• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 700/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 700/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 700/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 700/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 700/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan
đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tng 12 năm 2025 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 118/2025/NĐ-CP;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn c Quyết định s 304/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 02 năm 2026 ca B
Văn hoá, Th thao Du lch v vic công b th tc hành chính mi ban hành
được thay thế trong lĩnh vc Phát thanh truyn hình và thông tin đin t thuc phm
vi chc năng qun ca B Văn hóa, Th thao và Du lch.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Phát
thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC.
700
17
2
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung;
thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên
thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc S Văn hóa, Thể thao Du lịch chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của
quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận
giải quyết của quan, đơn vị.
2. Giao S Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các quan, đơn vị
liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông điện tử của
TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Văn hóa, Th
thao và Du lch, Th trưởng các s, ban, ngành tnh và t chc, cá nhân có liên quan
chu trách nhim thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
Phí,
lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
A. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
I. TTHC mới ban hành
1
1.014861
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo (cấp tỉnh)
x
x
x
700
17
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
A. PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương
trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) - 1.014861
(1) Trình tự thực hin:
- Trường hp thay đổi các ni dung (ngoi tr thay đổi tôn ch, mc đích ca
kênh chương trình chuyên qung cáo) ghi trong Giy phép sn xut kênh chương
trình chuyên qung cáo, Cơ quan báo chí ca tnh, thành ph trc thuc trung ương
đề ngh sa đổi, b sung Giy phép np 01 b h sơ v cơ quan chuyên môn v văn
hóa thuc y ban nhân dân cp tnh nơi đặt tr s chính ca cơ quan ch qun.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ hp l, cơ quan
chuyên môn v văn hóa thuc y ban nhân dân cp tnh trách nhim cp sa
đổi, b sung Giy phép sn xut kênh chương trình chuyên qung cáo cho cơ quan
báo chí ca tnh, thành ph trc thuc trung ương theo Mu s 02 ti Ph lc kèm
theo Ngh định 342/2025/NĐ-CP. Trường hp t chi cp phi thông báo bng văn
bn u do; trường hp h sơ không hp l, trong thi hn 02 ngày m
vic k t ngày nhn được h sơ, cơ quan chuyên n v văn a thuc y ban
nhân dân cp tnh văn bn (bn giy hoc đin t) văn bn (bn giy hoc
đin t) thông báo yêu cu hoàn thin h sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850 tại địa chỉ: s 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Đồng Tháp - Số 10, đường Thị Riêng, phường Cao Lãnh,
tỉnh Đồng Tháp.
+ Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
5
5
a) Np trc tiếp ti Trung m Phc v Hành cnh ng.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến tn Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP.
+ Bản thuyết minh nội dung thay đổi (nêu nội dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung và lý do).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: quan báo chí của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng
cáo (Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP).
(9) Phí, lệ phí: Không quy đnh.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 01 -Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ lục kèm theo Nghị định
342/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Khi thay đổi các nội dung (ngoại trừ thay đổi tôn
chỉ, mục đích của kênh chương trình chuyên quảng cáo) ghi trong Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
(12) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
75/2025/QH15.
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
(quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo).
- Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ Văn
hoá, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
được thay thế trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình thông tin điện tử thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Bản thuyết minh nội dung thay đổi (nêu nội dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung và lý do).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
6
6
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 80 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, t chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
06 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
03 giờ
Chuyên viên
57 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
06 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
Hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
03 giờ
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm
Phục vụ Hành chính công
(nơithẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
03 giờ
7
7
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung
công việc
Đơn vị
thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ Hành chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công (nơithẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành
chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
8
8
TÊN QUAN CHỦ QUẢN
TÊN QUAN BÁO CHÍ
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________________________________________
……., ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Kính gửi: …………………………………
1. Tên quan báo chí (viết chữ in hoa): ………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số…do…cấp ngày……. tháng
…….năm.
- Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/
truyền hình) trong nước số ….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng
trong trường hợp đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
trong nước (ghi rõ phát thanh hoặc truyền hình): ………………………
2.1. Tên kênh chương trình: …………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phục vụ: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình bản:
9
9
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
2.
