• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Bưu chính Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1160/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1160/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phsửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 ca
Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của BKhoa học
Công nghệ về vic quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi,
bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số tuyến điện, xđề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
1160
14
9
2
n c Quyết định s 2466/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2026 ca B Khoa hc
ng ngh v vic công b th tc hành chính được sa đi, b sung lĩnh vực Vin
thông và Internet thuc phm vi chc năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh;
n c Quyết định s 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 ca B Khoa hc
ng ngh v vic công b th tc hành chính được sa đi, b sung lĩnh vực Vin
thông và Internet thuc phm vi chc năng quản lý ca B Khoa hc và Công ngh;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học
Công nghệ về việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được
thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng qun
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết đnh số 819/-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành cnh công về việc công bố danh mục thủ tục hành cnh mới ban
hành đưc sửa đổi, bổ sung nh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuc thẩm
quyn giải quyết của UBND thành phố Nội và Sở Khoa họcng nghệ thành
ph Nội;
Căn cứ Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 ca Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục
thtục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số
tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố
Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
Theo đề nghcủa Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình s6464/Ttr-
SKHCN ngày 15/8/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bgiải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet, Tần stuyến điện
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 41 quy trình nội bộ giải quyết
thtục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet, Tần số tuyến
điện thuộc phạm vi giải quyết ca Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học Công nghệ chtrì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử đphục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3
Điều 4. Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vtrực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
ể báo cáo)
4
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phc vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ
TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA S
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiệu
I
Lĩnh vực Bưu chính
1
Cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
QT.01 HTS - 08.2026
2
Sửa đi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tnh)
QT.02 HTS - 08.2026
3
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)
QT.03 HTS - 08.2026
4
Cấp lại Giấy phép u chính bị mất hoặc hỏng
không sử dụng đưc (ni tỉnh)
QT.04 HTS - 08.2026
5
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
(ni tỉnh)
QT.05 HTS - 08.2026
6
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (nội tỉnh)
QT.06 HTS - 08.2026
7
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính bị mất hoặc hỏng không sử dụng được (nội
tỉnh)
QT.07 HTS - 08.2026
II
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
8
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
QT.08 HTS - 08.2026
9
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư đin
tử, dịch vụ thư thoại, dch vụ fax gia tăng giá trị
QT.09 HTS - 08.2026
10
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phtrực thuộc trung
ương
QT.10 HTS - 08.2026
1160
14 9
5
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiệu
11
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hp
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghđịnh
số 163/2024/NĐ-CP
QT.11 HTS - 08.2026
12
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hp
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
QT.12 HTS - 08.2026
13
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trc
thuộc trung ương
QT.13 HTS - 08.2026
14
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vviễn thông hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trc
thuộc trung ương
QT.14 HTS - 08.2026
15
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trc
thuộc trung ương
QT.15 HTS - 08.2026
16
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
QT.16 HTS - 08.2026
17
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
QT.17 HTS - 08.2026
6
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiệu
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đt).
18
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không htầng mạng, loại nh dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cđịnh mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
QT.18 HTS - 08.2026
19
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không htầng mạng, loại nh dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cđịnh mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
QT.19 HTS - 08.2026
20
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
QT.20 HTS - 08.2026
21
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
QT.21 HTS - 08.2026
22
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ viễn thông
QT.22 HTS - 08.2026
23
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đt)
QT.23 HTS - 08.2026
24
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá
QT.24 HTS - 08.2026
25
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức
đấu giá
QT.25 HTS - 08.2026
III
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
26
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đàituyến điện đặt trên phương tiện nghề
QT.26 HTS - 08.2026
7
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiệu
27
Gia hạn giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề
QT.27 HTS - 08.2026
28
Cấp đổi giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề
QT.28 HTS - 08.2026
29
Sửa đổi, bsung giấy phép sử dụng tần số thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
QT.29 HTS - 08.2026
30
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.30 HTS - 08.2026
31
Gia hạn giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.31 HTS - 08.2026
32
Cấp đổi giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.32 HTS - 08.2026
33
Sửa đổi, bsung giấy phép sử dụng tần số thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
QT.33 HTS - 08.2026
34
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt đng tuyến quc tế)
QT.34 HTS - 08.2026
35
Gia hạn giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trđài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
QT.35 HTS - 08.2026
36
Cấp đổi giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trđài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
QT.36 HTS - 08.2026
37
Sửa đổi, bsung giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
QT.37 HTS - 08.2026
38
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối vi mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.38 HTS - 08.2026
39
Gia hạn giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối vi mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.39 HTS - 08.2026
40
Cấp đổi giấy phép sdụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối vi mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
QT.40 HTS - 08.2026
41
Sửa đổi, bsung giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với mạng thông tin tuyến điện nội
bộ
QT.41 HTS - 08.2026
8
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG INTERNET,
TẦN STUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUẢN NHÀ
C CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
B.1. Quy trình Cp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.01 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý:
- Luật Bưu chính s 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một
s ni dung của Luật bưu chính.
- Nghị định s 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sa đi, b sung một số điều của Nghđnh
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
ca Lut u chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy đnh mức thu, chế
đ thu, np, quản và s dụng phí thẩm đnh điu kiện hoạt động bưu cnh.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điu ca Thông tư s 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy đnh mức thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dụng phí thẩm định điu kin hoạt động bưu chính.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Cnh phban hành Nghị quyết phân
cp, ct giảm, đơn giảna thủ tục nh chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nhà nước ca B Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định s 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính ng
v việc ng bố danh mục thtục nh chính mi ban hành đưc sửa đổi, bổ sung nh
vc Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết ca UBND thành phố
Ni và SKhoa học Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ
Bn sao/
Bn cnh
S lưng
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính trong phm
vi nội tỉnh
Bản chính
1
2
Điu l doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
1
3
Phương án kinh doanh gồm c thông tin sau:
+ Thông tin vdoanh nghiệp gồm tên, địa chỉ, số
điện thoại, sfax, địa chỉ e-mail của trụ sở giao
dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa điểm kinh
doanh, website của doanh nghiệp (nếu có) các
thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thng phương thức quản lý, điều hành dịch
vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình chấp
nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ng dịch vdo doanh nghip
tự tổ chức hoặc hợp tác cung ng dịch vụ với doanh
nghiệp khác (trường hợp hợp tác với doanh nghip
khác, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép bưu
chính phải trình bày chi tiết về phạm vi hợp tác,
công tác phối hợp trong việc bảo đảm an toàn, an
Bản chính
1
9
STT
Tên hồ
Bn sao/
Bn cnh
S lưng
ninh, giải quyết khiếu nại bồi thường thiệt hại
cho ngưi sử dụng dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con người,
bưu gửi, mạng bưu chính an ninh thông tin trong
hoạt động bưu chính;
4
Mu hợp đồng cung ứng sdụng dịch v u chính
phù hp với quy định của pp luật v bưu cnh.
Bản chính
1
5
Mu biểu trưng, nhãn hiệu, hiu đặc thù hoặc các
yếu t thuộc hthống nhận diện của doanh nghip
đưc th hiện tn bưu gửi (nếu ).
Bản chính
1
6
Bng giá ớc dịch v u cnh phù hợp vi quy định
ca pháp luật vu chính.
Bản chính
1
7
Tu chuẩn chất ợng dịch vu chính công bố áp
dng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
8
Quy đnh về mức giới hạn trách nhim bồi thường thiệt
hi trong trường hp phát sinh thiệt hại, quy tnh giải
quyết khiếu ni của khách hàng, thi hn giải quyết
khiếu nại phù hợp vi quy định của pháp luật về bưu
chính.
Bản chính
1
9
Tha thun vi doanh nghiệp khác, đi tác nước ngi
bng tiếng Việt, đối vi trường hợp hợp c cungng
mt, mt s hoặc tất cả c ng đoạn của dịch vu
chính đnghị cấp phép.
Bn sao
1
10
Tài liệu về cách pháp nn ca đi tác nước ngi
đã được hợp pp a lãnh sự quy định tại đim k
khon 2 Điều 6 Ngh đnh s47/2011/NĐ-CP.
Bn sao
1
11
Hợp đng nhượng quyền thương mại với doanh
nghip đang cungng dch v bưu cnh (nếu ).
Bn sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hạn giải quyết sau khi
h sơ đáp ứng quy định của
pháp luật: 10 ngày m việc.
80 giờ làm
việc
Phí thẩm định điều kiện
cp giy phép bưu chính:
Không
Toàn
trình
10
- Tờng hợp thm định
cp phép ln đầu:
10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyn
nhưng toàn b doanh
nghip do mua bán, sáp
nhp doanh nghiệp:
4.250.000 đồng
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu
chính
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh
số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phquy định chi tiết thi hành một
số nội dung của Lut Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/
Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem xét nh chính xác,
đầy đ ca h sơ, hưng
dẫn, tiếp nhn h sơ u
tiên hưng dn np hồ sơ
trc tuyến).
- Trường hp hồ sơ ca
đầy đủ hoc không hp l:
ng dn, b sung hoàn
thiện hsơ vào Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thin
hồ sơ gi doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trường hp hồ sơ đầy
đủ, hp l:
+ Số a h vào H
thống và gửi Giy tiếp
0,25 ngày
làm vic
-Thành phần h
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhn
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
11
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/
Kết qu
nhận h và hẹn tr kết
qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đo
Phòng.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định nh đầy đủ, hợp
lệ của h.
Kể từ ngày nhận hồ , lấy ý
kiến cơ quan có liên quan.
Trường hợp hồ không
hợp lệ, Chuyên viên dự tho
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ, trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
.
Trường hợp hồ không đy
đủ hoặc không hợp lệ, thông
o yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung tnh phn hồ .
0,5 ngày m
vic
- Thông báo
yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
Tng hp h sơ đáp ứng
yêu cầu, chun vn x h
sơ dự thảo Giấy phép bưu
chính, nháy, trình Phó
Tng phòng HTS&KN
7 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h;
- Giấy phép bưu
chính.
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra hồ sơ, ký nháy d
thon bản, trình Trưởng
phòng HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h;
- Giấy phép bưu
chính.
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra hồ sơ, ký nháy d
tho n bản, trình nh đạo
Sở p duyệt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
gii quyết h;
- Giấy phép bưu
chính.
12
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/
Kết qu
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt hồ ; Ký vào văn
bn
0,75 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2;
- Giy pp bưu
chính.
Bưc 7
Văn t S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển
kết quả cho TTPVHCC
0,5 ngày m
vic
- Giấy phép bưu
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả gii
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tc
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép bưu
chính.
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thi hạn trả kết qu.
- Trkết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu tr hồ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu tr 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan.
13
TÊN TỔ CHC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: ..........
....., ngày ... tháng .... năm .....
GIY Đ NGH CP GIY PHÉP U CNH
Kính gi:…… (tên cơ quan cấp giấy phép).
Căn c Lut Bưu chính s 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn c Ngh đnh s ..../20..../NĐ-CP ............................................................. ;
(Tên doanh nghip) ........................... đ ngh ( quan cp giy phép)
............. cấp giấy phép bưu chính vi các ni dung sau:
Phn 1. Thông tin v doanh nghip
1.n doanh nghip viết bng tiếng Việt: (tên ghi trên giy chng nhn đăng ký
doanh nghip, ghi bng ch in hoa)
Tên doanh nghip viết tắt (tên ghi trên giấy chng nhn đăng ký doanh nghip):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếngc ngoài (tên ghi trên giy chng nhn đăng
ký doanh nghip):
2. Địa ch tr sở chính: (đa ch ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp):
3. Giấy chng nhn đăng ký doanh nghip s: ...... do ............ cp ngày
.................ti……
4. Vn điều lệ: ...........................................................................................
5. Điện thoi: ................................ Fax: ...........................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: .....................................
7. Ngưi đại din theo pháp lut:
H n……………… Chc v: .................................
S định danh cá nhân/chng minh nhân dân/h chiếu: ................................
Nơi đăng ký h khu thưng trú: .........................................................................
Điện thoi: ....................................... E-mail: .............................................
8. Ngưi liên h thưng xuyên trong quá trình thc hin th tc đ nghcp
giấy phép bưu chính:
H n: ............................................. Chc v: ..............................................
S định danh cá nhân/chng minh nhân dân/h chiếu: ....................................
Điện thoi: .................................. E-mail: ........................................................
Phn 2. Mô t tóm tt vdch v
1. Loi dch v đ ngh cp phép: ..................................................................
2. Phm vi cung ng dch v: ......................................................................
3. Phương thc cung ng dch v: ....................................................................
Phn 3. Thi hn đ ngh cp phép
Thi hn đ nghcp phép: ........... năm
Phn 4.i liệu kèm theo
14
Tài liệu kèm theo gm :
1 .......................................................................................................................
2
..........................................................................................................................
Phn 5. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính chính xác và tính hp pháp ca ni
dung trong giấy đề nghị cp giấy phép bưu chínhc h, tài lium theo.
2. Nếu đưc cấp giy phép bưu chính, (tên doanh nghip) s chấp hành nghm
chnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam có liên quan và các quy định trong
giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
15
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
BƯU CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……
....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY PHÉPU CHÍNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
Căn cứ ..................................................................................................................... ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính ca (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của ..................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điu 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..........................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................................
Địa chtrụ sở chính: ...................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ........... (tên của
quan)................. cấp (đăng lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng thay đổi lần
th: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: ................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch v: ....................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ ...............................................................................
4. Giá cước: ............................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thc hiện các quy định của pháp lut về tiêu chuẩn chất lưng dịch vụ thư.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thực hiện các quy định
chịu sự kiểm soát của quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn
an ninh thông tin đi vi dch vụ thư.
3. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
16
4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá ớc dịch vụ bưu chính; khuyến mại, giảm
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp lut.
5. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp hợp
tác với doanh nghiệp khác để vận chuyển phát thư (tên doanh nghiệp) đã chp
nhận của ngưi gi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này hiệu lực kể từ ngày đến hết ngày ............, trtrường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp lut.
Điều 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) sao gửi quan đăng kinh doanh,
cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
17
B.2. Quy trình Sa đổi, bổ sung Giy phép bưu chính (nội tỉnh) (QT.02 HTS - 08.2026)
1. Cơ spháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuc
phạm vi quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục
vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND thành phố Nội Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Hà Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hsơ
Bản cnh/Bn sao
S ng
1
Giy đ ngh sửa đổi, bổ sung giy
phép bưu chính (Phụ lục IV ban hành
kèm theo Ngh định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bsung
mt số điều ca Ngh đnh
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phquy đnh chi tiết thi nh
mt snội dung ca Luật u chính)
x
1
2
Tài liệu liên quan đến nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
18
Thi hạn giải quyết sau khi
h đáp ứng quy định của
pháp luật: 05 ny làm việc.
40 gi làm
vic
- Tờng hợp mở rộng
phm vi cung ứng dịch
v nội tỉnh: 2.750.000
đng
- Trường hp thay đổi
các nội dung khác
trong giy phép:
750.000 đồng.
Không
Toàn tnh
5. Các biu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mẫu
spháp lý
1
Giy đ nghị sửa đổi, b sung giấy
phép bưu cnh
Giy đngh sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (Phlục IV ban nh kèm theo
Ngh đnh số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bsung một sđiều của
Ngh định 47/2011/NĐ-CP ny 17/6/2011
ca Chính phquy định chi tiết thi hành
mt snội dung ca Luật u chính).
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung
tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
0,25 ngày
làm vic
-Thành phần
hồ theo quy
định.
- Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết qu
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
19
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bưc 2
Lãnh đo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
Bưc 3
Chuyên
viên
Xem xét, thm định hồ sơ:
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
.
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày
làm vic
- Thông báo từ
chối tiếp nhn
giải quyết hồ
.
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá tnh
gii quyết h sơ;
- Giấy phépu
chính.
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng
(Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá tnh
gii quyết h sơ;
- Giấy phépu
chính.
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kiểm
soát quá tnh
gii quyết h sơ;
20
Tên
bưc
Đơn
v/ngưi
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn
gii quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
- Giấy phépu
chính.
Bưc 6
Lãnh đo
Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,5 ngày
làm vic
- Hồ theo
mục 2;
- Giấy pp bưu
chính.
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
và Công
ngh
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày
làm vic
- Giấy phépu
chính
Bưc 8
Cán bộ
các Chi
nhánh -
Trung
tâm
PVHCC
Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phépu
chính.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết qugiải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thi hạn trả kết qu.
- Tr kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dliệu
2024 các văn bản pháp luật
liên quan.
22
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp giấy phép bưu chính).
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):.
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng ớc ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
23
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên doanh nghip) đề ngh sa đi, b sung giy phép bưu cnh theo c nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
các quy định trong giấy phép bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
24
B.3. Quy trình Cấp lại Giy pp u chính khi hết hn (nội tỉnh) (QT.03 HTS -
08.2026)
1. Cơ spháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuc
phạm vi quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hsơ
Bản cnh/Bn sao
S ng
1
Giấy đề ngh cấp lại giấy phép bưu
cnh
Bản cnh
1
2
Phương án kinh doanh trong giai đon
tiếp theo, nếu doanh nghiệp bị l02
năm liên tiếp
Bản cnh
1
3
Các tài liu sau nếu có thay đổi so với h
sơ đề nghị cp giy phép bưu cnh ln
gn nhất:
+ Mu hợp đồng cung ng và s dng
dch vụu cnh phù hợp với quy định
của pp luật v bưu chính;
+ Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, hiu đặc
t hoặcc yếu tố thuộc h thng nhn
diện của doanh nghip được th hin tn
bưu gửi (nếu có);
+ Bng giá cước dịch vụ u chính phù
hp với quy định của pháp luật v u
cnh;
+ Tiêu chuẩn chất lưng dịch vụ u
cnh công bố áp dụng phù hợp vi quy
đnh của pp lut về u cnh;
+ Quy định v mức giới hạn trách nhim
bi tng thit hại trong trưng hp
Bản cnh
1
25
phát sinh thit hại, quy tnh gii quyết
khiếu nại ca khách ng, thời hạn gii
quyết khiếu nại phù hp vi quy định của
pháp luật v u cnh.
4
Hp đồng nhưng quyền thương mại với
doanh nghiệp đang cung ng dch vụ bưu
cnh (nếu có).
Bản cnh
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hn gii quyết sau khi h
sơ đáp ứng quy định của pháp
lut: 05 ny m vic.
40 gi làm
vic
5.375.000 đồng
Không
Toàn tnh
5. Các biu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mẫu
spháp lý
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy phép bưu
chính
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
0,25 ngày làm
vic
-Thành phần h
theo quy
định.
26
Thành ph
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu s 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của h sơ.
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
.
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
27
- Giấy phép u
chính.
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Giy phép u
chính.
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
vic
- Giấy phép u
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép u
chính.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
28
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIY Đ NGHCP LI GIY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gi: (tên cơ quan đã cp giấy pp).
Phn 1. Thông tin v t chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (tên ghi trên giy chng nhn đăng
ký doanh nghip/giy chng nhn đăng ký hot đng, ghi bng ch in hoa): .........
Tên doanh nghip viết tt (n ghi tn giy chng nhn đăng ký doanh
nghip/giấy chng nhn đăng ký hot đng): ........................................................
Tên doanh nghip viết bng tiếng nưc ngoài (n ghi trên giy chứng nhn
đăng ký doanh nghip/giấy chng nhn đăng ký hot động): ................................
2. Đa ch tr s chính: (địa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh
nghip/giấy chng nhn đăng ký hot đng): .........................................................
3. Giy chứng nhn đăng doanh nghiệp/giy chng nhn đăng hot động
s: ...................... do ........................... cp ngày ...................................
4. Vn điều l: .............................................................................................
5. Đin thoi: ............................................ Fax: ...........................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ..............................
7. Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip:
H tên: .........................................................................................................
Chc v: ......................................................................................................
S đnh danh cá nhân/chng minh nhân n/h chiếu:..................................
Nơi đăng ký h khu thưng trú: ..................................................................
Đin thoại: ................................................. E-mail: ......................................
8. Ngưi ln h thưng xuyên:
H tên: .........................................................................................................
Chc v: ......................................................................................................
S định danh cá nhân/chng minh nhân dân/h chiếu:......................................
Đin thoại: ................................................. E-mail: ......................................
Phn 2. Ni dung đ ngh cấp li
(Tên doanh nghip) đ ngh cp li giy phép bưu chính vi lý do như sau:
.......................................
Phn 3. Tài liu kèm theo
Tài liu kèm theo gm có:
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
29
1. Chu trách nhim trước pháp luật về tính chính c tính hợp pháp ca
ni dung trong giy đ nghnày và các h sơ, tài liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam có liên quan
và các quy đnh trong giy phép bưu cnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
30
B.4. Quy trình cấp lại Giấy phép bưu cnh bị mất hoặc hỏng không sdng
được (QT.04 HTS - 08.2026)
1. Cơ spháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuc
phạm vi quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hsơ
Bản cnh/Bn sao
S ng
1
Giấy đề ngh cấp lại giấy phép bưu
cnh
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hn giải quyết sau khi
h đáp ng quy định của
pháp luật: 03 ngày làm việc.
24 giờ làm
việc
Phí thẩm đnh cấp li giấy
phép u cnh khi bị mất
hoc hư hỏng không s
dng được: 500.000 đồng.
Không
Toàn trình
31
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu
chính
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghđịnh 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
vic
-Thành phần h
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu s 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,25 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
32
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của h sơ.
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
.
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
01 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,25 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Giy phép u
chính.
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
vic
- Giấy phép u
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
Giờ hành
chính
- Giấy phép u
chính.
33
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
PVHCC
Thành ph
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trhsơ, kết quả gii
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết qugiải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên H
thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu tr
2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
34
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIY Đ NGHCP LI GIY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gi: (tên cơ quan đã cp giấy pp).
Phn 1. Thông tin v t chức, doanh nghiệp
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (tên ghi trên giy chng nhn đăng
ký doanh nghip/giy chng nhn đăng ký hot đng, ghi bng ch in hoa): .........
Tên doanh nghip viết tt (n ghi tn giy chng nhn đăng ký doanh
nghip/giấy chng nhn đăng ký hot đng): ........................................................
Tên doanh nghip viết bng tiếng nưc ngoài (n ghi trên giy chứng nhn
đăng ký doanh nghip/giấy chng nhn đăng ký hot động): ................................
