• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 228/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 228/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 228/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 228/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 228/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi lĩnh vc
Xut bn, In và Phát hành thuc thm quyn gii quyết
ca S Thông tin và Truyn thông
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghđịnh số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành cnh;
Căn c Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 ca B trưởng B
Tài chính quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó
khăn, hỗ tr cho hoạt động sn xut kinh doanh.
n cứ Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ny 15/01/2025 ca B Thông tin và
Truyn thông v vic công b th tc hành chính được sửa đổi nh vực Xut bn,
In và Pt nh thuc phm vi chc năng qun ca B Thông tin Truyn thông;
Theo đề ngh của Giám đốc S Thông tin và Truyn thông ti T trình s:
08/TTr-STTTT ngày 08/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc th tc hành chính
(TTHC) đưc sa đổi lĩnh vc Xut bn, In và Phát hành thuc thm quyn gii
quyết ca S Thông tin Truyn thông (Có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành t ngày ký và thay thế Quyết
định s 750/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
danh mc TTHC được sửa đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In Phát hành thuc
phm vi chức năng quản ca S Thông tin Truyn thông; Quyết định s
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
01
2025
228
25
1552/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b TTHC
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Xut bn, InPhát hành thuc thm quyn gii
quyết ca S Thông tin và Truyn thông.
Quy trình ni b gii quyết TTHC công b tại Điều 1 Quyết định này vn
thc hin theo quy trình (S th t từ 01 đến 09, Mc II, Phn A, Ph lc II) ti
Quyết định s 546/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La về
công b danh mc th tc nh chính và phê duyt quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi chức năng quản ca S Thông tin Truyn thông.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các s, ban,
ngành; UBND các huyn, thành ph các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điểu 3 (t/h);
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Phc v Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
CH TCH
Nguyễn Đình Việt
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐI THUC THM
QUYN GII QUYT CA S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / / ca
Ch tch UBND tnh Sơn La
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
S h
TTHC
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy định ni dung sa
đổi, b sung
Lĩnh
vc
1 1
1.003868
Cp giy phép
xut bn tài liu
không kinh
doanh
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông.
Xut
bn
2 2
2.001594
Cp giy phép
hoạt động in xut
bn phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
In
3
2.001584
Cp li giy
phép hoạt động
in xut bn phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
In
4
1.003729
Cấp đổi giy
phép hoạt động
in xut bn phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
In
5
2.001564
Cp giy phép in
gia công xut
bn phm cho
nước ngoài
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
In
6
1.003725
Cp giy phép
nhp khu xut
bn phm không
kinh doanh
- Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
Phát
hành
xut
228
25
01
2025
4
STT
S h
TTHC
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL quy định ni dung sa
đổi, b sung
Lĩnh
vc
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông.
bn
phm
7
1.003483
Cp giy phép t
chc trin m,
hi ch xut bn
phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
Phát
hành
xut
bn
phm
8
1.003114
Cp giy xác
nhận đăng
hoạt động phát
hành xut bn
phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
Phát
hành
xut
bn
phm
9
1.008201
Cp li giy xác
nhận đăng
hoạt động phát
hành xut bn
phm
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông
Phát
hành
xut
bn
phm
5
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
ĐƯC SỬA ĐỔI THUC THM QUYN GII QUYT CA S
THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
I. LNH VỰC XUT BN
1. Cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
Trình t thc
hin:
- quan, t chc đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh
doanh thuc danh mc tài liệu quy đnh ti khon 1 và khoản 2 Điều 12
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP lp h gửi v B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S Thông tin và Truyn thông.
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, S Thông tin
Truyn thông phi cp giy phép xut bản, đóng dấu vào bn tho tài
liệu u lại mt bản; trưng hp không cp giy phép phải văn
bn tr li nêu rõ lý do.
Cách thc
thc hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v bưu chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v công ca S
Thông tin và Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn) hoc Cng Dch
v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Thành phn,
s ng h
sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh Cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh;
- Hai (02) bn tho tài liu in trên giy đóng dấu của cơ quan, tổ chc
đề ngh cp giy phép xut bn ti trang đầu giáp lai gia các trang
bn tho hoc 01 bn thảo lưu trong thiết b lưu trữ điện t với định dng
không cho phép can thip, sửa đổi; Trường hp tài liu không kinh
doanh xut bn dạng điện t thì np mt (01) bn thảo điện t ch
ký s ca th trưởng cơ quan, tổ chc đ ngh cp phép xut bn;
- Đối vi tài liu bng tiếng nước ngoài, tiếng dân tc thiu s Vit Nam
phi kèm theo bn dch tiếng Việt có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đ
ngh cp giy phép xut bn;
- Ý kiến xác nhn bng văn bản:
+ Đi vi tài liu của các đơn vị quân đội nhân dân, công an nhân
dân phi có ý kiến ca B Quc phòng, B Công an hoặc cơ quan được
B Quc phòng, B Công an y quyn.
