- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 47/2025/TT-BKHCN | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Trích yếu: | Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 47/2025/TT-BKHCN
Quy định chế độ báo cáo định kỳ của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày 24/12/2025, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, có hiệu lực từ ngày 15/02/2026.
Thông tư này áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức chính trị - xã hội, các đại học quốc gia, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, bưu chính, và các tổ chức liên quan khác.
- Chế độ báo cáo định kỳ
Thông tư quy định các chế độ báo cáo định kỳ trong các lĩnh vực như hoạt động khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, bưu chính, viễn thông, chuyển đổi số, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, và các báo cáo của doanh nghiệp. Các báo cáo này được thực hiện theo tháng, quý, 6 tháng, năm và có thể bao gồm báo cáo đột xuất hoặc chuyên đề.
- Quy định về thời hạn và phương thức báo cáo
Báo cáo định kỳ phải được gửi trước ngày 15 của tháng, quý, 6 tháng, hoặc năm báo cáo. Phương thức gửi báo cáo có thể thực hiện qua Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc bằng văn bản điện tử trong trường hợp hệ thống gặp sự cố kỹ thuật.
- Hệ thống thông tin báo cáo
Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng để thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu cho công tác chỉ đạo, điều hành. Hệ thống này kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và tuân thủ các quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện báo cáo
Các cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn. Cơ quan nhận báo cáo có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến và yêu cầu điều chỉnh nếu cần thiết.
Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN và Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT, đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nghiêm túc các quy định về chế độ báo cáo định kỳ.
Xem chi tiết Thông tư 47/2025/TT-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2026
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ
____________
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định:
a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Thông tư này không điều chỉnh:
a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê;
b) Chế độ báo cáo mật theo quy định pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước;
c) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau:
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
5. Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp.
6. Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.
7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông (tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông; cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây).
8. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần.
9. Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng.
10. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
11. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
12. Cơ quan, tổ chức khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của cơ quan, người có thẩm quyền và được thực hiện theo một chu kỳ xác định, lặp lại nhiều lần.
2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Hệ thống thông tin báo cáo) là Hệ thống thông tin thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Khoa học và Công nghệ và cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.
3. Tài khoản người dùng là tài khoản của Lãnh đạo, công chức, viên chức được quản trị Hệ thống tạo ra để sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo.
4. Mở kỳ báo cáo là thao tác trên Hệ thống thông tin báo cáo do cơ quan quản trị hệ thống thực hiện để kích hoạt kỳ báo cáo theo chu kỳ, cho phép các cơ quan, đơn vị thực hiện nhập liệu, phê duyệt và gửi báo cáo.
Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
1. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là: Nghị định số 09/2019/NĐ-CP), các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Thông tư này.
2. Bảo đảm tính rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo, tính an toàn, an ninh và tính bảo mật theo quy định pháp luật; bảo đảm khả năng ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu của Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.
3. Trong mỗi kỳ báo cáo, số liệu báo cáo phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác vào Hệ thống thông tin báo cáo theo đúng thời điểm chốt số liệu, đúng thời hạn gửi báo cáo và các quy định khác theo chế độ báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Chương II
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Điều 5. Các chế độ báo cáo
1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm:
a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;
b) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Đổi mới sáng tạo;
c) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông;
d) Chế độ báo cáo lĩnh vực Chuyển đổi số;
đ) Chế độ báo cáo lĩnh vực Sở hữu trí tuệ;
e) Chế độ báo cáo lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
g) Chế độ báo cáo lĩnh vực Năng lượng nguyên tử;
h) Chế độ báo cáo của Khối quản lý/cơ quan Bộ;
i) Chế độ báo cáo của Doanh nghiệp.
2. Báo cáo công tác về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ theo tháng, quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng liền kề, quý liền kề, 6 tháng cuối năm, năm liền kề.
3. Báo cáo đột xuất, Báo cáo chuyên đề thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ
1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11,12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Cơ quan nhận báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương và Biểu mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này có trách nhiệm:
a) Kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến, duyệt và báo cáo cấp có thẩm quyền;
b) Trả lại và yêu cầu cơ quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối với những báo cáo không bảo đảm tính đầy đủ, chính xác.
4. Phương thức gửi, nhận báo cáo định kỳ: Báo cáo được gửi tới cơ quan, đơn vị nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
a) Thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Trường hợp Hệ thống thông tin báo cáo có sự cố kỹ thuật mà không thể triển khai gửi, nhận báo cáo trong thời hạn quy định, việc gửi, nhận báo cáo được thực hiện bằng hình thức văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và địa phương hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
5. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ:
a) Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo;
b) Báo cáo quý: Trước ngày 15 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo;
c) Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 tháng 6 của năm báo cáo;
d) Báo cáo năm: Trước ngày 15 tháng 12 của năm báo cáo;
đ) Báo cáo định kỳ khác: Thực hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
6. Thời gian chốt số liệu báo cáo:
Thời gian chốt số liệu báo cáo thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
7. Tần suất thực hiện báo cáo định kỳ:
a) Báo cáo tháng: 01 lần/01 tháng (các tháng: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10 và 11);
b) Báo cáo quý: 01 lần/01 quý (báo cáo quý I thay cho báo cáo tháng 3; báo cáo quý III thay cho báo cáo tháng 9);
c) Báo cáo 6 tháng: 01 lần/năm (báo cáo 6 tháng thay cho báo cáo tháng 6 và báo cáo quý II);
d) Báo cáo năm: 01 lần/năm (báo cáo năm thay cho báo cáo tháng 12 và báo cáo quý IV).
8. Mẫu đề cương, biểu mẫu số liệu báo cáo định kỳ: Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu (nếu có) quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo
Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm:
1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu.
2. Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống.
Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ).
2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ (Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ hoặc Văn phòng Bộ).
3. Văn phòng Bộ rà soát, phân tích, tổng hợp các báo cáo để báo cáo Lãnh đạo Bộ: Chậm nhất ngày 20 của tháng/cuối quý báo cáo đối với báo cáo định kỳ hằng tháng, quý, 6 tháng và năm.
4. Thời hạn Bộ gửi báo cáo định kỳ cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: Chậm nhất ngày 25 (hai mươi lăm) của tháng, quý, 6 tháng và năm báo cáo.
Chương III
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo
1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ để kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và các cơ quan, tổ chức liên quan.
2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ có các chức năng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
3. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận, tổng hợp, quản lý báo cáo của các Bộ, Cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức khác thực hiện chế độ báo cáo gửi Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân
1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo.
2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận tài khoản được cấp dùng để mở kỳ báo cáo; tiếp nhận, tổng hợp số liệu báo cáo của các cơ quan thực hiện báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư này. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
a) Tiếp nhận 01 tài khoản quản trị Hệ thống thông tin báo cáo dùng để thực hiện cấp mới, thu hồi, phân quyền, thiết lập lại mật khẩu tài khoản cho người dùng tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chế độ báo cáo;
b) Tổ chức kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu báo cáo, dữ liệu danh mục dùng chung của Phần mềm với các hệ thống thông tin khác và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác để duy trì hoạt động của Hệ thống thông tin báo cáo;
c) Kịp thời xử lý khi phát hiện hoặc được các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thông báo về việc Hệ thống thông tin báo cáo có sai sót, sự cố kỹ thuật; trường hợp không thể kịp thời khắc phục được các sự cố kỹ thuật, phải thông báo trên Hệ thống thông tin báo cáo hoặc bằng văn bản về việc tạm ngưng một phần hoặc toàn bộ việc triển khai báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo;
d) Thực hiện các giải pháp kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động ổn định của Hệ thống thông tin báo cáo; bảo trì, xử lý sự cố và bảo đảm an ninh, an toàn thông tin; đề xuất các giải pháp kỹ thuật cần thiết để nâng cao hiệu năng hạ tầng hệ thống.
3. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức có liên quan được cấp 3 loại tài khoản người dùng, gồm:
a) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức, dùng để phê duyệt các biểu báo cáo cho các Phòng chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức;
b) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cấp phòng thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức dùng để kiểm tra các biểu báo cáo do cấp dưới (chuyên viên) tổng hợp thực hiện trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức phê duyệt trên Hệ thống thông tin báo cáo;
c) Loại tài khoản dành cho chuyên viên tổng hợp, cập nhật số liệu báo cáo.
4. Các cơ quan thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều này phải sử dụng chứng thư số của tổ chức được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định tại Nghị định số 23/2025/NĐ-CP để ký số báo cáo và các dữ liệu gửi trên Hệ thống thông tin báo cáo; việc phân quyền, quản lý tài khoản người dùng do Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định.
5. Cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân liên quan đăng ký và sử dụng tài khoản được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp trên Hệ thống thông tin báo cáo; bảo quản tài khoản, mật khẩu theo quy định.
Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo
1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Khoa học và Công nghệ với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua trục liên thông văn bản quốc gia; thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin dữ liệu báo cáo.
2. Việc áp dụng Hệ thống thông tin báo cáo phải tuân theo quy định của pháp luật về báo cáo, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và phù hợp với chế độ báo cáo quy định tại Thông tư này.
3. Các biểu mẫu báo cáo được áp dụng trên Hệ thống là các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được Bộ Khoa học và Công nghệ thiết lập, thống nhất quản lý và triển khai thực hiện.
4. Số liệu báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo khi được phê duyệt và gửi đi bởi tài khoản của Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức là báo cáo chính thức, thay cho báo cáo bằng văn bản của cơ quan, đơn vị, tổ chức.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này;
b) Thực hiện công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật được giao chủ trì soạn thảo theo quy định tại Thông tư này;
c) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo của cơ quan, đơn vị mình khi các cơ quan, đơn vị khác yêu cầu theo quy định của pháp luật; không chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước hoặc thuộc trường hợp hạn chế chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật về dữ liệu;
d) Nhập liệu (đối với các số liệu do đơn vị được giao trực tiếp quản lý); tổng hợp báo cáo từ các cơ quan thực hiện báo cáo, trình Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Văn phòng Bộ) gửi báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
a) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Thông tư này;
b) Là đầu mối phối hợp với các đơn vị thuộc Văn phòng Chính phủ và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong tiếp nhận, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo định kỳ khi có sửa đổi, bổ sung liên quan đến thực hiện quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, báo cáo của các cơ quan, đơn vị theo nội dung quy định tại Thông tư này;
c) Xây dựng quy chế vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo; tài liệu hướng dẫn và tổ chức hướng dẫn khai thác, sử dụng Hệ thống; phân quyền vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo;
d) Quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định;
đ) Tổ chức rà soát, đánh giá quy định về việc thực hiện chế độ báo cáo theo thẩm quyền để sửa đổi, bổ sung hoặc đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này;
e) Định kỳ rà soát, đánh giá yêu cầu quản lý, nhu cầu nghiệp vụ để đề xuất điều chỉnh quy chế vận hành, chức năng và yêu cầu nghiệp vụ của Hệ thống thông tin báo cáo;
g) Chủ trì xây dựng kế hoạch phát triển, nâng cấp Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ; phối hợp với đơn vị chuyên môn thực hiện các hoạt động nâng cấp theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
h) Định kỳ hằng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, thực hiện hướng dẫn và tổ chức tập huấn cho các đối tượng theo quy định tại Điều 2 của Thông tư này.
3. Cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo có trách nhiệm:
a) Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo. Các thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế;
b) Phân công cơ quan, đơn vị chuyên môn trực thuộc cơ quan, đơn vị quản lý thực hiện báo cáo phù hợp với từng chế độ báo cáo. Phân công cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo;
c) Thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ) ngay sau khi phát hiện Hệ thống có sai sót, sự cố kỹ thuật dẫn tới ảnh hưởng hoạt động hoặc an ninh, an toàn thông tin của Hệ thống.
Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ: Văn phòng Bộ, các Vụ, các Cục, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND, Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Đại học quốc gia; Ban Quản lý Khu công nghệ cao; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm (Bộ Tư pháp); - Công báo; cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; Cổng TTĐT của Bộ; - Lưu: VT, VP. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng |
Phụ lục I
DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-BKHCN ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
_______
* Ký hiệu viết tắt:
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: Bộ, ngành;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: UBND cấp tỉnh;
- Bộ Khoa học và Công nghệ: Bộ KH&CN
| TT | Ký hiệu mẫu | Tên báo cáo | Cơ quan báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Tần suất thực hiện |
| I | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Cục Thông tin, Thống kê; Vụ Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên; Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc; Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ; Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia). | ||||
| 1 | Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đối mới công nghệ, thông tin Khoa học và công nghệ | ||||
| 1.1 | Biểu Số 01.1/NCKH | Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.2 | Biểu số 01.2/ƯDCN | Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.3 | Biểu số 01.3/ĐMCN | Kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước | Bộ KH&CN | Chính phủ | Hằng năm |
| 1.4 | Biểu số 01.4/CGCN | Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.5 | Biểu số 01.5/TTKHCN | Kết quả hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2 | Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | ||||
| 2.1 | Biểu số 02.1/TĐCN | Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2.2 | Biểu số 02.2/TĐCN | Tình hình thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2.3 | Biểu số 02.3/TĐNV | Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 3 | Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | ||||
| 3.1 | Biểu số 03.1/NKMM | Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt | Bộ Tài chính | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 3.2 | Biểu số 03.2/NKMM | Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| 4 | Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao | ||||
| 4.1 | Biểu số 04.1/KCNC | Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao | Ban quản lý khu công nghệ cao | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 4.2 | Biểu số 04.2/KCNC | Kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao trên cả nước | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| II | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ; Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ; Cục Đổi mới sáng tạo; Viện ứng dụng công nghệ; Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia) | ||||
| 5 | Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | ||||
| 5.1 | Biểu số 05.1/TCKHCN | Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.2 | Biểu số 05.2/DNKHCN | Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.3 | Biểu số 05.3/DNCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng tháng |
| 5.4 | Biểu số 05.4/KQDNCNC | Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.5 | Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC | Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.6 | Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC | Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.7 | Biểu số 05.7/HDUDCNC | Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng tháng |
| 5.8 | Biểu số 05.8/KQUDCNC | Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.9 | Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.10 | Biểu số 05.10/HDCSUTCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.11 | Biểu số 05.11/GXN | Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.12 | Biểu số 05.12/ĐGTĐCN | Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.13 | Biểu số 05.13/LTĐMCN | Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.14 | Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN | Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6 | Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia | ||||
| 6.1 | Biểu số 06.1/KNST | Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.2 | Biểu số 06.2/KNST | Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo | UBND cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.3 | Biểu số 06.3/QĐTMH | Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.4 | Biểu số 06.4/TLDN | Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội; Các bộ, ngành liên quan | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.5 | Biểu số 06.5/KNST | Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| III | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG (Vụ Bưu chính; Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Bưu điện Trung ương; Trung tâm Internet Việt Nam; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam) | ||||
| 7 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông | ||||
| 7.1 | Biểu số 07.1/VT | Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông); Sở KH&CN. | Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý III, cả năm |
| 7.2 | Biểu số 07.2/VT | Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý III, cả năm |
| 7.3 | Biểu số 07.3/VT | Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Cả năm |
| 7.4 | Biểu số 07.4/VT | Báo cáo về dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Cả năm |
| 7.5 | Biểu số 07.5/VT | Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông | Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Trước ngày 15 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo |
| 7.6 | Biểu số 07.6/VT | Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Tháng/6 tháng/năm |
| 7.7 | Biểu số 07.7/VT | Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet | Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam: cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây. Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Quý/Năm |
| 8 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện | ||||
| 8.1 | Biểu số 08.1/TSVT | Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện | Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần. | Bộ KH&CN (Cục Tần số vô tuyến điện) | Hằng quý. Đối với báo cáo đột xuất thì gửi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Tần số vô tuyến điện) gửi văn bản |
| IV | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) | ||||
| 9 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử | ||||
| 9.1 | Biểu số 09.1/CTĐT | Báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số | Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | Bộ KH&CN (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia). | Tháng |
| V | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (Cục Sở hữu trí tuệ; Viện Sở hữu trí tuệ quốc gia) | ||||
| 10 | Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ | ||||
| 10.1 | Biểu số 10.1/SHTT | Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hàng năm |
| 10.2 | Biểu số 10.2/SHTT | Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hàng năm |
| 10.3 | Biểu số 10.3/SHTT | Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính; Bộ Công Thương; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| VI | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) | ||||
| 11 | Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy | ||||
| 11.1 | Biểu số 11.1/QCKT | Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 11.2 | Biểu số 11.2/ĐGSPH | Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 11.3 | Biểu số 11.3/TCVN | Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 12 | Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố | ||||
| 12.1 | Biểu số 12/GTCL | Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13 | Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các Cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại | ||||
| 13.1 | Biểu số 13.1/TBT | Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13.2 | Biểu số 13.2/TBT | Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13.3 | Biểu số 13.3/TBT | Kết quả hoạt động của Mạng lưới TBT Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành TBT | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| 14 | Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường | ||||
| 14.1 | Biểu số 14/ĐL | Tình hình quản lý nhà nước về đo lường | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15 | Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp | ||||
| 15.1 | Biểu số 15.1/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.2 | Biểu số 15.2/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.3 | Biểu số 15.3/ĐGSPH | Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.4 | Biểu số 15.4/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| VII | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ (Cục An toàn bức xạ và hạt nhân; Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam) | ||||
| 16 | Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | ||||
| 16.1 | Biểu số 16.1/ATBX | Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 16.2 | Biểu số 16.2/NLNT | Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 16.3 | Biểu số 16.3/ATBX | Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân toàn quốc | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| VIII | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA KHỐI QUẢN LÝ/ CƠ QUAN BỘ: (Văn phòng Bộ; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Pháp chế; Vụ Tổ chức cán bộ; Vụ Hợp tác quốc tế; Trung tâm Công nghệ thông tin) | ||||
| 17 | Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ | ||||
| 17.1 | Biểu số 17.1/XDVB | Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 17.2 | Biểu số 17.2/TTKT | Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18 | Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ | ||||
| 18.1 | Biểu số 18.1/KP | Kết quả phân bố và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18.2 | Biểu số 18.2/KP | Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18.3 | Biểu số 18.3/QUY | Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19 | Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ | ||||
| 19.1 | Biểu số 19.1/NLKHCN | Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ | Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.2 | Biểu số 19.2/CCTC | Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.3 | Biểu số 19.3/CCTC | Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | Bộ, ngành; Đại học quốc gia. | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.4 | Biểu số 19.4/HTCN | Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| IX | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP (Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam; Công ty cổ phần FPT; Công ty TNHH MTV phát triển và ứng dụng công nghệ NEAD; Công ty Cổ phần công nghệ điện tử, cơ khí và môi trường (EMECO); Công ty cổ phần ứng dụng khoa học và công nghệ (MITEC). | ||||
| 20 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính | ||||
| 20.1 | 20.1/BC | Báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả | TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bộ Khoa học và Công nghệ/ Sở Khoa học và Công nghệ | Quý I, III, 6 tháng đầu năm, cả năm |
| 20.2 | 20.2/BC | Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bộ KH&CN đối với các báo cáo của Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Sở KH&CN đối với các báo cáo của Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Hằng năm |
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Phần A. DANH MỤC ĐỀ CƯƠNG
| TT | Mẫu đề cương báo cáo | Đề cương báo cáo | Biểu mẫu số liệu | Cơ quan thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Biểu mẫu |
| 1 | Đề cương báo cáo số 01 | x | x | Bộ Khoa học và | Thủ tướng | ĐCBC: 01-BKHCN |
| 2 | Đề cương báo cáo số 02 | x | x | Các cơ quan thực hiện chế độ báo cáo theo Phụ lục I của Thông tư | Bộ Khoa học và Công nghệ | ĐCBC: 02-BKHCN |
| 3 | Đề cương báo cáo số 03 | x | x | Doanh nghiệp Viễn thông, bưu chính | Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | ĐCBC: 03-BKHCN |
PHẦN B. ĐỀ CƯƠNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO1
____________________
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 01
ĐCBC: 01-BKHCN
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ _______________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ |
| Số: /BC-.......... | Hà Nội, ngày… tháng… năm…… |
BÁO CÁO
Kết quả ……..
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM
1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế
-
2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao
2.1. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ
- Kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước (Biểu mẫu số 01.3/ĐMCN)2
2.2. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
- Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt (Biểu mẫu số 03.2/NKMM)3
2.3. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao
- Kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao trên cả nước (Biểu số 04.2/KCNC)4
2.4. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Kết quả hoạt động của Mạng lưới TBT Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành TBT (Biểu số 13.3/TBT)5
2.5. Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp
- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.4/KTCL)6
2.6. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân toàn quốc (Biểu số 16.3/ATBX)7
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch
2. Khó khăn, tồn tại, nguyên nhân và giải pháp
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI
1. Phương hướng
2. Nhiệm vụ trọng tâm
IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
| Nơi nhận: | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
____________________
1 Đề cương chế độ báo cáo gồm 03 Đề cương: Đề cương số 1: Các cơ quan gửi Bộ KH&CN; Đề cương số 2: Bộ KH&CN báo cáo TTgCP; Đề cương số 3: Bưu điện tỉnh gửi Sở KH&CN.
2 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ĐMST).
3 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ĐMST).
4 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Vụ CN).
5 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Văn phòng TBT).
