- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1918/QĐ-BNNMT 2025 phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ bắt đầu thực hiện từ năm 2026
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1918/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Đức Tiến |
| Trích yếu: | Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ bắt đầu thực hiện từ năm 2026 (đợt 2) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1918/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1918/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG __________________ Số: 1918/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
bắt đầu thực hiện từ năm 2026 (đợt 2)
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư số: 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015; 23/2021/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2021 và 08/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 58/QĐ-BTNMT ngày 08/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ các Biên bản họp Hội đồng tư vấn xây dựng danh mục đặt hàng nhiệm vụ KHCN bắt đầu thực hiện từ năm 2026 theo các Quyết định số: 993/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025, 1203/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục đặt hàng đợt 2 các nhiệm vụ khoa học và công nghệ: nhiệm vụ thuộc Đề án Phát triển công nghiệp sinh học ngành nông nghiệp đến năm 2030, nhiệm vụ cơ sở bắt đầu thực hiện từ năm 2026, tại 04 Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì hướng dẫn và tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ tại Điều 1 Quyết định này, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c) - Lưu: VT, KHCN (NTD). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
Phụ lục:
DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN ĐẶT HÀNG BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số:1918/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
_____________________________
| TT | Tên nhiệm vụ | Mục tiêu | Sản phẩm dự kiến | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện |
| A | Đề tài KHCN cấp Bộ |
|
|
|
|
| I | Kinh tế chính sách |
|
|
|
|
| 1 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp Việt Nam | Đề xuất các giải pháp nâng cao đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp, góp phần thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị | 1. Tổng quan cơ sở lý luận và hệ thống các chỉ tiêu đánh giá đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp. 2. Đánh giá thực trạng đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp Việt Nam. 3. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến đóng góp của KHCN trong ngành nông nghiệp Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập quốc tế. 4. Đề xuất các giải pháp nâng cao đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập quốc tế. 5. Sổ tay hướng dẫn các chỉ tiêu, phương pháp, công cụ đánh giá đóng góp của khoa học công nghệ trong ngành nông nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập quốc tế. 6. Đăng tải 02 bài báo trên tạp chí chuyên ngành thuộc Danh mục Hội đồng Giáo sư Nhà nước tính điểm công bố kết quả nghiên cứu | 2026- 2027 | Tuyển chọn |
| B | Đề án CNSH |
|
|
|
|
| 1 | Chọn tạo dòng lợn Yorkshire có năng suất sinh sản cao bằng công nghệ gen (genomic selection) | Chọn tạo được dòng lợn Yorkshire có năng suất sinh sản cao bằng công nghệ gen (genomic selection) | - Cơ sở dữ liệu (trên 50.000 kiểu gen) của 2.300 cá thể (2.000 cái và 300 đực) của đàn hạt nhân. - 01 bộ dữ liệu giá trị giống ước tính dựa trên kiểu hình và hệ gen. - 01 mô hình dự đoán năng suất dựa trên kiểu hình và kiểu gen có độ chính xác cao. - 01 dòng lợn Yorkshire (300 nái và 30 đực) có năng suất sinh trưởng và sinh sản: tăng trọng > 850g/con/ngày, số con cai sữa/nái/năm > 32 con, thời gian đạt khối lượng 100 kg <147 ngày. - 02 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành. - Hỗ trợ đào tạo 1-2 Thạc sĩ hoặc nghiên cứu sinh. | 2026- 2029 | Tuyển chọn |
| C | Nhiệm vụ cơ sở |
|
|
|
|
|
| Đo đạc và Bản đồ |
|
|
|
|
| 1 | Nghiên cứu xây dựng quy định kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu quét LiDAR từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 | Xây dựng được các quy định kỹ thuật trong việc thu nhận và xử lý dữ liệu quét LiDAR từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 | - Nghiên cứu các quy định liên quan đến thu nhận, xử lý dữ liệu đám mây điểm. - Nghiên cứu quy trình xử lý dữ liệu. -Nghiên cứu quy định kỹ thuật áp dụng đối với bước công việc trong quá trình xử lý dữ liệu. - Xây dựng dự thảo quy định kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu quét LiDAR từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 | 2026 | Giao trực tiếp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
| 2 | Nghiên cứu mức độ ảnh hưởng, đề xuất giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của tầng điện ly đến chất lượng cung cấp thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia | Đánh giá ảnh hưởng và đề xuất các phương pháp giảm thiểu ảnh hưởng của tầng điện ly đến chất lượng cung cấp thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia | - Nghiên cứu tổng quan về tầng điện ly ảnh hưởng đến chất lượng cung cấp thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia. - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của tầng điện ly đến chất lượng cung cấp thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia. - Nghiên cứu xây dựng ứng dụng Web thể hiện ảnh hưởng của tầng điện ly đến chất lượng cung cấp thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia cho người sử dụng. | 2026 | Giao trực tiếp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
| 3 | Nghiên cứu xây dựng công cụ tạo lập và xác thực khóa truy cập (Token) cho dịch vụ bản đồ nền trực tuyến theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TTBTC trên Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam (phiên bản thử nghiệm). | - Nghiên cứu, xây dựng công cụ tạo lập và xác thực khóa truy cập (Token) cho dịch vụ bản đồ trực tuyến (WMS) theo yêu cầu của Thông tư số 47/2024/TTBTC, tích hợp với nền tảng ArcGIS Portal đã được đầu tư tại Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam. - Nghiên cứu, xây dựng các bộ mẫu ứng dụng WebGIS tích hợp dịch vụ bản đồ nền trực tuyến trên Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam để cung cấp miễn phí cho các khách hàng là tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ bản đồ nền do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cung cấp. | - Nghiên cứu, xây dựng công cụ tạo lập và xác thực khóa truy cập (Token) cho dịch vụ bản đồ trực tuyến (WMS) theo yêu cầu của Thông tư số 47/2024/TTBTC - Nghiên cứu, xây dựng các bộ mẫu ứng dụng WebGIS (Open Layer, Leaflet, Mapbox, ArcGIS API Javascript) để tích hợp dịch vụ bản đồ nền trực tuyến trên Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam. - Triển khai trên Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam (phiên bản thử nghiệm) địa chỉ https://vnsdi.mae.gov.vn | 2026 | Giao trực tiếp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!