+ Đối vi tài liu lch s Đảng, chính quyền địa phương; tài liệu phc
v nhim v chính tr của địa phương phải ý kiến ca t chức đảng,
cơ quan cấp trên.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn
gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tưng
thc hin th
- T chc ti địa phương;
- Doanh nghip ti địa phương.
6
tc hành
chính:
Cơ quan
thc hin th
tc hành
chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính:
Giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
Phí, l phí:
Phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép:
+ Tài liu in trên giy: 15.000 đng/trang quy chun;
+ Tài liệu điện t i dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện t dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
Tên mu
đơn, mẫu t
khai (nếu có
và đính kèm
ngay sau th
tc):
Đơn đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
Yêu cu,
điều kin
thc hin th
tc hành
chính (nếu
có):
Không có
Căn cứ pháp
lý ca th tc
hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut xut bn;
- Thông s 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng l phí
thẩm định ni dung tài liệu không kinh doanh đ cp giy phép xut
bn, l pcp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
và l phí đăng ký nhp khu xut bn phm đ kinh doanh;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B
Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điều của Thông
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
7
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
xut bn.
8
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN TI LIU KHÔNG KINH
DOANH
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CNG HÒA X HI CHỦ NGHA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gi: ......................................................................
(1)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép xut bn: ......................................
2. S giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoặc giy chng nhn đầu tư hoc giy
chng nhn đăng doanh nghiệp (đối vi doanh nghip); S quyết định thành lp i vi
đơn v s nghip ng lp); S giy phép hot động (đối với cơ quan, tổ chc c ngi)
(2)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa ch: ...............................................................................................................
S điện thoi: ..........................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liu: .........................................................................................................
5. Xut x (nếu là tài liu dch t tiếng nưc ngoài): ............................................
Ngưi dch (cá nhân hoc tp th): ........................................................................
6. Hình thc tài liu: ...............................................................................................
7. S trang (hoc dung lượng - byte):…………Phụ bn (nếu có): ........................
8. Khuôn kh nh dng): ...... cm. S ng in: ........................................... bn
9. Ngôn ng xut bn: ............................................................................................
10. Tên, địa ch sở in: ........................................................................................
11. Mục đích xuất bn: ...........................................................................................
12. Ni dung tóm tt ca tài liu: ...........................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(3)
9
Chúng tôi cam kết thc hin thc hiện đúng nội dung giy phép xut bn, thc
hin việc in/đăng tải đúng nội dung tài liu tại s in giy phép in xut bn phm
và tuân th các quy định pháp lut v xut bn, s hu trí tu./.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUN HOC
CƠ QUAN NH NƯỚC CÓ
THM QUYN
(4)
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/
T CHC
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
quan, t chc trung ương và t chức nước ngoài gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành -B Thông
tin và Truyền thông; cơ quan, tổ chc tại địa phương gửi h sơ đến S TTTT s ti;
(2)
Trường hợp quan, tổ chức đề ngh cp giy phép quan Đảng, Nhà nước không bt buc phi ghi các
thông tin quy đnh ti mc này.
(3)
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT.
(4)
Phny áp dụng đối vi tài liu không kinh doanh là k yếu hi tho, hi ngh, ngành ngh (tr trường hp
cơ quan, tổ chức đề ngh cp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
10
II. LNH VỰC IN
2. Cp giy phép hoạt động in xut bn phm
Trình t thc hin:
- quan, tổ chức, nhân chuẩn bị hồ theo quy định gửi
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở Thông tin Truyền
thông
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
Thông tin Truyền thông cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm; trường hợp không cấp giấy phép SThông tin Truyền
thông có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v ng ca
S Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc
Cng Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s ng
h sơ:
1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo
mẫu quy định;
b) Bn sao mt trong các loi giy: chng nhn đăng h kinh
doanh, giy chng nhn đăng ký doanh nghip, giy chng nhn
đầu tư hoc quyết định thành lp cơ s in còn hiu lc nh đến
thi đim np đơn;
c) Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để
thực hiện một trong c công đoạn chế bản in, in gia công sau
in xuất bản phẩm;
- Đối với người đứng đầu sở in xuất bản phẩm: người đại
diện theo pháp luật được ghi tại một trong các loại giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập của quan thẩm
quyền;
- Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ
khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà
xưởng để sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: Phải là bản sao giấy tờ sở
hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa thiết bị, trong hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến
đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm, sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê
mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng
từ mua, thuê mua thiết bị cho quan cấp giấy phép hoạt động in
11
xuất bản phẩm.
d) Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định;
đ) Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cp hoc
bn sao giy chng nhn bồi dưỡng nghip v qun hoạt động
in xut bn phm do B Thông tin và Truyn thông cp;
e) Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự do
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết:
07 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc hin
th tc hành chính:
Doanh nghip, hp tác xã, t chc (không bao gm doanh nghip,
HTX), đơn v s nghip, cá nhân (h kinh doanh)
Cơ quan thực hin th
tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hot đng in
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th tc):
- Đơn đề ngh cp giy phép hot đng in
- Sơ yếu lý lịch người đứng đầu cơ s in
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có):
sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm
các công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện
sau đây:
a) Ch s hu là t chc, cá nhân Vit Nam;
b) Người đứng đầu cơ sở in phi là công dân Việt Nam, thường trú
ti Vit Nam, có nghip v qun lý hoạt động in xut bn phm
đáp ứng các tiêu chuẩn khác theo quy định ca pháp lut;
c) mt bng sn xut, thiết b để thc hin mt hoc các ng
đoạn chế bn, in và gia công sau in xut bn phm;
d) Bảo đảm các điu kin v an ninh, trt t;
đ) Phù hp vi quy hoch phát trin mạng lưới cơ sở báo chí, phát
thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xut bn và quy hoch
khác có liên quan theo quy định ca pháp lut v quy hoch.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 37 Luật liên quan đến
quy hoch ngày 20/11/2018;
12
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ny 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ny 31/12/2023 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
13
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐNG IN
TÊN ĐƠN V Đ NGH CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ..……/…… (nếu )
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hot đng in
Kính gi: .....................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề ngh cp giy phép:……………………………………….…
(2)
2. Địa ch: ..............................................................................................................
3. S điện thoi: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị s nghip công lp s …. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề ngh quý cơ quan xem xét cấp giy phép hot đng in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa ch tr s chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Đin thoi: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xut (nếu có): ………………………………
(4)
- Đin thoi: ........................ .................................. Email: .....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chc vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề ngh cp phép hot động: Chế bn/in/gia công sau in xut bn
phm
(6)
.
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(
1
)
Ghi tên cơ sở in đề ngh cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị s nghip công lp không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ qun cp trên trc tiếp.
(
1
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng hộ kinh doanh hoc giy chng nhn
đăng doanh nghip hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in s nghip
công lp.
(
1
)
Ghi theo địa ch chi nhánh/xưởng sn xut trên giy chng nhận đăng hộ kinh doanh hoc giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đi với
s in s nghiệp để thc hin chế bản, in, gia công sau in. Trường hp nhiều địa ch sn xut (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ htên, quc tch ca toàn b cá nhân t chc là đồng ch s hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bn, in, gia công sau in phù hp với tính năng thiết b in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
- Mục đích hoạt động ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
S
T
T
Tên
thiết
b
Hãn
g sn
xut
Model
S
định
danh
thiết b
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Cht
ng
(Mi
100%
Tính
năng sử
dng
S, ngày,
tháng, năm
ca
14
(Ghi
tiếng
Vit
theo
công
ngh)
(S
máy)
hoc đã
qua s
dng ti
thi
điểm
đầu tư)
(chế
bn, in,
gia
công
sau in)
Hóa đơn
mua thiết
b
(8)
8. Tài liu chng minh v vic mt bng sn xut gm: Bn sao Giy
chng nhn quyn s dụng đất hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác chng
minh v việc được giao đất, thuê đt, thuê mt bằng, nxưởng số… ngày
tháng ... năm … nơi cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
- Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (bn chính);
- Bn sao mt trong các loi giy: chng nhn đăng h kinh doanh, giy
chng nhn đăng doanh nghip, giy chng nhn đầu tư hoc quyết định
thành lp cơ s in còn hiu lc tính đến thi đim np đơn;
- Bản sao văn bằng do sở đào to chuyên ngành in cp hoc bn sao giy
chng nhn bồi dưỡng nghip v qun hoạt động in xut bn phm do B
Thông tin và Truyn thông cp;
- Bn sao giy chng nhận đủ điu kin an ninh - trt t.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đ ngh cp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut
bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
8
)
Trưng hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phi có giy phép khi
nhp khẩu thì ghi năm nhp khu theo chng t hi quan chu trách nhiệm trước pháp lut v vic
khai năm nhập khẩu đó.
15
YU LÝ LCH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YẾU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đạo nhà xut bản/Người đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Ngưi đứng đầu cơ s in/Người đng đầu cơ s kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết np vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoi
ng: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn i học, trên đại hc): .................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut
xut bn, nghip v biên tp/nghip v qun lý hoạt đng in/nghip v phát hành
xut bn phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐÌNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc công
dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
16
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên là đúng sự thc chu trách nhim hoàn
toàn trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, t chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Người khai Sơ yếu lý lch có trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong Sơ yếu lý lch và chu
trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với yếu lch ca người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhp khu xut bn phm
không bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định
ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nxut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
17
3. Cp li giy phép hot đng in xut bn phm
Trình t thc hin:
- Giy phép hoạt động in xut bn phm b mt hoc b hỏng,
sở in lp h sơ gửi đến đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S Thông tin và Truyn thông.
