Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ của Bộ Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/12/2025 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 47/2025/TT-BKHCN Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Trích yếu: Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT THÔNG TƯ 47/2025/TT-BKHCN

Quy định chế độ báo cáo định kỳ của Bộ Khoa học và Công nghệ

Ngày 24/12/2025, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, có hiệu lực từ ngày 15/02/2026.

Thông tư này áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức chính trị - xã hội, các đại học quốc gia, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, bưu chính, và các tổ chức liên quan khác.

- Chế độ báo cáo định kỳ

Thông tư quy định các chế độ báo cáo định kỳ trong các lĩnh vực như hoạt động khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, bưu chính, viễn thông, chuyển đổi số, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, và các báo cáo của doanh nghiệp. Các báo cáo này được thực hiện theo tháng, quý, 6 tháng, năm và có thể bao gồm báo cáo đột xuất hoặc chuyên đề.

- Quy định về thời hạn và phương thức báo cáo

Báo cáo định kỳ phải được gửi trước ngày 15 của tháng, quý, 6 tháng, hoặc năm báo cáo. Phương thức gửi báo cáo có thể thực hiện qua Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc bằng văn bản điện tử trong trường hợp hệ thống gặp sự cố kỹ thuật.

- Hệ thống thông tin báo cáo

Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng để thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu cho công tác chỉ đạo, điều hành. Hệ thống này kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và tuân thủ các quy định pháp luật.

- Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện báo cáo

Các cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn. Cơ quan nhận báo cáo có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến và yêu cầu điều chỉnh nếu cần thiết.

Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN và Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT, đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nghiêm túc các quy định về chế độ báo cáo định kỳ.

Xem chi tiết Thông tư 47/2025/TT-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2026

Tải Thông tư 47/2025/TT-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 47/2025/TT-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 47/2025/TT-BKHCN DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
_______
Số: 47/2025/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ

____________

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

1. Thông tư này quy định:

Đang theo dõi

a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Đang theo dõi

b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Đang theo dõi

2. Thông tư này không điều chỉnh:

Đang theo dõi

a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê;

Đang theo dõi

b) Chế độ báo cáo mật theo quy định pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước;

Đang theo dõi

c) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau:

Đang theo dõi

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Đang theo dõi

3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.

Đang theo dõi

4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Đang theo dõi

5. Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp.

Đang theo dõi

6. Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông (tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông; cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây).

Đang theo dõi

8. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần.

Đang theo dõi

9. Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng.

Đang theo dõi

10. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Đang theo dõi

11. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Đang theo dõi

12. Cơ quan, tổ chức khác có liên quan theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của cơ quan, người có thẩm quyền và được thực hiện theo một chu kỳ xác định, lặp lại nhiều lần.

Đang theo dõi

2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Hệ thống thông tin báo cáo) là Hệ thống thông tin thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Khoa học và Công nghệ và cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền.

Đang theo dõi

3. Tài khoản người dùng là tài khoản của Lãnh đạo, công chức, viên chức được quản trị Hệ thống tạo ra để sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo.

Đang theo dõi

4. Mở kỳ báo cáo là thao tác trên Hệ thống thông tin báo cáo do cơ quan quản trị hệ thống thực hiện để kích hoạt kỳ báo cáo theo chu kỳ, cho phép các cơ quan, đơn vị thực hiện nhập liệu, phê duyệt và gửi báo cáo.

Đang theo dõi

Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ

Đang theo dõi

1. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là: Nghị định số 09/2019/NĐ-CP), các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Bảo đảm tính rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo, tính an toàn, an ninh và tính bảo mật theo quy định pháp luật; bảo đảm khả năng ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu của Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia.

Đang theo dõi

3. Trong mỗi kỳ báo cáo, số liệu báo cáo phải được cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác vào Hệ thống thông tin báo cáo theo đúng thời điểm chốt số liệu, đúng thời hạn gửi báo cáo và các quy định khác theo chế độ báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Đang theo dõi

Điều 5. Các chế độ báo cáo

Đang theo dõi

1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;

Đang theo dõi

b) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Đổi mới sáng tạo;

Đang theo dõi

c) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông;

Đang theo dõi

d) Chế độ báo cáo lĩnh vực Chuyển đổi số;

Đang theo dõi

đ) Chế độ báo cáo lĩnh vực Sở hữu trí tuệ;

Đang theo dõi

e) Chế độ báo cáo lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;

Đang theo dõi

g) Chế độ báo cáo lĩnh vực Năng lượng nguyên tử;

Đang theo dõi

h) Chế độ báo cáo của Khối quản lý/cơ quan Bộ;

Đang theo dõi

i) Chế độ báo cáo của Doanh nghiệp.

Đang theo dõi

2. Báo cáo công tác về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ theo tháng, quý, 6 tháng, năm và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng liền kề, quý liền kề, 6 tháng cuối năm, năm liền kề.

Đang theo dõi

3. Báo cáo đột xuất, Báo cáo chuyên đề thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.

Đang theo dõi

Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ

Đang theo dõi

1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11,12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Cơ quan nhận báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương và Biểu mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến, duyệt và báo cáo cấp có thẩm quyền;

Đang theo dõi

b) Trả lại và yêu cầu cơ quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối với những báo cáo không bảo đảm tính đầy đủ, chính xác.

Đang theo dõi

4. Phương thức gửi, nhận báo cáo định kỳ: Báo cáo được gửi tới cơ quan, đơn vị nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:

Đang theo dõi

a) Thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Đang theo dõi

b) Trường hợp Hệ thống thông tin báo cáo có sự cố kỹ thuật mà không thể triển khai gửi, nhận báo cáo trong thời hạn quy định, việc gửi, nhận báo cáo được thực hiện bằng hình thức văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và địa phương hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

5. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ:

Đang theo dõi

a) Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo;

Đang theo dõi

b) Báo cáo quý: Trước ngày 15 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo;

Đang theo dõi

c) Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 tháng 6 của năm báo cáo;

Đang theo dõi

d) Báo cáo năm: Trước ngày 15 tháng 12 của năm báo cáo;

Đang theo dõi

đ) Báo cáo định kỳ khác: Thực hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

6. Thời gian chốt số liệu báo cáo:

Thời gian chốt số liệu báo cáo thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.

Đang theo dõi

7. Tần suất thực hiện báo cáo định kỳ:

Đang theo dõi

a) Báo cáo tháng: 01 lần/01 tháng (các tháng: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10 và 11);

Đang theo dõi

b) Báo cáo quý: 01 lần/01 quý (báo cáo quý I thay cho báo cáo tháng 3; báo cáo quý III thay cho báo cáo tháng 9);

Đang theo dõi

c) Báo cáo 6 tháng: 01 lần/năm (báo cáo 6 tháng thay cho báo cáo tháng 6 và báo cáo quý II);

Đang theo dõi

d) Báo cáo năm: 01 lần/năm (báo cáo năm thay cho báo cáo tháng 12 và báo cáo quý IV).

Đang theo dõi

8. Mẫu đề cương, biểu mẫu số liệu báo cáo định kỳ: Mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu số liệu (nếu có) quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo

Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm:

Đang theo dõi

1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu.

Đang theo dõi

2. Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống.

Đang theo dõi

Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo

Đang theo dõi

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ).

Đang theo dõi

2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ (Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ hoặc Văn phòng Bộ).

Đang theo dõi

3. Văn phòng Bộ rà soát, phân tích, tổng hợp các báo cáo để báo cáo Lãnh đạo Bộ: Chậm nhất ngày 20 của tháng/cuối quý báo cáo đối với báo cáo định kỳ hằng tháng, quý, 6 tháng và năm.

Đang theo dõi

4. Thời hạn Bộ gửi báo cáo định kỳ cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: Chậm nhất ngày 25 (hai mươi lăm) của tháng, quý, 6 tháng và năm báo cáo.

Đang theo dõi

Chương III

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đang theo dõi

Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo

Đang theo dõi

1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ để kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và các cơ quan, tổ chức liên quan.

Đang theo dõi

2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ có các chức năng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.

Đang theo dõi

3. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận, tổng hợp, quản lý báo cáo của các Bộ, Cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức khác thực hiện chế độ báo cáo gửi Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân

Đang theo dõi

1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo.

Đang theo dõi

2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận tài khoản được cấp dùng để mở kỳ báo cáo; tiếp nhận, tổng hợp số liệu báo cáo của các cơ quan thực hiện báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư này. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Tiếp nhận 01 tài khoản quản trị Hệ thống thông tin báo cáo dùng để thực hiện cấp mới, thu hồi, phân quyền, thiết lập lại mật khẩu tài khoản cho người dùng tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chế độ báo cáo;

Đang theo dõi

b) Tổ chức kết nối, tích hợp, đồng bộ dữ liệu báo cáo, dữ liệu danh mục dùng chung của Phần mềm với các hệ thống thông tin khác và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác để duy trì hoạt động của Hệ thống thông tin báo cáo;

Đang theo dõi

c) Kịp thời xử lý khi phát hiện hoặc được các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thông báo về việc Hệ thống thông tin báo cáo có sai sót, sự cố kỹ thuật; trường hợp không thể kịp thời khắc phục được các sự cố kỹ thuật, phải thông báo trên Hệ thống thông tin báo cáo hoặc bằng văn bản về việc tạm ngưng một phần hoặc toàn bộ việc triển khai báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo;

Đang theo dõi

d) Thực hiện các giải pháp kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động ổn định của Hệ thống thông tin báo cáo; bảo trì, xử lý sự cố và bảo đảm an ninh, an toàn thông tin; đề xuất các giải pháp kỹ thuật cần thiết để nâng cao hiệu năng hạ tầng hệ thống.

Đang theo dõi

3. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức có liên quan được cấp 3 loại tài khoản người dùng, gồm:

Đang theo dõi

a) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức, dùng để phê duyệt các biểu báo cáo cho các Phòng chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức;

Đang theo dõi

b) Loại tài khoản dành cho Lãnh đạo cấp phòng thuộc cơ quan, đơn vị, tổ chức dùng để kiểm tra các biểu báo cáo do cấp dưới (chuyên viên) tổng hợp thực hiện trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức phê duyệt trên Hệ thống thông tin báo cáo;

Đang theo dõi

c) Loại tài khoản dành cho chuyên viên tổng hợp, cập nhật số liệu báo cáo.

Đang theo dõi

4. Các cơ quan thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều này phải sử dụng chứng thư số của tổ chức được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định tại Nghị định số 23/2025/NĐ-CP để ký số báo cáo và các dữ liệu gửi trên Hệ thống thông tin báo cáo; việc phân quyền, quản lý tài khoản người dùng do Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định.

Đang theo dõi

5. Cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân liên quan đăng ký và sử dụng tài khoản được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp trên Hệ thống thông tin báo cáo; bảo quản tài khoản, mật khẩu theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo

Đang theo dõi

1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Khoa học và Công nghệ với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua trục liên thông văn bản quốc gia; thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin dữ liệu báo cáo.

Đang theo dõi

2. Việc áp dụng Hệ thống thông tin báo cáo phải tuân theo quy định của pháp luật về báo cáo, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin và phù hợp với chế độ báo cáo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Các biểu mẫu báo cáo được áp dụng trên Hệ thống là các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được Bộ Khoa học và Công nghệ thiết lập, thống nhất quản lý và triển khai thực hiện.

Đang theo dõi

4. Số liệu báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo khi được phê duyệt và gửi đi bởi tài khoản của Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức là báo cáo chính thức, thay cho báo cáo bằng văn bản của cơ quan, đơn vị, tổ chức.

Đang theo dõi

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 12. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

Đang theo dõi

a) Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Đang theo dõi

b) Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đang theo dõi

Điều 13. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Thực hiện công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật được giao chủ trì soạn thảo theo quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo của cơ quan, đơn vị mình khi các cơ quan, đơn vị khác yêu cầu theo quy định của pháp luật; không chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước hoặc thuộc trường hợp hạn chế chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật về dữ liệu;

Đang theo dõi

d) Nhập liệu (đối với các số liệu do đơn vị được giao trực tiếp quản lý); tổng hợp báo cáo từ các cơ quan thực hiện báo cáo, trình Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Văn phòng Bộ) gửi báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Đang theo dõi

2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Là đầu mối phối hợp với các đơn vị thuộc Văn phòng Chính phủ và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong tiếp nhận, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo định kỳ khi có sửa đổi, bổ sung liên quan đến thực hiện quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; tổng hợp, xử lý, phân tích thông tin, báo cáo của các cơ quan, đơn vị theo nội dung quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Xây dựng quy chế vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo; tài liệu hướng dẫn và tổ chức hướng dẫn khai thác, sử dụng Hệ thống; phân quyền vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo;

Đang theo dõi

d) Quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định;

Đang theo dõi

đ) Tổ chức rà soát, đánh giá quy định về việc thực hiện chế độ báo cáo theo thẩm quyền để sửa đổi, bổ sung hoặc đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này;

Đang theo dõi

e) Định kỳ rà soát, đánh giá yêu cầu quản lý, nhu cầu nghiệp vụ để đề xuất điều chỉnh quy chế vận hành, chức năng và yêu cầu nghiệp vụ của Hệ thống thông tin báo cáo;

Đang theo dõi

g) Chủ trì xây dựng kế hoạch phát triển, nâng cấp Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ; phối hợp với đơn vị chuyên môn thực hiện các hoạt động nâng cấp theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Đang theo dõi

h) Định kỳ hằng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, thực hiện hướng dẫn và tổ chức tập huấn cho các đối tượng theo quy định tại Điều 2 của Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Cơ quan, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo. Các thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế;

Đang theo dõi

b) Phân công cơ quan, đơn vị chuyên môn trực thuộc cơ quan, đơn vị quản lý thực hiện báo cáo phù hợp với từng chế độ báo cáo. Phân công cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo;

Đang theo dõi

c) Thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ) ngay sau khi phát hiện Hệ thống có sai sót, sự cố kỹ thuật dẫn tới ảnh hưởng hoạt động hoặc an ninh, an toàn thông tin của Hệ thống.

Đang theo dõi

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ: Văn phòng Bộ, các Vụ, các Cục, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND, Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Đại học quốc gia; Ban Quản lý Khu công nghệ cao;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm (Bộ Tư pháp);
- Công báo; cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; Cổng TTĐT của Bộ;
- Lưu: VT, VP.
BỘ TRƯỞNG






Nguyễn Mạnh Hùng
Tải biểu mẫu

Phụ lục I

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-BKHCN ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

_______

 

* Ký hiệu viết tắt:

- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: Bộ, ngành;

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: UBND cấp tỉnh;

- Bộ Khoa học và Công nghệ: Bộ KH&CN

TT

Ký hiệu mẫu

Tên báo cáo

Cơ quan báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Tần suất thực hiện

I

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Cục Thông tin, Thống kê; Vụ Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên; Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc; Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ; Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia).

1

Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đối mới công nghệ, thông tin Khoa học và công nghệ

1.1

Biểu Số 01.1/NCKH

Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

1.2

Biểu số 01.2/ƯDCN

Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

1.3

Biểu số 01.3/ĐMCN

Kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước

Bộ KH&CN

Chính phủ

Hằng năm

1.4

Biểu số 01.4/CGCN

Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

1.5

Biểu số 01.5/TTKHCN

Kết quả hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

2

Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

2.1

Biểu số 02.1/TĐCN

Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

2.2

Biểu số 02.2/TĐCN

Tình hình thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư của Bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hằng năm

2.3

Biểu số 02.3/TĐNV

Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

3

Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

3.1

Biểu số 03.1/NKMM

Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt

Bộ Tài chính

Bộ KH&CN

Hằng năm

3.2

Biểu số 03.2/NKMM

Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt

Bộ KH&CN

Thủ tướng Chính phủ

Hằng năm

4

Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao

4.1

Biểu số 04.1/KCNC

Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao

Ban quản lý khu công nghệ cao

Bộ KH&CN

Hằng năm

4.2

Biểu số 04.2/KCNC

Kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao trên cả nước

Bộ KH&CN

Thủ tướng Chính phủ

Hằng năm

II

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ; Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ; Cục Đổi mới sáng tạo; Viện ứng dụng công nghệ; Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia)

5

Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

5.1

Biểu số 05.1/TCKHCN

Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.2

Biểu số 05.2/DNKHCN

Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.3

Biểu số 05.3/DNCNC

Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng tháng

5.4

Biểu số 05.4/KQDNCNC

Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.5

Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC

Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.6

Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC

Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.7

Biểu số 05.7/HDUDCNC

Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng tháng

5.8

Biểu số 05.8/KQUDCNC

Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.9

Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC

Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.10

Biểu số 05.10/HDCSUTCNC

Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.11

Biểu số 05.11/GXN

Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.12

Biểu số 05.12/ĐGTĐCN

Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.13

Biểu số 05.13/LTĐMCN

Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

5.14

Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN

Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

6

Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia

6.1

Biểu số 06.1/KNST

Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

6.2

Biểu số 06.2/KNST

Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo

UBND cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp

Bộ KH&CN

Hằng năm

6.3

Biểu số 06.3/QĐTMH

Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

6.4

Biểu số 06.4/TLDN

Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội; Các bộ, ngành liên quan

Bộ KH&CN

Hằng năm

6.5

Biểu số 06.5/KNST

Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội

Bộ KH&CN

Hằng năm

III

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG (Vụ Bưu chính; Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Bưu điện Trung ương; Trung tâm Internet Việt Nam; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam)

7

Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông

7.1

Biểu số 07.1/VT

Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông);

Sở KH&CN.

Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý

III, cả năm

7.2

Biểu số 07.2/VT

Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).

Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý

III, cả năm

7.3

Biểu số 07.3/VT

Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông)

Cả năm

7.4

Biểu số 07.4/VT

Báo cáo về dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông)

Cả năm

7.5

Biểu số 07.5/VT

Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông

Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông)

Trước ngày 15 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo

7.6

Biểu số 07.6/VT

Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).

Tháng/6 tháng/năm

7.7

Biểu số 07.7/VT

Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet

Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam: cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây.

Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam

Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).

Quý/Năm

8

Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

8.1

Biểu số 08.1/TSVT

Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện

Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần.

Bộ KH&CN (Cục Tần số vô tuyến điện)

Hằng quý.

Đối với báo cáo đột xuất thì gửi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Tần số vô tuyến điện) gửi văn bản

IV

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia)

9

Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử

9.1

Biểu số 09.1/CTĐT

Báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số

Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Bộ KH&CN (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia).

Tháng

V

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (Cục Sở hữu trí tuệ; Viện Sở hữu trí tuệ quốc gia)

10

Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ

10.1

Biểu số 10.1/SHTT

Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hàng năm

10.2

Biểu số 10.2/SHTT

Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hàng năm

10.3

Biểu số 10.3/SHTT

Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp

Bộ Tài chính; Bộ Công Thương; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an

Bộ KH&CN

Hằng năm

VI

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)

11

Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy

11.1

Biểu số 11.1/QCKT

Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

11.2

Biểu số 11.2/ĐGSPH

Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

11.3

Biểu số 11.3/TCVN

Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hằng năm

12

Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

12.1

Biểu số 12/GTCL

Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

13

Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các Cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

13.1

Biểu số 13.1/TBT

Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

13.2

Biểu số 13.2/TBT

Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hằng năm

13.3

Biểu số 13.3/TBT

Kết quả hoạt động của Mạng lưới TBT Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành TBT

Bộ KH&CN

Thủ tướng Chính phủ

Hằng năm

14

Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường

14.1

Biểu số 14/ĐL

Tình hình quản lý nhà nước về đo lường

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

15

Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp

15.1

Biểu số 15.1/KTCL

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

15.2

Biểu số 15.2/KTCL

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hằng năm

15.3

Biểu số 15.3/ĐGSPH

Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

15.4

Biểu số 15.4/KTCL

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp

Bộ KH&CN

Thủ tướng Chính phủ

Hằng năm

VII

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ (Cục An toàn bức xạ và hạt nhân; Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam)

16

Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

16.1

Biểu số 16.1/ATBX

Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

16.2

Biểu số 16.2/NLNT

Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

16.3

Biểu số 16.3/ATBX

Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân toàn quốc

Bộ KH&CN

Thủ tướng Chính phủ

Hằng năm

VIII

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA KHỐI QUẢN LÝ/ CƠ QUAN BỘ: (Văn phòng Bộ; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Pháp chế; Vụ Tổ chức cán bộ; Vụ Hợp tác quốc tế; Trung tâm Công nghệ thông tin)

17

Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ

17.1

Biểu số 17.1/XDVB

Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

17.2

Biểu số 17.2/TTKT

Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

18

Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ

18.1

Biểu số 18.1/KP

Kết quả phân bố và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

18.2

Biểu số 18.2/KP

Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Hằng năm

18.3

Biểu số 18.3/QUY

Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

19

Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ

19.1

Biểu số 19.1/NLKHCN

Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ

Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

19.2

Biểu số 19.2/CCTC

Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

19.3

Biểu số 19.3/CCTC

Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập

Bộ, ngành; Đại học quốc gia.

Bộ KH&CN

Hằng năm

19.4

Biểu số 19.4/HTCN

Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ

UBND cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Hằng năm

IX

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP (Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam; Công ty cổ phần FPT; Công ty TNHH MTV phát triển và ứng dụng công nghệ NEAD; Công ty Cổ phần công nghệ điện tử, cơ khí và môi trường (EMECO); Công ty cổ phần ứng dụng khoa học và công nghệ (MITEC).

20

Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính

20.1

20.1/BC

Báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả

TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Bộ Khoa học và Công nghệ/

Sở Khoa học và Công nghệ

Quý I, III, 6 tháng đầu năm, cả năm

20.2

20.2/BC

Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích

Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Bộ KH&CN đối với các báo cáo của Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;

Sở KH&CN đối với các báo cáo của Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Hằng năm

Đang theo dõi
Phụ lục II
ĐỀ CƯƠNG VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-BKHCN ngày 24 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
________________________
Đang theo dõi

Phần A. DANH MỤC ĐỀ CƯƠNG

 

TT

Mẫu đề cương báo cáo

Đề cương báo cáo

Biểu mẫu số liệu

Cơ quan thực hiện báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Biểu mẫu

1

Đề cương báo cáo số 01

x

x

Bộ Khoa học và
Công nghệ

Thủ tướng
Chính phủ

ĐCBC: 01-BKHCN

2

Đề cương báo cáo số 02

x

x

Các cơ quan thực hiện chế độ báo cáo theo Phụ lục I của Thông tư

Bộ Khoa học và Công nghệ

ĐCBC: 02-BKHCN

3

Đề cương báo cáo số 03

x

x

Doanh nghiệp Viễn thông, bưu chính

Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

ĐCBC: 03-BKHCN

 

Đang theo dõi

PHẦN B. ĐỀ CƯƠNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO1

____________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 01

 

ĐCBC: 01-BKHCN

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Số:         /BC-..........

Hà Nội, ngày…   tháng…    năm……

 

 

BÁO CÁO

Kết quả ……..

Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ

 

I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM

1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế

-

2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2.1. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ

- Kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước (Biểu mẫu số 01.3/ĐMCN)2

2.2. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

- Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt (Biểu mẫu số 03.2/NKMM)3

2.3. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao

- Kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao trên cả nước (Biểu số 04.2/KCNC)4

2.4. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

- Kết quả hoạt động của Mạng lưới TBT Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành TBT (Biểu số 13.3/TBT)5

2.5. Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp

- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.4/KTCL)6

2.6. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân toàn quốc (Biểu số 16.3/ATBX)7

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch

2. Khó khăn, tồn tại, nguyên nhân và giải pháp

III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI

1. Phương hướng

2. Nhiệm vụ trọng tâm

IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ......
- Văn phòng Bộ;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Lưu: VT…

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

 

____________________

1 Đề cương chế độ báo cáo gồm 03 Đề cương: Đề cương số 1: Các cơ quan gửi Bộ KH&CN; Đề cương số 2: Bộ KH&CN báo cáo TTgCP; Đề cương số 3: Bưu điện tỉnh gửi Sở KH&CN.

