• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 77/KH-UBND Gia Lai 2025 lộ trình đổi mới công nghệ ngành kinh tế mũi nhọn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/10/2025 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ các ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh Gia Lai đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 77/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 77/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 77/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

GIA LAI
Số: /KH-UBND

- - 
Gia Lai, ngày tháng 9 năm 2025

l
Gia Lai 
Nhằm thực hiện thắng lợi Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 cāa Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số quốc gia; Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 cāa Chính phā Sửa đổi, b
sung cp nhật Chương trình hành đng cāa Chính phā thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 cāa B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi s quốc gia. Trên cơ s thc hiện Thông báo số 30-
TB/TGV ngày 13/6/2025 cāa Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số, thông báo kết luận cuộc
họp cāa lãnh đạo Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo chuyển đổi số với thường trực tổ giúp việc các quan liên
quan; Công văn số 5535/VPCP-KGVX ngày 19/6/2025 cāa Văn phòng Chính phā
về việc triển khai thông báo kết luận cuộc họp cāa lãnh đạo Ban Chỉ đạo Trung ương.
Āy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban nh Kế hoạch xây dựng l trình đổi mới công nghệ
c ngành kinh tế mũi nhn cāa tỉnh Gia Lai đến m 2035 n sau:
- 
1. 
- Xây dựng được ltrình đổi mới công nghệ khả thi, hiệu quả, phù hợp với đặc
thù cāa tỉnh Gia Lai; tập trung vào các ngành có lợi thế cạnh tranh như công nghiệp
chế biến, năng lượng tái tạo, ngành công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, ngành công
nghệ sinh học trong y dược, nông nghiệp và du lịch.
- Làm sở để định hướng, xây dựng triển khai các chế, chính sách,
chương trình, đề án, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
cāa tỉnh trong giai đoạn tới.
- Tăng cường năng lực cạnh tranh cāa các ngành kinh tế mũi nhọn, thúc đẩy
tăng trưởng kinh tế bền vững, chuyển dịch cấu kinh tế theo hướng hiện đại, tạo
môi trường đầu hấp dẫn, thu hút các nguồn lực cho đổi mới công nghệ phát
triển kinh tế - xã hội.
77
26
2
2. 
- Lộ trình phải đảm bảo tính khoa học, đồng bvà toàn diện; bám sát thực tiễn,
xu thế phát triển công nghệ cāa Việt Nam và quốc tế. Đồng thời phát huy được tiềm
năng và lợi thế đặc thù cāa tỉnh Gia Lai.
- Xác định rõ các nhiệm vÿ trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với nguồn lực trong
từng giai đoạn, kèm theo việc phân công trách nhiệm mốc thời gian hoàn thành
cÿ thể.
- Quá trình y dựng, trin khai l trình cần huy động sự tham gia, p ý u rộng
a c quan, chuyên gia doanh nghiệp. Đồng thời, l trình phải tính "m",
được giám t, đánh giá đnh kỳ đkịp thời cập nhật, điều chỉnh khi cn thiết.