- Trong thi hn ngày m vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở
Thông tin Truyn thông phi cp li giy phép; trường hp
không cp li giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v ng ca
S Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc
Cng Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s ng
h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp li giy phép hot động in;
- Bn chính giy phép b hỏng hoc bn sao giy phép (nếu có)
trong trưng hp b mt.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết:
4½ ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc hin
th tc hành chính:
Cơ sở in ti địa phương
Cơ quan thực hin th
tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hot đng in xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th tc):
Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ny 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ny 31/12/2023 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
18
19
ĐƠN Đ NGH CẤP ĐỔI/CP LI GIY PHÉP HOT ĐNG IN
TÊN ĐƠN V Đ NGH CP
PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp đi/cp li giy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ...............................................................................................................
3. S điện thoi: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơ vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cp giy phép hot động in s:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn v s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động
in. Lý do (thay đi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý cơ quan
xem xét cấp đổi/cp li giy phép hot động in cho cơ s in theo các thông tin thay đổi
sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cp giy phép.
(2)
Ghi tên sở in đề ngh cấp phép. Trưng hợp sở in đơn vị s nghip công lp
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan ch qun cp trên trc tiếp.
(3)
Ghi theo đa ch tr s chính tn giy chng nhận đăng kinh doanh hoc giy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết đnh thành
lập đối với cơ sở in s nghip.
(4)
Ghi theo đa ch chi nhánh/xưng sn xut trên giy chng nhận đăng h kinh
doanh hoc giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu tư hoặc
quyết định thành lập đi với sở in s nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau
in. Trưng hp có nhiu đa ch sn xut (chi nhánh) t ghi ln lưt, đầy đ tng đa
ch.
(5)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn b nhân t chc đồng ch s hu
tính đến thời điểm np đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân s:…… cấp ny ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
20
- Chc vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hot đng chế bản/in/gia công sau in đ ngh được cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt đng …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đi thông tin/mt/
hng giy phép hot động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hot đng in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(6)
Ghi tngng đoạn chế bn, in, gia công sau in p hp với tính năng thiết b in ca s in.
(7)
Ghi rõ kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(8)
Nếu s thay đổi (tăng hoặc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xuất, năm sn xut, cht
ợng, tính năng s dng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giy phép nhp khu (nếu
thiết b nhp khu trong thi gian quy đnh phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khu trong
giai đoạn pháp luật không quy định phi giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhp khu theo
chng t hi quan và chu trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu s thay đổi v địa đim, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai li theo
địa ch đăng ký thay đi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối vi cơ sở in s nghip công lp.
21
4. Cp đi giy phép hot đng in xut bn phm
Trình t thc hin:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày cơ sở in có mt trong các thay
đổi v tên gọi, địa ch, thành lp chi nhánh, chia tách hoc sáp nhp
thì sở in phi gi h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca
S Thông tin và Truyn thông
- Khi s thay đổi v người đứng đầu, sở in xut bn phm phi
thc hiện theo quy định ti Khon 7 Điều 32 Lut Xut bn; trong
trưng hợp sở in xut bn phẩm có văn bản đề ngh cp đi giy
phép hoạt động in xut bn phm, S trách nhim cấp đổi giy
phép hot đng in xut bn phm.
- Trong thi hn ngày m vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở
phi cấp đổi giy phép; trường hp không cấp đổi giy phép phi
có văn bn tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v ng ca
S Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc
Cng Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s ng
h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cấp đổi giy phép hot đng in xut bn phm;
- Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản xuất, cơ sở in xuất
bản phẩm gửi kèm bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao
đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết:
4½ ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin th
tc hành chính:
Cơ sở in ti địa phương
quan thực hin th
tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hot đng in xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu đính
kèm ngay sau th tc):
Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ny 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
22
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ny 31/12/2023 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết ng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
và bin pháp thi hành Lut xut bn.
23
ĐƠN Đ NGH CẤP ĐỔI/CP LI GIY PHÉP HOT ĐNG IN
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGH CP
PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp đi/cp li giy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ...............................................................................................................
3. S điện thoi: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với s in là đơn vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cp giy phép hot động in s:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn v s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động
in. Lý do (thay đi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý cơ quan
xem xét cấp đổi/cp li giy phép hot động in cho cơ s in theo các thông tin thay đổi
sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cp giy phép.
(2)
Ghi tên sở in đề ngh cấp phép. Trưng hợp sở in đơn vị s nghip công lp
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan ch qun cp trên trc tiếp.
(3)
Ghi theo đa ch tr s chính tn giy chng nhận đăng kinh doanh hoc giy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết đnh thành
lập đối với cơ sở in s nghip.
(4)
Ghi theo đa ch chi nhánh/xưng sn xut trên giy chng nhận đăng h kinh
doanh hoc giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu tư hoặc
quyết định thành lập đi với sở in s nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau
in. Trưng hp có nhiu đa ch sn xut (chi nhánh) t ghi ln lưt, đầy đ tng đa
ch.
