• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Bưu chính Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1160/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1160/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi,
bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
1160
14
9
2
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được
thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số
vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6464/Ttr-
SKHCN ngày 15/8/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 41 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến
điện thuộc phạm vi giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
(để báo cáo)
4
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
Lĩnh vực Bưu chính
1
Cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
QT.01 HTS - 08.2026
2
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
QT.02 HTS - 08.2026
3
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)
QT.03 HTS - 08.2026
4
Cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (nội tỉnh)
QT.04 HTS - 08.2026
5
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
(nội tỉnh)
QT.05 HTS - 08.2026
6
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (nội tỉnh)
QT.06 HTS - 08.2026
7
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội
tỉnh)
QT.07 HTS - 08.2026
II
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
8
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
QT.08 HTS - 08.2026
9
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện
tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
QT.09 HTS - 08.2026
10
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
QT.10 HTS - 08.2026
1160
14 9
5
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
11
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
QT.11 HTS - 08.2026
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
QT.12 HTS - 08.2026
13
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
QT.13 HTS - 08.2026
14
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
QT.14 HTS - 08.2026
15
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
QT.15 HTS - 08.2026
16
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
QT.16 HTS - 08.2026
17
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
QT.17 HTS - 08.2026
6
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
18
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
QT.18 HTS - 08.2026
19
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
QT.19 HTS - 08.2026
20
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
QT.20 HTS - 08.2026
21
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
QT.21 HTS - 08.2026
22
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông
QT.22 HTS - 08.2026
23
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
QT.23 HTS - 08.2026
24
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá
QT.24 HTS - 08.2026
25
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức
đấu giá
QT.25 HTS - 08.2026
III
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
26
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
QT.26 HTS - 08.2026
7
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
27
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
QT.27 HTS - 08.2026
28
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
QT.28 HTS - 08.2026
29
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
QT.29 HTS - 08.2026
30
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.30 HTS - 08.2026
31
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.31 HTS - 08.2026
32
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.32 HTS - 08.2026
33
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.33 HTS - 08.2026
34
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
QT.34 HTS - 08.2026
35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
QT.35 HTS - 08.2026
36
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
QT.36 HTS - 08.2026
37
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
QT.37 HTS - 08.2026
38
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.38 HTS - 08.2026
39
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.39 HTS - 08.2026
40
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.40 HTS - 08.2026
41
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ
QT.41 HTS - 08.2026
8
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET,
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
B.1. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.01 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một
số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà
Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số lượng
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính trong phạm
vi nội tỉnh
Bản chính
1
2
Điều lệ doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
1
3
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ, số
điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở giao
dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh
doanh, website của doanh nghiệp (nếu có) và các
thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành dịch
vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình chấp
nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh nghiệp
tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch vụ với doanh
nghiệp khác (trường hợp hợp tác với doanh nghiệp
khác, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép bưu
chính phải trình bày chi tiết về phạm vi hợp tác,
công tác phối hợp trong việc bảo đảm an toàn, an
Bản chính
1
9
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Bản chính
Số lượng
ninh, giải quyết khiếu nại và bồi thường thiệt hại
cho người sử dụng dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người,
bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong
hoạt động bưu chính;
4
Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
5
Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các
yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp
được thể hiện trên bưu gửi (nếu có).
Bản chính
1
6
Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định
của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
7
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp
dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
8
Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt
hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải
quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết
khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu
chính.
Bản chính
1
9
Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác nước ngoài
bằng tiếng Việt, đối với trường hợp hợp tác cung ứng
một, một số hoặc tất cả các công đoạn của dịch vụ bưu
chính đề nghị cấp phép.
Bản sao
1
10
Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nước ngoài
đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định tại điểm k
khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2011/NĐ-CP.
Bản sao
1
11
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi
hồ sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 10 ngày làm việc.
80 giờ làm
việc
Phí thẩm định điều kiện
cấp giấy phép bưu chính:
Không
Toàn
trình
10
- Trường hợp thẩm định
cấp phép lần đầu:
10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh
nghiệp do mua bán, sáp
nhập doanh nghiệp:
4.250.000 đồng
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu
chính
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số nội dung của Luật Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
0,25 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
11
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, Chuyên viên dự thảo
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ, trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không hợp lệ, thông
báo yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung thành phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo
yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu, chuyên viên xử lý hồ
sơ dự thảo Giấy phép bưu
chính, ký nháy, trình Phó
Trưởng phòng HTS&KN
7 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự
thảo văn bản, trình Trưởng
phòng HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự
thảo văn bản, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
12
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn
bản
0,75 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển
kết quả cho TTPVHCC
0,5 ngày làm
việc
- Giấy phép bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
13
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: ..........
....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …………………… (tên cơ quan cấp giấy phép).
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ............................................................. ;
(Tên doanh nghiệp) ........................... đề nghị (cơ quan cấp giấy phép)
............. cấp giấy phép bưu chính với các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, ghi bằng chữ in hoa)
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp):
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do ............ cấp ngày
.................tại………………
4. Vốn điều lệ: ...........................................................................................
5. Điện thoại: ................................ Fax: ...........................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: .....................................
7. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên……………………………………… Chức vụ: .................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: .............................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp
giấy phép bưu chính:
Họ tên: ............................................. Chức vụ: ..............................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................
Điện thoại: .................................. E-mail: ........................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ
1. Loại dịch vụ đề nghị cấp phép: ..................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ......................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ: ....................................................................
Phần 3. Thời hạn đề nghị cấp phép
Thời hạn đề nghị cấp phép: ........... năm
Phần 4. Tài liệu kèm theo
14
Tài liệu kèm theo gồm có:
1 .......................................................................................................................
2
..........................................................................................................................
Phần 5. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm
chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong
giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
15
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
BƯU CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……
....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
Căn cứ ..................................................................................................................... ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của ..................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..........................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ........... (tên của cơ
quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần
thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: ................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ....................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ ...............................................................................
4. Giá cước: ............................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền và lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thực hiện các quy định và
chịu sự kiểm soát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn và
an ninh thông tin đối với dịch vụ thư.
3. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định và theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
16
4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá cước dịch vụ bưu chính; khuyến mại, giảm
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật.
5. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp hợp
tác với doanh nghiệp khác để vận chuyển và phát thư mà (tên doanh nghiệp) đã chấp
nhận của người gửi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày ............, trừ trường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) và sao gửi cơ quan đăng ký kinh doanh,
cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
17
B.2. Quy trình Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.02 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục
vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/Bản sao
Số lượng
1
Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính)
x
1
2
Tài liệu liên quan đến nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
18
Thời hạn giải quyết sau khi
hồ sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 05 ngày làm việc.
40 giờ làm
việc
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch
vụ nội tỉnh: 2.750.000
đồng
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác
trong giấy phép:
750.000 đồng.
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính).
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung
tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
0,25 ngày
làm việc
-Thành phần
hồ sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
19
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
Bước 3
Chuyên
viên
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày
làm việc
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
(Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
20
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 6
Lãnh đạo
Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
- Giấy phép bưu
chính
Bước 8
Cán bộ
các Chi
nhánh -
Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
22
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp giấy phép bưu chính).
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
23
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
24
B.3. Quy trình Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (QT.03 HTS -
08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/Bản sao
Số lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu
chính
Bản chính
1
2
Phương án kinh doanh trong giai đoạn
tiếp theo, nếu doanh nghiệp bị lỗ 02
năm liên tiếp
Bản chính
1
3
Các tài liệu sau nếu có thay đổi so với hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính lần
gần nhất:
+ Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng
dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định
của pháp luật về bưu chính;
+ Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc
thù hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận
diện của doanh nghiệp được thể hiện trên
bưu gửi (nếu có);
+ Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu
chính;
+ Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu
chính công bố áp dụng phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính;
+ Quy định về mức giới hạn trách nhiệm
bồi thường thiệt hại trong trường hợp
Bản chính
1
25
phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết
khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải
quyết khiếu nại phù hợp với quy định của
pháp luật về bưu chính.
4
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với
doanh nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu
chính (nếu có).
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi hồ
sơ đáp ứng quy định của pháp
luật: 05 ngày làm việc.
40 giờ làm
việc
5.375.000 đồng
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu
chính
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
0,25 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
26
Thành phố
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
27
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
việc
- Giấy phép bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
28
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): .........
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ........................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .........................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ...................................
4. Vốn điều lệ: .............................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ...........................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ..............................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: .........................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ......................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: .........................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ......................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính với lý do như sau:
.......................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
29
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của
nội dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan
và các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
30
B.4. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được (QT.04 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/Bản sao
Số lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu
chính
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi
hồ sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 03 ngày làm việc.
24 giờ làm
việc
Phí thẩm định cấp lại giấy
phép bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử
dụng được: 500.000 đồng.