6 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Ủy ban TĐC)
7 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ATBX)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 02
ĐCBC: 02-BKHCN
| TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Số:... /BC-.......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …...., ngày… tháng… năm……. |
BÁO CÁO
Công tác ……
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM
1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế
-
2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao
2.1. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ
2.1.1. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ
- Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ (Biểu số 01.1/NCKH)8
- Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu mẫu số 01.2/ƯDCN)9
- Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ (Biểu mẫu số 01.4/CGCN)10
- Kết quả hoạt động thông tin khoa học và công nghệ (Biểu mẫu số 01.5/TTTKKHCN)11
2.1.2. Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
- Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư (Biểu mẫu số 02.1/TĐCN)12
- Tình hình thẩm định, có ý kiến công nghệ dự án đầu tư (Biểu số 02.2/TĐCN)13
- Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 02.3/TĐNV)14
2.1.3. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
- Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt (Biểu số 03.1/NKMM)15
2.1.4. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao
- Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao (Biểu số 04.1/KCNC)16
2.2. Lĩnh vực Đổi mới sáng tạo
2.2.1. Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước
- Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Biểu số 05.1/TCKHCN)17
- Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Biểu số 05.2/DNKHCN)18
- Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.3/DNCNC)19
- Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận (Biểu số 05.4/KQDNCNC)20
- Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC)21
- Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC)22
- Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.7/HDUDCNC)23
- Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.8/KQUDCNC) 24
- Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC)25
- Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.10/HDCSUTCNC)26
- Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 05.11/GXN)27
- Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất (Biểu số 05.12/ĐGTĐCN)28
- Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương (Biểu số 05.13/LTĐMCN)29
- Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN)30
2.2.2. Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia
- Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.1/KNST)31
- Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.2/KNST)32
- Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương (Biểu số 06.3/QĐTMH)33
- Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ (Biểu số 06.4/TLDN)34
- Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội (Biểu số 06.5/KNST)35
2.3. Lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông
2.3.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông
- Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn (07.1/VT)36
- Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung (07.2/VT)37
- Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông (07.3/VT)38
- Báo cáo về dịch vụ viễn thông (07.4/VT)39
- Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông (07.5/VT)40
- Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông (07.6/VT)41
- Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet (07.7/VT)42
2.3.2. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
- Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện (08.1/TSVT)43
2.4. Lĩnh vực chuyển đổi số
2.4.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử
- Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử (Biểu số 09.1/CTĐT)44
2.5. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
2.5.1. Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ
- Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương (Biểu số 10.1/SHTT)45
- Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành (Biểu số 10.2/SHTT)46
- Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp (Biểu số 10.3/SHTT)47
2.6. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
2.6.1. Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
- Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương (Biểu số 11.1/QCKT)48
- Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy (Biểu số 11.2/ĐGSPH)49
- Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN. (Biểu số 11.3/TCVN)50
2.6.2. Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
- Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố (Biểu số 12/GTCL)51
2.6.3. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương (Biểu số 13.1/TBT)52
- Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành (Biểu số 13.2/TBT)53
2.6.4. Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường
- Tình hình quản lý nhà nước về đo lường (Biểu số 14/ĐL)54
2.6.5. Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp
- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (Biểu số 15.1/KTCL)55
- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành (Biểu số 15.2/KTCL)56
- Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.3/ĐGSPH)57
2.7. Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử
2.7.1. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương (Biểu số 16.1/ATBX)58
- Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương (Biểu số 16.2/NLNT)59
2.8. Khối cơ quan
2.8.1. Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật (Biểu số 17.1/XDVB)60
- Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (Biểu số 17.2/TTKT)61
2.8.2. Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ
- Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương (Biểu số 18.1/KP)62
- Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành (Biểu số 18.2/KP)63
- Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ (Biểu số 18.3/QUY)64
2.8.3. Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ
- Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ (Biểu số 19.1/NLKHCN)65
- Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.2/CCTC)66
- Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.3/CCTC)67
- Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ (Biểu số 19.4/HTCN)68
2.9. Doanh nghiệp
2.9.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính
- Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.1/BC)69
- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC)
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI
1. Phương hướng
2. Nhiệm vụ trọng tâm
IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
| Nơi nhận: | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
______________________
8 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh
9 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.
10 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.
11 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
12 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.
13 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
14 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.
15 Cơ quan báo cáo: Bộ Tài chính.
16 Cơ quan báo cáo: Ban quản lý khu công nghệ cao
17 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
18 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
19 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
20 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
21 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
22 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
23 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
24 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
25 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
26 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
27 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
28 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
29 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
30 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
31 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh
32 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp
33 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
34 Đơn vị báo cáo: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội; các Bộ, ngành liên quan
35 Đơn vị báo cáo: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội
36 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
37 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
38 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
39 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
40 Cơ quan báo cáo: Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông
41 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
42 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam: cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây. Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam
43 Cơ quan báo cáo: Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần
44 Cơ quan báo cáo: Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
45 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
46 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
47 Cơ quan báo cáo: Bộ Tài chính; Bộ Công thương; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an
48 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
49 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
50 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
51 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
52 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
53 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
54 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
55 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
56 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
57 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh
58 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
59 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
60 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND tỉnh
61 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh
62 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh
63 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành
64 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND tỉnh
65 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh
66 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh
67 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia
68 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh
69 Cơ quan báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 03
ĐCBC: 03-BKHCN
| TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ________________ Số:.../BC-.......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …..., ngày…... tháng……. năm……. |
BÁO CÁO
Kết quả…
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM
1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế
-
2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao
2.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính
- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC-01)70
- Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.1/BC)71
- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC)72
- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC-2)73
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch
2. Khó khăn, tồn tại, nguyên nhân và giải pháp
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI
1. Phương hướng
2. Nhiệm vụ trọng tâm
IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
| Nơi nhận: | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
____________________
70 Đơn vị báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
71 Đơn vị báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
72 Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực bưu chính
73 Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực bưu chính
PHẦN C. CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO
I. BIỂU MẪU BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
| Biểu số 01.1/NCKH
| KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _________________ | Đơn vị báo cáo: - Bộ, ngành; - Đại học quốc gia; - UBND cấp tỉnh. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
| TT | Nội dung | Cơ quan có thẩm quyền công nhận/ đăng bài | Ngày, tháng, năm công nhận/đăng bài | Đơn vị chủ trì | Tác giả | Tóm tắt nội dung chủ yếu |
| I | Bài báo, công bố, giải pháp, kiến nghị, ấn phẩm khoa học | |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
| II | Sáng chế, giải pháp hữu ích; các loại giống mới; các loại vắc xin mới, chế phẩm mới; các bản vẽ thiết kế mới, mẫu máy, thiết bị mới | |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
| III | Kết quả khác | |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
2. Tổng hợp các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được triển khai
| TT | Loại hình nhiệm vụ | Khoa học tự nhiên | Khoa học Kỹ thuật và công nghệ | Khoa học nông nghiệp | Khoa học giáo dục -đào tạo, y dược | Khoa học xã hội | Khoa học nhân văn | Tổng số |
| 1 | Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kết quả nổi bật về ứng dụng khoa học và công nghệ
| TT | Tên sản phẩm/ công trình/công nghệ | Cơ quan chủ trì xây dựng công trình/công nghệ | Hiệu quả kinh tế - xã hội (Giải trình chi tiết giá trị làm lợi so sánh với sản phẩm công nghệ cùng loại, ý nghĩa kinh tế xã hội, môi trường...) |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
Biểu số 01.2/ƯDCN
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ________________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Hoạt động ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiên tiến phục vụ sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực
| TT | Lĩnh vực | Kinh phí đầu tư ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiên tiến (triệu đồng) | Một số công nghệ mới, công nghệ tiên tiến đã được ứng dụng | Dự kiến phương án phát triển ứng dụng74 | |||
| Tự nghiên cứu, phát triển | Phối hợp nghiên cứu | Mua/nhận chuyển giao | Thông qua dự án đầu tư | ||||
| 1 | Công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
2. Hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ
| TT | Lĩnh vực | Tổng giá trị sản phẩm/dịch vụ (triệu đồng) | Năng suất lao động (triệu đồng/lao động) | Kinh phí đầu tư ứng dụng, chuyển giao trang thiết bị, công nghệ (triệu đồng) | Số lao động nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ (người) |
| 1 | Công nghiệp |
|
|
|
|
| 2 | Nông nghiệp |
|
|
|
|
| 3 | Dịch vụ |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
3. Hoạt động phát triển công nghệ của doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm
| TT | Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, trọng điểm | Mã số thuế | Kinh phí đầu tư phát triển, đổi mới công nghệ (triệu đồng) | Doanh thu (triệu đồng) | Tổng số lao động (người) | Số lao động phát triển, đổi mới công nghệ (người) | ||
| Từ doanh nghiệp | Hỗ trợ từ ngân sách | Nguồn khác | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
4. Định hướng công nghệ ưu tiên ứng dụng, phát triển
(Căn cứ vào kế hoạch, chiến lược phát triển của địa phương đề xuất các công nghệ định hướng ưu tiên ứng dụng, phát triển và đổi mới trong giai đoạn sắp tới)
|
| Tên công nghệ | Mục đích, quy mô dự kiến ứng dụng | Dự kiến phương án phát triển, chuyển giao, ứng dụng công nghệ75 | |||
| Tự nghiên cứu, phát triển | Phối hợp nghiên cứu | Mua/nhận chuyển giao | Kêu gọi đầu tư | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
5. Doanh nghiệp điển hình về ứng dụng, phát triển công nghệ 76
| TT | Tên doanh nghiệp | Mã số thuế | Công nghệ được nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao | Kinh phí ứng dụng, đổi mới công nghệ (triệu đồng) | Doanh thu (triệu đồng) | Số lao động nghiên cứu, phát triển công nghệ (người) | Tổng số lao động (người) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG |
|
|
|
|
|
| |
6. Kết quả hoạt động ứng dụng, đổi mới công nghệ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Các cơ chế, chính sách về ứng dụng, đổi mới công nghệ đã được ban hành | Văn bản |
|
| 2 | Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ | Nhiệm vụ |
|
| 3 | Doanh nghiệp được hỗ trợ ứng dụng, đổi mới công nghệ | Doanh nghiệp |
|
| 4 | Doanh nghiệp có hoạt động nghiên cứu và phát triển | Doanh nghiệp |
|
| 5 | Công nghệ, thiết bị mới được hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng | Công nghệ, thiết bị |
|
| 6 | Tổng chi cho nghiên cứu phát triển và đổi mới công nghệ trong khu vực doanh nghiệp | Triệu đồng |
|
| 7 | Tổng chi phí đầu tư cho trang thiết bị, công nghệ của doanh nghiệp | Triệu đồng |
|
| 8 | Doanh nghiệp được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng | Doanh nghiệp |
|
| 9 | Nhiệm vụ (đề tài, dự án) nghiên cứu chung giữa doanh nghiệp và cơ sở nghiên cứu, trường đại học, tổ chức khoa học và công nghệ | Nhiệm vụ |
|
| 10 | Tổng kinh phí nghiên cứu chung có sử dụng ngân sách nhà nước giữa doanh nghiệp và cơ sở nghiên cứu, trường đại học, tổ chức khoa học và công nghệ | Triệu đồng |
|
_____________________
74 Đánh dấu (x) vào phương án dự kiến, có thể chọn nhiều phương án.
75 Tích dấu (x) vào phương án dự kiến, có thể chọn nhiều phương án
76 Thống kê 10 Doanh nghiệp điển hình có đóng góp lớn vào tổng doanh thu của ngành hoặc địa phương, tốc độ tăng trưởng nhanh, hoạt động đầu tư và đổi mới công nghệ mạnh mẽ, có hoạt động nghiên cứu phát triển, chuyển giao công nghệ.
| Biểu số 01.3/ĐMCN | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ TRÊN CẢ NƯỚC Kỳ báo cáo: năm... đến năm.... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ___________________ | Đơn vị báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị nhận báo cáo: Chính phủ |
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Các cơ chế, chính sách về ứng dụng, đổi mới công nghệ đã được ban hành | Văn bản |
|
| 2 | Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ | Nhiệm vụ |
|
| 3 | Doanh nghiệp được hỗ trợ ứng dụng, đổi mới công nghệ | Doanh nghiệp |
|
| 4 | Doanh nghiệp có hoạt động nghiên cứu và phát triển | Doanh nghiệp |
|
| 5 | Công nghệ, thiết bị mới được hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng | Công nghệ, thiết bị |
|
| 6 | Tổng chi cho nghiên cứu phát triển và đổi mới công nghệ | Triệu đồng |
|
| Biểu số 01.4/CGCN | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Tên văn bản thỏa thuận CGCN77 | Bên giao công nghệ (tên, địa chỉ) | Bên nhận công nghệ (tên, địa chỉ) | Tổng giá trị công nghệ chuyển giao78 (quy đổi về triệu đồng) | Hình thức chuyển giao | Đối tượng công nghệ chuyển giao | Lĩnh vực công nghệ chuyển giao79 | Sản phẩm của công nghệ chuyển giao | Thời hạn văn bản thỏa thuận CGCN | Bên nhận là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (tích dấu “x”) | ||
| Dự án đầu tư (tích dấu “x”) | Mua bán độc lập (tích dấu “x”) | Hình thức khác (ghi tên hình thức khác) | ||||||||||
| I. | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ | |||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II. | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ | |||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn chuyển giao công nghệ | |||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
77 CGCN: Chuyển giao công nghệ;
78 Trường hợp giá trị công nghệ chuyển giao tính theo % sản phẩm, doanh thu do công nghệ tạo ra cho 1 năm thì phải quy đổi giá trị ước tính về triệu đồng.
79 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
| Biểu số 01.5/TTKHCN
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ___________________ | Đơn vị báo cáo: - Bộ, ngành; - UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Công tác thu thập, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện và công bố thông tin nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1.1. Đối với nhiệm vụ chuyển tiếp80
Đơn vị: nhiệm vụ
| TT | Nhiệm vụ KH&CN | Sử dụng ngân sách nhà nước | Không sử dụng ngân sách nhà nước | |||
| Cấp quốc gia | Cấp bộ | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở | |||
| 1 | Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành |
|
|
|
|
|
| 2 | Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu và đã thực hiện đăng ký kết quả |
|
|
|
|
|
| 3 | Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đưa vào ứng dụng |
|
|
|
|
|
| 4 | Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
1.2. Đối với nhiệm vụ thực hiện theo quy định hiện hành81
Đơn vị: nhiệm vụ
| TT | Nhiệm vụ | Sử dụng ngân sách nhà nước | Không sử dụng ngân sách nhà nước | ||||||||||||||
| Nhiệm vụ KH&CN | Nhiệm vụ ĐMST | Nhiệm vụ KH&CN | Nhiệm vụ ĐMST | ||||||||||||||
| Nghiên cứu cơ bản | Nghiên cứu ứng dụng | Phát triển công nghệ | Phát triển giải pháp xã hội | Ứng dụng, chuyển giao công nghệ | Đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ | Khởi nghiệp sáng tạo | Nhiệm vụ khác | Nghiên cứu cơ bản | Nghiên cứu ứng dụng | Phát triển công nghệ | Phát triển giải pháp xã hội | Ứng dụng, chuyển giao công nghệ | Đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ | Khởi nghiệp sáng tạo | Nhiệm vụ khác | ||
| 1 | Số lượng nhiệm vụ đang tiến hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Số lượng kết quả thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Số lượng kết quả nhiệm vụ được ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng thành phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
| ||||||||||||
2. Công tác phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ
2.1. Kinh phí đầu tư cho công tác phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ trong năm
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Nguồn kinh phí | Tổng kinh phí |
| 1 | Kinh phí đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước |
|
| 2 | Kinh phí đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
2.2. Nguồn tin khoa học và công nghệ bổ sung trong năm báo cáo
| TT | Loại nguồn tin khoa học và công nghệ | Sử dụng ngân sách nhà nước | Không sử dụng ngân sách nhà nước | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua (Số lượng) | Nội sinh* (Số lượng) | Mua (Số lượng) | Nội sinh* (Số lượng) | |||
| 1 | Sách khoa học và công nghệ
| Dạng giấy |
|
|
|
|
| Dạng điện tử |
|
|
|
| ||
| 2 | Bản tin khoa học và công nghệ | Dạng giấy |
|
|
|
|
| Dạng điện tử |
|
|
|
| ||
| 3 | Tạp chí khoa học và công nghệ | Dạng giấy |
|
|
|
|
| Dạng điện tử |
|
|
|
| ||
| 4 | Cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ |
|
|
|
| |
| 5 | Loại khác (ghi cụ thể loại tài liệu) |
|
|
|
| |
|
| Tổng |
|
|
|
| |
(* Nguồn tin khoa học và công nghệ nội sinh là nguồn tin do bộ, ngành, địa phương tạo ra, lưu giữ và phổ biến)
3. Công tác xây dựng, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ
| TT | Tên cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ | Loại cơ sở dữ liệu | Tổng số biểu ghi | Cho phép khai thác trực tuyến | Số lượt khai thác/ sử dụng | Kết nối đến Hệ thống Thông tin quốc gia về KH,CN&ĐMST | Phương thức kết nối | ||||
| Thư mục | Tóm tắt | Toàn văn | Có | Không | Có | Không | |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
80 Theo quy định tại Khoản 3 Điều 73 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, Điều 56 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
81 Theo quy định tại Điều 16 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; Điều 33 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của luật khoa học, công nghệ và đôi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
| Biểu số 02.1/TĐCN
| TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ____________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
1. Kết quả thẩm định cơ sở khoa học Chương trình phát triển kinh tế - xã hội
| TT | Tên chương trình phát triển kinh tế - xã hội | Thẩm quyền quyết định phê duyệt chương trình | Cơ quan đề nghị thẩm định | Nguồn vốn thực hiện chương trình | Giá trị chương trình (Triệu đồng) |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
2. Kết quả thẩm định công nghệ dự án đầu tư
Đơn vị: dự án
| TT | Thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư | Dự án có nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Loại công nghệ của dự án | Dự án bị từ chối82 | ||||||||||||
| Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao | Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao | Thuộc Dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường | ||||||||||||||
| Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | HĐND cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | HĐND cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập do địa phương quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
__________________
82 Lý do: thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch...
| Biểu số 02.2/TĐCN | TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _______________ | Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị: dự án |
| TT | Thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư | Dự án có nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Loại công nghệ của dự án | Dự án bị từ chối83 | ||||||||||||
| Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao | Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao | Thuộc Dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường | ||||||||||||||
| Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư | Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công | Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Quốc hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Bộ trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
83 Lý do: thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch...
| Biểu số 02.3/TĐNV
| TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _____________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
1. Về thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
| TT
| Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Ngành khoa học và công nghệ84 | Lĩnh vực ứng dụng85 | Thông tin về tổ chức/ cá nhân đề nghị thẩm định | Thời gian thực hiện nhiệm vụ (năm) | Địa điểm thực hiện nhiệm vụ (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) | Kết quả cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ | Không cấp Giấy xác nhận đánh giá đồng thời thẩm định (tích dấu “x”) | |||
| Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”) | Đơn vị ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”) | Địa chỉ | Số chứng nhận | Ngày cấp | |||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Về đánh giá đồng thời thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
| TT
| Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Ngành khoa học và công nghệ86 | Lĩnh vực ứng dụng87 | Thông tin về tổ chức/ cá nhân đề nghị thẩm định | Thời gian thực hiện nhiệm vụ (năm) | Địa điểm thực hiện nhiệm vụ (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) | Kết quả cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ | Không cấp Giấy xác nhận đánh giá đồng thời thẩm định (tích dấu “x”) | |||
| Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”) | Đơn vị ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”) | Địa chỉ | Số chứng nhận | Ngày cấp | |||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
84, 10 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.
86 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.
