• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1920/QĐ-UBND Sơn La 2026 ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/08/2026 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1920/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1920/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1920/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1920/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Sơn
La, ngày tháng
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Quyết
định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban
Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban
Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 335/TTr-CAT –QLHC ngày
27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung
tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường;
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Bộ Công an (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; KGVX, TCHCQT; Trung tâm
phục vụ HCC; Trung tâm Thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, NC, ĐH.
CHỦ
TỊCH
Nguyễn
Đình
Việt
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mã quy hoạch
Mã định danh duy nhất của hồ sơ quy hoạch do
hệ thống CGIS cấp phát.
Dùng để tra cứu, đồng bộ và liên
kết hồ sơ quy hoạch giữa các
module.
PlanningCode String Tối đa 50 ký tự Chuỗi ký tự Luật Quy hoạch 2017
Tên đồ án quy
hoạch
Tên đầy đủ của đồ án quy hoạch xây dựng theo
quyết định phê duyệt.
Hiển thị trên giao diện tra cứu
quy hoạch và bản đồ.
Name String Tối đa 500 ký tự Luật Quy hoạch 2017
Địa điểm quy
hoạch
Mô tả phạm vi/khu vực thực hiện quy hoạch dạng
văn bản.
Hiển thị phần vị trí thực hiện quy
hoạch trên hồ sơ.
Place String
Tối đa 1000 ký
tự
Luật Quy hoạch 2017
Có thể tách thành
Tỉnh/Huyện/Xã để
ánh xạ CDE-DC-003
khi tích hợp
Loại quy hoạch
Phân loại quy hoạch theo Luật Quy hoạch 2017
(Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng,
quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị...).
Phân loại và thống kê quy hoạch
theo từng loại hình.
PlanningTypeId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Trạng thái quy
hoạch
Trạng thái vòng đời của quy hoạch (đang lập/đã
phê duyệt/đang điều chỉnh/hết hiệu lực).
Lọc quy hoạch theo trạng thái;
kiểm soát quy trình phê duyệt.
PlanningStatusId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Cấp quy hoạch
Cấp độ quy hoạch theo hệ thống hành chính
(Quốc gia/Vùng/Tỉnh/Huyện/Xã).
Xác định thẩm quyền phê duyệt
và phạm vi ảnh hưởng.
PlanningLevelId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Loại văn bản quy
hoạch
Phân loại văn bản pháp lý kèm theo quy hoạch
(quyết định phê duyệt, thuyết minh, quy định
quản lý...).
Phân loại và tìm kiếm văn bản
trong hồ sơ quy hoạch.
DocumentTypeId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK)
Luật Ban hành văn
bản QPPL 2015
Cấp cơ quan phê
duyệt
Cấp hành chính của cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt quy hoạch (Trung ương/Tỉnh/Huyện).
Xác định quy trình phê duyệt và
thẩm quyền phù hợp.
ApprovalAgencyLevelId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Quy mô dân số
Dân số dự kiến trong phạm vi quy hoạch tại thời
điểm lập.
Chỉ tiêu dân số làm cơ sở lập quy
hoạch hạ tầng.
Population Integer Số nguyên Người Luật Quy hoạch 2017
Diện tích vùng quy
hoạch
Tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch.
Chỉ tiêu đất đai làm cơ sở lập quy
hoạch.
Acreage String Tối đa 100 ký tự
Chuẩn hóa sang
ha/km²
Luật Đất đai 2024
Hiện lưu dạng text,
cần chuẩn hóa sang
kiểu Double khi tích
hợp
Đất dành cho xây
dựng
Diện tích đất dành cho xây dựng trong phạm vi
quy hoạch.
Chỉ tiêu sử dụng đất trong quy
hoạch xây dựng.
LandForConstruction String Tối đa 100 ký tự Chuẩn hóa sang ha Luật Đất đai 2024
Lĩnh vực quy
hoạch
Lĩnh vực/ngành mà quy hoạch thuộc về (giao
thông, đô thị, công nghiệp, nông nghiệp...).