2 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ĐMST).

3 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ĐMST).

4 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Vụ CN).

5 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Văn phòng TBT).

6 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Ủy ban TĐC)

7 Cơ quan báo cáo: Bộ KH&CN (Cục ATBX)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 02

 

ĐCBC: 02-BKHCN

 

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BÁO CÁO
____________

Số:... /BC-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

…...., ngày…   tháng… năm…….

 

BÁO CÁO

Công tác ……

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

 

I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM

1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế

-

2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2.1. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ

2.1.1. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ

- Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ (Biểu số 01.1/NCKH)8

- Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu mẫu số 01.2/ƯDCN)9

- Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ (Biểu mẫu số 01.4/CGCN)10

- Kết quả hoạt động thông tin khoa học và công nghệ (Biểu mẫu số 01.5/TTTKKHCN)11

2.1.2. Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

- Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư (Biểu mẫu số 02.1/TĐCN)12

- Tình hình thẩm định, có ý kiến công nghệ dự án đầu tư (Biểu số 02.2/TĐCN)13

- Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 02.3/TĐNV)14

2.1.3. Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

- Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt (Biểu số 03.1/NKMM)15

2.1.4. Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao

- Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao (Biểu số 04.1/KCNC)16

2.2. Lĩnh vực Đổi mới sáng tạo

2.2.1. Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

- Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Biểu số 05.1/TCKHCN)17

- Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Biểu số 05.2/DNKHCN)18

- Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.3/DNCNC)19

- Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận (Biểu số 05.4/KQDNCNC)20

- Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC)21

- Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC)22

- Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.7/HDUDCNC)23

- Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao (Biểu số 05.8/KQUDCNC) 24

- Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao (Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC)25

- Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu số 05.10/HDCSUTCNC)26

- Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 05.11/GXN)27

- Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất (Biểu số 05.12/ĐGTĐCN)28

- Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương (Biểu số 05.13/LTĐMCN)29

- Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ (Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN)30

2.2.2. Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia

- Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.1/KNST)31

- Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo (Biểu số 06.2/KNST)32

- Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương (Biểu số 06.3/QĐTMH)33

- Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ (Biểu số 06.4/TLDN)34

- Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội (Biểu số 06.5/KNST)35

2.3. Lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông

2.3.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông

- Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn (07.1/VT)36

- Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung (07.2/VT)37

- Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông (07.3/VT)38

- Báo cáo về dịch vụ viễn thông (07.4/VT)39

- Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông (07.5/VT)40

- Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông (07.6/VT)41

- Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet (07.7/VT)42

2.3.2. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

- Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện (08.1/TSVT)43

2.4. Lĩnh vực chuyển đổi số

2.4.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử

- Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử (Biểu số 09.1/CTĐT)44

2.5. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

2.5.1. Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ

- Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương (Biểu số 10.1/SHTT)45

- Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành (Biểu số 10.2/SHTT)46

- Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp (Biểu số 10.3/SHTT)47

2.6. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng

2.6.1. Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy

- Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương (Biểu số 11.1/QCKT)48

- Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy (Biểu số 11.2/ĐGSPH)49

- Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN. (Biểu số 11.3/TCVN)50

2.6.2. Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

- Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố (Biểu số 12/GTCL)51

2.6.3. Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

- Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương (Biểu số 13.1/TBT)52

- Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành (Biểu số 13.2/TBT)53

2.6.4. Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường

- Tình hình quản lý nhà nước về đo lường (Biểu số 14/ĐL)54

2.6.5. Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp

- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (Biểu số 15.1/KTCL)55

- Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành (Biểu số 15.2/KTCL)56

- Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.3/ĐGSPH)57

2.7. Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử

2.7.1. Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương (Biểu số 16.1/ATBX)58

- Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương (Biểu số 16.2/NLNT)59

2.8. Khối cơ quan

2.8.1. Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

- Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật (Biểu số 17.1/XDVB)60

- Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (Biểu số 17.2/TTKT)61

2.8.2. Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ

- Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương (Biểu số 18.1/KP)62

- Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành (Biểu số 18.2/KP)63

- Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ (Biểu số 18.3/QUY)64

2.8.3. Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ

- Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ (Biểu số 19.1/NLKHCN)65

- Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.2/CCTC)66

- Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (Biểu số 19.3/CCTC)67

- Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ (Biểu số 19.4/HTCN)68

2.9. Doanh nghiệp

2.9.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính

- Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.1/BC)69

- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC)

III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI

1. Phương hướng

2. Nhiệm vụ trọng tâm

IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ......
- Văn phòng Bộ;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Lưu: VT…

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

 

______________________

8 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh

9 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.

10 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.

11 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

12 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.

13 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

14 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh.

15 Cơ quan báo cáo: Bộ Tài chính.

16 Cơ quan báo cáo: Ban quản lý khu công nghệ cao

17 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

18 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

19 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

20 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

21 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

22 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

23 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

24 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

25 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

26 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

27 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

28 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

29 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

30 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

31 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh

32 Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp

33 Đơn vị báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

34 Đơn vị báo cáo: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội; các Bộ, ngành liên quan

35 Đơn vị báo cáo: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội

36 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

37 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

38 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

39 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

40 Cơ quan báo cáo: Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông

41 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.

42 Cơ quan báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam:  cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây. Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam

43 Cơ quan báo cáo: Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần

44 Cơ quan báo cáo: Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

45 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

46 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

47 Cơ quan báo cáo: Bộ Tài chính; Bộ Công thương; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an

48 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

49 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

50 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

51 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

52 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

53 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

54 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

55 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

56 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

57 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

58 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

59 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

60 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND tỉnh

61 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh

62 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh

63 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành

64 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; UBND tỉnh

65 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh

66 Cơ quan báo cáo: UBND cấp tỉnh

67 Cơ quan báo cáo: Bộ, ngành; Đại học quốc gia

68 Cơ quan báo cáo: UBND tỉnh

69 Cơ quan báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO số 03

 

ĐCBC: 03-BKHCN

 

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BÁO CÁO

________________

Số:.../BC-..........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

…..., ngày…... tháng……. năm…….

 

BÁO CÁO

Kết quả…

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ

 

I. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ TRỌNG TÂM

1. Công tác tham mưu xây dựng và hoàn thiện thể chế

-

2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2.1. Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính

- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC-01)70

- Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.1/BC)71

- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC)72

- Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích (Biểu số 20.2/BC-2)73

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch

2. Khó khăn, tồn tại, nguyên nhân và giải pháp

III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI

1. Phương hướng

2. Nhiệm vụ trọng tâm

IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ......
- Văn phòng Bộ;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Lưu: VT…

LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

____________________

70 Đơn vị báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

71 Đơn vị báo cáo: TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

72 Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực bưu chính

73 Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực bưu chính

Đang theo dõi

PHẦN C. CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO

___________________
Đang theo dõi

I. BIỂU MẪU BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 01.1/NCKH

 

 

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:

- Bộ, ngành;

- Đại học quốc gia;

- UBND cấp tỉnh.

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

TT

Nội dung

Cơ quan có thẩm quyền công nhận/ đăng bài

Ngày, tháng, năm công nhận/đăng bài

Đơn vị chủ trì

Tác giả

Tóm tắt

nội dung

chủ yếu

I

Bài báo, công bố, giải pháp, kiến nghị, ấn phẩm khoa học

1

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

II

Sáng chế, giải pháp hữu ích; các loại giống mới; các loại vắc xin mới, chế phẩm mới; các bản vẽ thiết kế mới, mẫu máy, thiết bị mới

1

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

III

Kết quả khác

1

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

2. Tổng hợp các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được triển khai

TT

Loại hình nhiệm vụ

Khoa học tự nhiên

Khoa học Kỹ thuật và công nghệ

Khoa học nông nghiệp

Khoa học giáo dục -đào tạo, y dược

Khoa học xã hội

Khoa học nhân văn

Tổng số

1

Nhiệm vụ chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhiệm vụ mở mới

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kết quả nổi bật về ứng dụng khoa học và công nghệ

TT

Tên sản phẩm/ công trình/công nghệ

Cơ quan chủ trì xây dựng công trình/công nghệ

Hiệu quả kinh tế - xã hội

(Giải trình chi tiết giá trị làm lợi so sánh với sản phẩm công nghệ cùng loại, ý nghĩa kinh tế xã hội, môi trường...)

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu


 

Biểu số 01.2/ƯDCN

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

________________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Hoạt động ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiên tiến phục vụ sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực

TT

Lĩnh vực

Kinh phí đầu tư ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiên tiến

(triệu đồng)

Một số công nghệ mới, công nghệ tiên tiến đã được ứng dụng

Dự kiến phương án phát triển ứng dụng74

Tự nghiên cứu, phát triển

Phối hợp nghiên cứu

Mua/nhận chuyển giao

Thông qua dự án đầu tư

1

Công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

2. Hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ

TT

Lĩnh vực

Tổng giá trị sản phẩm/dịch vụ

(triệu đồng)

Năng suất lao động (triệu đồng/lao động)

Kinh phí đầu tư ứng dụng, chuyển giao trang thiết bị, công nghệ

(triệu đồng)

Số lao động nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ

(người)

1

Công nghiệp

 

 

 

 

2

Nông nghiệp

 

 

 

 

3

Dịch vụ

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

3. Hoạt động phát triển công nghệ của doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm

TT

Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, trọng điểm

Mã số thuế

Kinh phí đầu tư phát triển, đổi mới công nghệ (triệu đồng)

Doanh thu

(triệu đồng)

Tổng số lao động

(người)

Số lao động phát triển, đổi mới công nghệ

(người)

Từ doanh nghiệp

Hỗ trợ từ ngân sách

Nguồn khác

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Định hướng công nghệ ưu tiên ứng dụng, phát triển

(Căn cứ vào kế hoạch, chiến lược phát triển của địa phương đề xuất các công nghệ định hướng ưu tiên ứng dụng, phát triển và đổi mới trong giai đoạn sắp tới)

 

Tên công nghệ

Mục đích, quy mô dự kiến ứng dụng

Dự kiến phương án phát triển, chuyển giao, ứng dụng công nghệ75

Tự nghiên cứu, phát triển

Phối hợp nghiên cứu

Mua/nhận chuyển giao

Kêu gọi đầu tư

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

5. Doanh nghiệp điển hình về ứng dụng, phát triển công nghệ 76

TT

Tên doanh nghiệp

Mã số thuế

Công nghệ được

nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao

Kinh phí ứng dụng, đổi mới công nghệ

(triệu đồng)

Doanh thu

(triệu đồng)

Số lao động nghiên cứu, phát triển công nghệ

(người)

Tổng số lao động

(người)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

6. Kết quả hoạt động ứng dụng, đổi mới công nghệ

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

1

Các cơ chế, chính sách về ứng dụng, đổi mới công nghệ đã được ban hành

Văn bản

 

2

Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ

Nhiệm vụ

 

3

Doanh nghiệp được hỗ trợ ứng dụng, đổi mới công nghệ

Doanh nghiệp

 

4

Doanh nghiệp có hoạt động nghiên cứu và phát triển

Doanh nghiệp

 

5

Công nghệ, thiết bị mới được hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng

Công nghệ, thiết bị

 

6

Tổng chi cho nghiên cứu phát triển và đổi mới công nghệ trong khu vực doanh nghiệp

Triệu đồng

 

7

Tổng chi phí đầu tư cho trang thiết bị, công nghệ của doanh nghiệp

Triệu đồng

 

8

Doanh nghiệp được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

Doanh nghiệp

 

9

Nhiệm vụ (đề tài, dự án) nghiên cứu chung giữa doanh nghiệp và cơ sở nghiên cứu, trường đại học, tổ chức khoa học và công nghệ

Nhiệm vụ

 

10

Tổng kinh phí nghiên cứu chung có sử dụng ngân sách nhà nước giữa doanh nghiệp và cơ sở nghiên cứu, trường đại học, tổ chức khoa học và công nghệ

Triệu đồng

 

 

_____________________

74 Đánh dấu (x) vào phương án dự kiến, có thể chọn nhiều phương án.

75 Tích dấu (x) vào phương án dự kiến, có thể chọn nhiều phương án

76 Thống kê 10 Doanh nghiệp điển hình có đóng góp lớn vào tổng doanh thu của ngành hoặc địa phương, tốc độ tăng trưởng nhanh, hoạt động đầu tư và đổi mới công nghệ mạnh mẽ, có hoạt động nghiên cứu phát triển, chuyển giao công nghệ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 01.3/ĐMCN

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ TRÊN CẢ NƯỚC

Kỳ báo cáo: năm... đến năm....

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị nhận báo cáo:

Chính phủ

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

1

Các cơ chế, chính sách về ứng dụng, đổi mới công nghệ đã được ban hành

Văn bản

 

2

Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ

Nhiệm vụ

 

3

Doanh nghiệp được hỗ trợ ứng dụng, đổi mới công nghệ

Doanh nghiệp

 

4

Doanh nghiệp có hoạt động nghiên cứu và phát triển

Doanh nghiệp

 

5

Công nghệ, thiết bị mới được hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng

Công nghệ, thiết bị

 

6

Tổng chi cho nghiên cứu phát triển và đổi mới công nghệ

Triệu đồng

 

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 01.4/CGCN

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên

văn bản thỏa thuận CGCN77

Bên giao

công nghệ

(tên, địa chỉ)

Bên nhận

công nghệ

(tên, địa chỉ)

Tổng giá trị

công nghệ chuyển giao78 (quy đổi về triệu đồng)

Hình thức chuyển giao

Đối tượng công nghệ chuyển giao

Lĩnh vực công nghệ chuyển giao79

Sản phẩm của công nghệ chuyển giao

Thời hạn văn bản thỏa thuận CGCN

Bên nhận là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(tích dấu “x”)

Dự án đầu tư

(tích dấu “x”)

Mua bán độc lập

(tích dấu “x”)

Hình thức khác

(ghi tên hình thức khác)

I.

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn chuyển giao công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

77 CGCN: Chuyển giao công nghệ;

78 Trường hợp giá trị công nghệ chuyển giao tính theo % sản phẩm, doanh thu do công nghệ tạo ra cho 1 năm thì phải quy đổi giá trị ước tính về triệu đồng.

79 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 01.5/TTKHCN

 

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:

- Bộ, ngành;

- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Công tác thu thập, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện và công bố thông tin nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

1.1. Đối với nhiệm vụ chuyển tiếp80

Đơn vị: nhiệm vụ

TT

Nhiệm vụ KH&CN

Sử dụng ngân sách nhà nước

Không sử dụng ngân sách nhà nước

Cấp quốc gia

Cấp bộ

Cấp tỉnh

Cấp cơ sở

1

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành

 

 

 

 

 

2

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu và đã thực hiện đăng ký kết quả

 

 

 

 

 

3

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đưa vào ứng dụng

 

 

 

 

 

4

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

1.2. Đối với nhiệm vụ thực hiện theo quy định hiện hành81

Đơn vị: nhiệm vụ

TT

Nhiệm vụ

Sử dụng ngân sách nhà nước

Không sử dụng ngân sách nhà nước

Nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ ĐMST

Nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ ĐMST

Nghiên cứu cơ bản

Nghiên cứu ứng dụng

Phát triển công nghệ

Phát triển giải pháp xã hội

Ứng dụng, chuyển giao công nghệ

Đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ

Khởi nghiệp sáng tạo

Nhiệm vụ khác

Nghiên cứu cơ bản

Nghiên cứu ứng dụng

Phát triển công nghệ

Phát triển giải pháp xã hội

Ứng dụng, chuyển giao công nghệ

Đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ

Khởi nghiệp sáng tạo

Nhiệm vụ khác

1

Số lượng nhiệm vụ đang tiến hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số lượng kết quả thực hiện nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số lượng kết quả nhiệm vụ được ứng dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng thành phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

2. Công tác phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ

2.1. Kinh phí đầu tư cho công tác phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ trong năm

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nguồn kinh phí

Tổng kinh phí

1

Kinh phí đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước

 

2

Kinh phí đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước

 

2.2. Nguồn tin khoa học và công nghệ bổ sung trong năm báo cáo

TT

Loại nguồn tin khoa học và công nghệ

Sử dụng ngân sách nhà nước

Không sử dụng ngân sách nhà nước

Mua

(Số lượng)

Nội sinh*

(Số lượng)

Mua

(Số lượng)

Nội sinh*

(Số lượng)

1

Sách khoa học và công nghệ

 

Dạng giấy

 

 

 

 

Dạng điện tử

 

 

 

 

2

Bản tin khoa học và công nghệ

Dạng giấy

 

 

 

 

Dạng điện tử

 

 

 

 

3

Tạp chí khoa học và công nghệ

Dạng giấy

 

 

 

 

Dạng điện tử

 

 

 

 

4

Cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ

 

 

 

 

5

Loại khác (ghi cụ thể loại tài liệu)

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

(* Nguồn tin khoa học và công nghệ nội sinh là nguồn tin do bộ, ngành, địa phương tạo ra, lưu giữ và phổ biến)

 

3. Công tác xây dựng, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ

TT

Tên cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ

Loại cơ sở dữ liệu

Tổng số biểu ghi

Cho phép khai thác trực tuyến

Số lượt khai thác/ sử dụng

Kết nối đến Hệ thống Thông tin quốc gia về KH,CN&ĐMST

Phương thức kết nối

Thư mục

Tóm tắt

Toàn văn

Có

Không

Có

Không

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

80 Theo quy định tại Khoản 3 Điều 73 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, Điều 56 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

81 Theo quy định tại Điều 16 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; Điều 33 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của luật khoa học, công nghệ và đôi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 02.1/TĐCN

 

TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC CHƯƠNG TRÌNH

PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Kết quả thẩm định cơ sở khoa học Chương trình phát triển kinh tế - xã hội

TT

Tên chương trình phát triển kinh tế - xã hội

Thẩm quyền quyết định phê duyệt chương trình

Cơ quan đề nghị thẩm định

Nguồn vốn thực hiện chương trình

Giá trị chương trình

(Triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả thẩm định công nghệ dự án đầu tư

Đơn vị: dự án

TT

Thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư

Dự án có nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

Loại công nghệ của dự án

Dự án bị từ chối82

Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao

Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao

Thuộc Dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

HĐND cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

HĐND cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập do địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

__________________

82 Lý do: thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch...

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 02.2/TĐCN

TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:

Bộ, ngành

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị: dự án

 

TT

Thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư

Dự án có nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

Loại công nghệ của dự án

Dự án bị từ chối83

Sử dụng công nghệ thuộc

danh mục công nghệ

khuyến khích chuyển giao

Sử dụng công nghệ thuộc danh mục công nghệ

hạn chế chuyển giao

Thuộc Dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư

Dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công

Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư PPP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Quốc hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bộ trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

83 Lý do: thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch...

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 02.3/TĐNV

 

TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Về thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

TT

 

Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Ngành khoa học và công nghệ84

Lĩnh vực ứng dụng85

Thông tin về tổ chức/

cá nhân đề nghị thẩm định

Thời gian thực hiện nhiệm vụ

(năm)

Địa điểm thực hiện nhiệm vụ

(ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

Kết quả cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

Không cấp Giấy xác nhận đánh giá đồng thời thẩm định

(tích dấu “x”)

Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ

(tích dấu “x”)

Đơn vị ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”)

Địa chỉ

Số chứng nhận

Ngày cấp

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Về đánh giá đồng thời thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước       

TT

 

Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Ngành khoa học và công nghệ86

Lĩnh vực ứng dụng87

Thông tin về tổ chức/

cá nhân đề nghị thẩm định

Thời gian thực hiện nhiệm vụ

(năm)

Địa điểm thực hiện nhiệm vụ

(ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

Kết quả cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

Không cấp Giấy xác nhận đánh giá đồng thời thẩm định

(tích dấu “x”)

Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ

(tích dấu “x”)

Đơn vị ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (tích dấu “x”)

Địa chỉ

Số chứng nhận

Ngày cấp

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

84, 10 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.

86 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.

87 Ghi tên tương ứng mã cấp 2 Lớp 2. Ngành khoa học và công nghệ theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 03.1/NKMM

TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ,

DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG,

CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM BUỘC TÁI XUẤT, XỬ PHẠT

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

Bộ Tài chính

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Kết quả hoạt động nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

TT

Tên địa phương88

Máy móc, thiết bị

Dây chuyền công nghệ

Lĩnh vực

sản xuất89

Số lượng

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Tên dây chuyền công nghệ

Số lượng

Lĩnh vực sản xuất

Nước xuất khẩu

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả xử lý vi phạm trong nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

TT

Tên, địa chỉ doanh nghiệp nhập khẩu

Số tờ khai

Máy móc, thiết bị

Dây chuyền công nghệ

Tên

Lĩnh vực

sản xuất90

Giá trị nhập khẩu

Nội dung vi phạm

Hình thức xử lý

Kết quả xử lý

Tên

Lĩnh vực

sản xuất

Giá trị nhập khẩu

Nội dung vi phạm

Hình thức xử lý

Kết quả

xử lý

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

88 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp sử dụng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.

89, 17 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 03.2/NKMM

TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ,

DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG,

CÁC TRƯỜNG HỢP VI PHẠM BUỘC TÁI XUẤT, XỬ PHẠT

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị nhận báo cáo:

Thủ tướng Chính phủ

 

 

1. Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

TT

Tên địa phương91

Máy móc, thiết bị

Dây chuyền công nghệ

Lĩnh vực sản xuất92

Số lượng

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Tên dây chuyền công nghệ

Số lượng

Lĩnh vực sản xuất

Nước xuất khẩu

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả xử lý vi phạm trong việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

TT

Tên, địa chỉ doanh nghiệp nhập khẩu

Số tờ khai

Máy móc, thiết bị

 

Dây chuyền công nghệ

Tên

Lĩnh vực

sản xuất93

Giá trị nhập khẩu

Nội dung vi phạm

 

Hình thức xử lý

Kết quả xử lý

Tên

Lĩnh vực

sản xuất

Giá trị nhập khẩu

Nội dung vi phạm

Hình thức xử lý

Kết quả

xử lý

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

____________________

91 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp sử dụng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.

92,20 Ghi tên tương ứng với cấp 2 của bảng Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 04.1/KCNC

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA KHU CÔNG NGHỆ CAO

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________________

Đơn vị báo cáo:

Ban quản lý Khu Công nghệ cao...