87 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.
| Biểu số 03.1/NKMM | TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG, CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM BUỘC TÁI XUẤT, XỬ PHẠT Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Kết quả hoạt động nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
| TT | Tên địa phương88 | Máy móc, thiết bị | Dây chuyền công nghệ | ||||||
| Lĩnh vực sản xuất89 | Số lượng | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Tên dây chuyền công nghệ | Số lượng | Lĩnh vực sản xuất | Nước xuất khẩu | ||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả xử lý vi phạm trong nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
| TT | Tên, địa chỉ doanh nghiệp nhập khẩu | Số tờ khai | Máy móc, thiết bị | Dây chuyền công nghệ | ||||||||||
| Tên | Lĩnh vực sản xuất90 | Giá trị nhập khẩu | Nội dung vi phạm | Hình thức xử lý | Kết quả xử lý | Tên | Lĩnh vực sản xuất | Giá trị nhập khẩu | Nội dung vi phạm | Hình thức xử lý | Kết quả xử lý | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
88 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp sử dụng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
89, 17 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
| Biểu số 03.2/NKMM | TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG, CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM BUỘC TÁI XUẤT, XỬ PHẠT Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ___________________ | Đơn vị báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị nhận báo cáo: Thủ tướng Chính phủ
|
1. Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
| TT | Tên địa phương91 | Máy móc, thiết bị | Dây chuyền công nghệ | ||||||
| Lĩnh vực sản xuất92 | Số lượng | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Tên dây chuyền công nghệ | Số lượng | Lĩnh vực sản xuất | Nước xuất khẩu | ||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kết quả xử lý vi phạm trong việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
| TT | Tên, địa chỉ doanh nghiệp nhập khẩu | Số tờ khai | Máy móc, thiết bị |
| Dây chuyền công nghệ | |||||||||
| Tên | Lĩnh vực sản xuất93 | Giá trị nhập khẩu | Nội dung vi phạm
| Hình thức xử lý | Kết quả xử lý | Tên | Lĩnh vực sản xuất | Giá trị nhập khẩu | Nội dung vi phạm | Hình thức xử lý | Kết quả xử lý
| |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
91 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp sử dụng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
92,20 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
| Biểu số 04.1/KCNC
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA KHU CÔNG NGHỆ CAO Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _________________________ | Đơn vị báo cáo: Ban quản lý Khu Công nghệ cao... Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Tình hình thực hiện vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Tên dự án, công trình | Tổng mức đầu tư (NSNN/vốn khác) | Kế hoạch vốn năm báo cáo (NSNN/vốn khác) | Số liệu thực hiện trong năm báo cáo (NSNN/vốn khác) | Số liệu cộng dồn từ đầu94 đến cuối năm báo cáo (NSNN/vốn khác) | ||||
| Vốn cấp | Giải ngân | % giải ngân/ vốn cấp | Vốn cấp | Giải ngân | % giải ngân/ vốn cấp | ||||
| I | Giai đoạn I |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Tái định cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Các dự án khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Giai đoạn II |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình thu hút đầu tư
| TT | Nội dung | Số liệu trong năm báo cáo | Số liệu cộng dồn từ đầu95 đến cuối năm báo cáo | |||||
| Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Diện tích đất sử dụng (ha) | Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Diện tích đất sử dụng (ha) | Tỷ lệ lấp đầy (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (9) | (10) |
|
| Dự án còn hiệu lực96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án R&D |
|
|
|
|
|
|
| |
| + Dự án đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| |
| + Dự án khác |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Dự án FDI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án R&D |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án khác |
|
|
|
|
|
|
|
3. Tình hình triển khai các dự án đầu tư
| TT | Nội dung | Số liệu tổng hợp đến cuối năm báo cáo | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Tổng vốn đăng ký đã giải ngân (triệu USD) | Tỷ lệ % vốn giải ngân/vốn đăng ký | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Dự án đang hoạt động |
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án đang xây dựng |
|
|
|
|
|
| 3 | Dự án đang thực hiện các thủ tục xây dựng |
|
|
|
|
|
| 4 | Dự án chậm triển khai |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
4. Tình hình hoạt động các dự án đầu tư
| TT | Nội dung | Số liệu trong năm báo cáo | Số liệu cộng dồn từ đầu97 đến cuối năm báo cáo |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Giá trị sản xuất |
|
|
| 1 | Tổng số |
|
|
| 2 | Ước giá trị sản xuất sản phẩm công nghệ cao |
|
|
| II | Chi cho nghiên cứu, phát triển |
|
|
| III | Giá trị xuất, nhập khẩu |
|
|
| 1 | Nhập khẩu |
|
|
| 2 | Xuất khẩu |
|
|
| IV | Nộp ngân sách Nhà nước |
|
|
5. Số liệu lao động
| TT | Nội dung | Số liệu đến thời điểm báo cáo (người) |
|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Lao động Việt Nam |
|
|
| Trình độ trên Đại học |
|
| Trình độ Đại học, Cao đẳng |
| |
| Trình độ khác |
| |
| 2 | Lao động nước ngoài |
|
|
| Trình độ trên Đại học |
|
| Trình độ Đại học, Cao đẳng |
| |
| Trình độ khác |
| |
|
| Tổng số |
|
_____________________
94 Được hiểu là từ thời điểm khởi công dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghệ cao.
95 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.
96 Là các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư còn hiệu lực (đồng thời cập nhật số liệu nếu vốn đăng ký thay đổi).
97 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.
| Biểu số 04.2/KCNC
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO TRÊN CẢ NƯỚC Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị nhận báo cáo: Thủ tướng Chính phủ |
1. Tình hình thực hiện vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Tên dự án, công trình | Tổng mức đầu tư (ngân sách nhà nước/vốn khác) | Kế hoạch vốn năm báo cáo (ngân sách nhà nước/ vốn khác) | Số liệu thực hiện trong năm báo cáo (ngân sách nhà nước/vốn khác) | Số liệu cộng dồn từ đầu98 đến cuối năm báo cáo (ngân sách nhà nước/vốn khác) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn cấp | Giải ngân | % giải ngân/ vốn cấp | Vốn cấp | Giải ngân | % giải ngân/ vốn cấp | ||||
| I | Giai đoạn I |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Tái định cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Các dự án khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Giai đoạn II |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình thu hút đầu tư
| TT | Nội dung | Số liệu trong năm báo cáo | Số liệu cộng dồn từ đầu99 đến cuối năm báo cáo | |||||
| Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Diện tích đất sử dụng (ha) | Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Diện tích đất sử dụng (ha) | Tỷ lệ lấp đầy (%) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (9) | (10) |
|
| Dự án còn hiệu lực100 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án R&D |
|
|
|
|
|
|
| |
| + Dự án đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| |
| + Dự án khác |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Dự án FDI |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án R&D |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Dự án khác |
|
|
|
|
|
|
|
3. Tình hình triển khai các dự án đầu tư
| TT | Nội dung | Số liệu tổng hợp đến cuối năm báo cáo | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng dự án | Tổng vốn đăng ký (triệu USD) | Tổng vốn đăng ký đã giải ngân (triệu USD) | Tỷ lệ % vốn giải ngân/vốn đăng ký | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Dự án đang hoạt động |
|
|
|
|
|
| 2 | Dự án đang xây dựng |
|
|
|
|
|
| 3 | Dự án đang thực hiện các thủ tục xây dựng |
|
|
|
|
|
| 4 | Dự án chậm triển khai |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
4. Tình hình hoạt động các dự án đầu tư
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số liệu trong năm báo cáo | Số liệu cộng dồn từ đầu101 đến cuối năm báo cáo |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Giá trị sản xuất |
|
|
| 1 | Tổng số |
|
|
| 2 | Ước giá trị sản xuất sản phẩm công nghệ cao |
|
|
| II | Chi cho nghiên cứu, phát triển |
|
|
| III | Giá trị xuất, nhập khẩu |
|
|
| 1 | Nhập khẩu |
|
|
| 2 | Xuất khẩu |
|
|
| IV | Nộp ngân sách Nhà nước |
|
|
5. Số liệu lao động
Đơn vị tính: người
| TT | Nội dung | Số liệu đến thời điểm báo cáo |
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Lao động Việt Nam |
|
|
| Trình độ trên Đại học |
|
| Trình độ Đại học, Cao đẳng |
| |
| Trình độ khác |
| |
| 2 | Lao động nước ngoài |
|
|
| Trình độ trên Đại học |
|
| Trình độ Đại học, Cao đẳng |
| |
| Trình độ khác |
| |
|
| Tổng số |
|
_______________________
98 Được hiểu là từ thời điểm khởi công dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghệ cao.
99 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.
100 Là các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư còn hiệu lực (đồng thời cập nhật số liệu nếu vốn đăng ký thay đổi).
II. BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
_____________________
| Biểu số 05.1/TCKHCN
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, GIẤY CÔNG NHẬN TRUNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày.... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _______________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
5.1. Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ; giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
| TT | Loại hình tổ chức | Kết quả cấp Giấy chứng nhận | ||
| Cấp mới | Sửa đổi, bổ sung | Giải thể/Tước quyền/Thu hồi/Hủy bỏ hiệu lực | ||
| 1 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
|
|
| 2 | Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập |
|
|
|
| 3 | Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
| 4 | Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
|
| Tổng |
|
|
| |
5.2. Tổ chức khoa học và công nghệ thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài
| TT | Loại hình tổ chức | Kết quả thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài | ||
| Tổ chức khoa học và công nghệ | Văn phòng đại diện | Chi nhánh | ||
| 1 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
|
|
| 2 | Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập |
|
|
|
| 3 | Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
5.3. Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển
| TT | Loại hình tổ chức | Kết quả cấp Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | |
| Cấp mới | Thu hồi/Huỷ bỏ hiệu lực | ||
| 1 | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
|
|
| 2 | Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập |
|
|
| 3 | Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
| Tổng |
|
|
| Biểu số 05.2/DNKHCN
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _______________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
| TT | Nội dung | Số lượng |
| 1 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được cấp mới Giấy chứng nhận |
|
| 2 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận |
|
| 3 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ giải thể/ngừng hoạt động/bị thu hồi Giấy chứng nhận |
|
| 4 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được tiếp cận ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước |
|
| Biểu số 05.3/DNCNC
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO Kỳ báo cáo: Tháng (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Đơn vị: Giấy Chứng nhận
| TT | Loại hình doanh nghiệp | Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | ||
| Cấp mới | Sửa đổi, bổ sung | Thu hồi / Hủy bỏ hiệu lực | ||
| 1 | Doanh nghiệp trong nước |
|
|
|
| 2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) |
|
|
|
| 3 | Doanh nghiệp khoa học và công nghệ (đồng thời đạt tiêu chí công nghệ cao) |
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
| Biểu số 05.4/KQDNCNC
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÔNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Tên doanh nghiệp công nghệ cao | Năm cấp Giấy chứng nhận | Doanh thu (tỷ đồng) | Lợi nhuận (tỷ đồng) | Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng) | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Số lao động (người) | Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng) | Công nghệ sử dụng / lĩnh vực công nghệ cao | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC
| GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM Kỳ báo cáo: Tháng… (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________
| Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
Đơn vị tính: Giấy chứng nhận
| TT | Tên doanh nghiệp | Tên dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | Lĩnh vực công nghệ cao / sản phẩm công nghệ cao | Ngày cấp Giấy chứng nhận | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Quy mô lao động (người) | Tình hình hoạt động (đã đi vào SXKD / đang xây dựng / chưa triển khai) | Ghi chú |
| 1 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÔNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Tên doanh nghiệp | Tên dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | Năm cấp Giấy chứng nhận | Doanh thu (tỷ đồng) | Lợi nhuận (tỷ đồng) | Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng) | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Số lao động (người) | Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng) | Công nghệ sử dụng / lĩnh vực công nghệ cao | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.7/HDUDCNC
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG
Kỳ báo cáo: Tháng (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _______________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
Đơn vị tính: Giấy chứng nhận
| TT | Tên tổ chức/cá nhân được cấp Giấy chứng nhận | Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao | Nội dung hoạt động ứng dụng công nghệ cao | Ngày cấp Giấy chứng nhận | Số, ký hiệu Giấy chứng nhận | Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng /Thu hồi) | Ghi chú |
| 1 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| 2 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| 3 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
| |
| Tổng |
| Biểu số 05.8/KQUDCNC
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÁ NHÂN, TỔ CHỨC Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao | Nội dung hoạt động ứng dụng công nghệ cao | Năm cấp Giấy chứng nhận | Doanh thu (tỷ đồng) | Lợi nhuận (tỷ đồng) | Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng) | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Số lao động (người) | Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng) | Công nghệ sử dụng / giải pháp công nghệ | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG
Kỳ báo cáo: Tháng (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
Đơn vị tính: Giấy chứng nhận
| TT | Tên tổ chức/cá nhân được cấp Giấy chứng nhận | Lĩnh vực | Nội dung hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao | Ngày cấp Giấy chứng nhận | Số, ký hiệu Giấy chứng nhận | Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng /Thu hồi) | Ghi chú |
| 1 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| 2 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| 3 |
|
|
| …/…/20… |
|
|
|
| Tổng |
| Biểu số 05.10/HDCSUTCNC
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM
Kỳ báo cáo: Tháng (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
Đơn vị tính: Giấy chứng nhận
| TT | Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận | Ngày cấp Giấy chứng nhận | Số, ký hiệu Giấy chứng nhận | Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng/Thu hồi) | Ghi chú |
| 1 |
| …/…/20… |
|
|
|
| 2 |
| …/…/20… |
|
|
|
| 3 |
| …/…/20… |
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
|
| Tổng |
| Biểu số 05.11/GXN
| KẾT QUẢ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ____________________
| Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ
|
| TT | Tên nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Thông tin về tổ chức đề nghị xác nhận | Số Giấy xác nhận, ngày tháng năm cấp | Danh mục kết quả hình thành từ nhiệm vụ |
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
| Biểu số 05.12/ĐGTĐCN | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ, NĂNG LỰC CÔNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ______________ | Đơn vị báo cáo: - Bộ, ngành; - UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
I. Đánh giá tổng hợp
| Chỉ tiêu | Số lượng doanh nghiệp được đánh giá | Điểm trung bình trình độ công nghệ (thang 100) | Tỷ lệ doanh nghiệp đạt mức “trung bình” (%) | Ghi chú |
| Toàn tỉnh | … | … | … | … |
II. Kết quả đánh giá theo 5 nhóm tiêu chí T-E-O-R-I
| TT | Nội dung | Điểm trung bình | Nhận xét nổi bật / khó khăn chính |
| 1 | Nhóm hiện trạng thiết bị, công nghệ (Nhóm T, tối đa 30 điểm) | … | … |
| 2 | Nhóm hiệu quả khai thác công nghệ (Nhóm E, tối đa 20 điểm) | … | … |
| 3 | Nhóm năng lực tổ chức - quản lý (Nhóm O, tối đa 19 điểm) | … | … |
| 4 | Nhóm năng lực nghiên cứu, phát triển (Nhóm R, tối đa 17 điểm) | … | … |
| 5 | Nhóm năng lực đổi mới sáng tạo (Nhóm I, tối đa 14 điểm) | … | … |
| Tổng hợp | Điểm trung bình chung (T-E-O-R-I) | … | … |
III. Kết quả đánh giá theo ngành kinh tế (mã ngành theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg)
| TT | Mã ngành (Cxx) | Tên ngành sản xuất | Số Doanh nghiệp được đánh giá | Điểm trung bình về trình độ và năng lực công nghệ | Doanh nghiệp đạt mức “trung bình” (%) | Ghi chú |
| 1 | C10 | Chế biến thực phẩm | … | … | … | … |
| 2 | C11 | Đồ uống | … | … | … | … |
| 3 | C13 | Dệt | … | … | … | … |
| … |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.13/LTĐMCN | KẾT QUẢ XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI LỘ TRÌNH ĐỔI MỚI Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _____________________ | Đơn vị báo cáo: - Bộ, ngành; - UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Ngành/lĩnh vực kinh tế mũi nhọn được lựa chọn xây dựng Lộ trình | Tình trạng thực hiện (đang xây dựng / đã ban hành / đang triển khai) | Số lượng doanh nghiệp tham gia | Cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện | Kết quả nổi bật đạt được (sản phẩm, mô hình, công nghệ mới...) | Tác động bước đầu tới ngành/lĩnh vực | Khó khăn, vướng mắc trong triển khai | Đề xuất, kiến nghị |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN | CÔNG TÁC XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ỨNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _____________________ | Đơn vị báo cáo: - Bộ, ngành; - UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
I. TÌNH TRẠNG CHUẨN HÓA VÀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU
| STT | Tiêu chí Chất lượng | Mức độ Đạt được | Ghi chú |
| 1. | Tình trạng Hoàn thành Xây dựng/Kiện toàn CSDL | ☐ Đã hoàn thành / ☐ Đang triển khai | |
| 2. | Tỷ lệ Chuẩn hóa Dữ liệu | Dữ liệu tuân thủ Từ điển dữ liệu dùng chung và tiêu chuẩn kỹ thuật: [%] | |
| 3. | Tỷ lệ Dữ liệu Chính xác/Toàn vẹn | Tỷ lệ dữ liệu phản ánh đúng thực trạng và không bị lỗi: [%] | |
| 4. | Tần suất Cập nhật Dữ liệu | ☐ Thời gian thực (Realtime) / ☐ Hằng ngày / ☐ Hằng tuần / ☐ Hằng quý | |
| 5. | Kiểm toán Dữ liệu (Audit) | Đã thực hiện Kiểm toán dữ liệu trong kỳ báo cáo chưa? ☐ Có / ☐ Chưa |
| Biểu số 06.1/KNST
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _____________________ | Đơn vị báo cáo: - UBND cấp tỉnh; Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
| TT | Nội dung | Số lượng |
| I. | Tổ chức, cá nhân có hoạt động, hỗ trợ, đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
| 1 | Công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
|
| 2 | Công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
|
| 3 | Công nhận Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, trong đó: |
|
| - Cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| - Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| 4 | Công nhận Chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
|
| 5 | Công nhận Nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
|
| 6 | Cấp lại Giấy công nhận, trong đó: |
|
| - Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
| |
| - Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| - Cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| - Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| - Chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| - Nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
| |
| 7 | Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương |
|
| II. | Hoạt động, kết quả xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo |
|
| 1 | Sự kiện, hội thảo, hội nghị kết nối |
|
| 2 | Thỏa thuận hợp tác được ký kết |
|
| 3 | Khóa đào tạo, tập huấn được tổ chức |
|
| 4 | Chương trình ươm tạo, thúc đẩy kinh doanh được tổ chức |
|
| 5 | Cuộc thi khởi nghiệp được tổ chức |
|
| 6 | Điều tra khảo sát |
|
| 7 | Chương trình thăm quan, học tập, tìm hiểu thị trường, kết nối trong nước |
|
| 8 | Chương trình thăm quan, học tập, tìm hiểu thị trường, kết nối nước ngoài |
|
| 9 | Số lượt dự án, doanh nghiệp KNST được tư vấn, hỗ trợ |
|
| 10 | Số cá nhân, dự án, doanh nghiệp KNST được hỗ trợ tham gia tìm hiểu thị trường nước ngoài |
|
| 11 | Tổng vốn đầu tư cho doanh nghiệp KNST |
|
| 12 | Số thương vụ đầu tư cho doanh nghiệp KNST |
|
| 13 | Kinh phí từ nguồn ngân sách chi cho hoạt động KNST trên địa bàn |
|
| 14 | Số thương vụ đầu tư của Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương |
|
| 15 | Tổng số vốn đầu tư của Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương |
|
| Biểu số 06.2/KNST
| BÁO CÁO HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ____________________ | Đơn vị báo cáo: - UBND cấp tỉnh; - Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tổ chức chính trị - xã hội - Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
PHẦN A: BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ NỔI BẬT
HOẠT ĐỘNG KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)
__________________
I. Tình hình triển khai, kết quả hoạt động KNST
I.1. Tình hình tổ chức triển khai và kết quả đạt được
I.1.1. Triển khai các nhiệm vụ được giao hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia:
- Hoạt động xây dựng và vận hành Cổng thông tin
- Hoạt động xây dựng cơ chế, chính sách;
- Hoạt động nâng cao năng lực, huấn luyện, đào tạo, ươm tạo;
- Hoạt động truyền thông về KNST;
- Hoạt động tổ chức cuộc thi về KNST;
- Hoạt động hợp tác quốc tế về KNST;
- Hoạt động kết nối đầu tư và gọi vốn cho KNST;
- Hoạt động phát triển các mạng lưới hỗ trợ KNST;
- Hình thành và phát triển các tổ chức hỗ trợ, trung tâm hỗ trợ KNST;
- Tình hình sử dụng kinh phí cho hoạt động KNST;
- Các hoạt động khác.
I.1.2. Triển khai các chương trình, đề án, kế hoạch khác
- Các hoạt động triển khai và kết quả đạt được
I.2. Hiệu quả, tác động của các hoạt động KNST
- Hiệu quả, tác động về kinh tế - xã hội;
- Hiệu quả thu hút vốn đầu tư cho KNST;
- Hiệu quả phát triển cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp KNST;
- Hiệu quả phát triển các cá nhân, tổ chức hỗ trợ KNST;
- Hiệu quả, tác động khác.
II. Nhận xét, đánh giá
II.1. Thuận lợi
- Về bối cảnh kinh tế - xã hội;
- Về cơ chế chính sách;
- Về nguồn lực;
- Về công tác phối hợp tổ chức thực hiện;
- Các nội dung khác.
II.2. Một số hạn chế, khó khăn, vướng mắc
- Về bối cảnh kinh tế - xã hội;
- Về cơ chế chính sách;
- Về nguồn lực;
- Về công tác phối hợp tổ chức thực hiện;
- Các nội dung khác.
II.3. Nguyên nhân
- Nguyên nhân khách quan
- Nguyên nhân chủ quan
III. Đề xuất, kiến nghị
- Về cơ chế, chính sách
- Về nguồn lực hỗ trợ, hoạt động
- Về đội ngũ nhân lực
- Những nội dung đề xuất khác
PHẦN B: CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
Lưu ý:
+ Nêu số hiệu, tên văn bản, cơ quan ban hành, thời gian ban hành, thời hạn hiệu lực.
+ Tất cả văn bản đều phải kèm theo tài liệu minh chứng. Khi cung cấp dữ liệu trực tuyến, tài liệu minh chứng cần tập hợp thành một thư mục và đặt tên file và tải lên ở cuối phiếu.
+ Đối với các văn bản không quy định thời hạn hiệu lực, địa phương sẽ điền “-“ vào ô “Thời gian hiệu lực”.
+ Đối với các văn bản có thời gian theo giai đoạn và định hướng, ghi nhận thời hạn hiệu lực theo giai đoạn. Ví dụ: Nghị quyết về Xây dựng vùng sản xuất tập trung, gắn phát triển chuỗi giá trị nhóm sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre, giai đoạn 2020 - 2025 và định hướng đến 2030 đến à thời hạn hiệu lực là 2025.