2. Đa ch tr s chính: (địa ch ghi trên giy chng nhn đăng ký doanh
nghip/giấy chng nhn đăng ký hot đng): .........................................................
3. Giy chứng nhn đăng doanh nghiệp/giy chng nhn đăng hot động
s: ...................... do ........................... cp ngày ...................................
4. Vn điều l: .............................................................................................
5. Đin thoi: ............................................ Fax: ...........................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ..............................
7. Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip:
H tên: .........................................................................................................
Chc v: ......................................................................................................
S đnh danh cá nhân/chng minh nhân n/h chiếu:..................................
Nơi đăng ký h khu thưng trú: ..................................................................
Đin thoại: ................................................. E-mail: ......................................
8. Ngưi ln h thưng xuyên:
H tên: .........................................................................................................
Chc v: ......................................................................................................
S định danh cá nhân/chng minh nhân dân/h chiếu:......................................
Đin thoại: ................................................. E-mail: ......................................
Phn 2. Ni dung đ ngh cấp li
(Tên doanh nghip) đ ngh cp li giy phép bưu chính vi lý do như sau:
.......................................
Phn 3. Tài liu kèm theo
Tài liu kèm theo gm có:
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
35
1. Chu trách nhim trước pháp luật về tính chính c tính hợp pháp ca
ni dung trong giy đ nghnày và các h sơ, tài liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam có liên quan
và các quy đnh trong giy phép bưu cnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
36
B.5. Quy trình cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm
vi nội tỉnh) (QT.05 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý:
- Luật Bưu chính s 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một
s ni dung của Luật bưu chính.
- Nghị định s 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sa đi, b sung một số điều của Nghđnh
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
ca Lut u chính.
- Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy đnh mức thu, chế
đ thu, np, quản và s dụng phí thẩm đnh điu kiện hoạt động bưu cnh.
- Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điu ca Thông tư s 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy đnh mức thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dụng phí thẩm định điu kin hoạt động bưu chính.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Cnh phban hành Nghị quyết phân
cp, ct giảm, đơn giảna thủ tục nh chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nhà nước ca B Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định s 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 ca Trung m phc v hành chính
công v việc ng b danh mục thủ tục hành cnh mới ban hành được sửa đổi, bsung
lĩnh vc Bưu cnh, Vin thông và Internet thuc thẩm quyền gii quyết ca UBND tnh
ph Hà Nội SKhoa học và ng nghệ tnh phố Hà Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
a) Tờng hợp tự cung ứng dịch vụ
STT
Tên hồ
Bn sao/ Bản chính
S lưng
1
Văn bản thông báo hot động bưu chính
Bản chính
1
2
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
1
3
Mu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vu chính
phù hp với quy định của pp luật v bưu cnh.
Bản chính
1
4
Mu biu trưng, nhãn hiu, hiệu đặc thù hoặc c
yếu tố thuc hệ thống nhận diện của doanh nghiệp
đưc th hiện tn bưu gửi (nếu ).
Bản chính
1
5
Bng giá cưc dịch vụ u chính phù hợp với quy định
ca pháp luật vu chính.
Bản chính
1
6
Tu chuẩn chất ợng dịch v u chính công bố áp
dng phù hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
Bản chính
1
7
Quy định về mức giới hạn tch nhim bi thường thiệt
hi trong tng hợp phát sinh thiệt hi, quy tnh gii
quyết khiếu nại của khách ng, thời hạn giải quyết
khiếu nại phù hợp với quy định của pháp lut về bưu
chính.
Bản chính
1
8
Hợp đồng nhượng quyền thương mại vi doanh
nghip đang cungng dch v bưu cnh (nếu ).
Bn sao
1
9
Các biện pháp bo đảm an tn đi với con người, bưu
gi, mạng u chính và an ninh tng tin trong hoạt
đng bưu chính
Bn sao
1
37
b) Tờng hp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch v
bưu chính được thành lập theo pp lut Việt Nam
STT
Tên hồ
Bn sao/ Bản chính
S lưng
1
Văn bản thông báo hot động bưu chính
Bản chính
1
2
Bn sao giấy phép thành lập do quan nhà nước có
thm quyền cấp được doanh nghiệp tự đóng dấu c
nhn chịu trách nhiệm về nh chính c của bản
sao.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hạn giải quyết sau khi
h đáp ứng quy định của
pháp luật: 05 ny làm việc.
40 gi làm
vic
- Trường hợp t cung ứng
dch vụ phạm vi nội tỉnh:
1.250.000 đồng.
- Tờng hợp vi chi nnh,
văn phòng đi diện của
doanh nghip cung ứng dịch
v bưu chính được thành lập
theo pháp lut Việt Nam:
1.000.000 đồng.
- Tng hợp chuyển
nhưng toàn bộ doanh
nghip do mua bán, p nhập
doanh nghiệp: 1.250.000
đng.
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản thông báo hoạt động bưu
chính
Phụ lục II ban hành m theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính
38
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
vic
-Thành phần h
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu s 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của h sơ.
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
.
39
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- n bn c
nhn thông o
hot động bưu
chính
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
vic
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
40
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
41
Phụ lục II
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
__________
Kính gửi: … (tên cơ quan xác nhận thông báo hoạt động bưu chính)
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số …../20…../NĐ-CP ... ........................................................... ;
(Tên tchức, doanh nghiệp) tng o hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa ...........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số:
.......... do .............. cấp ngày ................ tại………..
4. Giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính số:
.......................................................... do Sở Khoa học Công nghệ cấp ngày
.................................. (trường hợp thông báo hoạt động bưu chính quy định tại các điểm
d, đ, e khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
5. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
6. Điện thoại: .................................................. Fax: ............................................
7. Website (nếu có)............................................................E-mail: ..........................
8. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
42
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ..................................................E-mail: ................................................
9. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: .................................................Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ/hoạt động bưu chính
1. Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
3. Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
4. Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong văn bản thông báo này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
các quy định trong xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
43
B.6. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (phạm vi nội tỉnh) (QT.06 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý:
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
- Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành
một số nội dung của Luật bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghquyết
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết
ca UBND thành phố Hà Nội SKhoa học và Công nghthành ph Hà Ni.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ
Bn sao/ Bản chính
S lưng
1
Giy đ nghcấp sửa đi, bsung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu cnh
Bản chính
1
2
Tài liệu ln quan đến nội dung đ nghị sửa đổi, b
sung n bản c nhận thông o hot động u
chính
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
44
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hạn giải quyết sau khi hồ
sơ đáp ứng quy đnh của pp
lut: 05 ny m vic.
40 gi làm
vic
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị sửa đổi, bsung Văn bản
thông báo hoạt động bưu chính
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghđịnh 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu
chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
0,25 ngày làm
vic
-Thành phần h
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu s 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
45
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của h sơ.
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
.
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ .
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
2,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- n bản xác
nhn thông báo
46
hot động bưu
chính
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- n bn c
nhn thông o
hot động bưu
chính
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
vic
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- n bản xác
nhn thông báo
hot động bưu
chính
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
48
Phụ lục IV
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG
BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
___________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
49
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
50
B.7. Quy trình cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi
bị mất hoặc hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) (QT.07 HTS -
08.2026)
1. Cơ spháp lý:
- Luật Bưu cnh số 49/2010/QH12 ny 17/6/2010.
- Ngh định 47/2011/-CP ngày 17/6/2011 của Chính ph Quy định chi tiết thi nh
mt snội dung của Lut u chính.
- Ngh định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị
đnh 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 ca Cnh phquy đnh chi tiết thi nh một số nội
dung của Lut u chính.
- Thông tư s 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bội chính quy định mức thu,
chế đthu, np, quản lý sdụng p thẩm đnh điều kin hoạt động bưu cnh.
- Tng số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 ca BTài cnh sa đổi, bổ sung một
s điều của Tng tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản lý sdng phí thẩm định điều kin hot động bưu cnh.
- Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính phban nh Ngh quyết phân
cp, ct giảm, đơn gin hóa thủ tục hành cnh, điu kin kinh doanh thuộc phm vi qun
lý n nưc ca B Khoa học và Công ngh.
- Quyết định s819/-TTPVHCC ngày 08/6/2026 ca Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc ng bố danh mc thtục nh chính mới ban nh đưc sửa đổi, bổ
sung lĩnh vc u chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyn giải quyết ca UBND
tnh phố Hà Ni S Khoa hc và Công nghệ thành ph Nội.
2. Thành phn h sơ (01 bộ)
STT
Tên hsơ
Bản cnh/Bn sao
S ng
1
Giấy đề ngh cấp lại giấy phép bưu
cnh
x
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
Thi hạn giải quyết sau khi
h sơ đápng quy định của
pháp luật: 03 ngày m vic.
24 giờ làm
việc
Phí thẩm đnh cp lại văn
bn xác nhn thông o
hot động bưu cnh khi
b mt hoặc hư hỏng
không sử dng được:
500.000 đồng.
Không
Toàn trình
51
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu
chính
Phụ lục V ban hành kèm theo Ngh định số
25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghđịnh 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của Luật Bưu chính
6. Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bưc
Đơn vị/nời
thc hiện
Ni dung ng việc
Thời hạn giải
quyết VT:
Ngày làm
vic)
Biu mẫu/ Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ của hsơ, hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hp h sơ ca đy
đủ hoc kng hp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đ,
hợp l:
+ S a h sơ vào H thống
gi Giấy tiếp nhn hsơ và
hẹn tr kết quả cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,25 ngày làm
vic
-Thành phần h
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu s 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bưc 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,25 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của h sơ.
Kể tngày nhận hồ , lấy ý kiến
quan liên quan.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2.
- Công văn xin
ý kiến.
52
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
Chuyên viên dthảo Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
.
Trường hợp hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ, thông báo u
cầu doanh nghiệp bổ sung thành
phần hồ sơ.
0,5 ngày m
vic
- Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
sơ.
Tng hợp h đáp ng u
cu, chuyên viên xử h d
tho Giấy pp bưu chính,
nháy, trình P Tởng phòng
HTS&KN
01 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 4
Lãnh đạo
Phòng (Phó
Trưởng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, trình Trưởng phòng
HTS&KN
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 5
Lãnh đo
phòng
(Tng
phòng)
Kim tra h, nháy dự thảo
văn bản, tnh nh đạo Sở p
duyt.
0,5 ngày m
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
- Giấy phép u
chính.
Bưc 6
Lãnh đo Sở
Phê duyệt h; Ký vào n bản
0,25 ngày làm
vic
- Hồ theo
mục 2;
- Giy phép u
chính.
Bưc 7
Văn thư S
Khoa học
Công nghệ
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
0,25 ngày làm
vic
- Giấy phép u
chính
Bưc 8
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
- Giấy phép u
chính.
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
53
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
54
Phụ lục V
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT
ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 25/2022/-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ)
____________
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
Số: …
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi: …… (tên cơ quan đã cấp xác nhận thông báo).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa): ........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ..................................................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số:
...................... do ........................... cấp ngày ................................... tại …………...
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ............................................ Fax: ......................................................
6. Website (nếu có) ............................................ E-mail: ........................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
8. Người liên hệ thường xuyên:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
55
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:..........................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: .................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị cấp lại
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị cấp lại n bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính với lý do như sau: ................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
56
B.8. Quy trình Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (QT.08 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghđịnh số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phquy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phngày 29/4/2026 về việc Phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thtục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Đơn đề nghị đăng cung cấp dịch v
viễn thông trong đó kê khai các thông
tin về dịch v viễn thông cung cấp,
cam kết đáp ứng các điều kiện đăng
cung cấp dịch vviễn thông theo
Mẫu số 03 Phụ lục I kèm theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
57
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
24 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
Thời hạn xử hồ
sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ
sơ.
40 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị đăng cung cấp dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 03 (kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP)
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà ớc của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông theo Mẫu số 04 (kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 133/NĐ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
58
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thực hiện chuẩn bị
hồ sơ trình cấp Giấy chứng nhận
đăng cung cấp dịch vụ viễn
thông.
1 ngày làm
việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Chuẩn bị hồ trình cấp Giấy
chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông.
- Chuyên viên thụ hồ dự
thảo Giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ viễn thông.
1,5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhn
đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 04 Phụ
lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo t
chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng cung
cấp dịch vụ vin
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Ngh
59
định số
133/2025/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc Giấy chứng
nhận đăng cung cấp dịch v
viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng cung
cấp dịch vụ vin
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Ngh
định số
133/2025/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc Giấy
chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy chứng
nhận đăng cung
cấp dịch vụ vin
thông theo Mẫu số
04 Phụ lục I Ngh
định số
133/2025/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
60
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy vTrung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật u trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản pháp luật
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
61
Mẫu s03
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gi: ...................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về pn cấp, pn quyền trong nh vực quản n nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
1
số:
do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website ……………
Phn 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dliệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối ợng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng nhân, khu vực nhân,
cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung m dliệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ
cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung
cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở
hữu, quản trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung m dữ liu sở hữu, quản hoặc đi thuê đưc
sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liu bao gồm: quy (diện tích mặt sàn),
năng lực lưu trữ, xử (số ợng máy chủ, số ợng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng
(công suất tiêu thụ điện - MW), ch số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE).
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu,
quản bao gồm: dung ợng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh
nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường
truyền).
1
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
62
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan
Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ
liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm
đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; tả các cam kết về chất lượng dịch
vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh
thông tin.
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin
mạng an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự
kiến áp dụng.
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi
cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hvề hồ đăng cung cấp dịch vụ viễn thông (htên, chức vụ,
điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
63
Mẫu số 04
Y BAN NHÂN DÂN TNH
CƠ QUAN CP GIY CHNG NHN
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________________
S: /GCN-KHCN
.., ngày tháng năm
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm…
Cấp lại lần …, ngày … tháng ... năm … (nếu có)
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
ph quy định chi tiết một sđiu và biện pháp thi nh Luật Vin tng;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày……tháng…năm…. của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của ……………….;
Xét đơn kèm Hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng ...
năm ... của (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn thông theo
những quy định sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:
Tên viết tt:
Địa chtrụ sở chính:
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu sdo cp
ln đu ngày ... tháng ... năm , thay đi ln th ngày tháng năm
2. Đã đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
a) Tên dịch vụ viễn thông cung cấp:
b) Hạ tầng trung tâm dữ liu thiết lập, thuê để phục vụ cung cấp dịch vụ:
Các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung cấp dịch
vụ trung tâm dliệu bao gồm: Địa chđặt trung tâm dliệu; doanh nghiệp sở hữu,
quản lý trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác.
Điều 2. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn
thông có nghĩa vụ sau:
1. Thực hin đy đ quy định ti Điu 29 Lut Viễn thông và Ngh định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
64
2. Bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăngcung cấp dịch vụ viễn thông
trong quá trình cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pháp luật.
4. Chịu sự thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
5. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn
thông);
-
- Lưu: VT, ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
65
B.9. Quy tnh tng báo cung cp dch v vin thông đi vi doanh nghip cung
cp dch v viễn thông bản trên Internet, dch v điện tn đám mây, dịch v
thư đin t, dch v thư thoại, dch v fax gia ng g tr (QT.09 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nưc của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt gim,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuc phạm vi quản lý nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công về việc công bố danh mục thtục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
thành phố Hà Nội và Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số lượng
I
Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư
điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vfax
gia tăng giá trị
1
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 05 Phlục I kèm theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
II
Trường hợp doanh nghiệp cung cấp
đồng thời dịch vụ đin toán đám mây
và dịch vụ trung tâm dữ liệu
1
Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
66
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lệ của hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
24 giờ
Không quy
định
Không quy
định
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 05 (kèm theo
Ph lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP)
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
2
Đơn đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
67
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,25 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền
0,25 ngày
làm việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Thông báo doanh nghiệp đã hoàn
thành thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông, trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn.
1,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo t
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
68
chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Thông báo doanh nghiệp
đã hoàn thành thông báo cung
cấp dịch vụ viễn thông.
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã hoàn thành
thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông.
0,5 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc Giấy
chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông.
0,25 ngày
làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Thông báo
doanh nghiệp đã
hoàn thành thông
báo cung cấp dịch
vụ viễn thông.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc
69
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết qugiải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ
liệu 2024 các n bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện u trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
70
Mẫu s03
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: …
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gi: ...................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về pn cấp, pn quyền trong nh vực quản n nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
2
số:
do … cấp ngày …tháng…năm… tại …………………………………
4. Điện thoại: …………………. Fax: …..………… Website ……………
Phn 2. Mô tả về đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Thông tin về dịch vụ trung tâm dliệu, dịch vụ điện toán đám mây (nếu có)
a) Loại hình dịch vụ dự kiến cung cấp (mô tả chi tiết dịch vụ);
b) Đối ợng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng nhân, khu vực nhân,
cơ quan nhà nước).
2. Mô tả thông tin về hạ tầng trung m dliệu dự kiến thiết lập, thuê để phục vụ
cung cấp dịch vụ
a) Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam được sử dụng để cung
cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm: Địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh nghiệp sở
hữu, quản trung tâm dữ liệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp
khác;
b) Thông tin chi tiết về hạ tầng trung m dữ liu sở hữu, quản hoặc đi thuê đưc
sử dụng để cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liu bao gồm: quy (diện tích mặt sàn),
năng lực lưu trữ, xử (số ợng máy chủ, số ợng tủ Rack), mức tiêu thụ điện năng
(công suất tiêu thụ điện - MW), ch số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE).
2
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
71
3. Thông tin về kết nối Internet của các trung tâm dữ liệu do doanh nghiệp sở hữu,
quản bao gồm: dung ợng kết nối (kết nối trong nước, kết nối quốc tế); tên doanh
nghiệp viễn thông cung cấp đường truyền kết nối Internet (nếu không tự thiết lập đường
truyền).
4. Mô tả các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan
Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng trung tâm dữ
liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan khác mà doanh nghiệp bảo đảm
đáp ứng khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; tả các cam kết về chất lượng dịch
vụ (SLA) mà doanh nghiệp cung cấp.
5. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh
thông tin.
Dự kiến kế hoạch bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin
mạng an ninh thông tin: Tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương án kỹ thuật, nghiệp vụ dự
kiến áp dụng.
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu và cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông khi
cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hvề hồ đăng cung cấp dịch vụ viễn thông (htên, chức vụ,
điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
72
Mẫu s05
TÊN TCHỨC/DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm …
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
Kính gi: .............................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số /2025/-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
(Tên tổ chức/doanh nghiệp) đề nghị thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông như
sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp chin hoa: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp
luật Việt Nam; tên theo giấy tpháp thành lập đối với tổ chức ớc ngoài cung cấp
dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Vit Nam)
.……………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu đối với doanh nghiệp thành lập theo pháp luật
Việt Nam; địa chỉ nơi đăng hoạt động đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ
viễn thông qua biên giới đến nời sdụng dịch vụ trênnh thổ Việt Nam)
…………………………………………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
3
số:
do …cấp ngày … tháng… năm … tại ……………………. (đối với doanh nghiệp thành
lập theo pháp luật Việt Nam)
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website ……………
Phn 2. Mô tả về hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
1. Loại hình dịch vviễn thông cung cấp (tả chi tiết loại hình dịch vụ). Đối
ợng khách hàng dự kiến hướng tới (khách hàng cá nhân, tổ chức, khu vực tư nhân, cơ
quan nhà nước) đối với trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ điện toán
đám mây hoặc trường hợp tổ chc nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch
vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người s dụng trên lãnh thVit Nam.
2. Mô tả thông tin về hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê để
phục vụ cung cấp dịch vụ viễn thông.
a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ dịch vụ điện toán đám
mây; tổ chc nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dliệu, dịch vụ điện toán đám
3
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
73
mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam, tả các thông tin sau:
Thông tin về các trung tâm dữ liệu trên lãnh thổ Việt Nam (nếu có) được sử dụng để
cung cấp dịch vụ điện toán đám mây bao gồm: địa chỉ đặt trung tâm dữ liệu; doanh
nghiệp sở hữu, quản trung tâm dliệu trong trường hợp thuê trung tâm dữ liệu của
doanh nghiệp khác.
b) Trường hợp cung cấp dịch vụ viễn thông khác ngoài trường hợp tại điểm a
khoản này.
- Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dkiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông;
- Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
- D kiến thuê mng vin tng, thiết b vin thông ca doanh nghip vin thông.
3. Mô tả thông tin vcht lượng, giá dịch v
- Mô tả các thông tin về các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan mà doanh
nghiệp bảo đảm đáp ứng khi cung cấp dịch vụ.
- Mô tả cụ thể các cam kết về chất lượng dịch vụ (SLA) đối với từng dịch vụ cung
cấp khi cung cấp dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ trung tâm dữ liu.
- Công bố thông tin về chất lượng dịch vụ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều
28 Luật Viễn thông khi cung cấp dịch vviễn thông cơ bản trên Internet.
- Tng tin về g dch v khi cung cp dch v vin thông cơ bn trên Internet.
4. Mô tả thông tin về đầu mối liên hệ trong quá trình cung cấp dịch vụ viễn thông
đối với tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ
trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng trên lãnh
thVit Nam
- Tên tổ chức, cá nhân đại diện liên hvới quan quản nhà nước về viễn thông:
...................
- Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có): ....................................
- Email: ...........................................................................
- Điện thoại liên hệ:.........................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên, tchức doanh nghiệp) xin cam kết:
- Đã hiểu cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ trách nhiệm của doanh
nghiệp viễn thông khi cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong thông báo cung cấp dịch vviễn thông.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông (họ tên, chức vụ, điện
thoi, địa chỉ thư điện t).
74
B.10. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có htầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng ng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (QT.10 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về
việc Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông s
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
- Quyết định số 819/-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được sửa
đổi, bsung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thôngInternet thuc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Nội Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
đin t
Số ng
1
Đơn đnghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Ngh định số
133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
75
2
Kế hoạch kinh doanh kthuật trong 05 năm đu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu s01 Phụ lục
VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lệ quy định
của pháp lut về doanh nghiệp;
Bản sao
01
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về trin khai
mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp
lệ của hồ sơ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ
40 giờ
- Phí thiết lp mng vin
thông công cng: np theo
quy đnh ti khon 2 Điu
5, Mc I.2 Biu mc thu
phí quyn hot đng vin
thông, l phí cp giy
phép vin thông.
