
đường
Trần
Hưng
Đạo
kéo
dài
đến
suối
Ngòi
Bo)
GPMB
đường
Trần
Hưng
Đạo,
Thống
Nhất,
thành
phố
Lào
Cai
San
gạt
mặt
bằng
khu
vực
đền
Đôi
Cô,
phường
Binh
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
San
gạt
mặt
bằng
hạ
tầng
kỹ
thuật
Tiểu
khu
đô
thị
số
6,7
thành
phố
Lào
Cai
Tinh
Lào
Cai
1541/QĐ-UBND
ngày
15/4/2024
5.000
5.000
52.372
5.000
UBND
Lục
Yên
Ban
QLDA
ĐTXD
tiỉnh
Lào
Cai
Gia
Phú
2916/QĐ-UBND
ngày
21/08/2023;
54/QĐ-UBND
ngày
30/6/2025
362.000
97.000
240.000
97.000
UBND
phường
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
1044/QĐ-UBND
ngày
08/5/2024
350.000
350.000
5.000
5.000
345.000
UBND
phường
Cam
Đường
1028/QĐ-UBND
ngày
05/4/2025
UBND
phường
Cam
110.000
110.000
16.002
16.002
93.998
Đường
18
Đến
bù,
GPMB
dự
án
khu
trung
tâm
hành
chính
mới
(gđ
1)
Phường
Sa
350/QĐ-UBND
ngày
31/10/2018
550.000
550.000
313.028
313.028
236.972
UBND
phường
Sa
Pa
19
Dự
án
đo
đạc,
lập
bản
đồ
địa
chính
tại
huyện
Văn
Chấn,
Văn
Yên,
Cang
Chải
thị
Nghĩa
Lộ,
tỉnh
Yên
Bái
04/NQ-HĐND
ngày
Tinh
Lảo
Cai
12/4/2023;
2404/QĐ-
UBND
ngày
14/12/2023
258.302
258.302
74.884
74.884
183.418
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
20
Đo
đạc,
lập
bản
đồ
địa
chính
đối
với
đất
đai
nguồn
gốc
từ
các
lâm
trường,
công
ty
nông,
lâm
nghiệp,
công
ty
chè
trên
địa
bản
tinh
Yên
Bải
Tỉnh
Lào
Cai
1193/QD-UBND
ngáy
09/6/2025
58.886
58.886
40.000
40.000
18.886
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
21
Dự
án
Hạ
tầng
phía
sau
trụ
sở
khổi
II,
khu
đô
thị
mới
Lào
Cai
-
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
số:
1940/QĐ-UBND
ngày
05/6/2017;
số:
2526/QĐ-UBND
ngày
04/8/2020
của
UBND
tỉnh
Lào
Cai
80.512
80.512
17.912
17.912
30.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
22
Chinh
trang
khu
dân
nông
thôn
(khu
3,
địa
điểm
thôn
Thẳng
Lợi,
Y
Can)
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Quy
Mông
899/QĐ-UBND
ngày
03/4/2024
17.240
17.240
8.255
8.255
8.985
TTPTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
23
Chinh
trang
khu
dân
nông
thôn
thôn
Thắng
Lợi,
Y
Can
(Giai
đoạn
2),
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Quy
Mông
3612/QĐ-UBND
ngày
29/10/2024
13.031
13.031
10.254
10.254
2.777
TTPTQÐ
tỉnh
Lào
Cai
24
Chinh
trang
đô
thị
khu
vực
tổ
dân
phố
số
5,
phường
Yên
Ninh,
thành
phố
Yên
Bái
Phường
Yên
Bái
3739/QĐ-UBND
ngày
11/12/2021
70.000
70.000
41.461
41.461
17.386
UBND
phường
Yên
Bái
25
Chinh
trang
đô
thị
khu
vực
tổ
dân
phố
số
4
tổ
dân
phố
số
5,
phường
Yên
Ninh,
thành
phố
Yên
Bái
|Phường
Yên
Bái
3739/QĐ-UBND
ngày
11/12/2021
79.000
79.000
35.377
35.377
43.623
TTPTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
26
Chinh
trang
khu
dân
nông
thôn
(quỹ
đất
dân
hai
bên
đường
thôn
Hai
Luống),
Âu
Lâu,
thành
phổ
Yên
Bái
Phường
Âu
Lâu
369/QĐ-UBND
ngày
22/02/2022
19.500
19.500
9.589
9.589
7.869
UBND
phường
Âu
Lâu
2
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
dieNG
NHAN
Quyết
định
đặo
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
|trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
tr
Ghi
chú
27
Quỹ
đất
dân
cự
khu
vực
tổ
12,
phường
Yên
Ninh,
thành
phô
Yên
Bái
|
Phường
Yên
Bải
2804OD
UBND
09/7/2085:2308
OD-
URND
78.000
78.000
3.700
3.700
55.181
TTPTQÐ
tỉnh
Lào
Cai
LANDAS
DI/7/2026
28
Chỉnh
trang
đô
thị
khu
vực
tổ
dân
phổ
Nam
Thọ,
phường
Nam
Cường,
thành
phố
Yên
Bái
Phường
Nam
Cường
3211/QĐ-UBND
ngày
31/7/2024
14.950
14.950
1.000
1.000
13.950
UBND
phường
Nam
Cường
29
Chinh
trang
đô
thị
thị
trấn
Cổ
Phúc
Khu
B:
Địa
điểm
tổ
dân
phố
số
1
thị
trấn
Cổ
Phúc,
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Trấn
Yên
747/QĐ-UBND
ngày
12/3/2025
46.000
46.000
8.827
8.827
32.450
UBND
Trấn
Yên
Bái
30
Chinh
trang
đô
thị,
thị
trấn
Yên
Thế,
huyện
Lục
Yên,
tinh
Yên
Bái
Lục
Yên
4788/QĐ-UBND
ngày
26/10/2023
9/10/2023
30.000
30.000
7.372
7.372
22.628
TTPTQĐ
tinh
31
Chinh
trang
đô
thị
(
tổ
dân
phổ
1),
thị
trấn
Yên
Thế,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Lục
Yên
1541/QD-UBND
ngày
15/4/2024
5.000
5.000
542
542
4.458
UBND
Lục
Yên
32
Chinh
trang
đô
thị
quỹ
đất
tại
tổ
dân
phố
12
(khu
C),
thị
trấn
Yên
Thế,
huyện
Lục
Yên,
tinh
Yên
Bái,
Lục
Yên
2697/QĐ-UBND
ngày
02/8/2022
40.000
40.000
15.763
15.763
24.237
UBND
Lục
Yên
33
Chinh
trang
đô
thị
quỹ
đất
tại
tổ
dân
phổ
12
(khu
A),
thị
trấn
Yên
Thể,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái,
Lục
Yên
504/QĐ-UBND
ngày
14/3/2021
22.600
22.600
17.079
17.079
1.500
UBND
Lục
Yên
34
Chinh
trang
đô
thị
tại
tổ
6
thị
trấn
Yên
Binh
(đổi
diện
khu
số
1)
huyện
Yên
Bình
Yên
Bình
62/QĐ-UBND
ngày
17/5/2022
14.999
14.999
11.970
11.970
3.029
UBND
Yên
Binh
35
Chỉnh
trang
đô
thị
Khu
dân
số
2
(khu
vực
khách
sạn
Mường
Lò),
phường
Tân
An,
thị
Nghĩa
Lộ
Phường
Nghĩa
Lộ
1031/QĐ-UBND
ngày
16/5/2025:
27.600
27.600
12.923
12.923
14.677
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
36
Chỉnh
trang
khu
dân
nông
thôn
Trung
tâm
huyện
Luc
Yên
Xây
dựng
khu
đô
thị
mới
(Quỹ
đất
trên
trục
đường
cầu
Bách
Lẫm
đi
Tuần
Quán),
phường
Yên
Bái
Phúc
Lợ
2032/QD-UBND
ngày
12/6/2025
5.300
5.300
5.300
UBND
Lục
Yên
37
Phường
Yên
Bái
959/QĐ-UBND
ngày
09/6/2023
190.000
190.000
147.901
147.901
42.099
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
38
Đường
Phạm
Văn
Đồng
kéo
dài
kết
hợp
phát
triển
quỹ
đất
(điểm
đầu
ngã
khu
tái
định
cư,
điểm
cuối
nỗi
vào
đường
Yên
Thế
-
Vĩnh
Kiên)
Lục
Yên
3999/QD-UBND
ngày
31/10/2019,
4337/QĐ-
UBND
ngày
03/12/2021
115.000
115.000
78.945
78.945
36.055
UBND
Lục
Yên
39
Dự
án
phát
triển
quỹ
đất
đân
nông
thôn
tái
định
các
hộ
gia
đình
bị
thu
hồi
đất
khi
thực
hiện
các
dự
án
cụm
công
nghiệp
Phú
Thịnh
1,
Phú
Thịnh
2,
Phú
Thịnh
3
Văn
Phủ
tinh
Lào
Cai
05/QĐ-UBND
ngày
23/02/2024
27.000
27.000
18.000
18.000
9.000
UBND
Yên
Bình
40
Quỹ
đất
thôn
Trung
tâm
Bảo
Ái,
huyện
Yên
Bình,
tỉnh
|Yên
Bái
(khu
số
1,
xây
dựng
khu
dân
Nông
thôn
mới)
Bảo
Ai
361/QĐ-UBND
ngày
19/6/2025
14.900
14.900
11.319
11.319
3.581
UBND
Yên
Bình
41
Xây
dựng
khu
đô
thị
mới
tổ
dân
phố
số
10,
thị
trấn
Mậu
A,
huyện
Văn
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Mậu
А
1374/QĐ-UBND
ngảy
6/6/2023
30.000
30.000
29.642
UBND
Mậu
A
42
San
tạo
mặt
băng
+
Sắp
xếp
dân
thôn
Phố
Thầu
-
Phố
Si
Ma
Cai,
huyện
Si
Ma
Cai,
tinh
Lào
Cai
Si
Ma
Cai
323/QĐ-UBND
ngày
02/12/2022
20.771
20.771
19.000
19.000
500
UBND
Si
Ma
Cai
43
San
tạo
mặt
bằng
+
Xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật,
sắp
xếp
dân
khu
trung
tâm
huyện
(16ha)
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
281/QĐ-UBND
ngày
17/11/2021
28.138
28.138
26.000
26.000
500
UBND
Si
Ma
Cai
3
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lūy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
110
110
110
UBND
Yên
Binh
44
Dự
án
thực
hiện
chuyển
mục
đích
bán
đấu
giá
phần
đất
dôi
khi
thực
hiện
các
dự
án
trên
địa
bàn
huyện
Yên
Binh
Yên
Bình
155/QĐ-UBND
ngayf24/4/2025
45
Dự
án
xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
thôn
4
Đào
Thịnh
Trấn
Yên
tỉnh
Lào
Cai
3053/QĐ-UBND
ngày
28/10/2024
6.000
6.000
1.700
1.700
4.300
UBND
Trần
Yên
46
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
Cảm
Ấn
(giáp
chợ
mới)
Bảo
Ái
144/QĐ-UBND
ngày
28/6/2024
35.000
35.000
15.000
15.000
20.000
TTPTQÐ
tỉnh
47
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
thôn
Ngòi
Khang,
Bảo
Ải
Bảo
ÁI
135/QĐ-UBND
ngày
23/7/2024
35.000
35.000
15.000
15.000
20.000
TTPTQĐ
tỉnh
1.2
CÁC
DỰ
ÁN
XDCB
39.606.106
22.827.473
25.618.736
12.945.180
7.420.950
1
Điều
chinh
quy
hoạch
phân
khu
xây
dựng
đô
thị
du
lịch
ý
Ngàn
năm,
huyện
Bát
Xát,
tỉnh
Lào
Cai
Y
1400/QĐ-UBND
ngày
07/06/2024
1.202
1.202
1.000
1.000
202
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
2
Điều
chinh
quy
hoạch
phân
khu
xây
dựng
đô
thị
du
lịch
ý
Ngản
Sao,
huyện
Bát
Xát,
tỉnh
Lào
Cai
Y
1401/QĐ-UBND
ngày
UBND
ngày
07/06/2024
1.311
1.311
1.150
1.150
161
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
3
Điều
chinh
quy
hoạch
phân
khu
xây
dựng
đô
thị
du
lịch
ý
tỷ
Ngàn
Mây,
huyện
Bát
Xát,
tinh
Lào
Cai
Y
1399/QD-UBND
ngày
UBND
ngày
07/06/2024
1.301
1.301
1.150
1.150
151
Ban
OLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
4
Điều
chinh
Quy
hoạch
chung
xây
dựng
Khu
kinh
tế
cửa
khẩu
Lào
Cai,
tỉnh
Lào
Cai
đến
năm
2045
|
Phường
Lào
Cai
2419/QD-UBND
ngày
06/10/2023
3.040
3.040
1.650
1.650
1.390
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
5
Hạ
tầng
kỹ
thuật
đất
LK2
đường
D3
(khu
dân
B5-B6)
tổ
12,
phường
Nam
Cường
Phường
Cam
Đường
2404/QĐ-UBND
ngày
09/07/2021
482
482
400
400
82
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
6
Dự
án
xây
dựng
nhà
khách
số
1-
Trung
tâm
Hội
nghị
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023;
77/NQ-HĐND
ngày
06/12/2024
2.970
2.970
2.266
2.266
704
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
7
Dự
án
Cải
tạo,
nâng
cấp
nhà
máy
xử
nước
thải
Đông
Phố
Mới,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
1064/QĐ-UBND/QÐ-
UBND
ngày
ngày
UBND
ngày
ngày
26/5/2022;
2457/QĐ
UBND
10/10/2023
32.000
32.000
25.000
25.000
7.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
8
Dự
án
Hệ
thống
xử
nước
thải
khu
công
nghiệp
Tằng
Loong
(giai
đoạn
2)
Tằng
Loong
3785/QĐ-UBND
ngày
30/10/2015;
444/QĐ-
UBND
ngày
02/03/2023:
3164/QĐ-UBND
ngày
27/11/2024
336.000
166.000
144.363
3.447
5.242
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
9
Nâng
cấp
sở
cai
nghiện
ma
tủy
số
1
tỉnh
Lào
Cai
Xuân
Quang
41/NQ-HĐND
ngày
ngay
04/12/2020;
1918/QĐ-
UBND
ngày
04/6/2021
80.000
44.500
75.200
34.700
2.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
10
Quy
hoạch
chung
xây
dựng
Khu
du
lịch
quốc
gia
Sa
Pa
Phường
Sa
Pa
2480/QĐ-UBND
ngày
31/7/2020
4.507
4.507
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
4.107
4.107
400
Lào
Cai
11
Trụ
sở
hợp
khối
các
đơn
vị
trực
thuộc
Sở
Y
tế
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
2562/QĐ-UBND
ngày
01/11/2022,
923/QĐ-
UBND
ngày
21/4/2023
21.553
21.553
21.000
21.000
553
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
12
Trụ
sở
làm
việc
hạt
kiểm
lâm
huyện
Bảo
Thắng
Bảo
Thắng
2776/QĐ-UBND
ngáy
07/11/2023
13.500
13.500
10.000
10.000
3.500
13
Trụ
sở
làm
việc
hạt
kiểm
lâm
Thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
2680/QĐ-UBND
ngày
30/10/2023
13.500
13.500
10.000
10.000
3.500
14
Quy
hoạch
chỉ
tiết
xây
dựng
công
viên
văn
hóa
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
897/QĐ-UBND
ngày
19/4/2023
1.207
1.207
150
150
1.057
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
4
NG
HAN
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
2
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
3250/QDUBND
gay
30/10/2014:
3676/QĐ
30/10/20143676/QD-
15
Dự
án
sông
hồng
di
dân
tái
định
khu
vực
Cánh
Chín,
Vạn
Hoả
thành
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
UBND
ngày
14/10/2021;
số:
969/QĐ-UBND
ngày
12/5/2022;
s6:
2714/OĐ-
UBND
ngày
02/11/2023
733.082
255.874
624.708
147.500
40.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
16
Hồ
điều
phối
thành
phố
Lào
Cai,
tỉnh
Lào
Cai
(Cải
suối
Ngời
Đường)
Phường
Lào
Cai
17
Trường
Trung
học
phổ
thông
dân
tộc
nội
trú
tinh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
4321/QĐ-UBND
ngày
31/12/2014;,
19/NQ-HĐND
oue
ngày
06/2/2023;
855/QĐ-
UBND
ngày
19/4/2024
1573/QĐ-UBND
ngày
235.152
235.152
189.377
189.377
40.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
13/5/2021;
3010/QĐ-
UBND
ngày
02/12/2022
97.183
97.183
90.576
90.576
6.607
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
81
19
20
biên
giới
sông
Hồng
đoạn
Mốc
97
Bản
qua
huyện
Bát
Xát
Trường
THPT
số
2
thành
phố
Lào
Cai
chống
sạt
lở
bờ
hữu
Sông
Hồng,
thành
phố
Lào
Cai
giai
đoan
1
Bát
Xát
167/QD-UBND
ngày
6/6/2019
44.000
44.000
28.613
28.613
2.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Làc
Cai
Phường
Cam
Đường
1027/QĐ-UBND
ngày
05/05/2023:
2542/OD-
UBND
ngày
25/12/2025
16.232
16.232
15.000
15.000
1.232
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
4416/-BNN
4416/-BNN
ngày
ngày
30/10/2017
Ban
OLDA
ĐTXD
tinh
620.000
320.000
572.527
289.427
10.437
Lào
Cai
21
Dự
án
Đầu
Nâng
cấp
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Bảo
Thắng
tỉnh
Lào
Cai,
giai
đoạn
2
Bảo
Thắng
36/NQ-HĐND
ngày
14/11/2022,
437/QĐ-
UBND
ngày
21/02/2022;
1935/QD-UBND
ngày
06/9/2022;
1311/QĐ-
UBND
ngày
25/4/2025
75.000
30.000
59.233
14.233
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
22
Dự
án
Đầu
Xây
dựng
Trung
tâm
Y
tế
huyện
Si
Ma
Cai,
tỉnh
Lào
Cai
Si
Ma
Cai
36/NQ-HĐND
ngày
14/11/2022;
08/NQ-HĐND
ngày
10/03/2023,
924/QĐ-
UBND
ngày
21/4/2023;
1327/QĐ-UBND
ngày
26/4/2025
85.000
30.000
70.500
15.500
14.500
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
23
Quy
hoạch
chỉ
tiết
xây
dựng
khu
vực
Trường
trung
học
phổ
thông
dân
tộc
nội
trủ
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
2996/QĐ-UBND
ngày
20/8/2021
567
567
200
200
367
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
24
Quy
hoạch
chung
xây
dựng
dọc
tuyến
sông
Hồng
kết
nổi
đô
thị
thành
phố
Lào
Cai
với
Đô
thị
Phố
Lu
Phường
Cam
Đường
56/QĐ-UBND
ngày
12/01/2021;2834/QĐ-
UBND
ngày
9/8/2021
3.268
3.268
3.000
3.000
268
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
25
Hoàn
chinh
các
hạng
mục
phục
vụ
công
tác
phân
luồng
tại
cửa
khẩu
Kim
Thành
Phường
Lào
Cai
580/QĐ-UBND
ngày
26/3/2024;
32/QĐ-BDA
ngày
17/6/2024;
86/QĐ-
BDA
ngày
23/12/2024
20.000
20.000
17.000
17.000
3.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
26
Đường
gom
nước
thải
nhà
máy
xử
nước
thải
Tăng
Loong,
huyện
Bảo
Thắng,
tỉnh
tinh
Lào
Cai
Tăng
Loong
1229/QD-UBND
ngày
24/5/2024
11.265
11.265
10.000
10.000
1.265
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
27
Mở
rộng,
cải
tạo
trụ
sở
làm
việc
Đáng
ủy,
Hội
đồng
nhân
dân
Ủy
ban
nhân
dân
phường
Nam
Cưởng
phục
vụ
hoạt
động
của
phường
Nam
Cường
(mới)
sau
thành
lập
Phường
Nam
Cường
2444/QĐ-UBND
ngày
23/6/2025
15.000
15.000
5.000
5.000
10.000
UBND
phường
Nam
Cường
28
Cải
tạo
Sửa
chữa
Trung
tâm
Y
tế
huyện
Si
Ma
Cai,
tinh
Lào
Cai,
HM:
HT
xử
nước
thải
Si
Ma
Cai
3400/QĐ-UBND
ngày
31/12/2022,
DA
1738
ngày
5.550
5.550
2.500
2.500
3.050
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
11/7/2024
5
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
29
Xây
dựng
mới
nhà
khách,
cải
tạo
nhà
khách
A,
B
các
công
trình
phụ
trợ
tại
trụ
sở
tỉnh
ủy,
phường
Nam
Cường,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
3166/QĐ-UBND
ngày
13/12/2023;
02/NQ-HĐND
ngày
ngay
15/01/2024;
15/0
2171/QĐ
UBND
ngày
26/08/2024
65.000
65.000
34.400
34.400
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
30
Cải
tạo,
sửa
chữa
Trung
tâm
Hội
nghị
tỉnh
Phường
Cam
Đường
50/QĐ-UBND
ngày
09/01/2024;
02/NQ-HĐND
ngày
15/01/2024;
1613/QĐ
UBND
ngày
01/7/2024
35.000
35.000
31.200
31.200
3.800
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
31
Cải
tạo
nâng
cấp,
Công
viên
Hồ
Chi
Minh
Phường
Lào
Cai
(Giai
đoạn
2)
Phường
Lào
Cai
621/QĐ-UBND
ngày
28/03/2024;
2486/QĐ-
UBND
ngày
01/10/2024
40.000
40.000
25.700
25.700
14.300
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
32
Cải
tạo,
sửa
chữa
thiết
kể
không
gian
trưng
bày
nhà
du
lịch
Sa
Pa
Phường
Sa
Ра
1739/QĐ-UBND
ngày
18/7/2023,
3058/QĐ-
UBND
ngày
30/11/2023
2727/QĐ-UBND
ngày
25/10/2024
6.350
6.350
4.700
4.700
1.650
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
33
San
gạt
mặt
bằng
hạ
tẩng
kỹ
thuật
trường
THPTDT
nội
trú
tỉnh
Lào
Cai
Vùng
phụ
cận
Phường
Cam
đường
3027/QĐ-UBND
ngày
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
09/9/2020,
2463/QĐ-
UBND
ngày
30/9/2024
120.900
120.900
112.350
112.350
8.550
Lào
Cai
34
Cải
tạo
sửa
chữa
nâng
cấp
trường
THPT
số
1
huyện
Bảo
Thắng
Bảo
Thằng
3106/QĐ-UBND
n
3106/QE-UBND
ngay
25/8/2021,
1026/QĐ-
UBND
ngày
05/05/2023
24.000
24.000
18.100
18.100
5.900
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
35
Trường
THPT
số
4
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
986/QĐ-UBND
ngày
16/5/2022:
3000/OĐ-
UBND
ngày
01/12/2022
19.356
19.356
18.800
18.800
556
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
36
Trường
THCS
THPT
Bắc
Hà:
Hạng
mục:
nhà
lớp
học
Bắc
34/QĐ-UBND
08/01/2024;
732/QĐ-UBND
ngày
09/04/2024;
2430/QĐ-
UBND
ngày
25/9/2024
18.500
18.500
7.000
7.000
11.500
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
37
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
41/NQ-HĐND
ngày
04/12/2020;
4284/QĐ-
UBND
ngày
09/12/2021;
229/QĐ-UBND
ngày
230.000
230.000
200.000
200.000
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
7/02/2025
38
Kè,
tường
rào
bảo
vệ
Bệnh
viện
Y
học
cổ
truyền
Bệnh
viện
Nội
tiết
tinh
Lào
Cai
|
Phường
Lào
Cai
1784-QĐ-UBND
ngày
21/7/2023;
2898/QĐ-
UBND
ngày
16/11/2023:
1275/QĐ-UBND
ngày
23/4/2025
5.000
5.000
4.300
4.300
700
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
1003/QĐ-UBND
ngày
39
Trường
THPT
số
2
Sa
Bản
Hồ
17/5/2022;
1420/QĐ-
UBND
ngày
10/6/2024
18.000
18.000
11.029
11.029
6.971
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
40
Công
viên
văn
hóa
Lào
cai
Phường
Lào
Cai
2104/QĐ-UBND
ngày
23/9/2022;
41/NQ-HĐND
ngày
7/12/2022;
02/NQ-
HĐND
ngày
15/01/2024:
1613/QĐ-UBND
ngày
22/5/2025
15.148
15.148
9.700
9.700
5.448
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
41
Trường
THPT
số
1
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
16/NQ-HĐND
ngày
15/7/2022;
1178/QĐ-
UBND
ngày
17/5/2023
43.527
43.527
41.923
41.923
1.604
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
6
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
Фед
G
NHANo
Quyết
dịnh
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
rSố
ngảy
tháng
nấmi
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
t
Ghi
chú
42
Cải
tạo
nâng
cấp
HT
xử
nước
thải
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Bảo
Thắng
376&
DD
UND
Bảo
Thừng
25/102018400QĐ-
UBND
ngày
2/2022
14.000
14.000
3.500
3.500
10.500
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
43
Chinh
trang
hoàn
chinh
các
hạng
mục
trong
khu
vực
cửa
khẩu
Quốc
tế
đường
bộ
số
II
Kim
Thành
Phường
Cam
Đường
255/QĐ-UBND
ngày
06/02/2023,
2349/QD-BQL
14.500
14.500
8.600
8.600
5.900
ngày
28/9/2023
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
44
Trường
THCS
THPT
Bắc
Hà:
Hạng
mục:
nhà
bản
trú
học
sinh+
bếp
ăn,
san
nền
các
hạng
mục
phụ
trợ
34/QĐ-UBND
ngày
Bắc
08/01/2024,
35/NQ-HĐND
ngày
05/07/2024
26.500
26.500
20.000
20.000
6.500
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
45
Quy
hoạch
chung
xây
dựng
kết
nổi
đầu
du
lịch
Y
tỷ
vùng
phụ
cận
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
1459/QĐ-UBND
ngày
06/5/2021
1.350
1.350
900
900
150
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
46
Xây
dựng
bãi
đỗ
xe
xuất
khẩu
KB2
Phường
Lào
Cai
985/QĐ-UBND
ngày
02/04/2025
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
50.000
50.000
27.620
27.620
22.380
Lào
Cai
47
Trụ
sở
làm
việc
các
quan
hành
chính
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
Pa
48
Đề
ản
công
nhận
thị
trấn
Mậu
A,
huyện
Văn
Yên,
tinh
Yên
Bái
đô
thị
loại
IV
3496/QĐ-UBND
ngày
31/10/2018;
NQ
52-
8/12/2023;
1680/QĐ-
UBND
ngày
05/7/2024
601/UBND-XD
ngày
197.850
197.850
145.151
145.151
52.699
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Mâu
А
28/02/2024,
1012/OĐ-
UBND
ngày
21/3/2024
1.347
1.347
673
673
465
UBND
Mâu
A
49
Xây
dựng
hàng
rào
ranh
giới,
khu
vực
cửa
khẩu
Quốc
tế
đường
bộ
số
II,
Kim
Thành
Phường
Lào
Cai
2769/QĐ-UBND
ngày
30/10/2024
12.290
12.290
5.000
5.000
7.290
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
50
Trường
THPT
số
1
huyện
Bắc
Bắc
16/NQ-HĐND
ngày
15/7/2022;
811-15/4/2024
47.200
47.200
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
13.100
13.100
34.100
Lào
Cai
51
Trường
THPT
số
1
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
2104/QĐ-UBND
ngày
23/9/2022;
41/NQ-HĐND
ngày
7/12/2022;
938/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2024
70.000
70.000
19.207
19.207
50.793
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
52
Xử
sạt
lờ
TL152
(tại
các
vị
trí
Km24+600
thuộc
Thanh
Phú;
Ngầm
qua
đường
vào
Nậm
Cang
(Vị
trí
Km9);
Xử
sạt
lờ
đường
TL152
(Km29+495-Km29+645
thuộc
Suối
Thầu);
Xữ
sạt
lờ
TL152
(Km37+226,
Km37+495,
Km37+731
thuộc
Suối
Thầu)
Phường
Sa
Pa
4396/QĐ-UBND
ngày
12/10/2017,
12/10/2017:411/OD-
411/QĐ
UBND
ngày
16/2/2022
24.037
9.194
18.631
3.788
5.406
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
53
54
55
Trường
PTDTNT
THCS&THPT
trường
THPT
số
1
huyện
Sa
Pa
Dự
án
Xử
sạt
lở
ổn
định
mái
taluy
sau
Trường
Chính
trị
tinh
Lào
Cai
(đoạn
phía
sau
làn
dân
tổ
12,
phường
Nam
Cường)
chống
sạt
lở
bờ
hữu
sông
Hồng
bảo
vệ
sở
hạ
tầng
khu
dân
Sơn
Hà,
Sơn
Hải,
huyện
Bảo
Thẳng,
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Sa
PРа
616/QĐ-UBND
ngày
27/6/2014
35.000
35.000
31.550
31.550
3.450
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
1020/QĐ-UBND
ngày
04/04/2025
95.000
22.232
72.768
22.232
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Sơn
Hải
50/QĐ-UBND
ngày
09/01/2024;
20/NQ-HĐND
ngày
15/01/2024;
1311/QE
UBND
ngày
31/5/2024
170.000
10.000
160.000
10.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
56
Bệnh
viện
Đa
khoa
tỉnh
Lào
Cai,
giai
đoạn
2
Cam
Đường
800/QĐ-UBND-
ngày
12/03/2021;NQ
04/N-
HĐND
ngày
09/04/2021;
số
2572/QĐ-UBND
ngày
21/7/2021;
NQ
19
6/7/2023;
NQ
24-30-5-
2024:
số
267-
02/02/2024
;
DA
ĐIỂU
CHÌNH
2433-25/9/2024
380.000
80.000
361.000
46.000
19.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
57
Hạ
tầng
kỹ
thuật
các
tuyến
đường
ĐH13,
ĐH14,
ĐH15,
ĐH16,
ĐH16A,
phường
Bình
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Cam
đường
1074/QĐ-UBND
ngày
10/5/2024
giao
DM
lập
ĐXCTĐT;
DỰ
ÁN
2170-
5.8.2024
7.000
7.000
6.356
6.356
644
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
58
59
60
61
Đường
B6
kéo
dải,
đoạn
từ
B10
đến
D1
mặt
bằng
hai
bên,
TP
Lào
Cai
Cải
tạo,
nâng
cấp
công
viên
Hồ
Chí
Minh,
phường
Lào
Cai,
thành
phố
Lào
Cai.