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Tình hình thực hiện vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Tên dự án, công trình

Tổng mức

đầu tư (NSNN/vốn khác)

Kế hoạch vốn năm báo cáo

(NSNN/vốn khác)

Số liệu thực hiện trong năm báo cáo (NSNN/vốn khác)

Số liệu cộng dồn từ đầu94

đến cuối năm báo cáo

(NSNN/vốn khác)

Vốn cấp

Giải ngân

% giải ngân/

vốn cấp

Vốn cấp

Giải ngân

% giải ngân/

vốn cấp

I

Giai đoạn I

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giai đoạn II

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tình hình thu hút đầu tư

TT

Nội dung

Số liệu trong năm báo cáo

Số liệu cộng dồn từ đầu95 đến cuối năm báo cáo

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Diện tích đất sử dụng (ha)

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Diện tích đất sử dụng (ha)

Tỷ lệ lấp đầy (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(9)

(10)

 

Dự án còn hiệu lực96

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án R&D

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án FDI

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án R&D

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tình hình triển khai các dự án đầu tư

TT

Nội dung

Số liệu tổng hợp đến cuối năm báo cáo

Ghi chú

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Tổng vốn đăng ký đã giải ngân (triệu USD)

Tỷ lệ % vốn giải ngân/vốn đăng ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dự án đang hoạt động

 

 

 

 

 

2

Dự án đang xây dựng

 

 

 

 

 

3

Dự án đang thực hiện các thủ tục xây dựng

 

 

 

 

 

4

Dự án chậm triển khai

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

4. Tình hình hoạt động các dự án đầu tư

TT

Nội dung

Số liệu trong năm báo cáo

Số liệu cộng dồn từ đầu97 đến cuối năm báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Giá trị sản xuất

 

 

1

Tổng số

 

 

2

Ước giá trị sản xuất sản phẩm công nghệ cao

 

 

II

Chi cho nghiên cứu, phát triển

 

 

III

Giá trị xuất, nhập khẩu

 

 

1

Nhập khẩu

 

 

2

Xuất khẩu

 

 

IV

Nộp ngân sách Nhà nước

 

 

 

5. Số liệu lao động

TT

Nội dung

Số liệu đến thời điểm báo cáo

(người)

(1)

(2)

(3)

1

Lao động Việt Nam

 

 

Trình độ trên Đại học

 

Trình độ Đại học, Cao đẳng

 

Trình độ khác

 

2

Lao động nước ngoài

 

 

Trình độ trên Đại học

 

Trình độ Đại học, Cao đẳng

 

Trình độ khác

 

 

Tổng số

 

 

_____________________

94 Được hiểu là từ thời điểm khởi công dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghệ cao.

95 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.

96 Là các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư còn hiệu lực (đồng thời cập nhật số liệu nếu vốn đăng ký thay đổi).

97 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 04.2/KCNC

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

CỦA CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO TRÊN CẢ NƯỚC

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị nhận báo cáo:

Thủ tướng Chính phủ

 

1. Tình hình thực hiện vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Tên dự án, công trình

Tổng mức

đầu tư (ngân sách nhà nước/vốn khác)

Kế hoạch vốn năm báo cáo

(ngân sách nhà nước/ vốn khác)

Số liệu thực hiện trong năm báo cáo (ngân sách nhà nước/vốn khác)

Số liệu cộng dồn từ đầu98

đến cuối năm báo cáo

(ngân sách nhà nước/vốn khác)

Vốn cấp

Giải ngân

% giải ngân/

vốn cấp

Vốn cấp

Giải ngân

% giải ngân/

vốn cấp

I

Giai đoạn I

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giai đoạn II

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tình hình thu hút đầu tư

TT

Nội dung

Số liệu trong năm báo cáo

Số liệu cộng dồn từ đầu99 đến cuối năm báo cáo

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Diện tích đất sử dụng (ha)

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Diện tích đất sử dụng (ha)

Tỷ lệ lấp đầy (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(9)

(10)

 

Dự án còn hiệu lực100

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án R&D

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án FDI

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án R&D

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tình hình triển khai các dự án đầu tư

TT

Nội dung

Số liệu tổng hợp đến cuối năm báo cáo

Ghi chú

Số lượng dự án

Tổng vốn đăng ký (triệu USD)

Tổng vốn đăng ký đã giải ngân (triệu USD)

Tỷ lệ % vốn giải ngân/vốn đăng ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dự án đang hoạt động

 

 

 

 

 

2

Dự án đang xây dựng

 

 

 

 

 

3

Dự án đang thực hiện các thủ tục xây dựng

 

 

 

 

 

4

Dự án chậm triển khai

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

4. Tình hình hoạt động các dự án đầu tư

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu trong năm báo cáo

Số liệu cộng dồn từ đầu101 đến cuối năm báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Giá trị sản xuất

 

 

1

Tổng số

 

 

2

Ước giá trị sản xuất sản phẩm công nghệ cao

 

 

II

Chi cho nghiên cứu, phát triển

 

 

III

Giá trị xuất, nhập khẩu

 

 

1

Nhập khẩu

 

 

2

Xuất khẩu

 

 

IV

Nộp ngân sách Nhà nước

 

 

 

5. Số liệu lao động

Đơn vị tính: người

TT

Nội dung

Số liệu đến thời điểm báo cáo

(1)

(2)

(3)

1

Lao động Việt Nam

 

 

Trình độ trên Đại học

 

Trình độ Đại học, Cao đẳng

 

Trình độ khác

 

2

Lao động nước ngoài

 

 

Trình độ trên Đại học

 

Trình độ Đại học, Cao đẳng

 

Trình độ khác

 

 

Tổng số

 

 

_______________________

98 Được hiểu là từ thời điểm khởi công dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghệ cao.

99 Được hiểu là từ thời điểm bắt đầu thu hút dự án đầu tư.

100 Là các dự án đã chấp thuận chủ trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư còn hiệu lực (đồng thời cập nhật số liệu nếu vốn đăng ký thay đổi).

Đang theo dõi

II. BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

_____________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 05.1/TCKHCN

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ

TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, GIẤY CÔNG NHẬN TRUNG
TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày.... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

5.1. Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ; giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

TT

Loại hình tổ chức

Kết quả cấp Giấy chứng nhận

Cấp mới

Sửa đổi, bổ sung

Giải thể/Tước quyền/Thu hồi/Hủy bỏ hiệu lực

1

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập

 

 

 

2

Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập

 

 

 

3

Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

4

Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

5.2. Tổ chức khoa học và công nghệ thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài

TT

Loại hình tổ chức

Kết quả thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài

Tổ chức khoa học và công nghệ

Văn phòng đại diện

Chi nhánh

1

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập

 

 

 

2

Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập

 

 

 

3

Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

5.3. Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển

TT

Loại hình tổ chức

Kết quả cấp Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

Cấp mới

Thu hồi/Huỷ bỏ hiệu lực

1

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập

 

 

2

Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập

 

 

3

Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

Tổng

 

 

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.2/DNKHCN

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

TT

Nội dung

Số lượng

1

Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được cấp mới Giấy chứng nhận

 

2

Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

 

3

Doanh nghiệp khoa học và công nghệ giải thể/ngừng hoạt động/bị thu hồi Giấy chứng nhận

 

4

Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được tiếp cận ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.3/DNCNC

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP

CÔNG NGHỆ CAO

Kỳ báo cáo: Tháng

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

Đơn vị: Giấy Chứng nhận

TT

Loại hình doanh nghiệp

Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

Cấp mới

Sửa đổi, bổ sung

Thu hồi / Hủy bỏ hiệu lực

1

Doanh nghiệp trong nước

 

 

 

2

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI)

 

 

 

3

Doanh nghiệp khoa học và công nghệ (đồng thời đạt tiêu chí công nghệ cao)

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.4/KQDNCNC

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên doanh nghiệp công nghệ cao

Năm cấp Giấy chứng nhận

Doanh thu (tỷ đồng)

Lợi nhuận (tỷ đồng)

Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng)

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Số lao động (người)

Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng)

Công nghệ sử dụng / lĩnh vực công nghệ cao

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC

 

GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP

THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM
CÔNG NGHỆ CAO

Kỳ báo cáo: Tháng…

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

 

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị tính: Giấy chứng nhận

TT

Tên doanh nghiệp

Tên dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao

Lĩnh vực công nghệ cao / sản phẩm công nghệ cao

Ngày cấp Giấy chứng nhận

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Quy mô lao động (người)

Tình hình hoạt động (đã đi vào SXKD / đang xây dựng / chưa triển khai)

Ghi chú

1

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

 

2

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

 

3

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÔNG
NGHỆ CAO ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên doanh nghiệp

Tên dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao

Năm cấp Giấy chứng nhận

Doanh thu (tỷ đồng)

Lợi nhuận (tỷ đồng)

Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng)

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Số lao động (người)

Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng)

Công nghệ sử dụng / lĩnh vực công nghệ cao

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.7/HDUDCNC

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO

 

Kỳ báo cáo: Tháng

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: Giấy chứng nhận

TT

Tên tổ chức/cá nhân được cấp Giấy chứng nhận

Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao

Nội dung hoạt động ứng dụng công nghệ cao

Ngày cấp Giấy chứng nhận

Số, ký hiệu Giấy chứng nhận

Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng /Thu hồi)

Ghi chú

1

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

2

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

3

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

             
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.8/KQUDCNC

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
CÔNG NGHỆ CAO

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên tổ chức/cá nhân

Lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao

Nội dung hoạt động ứng dụng công nghệ cao

Năm cấp Giấy chứng nhận

Doanh thu (tỷ đồng)

Lợi nhuận (tỷ đồng)

Doanh thu từ sản phẩm công nghệ cao (tỷ đồng)

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Số lao động (người)

Giá trị xuất khẩu (tỷ đồng)

Công nghệ sử dụng / giải pháp công nghệ

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG
NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

 

Kỳ báo cáo: Tháng

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: Giấy chứng nhận

TT

Tên tổ chức/cá nhân được cấp Giấy chứng nhận

Lĩnh vực

Nội dung hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao

Ngày cấp Giấy chứng nhận

Số, ký hiệu Giấy chứng nhận

Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng /Thu hồi)

Ghi chú

1

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

2

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

3

 

 

 

…/…/20…

 

 

 

Tổng

             
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.10/HDCSUTCNC

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM
TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CAO

 

Kỳ báo cáo: Tháng

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: Giấy chứng nhận

TT

Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận

Ngày cấp Giấy chứng nhận

Số, ký hiệu Giấy chứng nhận

Tình trạng hoạt động (đang hoạt động / tạm ngừng/Thu hồi)

Ghi chú

1

 

…/…/20…

 

 

 

2

 

…/…/20…

 

 

 

3

 

…/…/20…

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng

         

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.11/GXN

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY XÁC NHẬN

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________________

 

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

TT

Tên nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

Thông tin về tổ chức đề nghị xác nhận

Số Giấy xác nhận, ngày tháng năm cấp

Danh mục kết quả hình thành từ nhiệm vụ

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.12/ĐGTĐCN

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ, NĂNG LỰC CÔNG
NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP TRONG NGÀNH SẢN XUẤT

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

______________

Đơn vị báo cáo:

- Bộ, ngành;

- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

I. Đánh giá tổng hợp

Chỉ tiêu

Số lượng doanh nghiệp được đánh giá

Điểm trung bình trình độ công nghệ (thang 100)

Tỷ lệ doanh nghiệp đạt mức “trung bình” (%)

Ghi chú

Toàn tỉnh

…

…

…

…

 

II. Kết quả đánh giá theo 5 nhóm tiêu chí T-E-O-R-I

TT

Nội dung

Điểm trung bình

Nhận xét nổi bật / khó khăn chính

1

Nhóm hiện trạng thiết bị, công nghệ (Nhóm T, tối đa 30 điểm)

…

…

2

Nhóm hiệu quả khai thác công nghệ (Nhóm E, tối đa 20 điểm)

…

…

3

Nhóm năng lực tổ chức - quản lý (Nhóm O, tối đa 19 điểm)

…

…

4

Nhóm năng lực nghiên cứu, phát triển (Nhóm R, tối đa 17 điểm)

…

…

5

Nhóm năng lực đổi mới sáng tạo (Nhóm I, tối đa 14 điểm)

…

…

Tổng hợp

Điểm trung bình chung (T-E-O-R-I)

…

…

 

III. Kết quả đánh giá theo ngành kinh tế (mã ngành theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg)

TT

Mã ngành (Cxx)

Tên ngành sản xuất

Số Doanh nghiệp được đánh giá

Điểm trung bình về trình độ và năng lực công nghệ

Doanh nghiệp đạt mức “trung bình” (%)

Ghi chú

1

C10

Chế biến thực phẩm

…

…

…

…

2

C11

Đồ uống

…

…

…

…

3

C13

Dệt

…

…

…

…

…

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.13/LTĐMCN

KẾT QUẢ XÂY DỰNG VÀ TRIỂN KHAI LỘ TRÌNH ĐỔI MỚI
CÔNG NGHỆ CHO MỘT SỐ NGÀNH KINH TẾ MŨI NHỌN
CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________________

Đơn vị báo cáo:

- Bộ, ngành;

- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Ngành/lĩnh vực kinh tế mũi nhọn được lựa chọn xây dựng Lộ trình

Tình trạng thực hiện (đang xây dựng / đã ban hành / đang triển khai)

Số lượng doanh nghiệp tham gia

Cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện

Kết quả nổi bật đạt được (sản phẩm, mô hình, công nghệ mới...)

Tác động bước đầu tới ngành/lĩnh vực

Khó khăn, vướng mắc trong triển khai

Đề xuất, kiến nghị

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN

CÔNG TÁC XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ỨNG
DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________________

Đơn vị báo cáo:

- Bộ, ngành;

- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

I. TÌNH TRẠNG CHUẨN HÓA VÀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU

STT

Tiêu chí Chất lượng

Mức độ Đạt được

Ghi chú

1.

Tình trạng Hoàn thành Xây dựng/Kiện toàn CSDL

☐ Đã hoàn thành / ☐ Đang triển khai

 

2.

Tỷ lệ Chuẩn hóa Dữ liệu

Dữ liệu tuân thủ Từ điển dữ liệu dùng chung và tiêu chuẩn kỹ thuật: [%]

 

3.

Tỷ lệ Dữ liệu Chính xác/Toàn vẹn

Tỷ lệ dữ liệu phản ánh đúng thực trạng và không bị lỗi: [%]

 

4.

Tần suất Cập nhật Dữ liệu

☐ Thời gian thực (Realtime) / ☐ Hằng ngày / ☐ Hằng tuần / ☐ Hằng quý

 

5.

Kiểm toán Dữ liệu (Audit)

Đã thực hiện Kiểm toán dữ liệu trong kỳ báo cáo chưa?

☐ Có / ☐ Chưa

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 06.1/KNST

 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________________

Đơn vị báo cáo:

- UBND cấp tỉnh;

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

TT

Nội dung

Số lượng

I.

Tổ chức, cá nhân có hoạt động, hỗ trợ, đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

 

1

Công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

 

2

Công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

 

3

Công nhận Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, trong đó:

 

- Cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

 

- Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

 

4

Công nhận Chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

 

5

Công nhận Nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

 

6

Cấp lại Giấy công nhận, trong đó:

 

- Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

 

- Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

 

- Cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

 

- Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

 

- Chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

 

- Nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

 

7

Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương

 

II.

Hoạt động, kết quả xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo

 

1

Sự kiện, hội thảo, hội nghị kết nối

 

2

Thỏa thuận hợp tác được ký kết

 

3

Khóa đào tạo, tập huấn được tổ chức

 

4

Chương trình ươm tạo, thúc đẩy kinh doanh được tổ chức

 

5

Cuộc thi khởi nghiệp được tổ chức

 

6

Điều tra khảo sát

 

7

Chương trình thăm quan, học tập, tìm hiểu thị trường, kết nối trong nước

 

8

Chương trình thăm quan, học tập, tìm hiểu thị trường, kết nối nước ngoài

 

9

Số lượt dự án, doanh nghiệp KNST được tư vấn, hỗ trợ

 

10

Số cá nhân, dự án, doanh nghiệp KNST được hỗ trợ tham gia tìm hiểu thị trường nước ngoài

 

11

Tổng vốn đầu tư cho doanh nghiệp KNST

 

12

Số thương vụ đầu tư cho doanh nghiệp KNST

 

13

Kinh phí từ nguồn ngân sách chi cho hoạt động KNST trên địa bàn

 

14

Số thương vụ đầu tư của Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương

 

15

Tổng số vốn đầu tư của Quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 06.2/KNST

 

BÁO CÁO HỆ SINH THÁI

KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________________

Đơn vị báo cáo:

- UBND cấp tỉnh;

- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Tổ chức chính trị - xã hội

- Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

PHẦN A: BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ NỔI BẬT

HOẠT ĐỘNG KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

__________________

 

I. Tình hình triển khai, kết quả hoạt động KNST

I.1. Tình hình tổ chức triển khai và kết quả đạt được

I.1.1. Triển khai các nhiệm vụ được giao hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia:

- Hoạt động xây dựng và vận hành Cổng thông tin

- Hoạt động xây dựng cơ chế, chính sách;

- Hoạt động nâng cao năng lực, huấn luyện, đào tạo, ươm tạo;

- Hoạt động truyền thông về KNST;

- Hoạt động tổ chức cuộc thi về KNST;

- Hoạt động hợp tác quốc tế về KNST;

- Hoạt động kết nối đầu tư và gọi vốn cho KNST;

- Hoạt động phát triển các mạng lưới hỗ trợ KNST;

- Hình thành và phát triển các tổ chức hỗ trợ, trung tâm hỗ trợ KNST;

- Tình hình sử dụng kinh phí cho hoạt động KNST;

- Các hoạt động khác.

I.1.2. Triển khai các chương trình, đề án, kế hoạch khác

- Các hoạt động triển khai và kết quả đạt được

I.2. Hiệu quả, tác động của các hoạt động KNST

- Hiệu quả, tác động về kinh tế - xã hội;

- Hiệu quả thu hút vốn đầu tư cho KNST;

- Hiệu quả phát triển cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp KNST;

- Hiệu quả phát triển các cá nhân, tổ chức hỗ trợ KNST;

- Hiệu quả, tác động khác.

II. Nhận xét, đánh giá

II.1. Thuận lợi

- Về bối cảnh kinh tế - xã hội;

- Về cơ chế chính sách;

- Về nguồn lực;

- Về công tác phối hợp tổ chức thực hiện;

- Các nội dung khác.

II.2. Một số hạn chế, khó khăn, vướng mắc

- Về bối cảnh kinh tế - xã hội;

- Về cơ chế chính sách;

- Về nguồn lực;

- Về công tác phối hợp tổ chức thực hiện;

- Các nội dung khác.

II.3. Nguyên nhân

- Nguyên nhân khách quan

- Nguyên nhân chủ quan

III. Đề xuất, kiến nghị

- Về cơ chế, chính sách

- Về nguồn lực hỗ trợ, hoạt động

- Về đội ngũ nhân lực

- Những nội dung đề xuất khác

 

 

PHẦN B: CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

 

Lưu ý:

+ Nêu số hiệu, tên văn bản, cơ quan ban hành, thời gian ban hành, thời hạn hiệu lực.

+ Tất cả văn bản đều phải kèm theo tài liệu minh chứng. Khi cung cấp dữ liệu trực tuyến, tài liệu minh chứng cần tập hợp thành một thư mục và đặt tên file và tải lên ở cuối phiếu.

+ Đối với các văn bản không quy định thời hạn hiệu lực, địa phương sẽ điền “-“ vào ô “Thời gian hiệu lực”.

+ Đối với các văn bản có thời gian theo giai đoạn và định hướng, ghi nhận thời hạn hiệu lực theo giai đoạn. Ví dụ: Nghị quyết về Xây dựng vùng sản xuất tập trung, gắn phát triển chuỗi giá trị nhóm sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre, giai đoạn 2020 - 2025 và định hướng đến 2030 đến à thời hạn hiệu lực là 2025.

Liệt kê các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo do Quý Cơ quan chủ trì đề xuất/triển khai hiện đang được thực hiện:

B1.1. Văn bản do Quốc hội ban hành (Luật, pháp lệnh, nghị quyết)

TT

Số hiệu văn bản

Tên văn bản

Cơ quan ban hành

Thời gian ban hành

Thời hạn hiệu lực

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

B1.2. Văn bản do Chính phủ ban hành (Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị,..)

TT

Số hiệu văn bản

Tên văn bản

Cơ quan ban hành

Thời gian ban hành

Thời hạn hiệu lực

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

B1.3. Văn bản do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành (Quyết định, Chỉ thị, Thông tư…)

TT

Số hiệu văn bản

Tên văn bản

Cơ quan ban hành

Thời gian ban hành

Thời hạn hiệu lực

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

B1.4. Các văn bản khác (Kế hoạch, Chương trình…)

TT

Số hiệu văn bản

Tên văn bản

Cơ quan ban hành

Thời gian ban hành

Thời hạn hiệu lực

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 06.3/QĐTMH

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA

QUỸ ĐẦU TƯ MẠO HIỂM ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________________

Đơn vị báo cáo:

- UBND cấp tỉnh;

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ MẠO HIỂM ĐỊA PHƯƠNG

(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

 

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUỸ

1. Tên Quỹ đầu tư mạo hiểm:

2. Cơ quan chủ quản/đơn vị quản lý:

3. Ngày thành lập, quyết định thành lập:

4. Vốn điều lệ của Quỹ:

- Phần vốn nhà nước: …………… đồng

- Phần vốn ngoài nhà nước: …………… đồng

5. Người đại diện phần vốn nhà nước:

- Họ và tên:

- Chức vụ:

- Đơn vị công tác:

II. DANH MỤC ĐẦU TƯ

STT

Tên doanh nghiệp, dự án được đầu tư

Ngành, lĩnh vực

Thời điểm đầu tư

Giá trị đầu tư

(đồng Việt Nam)

Tỷ lệ sở hữu (%)

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

1. Các hoạt động đầu tư, thoái vốn, hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo:

2. Tình hình nhân sự, bộ máy quản lý và vận hành Quỹ:

3. Đánh giá kết quả đạt được, khó khăn, vướng mắc trong kỳ báo cáo:

 

IV. KẾT QUẢ ĐẦU TƯ VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

STT

Chỉ tiêu

(đồng Việt Nam)

Quý/Năm trước

Kỳ báo cáo

Lỹ kế từ khi thành lập

Ghi chú

1

Số thương vụ đầu tư

 

 

 

 

2

Tổng giá trị đầu tư

 

 

 

 

3

Tổng giá trị thoái vốn

 

 

 

 

4

Lợi nhuận/lỗ từ đầu tư

 

 

 

 

5

Tỷ suất lợi nhuận

 

 

 

 

 

V. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA QUỸ

1. Tổng tài sản:

2. Tổng nguồn vốn:

3. Doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong kỳ:

4. Các khoản nợ phải trả, cam kết tài chính:

 

VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 06.4/TLDN

 

BÁO CÁO VIỆC THÀNH LẬP, THAM GIA THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP,
THAM GIA GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP ĐỂ THƯƠNG MẠI HÓA KẾT
QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:

- UBND cấp tỉnh;

- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

BÁO CÁO VIỆC THÀNH LẬP, THAM GIA THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP , THAM GIA GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP ĐỂ THƯƠNG
MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

(Từ ngày... tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

 

I. Thông tin chung

1. Tên cơ quan báo cáo: …

2. Người liên hệ: … (Chức vụ, Điện thoại, Email)

3. Thời gian báo cáo: từ … đến …

II. Việc thành lập doanh nghiệp bởi cơ sở công lập

TT

Tên cơ sở công lập

Tên doanh nghiệp

Loại hình doanh nghiệp

Ngày thành lập

Vốn điều lệ

Mục tiêu thương mại hóa

1

…

…

…

…

… VNĐ

…

2

…..

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cập nhật số lượng doanh nghiệp mới thành lập, tình trạng hoạt động, kết quả thương mại hóa (nếu có).