Liệt kê các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo do Quý Cơ quan chủ trì đề xuất/triển khai hiện đang được thực hiện:
B1.1. Văn bản do Quốc hội ban hành (Luật, pháp lệnh, nghị quyết)
| TT | Số hiệu văn bản | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Thời gian ban hành | Thời hạn hiệu lực |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
B1.2. Văn bản do Chính phủ ban hành (Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị,..)
| TT | Số hiệu văn bản | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Thời gian ban hành | Thời hạn hiệu lực |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
B1.3. Văn bản do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành (Quyết định, Chỉ thị, Thông tư…)
| TT | Số hiệu văn bản | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Thời gian ban hành | Thời hạn hiệu lực |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
B1.4. Các văn bản khác (Kế hoạch, Chương trình…)
| TT | Số hiệu văn bản | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Thời gian ban hành | Thời hạn hiệu lực |
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 06.3/QĐTMH
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ MẠO HIỂM ĐỊA PHƯƠNG Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) _____________________ | Đơn vị báo cáo: - UBND cấp tỉnh; Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ MẠO HIỂM ĐỊA PHƯƠNG
(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUỸ
1. Tên Quỹ đầu tư mạo hiểm:
2. Cơ quan chủ quản/đơn vị quản lý:
3. Ngày thành lập, quyết định thành lập:
4. Vốn điều lệ của Quỹ:
- Phần vốn nhà nước: …………… đồng
- Phần vốn ngoài nhà nước: …………… đồng
5. Người đại diện phần vốn nhà nước:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Đơn vị công tác:
II. DANH MỤC ĐẦU TƯ
| STT | Tên doanh nghiệp, dự án được đầu tư | Ngành, lĩnh vực | Thời điểm đầu tư | Giá trị đầu tư (đồng Việt Nam) | Tỷ lệ sở hữu (%) | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
1. Các hoạt động đầu tư, thoái vốn, hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo:
2. Tình hình nhân sự, bộ máy quản lý và vận hành Quỹ:
3. Đánh giá kết quả đạt được, khó khăn, vướng mắc trong kỳ báo cáo:
IV. KẾT QUẢ ĐẦU TƯ VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
| STT | Chỉ tiêu (đồng Việt Nam) | Quý/Năm trước | Kỳ báo cáo | Lỹ kế từ khi thành lập | Ghi chú |
| 1 | Số thương vụ đầu tư |
|
|
|
|
| 2 | Tổng giá trị đầu tư |
|
|
|
|
| 3 | Tổng giá trị thoái vốn |
|
|
|
|
| 4 | Lợi nhuận/lỗ từ đầu tư |
|
|
|
|
| 5 | Tỷ suất lợi nhuận |
|
|
|
|
V. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
1. Tổng tài sản:
2. Tổng nguồn vốn:
3. Doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong kỳ:
4. Các khoản nợ phải trả, cam kết tài chính:
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
| Biểu số 06.4/TLDN
| BÁO CÁO VIỆC THÀNH LẬP, THAM GIA THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP, Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) __________________ | Đơn vị báo cáo: - UBND cấp tỉnh; - Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
BÁO CÁO VIỆC THÀNH LẬP, THAM GIA THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP , THAM GIA GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP ĐỂ THƯƠNG
MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)
I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan báo cáo: …
2. Người liên hệ: … (Chức vụ, Điện thoại, Email)
3. Thời gian báo cáo: từ … đến …
II. Việc thành lập doanh nghiệp bởi cơ sở công lập
| TT | Tên cơ sở công lập | Tên doanh nghiệp | Loại hình doanh nghiệp | Ngày thành lập | Vốn điều lệ | Mục tiêu thương mại hóa |
| 1 | … | … | … | … | … VNĐ | … |
| 2 | ….. |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cập nhật số lượng doanh nghiệp mới thành lập, tình trạng hoạt động, kết quả thương mại hóa (nếu có).
III. Việc tham gia thành lập doanh nghiệp
| TT | Tên cơ sở công lập | Tên doanh nghiệp | Loại tài sản góp vốn | Tỷ lệ góp vốn | Mục tiêu thương mại hóa | Kết quả sơ bộ (nếu có) |
| 1 | … | … |
| … % | VD: Thành lập doanh nghiệp A để thương mại hóa kết quả nghiên cứu, khoa học, phát triển công nghệ B của cơ sở công lập | VD: thương mại hóa được bao nhiêu sản phẩm; doanh thu, lợi nhuận của sản phẩm;… |
| 2 | ………. |
|
|
|
|
|
IV. Việc tham gia góp vốn vào doanh nghiệp
| TT | Tên cơ sở công lập | Tên doanh nghiệp | Loại tài sản góp vốn | Tỷ lệ góp vốn | Mục tiêu thương mại hóa | Kết quả sơ bộ (nếu có) |
| 1 | … | … |
| … % | VD: Thành lập doanh nghiệp A để thương mại hóa kết quả nghiên cứu, khoa học, phát triển công nghệ B của cơ sở công lập | VD: thương mại hóa được bao nhiêu sản phẩm; doanh thu, lợi nhuận của sản phẩm;… |
| 2 | ………. |
|
|
|
|
|
V. Quản lý viên chức tham gia doanh nghiệp
1. Tên cơ sở công lập:
- Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp: … người
- Hình thức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp: (kiêm nhiệm/biệt phái/…)
- Tỷ lệ sở hữu vốn góp tại doanh nghiệp (nếu có):…
2. Tên cơ sở công lập:
…………..
VI. Kết quả thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
- Tổng số dự án đã thương mại hóa: …
- Loại hình sản phẩm/dịch vụ: …
- Doanh thu/giá trị tạo ra: …
- Các vấn đề vướng mắc, khó khăn trong quá trình triển khai: …
VII. Kiến nghị, đề xuất
………………………………………….………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
| Biểu số 06.5/KNST | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 271/2025/NĐ-CP Kỳ báo cáo: Năm... (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) ___________________ | Đơn vị báo cáo: UBND Hà Nội/Bộ….. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ quan báo cáo: …
2. Người liên hệ: … (Chức vụ, Điện thoại, Email):
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH
1. Tình hình tổ chức triển khai và kết quả đạt được
a) Công tác chỉ đạo, phổ biến Nghị định:
Nêu rõ các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn đã ban hành; Thời gian tổ chức các hoạt động phổ biến, tập huấn, hội nghị, hội thảo (nếu có).
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Công tác xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện:
Tổ chức phổ biến, quán triệt nội dung Nghị định tới các đơn vị trực thuộc, cơ sở công lập trực thuộc; Việc xây dựng kế hoạch, truyền thông, hướng dẫn, hỗ trợ triển khai thực hiện Nghị định.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) Kết quả thực hiện:
Số lượng doanh nghiệp được thành lập hoặc được cơ sở công lập tham gia góp vốn; Tổng giá trị vốn góp; Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp do cơ sở công lập thành lập, tham gia thành lập (nếu có); Một số kết quả tiêu biểu minh chứng cho hiệu quả triển khai Nghị định.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
d) Hiệu quả đạt được:
Đánh giá chung tác động của việc triển khai Nghị định đối với hoạt động thương mại hóa kết quả KH&CN, phát triển công nghệ.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
e) Các hoạt động phối hợp:
Phối hợp giữa UBND Hà Nội/Bộ với Bộ Khoa học và Công nghệ, các bộ ngành liên quan trong quá trình thực hiện; Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Nghị định tại các đơn vị trực thuộc; Việc tổng hợp, gửi báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tình hình thực hiện tại các cơ sở công lập trực thuộc102 (nếu có)
a) Công tác triển khai tại các cơ sở công lập:
Danh sách, số lượng các cơ sở công lập trực thuộc thuộc phạm vi quản lý; Số cơ sở đã ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định; Các hoạt động phổ biến, hướng dẫn nội bộ đã thực hiện (tập huấn, hội nghị, hướng dẫn quy trình...).
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Tình hình thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp:
Số lượng cơ sở đã thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp do cơ sở công lập thành lập, tham gia thành lập (nếu có); Thông tin cơ bản về doanh nghiệp được thành lập, tham gia thành lập, tham gia góp vốn (tên doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động, tỷ lệ vốn góp, giá trị vốn góp, tên đối tác góp vốn,...).
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) Kết quả thương mại hóa:
Các sản phẩm, công nghệ, kết quả nghiên cứu đã được thương mại hóa; Loại tài sản góp vốn, giá trị tài sản góp vốn;; Hiệu quả kinh tế – xã hội bước đầu (kết quả ban đầu chuyển thành sản phẩm, dịch vụ, doanh thu, lợi nhuận, việc làm,...).
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Thuận lợi
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Một số hạn chế, khó khăn, vướng mắc
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
|
| ……, ngày … tháng … năm … Đơn vị (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
____________________
102 Các cơ sở giáo dục đại học công lập, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
III. BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
_________________________
| Biểu số 07.1/VT | Đơn vị gửi báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Cơ quan nhận báo cáo: Cục VT; Sở KHCN |
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
|
Ngày hoàn thành thu thập thông tin: | BÁO CÁO SỐ LIỆU HẠ TẦNG |
|
Quý …/20…
I. TỔNG HỢP HẠ TẦNG
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số liệu |
| 1 | Tổng số Km cáp quang (cáp trục) | Km |
|
| 2 | Số lượng điểm truy nhập WiFi Internet công cộng (2=2.1+2.2+2.3) | Điểm |
|
| 2.1 | Doanh nghiệp tự triển khai | Điểm |
|
| 2.2 | Phối hợp với UBND tỉnh, thành phố | Điểm |
|
| 2.3 | Phối hợp với chủ các địa điểm công cộng | Điểm |
|
II. SỐ LIỆU HẠ TẦNG THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ
| TT | Địa bàn | Tổng số trạm BTS (2=3+4+5+6) | Trong đó chia theo công nghệ | Số thuê bao điện thoại di động sử dụng FeaturePhone | Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh | ||||||||||
| 2G | Node B | ENode B | GNode B | Feature Phone 2G | Feature Phone 3G | Feature Phone 4G | Hỗ trợ 3G | Hỗ trợ 4G | Hỗ trợ 5G | ||||||
| Chỉ dúng thoại, tin nhắn | Có dùng dữ liệu | Chỉ dúng thoại, tin nhắn | Có dùng dữ liệu | Chỉ dúng thoại, tin nhắn | Có dùng dữ liệu | ||||||||||
|
| B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG HỢP, LẬP BIỂU (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) | …, ngày … tháng … năm 20… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) |
Biểu số 07.2/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
|
Ngày hoàn thành thu thập thông tin: | BÁO CÁO DUNG LƯỢNG KẾT NỐI CHIA SẺ HẠ TẦNG | Đơn vị cung cấp thông tin: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Đơn vị thu thập thông tin: Cục VT |
Quý …/20…
| I. Tổng dung lượng kết nối viễn thông đường trục Bắc - Nam trang bị |
| (Tbps) |
| II. Tổng lưu lượng kết nối viễn thông đường trục Bắc - Nam sử dụng: |
|
|
III. Kết nối Internet trong nước
| TT | Tên tổ chức kết nối đến | Dung lượng kết nối (Gbps) | Kết nối peering trong nước | Ghi chú | |||
| Tại | Tại | Tại TP.HCM | Tại các tỉnh /thành phố còn lại | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | VNIX |
|
|
|
|
|
|
| 2 | … |
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
IV. Vị trí nhà trạm chia sẻ, sử dụng chung (áp dụng đối với DNVT di động)
| TT | DNVT có chia sẻ, dùng chung và doanh nghiệp xã hội hóa | Tổng số vị trí nhà trạm | Số lượng vị trí | Ghi chú | ||
| Tự xây dựng chia sẻ với DN khác | Dùng chung | Thuê của DN xã hội hóa | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| 1 | DNVT A |
|
|
|
|
|
| 2 | DNVT B |
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
TỔNG HỢP, LẬP BIỂU (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) |
…, ngày … tháng … năm 20… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) |
4. Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông
4.1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
a) Đầu tư cho viễn thông và công nghệ thông tin;
b) Xuất khẩu/nhập khẩu dịch vụ viễn thông.
4.2. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.
4.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).
4.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).
4.5. Thời gian chốt số liệu: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.
4.6. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 11 (đính kèm).
Biểu số 07.3/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
|
Ngày hoàn thành thu thập thông tin: | ĐẦU TƯ MẠNG LƯỚI, XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG | Đơn vị cung cấp thông tin: Doanh nghiệp viễn thông Đơn vị thu thập thông tin: Cục VT |
Năm 20…
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Đầu tư cho viễn thông và CNTT |
|
|
|
| 1 | Tổng đầu tư cho lĩnh vực viễn thông và CNTT | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.1 | Đầu tư cho dịch vụ băng rộng cố định | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.2 | Đầu tư cho dịch vụ băng rộng di động | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.3 | Đầu tư cho mạng viễn thông di động | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.4 | Đầu tư cho mạng viễn thông cố định | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.5 | Đầu tư cho R&D trong lĩnh vực ICT | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.6 | Đầu tư cho dịch vụ nội dung | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.7 | Đầu tư cho dịch vụ truyền hình | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.8 | Đầu tư cho sản xuất thiết bị ICT | Triệu VNĐ |
|
|
| 1.9 | Đầu tư cho FinTech | Triệu VNĐ |
|
|
| II | Xuất khẩu/nhập khẩu dịch vụ viễn thông |
|
|
|
| 2 | Giá trị nhập khẩu dịch vụ viễn thông | Triệu USD |
|
|
| 3 | Giá trị xuất khẩu dịch vụ viễn thông | Triệu USD |
|
|
|
| ..., ngày… tháng … năm 20… |
| TỔNG HỢP, LẬP BIỂU | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) | (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) |
|
| Ghi chú |
| Cột | Nội dung |
| (1) | Là tổng số tiền đầu tư cho lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin doanh nghiệp đã giải ngân trong kỳ báo cáo. |
| (2) | Giá trị nhập khẩu dịch vụ viễn thông là số tiền doanh nghiệp viễn thông VN phải trả cho các doanh nghiệp viễn thông đối tác nước ngoài trong việc cùng phối hợp cung cấp dịch vụ viễn thông quốc tế cho khách hàng VN, chiều liên lạc (phát sinh lưu lượng) từ VN đi nước ngoài. |
| (3) | Giá trị xuất khẩu dịch vụ viễn thông là số tiền doanh nghiệp viễn thông nước ngoài phải trả cho các doanh nghiệp viễn thông đối tác VN trong việc cùng phối hợp cung cấp dịch vụ viễn thông quốc tế cho khách hàng nước ngoài, chiều liên lạc (phát sinh lưu lượng) từ nước ngoài vào VN. |
|
| Ví dụ: |
|
| Để tính được giá trị xuất khẩu dịch vụ điện thoại quốc tế, thực hiện như sau (các dịch vụ viễn thông khác áp dụng tương tự): |
|
| Giả sử trong kỳ, doanh nghiệp viễn thông A của VN nhận được sản lượng điện thoại quốc tế đến từ 02 doanh nghiệp viễn thông của nước ngoài là doanh nghiệp B và doanh nghiệp C với số liệu tương ứng là (Ba) phút và (Ca) phút. |
|
| Đơn giá cước kết cuối mỗi phút điện thoại doanh nghiệp B phải trả cho doanh nghiệp A (do A và B đã thỏa thuận) là (b1) đ/phút. Đơn giá cước kết cuối cuộc gọi doanh nghiệp C phải trả cho doanh nghiệp A (do A và C đã thỏa thuận) là (c1) đ/phút. Số liệu tính như sau: |
|
| Giá trị xuất khẩu dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp A = (Ba) * (b1) + (Ca) * (c1). |
|
| Để tính được giá trị nhập khẩu dịch vụ điện thoại quốc tế, thực hiện như sau (các dịch vụ viễn thông khác áp dụng tương tự): |
|
| Giá sử trong kỳ, doanh nghiệp A có sản lượng điện thoại quốc tế từ VN đi, qua 02 doanh nghiệp viễn thông nước ngoài là B và C, với số liệu tương ứng là (Ab) phút và (Ac) phút. |
|
| Đơn giá cước kết cuối mỗi phút điện thoại doanh nghiệp A phải trả cho doanh nghiệp B là (b2) đ/phút. Đơn giá cước kết cuối cuộc gọi doanh nghiệp A phải trả cho doanh nghiệp C là (c2) đ/phút. Số liệu tính như sau: |
|
| Giá trị nhập khẩu dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp A = (Ab) * (b2) + (Ac) * (c2). |
|
| Lưu ý: Doanh thu viễn thông quốc tế của doanh nghiệp được xác định bằng phương thức thanh toán bù trừ sản lượng đi/đến (doanh thu chênh lệch thanh toán quốc tế) - không phải là giá trị xuất khẩu hay nhập khẩu dịch vụ viễn thông. |
5. Báo cáo về dịch vụ viễn thông
5.1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
a) Thông tin về thuê bao điện thoại;
b) Thông tin về thuê bao truy nhập Internet;
c) Thông tin về lưu lượng và giá cước;
d) Số liệu về dịch vụ Mobile-Money.
5.2. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.
5.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).
5.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).
5.5. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.
5.6. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 12 (đính kèm).