Xây
dựng
mới
Trường
THPT
chuyên
Lào
Cai
Quy
hoạch
chi
tiết
Khu
vực
sản
xuất
công
nghiệp
Thống
Nhất
(để
sắp
xếp,
di
chuyền
các
sở
sản
xuất
trong
Khu,
cụm
công
nghiệp
Đông
Phổ
Mới
Cụm
công
nghiệp
Sơn
Mãn
phục
vụ
GPMB
dự
án
đầu
xây
dựng
tuyến
đường
sắt
Lào
Cai
-
Nội
-
Hải
Phòng)
Phường
Cam
Đường
953
ngày
10/4/2020;
3335-30.12.2022
48.931
48.931
46.476
46.476
2.455
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
số
2104-23/9/2022
giao
Phường
Lào
Cai
lập
NC
chủ
trương,
chủ
trương
số
3024-02/12/2022;
25.000
25.000
23.500
23.500
1.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
2887/QĐ.ub
ngày
15/11/2023;
điều
chỉnh
dự
án
160-22/01/2025
380.000
380.000
372.638
372.638
7.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
Bát
Xát
763/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
1.109
1.109
1.000
1.000
109
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
62
bảo
vệ
bờ
sông
biên
giới
khu
vực
Mốc
104(2)+500
đến
Mốc
104(2)+3800
phường
Lào
Cai,
thành
phố
Lào
Cai
02/NQ-HĐND
ngày
Phường
Lào
Cai
04/12/2020,
28a/QĐ-
UBND
ngày
21/01/2021
225.000
50.000
125.000
50.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
63
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Pha
Long
Pha
Long
1478/QĐ-UBND
ngày
16/10/2025;
1574/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2025
220.000
15.000
94.259
0
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
64
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Y
Y
1478/QĐ-UBND
ngày
16/10/2025:1573/0
16/10/2025;
1573/QĐ-
260.000
15.000
82.000
0
15.000
UBND
ngày
27/10/2025
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
65
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Mường
Khương
Mường
Khương
1478/QĐ-UBND
ngày
16/10/2025;
1575/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2025
215.000
15.000
72.000
0
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
66
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
A
Sung
A
Sung
1478/QD-UBND
ngày
16/10/2025;
1576/QĐ-
URND
nely
27/10/2025
250.000
15.000
87.000
0
15.000
UBND
ngày
27/10/2025
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
67
Khu
dân
thôn
mới
thôn
Ngài
trổ,
Y
tý,
huyện
Bát
Xát
Y
4937/QĐ-UBND
ngày
26/8/2021
106.389
106.389
24.202
24.202
80.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
68
Khu
dân
thôn
nậm
khắp
Ngoài
Bảo
Nhai,
huyện
Bắc
Bảo
Nhai
436
ngày
18/9/2023
83.000
83.000
9.000
9.000
70.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
diem
dwhg
HAN
D
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
о
Số
ngày
tháng
năm
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
69
Trường
THPT
số
1
Sa
Ра
Phường
Sa
Pa
86OD-UBND
26/04
2023
2572
17.105
17.105
16.900
16.900
205
UBND
ngày
012/2025
70
Cầu
Đại
Phác,
huyện
Văn
Yên
Tỉnh
Lào
Cai
577/QĐ-UBND
ngày
05/4/2024
78.000
78.000
46.500
46.500
31.500
71
Đường
trục
chính
cụm
công
nghiệp
Phú
Thịnh,
huyện
Yên
R
Bình,
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
01/NQ-HĐND
ngày
HDND
ngay
30/3/2022;
898/QĐ-UBND
ngày
02/6/2023
173.000
173.000
64.000
64.000
100.000
72
Đường
kết
nối
Mường
La
(Sơn
La),
Than
Uyên,
Tân
Uyên
(Lai
Châu),
Cang
Chải,
Văn
Chấn,
Văn
Yên
(Yên
Bái)
với
đường
cao
tốc
Nội
Bải
-
Lào
Cai
(IC15)
Tỉnh
Lào
Cai
1721/QĐ-UBND
ngày
13/8/2021;
1863/QĐ-
UBND
ngày
13/10/2023
2.030.000
545.000
1.490.000
5.000
450.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
Lào
Cai
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
73
Dự
án
đầu
xây
dựng
mới,
nâng
cấp,
cải
tạo
mua
săm
trang
thiết
bị
cho
07
Trung
tâm
Y
tế
tuyến
huyện,
tiỉnh
Yên
Bải
Tỉnh
Lào
Cai
396/QĐ-UBND
ngày
27/3/2023,
2520/QĐ-
UBND
ngày
25/12/2023;
752/QĐ-UBND
ngày
10/4/2025
161.000
14.000
155.105
8.105
3.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
74
Đường
nổi
tỉnh
lộ
163
với
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
Tinh
Lào
Cai
558/OĐ-UBND
558/QÐ-UBND
ngàyngày
31/3/2021;
2349/QD-
UBND
ngày
25/11/2024
237.000
31.000
211.693
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
75
Cầu
vượt
đường
sắt
khu
vực
An
Bình,
huyện
Văn
Yên
Tỉnh
Lào
Cai
3184/QĐ-UBND
ngày
15/12/2020
100.000
100.000
70.638
70.638
26.586
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
76
Đường
nối
Quốc
lộ
70,
Quốc
lộ
32C,
QL37
với
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
1964/QĐ-UBND
ngày
13/9/2021
180.000
9.653
170.347
707
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
77
Nút
giao
IC13
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
Tinh
Lào
Cai
1779/QD-UBND
ngày
19/8/20211704/QĐ-UBND
ngày
21/9/2023;
361/QĐ-
UBND
ngày
08/3/2024;
240/QĐ-UBND
ngày
13/02/2025
362.800
74.074
300.726
12.000
544
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
78
Trung
tâm
hội
nghị
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
51/NQ-HĐND
ngày
02/10/2020,
832/QĐ-
UBND
ngày
25/5/2023;
185/QD-UBND
ngày
440.000
440.000
407.000
407.000
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
04/02/2025
79
Trụ
sở
Tinh
ủy
các
ban
Đảng
Tỉnh
Lào
Cai
2656/QĐ-UBND
ngày
27/12/2022;
2561/QĐ-
UBND
ngày
13/12/2024
425.000
425.000
400.000
400.000
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
80
Đường
nổi
QL32
với
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
(IC14)
Tỉnh
Lào
Cai
3138/QĐ-UBND
ngày
11/12/2020,
02/NQ-HĐND
ngày
19/4/2021;
2970/QÐ-
UBND
ngày
29/12/2021:
1685/QĐ-UBND
ngày
28/9/2022,
22/NQ-HĐND
558.000
258.000
411.000
30.000
120.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
ngày
08/7/2023
81
Cải
tạo
đường
nối
Quốc
lộ
37
với
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
(IC15)
Tỉnh
Lào
Cai
2570/QĐ-UBND
ngày
22/11/2021;
04/NQ-HĐND
ngày
12/4/2023
304.000
53.000
263.173
6.600
7.591
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
9
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bổ
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
82
Đường
Lâm
Giang
-
Lang
Thíp,
huyện
Văn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
1745/QĐ-UBND
ngày
10/8/2020,
1265/QĐ-
UBND
ngày
01/8/2022
1763/QĐ-UBND
ngày
29/9/2023;
360/QĐ-UBND
ngày
08/3/2024;
128/QD-
UBND
ngày
22/01/2025
71.649
71.649
59.326
59.326
10.000
Ban
QLDA
ĐTXD
sỐ
1
tinh
83
Đường
nối
Quốc
lộ
32
với
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-Lào
Cai
(IC15)
Đầu
trang
thiết
bị
y
tế
phục
vụ
khám,
chữa
bệnh
một
số
bệnh
viện
tuyến
tinh,
huyện
Gia
Hội,
Phong
Dụ
Thượng,
Phong
Dụ
Hạ
Đông
Cuông
3447/QĐ-UBND
ngày
31/12/2020,
1013/QĐ-
UBND
ngày
29/5/2024;
2123/QĐ-UBND
ngày
28/10/2024;
1104/QĐ
28/10
UBND
ngày
26/5/2025
669.642
52.638
533.202
9.000
43.638
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
84
Tỉnh
Lào
Cai
2219/QĐ-UBND
ngày
27/11/2023;
2191/QD-
UBND
ngày
06/11/2024
35.000
35.000
13.000
13.000
22.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
85
85
Đường
nối
quốc
lộ
32C
với
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
1009/QĐ-UBND
ngày
170
29/3/2017;
2625/QD-
UBND
ngày
28/10/2020
930.000
240.000
862.890
172.890
40
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
86
Khắc
phục
khẩn
cấp
đường
Mai
Sơn
-
Lâm
Thượng
-
Tân
Phượng
(ĐH.96)
Lâm
Thượng
1165/QĐ-UBND
ngày
03/6/2025
35.000
3.000
31.557
14
87
Cầu
Khe
Trầu,
thôn
Đá
Đen,
An
Lương
Mỏ
Vàng
938/QĐ-UBND
ngày
05/5/2025
17.413
913
15.942
65
Khắc
phục
khẩn
cấp
Đại
Kại
Tân
Lĩnh,
huyện
Lục
88
Tân
Lĩnh
Yên
921/QĐ-UBND
ngày
BND
ngày
29/4/2025
16.977
1.477
14.743
62
Khắc
phục
khẩn
cấp
đường
Tân
Đồng
-
Cẩm
Ân,
tỉnh
Yên
89
Bảo
Ái
Bái
926/QĐ-UBND
ngáy
29/4/2025
65.000
500
57.074
246
90
Khắc
phục
khẩn
cấp
đường
Vĩnh
Kiên
đi
Bạch
Hà,
huyện
Yên
Bình
Thác
1223/QĐ-UBND
ngày
12/6/2025
15.093
2.193
12.900
2.193
241/QĐ-UBND
ngày
91
Trụ
sở
Đài
Phát
thanh
Truyền
hinh
tinh
Yên
Bái
Phường
Văn
Phú
07/02/2024;
391/QĐ-
UBND
ngày
06/3/2025
250.000
250.000
7.860
7.860
25.000
92
Khắc
phục
khần
cấp
đường
Sơn
Lương
-
Nậm
Mười
-
Sùng
Đô
Sơn
Lương
1105/QĐ-UBND
ngày
26/5/2025
35.000
2.000
29.474
18
93
94
95
Dự
án
đường
kết
nổi
ga
Phố
Mới
(Lào
Cai)-
ga
Bảo
Hà,
huyện
Bảo
Yên
Trung
tâm
Văn
Bản
-
Văn
Yên
(Yên
Bái),
giai
đoạn
1
Dự
án
Cải
tạo
nâng
cấp
TL154,
TL160
kết
nối
huyện
Mường
Khương,
huyện
Bắc
Hà,
tỉnh
Lào
Cai
Cải
tạo,
nâng
cấp
TL153
đoạn
Km19-Km24
TL159
đoạn
Km34-Km38
Bảo
Hà,
Bảo
Yên,
|
Phường
Lào
Cai
2841a/QĐ-UBND
ngày
10/8/2022
815.492
85.492
760.444
30.444
42.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
sỐ
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Mường
Khương,
Cốc
Lầu
1844/QĐ-UBND
ngày
22/8/2022:
862/QĐ-UBND
ngày
-UBND
nigay
28/3/2025
263.000
68.773
205.501
11.274
57.499
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tỉnh
Bắc
1934/QĐ-UBND
ngày
18/6/2025
150.000
150.000
43.503
43.503
106.497
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
96
Xử
hệ
thống
tiêu
thoát
khu
vực
trung
tâm
thị
trấn
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
1354/QĐ-UBND
ngày
28/4/2025
30.000
30.000
26.200
26.200
2.548
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
97
Hoàn
chinh,
chỉnh
trang
hệ
thống
an
toàn
giao
thông
trên
các
tuyến
đường
tỉnh,
tỉnh
Lào
Cai
Tinh
Lào
Cai
1870/QĐ-UBND
ngày
25/07/2024
14.900
14.900
11.500
11.500
3.400
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tỉnh
10
G
NHAN
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Dia
điếm
x
Danh
mục
dự
án
Tổng
mức
đầu
dung
Số
ngày
thắng
năm
A
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
Ghi
chú
98
99
Cải
tạo,
nâng
cấp
tinh
lộ
156
đoạn
Bản
Vược
-
Ngỏi
Phát
tỉnh
lộ
158
đoạn
Ngải
Thầu
-
A
Sung
huyện
Bát
Xát,
tỉnh
Lào
Cai
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
152B
đoạn
Thanh
Phú
Nậm
Cang
(Km0-Km13)
Xa
Sung,
Ngài
Thầu
Bát
-END
ng
156.000
156.000
100.000
100.000
41.598
Xát
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tỉnh
Mường
Bo
265/QĐ-UBND
ngày
29/01/2026
83.000
83.000
34.500
34.500
48.500
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
100
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
154
đoạn
Tả
Thàng
-
Cốc
Ly
(Km74-Km88)
Cao
Sơn,
Cốc
Ly
407/QĐ-UBND
ngày
27/02/2023
103.250
103.250
68.200
68.200
35.050
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
101
102
Dự
án
thành
phần
1:
Xây
dựng
cầu
biên
giới
qua
sông
Hồng,
nâng
cấp
tinh
lộ
156
đoạn
Kim
Thành
-
Ngỏi
Phát
đoạn
từ
nút
giao
với
đường
BV32
BV28
đến
giao
với
đường
BV19
thuộc
dự
án:
Cầu
biên
giới
qua
sông
Hồng
tại
Bản
Vược
Dự
án
Thành
phần
2:
Nâng
cấp
tỉnh
lộ
156
(Kim
Thành
-
Ngỏi
Phát
đoạn
từ
cầu
Quang
Kim
đến
nút
giao
với
đường
BV
32
BV
28
san
gạt
mặt
bằng
hai
bên
đường
với
chiều
sâu
50m)
Bát
Xát
1914/QD-UBND
ngày
10/11/202
675.000
155.538
536.962
57.500
70.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Tỉnh
Lào
Cai
1743/QĐ-UBND
ngày
26/5/2021;
1993/QĐ-
UBND
ngày
05/8/2024;
2010/QĐ-UBND
ngày
775.000
185.928
635.072
46.000
139.928
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
17/11/2025
103
Dự
án
Đường
nổi
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
đến
thị
trấn
Sa
Pa
theo
hình
thức
hợp
đồng
Xây
dựng
-
Kinh
doanh
-
Chuyển
giao
Tỉnh
Lào
Cai
2193/QĐ-UBND
ngày
QD-UBND
nga
15/7/2015.
3020/OĐ-UBND
ngàv
28/9/2018
2.518.000
101.019
348.981
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
104
Cải
tạo,
nâng
cấp
tỉnh
lộ
151B
đoạn
từ
cầu
Hòa
Mạc
đến
QL279
(Km10+800-
Km15+800),
huyện
Văn
Bản
Văn
Bàn
2056/QĐ-UBND
ngày
21/8/2023
30.000
30.000
10.300
10.300
16.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
105
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
151B
đoạn
Nậm
Tha
-
Phong
Dụ
Ha
(Km47-Km50+890)
Chiếng
Ken
1855/QĐ-UBND
ngày
13/6/2025
27.340
27.340
23.340
23.340
4.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
106
Cải
tạo,
nâng
cấp
tỉnh
lộ
151B
đoạn
Chiềng
Ken
-
Nậm
Tha
(Km23-Km47)
Chiềng
Ken
2220/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
189.000
189.000
98.200
98.200
90.800
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
107
Dự
án
Cải
tạo,
nâng
cấp
tinh
lộ
159
đoạn
Si
Ma
Cai-
Hoàng
Thu
Phố
(đoạn
Km0-Km26)
Bắc
Hà,
Si
Ma
Cai
2658/QĐ-UBND
ngày
2958/-0ND
ngay
8/11/2022,
NQ
77/HĐND
ngày
06/12/2024
243.000
243.000
82.361
82.361
160.639
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
108
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
160
đoạn
QL279
đi
Xuân
Thượng
(Km41-Km63),
huyện
Bảo
Yên,
tỉnh
Lào
Cai
Xuân
Hòa
406/QĐ-UBND
ngày
27/02/2023;
1851
ngày
235.000
235.000
78.008
78.008
156.992
12/6/2025
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
109
Xây
dựng
đường
tỉnh
lộ
155
đoạn
từ
cầu
Móng
Sển
đến
Sa
(Km13+800-Km20+272)
Tinh
Lào
Cai
540/QĐ-UBND
ngày
21/5/2024
Ban
QLDA
ĐTXD
các
360.000
360.000
119.012
119.012
228.086
CTGT
tinh
110
Xây
dựng
đường
chạy
dọc
sông
Hồng
kết
nối
cửa
khẩu
Bản
Vược
đến
Y
Tý,
đoạn
từ
Km4+300
đến
Km7+500,
tuyến
nhánh
nối
cầu
qua
suối
Ngỏi
Phát
Bát
Xát,
Trịnh
Tường
2805/QĐ-UBND
ngày
01/11/2024
380.000
380.000
142.552
142.552
225.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
111
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
156
đoạn
Bản
Vược
-
Ngòi
Phát
(Km12+000
-
Km17+000)
Bát
xát
2518/QD-UBND
ngày
30/6/2025
427.000
427.000
98.752
98.752
320.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
112
113
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
154
đoạn
Tả
Thàng
-
Ngã
ba
Cốc
Ly
(Km90+000
-
Km95+500,
tương
ứng
Km88+000-
Km93+500
ĐT.154
cũ)
Cải
tạo
nâng
cấp
đường
tỉnh
157
đoạn
từ
nút
giao
đường
Làng
My
-
Đồng
Ân
đến
giao
QL.4E
(Km39+100
-
Km43+000)
Bảo
Nhai
2505/QĐ-UBND
ngày
30/6/2025
60.000
60.000
15.500
15.500
44.500
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Xuân
Quang
2504/QĐ-UBND
ngày
30/6/2025
30.000
30.000
6.800
6.800
23.200
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
11
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tồng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
114
Dự
án
Cải
tạo,
nâng
cấp
tỉnh
lộ
159
đoạn
từ
trung
tâm
Hoàng
Thu
Phố
đi
trung
tâm
Bản
Phố
Bắc
1679/QĐ-UBND
ngày
28/05/2025
88.000
88.000
15.000
15.000
60.000
115
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
154
đoạn
Bản
Lầu
-
Na
Lốc
(Km0-
Km15)
Bản
Lầu
260/QĐ-UBND
ngày
29/01/2026
57.476
57.476
56.900
56.900
576
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
116
Khắc
phục
ủn
tắc
do
mưa
đường
tinh
157
tại
Km23+500
Phong
Hải
1091/QĐ-UBND
ngày
10/4/2025
25.000
6.684
18.316
6.684
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
117
Xử
sụt
lở
đường
tỉnh
158
đoạn
A
Sung
-
A
A
Sung
1219/QĐ-UBND
ngày
21/4/2025
70.000
20.000
50.000
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
118
Xử
sụt
lở
đường
tinh
156B
đoạn
Bản
Vược
-
Bản
Xèo
Bản
Xèo
1066/QĐ-UBND
ngày
9/2/202
40.000
13.000
27.000
13.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
119
Xử
sụt
lở
đường
tỉnh
162
đoạn
Qui
Xa
-
Tằng
Loong
Tằng
Loong
1240/QĐ-UBND
ngày
25/4/2025
26.000
9.200
16.800
9.200
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
120
Cải
tạo,
sửa
chữa,
khắc
phục
hậu
quả
bảo
số
3
trên
tuyển
đường
Nậm
Tông
-
Nậm
Lúc,
đường
Nậm
Kha
2,
đường
Tông,
Bản
Vàng
Cốc
Lầu,
Xuân
Hoà
1240/QĐ-UBND
ngày
22/4/2025
216.000
76.047
139.953
60.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
121
Thúc
đẩy
bình
đẳng
giới
thông
qua
nâng
cao
hiệu
quả
kinh
tế
sản
xuất
nông
nghiệp
phát
triển
du
lịch
tại
tỉnh
Lào
Cai
(Dự
án
GREAT
2
Lào
Cai)
9.437
9.437
4.400
4.400
3.837
Chi
phí
quản
Tỉnh
Lào
Cai
3347/QĐ-UBND
ngày
31/12/2022
8.000
8.000
4.400
4.400
2.400
Ban
OLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Tiểu
dự
án
Cải
thiện
mỗi
trường
đầu
kinh
doanh
tại
tỉnh
Lào
Cai
thông
qua
tăng
cường
năng
lực
cạnh
tranh
cấp
sở,
ngành
huyện
giai
đoạn
2024-2027
Tinh
Lào
Cai
2774/QD-UBND
ngày
31/10/2024
1.437
1.437
1.437
Xử
sạt
lở
đường
TL152
ngầm
qua
đường
vào
Nậm
Cang
huyện
Sa
Pa
Phường
Cam
Đường,
Bảo
Thắng
126
122
Sa
Pa
411/QĐ-UBND
ngày
16/02/2022
24.037
9.195
21.676
6.834
2.361
3678/QĐ-UBND
ngày
123
Cầu
Làng
Giảng,
thành
phố
Lào
Cai
31/10/2019,
2157/QĐ-
UBND
ngày
23/8/2024
263.294
113.294
254.194
104.194
1.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
124
Cầu
Phú
Thịnh
nổi
QL4E
đến
khu
đô
thị
Vạn
Hỏa,
TP
Lào
Cai,
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai,
Phường
Cam
Đường
2522/QĐ-UBND
ngày
19/7/2021;
1992/QĐ-
UBND
ngày
05/8/2024
450.000
196.000
393.311
146.718
45.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
125
Đường
Trần
Hưng
Đạo
Kéo
dài,
TP
Lào
Cai
(Đoạn
từ
Km1+544-
Km5+600)
Đường
D2
kéo
dài
Vạn
Hỏa,
thành
phổ
Lào
Cai
thuộc
dự
án:
Hạ
t
ng
giao
thông
nội
thị
ưu
tiên,
cấp
bách
để
vận
chuyển
hàng
hóa
qua
cửa
khẩu
Quốc
tế
đường
bộ
số
2
Kim
Thành,
tinh
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường,
Gia
Phú
2839/QĐ-UBND
ngày
24/10/2011;
2723/QĐ-
UBND
ngày
02/11/2023
483.609
270.609
439.336
241.336
25.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
Trung
tâm
Xúc
tiến
Đàu
tư,
Thương
mại
Du
lịch
tinh
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
|Phường
Lào
Cai
2493/QĐ-UBND
ngày
13/10/2023
51.485
32.325
49.324
30.164
2.161
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
127
Cải
tạo,
nâng
cấp
tuyến
đường
kết
nối
t
cầu
Làng
Giảng
dén
QL70
Bảo
Thắng
Xuân
Quang
1827a/QĐ-UBND
ngày
31/5/2021;
4153/QĐ-
UBND
ngày
25/11/2021
236.457
6.957
230.500
1.000
5.957
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
128
Kết
nổi
Tinh
lộ
152
với
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
(nút
giao
Phố
Lu)
Bảo
Thắng
2542/QĐ-UBND
ngày
05/8/2020;
2396
ngày
04/10/2023
150.000
150.000
140.000
140.000
1.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
129
Dự
án
Cải
tạo,
nâng
cấp
Tinh
lộ
160
đoạn
từ
thủy
điện
Vĩnh
đến
Quốc
lộ
279
(Km29-Km34),
huyện
Bảo
Yên,
tỉnh
Lào
Cai
Xuân
Hòa
1330/QĐ-UBND
ngày
03/10/2025
34.000
34.000
31.500
31.500
2.500
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tỉnh
12
HAN
DAN
GWH
yết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Đia
diễm
xây
Stt
Danh
mục
dự
án
Tổng
mức
đầu
dựng
số
nghy
thắg
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
130
Xây
dựng
cầu
San
Sả
Hổ
tại
Km
29+890,
ĐT
153
BHà
7
77/0
UBND
ngày
24/02/2023
10.000
10.000
9.094
9.094
316
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
131
Khu
TĐC
phục
vụ
GPMB
dự
án
đường
tránh
QL4D
đoạn
qua
thị
trấn
Sa
Pa
(Km100-Km111)
dự
án
đường
nỗi
đường
cao
tốc
NB-LC
đến
Sa
Pa
Phường
Sa
Pa
3541;
ngày
31/01/2018
35.800
35.800
19.689
19.689
16.111
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
132
Sửa
chữa,
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
trên
tuyển
đường
Dương
Quỷ
-
Nậm
Chảy,
huyện
Văn
Bản
Dương
Quỳ,
Nậm
Chày
1715/QĐ-UBND
ngày
16/5/2026
35.000
5.757
29.243
5.757
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
133
Sửa
chữa
các
hỏng
cầu
thép
Dương
Quỳ
do
ảnh
|hưởng
của
thiên
tai
Dương
Quỳ
1638.QĐ.UBND
ngày
02.07.2024
3.150
150
2.645
150
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
134
Đường
kết
nổi
tinh
lộ
151
(Võ
Lao,
Văn
Bản)
với
đường
Cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
(tại
Cam
Cọn,
huyện
Bảo
Yên)
Lao,
Bảo
1356/QĐ-UBND
ngày
28/4/2025
295.000
295.000
86.494
86.494
200.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tỉnh
135
Đường
kết
nổi
trung
tâm
thành
phố
Lào
Cai
-
Trung
tâm
Đồng
Tuyển,
thành
phố
Lào
Cai.