1.  Tập trung vào các ngành, lĩnh vực kinh tế thế mạnh cāa tỉnh Gia
Lai như:
- Công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu: Đẩy mạnh hợp tác
giữa UBND tỉnh, Tập đoàn FPT và đối tác quốc tế, phát triển trí tuệ nhân tạo, khoa
học dữ liệu, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính; thu hút nhân lực chất lượng
cao, hình thành các doanh nghiệp công nghệ số. Với mũi nhọn là trí tuệ nhân tạo, dữ
liệu lớn (Big Data), điện toán đám mây, IoT, ứng dÿng trong y tế, du lịch thông minh,
đô thị thông minh.
- Công nghệ sinh học y dược: Nghiên cứu ứng dÿng công nghệ sinh học
trong chọn tạo giống cây trồng, thāy sản, vật nuôi; chế phẩm sinh học phÿc vÿ nông
nghiệp sạch, hữu cơ; khai thác thế mạnh nguồn dược liệu, gắn chế biến sâu sản
xuất thuốc, thực phẩm chức năng và các sản phẩm khác từ dược liệu. Với mũi nhọn
là công nghệ gene, công nghệ enzyme – vi sinh, công nghệ chiết xuất dược liệu.
- Công nghệ về nông lâm thủy sản: Tập trung vào chế biến sâu các sản phẩm
chā lực như gỗ rừng trồng, thāy sản (tôm, ngừ), phê, hồ tiêu, trái cây… theo
quy mô công nghiệp. Hình thành các mô hình nông nghiệp ứng dÿng công nghệ cao
gắn với chế biến xây dựng chuỗi giá trị sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, hướng tới
nền nông nghiệp xanh, tuần hoàn, hữu cơ và sạch. Đẩy mạnh ứng dÿng khoa học
công nghệ trong việc chuyển đổi xanh, chuyển đổi số trong nông nghiệp, khuyến
khích, phát triển các mô hình sản xuất thân thiện với môi trường, hướng tới mÿc tiêu
kinh tế trung hòa các-bon. Với mũi nhọn: Tự động hóa, công nghệ bảo quản sau thu
hoạch, công nghệ chế biến thực phẩm sạch đạt chuẩn xuất khẩu (EU, Mỹ, Nhật…)=.
3
- Công nghệ năng lượng tái tạo: Điện gió, điện mặt trời khu vực ven biển,
trung du; điện sinh khối năng lượng từ phÿ phẩm nông nghiệp. Với mũi nhọn
công nghệ u tr(battery, BESS), công nghđiều khiển giám sát số (SCADA, IoT).
- Công nghệ phục vụ du lịch và đô thị thông minh: Số hóa di sản, bảo tàng, du
lịch ảo 3D/VR, Hthống dữ liệu du lịch, bản đồ số, thẻ du lịch thông minh. Với mũi
nhọn là ứng dÿng AI, VR/AR trong du lịch – văn hóa.
2.  Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các xã, phường; các Viện
nghiên cứu, Trường đại học, cao đẳng; các Hiệp hội ngành nghề; các doanh nghiệp,
hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn.


Tạo điều kiện, hỗ trợ doanh nghiệp chuyển giao, đổi mới, hoàn thiện công nghệ,
tạo ra các sản phẩm có chất lượng, có giá trị gia tăng cao; thúc đẩy việc chuyển giao
công nghệ phÿc vÿ phát triển kinh tế - xã hội cāa tỉnh; đào tạo nhân lực khoa học và
công nghệ phÿc vÿ chuyển giao, đổi mới, hoàn thiện công nghệ.

a) Mục tiêu đến năm 2030
- 30% doanh nghip có hot động đổi mới quy trình, mô hình kinh doanh
- 25% doanh nghiệp vừa nhỏ hợp tác nghiên cứu, phát triển với
viện/trường
- Có ≥ 60% doanh nghiệp vừa và nhỏ địa phương ứng dÿng công nghệ s;
- Đào tạo thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao (kỹ thuật viên, kỹ sư,
chuyên gia, cán bộ quản , …) đáp ứng cơ bản nhu cầu cāa các ngành kinh tế mũi
nhọn;
- Thu hút ít nhất 03 tổ chức, doanh nghiệp công nghệ lớn thế giới đặt trÿ sở
hoặc đầu tư nghiên cứu, sản xuất tại Gia Lai.
b) Mục tiêu đến năm 2035
- ≥ 50% doanh nghiệp có hoạt động đổi mới quy trình, mô hình kinh doanh
- 40% doanh nghiệp vừa nhỏ hợp tác nghiên cứu, phát triển với
viện/trường.
- Có ≥ 85% doanh nghiệp vừa và nhỏ địa phương ứng dÿng công nghệ s
4
- Làm chā một số công nghệ chiến lược, công nghệ số như: Trí tuệ nhân tạo,
Internet vạn vật (IoT), dữ liệu lớn, điện toán đám mây, chuỗi khối, bán dẫn, công
nghệ lượng tử, nano, công nghệ sinh học; ứng dÿng công nghệ hiện đại vào việc quản
lý môi trường, đô thị thông minh; nâng cao chất lượng sống người dân.
IV
1. 
- Đơn vị ch trì: S Khoa hc và Công ngh.
- Đơn vị phi hp: Các s, ban, ngành.
- Thời gian hoàn thành: Chậm nhất trong Quý IV/2025.
2. 