(5)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn b nhân t chức đồng ch s hu
tính đến thời điểm np đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân s:…… cấp ny ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
24
- Chc vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hot đng chế bản/in/gia công sau in đ ngh được cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt đng …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đi thông tin/mt/
hng giy phép hot động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hot đng in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(6)
Ghi tngng đoạn chế bn, in, gia công sau in p hp với tính năng thiết b in ca s in.
(7)
Ghi rõ kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(8)
Nếu s thay đổi (tăng hoặc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xuất, năm sn xut, cht
ợng, tính năng s dng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giy phép nhp khu (nếu
thiết b nhp khu trong thi gian quy đnh phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khu trong
giai đoạn pháp luật không quy định phi giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhp khu theo
chng t hi quan và chu trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.).
(9)
Nếu s thay đổi v địa đim, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai li theo
địa ch đăng ký thay đi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối vi cơ sở in s nghip công lp.
25
5. Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Trình t thc hin:
- sở in giy phép hoạt động in xut bn phm được in gia công
xut bn phm cho t chức, cá nhân nước ngoài (tr cơ sở in s nghip
in phc v ni b, không in kinh doanh).
- Trưc khi thc hiện, sở in phi lp h đ ngh cp giy phép
in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài gửi đến B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca S Thông tin và Truyn thông
- Trong thi hn ngày, k t ngày nhận đủ h hợp l, S phi
cp giấy phép, trường hp không cp giy phép phải có văn bản tr li
nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v công ca S
Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc Cng
Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho c ngoài;
- Hai bn mu xut bn phm đặt in;
- Bn sao có chng thc giy phép hot đng in xut bn phm;
- Bn sao chng thc hợp đồng in gia công xut bn phm cho t
chức, nhân nước ngoài; trường hp hợp đồng bng tiếng nước ngoài
thì phi kèm theo bn dch tiếng Vit;
- Bn sao h chiếu còn thi hn s dng của người đặt in hoc giy y
quyn, giy chứng minh nhân dân/căn cước công dân của người được
y quyền đặt in.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii
quyết:
4½ ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc
hin th tc hành
chính:
Cơ sở in
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính:
Giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Phí, l phí (nếu
có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu có và
đính kèm ngay sau
th tc):
Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu
có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
26
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ny 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut xut bn
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B
Thông tin Truyn thông sa đổi, b sung mt s điều của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điều
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut
xut bn.
27
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP IN GIA CÔNG XUT BN PHM CHO
NƯỚC NGOÀI
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Kính gi: .....................................................
(
1
)
1. Tên cơ sở
in: ............................................................................................................................
................................................................................................................................
Địa ch: ...................................................................................................................
S điện thoi: ........................... …………… Email: …………………………….
Giy phép hot động in s …… ngày ......... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề ngh được cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài vi các
thông tin sau:
STT
Tên
xut bn phm
Khuôn
kh
(mm)
S
trang/bn
thành
phm
S ng
thành
phm
(bn)
Tóm tt ni
dung
1.
2.
2.Tên t chức, cá nhân nước ngoài có sn phm đặt in: ........................................
Địa ch: ...................................................................................................................
Do ông (bà): ...............................................làm đi din.
S h chiếu: ......................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Ca khu xut khẩu:…………………………………………………. ..............
4. H sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành/S xem xét cp giy phép in gia công
xut bn phm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chu trách nhiệm trước pháp
lut v vic thc hiện các quy định ca pháp lut v in gia công xut bn phm
cho nưc ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(2)
Lit kê h sơ kèm theo đơn quy đnh ti Khoản 3 Điều 34 Lut Xut bn 2012.
28
III.LNH VỰC PHÁT HÀNH XUT BN PHM
6. Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Trình t thc hin:
- quan, tổ chc và cá nhân Việt Nam, nhân c ngoài gi h
đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca S Thông tin Truyn
thông nơi đặt tr s hoặc nơi có cửa khu xut bn phẩm đưc
nhp khu.
- Trong thi hn 07 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, S Thông tin và
Truyn thông phi cp giấy phép; trưng hp không cp giy phép
phi có văn bn tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v công ca S
Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc Cng
Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh
doanh;
- Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết:
07 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc hin
th tc hành chính:
T chc
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính:
Giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Phí, l phí:
50.000 đồng/h
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu có và
đính kèm ngay sau
th tc):
- Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh
doanh.
- Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut xut bn
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng l
phí thẩm định ni dung tài liệu không kinh doanh đ cp giy phép
29
xut bn, l phí cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh
doanh và l phí đăng ký nhập khu xut bn phẩm để kinh doanh;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/ 2024 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc
tháo g khó khăn, hỗ tr cho hoạt động sn xut kinh doanh;( Ti
44 của B hin vẫn để TT 43 này, nhưng đã hết hiu lc
t 31/12/2024, nên e nghĩ s b luôn )
- Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng
B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi nh
mt s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp
thi hành Lut xut bn.
30
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP NHP KHU XUT BN PHM KHÔNG
KINH DOANH
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp - T do- Hnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
S:......./........ (nếu có)
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Kính gi: .................................................................