|
Phường
Lào
Cai
1616/QĐ-UBND
ngày
21/7/2022
31.593
20.000
11.500
11.500
8.500
UBND
phường
Lào
Cai
136
suối
Ngỏi
Đum
kết
hợp
với
nắn
suối
đoạn
từ
cầu
Kim
Tân
đến
cầu
tinh
lộ
155,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai,
Cam
Đường
2848/QĐUBND
ngày
14/8/2023,
2084/QĐ-
270.000
150.830
189.170
70.000
80.000
UBND
ngy
14/11/2024
UBND
phường
Cam
Đường
137
Khu
cây
xanh
cảnh
quan
phường
Bình
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
138
139
Khu
dân
tổ
12,
phường
Nam
Cường
140
Quản
lý,
cải
tạo
rừng
phòng
hộ
bảo
vệ
môi
trường
tại
phường
Bắc
Cường,
thành
phố
Lào
Cai
Hạ
tầng
kỹ
thuật
sau
bờ
hữu
suối
Ngòi
Đum
đoạn
từ
đường
Trần
Phủ
đến
nút
giao
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
IC19,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
1626/QD-UBND
ngày
17/5/2021,
2223/QĐ-
17/5/2021;
2223/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
102.873
102.873
47.100
47.100
55.773
UBND
phường
Cam
Đường
3640/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019
14.900
14.900
12.070
12.070
2.830
UBND
phường
Cam
Đường
16/QĐ-UBND
ngày
15/7/2022;
2649/QĐ-
UBND
ngày
29/12/2025
60.827
60.827
40.817
40.817
16.500
UBND
phường
Cam
Đường
Phường
Lào
Cai,
Cam
Đường
2847/QĐ-UBND
ngày
14/8/2023;
883/QĐ-UBND
307.187
215.187
92.000
180.000
ngày
09/5/2025
UBND
phường
Cam
Đường
141
Trụ
sở
làm
việc
Đảng
ủy
-
HĐND
-UBND
phường
Cầu
Mây,
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
101/QĐ-UBND
ngày
17/01/2022;
1679/QĐ-
22.000
20.000
20.523
19.000
1.000
UBND
phường
Sa
Pa
UBND
ngày
05/07/2024
142
Trường
PTDTBT
THCS
Lao
Chải,
Lao
Chải,
thị
Sa
Pa
Van
3493/QĐ-UBND
ngày
30/10/2018
3154/QĐ-UBND
ngày
14.800
14.800
6.054
6.054
8.746
UBND
phường
Sa
Pa
143
Chợ
du
lịch
Tả
Van,
Lao
Chải,
Hầu
Thào,
huyện
Sa
Pa
Van
144
Cầu
tràn
liên
hợp
Lủ
Khấu
-
Kim
Ngan
Bản
Khoang
Ngũ
Chi
Sơn
27/08/2021
3693/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019,
3693/QĐ-UBND
ngày
14/09/2020;
3208/QĐ-UBND
ngày
03/12/2024
3686/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019:
2827/QĐ-UBND
ngày
18/11/2022:
1973/QĐ-UBND
ngày
02/08/2024;
1551/QĐ-UBND
ngày
16/05/2025
14.950
14.950
5.040
5.040
6.910
UBND
phường
Sa
Pa
12.000
11.000
4.208
4.208
792
UBND
phường
Sa
Pa
13
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tống
mức
đầu
Số
ngày
thng
năm
Tồng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
145
Đường
Nậm
Nhìu
Nậm
Sài
đi
Sin
Chải
A
Thanh
Phú
146
Đường
thôn
Gia
Khẩu,
Ngũ
Chi
Sơn,
thị
Sa
Pa
kết
nổối
đường
đi
Phìn
Ngan,
huyện
Bát
Xát
Mường
Bo
Ngũ
Chi
Sơn
147
Nâng
cấp,
mở
rộng
đường
vào
trung
tâm
Mường
Hoa,
thi
Sa
Рa
Van
3690/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019;
2159/QĐ-UBND
ngày
09/7/2020;
743/QĐ-UBND
ngày
07/4/2022;
3039/QĐ-UBND
ngày
20/11/2023;
854/QĐ-UBND
ngày
28/03/2025
1480/QĐ-UBND
ngày
07/05/2021:
1655/QĐ-UBND
ngày
28/07/2022:
1975/QĐ-UBND
ngày
02/08/2024;
1626/QĐ-UBND
ngày
22/05/2025
1482/QĐ
UBND
ngày
07/05/2021;
1974/QĐ-UBND
ngày
02/08/2024
1552/QD-UBND
ngày
16/05/2025
1860/QĐ-UBND
ngày
02/6/2021:
3251/QĐ-UBND
ngày
23/12/2022
13.329
13.329
11.523
11.523
1.806
UBND
phường
Sa
Pa
22.000
10.700
10.200
5.700
5.000
UBND
phường
Sa
Pa
15.900
12.000
5.650
4.150
7.850
UBND
phường
Sa
Pa
148
Nâng
cấp
đường
Sả
Xéng,
Tả
Phin
đi
Móng
Sến,
Trung
Chải
thị
Sa
Pa
Phin
20.200
19.000
14.067
13.267
5.733
UBND
phường
Sa
Pa
3625/QĐ-UBND
ngày
149
Trường
THCS
Nậm
Cang,
Liên
Minh
02/11/2023;
Mường
Bo
8.906
8.510
5.010
5.010
3.500
2983/QD-UBND
ngày
UBND
phường
Sa
Pa
150
Trường
Tiều
học
Sử
Pán,
Mường
Hoa
Van
Trường
TH&THCS
Thị
Sáu,
phường
Ô
Quỷ
Hồ,
thị
151
Sa
Phường
Sa
Pa
Sa
Pa.
152
Trường
Tiều
học
Bản
Khoang,
Ngũ
Chi
Sơn
Ngũ
Chỉi
Sơn
23/04/2025
4189/QĐ-UBND
ngàv
04/12/2023:
3799/QĐ-UBND
ngày
21/11/2024:
2984/QĐ-UBND
ngày
23/04/2025
1554/QĐ-UBND
ngày
28/06/2023;
1255/QĐ-UBND
ngày
23/04/2025
1375/QD-UBND
ngày
06/06/2023
1254/QĐ-UBND
ngày
1254/QĐ-UBND
ngây
23/04/2025
14.990
14.840
10.250
10.100
4.740
UBND
phường
Sa
Pa
19.500
17.000
17.100
8.600
8.400
UBND
phường
Sa
Pa
23.158
21.830
16.328
11.000
10.830
UBND
phường
Sa
Pa
153
Trường
PTDTBT
Tiểu
học
Bản
Khoang
1,
Ngũ
Chi
Sơn
Ngũ
Chi
Sơn
1409/QĐ-UBND
ngày
12/06/2023
18.013
15.560
7.800
7.800
7.760
UBND
phường
Sa
Pa
1367/QĐ-UBND
ngày
154
Trường
TH&THCS
Văn
Tám,
Phường
Hàm
Rổng
Phường
Sa
06/06/2023.
2696/QĐ-UBND
ngày
23/10/2024
36.824
23.544
6.300
4.800
18.744
UBND
phường
Sa
Pa
155
Trường
Tiểu
học
Hàm
Rồng,
Phường
Hàm
Rồng
Phường
Sa
Ра
1563/QĐ-UBND
ngày
26/06/2024
26.328
19.203
6.800
19.203
UBND
phường
Sa
Pa
156
Trường
PTDTBT
THCS
Bản
Hồ,
Bản
Hồ
Bản
Hồ
2189/QĐ-UBND
ngày
06/09/2023
23.850
21.700
15.900
15.900
5.800
UBND
phường
Sa
Pa
157
Cải
tạo
nâng
cấp
tuyến
đường
Tra
-
Suối
Hồ,
phường
Hàm
Rồng,
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
2390/QĐ-UBND
ngày
03/10/2023
21.000
10.000
13.650
5.000
5.000
UBND
phường
Sa
Pa
158
Trường
MN
Bản
Hồ,
thị
Sa
Pa
Bản
Hồ
2188/QĐ-UBND
ngày
06/9/2023
20.534
15.600
14.800
7.900
7.700
UBND
phường
Sa
Pa
14
159
Trường
TH
THCS
Cầu
Mây,
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
а
160
Sửa
chữa,
mở
rộng
mặt
đường
làm
mới
hệ
thống
thoát
nước
tuyển
đường
ĐH92,
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
Ра,
Tả
Van
G
NHANO
AA
Quyết
dịnh
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Đia
điểm
xây
Tổng
mức
đầu
dụng
Số
ngày
thắng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
2187/0D-UBND
ngày
6/09/2023:
230D
UBND
Rgày
23/04/2025
3449/QĐ-UBND
ngày
24/09/2021;
1004/QĐ-UBND
ngày
04/04/2025
46.731
40.000
22.600
22.600
17.400
UBND
phường
Sa
Pa
30.325
30.325
14.202
14.202
12.123
UBND
phường
Sa
Pa
161
Nâng
cấp,
cải
tạo
tuyển
đường
từ
Ô
Quý
Hồ
đi
khu
du
lịch
Cát
Cát
(TL152
kéo
dài),
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
Ра
2630/QĐ-UBND
ngày
23/07/2021;
1177/QĐ-UBND
ngày
21/05/2024;
3389/QĐ-UBND
ngày
51.600
35.000
11.340
11.000
16.547
UBND
phường
Sa
Pa
17/12/2024
162
Hệ
thống
đường
nội
bộ,
hạ
tầng
kỳ
thuật
khu
trung
tâm
hành
chính
mới
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
Pa
2129/QĐ-UBND
ngày
21/08/2024:
614/QD-UBND
ngày
05/03/2025
100.000
100.000
15.586
15.586
84.414
UBND
phường
Sa
Pa
163
Nạo
vét
+
bảo
vệ
khu
dân
Suối
Mường
Hoa
khu
vực
trung
tâm
Bản
Hồ
Bản
Hồ
363/QĐ-UBND
ngày
25/02/2025
5.779
5.779
4.200
4.200
1.579
UBND
phường
Sa
Pa
164
Cầu
trung
tâm
Bản
Hồ,
thị
Sa
Bản
Hồ
1891/QĐ-UBND
ngày
07/11/202
11.177
11.177
10.110
10.110
1.067
UBND
phường
Sa
Pa
165
Các
tuyến
đường
liên
thôn
Gia
Phú,
huyện
Bảo
Thắng
với
quốc
lộ
4E
đường
Trần
Hưng
Đạo,
TP
Lào
Cai
Gia
Phú
2217/QĐ-UBND
ngày
27/06/2025
27.438
27.438
27.300
27.300
138
UBND
Bảo
Thẳng
166
Hệ
thống
điện
chiếu
sảng
công
cộng
trên
tuyển
QL70
đoạn
qua
trung
tâm
Bản
Phiệt,
huyện
Bảo
Thăng
Phường
Lào
Cai
1846/QĐ-UBND
ngày
12/06/2025
7.709
7.709
6.400
6.400
509
UBND
Bảo
Thắng
167
Hệ
thống
điện
chiều
sáng
công
cộng
trên
tuyển
đường
quốc
lộ
70
đoạn
qua
địa
phận
các
xã:
Bản
Cầm,
Phong
Niên,
Xuân
Quang,
huyện
Bảo
Thắng
Phong
Hải,
Xuân
Quang
2585/QĐ-UBND
ngày
09/06/2025
15.000
11.000
4.000
11.000
UBND
Bảo
Thắng
168
Hót
sụt
sạt,
làm
mới
hệ
thống
trường
THCS&THPT
huyện
Bát
Xát
(Mường
Hum)
Mường
Hum
1014/QĐ-UBND
ngày
28/02/2025
40.000
10.200
29.800
10.200
UBND
Bát
Xát
169
Đường
vào
trung
tâm
Trung
Lèng
Hồ
huyện
Bát
Xát
Mường
Hum
6733/QĐ-UBND
ngày
05/10/2022
26.000
14.072
23.533
12.033
2.039
UBND
Bát
Xát
170
Đường
nổi
cửa
khẩu
phụ
Bản
Vược
đến
Y
Tý,
đoạn
Cốc
Mỳ
-
Trịnh
Tường
(Km7+500
đến
Km16).
Trịnh
Tường
6883/QD-UBND
ngày
17/10/2022
337.534
214.295
269.132
145.894
68.401
UBND
Bát
Xát
171
Đường
từ
Quốc
lộ
70
đi
tinh
lộ
157
đường
từ
Tinh
lộ
157
thị
trấn
Phong
Hải
đi
Thái
Niên,
huyện
Bảo
Thẳng
Phong
Hải,
Bảo
Thắng
3692/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019,
1957/QĐ-
UBND
ngày
09/8/2023
30.000
30.000
26.600
26.600
3.400
UBND
Bảo
Thắng
172
Đường
BQ7
nổi
từ
QL70
Bản
Phiệt,
huyện
Bảo
Thăng
đi
thôn
Na
Lốc,
Bản
Lầu,
huyện
Mường
Khương
Phường
Lào
Cai
3243/QD-UBND
ngày
12/10/2018;
4585/QĐ-
30.158
29.000
28.272
27.570
1.430
UBND
Bảo
Thắng
UBND
ngày
29/12/2021
173
Đường
liên
từ
Xả
Hồ,
Phong
Niên
đi
Km11
Quốc
lộ
4E,
Xuân
Quang,
huyện
Bảo
Thăng
Xuân
Quang
2942/QĐ-UBND
ngày
17/08/2021
9.850
9.000
8.057
7.207
1.793
UBND
Bảo
Thẳng
174
Đường
liên
từ
Sơn
đi
đền
Ba
Phú
Nhuận.
huyện
Bảo
Thắng
1823/QĐ-UBND
ngày
Tằng
Loong
31/5/2021;
1067/QĐ-
UBND
ngày
09/4/2025
37.723
27.043
34.080
23.400
3.643
UBND
Bảo
Thắng
15
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tr
Ghi
chú
175
Đường
từ
Sin
Chéng
đến
thôn
Phin
Chư
III
Nàn
Sín,
huyện
Si
Ma
Cai
Sin
Chéng
115/QĐ-UBND
ngày
07/11/2024
70.000
48.520
21.480
48.520
UBND
Si
Ma
Cai
176
Nâng
cấp
đường
liên
từ
An
Thành
-
Khe
Tắm,
Phố
Lu
đi
Trì
Quang,
huyện
Bảo
Thắng
Bảo
Thắng,
Xuân
Quang
3673/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019;
1031/QD-
UBND
ngày
06/4/2025
28.700
26.940
26.595
24.835
2.105
UBND
Bảo
Thăng
177
Trường
TH
số
1
Xuân
Quang
(Sáp
nhập
giữa
trường
TH
số
1
với
trường
TH
số
4
Xuân
Quang)
Xuân
Quang
1822/QD-UBND
ngày
19/8/2022
28.900
25.000
23.750
23.750
1.250
UBND
Bảo
Thắng
178
Cầu
tràn
Nhuẩn
2,3,
Tân
Hồ
đi
Nhuần
1,4,5,6
Phú
Nhuận,
huyện
Bảo
Thẳng,
tỉnh
Lào
Cai
Tăng
Loong
184/QĐ-UBND
ngày
23/01/2026
7.846
7.846
7.235
7.235
611
UBND
Bảo
Thăng
179
Trường
TH
số
2
TTNT
Phong
Hải,
huyện
Bảo
Thắng
Phong
Hải
421/QĐ-UBND
ngày
28/02/20
25.088
23.500
21.400
21.400
2.100
UBND
Bảo
Thắng
180
Trường
MN
số
2
thị
trấn
NT
Phong
Hải
Phong
Hải
1330/QĐ-UBND
ngày
31/04/2023
9.627
9.000
7.900
8.200
800
UBND
Bảo
Thắng
181
Trường
THCS
số
2
TTNT
Phong
Hải,
huyện
Bảo
Thằng
(Cơ
sở
2)
Phong
Hải
437/QĐ-UBND
ngày
11/3/2024
42.126
38.926
30.902
30.902
8.024
UBND
Bảo
Thắng
182
Cấp
nước
sinh
hoạt
3
thôn
Minh
Chiềng
1,
2,
3
Minh
Lương,
huyện
Văn
Bàn,
tỉnh
Lào
Cai
Minh
Lương
183
Trụ
sở
hành
chính
mới
huyện
Bảo
Thắng
72/QĐ-UBND
ngày
30/5/2023;
182/QĐ-UBND
ngày
19/10/2023
1417/QĐ-UBND
ngày
9.000
9.000
7.200
7.200
1.800
UBND
Văn
Bàn
Bảo
Thắng
200.000
140.000
139.373
104.270
35.730
13/6/2023
UBND
Bảo
Thắng
184
Nâng
cấp
mặt
đường,
sửa
chữa
hệ
thống
thoát
nước,
via
các
tuyển
đường
Khu
tái
định
Hợp
Xuân,
khu
tái
định
khu
B
thị
trấn
Tẳng
Loỏng
Tăng
Loong
1896/QD-UBND
ngày
22/5/2025
60.000
60.000
44
509
44.509
15.491
UBND
Bảo
Thắng
185
Xây
mới
phòng
học
bộ
môn
nhà
đa
năng
Trường
THCS
số
2
Xuân
Quang,
huyện
Bảo
Thắng
Xuân
Quang
325/QĐ-UBND
ngày
03/02/2026
17.378
17.378
16.200
16.200
1.178
UBND
Bảo
Thắng
186
Hệ
thống
điện
chiếu
sáng
công
cộng
trên
tuyến
QL
70
đoạn
qua
trung
tâm
TTNT
Phong
Hải,
huyện
Bảo
Thắng
Phong
Hải
412/QĐ-UBND
ngày
27/02/2023
20.000
20.000
18.000
18.000
2.000
UBND
Bảo
Thắng
187
Trường
liên
cấp
Tiều
học
THCS
thị
trấn
Phố
Lu,
huyện
Bảo
Thăng
Bảo
Thắng
1418/QD-UBND
ngày
13/6/2023
43.717
41.000
36.237
36.237
4.763
UBND
Bảo
Thắng
188
DA
TP1:
Xây
dựng
BT-03-23;
BT-04-23
Gia
Phú,
Xuân
Quang
72/QĐ-UBND
ngày
07/02/2025
645
645
282
282
363
UBND
Bảo
Thắng
189
DA
TP1:
Xây
dựng
BT-05-23;
ВТ-06-23
Phong
Hải:
Tăng
Loong
483/QĐ-UBND
ngày
01/12/2023
850
850
418
418
432
UBND
Bảo
Thắng
190
Sắp
xếp
dân
tập
trung
Na
Nung
Lương
Sơn
Phố
Ràng
2028/QD-UBND
ngày
30/6/2020
9.912
4.912
9.700
4.700
138
UBND
Bảo
Yên
191
Sửa
chữa
cống
sạt
lờ
suối
bản
Hón
đoạn
từ
ruộng
nhà
|ông
Tỉnh
đến
ruộng
nhà
ông
Nghĩa
Đô
Nghĩa
ĐÔ
2203/QĐ-UBND
ngày
27/9/2019
731
731
500
500
231
UBND
Bảo
Yên
16
G
NHAN
DA
4
Quyết
dịnh
dầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Đia
iêm
Stt
Danh
mục
dự
án
I
Tổng
mức
đầu
Grng
ngày
thẳng
gnăm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
192
SC,
nâng
cấp
các
hạng
mục
CT
do
thiên
tai
gây
ra
Thủy
lợi
Bản
Nậm
Đâu
TT,
Bản
Phát
LP,
Bản
Bùn
2-Bùn
4
BH
+
CNSH
bản
1B
ĐQ,
bản
Phạ
Bản
Dằm
1+2
TD,
huyện
Bảo
Yên
*
CA
816/0D
UBND
ngày
Các
4.728
4.728
4.400
4.400
328
UBND
Bảo
Yên
07/5/2019
193
Cầu
tràn
Bản
Vuộc
1
Chúng),
cầu
tràn
Bản
Vuộc
2
Thủy),
cầu
trản
Thôn
Pịt
Nam),
cầu
tràn
Thôn
Sài
1
Sản),
Lương
Sơn;
Cầu
tràn
Bản
1AB
(Khe
Cút),
cầu
tràn
Bản
1AB
(Cốc
Lay),
Kim
Son
Các
2919/QĐ-UBND
ngày
20/9/2019
14.000
14.000
11.700
11.700
2.300
UBND
Bảo
Yên
194
Cầu
tràn
thôn
2
Bảo
Ân
Kim
Sơn,
Cầu
bản
6
Vài
Siêu
Thượng
Hà,
Cầu
tràn
bản
Bùn
3;
Cầu
trản
bản
Lúc
Bảo
Hà,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
3410/QĐ-UBND
ngay
21/9/2021:2216/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
9.500
9.500
5.455
5.455
4.045
UBND
Bảo
Yên
195
Nâng
cấp
tuyển
đường
liên
từ
Xuân
Thượng
kết
nổi
với
đường
Tinh
lộ
160
đi
Việt
Tiển,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
1727/QĐ-UBND
ngày
25/5/2021
20.000
20.000
17.000
17.000
3.000
UBND
Bảo
Yên
196
Nâng
cấp,
mở
mới
tuyến
đường
liên
từ
bản
Khoai
3
Bảo
đi
bản
6AB
Kim
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
1848/QĐ-UBND
ngày
01/6/20
14.950
14.950
10.500
10.500
4.450
UBND
Bảo
197
Đường
Bản
Nậm
Căm
Nghĩa
Đô
đi
Bản
Nậm
Đâu
Tân
Tiến,
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
1849/QĐ-UBND
ngày
01/6/2021
11.000
11.000
9.350
9.350
1.650
UBND
Bảo
Yên
198
Đường
kết
nổi
Nghĩa
Đô,
huyện
Bảo
Yên,
tỉnh
Lào
Cai
đi
huyện
Quang
Bình,
tỉnh
Giang
Nghĩa
Đô
3083/QĐ-UBND
ngày
25/8/2021
14.600
14.600
12.235
12.235
2.365
UBND
Bảo
Yên
199
Nâng
cấp,
cải
tạo
tuyến
đường
tinh
lộ
160
đoạn
từ
cầu
Hạnh
Phúc
(thị
trấn
Phố
Rảng)
đi
UBND
Xuân
Thượng,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
2212/QĐ-UBND
ngày
29/6/2021;
3131/QĐ-
16.000
16.000
12.000
12.000
4.000
UBND
Bảo
Yên
UBND
ngày
18/12/2023
1366/QĐ-UBND
ngày
200
Hội
trường
UBND
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
28/4/2021,
380/QĐ-UBND
ngày
14/02/2023
35.000
33.000
30.700
28.700
4.300
UBND
Bảo
Yên
201
Sửa
chữa
cầu
treo
Thác
Xa
XD
cầu
tràn
liên
hợp
bản
Thác
Xa
Tân
Tiến
Nghĩa
Đô
529/QĐ-UBND
ngày
08/3/2022
5.529
5.529
4.500
4.500
1.029
UBND
Bảo
Yên
202
Giải
phóng
mặt
bằng,
san
tạo
mặt
bằng
bố
tri
tái
định
dự
án
xây
dựng
Đồn
Công
an
Bảo
Hà,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
H
778/QĐ-UBND
ngày
23/3/2016
6.675
6.675
5.523
5.523
1.152
UBND
Bảo
Yên
203
Khu
tái
định
Cảng
hàng
không
Lào
Cai
Bảo
261/QĐ-UBND
ngày
1/12/2023,
3212/QĐ-
UBND
ngày
05/12/2023
1144/QĐ-UBND
ngày
13/5/2024;
1029/QĐ-
454.555
454.555
429.349
429.349
25.206
UBND
Bảo
UBND
ngày
06/4/2025
204
Nâng
cấp,
chỉnh
trang
các
tuyến
đường
Nội
thị,
thị
trấn
Phố
Rảng
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
771/QĐ-UBND
ngày
29/3/2022
50.000
50.000
37.561
37.561
12.439
UBND
Bảo
Yên
205
Đường
Tân
Dương
-
Thượng
Tân
Dương
Xuân
Hòa
Thượng
2472/QĐ-UBND
ngày
24/10/2022
25.528
20.608
20.685
15.765
4.843
UBND
Bảo
Yên
17
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
206
Dự
án
thành
phần
1
(Giải
phóng
mặt
bằng
tái
định
cư)-
Giai
đoạn
1
thuộc
dự
án
Đầu
xây
dựng
Cảng
hàng
không
Sa
Pa,
tinh
Lào
Cai
theo
phương
thức
Đối
tác
công
(PPP)
Bảo
4486/QĐ-UBND
ngày
23/12/2021:
4588/QD-
UBND
ngày
11/11/2022
1330/QĐ-UBND
ngày
01/7/2024;
1740/QĐ-
UBND
ngày
07/8/2024;
575/QĐ-UBND
ngày
28/02/2025
555.000
555.000
505.929
505.929
49.071
UBND
Bảo
207
Trường
Mầm
non
số
2
Thượng
Hả
huyện
Bảo
Yên
Thượng
1268/QĐ-UBND
ngày
24/6/2024
11.800
11.800
8.700
8.700
3.100
UBND
Bảo
Yên
208
Trường
Mẩm
non
Hoa
Mai
thị
trấn
Phố
Ràng
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
2644/QĐ-UBND
ngày
27/10/2023
21.000
21.000
14.024
14.024
6.976
UBND
Bảo
Yên
209
Trường
MN
Hoa
Sen
Bảo
Bảo
2897/QĐ-UBND
ND
ngày
12/11/2024
23.600
18.188
6.312
900
17.288
UBND
Bảo
210
Trường
TH
số
2
Phố
Ràng
4820/QĐ-UBND
ngày
Bảo
Yên
8.000
7.000
18/11/2022
2.000
1.000
6.000
UBND
Bảo
Yên
211
|Trường
THCS
số
i
Kim
Sơn
huyện
Bảo
Yên
Bảo
2991/QD-UBND
ngày
6.150
6.150
8/8/2022
5.300
5.300
850
UBND
Bảo
Yên
2994/QD-UBND
ngày
212
Trường
THCS
số
1
Cam
Cọn
huyện
Bảo
Yên
Bảo
18/8/2022;
1561/QĐ-
UBND
ngày
26/5/2023
8.000
6.657
5.643
4.300
2.357
UBND
Bảo
Yên
213
Tuyền
đường
liên
Bản
Mi
2
Xuân
Hòa
-
Bản
Vôi
Vĩnh
Yên
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
1329/QĐ-UBND
ngày
27/4/202
9.000
9.000
7.123
7.123
1.877
UBND
Bảo
Yên
214
Xây
dựng
sở
hạ
tầng
phục
vụ
di
rời
dân
khẩn
cấp
khỏi
khu
vực
nguy
cao,
xảy
ra
sạt
lở
đất,
ống,
quét
tại
khu
vực
Bản
Qua
Xuân
Hòa
Xuân
Hòa
69/QĐ-UBND
ngày
14/8/2023
23.000
5.282
17.718
5.282
UBND
Bảo
Yên
215
suối
bảo
vệ
trụ
sở
UBND
Điện
Quan
lan
can
bảo
vệ
trường
học
Điện
Quan
Thượng
2950/QĐ-UBND
ngày
28/6/2017
7.992
7.061
6.681
5.750
1.311
UBND
Bảo
Yên
216
suối
bảo
vệ
khu
dân
trung
tâm
Bảo
Bảo
5378/QĐ-UBND
ngày
01/12/2017
13.086
13.086
5.500
5.500
7.586
UBND
Bảo
217
Nâng
cấp
tuyển
đường
kết
nổi
Quốc
lộ
70
với
Quốc
lộ
279
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
937/QĐ-UBND
ngày
21/4/2023
31.000
29.145
21.000
19.145
10.000
UBND
Bảo
Yên
218
Cải
tạo
tỉnh
lộ
153
qua
Nghĩa
Đô
đến
QL
279
nghĩa
Đô
765/QĐ-UBND
ngày
21/3/2025
30.000
30.000
11.500
11.500
18.500
UBND
Bảo
Yên
219
Hội
trường
kết
hợp
nhà
văn
hoả
Bảo
Hà,
Điện
Quan,
Xuân
Hoà,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Hà;
Xuân
Hỏa:
Thượng
1863/QĐ-UBND
ngày
02/6/2021
14.000
14.000
9.636
9.636
4.364
UBND
Bảo
Yên
220
Xây
mới
khu
túc
xá,
nhà
bếp,
nhà
ăn,
nhà
xưởng
Trung
tâm
giáo
dục
nghê
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
3060/QĐ-UBND
ngày
Bảo
Yên
23/8/2022;
2419/OĐ-
UBND
ngày
20/11/2024
12.000
12.000
10.973
10.973
1.027
UBND
Bảo
Yên
221
Trụ
sở
Đảng
ủy
-
HĐND
-
UBND
Phúc
Khánh
huyện
Bảo
Yên
Phúc
Khánh
1921/QĐ-UBND
ngày
13/11/2024
25.000
25.000
3.000
3.000
22.000
UBND
Phúc
Khánh
222
Đường
bản
5
Vài
Siêu
Thượng
đi
bản
Trang
B
Điện
Quan
huyện
Bảo
Yên
Thượng
710/QĐ-UBND
ngày
20/03/2020
17.500
17.500
14.500
14.500
3.000
UBND
Bảo
Yên
223
Nâng
cấp
tuyến
đường
liên
từ
Việt
Tiến
huyện
Bảo
Yên
đi
Tân
Phượng,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Phúc
Khánh
2939/QĐ-UBND
ngày
30/9/2019,
415/QĐ-UBND
ngày
17/02/2022
14.950
14.950
13.605
13.605
1.345
UBND
Bảo
Yên
18
Đia
điểm
xây
Stt
Danh
mục
dự
án
Bang
Số
ngày
tháng
năm
G
WHÂN
D
Quyết
dịnh
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
224
Cầu
Bản
Chom,
Yên
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yen
4786OD-UBNO
ngày
30/10/2012,
4085/QD-
10.979
10.979
10.570
10.570
238
UBND
Bảo
Yên
UBND
ngày
05/12/2019
225
Cầu
Đen
nổi
đường
phố
Gốc
Gạo
đi
QL70
thị
trấn
Phổ
Ràng,
huyện
Bảo
Yên
4785/QĐ-UBND
ngày
Bảo
Yên
30/10/2017;
2321/QĐ-
11.795
11.795
11.300
11.300
357
UBND
Bảo
Yên
226
Cầu
bản
Phia
1
+
bảo
vệ
khu
dân
trung
tâm
Lương
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
UBND
ngày
22/7/2020
2463/QĐ-UBND
ngày
13/7/2021:
1238/QD-
UBND
ngày
23/5/2023;
2269/QĐ-UBND
ngày
06/9/2024
9.700
9.700
8.050
8.050
497
UBND
Bảo
Yên
227
Cần
tràn
bản
Vuộc
(Ô.
lếp);
Cầu
tràn
bản
Vuộc
(Ô.