- Phí dch v vin thông:
np theo quy đnh ti
khon 1 Điu 5, Mc I.1
Biu mc thu phí quyn
hot đng vin thông, l
phí cp giy phép vin
thông.
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
ngày m việc kể t
ngày kết thúc thời hạn
xét tính hợp lệ của h
sơ.
80 giờ
76
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 06 (kèm theo Phụ lục I Nghđịnh
số 133/NĐ-CP)
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thut
trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày
được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nưc ca Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện
về triển khai mạng viễn thông theo
Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
4
Thông báo chính thức khai thác
mạng viễn thông công cộng, chính
thức cung cấp dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
5
Giấy phép cung cấp dịch vụ vin thông
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại
Phlục I Nghị định s133/2025/NĐ-
CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
77
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoc thông báo
bằng văn bản nêu rõ lý do không
giải quyết hồ theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ để gửi
cho doanh nghiệp hoàn thiện hồ
sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
1,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP,
thông báo hồ
không hợp lệ ti
doanh nghiệp
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
7,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
78
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo hồ
sơ không hợp lệ.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
2 ngày làm
việc
c 5
Lãnh đạo
Sở
Trường hợp hồ không hợp lệ:
kiểm tra, ký duyệt Thông báo hồ
sơ không hợp lệ.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng.
2,5 ngày
làm việc
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
79
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông có hạ tầng mạng.
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
81
Mẫu s06
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:..
…, ngày ….. tháng ….. năm
ĐƠN ĐNGHCẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
______________
nh gửi: …………… ..............
n cứ Luật Viễn thông ngày 24 tng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh số 133/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về pn cấp, pn quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Tng tin chung
1. n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chin hoa) ……………………….
2. Địa chtrsở chính:ịa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đu tư) ……………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu
4
số: .
do . cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tng
năm… tại ………………………………….
4. Đin thoại: …………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô ttóm tắt về đề nghị cấp giy phép
1 Đnghcấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phi đề nghị cấp giấy phép)
a) Loi giấy phép đngh đưc cấp phép:
- Giy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loi mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng ng tần số tuyến điện, kng sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giy phép cung cấp dịch vkhông hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cđịnh mt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm tháng.
2. Đnghcấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đngh được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số cấp ngày tháng …năm
b) Thời hạn đề nghị cấp li giấy phép: … m tháng.
4
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
82
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác vành hợp pp của nội dung
trong đơn đề nghcấp giấy phép kinh doanh dịch v viễn thông và các i liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điu 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn tng, (tên doanh nghiệp) sẽ chp
nh nghiêm chnh các quy định của pháp luật Việt Nam vkinh doanh dịch vụ viễn thông
c quy định trong giấy pp kinh doanh dịch vụ vin thông.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ cấp phép (họ n, chc v, điện thoại, địa chthư điện tử).
83
Mẫu s01
N DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngàytháng …m
KẾ HOCH KINH DOANH KTHUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ...m...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh... s... ngày ... tháng... m...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 M ĐẦU TIÊN
I. Dự o phân tích thị tng
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hin thi của ng ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy pp kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân ch đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân ch năng lực của ng ty.
4. Phân ch thách thức khi tham gia thtrường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở cnh, chi nhánh và cácng ty con,
ng ty thành viên (nếu có).
2. Danh ch các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Gm đốc điều nh, Ban Kim
soát của doanh nghip.
Họ n
Gii
nh
Vị trí trong
doanh nghip
Số căn cước/số hchiếu
i cấp, ngày cấp, ny hết hạn
(nếu có)
Địa ch ln
lạc
3. Danh sách các tổ chức, cá nn s hữu từ 20% vốn điều l của doanh nghiệp (ti
thời điểm np hồ, cđầu trực tiếp gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/số giy chng
nhận đăng ký đầu tư/sốn
c/shchiếu
Ngày cấp,
i cấp
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chgiao
dịch/ địa
chliên lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn điu
lệ của doanh nghip)
1
84
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin v cơ cấu tổ chức, shữu của tổ chức, nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành,
Ban kiểm soát của doanh nghip.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hin thi của ng ty.
5. Mục tu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nn sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân strong nh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
ng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ ng cần thiết.
III. Kế hoch kinh doanh trong 5 m đầu tiên
Đối với h sơ đnghị cấp giấy pp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng:
1. Loi mạng viễn thôngng cộng phạm vi địa dkiến thiết lập mng.
2. Loi nh dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, nh thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng cung cp dịch vụ: Lch trình dkiến từng bước thc
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hot động
sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin phép sdụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (n, trạm, cột, cống, bể
p,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ viễn tng (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp đtrin
khai giấy phép được cấp,m theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối tác (nếu
).
5. Thị trường dự kiến và kế hoch phát triển thị trường.
6. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gm rủi ro kinh doanh, rủi roi chính rủi ro thay
đổi chính sách.
8. Bin pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pp của người s dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
Đối với h sơ đnghị cung cấp dịch vviễn thông không có htầng mạng
1. Dịch vụ viễn tng dự kiến cung cấp. Phm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cp dịch vụ: Lịch trình dự kiến tng c thực hiện sau khi nhn
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trongc hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
85
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin phép sdụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ viễn tng (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp đtrin
khai giấy phép được cấp,m theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối tác (nếu
).
4. Thị trường dự kiến và kế hoch phát triển thị trường.
5. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gm rủi ro kinh doanh, rủi roi chính rủi ro thay
đổi chính sách.
7. Bin pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pp của người s dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
PHẦN 2. KHOCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thônghạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dkiến thiết lập: cấu nh dự kiến theo từng năm, cả
phần cnh phần dự png;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch o hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế,
tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát ng vô tuyến, c thiết blắp đặt khác).
3.ng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tn; dungợng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mrộng dung lượng trong các
m tiếp theo cho đến hết thi hạn của giấy phép.
4.i nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sdụng, dự kiến tần stuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thôngng cộng đã được cấp pp (các thông so
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất ng mạngới
a) Công nghsở lựa chọn ng nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ vin tng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiu suất mạng vin thông các chỉ số chất lượng mạng viễn tng;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
86
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông Điều 79 Nghđịnh s163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Lut Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh định
số 163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính ph quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn tng;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khon 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn tng.
8. Bảo đảm bí mt tng tin của người s dụng dịch v
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật tng tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dkiến áp dụng.
Đi với h sơ đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Cấu nh hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bviễn thông dự kiến thiết lp: cấu hình dkiến theo từng
m trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phn dpng;
b) Dự kiến v trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến th mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2.i nguyên viễn thông
Dự kiến kho sviễn thông cần sử dụng, dự kiến i nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thôngng cộng đã được cấp pp (các thông so
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất ng dịch vụ
a)ng nghệ cơ sở la chọn công nghệ sử dụng cho hthống thiết bị để cung cấp
dịch vviễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Cht lượng dịch vụ viễn tng tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông Điều 79 Nghđịnh số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Lut Viễn thông;
b) Pơng án bo đm an toàn thông tin mng theo quy đnh ti Điều 15 Nghị định này;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khon 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn tng.
6. Bảo đảm bí mt tng tin của người s dụng dịch v
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật tng tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dkiến áp dụng.
87
Mẫu s09
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng m…
CAM KẾT THỰC HIỆN
ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị số … ngày … thángnăm…)
_________
nh gửi: ……………… ..............
n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghip/giy chứng nhận đầu, ghi bằng chin hoa) ……
Địa chtr sở chính: a chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giy
chứng nhận đăng ký đu tư):
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư số: do
…cấp lần đầu ngày … tháng năm …, đăngthay đi lần thứ … ngày tại…....
Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chấp nh Luật Viễn tng ngày 24 tháng 11 m 2023, Nghđịnh số 163/2024/NĐ-
CP ny 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghip):
1. Cam kết thực hiện đúng c quy định tại giấy pp cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
2. Trong vòng 03 năm kể từ ngày đưc cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số
vốn đầu tư …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch
vụ vin thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử
vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp luật về xử vi
phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
88
Mẫu s10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DCH VỤ VIN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngàytháng năm ...)
Cấp lần đầu ngàytháng năm ...
Cấp sửa đổi, b sung/gia hạn/cấp lại ny … tng …m ...
_______________
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
n cứ Luật Viễn thông ny 24 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày tháng m của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức ca Bộ Khoa học vàng nghệ;
n cứ Nghị định số 163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính ph
quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
n cứ Quyết định số …/-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của
……………;
t đơn m H đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số ngày tháng ... m ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi Hồ sơ);
Theo đnghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chin hoa):
n giao dịch:
n giao dịch quốc tế:
n viết tắt:
Địa chtrsở chính:
Giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhn đăng ký đầu tư số do
cấp lần đầu ngày ... tháng ... m ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loi mạng vin thông công cộng phạm vi thiết lập mng:
QUAN CẤP GIẤY PP
______________
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Nội, ngày tngnăm
89
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông ng cộng cđịnh mặt đất,
không sdụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyn
cho doanh nghiệp viễn tng kc thsở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông ng cộng trong phạm vi một tỉnh, thành ph.
2. Loi dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ vin thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông ng cộng u tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch v:…
b) Phm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp đưc phép cung cấp dịch vvin thông
trong phạm vi mt tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch v: Trực tiếp/n li.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông ng cộng được thiết lập
theo Giấy phép y với c mạng viễn thông công cộng khác, nghĩa vụ cho c doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối o mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản kết ni viễn tng.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng , số, điểm
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho sviễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không đưc cấp và sử dụngi nguyên
Internet theo quy hoạch quy định vqun lý tài nguyên Internet.
7. Tần s tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp sử dụng băng tần số tuyến điện kênh tần s
tuyến điện theo quy định của pháp lut vtần số tuyến điện. i vi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng ng tần/kênh tần s tuyến đin
đưc cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy pp:
a) Thực hiện đầu thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu nh mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn tng theo c Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch phát triển vin thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông khuyến mại: Thực hiện c quy định về qun giá
dịch v viễn thông và khuyến mi trong viễn thông vàc quy định của pháp lut kc có
liên quan.
3. Tu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tn th c tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thut trong việc thiết lập mạng viễn thông
ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp lut.
b) Thực hiện c quy định vquản chất lượng dịch vvin tng.
4. Thực hiện các quy đnh vbảo đảm an toàn cơ sở hạ tng vin thông, an toàn tng tin
mng và an ninh tng tin; chu sự kim soát ca các quan n nước có thẩm quyền trong
vic bo đm an toàn cơ s hạ tng viễn thông và kim soát, bo đm an ninh tng tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích vàc nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pp luật.
90
6. Thc hiện chế đo o, thống kê định kỳ, đt xuất về hot động vin thông của
doanh nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
7. Thực hiệnc biện pháp bảo vệ quyn và lợi ích hợp pháp của người sdụng dch
vụ theo quy định của pháp lut.
8. Có pơng án sẵn sàng kết ni kỹ thuật phục vviệc báo o số liu bng phương
tin đin tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nưc vviễn tng theo quy định của Btrưng
Bộ Khoa học và Công ngh.
9. Công bố nội dung giấy phép y theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Np đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lphí và đóng góp i cnh o Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định ca pp luật.
11. Chu s thanh tra, kiểm tra và x pht vi phm hành chính theo quy đnh của pháp lut.
12. Thc hiện các quyền nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phépy hiệu lực kể tngày
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: c nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phthuộc o
từng giấy pp cụ thể.
91
Mẫu s12
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNGNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
nh gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép
Giấy phép (tên giấy phép) s…. cấp ngày tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ vin tng được cung
cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai tc mng
b) Phm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấunh mạng viễn thông
d)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chun
đ) Ngày chính thức cung cấp dch vụ
e) Loại hình dịch vcung cấp
g) Phm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch v nh thức thanh toán giá dch v
i) Tài ngun viễn thông đang sử dng
k) Phương án bo đm an toàn cơ s h tng và an toàn thông tin mng và an ninh thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loi nh dịch vụ cung cấp
c) Phm vi cung cấp dịch vụ
d)c địa chỉ đặt hthống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đhệ thống thiết b
e) Thuê nh kết nối
g) Tài ngun viễn thông đang sử dng
h) Giá dịch vụ vành thức thanh toán gdịch v
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất ợng dịch vụ đang áp dụng
Tn trọng.
i nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
N DOANH NGHIỆP
___________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số:…..
..., ngàytng ... năm
92
B.11. Quy trình Sa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin tng có h tng
mng, loi mng vin thôngng cng c định mt đất không s dụng băng tần s
tuyến đin, kng s dng s thuê bao vin tng phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuc trung ương đi vi tng hợp quy đnh ti điểm
a, đim b khoản 1 Điều 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP (QT.11 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định s2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bthtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông
Internet thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đ nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
Bản chính
01
93
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I m theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Mẫu đơn theo Phụ lục VI Nghị định số
15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch kinh doanh
và kỹ thuật trong 05 năm đầu tiên
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lcủa hồ sơ: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
40 giờ
- Phí thiết lp mng vin
thông công cng: np
theo quy đnh ti khon 2
Điu 5, Mc I.2 Biu
mc thu phí quyn hot
đng vin thông, l phí
cp giy phép vin thông.
- Phí dch v vin thông:
np theo quy đnh ti
khon 1 Điu 5, Mc I.1
Biu mc thu phí quyn
hot đng vin thông, l
phí cp giy phép vin
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ:
10 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
94
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I Ngh định s
133/2025/-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa hc và
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được
cấp giấy phép đến ngày nộp hồ sơ đề nghị
sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14
tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I
kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
4
Mẫu đơn theo Phụ lục VI Ngh định số
15/2026/NĐ-CP Mẫu số 01 - Kế hoạch
kinh doanh kthuật trong 05 năm đầu
tiên
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đi, b
sung mt số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà ớc của Bộ Khoa học Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
95
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
96
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
97
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- - Trkết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- u trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện u trữ hồ TTHC đã gii
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 các văn bản pháp
lut có liên quan.
98
Mu s10
GIẤY PP
CUNG CẤP DCH VỤ VIỄN TNG H TẦNG MNG
(Có giá trị đến hết ny tháng năm ...)
Cp ln đu ngày tng năm ...
Cp sa đổi, b sung/gia hạn/cp lại ngày tháng m ...
_______________
TH TỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn c Lut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cNgh định s…/NĐ-CP ngày tng năm của Chính phủ quy định chc
năng, nhiệm vụ, quyền hn cơ cấu tchc của BKhoa hc và ng nghệ ;
Căn cNgh định số 163/2024/NĐ-CP ny 24 tháng 12 m 2024 của Cnh ph quy
đnh chi tiết một số điều và bin pháp thi hành Lut Viễn thông;
Căn cứ Ngh định s /2025/NĐ-CP ngày tng 6 năm 2025 ca Cnh ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong nh vực quản lý n ớc của BKhoa học và ng
ngh;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng … năm của Chủ tịch Ủy ban
nhân n tnh .............. quy định chc năng, nhiệm vụ, quyn hạn cấu tổ chc của
……………;
Xét đơn m Hồ sơ đnghị ... giy pp cung cấp dch vviễn thông có hạ tầng mạng
s ny tháng ... năm ... của (n doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ );
Theo đề nghcủa...
NAY CHO PP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chin hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Đa chtr sở cnh:
Giấy chng nhn đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhn đăng ký đầu s … do …
cp ln đu ngày ... tng ... m ..…., thay đổi lần thny tháng năm (sau đây
gi doanh nghiệp) đưc cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng theo c quy định
sau:
1. Loại mạng vin thông công cộng và phạm vi thiết lp mạng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông ng cng cố đnh mặt đất, không
s dng băng tần, không sử dụng sthuê bao vin thông. Doanh nghiệp được quyền cho
doanh nghiệp vin thông khác thuê cơ sở htầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn tng ng cộng: Doanh nghiệp đưc phép thiết lập
mng viễn tng công cộng trong phạm vi một tỉnh, tnh phố.
2. Loại dịch vụ vin thông phạm vi cung cp dịch vụ vin thông:
QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
S:
CỘNG H XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Ni, ny tháng năm
99
a) Loại dịch v viễn tng: Doanh nghiệp được pp cung cấpc dch vụ viễn thông
trên mng viễn thông ng cng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm c dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lc: (trong c, quốc tế).
c) Phm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch v viễn tng
trong phạm vi một tnh, thành ph.
3. Phương thức cung cấp dch v: Trực tiếp/bán lại.
4. Kết ni: Doanh nghiệp được kết ni mạng viễn tng công cng được thiết lập theo
Giấy phépy với các mng viễn thông công cng khác, có nga vụ choc doanh nghip
viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lp theo Giấy phép y
theo các quy định v qun lý kết nối vin thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghip được/không được cấp và sử dụng, số, đim
báo hiu theo quy hoạch quy định quản lý kho số vin thông.
6. i ngun Internet: Doanh nghiệp được/kng được cấp và sử dụng i nguyên
Internet theo quy hoạch và quy định vquản lý tài ngun Internet.
7. Tần số tuyến điện:
- Doanh nghiệp kng được cấp sử dụng băng tn số vô tuyến điện vành tần s
vô tuyến đin theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. ối với giấy phép cung
cp dịch vụ viễn tng hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số vô tuyến đin
được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhim:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thc hiện đầu thiết lp mạng viễn thông công cộng theo cấunh mng, đáp ứng
điều kiện trin khai mạng viễn tng theo c Ph lc ca Giấy phépy.
b) Phát triển mạng viễn thông công cộng, cung cấp dịch v viễn thông phợp với
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển vin thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thut viễn thông thụ động của c tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
2. Giá dch vụ viễn thông khuyến mi: Thc hiện các quy định vquản giá dch
v viễn thông và khuyến mại trong viễn thông các quy định của pháp luật khác liên
quan.
3. Tu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vviễn tng:
a) Tn thcác tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong vic thiết lập mạng viễn thông
công cng, cung cp dịch vviễn tng theo quy đnh của pp lut.
b) Thc hiện các quy định vquản lý chất ợng dch vvin tng.
4. Thc hiện các quy đnh vbảo đảm an toàn sở h tng vin tng, an toàn tng
tin mạng an ninh thông tin; chịu sự kiểm st của các quan nhà nước có thm quyn
trong việc bảo đảm an toàn shtng viễn tng kim st, bảo đảm an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông ng ích c nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khn cấp theo quy định của pp lut.
6. Thực hiện chế độ o cáo, thng kê định k, đt xuất về hoạt động vin thông của
doanh nghiệp theo quy định của pp lut.
7. Thc hiện c biện pháp bảo vệ quyền li ích hợp pháp của người s dụng dịch
v theo quy định của pp luật.
8. Có phương án sẵn ng kết nối kỹ thut phc vụ vicoo số liu bng phương
tiện đin tđáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công ngh.
9. ng bố nội dung giấy pp y theo quy định tại khon 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12m 2024 của Chính ph quy định chi tiết một số điu
và bin pp thi nh Luật Viễn thông.
100
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loi phí, lệ phí và đóng p tài chính vào Quỹ Dịch vụ
viễn tng công ích Việt Nam theo quy định của pp lut.
11. Chịu sự thanh tra, kim tra và xpht vi phạm hành cnh theo quy đnh của pháp
lut.
12. Thực hiện c quyền và nga vụ kc theo quy định ca pháp luật.
Điều 3. Giấy pp này hiệu lực ktừ ngày
TH TỞNG QUAN CP GIẤY PHÉP
(Ký n, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lc đưc quy định ph thuộc o từng giy
phép c th.
101
Mu s13
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
S:
……, ngày.. tháng .. năm
ĐƠN ĐỀ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG
GIẤY PP KINH DOANH DỊCH V VIN THÔNG
___________
Kính gửi: ...........................
Căn cứ Luật Vin thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cNgh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phquy
đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn tng;
Căn cứ Ngh định s133/2025/-CP ny 12 tng 6 năm 2025 của Chính ph quy
đnh về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học và Công
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị đưc sửa đổi, bổ sung giy phép kinh doanh dch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. n doanh nghiệp viết bng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chng nhận đăng ký doanh
nghip/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa ch trụ s chính: (Địa ch ghi trên giấy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy
chứng nhận đăng ký đầu tư):..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu
5
số:
do…. cp ln đầu ny tháng năm đăng ký thay đổi ln th ny ... tng
năm tại …………………………
4. Đin thoại: …… Fax: ......................... Website………………
5. Giy pp kinh doanh dịch vụ vin tng đngh được sửa đi b sung:
Giấy phép (tên giấy phép) scấp ngày tngnăm
Phần 2. Mô tả tóm tt về đnghị sửa đổi, bsung giấy phép
Lý do đngh sa đổi, bổ sung:
Phần 3. i liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp lut về nh chính xác nh hợp pp của nội dung
trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ vin thông c tài liu
kèm theo.
5
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
102
2. Bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn tng, an toàn tng tin mạng, an ninh thông tin
theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điều 15, Điu 79 Ngh định số 163/2024/-
CP ny 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điu biện pháp thi
hành Luật Viễn tng.
3. Nếu đưc sửa đổi, bổ sung giy phép kinh doanh dịch vvin tng, (tên doanh
nghip) schấp hành nghm chỉnh các quy đnh của pháp luật Việt Nam vkinh doanh dịch
v viễn tng các quy đnh trong giy pp kinh doanh dch vviễn thông được sửa đổi,
b sung.
Nơi nhận:
- Như tn;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu/ký số)
Đầu mối ln h vhồ cấp pp (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chthư đin tử).
103
Mu s14
N DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
, ngày tng năm…
O O TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PP KINH DOANH DỊCH V VIN THÔNG
T tháng năm đến tháng năm
(Tài liu kèm theo Đơn đnghsửa đổi, bổ sung/gia hn/cp li giấy phép
kinh doanh dịch v viễn tng sngày tháng m )
_________
Kính gửi: ...........................