Biểu số 07.4/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
| BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG | Đơn vị cung cấp thông tin: | |
| Ngày hoàn thành thu thập thông tin: | Tháng …/20… | Đơn vị thu thập thông tin: |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Thuê bao điện thoại | Thuê bao (TB) |
|
|
| 1 | Số lượng thuê bao điện thoại di động | TB |
|
|
| Trong đó: |
|
| ||
| 1.1 | Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 4G (VoLTE) | TB |
|
|
| 1.2 | Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 5G (VoLTE) | TB |
|
|
| 2 | Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động chỉ sử dụng thoại, tin nhắn (2=2.1+2.2) | TB |
|
|
| 2.1 | Thuê bao trả trước | TB |
|
|
| 2.2 | Thuê bao trả sau | TB |
|
|
| 3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có sử dụng dữ liệu (3=3.1+3.2) | TB |
|
|
| 3.1 | Thuê bao trả trước | TB |
|
|
| 3.2 | Thuê bao trả sau | TB |
|
|
| II | Thuê bao truy nhập Internet | TB |
|
|
| 4 | Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ) | TB |
|
|
| Thuê bao băng rộng di động phân theo phương thức thanh toán cước và theo loại thiết bị đầu cuối thuê bao (9 = 9.1+9.2) | ||||
| 4.1 | Số lượng thuê bao băng rộng di động là máy điện thoại (4.1=4.1.1+4.1.2) | TB |
|
|
| 4.1.1 | Thuê bao trả trước | TB |
| (Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G qua máy điện thoại) |
| 4.1.2 | Thuê bao trả sau | TB |
| |
| 4.2 | Số lượng thuê bao băng rộng di động là data card (4.2=4.2.1+4.2.2) | TB |
|
|
| 4.2.1 | Thuê bao data card trả trước | TB |
| (Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G thông qua các thiết bị USB và data card) |
| 4.2.2 | Thuê bao data card trả sau | TB |
| |
| 5 | Thuê bao trên mạng 3G | TB |
| Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất |
| 6 | Thuê bao trên mạng 4G | TB |
| |
| 7 | Thuê bao trên mạng 5G | TB |
| |
| 8 | Số lượng thuê bao di động mạng M2M | TB |
|
|
| Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị đầu cuối hỗ trợ (8=8.1+..+8.4) | ||||
| 8.1 | Đầu cuối hỗ trợ 3G | TB |
|
|
| 8.2 | Đầu cuối hỗ trợ 4G | TB |
|
|
| 8.3 | Đầu cuối hỗ trợ 5G | TB |
|
|
| 8.4 | Số lượng thuê bao không xác định được đầu cuối đang sử dụng | TB |
|
|
| Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ mạng thực tế hoạt động (8=8.5+8.6+8.7+8.8) | ||||
| 8.5 | Mạng 3G | TB |
| Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất |
| 8.6 | Mạng 4G | TB |
| |
| 8.7 | Mạng 5G | TB |
| |
| 8.8 | Số lượng thuê bao không xác định được hạ tầng mạng | TB |
|
|
| 9 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại feature phone | TB |
|
|
| Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị feature fphone đầu cuối hỗ trợ (9= 9.1+9.2+ 9.3) | ||||
| 9.1 | Chỉ hỗ trợ công nghệ 2G | TB |
|
|
| 9.2 | Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G | TB |
|
|
| 9.3 | Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G | TB |
|
|
| 10 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng điện thoại thông minh (smartphone) | TB |
|
|
| Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị smartphone đầu cuối hỗ trợ (10=10.1+10.2+10.3) | ||||
| 10.1 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G (10.1=10.1.1+10.1.2) | TB |
|
|
| 10.1.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.1.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.2 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G (10.2=10.2.1+10.2.2) | TB |
|
|
| 10.2.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.2.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.2.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G có hỗ trợ VoLTE | TB |
|
|
| 10.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G (10.3=10.3.1+10.3.2) | TB |
|
|
| 10.3.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.3.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.3.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G có hỗ trợ VoLTE | TB |
|
|
| III | Lưu lượng và giá cước |
| ||
| 11 | Số lượng tin nhắn đã gửi | Tin nhắn |
|
|
| 12 | Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước (12=12.1+12.2) | Phút |
|
|
| 12.1 | Gọi nội mạng | Phút |
|
|
| 12.2 | Gọi ngoại mạng | Phút |
|
|
| Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước phân theo công nghệ (12=12.3+..+12.6) | ||||
| 12.3 | Trên mạng 2G | Phút |
|
|
| 12.4 | Trên mạng 3G | Phút |
|
|
| 12.5 | Trên mạng 4G | Phút |
|
|
| 12.6 | Trên mạng 5G | Phút |
|
|
| 12.7 | Lưu lượng Thoại không xác định được hạ tầng | Phút |
|
|
| 13 | Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ) | GB |
|
|
| Tổng lưu lượng Internet BRDĐ phân chia theo công nghệ (13=13.1+..+13.3) | ||||
| 13.1 | Trên mạng 3G | GB |
|
|
| 13.2 | Trên mạng 4G | GB |
|
|
| 13.3 | Trên mạng 5G | GB |
|
|
| 13.4 | Lưu lượng Internet BRDĐ trên mạng khác (2G) | GB |
|
|
| 13.5 | Lưu lượng Internet BRDĐ không xác định được hạ tầng | GB |
|
|
| 14 | Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng di động | GB /thuê bao |
|
|
| 15 | Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng cố định | GB |
|
|
| 16 | Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng cố định | GB /thuê bao |
|
|
| 17 | Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều đi | Phút |
|
|
| 18 | Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều về | Phút |
|
|
| 19 | Giá cước trung bình một tin nhắn | VNĐ /tin nhắn |
|
|
| 20 | Giá cước trung bình một phút điện thoại di động trong nước | VNĐ /phút |
|
|
| Trong đó | ||||
| 20.1 | Phút nội mạng | VNĐ /phút |
|
|
| 20.2 | Phút ngoại mạng | VNĐ /phút |
|
|
| 21 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ kênh thuê riêng (Leased-line) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 22 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường cáp quang (FTTH) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 23 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ cáp truyền hình (CATV) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 24 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường dây thuê bao số (xDSL) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 25 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng cố định | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 26 | Giá cước truy nhập trung bình của 1 thuê bao băng rộng di động | VNĐ /GB |
|
|
| 27 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng di động đang hoạt động | VNĐ /thuê bao/tháng |
|
|
| Trong đó | ||||
| 28.1 | Thuê bao 3G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28.2 | Thuê bao 4G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28.3 | Thuê bao 5G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| IV | Số liệu về dịch vụ Mobile-Money |
| ||
| 29 | Tổng số thuê bao di động sử dụng tài khoản Mobile-Money | Thuê bao |
|
|
| 30 | Tổng số giao dịch Mobile-Money | 1000 giao dịch |
|
|
| Tổng số giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (30=30.1+...+30.10) | ||||
| 30.1 | Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.2 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.3 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.4 | Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.5 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.6 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.7 | Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.8 | Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.9 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.10 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng | 1000 giao dịch |
|
|
| 31 | Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money | Tỷ đồng |
|
|
| Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (31=31.1+..+31.10) | ||||
| 31.1 | Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | Tỷ đồng |
|
|
| 31.2 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.3 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.4 | Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | Tỷ đồng |
|
|
| 31.5 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.6 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.7 | Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ | Tỷ đồng |
|
|
| 31.8 | Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp | Tỷ đồng |
|
|
| 31.9 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.10 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng | Tỷ đồng |
|
|
| 32 | Tổng số điểm kinh doanh dịch vụ Mobile-Money của doanh nghiệp | Điểm |
|
|
| 33 | Tổng số đơn vị chấp nhận thanh toán bằng tài khoản Mobile-Money | Đơn vị |
|
|
| 34 | Tổng doanh thu dịch vụ Mobile-Money | Tỷ đồng |
|
|
Biểu số 07.4/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …/…… | ………, ngày … tháng … năm 20… |
| BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG | Đơn vị cung cấp thông tin: | |
| Ngày hoàn thành thu thập thông tin: | Tháng …/20… | Đơn vị thu thập thông tin: |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Thuê bao điện thoại | Thuê bao (TB) |
|
|
| 1 | Số lượng thuê bao điện thoại di động | TB |
|
|
| Trong đó: |
|
| ||
| 1.1 | Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 4G (VoLTE) | TB |
|
|
| 1.2 | Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 5G (VoLTE) | TB |
|
|
| 2 | Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động chỉ sử dụng thoại, tin nhắn (2=2.1+2.2) | TB |
|
|
| 2.1 | Thuê bao trả trước | TB |
|
|
| 2.2 | Thuê bao trả sau | TB |
|
|
| 3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có sử dụng dữ liệu (3=3.1+3.2) | TB |
|
|
| 3.1 | Thuê bao trả trước | TB |
|
|
| 3.2 | Thuê bao trả sau | TB |
|
|
| II | Thuê bao truy nhập Internet | TB |
|
|
| 4 | Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ) | TB |
|
|
| Thuê bao băng rộng di động phân theo phương thức thanh toán cước và theo loại thiết bị đầu cuối thuê bao (9 = 9.1+9.2) | ||||
| 4.1 | Số lượng thuê bao băng rộng di động là máy điện thoại (4.1=4.1.1+4.1.2) | TB |
|
|
| 4.1.1 | Thuê bao trả trước | TB |
| (Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G qua máy điện thoại) |
| 4.1.2 | Thuê bao trả sau | TB |
| |
| 4.2 | Số lượng thuê bao băng rộng di động là data card (4.2=4.2.1+4.2.2) | TB |
|
|
| 4.2.1 | Thuê bao data card trả trước | TB |
| (Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G thông qua các thiết bị USB và data card) |
| 4.2.2 | Thuê bao data card trả sau | TB |
| |
| 5 | Thuê bao trên mạng 3G | TB |
| Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất |
| 6 | Thuê bao trên mạng 4G | TB |
| |
| 7 | Thuê bao trên mạng 5G | TB |
| |
| 8 | Số lượng thuê bao di động mạng M2M | TB |
|
|
| Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị đầu cuối hỗ trợ (8=8.1+..+8.4) | ||||
| 8.1 | Đầu cuối hỗ trợ 3G | TB |
|
|
| 8.2 | Đầu cuối hỗ trợ 4G | TB |
|
|
| 8.3 | Đầu cuối hỗ trợ 5G | TB |
|
|
| 8.4 | Số lượng thuê bao không xác định được đầu cuối đang sử dụng | TB |
|
|
| Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ mạng thực tế hoạt động (8=8.5+8.6+8.7+8.8) | ||||
| 8.5 | Mạng 3G | TB |
| Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất |
| 8.6 | Mạng 4G | TB |
| |
| 8.7 | Mạng 5G | TB |
| |
| 8.8 | Số lượng thuê bao không xác định được hạ tầng mạng | TB |
|
|
| 9 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại feature phone | TB |
|
|
| Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị feature fphone đầu cuối hỗ trợ (9= 9.1+9.2+ 9.3) | ||||
| 9.1 | Chỉ hỗ trợ công nghệ 2G | TB |
|
|
| 9.2 | Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G | TB |
|
|
| 9.3 | Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G | TB |
|
|
| 10 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng điện thoại thông minh (smartphone) | TB |
|
|
| Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị smartphone đầu cuối hỗ trợ (10=10.1+10.2+10.3) | ||||
| 10.1 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G (10.1=10.1.1+10.1.2) | TB |
|
|
| 10.1.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.1.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.2 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G (10.2=10.2.1+10.2.2) | TB |
|
|
| 10.2.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.2.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.2.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G có hỗ trợ VoLTE | TB |
|
|
| 10.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G (10.3=10.3.1+10.3.2) | TB |
|
|
| 10.3.1 | Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn | TB |
|
|
| 10.3.2 | Có sử dụng dịch vụ dữ liệu | TB |
|
|
| 10.3.3 | Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G có hỗ trợ VoLTE | TB |
|
|
| III | Lưu lượng và giá cước |
| ||
| 11 | Số lượng tin nhắn đã gửi | Tin nhắn |
|
|
| 12 | Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước (12=12.1+12.2) | Phút |
|
|
| 12.1 | Gọi nội mạng | Phút |
|
|
| 12.2 | Gọi ngoại mạng | Phút |
|
|
| Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước phân theo công nghệ (12=12.3+..+12.6) | ||||
| 12.3 | Trên mạng 2G | Phút |
|
|
| 12.4 | Trên mạng 3G | Phút |
|
|
| 12.5 | Trên mạng 4G | Phút |
|
|
| 12.6 | Trên mạng 5G | Phút |
|
|
| 12.7 | Lưu lượng Thoại không xác định được hạ tầng | Phút |
|
|
| 13 | Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ) | GB |
|
|
| Tổng lưu lượng Internet BRDĐ phân chia theo công nghệ (13=13.1+..+13.3) | ||||
| 13.1 | Trên mạng 3G | GB |
|
|
| 13.2 | Trên mạng 4G | GB |
|
|
| 13.3 | Trên mạng 5G | GB |
|
|
| 13.4 | Lưu lượng Internet BRDĐ trên mạng khác (2G) | GB |
|
|
| 13.5 | Lưu lượng Internet BRDĐ không xác định được hạ tầng | GB |
|
|
| 14 | Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng di động | GB /thuê bao |
|
|
| 15 | Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng cố định | GB |
|
|
| 16 | Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng cố định | GB /thuê bao |
|
|
| 17 | Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều đi | Phút |
|
|
| 18 | Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều về | Phút |
|
|
| 19 | Giá cước trung bình một tin nhắn | VNĐ /tin nhắn |
|
|
| 20 | Giá cước trung bình một phút điện thoại di động trong nước | VNĐ /phút |
|
|
| Trong đó | ||||
| 20.1 | Phút nội mạng | VNĐ /phút |
|
|
| 20.2 | Phút ngoại mạng | VNĐ /phút |
|
|
| 21 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ kênh thuê riêng (Leased-line) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 22 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường cáp quang (FTTH) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 23 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ cáp truyền hình (CATV) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 24 | Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường dây thuê bao số (xDSL) | VNĐ /thuê bao |
|
|
| 25 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng cố định | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 26 | Giá cước truy nhập trung bình của 1 thuê bao băng rộng di động | VNĐ /GB |
|
|
| 27 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28 | Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng di động đang hoạt động | VNĐ /thuê bao/tháng |
|
|
| Trong đó | ||||
| 28.1 | Thuê bao 3G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28.2 | Thuê bao 4G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| 28.3 | Thuê bao 5G | VNĐ /thuê bao /tháng |
|
|
| IV | Số liệu về dịch vụ Mobile-Money |
| ||
| 29 | Tổng số thuê bao di động sử dụng tài khoản Mobile-Money | Thuê bao |
|
|
| 30 | Tổng số giao dịch Mobile-Money | 1000 giao dịch |
|
|
| Tổng số giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (30=30.1+...+30.10) | ||||
| 30.1 | Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.2 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.3 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.4 | Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.5 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.6 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.7 | Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.8 | Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.9 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng | 1000 giao dịch |
|
|
| 30.10 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng | 1000 giao dịch |
|
|
| 31 | Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money | Tỷ đồng |
|
|
| Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (31=31.1+..+31.10) | ||||
| 31.1 | Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | Tỷ đồng |
|
|
| 31.2 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.3 | Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.4 | Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh | Tỷ đồng |
|
|
| 31.5 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.6 | Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.7 | Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ | Tỷ đồng |
|
|
| 31.8 | Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp | Tỷ đồng |
|
|
| 31.9 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng | Tỷ đồng |
|
|
| 31.10 | Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng | Tỷ đồng |
|
|
| 32 | Tổng số điểm kinh doanh dịch vụ Mobile-Money của doanh nghiệp | Điểm |
|
|
| 33 | Tổng số đơn vị chấp nhận thanh toán bằng tài khoản Mobile-Money | Đơn vị |
|
|
| 34 | Tổng doanh thu dịch vụ Mobile-Money | Tỷ đồng |
|
|
|
|
..., ngày… tháng … năm 20… |
| TỔNG HỢP, LẬP BIỂU | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) | (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số) |
Biểu số 07.5/VT
| TÊN CƠ QUAN/ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông năm …(*)
Kính gửi: Cục Viễn thông
Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số …../2015/TT-BKHCN ngày ….. tháng …. năm 2015 của Bộ KH&CN Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông, (tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) có trụ sở chính tại địa chỉ …… báo cáo số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông năm ….. như sau:
1. Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất
- Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất (bao gồm số thuê bao cố định hữu tuyến và số thuê bao cố định vô tuyến) được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đăng ký sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông;
- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 1.
Bảng 1
| TT | Mã Vùng (1) | Tên tỉnh, thành phố | Số lượng thuê bao đang hoạt động | Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4) | Số lượng thuê bao đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | ||||||
| Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều (2) | Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều(3) | Tổng cộng |
|
|
| |||||||
| Hữu tuyến | Vô tuyến | Tổng | Hữu tuyến | Vô tuyến | Tổng |
|
|
|
| |||
| 1 | 203 | Quảng Ninh | a1 | b1 | c1=a1+b1 | d1 | e1 | g1=d1+e1 | h1=c1+g1 | i1 | k1 | l1=(h1+i1)/k1*100 |
| 2 | 204 | Bắc Giang | a2 | b2 | c2=a2+b2 | d2 | e2 | g2=d2+e2 | h2=c2+g2 | i2 | k2 | l2=(h2+i2)/k2*100 |
| …. | 297 | Kiên Giang | …. | …. | …. | …. | …. | …. | …. |
| …. | …. |
| 299 | Sóc Trăng | |||||||||||
| Tổng cộng: | A=a1+a2+… | B=b1+b2+… | C=c1+c2+… | D=d1+d2+… | E=e1+e2+… | G=g1+g2+… | H=h1+h2+… | I=i1+i2+… | K=k1+k2+… | L=(H+I)/K*100 | ||
Ghi chú:
(1) Các hàng trong Bảng 1 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.
(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.
(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến (bao gồm cả thuê bao cố định hữu tuyến và thuê bao cố định vô tuyến) nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.
2. Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh
- Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ (không tính các trạm VSAT sử dụng làm trung kế truyền dẫn nội mạng của doanh nghiệp).
- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 2.
Bảng 2
| TT | Mã Vùng (1) | Tên tỉnh, thành phố | Số lượng thuê bao đang hoạt động | Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4) | Số lượng thuê bao đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | ||
| Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều(2) | Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều | Tổng cộng |
|
|
| |||
| 1 | 203 | Quảng Ninh | a1 | b1 | c1=a1+b1 | d1 | e1 | g1=(c1+d1)/e1*100 |
| 2 | 204 | Bắc Giang | a2 | b2 | c2=a2+b2 | d2 | e2 | g2=(c2+d2)/e2 *100 |
| .… | 297 | Kiên Giang | .… | .… | .… | .… | .… | .… |
| 299 | Sóc Trăng | |||||||
| Tổng cộng: | A=a1+a2+… | B=b1+b2+… | C=c1+c2+… | D=d1+d2+… | E=e1+e2+… | G=(C+D)/E*100 | ||
Ghi chú:
(1) Các hàng trong Bảng 2 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.
(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.
(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.
3. Mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người
- Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người (H2H) bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau;
- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người được tính đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 3.
Bảng 3
| TT | Mã Mạng (1) | Số lượng thuê bao đang hoạt động | Tổng cộng | Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(6) | Số lượng thuê bao chưa kích hoạt(7) | Số lượng thuê bao đang chờ phát hành(8) | Số lượng thuê bao đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | ||||||
| Số lượng thuê bao trả trước | Số lượng thuê bao trả sau |
|
|
|
|
|
| |||||||
| Đang mở 2 chiều(2) | Đang bị khóa 1 chiều(3) | Tổng | Đang mở 2 chiều(4) | Đang bị khóa 1 chiều(5) | Tổng | |||||||||
| 1 |
| a1 | b1 | c1=a1+b1 | d1 | e1 | g1=d1+e1 | h1=c1+g1 | i1 | k1 | l1 | m1 | n1=(h1+i1)/m1*100 | |
| 2 |
| a2 | b2 | c2=a2+b2 | d2 | e2 | g2=d2+e2 | h2=c2+g2 | i2 | k2 | l2 | m2 | n2=(h2+i2)/m2*100 | |
| .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | .… | |
| Tổng cộng: | A=a1+a2+…. | B=b1+b2+… | C=c1+c2+… | D=d1+d2+… | E=e1+e2+… | G=g1+g2+… | H=h1+h2+… | I=i1+i2+… | K=k1+k2+… | L=l1+l2+… | M=m1+m2+… | N=(H+I)/M*100 | ||
Ghi chú:
(1) Các hàng trong Bảng 3 được sắp xếp theo mã mạng từ số nhỏ đến số lớn.
(2) Số lượng thuê bao trả trước đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao trả trước đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(3) Số lượng thuê bao trả trước đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao trả trước đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.
(4) Số lượng thuê bao trả sau đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao trả sau đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(5) Số lượng thuê bao trả sau đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao trả sau đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.
(6) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao (bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau) đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.
(7) Số lượng thuê bao chưa kích hoạt: Được tính bao gồm số lượng thuê bao chưa đăng ký thông tin thuê bao hoặc đã đăng ký thông tin thuê bao nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả trước và số lượng thuê bao chưa ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đã ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả sau.
(8) Số lượng thuê bao đang chờ phát hành: Là số lượng SIM thuê bao chưa được đưa tới kênh phân phối (đại lý).
4. Mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị
- Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị (M2M) bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau;
- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị được tính đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 4.
Bảng 4
| TT | Mã mạng (1) | Số lượng thuê bao đang hoạt động | Tổng cộng | Số lượng thuê bao bị khóa đang lưu giữ trên hệ thống (4) | Số lượng thuê bao chưa kích hoạt (5) | Số lượng thuê bao đang chờ phát hành (6) | Số lượng thuê bao đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | |
| Số lượng thuê bao trả trước đang mở(2) | Số lượng thuê bao trả sau đang mở(3) |
|
|
|
|
|
| ||
| 1 |
| a1 | b1 | c1=a1+b1 | d1 | e1 | g1 | h1 | i1=(c1+d1)/h1*100 |
| 1 |
| a2 | b2 | c2=a2+b2 | d2 | e2 | g2 | h2 | i2=(c2+d2)/h2*100 |
| …. | …. | …. | …. | …. | …. | …. | …. | …. | …. |
| Tổng cộng: | A=a1+a2+…. | B=b1+b2+… | C=c1+c2+… | D=d1+d2+… | E=e1+e2+… | G=g1+g2+… | H=h1+h2+… | I=(C+D)/H*100 | |
Ghi chú:
(1) Các hàng trong Bảng 4 được sắp xếp theo mã mạng từ số nhỏ đến số lớn.
(2) Số lượng thuê bao trả trước đang mở: Là số lượng thuê bao trả trước đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(3) Số lượng thuê bao trả sau đang mở: Là số lượng thuê bao trả sau đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(4) Số lượng thuê bao bị khóa đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao (bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau) bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.
(5) Số lượng thuê bao chưa kích hoạt: Được tính bao gồm số lượng thuê bao chưa đăng ký thông tin thuê bao hoặc đã đăng ký thông tin thuê bao nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả trước và số lượng thuê bao chưa ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đã ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả sau.
(6) Số lượng thuê bao đang chờ phát hành: Là số lượng SIM thuê bao chưa được đưa tới kênh phân phối (đại lý).
5. Số thuê bao điện thoại Internet
- Số thuê bao điện thoại Internet được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đăng ký sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông;
- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao điện thoại Internet được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 5.
Bảng 5
| TT | Mã Vùng (1) | Tên tỉnh, thành phố | Số lượng thuê bao đang hoạt động | Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4) | Số lượng thuê bao đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | ||
| Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều (2) | Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều (3) | Tổng cộng |
|
|
| |||
| 1 | 203 | Quảng Ninh | a1 | b1 | c1=a1+b1 | d1 | e1 | g1=(c1+d1)/e1*100 |
| 2 | 204 | Bắc Giang | a2 | b2 | c2=a2+b2 | d2 | e2 | g2=(c2+d2)/e2* 100 |
| …. | 297 | Kiên Giang | …. | …. | …. | …. | …. | …. |
| 299 | Sóc Trăng | |||||||
| Tổng cộng: | A=a1+a2+…. | B=b1+b2+… | C=c1+c2+… | D=d1+d2+… | E=e1+e2+… | G=(C+D)/E*100 | ||
Ghi chú:
(1) Các hàng trong Bảng 5 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.
(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.
(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.
(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.
6. Mã điểm báo hiệu quốc gia
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã điểm báo hiệu quốc gia được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 6.
Bảng 6
| TT | Mã, khối mã đang sử dụng | Mã, khối mã đang không sử dụng | Số lượng mã đã được phân bổ | Hiệu suất sử dụng (%) | ||
| Mã, khối mã | Số lượng | Mã, khối mã | Số lượng | |||
| 1 | (Liệt kê các mã, khối mã đang sử dụng) | A | (Liệt kê các mã, khối mã đang không sử dụng) | B | C | D=A/C*100 |
7. Mã điểm báo hiệu quốc tế
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã điểm báo hiệu quốc tế được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 6.
8. Số dịch vụ gọi tự do
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ gọi tự do được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 7.
Bảng 7
| TT | Số dịch vụ đang sử dụng | Tên, địa chỉ, số điện thoại, email của đơn vị sử dụng | Mục đích sử dụng, Loại hình dịch vụ |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| .… | …. | …. | …. |
| Số lượng số dịch vụ đang sử dụng: | A | ||
| Số lượng số dịch vụ đang không sử dụng: | B | ||
| Số lượng số dịch vụ đã được phân bổ: | C | ||
| Hiệu suất sử dụng (%): | D=A/C*100 | ||
9. Số dịch vụ gọi giá cao
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ gọi giá cao được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 7.
10. Số dịch vụ giải đáp thông tin
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 8.
Bảng 8
| TT | Số dịch vụ đang sử dụng | Mục đích sử dụng, | Tên các doanh nghiệp viễn thông đã kết nối |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| .… | .… | .… | .… |
| Số lượng số dịch vụ đang sử dụng: | A | ||
| Số lượng số dịch vụ đang không sử dụng: | B | ||
| Số lượng số dịch vụ đã được phân bổ: | C | ||
| Hiệu suất sử dụng (%): | D=A/C*100 | ||
11. Số dịch vụ tin nhắn ngắn
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 8.