Quyn);
Cầu
tràn
bản
Sải
1
(Ô.
Bằng),
Lương
Sơn;
Cầu
tràn
thôn
Trĩ
Trong
(Ô.
Tháng);
Cầu
tràn
thôn
Làng
Nủ
(Ỗ.
San),
Phúc
Khánh,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên,
Phúc
Khảnh
3084/QD-UBND
ngày
25/8/2021;
3764/QĐ-
UBND
ngày
25/10/2021:
2265/QĐ-UBND
ngày
06/9/2024
11.450
11.450
8.850
8.850
108
UBND
Bảo
Yên
228
Nâng
cấp,
cải
tạo
tuyển
đường
vào
Cụm
công
nghiệp
thị
trấn
Phố
Ràng
huyện
Bảo
Yên
6641/QĐ-UBND
ngày
Bảo
Yên
27/12/2021;
1837/QĐ-
UBND
ngày
23/6/2023
13.500
13.500
11.194
11.194
2.306
UBND
Bảo
Yên
229
Đường
bản
Cau
2
-
Tham
Diu
Tân
Dương
nổi
QL70,
huyên
Bảo
Yên
Xuân
Hòa
3888/QĐ-UBND
ngày
6/9/2017;
2324/QĐ-UBND
ngày
22/7/2020
14.000
14.000
12.700
12.700
237
UBND
Bảo
Yên
230
Cầu
tràn
bản
Việt
Hải,
Cầu
tràn
Bản
Bèn
2
Việt
Tiến,
huyện
Bảo
Yên
Phúc
Khánh
2937/QĐ-UBND
ngày
20/9/2019,
414/QĐ-UBND
ngày
17/02/2022
7.700
7.700
7.020
7.020
680
UBND
Bảo
Yên
231
Đường
giao
thông
từ
QL
279
đi
bản
Tắp
2,
bản
Tắp
1,
bản
Chùn
Bảo
Hà,
huyện
Bảo
Yên
2038/QĐ-UBND
ngày
Bảo
30/9/2019,
3643/QĐ-
UBND
ngày
31/10/2019
13.500
13.500
12.320
12.320
1.180
UBND
Bảo
Yên
232
Cầu
tràn
bản
Chùn
vị
trí
1;
cầu
tràn
bản
Chủn
vị
trí
2;
cầu
tràn
bản
Bông
1;
cầu
tràn
bản
Tắp
1,
Bảo
Hà,
huyện
Bảo
На
2939/QĐ-UBND
ngày
20/9/2019,
3642/QĐ-
12.000
12.000
10.780
10.780
1.220
UBND
Bảo
Yên
Bảo
Yên
UBND
ngày
31/10/2019
233
Đường
nội
thị
B1
+
D5
(B1
-
Liên
đoàn
Lao
động
huyện)
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
2961a/QĐ-UBND
ngày
25/10/13
12.472
12.472
10.990
10.990
1.482
UBND
Bảo
Yên
234
Trụ
sở
khu
hành
chính
mới
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
879/QĐ-UBND
ngày
06/4/2020
170.400
115.114
143.286
88.000
5.334
UBND
Bảo
Yên
235
Đường
bản
9
Vành
Xuân
Thượng,
huyện
Bảo
Yên
đi
Khương,
huyện
Quang
Bình,
tinh
Giang
Bảo
Yên
3503/QĐ-UBND
ngày
31/10/2018
14.800
14.800
9.080
9.080
5.720
UBND
Bảo
Yên
236
Trung
tâm
y
tề
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
367/QĐ-UBND
ngày
23/02/2023
18.000
18.000
17.150
17.150
850
UBND
Bảo
Yên
237
Đường
Múi
1
Yên
Sơn
-
Sài
3
Lương
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
4611/QĐ-UBND
ngày
23/10/2017
9.827
9.827
8.800
8.800
1.027
UBND
Bảo
Yên
238
suổi
Bản
Chom
bảo
vệ
khu
dân
Yên
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
3166/QĐ-UBND
ngày
29/10/2014
14.895
14.895
13.600
13.600
1.041
UBND
Bảo
Yên
239
Chợ
văn
hoá
Nghĩa
Đô
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
2996/18/8/2022
4.000
4.000
3.200
3.200
800
UBND
Bảo
Yên
240
|Bệnh
viện
đa
khoa
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
5395/QĐ-UBND
ngàv
12/12/2022
258.000
60.800
222.200
25.000
35.800
UBND
Bảo
Yên
241
Đường
vào
trung
tâm
Phúc
Khánh
huyện
Bảo
Yên
Phúc
Khánh
4209/QĐ-UBND
ngày
25/10/2022
28.000
28.000
21.825
21.825
6.175
UBND
Bảo
Yên
242
Trường
Mầm
non
Hoa
Lan
Bảo
huyện
Bảo
Yên
Bảo
1558/QĐ-UBND
ngày
26/5/2023
14.500
13.800
13.100
12.400
1.400
UBND
Bảo
Yên
19
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
Trường
Tiểu
học
số
1
Bảo
huyện
Bảo
Yên
(Giai
đoạn
243
Bảo
1)
1564/QĐ-UBND
ngày
26/05/2023
13.500
13.500
11.966
11.966
1.534
UBND
Bảo
Yên
244
Giải
phóng
mặt
bằng
dự
án
Đường
kết
nối
ga
Phố
Mới
(Lào
Cai)
-
ga
Bảo
Hà,
huyện
Văn
Yên
(Yên
Bái)
Trung
tâm
huyện
Văn
Bản
-
Văn
Yên
(Yên
Bái)
giai
đoạn
1
(đoạn
qua
địa
phận
huyện
Bảo
Yên
cũ)
Bảo
4724/QĐ-UBND
ngày
30/10/2017;
2028/QĐ-
UBND
ngày
02/7/2018
728.492
75.800
72.800
72.800
3.000
UBND
Bảo
245
Trường
MN
số
1
Thượng
huyện
Bảo
Yên
Thượng
2868/QĐ-UBND
ngày
23/1/2022
14.273
14.273
14.000
14.000
273
UBND
Bảo
Yên
246
Nâng
cấp,
mở
mới
tuyến
đường
liên
từ
bản
Nặm
Núa
qua
Nặm
Xoong
Vĩnh
Yên
đi
bản
Khương
Nghĩa
Đô
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
3083/QĐ-UBND
ngày
25/8/2021
13.369
13.369
12.735
12.735
634
UBND
Bảo
Yên
247
248
249
Nâng
cấp,
mở
rộng
mở
mới
tuyển
đường
từ
bản
Nậm
Hu,
Nậm
Bắt
Tân
Tiến
huyện
Bảo
Yên
tinh
Lào
Cai
đi
Chỉ
huyện
Mẩn
tinh
Giang
Khắc
phục
hậu
quả
lụt,
bão,
bảo
đảm
giao
thông
bước
I
Đường
Bản
5
Vành
4,
Xuân
Thượng
huyện
Bảo
Yên
Khắc
phục
hậu
quả
lụt,
bão,
bảo
đảm
giao
thông
bước
I
Đường
Bản
Lầu
Lũng
Sắc,
Tân
Dương,
huyện
Bảo
Yên
6177/QD-UBND
ngày
Nghĩa
Đô
02/12/2021;
3051/QĐ-
UBND
ngáy
22/8/2022
14.297
14.297
13.900
13.900
397
UBND
Bảo
Yên
Bảo
Yên
501/QĐ-UBND
ngày
13/02/2015,
31/QĐ-STC
214
214
197
197
4
UBND
Bảo
Yên
ngày
03/3/2026
515/QĐ-UBND
ngày
Xuân
Hòa
14/02/2015,
30/QĐ-STС
ngày
03/3/2026
342
342
319
319
5
UBND
Bảo
Yên
250
Khắc
phục
hậu
quả
lụt,
bão,
bảo
đảm
giao
thông
bước
I
Đường
Bản
Nhàm
Qua,
Xuân
Hòa,
huyện
Bảo
Yên
Xuân
Hòa
500/QĐ-UBND
ngày
13/02/2015;
29/QĐ-STC
ngày
03/3/2026
301
301
280
280
5
UBND
Bảo
Yên
251
Khắc
phục
hậu
quả
lụt,
bão,
bảo
đảm
giao
thông
bước
I
Đường
QL70
Làng
Sài,
Lương
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên
498/QĐ-UBND
ngày
13/02/2015;
28/QĐ-STС
ngày
03/3/2026
77
77
69
69
6
UBND
Bảo
Yên
252
Khắc
phục
hậu
quả
lụt,
bão,
bảo
đảm
giao
thông
bước
I
Đường
từ
UBND
Xuân
Thượng,
huyện
Bảo
Yên
đi
Khương,
huyện
Quang
Bình,
tinh
Giang
Bảo
Yên
250/QĐ-UBND
ngày
23/01/2015;
27/QĐ-ST
1.554
1.554
1.487
1.487
54
UBND
Bảo
Yên
ngày
03/3/2026
253
Cầu
trản
bản
2AB
vị
tri
thứ
2
Kim
Sơn,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
1435/QĐ-UBND
ngày
01/07/2019
2.545
2.545
2.370
2.370
175
UBND
Bảo
Yên
254
Cầu
bản
3
đi
bản
lA,
cầu
khao
B
Điện
Quan
huyện
Bảo
Yên
Thượng
1609/QĐ-UBND
ngày
24/07/2019
3.753
3.753
3.400
3.400
353
UBND
Bảo
Yên
255
Trường
TH
Cam
Cọn
2
-
Trường
chính
Bảo
1546/QĐ-UBND
ngày
17/6/14;
1885/QĐ-UBND
3.810
3.810
3.640
3.640
170
UBND
Bảo
Yên
ngày
10/6/2025
256
Trường
mẫu
giáo
Cam
Cọn
Bảo
3800/QĐ-UBND
ngày
31/10/2016
8.917
8.917
8.341
8.341
576
UBND
Bảo
Yên
257
Quy
hoạch
nghĩa
trang
nhân
dân
Cam
Cọn
Bảo
1621/QD-UBND
ngày
17/5/2021
399
399
300
300
99
UBND
Bảo
Yên
258
Nghĩa
trang
nhân
dân
Cam
Cọn
giai
đoạn
1
Bảo
1933/QĐ-UBND
ngày
06/6/2022
14.000
14.000
13.050
13.050
950
UBND
Bảo
Yên
259
Xây
mới
trụ
sở
UBND
Tân
Tiến
Nghĩa
Đô
2957/QĐ-UBND
ngày
16/8/2022;
1870/QĐ-
19.500
19.500
17.950
17.950
1.550
UBND
Bảo
Yên
UBND
ngày
16/8/2024
20
NG
HAN
D
Quyết
dịnh
đần
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
diếm
Avaitel
Z
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tuáng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
260
Nâng
cấp
tuyển
đường
kết
nối
từ
trung
tâm
Phúc
Khánh
đi
Lương
Sơn
huyện
Bảo
Yên
(đoạn
từ
trung
tâm
Phúc
Khánh
đi
ngã
3
Khe
Thín)
Phúc
Khach
439/QDUBND
ogay
773/2024
11.000
11.000
7.968
7.968
3.032
UBND
Bảo
Yên
261
Trường
THCS
Minh
Tân
huyện
Bảo
Yên
Thượng
1082/QĐ-UBND
ngày
05/4/2021
24.500
24.500
23.881
23.881
505
UBND
Bảo
Yên
262
Cầu
Nặm
Mược
(VT1),
cầu
Nặm
Mược
(VT2),
cầu
Nặm
Kỳ
Vĩnh
Yên,
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
800/QĐ-UBND
ngày
15/03/2023
5.331
5.331
5.274
5.274
57
UBND
Bảo
Yên
263
Tái
thiết
khu
dân
thôn
Làng
Nủ
Phúc
Khánh,
huyện
Bảo
Yên
Phúc
Khánh
QT
2581/QĐ-UBND
ngày
30/6/2025
59.260
14.324
39.216
11.261
3.063
UBND
Bảo
Yên
264
Đường
từ
Km28+650
ĐT
156B
đi
các
thôn
Kim
Tiến,
làng
Păn,
Trang
Quang
Kim
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
3605/QD-UBND
ngày
31/10/2019
19.982
14.799
10.935
10.935
3.452
UBND
Bát
Xát
265
Xây
dựng
mới
bãi
đỗ
xe
tại
trung
tâm
Y
huyện
Bát
Xát
Y
1374/QĐ-UBND
ngày
28/4/2021;
990/QÐ-UBND
agáv
06/5/2024.
10.762
10.000
2.265
2.265
7.735
UBND
Bát
Xát
266
Đường
Quang
Kim
-
Phìn
Ngan
(đoạn
Km4
đi
trung
tâm
Phin
Ngan
mới),
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
2907/QĐ-UBND
ngày
13/8/202
14.221
12.029
7.981
6.121
5.908
UBND
Bát
Xát
267
Đường
Mường
Hum
-
Nậm
Pung
huyện
Bát
Xát
Mường
Hum
438/QĐ-UBND
ngày
08/02/2021
18.000
18.000
15.400
15.400
2.600
UBND
Bát
Xát
268
Trường
THCS
Thị
trấn
Bát
Xát
Bát
Xát
1801/QĐ-UBND
ngày
06/4/2023
14.983
13.000
12.684
11.700
1.300
UBND
Bát
Xát
269
Trường
PTDTBT
TH
Trịnh
Tường
Trịnh
Tường
2024/QĐ-UBND
ngày
15/9/2022
23.900
22.500
17.000
17.000
5.500
UBND
Bát
Xát
270
Đường
Mường
Hum
-
Dền
Thàng-Dền
Sáng
huyện
Bát
Xát
Dến
Sáng
437/QĐ-UBND
ngày
08/02/2021
36.000
36.000
31.700
31.700
4.300
UBND
Bát
Xát
271
Trường
MG
Dền
Thàng
Dền
Thàng
huyện
Bát
Xát
Dền
Sáng
2541/QĐ-UBND
ngày
28/10/22
18.850
18.850
15.350
15.350
3.500
UBND
Bát
Xát
2461/QĐ-UBND
ngày
272
Trường
PTDTBT
TH
Sàng
Ma
Sáo
Dền
Sáng
21/10/2022;
1258/QĐ-
UBND
ngày
23/4/2025
26.663
25.000
19.000
19.000
6.000
UBND
Bát
Xát
273
Cải
tạo,
nâng
cấp
tuyến
ĐT
156B
đoạn
từ
km28+400
đến
km30+100
(Đoạn
từ
ngã
3
Quang
Kim
đến
cổng
chào
thị
trấn
Bát
Xát)
Bát
Xát
658/QĐ-UBND
ngày
28/3/2023
38.600
38.600
31.874
31.874
6.726
UBND
Bát
Xát
274
Cải
tạo,
nâng
cấp
tuyến
ĐT
158
đoạn
Km40+500
đến
Km41+500
(Trung
tâm
Y
Tý-
Ngã
3
Phìn
Hồ)
Y
2925/QĐ-UBND
ngày
25/11/2022
16.000
16.000
8.723
8.723
7.277
UBND
Bát
Xát
275
Cầu
qua
suối
Nậm
Pên
Sảng
Ma
Sáo,
huyện
Bát
Xát
Dền
Sáng
1350/QĐ-UBND
ngày
05/5/2023
16.343
16.343
16.000
16.000
343
UBND
Bát
Xát
276
Trụ
sở
làm
việc
Công
an
-
Quân
sự
Pa
Cheo
huyện
Bát
Xát
Bản
Xèo
2995/QĐ-UBND
ngày
31/5/2023
3.977
3.195
3.732
2.950
245
UBND
Bát
Xát
277
Cầu
Treo
Tủi
Mần,
Phin
Ngan
Bát
Xát
1016/QĐ-UBND
ngày
28/02/2025
3.500
1.530
1.970
1.530
UBND
Bát
Xát
278
Sửa
chữa
hỏng
nền,
mặt
đường
công
trình
trên
tuyển
đường
tinh
158
(đoạn
Km60-Km67),
huyện
Bát
Xát
Dền
Sáng
1997/QĐ-UBND
ngày
14/8/2023
35.000
15.964
20.000
15.964
UBND
Bát
Xát
279
Trường
PTDT
BT
TH
THCS
Dền
Thàng,
huyện
Bát
Xát,
hạng
mục:
Nhà
túc
Dền
Sáng
1465/QĐ-UBND
ngày
13/3/2024
23.400
4.000
19.400
4.000
UBND
Bát
Xát
21
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
2972,18/8/2021:
280
Cải
tạo,
nâng
cấp
tuyển
đường
Bản
Xèo
-
Dền
Sáng-Y
Tý,
huyện
Bát
Xát
Bản
Xèo
-
Dến
Sáng
-
Y
209,27/01/2022;
211.373
2335,17/9/2024.
17.282
194.091
17.282
UBND
Bát
Xát
1259,23/4/2025
281
Cầu
tràn
thôn
Ngải
Trồ
1
đi
Ngải
Trổ
2
A
Mủ
Sung;
Cầu
tràn
thôn
Lùng
đi
thôn
Nậm
Chỏm
Cốc
Mỳ
huyện
Bát
Xát
Trịnh
Tường
1429/QĐ-UBND
ngày
29/4/2026
6.907
6.907
6.890
6.890
17
UBND
Bát
Xát
282
Câu
treo
Láo
Vàng
Chải
Tòng
Sành,
Cầu
tràn
Suối
Chải,
Phìn
Ngan;
Cầu
trản
Sùng
Hoảng
thôn
Van
Hồ,
Phin
Ngan,
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
1845/QĐ-UBND
ngày
27/5/2026
11.142
11.142
11.020
11.020
122
UBND
Bát
Xát
283
Trường
Mầm
non
Cốc
Mỳ,
Cốc
Mỳ
Trịnh
Tường
1429/QĐ-UBND
ngày
29/4/2026
9.332
9.332
8.900
8.900
432
UBND
Bát
Xát
284
Trường
Mẩm
non
Thị
trấn
Bát
Xát
Bát
Xát
1845/QĐ-UBND
ngày
27/5/2026
29.601
27.601
27.934
25.934
1.667
UBND
Bát
Xát
285
Cầu
bản
thôn
Di
Thàng
-
Ly
Chư
Phin,
Na
Hối
Bắc
292/QĐ-UBND
2Đ-UBND
ngay
ng
30/6/25
3.940
3.940
3.000
3.000
940
UBND
Bắc
286
Cầu
bản
thôn
Na
Ảng
A,
Na
Hồi
Bắc
289/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
3.657
3.657
2.700
2.700
957
UBND
Bắc
287
Chợ
trung
tâm
Lùng
Phình,
huyện
Bắc
(giai
đoạn
1)
Lùng
Phình
2399/QĐ-UBND
ngày
25/8/2014
3.784
224
3.560
224
UBND
Bắc
288
San
tạo
mặt
bằng
chợ,
trường
học,
đường
giao
thông
Trung
tâm
cụm
Bản
Liền,
huyện
Bắc
Bản
Liền
579/QD-UBND
ngày
16/3/10
23.323
304
23.019
304
UBND
Bắc
289
Đường
liên
Bảo
Nhai
-
Cốc
Ly,
huyện
Bắc
Bảo
Nhai
3467/QĐ-UBND
ngày
30.196
30.196
24.734
24.734
31/10/2018
5.462
UBND
Bắc
290
Trung
tâm
Y
tế
huyện
Bắc
Bắc
2905/QĐ-UBND
ngày
25/11/2022
18.000
18.000
16.450
16.450
1.550
UBND
Bắc
291
Đường
liên
từ
thôn
Nậm
Đét,
Nậm
Đét
đến
thôn
Cốc
Đầm,
Nậm
Lúc
Bảo
Nhai
1069/QĐ-UBND
ngày
15.782
15.782
9/4/2025
12.803
12.803
2.979
UBND
Bắc
292
Trụ
sở
hành
chính
huyện
Bắc
Bắc
3065:/QĐ-UBND
ngày
BND
ngay
01/12/2023
200.000
160.000
92.000
85.000
75.000
UBND
Bắc
293
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
vào
khu
vực
trung
tâm
Thải
Giảng
Phố
Bắc
2914/QĐ-UBND
ngày
17/11/2023
24.500
24.500
18.000
18.000
6.500
UBND
Bắc
294
Trụ
sở
làm
việc
Đảng
ủy
-
HĐND
-
UBND
Lùng
Cải
Bắc
1671/QĐ-UBND
/QĐ-UBND
ngày
12/6/2023
14.557
14.557
13.102
13.102
1.455
UBND
Bắc
295
Cầu
Nậm
Kỷ
nổi
thôn
Sả
Mào
Phố
-
thôn
Nậm
Sỏm,
Tả
Củ
Tỷ,
huyện
Bắc
Tả
Tỷ
1092/QĐ-UBND
ngày
10/4/2025
13.000
13.000
10.695
9.695
2.305
UBND
Bắc
296
Đường
liên
từ
thôn
Nậm
Đét,
Nậm
Đét
đến
thôn
Cốc
Đầm,
Nậm
Lúc,
huyện
Bắc
Hà,
tỉnh
Lào
Cai
(Km0+00-
Km2+600)
Bảo
Nhai
1030/QĐ-UBND
ngày
06/04/2025
17.700
17.700
13.654
13.654
4.046
UBND
Bắc
297
Khắc
phục
bão
tuyến
đường
liên
thôn
từ
thôn
Sông
Lẫm
đến
thôn
Sín
Chải
Tả
Củ
Tỷ,
Tả
Củ
Tỷ
Bắc
67/QĐ-UBND
ngày
12/4/2024
4.000
4.000
3.187
3.187
631
UBND
Bắc
298
Cầu
tràn
liên
hợp
thôn
Nậm
Giàng,
Bảo
Nhai
Bảo
Nhai
4076/QĐ-UBND
ngày
19/11/2020
3.900
3.900
2.507
2.507
1.393
UBND
Bắc
299
Cầu
tràn
liên
hợp
số
2
thôn
Nậm
Cậy
Bản
Liền
Bản
Liên
4077/QĐ-UBND
ngày
19/11/2020
2.700
2.700
2.200
2.200
500
UBND
Bắc
300
Đường
liên
Thải
Giảng
Phố
-
Bản
Liền,
huyện
Bắc
Bắc
3477/QĐ-UBND
ngày
31/10/2018
24.164
24.164
22.220
22.220
1.944
UBND
Bắc
301
Chỉnh
trang
hệ
thông
đường,
hệ
thông
thoát
nước
các
tuyển
phố
còn
lại
Công
viên
cây
xanh
thuộc
nội
thị,
thị
trấn
Bắc
Hà,
huyện
Bắc
Bắc
1539/QĐ-UBND
ngày
11/5/2021
14.990
14.990
13.852
13.852
1.138
UBND
Bắc
22
NHÂN
DAN
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Địa
diêm
Danh
mục
dự
án
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tưáng
nắm
H
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
GAL
302
Cầu
Khe
Đề,
Cầu
thôn
Sín
Chải,
Tả
Củ
Tỷ;
Cầu
thôn
Nậm
Đét,
Nậm
Đét,
huyện
Bắc
Liên
Bắc
1937/OD
UBND
ngày
6.344
6.344
+
Cốc
Lầu
02/6/2026
6.000
6.000
344
UBND
Bắc
303
Nâng
cấp
Đường
liên
từ
thôn
Nậm
giá,
Cốc
Ly
đến
thôn
Phéc
Bùng,
Bản
Phổ,
huyện
Bắc
Liên
Bắc
+
Bảo
Nhai
1729/QĐ-UBND
ngày
25/5/2021
17.195
17.195
15.910
15.910
1.285
UBND
Bắc
304
Đường
liên
Ngài
ma
-
Lùng
Chủ,
Thải
Giảng
Phố
-
Sán
Sả
Hồ
Bản
Liền
huyện
Bắc
Liên
Bắc
+
Bản
Liến
1908/QĐ-UBND
ngày
04/6/2021
13.500
13.500
12.738
12.738
762
UBND
Bắc
305
Cầu
Na
Chải,
Cầu
Nâm
Kha
1,
Cầu
Nâm
Nhù
Nâm
Lúc,
huyện
Bắc
Liên
Bắc
+
Cốc
Lầu
1879/QĐ-UBND
ngày
03/6/2021
12.800
12.800
5.140
5.140
7.660
UBND
Bắc
306
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
từ
Tinh
lộ
153
-
Đền
Trung
Đô,
Bảo
Nhai,
huyện
Bắc
Liên
Bắc
+
Bảo
Nhai
1526/QĐ-UBND
ngày
11/5/2021
23.000
23.000
21.455
21.455
1.545
UBND
Bắc
Cải
tạo
công
viên
Hồ
Na
Cổ,
thị
trấn
Bắc
Hà,
huyện
Bắc
307
Bắc
2641/QĐ-UBND
ngày
26/7/2021,
377/QĐ-UBND
ngày
25/2/2025
38.818
38.818
35.111
35.111
3.707
UBND
Bắc
25/NQ-HĐND
ngày
308
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Bắc
Hảà,
tỉnh
Lào
Cai
Bắc
16/7/2021
:
1482/QĐ-
UBND
ngày
14/6/2024
253.000
53.000
195.180
53.000
UBND
Bắc
309
Đường
Tả
Củ
Tỷ,
huyện
Bắc
đi
UBND
Bản
Ngò,
huyện
Sin
Mẩn,
tinh
Giang
Củ
Tỷ
41/NQ-HĐND