I. THÔNG TIN V GIẤY PHÉP
Giấy pp cung cấp dịch vụ vin thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn tng không có hạ tầng mạng .....do…cấp ny…tháng…m
II. O CÁO TÌNH NH THỰC HIN GIẤY PHÉP
1. Đi với giy pp cung cấp dịch v viễn tng có htầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết ng lực truyền dn, chuyển mạch, định tuyến, o hiệu, hạ tầng kỹ thuật
vin thông thụ động.
b) Thiết bị mạng vin thông
- Vị t lp đặt thiết b;
- Chi tiết k thut mng viễn thông (trạm cng quc tế, tổng đài nội hạt, tng đài trung
kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lp đặt khác, tần số
tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng ca mạng viễn thông
Phạm vi ph sóng phát triển qua từng năm.
d) Loi dịch vụ cung cp, phạm vi đã cung cấp dịch v.
đ) Đi với tng dịch vụ đã cung cấp
- Thng kê số người sử dụng dịch v, s thuê bao, thphn, doanh thu;
- Hợp đồng cung cp sử dụng dịch vụ vin thông theo mẫu, điều kiện giao dch chung
v cung cấp và sử dụng dịch vvin tng đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đkhác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thothun kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: o hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung ng
phục v kết nối, giao diện điểm kết ni.
g) Công nghệ, tu chuẩn, quy chuẩn, chất lưng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mch, truyn dẫn, truy nhp ni ht đ thiết
lp mạng viễn thông ng cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và c chỉ số chất lượng mạng vin thông, dịch vụ vin
thông tối thiu;
- Phương án bảo đm chất ợng dch vụ vin thông đang áp dụng.
104
h) Bo đm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh thông tin.
i) Bo đảm mật thông tin của ni sdụng dịch v.
Kế hoch bảo đảm bí mật thông tin của người s dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báoo tài chính: Báo cáoi cnh đã được kiểm tn ti năm gần thời điểm thc
hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: nh trạng nhân lc, ng lực, kinh nghim kỹ thut của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quđầu thực tế để thiết lập mạng vin thông
S tin đã đầu thc tế đthiết lp mạng viễn thông.
2. Đi vi giấy phép cung cấp dịch v viễn tng không có htầng mng
a) Loi dịch vụ cung cp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đi vi từng dịch vđã cung cấp
- Thống sngười sdụng dch v, s thuê bao, thphần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
v cung cấp sdụng dịch vviễn tng đang áp dng;
- Giá dịch vụ, cht lượng dịch vụ;
- Các vấn đkhác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn tng mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn tng: báo hiệu, truyền dẫn, đồng b, cấu hình kết nối, dung lưng
phc vụ kết nối, giao diện điểm kết ni.
d) Công nghệ, tu chuẩn, quy chuẩn, chất lưng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chun viễn thông áp dng;
- Hiệu suất mạng viễn thông và các chs chất lượng mng vin thông, dịch vụ viễn
thông ti thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất ng dch vviễn thông đang áp dụng.
e) Bo đm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh thông tin.
g) Bo đảm mt thông tin của người s dng dịch v
Kế hoch bảo đảm bí mật thông tin của người s dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báoo tài chính: Báo cáoi cnh đã được kiểm tn ti năm gần thời điểm thc
hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: nh trạng nhân lc, ng lực, kinh nghim kỹ thut của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Tn trọng.
Nơi nhận:
- Như tn;
- ..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu/ký số)
105
Mu s01
N DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày thángm ..
KẾ HOCH KINH DOANH KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TN KỂ TỪ
NGÀY ĐƯỢC CP GIẤY PHÉP
T tháng... m ... đến tng ... m...
(Tài liu kèm theo Đơn đnghị... s... ngày ... tng... m...)
PHẦN 1. KẾ HOCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐU TIÊN
I. Do phân tích th trưng
1. m tắt hot đng kinh doanh hin thời của công ty, mục tu đặt ra cho 3 năm đầu tiên, 5
năm đầu tn khi được cấp giy phép kinh doanh dịch vụ vin thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích ng lực của công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thtrường.
II. Thông tin v doanh nghip
1. Cơ cấu tchức của doanh nghiệp, tr schính, chi nhánh các công ty con, ng ty
thành viên (nếu ).
2. Danh sách c thành vn Hội đng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm soát
ca doanh nghiệp.
H và tên
Giới tính
V trí trong doanh
nghip
S căn ớc/s h chiếu
Nơi cấp, ny cp, ny hết
hn (nếu )
Đa chỉ
liên lc
3. Danh sách c t chc, cá nhân shữu t20% vốn điều l của doanh nghiệp (tại thi
điểm np hồ , cả đầu trực tiếp gn tiếp).
TT
S giấy chng nhận đăng ký
doanh nghiệp/s giy chứng
nhn đăng ký đầu /số căn
ớc/sh chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp
ngày hết hn
(nếu có)
Đa chỉ
giao dịch/
đa chỉ ln
lc
Tng số vốn góp
(tr giá bằng tiền
và tr giá bằng %
vn điều l của
doanh nghiệp)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung i liu liên quan trong trường hợp cần m các tng tin v cơ
cu t chc, shữu của t chc, nn trong doanh nghiệp, quyền nghĩa vụ của ni
106
đi din theo pp luật, tnh viên Hi đồng quản trị, Ban gm đc điều hành, Ban kim
soát ca doanh nghiệp.
4. m tắt hot đng kinh doanh hin thời của công ty.
5. Mc tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tn khi được cấp giấy pp kinh doanh dịch vụ vin
thông.
6. Kế hoch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nn s: Năng lực, kinh nghiệm k thut,
kinh nghiệm kinh doanh của nn strong nh vực đnghị cấp phép hoặc khả năng tuyn
dng/th mướn nguồn nn lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đi vi h sơ đ ngh cấp giấy phép cung cấp dịch v vin thông có hạ tầng mạng:
1. Loi mng viễn tng công cộng và phạm vi đa lý d kiến thiết lập mạng.
2. Loi hình dịch vụ vin thông, phạm vi cung cấp dch v vin tng, hình thức cung cấp
dch v vin tng.
3. Kế hoch thiết lập mng và cung cp dịch v: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau
khi nhn được giấy phép, bao gồm nhưng kng hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Th, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin pp sử dụng địa điểm;
c) Kế hoch phát triển h tầng kthuật viễn thông thđộng (nhà, trm, cột, cống, b cáp,...)
đ thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán g dịch vvin thông (trtrước/trả sau);
đ) Kế hoch phát triển điểm cung cp dịch vụ;
e) Thtục gii quyết khiếu nại ca khách hàng.
4. D kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ cnh cho doanh nghip đ trin khai
giấy pp được cấp, kèm theo thoả thun, bn bn, hợp đồng với c đối tác (nếu ).
5. Thtrường dkiến và kế hoch pt trin thtrưng.
6. D o doanh thu từng m trong 05 năm đu tiên ktừ ny đưc cấp pp.
7. Kế hoch qun rủi ro, bao gm ri ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đi
chính sách.
8. Bin pp bảo đảm quyền và li ích hợp pháp của người sử dng dịch vụ trong trường
hp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đi vi h sơ đ ngh cung cấp dch vvin tng kng hạ tầng mng
1. Dch vvin thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dch vvin thông, hình thc
cung cp dịch vvin thông.
2. Kế hoch cung cấp dịch v: Lịch tnh dkiến từng bước thực hiện sau khi nhận đưc
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Th, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b) Xác định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin pp sử dụng địa điểm;
c) Kế hoch phát triển điểm cung cấp dch v;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán g dịch vvin thông (trtrước/trả sau);
đ) Thtục gii quyết khiếu ni của khách hàng.
3. D kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ cnh cho doanh nghip đ trin khai
giấy pp được cấp, kèm theo thoả thun, bn bn, hợp đồng với c đối tác (nếu ).
4. Thtrường dkiến và kế hoch pt trin thtrưng.
5. D o doanh thu từng m trong 05 năm đu tiên ktừ ny đưc cấp pp.
6. Kế hoch qun rủi ro, bao gm ri ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đi
chính sách.
7. Bin pp bảo đảm quyền và li ích hợp pháp của người sử dng dịch vụ trong trường
hp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
107
PHẦN 2. K HOCH K THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TN
Đi vi h sơ đ ngh cấp phép cung cấp dịch vviễn tng có h tầng mạng
1. Cu nh mạng vin tng
a) Cấu hình mạng viễn thông dkiến thiết lập: cấu nh dkiến theo từng năm, cả phn
chính và phần dphòng;
b) Tổng thể cơ shạ tầng vin thông (trong nước, quc tế): dung lượng mạng, kế hoch
truyn dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoch định tuyến, kế hoạch o hiệu, kế hoạch pt
triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thđộng.
2. Thiết bị mng
D kiến v trí lắp đặt thiết bị, chi tiết k thuật mạng vin tng (trạm cổng quốc tế, tổng đài
ni ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dn mặt đất, c vị trí lắp
đt trm thu phát ng vô tuyến, các thiết b lắp đt khác).
3. Năng lc mng viễn tng và thiết bị viễn tng
Phạm vi địa dkiến thiết lập mng khi bắt đầu hot động và kế hoch phát triển cho 5
năm đầu tn; dung lượng ban đầu; dự kiến ng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm
tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy pp.
4. i nguyên viễn thông
D kiến kho số vin thông cần sử dng, d kiến tần s tuyến điện cn s dụng, dkiến
tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn tng
Đ xut kết ni với mạng vin thông ng cộng đã được cấp phép (các tng s báo hiệu,
truyn dẫn, đồng bộ), cấu hình kết ni, yêu cầu giao diện điểm kết ni.
6. Công nghệ, tu chuẩn, quy chun, chất ng mạng lưới
a) Công nghệ và slựa chọn công ngh sdụng cho hthống chuyn mạch, truyn dẫn,
truy nhập nội hạt để thiết lp mạng vin thông/cung cp dịch vviễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiu suất mng viễn thông các chỉ s cht ng mng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch v viễn thông.
7. Bo đảm an tn cơ shạ tng viễn tng, an toàn tng tin mng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở htầng viễn tng theo quy định ti Điều 5 Lut Vin
thông và Điều 79 Nghđịnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phquy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi nh Luật Viễn tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn tng tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định s
163/2024/-CP ny 24 tháng 12 m 2024 của Cnh phủ quy định chi tiết mt số điu
và bin pp thi nh Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khoản 6, khon 7 Điu 5 Lut
Viễn thông.
8. Bo đảm mật thông tin ca người s dụng dịch v
D kiến kế hoch bảo đảm mật thông tin của ni sdụng dịch vụ: bin pp, pơng
án d kiến áp dụng.
Đi vi h sơ đ ngh cấp phép cung cấp dịch vviễn tng không có hạ tầng mng
1. Cu nh hthống thiết bvin thông dkiến thiết lp, dkiến thuê của doanh nghip
viễn tng
a) Cấu hình hệ thng thiết bị viễn tng dự kiến thiết lp: cu nh dkiến theo từng năm
trong 05 năm đầu tn, cả phần cnh và phần dự phòng;
b) D kiến v trí lắp đặt thiết b;
c) D kiến thuê mạng viễn thông, thiết bvin tng ca doanh nghiệp viễn tng.
2. i nguyên viễn thông
108
D kiến kho số vin thông cần sử dng, d kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn tng
Đ xuất kết nối với mạng viễn tng công cộng đã được cp pp (các thông số o hiệu,
truyn dẫn, đồng bộ), cấu hình kết ni, yêu cầu giao diện điểm kết ni.
4. Công nghệ, tu chuẩn, quy chun, chất ng dịch v
a) Công nghệ và slựa chọn công ngh sdụng cho hthống thiết bđể cung cấp dch
v viễn tng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất ng dch vvin thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch v viễn thông.
5. Bo đảm an tn cơ shạ tng viễn tng, an toàn tng tin mng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở htầng viễn tng theo quy định ti Điều 5 Lut Vin
thông và Điều 79 Nghđịnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phquy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi nh Luật Viễn tng;
b) Phương án bảo đảm an toàn tng tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định ti khoản 6, khon 7 Điu 5 Lut
Viễn thông.
6. Bo đảm mật thông tin ca người s dụng dịch v
D kiến kế hoch bảo đảm mật thông tin của ni sdụng dịch vụ: bin pp, pơng
án d kiến áp dụng.
109
B.12. Quy trình Sửa đổi, b sung giy pp cung cp dch v vin thông có h tng
mng, loi mng vin thôngng cng c định mt đất không s dụng băng tần s
tuyến đin, kng s dng s thuê bao vin tng phm vi thiết lp mng vin thông
trong mt tnh, thành ph trc thuc trung ương đi vi tng hợp quy đnh ti điểm
a khoản 2 Điều 36 Ngh đnh s 163/2024/-CP (QT.12 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định s2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công
nghệ về việc công bthtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông
Internet thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đ nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
110
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I m theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
3
Kế hoạch kinh doanh kế hoạch kỹ thuật sửa đổi,
bổ sung theo Mẫu số 1 tại Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính
hợp lcủa hồ sơ: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
40 giờ
- Phí thiết lp mng vin thông
công cng: np theo quy đnh
ti khon 2 Điu 5, Mc I.2
Biu mc thu phí quyn hot
đng vin thông, l phí cp giy
phép vin thông.
- Phí dch v vin thông: np
theo quy đnh ti khon 1 Điu 5,
Mc I.1 Biu mc thu phí quyn
hot đng vin thông, l phí cp
giy phép vin thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ:
10 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
111
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đnghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại
Ph lục I Ngh định số 133/2025/-
CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp
hồ đề nghsửa đổi, bổ sung giấy phép
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
3
Kế hoạch kinh doanh kế hoạch k
thuật sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 1 tại
Phlục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghđịnh để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước ca BKhoa học và Công nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
112
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
113
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
114
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Tr hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- - Tr kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản pháp luật
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật có liên quan.
Mẫu số 01
115
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trưng
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kim soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Gii
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hn
(nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tchc, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp
(ti thi đim nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
c/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và tr
giá bằng % vốn
điu lệ của doanh
nghip)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin về cấu tổ chức, sở hữu của tổ chức, nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa
vụ của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều
hành, Ban kiểm soát ca doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
116
5. Mục tu đt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vin
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm k
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân strong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối với hồ đề nghcấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dkiến từng ớc thực
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống,
bể cáp,...) đthiết lp mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vchính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép đưc cp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối c (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính rủi ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
Đối vi hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông,
hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hot động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép đưc cp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối c (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính rủi ro
thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
117
a) Cấu nh mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế
hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc
tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt
đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong
các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng,
dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ slựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch,
truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngĐiều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo
từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
118
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ slựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn tng, an toàn thông tin mạng an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngĐiều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Pơng án bo đm an toàn thông tin mạng theo quy định ti Điều 15 Ngh
định y;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
119
Mẫu s10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm ...
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định
chc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tchc của Bộ Khoa học và Công nghệ ;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
Căn c Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày … tháng … năm … ca Ch tch y ban nhân dân tnh
.............. quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca ;
Xét đơn kèm H sơ đ ngh ... giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng s ngày
tháng ... năm ... ca (tên doanh nghip) (sau đây gi là H sơ);
Theo đ ngh ca...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chtrụ sở chính:
Giấy chứng nhn đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư số do
… cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng năm
(sau đây gọi doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng theo các
quy định sau:
1. Loại mng vin thông công cộng và phạm vi thiết lp mng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất,
không sử dụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được
quyền cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê cơ sở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết
lập mạng viễn thông công cộng trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
2. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cp dịch vụ viễn thông:
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
______________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
120
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch vụ:…
b) Phạm vi liên lạc: (trong nước, quc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trc tiếp/bán lại.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông công cộng được thiết lp
theo Giấy phép này với các mạng viễn thông ng cộng khác, nghĩa vụ cho các doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối vào mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp sử dụng mã, số,
điểm báo hiệu theo quy hoạch và quy định quản lý kho số viễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
7. Tần số vô tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp và sử dụng băng tần số vô tuyến điện và kênh tần
số tuyến điện theo quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện. ối với giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng không sử dụng băng tần/kênh tần số
tuyến điện được cấp phép cho doanh nghiệp).
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép:
a) Thc hin đu tư thiết lp mng vin thông công cng theo cu hình mng, đáp ng điu kin trin
khai mng vin thông theo các Ph lc ca Giy phép này.
b) Phát trin mng vin thông công cng, cung cp dch v vin thông phù hp vi chiến lưc, quy
hoch, kế hoch phát trin vin thông ti Vit Nam, quy hoch h tng k thut vin thông th đng ca các
tnh/thành ph trc thuc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ viễn thông khuyến mại trong viễn thông và các quy định của pháp luật khác
có liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc thiết lập mạng viễn thông
công cộng, cung cấp dch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
b) Thc hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch vviễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng an ninh thông tin; chịu skiểm soát của các quan nhà ớc
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích các nhiệm vụ do Nhà nước huy
động trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp lut.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống định kỳ, đột xuất về hoạt động viễn thông
của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định ca pháp lut.
8. phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
121
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp lut.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
12. Thc hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phthuộc vào
từng giấy phép cụ thể.
122
Mẫu s13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ SỬA ĐI, BSUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghị định s /2025/-CP ny tng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về pn quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà ớc của BKhoa học và
ng nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
6
số:
do……. cấp lần đầu ngày … tháng … năm đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
… năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dịch vụ vin thông đ nghđược sửa đổi b sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đi, bsung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phn 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
các tài liệu kèm theo.
6
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
123
2. Bảo đảm an toàn shạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông Điều 15, Điều 79 Ngh định số
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đi, bổ sung.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
124
Mẫu s14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dch vụ, chất lưng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thothun kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phục vụ kết ni, giao diện đim kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất ợng mạng viễn thông, dịch v
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
125
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch vụ.
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lp mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn tng mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch v
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
126
B.13. Quy trình cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương (QT.13 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số
Bản chính
01
127
01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn điều lquy
định của pháp luật về doanh nghiệp
Bản sao
01
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện vtriển khai
mạng viễn thông theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
5
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày
đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm
theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
6
Tài liệu chứng minh stiền đã đầu để thiết lập
mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu thiết
lập mạng viễn thông trước đó cần xét đáp ứng
quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển
khai mạng viễn thông.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét nh hợp lệ của
hồ sơ: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ
40 giờ
- Phí thiết lp mng
vin thông công
cng: np theo quy
đnh ti khon 2
Điu 5, Mc I.2
Biu mc thu phí
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
80 giờ
128
ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
quyn hot đng
vin thông, l phí
cp giy phép vin
thông.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại
Phlục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật trong
05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp
giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản a thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ.
3
Tài liệu chứng minh việc góp đủ vốn
điều lệ quy định của pháp luật về doanh
nghiệp
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
4
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về
triển khai mạng viễn thông theo Mẫu s
09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
5
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hn
theo Mẫu số 14 tại Phlục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
6
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ lục
I kèm theo Nghđịnh số 133/2025/NĐ-
CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
129
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
130
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
131
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian
15 ngày
làm việc
133
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trhồ , kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- - Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật u
trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
134
Mẫu s06
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:..
…, ngày ….. tháng ….. năm
ĐƠN ĐNGHCẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
______________
nh gửi: …………… ..............
n cứ Luật Viễn thông ngày 24 tng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về pn cấp, pn quyền trong nh vực quản n nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Tng tin chung
1. n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chin hoa) ……………………….
2. Địa chtrsở chính:ịa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đu tư) ……………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu
7
số: .
do . cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tng
năm… tại ………………………………….
4. Đin thoại: …………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô ttóm tắt về đề nghị cấp giy phép
1 Đnghcấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phi đề nghị cấp giấy phép)
a) Loi giấy phép đngh đưc cấp phép:
- Giy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loi mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng ng tần số tuyến điện, kng sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giy phép cung cấp dịch vkhông hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cđịnh mt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm tháng.
2. Đnghcấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đngh được cấp lại:
7
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
135
Giấy phép (tên giấy phép) số cấp ngày tháng …năm
b) Thời hạn đề nghị cấp li giấy phép: … m tháng.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác vành hợp pp của nội dung
trong đơn đề nghcấp giấy phép kinh doanh dịch v viễn thông và các i liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điu 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn tng, (tên doanh nghiệp) sẽ chp
nh nghiêm chnh các quy định của pháp luật Việt Nam vkinh doanh dịch vụ viễn thông
c quy định trong giấy pp kinh doanh dịch vụ vin thông.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ cấp phép (họ n, chc v, điện thoại, địa chthư điện tử).
136
Mẫu s01
N DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngàytháng …m
KẾ HOCH KINH DOANH KTHUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ...m...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề ngh... s... ngày ... tháng... m...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 M ĐẦU TIÊN
I. Dự o phân tích thị tng
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hin thi của ng ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy pp kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân ch đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân ch năng lực của ng ty.
4. Phân ch thách thức khi tham gia thtrường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở cnh, chi nhánh và cácng ty con,
ng ty thành viên (nếu có).
2. Danh ch các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Gm đốc điều nh, Ban Kim
soát của doanh nghip.
Họ n
Gii
nh
Vị trí trong
doanh nghip
Số căn cước/số hchiếu
i cấp, ngày cấp, ny hết hạn
(nếu có)
Địa ch ln
lạc
3. Danh sách các tchức, cá nn sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (ti
thời điểm np hồ, cđầu trực tiếp gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/số giy chng
nhận đăng ký đầu tư/sốn
c/shchiếu
Ngày cấp,
i cấp
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chgiao
dịch/ địa
chliên lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và trị
giá bằng % vốn điu
lệ của doanh nghip)
1
2
3
Doanh nghiệp bổ sung tài liu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các thông
tin v cơ cấu tổ chức, shữu của tổ chức, nhân trong doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều hành,
137
Ban kiểm soát của doanh nghip.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hin thi của ng ty.
5. Mục tu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nn sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ
thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân strong nh vực đề nghị cấp phép hoặc khả
ng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghiệm/kỹ ng cần thiết.
III. Kế hoch kinh doanh trong 5 m đầu tiên
Đối với h sơ đnghị cấp giấy pp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng:
1. Loi mạng viễn thôngng cộng phạm vi địa dkiến thiết lập mng.
2. Loi nh dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, nh thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng cung cp dịch vụ: Lch trình dkiến từng bước thc
hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hot động
sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin phép sdụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (n, trạm, cột, cống, bể
p,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ viễn tng (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp đtrin
khai giấy phép được cấp,m theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối tác (nếu
).