Phân loại và thống kê quy hoạch
theo lĩnh vực.
Field String Tối đa 255 ký tự Luật Quy hoạch 2017
Nhóm công trình
xây dựng
Nhóm phân loại công trình theo danh mục của
Bộ Xây dựng.
Phân loại công trình trong hồ sơ
quy hoạch.
ConstructionGroup String Tối đa 255 ký tự
Danh mục Bộ Xây
dựng
Thứ tự sắp xếp
Thứ tự hiển thị quy hoạch trong danh sách trên
giao diện.
Sắp xếp thứ tự hiển thị. Order Integer Số nguyên
Phụ lục
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
2
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Quy hoạch được
điều chỉnh
ID của quy hoạch gốc bị điều chỉnh bởi quy
hoạch hiện tại.
Truy vết lịch sử điều chỉnh quy
hoạch.
PlanningAdjustedId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Quy hoạch gốc
ID của quy hoạch cha (gốc) trong cây quan hệ
quy hoạch.
Xác định mối quan hệ cha-con
trong quy hoạch.
PlanningRootId Long Số nguyên dài
Khóa ngoại (FK) -
Nullable
Luật Quy hoạch 2017
ID quy hoạch Khóa ngoại liên kết đến bảng quy hoạch chính.
Sử dụng trong các bảng liên kết
(văn bản, bản đồ, lớp dữ liệu).
PlanningId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK)
ID quy hoạch liên
quan
ID của quy hoạch có mối quan hệ với quy hoạch
chính.
Biểu diễn mối quan hệ giữa các
quy hoạch.
PlanningRelationShipId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK)
Loại quan hệ quy
hoạch
Phân loại mối quan hệ (thay thế/bổ sung/liên
quan/điều chỉnh).
Phân loại mối quan hệ giữa các
quy hoạch trong cây phả hệ.
PlanningRelationshipTypeId Long Số nguyên dài Khóa ngoại (FK) Luật Quy hoạch 2017
Tên quy hoạch liên
quan
Tên đầy đủ của quy hoạch liên quan (lưu
redundant để tra cứu nhanh).
Hiển thị tên quy hoạch trong biểu
đồ quan hệ.
PlanningName String Tối đa 500 ký tự
Hình học không
gian
Dữ liệu hình học dạng PostGIS geometry
(polygon/point/line) mô tả ranh giới không gian.
Hiển thị ranh giới hành chính và
vùng quy hoạch trên bản đồ.
GeoM Geometry Chuẩn OGC
WKB/WKT/GeoJ
SON
Chuẩn OGC Simple
Feature
Xác nhận hệ quy
chiếu WGS84 hay
VN2000 khi tích hợp
Kinh độ trung tâm Kinh độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.
Định vị trên bản đồ; API tra cứu
theo vị trí.
Longitude Double Số thập phân -180 đến +180 độ WGS84 (EPSG:4326)
Vĩ độ trung tâm Vĩ độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.
Định vị trên bản đồ; API tra cứu
theo vị trí.
Latitude Double Số thập phân -90 đến +90 độ WGS84 (EPSG:4326)
Diện tích
Diện tích đơn vị hành chính hoặc vùng quy hoạch
tính bằng km².
Thống kê diện tích; hiển thị trên
bản đồ.
Area Double Số thập phân km²
Tọa độ X trung
tâm
Tọa độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. Định vị hiển thị bản đồ. X Double Số thập phân Theo hệ chiếu
Tọa độ Y trung
tâm
Tọa độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. Định vị hiển thị bản đồ. Y Double Số thập phân Theo hệ chiếu
Hệ quy chiếu bản
đồ
Mã hệ tọa độ (EPSG code) của bản đồ.
Chuyển đổi tọa độ khi tích hợp dữ
liệu từ nhiều nguồn.
Projection String Tối đa 50 ký tự EPSG:xxxx Chuẩn OGC/EPSG
Tọa độ trung tâm
bản đồ
Tọa độ trung tâm khi khởi tạo viewer bản đồ.
Cấu hình hiển thị bản đồ mặc
định.