Không
Toàn trình
31
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu
chính
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
32
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
việc
- Giấy phép bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
33
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
PVHCC
Thành phố
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
34
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp giấy phép).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): .........
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ........................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .........................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: ...................... do ........................... cấp ngày ...................................
4. Vốn điều lệ: .............................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ...........................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ..............................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: .........................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ......................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: .........................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:......................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ......................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại giấy phép bưu chính với lý do như sau:
.......................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
35
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của
nội dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan
và các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
36
B.5. Quy trình cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm
vi nội tỉnh) (QT.05 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một
số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành
phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
a) Trường hợp tự cung ứng dịch vụ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ Bản chính
Số lượng
1
Văn bản thông báo hoạt động bưu chính
Bản chính
1
2
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
1
3
Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
4
Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các
yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp
được thể hiện trên bưu gửi (nếu có).
Bản chính
1
5
Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với quy định
của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
6
Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công bố áp
dụng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
7
Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt
hại trong trường hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải
quyết khiếu nại của khách hàng, thời hạn giải quyết
khiếu nại phù hợp với quy định của pháp luật về bưu
chính.
Bản chính
1
8
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu có).
Bản sao
1
9
Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu
gửi, mạng bưu chính và an ninh thông tin trong hoạt
động bưu chính
Bản sao
1
37
b) Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ Bản chính
Số lượng
1
Văn bản thông báo hoạt động bưu chính
Bản chính
1
2
Bản sao giấy phép thành lập do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp được doanh nghiệp tự đóng dấu xác
nhận và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản
sao.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi
hồ sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 05 ngày làm việc.
40 giờ làm
việc
- Trường hợp tự cung ứng
dịch vụ phạm vi nội tỉnh:
1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh,
văn phòng đại diện của
doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính được thành lập
theo pháp luật Việt Nam:
1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh
nghiệp do mua bán, sáp nhập
doanh nghiệp: 1.250.000
đồng.
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản thông báo hoạt động bưu
chính
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính
38
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
39
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
việc
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
40
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
41
Phụ lục II
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
Kính gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) thông báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số:
.......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số:
.......................................................... do Sở Khoa học và Công nghệ cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các điểm
d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
42
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
43
B.6. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (phạm vi nội tỉnh) (QT.06 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ Bản chính
Số lượng
1
Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
Bản chính
1
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
44
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi hồ
sơ đáp ứng quy định của pháp
luật: 05 ngày làm việc.
40 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản
thông báo hoạt động bưu chính
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
0,25 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
45
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản xác
nhận thông báo
46
hoạt động bưu
chính
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
việc
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
48
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG
BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
49
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
50
B.7. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) (QT.07 HTS -
08.2026)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội
dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/Bản sao
Số lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu
chính
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Thời hạn giải quyết sau khi
hồ sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 03 ngày làm việc.
24 giờ làm
việc
Phí thẩm định cấp lại văn
bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được:
500.000 đồng.
Không
Toàn trình
51
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu
chính
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
Kể từ ngày nhận hồ sơ, lấy ý kiến
cơ quan có liên quan.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
52
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dự thảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, chuyên viên xử lý hồ sơ dự
thảo Giấy phép bưu chính, ký
nháy, trình Phó Trưởng phòng
HTS&KN
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
(Trưởng
phòng)
Kiểm tra hồ sơ, ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt hồ sơ; Ký vào văn bản
0,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo
mục 2;
- Giấy phép bưu
chính.
Bước 7
Văn thư Sở
Khoa học và
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
việc
- Giấy phép bưu
chính
Bước 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
53
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
54
Phụ lục V
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT
ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
____________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số:
...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
55
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính với lý do như sau: ................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
56
B.8. Quy trình Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (QT.08 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông trong đó kê khai các thông
tin về dịch vụ viễn thông cung cấp,
cam kết đáp ứng các điều kiện đăng
ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo
Mẫu số 03 Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
57
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
24 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ
sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
40 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 03 (kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP)
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông theo Mẫu số 04 (kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
58
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thực hiện chuẩn bị
hồ sơ trình cấp Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Chuẩn bị hồ sơ trình cấp Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông.
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông.
1,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 04 Phụ
lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Nghị
59
định số
133/2025/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Nghị
định số
133/2025/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Nghị
định số
133/2025/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
60
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
61
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: ...................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1
số: …
do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website ……………
Phần 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, khu vực tư nhân,
cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung tâm dữ liệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ
cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung
cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở
hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung tâm dữ liệu sở hữu, quản lý hoặc đi thuê được
sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: quy mô (diện tích mặt sàn),
năng lực lưu trữ, xử lý (số lượng máy chủ, số lượng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng
(công suất tiêu thụ điện - MW), chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE).
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu,
quản lý bao gồm: dung lượng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh
nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường
truyền).
1
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
62
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan
Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ
liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm
đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; mô tả các cam kết về chất lượng dịch
vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin.
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin
mạng và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự
kiến áp dụng.
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi
cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ,
điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
63
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
Số: …/GCN-KHCN
….., ngày … tháng … năm …
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm…
Cấp lại lần …, ngày … tháng ... năm … (nếu có)
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày……tháng…… năm…. của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh … quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của ……………….;
Xét đơn kèm Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng ...
năm ... của (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông theo
những quy định sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do … cấp
lần đầu ngày ... tháng ... năm …, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
2. Đã đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
a) Tên dịch vụ viễn thông cung cấp:
b) Hạ tầng trung tâm dữ liệu thiết lập, thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ:
Các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung cấp dịch
vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở hữu,
quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác.
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông có nghĩa vụ sau:
1. Thực hiện đầy đủ quy định tại Điều 29 Luật Viễn thông và Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
64
2. Bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
trong quá trình cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
4. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
5. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn
thông);
- …
- Lưu: VT, ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
65
B.9. Quy trình thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ
thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (QT.09 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số lượng
I
Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư
điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax
gia tăng giá trị
1
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 05 Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
II
Trường hợp doanh nghiệp cung cấp
đồng thời dịch vụ điện toán đám mây
và dịch vụ trung tâm dữ liệu
1
Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
66
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
24 giờ
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 05 (kèm theo
Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP)
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
2
Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
67
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,25 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,25 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Thông báo doanh nghiệp đã hoàn
thành thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông, trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn.
1,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
68
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Thông báo doanh nghiệp
đã hoàn thành thông báo cung
cấp dịch vụ viễn thông.
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã hoàn thành
thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông.
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc
69
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ
liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
70
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: ...................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2
số: …
do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website ……………
Phần 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, khu vực tư nhân,
cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung tâm dữ liệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ
cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung
cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở
hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung tâm dữ liệu sở hữu, quản lý hoặc đi thuê được
sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: quy mô (diện tích mặt sàn),
năng lực lưu trữ, xử lý (số lượng máy chủ, số lượng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng
(công suất tiêu thụ điện - MW), chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE).
2
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
71
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu,
quản lý bao gồm: dung lượng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh
nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường
truyền).
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan
Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ
liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm
đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; mô tả các cam kết về chất lượng dịch
vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin.
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin
mạng và an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự
kiến áp dụng.
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi
cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ,
điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
72
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm …
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: .............................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
(Tên tổ chức/doanh nghiệp) đề nghị thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp chữ in hoa: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp
luật Việt Nam; tên theo giấy tờ pháp lý thành lập đối với tổ chức nước ngoài cung cấp
dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam)
.……………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp luật
Việt Nam; địa chỉ nơi đăng ký hoạt động đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ
viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam)
…………………………………………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
3
số: …
do …cấp ngày … tháng… năm … tại ……………………. (đối với doanh nghiệp thành
lập theo pháp luật Việt Nam)
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………
Phần 2. Mô tả về hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Loại hình dịch vụ viễn thông cung cấp (mô tả chi tiết loại hình dịch vụ). Đối
tượng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, tổ chức, khu vực tư nhân, cơ
quan nhà nước) đối với trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện toán
đám mây hoặc trường hợp tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch
vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.
2. Mô tả thông tin về hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê để
phục vụ cung cấp dịch vụ viễn thông.
a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ dịch vụ điện toán đám
mây; tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám
3
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
73
mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam, mô tả các thông tin sau:
Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam (nếu có) được sử dụng để
cung cấp dịch vụ điện toán đám mây bao gồm: địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh
nghiệp sở hữu, quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của
doanh nghiệp khác.
b) Trường hợp cung cấp dịch vụ viễn thông khác ngoài trường hợp tại điểm a
khoản này.
- Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông;
- Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
- Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
3. Mô tả thông tin về chất lượng, giá dịch vụ
- Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan mà doanh
nghiệp bảo đảm đáp ứng khi cung cấp dịch vụ.