III. Việc tham gia thành lập doanh nghiệp

TT

Tên cơ sở công lập

Tên doanh nghiệp

Loại tài sản góp vốn

Tỷ lệ góp vốn

Mục tiêu thương mại hóa

Kết quả sơ bộ (nếu có)

1

…

…

 

… %

VD: Thành lập doanh nghiệp A để thương mại hóa kết quả nghiên cứu, khoa học, phát triển công nghệ B của cơ sở công lập

VD: thương mại hóa được bao nhiêu sản phẩm; doanh thu, lợi nhuận của sản phẩm;…

2

……….

 

 

 

 

 

 

IV. Việc tham gia góp vốn vào doanh nghiệp

TT

Tên cơ sở công lập

Tên doanh nghiệp

Loại tài sản góp vốn

Tỷ lệ góp vốn

Mục tiêu thương mại hóa

Kết quả sơ bộ (nếu có)

1

…

…

 

… %

VD: Thành lập doanh nghiệp A để thương mại hóa kết quả nghiên cứu, khoa học, phát triển công nghệ B của cơ sở công lập

VD: thương mại hóa được bao nhiêu sản phẩm; doanh thu, lợi nhuận của sản phẩm;…

2

……….

 

 

 

 

 

 

V. Quản lý viên chức tham gia doanh nghiệp

1. Tên cơ sở công lập:

- Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp: … người

- Hình thức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp: (kiêm nhiệm/biệt phái/…)

- Tỷ lệ sở hữu vốn góp tại doanh nghiệp (nếu có):…

2. Tên cơ sở công lập:

…………..

VI. Kết quả thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ

- Tổng số dự án đã thương mại hóa: …

- Loại hình sản phẩm/dịch vụ: …

- Doanh thu/giá trị tạo ra: …

- Các vấn đề vướng mắc, khó khăn trong quá trình triển khai: …

VII. Kiến nghị, đề xuất

………………………………………….………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 06.5/KNST

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 271/2025/NĐ-CP
CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP, THAM GIA
THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP, THAM GIA GÓP VỐN VÀO
DOANH NGHIỆP ĐỂ THƯƠNG MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Kỳ báo cáo: Năm...

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:

UBND Hà Nội/Bộ…..

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ quan báo cáo: …

2. Người liên hệ: … (Chức vụ, Điện thoại, Email):

II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI, KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH

1. Tình hình tổ chức triển khai và kết quả đạt được

a) Công tác chỉ đạo, phổ biến Nghị định:

Nêu rõ các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn đã ban hành; Thời gian tổ chức các hoạt động phổ biến, tập huấn, hội nghị, hội thảo (nếu có).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Công tác xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện:

Tổ chức phổ biến, quán triệt nội dung Nghị định tới các đơn vị trực thuộc, cơ sở công lập trực thuộc; Việc xây dựng kế hoạch, truyền thông, hướng dẫn, hỗ trợ triển khai thực hiện Nghị định.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c) Kết quả thực hiện:

Số lượng doanh nghiệp được thành lập hoặc được cơ sở công lập tham gia góp vốn; Tổng giá trị vốn góp; Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp do cơ sở công lập thành lập, tham gia thành lập (nếu có); Một số kết quả tiêu biểu minh chứng cho hiệu quả triển khai Nghị định.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

d) Hiệu quả đạt được:

Đánh giá chung tác động của việc triển khai Nghị định đối với hoạt động thương mại hóa kết quả KH&CN, phát triển công nghệ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

e) Các hoạt động phối hợp:

            Phối hợp giữa UBND Hà Nội/Bộ với Bộ Khoa học và Công nghệ, các bộ ngành liên quan trong quá trình thực hiện; Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Nghị định tại các đơn vị trực thuộc; Việc tổng hợp, gửi báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Tình hình thực hiện tại các cơ sở công lập trực thuộc102 (nếu có)

a) Công tác triển khai tại các cơ sở công lập:

Danh sách, số lượng các cơ sở công lập trực thuộc thuộc phạm vi quản lý; Số cơ sở đã ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định; Các hoạt động phổ biến, hướng dẫn nội bộ đã thực hiện (tập huấn, hội nghị, hướng dẫn quy trình...).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Tình hình thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp:

Số lượng cơ sở đã thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; Số lượng viên chức tham gia góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp do cơ sở công lập thành lập, tham gia thành lập (nếu có); Thông tin cơ bản về doanh nghiệp được thành lập, tham gia thành lập, tham gia góp vốn (tên doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động, tỷ lệ vốn góp, giá trị vốn góp, tên đối tác góp vốn,...).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c)  Kết quả thương mại hóa:

Các sản phẩm, công nghệ, kết quả nghiên cứu đã được thương mại hóa; Loại tài sản góp vốn, giá trị tài sản góp vốn;; Hiệu quả kinh tế – xã hội bước đầu (kết quả ban đầu chuyển thành sản phẩm, dịch vụ, doanh thu, lợi nhuận, việc làm,...).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

1. Thuận lợi

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Một số hạn chế, khó khăn, vướng mắc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

III. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

……, ngày … tháng … năm …

Đơn vị (Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)

 

 

____________________

102 Các cơ sở giáo dục đại học công lập, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đang theo dõi

III. BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

_________________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.1/VT

Đơn vị gửi báo cáo:

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

Cơ quan nhận báo cáo: Cục VT; Sở KHCN

 

(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

Ngày hoàn thành thu thập thông tin:

BÁO CÁO SỐ LIỆU HẠ TẦNG

 

Quý …/20…

 

I. TỔNG HỢP HẠ TẦNG

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số liệu

1

Tổng số Km cáp quang (cáp trục)

Km

 

2

Số lượng điểm truy nhập WiFi Internet công cộng (2=2.1+2.2+2.3)

Điểm

 

2.1

Doanh nghiệp tự triển khai

Điểm

 

2.2

Phối hợp với UBND tỉnh, thành phố

Điểm

 

2.3

Phối hợp với chủ các địa điểm công cộng

Điểm

 

 

II. SỐ LIỆU HẠ TẦNG THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ

TT

Địa bàn

Tổng số trạm BTS (2=3+4+5+6)

Trong đó chia theo công nghệ

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng FeaturePhone

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh

2G

Node B

ENode B

GNode B

Feature Phone

2G

Feature Phone

3G

Feature Phone

4G

Hỗ trợ 3G

Hỗ trợ 4G

Hỗ trợ 5G

Chỉ dúng thoại, tin nhắn

Có dùng dữ liệu

Chỉ dúng thoại, tin nhắn

Có dùng dữ liệu

Chỉ dúng thoại, tin nhắn

Có dùng dữ liệu

 

B

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

Toàn quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP, LẬP BIỂU

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

…, ngày … tháng … năm 20…

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.2/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

 

 

 

Ngày hoàn thành thu thập thông tin:

BÁO CÁO DUNG LƯỢNG KẾT NỐI CHIA SẺ HẠ TẦNG

Đơn vị cung cấp thông tin:

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

Đơn vị thu thập thông tin: Cục VT

Quý …/20…

I. Tổng dung lượng kết nối viễn thông đường trục Bắc - Nam trang bị

 

(Tbps)

II. Tổng lưu lượng kết nối viễn thông đường trục Bắc - Nam sử dụng:

 

 

III. Kết nối Internet trong nước

TT

Tên tổ chức kết nối đến

Dung lượng kết nối (Gbps)

Kết nối peering trong nước

Ghi chú

Tại
Hà Nội

Tại
Đà Nẵng

Tại TP.HCM

Tại các tỉnh /thành phố còn lại

A

B

1

2

3

4

5

6

1

VNIX

 

 

 

 

 

 

2

…

 

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

IV. Vị trí nhà trạm chia sẻ, sử dụng chung (áp dụng đối với DNVT di động)

TT

DNVT có chia sẻ, dùng chung và doanh nghiệp xã hội hóa

Tổng số vị trí nhà trạm

Số lượng vị trí

Ghi chú

Tự xây dựng chia sẻ với DN khác

Dùng chung

Thuê của DN xã hội hóa

A

B

1

2

3

4

5

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

1

DNVT A

 

 

 

 

 

2

DNVT B

 

 

 

 

 

…

…

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP, LẬP BIỂU

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

…, ngày … tháng … năm 20…

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

Đang theo dõi

4. Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông

4.1. Nội dung yêu cầu báo cáo:

a) Đầu tư cho viễn thông và công nghệ thông tin;

b) Xuất khẩu/nhập khẩu dịch vụ viễn thông.

4.2. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.

4.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).

4.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).

4.5. Thời gian chốt số liệu: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.

4.6. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 11 (đính kèm).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.3/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

 

 

Ngày hoàn thành thu thập thông tin:

ĐẦU TƯ MẠNG LƯỚI,

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU

DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Đơn vị cung cấp thông tin:

Doanh nghiệp viễn thông

Đơn vị thu thập thông tin: Cục VT

Năm 20…

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

A

B

C

1

2

I

Đầu tư cho viễn thông và CNTT

 

 

 

1

Tổng đầu tư cho lĩnh vực viễn thông và CNTT

Triệu VNĐ

 

 

1.1

Đầu tư cho dịch vụ băng rộng cố định

Triệu VNĐ

 

 

1.2

Đầu tư cho dịch vụ băng rộng di động

Triệu VNĐ

 

 

1.3

Đầu tư cho mạng viễn thông di động

Triệu VNĐ

 

 

1.4

Đầu tư cho mạng viễn thông cố định

Triệu VNĐ

 

 

1.5

Đầu tư cho R&D trong lĩnh vực ICT

Triệu VNĐ

 

 

1.6

Đầu tư cho dịch vụ nội dung

Triệu VNĐ

 

 

1.7

Đầu tư cho dịch vụ truyền hình

Triệu VNĐ

 

 

1.8

Đầu tư cho sản xuất thiết bị ICT

Triệu VNĐ

 

 

1.9

Đầu tư cho FinTech

Triệu VNĐ

 

 

II

Xuất khẩu/nhập khẩu dịch vụ viễn thông

 

 

 

2

Giá trị nhập khẩu dịch vụ viễn thông

Triệu USD

 

 

3

Giá trị xuất khẩu dịch vụ viễn thông

Triệu USD

 

 

 

 

 

..., ngày… tháng … năm 20…

TỔNG HỢP, LẬP BIỂU

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

Ghi chú

Cột

Nội dung

(1)

Là tổng số tiền đầu tư cho lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin doanh nghiệp đã giải ngân trong kỳ báo cáo.

(2)

Giá trị nhập khẩu dịch vụ viễn thông là số tiền doanh nghiệp viễn thông VN phải trả cho các doanh nghiệp viễn thông đối tác nước ngoài trong việc cùng phối hợp cung cấp dịch vụ viễn thông quốc tế cho khách hàng VN, chiều liên lạc (phát sinh lưu lượng) từ VN đi nước ngoài.

(3)

Giá trị xuất khẩu dịch vụ viễn thông là số tiền doanh nghiệp viễn thông nước ngoài phải trả cho các doanh nghiệp viễn thông đối tác VN trong việc cùng phối hợp cung cấp dịch vụ viễn thông quốc tế cho khách hàng nước ngoài, chiều liên lạc (phát sinh lưu lượng) từ nước ngoài vào VN.

 

Ví dụ:

 

Để tính được giá trị xuất khẩu dịch vụ điện thoại quốc tế, thực hiện như sau (các dịch vụ viễn thông khác áp dụng tương tự):

 

Giả sử trong kỳ, doanh nghiệp viễn thông A của VN nhận được sản lượng điện thoại quốc tế đến từ 02 doanh nghiệp viễn thông của nước ngoài là doanh nghiệp B và doanh nghiệp C với số liệu tương ứng là (Ba) phút và (Ca) phút.

 

Đơn giá cước kết cuối mỗi phút điện thoại doanh nghiệp B phải trả cho doanh nghiệp A (do A và B đã thỏa thuận) là (b1) đ/phút. Đơn giá cước kết cuối cuộc gọi doanh nghiệp C phải trả cho doanh nghiệp A (do A và C đã thỏa thuận) là (c1) đ/phút. Số liệu tính như sau:

 

Giá trị xuất khẩu dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp A = (Ba) * (b1) + (Ca) * (c1).

 

Để tính được giá trị nhập khẩu dịch vụ điện thoại quốc tế, thực hiện như sau (các dịch vụ viễn thông khác áp dụng tương tự):

 

Giá sử trong kỳ, doanh nghiệp A có sản lượng điện thoại quốc tế từ VN đi, qua 02 doanh nghiệp viễn thông nước ngoài là B và C, với số liệu tương ứng là (Ab) phút và (Ac) phút.

 

Đơn giá cước kết cuối mỗi phút điện thoại doanh nghiệp A phải trả cho doanh nghiệp B là (b2) đ/phút. Đơn giá cước kết cuối cuộc gọi doanh nghiệp A phải trả cho doanh nghiệp C là (c2) đ/phút. Số liệu tính như sau:

 

Giá trị nhập khẩu dịch vụ điện thoại của doanh nghiệp A = (Ab) * (b2) + (Ac) * (c2).

 

Lưu ý: Doanh thu viễn thông quốc tế của doanh nghiệp được xác định bằng phương thức thanh toán bù trừ sản lượng đi/đến (doanh thu chênh lệch thanh toán quốc tế) - không phải là giá trị xuất khẩu hay nhập khẩu dịch vụ viễn thông.

Đang theo dõi

5. Báo cáo về dịch vụ viễn thông

5.1. Nội dung yêu cầu báo cáo:

a) Thông tin về thuê bao điện thoại;

b) Thông tin về thuê bao truy nhập Internet;

c) Thông tin về lưu lượng và giá cước;

d) Số liệu về dịch vụ Mobile-Money.

5.2. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.

5.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ KH&CN (Cục Viễn thông).

5.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).

5.5. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.

5.6. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 12 (đính kèm).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.4/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

 

BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Đơn vị cung cấp

thông tin:
Doanh nghiệp viễn thông

Ngày hoàn thành thu thập thông tin:

Tháng …/20…

Đơn vị thu thập

thông tin:
Cục VT

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

A

B

C

1

2

I

Thuê bao điện thoại

Thuê bao (TB)

 

 

1

Số lượng thuê bao điện thoại di động

TB

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 4G (VoLTE)

TB

 

 

1.2

Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 5G (VoLTE)

TB

 

 

2

Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động chỉ sử dụng thoại, tin nhắn (2=2.1+2.2)

TB

 

 

2.1

Thuê bao trả trước

TB

 

 

2.2

Thuê bao trả sau

TB

 

 

3

Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có sử dụng dữ liệu (3=3.1+3.2)

TB

 

 

3.1

Thuê bao trả trước

TB

 

 

3.2

Thuê bao trả sau

TB

 

 

II

Thuê bao truy nhập Internet

TB

 

 

4

Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ)

TB

 

 

 

Thuê bao băng rộng di động phân theo phương thức thanh toán cước và theo loại thiết bị đầu cuối thuê bao (9 = 9.1+9.2)

4.1

Số lượng thuê bao băng rộng di động là máy điện thoại (4.1=4.1.1+4.1.2)

TB

 

 

4.1.1

Thuê bao trả trước

TB

 

(Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G qua máy điện thoại)

4.1.2

Thuê bao trả sau

TB

 

4.2

Số lượng thuê bao băng rộng di động là data card  (4.2=4.2.1+4.2.2)

TB

 

 

4.2.1

Thuê bao data card trả trước

TB

 

(Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G thông qua các thiết bị USB và data card)

4.2.2

Thuê bao data card trả sau

TB

 

5

Thuê bao trên mạng 3G

TB

 

Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất

6

Thuê bao trên mạng 4G

TB

 

7

Thuê bao trên mạng 5G

TB

 

8

Số lượng thuê bao di động mạng M2M

TB

 

 

 

Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị đầu cuối hỗ trợ (8=8.1+..+8.4)

8.1

Đầu cuối hỗ trợ 3G

TB

 

 

8.2

Đầu cuối hỗ trợ 4G

TB

 

 

8.3

Đầu cuối hỗ trợ 5G

TB

 

 

8.4

Số lượng thuê bao không xác định được đầu cuối đang sử dụng

TB

 

 

 

Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ mạng thực tế hoạt động (8=8.5+8.6+8.7+8.8)

8.5

Mạng 3G

TB

 

Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất

8.6

Mạng 4G

TB

 

8.7

Mạng 5G

TB

 

8.8

Số lượng thuê bao không xác định được hạ tầng mạng

TB

 

 

9

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại feature phone

TB

 

 

 

Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị feature fphone đầu cuối hỗ trợ (9= 9.1+9.2+ 9.3)

9.1

Chỉ hỗ trợ công nghệ 2G

TB

 

 

9.2

Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G

TB

 

 

9.3

Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G

TB

 

 

10

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng điện thoại thông minh (smartphone)

TB

 

 

 

Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị smartphone đầu cuối hỗ trợ (10=10.1+10.2+10.3)

10.1

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G (10.1=10.1.1+10.1.2)

TB

 

 

10.1.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.1.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.2

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G (10.2=10.2.1+10.2.2)

TB

 

 

10.2.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.2.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.2.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G có hỗ trợ VoLTE

TB

 

 

10.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G (10.3=10.3.1+10.3.2)

TB

 

 

10.3.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.3.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.3.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G có hỗ trợ VoLTE

TB

 

 

III

Lưu lượng và giá cước

 

11

Số lượng tin nhắn đã gửi

Tin nhắn

 

 

12

Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước (12=12.1+12.2)

Phút

 

 

12.1

Gọi nội mạng

Phút

 

 

12.2

Gọi ngoại mạng

Phút

 

 

 

Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước phân theo công nghệ (12=12.3+..+12.6)

12.3

Trên mạng 2G

Phút

 

 

12.4

Trên mạng 3G

Phút

 

 

12.5

Trên mạng 4G

Phút

 

 

12.6

Trên mạng 5G

Phút

 

 

12.7

Lưu lượng Thoại không xác định được hạ tầng

Phút

 

 

13

Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ)

GB

 

 

 

Tổng lưu lượng Internet BRDĐ phân chia theo công nghệ (13=13.1+..+13.3)

13.1

Trên mạng 3G

GB

 

 

13.2

Trên mạng 4G

GB

 

 

13.3

Trên mạng 5G

GB

 

 

13.4

Lưu lượng Internet BRDĐ trên mạng khác (2G)

GB

 

 

13.5

Lưu lượng Internet BRDĐ không xác định được hạ tầng

GB

 

 

14

Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng di động

GB /thuê bao

 

 

15

Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng cố định

GB

 

 

16

Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng cố định

GB /thuê bao

 

 

17

Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều đi

Phút

 

 

18

Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều về

Phút

 

 

19

Giá cước trung bình một tin nhắn

VNĐ /tin nhắn

 

 

20

Giá cước trung bình một phút điện thoại di động trong nước

VNĐ /phút

 

 

 

Trong đó

20.1

Phút nội mạng

VNĐ /phút

 

 

20.2

Phút ngoại mạng

VNĐ /phút

 

 

21

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ kênh thuê riêng (Leased-line)

VNĐ /thuê bao

 

 

22

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường cáp quang (FTTH)

VNĐ /thuê bao

 

 

23

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ cáp truyền hình (CATV)

VNĐ /thuê bao

 

 

24

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường dây thuê bao số (xDSL)

VNĐ /thuê bao

 

 

25

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng cố định

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

26

Giá cước truy nhập trung bình của 1 thuê bao băng rộng di động

VNĐ /GB

 

 

27

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng di động đang hoạt động

VNĐ /thuê bao/tháng

 

 

 

Trong đó

28.1

Thuê bao 3G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28.2

Thuê bao 4G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28.3

Thuê bao 5G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

IV

Số liệu về dịch vụ Mobile-Money

 

29

Tổng số thuê bao di động sử dụng tài khoản Mobile-Money

Thuê bao

 

 

30

Tổng số giao dịch Mobile-Money

1000 giao dịch

 

 

 

Tổng số giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (30=30.1+...+30.10)

30.1

Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

1000 giao dịch

 

 

30.2

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.3

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.4

Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

1000 giao dịch

 

 

30.5

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.6

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.7

Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ

1000 giao dịch

 

 

30.8

Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp

1000 giao dịch

 

 

30.9

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng

1000 giao dịch

 

 

30.10

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng

1000 giao dịch

 

 

31

Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money

Tỷ đồng

 

 

 

Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (31=31.1+..+31.10)

31.1

Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

Tỷ đồng

 

 

31.2

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.3

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.4

Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

Tỷ đồng

 

 

31.5

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.6

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.7

Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

31.8

Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp

Tỷ đồng

 

 

31.9

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng

Tỷ đồng

 

 

31.10

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng

Tỷ đồng

 

 

32

Tổng số điểm kinh doanh dịch vụ Mobile-Money của doanh nghiệp

Điểm

 

 

33

Tổng số đơn vị chấp nhận thanh toán bằng tài khoản Mobile-Money

Đơn vị

 

 

34

Tổng doanh thu dịch vụ Mobile-Money

Tỷ đồng

 

 

 

Biểu số 07.4/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/……

………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

 

BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Đơn vị cung cấp

thông tin:
Doanh nghiệp viễn thông

Ngày hoàn thành thu thập thông tin:

Tháng …/20…

Đơn vị thu thập

thông tin:
Cục VT

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

A

B

C

1

2

I

Thuê bao điện thoại

Thuê bao (TB)

 

 

1

Số lượng thuê bao điện thoại di động

TB

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 4G (VoLTE)

TB

 

 

1.2

Thuê bao phát sinh lưu lượng thoại trên mạng 5G (VoLTE)

TB

 

 

2

Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động chỉ sử dụng thoại, tin nhắn (2=2.1+2.2)

TB

 

 

2.1

Thuê bao trả trước

TB

 

 

2.2

Thuê bao trả sau

TB

 

 

3

Số lượng thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có sử dụng dữ liệu (3=3.1+3.2)

TB

 

 

3.1

Thuê bao trả trước

TB

 

 

3.2

Thuê bao trả sau

TB

 

 

II

Thuê bao truy nhập Internet

TB

 

 

4

Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ)

TB

 

 

 

Thuê bao băng rộng di động phân theo phương thức thanh toán cước và theo loại thiết bị đầu cuối thuê bao (9 = 9.1+9.2)

4.1

Số lượng thuê bao băng rộng di động là máy điện thoại (4.1=4.1.1+4.1.2)

TB

 

 

4.1.1

Thuê bao trả trước

TB

 

(Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G qua máy điện thoại)

4.1.2

Thuê bao trả sau

TB

 

4.2

Số lượng thuê bao băng rộng di động là data card  (4.2=4.2.1+4.2.2)

TB

 

 

4.2.1

Thuê bao data card trả trước

TB

 

(Thuê bao sử dụng dữ liệu (data) trên mạng 3G, 4G, 5G thông qua các thiết bị USB và data card)

4.2.2

Thuê bao data card trả sau

TB

 

5

Thuê bao trên mạng 3G

TB

 

Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất

6

Thuê bao trên mạng 4G

TB

 

7

Thuê bao trên mạng 5G

TB

 

8

Số lượng thuê bao di động mạng M2M

TB

 

 

 

Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị đầu cuối hỗ trợ (8=8.1+..+8.4)

8.1

Đầu cuối hỗ trợ 3G

TB

 

 

8.2

Đầu cuối hỗ trợ 4G

TB

 

 

8.3

Đầu cuối hỗ trợ 5G

TB

 

 

8.4

Số lượng thuê bao không xác định được đầu cuối đang sử dụng

TB

 

 

 

Số thuê bao di động mạng M2M phân theo công nghệ mạng thực tế hoạt động (8=8.5+8.6+8.7+8.8)

8.5

Mạng 3G

TB

 