Center String Tối đa 100 ký tự [lon, lat]
Phạm vi bản đồ Bounding box giới hạn phạm vi hiển thị bản đồ.
Cấu hình viền zoom bản đồ mặc
định.
Extent String Tối đa 200 ký tự
[minX,minY,max
X,maxY]
Chuỗi định nghĩa
hệ quy chiếu
Chuỗi PROJ4/WKT định nghĩa đầy đủ hệ quy
chiếu tọa độ.
Chuyển đổi tọa độ giữa các hệ
chiếu khi tích hợp.
ProjectionString String
Tối đa 2000 ký
tự
PROJ4/WKT Chuẩn OGC
Mã hệ quy chiếu Mã EPSG của hệ quy chiếu sử dụng. Chuyển đổi giữa các hệ tọa độ. ProjectionCode String Tối đa 20 ký tự EPSG:xxxx EPSG registry
3
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tên lớp dữ liệu
GIS
Tên lớp dữ liệu trên GeoServer/PostGIS.
Truy vấn dữ liệu GIS qua dịch vụ
WMS/WFS.
GeoLayerName String Tối đa 255 ký tự Chuẩn OGC
Loại lớp bản đồ
Loại giao thức/định dạng lớp bản đồ
(WMS/WFS/Vector/Raster).
Xác định cách render lớp trên
viewer.
LayerType String Tối đa 50 ký tự
WMS/WFS/Vecto
r/Raster
Chuẩn OGC
URL dịch vụ
WMS
Đường dẫn URL dịch vụ bản đồ (WMS/WFS).
Kết nối đến GeoServer để hiển thị
lớp.
Wms String Tối đa 500 ký tự URL
Chuẩn OGC WMS
1.3.0
Năm thành lập lớp
bản đồ
Năm thành lập/cập nhật lớp dữ liệu bản đồ.
Phân biệt phiên bản dữ liệu bản
đồ theo năm.
Year Integer 4 chữ số yyyy
Hình học dạng văn
bản
Dữ liệu hình học dạng WKT phục vụ chức năng
phân tích vùng.
Sử dụng khi chồng lớp bản đồ
phân tích vùng quy hoạch.
GeomText String Không giới hạn WKT Chuẩn OGC WKT
Số quyết định Số hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch.
Tra cứu, đồng bộ văn bản pháp
lý.
NumberOfDecisions String Tối đa 100 ký tự
Ví dụ:
123/2024/QĐ-TTg
Luật Ban hành văn
bản QPPL 2015
Năm ban hành văn
bản
Năm ban hành quyết định phê duyệt (rút trích từ
issued_date).
Phân loại/thống kê văn bản theo
năm.
YearOfStatement Integer 4 chữ số yyyy
Tóm tắt văn bản Tóm tắt ngắn gọn nội dung văn bản pháp lý.
Hiển thị nhanh trên giao diện
danh sách văn bản.
Brief String
Tối đa 2000 ký
tự
Trạng thái văn bản
Trạng thái hiệu lực của văn bản (còn hiệu lực/hết
hiệu lực/đã sửa đổi).
Lọc văn bản theo hiệu lực khi tra
cứu.
StatementStatusId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK)
Luật Ban hành văn
bản QPPL 2015
ID tài liệu đính
kèm
Khóa ngoại liên kết đến bảng tài liệu tải lên.
Tham chiếu tài liệu đính kèm cho
quy hoạch.
DocumentUploadId Long Số nguyên dài
Khóa ngoại (FK) -
Nullable
Đường dẫn tài liệu Đường dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ. Truy cập tập tin khi tải xuống. Path String
Tối đa 1000 ký
tự
Đường dẫn nội bộ;
chuyển sang URL
public khi tích hợp
Loại định dạng tập
tin
Phân loại tập tin theo phần mở rộng
(PDF/DOCX/XLSX/DWG...).
Lọc tìm kiếm tài liệu theo định
dạng.