- Mô tả cụ thể các cam kết về chất lượng dịch vụ (SLA) đối với từng dịch vụ cung
cấp khi cung cấp dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ trung tâm dữ liệu.
- Công bố thông tin về chất lượng dịch vụ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều
28 Luật Viễn thông khi cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet.
- Thông tin về giá dịch vụ khi cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet.
4. Mô tả thông tin về đầu mối liên hệ trong quá trình cung cấp dịch vụ viễn thông
đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ
trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh
thổ Việt Nam
- Tên tổ chức, cá nhân đại diện liên hệ với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông:
...................
- Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có): ....................................
- Email: ...........................................................................
- Điện thoại liên hệ:.........................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên, tổ chức doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh
nghiệp viễn thông khi cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ, điện
thoại, địa chỉ thư điện tử).
74
B.10. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.10 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về
việc Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
75
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ lục
VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy định
của pháp luật về doanh nghiệp;
Bản sao
01
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai
mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp
lệ của hồ sơ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo
quy định tại khoản 2 Điều
5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại
khoản 1 Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép viễn
thông.
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn
xét tính hợp lệ của hồ
sơ.
80 giờ
76
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 06 (kèm theo Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP)
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật
trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày
được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện
về triển khai mạng viễn thông theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4
Thông báo chính thức khai thác
mạng viễn thông công cộng, chính
thức cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
5
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại
Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
77
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoặc thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do không
giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ để gửi
cho doanh nghiệp hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
1,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP,
thông báo hồ sơ
không hợp lệ tới
doanh nghiệp
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
7,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
78
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo hồ
sơ không hợp lệ.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
2 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
kiểm tra, ký duyệt Thông báo hồ
sơ không hợp lệ.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng.
2,5 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
79
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
81
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
______________
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
4
số: ….
do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng.
4
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
82
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông
và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
83
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm
soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn
(nếu có)
Địa chỉ liên
lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại
thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ giao
dịch/ địa
chỉ liên lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn điều
lệ của doanh nghiệp)
1
84
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành,
Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động
sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể
cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu
có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay
đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
85
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu
có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay
đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế,
tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các
năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
86
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp
dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
87
Mẫu số 09
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KẾT THỰC HIỆN
ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gửi: ……………… ..............
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……
Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư): …
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: … do
…cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tại…....
Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chấp hành Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghiệp):
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số
vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử
lý vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông và quy định pháp luật về xử lý vi
phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
88
Mẫu số 10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
……………;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do …
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
89
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất,
không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền
cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập
theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên
Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số
vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện
được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin
mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong
việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
90
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch
vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương
tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào
từng giấy phép cụ thể.
91
Mẫu số 12
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép
Giấy phép (tên giấy phép) số …. cấp ngày … tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ viễn thông được cung
cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai thác mạng
b) Phạm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấu hình mạng viễn thông
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
đ) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
e) Loại hình dịch vụ cung cấp
g) Phạm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
k) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loại hình dịch vụ cung cấp
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ
d) Các địa chỉ đặt hệ thống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đồ hệ thống thiết bị
e) Thuê kênh và kết nối
g) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đang áp dụng
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
TÊN DOANH NGHIỆP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số:…..
..., ngày … tháng ... năm …
92
B.11. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (QT.11 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
Bản chính
01
93
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Mẫu đơn theo Phụ lục VI Nghị định số
15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch kinh doanh
và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
40 giờ
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp
theo quy định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2 Biểu
mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại
khoản 1 Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép viễn
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ:
10 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
94
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được
cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị
sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14
tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
4
Mẫu đơn theo Phụ lục VI Nghị định số
15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch
kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
95
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
96
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
97
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan.
98
Mẫu số 10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
……………;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do …
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây
gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định
sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất, không
sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền cho
doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
99
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo
Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh nghiệp
viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy phép này
theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên
Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số
vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện
được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá dịch
vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên
quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông
tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền
trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch
vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương
tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
100
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp
luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng giấy
phép cụ thể.
101
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
5
số: …
do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng …
năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu
kèm theo.
5
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
102
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin
theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch
vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được sửa đổi,
bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
103
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật
viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung
kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần số vô
tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng
phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết
lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
104
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung lượng
phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
105
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm …..
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ TỪ
NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...)
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5
năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty
thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát
của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới tính
Vị trí trong doanh
nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời
điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết hạn
(nếu có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền
và trị giá bằng %
vốn điều lệ của
doanh nghiệp)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ
cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người
106
đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm
soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật,
kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển
dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp
dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau
khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...)
để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
107
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần
chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch
truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát
triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài
nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp
đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5
năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm
tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến
tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn,
truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp
viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm
trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
108
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
109
B.12. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (QT.12 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
110
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
3
Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ thuật sửa đổi,
bổ sung theo Mẫu số 1 tại Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí thiết lập mạng viễn thông
công cộng: nộp theo quy định
tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ:
10 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
111
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại
Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp
hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch kỹ
thuật sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 1 tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
112
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
113
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
114
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- - Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
Mẫu số 01
115
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kiểm soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn
(nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp
(tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn
điều lệ của doanh
nghiệp)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa
vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều
hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
116
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống,
bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông,
hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro
thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
117
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế
hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc
tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt
đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong
các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng,
dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch,
truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo
từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
118
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị
định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
119
Mẫu số 10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
.............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng số… ngày …
tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
(sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các
quy định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất,
không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được
quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết
lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
120
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập
theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số,
điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần
số vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô
tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng điều kiện triển
khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của các
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác
có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy
động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông
của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
121
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào
từng giấy phép cụ thể.
122
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
6
số: …
do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
các tài liệu kèm theo.
6
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
123
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
124
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
125
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
126
B.13. Quy trình cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.13 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số
Bản chính
01
127
01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy
định của pháp luật về doanh nghiệp
Bản sao
01
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển khai
mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
5
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày
đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm
theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
6
Tài liệu chứng minh số tiền đã đầu tư để thiết lập
mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu tư thiết
lập mạng viễn thông trước đó và cần xét đáp ứng
quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển
khai mạng viễn thông.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ của
hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
80 giờ
128
ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại
Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong
05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp
giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn
điều lệ quy định của pháp luật về doanh
nghiệp
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về
triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số
09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
5
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
6
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục
I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
129
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
130
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
131
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian
15 ngày
làm việc
133
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- - Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
134
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
______________
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
7
số: ….
do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại:
7
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
135
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông
và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
136
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm
soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn
(nếu có)
Địa chỉ liên
lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại
thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ giao
dịch/ địa
chỉ liên lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn điều
lệ của doanh nghiệp)
1
2
3
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành,
137
Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động
sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể
cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu
có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay
đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
138
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay
đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế,
tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các
năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
139
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp
dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
140
Mẫu số 09
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
CAM KẾT THỰC HIỆN
ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
_________
Kính gửi: ……………… ..............
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……
Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư): …
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: … do
…cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tại…....
Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chấp hành Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghiệp):
4. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
5. Trong vòng 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số
vốn đầu tư là …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử
lý vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông và quy định pháp luật về xử lý vi
phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
141
Mẫu số 10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
……………;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do …
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
142
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất,
không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền
cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập
theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên
Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số
vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện
được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông
tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền
trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông
tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
143
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch
vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương
tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp
luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng
giấy phép cụ thể.
144
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật
viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần
số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết
lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
145
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
146
B.14. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.14 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị
Bản chính
01
147
gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Tài liệu về việc doanh nghiệp đang trong quá trình
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi đối với
trường hợp gia hạn quy định tại điểm b khoản 1 Điều
38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp
lệ của hồ sơ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2 Biểu
mức thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1 Biểu
mức thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn
xét tính hợp lệ của hồ
sơ.
80 giờ
148
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số
02 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
149
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
150
cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng.
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
151
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
152
Mẫu số 10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
……………;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số… ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do …
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi thiết lập mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất,
không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyền
cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
153
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lập
theo Giấy phép này với các mạng viễn thông công cộng khác, có nghĩa vụ cho các doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài nguyên
Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần số
vô tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. (Đối với giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến điện
được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thực hiện đầu tư thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu hình mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn thông theo các Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ viễn thông và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có
liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông
tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền
trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông
tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích và các nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
154
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch
vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng phương
tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ .
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp
luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc vào từng
giấy phép cụ thể.
155
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật
viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần
số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết
lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
156
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
157
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư).