ngày
04/12/2020
của
HĐND
tinh,
991QĐ-UBND
ngày
26/3/2021
105.600
13.120
85.846
11.591
1.529
UBND
Bắc
310
Nhà
đa
năng
cụm
trường
Tiểu
học,
Trung
học
sở
thi
trấn
Si
Ma
Cai,
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
75/QĐ-UBND
ngày
16/09/2024
5.605
5.605
4.500
4.500
1.105
UBND
Si
Ma
Cai
311
Nhà
đa
năng
cụm
trường
Sin
Chéng,
huyện
Si
Ma
Cai
Sin
Chéng
130/QĐ-UBND
ngày
14/11/2024
5.823
5.823
5.000
5.000
823
UBND
Si
Ma
Cai
312
Sửa
chữa
nhà
làm
việc
Huyện
ủy
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
151/QĐ-UBND
ngày
30/06/2025
9.377
9.000
8.800
8.100
577
UBND
Si
Ma
Cai
313
Nâng
cấp,
sửa
chữa
nhà
khách
UBND
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
156/QĐ-UBND
ngày
30/06/2025
14.532
14.000
13.550
12.600
982
UBND
Si
Ma
Cai
314
Hạ
tầng
tổ
chức
các
sự
kiện
văn
hóa
dân
tộc
găn
với
di
tích
Đền
Ken,
Chiếng
Ken,
huyện
Văn
Bàn
Chiềng
Ken
3601/QĐ-UBND
ngày
31/12/2024
21.000
21.000
17.900
17.900
3.100
UBND
Văn
Bàn
315
Nghĩa
trang
liệt
sỹ
huyện
Văn
Bản
Văn
Bàn
2906/QĐ-UBND
ngày
12/11/2024
40.000
40.000
7.413
7.413
32.587
UBND
Văn
Bàn
316
Nâng
cấp
đường
thị
trấn
Khánh
Yên
đi
các
Khánh
Yên
Thượng,
Khánh
Yên
Trung,
Khánh
Yên
Hạ,
Liêm
Phú,
huyện
Văn
Bản
Văn
Bản;
Khánh
Yên
152/QĐ-UBND
ngày
20/01/2026
54.000
54.000
34.200
34.200
19.800
UBND
Văn
Bàn
317
Xây
mới
trụ
sở
Đảng
ủy-HĐND-UBND
Dương
Quỳ
huyện
Văn
Bàn
Dương
Quỳ
1575/QĐ-UBND
ngày
13/5/2021
13/5/2021
13.819
13.819
11.412
10.912
2.907
UBND
Văn
Bản
318
Trường
tiểu
học
thị
trấn
Khánh
Yên,
huyện
Văn
Bản
(Mở
rộng
diện
tích
sang
trường
THCS)
Văn
Bản
01/QĐ-UBND
ngày
03/01/2024
9.600
9.600
6.300
6.300
2.724
UBND
Văn
Bản
319
Trường
THPT
số
1
huyện
Văn
Bản
Văn
Bàn
1113/QĐ-UBND
ngày
14/5/2024
37.600
37.600
28.500
28.500
9.100
UBND
Văn
Bàn
981/QĐ-UBND
ngày
320
Trường
mẩm
non
Hoa
Sen,
thị
trấn
Khánh
Yên
Văn
Bản
04/5/2024;
1406/QĐ-
UBND
ngày
25/4/2026
26.100
24.000
13.537
13.537
10.463
UBND
Văn
Bản
321
Đường
vào
trung
tâm
Dần
Thàng,
huyện
Văn
Bản
Dương
Quy
393/QĐ-UBND
ngày
40.880
40.880
30.762
30.762
08/12/2022
10.118
UBND
Văn
Bản
23
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
Ghi
chú
322
Đường
vào
Nậm
Xây,
huyện
Văn
Bản
Minh
Lương
389/QĐ-UBND
ngày
07/12/2022
74.400
74.400
52.410
52.410
21.990
UBND
Văn
Bản
323
Xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
vực
tuyến
đường
T2,
T3,
T8,
T9
Dương
Quỷ,
huyện
Văn
Bản
Dương
Quy
573/QĐ-UBND
ngày
13/5/2025
21.500
13.500
8.000
13.500
UBND
Văn
Bàn
324
Nâng
cấp,
mở
rộng
đường
Bản
6
-
Bản
8
Vài
Siêu
Thượng
Hà,
huyện
Bảo
Yên
Thượng
1716/QĐ-UBND
ngày
30/5/2025
40.000
30.000
10.000
30.000
UBND
Bảo
Yên
325
Xây
dựng
sở
hạ
tầng
phục
vụ
di
dời
dân
khẩn
cấp
khỏi
vùng
nguy
cao
xảy
ra
sạt
lờ
đất
ống,
quyét
tại
Dương
Quỳ,
huyện
Văn
Bản
Dương
Quy
1656/QĐ-UBND
ngày
26/5/2025
30.000
30.000
24.255
24.255
5.745
UBND
Văn
Bàn
326
Thuỷ
lợi
Làng
Bẻ
-
Chiềng
Ken
Chiếng
Ken
243/QĐ-UBND
ngày
1.968
29/5/2014
1.968
1.800
1.800
168
UBND
Văn
Bàn
327
Hạng
mục
công
trình
phụ
trợ
hỗ
công
viên
trước
trụ
sở
Huyện
ủy,
huyện
Văn
Bàn
Văn
Bàn
4771/QĐ-UBND
ngày
28/12/2015
5.361
4.761
5.161
4.561
200
UBND
Văn
Bàn
328
Trụ
sở
Đảng
ủy
-
HĐND
-
UBND
Khánh
Yên
Trung
Khánh
Yên
1233/QĐ-UBND
ngày
31/12/2015
3.637
3.637
3.255
3.255
382
UBND
Văn
Bàn
329
Nâng
cấp,
sửa
chữa
trung
tâm
Dạy
nghề
huyện
Văn
Bản
(giai
đoạn
l)
Văn
Bản
4600/QĐ-UBND
ngày
23/10/2017
11.579
11.579
11.068
11.068
511
UBND
Văn
Bản
330
Trụ
sở
UBND
thi
trấn
Khánh
Yên
3167/QĐ-UBND
ngày
Văn
Bàn
8.991
8.000
8.648
7.657
343
331
Trung
tâm
văn
hóa
thể
thao
thị
trấn
Khánh
Yên
Văn
Bàn
332
Trường
MN
Nậm
Nậm
7/10/2019
279/QD-UBND
ngày
04/4/2025
346/QĐ-UBND
ngày
UBND
Văn
Bản
5.704
5.704
5.238
5.238
466
UBND
Văn
Bản
Nậm
8.832
1.422
31/12/2024
8.690
1.280
142
UBND
Văn
Bản
333
Nhà
đa
năng
các
hạng
mục
phụ
trợ
trường
THCS
Hòa
Mạc;
trường
THCS
Làng
Giàng,
huyện
Văn
Bản
Văn
Bản
2485/QĐ-UBND
ngày
15/7/2021
7.926
7.926
7.800
7.800
126
UBND
Văn
Bản
334
Hạ
tầng
kỹ
thuật
tuyến
đường
B1
(điểm
đầu
từ
nút
giao
đường
D8,
điểm
cuổi
giao
với
đường
Quý
Xa
Tằng
Loong),
khu
vực
suổi
Nậm
Mả,
Lao,
tỉnh
Lào
Cai
Lao
4108/QĐ-UBND
ngày
19/11/2020;
1404/QĐ-
UBND
ngày
09/6/2023;
158/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024;
1892/QĐ-
UBND
ngày
29/7/2024;
1713/QĐ-UBND
ngày
16/5/2026
22.250
22.250
18.479
18.479
1.500
UBND
Lao
335
Điều
chinh
quy
hoạch
trung
tâm
huyện
Mường
Khương
336
Điều
chinh
quy
hoạch
trung
tâm
Bản
Lầu
Mường
Khương
Bản
Lầu
21/NQ-HĐND
ngày
993
993
8/1/2020
650
650
343
UBND
Mường
Khương
387/QĐ-UBND
ngày
30/9/2019
1.100
1.100
565
565
535
UBND
Bản
Lầu
337
Nâng
cấp
tuyển
đường
trung
tâm
Nấm
Lư,
huyện
Mường
Khương
Cao
Son
3017/QĐ-UBND
ngày
23/8/2021;
3202/QĐ-
UBND
ngày
19/12/2023
14.700
14.700
11.120
11.120
3.580
UBND
Mường
Khương
338
Xây
dựng
tuyển
đường
DT
154
-
Ma
Cái
Thàng
LPT
Cao
Sơn
4793/QĐ-UBND
ngày
30/10/2017
16.613
15.131
12.700
12.700
2.431
UBND
Cao
Sơn
339
Nâng
cấp
đường
từ
Làng
thanh
niên
lập
nghiệp
đi
thôn
Cốc
Phương,
Bản
Lầu
nối
vào
đường
Nậm
Chảy
-
Bản
Lầu,
huyện
Mường
Khương
Bản
Lầu
1593/QĐ-UBND
ngày
13/5/2021
9.500
9.500
3.500
3.500
6.000
UBND
Bản
Lầu
340
Nâng
cấp
tuyến
đường
trung
tâm
Lùng
Khấu
Nhin
Cao
Sơn,
huyện
Mường
Khương
Cao
Sơn
859/QĐ-UBND
ngày
17/4/2023
19.500
19.500
14.202
14.202
5.298
UBND
Cao
Sơn
341
Nâng
cấp
tuyển
đường
từ
thôn
Sín
Chải
A
đi
thôn
Mường
Lum,
La
Pan
Tần,
huyện
Mường
Khương
Cao
Sơn
1895/QĐ-UBND
ngày
04/6/2021
13.500
13.500
10.461
10.461
3.039
UBND
Cao
Sơn
24
Địa
Stt
Danh
mục
dự
án
dng
Số
ngày
tháng
năm
DAN
5NQ
NHÂN
diêm
Quyết
định
đầu
tr/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
342
Nâng
cấp
tuyển
đường
từ
QL4D
đi
Cao
Sơn,
huyện
Mường
Khương
Cao
Sơn
4004/00-DND
u
4004/OD-UBND
ngày
17/11/2020
14.922
13.784
11.877
11.877
1.907
UBND
Bản
Lầu
343
Nâng
cấp
tuyển
đường
Hoàng
Liên
Sơn
II
từ
Lùng
Vai
-
Cao
Sơn
huyện
Mường
Khương
(đoạn
nối
tiếp)
Bản
Lầu
-
Cao
Sơn
778/QĐ-UBND
ngày
24/3/2025
42.000
42.000
10.000
10.000
32.000
344
Cầu
qua
suối
hồ
trung
tâm
thị
trấn
Mường
Khương
Mường
Khương
536/QĐ-UBND
ngày
27/2/2026
8.214
8.214
8.150
8.150
64
345
Xây
dựng
hoàn
thiện
hệ
thống
điện
chiếu
sáng
thị
trấn
Mường
Khương,
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
383/QĐ-UBND
ngày
07/02/2026
7.118
7.118
5.600
5.600
1.518
UBND
Mường
Khương
UBND
Mường
Khương
UBND
Mường
Khương
346
Mở
rộng
diện
tích
xây
dựựng
trường
liên
cấp
TH
THCS
Tung
Chung
Phố
Mường
Khương
702/QĐ-UBND
ngày
25/12/2024
12.534
12.534
11.700
11.700
756
UBND
Mường
Khương
347
348
349
Trường
MN
số
2
thị
trấn
Mường
Khương
huyện
Mường
Khương
Nâng
cấp
tuyển
đường
liên
từ
thôn
Lao
Chải,
thị
trấn
Mường
Khương
đến
thôn
Tả
Chu
Phủng,
Tung
Chung
Phố,
huyện
Mường
Khương
Nâng
cấp
tuyển
đường
từ
thôn
Lũng
Pâu
1,2
Tung
Chung
Phố
đi
thôn
Ma
Thàng,
Pha
Long,
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
285/QĐ-UBND
ngày
16/5/2025
12.895
12.895
12.800
12.800
95
UBND
Mường
Khương
Mường
Khương
1594/QĐ-UBND
ngày
13/5/2021
8.000
8.000
7.634
7.634
366
UBND
Mường
Khương
Mường
Khương
1903/QĐ-UBND
ngày
04/6/2021
10.800
10.800
9.800
9.800
1.000
UBND
Mường
Khương
350
Nâng
cấp,
mở
mới
tuyến
đường
từ
thôn
Thính
Chéng,
Thanh
Bình
đi
thôn
Sả
Lùng
Phìn,
Nậm
Chảy,
nổi
vào
Tỉnh
lộ
154,
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
1703/QĐ-UBND
ngày
21/5/2021
8.000
8.000
7.550
7.550
450
UBND
Mường
Khương
351
Đường
liên
từ
thôn
Pạc
Trà,
Tả
Gia
Khâu
đến
thôn
Na
Cổ,
Din
Chin,
huyện
Mường
Khương
Pha
Long
1728/QĐ-UBND
ngáy
25/5/2021,
857/QĐ-UBND
ngày
28/3/2025
21.370
16.020
18.372
14.641
1.379
UBND
Mường
Khương
352
Đường
từ
Mường
Lum
La
Pan
Tần
đi
Bản
Cầm,
huyện
Bảo
Thăng
(nổi
vào
QL
70)
1884/QĐ-UBND
ngày
Cao
Sơn
03/6/2021:
3283/OD-
UBND
ngày
09/12/2024
41.600
41.600
37.481
37.481
200
UBND
Mường
Khương
353
Xây
dựng
7
cầu
trên
tuyển
đường
vào
thôn
San,
Cốc
Phúng
Lùng
Vai;
Thôn
Suổi
Thẩu,
Thịnh
Ôi
Bản
Xen;
Thôn
Pạc
Bo
Bản
Lầu
thị
trấn
Mường
Khương.
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
1915/QĐ-UBND
ngày
04/6/2021
8.000
8.000
7.580
7.580
420
UBND
Mường
Khương
354
Trường
Mầm
non
số
1
thị
trấn
Mường
Khương,
huyện
Mường
Khương
Mường
Khương
1423/QĐ-UBND
ngày
11/6/2024
22.000
21.400
17.830
17.830
2.500
UBND
Mường
355
Đường
liên
Lùng
Vai
-
Bản
Xen
Bản
Lầu
2929/QĐ-UBND
ngày
21/9/2018
25.000
25.000
22.500
22.500
1.250
Khương
UBND
Mường
Khương
356
Khắc
phục
khẩn
cấp
đường
Thanh
Niên
các
tuyến
nhánh
Phường
Yên
Bái
560/QĐ-UBND
ngày
21/3/2025
65.000
8.000
50.315
0
8.000
UBND
phường
Yên
Bải
357
Xây
dựng
hinh
phát
triển
chuỗi
sản
phẩm
OCOP
miển
xanh
gắn
với
mục
tiêu
phát
triển
cộng
đồng
trong
quản
bảo
tồn
đa
dạng
sinh
học
tại
Quy
Mông,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Quy
Mông
5406/QĐ-UBND
ngáy
16/12/2024
6.098
1.098
5.000
1.098
UBND
Trấn
Yên
358
Khắc
phục
khần
cấp
đường
Quy
Mông
-
Kiên
Thành,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Quy
Mông
477/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
100.000
7.000
88.457
0
7.000
UBND
Trấn
Yên
25
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Luy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
359
Khắc
phục
khẩn
cấp
các
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
huyện
Trấn
Yên
Trấn
Yên
924/QĐ-UBND
ngày
29/4/202s
8.000
500
7.500
500
UBND
Trấn
Yên
360
Di
dân
khẩn
cấp
Phong
Dụ
Thượng,
huyện
Văn
Yên
Phong
Dụ
Thượng
1062/QĐ-UBND
ngày
23/5/2025
40.000
3.000
23.600
3.000
UBND
Mậu
A
361
Di
dân
khẩn
cấp
Châu
Quế
Hạ,
huyện
Văn
Yên
Châu
Quế
1061/QĐ-UBND
ngày
23/5/2025
40.000
3.000
33.900
3.000
UBND
Mậu
A
362
Tiểu
dự
án
giải
phóng
mặt
bằng
Khu,
cụm
công
nghiệp
Trấn
Yên
Phường
Âu
Lâu
20/NQ-HĐND
ngày
04/7/2020
220.000
220.000
122.444
122.444
40.000
UBND
phường
Âu
Lâu
363
Trung
tâm
hội
nghị
huyện
Trấn
Yên
Trấn
Yên
1426/QĐ-UBND
ngày
10/7/2024
44.500
44.500
18.173
18.173
20.500
UBND
Trấn
Yên
364
Xây
dựng
chợ
trung
tâm
huyện
đạt
chuẩn
hạng
II,
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Trấn
Yên
2440/QĐ-UBND
ngày
29/11/2024
20.000
20.000
10.600
10.600
9.400
UBND
Trấn
Yên
365
Dự
ản
đầu
xây
dựng
công
trình
xử
nước
sinh
hoạt
thị
trấn
Cổ
Phúc,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bải
Trấn
Yên
5134/QĐ-UBND
ngày
11/12/2023
6.000
6.000
1.710
1.710
4.290
UBND
Trấn
Yên
366
Cải
tạo,
sửa
chữa
đường
nổi
từ
đường
Yên
Bải
-
Văn
Tiến,
Văn
Phủ
với
đường
Thanh
Hùng,
Tân
Thịnh
thành
Phường
Phú
Số
2521/QĐ-UBND
ngày
17/6/2024
14.000
14.000
7.545
7.545
6.455
UBND
phường
Văn
Phú
phố
Yên
Bái
367
Đường
từ
trung
tâm
đi
thôn
Bản
Cọ,
Hồng
Ca,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Hưng
Khánh
484/QĐ-UBND
BND
ngày
ngày
28/02/2025
5.500
5.500
4.000
4.000
1.500
UBND
Trấn
Yên
368
Công
trình
thoát
nước
thôn
Bản
Khun,
Hồng
Ca,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Hưng
Khánh
507/OĐ-UBND
ngày
28/02/2025
4.000
4.000
2.100
2.100
1.900
UBND
Trấn
Yên
Công
trình
thoát
nước
thôn
Khe
Tiến,
Hồng
Ca,
huyện
369
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
|
Hưng
Khánh
508/QD-UBND
ngày
28/02/2025
5.000
5.000
2.500
2.500
2.500
UBND
Trấn
Yên
370
Đường
trung
tâm
Vân
Hội
(Thôn
8
Minh
Phú),
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Việt
Hồng
512/QD-UBND
ngày
28/02/2025
5.000
5.000
3.800
3.800
1.200
UBND
Trấn
Yên
371
Nâng
cấp,
sửa
chữa
đường
từ
trung
tâm
đi
thôn
7A,
7B
Việt
Cường
(Đoạn
2),
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Việt
Hồng
513/QĐ-UBND
ngày
28/02/2025
6.000
6.000
3.500
3.500
2.500
UBND
Trấn
Yên
372
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
TL
166-Minh
An
(Đoạn
3)
Y
Can,
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Việt
Hổng
515/QĐ-UBND
ngày
28/02/2025
6.000
6.000
3.750
3.750
2.250
UBND
Trấn
Yên
373
Xây
dựng
khu
tái
định
tập
trung
trên
địa
bàn
Giới
Phiên
thành
phổ
Yên
Bái
|
Phường
Âu
Lâu
374
Xây
dựng
khu
tái
định
tập
tập
trung
trên
địa
bàn
phường
Yên
Ninh
thành
phố
Yên
Bái
|Phường
Yên
Bái
1836/QĐ-UBND
ngày
14/10/2022;
1703/QĐ-
UBND
ngày
22/8/2024
1835/QĐ-UBND
ngày
55.000
55.000
26.182
26.182
15.000
UBND
phường
Âu
Lâu
75.000
75.000
41.102
14/10/2022
41.102
30.000
UBND
phường
Yên
Bái
375
Xử
ngập
úng
các
tuyển
đường
ơng
giao
thông
trên
địa
bàn
thành
phô
Yên
Bái,
tinh
Yên
Bái
|Phường
Yên
Bái
2135/QĐ-UBND
ngày
05/6/2025
4.384
4.384
3.317
3.317
800
UBND
phường
Yên
Bái
Khắc
phục
khẩn
cấp
các
tuyến
đường
giao
thông
nông
376
thôn
trên
địa
bàn
thành
phố
Yên
Bái
Phường
Yên
Bái
2080/QĐ-UBND
ngày
22/10/2024
6.500
1.000
5.465
730
UBND
phường
Yên
Bái
377
Cống
suối
Dài
2
thành
phố
Yên
Bái,
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Yên
Bái
2132/QĐ-UBND
ngày
05/6/2025
7.452
7.452
4.167
4.167
150
UBND
phường
Yên
Bái
378
Mở
rộng
cụm
công
nghiệp
Âu
Lâu,
thành
phố
Yên
Bái
Phường
Âu
Lâu
3820/QĐ-UBND
ngày
31/10/2019
97.000
97.000
50.860
50.860
35.000
UBND
phường
Âu
Lâu
379
Tiều
iểu
dự
án
giải
phóng
mặt
bằng
xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
cụm
công
nghiệp
Bắc
Văn
Yên
Mậu
А
509/QĐ-UBND
ngày
07/4/2023;
2198/QĐ-
UBND
ngày
24/11/2023;
718/QD-UBND
ngày
06/4/2025
50.000
50.000
39.819
39.819
10.000
UBND
Mâu
A
26
Stt
Danh
mục
dự
án
NGWHÂN
Địa
dune
DA
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
thãng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
380
Đường
đến
trung
tâm
Cường
Thịnh,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Đường
Cổ
Phúc
-
Hỏa
Cuông,
huyện
Trấn
Yên,
tỉnh
Yên
Phường
Nam
Cường
UOD
URND
19.000
19.000
13.328
13.328
5.000
UBND
phường
Yên
Bái
381
Trấn
Yên
751/QĐ-UBND
ngày
12/3/2025
10.000
10.000
4.500
4.500
5.200
UBND
Trấn
Yên
Bái
382
Đường
thôn
Đồng
Cát
Kiên
Thành,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bải
Quy
Mông
752/QĐ-UBND
ngày
12/3/2025
15.000
15.000
6.360
6.360
8.000
UBND
Trấn
Yên
383
Hạ
tầng
kỹ
thuật
cụm
công
nghiệp
Yên
Hợp,
huyện
Văn
|Yên,
tinh
Yên
Bái
(giai
đoạn
I)
Xuân
Ải
1160/QĐ-UBND
ngày
03/6/2025
50.000
50.000
18.000
18.000
30.000
UBND
Mậu
A
384
Quy
hoạch
chỉ
tiết
xây
dựng
Cụm
công
nghiệp
Yên
Hợp,
huyện
Văn
Yên
Xuân
Ải
5281/UBND-XD
ngày
21/11/2024
2.423
2.423
2.423
UBND
Mậu
A
385
Cải
tạo,
nâng
cấp
công
viên
cây
xanh
trước
trụ
sở
Huyện
ủy,
huyện
Văn
Yên,
tỉnh
Yên
Bải
Mâu
A
4552/QĐ-UBND
ngày
01/10/2024
10.000
10.000
620
620
439
UBND
Mâu
A
386
Trường
tiểu
học
trung
học
sở
Quy
Mông
(Tiểu
học).
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
475/OĐ-UBND
ngày
13/3/2025
15.000
674
14.326
450
UBND
Trấn
Yên
Đường
đi
Hang
Rơi
Việt
Hồng,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
387
Tỉnh
Lào
Cai
Yên
Bái.