FileExtensionId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK)
Tiêu đề tài liệu Tiêu đề/tên tài liệu để hiển thị. Hiển thị trên danh sách tài liệu. Title String Tối đa 500 ký tự
Mô tả tài liệu Mô tả chi tiết nội dung tài liệu. Bổ sung thông tin cho tài liệu. Description String
Tối đa 2000 ký
tự
Nội dung lấy ý
kiến
Nội dung chi tiết của đợt lấy ý kiến cộng đồng về
quy hoạch.
Hiển thị cho người dân xem và
góp ý.
Content String Không giới hạn HTML/Text
Luật Quy hoạch 2017
(Điều 19)
Biểu mẫu lấy ý
kiến
Cấu hình biểu mẫu thu thập ý kiến cộng đồng
dạng JSON.
Xây dựng form động trên giao
diện.
FormOpinion String Không giới hạn JSON
Ý kiến đề xuất
Nội dung ý kiến/đề xuất của người dân về quy
hoạch.
Thu thập ý kiến cộng đồng về quy
hoạch.
Suggestion String Không giới hạn
Luật Quy hoạch 2017
(Điều 19)
4
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nội dung phản hồi
Nội dung phản hồi của cơ quan quản lý về ý kiến
người dân.
Ghi nhận cách xử lý ý kiến cộng
đồng.
Reply String Không giới hạn Luật Quy hoạch 2017
Nội dung tin tức Nội dung đầy đủ của bài viết tin tức.
Hiển thị trên cổng thông tin điện
tử.
Content String Không giới hạn HTML
Tiêu đề tin tức Tiêu đề bài viết tin tức. Hiển thị trên danh sách tin tức. Title String Tối đa 500 ký tự
Chuyên mục tin
tức
Phân loại bài viết theo chuyên mục. Lọc/tìm tin theo chuyên mục. CategoryId Integer Số nguyên Khóa ngoại (FK)
Lượt xem Tổng số lượt xem tin tức.
Thống kê mức độ quan tâm của
người dân.
ViewCount Integer Số nguyên
Thẻ tag bài viết Danh sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON. Tìm kiếm/lọc bài viết theo thẻ. Tags JSON Array Không giới hạn JSON
Giới tính Giới tính của người dùng. Thông tin hồ sơ người dùng. Sex Boolean 1 bit
true=Nam,
false=Nữ
Luật Căn cước 2023
Cần chuẩn hóa sang
mã 1 ký tự (M/F) khi
tích hợp CSDL quốc
gia
Loại tài khoản
Phân loại tài khoản người dùng (Admin/Cán
bộ/Công dân).
Phân quyền truy cập hệ thống. UserType String Tối đa 50 ký tự
Tiêu đề email Tiêu đề email gửi/thông báo. Hiển thị trên hộp thư người nhận. Subject String Tối đa 500 ký tự
Loại email
Phân loại email theo nghiệp vụ (thông báo/xác
thực/nhắc lịch...).
Cấu hình mẫu email và logic gửi. EmailType String Tối đa 50 ký tự
Mã loại đất
Mã phân loại loại đất theo quy định của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
Phân loại đất trong bản đồ quy
hoạch sử dụng đất.
Code String Tối đa 20 ký tự Luật Đất đai 2024
Tên loại đất Tên tiếng Việt của loại đất theo phân loại đất.
Hiển thị trong legend bản đồ quy
hoạch.
Name String Tối đa 255 ký tự Luật Đất đai 2024
Mã màu HEX
Mã màu HEX dùng để tô loại đất trên bản đồ quy
hoạch.
Tô màu bản đồ quy hoạch đất đai
theo quy chuẩn.
ColorHex String 7 ký tự #RRGGBB QCVN 01:2021/BXD
Mã màu CAD Mã màu AutoCAD tương ứng với loại đất.
Xuất file CAD từ bản đồ GIS
phục vụ thiết kế.
ColorCad String Tối đa 20 ký tự QCVN 01:2021/BXD
Số quyết định
đồng bộ
Số hiệu quyết định của quy hoạch được đồng bộ
từ hệ thống khác.
Đối soát với CSDL quy hoạch
quốc gia.