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
8
số: …..
do …. cấp ngày … tháng … năm …đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng … năm…
tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được gia hạn:
Giấy phép (tên giấy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
☐ Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được
cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành.
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
8
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
158
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ
chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật của Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn
thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
159
B.15. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.15 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
160
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ.
64 giờ
Doanh nghiệp phải
nộp phí cung cấp
dịch vụ viễn thông
hết quý có ngày thu
hồi giấy phép. Thời
điểm nộp phí trước
ngày giấy phép bị
thu hồi.
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
161
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
1 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Chuyên viên dự thảo Quyết định
thu hồi giấy phép.
4 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Quyết định thu
hồi giấy phép.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Quyết định thu hồi giấy phép.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định thu hồi
giấy phép.
0,5 ngày
làm việc
Quyết định thu hồi
giấy phép.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
162
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- - Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
163
Mẫu số 16
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: ……………. ..............
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
9
số: …
do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày…
tháng… năm):
6. Lý do đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:…
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính với nhà nước theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
9
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
164
B.16. Quy trình Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.16 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 01
Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
165
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
128 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông có giấy phép
cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
166
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Chuyên viên
Giải quyết tranh chấp
Chuyên viên dự thảo Công văn
yêu cầu các bên tranh chấp cung
cấp thông tin, chứng cứ có liên
quan và Giấy mời các bên tranh
chấp làm việc; Tổ chức buổi làm
việc trực tuyến và Lập Biên bản
làm việc.
10 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
Trình Quyết định giải quyết
tranh chấp
Căn cứ kết quả giải quyết tranh
chấp, Chuyên viên dự thảo Quyết
định giải quyết tranh chấp.
2,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết
định giải quyết
tranh chấp.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Quyết định giải
quyết tranh chấp.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Dự
thảo Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Quyết định giải quyết tranh chấp.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Dự
thảo Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định giải quyết
tranh chấp
0,5 ngày
làm việc
Phát hành Quyết
định giải quyết
tranh chấp;
Chuyển kết quả
giải quyết TTHC
đến TTPVHCC –
các Chi nhánh để
167
gửi cho doanh
nghiệp viễn thông
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả
TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
168
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
_____________
Kính gửi: ……………………….
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số:… do… cấp ngày … tháng … năm …
tại…
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông) ………….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………..
Phần 2. Nội dung đề nghị
Đề nghị …….............. giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông như sau:
- Loại hình tranh chấp:
□ Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông.
□ Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:……………………………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các chứng cứ, tài liệu có liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, tài liệu nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
169
B.17. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất). (QT.17 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
170
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều
5, Mục I.1 Biểu mức
thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
1.000.000
đồng/Giấ
y phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 06 tại Phụ lục I Nghị định số
133/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật
trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày
được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Thông báo chính thức khai thác
mạng viễn thông công cộng, chính
thức cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
171
Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghị định số
133/NĐ-CP
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
172
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
173
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
174
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
______________
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
10
số: ….
do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
10
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc
gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
175
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp
hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ viễn thông
và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
176
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm …..
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ
TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...)
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tiên,
5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công ty
thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát
của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới tính
Vị trí trong doanh
nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thời
điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền
và trị giá bằng %
vốn điều lệ của
doanh nghiệp)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin về cơ
cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người
177
đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành, Ban kiểm
soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật,
kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng tuyển
dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung cấp
dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau
khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...)
để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
178
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần
chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch
truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch phát
triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài
nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp
đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5
năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm
tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến
tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn,
truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp
viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm
trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
179
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
180
Mẫu số 11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
(sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn
thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh
nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
181
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số,
điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
182
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định
của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép
cụ thể.
183
Mẫu số 12
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kính gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép
Giấy phép (tên giấy phép) số …. cấp ngày … tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ viễn thông được cung
cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai thác mạng
b) Phạm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấu hình mạng viễn thông
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn
đ) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
e) Loại hình dịch vụ cung cấp
g) Phạm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
k) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loại hình dịch vụ cung cấp
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ
d) Các địa chỉ đặt hệ thống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đồ hệ thống thiết bị
e) Thuê kênh và kết nối
g) Tài nguyên viễn thông đang sử dụng
h) Giá dịch vụ và hình thức thanh toán giá dịch vụ
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ đang áp dụng
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký
số)
TÊN DOANH NGHIỆP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…..
..., ngày … tháng ... năm …
184
B.18. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (QT.18 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-
BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
Bản chính
01
185
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1 Biểu
mức thu phí quyền
hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được
cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị
sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14
186
tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
187
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
188
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
189
PVHCC
Thành phố
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
190
Mẫu số 11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
(sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn
thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh
nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
191
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số,
điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
192
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp
luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
193
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
11
số: …
do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu
kèm theo.
11
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
194
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
195
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ thuật
viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác, tần
số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết
lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
196
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
197
B.19. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (QT.19 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư số 56/2026/TT-
BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
Bản chính
01
198
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều
5, Mục I.1 Biểu mức
thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép viễn
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
199
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp
hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
3
Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11
tại Phụ lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
200
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
201
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
202
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
203
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
204
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm …..
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ
TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...)
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu
tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công
ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm
soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới tính
Vị trí trong doanh
nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại
thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ
liên lạc
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền
và trị giá bằng
% vốn điều lệ
của doanh
nghiệp)
1
205
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông tin
về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều
hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật,
kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng
tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức cung
cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện
sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể
cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
206
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần
chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch
truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng
đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho
5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các
năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
207
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp
viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung cấp
dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
208
Mẫu số 11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
(sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
209
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
210
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
211
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
12
số:
… do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ...
tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được sửa đổi bổ sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
12
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
212
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
213
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
214
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong doanh
nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
215
B.20. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (QT.20 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề
nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
216
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ của hồ
sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
40 giờ
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt
động viễn
thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục VI kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP;
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày
được cấp đến ngày đề nghị gia hạn theo
Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
217
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
218
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
219
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
có hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian
15 ngày
làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
220
Mẫu số 11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do …
cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau đây
gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy định
sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
221
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
222
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
223
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
224
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư).
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
13
số:
….. do …. cấp ngày … tháng … năm …đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng …
năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được gia hạn:
Giấy phép (tên giấy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
☐ Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được
cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành.
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu
kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
13
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
225
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp)
sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật của Việt Nam về kinh doanh dịch vụ
viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
226
B.21. Quy trình Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) (QT.21 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số
01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
227
3
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày
đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm
theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
4
Tài liệu chứng minh số tiền đã đầu tư để thiết lập
mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu tư thiết
lập mạng viễn thông trước đó và cần xét đáp ứng
quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển
khai mạng viễn thông.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ
40 giờ
Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo
quy định tại khoản
1 Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05
năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy
phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI ban
hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
228
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về
triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số
09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
4
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày
được cấp đến ngày đề nghị gia hạn
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
5
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
229
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra sơ bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
Chuyên viên thụ lý thực hiện
thẩm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên thụ lý hồ
sơ dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Thông báo từ chối
1 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
230
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng.
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ theo Mẫu số 02,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Phụ
lục I Nghị định số
133/NĐ-CP.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
231
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
232
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
______________
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
14
số:
…. do …. cấp lần đầu ngày … tháng…… năm … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ...
tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu
kinh doanh cần thiết phải đề nghị cấp giấy phép)
a) Loại giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đề nghị được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
14
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc
gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
233
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm
theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ
chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh dịch vụ
viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
234
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kiểm soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Giới
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hạn
(nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp
(tại thời điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
cước/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn
điều lệ của doanh
nghiệp)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các
thông tin về cơ cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và
nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám
đốc điều hành, Ban kiểm soát của doanh nghiệp.
235
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm
kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc
khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước
thực hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt
động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống,
bể cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để
triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác
(nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông,
hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi
nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro
thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
236
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế
hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc
tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt
đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong
các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng,
dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch,
truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngvà Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo
từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
237
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị
định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
238
Mẫu số 11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ sơ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng số … ngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghị của ...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chỉ trụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm …
(sau đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quốc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm … tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn và kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở và
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
239
cơ sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua lưu lượng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại cơ sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hệ thống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, số, điểm
báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ và khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng và an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các cơ quan nhà nước có
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp luật.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê định kỳ, đột xuất về tình hình hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
8. Có phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày……………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
240
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
241
h) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ.
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thực hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
242
B.22. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông (QT.22 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
243
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 08
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
64 giờ
Doanh nghiệp phải nộp
phí cung cấp dịch vụ viễn
thông hết quý có ngày thu
hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi.