Thuê bao được tính 01 lần trên mạng hoạt động có công nghệ cao nhất

8.6

Mạng 4G

TB

 

8.7

Mạng 5G

TB

 

8.8

Số lượng thuê bao không xác định được hạ tầng mạng

TB

 

 

9

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại feature phone

TB

 

 

 

Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị feature fphone đầu cuối hỗ trợ (9= 9.1+9.2+ 9.3)

9.1

Chỉ hỗ trợ công nghệ 2G

TB

 

 

9.2

Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G

TB

 

 

9.3

Có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G

TB

 

 

10

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng điện thoại thông minh (smartphone)

TB

 

 

 

Số thuê bao phân theo công nghệ cao nhất mà thiết bị smartphone đầu cuối hỗ trợ (10=10.1+10.2+10.3)

10.1

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G (10.1=10.1.1+10.1.2)

TB

 

 

10.1.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.1.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.2

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G (10.2=10.2.1+10.2.2)

TB

 

 

10.2.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.2.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.2.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G có hỗ trợ VoLTE

TB

 

 

10.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G (10.3=10.3.1+10.3.2)

TB

 

 

10.3.1

Chỉ sử dụng dịch vụ thoại, tin nhắn

TB

 

 

10.3.2

Có sử dụng dịch vụ dữ liệu

TB

 

 

10.3.3

Số lượng thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G có hỗ trợ VoLTE

TB

 

 

III

Lưu lượng và giá cước

 

11

Số lượng tin nhắn đã gửi

Tin nhắn

 

 

12

Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước (12=12.1+12.2)

Phút

 

 

12.1

Gọi nội mạng

Phút

 

 

12.2

Gọi ngoại mạng

Phút

 

 

 

Tổng lưu lượng gọi điện thoại di động trong nước phân theo công nghệ (12=12.3+..+12.6)

12.3

Trên mạng 2G

Phút

 

 

12.4

Trên mạng 3G

Phút

 

 

12.5

Trên mạng 4G

Phút

 

 

12.6

Trên mạng 5G

Phút

 

 

12.7

Lưu lượng Thoại không xác định được hạ tầng

Phút

 

 

13

Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng di động (BRDĐ)

GB

 

 

 

Tổng lưu lượng Internet BRDĐ phân chia theo công nghệ (13=13.1+..+13.3)

13.1

Trên mạng 3G

GB

 

 

13.2

Trên mạng 4G

GB

 

 

13.3

Trên mạng 5G

GB

 

 

13.4

Lưu lượng Internet BRDĐ trên mạng khác (2G)

GB

 

 

13.5

Lưu lượng Internet BRDĐ không xác định được hạ tầng

GB

 

 

14

Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng di động

GB /thuê bao

 

 

15

Tổng lưu lượng truy nhập Internet băng rộng cố định

GB

 

 

16

Lưu lượng truy nhập Internet bình quân 1 thuê bao băng rộng cố định

GB /thuê bao

 

 

17

Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều đi

Phút

 

 

18

Tổng lưu lượng thoại di động quốc tế chiều về

Phút

 

 

19

Giá cước trung bình một tin nhắn

VNĐ /tin nhắn

 

 

20

Giá cước trung bình một phút điện thoại di động trong nước

VNĐ /phút

 

 

 

Trong đó

20.1

Phút nội mạng

VNĐ /phút

 

 

20.2

Phút ngoại mạng

VNĐ /phút

 

 

21

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ kênh thuê riêng (Leased-line)

VNĐ /thuê bao

 

 

22

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường cáp quang (FTTH)

VNĐ /thuê bao

 

 

23

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ cáp truyền hình (CATV)

VNĐ /thuê bao

 

 

24

Giá cước truy nhập Internet trung bình của dịch vụ đường dây thuê bao số (xDSL)

VNĐ /thuê bao

 

 

25

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng cố định

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

26

Giá cước truy nhập trung bình của 1 thuê bao băng rộng di động

VNĐ /GB

 

 

27

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28

Chỉ số ARPU tính trên các thuê bao băng rộng di động đang hoạt động

VNĐ /thuê bao/tháng

 

 

 

Trong đó

28.1

Thuê bao 3G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28.2

Thuê bao 4G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

28.3

Thuê bao 5G

VNĐ /thuê bao /tháng

 

 

IV

Số liệu về dịch vụ Mobile-Money

 

29

Tổng số thuê bao di động sử dụng tài khoản Mobile-Money

Thuê bao

 

 

30

Tổng số giao dịch Mobile-Money

1000 giao dịch

 

 

 

Tổng số giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (30=30.1+...+30.10)

30.1

Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

1000 giao dịch

 

 

30.2

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.3

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.4

Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

1000 giao dịch

 

 

30.5

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.6

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

1000 giao dịch

 

 

30.7

Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ

1000 giao dịch

 

 

30.8

Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp

1000 giao dịch

 

 

30.9

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng

1000 giao dịch

 

 

30.10

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng

1000 giao dịch

 

 

31

Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money

Tỷ đồng

 

 

 

Tổng số tiền thực hiện qua giao dịch Mobile-Money phân theo các nhóm (31=31.1+..+31.10)

31.1

Giao dịch Nạp tiền mặt vào tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

Tỷ đồng

 

 

31.2

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ tài khoản thanh toán của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.3

Giao dịch Nạp tiền vào tài khoản Mobile-Money từ Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.4

Giao dịch Rút tiền mặt từ tài khoản Mobile-Money tại điểm kinh doanh

Tỷ đồng

 

 

31.5

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về tài khoản thanh toán của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.6

Giao dịch Rút tiền từ tài khoản Mobile-Money về Ví điện tử tại chính doanh nghiệp của khách hàng

Tỷ đồng

 

 

31.7

Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

31.8

Giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản Mobile-Money của khách hàng trong cùng hệ thống của doanh nghiệp

Tỷ đồng

 

 

31.9

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với tài khoản thanh toán tại ngân hàng

Tỷ đồng

 

 

31.10

Giao dịch chuyển tiền giữa tài khoản Mobile-Money của khách hàng với Ví điện tử do chính doanh nghiệp cung ứng

Tỷ đồng

 

 

32

Tổng số điểm kinh doanh dịch vụ Mobile-Money của doanh nghiệp

Điểm

 

 

33

Tổng số đơn vị chấp nhận thanh toán bằng tài khoản Mobile-Money

Đơn vị

 

 

34

Tổng doanh thu dịch vụ Mobile-Money

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

..., ngày… tháng … năm 20…

TỔNG HỢP, LẬP BIỂU

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.5/VT

TÊN CƠ QUAN/
TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP

_____
Số: …………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
……, ngày... tháng... năm...

 

 

Báo cáo số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông năm …(*)

Kính gửi: Cục Viễn thông

 

Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số …../2015/TT-BKHCN ngày ….. tháng …. năm 2015 của Bộ KH&CN Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông, (tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) có trụ sở chính tại địa chỉ …… báo cáo số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông năm ….. như sau:

1. Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất

- Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất (bao gồm số thuê bao cố định hữu tuyến và số thuê bao cố định vô tuyến) được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đăng ký sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông;

- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 1.

 

 

Bảng 1

TT

Mã Vùng (1)

Tên tỉnh, thành phố

Số lượng thuê bao đang hoạt động

Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4)

Số lượng thuê bao đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều (2)

Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều(3)

Tổng cộng

 

 

 

Hữu tuyến

Vô tuyến

Tổng

Hữu tuyến

Vô tuyến

Tổng

 

 

 

 

1

203

Quảng Ninh

a1

b1

c1=a1+b1

d1

e1

g1=d1+e1

h1=c1+g1

i1

k1

l1=(h1+i1)/k1*100

2

204

Bắc Giang

a2

b2

c2=a2+b2

d2

e2

g2=d2+e2

h2=c2+g2

i2

k2

l2=(h2+i2)/k2*100

….

297

Kiên Giang

….

….

….

….

….

….

….

 

….

….

299

Sóc Trăng

Tổng cộng:

A=a1+a2+…

B=b1+b2+…

C=c1+c2+…

D=d1+d2+…

E=e1+e2+…

G=g1+g2+…

H=h1+h2+…

I=i1+i2+…

K=k1+k2+…

L=(H+I)/K*100

Ghi chú:

(1) Các hàng trong Bảng 1 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.

(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.

(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến (bao gồm cả thuê bao cố định hữu tuyến và thuê bao cố định vô tuyến) nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.

 

2. Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh

- Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ (không tính các trạm VSAT sử dụng làm trung kế truyền dẫn nội mạng của doanh nghiệp).

- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 2.

Bảng 2

TT

Mã Vùng (1)

Tên tỉnh, thành phố

Số lượng thuê bao đang hoạt động

Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4)

Số lượng thuê bao đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều(2)

Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều

Tổng cộng

 

 

 

1

203

Quảng Ninh

a1

b1

c1=a1+b1

d1

e1

g1=(c1+d1)/e1*100

2

204

Bắc Giang

a2

b2

c2=a2+b2

d2

e2

g2=(c2+d2)/e2 *100

.…

297

Kiên Giang

.…

.…

.…

.…

.…

.…

299

Sóc Trăng

Tổng cộng:

A=a1+a2+…

B=b1+b2+…

C=c1+c2+…

D=d1+d2+…

E=e1+e2+…

G=(C+D)/E*100

Ghi chú:

(1) Các hàng trong Bảng 2 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.

(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.

(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.

3. Mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người

- Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người (H2H) bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau;

- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người được tính đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 3.

Bảng 3

TT

Mã Mạng (1)

Số lượng thuê bao đang hoạt động

Tổng cộng

Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(6)

Số lượng thuê bao chưa kích hoạt(7)

Số lượng thuê bao đang chờ phát hành(8)

Số lượng thuê bao đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Số lượng thuê bao trả trước

Số lượng thuê bao trả sau

 

 

 

 

 

 

Đang mở 2 chiều(2)

Đang bị khóa 1 chiều(3)

Tổng

Đang mở 2 chiều(4)

Đang bị khóa 1 chiều(5)

Tổng

1

 

a1

b1

c1=a1+b1

d1

e1

g1=d1+e1

h1=c1+g1

i1

k1

l1

m1

n1=(h1+i1)/m1*100

2

 

a2

b2

c2=a2+b2

d2

e2

g2=d2+e2

h2=c2+g2

i2

k2

l2

m2

n2=(h2+i2)/m2*100

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

.…

Tổng cộng:

A=a1+a2+….

B=b1+b2+…

C=c1+c2+…

D=d1+d2+…

E=e1+e2+…

G=g1+g2+…

H=h1+h2+…

I=i1+i2+…

K=k1+k2+…

L=l1+l2+…

M=m1+m2+…

N=(H+I)/M*100

                             

Ghi chú:

(1) Các hàng trong Bảng 3 được sắp xếp theo mã mạng từ số nhỏ đến số lớn.

(2) Số lượng thuê bao trả trước đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao trả trước đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(3) Số lượng thuê bao trả trước đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao trả trước đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.

(4) Số lượng thuê bao trả sau đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao trả sau đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(5) Số lượng thuê bao trả sau đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao trả sau đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.

(6) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao (bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau) đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.

(7) Số lượng thuê bao chưa kích hoạt: Được tính bao gồm số lượng thuê bao chưa đăng ký thông tin thuê bao hoặc đã đăng ký thông tin thuê bao nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả trước và số lượng thuê bao chưa ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đã ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả sau.

(8) Số lượng thuê bao đang chờ phát hành: Là số lượng SIM thuê bao chưa được đưa tới kênh phân phối (đại lý).

4. Mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị

- Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị (M2M) bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau;

- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã mạng và số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là thiết bị được tính đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 4.

Bảng 4

TT

Mã mạng (1)

Số lượng thuê bao đang hoạt động

Tổng cộng

Số lượng thuê bao bị khóa đang lưu giữ trên hệ thống (4)

Số lượng thuê bao chưa kích hoạt (5)

Số lượng thuê bao đang chờ phát hành (6)

Số lượng thuê bao đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Số lượng thuê bao trả trước đang mở(2)

Số lượng thuê bao trả sau đang mở(3)

 

 

 

 

 

 

1

 

a1

b1

c1=a1+b1

d1

e1

g1

h1

i1=(c1+d1)/h1*100

1

 

a2

b2

c2=a2+b2

d2

e2

g2

h2

i2=(c2+d2)/h2*100

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

Tổng cộng:

A=a1+a2+….

B=b1+b2+…

C=c1+c2+…

D=d1+d2+…

E=e1+e2+…

G=g1+g2+…

H=h1+h2+…

I=(C+D)/H*100

Ghi chú:

(1) Các hàng trong Bảng 4 được sắp xếp theo mã mạng từ số nhỏ đến số lớn.

(2) Số lượng thuê bao trả trước đang mở: Là số lượng thuê bao trả trước đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(3) Số lượng thuê bao trả sau đang mở: Là số lượng thuê bao trả sau đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(4) Số lượng thuê bao bị khóa đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao (bao gồm cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau) bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.

(5) Số lượng thuê bao chưa kích hoạt: Được tính bao gồm số lượng thuê bao chưa đăng ký thông tin thuê bao hoặc đã đăng ký thông tin thuê bao nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả trước và số lượng thuê bao chưa ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đã ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nhưng chưa kích hoạt đối với thuê bao trả sau.

(6) Số lượng thuê bao đang chờ phát hành: Là số lượng SIM thuê bao chưa được đưa tới kênh phân phối (đại lý).

5. Số thuê bao điện thoại Internet

- Số thuê bao điện thoại Internet được thống kê theo tỉnh, thành phố căn cứ vào địa chỉ của chủ thuê bao trong hợp đồng sử dụng dịch vụ hoặc đăng ký sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông;

- Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số thuê bao điện thoại Internet được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 5.

Bảng 5

TT

Mã Vùng (1)

Tên tỉnh, thành phố

Số lượng thuê bao đang hoạt động

Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống(4)

Số lượng thuê bao đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều (2)

Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều (3)

Tổng cộng

 

 

 

1

203

Quảng Ninh

a1

b1

c1=a1+b1

d1

e1

g1=(c1+d1)/e1*100

2

204

Bắc Giang

a2

b2

c2=a2+b2

d2

e2

g2=(c2+d2)/e2* 100

….

297

Kiên Giang

….

….

….

….

….

….

299

Sóc Trăng

Tổng cộng:

A=a1+a2+….

B=b1+b2+…

C=c1+c2+…

D=d1+d2+…

E=e1+e2+…

G=(C+D)/E*100

Ghi chú:

(1) Các hàng trong Bảng 5 được sắp xếp theo mã vùng từ số nhỏ đến số lớn.

(2) Số lượng thuê bao đang mở 2 chiều: Là số lượng thuê bao đang được mở cả chiều đi và chiều đến.

(3) Số lượng thuê bao đang bị khóa 1 chiều: Là số lượng thuê bao đang bị khóa chiều đi nhưng chiều đến vẫn đang được mở.

(4) Số lượng thuê bao bị khóa 2 chiều đang lưu giữ trên hệ thống: Là số lượng thuê bao đang bị khóa cả chiều đi và chiều đến nhưng vẫn đang được lưu giữ trên hệ thống.

6. Mã điểm báo hiệu quốc gia

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã điểm báo hiệu quốc gia được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 6.

Bảng 6

TT

Mã, khối mã đang sử dụng

Mã, khối mã đang không sử dụng

Số lượng mã đã được phân bổ

Hiệu suất sử dụng (%)

Mã, khối mã

Số lượng

Mã, khối mã

Số lượng

1

(Liệt kê các mã, khối mã đang sử dụng)

A

(Liệt kê các mã, khối mã đang không sử dụng)

B

C

D=A/C*100

7. Mã điểm báo hiệu quốc tế

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã điểm báo hiệu quốc tế được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 6.

8. Số dịch vụ gọi tự do

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ gọi tự do được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 7.

Bảng 7

TT

Số dịch vụ đang sử dụng

Tên, địa chỉ, số điện thoại, email của đơn vị sử dụng

Mục đích sử dụng, Loại hình dịch vụ

1

 

 

 

2

 

 

 

.…

….

….

….

Số lượng số dịch vụ đang sử dụng:

A

Số lượng số dịch vụ đang không sử dụng:

B

Số lượng số dịch vụ đã được phân bổ:

C

Hiệu suất sử dụng (%):

D=A/C*100

9. Số dịch vụ gọi giá cao

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ gọi giá cao được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 7.

10. Số dịch vụ giải đáp thông tin

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 8.

 

Bảng 8

TT

Số dịch vụ đang sử dụng

Mục đích sử dụng,
Loại hình dịch vụ

Tên các doanh nghiệp viễn thông đã kết nối

1

 

 

 

2

 

 

 

.…

.…

.…

.…

Số lượng số dịch vụ đang sử dụng:

A

Số lượng số dịch vụ đang không sử dụng:

B

Số lượng số dịch vụ đã được phân bổ:

C

Hiệu suất sử dụng (%):

D=A/C*100

11. Số dịch vụ tin nhắn ngắn

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 8.

12. Các mã, số viễn thông khác

Số liệu và tình hình khai thác, sử dụng các mã, số viễn thông khác được tính lũy kế đến … giờ … phút ngày … tháng … của năm báo cáo và được báo cáo theo Bảng 9.

Bảng 9

TT

Tên mã, số (1)

Mã, số đang sử dụng

Mã, số đang không sử dụng

Số lượng mã, số đã được phân bổ

Mã, số

Số lượng

Mã, số

Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

2

….

….

….

….

….

….

Ghi chú:

(1) Tên mã, số: Tên mã số có thể là mã dịch vụ điện thoại thanh toán giá cước ở nước ngoài, mã dịch vụ điện thoại VoIP, mã dịch vụ truyền số liệu, mã nhà khai thác, mã nhận dạng mạng thông tin di động mặt đất, mã nhận dạng mạng số liệu.

(Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của báo cáo này.

Trường hợp cần làm rõ thêm nội dung trong báo cáo này, xin liên hệ (tên, số điện thoại và địa chỉ email người lập báo cáo).

 

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng
dấu/chữ ký số)

 

Ghi chú:

(*) Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông nào thì báo cáo đầy đủ số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông đó.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.6/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP
ĐƯỢC BỘ KH&CN CẤP
GIẤY PHÉP KINH DOANH
DỊCH VỤ
VIỄN THÔNG)

________
Số:          / 
V/v Báo cáo định kỳ chất lượng
dịch vụ viễn thông.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
................, ngày.....tháng.....năm...........

 

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Tên dịch vụ: …

Tháng/6 tháng/Năm

Kính gửi: Cục Viễn thông

_________

 

1. Doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp được Bộ KH&CN cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông:

Địa chỉ:

Điện thoại:

2. Đơn vị đầu mối về quản lý chất lượng của doanh nghiệp:

Tên đơn vị:

Địa chỉ:

Điện thoại:

3. Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà doanh nghiệp có cung cấp dịch vụ viễn thông: ………..…

4.  Tổng số khách hàng (thuê bao) tính đến hết quý báo cáo: …………

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)
 

 

 

 

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ
LTE, LTE-A VÀ CÁC PHIÊN BẢN TIẾP THEO (trên mạng di động 4G) Tháng/6 tháng/1 năm

 (Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm …  của “tên doanh nghiệp viễn thông”)

 

STT

Tên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương

Tên chỉ tiêu

Tốc độ
tải xuống tối thiểu

Tốc độ
tải xuống trung bình

Tốc độ
tải lên trung bình

Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

Dịch vụ trợ giúp khách hàng

Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại

Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên toàn mạng
 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn:

Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa

Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân

Ghi chú:

- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất.

- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.

- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.

- Đối với Tốc độ tải xuống tối thiểu, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.

- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.

 

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ

…...Tháng/6 tháng/Năm

 (Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm …  của “tên doanh nghiệp viễn thông”)

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ …...Tháng/6
tháng/ Năm

 

STT

Tên Tỉnh/ thành phố

Tên chỉ tiêu

 

Tốc độ
tải xuống trung bình

Tốc độ
tải lên trung bình

Độ khả dụng của dịch vụ

Thời gian khắc phục mất kết nối

Thời gian thiết lập dịch vụ

Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

Dịch vụ trợ giúp khách hàng

 

Nội thành, thị xã

Thị trấn, xã

Có sẵn đường dây thuê bao

Chưa có đường dây thuê bao

Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại

Tỷ lệ (%) cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công, gửi yêu cầu kết nối đến điện thoại viên và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây

 

Nội thành, thị xã

Thị trấn,  xã

 

1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên toàn mạng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
   

TT

Tên chỉ tiêu
Hướng kết nối

Mức chiếm dụng băng thông

 
 

Hướng đi

Hướng về

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn:

Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa

Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân

Ghi chú:

- (*) Tên công nghệ sử dụng là một trong 02 công nghệ: FTTH/xPON, Modem cáp truyền hình,

- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2022/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất.

- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.

- Đối với Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.

 

 

 

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ 5G
Tháng / 6 tháng /Năm

 (Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm …  của “tên doanh nghiệp viễn thông”)

 

STT

Tên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương

 

Tốc độ
tải xuống trung bình

Tốc độ
tải lên trung bình

Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

Dịch vụ trợ giúp khách hàng

Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại

Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây

1

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên toàn mạng

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn:

Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa

Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân

 

Ghi chú:

- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 126:2021/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G.

- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.

- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.

- Đối với Dịch vụ trợ giúp khách hàng, Tốc độ tải xuống trung bình, Tốc độ tải lên trung bình: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.

- Đối với Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.

 

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Tháng/6 tháng/1 năm

Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số … ngày… tháng… năm …  của “tên doanh nghiệp viễn thông”)

 

 

STT

Tên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương

Tên chỉ tiêu

Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập không thành công

Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi

Độ khả dụng của dịch vụ

Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

Dịch vụ trợ giúp khách hàng

Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách hàng bằng nhân công qua điện thoại

Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên toàn mạng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn:

 

Chỉ nhập cột số liệu, bao gồm số nguyên hoặc số thập phân, các cột khác giữ nguyên không được chỉnh sửa hoặc xóa

 

Nhập đúng định dạng format của excel sẵn có: dấu phẩy để ngăn cách phần nghìn, dấu chấm ngăn cách phần thập phân, tối đa 2 chữ số sau dấu chấm phần thập phân

 

Ghi chú:

- Dịch vụ điện thoại là một trong hai: dịch vụ điện thoại GSM/WCDMA trên mạng viễn thông di động mặt đất; dịch vụ điện thoại VoLTE trên mạng viễn thông di động mặt đất

- Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 36:2022/BTTTT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất.

- Tại các ô giao nhau giữa cột tên chỉ tiêu và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ghi một giá trị cụ thể, không ghi ☐ hoặc ☐.

- Tại các ô giao nhau giữa cột chỉ tiêu Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ và dòng tên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi số lượng khiếu nại của khách hàng bằng văn bản về chất lượng dịch vụ trên từng tỉnh, thành phố.

- Đối với các chỉ tiêu Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập không thành công, Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi và Dịch vụ trợ giúp khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo hàng tháng và báo cáo 6 tháng, 1 năm; sử dụng phương pháp giám sát bằng tính năng sẵn có của mạng để xác định số liệu.