5. Thị trường dự kiến và kế hoch phát triển thị trường.
6. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gm rủi ro kinh doanh, rủi roi chính rủi ro thay
đổi chính sách.
8. Bin pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pp của người s dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
Đối với h sơ đnghị cung cấp dịch vviễn thông không có htầng mạng
1. Dịch vụ viễn tng dự kiến cung cấp. Phm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình
thức cung cấp dch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cp dịch vụ: Lịch trình dự kiến tng c thực hiện sau khi nhn
được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trongc hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin phép sdụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ viễn tng (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển
khai giấy phép đưc cp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với c đối c (nếu có).
138
4. Thị trường dự kiến và kế hoch phát triển thị trường.
5. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gm rủi ro kinh doanh, rủi roi chính rủi ro thay
đổi chính sách.
7. Bin pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pp của người s dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
PHẦN 2. KHOCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thônghạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dkiến thiết lập: cấu nh dự kiến theo từng năm, cả
phần cnh phần dự png;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch o hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế,
tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát ng vô tuyến, c thiết blắp đặt khác).
3.ng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tn; dungợng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mrộng dung lượng trong các
m tiếp theo cho đến hết thi hạn của giấy phép.
4.i nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sdụng, dự kiến tần stuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thôngng cộng đã được cấp pp (các thông so
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất ng mạngới
a) Công nghsở lựa chọn ng nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ vin tng;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiu suất mạng vin thông các chỉ số chất lượng mạng viễn tng;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông Điều 79 Nghđịnh s163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Lut Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Ngh định
số 163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính ph quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn tng;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khon 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn tng.
8. Bảo đảm bí mt tng tin của người s dụng dịch v
139
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật tng tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dkiến áp dụng.
Đi với h sơ đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Cấu nh hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bviễn thông dự kiến thiết lp: cấu hình dkiến theo từng
m trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phn dpng;
b) Dự kiến v trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến th mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2.i nguyên viễn thông
Dự kiến kho sviễn thông cần sử dụng, dự kiến i nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thôngng cộng đã được cấp pp (các thông so
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất ng dịch vụ
a)ng nghệ cơ sở la chọn công nghệ sử dụng cho hthống thiết bị để cung cấp
dịch vviễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Cht lượng dịch vụ viễn tng tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông Điều 79 Nghđịnh số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Lut Viễn thông;
b) Pơng án bo đm an toàn thông tin mng theo quy đnh ti Điều 15 Nghị định này;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khon 6, khoản 7 Điều
5 Luật Viễn tng.
6. Bảo đảm bí mt tng tin của người s dụng dịch v
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật tng tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dkiến áp dụng.
140
Mẫu s09
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng m…
CAM KẾT THỰC HIỆN
ĐIỀU KIỆN VỀ TRIỂN KHAI MẠNG VIỄN THÔNG
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị số … ngày … thángnăm…)
_________
nh gửi: ……………… ..............
n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghip/giy chứng nhận đầu, ghi bằng chin hoa) ……
Địa chtr sở chính: a chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giy
chứng nhận đăng ký đu tư):
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư số: do
…cấp lần đầu ngày … tháng năm …, đăngthay đi lần thứ … ngày tại…....
Điện thoại: ………………. Fax: ................ Website ………………….
Chấp nh Luật Viễn tng ngày 24 tháng 11 m 2023, Nghđịnh số 163/2024/NĐ-
CP ny 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Viễn thông, (tên doanh nghip):
4. Cam kết thực hiện đúng c quy định tại giấy pp cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
5. Trong vòng 03 năm kể từ ngày đưc cấp Giấy phép, cam kết đầu tư với tổng số
vốn đầu tư …để thiết lập mạng viễn thông theo quy định tại giấy phép kinh doanh dịch
vụ vin thông được cấp.
(Tên doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên đây và sẽ chịu xử
vi phạm theo quy định của pháp luật về viễn thông quy định pháp luật về xử vi
phạm hành chính nếu vi phạm thực hiện giấy phép.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
141
Mẫu s10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DCH VỤ VIN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngàytháng năm ...)
Cấp lần đầu ngàytháng năm ...
Cấp sửa đổi, b sung/gia hạn/cấp lại ny … tng …m ...
_______________
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
n cứ Luật Viễn thông ny 24 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày tháng m của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức ca Bộ Khoa học vàng ngh;
n cứ Nghị định số 163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính ph
quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
n cứ Quyết định số …/-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của
……………;
t đơn m H đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số ngày tháng ... m ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi Hồ sơ);
Theo đnghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chin hoa):
n giao dịch:
n giao dịch quốc tế:
n viết tắt:
Địa chtrsở chính:
Giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhn đăng ký đầu tư số do
cấp lần đầu ngày ... tháng ... m ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loi mạng vin thông công cộng phạm vi thiết lập mng:
QUAN CẤP GIẤY PP
______________
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Nội, ngày tngnăm
142
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông ng cộng cđịnh mặt đất,
không sdụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyn
cho doanh nghiệp viễn tng kc thsở hạ tầng viễn thông của mình.
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông ng cộng trong phạm vi một tỉnh, thành ph.
2. Loi dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ vin thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông ng cộng u tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch v:…
b) Phm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp đưc phép cung cấp dịch vvin thông
trong phạm vi mt tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch v: Trực tiếp/n li.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông ng cộng được thiết lập
theo Giấy phép y với c mạng viễn thông công cộng khác, nghĩa vụ cho c doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối o mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản kết ni viễn tng.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng , số, điểm
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho sviễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không đưc cấp và sử dụngi nguyên
Internet theo quy hoạch quy định vqun lý tài nguyên Internet.
7. Tần s tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp sử dụng băng tần số tuyến điện kênh tần s
tuyến điện theo quy định của pháp lut vtần số tuyến điện. i vi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng ng tần/kênh tần s tuyến đin
đưc cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy pp:
a) Thực hiện đầu thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu nh mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn tng theo c Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch phát triển vin thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông khuyến mại: Thực hiện c quy định về qun giá
dịch v viễn thông và khuyến mi trong viễn thông vàc quy định của pháp lut kc có
liên quan.
3. Tu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tn th c tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thut trong việc thiết lập mạng viễn thông
ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp lut.
b) Thực hiện c quy định vquản chất lượng dịch vvin tng.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông
tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kim soát của cácquan n nước thẩm quyn
trong việc bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn tng và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông
tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích vàc nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pp luật.
143
6. Thc hiện chế đo o, thống kê định kỳ, đt xuất về hot động vin thông của
doanh nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
7. Thực hiệnc biện pháp bảo vệ quyn và lợi ích hợp pháp của người sdụng dch
vụ theo quy định của pháp lut.
8. Có pơng án sẵn sàng kết ni kỹ thuật phục vviệc báo o số liu bng phương
tin đin tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nưc vviễn tng theo quy định của Btrưng
Bộ Khoa học và Công ngh.
9. Công bố nội dung giấy phép y theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Np đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lphí và đóng góp i cnh o Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định ca pp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra xử phạt vi phạm nh chính theo quy định của pháp
lut.
12. Thc hiện các quyền nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phépy hiệu lực kể tngày
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc o từng
giấy phép c thể.
144
Mẫu s14
N DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng m…
O CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
Từ tháng m … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bsung/gia hn/cấp lại giấy pp
kinh doanh dịch v viễn thông s… ny tháng … năm …)
_________
nh gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch v viễn thông có h tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông kng có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm
II. O CÁONH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy pp cung cấp dịch vụ vin thông có htầng mng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, o hiu, hạ tầng kỹ thuật
viễn tng thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dn mặt đất,c thiết b lp đt khác, tn
số tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phm vi phsóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ ng phát triển qua từngm.
d) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cp
- Thng số người sdụng dịch vụ, số th bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, cht lượng dch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu ).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu nh kết nối, dung
ợng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết
lập mng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
145
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ số chất ợng mạng viễn tng, dịch vụ vin
thông tối thiu;
- Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dng.
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v.
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
l) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
m) Kết quả đầu thực tế để thiết lập mạng viễn thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống số người sdụng dịch vụ, số thuê bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ vin thông theo mẫu, điu kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phc vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ s chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
i) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
Tn trọng.
i nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
146
B.14. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương (QT.14 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 15/2026/-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề nghị
Bản chính
01
147
gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Tài liệu về việc doanh nghiệp đang trong quá trình
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi đối vi
trường hợp gia hạn quy định tại điểm b khoản 1 Điều
38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp
lệ của hồ sơ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ
40 giờ
- Phí thiết lp mng
vin thông công
cng: np theo quy
đnh ti khon 2
Điu 5, Mc I.2 Biu
mc thu phí quyn
hot đng vin
thông, l phí cp giy
phép vin thông.
- Phí dch v vin
thông: np theo quy
đnh ti khon 1
Điu 5, Mc I.1 Biu
mc thu phí quyn
hot đng vin
thông, l phí cp giy
phép vin thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
ngày m việc kể t
ngày kết thúc thời hạn
xét tính hợp lệ của h
sơ.
80 giờ
148
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số
02 tại Phụ lục I m theo Nghđịnh số
15/2026/NĐ-CP
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính ph sửa đổi, b
sung một số điều của c nghđịnh để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp đến ngày đề nghị gia hạn
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I m theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 ca Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong nh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục I kèm theo Ngh định số
133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
149
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
150
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng.
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông có hạ tầng mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 10 tại Phụ
151
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
152
Mẫu s10
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DCH VỤ VIN THÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngàytháng năm ...)
Cấp lần đầu ngàytháng năm ...
Cấp sửa đổi, b sung/gia hạn/cấp lại ny … tng …m ...
_______________
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
n cứ Luật Viễn thông ny 24 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghị định số …/NĐ-CP ngày tháng m của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức ca Bộ Khoa học vàng ngh;
n cứ Nghị định số 163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính ph
quy đnh chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
n cứ Quyết định số …/-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của
……………;
t đơn m H đề nghị ... giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
số ngày tháng ... m ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi Hồ sơ);
Theo đnghị của...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Doanh nghiệp (viết bằng chin hoa):
n giao dịch:
n giao dịch quốc tế:
n viết tắt:
Địa chtrsở chính:
Giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhn đăng ký đầu tư số do
cấp lần đầu ngày ... tháng ... m ..…., thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … (sau
đây gọi là doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng theo các quy
định sau:
1. Loi mạng vin thông công cộng phạm vi thiết lập mng:
a) Doanh nghiệp được phép thiết lập mạng viễn thông ng cộng cđịnh mặt đất,
không sdụng băng tần, không sử dụng số thuê bao viễn thông. Doanh nghiệp được quyn
cho doanh nghiệp viễn tng kc thsở hạ tầng viễn thông của mình.
QUAN CẤP GIẤY PP
______________
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Nội, ngày tngnăm
153
b) Phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng: Doanh nghiệp được phép thiết lập
mạng viễn thông ng cộng trong phạm vi một tỉnh, thành ph.
2. Loi dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông:
a) Loại dịch vụ vin thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông ng cộng u tại khoản 1 Điều này bao gồm các dịch v:…
b) Phm vi liên lạc: (trong nước, quốc tế).
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp đưc phép cung cấp dịch vvin thông
trong phạm vi mt tỉnh, thành phố.
3. Phương thức cung cấp dịch v: Trực tiếp/n li.
4. Kết nối: Doanh nghiệp được kết nối mạng viễn thông ng cộng được thiết lập
theo Giấy phép y với c mạng viễn thông công cộng khác, nghĩa vụ cho c doanh
nghiệp viễn thông khác kết nối o mạng viễn thông công cộng được thiết lập theo Giấy
phép này theo các quy định về quản kết ni viễn tng.
5. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng , số, điểm
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho sviễn thông.
6. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp được/không đưc cấp và sử dụngi nguyên
Internet theo quy hoạch quy định vqun lý tài nguyên Internet.
7. Tần s tuyến điện:
- Doanh nghiệp không được cấp sử dụng băng tần số tuyến điện kênh tần s
tuyến điện theo quy định của pháp lut vtần số tuyến điện. i vi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng không sử dụng ng tần/kênh tần s tuyến đin
đưc cấp phép cho doanh nghiệp).
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy pp:
a) Thực hiện đầu thiết lập mạng viễn thông công cộng theo cấu nh mạng, đáp ứng
điều kiện triển khai mạng viễn tng theo c Phụ lục… của Giấy phép này.
b) Phát triển mạng viễn thông ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông phù hợp với
chiếnợc, quy hoạch, kế hoch phát triển vin thông tại Việt Nam, quy hoạch hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động của các tỉnh/thành phố trc thuộc trung ương.
2. Giá dịch vụ viễn thông khuyến mại: Thực hiện c quy định về qun giá
dịch v viễn thông và khuyến mi trong viễn thông vàc quy định của pháp lut kc có
liên quan.
3. Tu chuẩn, quy chuẩn viễn thông, chất lượng dịch vụ viễn thông:
a) Tn th c tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thut trong việc thiết lập mạng viễn thông
ng cộng, cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp lut.
b) Thực hiện c quy định vquản chất lượng dịch vvin tng.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông
tin mạng và an ninh thông tin; chịu sự kim soát của cácquan n nước thẩm quyn
trong việc bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn tng và kiểm soát, bảo đảm an ninh thông
tin.
5. Thực hiện hoạt động viễn thông công ích vàc nhiệm vụ do Nhà nước huy động
trong trường hợp khẩn cấp theo quy định của pp luật.
6. Thc hiện chế đo o, thống kê định kỳ, đt xuất về hot động vin thông của
doanh nghiệp theo quy đnh của pháp luật.
154
7. Thực hiệnc biện pháp bảo vệ quyn và lợi ích hợp pháp của người sdụng dch
vụ theo quy định của pháp lut.
8. Có pơng án sẵn sàng kết ni kỹ thuật phục vviệc báo o số liu bng phương
tin đin tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nưc vviễn tng theo quy định của Btrưng
Bộ Khoa học và Công ngh.
9. Công bố nội dung giấy phép y theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Np đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lphí và đóng góp i cnh o Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam theo quy định ca pp luật.
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra xử phạt vi phạm nh chính theo quy định của pháp
lut.
12. Thc hiện các quyền nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phépy hiệu lực kể tngày
THTRƯNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng, nội dung Phụ lục được quy định phụ thuộc o từng
giấy phép c thể.
155
Mẫu s14
N DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
, ny tháng năm…
O CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
Từ tháng m … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bsung/gia hn/cấp lại giấy pp
kinh doanh dịch v viễn thông s… ny tháng … năm …)
_________
nh gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch v viễn thông có h tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông kng có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm
II. O CÁONH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy pp cung cấp dịch vụ vin thông có htầng mng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, o hiu, hạ tầng kỹ thuật
viễn tng thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dn mặt đất,c thiết b lp đt khác, tn
số tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phm vi phsóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ ng phát triển qua từngm.
d) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cp
- Thng số người sdụng dịch vụ, số th bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, cht lượng dch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu ).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu nh kết nối, dung
ợng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết
lập mng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
156
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ số chất ợng mạng viễn tng, dịch vụ vin
thông tối thiu;
- Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dng.
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v.
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
l) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
m) Kết quả đầu thực tế để thiết lập mạng viễn thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống số người sdụng dịch vụ, số thuê bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ vin thông theo mẫu, điu kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phc vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ s chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
i) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
Tn trọng.
i nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
157
Mẫu s02
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:.
……, ngày ….. tháng.. năm.
ĐƠN ĐNGH GIA HẠN GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
__________
nh gửi:y ban nhân dân tỉnh/thành phố…
n cứ Luật Viễn thông ny 24 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi nh Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
như sau:
Phần 1. Tng tin chung
1. n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng ch in hoa)
………………………………………..
2. Địa ch tr sở chính a chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đu tư).
3. Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu
8
số: …..
do …. cấp ngày … tháng … năm …đăng ký thay đổi lần th … ngày ... tháng … năm
tại ……………………………………………………
4. Đin thoại: …………. Fax: .....................Website …….…………
5. Giy phép kinh doanh dịch vụ vin thông đ nghđược gia hn:
Giấy phép (tên giấy phép) số.cp ngày ….tng ….m..
Phần 2. Mô ttóm tắt về đề nghị gia hạn
do đề nghị gia hạn ………
Doanh nghiệp đề ngh gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được
cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa đang trong quá trình chia, ch, hợp nht, sáp nhp,
chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành.
Thi hạn đề nghị được gia hạn: . ngày …. tháng…năm
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác vành hợp pp của nội dung
trong đơn đề ngh gia hạn giấy phép kinh doanh dịch v viễn tng các i liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điu 15, Điu 79 Nghị định s
8
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
158
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dch vvin thông, (tên doanh nghiệp) s
chấpnh nghiêm chỉnhc quy định pháp luật của Việt Nam v kinh doanh dịch vụ vin
thông các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ vin tng được gia hạn.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về h cấp pp (họn, chc vụ, điện thoại, địa chthư điện t).
159
B.15. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương (QT.15 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
160
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
08 ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ.
64 giờ
Doanh nghip phi
np phí cung cp
dch v vin thông
hết quý có ngày thu
hi giy pp. Thi
đim np phí trưc
ngày giy phép b
thu hi.
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông theo Mẫu s16 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP.
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
161
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
1 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Chuyên viên dự thảo Quyết định
thu hi giấy phép.
4 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Quyết định thu
hồi giấy phép.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Quyết định thu hồi giấy phép.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định thu hồi
giấy phép.
0,5 ngày
làm việc
Quyết định thu hi
giấy phép.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
162
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- - Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện u trhồ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật lưu
tr2024; Luật Dữ liệu 2024 các
văn bản pháp luật có liên quan.
163
Mẫu s16
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ THU HỒI
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CUNG CP DỊCH VVIN THÔNG
__________
Kính gửi: ……………. ..............
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
9
số:
do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng/giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày…
tháng… năm):
6. do đề nghthu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:…
Phn 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vviễn thông/giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đc nga vụ tài chính với n nước theo quy định của pháp lut.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
9
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
164
B.16. Quy trình Gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin tng đối vi
tranh chp ca doanh nghip vin tng thuc phm vi giy phép cung cp dch v có
h tng mng, loi mng vin thông ng cng c đnh mt đất không s dng băng tn
s vô tuyến điện, không s dng s th bao vin tng có phm vi thiết lp mng vin
thông tn mt tnh, thành ph trc thuc trung ương (QT.16 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số ng
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 01
Ph lục I kèm theo Ngh định số
133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
165
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử lý hồ sơ: 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được h
128 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của BKhoa học Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông giấy phép
cung cấp dịch vcó hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên mt tỉnh, thành phtrc thuộc trung ương.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xemt tính cnh xác, đầy đủ
của h sơ, hướng dẫn, tiếp
nhn h sơ u tn hưng dn
nộp h trc tuyến).
- Trưng hp h chưa đy
đủ hoặc không hp lệ: ớng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp hồ sơ đầy đủ, hp
lệ:
0,5 ngày
làm vic
- Thành phần h
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
166
+ Số a h vào H thng và
gửi Giấy tiếp nhận hsơ và hn
tr kết qucho cá nhân, tchc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm vic
c 3
Chuyên viên
Gii quyết tranh chấp
Chuyên viên dự thảo Công văn
yêu cầu các bên tranh chấp cung
cấp thông tin, chứng c liên
quan Giấy mời các bên tranh
chấp làm việc; Tổ chc buổi làm
việc trực tuyến Lập Biên bản
làm vic.
10 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
Trình Quyết định giải quyết
tranh chấp
Căn c kết quả giải quyết tranh
chấp, Chuyên viên dự thảo Quyết
định giải quyết tranh chấp.
2,5 ngày
làm vic
Dự thảo Quyết
định giải quyết
tranh chấp.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Quyết định giải
quyết tranh chấp.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Dự
thảo Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Quyết định giải quyết tranh chấp.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Dự
thảo Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định giải quyết
tranh chấp
0,5 ngày
làm vic
Phát hành Quyết
định giải quyết
tranh chấp;
Chuyển kết quả
giải quyết TTHC
đến TTPVHCC
các Chi nhánh để
167
gửi cho doanh
nghiệp viễn thông
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ th tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu
TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
168
Mẫu s01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHGIẢI QUYẾT TRANH CHP
TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
_____________
Kính gửi: ……………………….
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh số 133/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về pn cấp, pn quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy pp kinh doanh dịch vụ vin tng s:… do… cấp ngày tng năm …
tại…
3. Đa ch tr s chính: (đa ch ghi trên giy phép kinh doanh dch v vin thông) .
4. Đin thoi: . Fax: Website ..
Phần 2. Nội dung đề nghị
Đ ngh .............. gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông như sau:
- Loại hình tranh chấp:
Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông.
Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:……………………………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các chứng cứ, tài liệu liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, i liệu nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
169
B.17. Quy trình Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mt đt). (QT.17 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung m Phục vụ hành chính
ng thành phố Ni v việc ng bố danh mục thủ tục hành chính mới ban nh và được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền gii quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Nội và SKhoa học Công nghệ thành ph Hà Nội.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
đin t
Số ng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật trong 05 m đầu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu s01 Ph
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
170
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
40 giờ
- Phí dch v vin
thông: np theo quy
đnh ti khon 1 Điu
5, Mc I.1 Biu mc
thu phí quyn hot
đng vin thông, l phí
cp giy phép vin
thông.
1.000.000
đồng/Giấ
y phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mu
số 06 tại Phụ lục I Ngh định số
133/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của BKhoa học Công
nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thut
trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày
được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm,
đơn giản a thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà ớc của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3
Thông báo chính thức khai thác
mạng viễn thông công cộng, chính
thức cung cấp dịch v viễn thông
theo Mẫu số 12 tại Phlục I Ngh
định số 133/NĐ-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của BKhoa học Công
nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ tầng mạng theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy định
171
Mẫu số 11 tại Phụ lục I Nghđịnh số
133/NĐ-CP
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của BKhoa học Công
nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
172
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
173
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông không hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
174
Mẫu s06
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:..
…, ngày ….. tháng ….. năm
ĐƠN ĐNGHCẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
______________
nh gửi: …………… ..............
n cứ Luật Viễn thông ngày 24 tng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh số 133/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về pn cấp, pn quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phần 1. Tng tin chung
1. n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chin hoa) ……………………….