SoQD String Tối đa 100 ký tự
Ví dụ:
123/2024/QĐ-TTg
Luật Ban hành văn
bản QPPL 2015
Văn bản thuyết
minh
Nội dung văn bản thuyết minh quy hoạch.
Tra cứu nội dung thuyết minh quy
hoạch.
TxtThuyetMinh String Không giới hạn Text Luật Quy hoạch 2017
Văn bản quy định
Nội dung văn bản quy định/điều lệ quản lý quy
hoạch.
Tra cứu nội dung quy định quản
lý quy hoạch.
TxtQuyDinh String Không giới hạn Text Luật Quy hoạch 2017
5
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bản vẽ hiện trạng
Danh sách ID bản vẽ hiện trạng khu vực quy
hoạch.
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. BanVeHienTrang JSON Array Không giới hạn
JSON Array of
Long
Luật Quy hoạch 2017
Bản vẽ định hướng
không gian
Danh sách ID bản vẽ định hướng phát triển
không gian.
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. BanVeDinhHuongKhongGian JSON Array Không giới hạn
JSON Array of
Long
Luật Quy hoạch 2017
Bản vẽ quy hoạch
sử dụng đất
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch sử dụng đất.
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ
quy hoạch đất đai.
BanVeQHSDD JSON Array Không giới hạn
JSON Array of
Long
Luật Đất đai 2024
Bản vẽ quy hoạch
giao thông
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông. Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. BanVeQHGiaoThong JSON Array Không giới hạn
JSON Array of
Long
Luật Giao thông
đường bộ 2008
Bản vẽ tổng hợp
đường dây đường
ống
Danh sách ID bản vẽ tổng hợp đường dây, đường
ống hạ tầng kỹ thuật.
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ
hạ tầng.
BanVeTongHopDuongDayOng JSON Array Không giới hạn
JSON Array of
Long
Luật Xây dựng 2014
Người tạo Tài khoản của người tạo bản ghi. Audit trail hệ thống. CreatedBy String Tối đa 256 ký tự
Tài khoản nội bộ;
không ánh xạ ra
ngoài
Người cập nhật Tài khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất. Audit trail hệ thống. ModifiedBy String Tối đa 256 ký tự
Tài khoản nội bộ;
không ánh xạ ra
ngoài
Nội dung log
Nội dung thông điệp nhật ký hệ thống ghi nhận
sự kiện.
Truy vết lỗi, giám sát vận hành. Message String Không giới hạn
Mức độ log
Mức độ quan trọng của log
(Information/Warning/Error/Fatal).
Lọc và cảnh báo vận hành. Level String Tối đa 20 ký tự
Information/Warni
ng/Error/Fatal
Loại hành động
Mã phân loại hành động của người dùng
(thêm/sửa/xóa/xem).
Audit hành động người dùng. Action Integer Số nguyên
1=Thêm, 2=Sửa,
3=Xóa, 4=Xem
Mã loại danh mục
Mã định danh loại danh mục trong hệ thống
master data.
Quản lý các loại danh mục dùng
chung.
CodeType String Tối đa 50 ký tự Khóa chính
Tên danh mục Tên loại danh mục hiển thị cho người quản trị.
Hiển thị trên giao diện quản lý
danh mục.
Name String Tối đa 255 ký tự
Mã hành động
Mã hành động trong ma trận phân quyền
(CREATE/READ/UPDATE/DELETE...).
Xây dựng ma trận phân quyền
chức năng.
Code String Tối đa 50 ký tự
Mã màn hình
Mã định danh màn hình/chức năng trong hệ
thống.
Cấu hình menu và phân quyền
theo màn hình.
Code String Tối đa 100 ký tự
Thiết kế dùng
chung
Trạng thái trạm BTS được thiết kế để dùng
chung hạ tầng
Sử dụng để quản lý quy hoạch hạ
tầng viễn thông thụ động, đánh
giá khả năng dùng chung cột
BTS.