- Đối với Độ khả dụng của dịch vụ, Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ, Hồi âm khiếu nại của khách hàng: doanh nghiệp thực hiện báo cáo số liệu thống kê 6 tháng, 1 năm.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 07.7/VT

(TÊN DOANH NGHIỆP)
______________
Số: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
…, ngày … tháng  … năm …

 

 

 

BÁO CÁO HẠ TẦNG, DOANH THU, NGƯỜI SỬ DỤNG 
DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU, ĐIỆN TOÁN ĐÁM
MÂY

Đơn vị cung cấp thông tin:
Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông

Ngày hoàn thành
thu thập thông
tin:…

Quý: …/20…

Đơn vị thu thập thông tin:
Cục Viễn thông

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

I. HẠ TẦNG TRUNG TÂM DỮ LIỆU

Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu

a. Trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp xây dựng, cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu cho công cộng

TT

 

Tên trung tâm dữ liệu

Địa chỉ lắp đặt (xã/phường/tỉnh/TP)

Diện tích mặt sàn (m2)

Tổng số Rack

Công suất IT

Công suất điện

Chỉ số PUE

Khả năng hỗ trợ AI

Tổng số Rack theo thiết kế

Tổng số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT)

Tổng số Rack đã triển khai, đã lắp thiết bị IT

Công suất IT theo thiết kế (MW)

Công suất IT đã triển khai (MW)

Công suất điện theo thiết kế (MW)

Công suất điện đã triển khai (MW)

   

(1)

(2)

(3)

(4.1)

(4.2)

(4.3)

(5.1)

(5.2)

(6.1)

(6.2)

(7)

(8)

1

(ví dụ)

Trung tâm dữ liệu A

Xã X Tỉnh Y

1000

500

200

150

20

18

30

15

1.4

Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card H100

2

(ví dụ)

Trung tâm dữ liệu B

Phường X Thành phố Y

2000

500

200

150

20

18

30

15

1.2

Không hỗ trợ AI

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp thuê lại, cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu cho công cộng

TT

 

Tên trung tâm dữ liệu

Doanh nghiệp sở hữu trung tâm dữ liệu

Địa chỉ lắp đặt (xã/phường/tỉnh/TP)

Diện tích mặt sàn (m2)

Số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT)

Khả năng hỗ trợ AI

(1)

 

(2)

(3)

(4.2)

(8)

1

(ví dụ) Trung tâm dữ liệu A thuê của doanh nghiệp B

Doanh nghiệp B

Xã X Tỉnh Y

1000

200

Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card TPU

…

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên trung tâm dữ liệu (TTDL): Ghi theo tên thương mại của TTDL, ví dụ: VNPT IDC Cầu Giấy, FPT Fornix HN01, Viettel HLC 1...

(2) Địa chỉ lắp đặt: Ghi theo địa chỉ thực tế của TTDL

(3) Diện tích mặt sàn theo thiết kế: Tổng diện tích sàn của trung tâm dữ liệu theo thiết kế, tính theo m2

(4.1) Tổng số Rack theo thiết kế: Số lượng tủ rack tối đa của TTDL theo thiết kế

(4.2) Tổng số Rack đã triển khai (bao gồm rack đã lắp và chưa lắp thiết bị IT): Tổng số rack đã lắp đặt, bao gồm cả rack đã lắp thiết bị và rack chưa lắp thiết bị IT. Trường hợp doanh nghiệp thuê lại trung tâm dữ liệu (mục I.1.2): ghi số rack đang thuê

(4.3) Tổng số Rack đã triển khai, đã lắp thiết bị IT: Tổng số rack đã lắp đặt, đã lắp thiết bị IT hoặc đã cho thuê

(5.1) Công suất IT theo thiết kế: Tổng công suất IT theo thiết kế của dự án TTDL, tính theo MW

(5.2) Công suất IT đã triển khai: Tổng công suất các thiết bị IT đang tiêu thụ tại thời điểm báo cáo, tính theo MW

(6.1) Công suất điện theo thiết kế: Tổng công suất điện theo thiết kế của dự án TTDL, tính theo MW

(6.2) Công suất điện đã triển khai: Tổng công suất điện đang tiêu thụ tại thời điểm báo cáo, tính theo MW

(7) Chỉ số PUE: Chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (Power Usage Effectiveness)

(8) Khả năng hỗ trợ triển khai AI: Ghi "Không hỗ trợ" nếu hạ tầng chưa được thiết kế hoặc triển khai cho AI. Nếu hạ tầng đã được thiết kế hoặc triển khai cho AI thì ghi "Hỗ trợ" kèm theo thông tin thiết kế hoặc triển khai cho AI gồm: Số lượng rack được thiết kế hoặc triển khai cho AI, kèm theo số lượng phần cứng chuyên dụng; ví dụ: Hỗ trợ: 50 rack đã lắp card GPU H100.

c. Kế hoạch xây dựng trung tâm dữ liệu mới trong thời gian tới

TT

Tên dự án TTDL

Địa chỉ dự kiến

Thời gian dự kiến khởi công

Thời gian dự kiến đưa vào hoạt động

Diện tích mặt sàn theo (m2)

Số rack dự kiến

Công suất điện thiết kế (MW)

Khả năng hỗ trợ triển khai AI

1

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)

 

 

II. DOANH THU DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU

Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu

TT

TÊN DỊCH VỤ

DOANH THU

(Triệu đồng)

1

Dịch vụ trung tâm dữ liệu

 

2

Dịch vụ khác, có liên quan đến trung tâm dữ liệu, ví dụ: dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ (colocation)

 

 

TỔNG (1+2)

 

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)

 

III. DOANH THU, NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY

3.1. Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam cung cấp dịch vụ điện toán đám mây

3.1.1. Doanh thu

TT

TÊN DỊCH VỤ

DOANH THU

(Triệu đồng)

1

Dịch vụ điện toán đám mây bán lại của doanh nghiệp nước ngoài

(Ghi số tổng doanh thu của các dịch vụ tương ứng 1.1+1.2+1.3…)

1.1

Dịch vụ cloud của Amazon

 

1.2

Dịch vụ cloud của Microsoft

 

1.3

Dịch vụ cloud của Google

 

…

Dịch vụ cloud của …

 

2

Dịch vụ điện toán đám mây bán lại của doanh nghiệp trong nước

(Ghi số tổng doanh thu của các dịch vụ tương ứng 2.1+2.2+2.3…)

2.1

Dịch vụ cloud của Viettel

 

2.2

Dịch vụ cloud của CMC

 

2.3

Dịch vụ cloud của FPT

 

…

Dịch vụ cloud của …

 

 

TỔNG (1+2)

 

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)

3.1.2. Người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam:

- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân):

- Doanh thu dịch vụ điện toán đám mây trong Quý báo cáo: … (đơn vị Việt Nam Đồng)

- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân): …, trong đó:

+ Tổng số khách hàng là tổ chức: …

+ Tổng số khách hàng là cá nhân: …

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)

3.2. Đối tượng báo cáo: Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam

- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo (bao gồm khách hàng cá nhân, tổ chức, khu vực tư nhân, cơ quan nhà nước): …

- Doanh thu dịch vụ điện toán đám mây trong Quý báo cáo: … (đơn vị Việt Nam Đồng hoặc Đô la Mỹ)

- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm khách hàng tổ chức và khách hàng cá nhân): …

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…)

IV. NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET

Đối tượng báo cáo: Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam

- Phương pháp của doanh nghiệp xác định người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam trong Quý báo cáo: …

- Doanh thu dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet từ người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam, nếu có thu phí sử dụng dịch vụ: … (đơn vị Việt Nam Đồng hoặc Đô la Mỹ)

- Tổng số người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam: …

 

Lưu ý: dùng dấu “,” phân cách phần nguyên và thập phân; dùng dấu “.” phân cách giữa các lớp (triệu, nghìn, đơn vị…).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 08.1/TSVT

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
____________
Số:.../BC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________
……….., ngày    tháng    năm

 

BÁO CÁO VỀ DANH MỤC THIẾT BỊ PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN SỬ DỤNG
TRONG MẠNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN

Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện

 

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ liên lạc:                                                                 Số điện thoại:                              Số fax:

3. Danh mục các thiết bị trạm gốc vô tuyến điện đăng ký khai thác trong mạng thông tin vô tuyến điện

 

Thông tin về nhà trạm

Thông tin về thiết bị phát sóng

Thông tin về thông số phát sóng

Thông tin về ăng-ten phát sóng

STT

Tỉnh/TP

Huyện/ Quận

Xã/ Phường

Địa chỉ

Kinh độ [thập phân]

Vĩ độ [thập phân]

Mã nhà trạm

Hãng sản xuất thiết bị

Chủng loại (model)

Công nghệ di động

Mã mạng (MNC)

LAC

Cell ID

eNB

CI

Band

EARFCN

Độ rộng kênh (MHz)

Công suất (dBm)

Hãng sản xuất ăng-ten

Chủng loại ăng-ten (model)

Hệ số khuếch đại (dBi)

Độ rộng búp sóng đứng (độ)

Độ rộng búp sóng ngang (độ)

Phân cực

Hướng tính

Độ cao ăng-ten (so với địa hình tự nhiên) (m)

Góc phương vị của hướng bức xạ chính (Azimuth) (độ)

Góc cụp (tilt) (độ)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Hà Nội

Cầu Giấy

Trần Duy Hưng

115

105.12345

21.54342

VT123

Ericsson

6640

NR

2

 

 

124096

4

1

325

10

47

Commscope

A12345

18

7

60

chéo

D

30

270

5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LTE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thời gian chốt số liệu báo cáo tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

- Các trường thông tin từ (11) đến (18) là các trường thông tin làm rõ hơn về thông số phát sóng so với thông tư 04/2021/BTTTT

 - Các trường thông tin còn lại là các trường thông tin đã được quy định tại Thông tư 04/2021/BTTTT;

 

 

……………, ngày….. tháng….. năm…….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

Đang theo dõi

V. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ

_________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 09.1/TTĐT

<<Tên tổ chức báo cáo>>
- Địa chỉ:
- ĐT: …………
Fax: ………
- Email: ……………………
- Website: …………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

 

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Tháng: …, Năm: 20…

Kính gửi: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia

 

Phần 1. Tình hình hoạt động

1. Số lượng Chứng thư chữ ký số (CTCKS) được cấp trong kỳ báo cáo tháng

Loại CTCKS

Mô hình

Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

Ký số từ xa
(Remote Signing)

Ký số trên thiết bị di động
(Sim PKI)

Tổng cộng

CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân trong tổ chức

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

                       

2. Số lượng CTCKS thu hồi trong kỳ báo cáo tháng

Loại CTCKS

Mô hình

Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

Ký số từ xa
(Remote Signing)

Ký số trên thiết bị di động
(Sim PKI)

Tổng cộng

CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân trong tổ chức

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

3. Số lượng CTCKS đang hoạt động tính đến thời điểm kỳ báo cáo của tháng

Loại CTCKS

Mô hình

Ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

Ký số từ xa
(Remote Signing)

Ký số trên thiết bị di động
(Sim PKI)

Tổng cộng

CTCKS của tổ chức, doanh nghiệp

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân trong tổ chức

 

 

 

 

CTCKS của cá nhân

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

4. Cơ sở hạ tầng đang sử dụng

- Hệ thống thiết bị sử dụng cho dịch vụ chứng thực chữ ký số kèm theo các tài liệu chứng minh của thiết bị.

- Địa điểm, nơi đặt thiết bị.

- Chứng nhận đạt chuẩn của nơi đặt thiết bị, phòng cháy chữa cháy.

5. Nội dung khác (Ví dụ: sự cố liên quan đến chứng thư chữ ký số, người dùng,…)

Phần 2. Ý kiến đóng góp (nếu có)

Phần 3. Cam kết

(Tên tổ chức báo cáo) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.

……, ngày … tháng … năm …

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
 

 

Đang theo dõi

VI. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

____________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 10.1/SHTT
 

KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ TRIỂN KHAI
CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Công tác đào tạo, tuyên truyền về sở hữu trí tuệ (SHTT)

TT

Nội dung đào tạo,                       tuyên truyền

Hình thức đào tạo, tuyên truyền

Đối tượng chính

Cơ quan tổ chức

Số lượt

người

Thời gian

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

2. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xác lập, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp (SHCN)

TT

Đối tượng SHCN

Xác lập quyền SHCN

(Số lượt hướng dẫn)

Bảo vệ quyền SHCN

Số lượt hướng dẫn

Số vụ được hướng dẫn và đã nộp đơn

Số vụ được giải quyết

1

Nhãn hiệu

 

 

 

 

2

Chỉ dẫn địa lý

 

 

 

 

3

Kiểu dáng công nghiệp

 

 

 

 

4

Sáng chế/giải pháp hữu ích

 

 

 

 

5

Các đối tượng khác (Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, tên thương mại...)

 

 

 

 

 

3. Công tác xử lý xâm phạm quyền SHCN

TT

Đối tượng quyền SHCN103

Sở Khoa học và Công nghệ

Quản lý

thị trường

Công an

Hải quan

UBND

Tổng

UBND

cấp tỉnh

UBND

cấp huyện

1

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

2

Phạt cảnh cáo (vụ)

 

 

 

 

 

 

 

3

Phạt tiền (vụ)

 

 

 

 

 

 

 

4

Tổng số tiền phạt (triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

 

5

Số sản phẩm bị xử lý

 

 

 

 

 

 

 

6

Số vụ cần trưng cầu giám định/xin ý kiến chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Công tác hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

1

Dự án, nhiệm vụ về hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ được phê duyệt

Dự án

 

2

Sáng chế/Giải pháp hữu ích được hỗ trợ bảo hộ, khai thác

Giải pháp

 

3

Sản phẩm đặc thù địa phương được hỗ trợ bảo hộ, quản lý quyền SHTT

Sản phẩm

 

4

Tổ chức tập thể được thành lập để quản lý tài sản trí tuệ cộng đồng

Hội, Hiệp hội

 

5

Lượt người được tập huấn, đào tạo về SHTT

Lượt người

 

6

Doanh nghiệp được hỗ trợ về SHTT

Lượt doanh nghiệp

 

7

Lượt phát sóng truyền hình tuyên truyền về SHTT

Lượt phát sóng

 

8

Tổng kinh phí chi cho hoạt động SHTT được phê duyệt

Triệu đồng

 

 

5. Kết quả triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến

TT

Đơn vị

Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến

Tổng số sáng kiến được công nhận

Tổng số sáng kiến đang được áp dụng

Tổng số tiền làm lợi của các sáng kiến được áp dụng

Tổng số tiền trả thù lao cho tác giả sáng kiến

Tổng số sáng kiến được chuyển giao

Tổng số tiền thu được từ các sáng kiến được chuyển giao

Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận

Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng cấp tỉnh

Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng toàn quốc

I

Sáng kiến của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Nhà nước

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Sáng kiến của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ngoài Nhà nước

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Sáng kiến của các các đối tượng khác (nông dân, học sinh, sinh viên, người lao động tự do,...)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_________________________________

103 Ghi rõ từng đối tượng SHCN gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn...

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 10.2/SHTT
 

 

TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY
HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN CỦA BỘ, NGÀNH

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________

Đơn vị báo cáo:
Bộ, ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Đơn vị

Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến

Tổng số sáng kiến được công nhận

Tổng số sáng kiến đang được áp dụng

Tổng số tiền làm lợi của các sáng kiến được áp dụng

Tổng số tiền trả thù lao cho tác giả sáng kiến

Tổng số sáng kiến được chuyển giao

Tổng số tiền thu được từ các sáng kiến được chuyển giao

Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận

Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng cấp tỉnh

Tổng số sáng kiến được công nhận có phạm vi ảnh hưởng toàn quốc

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 10.3/SHTT
 

KẾT QUẢ THỰC THI QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________

Đơn vị báo cáo:
Bộ Tài chính; Bộ Công thương; Bộ KH&CN; Bộ Công an
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Hoạt động đào tạo, tuyên truyền về sở hữu công nghiệp

TT

Nội dung đào tạo,
tuyên truyền

Hình thức đào tạo,
tuyên truyền

Đối tượng chính

Cơ quan/tổ chức

Số học viên

Thời gian

1

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

2. Hoạt động xử lý xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

TT

Đối tượng quyền sở hữu
trí tuệ bị xâm phạm

Số
vụ việc

Kết quả

Sản phẩm bị xử lý

Số vụ việc cần xin ý kiến chuyên môn
hoặc giám định

Phạt cảnh cáo

Phạt tiền

1

Nhãn hiệu

 

 

 

 

 

2

Chỉ dẫn địa lý

 

 

 

 

 

3

Kiểu dáng công nghiệp

 

 

 

 

 

4

Sáng chế

 

 

 

 

 

5

Giải pháp hữu ích

 

 

 

 

 

6

Các đối tượng khác (Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, tên thương mại...)

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

VI. BIỂU MẪU BÁO CÁO LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG

_____________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 11.1/QCKT
 

TÌNH HÌNH XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Thông tư/Quyết định

Ngày ban hành

Cơ quan

ban hành

Tên quy chuẩn kỹ thuật

Ký hiệu quy chuẩn

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 11.2/ĐGSPH
 
 

TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN
HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Số tiếp nhận

Tên tổ chức,
cá nhân công bố

Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường

Tiêu chuẩn

Quy chuẩn kỹ thuật

Loại hình đánh giá

Dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân
(bên thứ nhất)

Dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định
(bên thứ ba)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 11.3/TCVN
 

TÌNH HÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH CÔNG BỐ TCVN CỦA CÁC
BỘ NGÀNH; TÌNH HÌNH THẨM ĐỊNH, CÔNG BỐ TCVN CỦA BỘ KH&CN;
SỐ LƯỢNG TCVN HÀI HÒA TCQT, TCKV, TCNN

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

______________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Quyết định

Ngày ban hành

Cơ quan
ban hành

Tên TCVN

Ký hiệu TCVN

TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
 

Biểu số 12/GTCL
 

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

______________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn

Số Quyết định cấp Giấy xác nhận

Tên giải thưởng

Thời gian tổ chức

xét thưởng

Số lượng giải thưởng đã xét tặng

Tổ chức

Cá nhân

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 13.1/TBT
 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO
KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI (TBT) TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_____________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Báo cáo hoạt động Thông báo tại địa phương

TT

Nội dung thông báo

Ngày thông báo

Mã thông báo

1

 

 

 

2

 

 

 

....

 

 

 

Tổng số thông báo đã gửi

 

 

 

2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp tại địa phương

TT

Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi

Nội dung câu hỏi

Nội dung trả lời

1

 

 

 

2

 

 

 

....

 

 

 

Tổng số câu hỏi nhận được

 

 

 

3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT tại địa phương

TT

Hình thức tuyên truyền

Nội dung tuyên truyền

Số lượng

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 13.2/TBT
 

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG BÁO VÀ HỎI ĐÁP VỀ HÀNG RÀO KỸ
THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI (TBT) TẠI BỘ, NGÀNH

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:
Bộ, ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Báo cáo hoạt động Thông báo

TT

Nội dung thông báo

Ngày thông báo

Mã thông báo

1

 

 

 

....

 

 

 

Tổng số thông báo đã gửi

 

 

 

2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp

TT

Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi

Nội dung câu hỏi

Nội dung trả lời

1

 

 

 

....

 

 

 

Tổng số câu hỏi nhận được

 

 

 

3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT

TT

Hình thức tuyên truyền

Nội dung tuyên truyền

Số lượng

1

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số

 

 

 

4. Báo cáo hoạt động triển khai các cam kết TBT trong các Hiệp định thương mại tự do (FTAs)

TT

Hiệp định FTAs

Nội dung thực hiện cam kết

Hình thức thực hiện

Sản phẩm/kết quả đạt được

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 13.3/TBT

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TBT VIỆT NAM
VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN LIÊN NGÀNH TBT

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ
Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ

 

1. Báo cáo hoạt động Thông báo

a

Nội dung thông báo

Ngày thông báo

Mã thông báo

1

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số thông báo đã gửi

 

 

 

2. Báo cáo hoạt động Hỏi đáp

TT

Tên cơ quan/tổ chức/nước thành viên hỏi

Nội dung câu hỏi

Nội dung trả lời

1

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số câu hỏi nhận được

 

 

 

3. Báo cáo hoạt động tuyên truyền về TBT

TT

Hình thức tuyên truyền

Nội dung tuyên truyền

Số lượng

1

 

 

 

...

 

 

 

Tổng số

 

 

 

4. Báo cáo hoạt động triển khai các cam kết trong các Hiệp định thương mại tự do (FTAs)

TT

Hiệp định FTAs

Nội dung thực hiện cam kết

Hình thức thực hiện

Sản phẩm/kết quả đạt được

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

5. Báo cáo hoạt động của Ban liên ngành TBT

TT

Nội dung

Kết quả đạt được

1

 

 

...

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 14/ĐL
 

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Kết quả hoạt động tiếp nhận công bố, chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn nhóm 2

TT

Tên doanh nghiệp

Số tiếp nhận công bố

Số Giấy chứng nhận

Ngày cấp giấy chứng nhận

Tên hàng đóng gói sẵn nhóm 2

Lượng danh định (Qn)

Khối lượng bao bì

Số lượng sản xuất

Số lượng nhập khẩu

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tình hình thực hiện kiểm định đối chứng, số lượng phương tiện đo nhóm 2 phải được kiểm định đối chứng, tổ chức được chỉ định thực hiện kiểm định đối chứng trên địa bàn địa phương

TT

Tên tổ chức được chỉ định thực hiện kiểm định đối chứng

Tên phương tiện đo kiểm định đối chứng

Số lượng phương tiện đo đã kiểm định

 

Sự đáp ứng theo Quyết định chỉ định kiểm định phương tiện đo (tích “x”)

Tổng

Đạt

Không đạt

Về số lượng phương tiện đo được kiểm định

Về thời gian thực hiện

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

3. Kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường Kiểm tra phương tiện đo, phép đo, hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm... (chú trọng báo cáo tình hình thực hiện kiểm tra đặc thù trong kiểm tra đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu)

3.1. Phương tiện đo

TT

Tên phương tiện đo

Kết quả

Số cơ sở được kiểm tra

Số phương tiện đo được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

3.2. Phép đo

TT

Tên phép đo

Kết quả

Số cơ sở được kiểm tra

Số phép đo được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

3.3. Lượng của hàng đóng gói sẵn

TT

Tên của hàng đóng gói sẵn

Kết quả

Số cơ sở được kiểm tra

Số hàng đóng gói sẵn

được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

3.4. Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

TT

Nội dung báo cáo

Số lượng

1

Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được kiểm tra

 

2

Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm vi phạm

 

 

Tổng

 

 

4. Báo cáo tình hình, kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo; Chứng nhận chuẩn đo lường; Chứng nhận kiểm định viên.