516/QĐ-UBND
ngày
28/2/2025
5.000
5.000
4.000
4.000
760
UBND
Trấn
Yên
388
Khắc
phục
khẩn
cấp
các
công
trinh
thủy
lợi
trên
địa
bản
thành
phố
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
563/QĐ-UBND
ngày
21/3/2025
6.000
500
5.500
500
UBND
phường
Âu
Lâu
389
Thủy
lợi
Khe
Táu,
Phong
Dụ
Thượng
Tỉnh
Lào
Cai
1603/QĐ-UBND
ngày
12/5/2025
4.000
500
3.500
450
UBND
Mâu
A
390
Cấp
nước
thôn
Quyết
Tiến,
Xuân
Ái
Tinh
Lào
Cai
1604/QĐ-UBND
ngà
12/5/2025
4.000
821
3.179
800
UBND
Mâu
A
391
Cải
tạo,
nâng
cấp
công
trình
thoát
nước
đường
đến
trung
tâm
Xuân
Tầm
Tỉnh
Lào
Cai
1599/QĐ-UBND
ngày12/5/2025
4.050
231
3.819
200
UBND
Mâu
A
392
Cải
tạo,
nâng
cấp
công
trình
thoát
nước
đường
thôn
Đập
Dóm,
Đông
An
Tỉnh
Lào
Cai
1600/QĐ-UBND
ngày
12/5/2025
3.950
250
3.700
200
UBND
Mậu
A
393
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Làng
Đam
-
Bùn
Dạo,
Lang
Tỉnh
Lào
Cai
Thip
1601/QĐ-UBND
ngày
12/5/2025
4.200
200
4.000
150
UBND
Mâu
A
394
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
đền
trung
tâm
Viễn
Sơn,
Viễn
Sơn
Tinh
Lào
Cai
1602/QĐ-UBND
ngày
12/5/2025
3.800
400
3.400
350
UBND
Mâu
A
395
Cổng
thoát
nước
đường
Văn
Tám,
phường
Đồng
Tâm,
thành
phổ
Yên
Bải,
tinh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
2131/QD-UBND
ngày
05/6/2025
15.000
15.000
7.851
7.851
7.000
UBND
phường
Yên
Bái
396
Khắc
phục
khẩn
cấp
Trạm
bơm
điện
Bái
Dương
Tinh
Lào
Cai
473/QĐ-UBND
ngày
12/3/2025
9.800
800
9.200
200
110
UBND
phường
Yên
Bải
397
Kẻ
chống
sạt
lở
thoát
suối
Ngòi
Yên,
thành
phố
Yên
Bái,
tỉnh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
2134/QD-UBND
ngày
05/6/2025
18.500
18.500
11.000
11.000
7.500
UBND
phường
Yên
Bi
398
Nước
sinh
hoạt
Tân
Hợp
Văn
Yên
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
2336/QĐ
UBND
ngày
22/11/2024
6.000
1.800
4.880
680
800
UBND
Mậu
A
399
Cải
tạo
nâng
cấp
đường
TT
Yên
Thái
đi
thôn
Trang
Yên
Thái
huyện
Văn
Yên
Tỉnh
Lào
Cai
984/QÐ
UBND
ngày
16/5/2023
1.000
1.000
700
700
260
UBND
Mậu
A
400
Khắc
phục
đường
Nhược
Mộ
Bản
Tát
Châu
Quế
Hạ,
huyện
Văn
Yên
Tỉnh
Lào
Cai
5680/QĐ-UBND
ngày
12/12/2024
2.771
171
2.651
51
48
UBND
Mâu
A
401
Trường
Tiều
Học
Yên
Thái
Yên
Thái
huyện
Văn
Yên
Tinh
Lào
Cai
4157/QĐ-UBND
ngày
19/8/2024
6.000
6.000
5.900
5.900
30
UBND
Mậu
A
402
Xây
dựng
lắp
đặt
đèn
giao
thông
tại
ngã
đường
Thường
Kiệt
giao
với
đường
Tuệ
Tĩnh
Ngã
5
đường
Tuệ
Tĩnh
giao
đường
Hồng
Hà,
TT
Mậu
A,
huyện
Văn
Yên
tinh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
417/QĐ-UBND
ngày
5/5/2017
1.483
1.483
1.409
1.409
74
UBND
Mậu
A
27
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
403
Xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
trung
tâm
hành
chính
phường
Văn
Phú
4058/QĐ-UBND
ngày
Phường
Văn
Phú
16/10/2024;
751/QĐ-
UBND
ngày
03/12/2025
12/0025
20.000
20.000
4.500
4.500
15.000
UBND
phường
Văn
Phú
404
Công
trình
thoát
nước
đường
từ
Tinh
lộ
163
đi
trung
tâm
Tân
Đồng
Trấn
Yên
1361/QĐ-UBND
ngà
31/7/2023
18.000
5.400
6.496
496
4.000
UBND
Trấn
Yên
405
Đường
tránh
thị
trấn
Yên
Thể
(đoạn
cụm
công
nghiệp
Yên
Thế
-
tinh
lộ
170)
Lục
Yên
575/QĐ-UBND
ngày
05/4/2024
90.000
90.000
24.855
24.855
65.145
UBND
Lục
Yên
406
Hạ
tầng
cụm
công
nghiệp
Yên
Thế,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
2906/QĐ-UBND
ngày
Lục
Yên
25/11/2019,
415/QĐ-
UBND
ngày
10/3/2025
65.000
65.000
57.296
57.296
500
UBND
Lục
Yên
407
Cầu
cứng
đường
liên
thôn
Phúc
Lợi,
huyện
Lục
Yên,
tỉnh
Yên
Bái
Lục
Yên
375/QĐ-UBND
ngày
05/03/2025
11.500
11.500
9.400
9.400
2.100
UBND
Lục
Yên
408
Khắc
phục
khẩn
cấp
chống
sạt
lở
Trường
TH
THCS
Cảm
Ấn
Bảo
Ái
319/QĐ-UBND
ngày
24/11/2024
4.900
4.900
4.700
4.700
200
UBND
Yên
Bình
409
Khắc
phục
khẩn
cấp
Thủy
lợi
Đập
Trại
Lần
Mông
Sơn
Bảo
Ái
157/QĐ-UBND
ngày
05/5/2025
4.900
4.900
4.046
4.046
854
UBND
Yên
Bình
410
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
thôn
Làng
Lạnh
Cảm
Nhân
62/QĐ-UBND
ngày
Cảm
Nhân
7.000
7.000
17/5/2022
4.733
4.733
2.267
UBND
Yên
Bình
411
Khắc
phục
khẩn
cấp
đường
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Văn
Lãng
(cũ)
đi
các
Thịnh
Hưng,
Đại
Phạm,huyện
Yên
Văn
Phú
tỉnh
Lào
Cai
153/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
25.000
25.000
23.000
23.000
2.000
UBND
Yên
Bình
Bình
412
Khắc
phục
khẩn
cấp
các
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
|huyện
Yên
Bình
Yên
Bình
153/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
10.000
10.000
9.500
9.500
500
UBND
Yên
Bình
413
Đường
trục
chính
thôn
Ngỏi
Ngần
đi
trung
tâm
Bảo
Ái
Bảo
Ái
153/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
4.000
4.000
3.643
3.643
357
UBND
Yên
Bình
414
Nhà
làm
việc
các
Phòng
ban
chuyên
môn
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Yên
Bình
Yên
Bình
05/QD-UBND
ngày
23/2/2025
35.000
35.000
34.000
34.000
1.000
UBND
Yên
Bình
415
Chợ
thị
trấn
Thác
Thác
1760/QĐ-UBND
ngày
29/9/2023
9.500
9.500
8.754
8.754
746
UBND
Yên
Bình
416
Khắc
phục
khẩn
cấp
trưởng
mầm
non
Đồng
Khê,
huyện
Văn
Chấn
Văn
Chấn
1262/QĐ-UBND
ngày
15/6/2025
14.990
14.990
7.500
7.500
6.180
UBND
Văn
Chấn
417
Di
dân
khẩn
cấp
thôn
Suối
Lóp,
thôn
Kang
Kỷ,
Suối
Giàng,
huyện
Văn
Chân
Văn
Chẩn
674/QĐ-UBND
ngày
01/4/2025
43.000
11.497
31.503
5.000
UBND
Văn
Chấn
418
Di
dân
khẩn
cấp
thôn
Nọi,
Sùng
Đô,
huyện
Văn
Sơn
Lương
Chẩn
676/QĐ-UBND
ngày
01/4/2025
20.000
9.000
11.000
0
9.000
UBND
Văn
Chấn
419
Đường
thôn
Làng
Cò,
Nậm
Mười
Sơn
Lương
1587/QĐ-UBND
ngày
05/6/2025
4.500
1.471
3.029
1.400
UBND
Văn
Chẩn
420
Trường
PTDTBT
TH&THCS
MO
Dề
Mồ
Dề
1507/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
39.000
39.000
11.000
11.000
28.000
UBND
Cang
Chải
421
Di
dân
khẩn
cấp
bản
Háng
Bla
A,
Khao
Mang
Khao
Mang
478/QD-UBND
ngày
13/3/202
25.000
9.000
16.000
9.000
UBND
Cang
Chải
422
Đường
từ
Quốc
lộ
32
đi
Trạm
Y
tể
Nghĩa
Lộ
Phường
Trung
Tâm
344/QĐ-UBND
ngày
09/3/2025;
1169/QĐ-
UBND
ngày
16/6/2025
8.000
8.000
4.000
4.000
1.591
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
423
424
Đường
Trạm
Tấu
-
Hồ
Đường
từ
Quốc
Lộ
32
đi
UBND
Thanh
Lương
(giáp
trường
TH&THCS
Thanh
Lương,
Thanh
Lương,
thị
Nghĩa
Lộ)
Hạnh
Phúc
-
Trạm
Tấu
Phường
Cầu
Thia
730/QĐ-UBND
ngày
24/5/2025
26.800
26.800
8.000
8.000
18.800
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
3185/QD-UBND
ngày
15/12/2020
65.000
65.000
17.932
17.932
47.068
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
28
NHANO
NG
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Địa
rêm
xây
Stt
Danh
mục
dự
án
Tổng
mức
đầu
-
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
425
|Trường
PTDTBT
TH&THCS
Túc
Đán,
Túc
Đán,
huyện
Trạm
Tấu
Nâng
cấp
mở
rộng
đường
tử
Quốc
lộ
32
đến
Ao
Luông,
826/QDUBND
gay
Trạm
Tau
24.000
24.000
13.036
13.036
10.964
UBND
phường
Nghĩa
LỘ
21/4/2025
396/QĐ-UBND
ngày
426
Liên
Sơn
32.000
32.000
7.700
7.700
24.300
Son
A
14/3/2025
UBND
phường
Trung
Tâm
427
Đất
cây
xanh
công
cộng
(công
viên,
vườn
hoa,
sân
chơi
công
cộng....)
923/QĐ-UBND
ngày
Phường
Trung
Tâm
428
Đường
thôn
Suối
Dầm,
An
Lương
Mỏ
Vàng
429
Đường
Vực
Tuần,
Đồng
Hèo
29/4/2024;
1034/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2025
1552/QĐ-UBND
ngày
02/6/2025
223/QĐ-UBND
ngày
7.000
7.000
4.500
4.500
2.500
UBND
phường
Trung
Tâm
4.800
1.300
3.500
1.300
UBND
Văn
Chấn
Cát
Thịnh
4.000
894
3.749
834
60
UBND
Văn
Chấn
19/02/2025
430
Đường
kết
nối
thôn
Làng
Mảnh
-
Giảng
Pằng
đi
trung
tâm
Sùng
Đô
Sơn
Lương
392/QĐ-UBND
ngày
06/3/2025
24.175
1.209
22.966
1.209
UBND
Văn
Chấn
431
Di
dân
tái
định
thôn
Sải
Lương,
Nậm
Búng,
huyện
Văn
Chẩn
Gia
Hội
539/QD-UBND
ngày
19/3/2025
10.000
165
6.500
165
UBND
Văn
Chẩn
432
Xây
mới
nhà
văn
hóa
một
số
thôn
bản
trên
địa
bàn
Nghĩa
Lợi,
thị
Nghĩa
Lộ
Phường
Trung
Tâm
268/QĐ-BQL
ngày
27/02/2025
1.500
1.500
1.403
1.403
33
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
433
Đường
ngã
ba
Bản
Công
thôn
Bản
Công
Bản
Công
Hạnh
Phúc
488/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
12.800
1.761
11.639
600
1.161
UBND
Hanh
Phúc
434
Sửa
chữa
trụ
sở
huyện
ủy,
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Trạm
Tẩu
Hanh
Phúc
549/QĐ-UBND
ngày
02/4/2024
12.400
12.400
12.122
12.122
106
UBND
Hanh
Phúc
435
Trường
Tiểu
học
Trung
học
sở
thị
trấn
Trạm
Tấu,
huyện
Trạm
Tấu
Hanh
Phúc
941/QĐ-UBND
ngày
05/5/2025
12.000
12.000
11.215
11.215
785
UBND
Hanh
Phúc
436
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
(Khu
vực
bệnh
viện
thị
Nghĩa
Lộ),
Nghĩa
Phúc,
thị
Nghĩa
Lộ
Liên
Son
số
714/QĐ-UBND
ngày
09/6/2022;
806/OĐ-UBND
ngày
26/6/2023;
2684/QĐ-
UBND
ngày
29/12/2023;
219/QD-UBND
ngày
20/02/2025;
17/QĐ-UBND
ngày
05/01/2026
14.900
14.900
10.150
10.150
4.750
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
437
Trường
PTDTBT
TH&THCS
Lau
Trạm
Tấu
1211/QĐ-UBND
ngày
16/9/2022
24.455
1.904
23.235
1.735
169
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
438
Kiên
cố
đường
Mo
Nhang
đi
trung
tâm
Trạm
Tấu
Trạm
Tấu
2254/QĐ-UBND
ngày
17/11/2022
13.650
4.942
7.991
4.067
875
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
439
Đường
thôn
Đề
Chơ
đi
trung
tâm
Làng
Nhì
Phình
Hồ
638/QĐ-UBND
ngày
28/3/2025
20.000
11.107
7.447
1.047
10.060
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
440
Kiên
cố
đường
thôn
Păng
Bản
đi
Hát
Lừu
Hạnh
Phúc
480/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025
14.700
9.900
8.739
3.939
5.900
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
441
Công
viên
cây
xanh
Thanh
Lương
Phường
Cầu
271/QĐ-UBND-27/02/2025
10.000
10.000
150
150
9.850
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
Thia
442
Kiên
cổ
đường
thôn
Chơ,
Làng
Nhì
đi
Nghĩa
Lộ,
thị
Nghĩa
Lộ
Phình
Hồ
2318/QĐ-UBND
ngày
23/11/2022
14.990
6.969
8.674
653
6.316
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
443
Cầu
Đề
Chơ
Làng
Nhì
Phình
Hồ
1153/QĐ-UBND
ngày
01/11/2024
5.000
3.062
1.398
0
2.798
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
444
Đường
đến
trung
tâm
Làng
Nhì
Phình
HỒ
595/QD-UBND
ngày
08/4/2024
57.990
57.990
21.513
21.513
36.477
UBND
phường
Nghĩa
LỘ
445
Trường
mẩm
non
Hoa
Ban
Trạm
Tấu
570/QĐ-UBND
ngày
02/04/2021
8.000
8.000
7.548
7.548
452
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
29
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
446
Công
trình
thủy
lợi
Đề
Tà,
thôn
cao
Bản
Phình
Hồ
1838/QĐ-UBND
ngày
14/10/2022
14.500
6.242
8.258
720
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
447
Cụm
công
trình
thủy
lợi
Háng
Do
Phình
Hồ
122/QĐ-UBND
ngày
BND
ngày
24/2/2025
3.000
400
2.913
313
21
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
448
Khắc
phục
khẩn
cấp
các
tuyển
đường
trên
địa
bản
huyện
Trạm
Tấu
Trạm
Tấu
1381/QĐ-UBND
ngày
25/11/2024
4.900
2.400
4.789
589
89
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
449
Cầu
đi
thôn
Chơ,
Làng
Nhì
Làng
Nhi
371/QĐ-UBND
ngày
15/5/2025
4.200
400
3.920
120
20
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
450
Thủy
lợi
Căng
Păng
Dê,
Bản
Mu
Bản
374/QĐ-UBND
ngày
15/5/2025
3.100
300
2.909
109
9
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
451
Cụm
công
trình
thủy
lợi,
Làng
Nhi
Làng
Nhì
373/QĐ-UBND
ngày
15/5/2025
4.900
443
4.600
143
14
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
452
Thủy
lợi
Háng
Đề
Chờ
Chu
1,
Trạm
Tấu
Trạm
Tầu
375/QĐ-UBND
ngày
15/5/2025
1.400
400
1.050
50
7
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
Phường
Trung
453
Đường
từ
Chao
Hạ
1
đi
Bản
Xa,
Nghĩa
Lợi
267/QD-UBND-27/02/2025
17.000
17.000
12.147
12.147
400
Tâm
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
454
Đường
trục
thôn
Rèn,
Nghĩa
Lợi
Phường
Trung
Tâm
266/QĐ-UBND-27/02/2025
9.000
9.000
6.808
6.808
180
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
455
Trường
phổ
thông
dân
tộc
bản
trú
Tiều
học
Trung
học
sở
Phình
Hồ
huyện
Trạm
Tấu
tinh
Yên
Bái
Phình
Hồ
1833/QD-UBND
ngày
13/10/2022
25.000
3.000
24.690
2.690
10
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
456
Khắc
phục
khẩn
cấp
tràn
thủy
lợi
Phủ
Nham
đoạn
xung
yếu
bản
Văn,
Sơn
A,
thị
Nghĩa
Lộ,
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Trung
Tâm
1069/QĐ-UBND
ngày
26/5/2025
15.600
5.000
10.000
0
5.000
UBND
phường
Trung
Tâm
457
Cải
tạo
sửa
chữa
Hội
trường
Sở
Chi
huy
BCH
BĐBP
tinh
Tỉnh
Lào
Cai
1159/QĐ-UBND
ngày
17/5/2024
14.600
14.600
12.010
12.010
2.590
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tỉnh
458
Cải
tạo,
xây
mới
một
số
hạng
mục
Đồn
biên
phòng
Pha
Long,
Pha
Long,
Mường
Khương
Tỉnh
Lào
Cai
1877/OĐ-UBND
ngày
05/11/2025
15.980
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
15.980
11.600
11.600
4.300
phòng
tỉnh
459
Cải
tạo,
xây
dựng
một
số
hạng
mục
của
Đồn
biên
phòng
cửa
khẩu
quốc
tế
Lào
Cai
thành
Trạm
kiểm
soát
biên
phòng
Cửa
khẩu
quốc
tế
đường
bộ
Tỉnh
Lào
Cai
1681/QD-UBND
ngày
28/5/2025
28/5/7005
13.500
13.500
4.000
4.000
9.000
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tỉnh
460
Cải
tạo
sửa
chữa
nhà
cán
bộ,
chiến
nhà
ăn,
nhà
bếp
quan
BCH
BĐBP
tỉnh
phường
Cam
1163/QD-UBND
ngày
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
4.800
4.800
Đường
20/5/2024
3.400
3.400
1.400
phòng
tỉnh
461
Sửa
chữa,
chống
sụt
lún
mốc
biên
giới
Trịnh
Tường
276/QĐ-UBND,
ngày
09/8/2023
6.500
1.400
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
4.840
1.400
phòng
tỉnh
462
Thao
trường
Y
Y
185/QD-UBND,
ngày
08/6/2023
2.000
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
2.000
1.500
1.500
400
phòng
tinh
463
Thao
trường
A
Sung
A
Sung
170/QĐ-UBND,
ND,
ngày
28/4/2025
3.400
3.400
2.000
2.000
1.000
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tinh
464
465
Xây
dựng
hệ
thống
hàng
rào
bảo
vệ,
phân
dịnh
phạm
vi,
ranh
giới
khu
vực
Cửa
khẩu
Quốc
tế
Lào
Cai
đường
bộ
số
II
Kim
Thành
chống
sụt
lún
mốc
93(2),
kẻ
bảo
vệ
sông
Hồng
khu
vực
mốc
93(2)+7.200
đến
mốc
93(2)+8.180
A
Sung
Nậm
Chạc,
huyện
Bát
Xát
|
phường
Lào
Cai
2224/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
4.300
4.300
3.870
3.870
400
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tinh
A
Sung
61/QĐ-UBND
ngày
21/02/2024
82.000
12.000
70.000
10.000
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tỉnh
466
Trạm
KSBP
Bản
Quẩn,
Đồn
BP
CKQT
Bảo
Thắng
2241/QĐ-UBND
ngày
13/9/2023
11.700
11.700
9.625
9.625
2.000
Ban
Chi
huy
Bộ
đôi
biên
phòng
tinh
30
Địa
điểm
xây
NHAN
DA
2
Quyết
định
đầu
tr/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Tổng
mức
đầu
dựng
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
Ghi
chú
467
bảo
vệ
biên
giới
sông
Hồng
khu
vực
mốc
96(2);
97(2)
138/QD-UBND
ay
Bảo
Thăng
104.983
104.983
72.199
72.199
26.000
468
Cốc
Mỳ
Bản
Vược,
huyện
Bát
Xát
Nâng
cấp
đường
từ
thôn
Din
Chin
đến
mốc
168(2),
huyện
Mường
Khương
31/3/2025
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
phòng
tỉnh
tỉnh
Lào
Cai
1386/QĐ-UBND
ngày
30/4/2025
Ban
Chi
huy
Bộ
đội
biên
19.500
19.500
11.700
11.700
7.500
phòng
tỉnh
469
Cải
tạo
hang
Thầm
Công
xây
dựng
Sở
chỉ
huy
trong
căn
cứ
chiên
đầu
huyện
Văn
Chẩn
(Mật
danh
AVC-01)
Tỉnh
Lào
Cai
97/QĐ-UBND
ngày
29/6/2024
35.000
35.000
29.695
29.965
5.000
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
470
chống
sạt
lở
Trung
đội
Thông
tin
18
Phường
Yên
Bái
06/QĐ-UBND
ngày
21/7/2025
14.900
14.900
13.500
13.500
1.000
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
471
Đầu
sở
hạ
tầng
phục
vụ
hoạt
động
của
Trung
tâm
huẩn
luyện
dự
bị
động
viên
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
117/QĐ-UBND
ngày
02/8/2024
40.000
40.000
16.000
16.000
20.000
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
472
Khắc
phục
sở
hạ
tầng
của
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
Lào
Cai
Ban
Chi
huy
Quân
sự
huyện
Bắc
Phường
Cam
Đường,
Bắc
180/QD-UBND
ngày
08/5/2025
6.000
6.000
3.000
3.000
2.700
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
473
Dự
án
Nhà
kho
tổng
hợp
SSCĐ,
thường
xuyên;
chống
sạt
lở,
rãnh
thoát
nước,
đường
quanh
hồ;
chống
sạt
lở
mái
taluy
Đại
đội
20,
Trung
đội
25
-
Bộ
CHQS
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
2794/QĐ-UBND
ngày
08/11/2023
12.000
12.000
9.000
9.000
2.400
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
474
Nhà
làm
việc
thủ
trưởng,
Nhà
sở
chỉ
huy,
đường
nội
bộ
ngoại
thất
doanh
trại
quan
Bộ
CHQS
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
1410/QĐ-UBND
ngày
12/6/2023
7.500
7.500
6.700
6.700
400
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
475
Xử
phòng,
chống
mối
các
công
trình
thuộc
Bộ
CHQS
tinh
Tinh
Lào
Cai
635/QĐ-UBND
ngày
29/3/2024
2.200
2.200
1.900
1.900
200
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tinh
476
Dự
án
đầu
xây
dựng
Hạ
tầng
khu
công
nghiệp
Âu
Lâu,
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Văn
Phú
1371/QĐ-UBND
ngày
11/7/2016
556/QĐ-UBND
ngày
08/4/2022
433.161
433.161
116.346
116.346
70.031
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
477
Hạ
tẩng
kỹ
thuật
khu
công
nghiệp
Minh
Quân
Phường
Âu
Lâu
15/QĐ-UBND
ngày
04/01/2024
75.000
75.000
23.000
23.000
43.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
478
Hạ
tầng
kỹ
thuật
Khu
công
nghiệp
phía
Nam
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Âu
Lâu
887/QD-UBND
ngày
09/6/2022,
1041/QĐ-
UBND
ngày
04/6/2024,
1342/QĐ-UBND
ngày
03/10/2025
250.000
250.000
108.276
108.276
126.722
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
479
479
Chinh
trang
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
công
nghiệp
phía
Nam,
tinh
Yên
Bái
Phường
Văn
Phú
1382/QĐ-UBND
ngày
09/10/2025
40.000
40.000
5.000
5.000
30.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
480
Xây
dựng
hệ
thống
xử
nước
thải
tập
trung
khu
công
u
nghiệp
Âu
Lâu,
tinh
Yên
Bái
Phường
Âu
Lâu
563/QĐ-UBND
ngày
21/7/2025
Ban
Quản
các
khu
50.000
50.000
1.000
1.000
45.000
công
nghiệp
481
Xây
dựng
hệ
thống
xử
nước
thải
tập
trung
khu
công
nghiệp
Minh
Quân,
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Âu
Lâu
556/QĐ-UBND
ngày
21/7/2025
55.000
55.000
1.000
1.000
50.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
482
Mở
rộng
khuôn
viên
Trụ
sở
làm
việc
-
Chỉ
cục
Kiểm
lâm
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
214/QĐ-UBND
ngày
29/01/2024
4.738
4.738
4.722
4.722
16
Chi
cục
Kiểm
lâm
tinh
483
Mua
sắm
trang
thiết
bị
phục
vụ
yêu
cầu
công
tác
cho
lực
lượng
kỹ
thuật
hình
sự
Công
an
tỉnh
|Phường
Yên
Bái
1669/QĐ-UBND
ngày
19/8/20
55.000
55.000
47.000
47.000
6.473
Công
an
tỉnh
484
Trụ
sở
Công
an
các
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
Yên
Bái
|Phường
Yên
Bái
844/QĐ-UBND,
ngày
27/5/2022
30.000
30.000
19.782
19.782
102
Công
an
tỉnh
31
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bổ
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
485
Sửa
chữa,
cải
tạo
Trụ
sở
Công
an
huyện
Trấn
Yên
Công
an
huyện
Yên
Bình
Trấn
Yên,
phường
Yên
Bình
835/QĐ-CAT-HC
ngày
10/10/2023
16.497
16.497
16.127
16.127
36
Công
an
tỉnh
486
sở
làm
việc
Công
an
phường
Duyên
Hải
|
phường
Lào
Cai
941/QĐ-UBND
ngày
06/5/2022
11.900
11.900
9.700
9.700
1.663
Công
an
tỉnh
487
Dự
án
Cổng,
hàng
rào,
ngoại
thất
sân
đường
nội
bộ
trụ
sở
Công
an
tỉnh
Lào
Cai
phường
Cam
Đường
2906/QĐ-UBND
ngày
25/11/2022
10.000
10.000
8.100
8.100
1.309
Công
an
tinh
488
Xây
dựng
VB-04-23;
VB-05-23;
VB-06-23
Dương
Quy,
Nậm
Chày,
419/QĐ-UBND-m
ngày
10/11/2023
11.450
6.300
10.100
5.600
205
Công
an
tinh
489
Xây
dựng
BT-03-23;
BT-04-23
Xuân
Quang,
Gia
Phú
423/QĐ-UBND-m
ngày
14/11/2023
7.845
4.200
6.800
3.800
184
Công
an
tỉnh
490
Xây
dựng
BT-05-23;
BТ-06-23
Tăng
Loong,
Phong
Hải
483/QĐ-UBND-m
ngày
01/12/2023
8.050
7.200
6.400
6.400
501
Công
an
tỉnh
491
Xây
dựng
BT-07-23;
BT-08-23
492
Xây
dựng
BH-01-23;
BH-02-23
Bảo
Thắng
Bản
Liền,
Cốc
Lầu
484/QĐ-UBND-m
ngày
01/12/2023
8.460
7.200
6.400
6.400
473
Công
an
tỉnh
13/QĐ-UBND-m
ngày
8.212
8.212
08/01/2025
8.100
8.100
112
Công
an
tinh
493
Xây
dựng
VB-11-23;
VB-12-23
Văn
Bản,
Lao
486/QĐ-UBND-m
ngày
01/12/2023;
26/OĐ-UBND-
8.900
7.200
6.800
6.800
214
Công
an
tiỉnh
m
ngày
13/01/2025
494
Xây
dựng
SMC-01-23;
SMC-02-23
495
Xây
dựng
BY-08-23
Si
Ma
Cai
Bảo
Yên
02/QĐ-UBND-m
ngày
06/01/2025
19/QĐ-UBND-m
ngày
12/01/2024
7.488
7.488
7.300
7.300
188
Công
an
tỉnh
4.600
3.600
3.200
3.200
151
Công
an
tinh
496
Xây
dựng
VB-09-23;
VB-10-23
Chiềng
Ken,
Khánh
Yên
20/QĐ-UBND-m
ngày
12/01/2024;
25/QĐ-UBND-
m
ngày
13/01/2025
7.900
7.200
6.800
6.800
222
Công
an
tỉnh
497
Xây
dựng
BT-09-23
Bảo
Thắng
498
Xây
dựng
MK-05-23
Bản
Lầu
21/QĐ-UBND-m
ngày
12/01/2024
64/QĐ-UBND-m
ngày
4.600
3.600
3.200
3.200
295
Công
an
tỉnh
3.842
06/02/2025
3.842
3.400
3.400
442
Công
an
tinh
499
Sửa
chữa
SMC-04-23;
SMC-05-23;
SMC-06-23;
SMC-07-
23;
SMC-08-23;
SMC-09-23
Sín
Chéng,
Si
Ma
Cai,
Lùng
Phình
12/QĐ-UBND-m
ngày
08/01/2025
8.796
8.796
8.600
8.600
196