2. Địa chtrsở chính:ịa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy
chứng nhận đăng ký đu tư) ……………………………………
3. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chng nhn đăng đầu
10
số: ….
do . cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tng
năm… tại ………………………………….
4. Đin thoại: …………. Fax: ……………… Website ……………
Phần 2. Mô ttóm tắt về đề nghị cấp giy phép
1 Đnghcấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về do, nhu cầu kinh
doanh cần thiết phi đề nghị cấp giấy phép)
a) Loi giấy phép đngh đưc cấp phép:
- Giy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loi mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng ng tần số tuyến điện, kng sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Giy phép cung cấp dịch vkhông hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cđịnh mt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm tháng.
2. Đnghcấp lại giấy phép do giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hết hạn:
a) Giy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đngh được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số cấp ngày tháng …năm
b) Thời hạn đề nghị cấp li giấy phép: … m tháng.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
10
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc
gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
175
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác vành hợp pp của nội dung
trong đơn đề nghcấp giấy phép kinh doanh dịch v viễn thông và các i liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điu 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn tng, (tên doanh nghiệp) sẽ chp
nh nghiêm chnh các quy định của pháp luật Việt Nam vkinh doanh dịch vụ viễn thông
c quy định trong giấy pp kinh doanh dịch vụ vin thông.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ cấp phép (họ n, chc v, điện thoại, địa chthư điện tử).
176
Mẫu s01
N DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA HI CHỦ NGA VIỆT
NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tng …… m …..
KẾ HOCH KINH DOANH KTHUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN K
TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ...m...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ny ... tháng... năm...)
PHẦN 1. KHOCH KINH DOANH TRONG 05M ĐẦU TIÊN
I. Dự o phân tích thị trường
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thi của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu tn,
5 năm đầu tiên khi được cấp giấy pp kinh doanh dịch vụ viễn tng.
2. Phân ch đối thcạnh tranh chính.
3. Phân ch năng lực của ng ty.
4. Phân ch thách thức khi tham gia thtrường.
II. Tng tin về doanh nghiệp
1. cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở cnh, chi nhánh các công ty con, công ty
thành viên (nếu có).
2. Danh ch các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều nh, Ban Kiểm soát
của doanh nghiệp.
Họ n
Giới tính
Vị trí trong doanh
nghiệp
Số căn cước/số hchiếu
i cp, ngày cp, ngày hết
hạn (nếu có)
Địa ch
liên lạc
3. Danh ch các tổ chức, nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại thi
điểm nộp hồ , cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/số giy chng
nhận đăng ký đầu tư/sốn
c/shchiếu
Ngày cấp,
i cấp
ngày hết
hạn (nếu có)
Địa ch
giao dịch/
địa chliên
lạc
Tổng số vốn góp
(trị gbằng tiền
tr g bằng %
vốn điều lệ ca
doanh nghip)
1
2
3
4
Doanh nghiệp b sung tài liệu liên quan trong trường hợp cần m các tng tin về
cấu tchc, sở hữu ca tổ chức, nhân trong doanh nghiệp, quyền nghĩa vụ của ngưi
177
đại diện theo pháp luật, thành vn Hội đồng quản trị, Ban gm đốc điều hành, Ban kiểm
soát của doanh nghip.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thi của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 m đầu tn khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vin
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: ng lực, kinh nghiệm kỹ thuật,
kinh nghiệm kinh doanh của nn sự trongnh vực đnghị cấp pp hoặc khảng tuyn
dụng/thuê mướn nguồn nhân lực kinh nghiệm/kỹng cần thiết.
III. Kế hoch kinh doanh trong 5 m đầu tiên
Đối với h sơ đnghị cấp giấy pp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loi mạng viễn tngng cộng phạm vi địa dkiến thiết lập mng.
2. Loại hình dịch vụ vin tng, phạm vi cung cấp dch v viễn thông, hình thức cung cấp
dịch vvin thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dkiến từng bước thực hin sau
khi nhận được giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trongc hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin pp sử dụng địa điểm;
c) Kế hoch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thđộng (nhà, trạm, cột, cống, bể cáp,...)
để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ vin tng (trả trước/trả sau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến c đối c cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để trin khai
giấy phép được cp, kèm theo thothuận, bn bn, hợp đồng với các đối tác (nếu).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
6. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro i chính rủi ro thay đổi
chính ch.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối với h sơ đnghị cung cấp dịch vviễn thông không htầng mạng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận được
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết bị;
b)c định địa điểm lắp đt thiết bị và phương án xin pp sử dụng địa điểm;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh tn giá dịch vụ vin tng (trả trước/trả sau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến c đối c cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để trin khai
giấy phép được cp, kèm theo thothuận, bn bn, hợp đồng với các đối tác (nếu).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thị trường.
5. Dựo doanh thu từngm trong 05 năm đầu tiên kể tngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro i chính rủi ro thay đổi
chính ch.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
178
PHẦN 2. KHOCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với h sơ đnghị cấp phép cung cấp dch vụ viễn tng hạ tầng mng
1. Cấu hình mạng viễn tng
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu nh dự kiến theo từng năm, cả phn
chính phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung ợng mạng, kế hoạch
truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoch phát
triển hạ tầng kthuật viễn thông thụ động.
2. Thiết b mng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết b, chi tiết kỹ thuật mạng viễn tng (trạm cổng quốc tế, tổng đài
nội ht, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, c vị t lp
đặt trạm thu phát sóng tuyến,c thiết blắp đt khác).
3.ng lực mạng viễn tng và thiết bviễn thông
Phạm vi địa dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5
m đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến ng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm
tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài ngun viễn thông
Dự kiến kho s vin thông cần sử dụng, dkiến tần số tuyến điện cần sử dụng, dkiến
i nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xut kết nối với mạng viễn tng công cộng đã được cấp phép (các thông số o hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấunh kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng ới
a) ng nghệ cơ sở lựa chọn công nghsử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn,
truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dch vụ viễn thông;
b) Tu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiu suất mạng vin thôngcác chscht lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch v viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn sở htầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh tng tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở htầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính
phquy định chi tiết một sđiều biện pp thinh Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định s
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cnh ph quy định chi tiết một sđiu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Lut
Viễn thông.
8. Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dch v
Dự kiến kế hoch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
Đối với h sơ đnghị cấp phép cung cấp dch vụ viễn tng không có htầng mạng
1. Cấu nh hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến th của doanh nghiệp
viễn thông
a) Cấunh hệ thống thiết bị viễn thông dkiến thiết lp: cấu hình dự kiến theo từng năm
trong 05 năm đầu tiên, cả phn cnh phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thmạng viễn tng, thiết bviễn tng của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài ngun viễn thông
179
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dkiến tài ngun Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xut kết nối với mạng viễn tng công cộng đã được cấp phép (các thông số o hiệu,
truyền dẫn, đồng bộ), cấunh kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4.ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hthng thiết b để cung cấp dịch
vụ viễn thông;
b) Tu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Cht lượng dịch vụ vin thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm cht lượng dịch v viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn sở htầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh tng tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở htầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn
thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính
phquy định chi tiết một sđiều biện pp thinh Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Lut
Viễn thông.
6. Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dch v
Dự kiến kế hoch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp, phương
án dự kiến áp dụng.
180
Mẫu s11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VVIỄN TNG KHÔNG HTẦNG MẠNG
(Có giá trđến hết ngày tng m ...)
Cp lần đầu ngày tháng năm ...
Cp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày tháng năm
_____________
THTỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tng 11 m 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định s /2025/NĐ-CP ny tháng 6 năm 2025 của Cnh
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trongnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa
học và ng nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/-UBND ngày … tháng … năm của Chtịch y
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chc ca ……………..;
t đơn kèm Hồ sơ đ nghị ...giấy pp cung cấp dịch vvin tng không có h
tầng mạng số ngày tháng ... m ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi Hồ );
Theo đề ngh của ...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghip (viết bằng ch in hoa):
n giao dịch:
n giao dịch quc tế:
n viết tắt:
Địa chtr sở chính:
Giy chứng nhận đăng doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư số … do
cấp lần đầu ny ... tng ...m .., thay đổi lần th … ny … tháng m …
(sau đây gọi doanh nghip) được cung cp dịch vụ vin tng có hạ tng mng theo
các quy đnh sau:
1. Loại dịch vụ vin thông phm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp c dịch vụ vin
tng tn mng viễn thông ng cộng cố định mt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trongớc/quc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dch vụ vin
tng trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm tỉnh, thành phtrực thuộc
trung ương/tn quốc (Danhchc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương doanh
nghip được phép cung cấp dịch vụ viễn tng quy định ti Phlục của Giy phép y).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/n li.
QUAN CẤP GIẤY PP
_____________
Số:
CỘNG HOÀ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
______________________________________
Nội, ngày tháng năm
181
3. Đường truyền dẫn kết nối vin thông: Doanh nghiệp được quyn y dựng,
lp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị vin thông đường truyn dẫn trong phạm vi s
đim phục vụ công cng củanh để cung cấp dịch vụ viễn thông cho ngưi sử dụng
dịch vụ vin tng; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ s, đim phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn tng công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; đưc th đường truyền dẫn hoặc mua u lượng,
dịch vụ vin thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ vin tng; cho doanh nghiệp viễn tng kc thuê lại sở h tầng vin thông mà
nh đã thuê nếu được doanh nghiệp vin thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn tng đng
ý. Doanh nghip viễn thông quyền kết nối mạng viễn thông của nh với mng, dịch
vụ vin tng của doanh nghiệp vin tng khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp vin
tng kc kết nối o hệ thống thiết bị dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giy
phép y theo các quy định về qun lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/kng được cấp sử dụng , số,
đim o hiệu theo quy hoạch quy định quản lý kho sviễn tng.
5. Tài ngun Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
ngun Internet theo quy hoạch quy định về qun i nguyên Internet.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp tch nhim:
1. Triển khai giấy phép: Đu tư, triển khai cung cấp dch vụ vin tng theo các
nội dung của giy phép y phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển vin
tng ti Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông khuyến mại: Thực hin các quy định về quản giá
dịch vụ khuyến mại trong vin tng các quy định của pháp luật khác liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chấtợng dch vvin tng: Tuân thủ các tu
chun, quy chun kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật thc hiện các quy đnh về quản lý chất lượng dịch
vụ vin tng.
4. Thc hin các quy định về bảo đảm an tn cơ sở hạ tng viễn thông, an toàn
tng tin mạng an ninh thông tin, chu sự kim soát của c quan nhà ớc
thẩm quyền trong việc bảo đảm an tn cơ shtng viễn thông kim st, bảo đm
an ninh tng tin.
5. Thực hiện c nhiệm vụ do Nhà ớc huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pp luật.
6. Thc hin chế độ o o, thống định kỳ, đột xut về nh hình hot động
vin thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp lut.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pp luật.
8. Có pơng án sẵn ng kết nối kỹ thuật phục vụ vic o cáo số liu bằng
phương tiện đin tử đáp ứng yêu cu qun nớc về viễn thông theo quy đnh ca
Btrưởng BKhoa học và ng nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép y theo quy định tại khon 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12m 2024 của Cnh phủ quy định chi tiết một
số điu biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Np đầy đủ, đúng hn c loại phí, lphí đóng p i cnh o QuDịch
vụ vin tng công ích Việt Nam theo quy định của pp luật.
182
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra xphạt vi phạm hành chính theo quy đnh
của pháp luật.
12. Thực hiệnc quyền và nghĩa vkhác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giy phép y có hiệu lực kể t ngày……………
THTỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng đưc quy định phụ thuộc vào từng giấy phép
cthể.
183
Mẫu s12
THÔNG BÁO
CHÍNH THỨC KHAI THÁC MẠNG VIỄN THÔNGNG CỘNG/
CHÍNH THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
nh gửi: ......................
I. Thông tin về giấy phép
Giấy phép (tên giấy phép) s…. cấp ngày tháng …năm ...
II. Thông tin về mạng viễn thông được khai thác/dịch vụ vin tng được cung
cấp
1. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức khai tc mng
b) Phm vi mạng đã được thiết lập
c) Cấunh mạng viễn thông
d)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chun
đ) Ngày chính thức cung cấp dch vụ
e) Loại hình dịch vcung cấp
g) Phm vi cung cấp dịch vụ
h) Giá dịch v nh thức thanh toán giá dch v
i) Tài ngun viễn thông đang sử dng
k) Phương án bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin mạng và an ninh
thông tin
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng
a) Ngày chính thức cung cấp dịch vụ
b) Loi nh dịch vụ cung cấp
c) Phm vi cung cấp dịch vụ
d)c địa chỉ đặt hthống trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
đ) Sơ đhệ thống thiết b
e) Thuê nh kết nối
g) Tài ngun viễn thông đang sử dng
h) Giá dịch vụ vành thức thanh toán gdịch v
i) Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất ợng dịch vụ đang áp dụng
Tn trọng.
i nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/
số)
N DOANH NGHIỆP
___________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…..
..., ngàytng ... năm
184
B.18. Quy trình Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không có h
tng mng, loi hình dch v vin tng c đnh mt đt (dch v vin thông cung cp
trên mng vin thông c đnh mt đất) đi vi tng hp quy đnh ti điểm a, đim b
khon 1 Điu 36 Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP. (QT.18 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điu
ca các ngh định để cắt giảm, đơn gin hóa th tục hành cnh liên quan đến hoạt động sn
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của B Khoa học ng nghệ.
- Nghị quyết s66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 m 2026 của Chính ph cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hot đng sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn gin
hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuộc phm vi quản lý nc của Bộ Khoa
hc Công ngh;
- Tng số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, min,
chế đthu, nộp, quản lý và sử dng p quyn hoạt đng viễn tng và lệ p cp giấy phép
kinh doanh dịch vụ vin tng và giấy pp nghip v vin tng; Thông tư số 56/2026/TT-
BTC ny 15/5/2026 của B Tài cnh vviệc sa đổi, bổ sung một sđiều của Thông số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài cnh quy đnh mức thu, min, chế độ thu, nộp,
quản lý sdụng phí quyền hot động viễn tng, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch v
viễn tng và giấy phép nghiệp vviễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ny 21/5/2026 ca B Khoa học Công nghvvic
công bthtục nh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông Internet thuộc phm
vi chức năng qun lý của Bộ Khoa học Công nghệ.
- Quyết định số 819/-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục v nh chính ng
thành phố Hà Nội vviệcng bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sa
đi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết ca y
ban nhân n thành phố Hà Ni SKhoa học và ng nghệ tnh ph Hà Nội.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đ nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
Bản chính
01
185
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I m theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
40 giờ
- Phí dch v vin
thông: np theo quy
đnh ti khon 1
Điu 5, Mc I.1 Biu
mc thu phí quyn
hot đng vin
thông, l p cp giy
phép vin thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vviễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I Ngh định số
133/2025/-CP
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày được
cấp giấy phép đến ngày nộp hồ đề nghị
sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 14
186
tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định số 133/2025/-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
187
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
188
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông không hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
189
PVHCC
Thành ph
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
190
Mẫu s11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VVIỄN TNG KHÔNG HTẦNG MẠNG
(Có giá trđến hết ngày tng m ...)
Cp lần đầu ngày tháng năm ...
Cp sửa đổi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày tháng năm
_____________
THTỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tng 11 m 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Ngh đnh s /2025/-CP ny tháng 6m 2025 của Cnh
ph quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực qun lý nhà nưc của Bộ Khoa học
và ng ngh;
Căn cứ Quyết định số …/-UBND ngày … tháng … năm của Chtịch y
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chc ca ……………..;
t đơn kèm Hồ đề ngh ... giấy phép cung cấp dch vvin thông không hạ
tầng mạng số ngày tháng ... m ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi Hồ );
Theo đề ngh của ...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghip (viết bằng ch in hoa):
n giao dịch:
n giao dịch quc tế:
n viết tắt:
Địa chtr sở chính:
Giy chứng nhận đăng doanh nghip/giy chng nhận đăng đầu tư số … do
cấp lần đầu ny ... tng ...m .., thay đổi lần th … ny … tháng m …
(sau đây gọi doanh nghip) được cung cp dịch vụ vin tng có hạ tng mng theo
các quy đnh sau:
1. Loại dịch vụ vin thông phm vi cung cấp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp c dịch vụ vin
tng tn mng viễn thông ng cộng cố định mt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trongớc/quc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dch vụ vin
tng trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm tỉnh, thành phtrực thuộc
trung ương/tn quốc (Danhchc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương doanh
nghip được phép cung cấp dịch vụ viễn tng quy định ti Phlục của Giy phép y).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/n li.
QUAN CẤP GIẤY PP
_____________
Số:
CỘNG HOÀ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
______________________________________
Nội, ngày tháng năm
191
3. Đường truyền dẫn kết nối vin thông: Doanh nghiệp được quyn y dựng,
lp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị vin thông đường truyn dẫn trong phạm vi s
đim phục vụ công cng củanh để cung cấp dịch vụ viễn thông cho ngưi sử dụng
dịch vụ vin tng; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bị viễn thông, các
cơ s, đim phục vụ công cộng của mình với nhau và với mạng viễn tng công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; đưc th đường truyền dẫn hoặc mua u lượng,
dịch vụ vin thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ vin tng; cho doanh nghiệp viễn tng kc thuê lại sở h tầng vin thông mà
nh đã thuê nếu được doanh nghiệp vin thông cho thuê cơ sở hạ tầng viễn tng đng
ý. Doanh nghip viễn thông quyền kết nối mạng viễn thông của nh với mng, dịch
vụ vin tng của doanh nghiệp vin tng khác; có nghĩa vụ cho doanh nghiệp vin
tng kc kết nối o hệ thống thiết bị dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giy
phép y theo các quy định về qun lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/kng được cấp sử dụng , số,
đim o hiệu theo quy hoạch quy định quản lý kho sviễn tng.
5. Tài ngun Internet: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng tài
ngun Internet theo quy hoạch quy định về qun i nguyên Internet.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp tch nhim:
1. Triển khai giấy phép: Đu tư, triển khai cung cấp dch vụ vin tng theo các
nội dung của giy phép y phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển vin
tng ti Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông khuyến mại: Thực hin các quy định về quản giá
dịch vụ khuyến mại trong vin tng các quy định của pháp luật khác liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và chấtợng dch vvin tng: Tuân thủ các tu
chun, quy chun kỹ thuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật thc hiện các quy đnh về quản lý chất lượng dịch
vụ vin tng.
4. Thc hin các quy định về bảo đảm an tn cơ sở hạ tng viễn thông, an toàn
tng tin mạng an ninh thông tin, chu sự kim soát của c quan nhà ớc
thẩm quyền trong việc bảo đảm an tn cơ shtng viễn thông kim st, bảo đm
an ninh tng tin.
5. Thực hiện c nhiệm vụ do Nhà ớc huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pp luật.
6. Thc hin chế độ o o, thống định kỳ, đột xut về nh hình hot động
vin thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp lut.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định của pp luật.
8. Có pơng án sẵn ng kết nối kỹ thuật phục vụ vic o cáo số liu bằng
phương tiện đin tử đáp ứng yêu cu qun nớc về viễn thông theo quy đnh ca
Btrưởng BKhoa học và ng nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép y theo quy định tại khon 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12m 2024 của Cnh phủ quy định chi tiết một
số điu biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Np đầy đủ, đúng hn c loại phí, lphí đóng p i cnh o QuDịch
vụ vin tng công ích Việt Nam theo quy định của pp luật.
192
11. Chu s thanh tra, kim tra và xpht vi phm hành chính theo quy đnh ca pháp
lut.
12. Thực hiệnc quyền và nghĩa vkhác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giy phép y có hiệu lực kể t ngày……………
THTỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi c: Các nội dung in nghng được quy đnh phụ thuộc o từng giy phép cthể.
193
Mẫu s13
N DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số:
……, ngày ….. tháng.. năm
ĐƠN ĐNGHSỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
___________
nh gửi: ...........................
n cứ Luật Viễn thông ny 24 tháng 11 năm 2023;
n cứ Nghđịnh số 163/2024/-CP ngày 24 tng 12 m 2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi nh Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh số 133/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về pn quyn, pn cấp trongnh vực quản lý nớc của Bộ Khoa học ng
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đnghđược sửa đổi, bsung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Tng tin chung
1. n doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng ch in hoa)
..............................................................
2. Địa chtrsở chính:ịa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giy
chứng nhận đăng ký đu tư):..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu
11
số:
do…. cấp lần đầu ngày … tháng … m … đăng ký thay đổi lần thứ … ngày ... tháng
năm… tại ……………………………
4. Đin thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dịch vụ vin thông đ nghđược sửa đổi b sung:
Giấy phép (tên giấy phép) sốcấp ngày tháng …m
Phần 2. Mô ttóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
do đề nghị sa đổi, b sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác vành hợp pp của nội dung
trong đơn đề nghsửa đi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vviễn thông và cáci liệu
m theo.
11
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
194
2. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông và Điu 15, Điu 79 Nghị định s
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điu
bin pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy pp kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp nh nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông c quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đổi, b sung.
i nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ cấp phép (họ n, chc v, điện thoại, địa chthư điện tử).
195
Mẫu s14
N DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng m…
O CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VVIỄN THÔNG
Từ tháng m … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đổi, bsung/gia hn/cấp lại giấy pp
kinh doanh dịch v viễn thông s… ny tháng … năm …)
_________
nh gửi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch v viễn thông có h tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông kng có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm
II. O CÁONH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy pp cung cấp dịch vụ vin thông có htầng mng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết và năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, o hiu, hạ tầng kỹ thuật
viễn tng thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, c tuyến cáp truyền dn mặt đất,c thiết b lp đt khác, tn
số tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phm vi phsóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ ng phát triển qua từngm.
d) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cp
- Thng số người sdụng dịch vụ, số th bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, cht lượng dch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu ).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu nh kết nối, dung
ợng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
g)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt đthiết
lập mng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ số chất ợng mạng viễn tng, dịch vụ vin
thông tối thiu;
- Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dng.
196
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v.