12. Các mã, số viễn thông khác
Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng các mã, số viễn thông khác được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 9.
Bảng 9
| TT | Tên mã, số (1) | Mã, số đang sử dụng | Mã, số đang không sử dụng | Số lượng mã, số đã được phân bổ | ||
| Mã, số | Số lượng | Mã, số | Số lượng | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | …. | …. | …. | …. | …. | …. |
Ghi chú:
(1) Tên mã, số: Tên mã số có thể là mã dịch vụ điện thoại thanh toán giá cước ở nước ngoài, mã dịch vụ điện thoại VoIP, mã dịch vụ truyền số liệu, mã nhà khai thác, mã nhận dạng mạng thông tin di động mặt đất, mã nhận dạng mạng số liệu.
(Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của báo cáo này.
Trường hợp cần làm rõ thêm nội dung trong báo cáo này, xin liên hệ (tên, số điện thoại và địa chỉ email người lập báo cáo).
| NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng |
Ghi chú:
(*) Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông nào thì báo cáo đầy đủ số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông đó.
Biểu số 07.6/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Tên dịch vụ: …
Tháng/6 tháng/Năm
Kính gửi: Cục Viễn thông
_________
1. Doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp được Bộ KH&CN cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông:
Địa chỉ:
Điện thoại:
2. Đơn vị đầu mối về quản lý chất lượng của doanh nghiệp:
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Điện thoại:
3. Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà doanh nghiệp có cung cấp dịch vụ viễn thông: ………..…
4. Tổng số khách hàng (thuê bao) tính đến hết quý báo cáo: …………
| Nơi nhận: | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ
LTE, LTE-A VÀ CÁC PHIÊN BẢN TIẾP THEO (trên mạng di động 4G) Tháng/6 tháng/1 năm
(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm … của “tên doanh nghiệp viễn thông”)
| STT | Tên địa bàn | Tên chỉ tiêu | ||||||
| Tốc độ | Tốc độ | Tốc độ | Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ | Hồi âm khiếu nại của khách hàng | Dịch vụ trợ giúp khách hàng | |||
| Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại | Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây | |||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trên toàn mạng |
|
|
|
|
|
|
| |
Hướng dẫn:
Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa
Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân
Ghi chú:
- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất.
- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.
- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.
- Đối với Tốc độ tải xuống tối thiểu, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.
- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.
BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ
…...Tháng/6 tháng/Năm
(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm … của “tên doanh nghiệp viễn thông”)
BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ …...Tháng/6
tháng/ Năm
| STT | Tên Tỉnh/ thành phố | Tên chỉ tiêu | ||||||||||||
| Tốc độ | Tốc độ | Độ khả dụng của dịch vụ | Thời gian khắc phục mất kết nối | Thời gian thiết lập dịch vụ | Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ | Hồi âm khiếu nại của khách hàng | Dịch vụ trợ giúp khách hàng | |||||||
| Nội thành, thị xã | Thị trấn, xã | Có sẵn đường dây thuê bao | Chưa có đường dây thuê bao | Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại | Tỷ lệ (%) cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công, gửi yêu cầu kết nối đến điện thoại viên và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây | |||||||||
| Nội thành, thị xã | Thị trấn, xã | |||||||||||||
| 1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 3. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 4. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 5. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 6. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 7. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 8. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 9. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 10. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 11. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 12. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 13. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 14. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 15. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 16. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 17. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 18. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 19. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 20. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trên toàn mạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| TT | Tên chỉ tiêu | Mức chiếm dụng băng thông | ||||||||||||
| Hướng đi | Hướng về | |||||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 4 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 5 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 6 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| … |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Hướng dẫn:
Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa
Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân
Ghi chú:
- (*) Tên công nghệ sử dụng là một trong 02 công nghệ: FTTH/xPON, Modem cáp truyền hình,
- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2022/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất.
- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.
- Đối với Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.
BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ 5G
Tháng / 6 tháng /Năm
(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm … của “tên doanh nghiệp viễn thông”)
| STT | Tên địa bàn | ||||||
| Tốc độ | Tốc độ | Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ | Hồi âm khiếu nại của khách hàng | Dịch vụ trợ giúp khách hàng | |||
| Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại | Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
| Trên toàn mạng |
|
|
|
|
|
| |
Hướng dẫn:
Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa
Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân
Ghi chú:
- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 126:2021/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G.
- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.
- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.
- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.
- Đối với Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.
BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT
Tháng/6 tháng/1 năm
Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm … của “tên doanh nghiệp viễn thông”)
| STT | Tên địa bàn | Tên chỉ tiêu | Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập không thành công | Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi | Độ khả dụng của dịch vụ | Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ | Hồi âm khiếu nại của khách hàng | Dịch vụ trợ giúp khách hàng | |
| Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại | Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây | ||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trên toàn mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Hướng dẫn:
Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa
Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân
Ghi chú:
- Dịch vụ điện thoại là một trong hai: dịch vụ điện thoại GSM/WCDMA trên mạng viễn thông di động mặt đất; dịch vụ điện thoại VoLTE trên mạng viễn thông di động mặt đất
- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 36:2022/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất.
- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.
- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.
- Đối với các chỉ tiêu Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập không thành công, Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi và Dịch vụ trợ giúp khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.
- Đối với Độ khả dụng của dịch vụ, Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.
Biểu số 07.7/VT
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| BÁO CÁO HẠ TẦNG, DOANH THU, NGƯỜI SỬ DỤNG | Đơn vị cung cấp thông tin: |
| Ngày hoàn thành | Quý: …/20… | Đơn vị thu thập thông tin: |
I. HẠ TẦNG TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu
a. Trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp xây dựng, cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu cho công cộng
| TT
| Tên trung tâm dữ liệu | Địa chỉ lắp đặt (xã/phường/tỉnh/TP) | Diện tích mặt sàn (m2) | Tổng số Rack | Công suất IT | Công suất điện | Chỉ số PUE | Khả năng hỗ trợ AI | ||||
| Tổng số Rack theo thiết kế | Tổng số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT) | Tổng số Rack đã triển khai, đã lắp thiết bị IT | Công suất IT theo thiết kế (MW) | Công suất IT đã triển khai (MW) | Công suất điện theo thiết kế (MW) | Công suất điện đã triển khai (MW) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4.1) | (4.2) | (4.3) | (5.1) | (5.2) | (6.1) | (6.2) | (7) | (8) | |
| 1 | (ví dụ) Trung tâm dữ liệu A | Xã X Tỉnh Y | 1000 | 500 | 200 | 150 | 20 | 18 | 30 | 15 | 1.4 | Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card H100 |
| 2 | (ví dụ) Trung tâm dữ liệu B | Phường X Thành phố Y | 2000 | 500 | 200 | 150 | 20 | 18 | 30 | 15 | 1.2 | Không hỗ trợ AI |
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b. Trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp thuê lại, cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu cho công cộng
| TT
| Tên trung tâm dữ liệu | Doanh nghiệp sở hữu trung tâm dữ liệu | Địa chỉ lắp đặt (xã/phường/tỉnh/TP) | Diện tích mặt sàn (m2) | Số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT) | Khả năng hỗ trợ AI |
| (1) |
| (2) | (3) | (4.2) | (8) | |
| 1 | (ví dụ) Trung tâm dữ liệu A thuê của doanh nghiệp B | Doanh nghiệp B | Xã X Tỉnh Y | 1000 | 200 | Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card TPU |
| … |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tên trung tâm dữ liệu (TTDL): Ghi theo tên thương mại của TTDL, ví dụ: VNPT IDC Cầu Giấy, FPT Fornix HN01, Viettel HLC 1...
(2) Địa chỉ lắp đặt: Ghi theo địa chỉ thực tế của TTDL
(3) Diện tích mặt sàn theo thiết kế: Tổng diện tích sàn của trung tâm dữ liệu theo thiết kế, tính theo m2
(4.1) Tổng số Rack theo thiết kế: Số lượng tủ rack tối đa của TTDL theo thiết kế
(4.2) Tổng số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT): Tổng số rack đã lắp đặt, bao gồm cả rack đã lắp thiết bị và rack chưa lắp thiết bị IT. Trường hợp doanh nghiệp thuê lại trung tâm dữ liệu (mục I.1.2): ghi số rack đang thuê
(4.3) Tổng số Rack đã triển khai, đã lắp thiết bị IT: Tổng số rack đã lắp đặt, đã lắp thiết bị IT hoặc đã cho thuê
(5.1) Công suất IT theo thiết kế: Tổng công suất IT theo thiết kế của dự án TTDL, tính theo MW
(5.2) Công suất IT đã triển khai: Tổng công suất các thiết bị IT đang tiêu thụ tại thời điểm báo cáo, tính theo MW
(6.1) Công suất điện theo thiết kế: Tổng công suất điện theo thiết kế của dự án TTDL, tính theo MW
(6.2) Công suất điện đã triển khai: Tổng công suất điện đang tiêu thụ tại thời điểm báo cáo, tính theo MW
(7) Chỉ số PUE: Chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (Power Usage Effectiveness)
(8) Khả năng hỗ trợ triển khai AI: Ghi "Không hỗ trợ" nếu hạ tầng chưa được thiết kế hoặc triển khai cho AI. Nếu hạ tầng đã được thiết kế hoặc triển khai cho AI thì ghi "Hỗ trợ" kèm theo thông tin thiết kế hoặc triển khai cho AI gồm: Số lượng rack được thiết kế hoặc triển khai cho AI, kèm theo số lượng phần cứng chuyên dụng; ví dụ: Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card GPU H100.
c. Kế hoạch xây dựng trung tâm dữ liệu mới trong thời gian tới
| TT | Tên dự án TTDL | Địa chỉ dự kiến | Thời gian dự kiến khởi công | Thời gian dự kiến đưa vào hoạt động | Diện tích mặt sàn theo (m2) | Số rack dự kiến | Công suất điện thiết kế (MW) | Khả năng hỗ trợ triển khai AI |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)
II. DOANH THU DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu
| TT | TÊN DỊCH VỤ | DOANH THU (Triệu đồng) |
| 1 | Dịch vụ trung tâm dữ liệu | |
| 2 | Dịch vụ khác, có liên quan đến trung tâm dữ liệu, ví dụ: dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ (colocation) |
|
|
| TỔNG (1+2) |
|
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)
III. DOANH THU, NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
3.1. Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ điện toán đám mây
3.1.1. Doanh thu
| TT | TÊN DỊCH VỤ | DOANH THU (Triệu đồng) |
| 1 | Dịch vụ điện toán đám mây bán lại của doanh nghiệp nước ngoài | (Ghi số tổng doanh thu của các dịch vụ tương ứng 1.1+1.2+1.3…) |
| 1.1 | Dịch vụ cloud của Amazon |
|
| 1.2 | Dịch vụ cloud của Microsoft |
|
| 1.3 | Dịch vụ cloud của Google |
|
| … | Dịch vụ cloud của … |
|
| 2 | Dịch vụ điện toán đám mây bán lại của doanh nghiệp trong nước | (Ghi số tổng doanh thu của các dịch vụ tương ứng 2.1+2.2+2.3…) |
| 2.1 | Dịch vụ cloud của Viettel |
|
| 2.2 | Dịch vụ cloud của CMC |
|
| 2.3 | Dịch vụ cloud của FPT |
|
| … | Dịch vụ cloud của … |
|
|
| TỔNG (1+2) |
|
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)
3.1.2. Người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam:
- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân):
- Doanh thu dịch vụ điện toán đám mây trong Quý báo cáo: … (đơn vị Việt Nam Đồng)
- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân): …, trong đó:
+ Tổng số khách hàng là tổ chức: …
+ Tổng số khách hàng là cá nhân: …
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)
3.2. Đối tượng báo cáo: Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam
- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo (bao gồm khách hàng cá nhân, tổ chức, khu vực tư nhân, cơ quan nhà nước): …
- Doanh thu dịch vụ điện toán đám mây trong Quý báo cáo: … (đơn vị Việt Nam Đồng hoặc Đô la Mỹ)
- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân): …
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)
IV. NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET
Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam
- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo: …
- Doanh thu dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet từ người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam, nếu có thu phí sử dụng dịch vụ: … (đơn vị Việt Nam Đồng hoặc Đô la Mỹ)
- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam: …
Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…).
Biểu số 08.1/TSVT
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO VỀ DANH MỤC THIẾT BỊ PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN SỬ DỤNG
TRONG MẠNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN
Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ liên lạc: Số điện thoại: Số fax:
3. Danh mục các thiết bị trạm gốc vô tuyến điện đăng ký khai thác trong mạng thông tin vô tuyến điện
|
| Thông tin về nhà trạm | Thông tin về thiết bị phát sóng | Thông tin về thông số phát sóng | Thông tin về ăng-ten phát sóng | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Tỉnh/TP | Huyện/ Quận | Xã/ Phường | Địa chỉ | Kinh độ [thập phân] | Vĩ độ [thập phân] | Mã nhà trạm | Hãng sản xuất thiết bị | Chủng loại (model) | Công nghệ di động | Mã mạng (MNC) | LAC | Cell ID | eNB | CI | Band | EARFCN | Độ rộng kênh (MHz) | Công suất (dBm) | Hãng sản xuất ăng-ten | Chủng loại ăng-ten (model) | Hệ số khuếch đại (dBi) | Độ rộng búp sóng đứng (độ) | Độ rộng búp sóng ngang (độ) | Phân cực | Hướng tính | Độ cao ăng-ten (so với địa hình tự nhiên) (m) | Góc phương vị của hướng bức xạ chính (Azimuth) (độ) | Góc cụp (tilt) (độ) |
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Hà Nội | Cầu Giấy | Trần Duy Hưng | 115 | 105.12345 | 21.54342 | VT123 | Ericsson | 6640 | NR | 2 |
|
| 124096 | 4 | 1 | 325 | 10 | 47 | Commscope | A12345 | 18 | 7 | 60 | chéo | D | 30 | 270 | 5 |
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LTE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú:
- Thời gian chốt số liệu báo cáo tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
- Các trường thông tin từ (11) đến (18) là các trường thông tin làm rõ hơn về thông số phát sóng so với thông tư 04/2021/BTTTT
- Các trường thông tin còn lại là các trường thông tin đã được quy định tại Thông tư 04/2021/BTTTT;
|
| ……………, ngày….. tháng….. năm……. |
V. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ
_________________
Biểu số 09.1/TTĐT
| <<Tên tổ chức báo cáo>> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Tháng: …, Năm: 20…
Kính gửi: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
Phần 1. Tình hình hoạt động
1. Số lượng Chứng thư chữ ký số (CTCKS) được cấp trong kỳ báo cáo tháng
| Loại CTCKS | Mô hình | |||
|---|---|---|---|---|
| Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng | Ký số từ xa | Ký số trên thiết bị di động | Tổng cộng | |
| CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân trong tổ chức |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
2. Số lượng CTCKS thu hồi trong kỳ báo cáo tháng
| Loại CTCKS | Mô hình | |||
|---|---|---|---|---|
| Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng | Ký số từ xa | Ký số trên thiết bị di động | Tổng cộng | |
| CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân trong tổ chức |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
3. Số lượng CTCKS đang hoạt động tính đến thời điểm kỳ báo cáo của tháng
| Loại CTCKS | Mô hình | |||
|---|---|---|---|---|
| Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng | Ký số từ xa | Ký số trên thiết bị di động | Tổng cộng | |
| CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân trong tổ chức |
|
|
|
|
| CTCKS của cá nhân |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
4. Cơ sở hạ tầng đang sử dụng
- Hệ thống thiết bị sử dụng cho dịch vụ chứng thực chữ ký số kèm theo các tài liệu chứng minh của thiết bị.
- Địa điểm, nơi đặt thiết bị.
- Chứng nhận đạt chuẩn của nơi đặt thiết bị, phòng cháy chữa cháy.
5. Nội dung khác (Ví dụ: sự cố liên quan đến chứng thư chữ ký số, người dùng,…)
Phần 2. Ý kiến đóng góp (nếu có)
Phần 3. Cam kết
(Tên tổ chức báo cáo) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.
……, ngày … tháng … năm …
| NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
|
VI. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
____________
| Biểu số 10.1/SHTT | KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ TRIỂN KHAI | Đơn vị báo cáo: |
1. Công tác đào tạo, tuyên truyền về sở hữu trí tuệ (SHTT)
| TT | Nội dung đào tạo, tuyên truyền | Hình thức đào tạo, tuyên truyền | Đối tượng chính | Cơ quan tổ chức | Số lượt người | Thời gian |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
2. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xác lập, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp (SHCN)
| TT | Đối tượng SHCN | Xác lập quyền SHCN (Số lượt hướng dẫn) | Bảo vệ quyền SHCN | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượt hướng dẫn | Số vụ được hướng dẫn và đã nộp đơn | Số vụ được giải quyết | |||
| 1 | Nhãn hiệu |
|
|
|
|
| 2 | Chỉ dẫn địa lý |
|
|
|
|
| 3 | Kiểu dáng công nghiệp |
|
|
|
|
| 4 | Sáng chế/giải pháp hữu ích |
|
|
|
|
| 5 | Các đối tượng khác (Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, tên thương mại...) |
|
|
|
|
3. Công tác xử lý xâm phạm quyền SHCN
| TT | Đối tượng quyền SHCN103 | Sở Khoa học và Công nghệ | Quản lý thị trường | Công an | Hải quan | UBND | Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UBND cấp tỉnh | UBND cấp huyện | |||||||
| 1 | Số vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phạt cảnh cáo (vụ) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Phạt tiền (vụ) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tổng số tiền phạt (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Số sản phẩm bị xử lý |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Số vụ cần trưng cầu giám định/xin ý kiến chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
|
4. Công tác hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Dự án, nhiệm vụ về hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ được phê duyệt | Dự án |
|
| 2 | Sáng chế/Giải pháp hữu ích được hỗ trợ bảo hộ, khai thác | Giải pháp |
|
| 3 | Sản phẩm đặc thù địa phương được hỗ trợ bảo hộ, quản lý quyền SHTT | Sản phẩm |
|
| 4 | Tổ chức tập thể được thành lập để quản lý tài sản trí tuệ cộng đồng | Hội, Hiệp hội |
|
| 5 | Lượt người được tập huấn, đào tạo về SHTT | Lượt người |
|
| 6 | Doanh nghiệp được hỗ trợ về SHTT | Lượt doanh nghiệp |
|
| 7 | Lượt phát sóng truyền hình tuyên truyền về SHTT | Lượt phát sóng |
|
| 8 | Tổng kinh phí chi cho hoạt động SHTT được phê duyệt | Triệu đồng |
|
5. Kết quả triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến
| TT | Đơn vị | Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến | Tổng số sáng kiến được công nhận | Tổng số sáng kiến đang được áp dụng | Tổng số tiền làm lợi của các sáng kiến được áp dụng | Tổng số tiền trả thù lao cho tác giả sáng kiến | Tổng số sáng kiến được chuyển giao | Tổng số tiền thu được từ các sáng kiến được chuyển giao | Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận | Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng cấp tỉnh | Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng toàn quốc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Sáng kiến của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Nhà nước | ||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Sáng kiến của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ngoài Nhà nước | ||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Sáng kiến của các các đối tượng khác (nông dân, học sinh, sinh viên, người lao động tự do,...) | ||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_________________________________