ThietKeDungChung Integer 0/1
Trạng thái sử dụng
chung
Thông tin thực tế các nhà mạng đang dùng chung
trạm
Sử dụng để thống kê mức độ khai
thác hạ tầng dùng chung giữa các
doanh nghiệp viễn thông.
SuDungChung String Max 100
6
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Đặc tính cột Anten Loại cột (tự đứng/dây chằng) và chiều cao vật lý
Sử dụng trong quản lý kỹ thuật
cột BTS, phục vụ quy hoạch,
kiểm tra và bảo trì.
DacTinhCot String Max 100
Chiều cao của cột
BTS
Chiều cao của cột BTS tính bằng mét
Sử dụng để đánh giá tiêu chuẩn
kỹ thuật, vùng phủ sóng và cấp
phép xây dựng.
ChieuCaoCot String Max 100
Tọa độ địa lý trạm Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ
Sử dụng để hiển thị trên hệ thống
GIS, phục vụ quy hoạch và phân
tích vùng phủ sóng.
KinhDo Double Số thập phân
Tọa độ địa lý trạm Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ
Sử dụng kết hợp với kinh độ để
xác định vị trí chính xác trên bản
đồ số.
ViDo Double Số thập phân
Diện tích đất sử
dụng
Tổng diện tích mặt bằng phục vụ trạm BTS (m2)
Sử dụng để quản lý quỹ đất, lập
hồ sơ đầu tư và quy hoạch hạ
tầng.
DienTichDat Double Số thập phân
Thông số đường
truyền
Loại hình kết nối
Sử dụng khi quản lý hạ tầng
truyền dẫn (Internet, truyền số
liệu chuyên dùng, MPLS, Metro-
E...).
ThongSoDuongTruyen String Max 100
Dung lượng đường
truyền
tốc độ truyền dẫn tối đa
Sử dụng để đánh giá năng lực hạ
tầng mạng và khả năng đáp ứng
dịch vụ.
BangThong String Max 50
Tên hệ thống
thông tin
Tên gọi phần mềm hoặc CSDL chuyên ngành
Sử dụng khi quản lý danh mục hệ
thống thông tin, nền tảng số và cơ
sở dữ liệu chuyên ngành.
TenHeThong String Max 255
Dung lượng dữ
liệu
Lượng dữ liệu phát sinh hàng năm
Sử dụng để dự báo nhu cầu lưu
trữ, mở rộng hạ tầng và xây dựng
trung tâm dữ liệu.
DungLuongDuLieu String Max 50
Tổng dung lượng
dữ liệu
Tổng quy mô Lượng dữ liệu
Sử dụng để đánh giá quy mô
CSDL, lập kế hoạch đầu tư lưu
trữ và sao lưu dữ liệu.
ToDungLuongDuLieu String Max 50
Đơn vị quản trị
vận hành
Tổ chức chịu trách nhiệm kỹ thuật và sử dụng dữ
liệu
Sử dụng để xác định đơn vị quản
trị, chịu trách nhiệm vận hành và
bảo đảm an toàn thông tin.
DonViQuanTri String Max 255
Đơn vị khai thác
hệ thống
Đơn vị khai thác hệ thống
Sử dụng để xác định đơn vị trực
tiếp khai thác, sử dụng và cập
nhật dữ liệu.
DonViKhaiThac String Max 255
Trạng thái điện
lưới
Thông tin khu vực đã có điện lưới quốc gia hay
chưa
Sử dụng khi khảo sát vùng lõm
sóng, đánh giá khả năng triển
khai hạ tầng viễn thông.
TinhTrangDienLuoi Integer 0/1
Số hộ gia đình Số hộ gia đình và nhân khẩu tại khu vực rà soát
Sử dụng để xác định quy mô dân
cư phục vụ quy hoạch phủ sóng
và phát triển hạ tầng số.
QuyMoDanCu Integer Số nguyên
Số dân Số nhân khẩu tại khu vực rà soát
Sử dụng để đánh giá nhu cầu sử
dụng dịch vụ viễn thông và
Internet.