Công
an
tỉnh
500
Xây
dựng
BX-04-23;
BX-05-23;
BX-06-23
Tinh
Lào
Cai
101/QĐ-UBND-m
ngày
22/3/2024
11.800
10.800
9.500
9.500
1.012
Công
an
tinh
501
Xây
dựng
BX-07-23;
BX-08-23
Tỉnh
Lào
Cai
102/QĐ-UBND-m
ngày
22/3/2024
8.400
7.200
6.300
6.300
723
Công
an
tỉnh
502
Xây
dựng
BX-09-23;
BX-10-23
Tỉnh
Lào
Cai
103/QĐ-UBND-m
ngày
22/3/2024
9.200
7.200
6.300
6.300
736
Công
an
tinh
503
Xây
dựng
BX-11-23;
BX-12-23
Tinh
Lào
Cai
100/QD-UBND-m
ngày
22/3/2024
8.800
7.200
6.300
6.300
641
Công
an
tinh
504
Xây
dựng
BX-13-23
Tỉnh
Lào
Cai
323/QĐ-UBND-m
ngày
26/7/2024
5.500
4.000
3.600
3.600
286
Công
an
tỉnh
505
Xây
dựng
BH-03-23;
BH-04-23
Tỉnh
Lào
Cai
88/QĐ-UBND-m
ngày
15/3/2024
9.600
9.600
8.500
8.500
107
Công
an
tinh
506
Xây
dựng
BH-05-23
Tỉnh
Lào
Cai
89/QĐ-UBND-m
ngày
15/3/2024
4.600
4.600
4.100
4.100
339
Công
an
tinh
507
Xây
dựng
BY-05-23;
BY-06-23;
BY-07-23
Tỉnh
Lào
Cai
86/QĐ-UBND-m
ngày
-m
ngay
15/3/2024
12.400
10.800
9.600
9.600
444
Công
an
tỉnh
32
NHAN
A
Quvet
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
ia
diềm
xây
durng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
508
Xây
dựng
VB-13-23;
VB-14-23
509
Kinh
Lào
Can
OĐ-UBND-m
ngày
148/2024
14.900
7.200
6.800
6.800
171
Công
an
tỉnh
Sửa
chữa
VB-15-23;
VB-16-23,
VB-17-23,
VB-18-23;
VB-
19-23:
VB-20-23:
VB-21-23
Tình
Lào
Cail
105/OD-UBND-m
ngày
22/3/2024
13.100
10.500
9.900
9.900
330
Công
an
tinh
Tả
Củ
Tỷ,
510
Sửa
chữa
ВH-06-23;
BH-07-23;
BH-08-23,
BH-09-23;
BH-
10-23;
BH-11-23
17/QĐ-UBND-m
ngày
08/01/2025
14.170
14.170
13.400
13.400
770
Công
an
tinh
511
512
513
Sửa
chữa
BH-12-23;
BH-13-23;
BH-14-23;
BH-15-23;
BH-
16-23;
BH-17-23
Sửa
chữa
BX-14-23;
BX-15-23;
BX-16-23;
BX-17-23;
BX-
18-23:
BX-19-23:
BX-20-23
Lùng
Phình,
Tả
Củ
Tỷ,
Bắc
Bảo
Nhai,
Bắc
Hà,
Lùng
Phinh,
Cốc
Lầu
Sửa
chữa
BY-09-23;
BY-10-23;
BY-11-23;
BY-12-23;
BY-
13-23:
BY-14-23:
BY-15-23
16/QĐ-UBND-m
ngày
08/01/2025
14.661
14.661
13.500
13.500
1.161
Công
an
tinh
Tỉnh
Lào
Cai
300/QĐ-UBND-m
ngày
12/7/2024
14.980
12.480
11.100
11.100
269
Công
an
tỉnh
Bảo
Hà,
Xuân
Hòa,
Bảo
Yên,
Kim
Sơn,
Thượng
Hà,
Vinh
Yên
24/QĐ-UBND-m
ngày
13/01/2025
14.532
14.532
13.300
13.300
1.232
Công
an
tinh
514
Sửa
chữa
ВТ-10-23;
BT-11-23;
BT-12-23;
BT-13-23
515
Sửa
chữa
MK-06-23;
MK-07-23;
MK-08-23;
MK-09-23;
MK-10-23;
MK-11-23;
MK-12-23;
MK-13-23;
MK-14-23
bảo
Thắng,
Xuân
Quang,
Tăng
Loong,
Gia
Phủ
Lùng
Vai,
Pha
Long,
Cao
Sơn,
Bản
Lầu,
Mường
Khương
71/QĐ-UBND-m
ngày
07/02/2025
11.558
11.558
10.647
10.647
911
Công
an
tinh
65/QĐ-UBND-m
ngày
06/02/2025
14.555
14.555
13.200
13.200
1.355
Công
an
tinh
516
Khắc
phục
khẩn
cấp
công
trình
điện
nông
thôn
bị
ảnh
hưởng
do
thiên
tai
năm
2024
trên
địa
bàn
tinh
Yên
Bái
(nay
tỉnh
Lào
Cai)
Tinh
Lào
Cai
1859/QĐ-UBND
ngày
ngay
03/11/2025
6.067
6.067
2.100
2.100
3.900
Sở
Công
Thương
517
Cấp
điện
nông
thôn
từ
lưới
điện
Quốc
gia
tinh
Yên
Bái
giai
đoan
2014
-
2025
Tỉnh
Lào
Cai
1910/QD-UBND
ngảy
22/10/2014;
1202/QD-
UBND
ngày
18/6/2021;
3086/QD-UBND
ngày
31/12/2021
526.600
45.000
409.944
45.000
Sở
Công
Thương
518
Cấp
điện
thôn
Sín
Chải,
Trung
Chải,
thị
Sa
Pa
Tả
Phìn
2226/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
1.089
1.089
955
955
134
Sở
Công
Thương
519
Cấp
điện
thôn
Lếch
Mông,
Thanh
Binh,
thị
Sa
Pa
Bản
Hồ
2206/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
2.529
2.529
2.218
2.218
311
Sở
Công
Thương
520
Trường
Trung
học
phổ
thông
Quý
Đôn
Trấn
Yên
1394/QĐ-UBND
ngày
09/10/2025
39.000
39.000
2.000
2.000
35.000
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
33
Địa
điêm
n
xây
Stt
Danh
mục
dự
án
dung
SNGNHAN
DA
Quyết
định
đâu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
I
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
Diáng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chủ
đầu
Ghi
chú
538
Khắc
phục
khẩn
cấp
suối
Thia
đoạn
chảy
qua
thôn
Nậm
Tọ,
Thạch
Lương,
thị
Nghĩa
Lộ
5/OD
UND
ngày
Phường
Cau
Thia
10/01/2025;
1350/QĐ-
20251350/OD-
UBND
ngày
21/4/2026
19.990
19.990
2.850
2.850
17.140
|
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trưởng
tinh
Lào
Cai
539
Xây
dựng
khu
dân
Bản
Lè-
Phán
Thượng
(Đối
diện
tôn
Hoa
Sen,
đường
tránh
Quốc
Lộ
32),
phường
Trung
Tâm,
Nghĩa
Lợi,
thị
Nghĩa
Lộ
(giai
đoạn
2)
Phường
Trung
Tâm
390/QĐ-BQL
ngày
24/03/2025
25.500
25.500
21.630
21.630
300
540
Dự
án
Khắc
phục
khẩn
cấp
cầu
Khe
Hóp,
Mỏ
Vàng,
tỉnh
Lào
Cai
Mỏ
Vàng
2365/QĐ--UBND
ngày
16/12/2025
75.000
21.000
15.000
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
541
chống
sạt
lở
một
số
điểm
suối
Ngỏi
Thia
suổi
Ngỏi
Hút,
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
500/QĐ-UBND
ngày
24/3/2021
300.000
100.000
177.533
35.459
50.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
542
Cầu
vào
thôn
Sín
Chải
Ngũ
Chi
Sơn
Ngũ
Chi
Sơn
73/QD-UBND
ngày
24/2/2021
4.635
4.635
3.800
3.800
835
UBND
phường
Sa
Pa
543
Trường
THCS
Si
Ma
Cai,
huyện
Si
Ma
Cai
(8
phòng
học,
4
phòng
chức
năng)
Si
Ma
Cai
21/QĐ-UBND
ngày
05/01/2024
7.061
7.061
6.530
6.530
6
UBND
Si
Ma
Cai
544
Nâng
cấp
trường
TH
số
1
thị
trấn
Si
Ma
Cai,
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
28/QĐ-UBND
ngày
18/05/2023
6.348
6.348
5.800
5.800
40
UBND
Si
Ma
Cai
545
Trường
TH&THCS
Suổi
Bu
Văn
Chẩn
2526/QĐ-UBND
ngày
10/12/2024
14.500
10.000
10.263
5.763
237
UBND
Văn
Chẩn
546
Quy
hoạch
chỉ
tiết
Khu
tập
thể
nhà
máy
khí,
đường,
rượu,
giấy,
mộc,
phường
Nguyễn
Phúc
Phường
Yên
Bải
1301/QĐ-UBND
ngày
09/4/2025
616
616
10
616
UBND
phường
Yên
Bái
547
Chương
trình
phát
triển
đô
thị
thị
Nghĩa
Lộ
giai
đoạn
2022-2025;
định
hướng
đến
năm
2030
Phường
Nghĩa
Lộ
8/QĐ-UBND
ngày
09/8/2022
1.376
1.376
688
688
688
UBND
phường
Nghĩa
Lộ
Đường
vành
đai
2
(Đoạn
ĐT
153
đi
UBND
Na
Hối
-
548
Bắc
Na
Kim
Chải)
2266/QĐ-UBND
ngày
ngã
06/9/2024
376.000
281.100
182.081
87.181
3.534
UBND
Bắc
2240/QĐ-UBND
ngày
549
Cải
tạo,
nâng
cấp
Trụ
sở
Viện
kiểm
sát
nhân
dân
tinh
Tinh
Lào
Cai
13/09/2023;
2082/QĐ-
UBND
ngày26/11/2025
13.914
13.914
12.000
12.000
1.914
Viên
KSND
tỉnh
550
Cải
tạo
nâng
cấp
đường
Tân
Lĩnh
-
Tân
Lập
-
Phan
Thanh
gắn
với
phát
triển
du
lịch,
huyện
Lục
Yên,
tinh
Yên
Bải
1982/QĐ-UBND
ngày
Tân
Lĩnh
15/9/2021;
1226/QĐ-
UBND
ngày
26/7/2022
109.952
109.952
109.855
109.855
97
UBND
Yên
Bình
551
soát
chuẩn
bị
thực
hiện
các
dự
án
ODA,
NGO
5.000
Sở
Tài
chính
552
Vồn
thực
hiện
các
nhiệm
vụ,
dự
án
khắc
phục
hậu
quả
phòng
chống
thiên
tai
Bắc
+
Cốc
Lầu
1879/QĐ-UBND
ngày
03/9/2021
03/6/2021
12.800
7.660
5.140
7.660
UBND
Bắc
553
chống
sạt
lở
phát
triển
sở
hạ
t
ng
hai
bờ
sông
Hồng
tinh
Yên
Bái
Tỉnh
Lào
Cai
227/QĐ-UBND
ngày
05/02/2024
370.000
120.000
75.365
7.492
100.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
554
555
556
557
Đường
vào
khu
dân
tổ
18A
Trung
tâm
huấn
luyện
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
Công
an
tinh,
phường
Bình
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
(đoạn
từ
nút
giao
N21
đến
nút
giao
N116).
Công
viên
phường
Bắc
Cường,
thành
phố
Lào
Cai
Hạ
tầng
khu
dân
cư,
tái
định
suối
Ngỏi
Đường,
phường
Bình
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
Phương
án
Quản
lý,
cải
tạo
rừng
phòng
hộ
bảo
vệ
môi
trường
Khu
đô
thị
mới
Lào
Cai
-
Cam
Đường
tại
phường
Bình
Minh,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
3556/QĐ-UBND
ngày
30/12/2024
28.097
28.097
17.800
17.800
10.297
UBND
phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
3632/QĐ-UBND
ngày
31/12/2024
50.480
50.480
40.416
40.416
10.064
UBND
phường
Cam
Đường
2145/QĐ-UBND
ngày
06/8/2014
116.681
116.681
32.540
32.540
84.141
UBND
phường
Cam
Đường
1749/QĐ-UBND
ngày
26/6/2014
107.992
107.992
106.170
106.170
1.822
UBND
phường
Cam
Đường
35
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
558
Đến
giải
phóng
mặt
bằng
giai
đoạn
2
(vùng
phụ
cận
Dự
án
WB
đô
thị)
đoạn
từ
tiểu
khu
đô
thị
số
6
đến
suối
Ngỏi
Đường,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Cam
Đường
2095/QĐ-UBND
ngày
14/8/2013
57.660
57.660
26.199
26.199
31.461
UBND
phường
Cam
Đường
559
Cải
tạo,
chỉnh
trang
hạ
t
ng
kỹ
thuật
dọc
Quốc
lộ
4D
|giải
phóng
mặt
băng
dự
án
xử
điểm
đen
tại
nạn
giao
thông
trên
Quốc
lộ
4D
tại
Km136
+
300,
Km137,
thành
phố
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
1742/QĐ-UBND
ngày
26/5/2021
40.000
40.000
28.093
28.093
11.907
UBND
phường
Lào
Cai
560
Cải
tạo,
mở
rộng,
nâng
cấp
đường
Ngô
Minh
Loan,
phường
Bắc
Cường,
thành
phổ
Lào
Cai
P
Cam
Đường
2034/QĐ-UBND
ngày
11/6/2026
50.183
48.841
43.949
43.949
4.892
UBND
phường
Lào
Cai
561
Nâng
cấp,
mở
rộng
các
nhánh
kết
nối
nút
giao
IC19
thuộc
đường
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
với
QL4D
TL155
|Phường
Lào
Cai
3672/QĐ-UBND
ngày
24/12/2024
22.800
22.800
19.500
19.500
3.300
UBND
phường
Lào
Cai
562
Đường
kết
nổi
khu
kinh
tế
cửa
khẩu
Kim
Thành
-
Tỉnh
lộ
156,
thành
phổ
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
1625/QĐ-UBND
ngày
25/7/2022
35.000
20.000
19.900
17.288
2.712
UBND
phường
Lào
Cai
563
Quản
lý,
cải
tạo
rừng
phòng
hộ
bảo
vệ
môi
trường
vùng
đệm
Kim
Thành
tại
02
phường:
Kim
Tân,
Duyên
Hải
Đồng
Tuyển
thành
phố
Lào
Cai,
tinh
Lào
Cai
Phường
Lào
Cai
754,
ngày
9/3/2021
72.177
72.177
37.750
37.750
34.427
UBND
phường
Lào
Cai
564
Nâng
cấp,
mở
mới
tuyến
đường
từ
Km
166+200
QL
70
đi
bản
Đẩm
Rụng,
Bản
Trõ
Phúc
Khánh
huyện
Bảo
Yên
Nghĩa
Đô
78/QĐ-UBND
ngày
21/04/2026
487
487
296
296
191
UBND
Bảo
Yên
565
Xây
dựng
VB-07-23;
VB-08-23
Liêm
Phú,
Chiềng
Ken
422/QĐ-UBND-m
ngày
14/11/2023
7.200
4.200
6.400
3.400
26
Công
an
tỉnh
566
Đầu
xây
dựng
cột
anten
tự
đứng
cao
75m
Tinh
Lào
Cai
414/QĐ-UBND-m
ngа
ND-m
hga
18/10/2024
3.100
3.100
239
Công
an
tinh
567
Cải
tạo,
sửa
chữa
Trụ
sở
Khối
I,
Khu
đô
thị
mới
Lào
Cai
-
Cam
Đường,
Hạng
mục:
Cải
tạo,
sửa
chữa
trong
nhà
+
ngoại
thất
phường
Cam
Đường
Quyết
toàn
tại
1925/QĐ
UBND
ngày
17/6/2025
9.056
9.056
8.499
8.499
139
VP
tinh
ủy
568
569
Đầu
sở
vật
chất,
nâng
cấp
phòng
chức
năng
Văn
phòng
Tỉnh
ủy
Lào
Cai
Đầu
trang
thiết
bị
Trung
tâm
Kiểm
nghiệm
chất
lượng
hàng
hóa
tỉnh
Lào
Cai
phường
Cam
Đường
2756/QĐ-UBND
ngày
29/10/2024
24.900
24.900
16.697
16.697
453
VP
tỉnh
ủy
phường
Cam
Đường
1554/QĐ-UBND
ngày
26/6/2012
32.358
32.358
31.892
31.892
3
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
570
Nhà
hợp
khôi
làm
việc
các
phòng
Lao
động
TBXH,
Dân
tộc,
Thanh
tra,
pháp
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
QT
218/QĐ-UBND
29/01/2024
29/01/2024
11.519
11.519
11.507
11.507
12
UBND
Si
Ma
Cai
571
Đường
liên
huyện
từ
Lùng
Sui
huyện
Si
Ma
Cai
đến
Lùng
Cải,
huyện
Bắc
|Xã
Lùng
Phinh,
Tả
Củ
Tỷ
QT
2001/QÐ-UBND,
15/11/2025
13.040
13.040
13.028
13.028
10
UBND
Si
Ma
Cai
572
Mương
thoát
thôn
Đội
4
Nàn
Sán,
huyện
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
QT
419/QĐ-UBND,
03/6/2025
4.917
4.917
4.881
4.881
36
UBND
Si
Ma
Cai
573
Trụ
sở
làm
việc
Công
an
-
Quân
sự
Thào
Chư
Phìn,
huyện
Si
Ma
Cai
Sín
Chéng
QT
41/QĐ-UBND,
06/12/2024
3.231
3.231
3.211
3.211
20
UBND
Si
Ma
Cai
574
Tháo
dỡ,
di
chuyễn
xây
dựng
mới
một
số
hạng
mục
công
trình
tại
Trường
Cao
đăng
Lào
Cai
Trường
Cao
đẳng
Lào
Cai
QT
2120/QĐ-UBND
ngày
27/11/2025
3.500
3.500
3.350
3.350
150
Trường
Cao
đẳng
Lào
Cai
575
Khắc
phục
thiệt
hại
bờ
đập
Đoàn
kết,
phường
Âu
Lâu,
tỉnh
Lào
Cai
|
Phường
Âu
Lâu
186/QĐ-UBND
ngày
23/01/2026
700
250
250
UBND
phường
Âu
Lâu
576
Cầu
Bản
Côm,
Lệ,
tỉnh
Lào
Cai
Lệ
527/QĐ-UBND
ngày
27/02/2026
6.539
4.739
4.739
UBND
Văn
Chấn
36
Stt
Danh
mục
dự
án
Địn
điểm
xây
Z
NHAN
guhp
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
nắm
Tổng
số
A
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
577
Cầu
Đồng
Cọn
các
công
trình
thoát
nước
trên
địa
bàn
Chấn
Thịnh,
tinh
Lào
Cai
Chần
Thịnh
186OD-UBND
ngày
A32026
9.000
8.300
3.700
UBND
Văn
Chấn
578
Sửa
chữa
đột
xuất,
khẩn
cấp
đường
liên
thôn
từ
thôn
Khả
Lĩnh
ĩnh
đi
thôn
Hán
Đ
Thác
2207/QD-UBND
ngày
03/12/2025
7.500
6.100
6.100
UBND
Yên
Bình
579
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
152B
đoạn
Nậm
Chày
-Dương
Quy
(Km48+300
-
Km51+400)
Tinh
Lào
Cai
2591/QĐ-UBND
ngày
28/7/2026
62.000
17.182
4.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
580
Đường
Bản
Phung,
Nậm
Cọ
Khánh
Yên
Thượng
đi
Bản
Hành
Làng
Giảng,
huyện
Văn
Bản
Văn
Bản
2477/QĐ-UBND
ngày
14/7/2021
1380/QĐ-UBND
ngày
29/4/2025
16.150
14.500
12.700
11.050
2.000
UBND
Văn
Bàn
581
Đường
từ
thôn
Hôm
Trên
trung
tâm
Nậm
Chày
đi
Dương
Quỳ,
huyện
Văn
Bàn
Nậm
Chày
+
Dương
Quy
3071/QD-UBND
ngà
25/08/2021
14.365
12.765
12.500
10.900
500
UBND
Văn
Bàn
582
Đường
thôn
Hỏm
Dưới
-
thôn
Xi
Ngài
-
thôn
Lán
Bỏ
-
thôn
Nậm
Chảy,
Nậm
Chày
Nậm
Chày
+
Dương
Quỷ
4106/QĐ-UBND
ngày
19/11/2020
16.200
14.600
10.850
9.250
2.000
UBND
Văn
Bàn
583
Xây
dựng
hệ
thống
hồ
địa
chính
CSDL
đất
đai
năm
2011-2015
sau
năm
2015
Tinh
Lào
Cai
577/QĐ-UBND
ngày
01/3/2021;
2521/QĐ-
UBND
ngày
30/6/2025
482.894
377.777
317.248
212.131
3.705
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
584
bổ
sung
kinh
phí
để
hoàn
trả
vốn
ứng
chi
phí
quản
vốn
ứng
từ
Quỹ
phát
triển
đất
779.746
779.746
526.912
526.912
13.042
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
(khu
1)
tại
Sơn
А.
huyên
Văn
Chấn,
tinh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
1517/QD-UBND
ngày
16/8/2019,
2554/QĐ-
12.993
12.993
6.641
6.641
193
UBND
ngày
24/7/2026
Trung
tâm
PTOĐ
tỉnh
Lào
Cai
1353/QĐ-UBND
ngày
Xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
nút
giao
IC
14
Tinh
Lào
Cai
15/8/2022:
1174/QĐ-
UBND
ngày
04/6/2025
47.880
47.880
36.299
36.299
413
Trung
tâm
PTOĐ
tỉnh
Lào
Cai
Dự
án
xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
(khu
1
khu
2)
khu
vực
cầu
vượt
An
Bình,
An
Bình,
huyện
Văn
Yên
03/QD-UBND
ngày
Tinh
Lào
Cai
05/01/2022;
223/QĐ-
UBND
ngày
05/02/2024
57.500
57.500
31.758
31.758
17
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Xây
dụng
khu
đô
thị
mới
(thị
trấn
Cang
Chải,
khu
giáp
cầu
La
Pu
Kho)
Tinh
Lào
Cai
911/QĐ-UBND
ngày
02/6/2023
của
UBND
tỉnh
25.000
25.000
15.900
15.900
36
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Dự
án
Xây
dựng
khu
đô
thị
mới
tại
đường
Âu
Cơ,
huyện
Trấn
Yên,
tinh
Yên
Bái.
Tinh
Lào
Cai
1351/QĐ-UBND
ngày
15/8/2022;
09/QĐ
TTPTQĐ
ngày
22/01/2025
96.900
96.900
51.629
51.629
2.300
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
San
tạo
xây
dựng
sở
hạ
tầng
quỹ
đất
hai
bên
đường
Âu
(khu
số
3)
Tân
Thịnh
Văn
Phú,
thành
phố
Yên
Bái,
tinh
Yên
Bái
1524/QĐ-UBND
ngáy
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Tính
Lào
Cai
20/8/2017;
559/QĐ-UBND
ngày
21/7/2025
75.475
75.475
49.465
49.465
6.532
Lào
Cai
San
tạo
xây
dựng
sở
hạ
tảng
quỹ
đất
hai
bên
đường
Âu
(Khu
số
5)
thôn
2,
Phúc
Lộc,
thành
phố
Yên
Bái,
tỉnh
Yên
Bái
Tính
Lào
Cai
334/QĐ-UBND
ngày
03/3/2017;
560/QĐ-UBND
ngày
21/7/2025
117.200
117.200
88.639
88.639
64
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
San
tạo
xây
dựng
sở
hạ
tầng
quỹ
đất
thuộc
Tổ
Kết,
phường
Trung
Tâm,
thị
Nghĩa
Lộ,
tinh
Yên
Bái
(Khu
1)
Tính
Lào
Cai
1287/QĐ-UBND
ngày
15/7/2015,
2610/UBND
XD
ngày
31/8/2023
28.852
28.852
25.966
25.966
964
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Dự
án
Đường
Thanh
Niên
kéo
dài
(từ
ngã
ba
Đường
Thanh
Niên
nối
với
đường
vành
đai
suối
Thia),
thị
Nghĩa
Lộ,
tinh
Yên
Bái.
Tinh
Lào
Cai
1398/QĐ-UBND
ngày
03/8/2015;
1535/QĐ-
UBND
ngày
25/7/2024
96.000
96.000
86.188
86.188
1
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Quỹ
đất
tái
định
kết
hợp
bán
đấu
giá
(thu
hồi
của
bến
xe
khách
Nghĩa
Lộ)
tại
tổ
8,
phường
Trung
Tâm,
thị
Nghĩa
Lộ,
tỉnh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
743/QĐ-UBND
ngày
03/5/2019
4.702
4.702
3.940
3.940
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
37
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Stt
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
Số
ngày
tháng
năm
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
GPMB
khu
dân
nông
thôn
mới
Quỹ
đất
trên
trục
đường
Âu
giáp
khu
3C,
mặt
bằng
Tinh
Lào
Cai
1058/QĐ-UBND
ngày
05/7/2022
36.000
36.000
30.261
30.261
Xây
dựng
khu
đô
thị
Bách
Lẫm
B,
Giới
Phiên,
thành
phố
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
858/QĐ-UBND
ngày
30/05/2023
38.900
38.900
34.071
34.071
100
Xây
dựng
khu
đô
thị
mới
(Khu
vực
khách
sạn
Mường
Lò),
phường
Tân
An,
thị
Nghĩa
Lộ
Tinh
Lào
Cai
1899/QĐ-UBND
ngày
01/9/2021
21.588
21.588
18.400
18.400
Dự
ản
xây
dựng
khu
đó
thị
mới
(Quỹ
đất
khu
vực
sau
tòa
án
tinh
mới)
1974/QĐ-UBND
ngày
Tinh
Lào
Cai
15/9/2021;
441/QĐ-UBND
ngày
26/3//2024
11.392
11.392
9.445
9.445
1
Dự
án
xây
dựng
khu
đó
thị
mới
(Quỹ
đất
giáp
Sở
lao
động
-
thương
binh
hội)
Tỉnh
Lào
Cai
2564/QĐ-UBND
ngày
19/11/2021
10.387
10.387
2.304
2.304
1
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Trung
tâm
PTOĐ
tỉnh
Lào
Cai
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
Dự
án
xây
dựng
khu
dân
nông
thôn
mới
(phát
triển
quỹ
đất
dọc
hai
bên
đường
Quốc
Lộ
32C
nối
đường
Âu
Cơ,
đoạn
từ
cầu
Ngời
Đong
giao
ngã
đường
QL37,
QL32C
nổi
đường
cao
tốc
NB-LC)
Tinh
Lào
Cai
1418/QĐ-UBND
ngày
19/8/2022;
957/QĐ-UBND
ngày
06/5/2025
39.477
39.477
35.138
35.138
2.379
Trung
tâm
PTQĐ
tỉnh
Lào
Cai
XDCSHT
khu
dân
nông
thôn
mới
Quỹ
đất
trên
trục
đường
Âu
Giáp
khu
3C,
mặt
bằng
4B
Tinh
Lào
Cai
997/QĐ-UBND
ngày
27/6/2022
59.500
59.500
868
868
38
Trung
tâm
PTỌĐ
tỉnh
Lào
Cai
PHÂN
BỐ
VỐN
CHO
CÁC
QUỸ
NGOÀI
NGÂN
SÁCH,
ỦY
THÁC
QUỸ
QUA
NGÂN
HÀNG,
ĐỐI
ỨNG
1
Quỹ
hỗ
trợ
nông
dân
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
22.762.659
6.521.244
2.343.947
567.107
5.400.000
75.000
75.000
75.000
2
Quỹ
hỗ
trợ
phát
triển
Hợp
tác
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
50.000
50.000
50.000
Quỹ
hỗ
trợ
nông
dân
tỉnh
Lào
Cai
Quỹ
hỗ
trợ
phát
triển
Hợp
tác
tỉnh
Lào
Cai
3
Ủy
thác
vốn
qua
ngân
hảng
chính
sách
hội
Tỉnh
Lào
Cai
2.000.000
2.000.000
2.000.000
Chỉ
nhánh
Ngân
hàng
chính
sách
hôi
tỉnh
4
Thực
hiện
tiết
kiệm
5%
bố
trí
cho
dự
án
đường
sắt
Lào
Cai
-
Nội
-
Hải
Phòng
Tỉnh
Lào
Cai
321.625
321.625
321.625
5
Trà
nợ
gốc
các
khoản
vay
500.000
6
Đối
ứng
các
CTMTQG
Tỉnh
Lào
Cai
1.500.000
Đối
ứng
các
dự
án
ODA
các
dự
án
khác
do
Bộ,
Ngành
đầu
Tỉnh
Lào
Cai
20.316.034
4.074.619
2.343.947
567.107
953.375
71
Dự
án
phát
triển
nông
thôn
thích
ứng
với
thiên
tai
tinh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
896/QĐ-UBND
ngày
24/8/2025.
672.287
233.147
10.290
1.290
100.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
7.2
Dự
án
phát
triển
hạ
tầng
đô
thị
bền
vững
tỉnh
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
1797/QD-UBND
ngày
30/10/2025
2.669.800
797.800
31.034
31.034
400.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
7.3
Dự
án
phát
triển
đô
thị
loại
vừa
Việt
Nam
-
Tiểu
dự
án
TP
Lào
Cai
sử
dụng
vốn
vay
Ngân
hàng
Thế
Giới
(Gốc)
Lào
Cai
2916/QĐ-UBND,
ngày
27/10/2011
1.496.180
300.280
1.314.413
249.592
1.500
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
7.4
Dự
án
phát
triển
đô
thị
loại
vừa
Việt
Nam
-
Tiều
dự
án
Lào
Cai
sử
dụng
vốn
vay
Ngân
hàng
Thế
Giới
(AF)
Lào
Cai
934,935/QĐ-UBND
ngày
05/06/2022
800.414
189.361
727.799
180.752
8.000
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
38
Stt
Danh
mục
dự
án
ạa
diể
xяу
dựng
Số
ngày
tháng
năm
NHÂN
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Lūy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
2025
Tổng
mức
đầu
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Kế
hoạch
ĐTC
trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
Ghi
chú
D
7.5
Xây
dựng
sở
hạ
tầng
giao
thông
liên
vùng
hỗ
trợ
phát
triển
kinh
tế
hội
các
huyện
nghèo
tinh
Yên
Bái
4/0D
28/4/2016;
Tỉnh
Lào
Са
ОD
SOD-UBND
14/NQ-HĐND
913.901
461.279
260.411
104.439
50.000
19/4/2024
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tinh
7.6
Khắc
phục,
xử
tình
trạng
ngập,
úng
ven
sông
Hồng,
khu
vực
trung
tâm
tỉnh
Lào
Cai
vùng
phụ
cận
Các
phường:
Yên
Bái,
Nam
|Cường,
Âu
Lâu,
Văn
Phú
Trấn
Yên
01/NQ-HĐND
ngày
09/02/2026
13.269.000
2.000.000
314.951
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
7.7
Dự
án
phát
triển
nông
thôn
thích
ứng
với
thiên
tai
tỉnh
Yên
Bái
Tinh
Lào
Cai
2512/QĐ-UBND
ngày
06/12/2024
494.452
92.752
7.8
Đối
ứng
các
dự
án
ODA
khác
Tinh
Lào
Cai
BỎ
SUNG
MỤC
TIÊU
CHO
CÁP
Trong
đó:
Đã
phân
bổ
10.000
68.924
4.000.000
4.000.000
4.000.000
1.501.174
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
tinh
IV
BỎ
TRÍ
VỐN
CHO
CÁC
NHIỆM
VỤ
QUY
HOẠCH,
CHUÂN
BỊ
ĐẦU
50.000
50.000
50.000
Trong
đó:
Đã
phân
bổ
DỰ
PHÒNG
CHUNG
KẾ
HOẠCH
ĐÀU
CÔNG
TRUNG
HẠN
VI
PHÂN
BỎ
VÓN
CÁC
DỰ
ÁN
KHỞI
CÔNG
MỚI
B
CÒN
LẠI
CHƯA
PHÂN
BỎ
19.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
17.150.562
17.150.562
17.150.562
Chi
tiết
biểu
số
03.1
16.546.330
39
NG
NHÂN
DAN
Kèm
theo
Nghị
quyềt
BIỂU
SỐ
03.1.