TT

Nội dung báo cáo

Đơn vị tính

Số lượng

trong kỳ báo cáo

Ghi chú

I

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

 

 

 

1

Số tổ chức được cấp mới Giấy chứng nhận

Tổ chức

 

 

2

Số tổ chức được cấp lại Giấy chứng nhận

Tổ chức

 

 

3

Số tổ chức bị chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận

Tổ chức

 

 

4

Số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Chia theo loại phương tiện đo:

Phương tiện đo

 

 

- Độ dài

Phương tiện đo

 

 

- Khối lượng

Phương tiện đo

 

 

- Dung tích - Lưu lượng

Phương tiện đo

 

 

- Áp suất

Phương tiện đo

 

 

- Nhiệt độ

Phương tiện đo

 

 

- Hóa lý

Phương tiện đo

 

 

- Khác

Phương tiện đo

 

 

II

Chứng nhận Chuẩn Đo lường

 

 

 

1

Số chuẩn đo lường đã được chứng nhận

Chuẩn đo lường

 

 

2

Số chuẩn đo lường đã hết hiệu lực hoặc đề nghị hủy bỏ

Chuẩn đo lường

 

 

3

Số tổ chức đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường

Tổ chức

 

 

III

Chứng nhận kiểm định viên đo lường

 

 

 

 

Phân loại theo tình trạng hoạt động:

 

 

 

1

- Số lượng Kiểm định viên đang hoạt động

Người

 

 

2

- Số lượng Kiểm định viên không hoạt động, đã chấm dứt

Người

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 15.1/KTCL

KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất

TT

Lĩnh vực sản phẩm được kiểm tra

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô sản phẩm được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số sản phẩm vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý

Tạm dừng sản xuất,

lưu thông (số cơ sở)

Xử phạt vi phạm hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị xử phạt

Số tiền (triệu đồng)

1

Khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Công an

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Văn hóa, thể thao và du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Lao động - thương binh và xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông

TT

Lĩnh vực hàng hóa được kiểm tra

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô hàng hóa được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số hàng hóa vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý

Tạm dừng sản xuất,
lưu thông
(số cơ sở)

Xử phạt vi phạm
hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị xử phạt

Số tiền (triệu đồng)

1

Khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Công an

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Văn hóa, thể thao và du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Lao động - thương binh và xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu

3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra

TT

Tên phân nhóm hàng hóa

Lĩnh vực hàng hóa

Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra

Chất lượng

Số lô

Số lượng/

Khối lượng hàng

Đơn vị tính

Số lô đạt

Số lô không đạt

Số lô không hoàn thiện hồ sơ

Số lô chờ kết quả

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa

TT

Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa

Sản phẩm, hàng hóa được

kiểm tra

Số hàng hóa

vi phạm

Biện pháp xử lý (tích dấu “x”)

Tên

Địa chỉ

Tên hàng hóa

Lĩnh vực hàng hóa

Số lượng/ Khối lượng

Đơn vị tính

Về chất lượng

Về hồ sơ

Khác

Nâng mức biện pháp quản lý

Tái xuất/tái chế

Tiêu hủy

Chuyển đổi mục đích sử dụng

 

Khác

 

Phạt tiền (triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra

TT

Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra

Địa chỉ

Tên hàng hóa104

Thời hạn miễn

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

__________________________

104 Ghi tên nhóm/phân nhóm hàng hóa - tên hàng hóa cụ thể (VD: dầu nhờn động cơ đốt trong - 4T S-OIL 7 BLUE #5 CF-4/SG 20W-50)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 15.2/KTCL                                                                                                                                                      

KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ, NGÀNH

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:
Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất

TT

Nhóm hàng hóa được kiểm tra105

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô sản phẩm được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Lý do những

cơ sở vi phạm không

xử lý

Tạm dừng sản xuất, lưu thông

(số cơ sở)

Xử phạt vi phạm hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị

xử phạt

Số tiền

(triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông

TT

Nhóm hàng hóa được kiểm tra106

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô sản phẩm được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Lý do những

cơ sở vi phạm không

xử lý

Tạm dừng sản xuất,

lưu thông

(số cơ sở)

Xử phạt vi phạm hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị xử phạt

Số tiền

(triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu

3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra

TT

Tên phân nhóm hàng hóa

Lĩnh vực hàng hóa

Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra

Chất lượng

Số lô

Số lượng/Khối lượng hàng

Đơn vị tính

Số lô đạt

Số lô không đạt

Số lô không hoàn thiện hồ sơ

Số lô chờ kết quả

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa

TT

Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa

Số sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra

Số hàng hóa vi phạm

 

Biện pháp xử lý (tích x)

 

Tên

Địa chỉ

Tên hàng hóa

Lĩnh vực hàng hóa

Số lượng/ Khối lượng

Đơn vị tính

Về chất lượng

Về hồ sơ

Khác

 

Nâng mức biện pháp quản lý

Tái xuất/tái chế

Tiêu hủy

Chuyển đổi mục đích sử dụng

 

Khác

 

Phạt tiền (triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra

TT

Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra

Địa chỉ

Tên hàng hóa107

Thời hạn miễn

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

________________________

105 Báo cáo theo trách nhiệm của các bộ quản lý ngành lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về sản phẩm hàng hóa quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (lưu ý không lấy số liệu của địa phương).

106 Báo cáo theo trách nhiệm của các bộ quản lý ngành lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về sản phẩm hàng hóa quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (lưu ý không lấy số liệu của địa phương).

107 Ghi tên nhóm/phân nhóm hàng hóa - tên hàng hóa cụ thể (VD: dầu nhờn động cơ đốt trong - 4T S-OIL 7 BLUE #5 CF-4/SG 20W-50)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 15.3/ĐGSPH

TÌNH HÌNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

______________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp

Số Quyết định chỉ định, ngày ban hành

Hiệu lực của Quyết định chỉ định

Lĩnh vực được chỉ định

Tên, số hiệu quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật

 
 

Chỉ định lần đầu

Thay đổi,

bổ sung

Thử nghiệm

Chứng nhận

Giám định

Kiểm định

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 15.4/KTCL

KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
VÀ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________________

Đơn vị báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ
Đơn vị nhận báo cáo:
Thủ tướng Chính phủ

 

 1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất

TT

Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô sản phẩm được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Tạm dừng sản xuất,
lưu thông
(số cơ sở)

Xử phạt vi phạm hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị
xử phạt

Số tiền
(triệu đồng)

A

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các Bộ, ngành

1.

Bộ KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Bộ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương

1.

Lĩnh vực...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông

TT

Tên cơ quan/lĩnh vực quản lý

Tổng số cơ sở được kiểm tra

Số lô sản phẩm được kiểm tra

Số cơ sở vi phạm

Số cơ sở bị xử lý

Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô)

Kết quả xử lý

Tạm dừng sản xuất,
lưu thông (số cơ sở)

Xử phạt vi phạm hành chính

Biện pháp khắc phục hậu quả

Số cơ sở bị
xử phạt

Số tiền
(triệu đồng)

A

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành

1.

Bộ KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.

Bộ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương

2.

Lĩnh vực...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong nhập khẩu

 

TT

Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý

Tổng số lô hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra

Tổng số cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa (cơ sở)

Cơ sở vi phạm

Biện pháp xử lý

Số cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra (cơ sở)

Về chất lượng (cơ sở)

Về hồ sơ (cơ sở)

Khác
(cơ sở)

Nâng mức biện pháp quản lý (cơ sở)

Phạt tiền (triệu đồng)

Tái xuất/ tái chế
(cơ sở)

Tiêu hủy (cơ sở)

Chuyển đổi mục đích sử dụng (cơ sở)

Khác (cơ sở)

A

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành

1

Bộ KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bộ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu tại địa phương

1

Lĩnh vực...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

4. Kết quả tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Theo lĩnh vực đánh giá sự phù hợp

Theo hiệu lực của Quyết định chỉ định

Thử nghiệm

Chứng nhận

Giám định

Kiểm định

Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định lần đầu

Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định thay đổi, bổ sung

A

Bộ, ngành

 

 

 

 

 

 

 

1

Bộ KH&CN

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

B

Địa phương

 

 

 

 

 

 

 

1

...

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

VII. BIỂU MẪU LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

___________________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 16.1/ATBX

CÔNG TÁC QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ
VÀ HẠT NHÂN TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm đến ngày.... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Tình hình cấp phép tiến hành công việc bức xạ

TT

Tên cơ sở

Số giấy phép

Ngày cấp

Số lượng

nhân viên

bức xạ

Số lượng thiết bị

X-quang

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính

2.1. Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính

TT

Tên cơ sở

Địa chỉ

Lĩnh vực hoạt động

Hành vi vi phạm bị xử lý nếu có

(nêu rõ Điều, khoản, điểm xử phạt vi phạm hành chính)

Số tiền đã xử phạt (triệu đồng)

Các điểm cần lưu ý về cơ sở (nếu có)

Y tế

Công nghiệp

Khác

1

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính

TT

Tên cơ sở

Địa chỉ

Lĩnh vực hoạt động

Hành vi vi phạm bị xử lý nếu có (nêu rõ Điều, khoản, điểm xử phạt vi phạm hành chính)

Số tiền đã xử phạt

(triệu đồng)

Các điểm cần lưu ý về cơ sở (nếu có)

Y tế

Công nghiệp

Khác

1

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Đánh giá tình hình thực hiện quy định của pháp luật đối với cơ sở tiến hành công việc bức xạ

TT

Nội dung đánh giá

Thực hiện

đầy đủ

Chưa thực hiện đầy đủ

Chưa

thực hiện

Số cơ sở

Tỷ lệ

(%)

Số
cơ sở

Tỷ lệ
(%)

Số
cơ sở

Tỷ lệ
(%)

1

Việc khai báo, đề nghị cấp giấy phép

 

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm người phụ trách an toàn

 

 

 

 

 

 

3

Chứng chỉ nhân viên bức xạ, đào tạo về an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

4

Theo dõi và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ

 

 

 

 

 

 

5

Khám và lập hồ sơ theo dõi sức khỏe định kỳ đối với nhân viên bức xạ

 

 

 

 

 

 

6

Nội quy an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

7

Quy trình tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

8

Thực hiện kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ,

 

 

 

 

 

 

9

Kiểm xạ định kỳ khu vực tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

10

Xây dựng và triển khai Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ

 

 

 

 

 

 

11

Công tác quản lý hồ sơ về an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

12

Kiểm tra đánh giá an toàn đối với công việc bức xạ của cơ sở (kiểm tra thực tế của Đoàn thanh tra, kiểm tra)

 

 

 

 

 

 

13

Thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và các yêu cầu, kiến nghị, kết luận của các đoàn thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ. Đánh giá “công tác đảm bảo an ninh nguồn phóng xạ”.

 

 

 

 

 

 

14

Thực hiện việc báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ hàng năm và khi được yêu cầu.

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 16.2/NLNT

CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG
NGUYÊN TỬ TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

___________________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Ứng dụng năng lượng nguyên tử trong lĩnh vực y tế

TT

Nội dung

Y học hạt nhân108

Xạ trị109

Điện quang110

1

Số cơ sở có ứng dụng

 

 

 

2

Số thiết bị

 

 

 

3

Số thiết bị được lắp đặt mới trong kỳ báo cáo

 

 

 

4

Số bác sỹ

 

 

 

5

Số kỹ thuật viên

 

 

 

6

Số bệnh nhân được chẩn đoán/điều trị

 

 

 

7

Tổng hoạt độ dược chất phóng xạ được sử dụng trong kỳ báo cáo (mCi)

 

 

 

 

 

_______________________

108 Thiết bị y học hạt nhân: SPECT, SPECT/CT, PET/CT, Cyclotron,...

109 Thiết bị xạ trị: xạ trị Co-60, LINAC, HDR, gamma knife, cyber knife.

110 Thiết bị X quang, X quang tăng sáng truyền hình, thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT) máy chụp
mạch số hóa xóa nền (DSA), máy đo mật độ xương.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 16.3/ATBX

CÔNG TÁC QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ
VÀ HẠT NHÂN TOÀN QUỐC

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày.. tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

__________________

Đơn vị báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ
Đơn vị nhận báo cáo:

Thủ tướng Chính phủ
 

 

1. Hoạt động cấp phép tiến hành công việc bức xạ của Bộ Khoa học và Công nghệ

TT

Lĩnh vực sử dụng

Công việc bức xạ liên quan

Số lượng Giấy phép

1

Công nghiệp

 

 

2

Y tế     

 

 

3

Kinh doanh

 

 

4

Nghiên cứu và đào tạo

 

 

5

Lĩnh vực khác

 

 

 

Tổng

 

 

 

2. Hoạt động cấp phép tiến hành công việc bức xạ của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tên sở

Số lượng
 Giấy phép đã cấp

Số lượng thiết bị X quang đã cấp

1

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh...

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Kết quả thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính

TT

Tên Cơ quan,

đơn vị

Tổng số cuộc thanh tra/kiểm tra

Lĩnh vực hoạt động của đối tượng thanh tra

Tổng số tổ chức, cá nhân bị xử phạt

Tổng số tiền đã xử phạt

(triệu đồng)

Các hành vi vi phạm điển hình đã bị xử lý

Y tế

(%)

Công nghiệp

(%)

Khác

(%)

A

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

1

Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

 

 

 

2

Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

 

 

 

B

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Kết quả thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

 

 

 

2

Kết quả kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Hoạt động thanh sát hạt nhân của IAEA tại Việt Nam

TT

Tên cơ sở

Số khai báo

Số khai báo

Theo Hiệp định thanh sát hạt nhân

Theo Nghị định thư bổ sung

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

5. Hoạt động thanh sát trong nước

TT

Tên cơ sở

(địa chỉ)

Tên vật liệu hạt nhân (VLHN) và vật liệu hạt nhân nguồn (VLHNN)

Trạng thái vật lý và hóa học của VLHN, VLHNN

Khối lượng của VLHN và VLHNN đang có tại cơ sở

Khối lượng của Uran nghèo (DU) đang được lưu giữ (nếu có)

Sự tăng hoặc giảm của VLHN và VLHNN so với báo cáo trước

Sự thay đổi về địa điểm và địa chỉ của nơi làm việc, kho lưu giữ VLHN, VLHNN hoặc DU so với các báo cáo trước đó với IAEA

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

VII. BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA KHỐI CƠ QUAN

_______________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 17.1/XDVB

TÌNH HÌNH XÂY DỰNG CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày.... tháng..... năm........ đến ngày.... tháng... năm...)

_____________
 

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- UBND cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Cơ quan ban hành

Loại văn bản

Số, ký hiệu

Ngày ban hành

Tên/trích yếu

Lĩnh vực

Nội dung về khoa học và công nghệ

I

Văn bản quy phạm pháp luật

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình, Đề án, kế hoạch về khoa học và công nghệ

...

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 17.2/TTKT

KẾT QUẢ CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA
TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Lĩnh vực111

Số cuộc thanh tra, kiểm tra

Số cá nhân được thanh tra, kiểm tra

Số tổ chức được

thanh tra, kiểm tra

Kết quả

Tổng

số

Thành

lập

đoàn

Thanh

tra độc lập

Số có vi phạm

Số Quyết định xử phạt hành chính được ban hành

Số tiền vi phạm

Số tiền kiến nghị thu hồi

Số tiền xử lý tài sản

vi phạm

Số tiền xử phạt

vi phạm

Số tiền đã thu

Thanh

tra

Kiểm

tra

Thanh

tra

Kiểm

tra

Tổng

số

Cá

nhân

Tổ

chức

Tổng

số

Cá

nhân

Tổ

chức

Tổng số

Cá

nhân

Tổ

chức

Tổng

số

Tịch thu (thành tiền)

Tiêu hủy

(thành tiền)

Tổng

số

Cá

nhân

Tổ

chức

Tổng số

Cá

nhân

Tổ

chức

MS

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8=9+ 10

9

10

11=12+ 13

12

13

14=15+ 16

15

16

17

18=19+ 20

19

20

21=22+ 23

22

23

24=25+ 26

25

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

Cột (24), (25), (26) là số tiền đã thu từ kết quả kiến nghị thu hồi từ Cột 17 + Số tiền tài sản vi phạm đã xử lý từ Cột 18 + Số tiền xử phạt vi phạm đã thu từ Cột 21.

 

 

_________________________

111 Ghi mã số theo thứ tự từng lĩnh vực: Hoạt động KH&CN (I); tiêu chuẩn đo lường chất lượng (II); sở hữu trí tuệ (III); năng lượng nguyên tử (IV), an toàn bức xạ và hạt nhân (V).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 18.1/KP
 

KẾT QUẢ PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHI CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

________________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Kinh phí trung ương thông báo

Kinh phí do UBND cấp tỉnh phê duyệt

Kinh phí thực hiện

I

Tổng kinh phí chi thường xuyên chi lĩnh vực KHCN, ĐMST và CĐS

 

 

 

1

Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ trung ương ủy quyền địa phương quản lý (chi tiết theo từng nhiệm vụ)

 

 

 

1.1

 

 

 

 

1.2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

2

Chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp xã

 

 

 

3

Chi nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

4

Chi hoạt động khoa học và công nghệ phục vụ quản lý nhà nước

 

 

 

4.1

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

 

 

4.2

Sở hữu trí tuệ

 

 

 

4.3

Thông tin và thống kê khoa học và công nghệ

 

 

 

4.4

Phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

 

 

 

4.5

Đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo

 

 

 

4.6

Đánh giá, thẩm định, giám định và chuyển giao công nghệ

 

 

 

4.7

Hợp tác quốc tế

 

 

 

4.8

Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

4.9

Chi hoạt động quản lý KHCN (kiểm tra, đánh giá, tổ chức hội đồng,...)

 

 

 

5

Chi hoạt động khoa học và công nghệ cấp huyện

 

 

 

6

Chi các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

7

Chi tăng cường tiềm lực, chống xuống cấp

 

 

 

8

Chi các hoạt động khoa học và công nghệ khác

 

 

 

II

Tổng kinh phí đầu tư phát triển

 

 

 

1

Dự án 1

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

...

 

 

 

 

 

Tổng số (I + II)

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 18.2/KP
 

TỔNG HỢP KINH PHÍ (KHCN, ĐMST &CĐS)
PHÂN BỔ, THỰC HIỆN NĂM NAY, ĐỀ XUẤT CHO
NĂM TIẾP THEO

 

Đơn vị báo cáo:
Bộ, ngành
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Kỳ báo cáo: Năm 20…
Từ ngày ..…/…../20… đến ngày ..…/…../20…

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

NỘI DUNG

KP KHCN, ĐMST&CĐS  ĐƯỢC GIAO NĂM NAY (20..….)

KINH PHÍ KHCN, ĐMST&CĐS THỰC HIỆN NĂM NAY

KINH PHÍ KHCN BỘ/NGÀNH ĐỀ XUẤT NĂM TIẾP THEO
(20…..)

GHI CHÚ

TỔNG KP THỰC HIỆN

KP GIẢI NGÂN ĐẾN 30/6

KP SNKH DỰ KIẾN GIẢI NGÂN 1/7-31/12

KP CHO KHCN TỪ CÁC LĨNH VỰC CHI KHÁC

A

B

(1)

(2)= (3)+(4)+(5)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Bộ, Cơ quan trung ương

0

0

0

0

0

0

 

 

Kinh phí KHCN, ĐMST&CĐS (A+B)

0

0

0

0

0

0

 

A

Chi thường xuyên

0

0

0

0

0

0

 

1

Chi hỗ trợ lương + hoạt động bộ máy

           

 

a

Lương +HĐBM cho KHCN

           

 

b

Lương +HĐBM cho ĐMST

           

 

c

Lương +HĐBM cho CĐS

           

 

2

Chi nhiệm vụ cấp Bộ

           

 

a

Nhiệm vụ KHCN

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

b

Nhiệm vụ ĐMST

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

c

Nhiệm vụ CĐS

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

3

Nhiệm vụ KH&CN được Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao

           

 

a

Nhiệm vụ KHCN

           

 

b

Nhiệm vụ ĐMST

           

 

c

Nhiệm vụ CĐS

           

 

4

Nhiệm vụ triển khai theo Nghị quyết số 57-NQ/TW

           

 

a

Nhiệm vụ KHCN

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

b

Nhiệm vụ ĐMST

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

c

Nhiệm vụ CĐS

           

 

 

Nhiệm vụ chuyển tiếp

           

 

 

Nhiệm vụ mở mới

           

 

5

Các hoạt động KH&CN khác (Tăng cường năng lực, mua sắm, sửa chữa…)

           

 

B

Chi đầu tư phát triển

           

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 18.3/QUY

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ
CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Hoạt động tài trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT

Nội dung hoạt động

Số lượng

Kinh phí
(triệu đồng)

Kết quả
(số lượng)

Phê duyệt

Thực hiện

Dự thảo cơ chế chính sách

Kết quả dự báo

Quy trình/ Quy phạm

Mô hình

Phương pháp nghiên cứu

Bài báo

Sơ đồ/ bản đồ

Cơ sở dữ liệu

Các sản phẩm khác

1

Nhiệm vụ phê duyệt tài trợ mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhiệm vụ chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhiệm vụ kết thúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Hoạt động bảo lãnh, cho vay

TT

Nội dung hoạt động

Số dự án

Kinh phí

(triệu đồng)

Kết quả

(số lượng)

Phê duyệt

Thực hiện

Số dự án đang vận hành

Số dự án đã trả nợ thay

1

Bảo lãnh vốn vay

 

 

 

 

 

2

Cho vay

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 19.1/NLKHCN

KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN
NHÂN LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

____________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- Đại học quốc gia;
- UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Tình hình, kết quả thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Kết quả

I

Số lượng cán bộ tuyển dụng đặc cách

Người

 

II

Bố trí, sử dụng cán bộ khoa học và công nghệ

Người

 

1

Số cán bộ được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

2

Số cán bộ được bổ nhiệm vị trí lãnh đạo trong tổ chức

 

 

III

Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho hoạt động khoa học và công nghệ của đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ

Triệu đồng

 

1

Hỗ trợ kinh phí bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao, chuyển nhượng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; công bố kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

2

Đầu tư đổi mới phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm của tổ chức khoa học và công nghệ

 

 

3

Hỗ trợ cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tham gia hội thảo khoa học trong nước, quốc tế tham gia các chương trình, dự án đầu tư, hợp tác khoa học và công nghệ

 

 

IV

Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

Người

 

1

Số cá nhân được nâng lương vượt bậc

 

 

2

Số cá nhân được đặc cách bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác

 

 

3

Số cá nhân được kéo dài thời gian công tác khi đến tuổi nghỉ chế độ

 

 

4

Số lượng nhân tài

 

 

5

Số lượng nhà khoa học được giao chủ trì Nhiệm vụ KH, CN&ĐMST đặc biệt

 

 

6

Số lượng nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng.

 

 

7

Về kết quả thực hiện việc đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ khoa học và công nghệ

 

 

7.1

Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn

 

 

7.2

Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng Kỹ năng quản lý khoa học và công nghệ

 

 

7.3

Số cá nhân được đào tạo (ngắn hạn) theo nhóm nghiên cứu

 

 

 

2. Tình hình, kết quả đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ

TT

Nội dung

Số lượng (người)

Tổng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
(triệu đồng)

Đào tạo trong nước

Đào tạo nước ngoài

1

Đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia khoa học và công nghệ

 

 

 

2

Đào tạo, bồi dưỡng theo nhóm nghiên cứu

 

 

 

3

Bồi dưỡng sau tiến sỹ

 

 

 

4

Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý khoa học và công nghệ

 

 

 

5

Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

 

 

 

6

Bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng khác

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

3. Số lượng, cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

TT

Chức danh

Số lượng

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ chuyên môn

Trình độ
 tin học

Trình độ
ngoại ngữ

Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp

Nam

Nữ

≤ 35

35 - 50

≥ 50

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Trung cấp trở lên

Chứng chỉ

Đại học trở lên

Chứng chỉ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Chức danh nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nghiên cứu viên chính (hạng II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nghiên cứu viên (hạng III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trợ lý nghiên cứu (hạng IV)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chức danh công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỹ sư cao cấp (hạng I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kỹ sư chính (hạng II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kỹ sư (hạng III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kỹ thuật viên (hạng IV)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (15) thống kê số lượng viên chức có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.