- Đơn vị ch trì: S Khoa hc Công ngh (với vai trò quan thưng
trc, chā trì, điều phi toàn b hot động cāa Kế hoch).
- Đơn vị phi hp: S Tài chính, S Công Thương, S Nông nghip Môi
trường, S Văn hóa, Thể thao Du lch, S Y tế, Ban Qun Khu kinh tế tnh,
Hip hi Doanh nghip tỉnh và các đơn vị liên quan.
- Nội dung chi tiết: Khảo sát hiện trạng trình độ công nghệ và năng lực đổi mới
sáng tạo a các ngành, lĩnh vực clực cāa tỉnh từ đó nh thành Bản đồ công nghệ
tỉnh Gia Lai
- Thời gian thực hiện: Quý IV/2025 - Hết Quý II/2026.
3. 
- Đơn vị ch trì: S Khoa hc và Công ngh.
- Đơn vị phi hp: Các s, ban, ngành, Vin nghiên cứu, Trường đại hc, cao
đẳng, các chuyên gia và doanh nghip.
- Nội dung chi tiết: Phân tích đánh giá các công nghệ, định hướng phát triển
ứng dÿng các công nghệ mới, công nghệ cốt lõi.
- Thời gian thực hiện: Quý III/2026.
4. 
- Đơn vị chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Các sở, ban, ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND
các xã, phường, các Viện nghiên cứu, Trường đại học, Hiệp hội ngành nghề, doanh
nghiệp, hợp tác xã.
5
- Thời gian thực hiện: Quý III/2026.
5. 
- Đơn vị ch trì: S Khoa hc và Công ngh.
- Đơn vị phi hp: S Tài chính, Ban Qun Khu kinh tế tnh, S Nông nghip
Môi trường, S Văn hóa, Thể thao Du lch, S Y tế các s, ngành liên quan.
- Nội dung chi tiết: Đề xuất các chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ đổi
mới công nghệ phÿc vÿ phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn cāa tỉnh
- Thời gian hoàn thành: Tháng 10 - Tháng 11 năm 2026.
6. 
- Đơn vị chủ trì: Āy ban nhân dân tỉnh.
- Đơn vị phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2026.

1. - 12/2026): l
Sản phẩm: Ban hành được <Lộ trình đổi mới công nghệ các ngành kinh tế mũi
nhọn cāa tỉnh Gia Lai đến năm 2035= các cơ chế, chính sách liên quan (như xây
dựng chương trình hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp vừa nhỏ; nghiên cứu
cơ chế thử nghiệm chính sách có kiểm soát, …), hoàn thành trước ngày 31/12/2026.
2. - ánh giá
- Tập trung triển khai các đề án, dán thí điểm vứng dÿng các công nghệ
mới, công nghệ mũi nhọn.
- Tổ chức đánh giá giữa kỳ vào cuối năm 2030.
3. - m
Nhân rộng các hình thành công, hoàn thiện hệ sinh thái đổi mới sáng tạo
cāa tỉnh.
VI
1.  Bố trí từ nguồn chi sự nghiệp khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số cāa ngân sách Trung ương, ngân sách địa
phương theo phân cấp ngân sách nhà nước.
2.  nguồn lực chính, được khuyến khích
thông qua các chính sách hỗ trợ cāa tỉnh.
6
3. : Chú trọng huy động vốn FDI và các
quỹ đầu tư mạo hiểm.
VII