3.
4.
5.
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô
phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương
trình theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối
với trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhn đăngdoanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu của
đối tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số căn cước công dân (hoặc hộ chiếu) số:............................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ............................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Số điện thoại: ……………......
10
10
số định danh:……………………………………………………..
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh
chương trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trên
Đại
học
Đại
học
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
chỉ
3.6. Điều kiện sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; số lượng máy
quay; số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyềnnghĩa vụ của các bên tham gia liên kết: …………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:…………………………….
5. Quy trình t chc sn xut và qun lý ni dung kênh chương trình: .....
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:……………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô
trống phù hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch vụ truyền hình cáp công ngh số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
11
11
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: ………………………………………………………………..
+ Năm 2: .....................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: …………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó
Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
11.3. Mã số định danh:…………………………………………………..
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chu tch nhim trưc pháp lut v tính cnhc tính hp pháp
ca ni dung nêu trên và các tài liu m theo; nếu sai hoc có khiếu ni/tranh
chp (n cơ quano chí) xin chu hoàn toàn trách nhim trưc pháp lut Vit
Nam.
13.2. Nếu được cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình
chuyên quảng cáo trong nước, (tên cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy
định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép được cấp.
Xác nhận của quan chủ quản
(Đối với các quan báo chí của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương hoặc các bộ, ngành)
(Ký tên, đóng dấu)
Người đứng đầu quan báo chí
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
12
12
UBND TỈNH…………….
SỞ……………..
____________
Số: /GP-SVHTTDL
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________
…….., ngày … tháng … năm ...
GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Cấp…… ngày….. tháng….. năm...
GIÁM ĐỐC SỞ……………………………….
Căn cứ Luật Báo chí; số ……và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Báo chí…
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấpsử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấpsử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát
thanh/ truyền hình) trong nước số... do…. cấp ngày… tháng....năm…. (áp dụng
đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo trong nước số....do....cấp ngày....tháng…. năm….. hồ bổ sung số
...ngày… tháng....năm…. của (tên quan báo chí);
Theo đề nghị của ……………………………….
CẤP PHÉP CHO:
Tên quan báo chí (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại:………………………. - Fax: ……………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số…. do …..cấp…. ngày….
tháng…. năm ……
Được sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước theo các nội
dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: ………………………………………………
13
13
1.2. Biểu tượng kênh chương trình:………………………………………
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ………………………………
1.4. Ngôn ngữ thể hiện: …………………………………………………
1.5. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………….
1.6. Thời gian phát sóng (từ.....giờ đến…. giờ): …………………………
1.7. Thời lượng phát sóng (....giờ/ngày): …………………………………
1.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………….
- Phát lại: …………….………………………………………………….
1.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:
…………………………………………………………………………………
1.10. Cấu tạo khung chương trình bản:
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh: ……………………………………………………
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh: ………………………………………………………………..
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình)
hoàn toàn giống nhau khi phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
2. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: ………………………………
3. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
…………………………………………………………………………………
14
14
4. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình:
Phương thức dịch vụ quảng bá/Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp tương
tự/Dịch vụ truyền hình cáp kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/Dịch vụ
truyền hình qua vệ tinh/Dịch vụ truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền
hình trên mạng Internet.
Khác: ……………………………………………………………………………
6. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên: ……………………………………………………………
6.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng
giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc): …………………………………….
7. Các quy định khác:
quan báo chí ………………………………………………………………
8. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp.
- Giấy phép này thay thế cho Giấy phép số.... ngày.... năm... do Bộ ……. cấp
(áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- quan chủ quản/cơ quan báo chí được cấp phép trách nhiệm báo cáo
định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có);
thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các
văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép.
Nơi nhận:
- quan báo chí được cấp phép;
- quan chủ quản;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ VHTTDL;
- UBND, Sở VHTTDL;
- …………;
- Lưu: VT, ...
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 700/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×