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
244
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
1 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
Chuyên viên dự thảo Quyết định
thu hồi giấy phép/giấy chứng
nhận.
4 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy
chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Quyết định thu
hồi giấy phép/giấy chứng nhận.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Quyết định thu hồi giấy
phép/giấy chứng nhận.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy chứng nhận.
0,5 ngày
làm việc
Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
245
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
246
Mẫu số 16
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gửi: ……………. ..............
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
15
số:
… do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng/giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày…
tháng… năm):
6. Lý do đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:…
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính với nhà nước theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
15
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
247
B.23. Quy trình Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (QT.23 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 10 Phụ
lục I kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
128 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
248
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 10 Phụ lục I kèm theo
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
249
Bước 3
Chuyên viên
Giải quyết tranh chấp
Chuyên viên dự thảo Công văn yêu
cầu các bên tranh chấp cung cấp
thông tin, chứng cứ có liên quan và
Giấy mời các bên tranh chấp làm
việc; Tổ chức buổi làm việc trực
tuyến và Lập Biên bản làm việc.
10 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Trình Quyết định giải quyết
tranh chấp
Căn cứ kết quả giải quyết tranh
chấp, Chuyên viên dự thảo Quyết
định giải quyết tranh chấp.
2,5 ngày
làm việc
Quyết định giải
quyết tranh chấp.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt Quyết định giải quyết
tranh chấp.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Quyết định giải quyết tranh chấp.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định giải quyết
tranh chấp
0,5 ngày
làm việc
Phát hành Quyết
định giải quyết
tranh chấp;
Chuyển kết quả
giải quyết TTHC
đến TTPVHCC –
các Chi nhánh để
gửi cho doanh
nghiệp viễn thông
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
250
Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
251
Mẫu số 10
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
_____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số: … do … cấp ngày … tháng … năm …
tại …
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông) ………….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………..
Phần 2. Nội dung đề nghị
Đề nghị (tên cơ quan giải quyết tranh chấp) giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
như sau:
- Loại hình tranh chấp:
□ Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông.
□ Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:……………………………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các chứng cứ, tài liệu có liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, tài liệu nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
252
B.24. Quy trình: Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương
thức đấu giá (QT.24 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số
viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và
Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động H2H phân
bổ theo phương thức đấu giá theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
1
2
- Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước
(đối với cá nhân). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố
để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin
hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính
xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu cá
nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý
do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
Bản sao
1
253
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.v
n
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
24 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động
H2H phân bổ theo phương thức đấu giá
Mẫu số 4 Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
2
Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H
phân bổ theo phương thức đấu giá
Mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện
Người được phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
254
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ
0,25 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
Quyết định hoàn trả số thuê
bao di động H2H phân bổ theo
phương thức đấu giá.
1 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định hoàn trả số
thuê bao di động
H2H phân bổ
theo phương
thức đấu giá theo
Mẫu số 25 Phụ
lục I nghị định số
133/2026/NĐ-
CP
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo phương
thức đấu giá. Nếu không đồng
ý chuyển trả chuyên viên để
hoàn thiện.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ đã ký nháy
- Dự thảo Quyết
định hoàn trả số
thuê bao di động
H2H phân bổ
theo phương
thức đấu giá đã
ký nháy
255
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc Quyết
định phân bổ số thuê bao di
động H2H theo phương thức
đấu giá. Nếu không đồng ý
chuyển trả lãnh đạo phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Quyết định
hoàn trả số thuê
bao di động H2H
phân bổ theo
phương thức đấu
giá đã ký
Bước
6
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc Quyết định phân bổ số
thuê bao di động H2H theo
phương thức đấu giá.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
Quyết định hoàn
trả số thuê bao di
động H2H phân
bổ theo phương
thức đấu giá đã
được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
256
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
257
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC DOANH
NGHIỆP
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H PHÂN BỔ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐẤU GIÁ
Kính gửi:.....................................
1. Thông tin về tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
1.1 Trường hợp là cá nhân
- Tôi là: ....................................................................... Quốc tịch
.........................................
- Sinh ngày: ....../...../...... Nam, Nữ: ....
- Số thẻ CCCD/CC: .................. cấp ngày ..... / ..... /................. tại ..........
- Điện thoại: ........................................ Email: ............................................................
1.2 Trường hợp là tổ chức/doanh nghiệp
- Tên tổ chức/doanh nghiệp: ..........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: .............................................................Chức vụ:...............................................
- Điện thoại:........................................................Email:...................................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H
STT
Số thuê bao di động
H2H (1)
Quyết định phân bổ (2)
Số
Ngày tháng năm
1
2
...
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi rõ số quyết định: ví dụ: Quyết định số 999/QĐ-CVT ngày 15/5/2025.
3. Tài liệu kèm theo:
- Giải pháp bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc
hoàn trả mã, số viễn thông (nếu có).
(Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) cam kết chịu trách nhiệm bảo đảm quyền và lợi
ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hoàn trả mã, số viễn thông
theo quy định của pháp luật.
Đại diện theo pháp luật của
tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
(ký và ghi rõ họ tên (đối với cá nhân);
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(đối với tổ chức, doanh nghiệp))
258
Mẫu số 27
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……..
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
______________
Số: …/QĐ-KHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hoàn trả số thuê bao di động H2H
phân bổ theo phương thức đấu giá
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …./2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet;
đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm …. của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng … năm ….. của UBND
tỉnh……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
……………………;
Xét đề nghị của Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đề nghị hoàn
trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thức đấu giá số ...... ngày ......;
Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp nhận việc (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có Giấy đăng ký kinh
doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số.... (đối với Tổ chức, doanh nghiệp),
có Căn cước công dân hoặc căn cước số.........(đối với cá nhân) hoàn trả số thuê bao di
động H2H sau:
TT
Số thuê bao di
động H2H
Số
lượng
Quyết định phân bổ
Ghi chú
Số
Ngày/tháng/năm
Điều 2. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhiệm:
259
1. Phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông di động có liên quan ngừng việc khai
thác mã, số viễn thông nêu trên kể từ ngày chấp nhận hoàn trả.
2. Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông và
các bên có liên quan theo quy định của pháp luật.
3. Thanh toán đầy đủ các khoản lệ phí, phí sử dụng kho số viễn thông theo quy
định của pháp luật tính đến ngày chấp nhận hoàn trả số thuê bao di động H2H nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ..., Chức vụ người đại diện theo pháp
luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc tên cá nhân và Tổng giám đốc, Giám đốc các
doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-……………;
- Lưu: VT.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký tên và đóng dấu)
260
B.25. Quy trình Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
(QT.25 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã,
số viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và
Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và
Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động H2H
theo Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Bản chính
1
2
- Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước
(đối với cá nhân). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính. Trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu
cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và
nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ
Bản sao
1
261
không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành
chính
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ làm việc
Không
350.000
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
2
Quyết định phân bổ số thuê bao đi động
H2H theo phương thức đấu giá
Mẫu số 25 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện
Người trúng đấu giá số thuê bao di động H2H
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
262
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Phòng.
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước
2
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá.
1 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định phân bổ số
thuê bao di động
H2H theo
phương thức đấu
giá theo Mẫu số
25 Phụ lục I nghị
định số
133/2026/NĐ-
CP
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá. Nếu
không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ đã ký nháy
- Dự thảo Quyết
định phân bổ số
thuê bao di động
H2H đã ký nháy
263
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá. Nếu
không đồng ý chuyển trả lãnh
đạo phòng.
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Quyết định
phân bổ số thuê
bao di động H2H
đã ký
Bước
6
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ hoặc Quyết định phân
bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
Quyết định phân
bổ đã được lấy
số, đóng dấu
chuyển về
TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
264
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....., ngày... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÂN BỔ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H THEO PHƯƠNG
THỨC ĐẤU GIÁ
Kính gửi:............................................
1. Thông tin tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân:
1.1. Trường hợp là cá nhân
- Họ tên:........................................................ Quốc tịch.................................................
- Sinh ngày: ...../...../..... Nam, Nữ: .....
- Số thẻ CCCD/CC: .................... cấp ngày ..../...../............. tại ....................
- Điện thoại: ...................................... Email: ...........................................................
1.2. Trường hợp là tổ chức/doanh nghiệp
- Tên tổ chức/doanh nghiệp: ...........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập: .........................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: ................................................................... Chức vụ: ........................................
- Điện thoại: ............................................................. Email: ............................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H.
STT
Số thuê bao di động H2H
Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá
(1)
(2)
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động trúng đấu giá: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi rõ số quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Bộ Khoa học và Công nghệ, ví
dụ: Quyết định số 999/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
3. Tài liệu kèm theo:
3.1. Trường hợp là cá nhân:
Bản sao căn cước công dân hoặc căn cước trong trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
không đầy đủ, không chính xác.