- Chā trì tham mưu UBND tỉnh ban hành, tổ chức triển khai toàn bộ nội dung
Kế hoạch Lộ trình đổi mới công nghệ.
- Tham mưu UBND tỉnh thành lập Tổ công tác liên ngành; xây dựng đề cương
chi tiết, kế hoạch triển khai hằng năm phân công nhiệm vÿ cÿ thể cho các quan,
đơn vị.
- Chā trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức khảo sát, đánh giá
thực trạng công nghệ cāa doanh nghiệp trên địa bàn; nghiên cứu xu hướng công nghệ
mới, xây dựng và cập nhật lộ trình đổi mới công nghệ.
- Chā trì tổ chức hội thảo, tọa đàm, diễn đàn khoa học và công nghệ đlấy ý
kiến chuyên gia, doanh nghiệp; tổng hợp, hoàn thiện báo cáo kết quả thực hiện trình
UBND tỉnh.
- Tổng hợp thông tin, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất danh mÿc
công nghệ cốt lõi, công nghệ ưu tiên, cùng với chính sách hỗ trợ phù hợp để thúc đẩy
đổi mới công nghệ.
- Là đầu mối kết nối, phối hợp với các quan trung ương, Trung tâm ICISE,
viện nghiên cứu, trường đại học, chuyên gia và doanh nghiệp trong nước, quốc tế để
hỗ trợ triển khai hoạt động đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh.

- Tham mưu cân đi, b trí qun ngun vốn ngân sách đ trin khai các
nhim vÿ trong Kế hoch L trình đổi mi công ngh cāa tnh.
- Phi hp vi các s, ngành liên quan triển khai chế, chính sách tài chính
nhm khuyến khích, thu hút doanh nghiệp đầu đổi mi công ngh, ng dÿng công
ngh tiên tiến, thân thiện môi trường.
- Phi hp vi S Khoa hc Công ngh đề xut giải pháp đa dạng hóa ngun
lực tài chính, huy động các ngun vn hợp pháp khácđể h tr doanh nghip, hp
tác xã đổi mi công ngh.

- Phối hợp khảo sát, đánh giá hiện trạng công nghệ, mức độ đổi mới công nghệ
cāa các doanh nghiệp công nghiệp – thương mại trên địa bàn tỉnh.
7
- Hỗ trợ doanh nghiệp đánh giá khả năng ứng dÿng công nghệ năng lượng tái
tạo
- Phối hợp triển khai các chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại,
chuyển đổi số và đổi mới công nghệ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng, năng lực
cạnh tranh cho sản phẩm, hàng hóa cāa tỉnh.

- Cung cấp thông tin, dữ liệu về tình hình sản xuất nông lâm ngư nghiệp,
quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường phÿc vÿ xây dựng và triển khai Lộ trình.
- Phối hợp khảo sát, đánh giá hiện trạng công nghệ, mức độ ứng dÿng và khả
năng tiếp cận công nghệ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thāy sản lĩnh vực môi
trường.
- Tham gia đề xuất các công nghệ cốt lõi, giải pháp đổi mới phÿc vÿ chuyển
đổi hình sản xuất nông nghiệp theo hướng thông minh, ứng dÿng số, tiết kiệm tài
nguyên và thân thiện môi trường.
- Đề xuất, phối hợp triển khai các chương trình, dự án đổi mới công nghệ trong
nông nghiệp, lâm nghiệp, thāy sản, thāy lợi, phòng chống thiên tai bảo vệ môi
trường nhằm hướng tới sản xuất xanh, tuần hoàn, phát triển bền vững và thông minh.