(1)
- Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép: .......................................................
- Tr s a ch): ............................................... S điện thoi: .............................
- Căn cứ vào nhu cu s dng xut bn phm nước ngi, ..............................................
(ghi tên t chc, cá nhân) đề ngh đưc cp giy pp nhp khu xut bn phm, gm:
1. Tng s tên xut bn phm: ...............................................................................
2. Tng s bn: .......................................................................................................
3. Tng s băng, đĩa, cassette: ................................................................................
4. T nước (xut x): ..............................................................................................
5. Tên nhà cung cp/Nhà xut
bn: ....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. Ca khu nhp: ...................................................................................................
Kèm theo đơn y 03 bản danh mc xut bn phm nhp khu (T chc,
nhân np h sơ trực tuyến th tc này trên Cng thông tin mt ca quc gia thì gi kèm
theo file danh mc xut bn phm nhp khu trên Cng thông tin mt ca quc gia).
T chc/cá nhân...xin cam kết thc hiện đúng các quy đnh ca Lut Xut bn,
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 m 2013 của Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bản và các quy định ca pháp lut khác
có liên quan.
Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành, S ...................xem xét, cp giy
phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
(1) Ghin cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Đối vi cơ quan, tổ chc Trung ương, tổ chc nước ngoài có tr s ti thành ph Hà Ni đứng
tên trên đơn đề ngh thì ghi Cc Xut bn, InPhát hành hoc S Thông tin Truyn thông thành ph
Ni;
- Đối vi cơ quan, tổ chc khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề
ngh thì ghi S nơi đặt tr s hoặc nơi có cửa khu mà xut bn phẩm được nhp khu.
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN Đ NGH...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MC XUT BN PHM NHP KHU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP NHP KHU
STT
ISBN
Tên gc
ca XBP
Tên xut
bn phm
bng tiếng
Vit
Tác
gi
Nhà
xut
bn
Th
loi
S
bn
Tóm tt
ni dung
Có kèm theo
Phm
vi s
dng
Hình thc
khác ca
xut bn
phm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cp:........
1
...
Nhà cung cp:.......
1
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUt CA
T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CP GIY PHÉP NHP KHU
(1)
Danh mc xut bn phẩm trên đây được Cc Xut bn, In và Phát hành/ S... cp Giy phép nhp khu s...../
ngày.....tháng.....năm..........
(1) Danh mc phải được Cc Xut bn, In và Phát hành/S đóng dấu giáp lai vi Giy phép nhp khu. Nếu cơ sở nhp khẩu đăng ký Danh mục trên Cng
thông tin mt ca quc gia thì không cần đóng dấu giáp lai ca Cc Xut bn, In và Phát hành/ S
7. Cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
Trình t thc hin:
Vic t chc trin m, hi ch xut bn phm ti Vit Nam ca
cơ quan, t chc, cá nhân Việt Nam và nưc ngoài phi được cơ
quan quản lý nhà nước v hot đng xut bn cp giy phép.
- Cơ quan, tổ chc, cá nhân có tr s hoặc cư trú tại tỉnh Sơn La;
chi nhánh, văn phòng đi diện, đơn vị trc thuộc quan, tổ chc
trung ương đặt ti tỉnh Sơn La gửi h sơ đề ngh cp giy phép
t chc trin lãm, hi ch xut bn phẩm đến B phn tiếp nhn
và tr kết qu ca S Thông tin và Truyn thông.
- Trong thi hn 4½ ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, S
phi cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm;
trưng hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý
do.
Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v bưu chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v công ca
S Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc
Cng Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phn, s ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy phép t chc trin m/ hi ch xut bn
phẩm (trong đó ghi mục đích, thời gian, địa điểm tên các
đơn vị tham gia trin lãm, hi ch);
- Danh mc xut bn phm để trin lãm, hi ch theo mu quy
định.
2. S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết:
4½ ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin th tc
hành chính:
Cá nhân, t chc
Cơ quan thực hin th tc
hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th tc
hành chính:
Giy phép t chc trin lãm/ hi ch xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mu t khai
(nếu có và đính kèm ngay
sau th tc):
- Đơn đề ngh cp giy phép t chc trin m/hi ch xut bn
phm
- Danh mc xut bn phm để trin lãm/hi ch
Yêu cầu, điều kin thc hin
th tc hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca th tc
hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B
trưng B Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hưng
dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B
trưng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s
33
điều của Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định
s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut xut bn.
34
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LM/HI CHỢ
XUẤT BẢN PHẨM
TÊN CQ, TC CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHC, CÁ NHÂN Đ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép t chc trin lãm/hi ch xut bn phm
Kính gi: ................................................................
(1)
Tên t chức/cá nhân đề ngh cp phép: ..................................................................
Tr s a ch): ................................................. S điện thoi: .............................
