• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2721/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2721/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2721/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2721/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2721/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục
hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động
kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngy 24 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban
hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học v Công nghệ;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học v Công nghệ tại Tờ trình số
0247/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 33
thủ tục hành chính liên thông, 16 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh
trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
2721
25
6
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích
hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối
với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, V3, P.HCTC, PVHCC
(KSTT)
.
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy thng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (33 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất
1.010277
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
2
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
vụ di động mặt đất
1.010278
định.
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
3
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
viễn thông dùng riêng
sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động
mặt đất
1.010279
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
4
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước
17 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
13,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
3
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.004500
lệ theo quy
định.
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
5
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.010276
17 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
13,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
6
Gia hạn Giấy phép sử
dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
trái đất của Cơ quan
17 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
13,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
4
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
đại diện nước ngoài
sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.010268
lệ theo quy
định.
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
7
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
trái đất của Cơ quan
đại diện nước ngoài
sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.010284
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
8
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài trái đất của đoàn
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
5
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.010288
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
9
Gia hạn Giấy phép sử
dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
1.010272
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
10
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
4,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
6
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
1.010280
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
11
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
1.010304
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
12
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
12,5 ngày
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
7
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
1.010308
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
làm việc
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
24/6/2026
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
13
Gia hạn Giấy phép sử
dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
1.010316
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
12,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
14
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
12,5 ngày
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
8
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
điện đối với đài trái
đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn sử dụng
dịch vụ thông tin vệ
tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
1.010317
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
làm việc
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
24/6/2026
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
15
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
1.010297
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
16
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
09 ngày làm
việc kể từ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
9
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
vô tuyến điện đối với
đài truyền thanh
không dây
1.010265
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
UBND ngày
24/6/2026
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
17
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài truyền thanh
không dây
1.010266
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
18
Sửa đổi, bổ sung Giấy
09 ngày làm
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
Quyết định
10
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
truyền thanh không
dây
1.010267
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
làm việc
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
19
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài tàu có hoạt động
quốc tế
1.010281
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
20
Gia hạn giấy phép sử
05 ngày làm
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
Quyết định
11
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài tàu có hoạt động
quốc tế
1.010282
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
làm việc
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
21
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
có hoạt động quốc tế
1.010283
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
12
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
22
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện liên
lạc với phương tiện
nghề cá
1.010285
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
23
Gia hạn Giấy phép sử
dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện liên lạc
với phương tiện nghề
cá
1.010286
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
13
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
24
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
1.010287
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
6,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
25
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ
di động hàng không
và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng
không
1.004426
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ,
đúng quy
định
Đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần
số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
10,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 8,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
14
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
41 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ,
đúng quy
định.
Đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô
tuyến điện
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
35,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 02 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 29 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 02 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 02 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
03 tháng .
Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16
ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
79,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 02 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 70 ngày làm việc
15
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 02 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 05 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
10 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
26
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ
di động hàng không
và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng
không
1.004186
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
27
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện thuộc
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ,
Đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần
số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
10,5 ngày
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
16
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn
đường hàng không
1.010259
đúng
quy định
làm việc
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 8,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
03 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
41 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ,
đúng quy
định.
Đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô
tuyến điện
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
35,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 02 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 29 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 02 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 02 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
05 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
03 tháng
Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
17
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16
ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
79,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 02 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 70 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 02 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 05 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
10 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
28
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ
di động hàng không
và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng
không
1.011892
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
18
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
29
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất,
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của
cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn.
1.010293
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
11,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 9,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
04 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
30
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất,
mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
19
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn.
1.010294
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.
31
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng
viễn thông dùng riêng
sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động
mặt đất, mạng thông
tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại
diện nước ngoài, đoàn
khách nước ngoài,
Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ
đoàn.
1.010295
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
11,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 9,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
04 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
32
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
mạng viễn thông
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
20
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thực hiện
TTHC của
từng cơ
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp
vụ di động mặt đất,
mạng thông tin ô
tuyến điện nội bộ của
cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn.
1.010296
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
33
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với
các giấy phép mẫu
1đ, 1i, 1g1, 1h1
1.010250
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
1,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân
công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm
việc
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt kết quả.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường
Tổng cộng: 33 TTHC
21
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (16 TTHC)
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
1
Cấp Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
đối với đài vô
tuyến điện liên lạc
với phương tiện
nghề cá
2.002777
6,25 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 5,25 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
04 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
2
Gia hạn Giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện liên lạc
với phương tiện
nghề cá
2.002778
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 04 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
2,75 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
3
Cấp đổi giấy phép
03 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
22
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá
2.002775
làm việc
làm việc
chính, Viễn thông: 02 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
1,25 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày làm việc.
làm việc
làm việc
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
4
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá
2.002779
06 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 05 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
3,75 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
5
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
đối với đài vô
6,25 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 5,25 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
23
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
tuyến điện nghiệp
dư
2.002781
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
04 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
6
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp
dư
2.002782
4,25 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 3,25 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
02 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
7
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp
4,25 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 3,25 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
24
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
dư
2.002776
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
02 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
8
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
nghiệp dư
2.002787
5,75 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 4,75 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
3,5 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
9
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đối
với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
6,75 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 5,75 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
4,5 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
25
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
2.002783
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
10
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc
tế)
2.002784
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 04 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
2,75 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
11
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đối
với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
2.002785
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 02 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
1,25 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
26
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối
với đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc
tế)
2.002786
6,5 ngày
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 5,5 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
4,25 ngày.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
13
Cấp giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội
bộ
2.002788
09 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 7,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 01 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
06 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,5 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
14
Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 04 ngày làm
việc, cụ thể:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
27
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
điện đối với đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội
bộ
2.002789
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
03 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,5 ngày làm việc.
24/6/2026
15
Cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đối
với mạng thông tin
vô tuyến điện nội
bộ
2.002780
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 02 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
1,25 ngày làm việc..
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
16
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối
với đối với mạng
thông tin vô tuyến
7,75 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phòng Chuyển đổi số và Bưu
chính, Viễn thông: 6,75 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 2701/QĐ-
UBND ngày
24/6/2026
28
STT
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình tự các bước thực hiện
(4)
TTHC được
công bố tại
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Cơ quan/Bộ phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo
cơ quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
xã, phường)
điện nội bộ
2.002790
2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
5,75 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
và Bưu chính, Viễn thông thông
qua văn bản: 0,5 ngày làm việc.
Tổng cộng: 16 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2721/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2721/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2721/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×