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
l) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
m) Kết quả đầu thực tế để thiết lập mạng viễn thông
S tiền đã đầu tư thực tế đ thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loi dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống số người sdụng dịch vụ, số thuê bao, th phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp sử dụng dịch vụ vin thông theo mẫu, điu kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ vin thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phc vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d)ng nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông vàc chỉ s chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ viễn
thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm cht lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh thông
tin.
g) Bảo đảm mt tng tin của người sdụng dịch v
Kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ đang triển khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kim toán tại năm gần thời điểm thực
hiện Báo o y nhất.
i) Nhân lực: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut của nhân s trong doanh
nghip.
Tn trọng.
i nhận:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ htên, chức danh và đóng dấu/ký số)
197
B.19. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cđịnh mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (QT.19 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điu
ca các ngh định để cắt giảm, đơn gin hóa th tục hành cnh liên quan đến hoạt động sn
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của B Khoa học ng nghệ.
- Nghị quyết s66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 m 2026 của Chính ph cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hot đng sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn gin
hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuộc phm vi quản lý nc của Bộ Khoa
hc Công ngh;
- Tng số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, min,
chế đthu, nộp, quản lý và sử dng p quyn hoạt đng viễn tng và lệ p cp giấy phép
kinh doanh dịch vụ vin tng và giấy pp nghip v vin tng; Thông tư số 56/2026/TT-
BTC ny 15/5/2026 của B Tài cnh vviệc sa đổi, bổ sung một sđiều của Thông số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài cnh quy đnh mức thu, min, chế độ thu, nộp,
quản lý sdụng phí quyền hot động viễn tng, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch v
viễn tng và giấy phép nghiệp vviễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ny 21/5/2026 ca B Khoa học Công nghvvic
công bthtục nh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông Internet thuộc phm
vi chức năng qun lý của Bộ Khoa học Công nghệ.
- Quyết định số 819/-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục v nh chính ng
thành phố Hà Nội vviệcng bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sa
đi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết ca y
ban nhân n thành phố Hà Ni SKhoa học và ng nghệ tnh ph Hà Nội.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đ nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp giấy phép
Bản chính
01
198
đến ngày nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I m theo Ngh
định số 133/2025/NĐ-CP
3
Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp phép theo Mẫu số 01 Phụ
lục VI Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
40 giờ
- Phí dch v vin
thông: np theo quy
đnh ti khon 1 Điu
5, Mc I.1 Biu mc
thu phí quyn hot
đng vin thông, l
phí cp giy phép vin
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
199
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục I m theo Nghđịnh
số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ
ngày được cấp giấy phép đến ngày nộp
hồ đề nghị sửa đổi, bsung giấy phép
theo Mẫu số 14 tại Phlục I m theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
3
Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm đu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục I Ngh định số
133/2025/NĐ-CP
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
4
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng theo Mẫu số 11
tại Phụ lục I Nghđịnh số 133/2025/NĐ-
CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
200
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
201
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
202
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông không hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
203
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
204
Mẫu s01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng …… năm …..
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN KỂ
TỪ NGÀY ĐƯC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị... số ... ngày ... tháng... năm...)
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trưng
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm đầu
tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dch vviễn thông.
2. Phân tích đối th cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con, công
ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban Kiểm
soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Gii tính
Vị trí trong doanh
nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tổ chc, cá nhân shữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp (tại
thi điểm nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
c/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ
liên lạc
Tổng số vốn góp
(trị giá bằng tiền
và trị giá bằng
% vốn điu l
của doanh
nghip)
1
205
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu liên quan trong trường hợp cần làm các thông tin
về cơ cấu tchc, sở hữu của tổ chức, nhân trong doanh nghiệp, quyền nghĩa vụ
của người đại diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám đốc điều
hành, Ban kiểm soát ca doanh nghiệp.
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực của nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật,
kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vực đề nghị cấp phép hoặc khả năng
tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghim/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đối vi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch vviễn thông, hình thức cung
cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện
sau khi nhận được giy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thut viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể
cáp,...) để thiết lập mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vtrong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
Đối vi hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dịch vụ viễn thông, hình thức
cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch vụ: Lịch trình dự kiến từng bước thực hiện sau khi nhận đưc
Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
206
d) Giá dịch vụ, hình thc thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để triển khai
giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đồng với các đối tác (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thay đổi
chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vtrong trường
hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dịch vụ.
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối vi hồ sơ đề nghị cấp phép cung cp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần
chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch
truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế hoạch
phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng
đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các
vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho
5 năm đầu tiên; dung ợng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các
năm tiếp theo cho đến hết thi hạn của giy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số tuyến điện cần sử dụng, dự
kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số o
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết ni.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ slựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền
dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số cht lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
207
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghđịnh số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi s dụng dịch v
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đối với hồ sơ đề nghcấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh nghiệp
viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng
năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết b viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số o
hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết ni.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
a) Công nghệ slựa chọn ng nghệ sử dụng cho hệ thng thiết bị để cung cấp
dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch v viễn thông ti thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông
tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thông và Điều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi s dụng dịch v
Dự kiến kế hoạch bảo đảm mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
208
Mẫu s11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cNgh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày tháng m của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chc của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng sngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghcủa ...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chtrụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp ln đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đi lần thứ … ngày … tháng … năm
(sau đây gọi doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm tỉnh, thành phtrực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
209
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bviễn thông, các
sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua u ợng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hthống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, s, đim
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp đưc/không được cấp sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ khuyến mại trong viễn thông các quy định của pháp luật khác liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kthuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các quan nhà nước
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp lut.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống định kỳ, đột xuất về tình nh hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp lut.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định ca pháp lut.
8. phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp lut.
210
11. Chịu sự thanh tra, kiểm tra xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của
pháp luật.
12. Thc hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép c thể.
211
Mẫu s13
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …
……, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ SỬA ĐI, BSUNG
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
___________
Kính gi: ...........................
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghị định s /2025/-CP ny tng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về pn quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà ớc của BKhoa học và
ng nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
..............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
12
số:
do……. cấp lần đầu ngày tháng năm đăng thay đổi lần thứ ngày ...
tháng … năm… tại ………………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Giy phép kinh doanh dịch vụ vin thông đ nghđược sửa đổi b sung:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm…
Phn 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đi, bsung giấy phép
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phn 3. Tài liệu kèm theo
1...................................................................................................................
2...................................................................................................................
3...................................................................................................................
4. .................................................................................................................
5. .................................................................................................................
6. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
12
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
212
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
các tài liệu kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn shạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông Điều 15, Điều 79 Ngh định số
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh
nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về kinh doanh
dịch vụ viễn thông các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được
sửa đi, bổ sung.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
213
Mẫu s14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dch vụ, chất lưng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thothun kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phục vụ kết ni, giao diện đim kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
214
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất ợng mạng viễn thông, dịch v
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch vụ.
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lc: Tình trng nhân lc, năng lc, kinh nghim k thut ca nhân s trong doanh
nghip.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn tng mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đm an toàn s hạ tng viễn thông, an tn tng tin mng và an ninh tng
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch v
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
215
B.20. Quy trình Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không htầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cđịnh mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đt) (QT.20 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số ng
1
Đơn đề nghgia hạn giấy phép kinh doanh dịch v
viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/-CP
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày đề
nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
216
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ của hồ
sơ: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ
40 giờ
- Phí dch v
vin thông: np
theo quy đnh ti
khon 1 Điu 5,
Mc I.1 Biu
mc thu phí
quyn hot
đng vin
thông, l phí cp
giy phép vin
thông.
500.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử hồ sơ: 10 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục VI kèm theo Ngh định số
15/2026/NĐ-CP;
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà ớc của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày
được cấp đến ngày đnghị gia hạn theo
Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của BKhoa học Công
nghệ.
3
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng theo Mẫu số 11 tại
Ph lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP;
217
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
218
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
219
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông không hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng
theo Mẫu số 11 tại
Phụ lục I Nghị định
số 133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian
15 ngày
làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
220
Mẫu s11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cNgh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày tháng m của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chc của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng sngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghcủa ...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chtrụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chng nhận đăng đầu tư số … do
cp lần đu ngày ... tháng ... năm .., thay đổi lần thứ … ny tháng năm (sau đây
gi doanh nghiệp) đưc cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng theo c quy định
sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm tỉnh, thành phtrực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bviễn thông, các
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
221
sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua u ợng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hthống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, s, đim
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp đưc/không được cấp sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ khuyến mại trong viễn thông các quy định của pháp luật khác liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kthuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các quan nhà nước
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp lut.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống định kỳ, đột xuất về tình nh hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp lut.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định ca pháp lut.
8. phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp lut.
11. Chu s thanh tra, kiểm tra và x pht vi phm hành chính theo quy đnh của pháp lut.
12. Thc hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
222
Mẫu s14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dch vụ, chất lưng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thothun kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phục vụ kết ni, giao diện đim kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất ợng mạng viễn thông, dịch v
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
223
h) Bo đm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh thông tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch vụ.
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lp mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn tng mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bo đm an toàn cơ s h tng vin thông, an toàn thông tin mng và an ninh thông tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch v
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
224
Mẫu s02
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
……, ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HẠN GIẤY PP KINH DOANH DỊCH VỤ VIN THÔNG
__________
Kính gi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được gia hn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông như
sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………..
2. Đa ch tr sở cnh (Địa chghi trên giấy chng nhận đăng doanh nghiệp/giy
chng nhận đăng ký đầu tư).
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
13
số:
….. do …. cấp ngày tháng năm …đăng thay đổi lần thứ ngày ... tháng
năm… tại ……………………………………………………
4. Điện thoại: ……………. Fax: .....................Website …….………
5. Giấy phép kinh doanh dịch vviễn thông đề nghị được gia hạn:
Giấy phép (tên giấy phép) số….cấp ngày ….tháng ….năm …..
Phn 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đã được
cấp thời hạn bằng thời hạn tối đa đang trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi theo quyết định đã được ban hành.
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. ngày …. tháng…năm…
Phn 3. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và các tài liệu
kèm theo.
2. Bảo đảm an toàn shạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông Điều 15, Điều 79 Ngh định số
163/2024/-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
13
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
225
3. Nếu được gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp)
sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật của Việt Nam về kinh doanh dịch vụ
viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được gia hạn.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đu mi liên h v h sơ cp phép (h tên, chc v, đin thoi, đa ch thư đin t).
226
B.21. Quy trình Cp li giy pp cung cấp dch v vin thông không có hạ tng
mng, loi hình dch v vin thông cđnh mt đt (dch v vin thông cung cp trên mng
vin tng c đnh mt đt) (QT.21 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông giấy phép nghiệp vụ viễn thông; Thông tư
số 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính vviệc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí quyền hoạt động viễn thông, lphí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính điện
tử
Số ng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật trong 05 năm đầu
tiên kể từ ngày được cấp giấy phép theo Mẫu số
01 tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
227
3
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông kể từ ngày được cấp đến ngày
đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm
theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
4
Tài liệu chứng minh stiền đã đầu để thiết lập
mạng viễn thông trong trường hợp đã đầu thiết
lập mạng viễn thông trước đó cần xét đáp ứng
quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển
khai mạng viễn thông.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm việc
Phí
Lệ phí
Thời gian xét tính hợp lệ
của hồ sơ: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ
40 giờ
Phí dch v vin
thông: np theo
quy đnh ti khon
1 Điu 5, Mc I.1
Biu mc thu phí
quyn hot đng
vin thông, l phí
cp giy phép vin
thông.
1.000.000
đồng/Giấy
phép
Toàn trình
Thời hạn xử lý hồ sơ: 10
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính
hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục I Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
2
Kế hoạch kinh doanh và kỹ thuật trong 05
năm đầu tiên kể từ ngày được cấp giấy
phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục VI ban
hành kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP
Ngh định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
228
doanh thuộc phạm vi quản nhà c
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3
Văn bản cam kết thực hiện điều kiện về
triển khai mạng viễn thông theo Mẫu số
09 tại Phụ lục I Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
4
Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông kể từ ngày
được cấp đến ngày đề nghị gia hạn
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
5
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không htầng mng theo Mẫu số 11 tại
Ph lục I kèm theo Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Ngh định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
229
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Kiểm tra bộ: Chuyên viên
thực hiện xem xét tính hợp lệ của
hồ
- Tờng hợp hồ không hợp
lệ, Chuyên viên dự thảo Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ hợp lệ,
Chuyên viên thụ thực hiện
thm định hồ sơ.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
Thm đnh hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đ
điều kiện, Chuyên viên thlý h
dự thảo Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện,
Chuyên viên thụ hồ dự tho
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
9 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Ph
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ hoặc
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoc Giy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng.
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Ph
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo bổ sung, hoàn thin
hồ hoặc Thông o từ chi
1 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
230
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có htầng mạng.
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Ph
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Giấy phép cung cấp dịch v
viễn thông không hạ tầng
mạng.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo Mẫu số 02,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép
cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ
tầng mạng theo
Mẫu số 11 tại Ph
lục I Ngh định số
133/NĐ-CP.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
231
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
232
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: …..
…, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN Đ NGH CẤP GIY PHÉP KINH DOANH DCH VỤ VIN THÔNG
______________
Kính gửi: …………… ..............
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh số 133/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy
định về pn cấp, pn quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bộ Khoa học và Công
ngh;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép kinh doanh dịch vviễn thông
như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu tư, ghi bằng chữ in hoa)
……………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ………………………………………
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
14
số:
…. do …. cấp lần đầu ngày tháng…… năm đăng thay đổi lần thứ ngày ...
tháng … năm… tại …………………………………….
4. Điện thoại: ……………. Fax: ……………… Website ……………
Phn 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1 Đề nghị cấp giấy phép lần đầu: (Mô tả tóm tắt các thông tin về lý do, nhu cầu
kinh doanh cần thiết phi đề nghị cấp giấy phép)
a) Loi giấy phép đề nghị được cấp phép:
- Giấy phép cung cấp dịch vụ htầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đt (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
b) Thời hạn đề nghị cấp phép: … năm … tháng.
2. Đ nghcấp lại giấy phép do giấy pp kinh doanh dịch vụ vin thông hết hn:
a) Giy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông đngh được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng …năm …
b) Thời hạn đề nghị cấp lại giấy phép: … năm … tháng.
Phn 3. Tài liệu kèm theo
14
Trường hợp cơ quan giải quyết đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc
gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
233
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông các tài liệu kèm
theo.
2. Bảo đảm an toàn shạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng, an ninh thông
tin theo quy định tại Điều 5 Luật Viễn thông Điều 15, Điều 79 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
3. Nếu được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, (tên doanh nghiệp) sẽ
chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam vkinh doanh dịch vụ
viễn thông và các quy định trong giấy phép kinh doanh dch vviễn thông.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
234
Mẫu s01
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
……., ngày … tháng … năm ……
KẾ HOẠCH KINH DOANH VÀ KỸ THUẬT TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
KỂ TỪ NGÀY ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Từ tháng... năm ... đến tháng ... năm...
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)
____________
PHẦN 1. KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG 05 NĂM ĐẦU TIÊN
I. Dự báo và phân tích thị trưng
1. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty, mục tiêu đặt ra cho 3 năm
đầu tiên, 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
2. Phân tích đối thủ cạnh tranh chính.
3. Phân tích năng lực ca công ty.
4. Phân tích thách thức khi tham gia thị trường.
II. Thông tin về doanh nghiệp
1. Cơ cấu tổ chc của doanh nghiệp, trụ sở chính, chi nhánh và các công ty con,
công ty thành viên (nếu có).
2. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành, Ban
Kim soát của doanh nghiệp.
Họ và tên
Gii
tính
Vị trí trong
doanh nghiệp
Số căn cước/số hộ chiếu
Nơi cấp, ngày cấp, ngày hết hn
(nếu có)
Địa chỉ
liên lạc
3. Danh sách các tchc, cá nhân sở hữu từ 20% vốn điều lệ của doanh nghiệp
(ti thi đim nộp hồ sơ, cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp).
TT
Số giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/số giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/số căn
c/số hộ chiếu
Ngày cấp,
nơi cấp và
ngày hết
hạn (nếu
có)
Địa chỉ
giao dịch/
địa chỉ liên
lạc
Tổng số vốn góp (trị
giá bằng tiền và tr
giá bằng % vốn
điu lệ của doanh
nghip)
1
2
3
4
Doanh nghiệp bổ sung tài liệu có liên quan trong trường hợp cần làm rõ các
thông tin về cơ cấu tchc, sở hữu của tchc, cá nhân trong doanh nghiệp, quyền và
nghĩa vụ của ngưi đi diện theo pháp luật, thành viên Hội đồng quản trị, Ban giám
đốc điều hành, Ban kim soát của doanh nghiệp.
235
4. Tóm tắt hoạt động kinh doanh hiện thời của công ty.
5. Mục tiêu đặt ra cho 5 năm đầu tiên khi được cấp giấy phép kinh doanh dịch v
viễn thông.
6. Kế hoạch tuyển dụng nhân sự, năng lực ca nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm
kỹ thuật, kinh nghiệm kinh doanh của nhân sự trong lĩnh vc đề nghị cấp phép hoặc
khả năng tuyển dụng/thuê mướn nguồn nhân lực có kinh nghim/kỹ năng cần thiết.
III. Kế hoạch kinh doanh trong 5 năm đầu tiên
Đi vi h sơ đề ngh cp giy phép cung cp dch v vin thông có h tng mng:
1. Loại mạng viễn thông công cộng và phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng.
2. Loại hình dịch vụ viễn thông, phạm vi cung cấp dịch v viễn thông, hình thc
cung cấp dịch vụ viễn thông.
3. Kế hoạch thiết lp mạng và cung cấp dịch v: Lịch trình dự kiến từng bước
thc hiện sau khi nhận được giấy phép, bao gồm nng không hạn chế trongc hot
động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, ct, cống,
bể cáp,...) đthiết lp mạng;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
e) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
4. Dự kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để
triển khai giấy phép được cấp, kèm theo thoả thuận, biên bản, hợp đng vớic đốic
(nếu có).
5. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
6. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
7. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và ri ro
thay đổi chính sách.
8. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
Đối vi hồ sơ đề nghị cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mng
1. Dịch vụ viễn thông dự kiến cung cấp. Phạm vi cung cấp dch vụ viễn thông,
hình thức cung cấp dịch vụ viễn thông.
2. Kế hoạch cung cấp dịch v: Lịch trình dkiến từng bước thc hin sau khi
nhận được Giấy phép, bao gồm nhưng không hạn chế trong các hoạt động sau:
a) Thuê, mua thiết bị, nhận thiết b;
b) Xác định địa đim lắp đặt thiết bị và phương án xin phép sử dụng địa đim;
c) Kế hoạch phát triển điểm cung cấp dịch vụ;
d) Giá dịch vụ, hình thức thanh toán giá dịch vụ viễn thông (trả trước/trsau);
đ) Thủ tục giải quyết khiếu nại của khách hàng.
3. D kiến các đối tác cung cấp sản phẩm, dịch vụ chính cho doanh nghiệp để trin
khai giấy pp đưc cp, kèm theo thothuận, bn bản, hợp đồng với c đối c (nếu có).
4. Thị trường dự kiến và kế hoạch phát triển thtrường.
5. Dự báo doanh thu từng năm trong 05 năm đầu tiên kể từ ngày được cấp phép.
6. Kế hoạch quản lý rủi ro, bao gồm rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và ri ro
thay đổi chính sách.
7. Biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong
trường hợp doanh nghiệp ngừng kinh doanh dch vụ.
236
PHẦN 2. KẾ HOẠCH KỸ THUẬT TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN
Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
1. Cấu hình mạng viễn thông
a) Cấu nh mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả
phần chính và phần dự phòng;
b) Tổng thể sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế
hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyển mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch báo hiệu, kế
hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
2. Thiết bị mạng
Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc
tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt
đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác).
3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông
Phạm vi địa dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển
cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong
các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép.
4. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng,
dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
5. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới
a) Công nghệ slựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch,
truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
7. Bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng an ninh
thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngĐiều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Điều 15 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
c) Pơng án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
8. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
Đi với h sơ đ ngh cp phép cung cp dch v vin thông không có h tng mng
1. Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập, dự kiến thuê của doanh
nghiệp viễn thông
a) Cấu hình hệ thống thiết bị viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo
từng năm trong 05 năm đầu tiên, cả phần chính và phần dự phòng;
b) Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị;
c) Dự kiến thuê mạng viễn thông, thiết bị viễn thông của doanh nghiệp viễn thông.
237
2. Tài nguyên viễn thông
Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng.
3. Kết nối viễn thông
Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số
báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối.
4. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch vụ
a) Công nghệ và cơ slựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống thiết bị để cung
cấp dịch vụ viễn thông;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
c) Chất lượng dịch vụ viễn thông tối thiểu;
d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.
5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin.
a) Phương án bảo đảm an toàn s hạ tầng viễn thông theo quy định tại Điều 5 Luật
Viễn thôngĐiều 79 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
b) Pơng án bo đm an toàn thông tin mạng theo quy định ti Điều 15 Ngh
định y;
c) Phương án bảo đảm an ninh thông tin theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 5 Luật
Viễn thông.
6. Bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ
Dự kiến kế hoạch bảo đảm bí mật thông tin của người sử dụng dịch vụ: biện pháp,
phương án dự kiến áp dụng.
238
Mẫu s11
GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG KHÔNG CÓ HẠ TẦNG MẠNG
(Có giá trị đến hết ngày … tháng … năm ...)
Cấp lần đầu ngày … tháng … năm ...
Cấp sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại ngày … tháng … năm …
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cLuật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cNgh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghđịnh s /2025/-CP ngày tháng 6 m 2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực qun nhà nước của Bộ Khoa học
ng nghệ;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày tháng m của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh .............. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chc của ………………..;
Xét đơn kèm Hồ đề nghị ...giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng sngày … tháng ... năm ... của (tên doanh nghiệp) (sau đây gọi là Hồ sơ);
Theo đề nghcủa ...