Căn cứ quy định pháp lut hin hành v t chc trin lãm, hi ch xut bn phm,
đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành/ S xem xét, cp giy phép t chc trin lãm/hi
ch xut bn phm vi các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hi ch ..................................................................................
................................................................................................................................
- Thi gian t ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Ti đa đim: ........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mc xut bn phm để trin lãm/hi ch;
- Danh sách các đơn v tham gia.
(T chc, cá nhân np h sơ trực tuyến th tc này trên Cng Dch v công quc
gia thì gi kèm file danh mc xut bn phẩm để trin lãm, hi ch trên Cng Dch v
công quc gia).
Tên t chức/cá nhân đề ngh .....................cam kết thc hiện đúng các quy đnh
ca pháp lut v trin lãm, hi ch xut bn phẩm các quy định pháp lut liên
quan.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/ ch ký s
của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- quan, tổ chc Trung ương; quan, tổ chức, nhân nước ngoài gi h đến Cc Xut
bn, In và Phát hành - B Thông tin và Truyn thông;
- Cơ quan, tổ chc, cá nhân có tr s hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đại din,
đơn vị trc thuc cơ quan, tổ chc Trung ương đặt tại địa phương gửi h đến S TTTT (nơi t chc
trin lãm, hi ch).
TÊN CQ, TC CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
......... , ngày.......... tháng...... năm...........
DANH MC XUT BN PHM Đ TRIN LÃM/HI CH
(Kèm theo Đơn đề ngh cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
STT
Tên
xut bn phm
Tác gi
Nhà
xut
bn
S
ng
(bn)
Th loi
Tóm tt ni dung
Có kèm theo
Hình thc
khác ca
xut bn
phm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA
T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/ ch ký s
của cơ quan, tổ chc)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
Xut bn phẩm trên đây được s dụng để trin lãm, hi ch theo Giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
s:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. Cc Xut bn, In và Phát hành/S
8. Cp giy xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm
Trình t thc hin:
- Trưc khi hoạt động 15 ngày, cơ sở phát hành xut bn phm
là doanh nghiệp, đơn v s nghip công lập (sau đây gọi tt là
sở phát hành) tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương phải gi h đăng hot
động phát hành xut bn phm đến B phn tiếp nhn tr
kết qu ca S Thông tin và Truyền thông để đăng ký.
- Trong thi hn 4½ ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ,
S phi xác nhn đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm
bằng văn bản; trường hp không xác nhận đăng ký phải văn
bn tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v u chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v công: Cng dch v công
ca S Thông tin và Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/)
hoc Cng Dch v công Quc gia
(https://dichvucong.gov.vn). s phát nh phi chng
thư số do t chc cung cp dch v chng thc ch ký s cp.
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h sơ:
- Đơn đề nghị đăng /đăng lại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm theo Mẫu;
- Bn sao giy t s hu tr s hoc hợp đồng thuê, mượn tr
s để làm địa đim kinh doanh (a);
- Bn sao giy t chng minh được phép thưng trú ti Vit
Nam do quan thm quyn ca Vit Nam cấp cho ngưi
đứng đầu cơ sở phát hành có quc tch nưc ngoài (b);
- Bản sao văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc, nghip
v v phát hành xut bn phm của người đứng đầu cơ sở phát
hành do sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xut
bn phm cp (c).
Trưng hp np h qua dịch v công trc tuyến, thành phn
h sơ quy định ti mc a,b,c là bn sao chng thc đin t.
2. S ng h sơ: 01 bộ (tr trưng hợp khi đã hoàn thành
việc liên thông cơ sở d liu chuyên ngành gia các b, ngành,
địa phương, s phát hành xut bn phm không phi np
thành phn h sơ quy định ti mc a,b,c).
Thi hn gii
quyết:
4½ ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc
hin th tc hành
chính:
T chức (cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti cùng
mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương)
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính:
Giy xác nhận đăng ký hoạt đng phát hành xut bn phm
Phí, l phí (nếu
có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu có và
đính kèm ngay sau
th tc):
Đơn đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu
có):
Điu kin hoạt động phát hành xut bn phẩm đi với cơ sở
phát hành là doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lp:
1. Người đứng đầu s phát nh phi thưng trú ti Vit
Nam; có văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc, nghip
v v phát hành xut bn phm do s đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xut bn phm cp;
2. Có mt trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc quyết đnh thành
lập đơn vị s nghip công lập theo quy định ca pháp lut;
3. Có địa điểm kinh doanh xut bn phm.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành Lut
Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B
trưng B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điều ca Lut xut bn Ngh định
s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B
trưng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
ca B trưng B Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết
và hưng dn thi hành mt s điều ca Lut xut bn và Ngh
định s 195/2013/-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut xut bn.
ĐƠN Đ NGH ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG PHÁT HÀNH XUT BN PHM
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA X HI CHỦ NGHA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa ch, s điện thoi tng chi nhánh: .......................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ....................................................................................
- Địa ch, s điện thoi từng địa đim: ........................................................