- Cột (17) thống kê số lượng viên chức có trình độ ngoại ngữ đạt trình độ theo yêu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ tương ứng với từng hạng chức danh.

- Cột (18) thống kê số lượng viên chức đã có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng hạng chức danh.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 19.2/CCTC
 

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

________________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tiêu chí

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh (*)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh (*)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện (*)
(nếu có)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc UBND cấp tỉnh (**)
(nếu có)

Cơ sở giáo dục đại học

A

Tổng số tổ chức khoa học và công nghệ1:
(Trong đó)

 

 

 

 

 

1

Phân loại theo lĩnh vực hoạt động2

 

 

 

 

 

1.1

Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

1.2

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

 

 

 

 

 

1.3

Khoa học y dược

 

 

 

 

 

1.4

Khoa học nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.5

Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

1.6

Khoa học nhân văn

 

 

 

 

 

2

Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ3

 

 

 

 

 

2.1

Tổ chức phục vụ quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

2.2

Tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản thiết yếu

 

 

 

 

 

2.3

Tổ chức phục vụ công ích của nhà nước

 

 

 

 

 

3

Thực hiện cơ chế tự chủ4

 

 

 

 

 

3.1

Chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

3.2

Phương án tự chủ đã được phê duyệt

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

 

Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

4

Đã đăng ký chuyển đổi thành Công ty cổ phần

 

 

 

 

 

B

Tổng số nhân lực trong tổ chức khoa học và công nghệ:
(Trong đó)

 

 

 

 

 

1

Nhân lực

 

 

 

 

 

1.1

Viên chức

 

 

 

 

 

1.2

Hợp đồng lao động (Hợp đồng 68), Hợp đồng chuyên môn, Hợp đồng khác

 

 

 

 

 

2

Giới tính

 

 

 

 

 

2.1

Nam

 

 

 

 

 

2.2

Nữ

 

 

 

 

 

3

Trình độ

 

 

 

 

 

3.1

Tiến sỹ

 

 

 

 

 

3.2

Thạc sỹ

 

 

 

 

 

3.3

Cao đẳng

 

 

 

 

 

3.4

Khác

 

 

 

 

 

4

Học hàm

 

 

 

 

 

4.1

Giáo sư

 

 

 

 

 

4.2

Phó Giáo sư

 

 

 

 

 

5

Lứa tuổi

 

 

 

 

 

5.1

Trên 60 tuổi

 

 

 

 

 

5.2

Từ 56 - 60 tuổi

 

 

 

 

 

5.3

Từ 36 - 55 tuổi

 

 

 

 

 

5.4

Đến 35 tuổi

 

 

 

 

 

6

Cơ cấu số lượng làm việc theo vị trí việc làm (VTVL)

 

 

 

 

 

6.1

VTVL lãnh đạo, quản lý

 

 

 

 

 

6.2

VTVL chuyên môn dùng chung

 

 

 

 

 

6.3

VTVL chuyên ngành khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

6.4

VTVL hỗ trợ, phục vụ

 

 

 

 

 

7

Cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

7.1

Nghiên cứu viên cao cấp/Kỹ sư cao cấp

 

 

 

 

 

7.2

Nghiên cứu viên chính/Kỹ sư chính

 

 

 

 

 

7.3

Nghiên cứu viên/Kỹ sư

 

 

 

 

 

7.4

Trợ lý nghiên cứu/Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(*) Không bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc và trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc; Cơ sở giáo dục đại học

1 Bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đại học quốc gia; tổng cục; học viện; cục; UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.

2 Theo các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ - Mã cấp I của Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ (ban hành tại Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về các bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ và Quyết định số 37/QĐ-BKHCN ngày 14/1/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN).

3 Theo phân loại tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.

4 Theo phân loại tại Điều 9 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

(**) Đơn vị trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động độc lập, được phê duyệt phương án tự chủ riêng.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 19.3/CCTC
 

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA TỔ CHỨC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP

Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_________________

Đơn vị báo cáo:
- Bộ, ngành;
- Đại học quốc gia.
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Tiêu chí

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc Bộ (*)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc tổng cục và tương đương (*)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc cục và tương đương (*)

Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc (**)

Cơ sở giáo dục đại học

A

Tổng số tổ chức khoa học và công nghệ1:
(Trong đó)

 

 

 

 

 

1

Phân loại theo lĩnh vực hoạt động2

 

 

 

 

 

1.1

Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

1.2

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

 

 

 

 

 

1.3

Khoa học y dược

 

 

 

 

 

1.4

Khoa học nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.5

Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

1.6

Khoa học nhân văn

 

 

 

 

 

2

Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ3

 

 

 

 

 

2.1

Tổ chức phục vụ quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

2.2

Tổ chức cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản thiết yếu

 

 

 

 

 

2.3

Tổ chức phục vụ công ích của nhà nước

 

 

 

 

 

3

Thực hiện cơ chế tự chủ4

 

 

 

 

 

3.1

Chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính

 

 

 

 

 

3.2

Phương án tự chủ đã được phê duyệt

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

 

Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư

 

 

 

 

 

4

Đã đăng ký chuyển đổi thành Công ty cổ phần

 

 

 

 

 

B

Tổng số nhân lực trong tổ chức khoa học và công nghệ:
(Trong đó)

 

 

 

 

 

1

Nhân lực

 

 

 

 

 

1.1

Viên chức

 

 

 

 

 

1.2

Hợp đồng lao động (Hợp đồng 68), Hợp đồng chuyên môn, Hợp đồng khác

 

 

 

 

 

2

Giới tính

 

 

 

 

 

2.1

Nam

 

 

 

 

 

2.2

Nữ

 

 

 

 

 

3

Trình độ

 

 

 

 

 

3.1

Tiến sỹ

 

 

 

 

 

3.2

Thạc sỹ

 

 

 

 

 

3.3

Cao đẳng

 

 

 

 

 

3.4

Khác

 

 

 

 

 

4

Học hàm

 

 

 

 

 

4.1

Giáo sư

 

 

 

 

 

4.2

Phó Giáo sư

 

 

 

 

 

5

Lứa tuổi

 

 

 

 

 

5.1

Trên 60 tuổi

 

 

 

 

 

5.2

Từ 56 - 60 tuổi

 

 

 

 

 

5.3

Từ 36 - 55 tuổi

 

 

 

 

 

5.4

Đến 35 tuổi

 

 

 

 

 

6

Cơ cấu số lượng làm việc theo vị trí việc làm (VTVL)

 

 

 

 

 

6.1

VTVL lãnh đạo, quản lý

 

 

 

 

 

6.2

VTVL chuyên môn dùng chung

 

 

 

 

 

6.3

VTVL chuyên ngành KH&CN

 

 

 

 

 

6.4

VTVL hỗ trợ, phục vụ

 

 

 

 

 

7

Cơ cấu ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

7.1

Nghiên cứu viên cao cấp/Kỹ sư cao cấp

 

 

 

 

 

7.2

Nghiên cứu viên chính/Kỹ sư chính

 

 

 

 

 

7.3

Nghiên cứu viên/Kỹ sư

 

 

 

 

 

7.4

Trợ lý nghiên cứu/Kỹ thuật viên

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc và trực thuộc đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp trực thuộc; Cơ sở giáo dục đại học

1 Bao gồm các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các đại học quốc gia; tổng cục; học viện; cục; UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.

2 Theo các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ - Mã cấp I của Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ (ban hành tại Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về các bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ và Quyết định số 37/QĐ-BKHCN ngày 14/01/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN).

3 Theo phân loại tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.

4 Theo phân loại tại Điều 9 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

(**) Đơn vị trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động độc lập, được phê duyệt phương án tự chủ riêng.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 19.4/HTCN
 

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

_______________

Đơn vị báo cáo:
UBND cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Tên dự án112

Quyết định đầu tư

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Thời gian thực hiện

Kinh phí

Hạng mục đầu tư113

Khởi công

Hoàn thành

Tổng số vốn đầu tư được duyệt

Ngân sách nhà nước

Ngân sách ngoài nhà nước

Kinh phí được phân bổ lũy kế đến hết năm...

Kế hoạch vốn năm...

Trung ương

Địa phương

Nguồn trong nước

Nguồn nước ngoài

I

Dự án chuyển tiếp

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dự án mở mới

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_______________________

112 Các dự án tăng cường tiềm lực cho các Tổ chức khoa học và công nghệ công lập

113 Ghi rõ hạng mục đầu tư trong năm báo cáo (xây dựng nhà xưởng; mua sắm trang thiết bị...)

Đang theo dõi

IX. BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP

_______________

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số
20.1/BC
 

TÌNH HÌNH CUNG ỨNG DỊCH VỤ NHẬN GỬI
HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU
CHÍNH CÔNG ÍCH


Kỳ báo cáo: Năm...
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

Đơn vị báo cáo:
TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Khoa học và Công nghệ/ Sở Khoa học và Công nghệ

 

1. Tình hình triển khai

1.1. Về tình hình triển khai chung

1.2. Về công tác tuyên truyền dịch vụ

1.3. Về công tác đào tạo, tập huấn

2. Kết quả triển khai

2.1 Về sản lượng, doanh thu dịch vụ

Dịch vụ

Sản lượng

Doanh thu

% so với cùng kỳ

Tổng cộng trong đó

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ

 

 

 

Chuyển trả kết quả

 

 

 

 

2.2 Về kết nối mạng thông tin

2.3 Về chất lượng dịch vụ, giải quyết khiếu nại

- Số lượng vụ khiếu nại, kết quả giải quyết khiếu nại;

- Số lượng hồ sơ, kết quả bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng trong quá trình cung ứng dịch vụ;

- Số trường hợp phải bồi thường thiệt hại; tổng giá trị bồi thường thiệt hại;

- Mức độ an toàn trong cung ứng dịch vụ

3. Đánh giá tình hình triển khai

3.1. Những mặt làm được

3.2. Những mặt tồn tại khó khăn

4. Phương hướng thực hiện và Kế hoạch triển khai thời gian tiếp theo

 

Nơi Nhận:
- Như trên;
- Lưu…

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

Biểu số 20.1/BC-1

TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
BƯU ĐIỆN TỈNH
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

.........., ngày    tháng      năm

 

BÁO CÁO

Tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích

 

1. Tình hình triển khai

1.1. Về tình hình triển khai chung

1.2. Về công tác tuyên truyền dịch vụ

1.3. Về công tác đào tạo, tập huấn

2. Kết quả triển khai

2.1. Về sản lượng, doanh thu dịch vụ

Dịch vụ

Sản lượng

Doanh thu

% so với cùng kỳ

Tổng cộng trong đó

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ

 

 

 

Chuyển trả kết quả

 

 

 

2.2. Về kết nối mạng thông tin

2.3. Về chất lượng dịch vụ, giải quyết khiếu nại

- Số lượng vụ khiếu nại, kết quả giải quyết khiếu nại;

- Số lượng hồ sơ, kết quả bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng trong quá trình cung ứng dịch vụ;

- Số trường hợp phải bồi thường thiệt hại; tổng giá trị bồi thường thiệt hại;

- Mức độ an toàn trong cung ứng dịch vụ.

3. Đánh giá tình hình triển khai

3.1. Những mặt làm được

3.2. Những mặt tồn tại khó khăn

4. Phương hướng thực hiện và Kế hoạch triển khai thời gian tiếp theo

 

Nơi Nhận:
- Như trên;
- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (để b/c);
 - Lưu…

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

2. Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích

2.1. Nội dung yêu cầu báo cáo

a) Khả năng sử dụng dịch vụ;

b) Tần suất thu gom và phát; độ an toàn;

c) Thời gian toàn trình đối với thư trong nước: nội tỉnh, liên tỉnh;

d) Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế: đi quốc tế, quốc tế đến;

đ) Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng.

2.2. Đối tượng thực hiện bao gồm:

a) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;

b) Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2.3. Cơ quan nhận báo cáo:

a) Bộ KH&CN đối với các báo cáo của Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;

b) Sở KH&CN đối với các báo cáo của Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm (01 lần/năm).

2.5. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 25 tháng 11 năm trước kỳ báo cáo cho đến ngày 24 tháng 11 của kỳ báo cáo.

2.6. Các tổ chức, đơn vị doanh nghiệp thực hiện chế độ báo cáo theo Mẫu số 05, 06 (đính kèm).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số 20.2/BC

(TÊN DOANH NGHIỆP)
_______

Số: …/……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________
………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Kính gửi: Bộ KH&CN

 

1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…

2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …

3. Kết quả tự kiểm tra:

STT

Tên chỉ tiêu

Mức chất lượng theo Quy chuẩn

Kết quả kiểm tra

Tự đánh giá

1

Khả năng sử dụng dịch vụ

 

 

 

1.1

Số điểm phục vụ trong một xã

 

 

 

1.2

Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ

 

 

 

1.3

Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh

 

 

 

1.4

Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác

 

 

 

2

Tần suất thu gom và phát

 

 

 

3

Độ an toàn

 

 

 

4

Thời gian toàn trình đối với thư trong nước

 

 

 

4.1

Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh

 

 

 

4.2

Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh

 

 

 

5

Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế

 

 

 

5.1

Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế

 

 

 

5.2

Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến

 

 

 

6

Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng

 

 

 

6.1

Thời gian chuyển phát báo Nhân dân

 

 

 

6.2

Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản

 

 

 

6.3

Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân

 

 

 

6.4

Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản

 

 

 

4. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

 

CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng ... năm 20....)

 

I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ

1. Số điểm phục vụ trong một xã:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………………….

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số

xã trong tỉnh/TP

Tổng số

xã kiểm tra

Tổng số

xã có điểm phục vụ

Số xã không có điểm phục vụ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

 

 

 

 

 

. . .

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

1. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Kết quả kiểm tra

Tổng số xã được kiểm tra

xã

 

Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ

xã

 

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

 

2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………….

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

2.3. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Kết quả kiểm tra

Bán kính phục vụ bình quân

km

 

3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

3.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tên bưu cục

Địa chỉ

Giờ mở cửa được niêm yết

Giờ đóng cửa được niêm yết

Thời điểm kiểm tra

Kết quả kiểm tra (*)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;

Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.

4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:

4.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

4.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

4.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*)

Tổng số ĐPV được kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Số ĐPV có phục vụ

Tỷ lệ (%)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

. . .

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.

II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………..

3. Kết quả kiểm tra:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP

Tổng số ĐPV được kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định

Tỷ lệ (%)

Số ĐPV không thu gom và phát

Tỷ lệ (%)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

. . .

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

III. ĐỘ AN TOÀN

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3. Kết quả kiểm tra:

STT

Nội dung

Thư

nội tỉnh

Thư

liên tỉnh

Thư quốc tế

Báo, tạp chí

Tổng

1

Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra

 

 

 

 

 

2

Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong

 

 

 

 

 

3

Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn

 

 

 

 

 

 

Độ an toàn

%

Ghi chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.

IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC

1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư mất

Tổng số thư đạt chuẩn

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

2. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi kiểm tra

Thư

 

Tổng số thư nhận được

Thư

 

Tổng số thư đạt chuẩn

Thư

 

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

 

3. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

3.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

3.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

3.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

STT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư mất

Tổng số thư đạt chuẩn

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

4. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi

Thư

 

Số thư nhận

Thư

 

Số thư đạt chuẩn

Thư

 

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

 

V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ

1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:

1.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

1.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………………………

1.3. Kết quả kiểm tra:

STT

Nơi nhận

Tổng số thư kiểm tra

Tổng số thư đạt chuẩn

Tỷ lệ

đạt chuẩn (%)

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

2. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:

2.1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………

2.2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………..

2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:

TT

Tỉnh/TP

Tổng số thư gửi kiểm tra

Tổng số thư nhận được

Tổng số thư đạt chuẩn

1

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

3. Kết quả kiểm tra:

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Tổng số thư gửi kiểm tra

Thư

 

Tổng số thư nhận được

Thư

 

Tổng số thư đạt chuẩn

Thư

 

Tỷ lệ đạt chuẩn

%

 

VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………

3. Kết quả kiểm tra:

Loại báo

Tổng số báo, tạp chí kiểm tra

Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Báo Nhân dân

 

 

 

Báo do Đảng bộ xuất bản

 

 

 

Báo Quân đội Nhân dân

 

 

 

Tạp chí Cộng sản

 

 

 

4. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:

STT

Tỉnh/TP

Báo Nhân dân

Báo do Đảng bộ xuất bản

Báo Quân đội Nhân dân

Tạp chí Cộng sản

Tổng số báo

được kiểm

tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số báo được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số báo được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

Tổng số tạp chí được kiểm tra

Tỷ lệ đạt chuẩn (%)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

. . .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

 

Biểu số 20.2/BC-2

(TÊN DOANH NGHIỆP)
_______

Số: …/……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________
………, ngày … tháng … năm 20…

 

 

 

KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Kính gửi: Sở KH&CN

 

1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày …/…/20… đến ngày …/…/20…

2. Địa bàn kiểm tra: … (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) …

3. Kết quả tự kiểm tra:

TT

Tên chỉ tiêu

Mức theo Quy chuẩn

Mức công bố

Mức chất lượng thực tế đạt được

Tự đánh giá

1

Khả năng sử dụng dịch vụ

 

 

 

 

1.1

Số điểm phục vụ trong một xã

 

 

 

 

1.2

Thời gian phục vụ tại các bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh

 

 

 

 

1.3

Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác

 

 

 

 

2

Tần suất thu gom và phát

 

 

 

 

3

Độ an toàn

 

 

 

 

4

Thời gian toàn trình đối với thư nội tỉnh

 

 

 

 

5

Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng

 

 

 

 

5.1

Thời gian chuyển phát báo Nhân dân

 

 

 

 

5.2

Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản

 

 

 

 

5.3

Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân

 

 

 

 

5.4

Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản

 

 

 

 

Ghi chú: - Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ Quy chuẩn ...

- Cột “Mức chất lượng thực tế đạt được” phải ghi 01 giá trị cụ thể, không ghi ≥ hoặc ≤

- Tại cột “Tự đánh giá” ghi là “Phù hợp” nếu mức chất lượng thực tế đạt được từ mức chất lượng dịch vụ đã công bố trở lên, nếu mức chất lượng thực tế không đạt được mức chất lượng dịch vụ đã công bố thì ghi là “Không phù hợp”.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu/chữ ký số)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 47/2025/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 47/2025/TT-BKHCN (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 47/2025/TT-BKHCN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Phu luc II. De cuong va bieu mau bao cao
DCBC so 01. Bao cao ket qua (Thu tuong Chinh phu) (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

DCBC so 02. Bao cao cong tac (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

DCBC so 03. Bao cao ket qua (So Khoa hoc va Cong nghe) (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 01.1_NCKH. Ket qua nghien cuu khoa hoc va phat trien cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 01.2_UDCN. Ket qua hoat dong ung dung va phat trien cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 01.3_DMCN. Ket qua hoat dong doi moi cong nghe tren ca nuoc (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 01.4_CGCN. Ket qua hoat dong dang ky chuyen giao cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 01.5_TTKHCN. Ket qua hoat dong thong tin khoa hoc, cong nghe va doi moi sang tao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 02.2_TDCN. Tinh hinh tham dinh, co y kien ve cong nghe du an dau tu cua Bo, nganh (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 03.1_NKMM. Tinh hinh nhap khau may moc, thiet bi, day chuyen cong nghe da qua su dung (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 03.2_NKMM. Tinh hinh nhap khau may moc, thiet bi, day chuyen cong nghe da qua su dung (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 04.1_KCNC. Ket qua hoat dong cua Khu cong nghe cao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 04.2_KCNC. Ket qua hoat dong cua cac Khu cong nghe cao tren ca nuoc (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 05.2_DNKHCN. Ket qua cap Giay chung nhan doanh nghiep khoa hoc va cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 05.3_DNCNC. Ket qua cap Giay chung nhan doanh nghiep cong nghe cao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 05.4_KQDNCNC. Ket qua hoat dong cua cac doanh nghiep cong nghe cao duoc cap giay chung nhan (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 05.6_KQHDDASXCNC. Ket qua hoat dong cua doanh nghiep duoc cap giay chung nhan doanh nghiep (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 05.7_HDUDCNC. Ket qua cap giay chung nhan hoat dong ung dung cong nghe cao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 06.1_KNST. Bao cao hoat dong khoi nghiep sang tao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 06.2_KNST. Bao cao he sinh thai khoi nghiep sang tao (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 06.3_QDTMH. Bao cao tinh hinh hoat dong cua quy dau tu mao hiem dia phuong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 06.5_KNST. Bao cao trien khai ket qua thuc hien Nghi dinh so 271_2025_ND-CP (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.1_VT. Bao cao ve ha tang vien thong tren dia ban (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.2_VT. Bao cao ve dung luong ket noi Internet, nha tram vien thong chia se, su dung chung (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.3_VT. Bao cao ve tong dau tu mang luoi, xuat khau va nhap khau dich vu vien thong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.4_VT. Bao cao ve dich vu vien thong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.5_VT. Bao cao ve so lieu va tinh hinh khai thac su dung ma so vien thong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.6_VT. Bao cao dinh ky chat luong dich vu vien thong doi voi cac dich vu vien thong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 07.7_VT. Bao cao ha tang doanh thu NSD dich vu trung tam du lieu dien toan dam may (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 09.1_CTDT. Bao cao ve hoat dong chung thuc chu ky so (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 10.2_SHTT. Tinh hinh trien khai cac bien phap thuc day hoat dong sang kien cua bo nganh (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 10.3_SHTT. Ket qua thuc thi quyen so huu cong nghiep (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 11.2_DGSPH. Tinh hinh tiep nhan ho so cong bo hop chuan hop quy (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 11.3_TCVN. Tinh hinh xay dung tham dinh cong bo TCVN so luong TCVN hai hoa TCQT TCKV TCNN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 14_DL. Tinh hinh quan ly nha nuoc ve do luong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 15.1_KTCL. Ket qua kiem tra chat luong san pham hang hoa cua dia phuong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 15.2_KTCL. Ket qua kiem tra chat luong san pham hang hoa cua Bo nganh (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 15.3_DGSPH. Tinh hinh chi dinh to chuc danh gia su phu hop (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 15.4_KTCL. Ket qua kiem tra chat luong san pham hang hoa va hoat dong danh gia su phu hop (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 16.1_ATBX. Cong tac quan ly an toan buc xa va hat nhan tai dia phuong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 16.2_NLNT. Cong tac phat trien ung dung nang luong nguyen tu tai dia phuong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 16.3_ATBX. Cong tac quan ly an toan buc xa va hat nhan toan quoc (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 17.1_XDVB. Tinh hinh xay dung co che chinh sach phap luat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 17.2_TTKT. Ket qua cong tac thanh tra kiem tra trong linh vuc khoa hoc va cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 18.3_QUY. Ket qua hoat dong va su dung kinh phi cua quy phat trien khoa hoc va cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 19.1_NLKHCN. Ket qua phat trien nhan luc khoa hoc va cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 19.2_CCTC. Tinh hinh thuc hien co che tu chu cua to chuc khoa hoc va cong nghe cong lap (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 19.3_CCTC. Tinh hinh thuc hien co che tu chu cua to chuc khoa hoc va cong nghe cong lap (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 19.4_HTCN. Tinh hinh phat trien ha tang khoa hoc va cong nghe (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 20.1_BC. Bao cao tinh hinh cung ung dich vu nhan gui ho so chuyen tra ket qua (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Bieu so 20.2_BC. Bao cao ket qua tu kiem tra chat luong dich vu buu chinh cong ich (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 47/2025/TT-BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×