3.2. Trường hợp là tổ chức, doanh nghiệp:
- Bản sao có chứng thực quyết định thành lập (đối với tổ chức không phải doanh nghiệp);
265
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư trong
trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được trên cơ sở dữ
liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành không đầy đủ, không chính xác.
3.3. Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá theo
quy định của pháp luật.
(Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự
thật, nếu sai (Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
(Ký và ghi rõ họ tên (đối với cá nhân);
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (đối với
tổ chức, doanh nghiệp))
266
Mẫu số 25
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……..
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
____________
Số: … /QĐ-……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet;
đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng … năm ….. của UBND
tỉnh…… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………;
Xét đề nghị của Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đề nghị phân bổ
mã, số viễn thông số ...... ngày ......;
Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá cho (Tên tổ
chức/doanh nghiệp/cá nhân) có Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết
định thành lập số.... (đối với tổ chức, doanh nghiệp), có Căn cước công dân hoặc căn
cước số.........(đối với cá nhân) như sau:
STT
Số thuê bao di động H2H
Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá
(1)
(2)
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi rõ Số quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Bộ KHCN, ví dụ: Quyết
định số 998/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
Điều 2. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhiệm trong việc sử dụng số
thuê bao di động H2H trúng đấu giá được phân bổ như sau:
267
1. Sử dụng số thuê bao di động trúng đấu giá theo đúng pháp luật về Quy hoạch
kho số viễn thông và Quy định về quản lý kho số viễn thông.
2. Nộp lệ phí phân bổ số thuê bao di động H2H trúng đấu giá theo quy định của
pháp luật.
3. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) phải hoà mạng sử dụng dịch vụ trong thời
hạn 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
4. Chủ trì, phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông có liên quan đưa số thuê bao
di động H2H vào sử dụng.
5. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ khi không còn nhu cầu sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ………………....., và Chức vụ người
đại diện theo pháp luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc (tên cá nhân) và Tổng
giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-……………;
- Lưu: VT.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký tên và đóng dấu)
268
B.26. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.26 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến
điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
269
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
- Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác theo
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết
quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
270
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
8 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối
với đài vô tuyến
điện đặt trên
phương tiện
nghề cá theo
Mẫu 1c Mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Nếu không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ đã ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối
với đài vô tuyến
điện đặt trên
phương tiện
nghề cá đã ký
nháy
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
1 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
271
điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
quyết hồ sơ đã
ký
- Giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
vô tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề cá đã ký.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài
vô tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề cá đã được
lấy số, đóng dấu
chuyển về
TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
272
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
273
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỐ:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đối với cá nhân):
................................
Ngày
sinh:..............................................................................................................................
Địa chỉ thường
trú:..................................................................................................................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ
chức): .......................................................................
Địa chỉ trụ sở
chính:................................................................................................................
1.3. Địa chỉ liên
lạc:.................................................................................................................
1.4. Số điện thoại /
Email: .......................................................................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an
toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng
chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
274
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo
quy định.
.............,ngày…….tháng…….năm……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc
người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
275
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có
quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản
khai
thông
tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên
của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ
chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục
1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục
1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ
chức/số định danh của tổ chức.
Mục
1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định
là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục
1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các
địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
276
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ
sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng
dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số
đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người
có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở
mục này.
277
Mẫu 1c
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1.TÊN CHỦ TÀU CÁ
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU
CÁ
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF, VHF)
TÊN THIẾT BỊ
CÔNG SUẤT
PHÁT (W)
DẢI TẦN
HOẠT
ĐỘNG
từ.... đến ...
(MHz)
THÔNG TIN SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ
TINH
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
...............................................................................
...............................................................................
278
5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.4. Tên vệ tinh liên lạc
5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
□ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị
...................
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu
có)
279
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh
dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ
chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong một tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác. Có
thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của
từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị
cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên
không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ
Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thi hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
- Kê khai loại thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên của thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bị của thiết bị theo đơn vị Watt
(W)
- Kê khai dải tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường
thông tin thuộc Mục 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông số thuộc mục 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ
TINH
280
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz;
1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần số thu đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1525-
1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép liên quan đến
các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
281
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
nghề cá
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tần số ấn định
(MHz)
1
…
…
2
…
…
…
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ
tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
282
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức,
cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
283
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện
nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
284
B.27. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.27 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến
điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
285
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
40 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
286
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
2,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá theo
Mẫu 1c Mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá. Nếu
không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá đã ký
nháy
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
0,5 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Giấy phép sử
dụng tần số và
287
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
288
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
289
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
290
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc
tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định
danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa
chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa
chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
291
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ
chức đề nghị cấp phép ở mục này.
292
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
nghề cá
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tần số ấn định
(MHz)
1
…
…
2
…
…
…
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ
tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
293
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
294
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện
nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
295
B.28. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.28 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến
điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số
4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
296
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
24 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước
1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
297
quả cho cá nhân, tổ chức; chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
0,25 ngày
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự thảo
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
1 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá theo
Mẫu 1c Mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký nháy
và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá. Nếu
không đồng ý chuyển trả chuyên
viên để hoàn thiện.
0,25 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá đã ký
nháy
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
298
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
299
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
300
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
301
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc
tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định
danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa
chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa
chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
302
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ
chức đề nghị cấp phép ở mục này.
303
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
nghề cá
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tần số ấn định
(MHz)
1
…
…
2
…
…
…
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ
tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
304
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
305
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện
nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
306
B.29. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (QT.29 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến
điện.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ hoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
307
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
- Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác theo
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
308
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
8 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá theo
Mẫu 1c Mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, ký
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá. Nếu không đồng ý
chuyển trả chuyên viên để hoàn
thiện.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề cá đã ký
nháy
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
1 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
309
điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
- Giấy phép sử
dụng tần số và
thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
0,5 ngày làm
việc
Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
310
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
311
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỐ:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đối với cá nhân):
................................
Ngày
sinh:..............................................................................................................................
Địa chỉ thường
trú:..................................................................................................................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ
chức): .......................................................................
Địa chỉ trụ sở
chính:................................................................................................................
1.3. Địa chỉ liên
lạc:.................................................................................................................
1.4. Số điện thoại /
Email: .......................................................................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an
toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng
chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
312
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo
quy định.
.............,ngày…….tháng…….năm……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc
người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
313
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có
quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản
khai
thông
tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên
của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ
chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục
1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục
1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ
chức/số định danh của tổ chức.
Mục
1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định
là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục
1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các
địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
314
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ
sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng
dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số
đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người
có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở
mục này.
315
Mẫu 1c
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1.TÊN CHỦ TÀU CÁ
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU
CÁ
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF, VHF)
TÊN THIẾT BỊ
CÔNG SUẤT
PHÁT (W)
DẢI TẦN
HOẠT
ĐỘNG
từ.... đến ...
(MHz)
THÔNG TIN SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho thiết
bị ........................
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ
TINH
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
...............................................................................
...............................................................................
316
5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.4. Tên vệ tinh liên lạc
5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
□ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị
...................
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu
có)
317
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh
dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ
chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong một tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác. Có
thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của
từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị
cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên
không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ
Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thi hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
- Kê khai loại thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên của thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bị của thiết bị theo đơn vị Watt
(W)
- Kê khai dải tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường
thông tin thuộc Mục 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông số thuộc mục 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA VỆ
TINH
318
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz;
1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần số thu đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz; 1525-
1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép liên quan đến
các trường thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
319
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá …………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
nghề cá
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tần số ấn định
(MHz)
1
…
…
2
…
…
…
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông đã được
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoặc di động vệ
tinh) hoặc đại lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
320
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
321
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần số làm việc: Gọi và nghe trên các tần số (kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lạc giữa các phương tiện
nghề cá với nhau và liên lạc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá được phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức năng để liên lạc với các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề cá được phép sử dụng tần số truyền dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bắt liên lạc với các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phải chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần số gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gọi bắt liên lạc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần số liên lạc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Chỉ sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vực
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
322
B.30. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.30 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
3
Hộ chiếu (đối với người nước ngoài đề nghị cấp giấy
phép đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư được phép
nộp bản sao Hộ chiếu còn thời hạn và phải xuất trình
bản chính khi nhận giấy phép)
Bản sao
01
323
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục
I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
3
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
324
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp
lệ: Hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả theo
Mẫu số 01, Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
lý
Bước 3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử lý dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện
8 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
325
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ hoặc giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
326
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
(nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu
có), đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp
luật chuyên ngành.