103 Ghi rõ từng đối tượng SHCN gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn...
| Biểu số 10.2/SHTT | TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Đơn vị | Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến | Tổng số sáng kiến được công nhận | Tổng số sáng kiến đang được áp dụng | Tổng số tiền làm lợi của các sáng kiến được áp dụng | Tổng số tiền trả thù lao cho tác giả sáng kiến | Tổng số sáng kiến được chuyển giao | Tổng số tiền thu được từ các sáng kiến được chuyển giao | Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận | Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng cấp tỉnh | Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng toàn quốc |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 10.3/SHTT | KẾT QUẢ THỰC THI QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP | Đơn vị báo cáo: |
1. Hoạt động đào tạo, tuyên truyền về sở hữu công nghiệp
| TT | Nội dung đào tạo, | Hình thức đào tạo, | Đối tượng chính | Cơ quan/tổ chức | Số học viên | Thời gian |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
2. Hoạt động xử lý xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
| TT | Đối tượng quyền sở hữu | Số | Kết quả | Sản phẩm bị xử lý | Số vụ việc cần xin ý kiến chuyên môn | |
| Phạt cảnh cáo | Phạt tiền | |||||
| 1 | Nhãn hiệu |
|
|
|
|
|
| 2 | Chỉ dẫn địa lý |
|
|
|
|
|
| 3 | Kiểu dáng công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4 | Sáng chế |
|
|
|
|
|
| 5 | Giải pháp hữu ích |
|
|
|
|
|
| 6 | Các đối tượng khác (Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, tên thương mại...) |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
VI. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
_____________________
| Biểu số 11.1/QCKT | TÌNH HÌNH XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Thông tư/Quyết định | Ngày ban hành | Cơ quan ban hành | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Ký hiệu quy chuẩn |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
| Biểu số 11.2/ĐGSPH | TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Số tiếp nhận | Tên tổ chức, | Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường | Tiêu chuẩn | Quy chuẩn kỹ thuật | Loại hình đánh giá | |
| Dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân | Dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 11.3/TCVN | TÌNH HÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH CÔNG BỐ TCVN CỦA CÁC | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Quyết định | Ngày ban hành | Cơ quan | Tên TCVN | Ký hiệu TCVN | TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 12/GTCL | TÌNH HÌNH QUẢN LÝ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn | Số Quyết định cấp Giấy xác nhận | Tên giải thưởng | Thời gian tổ chức xét thưởng | Số lượng giải thưởng đã xét tặng | |
| Tổ chức | Cá nhân | |||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 13.1/TBT | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO | Đơn vị báo cáo: |
1. Báo cáo hoạt động Thông báo tại địa phương
| TT | Nội dung thông báo | Ngày thông báo | Mã thông báo |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| .... |
|
|
|
| Tổng số thông báo đã gửi |
|
| |
2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp tại địa phương
| TT | Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi | Nội dung câu hỏi | Nội dung trả lời |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| .... |
|
|
|
| Tổng số câu hỏi nhận được |
|
| |
3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT tại địa phương
| TT | Hình thức tuyên truyền | Nội dung tuyên truyền | Số lượng |
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
| Biểu số 13.2/TBT | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO KỸ | Đơn vị báo cáo: |
1. Báo cáo hoạt động Thông báo
| TT | Nội dung thông báo | Ngày thông báo | Mã thông báo |
| 1 |
|
|
|
| .... |
|
|
|
| Tổng số thông báo đã gửi |
|
| |
2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp
| TT | Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi | Nội dung câu hỏi | Nội dung trả lời |
| 1 |
|
|
|
| .... |
|
|
|
| Tổng số câu hỏi nhận được |
|
| |
3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT
| TT | Hình thức tuyên truyền | Nội dung tuyên truyền | Số lượng |
| 1 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng số |
|
| |
4. Báo cáo hoạt động triển khai các cam kết TBT trong các Hiệp định thương mại tự do (FTAs)
| TT | Hiệp định FTAs | Nội dung thực hiện cam kết | Hình thức thực hiện | Sản phẩm/kết quả đạt được |
| 1 |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| Biểu số 13.3/TBT | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TBT VIỆT NAM | Đơn vị báo cáo: |
1. Báo cáo hoạt động Thông báo
| a | Nội dung thông báo | Ngày thông báo | Mã thông báo |
| 1 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng số thông báo đã gửi |
|
| |
2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp
| TT | Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi | Nội dung câu hỏi | Nội dung trả lời |
| 1 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng số câu hỏi nhận được |
|
| |
3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT
| TT | Hình thức tuyên truyền | Nội dung tuyên truyền | Số lượng |
| 1 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng số |
|
| |
4. Báo cáo hoạt động triển khai các cam kết trong các Hiệp định thương mại tự do (FTAs)
| TT | Hiệp định FTAs | Nội dung thực hiện cam kết | Hình thức thực hiện | Sản phẩm/kết quả đạt được |
| 1 |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
5. Báo cáo hoạt động của Ban liên ngành TBT
| TT | Nội dung | Kết quả đạt được |
| 1 |
|
|
| ... |
|
|
| Biểu số 14/ĐL | TÌNH HÌNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG | Đơn vị báo cáo: |
1. Kết quả hoạt động tiếp nhận công bố, chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2
| TT | Tên doanh nghiệp | Số tiếp nhận công bố | Số Giấy chứng nhận | Ngày cấp giấy chứng nhận | Tên hàng đóng gói sẵn nhóm 2 | Lượng danh định (Qn) | Khối lượng bao bì | Số lượng sản xuất | Số lượng nhập khẩu |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình thực hiện kiểm định đối chứng, số lượng phương tiện đo nhóm 2 phải được kiểm định đối chứng, tổ chức được chỉ định thực hiện kiểm định đối chứng trên địa bàn địa phương
| TT | Tên tổ chức được chỉ định thực hiện kiểm định đối chứng | Tên phương tiện đo kiểm định đối chứng | Số lượng phương tiện đo đã kiểm định |
Sự đáp ứng theo Quyết định chỉ định kiểm định phương tiện đo (tích “x”) | |||
| Tổng | Đạt | Không đạt | Về số lượng phương tiện đo được kiểm định | Về thời gian thực hiện | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
3. Kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường Kiểm tra phương tiện đo, phép đo, hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm... (chú trọng báo cáo tình hình thực hiện kiểm tra đặc thù trong kiểm tra đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu)
3.1. Phương tiện đo
| TT | Tên phương tiện đo | Kết quả | ||
| Số cơ sở được kiểm tra | Số phương tiện đo được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | ||
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
3.2. Phép đo
| TT | Tên phép đo | Kết quả | ||
| Số cơ sở được kiểm tra | Số phép đo được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | ||
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
3.3. Lượng của hàng đóng gói sẵn
| TT | Tên của hàng đóng gói sẵn | Kết quả | ||
| Số cơ sở được kiểm tra | Số hàng đóng gói sẵn được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | ||
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
3.4. Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
| TT | Nội dung báo cáo | Số lượng |
| 1 | Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được kiểm tra |
|
| 2 | Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm vi phạm |
|
|
| Tổng |
|
4. Báo cáo tình hình, kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo; Chứng nhận chuẩn đo lường; Chứng nhận kiểm định viên.
| TT | Nội dung báo cáo | Đơn vị tính | Số lượng trong kỳ báo cáo | Ghi chú |
| I | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
|
|
| 1 | Số tổ chức được cấp mới Giấy chứng nhận | Tổ chức |
|
|
| 2 | Số tổ chức được cấp lại Giấy chứng nhận | Tổ chức |
|
|
| 3 | Số tổ chức bị chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận | Tổ chức |
|
|
| 4 | Số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Chia theo loại phương tiện đo: | Phương tiện đo |
|
|
| - Độ dài | Phương tiện đo |
|
| |
| - Khối lượng | Phương tiện đo |
|
| |
| - Dung tích - Lưu lượng | Phương tiện đo |
|
| |
| - Áp suất | Phương tiện đo |
|
| |
| - Nhiệt độ | Phương tiện đo |
|
| |
| - Hóa lý | Phương tiện đo |
|
| |
| - Khác | Phương tiện đo |
|
| |
| II | Chứng nhận Chuẩn Đo lường |
|
|
|
| 1 | Số chuẩn đo lường đã được chứng nhận | Chuẩn đo lường |
|
|
| 2 | Số chuẩn đo lường đã hết hiệu lực hoặc đề nghị hủy bỏ | Chuẩn đo lường |
|
|
| 3 | Số tổ chức đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường | Tổ chức |
|
|
| III | Chứng nhận kiểm định viên đo lường |
|
|
|
|
| Phân loại theo tình trạng hoạt động: |
|
|
|
| 1 | - Số lượng Kiểm định viên đang hoạt động | Người |
|
|
| 2 | - Số lượng Kiểm định viên không hoạt động, đã chấm dứt | Người |
|
|
| Biểu số 15.1/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, | Đơn vị báo cáo: |
1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
| TT | Lĩnh vực sản phẩm được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
| Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
| 1 | Khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Công thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tài nguyên và môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Công an |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Văn hóa, thể thao và du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Lao động - thương binh và xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
| TT | Lĩnh vực hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô hàng hóa được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, | Xử phạt vi phạm | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
| Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
| 1 | Khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Công thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tài nguyên và môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Công an |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Văn hóa, thể thao và du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Lao động - thương binh và xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu
3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra
| TT | Tên phân nhóm hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Chất lượng | |||||
| Số lô | Số lượng/ Khối lượng hàng | Đơn vị tính | Số lô đạt | Số lô không đạt | Số lô không hoàn thiện hồ sơ | Số lô chờ kết quả | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa
| TT | Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa | Sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số hàng hóa vi phạm | Biện pháp xử lý (tích dấu “x”) | |||||||||||
| Tên | Địa chỉ | Tên hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Số lượng/ Khối lượng | Đơn vị tính | Về chất lượng | Về hồ sơ | Khác | Nâng mức biện pháp quản lý | Tái xuất/tái chế | Tiêu hủy | Chuyển đổi mục đích sử dụng |
Khác
| Phạt tiền (triệu đồng) | |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra
| TT | Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra | Địa chỉ | Tên hàng hóa104 | Thời hạn miễn |
| 1 |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
__________________________
104 Ghi tên nhóm/phân nhóm hàng hóa - tên hàng hóa cụ thể (VD: dầu nhờn động cơ đốt trong - 4T S-OIL 7 BLUE #5 CF-4/SG 20W-50)
| Biểu số 15.2/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA | Đơn vị báo cáo: |
1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
| TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra105 | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
| Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
| TT | Nhóm hàng hóa được kiểm tra106 | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
| Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu
3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra
| TT | Tên phân nhóm hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Chất lượng | |||||
| Số lô | Số lượng/Khối lượng hàng | Đơn vị tính | Số lô đạt | Số lô không đạt | Số lô không hoàn thiện hồ sơ | Số lô chờ kết quả | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa
| TT | Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa | Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số hàng hóa vi phạm
| Biện pháp xử lý (tích x)
| |||||||||||
| Tên | Địa chỉ | Tên hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Số lượng/ Khối lượng | Đơn vị tính | Về chất lượng | Về hồ sơ | Khác
| Nâng mức biện pháp quản lý | Tái xuất/tái chế | Tiêu hủy | Chuyển đổi mục đích sử dụng |
Khác
| Phạt tiền (triệu đồng) | |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra
| TT | Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra | Địa chỉ | Tên hàng hóa107 | Thời hạn miễn |
| 1 |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
________________________
105 Báo cáo theo trách nhiệm của các bộ quản lý ngành lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về sản phẩm hàng hóa quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (lưu ý không lấy số liệu của địa phương).
106 Báo cáo theo trách nhiệm của các bộ quản lý ngành lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về sản phẩm hàng hóa quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (lưu ý không lấy số liệu của địa phương).
107 Ghi tên nhóm/phân nhóm hàng hóa - tên hàng hóa cụ thể (VD: dầu nhờn động cơ đốt trong - 4T S-OIL 7 BLUE #5 CF-4/SG 20W-50)
| Biểu số 15.3/ĐGSPH | TÌNH HÌNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp | Số Quyết định chỉ định, ngày ban hành | Hiệu lực của Quyết định chỉ định | Lĩnh vực được chỉ định | Tên, số hiệu quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật | |||||
| Chỉ định lần đầu | Thay đổi, bổ sung | Thử nghiệm | Chứng nhận | Giám định | Kiểm định |
| ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 15.4/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA | Đơn vị báo cáo: |
1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
| TT | Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | ||||||||
| Số cơ sở bị | Số tiền | |||||||||
| A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các Bộ, ngành | |||||||||
| 1. | Bộ KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. | Bộ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương | |||||||||
| 1. | Lĩnh vực... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
| TT | Tên cơ quan/lĩnh vực quản lý | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | |||
| Tạm dừng sản xuất, | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | ||||||||
| Số cơ sở bị | Số tiền | |||||||||
| A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành | |||||||||
| 1. | Bộ KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. | Bộ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương | |||||||||
| 2. | Lĩnh vực... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
3. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong nhập khẩu
| TT | Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý | Tổng số lô hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa (cơ sở) | Cơ sở vi phạm | Biện pháp xử lý | Số cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra (cơ sở) | |||||||
| Về chất lượng (cơ sở) | Về hồ sơ (cơ sở) | Khác | Nâng mức biện pháp quản lý (cơ sở) | Phạt tiền (triệu đồng) | Tái xuất/ tái chế | Tiêu hủy (cơ sở) | Chuyển đổi mục đích sử dụng (cơ sở) | Khác (cơ sở) | |||||
| A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành | ||||||||||||
| 1 | Bộ KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu tại địa phương | ||||||||||||
| 1 | Lĩnh vực... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
4. Kết quả tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
| TT | Tên cơ quan, đơn vị | Tổng số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định | Theo lĩnh vực đánh giá sự phù hợp | Theo hiệu lực của Quyết định chỉ định | ||||
| Thử nghiệm | Chứng nhận | Giám định | Kiểm định | Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định lần đầu | Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định thay đổi, bổ sung | |||
| A | Bộ, ngành |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bộ KH&CN |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| B | Địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. BIỂU MẪU LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
___________________
| Biểu số 16.1/ATBX | CÔNG TÁC QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ | Đơn vị báo cáo: |
1. Tình hình cấp phép tiến hành công việc bức xạ
| TT | Tên cơ sở | Số giấy phép | Ngày cấp | Số lượng nhân viên bức xạ | Số lượng thiết bị X-quang |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
2. Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính
2.1. Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính
| TT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Lĩnh vực hoạt động | Hành vi vi phạm bị xử lý nếu có (nêu rõ Điều, khoản, điểm xử phạt vi phạm hành chính) | Số tiền đã xử phạt (triệu đồng) | Các điểm cần lưu ý về cơ sở (nếu có) | ||
| Y tế | Công nghiệp | Khác | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính
| TT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Lĩnh vực hoạt động | Hành vi vi phạm bị xử lý nếu có (nêu rõ Điều, khoản, điểm xử phạt vi phạm hành chính) | Số tiền đã xử phạt (triệu đồng) | Các điểm cần lưu ý về cơ sở (nếu có) | ||
| Y tế | Công nghiệp | Khác | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Đánh giá tình hình thực hiện quy định của pháp luật đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ
| TT | Nội dung đánh giá | Thực hiện đầy đủ | Chưa thực hiện đầy đủ | Chưa thực hiện | |||
| Số cơ sở | Tỷ lệ (%) | Số | Tỷ lệ | Số | Tỷ lệ | ||
| 1 | Việc khai báo, đề nghị cấp giấy phép |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bổ nhiệm người phụ trách an toàn |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chứng chỉ nhân viên bức xạ, đào tạo về an toàn bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Theo dõi và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khám và lập hồ sơ theo dõi sức khỏe định kỳ đối với nhân viên bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Nội quy an toàn bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Quy trình tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Thực hiện kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Kiểm xạ định kỳ khu vực tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Xây dựng và triển khai Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Công tác quản lý hồ sơ về an toàn bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Kiểm tra đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ của cơ sở (kiểm tra thực tế của Đoàn thanh tra, kiểm tra) |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và các yêu cầu, kiến nghị, kết luận của các đoàn thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ. Đánh giá “công tác đảm bảo an ninh nguồn phóng xạ”. |
|
|
|
|
|
|
| 14 | Thực hiện việc báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ hàng năm và khi được yêu cầu. |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 16.2/NLNT | CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG | Đơn vị báo cáo: |
Ứng dụng năng lượng nguyên tử trong lĩnh vực y tế
| TT | Nội dung | Y học hạt nhân108 | Xạ trị109 | Điện quang110 |
| 1 | Số cơ sở có ứng dụng |
|
|
|
| 2 | Số thiết bị |
|
|
|
| 3 | Số thiết bị được lắp đặt mới trong kỳ báo cáo |
|
|
|
| 4 | Số bác sỹ |
|
|
|
| 5 | Số kỹ thuật viên |
|
|
|
| 6 | Số bệnh nhân được chẩn đoán/điều trị |
|
|
|
| 7 | Tổng hoạt độ dược chất phóng xạ được sử dụng trong kỳ báo cáo (mCi) |
|
|
|
_______________________
108 Thiết bị y học hạt nhân: SPECT, SPECT/CT, PET/CT, Cyclotron,...
109 Thiết bị xạ trị: xạ trị Co-60, LINAC, HDR, gamma knife, cyber knife.
110 Thiết bị X quang, X quang tăng sáng truyền hình, thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT) máy chụp
mạch số hóa xóa nền (DSA), máy đo mật độ xương.
| Biểu số 16.3/ATBX | CÔNG TÁC QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ | Đơn vị báo cáo: |
1. Hoạt động cấp phép tiến hành công việc bức xạ của Bộ Khoa học và Công nghệ
| TT | Lĩnh vực sử dụng | Công việc bức xạ liên quan | Số lượng Giấy phép |
| 1 | Công nghiệp |
|
|
| 2 | Y tế |
|
|
| 3 | Kinh doanh |
|
|
| 4 | Nghiên cứu và đào tạo |
|
|
| 5 | Lĩnh vực khác |
|
|
|
| Tổng |
|
|
2. Hoạt động cấp phép tiến hành công việc bức xạ của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
| TT | Tên sở | Số lượng | Số lượng thiết bị X quang đã cấp |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh... |
|
|
| 2 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
| Tổng |
|
| |
3. Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính
| TT | Tên Cơ quan, đơn vị | Tổng số cuộc thanh tra/kiểm tra | Lĩnh vực hoạt động của đối tượng thanh tra | Tổng số tổ chức, cá nhân bị xử phạt | Tổng số tiền đã xử phạt (triệu đồng) | Các hành vi vi phạm điển hình đã bị xử lý | ||
| Y tế (%) | Công nghiệp (%) | Khác (%) | ||||||
| A | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
| B | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
4. Hoạt động thanh sát hạt nhân của IAEA tại Việt Nam
| TT | Tên cơ sở | Số khai báo | Số khai báo |
| Theo Hiệp định thanh sát hạt nhân | Theo Nghị định thư bổ sung | ||
| 1 |
|
|
|
| 2 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
5. Hoạt động thanh sát trong nước
| TT | Tên cơ sở (địa chỉ) | Tên vật liệu hạt nhân (VLHN) và vật liệu hạt nhân nguồn (VLHNN) | Trạng thái vật lý và hóa học của VLHN, VLHNN | Khối lượng của VLHN và VLHNN đang có tại cơ sở | Khối lượng của Uran nghèo (DU) đang được lưu giữ (nếu có) | Sự tăng hoặc giảm của VLHN và VLHNN so với báo cáo trước | Sự thay đổi về địa điểm và địa chỉ của nơi làm việc, kho lưu giữ VLHN, VLHNN hoặc DU so với các báo cáo trước đó với IAEA |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
VII. BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA KHỐI CƠ QUAN
_______________
| Biểu số 17.1/XDVB | TÌNH HÌNH XÂY DỰNG CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Cơ quan ban hành | Loại văn bản | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tên/trích yếu | Lĩnh vực | Nội dung về khoa học và công nghệ |
| I | Văn bản quy phạm pháp luật | ||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chương trình, Đề án, kế hoạch về khoa học và công nghệ | ||||||
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số 17.2/TTKT | KẾT QUẢ CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA | Đơn vị báo cáo: |
| Lĩnh vực111 | Số cuộc thanh tra, kiểm tra | Số cá nhân được thanh tra, kiểm tra | Số tổ chức được thanh tra, kiểm tra | Kết quả | ||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Thành lập đoàn | Thanh tra độc lập | Số có vi phạm | Số Quyết định xử phạt hành chính được ban hành | Số tiền vi phạm | Số tiền kiến nghị thu hồi | Số tiền xử lý tài sản vi phạm | Số tiền xử phạt vi phạm | Số tiền đã thu | |||||||||||||||||
| Thanh tra | Kiểm tra | Thanh tra | Kiểm tra | Tổng số | Cá nhân | Tổ chức | Tổng số | Cá nhân | Tổ chức | Tổng số | Cá nhân | Tổ chức | Tổng số | Tịch thu (thành tiền) | Tiêu hủy (thành tiền) | Tổng số | Cá nhân | Tổ chức | Tổng số | Cá nhân | Tổ chức | |||||
| MS | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=9+ 10 | 9 | 10 | 11=12+ 13 | 12 | 13 | 14=15+ 16 | 15 | 16 | 17 | 18=19+ 20 | 19 | 20 | 21=22+ 23 | 22 | 23 | 24=25+ 26 | 25 | 26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
Cột (24), (25), (26) là số tiền đã thu từ kết quả kiến nghị thu hồi từ Cột 17 + Số tiền tài sản vi phạm đã xử lý từ Cột 18 + Số tiền xử phạt vi phạm đã thu từ Cột 21.