Căn cứ Lut Xut bảnm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hưng dn thi
hành, đơn vị chúng tôi gi đến quý cơ quan hồ sơ đăng hoạt động phát hành xut bn
phm (lần đầu /đăng lại). Kèm theo đơn y các giấy t theo quy đnh ca pháp
lut.
Chúng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điều kin thc hiện đúng c quy định
ca pháp lut v hot động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành/ S xem xét xác nhận đăng hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - Cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trở
lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
gi h sơ đến S Thông tin và Truyn thông s ti.
9. Cp li giy xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm
Trình t thc
hin:
- Chm nht 10 ngày, k t ngày có một trong các thay đi: Di chuyn
tr s chính hoc chi nhánh sang tnh, thành ph khác trc thuc Trung
ương; Thành lp hoc gii th chi nhánh trong cùng mt tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương nơi đt tr s chính; Thành lp hoc gii
th chi nhánh ti tnh, thành ph trc thuộc Trung ương nơi không đt
tr s chính; Giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn
phm b mt, b hỏng, sở phát hành xut bn phm doanh
nghiệp, đơn vị s nghip công lập (sau đây gi tắt sở phát hành)
tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương phải đăng lại hoạt động phát hành xut bn phm vi
s Thông tin Truyn thông. H sơ nộp ti B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S Thông tin và Truyn thông
- Khi mt hoc nhiều thay đổi quy định như trên, sở phát nh
xut bn phm phi gi văn bản thông báo đến S; trưng hp sở
phát hành xut bn phm văn bản đề ngh cp li giy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xut bn phm, S tiếp nhn h sơ giải quyết
theo quy đnh ti Khon 2, Khon 3 Khoản 4 Điu 17 Thông số
01/2020/TT-BTTTT được sa đổi, b sung bởi Thông số
23/2023/TT-BTTTT.
- Trong thi hn 4½ ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, S phi
xác nhận đăng lại hoạt động phát hành xut bn phm bằng văn bản;
trưng hp không xác nhận đăng lại phải văn bản tr li nêu
lý do.
Cách thc thc
hin:
- Np h sơ trực tiếp
- Np qua dch v bưu chính công ích
- Np trc tuyến qua cng dch v ng: Cng dch v công ca S
Thông tin Truyn thông (https://sotttt.sonla.gov.vn/) hoc Cng
Dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn). sở phát nh
phi chứng tsố do t chc cung cp dch v chng thc ch
s cp.
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
theo Mẫu;
- Bn sao giy t s hu tr s hoc hợp đồng thuê, mượn tr s đểm
địa đim kinh doanh (a);
- Bn sao giy t chứng minh được phép thường trú ti Vit Nam do
quan thẩm quyn ca Vit Nam cp cho người đứng đầu s
phát hành có quc tịch nước ngoài (b);
- Bản sao văn bằng hoc chng ch bi dưng kiến thc, nghip v v
phát hành xut bn phm của người đứng đầu cơ sở phát hành do sở
đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xut bn phm cp (c).
Trưng hp np h qua dịch v công trc tuyến, thành phn h
quy định ti mc a,b,c là bn sao chng thực điện t.
2. S ng h sơ: 01 bộ (tr trưng hợp khi đã hoàn thành việc liên
thông cơ sở d liu chuyên ngành gia các bộ, ngành, địa phương,
s phát hành xut bn phm không phi np thành phn h quy định
ti mc a,b,c).
Thi hn gii
quyết:
4½ ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tưng thc
hin th tc
hành chính:
T chc (cơ sở phát hành tr s chính chi nhánh ti hai tnh,
thành ph trc thuộc trung ương tr lên)
Cơ quan thực
hin th tc
hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc
hin th tc
hành chính:
Giy xác nhận đăng ký lại hot đng phát hành xut bn phm
Phí, l phí (nếu
có):
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu có và đính
kèm ngay sau
th tc):
Đơn đăng ký lại hot đng phát hành xut bn phm
Yêu cầu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý
ca th tc
hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B
Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt
s điều ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B
Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết ng dn thi hành mt s điều
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut
xut bn.
ĐƠN Đ NGH ĐĂNG KÝ LẠI HOT ĐNG PHÁT HÀNH
XUT BN PHM
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA X HI CHỦ NGHA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tịch:…………..…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cp ngày……tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ......................................................................................
- Địa ch, s đin thoi tng chi nhánh: ..........................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ........................................................................................
- Địa ch, s đin thoi từng địa điểm: ............................................................
Căn cứ Lut Xut bảnm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hưng dn thi
hành, đơn vị chúng tôi gi đến quý cơ quan hồ sơ đăng hoạt động phát hành xut bn
phm (lần đầu /đăng lại). Kèm theo đơn y các giấy t theo quy đnh ca pháp
lut.
Chúng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điều kin thc hiện đúng c quy định
ca pháp lut v hoạt động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành/ S xem xét xác nhận đăng hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trở
lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương gửi h sơ đến S Thông tin và Truyn thông s ti.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 228/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 750/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×