327
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...…………………
1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại/ Email:…………………………………...………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày ........ tháng ........ năm .........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền
đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ
chức)
328
Họ và tên
HƯỚNG DẪN
KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung
trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ
chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ
quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là
trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các
địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Dịch vụ bưu chính.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời
hạn của giấy phép được cấp.
329
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có
thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục
này.
330
Mẫu 1b
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
□ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ..........................
Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
□ Vô tuyến điện nghiệp dư
□ Vô tuyến điện nghiệp dư
qua vệ tinh
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□2 năm
□3 năm
□10 năm
□ Khác:
3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
3.2. Thông số kỹ thuật
Băng tần hoặc tần
số (kHz/MHz)
Phương thức
phát/ Kiểu điều
chế
Công suất phát
(W)
Các dải tần số của thiết bị
Các dải tần số/tần số đề nghị
3.3. Địa điểm đặt thiết bị
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
3.4. Vệ tinh liên lạc (đối với vô
tuyến điện nghiệp dư qua vệ
tinh)
Tên vệ tinh:........................
Quỹ đạo:
..............................
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu
có)
5. ĐÀI LIÊN LẠC
6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
□ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI
NƯỚC NGOÀI
Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương
đương đã được cấp:........................(W)
331
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc
đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung
nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai
cho 1 đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi
rõ số thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi
đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác 1b khi đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư nếu giấy phép được dùng để khai
thác nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu
giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến
ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối
với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có
thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo
mẫu quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất
thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo
làm việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị
sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi
Kiểu điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không
có thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,....
- Công suất phát: khai các mức công suất được thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã),
thành phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network)
đã được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung
lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh ở vị trí 174°E của
Intelsat có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là
INTELSAT8 174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
332
Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quốc tế phân
chia cho Việt Nam sử dụng. Trường hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do Cơ
quan quản lý quy định.
5. ĐÀI LIÊN LẠC
Kê khai hô hiệu hoặc tên của các đài vô tuyến điện nghiệp dư có thiết lập liên lạc
vô tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ
Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ vô tuyến điện được cấp đối với chứng chỉ do
Việt Nam cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư nước
ngoài: Kê khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc
văn bản tương đương đã được cấp.
333
Mẫu 1b
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết bị:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
334
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giờ liên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Giờ
kết thúc)
Hô
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
suất
phát
Phương
thức
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thực
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
335
B.31. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư (QT.31 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Số
lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I
Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
336
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
56 giờ
làm việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo
Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
337
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
Bước 3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
4 ngày làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
338
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu số
03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
339
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
340
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
341
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc
tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định
danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa
chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa
chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
342
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ
chức đề nghị cấp phép ở mục này.
343
Mẫu 1b
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết bị:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
344
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giờ liên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Giờ
kết thúc)
Hô
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
suất
phát
Phương
thức
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thực
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
345
B.32. Quy trình Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.32 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I
Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
346
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định.
56 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo
quy định
của Bộ
Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo
Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
347
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Phòng.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
4 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Phụ lục I.3.2 ban
348
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
349
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
350
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
351
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí
cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề
nghị cấp phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
352
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc
tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định
danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa
chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa
chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
353
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ
chức đề nghị cấp phép ở mục này.
354
Mẫu 1b
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết bị:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
355
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giờ liên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Giờ
kết thúc)
Hô
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
suất
phát
Phương
thức
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thực
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
356
B.33. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.33 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
Bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
357
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
88 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I
Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu
1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP
3
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
358
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước
2
Lãnh đạo Phòng
Phân công công chức xử lý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
thụ lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
8 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
359
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
360
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản giấy
về Trung tâm PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
361
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...…………………
1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại/ Email:…………………………………...………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày ........ tháng ........ năm .........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc
người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
362
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung
trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ
chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ
quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là
trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các
địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Dịch vụ bưu chính.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
363
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có
thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục
này.
364
Mẫu 1b
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
□ Cấp
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ..........................
Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
□ Vô tuyến điện nghiệp dư
□ Vô tuyến điện nghiệp dư
qua vệ tinh
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□2 năm
□3 năm
□10 năm
□ Khác:
3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
3.2. Thông số kỹ thuật
Băng tần hoặc tần
số (kHz/MHz)
Phương thức
phát/ Kiểu điều
chế
Công suất phát
(W)
Các dải tần số của thiết bị
Các dải tần số/tần số đề nghị
3.3. Địa điểm đặt thiết bị
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
3.4. Vệ tinh liên lạc (đối với vô
tuyến điện nghiệp dư qua vệ
tinh)
Tên vệ tinh:........................
Quỹ đạo:
..............................
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu
có)
5. ĐÀI LIÊN LẠC
6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
□ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯỜI
NƯỚC NGOÀI
Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản tương
đương đã được cấp:........................(W)
365
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu
“X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức,
cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai cho 1
đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số
thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị
cấp.
- Chỉ kê khai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b
khi đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư nếu giấy phép được dùng để khai thác
nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu giấy
phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm
Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu
quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo làm
việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng
theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi Kiểu
điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không có
thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,....
- Công suất phát: khai các mức công suất được thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành
phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network) đã
được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng
vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh ở vị trí 174°E của Intelsat
có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là INTELSAT8
174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quốc tế phân chia cho
Việt Nam sử dụng. Trường hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do Cơ quan quản
lý quy định.
366
5. ĐÀI LIÊN LẠC
Kê khai hô hiệu hoặc tên của các đài vô tuyến điện nghiệp dư có thiết lập liên lạc vô
tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ
Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ vô tuyến điện được cấp đối với chứng chỉ do Việt Nam
cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư nước ngoài:
Kê khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bản
tương đương đã được cấp.
367
Mẫu 1b
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ….của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ... về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết bị:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật về tần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
368
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiệu của đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giờ liên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Giờ
kết thúc)
Hô
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
suất
phát
Phương
thức
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thực
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
369
B.34. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.34 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác
theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
370
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
3
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
371
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công công chức xử lý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho
công chức
chuyên môn thụ
lý
Bước 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
8 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban
372
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế).
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế).
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và thiết
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
373
bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước 7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả
TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
374
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHÚ Ý
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...…………………
1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...………………
1.5. Email : ……………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc
người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
Số:
376
Mẫu 1h
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h
Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1. TÊN CHỦ TÀU
2. TÊN TÀU
3. SỐ GỌI CHỌN (nếu
có)
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF,
VHF,...)
TÊN
THIẾT
BỊ
CÔNG
SUẤT
PHÁT
(W)
DẢI TẦN
HOẠT
ĐỘNG
từ.... đến ....
(kHz/MHz)
PHƯƠNG
THỨC
PHÁT
THÔNG TIN
SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
6. CÁC THÔNG TIN
KHÁC (nếu có)
377
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy
phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô
tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị
sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài
tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự
của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề
nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi
rõ số lượng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1h sửa đổi, bổ sung.
1. TÊN CHỦ TÀU
Kê khai tên của chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU
Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN
Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU
Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công suất phát (W): kê khai mức công suất phát của thiết bị
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10
MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế
chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;
304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sửa đổi, bổ sung: chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy
phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và
khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy
đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
378
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhận dạng đài tàu
Chủ tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhận dạng khác
Loại thiết
bị
Tên thiết bị
Công suất
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tần số ấn
định
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp
tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
379
B.35. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.35 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
380
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
40 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
381
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức
chuyên môn thụ
lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế).
3 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
382
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế).
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
Trả kết quả
TTHC
383
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
384
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
385
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
386
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng,
đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có quy
định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi,
gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép
(chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của
tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in
hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục
1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục
1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký
thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với
địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa
chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi,
gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin
hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả
xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính
theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc
định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô
tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
387
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý
nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ
thời hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể
(ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép
cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký,
đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không
phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không
phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối
với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
388
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhận dạng đài tàu
Chủ tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhận dạng khác
Loại thiết
bị
Tên thiết bị
Công suất
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tần số ấn
định
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
389
B.36. Quy trình cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.36 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
390
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 3
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
0,25 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
391
chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,25 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
1,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1h mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế).
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
392
(Mẫu 1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản giấy
về Trung tâm
PVHCC/Điểm phục vụ
hành chính công đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo
quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và
393
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
các văn bản pháp luật có
liên quan.
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
394
Họ và tên
395
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
đổi, gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép
(chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của
tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in
hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai
mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai
mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
cước/Hộ chiếu đối với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký
thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với
địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý
hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp
đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các
thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả
xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ
được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính
theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc
định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số
vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
396
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý
nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ
thời hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy
phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể
(ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy
phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
Ký tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký,
đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không
phải ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép;
không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ
chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
397
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhận dạng đài tàu
Chủ tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhận dạng khác
Loại thiết
bị
Tên thiết bị
Công suất
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tần số ấn
định
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
398
B.37. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.37 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022.