BIỂU
PHÂN
BO
CHI
TIỆT
VÓN
ĐÀU
CÔNG
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
-
NGUỒN
VÓN
NGÂN
SÁCH
TỈNH
(SỐ:55
INOLHĐND
ngày
14
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
2
3
2
Tổng
cộng
Các
dự
án
đối
ứng
ngân
sách
trung
ương
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Yên
Thế
-
Vĩnh
Kiên
(ĐT.170),
đoạn
Km0
-
Km36,
tỉnh
Lào
Cai
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
154
đoạn
Bản
Phiệt
-
Bản
Lầu
(Km2+900
-
Km8+500)
đoạn
Lùng
Vai
-
Nậm
Chảy
-
Thị
trấn
Mường
Khương
(Km18+500
-
Km40+900,
tương
ứng
Km15+00
-
Km37+00
ĐT.154
cũ).
Nâng
cấp,
cải
tạo
đường
kết
nối
Quốc
lộ
70
đi
Đường
tỉnh
161
huyện
Bảo
Yên
(định
hướng
kết
nối
với
Cảng
hàng
không
Sa
Pa)
Đơn
vị
tính:
Triệu
đồng
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
STT
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
1
3
4
5
30.754.251
20.691.291
sách
tỉnh
hạn
giai
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
7
17.150.562
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
8
9
13.133.933
8.030.990
6.215.529
Các
xã:
Lục
Yên,
Mường
Lai,
Cảm
Nhân,
Yên
Thành
808/QD-UBND
ngày
26/3/2026
650.000
200.000
200.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
Phường
Lào
Cai,
Bản
Lầu,
Mường
Khương
2165/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
256.000
106.000
106.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
Thượng
Hà,
Bảo
2524/QĐ-UBND
ngày
30/6/2025;
3158/QD-
UBND
ngày
2/9/2026
300.000
150.000
150.000
UBND
Bảo
4
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Yên
Bái
-
Khe
Sang
(ĐT.163)
Các
Đông
Cuông,
Châu
Quế
807/QĐ-UBND
ngày
26/3/2026
580.000
230.000
230.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
5
Đầu
hoàn
thiện
hạ
tầng
giải
phóng
mặt
bằng
khu
công
nghiệp
phía
Nam
Phường
Văn
Phú
767/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
380.000
180.000
180.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
6
Đầu
hoàn
thiện
hạ
tầng
giải
phóng
mặt
bằng
khu
công
nghiệp
Minh
Quân
Phường
Âu
Lâu
767/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
574.000
324.000
324.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
7
Đầu
hoàn
thiện
hạ
tầng
giải
phóng
mặt
bằng
khu
công
nghiệp
Âu
Lâu
Phường
Âu
Lâu
767/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
296.000
196.000
196.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
8
Quốc
môn
nhà
kiểm
soát
liên
ngành
khu
cửa
khẩu
Bản
Vược,
huyện
Bát
Xát,
tỉnh
Lào
Cai
Bát
Xát
1389/QĐ-UBND
ngày
03/5/2025
295.000
95.000
95.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
1
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
STT
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
hạn
giai
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
9
San
gạt
mặt
bằng,
đường
giao
thông
nội
bộ
hạ
tầng
thiết
yếu
Khu
cửa
khẩu
bản
Vược,
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
1388/QĐ-UBND
ngày
03/05/2025;
1149/QĐ-
UBND
ngày
01/04/2026;
2608/QĐ-UBND
ngày
29/7/2026
460.000
260.000
260.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
10
Trường
THCS&THPT
huyện
Bắc
Bắc
380/QĐ-UBND
ngày
07/02/2026
120.000
77.057
38.529
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
11
Trường
THPT
Hoàng
Liên,
thị
Sa
Pa
Phường
Lào
Cai
12
Trường
THPT
Dân
tộc
nội
trú
tiỉnh
Lào
Cai
(Cơ
sở
2)
Tỉnh
Lào
Cai
2126/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025;
3159/QĐ-
UBND
ngày
02/9/2026
2127/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025;
3018/QĐ-
280.000
180.000
180.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
250.000
130.000
130.000
UBND
ngày
24/8/2026
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
13
|Trường
Phổ
thông
dân
tộc
nội
trú
trung
học
sở
trung
học
phổ
thông
Trạm
Tấu
2402/QĐ-UBND
ngày
Trạm
Tấu
10/7/2026;
3018/QD-
150.000
60.000
60.000
UBND
ngày
24/8/2026
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
14
Trường
Phổ
thông
dân
tộc
nội
trú
trung
học
sở
trung
học
phổ
thông
Cang
Chải
2434/QĐ-UBND
ngày
Cang
Chải
10/7/2026;
3018/QĐ-
163.000
63.000
63.000
15
Hầm
đường
bộ
kết
nối
Quốc
lộ
4D
với
đường
tỉnh
152
(Hầm
Hàm
Rồng),
phường
Sa
Pa,
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Sa
Pa,
tỉnh
Lào
Cai
UBND
ngày
24/8/2026
2493/QD-UBND
ngày
26/7/2026;
3018/QĐ.
UBND
ngày
24/8/2026
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
2.500.000
1.500.000
1.500.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
16
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Khánh
Hòa
-
Minh
Xuân
(ĐT.
171),
đoạn
Km18+400
-
Km27+00,
tỉnh
Lào
Cai
Lục
Yên
1690/QĐ-UBND
ngày
15/5/2026;
3018/QĐ-
UBND
ngày
24/8/2026
260.000
110.000
110.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
17
Đường
kết
nối
Quốc
lộ
70
đến
Trì
Quang,
huyện
Bảo
Thắng
(Định
hướng
kết
nối
với
Cảng
hàng
không
Sa
Ра)
Bảo
Thắng,
Xuân
Quang
2122/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025;
2663/QĐ-
UBND
ngày
02/8/2026;
3018/QĐ-UBND
ngày
395.000
1.445.000
145.000
UBND
Bảo
Thắng
24/8/2026
18
Đường
kết
nối
từ
đường
tránh
QL.4D
đến
trung
tâm
thị
Sa
Ра.
Phường
Sa
Pa
2170/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
1.068.000
618.000
618.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
19
Đường
nối
Cảm
Nhân
(Lào
Cai)
với
Hàm
Yên
(Tuyên
Quang)
Cảm
Nhân
2614/QD-UBND
ngày
29/7/2026
220.000
70.000
70.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
20
Cầu
Yên
Bái
Các
phường:
|Yên
Bái;
Âu
Lâu
2695/QĐ-UBND
ngày
04/8/2026
976.933
626.933
150.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
2
STT
Danh
mục
dự
án
24
21
22
23
Dự
án
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Văn
Chấn
-
Trạm
Tấu
(ĐT.174),
đoạn
Km
11+00
-:-
Km
31+400,
tỉnh
Lào
Cai
Dự
án
Tuyến
đường
nối
Đường
tỉnh
163
(đường
Yên
Ninh)
với
tuyến
đường
tránh
Quốc
lộ
37
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
157
đoạn
Vạn
Hoà
-
Phong
Hải
(Km1+000
-
Km24+800)
Đường
tránh
thị
trấn
Khánh
Yên
kết
nối
với
quốc
lộ
279,
huyện
Văn
Bàn.
Phường
Cầu
Thia,
Trạm
Tấu,
Hạnh
Phúc
Phường
Yên
Bái
phường
Nam
Cường,
tỉnh
Lào
Cai
G
NHAN
DÂN
NG
Địa
điểm
xây
CAL*
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
Tổng
mức
đầu
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
2741/QĐ-UBND
ngày
07/8/2026
175.000
75.000
75.000
hạn
giai
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
2942/QĐ-UBND
ngày
20/8/2026
680.000
430.000
430.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
Phường
Lào
Cai,
Bảo
Thẳng
2164/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
315.000
115.000
115.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
Văn
Bàn
25
Dự
án
Nâng
cấp
Bệnh
viện
Đa
khoa
thị
Sa
Pa
Phường
Sa
Pa
2168/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
1217/QĐ-UBND
ngày
21/04/2025;
2128/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
650.000
250.000
250.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
250.000
100.000
100.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Lào
26
Đường
kết
nối
từ
nút
giao
IC17
đến
KCN
Tằng
Loong
Cai,
Phong
Hải,
tỉnh
Lào
Cai
2432/QĐ-UBND
ngày
14/7/2026;
3018/QĐ-
UBND
ngày
24/8/2026
890.000
440.000
440.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Lào
Cai
Các
dự
án
đã
được
HĐND
tỉnh
giao
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
11.155.421
6.420.244
5.075.031
1
Sửa
chữa
cầu
treo
Khe
Buôn
cầu
treo
Thác
Męt
Lao
48/QĐ-UBND
ngày
08/01/2026
750
50
50
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
2
Sửa
chữa
cầu
tông
cốt
thép
thôn
Phú
Hợp
Tằng
Lỏong
584/QĐ-UBND
ngày
06/3/2026
1.300
900
900
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tỉnh
3
Sửa
chữa
đột
xuất,
khẩn
cấp
đường
trục
thôn
Trà
Đông
Cuông
2368/QĐ-UBND
ngày
16/12/2025
1.500
1.500
1.500
UBND
Mậu
A
4
Sửa
chữa
cầu
treo
thôn
Tả
Ngào
Bát
Xát
1424/QĐ-UBND
ngày
12/10/2025
2.000
2.000
2.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
5
Sửa
chữa
đột
xuất,
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
đê
Hồng
Thái,
phường
Nam
Cường
Phường
Nam
Cường
3053/QĐ-UBND
ngày
28/10/2024
2.000
1.091
1.091
UBND
phường
Yên
Bái
6
Xây
dựng
mới
cầu
tông
cốt
thép
thay
thế
ngầm
tràn
thôn
Già
Hạ
vị
trí
1
Phúc
Khánh
2651/QĐ-UBND
ngày
29/12/2025
5.000
2.800
2.800
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tỉnh
3
Ghi
chú
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
STT
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
hạn
giai
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
7
Xây
dựng
mới
cầu
tông
cốt
thép
thay
thế
ngầm
tràn
thôn
Già
Hạ
vị
trí
2
Phúc
Khánh
2652/QĐ-UBND
ngày
29/12/2025
5.000
2.800
2.800
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
8
Khắc
phục
thiệt
hại
Đê
Cống
Đá
Phường
Âu
Lâu
382/QĐ-UBND
ngày
07/02/2026
3.000
3.000
3.000
UBND
phường
Âu
Lâu
9
Khắc
phục
thiệt
hại
cầu
qua
suối
Ngòi
Lâu
(cầu
Hai
Luồng)
thuộc
tổ
dân
phố
Đoàn
Kết
Phường
Âu
Lâu
35/QĐ-UBND
ngày
07/01/2026
3.500
3.500
3.500
UBND
phường
Âu
Lâu
10
Sửa
chữa
đột
xuất,
xây
dựng
cầu
thôn
Sài
Lương,
Mỏ
Vàng
Mậu
A
87/QĐ-UBND
ngày
12/01/2026
4.000
4.000
4.000
UBND
Mậu
A
11
Sửa
chữa,
khắc
phục
đường
trục
thôn
Khe
Lầu
Phong
Dụ
Hạ
2361/QĐ-UBND
ngày
15/12/2025
4.000
4.000
4.000
UBND
Mậu
A
12
Xây
dựng
mới
cầu
tông
cốt
thép
thôn
Bát,
Bảo
Yên
Bảo
Yên
93/QĐ-UBND
ngày
13/01/2026
7.500
4.900
4.900
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
13
Xây
dựng
cầu
thôn
Làng
Đẩu,
Phúc
Khánh
Phúc
Khánh
93/QĐ-UBND
ngày
13/01/2026
8.500
5.000
5.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
14
Xây
dựng
Cầu
tràn
tông
cốt
thép
Xuân
Sang
Bảo
761/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
8.500
6.000
6.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
15
Cấp
điện
thôn
Đề
Chơ,
Phình
Hồ,
tỉnh
Lào
Cai
Phình
Hồ
1411/QĐ-UBND
ngày
28/4/2026
6.102
6.102
6.102
Sở
Công
Thương
16
Cầu
qua
suối
thôn
Bản
Chang,
Phúc
Lợi,
tỉnh
Lào
Cai
Phúc
Lợi
2484/QD-UBND
ngày
22/12/2025
6.900
6.900
6.900
UBND
Lục
Yên
17
Dự
án
Cải
tạo,
sửa
chữa,
khắc
phục
hậu
quả
bão
3
trên
tuyến
đường
tỉnh
lộ
161
Bảo
Thắng,
phường
Lào
Cai
72/QĐ-UBND
ngày
11/01/2025
8.507
8.507
8.507
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
18
Xây
dựng
mới
cầu
thôn
Làng
Chút,
Văn
Bàn
Văn
Bàn
411/QĐ-UBND
ngày
10/2/2026
11.500
10.000
10.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tỉnh
19
Xây
dựng
phòng
học
bộ
môn
trường
tiểu
học
Làng
Giàng,
Văn
Bàn
Văn
Bàn
1965/QĐ-UBND
ngày
04/6/2026
10.000
10.000
10.000
UBND
Văn
Bàn
20
Xây
dựng
phòng
học
bộ
môn-
Trường
THCS
1
Lao,
Lao
Lao
1867/QĐ-UBND
ngày
27/5/2026
10.000
10.000
10.000
UBND
Lao
21
|Cải
tạo,
sửa
chữa
nhà
cán
bộ,
xây
dựng
mới
nhà
kho
khí
đạn
Ban
Chỉ
huy
phòng
thủ
khu
vực
1-
Cam
Đường
Phường
Cam
Đường
125/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
10.000
10.000
10.000
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
4
Ghi
chú
DAN
T)
NHAN
Ghi
chú
|Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
STT
Danh
mục
dự
án
HO
0
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
CAI*
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
22
Cầu
tông
cốt
thép
Vằng
Lèo
(Giằng
-Ó),
đường
vào
hai
bên
đầu
cầu
Khánh
Yên
762/QĐ-UBND
ngày
23/3/2026
20.000
11.000
11.000
hạn
giai
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
Chủ
đầu
tu
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
23
chống
sạt
lở
đường
giao
thông
nông
thôn
Nậm
Niệm,
Nậm
Con
Dương
Quy
1752/QĐ-UBND
ngày
18/5/2026
11.500
11.500
11.500
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
24
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Bản
Lầu
Bản
Lầu
721/QĐ-UBND
ngày
18/3/2026
230.000
12.000
12.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
25
Xây
dựng
phòng
học
bộ
môn,
nhà
đa
năng,
nhà
vệ
sinh-
Trường
THCS
2
Lao,
Lao
Lao
1866/QĐ-UBND
ngày
27/5/2026
12.000
12.000
6.000
UBND
Lao
26
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Si
Ma
Cai
Si
Ma
Cai
1662/QĐ-UBND
ngày
14/5/2026
250.000
13.000
13.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
27
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Bản
Vược
Bát
Xát
1663/QĐ-UBND
ngày
14/5/2026
265.000
15.000
15.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
28
Xây
dựng
phòng
học
bộ
môn,
nhà
đa
năng-
Trường
TH
1
Lao,
Lao
Lao
1863/QĐ-UBND
ngày
27/5/2026
15.000
15.000
7.500
UBND
Lao
29
Trường
Phổ
thông
nội
trú
Tiểu
học
Trung
học
sở
Trịnh
Tường
Trịnh
Tường
1664/QĐ-UBND
ngày
14/5/2026
Ban
QLDA
ĐTXD
235.000
16.000
16.000
tinh
30
Chỉnh
trang
cầu
Kim
Thành
Phường
Lào
Cai
2661/QĐ-UBND
ngày
20/10/2024
CTĐT
Ban
QLDA
ĐTXD
20.500
20.500
20.000
tinh
31
Tăng
cường
tiềm
lực
lĩnh
vực
tiêu
chuẩn,
đo
lường,
chất
lượng
-
Ứng
dụng
năng
lượng
nguyên
tử
Phường
Yên
Bái
2069/QĐ-UBND
ngày
15/6/2026
20.000
20.000
20.000
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
tỉnh
32
Trường
Tiểu
học
Trung
học
sở
2
Hồng
Ca,
Hồng
Ca,
huyện
Trấn
Yên
Tỉnh
Lào
Cai
41/QĐ-UBND
ngày
07/01/2026
29.308
29.308
29.308
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
33
Nhà
thi
đấu
đa
năng
Hạnh
Phúc
Hạnh
Phúc
2081/QĐ-UBND
ngày
16/6/2026
30.000
30.000
30.000
UBND
Hạnh
Phúc
34
35
Cải
tạo,
sửa
chữa,
mua
sắm
đồng
bộ
doanh
cụ
sinh
hoạt
quan
Bộ
Chỉ
huy
các
đơn
vị
trực
thuộc
Bộ
Chi
huy
Quân
sự
tỉnh
Lào
Cai
Bảo
vệ
phát
triển
rừng,
phòng
chống
cháy
rừng
khu
rừng
phòng
hộ
phường
Bắc
Cường,
Nam
Cường,
thành
phố
Lào
Cai
Tỉnh
Lào
Cai
126/QD-UBND
ngày
23/3/2026
30.000
30.000
30.000
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tinh
Phường
Cam
Đường
2311/QĐ-UBND
ngày
28/6/2025
30.000
30.000
30.000
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
36
Phát
triển
Trung
tâm
Giám
sát,
điều
hành
thông
minh
phục
vụ
chi
đạo,
điều
hành
Tỉnh
Lào
Cai
37
Trường
TH
Văn
Bàn,
Văn
Bàn
Văn
Bàn
2061/QĐ-UBND
ngày
14/6/2026
1966/QĐ-UBND
ngày
04/6/2026
30.000
30.000
30.000
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
tỉnh
35.000
35.000
17.500
UBND
Văn
Bàn
5
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
STT
Danh
mục
dự
án
Địa
điểm
xây
dựng
Tổng
mức
đầu
hạn
giai
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
38
Trường
mầm
non
Tả
Phìn,
Tả
Phìn,
thị
Sa
Pa
Tả
Phìn
736/QĐ-UBND
ngày
24/03/2025
35.000
35.000
17.500
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
39
Cấp
điện
nông
thôn
trên
địa
bàn
các
thôn,
bản
thuộc
Sơn
Lương,
tỉnh
Lào
Cai
Sơn
Lương
1413/QĐ-UBND
ngày
28/4/2026
37.500
37.500
37.500
Sở
Công
Thương
40
|Cấp
điện
nông
thôn
trên
địa
bàn
các
thôn,
bản
thuộc
Khao
Mang,
Cang
Chải,
Lao
Chải,
tỉnh
Lào
Cai
Khao
Mang,
Cang
Chải,
Lao
Chải
1412/QĐ-UBND
ngày
28/4/2026
37.500
37.500
37.500
Sở
Công
Thương
41
Đầu
trang
thiết
bị
y
tế
thiết
bị
chuyên
dùng
khác
phục
vụ
khám,
chữa
bệnh
tại
các
sở
y
tế
trên
địa
bàn
tỉnh
Yên
Bái
Phường
Yên
Bái
251/QD-UBND
ngày
13/02/2025
40.000
40.000
40.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
42
Trường
TH
THCS
Phan
Si
Păng
Phường
Sa
Pa
195/QĐ-UBND
ngày
24/01/2025
67.209
41.600
41.600
UBND
phường
Sa
Pa
43
Nâng
cấp
đường
Âu
Lâu
-
Đông
An
(ĐT.166),
đoạn
Km0-Km1+900,
tỉnh
Lào
Cai
Phường
Âu
Lâu
742/QĐ-UBND
ngày
20/3/2026
45.000
45.000
45.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
44
Xây
dựng
khu
tái
định
phục
vụ
công
tác
giải
phóng
mặt
bằng
các
khu
công
nghiệp
Phường
Âu
Lâu
1967/QĐ-UBND
ngày
04/6/2026
50.000
50.000
50.000
Ban
Quản
các
khu
công
nghiệp
45
Nâng
cấp
đường
Mường
Hum
-
Dền
Thàng
-
Dền
Sáng
(đoạn
từ
Km4+900
đến
nút
giao
ĐT158
tại
Km56+6800,
huyện
Bát
Xát
Bát
Xát
3689/QĐ-UBND
ngày
18/6/2025
52.500
52.500
52.500
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
17
Đường
kết
nối
từ
nút
giao
IC18
đến
cụm
công
nghiệp
Thống
Nhất
1,
thành
phố
Lào
Cai
1955/QĐ-UBND
ngày
Gia
Phú
210.000
210.000
210.000
46
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
162
đoạn
Phú
Nhuận
-
Sơn
(Km32+600-Km39+400).
Bảo
Thắng,
Tằng
Loỏng
19/6/2025
2160/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025;
2288/QĐ-
UBND
ngày
30/6/2026
Ban
QLDA
ĐTXD
các
CTGT
68.000
68.000
68.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tỉnh
47
phá
bom
mìn,
vật
nổ
giải
phóng
đất
đai
tạo
sinh
kế
cho
Nhân
dân
các
dân
tộc
đang
sinh
ng
trên
địa
bàn
tỉnh
Lào
Cai
(giai
đoạn
2026-2030)
Tỉnh
Lào
Cai
1669/QĐ-UBND
ngày
15/5/2026
83.000
83.000
83.000
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tinh
48
Công
tác
bồi
thường,
giải
phóng
mặt
bằng
tái
định
địa
phận
tỉnh
Lào
Cai
thuộc
dự
án:
Hầm
đường
bộ
qua
đèo
Hoàng
Liên
kết
nối
thị
Sa
Pa,
tỉnh
Lào
Cai
với
huyện
Tam
Đường,
tỉnh
Lai
Châu
Phường
Sa
Ра
2607/QĐ-UBND
ngày
29/12/2025
90.000
90.000
90.000
UBND
phường
Sa
Pa
49
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
kết
nối
Quốc
lộ
70
đi
thôn
Làng
Nủ
Phúc
Khánh,
huyện
Bảo
Yên
Bảo
Yên,
Phúc
Khánh
2123/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025
97.000
97.000
97.000
UBND
Bảo
Yên
6
NHÂN
DAN
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
Kế
hoạch
ĐTC
trung
Địa
điêm
xây
Tổng
mức
đầu
STT
Danh
mục
dự
án
dựng
ngày
tháng
năm
Tổng
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
50
Nâng
cấp,
sửa
chữa
Bệnh
viện
Đa
khoa
2
Phường
Cam
Đường
51
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
152B
đoạn
Nậm
Chày
-
Dương
Quỳ
(Km41
-
Km51+400).
Nậm
Chày
Dương
Quỳ
1217/QĐ-UBND
ngày
21/04/2025;
2129/QĐ-
UBND
ngày
5/6/2025
2172/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
100.000
100.000
100.000
hạn
giai
đoạn
2026-
2030
sau
điều
chỉnh
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
Chủ
đầu
tu
Ghi
chú
110.000
110.000
110.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
52
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
151B
đoạn
Lao
-
Nậm
Dạng
(Km0+000
-
Km10+800).
Lao
2167/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025
110.000
110.000
110.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
53
Mở
rộng
công
viên
Yên
Hòa,
thành
phố
Yên
Bái
Phường
Yên
Bái
54
Trường
Cao
đẳng
Lào
Cai
hạng
mục:
Nhà
lớp
học
Văn
phòng
làm
việc
các
khoa
Phường
Cam
Đường
934/QĐ-UBND
ngày
25/5/2021;
2470/QĐ-
UBND
ngày
16/7/2026
1902/QĐ-UBND
ngày
16/6/2025
235.000
235.000
235.000
UBND
phường
Yên
Bái
115.000
115.000
115.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tỉnh
55
56
58
59
Đường
nối
02
nhà
máy
xi
măng
(Giai
đoạn
2),
huyện
Yên
Bình.
tinh
Yên
Bái
Đường
kết
nối
từ
Quốc
lộ
4E
đến
Cụm
công
nghiệp
Thống
Nhất
1
Đường
giao
thông
gắn
với
phát
triển
kinh
tế
-
hội
du
lịch
liên
Tân
Lĩnh
-
Lâm
Thượng
Cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
154
đoạn
Ngã
ba
Cốc
Ly
-
Quốc
lộ
70
(Km95+00
-
Km109+00).
Yên
Bình
12/NQ-HĐND
ngày
22/6/2022
120.000
120.000
120.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
Gia
Phú
1693/QĐ-UBND
ngày
15/5/2026
130.000
130.000
130.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
Tân
Lĩnh,
Lâm
Thượng
1689/QĐ-UBND
ngày
15/5/2026
210.000
150.000
150.000
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
|Xã
Bảo
Nhai,
Xuân
Quang
2162/QĐ-UBND
ngày
26/6/2025;
2584/QĐ-
UBND
ngày
28/7/2026
161.000
161.000
161.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
61
Đường
kết
nối
cao
tốc
Nội
Bài
-
Lào
Cai
(tại
Tân
Thượng)
với
đường
đi
Phong
Dụ
Hạ
(Yên
Bái),
huyện
Văn
Bàn,
tỉnh
Lào
Cai
Văn
Bàn
2124/QĐ-UBND
ngày
25/6/2025
200.000
200.000
200.000
Ban
QLDA
ĐTXD
CTGT
tinh
64
Khu
liên
hợp
thể
thao
tỉnh
Lào
Cai
P
Âu
Lâu
-
tỉnh
Lào
Cai
12/QĐ-HĐND
ngày
22/6/2022
350.000
350.000
350.000
Ban
QLDA
ĐTXD
số
1
tỉnh
66
Dự
án
thành
phần
2
-
Xây
dựng
Cảng
hàng
không
thuộc
Dự
án
đầu
xây
dựng
Cảng
Hàng
không
Sa
Pa,
tỉnh
Lào
Cai
theo
phương
thức
đối
tác
công
Bảo
1773/QĐ-Ttg
ngày
21/10/2021;
2051/QĐ-
UBND
ngày
24/6/2025
6.948.845
3.248.786
1.952.573
Sở
Xây
dựng
67
Nâng
cấp,
mở
rộng
tuyến
đường
T2
trong
Khu
công
nghiệp
Tằng
Loỏng
Tằng
Lỏong
1902/QĐ-UBND
ngày
16/6/2025;
2573/QĐ-
UBND
ngày
26/12/2025
20.000
20.000
20.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
68
Sửa
chữa,
Nâng
cấp,
mở
rộng
tuyến
đường
T12,
T19
trong
Khu
công
nghiệp
Tằng
Loỏng
Tăng
Loong
1177/QĐ-UBND
ngày
07/04/2026
50.000
50.000
50.000
Ban
QLDA
ĐTXD
tinh
7

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 55/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 nguồn vốn ngân sách địa phương; Ý kiến về kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030 tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 55/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 55/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×