- Phối hợp rà soát, đánh giá thực trạng ứng dÿng công nghệ trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh (Hiện trạng ứng dÿng công nghệ trong quảng
bá, c tiến du lịch; quản lý, bảo tồn di sản văn hóa; tổ chức sự kiện văn hóa, thể
thao; Nhu cầu chuyển đổi số trong du lịch (cổng thông tin du lịch thông minh, ứng
dÿng thực tế ảo, bản đồ số du lịch); Hạn chế trong khai thác dữ liệu du lịch, liên kết
hệ sinh thái dịch vÿ).
- Tham gia đề xuất mÿc tiêu, định hướng đổi mới công nghệ trong lĩnh vực du
lịch đến năm 2035, đảm bảo phù hợp với đặc thù cāa tỉnh.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xác định các nhiệm vÿ khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trọng tâm để đưa vào Lộ trình thuộc
lĩnh vực du lịch.
6. Y 
- Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ các quan liên quan đánh giá
thực trạng ứng dÿng công nghệ sinh học trong y dược.
- Đề xuất nhu cầu đổi mới công nghệ trọng tâm cho các công ty sản xuất dược
phẩm trên địa bàn tỉnh.
8
- Tham gia xây dựng các mÿc tiêu, chỉ tiêu ltrình đổi mới công nghệ đến năm
2035 phù hợp với đặc thù phát triển cāa ngành.

Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ các quan liên quan đánh giá
thực trạng nhân lực các ngành kinh tế mũi nhọn cāa tỉnh; xây dựng các mÿc tiêu, chỉ
tiêu lộ trình đổi mới công nghệ đến năm 2035; đề xuất đào tạo, bồi dưỡng nâng cao
chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chế thu hút nguồn nhân lực
chất lượng cao cho các ngành kinh tế mũi nhọn cāa tỉnh.
8
- Phối hợp đôn đốc, theo dõi tiến độ triển khai Lộ trình; trên cơ sbáo cáo, đ
xuất cāa các sở, ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổng hợp, trình UBND tỉnh
xem xét, chỉ đạo.
- Hỗ trợ công tác tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo theo phân công cāa
UBND tỉnh, đảm bảo thông tin thông suốt, kịp thời, phÿc vÿ hiệu quả công tác chỉ
đạo, điều hành.
9. Các 
- Căn cứ chức năng, nhiệm vÿ được giao, chā động phối hợp cung cấp thông
tin, dữ liệu, chuyên gia, tham gia các cuộc khảo sát, hội thảo.
- Đề xuất các giải pháp ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý để phÿc vÿ xây dựng
và triển khai hiệu quả Lộ trình đổi mới công nghệ cāa tỉnh.
10. Các 
- Tuyên truyền, phổ biến sâu rộng đến các hội viên về nội dung Kế hoạch
các cơ chế, chính sách liên quan đến đổi mới công nghệ.
- Tập hợp, vận động các doanh nghiệp hội viên tham gia khảo sát, đóng góp ý
kiến, tích cực triển khai các nội dung cāa lộ trình.
- Tổng hợp khó khăn, vướng mắc, kiến nghị cāa doanh nghiệp trong quá trình
đổi mới công nghệ để phản ánh kịp thời với Ban Chỉ đạo và cơ quan chức năng.
- Phối hợp với các sở, ngành tổ chức hội thảo, diễn đàn đối thoại, các khóa đào
tạo, tập huấn nhằm nâng cao nhận thức năng lực đổi mới sáng tạo cho doanh
nghiệp.
Yêu cầu Giám đốc các sở, ban, ngành; Thā trưởng các quan, đơn vị; Chā
tịch UBND các xã, phường khẩn trương, nghiêm túc triển khai thực hiện các nội
dung Kế hoạch với tinh thần trách nhiệm cao. Trong quá trình thực hiện, nếu phát
9
sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Khoa học
Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Tỉnh āy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chā tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, V3.

KT. 
PHÓ CH
Lâm H

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 77/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ các ngành kinh tế mũi nhọn của tỉnh Gia Lai đến năm 2035

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×