_________________________
111 Ghi mã số theo thứ tự từng lĩnh vực: Hoạt động KH&CN (I); tiêu chuẩn đo lường chất lượng (II); sở hữu trí tuệ (III); năng lượng nguyên tử (IV), an toàn bức xạ và hạt nhân (V).
| Biểu số 18.1/KP | KẾT QUẢ PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | Đơn vị báo cáo: |
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Kinh phí trung ương thông báo | Kinh phí do UBND cấp tỉnh phê duyệt | Kinh phí thực hiện |
| I | Tổng kinh phí chi thường xuyên chi lĩnh vực KHCN, ĐMST và CĐS |
|
|
|
| 1 | Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ trung ương ủy quyền địa phương quản lý (chi tiết theo từng nhiệm vụ) |
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
| 1.2 |
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 2 | Chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
| 3 | Chi nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
| 4 | Chi hoạt động khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
|
| 4.1 | Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
|
|
| 4.2 | Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
| 4.3 | Thông tin và thống kê khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 4.4 | Phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
|
|
| 4.5 | Đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo |
|
|
|
| 4.6 | Đánh giá, thẩm định, giám định và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
| 4.7 | Hợp tác quốc tế |
|
|
|
| 4.8 | Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 4.9 | Chi hoạt động quản lý KHCN (kiểm tra, đánh giá, tổ chức hội đồng,...) |
|
|
|
| 5 | Chi hoạt động khoa học và công nghệ cấp huyện |
|
|
|
| 6 | Chi các đơn vị sự nghiệp |
|
|
|
| 7 | Chi tăng cường tiềm lực, chống xuống cấp |
|
|
|
| 8 | Chi các hoạt động khoa học và công nghệ khác |
|
|
|
| II | Tổng kinh phí đầu tư phát triển |
|
|
|
| 1 | Dự án 1 |
|
|
|
| 2 | Dự án 2 |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
| Tổng số (I + II) |
|
|
|
| Biểu số 18.2/KP | TỔNG HỢP KINH PHÍ (KHCN, ĐMST &CĐS) | Đơn vị báo cáo: |
|
| Kỳ báo cáo: Năm 20… |
|
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | NỘI DUNG | KP KHCN, ĐMST&CĐS ĐƯỢC GIAO NĂM NAY (20..….) | KINH PHÍ KHCN, ĐMST&CĐS THỰC HIỆN NĂM NAY | KINH PHÍ KHCN BỘ/NGÀNH ĐỀ XUẤT NĂM TIẾP THEO | GHI CHÚ | |||
| TỔNG KP THỰC HIỆN | KP GIẢI NGÂN ĐẾN 30/6 | KP SNKH DỰ KIẾN GIẢI NGÂN 1/7-31/12 | KP CHO KHCN TỪ CÁC LĨNH VỰC CHI KHÁC | |||||
| A | B | (1) | (2)= (3)+(4)+(5) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Bộ, Cơ quan trung ương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| Kinh phí KHCN, ĐMST&CĐS (A+B) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| |
| A | Chi thường xuyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| 1 | Chi hỗ trợ lương + hoạt động bộ máy |
| ||||||
| a | Lương +HĐBM cho KHCN |
| ||||||
| b | Lương +HĐBM cho ĐMST |
| ||||||
| c | Lương +HĐBM cho CĐS |
| ||||||
| 2 | Chi nhiệm vụ cấp Bộ |
| ||||||
| a | Nhiệm vụ KHCN |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| b | Nhiệm vụ ĐMST |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| c | Nhiệm vụ CĐS |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| 3 | Nhiệm vụ KH&CN được Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao |
| ||||||
| a | Nhiệm vụ KHCN |
| ||||||
| b | Nhiệm vụ ĐMST |
| ||||||
| c | Nhiệm vụ CĐS |
| ||||||
| 4 | Nhiệm vụ triển khai theo Nghị quyết số 57-NQ/TW |
| ||||||
| a | Nhiệm vụ KHCN |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| b | Nhiệm vụ ĐMST |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| c | Nhiệm vụ CĐS |
| ||||||
| Nhiệm vụ chuyển tiếp |
| |||||||
| Nhiệm vụ mở mới |
| |||||||
| 5 | Các hoạt động KH&CN khác (Tăng cường năng lực, mua sắm, sửa chữa…) |
| ||||||
| B | Chi đầu tư phát triển |
| ||||||
| Biểu số 18.3/QUY | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ | Đơn vị báo cáo: |
1. Hoạt động tài trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
| TT | Nội dung hoạt động | Số lượng | Kinh phí | Kết quả | |||||||||
| Phê duyệt | Thực hiện | Dự thảo cơ chế chính sách | Kết quả dự báo | Quy trình/ Quy phạm | Mô hình | Phương pháp nghiên cứu | Bài báo | Sơ đồ/ bản đồ | Cơ sở dữ liệu | Các sản phẩm khác | |||
| 1 | Nhiệm vụ phê duyệt tài trợ mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhiệm vụ kết thúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hoạt động bảo lãnh, cho vay
| TT | Nội dung hoạt động | Số dự án | Kinh phí (triệu đồng) | Kết quả (số lượng) | ||
| Phê duyệt | Thực hiện | Số dự án đang vận hành | Số dự án đã trả nợ thay | |||
| 1 | Bảo lãnh vốn vay |
|
|
|
|
|
| 2 | Cho vay |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
| Biểu số 19.1/NLKHCN | KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN | Đơn vị báo cáo: |
1. Tình hình, kết quả thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Kết quả |
| I | Số lượng cán bộ tuyển dụng đặc cách | Người |
|
| II | Bố trí, sử dụng cán bộ khoa học và công nghệ | Người |
|
| 1 | Số cán bộ được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
| 2 | Số cán bộ được bổ nhiệm vị trí lãnh đạo trong tổ chức |
|
|
| III | Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho hoạt động khoa học và công nghệ của đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ | Triệu đồng |
|
| 1 | Hỗ trợ kinh phí bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao, chuyển nhượng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; công bố kết quả hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
| 2 | Đầu tư đổi mới phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
| 3 | Hỗ trợ cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tham gia hội thảo khoa học trong nước, quốc tế tham gia các chương trình, dự án đầu tư, hợp tác khoa học và công nghệ |
|
|
| IV | Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | Người |
|
| 1 | Số cá nhân được nâng lương vượt bậc |
|
|
| 2 | Số cá nhân được đặc cách bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác |
|
|
| 3 | Số cá nhân được kéo dài thời gian công tác khi đến tuổi nghỉ chế độ |
|
|
| 4 | Số lượng nhân tài |
|
|
| 5 | Số lượng nhà khoa học được giao chủ trì Nhiệm vụ KH, CN&ĐMST đặc biệt |
|
|
| 6 | Số lượng nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng. |
|
|
| 7 | Về kết quả thực hiện việc đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ khoa học và công nghệ |
|
|
| 7.1 | Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn |
|
|
| 7.2 | Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng Kỹ năng quản lý khoa học và công nghệ |
|
|
| 7.3 | Số cá nhân được đào tạo (ngắn hạn) theo nhóm nghiên cứu |
|
|
2. Tình hình, kết quả đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ
| TT | Nội dung | Số lượng (người) | Tổng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng | |
| Đào tạo trong nước | Đào tạo nước ngoài | |||
| 1 | Đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 2 | Đào tạo, bồi dưỡng theo nhóm nghiên cứu |
|
|
|
| 3 | Bồi dưỡng sau tiến sỹ |
|
|
|
| 4 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 5 | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 6 | Bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng khác |
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
3. Số lượng, cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
| TT | Chức danh | Số lượng | Giới tính | Độ tuổi | Trình độ chuyên môn | Trình độ | Trình độ | Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp | |||||||||
| Nam | Nữ | ≤ 35 | 35 - 50 | ≥ 50 | Tiến sỹ | Thạc sỹ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Đại học trở lên | Chứng chỉ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Chức danh nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nghiên cứu viên chính (hạng II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nghiên cứu viên (hạng III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chức danh công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Kỹ sư cao cấp (hạng I) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Kỹ sư chính (hạng II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Kỹ sư (hạng III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Kỹ thuật viên (hạng IV) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (15) thống kê số lượng viên chức có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- Cột (17) thống kê số lượng viên chức có trình độ ngoại ngữ đạt trình độ theo yêu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ tương ứng với từng hạng chức danh.
- Cột (18) thống kê số lượng viên chức đã có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng hạng chức danh.
| Biểu số 19.2/CCTC | TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Tiêu chí | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc UBND cấp tỉnh (**) | Cơ sở giáo dục đại học |
| A | Tổng số tổ chức khoa học và công nghệ1: |
|
|
|
|
|
| 1 | Phân loại theo lĩnh vực hoạt động2 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Khoa học y dược |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Khoa học nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Khoa học xã hội |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Khoa học nhân văn |
|
|
|
|
|
| 2 | Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ3 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Tổ chức phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản thiết yếu |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Tổ chức phục vụ công ích của nhà nước |
|
|
|
|
|
| 3 | Thực hiện cơ chế tự chủ4 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Phương án tự chủ đã được phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
| 4 | Đã đăng ký chuyển đổi thành Công ty cổ phần |
|
|
|
|
|
| B | Tổng số nhân lực trong tổ chức khoa học và công nghệ: |
|
|
|
|
|
| 1 | Nhân lực |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Viên chức |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Hợp đồng lao động (Hợp đồng 68), Hợp đồng chuyên môn, Hợp đồng khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Giới tính |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Nam |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Nữ |
|
|
|
|
|
| 3 | Trình độ |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Tiến sỹ |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Thạc sỹ |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Cao đẳng |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Khác |
|
|
|
|
|
| 4 | Học hàm |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Giáo sư |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Phó Giáo sư |
|
|
|
|
|
| 5 | Lứa tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.1 | Trên 60 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.2 | Từ 56 - 60 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.3 | Từ 36 - 55 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.4 | Đến 35 tuổi |
|
|
|
|
|
| 6 | Cơ cấu số lượng làm việc theo vị trí việc làm (VTVL) |
|
|
|
|
|
| 6.1 | VTVL lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
|
|
| 6.2 | VTVL chuyên môn dùng chung |
|
|
|
|
|
| 6.3 | VTVL chuyên ngành khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
| 6.4 | VTVL hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
|
| 7 | Cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
| 7.1 | Nghiên cứu viên cao cấp/Kỹ sư cao cấp |
|
|
|
|
|
| 7.2 | Nghiên cứu viên chính/Kỹ sư chính |
|
|
|
|
|
| 7.3 | Nghiên cứu viên/Kỹ sư |
|
|
|
|
|
| 7.4 | Trợ lý nghiên cứu/Kỹ thuật viên |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Không bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc và trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc; Cơ sở giáo dục đại học
1 Bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đại học quốc gia; tổng cục; học viện; cục; UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.
2 Theo các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ - Mã cấp I của Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ (ban hành tại Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về các bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ và Quyết định số 37/QĐ-BKHCN ngày 14/1/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN).
3 Theo phân loại tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
4 Theo phân loại tại Điều 9 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.
(**) Đơn vị trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động độc lập, được phê duyệt phương án tự chủ riêng.
| Biểu số 19.3/CCTC | TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC | Đơn vị báo cáo: |
| TT | Tiêu chí | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc Bộ (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc tổng cục và tương đương (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cục và tương đương (*) | Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc (**) | Cơ sở giáo dục đại học |
| A | Tổng số tổ chức khoa học và công nghệ1: |
|
|
|
|
|
| 1 | Phân loại theo lĩnh vực hoạt động2 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Khoa học kỹ thuật và công nghệ |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Khoa học y dược |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Khoa học nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Khoa học xã hội |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Khoa học nhân văn |
|
|
|
|
|
| 2 | Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ3 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Tổ chức phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản thiết yếu |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Tổ chức phục vụ công ích của nhà nước |
|
|
|
|
|
| 3 | Thực hiện cơ chế tự chủ4 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Phương án tự chủ đã được phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư |
|
|
|
|
|
| 4 | Đã đăng ký chuyển đổi thành Công ty cổ phần |
|
|
|
|
|
| B | Tổng số nhân lực trong tổ chức khoa học và công nghệ: |
|
|
|
|
|
| 1 | Nhân lực |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Viên chức |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Hợp đồng lao động (Hợp đồng 68), Hợp đồng chuyên môn, Hợp đồng khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Giới tính |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Nam |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Nữ |
|
|
|
|
|
| 3 | Trình độ |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Tiến sỹ |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Thạc sỹ |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Cao đẳng |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Khác |
|
|
|
|
|
| 4 | Học hàm |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Giáo sư |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Phó Giáo sư |
|
|
|
|
|
| 5 | Lứa tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.1 | Trên 60 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.2 | Từ 56 - 60 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.3 | Từ 36 - 55 tuổi |
|
|
|
|
|
| 5.4 | Đến 35 tuổi |
|
|
|
|
|
| 6 | Cơ cấu số lượng làm việc theo vị trí việc làm (VTVL) |
|
|
|
|
|
| 6.1 | VTVL lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
|
|
| 6.2 | VTVL chuyên môn dùng chung |
|
|
|
|
|
| 6.3 | VTVL chuyên ngành KH&CN |
|
|
|
|
|
| 6.4 | VTVL hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
|
| 7 | Cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
| 7.1 | Nghiên cứu viên cao cấp/Kỹ sư cao cấp |
|
|
|
|
|
| 7.2 | Nghiên cứu viên chính/Kỹ sư chính |
|
|
|
|
|
| 7.3 | Nghiên cứu viên/Kỹ sư |
|
|
|
|
|
| 7.4 | Trợ lý nghiên cứu/Kỹ thuật viên |
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc và trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc; Cơ sở giáo dục đại học
1 Bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đại học quốc gia; tổng cục; học viện; cục; UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.
2 Theo các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ - Mã cấp I của Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ (ban hành tại Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về các bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ và Quyết định số 37/QĐ-BKHCN ngày 14/01/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN).
3 Theo phân loại tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
4 Theo phân loại tại Điều 9 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.
(**) Đơn vị trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động độc lập, được phê duyệt phương án tự chủ riêng.
| Biểu số 19.4/HTCN | TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | Đơn vị báo cáo: |
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Tên dự án112 | Quyết định đầu tư | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian thực hiện | Kinh phí | Hạng mục đầu tư113 | |||||||
| Khởi công | Hoàn thành | Tổng số vốn đầu tư được duyệt | Ngân sách nhà nước | Ngân sách ngoài nhà nước | Kinh phí được phân bổ lũy kế đến hết năm... | Kế hoạch vốn năm... | ||||||||
| Trung ương | Địa phương | Nguồn trong nước | Nguồn nước ngoài | |||||||||||
| I | Dự án chuyển tiếp | |||||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Dự án mở mới | |||||||||||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_______________________
112 Các dự án tăng cường tiềm lực cho các Tổ chức khoa học và công nghệ công lập
113 Ghi rõ hạng mục đầu tư trong năm báo cáo (xây dựng nhà xưởng; mua sắm trang thiết bị...)
IX. BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP
_______________
| Biểu số | TÌNH HÌNH CUNG ỨNG DỊCH VỤ NHẬN GỬI | Đơn vị báo cáo: |
1. Tình hình triển khai
1.1. Về tình hình triển khai chung
1.2. Về công tác tuyên truyền dịch vụ
1.3. Về công tác đào tạo, tập huấn
2. Kết quả triển khai
2.1 Về sản lượng, doanh thu dịch vụ
| Dịch vụ | Sản lượng | Doanh thu | % so với cùng kỳ |
| Tổng cộng trong đó |
|
|
|
| Tiếp nhận hồ sơ |
|
|
|
| Chuyển trả kết quả |
|
|
|
2.2 Về kết nối mạng thông tin
2.3 Về chất lượng dịch vụ, giải quyết khiếu nại
- Số lượng vụ khiếu nại, kết quả giải quyết khiếu nại;
- Số lượng hồ sơ, kết quả bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng trong quá trình cung ứng dịch vụ;
- Số trường hợp phải bồi thường thiệt hại; tổng giá trị bồi thường thiệt hại;
- Mức độ an toàn trong cung ứng dịch vụ
3. Đánh giá tình hình triển khai
3.1. Những mặt làm được
3.2. Những mặt tồn tại khó khăn
4. Phương hướng thực hiện và Kế hoạch triển khai thời gian tiếp theo
| Nơi Nhận: | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Biểu số 20.1/BC-1
| TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
.........., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
1. Tình hình triển khai
1.1. Về tình hình triển khai chung
1.2. Về công tác tuyên truyền dịch vụ
1.3. Về công tác đào tạo, tập huấn
2. Kết quả triển khai
2.1. Về sản lượng, doanh thu dịch vụ
| Dịch vụ | Sản lượng | Doanh thu | % so với cùng kỳ |
| Tổng cộng trong đó |
|
|
|
| Tiếp nhận hồ sơ |
|
|
|
| Chuyển trả kết quả |
|
|
|
2.2. Về kết nối mạng thông tin
2.3. Về chất lượng dịch vụ, giải quyết khiếu nại
- Số lượng vụ khiếu nại, kết quả giải quyết khiếu nại;
- Số lượng hồ sơ, kết quả bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng trong quá trình cung ứng dịch vụ;
- Số trường hợp phải bồi thường thiệt hại; tổng giá trị bồi thường thiệt hại;
- Mức độ an toàn trong cung ứng dịch vụ.
3. Đánh giá tình hình triển khai
3.1. Những mặt làm được
3.2. Những mặt tồn tại khó khăn
4. Phương hướng thực hiện và Kế hoạch triển khai thời gian tiếp theo
| Nơi Nhận: | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
2. Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích
2.1. Nội dung yêu cầu báo cáo
a) Khả năng sử dụng dịch vụ;
b) Tần suất thu gom và phát; độ an toàn;
c) Thời gian toàn trình đối với thư trong nước: nội tỉnh, liên tỉnh;
d) Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế: đi quốc tế, quốc tế đến;
đ) Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng.
2.2. Đối tượng thực hiện bao gồm:
a) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;
b) Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2.3. Cơ quan nhận báo cáo:
a) Bộ KH&CN đối với các báo cáo của Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;
b) Sở KH&CN đối với các báo cáo của Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).
2.5. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.
2.6. Các tổ chức, đơn vị doanh nghiệp thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 05, 06 (đính kèm).
Biểu số 20.2/BC
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
Kính gửi: Bộ KH&CN
1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…
2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …
3. Kết quả tự kiểm tra:
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng theo Quy chuẩn | Kết quả kiểm tra | Tự đánh giá |
| 1 | Khả năng sử dụng dịch vụ |
|
|
|
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã |
|
|
|
| 1.2 | Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ |
|
|
|
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh |
|
|
|
| 1.4 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác |
|
|
|
| 2 | Tần suất thu gom và phát |
|
|
|
| 3 | Độ an toàn |
|
|
|
| 4 | Thời gian toàn trình đối với thư trong nước |
|
|
|
| 4.1 | Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh |
|
|
|
| 4.2 | Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh |
|
|
|
| 5 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế |
|
|
|
| 5.1 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế |
|
|
|
| 5.2 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến |
|
|
|
| 6 | Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng |
|
|
|
| 6.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân |
|
|
|
| 6.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản |
|
|
|
| 6.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân |
|
|
|
| 6.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản |
|
|
|
4. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.
|
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng ... năm 20....)
I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ
1. Số điểm phục vụ trong một xã:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………………….
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………………
1.3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số xã trong tỉnh/TP | Tổng số xã kiểm tra | Tổng số xã có điểm phục vụ | Số xã không có điểm phục vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |
|
|
|
|
|
| . . . |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
1. Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
| Tổng số xã được kiểm tra | xã |
|
| Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ | xã |
|
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
|
2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:
2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………….
2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
2.3. Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
| Bán kính phục vụ bình quân | km |
|
3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:
3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
3.3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tên bưu cục | Địa chỉ | Giờ mở cửa được niêm yết | Giờ đóng cửa được niêm yết | Thời điểm kiểm tra | Kết quả kiểm tra (*) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;
Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.
4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:
4.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
4.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
4.3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*) | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |
| Số ĐPV có phục vụ | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| . . . |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.
II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………..
3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |||
| Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định | Tỷ lệ (%) | Số ĐPV không thu gom và phát | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| . . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
III. ĐỘ AN TOÀN
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Nội dung | Thư nội tỉnh | Thư liên tỉnh | Thư quốc tế | Báo, tạp chí | Tổng |
| 1 | Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra |
|
|
|
|
|
| 2 | Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong |
|
|
|
|
|
| 3 | Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn |
|
|
|
|
|
|
| Độ an toàn | % | ||||
Ghi chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.
IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
1.3. Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
2. Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư |
|
| Tổng số thư nhận được | Thư |
|
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư |
|
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
|
3. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..
3.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
4. Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
| Tổng số thư gửi | Thư |
|
| Số thư nhận | Thư |
|
| Số thư đạt chuẩn | Thư |
|
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
|
V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ
1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:
1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………
1.3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Nơi nhận | Tổng số thư kiểm tra | Tổng số thư đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
2. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………
2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..
2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
| TT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư đạt chuẩn |
| 1 |
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
3. Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư |
|
| Tổng số thư nhận được | Thư |
|
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư |
|
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
|
VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
3. Kết quả kiểm tra:
| Loại báo | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
| Báo Nhân dân |
|
|
|
| Báo do Đảng bộ xuất bản |
|
|
|
| Báo Quân đội Nhân dân |
|
|
|
| Tạp chí Cộng sản |
|
|
|
4. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:
| STT | Tỉnh/TP | Báo Nhân dân | Báo do Đảng bộ xuất bản | Báo Quân đội Nhân dân | Tạp chí Cộng sản | ||||
| Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số tạp chí được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | ||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| . . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Biểu số 20.2/BC-2
| (TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
Kính gửi: Sở KH&CN
1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…
2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …
3. Kết quả tự kiểm tra:
| TT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn | Mức công bố | Mức chất lượng thực tế đạt được | Tự đánh giá |
| 1 | Khả năng sử dụng dịch vụ |
|
|
|
|
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã |
|
|
|
|
| 1.2 | Thời gian phục vụ tại các bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh |
|
|
|
|
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác |
|
|
|
|
| 2 | Tần suất thu gom và phát |
|
|
|
|
| 3 | Độ an toàn |
|
|
|
|
| 4 | Thời gian toàn trình đối với thư nội tỉnh |
|
|
|
|
| 5 | Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng |
|
|
|
|
| 5.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân |
|
|
|
|
| 5.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản |
|
|
|
|
| 5.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân |
|
|
|
|
| 5.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản |
|
|
|
|
Ghi chú: - Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ Quy chuẩn ...
- Cột “Mức chất lượng thực tế đạt được” phải ghi 01 giá trị cụ thể, không ghi ≥ hoặc ≤
- Tại cột “Tự đánh giá” ghi là “Phù hợp” nếu mức chất lượng thực tế đạt được từ mức chất lượng dịch vụ đã công bố trở lên, nếu mức chất lượng thực tế không đạt được mức chất lượng dịch vụ đã công bố thì ghi là “Không phù hợp”.
|
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
Phu luc II. De cuong va bieu mau bao cao
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!