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
399
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
3
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
400
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế).
8 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
401
hoặc giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế).
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế).
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
402
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
403
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHÚ Ý
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): ......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………...…………………
1.2. Mã số thuế (đối với tổ chức): ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...………………
1.5. Email : ……………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc
người có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
Số:
404
Mẫu 1h
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h
Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1. TÊN CHỦ TÀU
2. TÊN TÀU
3. SỐ GỌI CHỌN (nếu
có)
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF,
VHF,...)
TÊN
THIẾT
BỊ
CÔNG
SUẤT
PHÁT
(W)
DẢI TẦN
HOẠT
ĐỘNG
từ.... đến ....
(kHz/MHz)
PHƯƠNG
THỨC
PHÁT
THÔNG TIN
SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
□ Thay thế cho
thiết bị .................
6. CÁC THÔNG TIN
KHÁC (nếu có)
405
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy
phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô
tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị
sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài
tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự
của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề
nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi
rõ số lượng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1h sửa đổi, bổ sung.
1. TÊN CHỦ TÀU
Kê khai tên của chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU
Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN
Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU
Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công suất phát (W): kê khai mức công suất phát của thiết bị
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10
MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế
chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;
304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sửa đổi, bổ sung: chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy
phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và
khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy
đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
406
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhận dạng đài tàu
Chủ tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhận dạng khác
Loại thiết
bị
Tên thiết bị
Công suất
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tần số ấn
định
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điều 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
407
B.38. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.38 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai thông tin chung theo (Mẫu số 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác theo (Mẫu 1g2) mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
408
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 09
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
72 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định
tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
409
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử lý dự thảo
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện.
6 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
410
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
412
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản
giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo
quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có
liên quan.
413
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ..........................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): …..
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): …………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………
1.4. Số điện thoại / Email: …………………………………...
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
414
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức
đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi
bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số
định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với
địa chỉ trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi
trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân
kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân
phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của
giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
415
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức
đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với
cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
416
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số …………..
Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lạc nội bộ
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:…………….
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……………………….
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
4.
PHẠM
VI
HOẠT
ĐỘNG
Địa chỉ
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
Vị trí (tọa độ)
Kinh độ:
……………….E
Vĩ độ: ………………N
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát
(W)
5.3. Ký hiệu phát xạ
5.4. Dải tần thiết bị (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với
mặt đất (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị…….
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị……
6.TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ (nếu có)
7.CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
417
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy
phép đã được cấp đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hoặc đánh dấu “X” vào ô
“Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề
nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 dùng để kê khai cho một mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều mạng. Lưu
ý ghi rõ số thứ tự tờ khai, tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác
1g2 khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” mục đích sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tương ứng hoặc ghi rõ
mục đích sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ nếu khác với các lựa chọn đã có.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026”
(ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi,
gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh) và kê khai kinh độ,
vĩ độ theo định dạng độ, phút, giây hoặc độ thập phân của địa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết bị hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
5.2. Kê khai các mức công suất có thể điều chỉnh được theo thiết kế chế tạo của thiết bị
như: công suất lớn nhất, công suất nhỏ nhất, các mức công suất khác,...
5.3. Kê khai các ký hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ:
4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai độ cao lớn nhất so với mặt đất khi sử dụng thiết bị, tính theo mét (m).
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường
thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai
đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được
cấp, ghi rõ tên thiết bị.
- Đánh dấu“X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và
khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ
Kê khai tần số theo mong muốn được sử dụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin khác chưa có trong bản khai (nếu có).
418
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Loại: thiết bị bộ đàm
Công suất phát lớn nhất (W):
Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m):
Tổng số thiết bị trong mạng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa chỉ:
Kinh độ: E Vĩ độ: N
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của
cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
B.39. Quy trình Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.39 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I
Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
420
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
40 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu
số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ
sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp
lệ: Hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung,
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
421
hoàn thiện hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ
chức; chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử lý dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
2,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
422
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Giờ hành
chính
Trả kết quả
TTHC
423
PVHCC
Thành phố
Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký
dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
424
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ……………………………………..
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):…
Ngày sinh: …………
1.2.Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ……...……
1.3. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………
1.4. Số điện thoại/ Email:………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trực tiếp
Dịch vụ bưu chính
Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền
đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu
đối với tổ chức)
Họ và tên
Số:
425
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin
ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp
đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký
thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số
định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung
giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá
nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01
năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất
lạc, cháy, rách,....).
426
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Loại: thiết bị bộ đàm
Công suất phát lớn nhất (W):
Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m):
Tổng số thiết bị trong mạng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa chỉ:
Kinh độ: E Vĩ độ: N
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
428
B.40. Quy trình Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.40 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4) mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
429
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 03
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4)
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp
lệ: Hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung,
0,25 ngày
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
430
hoàn thiện hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,25 ngày
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
Bước
3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử lý dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
1,5 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện.
0,25 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
431
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,25 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
432
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/Điểm phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ……………………………………..
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):…
Ngày sinh: …………
1.2.Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): ……...……
1.3. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………
1.4. Số điện thoại/ Email:………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trực tiếp
Dịch vụ bưu chính
Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
Số:
433
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
434
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin
ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp
đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký
thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số
định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung
giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá
nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01
năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất
lạc, cháy, rách,....).
435
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chức đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Loại: thiết bị bộ đàm
Công suất phát lớn nhất (W):
Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m):
Tổng số thiết bị trong mạng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa chỉ:
Kinh độ: E Vĩ độ: N
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn
chức vụ người ký.
437
B.41. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (QT.41 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai thông tin chung theo (Mẫu số 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác theo (Mẫu 1g2) mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
438
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 09
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
72 giờ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định
tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp
lệ: Hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
439
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
việc
Phân công cho
công chức chuyên
môn thụ lý
Bước
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử lý dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
6 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, ký nháy và
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
440
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký
duyệt Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
Bước
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
Giờ hành
chính
Trả kết quả TTHC
441
PVHCC
Thành phố
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
442
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
443
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ..........................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): …..
Ngày sinh: ....................................................
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức): …………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………
1.4. Số điện thoại / Email: …………………………………...
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
444
Hướng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ thể).
- Không tẩy xoá các số liệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu) hoặc tên của tổ chức
đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng
chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối với
cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức/số
định danh của tổ chức.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của
tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý
gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm
trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả
cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá nhân kê
khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận
trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân
phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy
phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
445
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí
sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp.
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức
đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá
nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và
chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này.
446
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số …………..
Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lạc nội bộ
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:…………….
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……………………….
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
4.
PHẠM
VI
HOẠT
ĐỘNG
Địa chỉ
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
Vị trí (tọa độ)
Kinh độ: ………………E
Vĩ độ: ………………N
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát
(W)
5.3. Ký hiệu phát xạ
5.4. Dải tần thiết bị (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với
mặt đất (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị…….
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị……
6.TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ (nếu có)
7.CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
447
Hướng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã
được cấp đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa
đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi,
bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 dùng để kê khai cho một mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều mạng. Lưu ý ghi
rõ số thứ tự tờ khai, tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 khi đề nghị cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác
1g2 khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” mục đích sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tương ứng hoặc ghi rõ mục
đích sử dụng mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ nếu khác với các lựa chọn đã có.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo
ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành phố (tỉnh) và kê khai kinh độ, vĩ độ
theo định dạng độ, phút, giây hoặc độ thập phân của địa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết bị hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
5.2. Kê khai các mức công suất có thể điều chỉnh được theo thiết kế chế tạo của thiết bị như:
công suất lớn nhất, công suất nhỏ nhất, các mức công suất khác,...
5.3. Kê khai các ký hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ:
4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai độ cao lớn nhất so với mặt đất khi sử dụng thiết bị, tính theo mét (m).
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông
tin thuộc Mục 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và khai đầy
đủ các thông số thuộc Mục 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được
cấp, ghi rõ tên thiết bị.
- Đánh dấu“X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai
đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ
Kê khai tần số theo mong muốn được sử dụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai các thông tin khác chưa có trong bản khai (nếu có).
448
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chức):
Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Loại: thiết bị bộ đàm
Công suất phát lớn nhất (W):
Độ cao sử dụng tối đa so với mặt đất (m):
Tổng số thiết bị trong mạng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa chỉ:
Kinh độ: E Vĩ độ: N
5. Tần số ấn định:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác
có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần
số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt
của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1160/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×