SoDan Integer Số nguyên
7
Tên nghiệp vụ Định nghĩa nghiệp vụ Ngữ cảnh sử dụng Tên trường KT Loại dữ liệu Độ dài Định dạng Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tọa độ không gian Dữ liệu định vị GIS (điểm/vùng) của khu vực
Sử dụng để hiển thị đối tượng
trên bản đồ GIS, phân tích không
gian và chia sẻ dữ liệu địa lý.
ToaDoGIS Geometry Dữ liệu GIS
Thông tin điểm
bưu chính
Mã duy nhất và phân loại hình thức điểm phục vụ
Sử dụng để quản lý điểm phục vụ
bưu chính, tra cứu và thống kê
theo loại hình.
ThongTinBưuChinh String Max 50
Tên loại hình điểm
phục vụ bưu chính
Sử dụng để phân loại hình dịch
vụ điểm bưu chính
LoaiHinhPhucVu String Max 255
Trạng thái hoạt
động
Tình trạng hiện tại của thiết bị hoặc hạ tầng
Sử dụng để theo dõi trạng thái
hoạt động, bảo trì và xử lý sự cố.
TrangThaiHoatDong String/Int Tùy bảng
Thông tin bổ sung Các ghi chú
Sử dụng để lưu thông tin bổ sung
chưa được chuẩn hóa trong các
trường dữ liệu khác.
GhiChu Text Không giới hạn
Thông tin mô tả mô tả chi tiết thêm về dữ liệu
Sử dụng để diễn giải đặc điểm,
phạm vi hoặc nội dung của đối
tượng dữ liệu nhằm hỗ trợ khai
thác và chia sẻ.
MoTa Text
Không giới hạn
Địa chỉ thư điện tử
công vụ
Địa chỉ thư điện tử chính thức được cấp phát cho
cán bộ, công chức, viên chức để thực thi công vụ.
Dùng làm định danh duy nhất để
đăng nhập, gửi và nhận văn bản,
thông tin công vụ.
DiaChiEmail String Tối đa 100 ký tự
Chuẩn định dạng
Email
Đơn vị công tác
chi tiết
Tên phòng, ban, tổ, đội chuyên môn nơi cán bộ,
công chức, viên chức đang công tác trực tiếp.
Xác định vị trí nhân sự trong sơ
đồ tổ chức nội bộ của cơ quan
chủ quản.
DonViCongTac String Tối đa 255 ký tự
Trạng thái tài
khoản mail
Tình trạng hoạt động kỹ thuật hiện tại của hòm
thư điện tử trên hệ thống (Hoạt động/Khóa/Tạm
dừng).
Kiểm soát và phân quyền truy
cập, thu hồi hoặc cấp lại quyền sử
dụng hòm thư điện tử.
TrangThai String Tối đa 20 ký tự
Thời điểm cấp
phát hòm thư
Ngày, tháng, năm và giờ hệ thống thực hiện khởi
tạo và bàn giao tài khoản email cho người dùng.
Theo dõi thời gian bắt đầu áp
dụng trách nhiệm quản lý hòm
thư và vòng đời tài khoản.
ThoiDiemCapPhat DateTime
ISO 8601 (YYYY-
MM-
DDThh:mm:ssZ)
Thời gian đăng
nhập gần nhất
Mốc thời gian ghi nhận lượt truy cập thành công
gần đây nhất của người dùng vào hệ thống thư
điện tử.
Giám sát tần suất hoạt động, phục
vụ công tác thống kê hiệu suất và
bảo đảm an toàn thông tin mạng.
ThoiGianDangNhapGanNhat DateTime
ISO 8601 (YYYY-
MM-
DDThh:mm:ssZ)
Thiết kế dùng
chung
Trạng thái được thiết kế để dùng chung hạ tầng,
diện tích bồn chứa, PCCC…
ThietKeDungChung Text Không giới hạn
Diện tích cửa hàng Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2) DienTichDat Double Số thập phân
Thông tin bổ sung Các ghi chú GhiChu Text Không giới hạn
Thông tin mô tả mô tả chi tiết thêm về dữ liệu
MoTa Text
Không giới hạn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1920/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1920/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×