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Doanh nghiệp (viết bằng chữ in hoa):
Tên giao dịch:
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Địa chtrụ sở chính:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số … do
… cấp ln đầu ngày ... tháng ... năm ..…, thay đi lần thứ … ngày … tháng … năm
(sau đây gọi doanh nghiệp) được cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng theo
các quy định sau:
1. Loại dịch vụ viễn thông và phạm vi cung cp dịch vụ:
a) Loại dịch vụ viễn thông: Doanh nghiệp được phép cung cấp các dịch vụ viễn
thông trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất sau:…
b) Phạm vi liên lạc: Trong nước/quc tế.
c) Phạm vi cung cấp dịch vụ: Doanh nghiệp được phép cung cấp dịch vụ viễn thông
trong phạm vi một tỉnh, thành phố/khu vực gồm tỉnh, thành phtrực thuộc trung
ương/toàn quốc (Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mà doanh nghiệp
được phép cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Phụ lục của Giấy phép này).
2. Phương thức cung cấp dịch vụ: Trực tiếp/bán lại.
3. Đường truyền dẫn kết nối viễn thông: Doanh nghiệp được quyền xây dựng,
lắp đặt, sở hữu hệ thống thiết bị viễn thông và đường truyền dẫn trong phạm vi cơ sở
điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng
dịch vụ viễn thông; thuê đường truyền dẫn để kết nối hệ thống thiết bviễn thông, các
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
_____________
Số: …
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
239
sở, điểm phục vụ công cộng của mình với nhau với mạng viễn thông công cộng
của doanh nghiệp viễn thông khác; được thuê đường truyền dẫn hoặc mua u ợng,
dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác để bán lại cho người sử dụng dịch
vụ viễn thông; cho doanh nghiệp viễn thông khác thuê lại sở hạ tầng viễn thông mà
mình đã thuê nếu được doanh nghiệp viễn thông cho thuê sở hạ tầng viễn thông đồng
ý. Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạng viễn thông của mình với mạng, dịch
vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông khác; nghĩa vụ cho doanh nghiệp viễn
thông khác kết nối vào hthống thiết bị và dịch vụ viễn thông được cung cấp theo Giấy
phép này theo các quy định về quản lý kết nối viễn thông.
4. Kho số viễn thông: Doanh nghiệp được/không được cấp và sử dụng mã, s, đim
o hiệu theo quy hoạch quy định quản kho số viễn thông.
5. Tài nguyên Internet: Doanh nghiệp đưc/không được cấp sử dụng tài
nguyên Internet theo quy hoạch và quy định về quản lý tài nguyên Internet.
Điu 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Triển khai giấy phép: Đầu tư, triển khai cung cấp dịch vụ viễn thông theo các
nội dung của giấy phép này phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển viễn
thông tại Việt Nam.
2. Giá dịch vụ viễn thông và khuyến mại: Thực hiện các quy định về quản lý giá
dịch vụ khuyến mại trong viễn thông các quy định của pháp luật khác liên quan.
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông: Tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kthuật quốc gia trong việc cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp
phép theo quy định của pháp luật và thực hiện các quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
4. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn sở hạ tầng viễn thông, an toàn
thông tin mạng an ninh thông tin, chịu sự kiểm soát của các quan nhà nước
thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và kiểm soát, bảo đảm
an ninh thông tin.
5. Thực hiện các nhiệm vụ do Nhà nước huy động trong trường hợp khẩn cấp theo
quy định của pháp lut.
6. Thực hiện chế độ báo cáo, thống định kỳ, đột xuất về tình nh hoạt động
viễn thông của doanh nghiệp theo quy định của pháp lut.
7. Thc hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng
dịch vụ theo quy định ca pháp lut.
8. phương án sẵn sàng kết nối kỹ thuật phục vụ việc báo cáo số liệu bằng
phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về viễn thông theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
9. Công bố nội dung giấy phép này theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
10. Nộp đầy đủ, đúng hạn các loại phí, lệ phí và đóng góp tài chính vào Quỹ Dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam theo quy định của pháp lut.
11. Chu s thanh tra, kiểm tra và x pht vi phm hành chính theo quy đnh của pháp lut.
12. Thc hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp lut.
Điu 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày…………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy phép cụ thể.
240
Mẫu s14
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Từ tháng … năm … đến tháng … năm…
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị sửa đi, bổ sung/gia hạn/cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông số … ngày … tháng … năm …)
_________
Kính gi: ...........................
I. THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng/Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng .....do…cấp ngày…tháng…năm …
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
1. Đối vi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
a) Dung lượng mạng
Chi tiết năng lực truyền dẫn, chuyển mạch, định tuyến, báo hiệu, hạ tầng kỹ
thuật viễn thông thụ động.
b) Thiết bị mạng viễn thông
- Vị trí lắp đặt thiết bị;
- Chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm cổng quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài
trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các thiết bị lắp đặt khác,
tần số vô tuyến điện cần sử dụng…).
c) Phạm vi phủ sóng của mạng viễn thông
Phạm vi phủ sóng phát triển qua từng năm.
d) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
đ) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dch vụ, chất lưng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
e) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn thông mà doanh nghiệp đã ký thothun kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
ợng phục vụ kết ni, giao diện đim kết nối.
g) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyển mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để
thiết lập mạng viễn thông công cộng;
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất ợng mạng viễn thông, dịch v
viễn thông tối thiểu;
- Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
241
h) Bảo đảm an tn sở hạ tầng viễn thông, an toàn tng tin mạng an ninh thông
tin.
i) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch vụ.
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
k) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
l) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
m) Kết quả đầu tư thực tế để thiết lập mạng viễn thông
Số tiền đã đầu tư thực tế để thiết lp mạng viễn thông.
2. Đối với giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng
a) Loại dịch vụ cung cấp, phạm vi đã cung cấp dịch vụ.
b) Đối với từng dịch vụ đã cung cấp
- Thống kê số người sử dụng dịch vụ, số thuê bao, thị phần, doanh thu;
- Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung về cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông đang áp dụng;
- Giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ;
- Các vấn đề khác (nếu có).
c) Kết nối viễn thông
- Các doanh nghiệp viễn tng mà doanh nghiệp đã ký thoả thuận kết nối;
- Chi tiết kết nối viễn thông: báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ, cấu hình kết nối, dung
lượng phục vụ kết nối, giao diện điểm kết nối.
d) Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng dịch v
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn viễn thông áp dụng;
- Hiệu suất mạng viễn thông các chỉ số chất lượng mạng viễn thông, dịch vụ
viễn thông tối thiểu.
đ) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông đang áp dụng.
e) Bảo đm an toàn s hạ tng viễn thông, an tn tng tin mng và an ninh tng
tin.
g) Bảo đảm bí mật thông tin của ngưi sử dụng dịch v
Kế hoch bo đm bí mật thông tin ca ngưi s dng dch v đang trin khai.
h) Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán tại năm gần thời điểm
thc hiện Báo cáo này nhất.
i) Nhân lực: Tình trạng nhân lực, năng lực, kinh nghiệm kỹ thuật của nhân sự trong
doanh nghiệp.
Trân trọng.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
242
B.22. Quy trình Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cđịnh mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông (QT.22 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ
viễn thông, giấy chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
243
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hồ sơ: 08
ngày m việc kể t
ngày nhận được h
64 giờ
Doanh nghip phi np
phí cung cp dch v vin
thông hết quý có ngày thu
hi giy phép. Thi đim
np phí trưc ngày giy
phép b thu hi.
Không có
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông, giấy chứng
nhận đăng cung cấp dịch v vin
thông theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Ngh định số
133/2025/NĐ-CP.
Nghđịnh s133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
244
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
1 ngày làm
việc
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c 3
Chuyên viên
Chuyên viên dự thảo Quyết định
thu hồi giấy phép/giấy chứng
nhận.
4 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép/giấy
chứng nhận
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình Lãnh
đạo Sở duyệt Quyết định thu
hồi giấy phép/giấy chứng nhận.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Quyết định thu hồi giấy
phép/giấy chứng nhận.
1 ngày làm
việc
Quyết định thu hi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định thu hồi
giấy phép/giấy chứng nhận.
0,5 ngày
làm việc
Quyết định thu hi
giấy phép/giấy
chứng nhận.
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
245
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
246
Mẫu s16
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHỊ THU HỒI
GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG/
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CUNG CP DỊCH VVIN THÔNG
__________
Kính gửi: ……………. ..............
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ghi bằng chữ in hoa).
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): ……..
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng đầu
15
số:
… do…… cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………
4. Điện thoại: ……… Fax: ......................... Website ……………………
5. Thông tin về giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng/giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng/giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn thông số….do….cấp ngày…
tháng… năm):
6. do đề nghthu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông/giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông:…
Phn 2. Tài liệu kèm theo
1. .................................................................................................................
2. .................................................................................................................
Phn 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vviễn thông/giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông và các tài liệu kèm theo.
2. Thực hiện đầy đc nga vụ tài chính với n nước theo quy định của pháp lut.
Nơi nhn:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng du/ký số)
15
Trường hợp không tra cứu được trên các cơ sở dữ liệu quốc gia thì đề nghị doanh nghiệp cung cấp bản sao
247
B.23. Quy trình Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch v
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đt) (QT.23 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023.
- Ngh định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ vquy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghquyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phphân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải
quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hà Ni và SKhoa học và Công nghệ thành ph
Hà Ni.
2. Thành phần h
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 10 Ph
lục I kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Gilàm
việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hsơ: 16 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được h
128 giờ
Không có
Không có
Toàn trình
248
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 10 Phụ lục I m theo
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
Ngh quyết số 20/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
nhà ớc của B Khoa học Công
nghệ;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành
phố trc thuộc trung ương của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem xét tính chính xác, đy đ
của hsơ, hưng dẫn, tiếp nhn
hồ u tiênng dẫn nộp hồ
trực tuyến).
- Trường hp h sơ chưa đy đ
hoặc không hp l: Hưng dn,
bổ sung hoàn thiện h sơ o
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thin h sơ gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đầy đ, hp
lệ:
+ S hóa h sơ vào H thng và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hn tr kết
qu cho cá nhân, tchc; chuyển
hồ đến Lãnh đạo Phòng.
0,5 ngày
làm vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông s
03/2025/TT-
VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền
0,5 ngày
làm vic
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
249
c 3
Chuyên viên
Gii quyết tranh chấp
Chuyên viên dự thảo Công văn yêu
cầu các bên tranh chấp cung cấp
thông tin, chứng cứ liên quan
Giấy mời các bên tranh chấp làm
việc; Tổ chức buổi m việc trực
tuyến và Lập Biên bản làm việc.
10 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Trình Quyết định giải quyết
tranh chấp
Căn cứ kết quả giải quyết tranh
chấp, Chuyên viên dự tho Quyết
định giải quyết tranh chấp.
2,5 ngày
làm vic
Quyết định giải
quyết tranh chấp.
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra, nháy trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt Quyết định giải quyết
tranh chấp.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Quyết định giải quyết tranh chấp.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Quyết định
giải quyết tranh
chấp.
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Quyết định giải quyết
tranh chấp
0,5 ngày
làm vic
Phát hành Quyết
định giải quyết
tranh chấp;
Chuyển kết quả
giải quyết TTHC
đến TTPVHCC
các Chi nhánh để
gửi cho doanh
nghiệp viễn thông
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Tr kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin gii quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
250
Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
251
Mẫu s10
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ….
…, ngày ….. tháng ….. năm …
ĐƠN ĐNGHGIẢI QUYẾT TRANH CHP
TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
_____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
n cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ny 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt
giảm, đơn giản a thtục hành chính, điu kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản n
ớc của B Khoa học và Công nghệ;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số: do cấp ngày tháng năm …
tại …
3. Đa ch tr s chính: (đa ch ghi trên giy phép kinh doanh dch v vin thông) .
4. Đin thoi: . Fax: Website ..
Phần 2. Nội dung đề nghị
Đ ngh (tên cơ quan gii quyết tranh chp) gii quyết tranh chp trong kinh doanh dch v vin thông
như sau:
- Loại hình tranh chấp:
Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông.
Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Các bên liên quan: ………………………………………………………
- Mô tả chi tiết về tranh chấp:……………………………………………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các chứng cứ, tài liệu liên quan (liệt kê tên từng chứng cứ, i liệu nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
252
B.24. Quy trình: Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương
thc đấu giá (QT.24 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
họcng nghệ.
- Thông số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số
viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thtục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bố thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet
thuc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông
Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Nội Sở
Khoa học và Công nghthành phHà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
- Đơn đề nghị hoàn trả số thuê bao di động H2H phân
bổ theo phương thức đấu giá theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục VI kèm theo Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
Bản chính
1
2
- Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn c
ối với nhân). quan tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố
để thay thế thành phần hồ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin
hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính
xác thì quan thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết
thtục hành chính gửi ngay văn bản để yêu cầu cá
nhân, tổ chức bsung thành phần hồ nêu
do. Thời gian u cầu bổ sung hồ không tính
vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
Bản sao
1
253
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.v
n
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc k từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
24 giờ làm
việc
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh hoàn trả số thuê bao di động
H2H phân bổ theo phương thức đấu giá
Mẫu số 4 Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
2
Quyết định hoàn trả số thuê bao di động H2H
phân bổ theo phương thức đấu giá
Mẫu số 27 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện
Ngưi được phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem xét tính chính xác, đy
đủ ca h sơ, hưng dn,
tiếp nhận h sơ u tiên
ng dn np h trc
tuyến).
- Trưng hợp h sơ ca đy
đủ hoặc không hợp l:
ng dn, b sung hn
0,5 ngày làm
việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông
254
thiện h sơ vào Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thiện h
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
doanh nghiệp.
- Tờng hợp h đầy đ,
hợp l:
+ Số hóa hồ sơ vào H thng
và gửi Giy tiếp nhn h và
hẹn tr kết qu cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
số 03/2025/TT-
VPCP.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
hồ sơ
0,25 ngày làm
việc
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự tho
Quyết định hoàn trả số thuê
bao di động H2H phân bổ theo
phương thức đấu giá.
1 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định hoàn trả số
thuê bao di động
H2H phân bổ
theo phương
thức đấu giá theo
Mẫu số 25 Phụ
lục I nghị định số
133/2026/NĐ-
CP
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
nháy trình Lãnh đạo Sở
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo phương
thức đấu giá. Nếu không đồng
ý chuyển trả chuyên viên để
hoàn thiện.
0,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ đã ký nháy
- Dự thảo Quyết
định hoàn trả số
thuê bao di động
H2H phân bổ
theo phương
thức đấu giá đã
ký nháy
255
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ hoặc Quyết
định phân b số thuê bao di
động H2H theo phương thc
đấu giá. Nếu không đồng ý
chuyển trả lãnh đạo phòng.
0,5 ngày làm
việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ đã
- Quyết định
hoàn trả số thuê
bao di động H2H
phân bổ theo
phương thức đấu
giá đã ký
c
6
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc Quyết định phân bổ số
thuê bao di động H2H theo
phương thức đấu giá.
0,25 ngày làm
việc
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc
Quyết định hoàn
trả số thuê bao di
động H2H phân
bổ theo phương
thức đấu giá đã
được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Tr kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
256
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
257
Mẫu s04
TÊN TCHỨC DOANH
NGHIỆP
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐNGHỊ HOÀN TRẢ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H PHÂN BỔ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐU GIÁ
Kính gi:.....................................
1. Thông tin về tổ chc/doanh nghiệp/cá nhân
1.1 Trường hợp là cá nhân
- Tôi là: ....................................................................... Quc tch
.........................................
- Sinh ngày: ....../...../...... Nam, Nữ: ....
- Số thẻ CCCD/CC: .................. cấp ngày ..... / ..... /................. ti ..........
- Điện thoại: ........................................ Email: ............................................................
1.2 Trường hợp là tổ chc/doanh nghiệp
- Tên tchức/doanh nghiệp: ..........................................................................................
- Địa chtrụ sở chính: ....................................................................................................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: .............................................................Chc vụ:...............................................
- Điện thoại:........................................................Email:...................................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H
STT
Số thuê bao di động
H2H (1)
Quyết định phân bổ (2)
Số
Ngày tháng năm
1
2
...
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi rõ số quyết định: ví dụ: Quyết đnh số 999/QĐ-CVT ngày 15/5/2025.
3. Tài liệu kèm theo:
- Giải pháp bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của tchức, cá nhân liên quan đến việc
hoàn trả mã, số viễn thông (nếu có).
(Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) cam kết chịu trách nhiệm bảo đm quyền và lợi
ích hợp pháp của các tổ chc, cá nhân có liên quan đến việc hoàn trả mã, số viễn thông
theo quy định của pháp luật.
Đại diện theo pháp lut của
tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
(ký và ghi rõ họ tên (đối vi cá nhân);
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
i vi tchức, doanh nghiệp))
258
Mẫu s27
ỦY BAN NN N TỈNH…..
CƠ QUAN RA QUYT ĐỊNH
______________
Số: …/QĐ-KHCN
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hoàn trả số thuê bao di động H2H
phân bổ theo phương thức đấu giá
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYT ĐNH
Căn cLut Tchức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cLut Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cLut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghđịnh s…./2025/NĐ-CP ngày tháng … năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet;
đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghđịnh số /2025/NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm …. của Chính
phủ quy định về phân cấp, phân quyền thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng năm ….. của UBND
tỉnh……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
……………………;
Xét đề nghị của Tên tổ chc/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đnghị hoàn
trả số thuê bao di động H2H phân bổ theo phương thc đấu giá số ...... ngày ......;
Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp nhận việc (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) Giấy đăng kinh
doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập số.... ối với Tổ chc, doanh nghiệp),
Căn cước công dân hoặc căn cước số.........(đối với nhân) hoàn trả số thuê bao di
động H2H sau:
TT
Số thuê bao di
động H2H
Số
ng
Quyết định phân bổ
Ghi chú
Số
Ngày/tháng/năm
Điu 2. (Tên tổ chc/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhim:
259
1. Phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông di động có liên quan ngừng việc khai
thác mã, số viễn thông nêu trên kể từ ngày chấp nhận hoàn trả.
2. Đảm bảo quyền lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông
các bên có liên quan theo quy định của pháp luật.
3. Thanh toán đầy đủ các khoản lệ phí, phí sdụng kho sviễn thông theo quy
định của pháp luật tính đến ngày chấp nhận hoàn trả số thuê bao di động H2H nêu trên.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ..., Chức vụ người đại diện theo pháp
luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc tên cá nhân và Tổng giám đốc, Giám đốc các
doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
-……………;
- Lưu: VT.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký tên và đóng dấu)
260
B.25. Quy trình Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu g
(QT.25 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghđịnh số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phSửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà ớc của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí phân bổ phí sdụng mã,
số viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bthtục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông
Internet thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 819/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông
Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Nội Sở
Khoa học và Công nghthành phHà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
- Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động H2H
theo Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Bản chính
1
2
- Bản sao thcăn cước công dân hoặc thẻ căn cước
ối với cá nhân). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ
tục hành chính trách nhiệm chủ động khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia
về dân được cơ quan chủ quản sở dữ liệu công
bố để thay thế thành phần hồ giải quyết thtục
hành chính. Tờng hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính gửi ngay văn bản để yêu
cầu nhân, tchức bsung thành phần hồ và
nêu do. Thời gian yêu cầu bsung hồ
Bản sao
1
261
không tính vào thời hạn giải quyết th tục hành
chính
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc k từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ làm việc
Không
350.000
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
Mẫu số 3 Phụ lục VI kèm theo
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
2
Quyết định phân bổ s thuê bao đi động
H2H theo phương thức đấu giá
Mẫu số 25 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện
Ngưi trúng đấu giá số thuê bao di động H2H
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung m
PVHCC Thành phố
Xem xét nh chính xác,
đầy đủ của h sơ, ớng
dẫn, tiếp nhn h sơ (ưu
tiên hưng dẫn np h sơ
trc tuyến).
0,5 ngày
làm việc
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
262
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đhoc kng hp l:
ng dẫn, b sung hoàn
thiện h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ gi
doanh nghiệp.
- Trưng hp hsơ đy đ,
hợp l:
+ S hóa h sơ vào H thng
gửi Giy tiếp nhận hồ sơ
hẹn tr kết qu cho cá
nhân, t chc; chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng.
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
c
2
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên x
hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự tho
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá.
1 ngày làm
việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ
- Dự thảo Quyết
định phân bổ số
thuê bao di động
H2H theo
phương thức đấu
giá theo Mẫu số
25 Phụ lục I nghị
định số
133/2026/NĐ-
CP
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
nháy và trình Lãnh đạo Sở
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá. Nếu
không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ đã ký nháy
- Dự thảo Quyết
định phân bổ số
thuê bao di động
H2H đã ký nháy
263
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo tchối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc
Quyết định phân bổ số thuê
bao di động H2H theo
phương thức đấu giá. Nếu
không đồng ý chuyển trlãnh
đạo phòng.
0,5 ngày
làm việc
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ đã
- Quyết định
phân bổ số thuê
bao di động H2H
đã ký
c
6
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu Thông báo
từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ hoặc Quyết định phân
bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thc đấu giá.
0,25 ngày
làm việc
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc
Quyết định phân
bổ đã được lấy
số, đóng dấu
chuyển về
TTPVHCC
c
7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trkết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ th tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
264
Mẫu s03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....., ngày... tháng... năm....
ĐƠN ĐNGHỊ PHÂN BỔ SỐ THUÊ BAO DI ĐỘNG H2H THEO PHƯƠNG
THC ĐẤU GIÁ
Kính gi:............................................
1. Thông tin tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân:
1.1. Trường hợp là cá nhân
- Họ tên:........................................................ Quc tch.................................................
- Sinh ngày: ...../...../..... Nam, N: .....
- Số thẻ CCCD/CC: .................... cấp ngày ..../...../............. tại ....................
- Điện thoại: ...................................... Email: ...........................................................
1.2. Trường hợp là tổ chc/doanh nghiệp
- Tên tchức/doanh nghiệp: ...........................................................................................
- Địa chtrụ sở chính: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập: .........................
- Đầu mối liên hệ:
- Họ tên: ................................................................... Chc v: ........................................
- Điện thoại: ............................................................. Email: ............................................
2. Thông tin về số thuê bao di động H2H.
STT
Số thuê bao di động H2H
Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá
(1)
(2)
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động trúng đấu giá: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi rõ số quyết định phê duyệt kết qu đấu giá của Bộ Khoa học và Công nghệ, ví
dụ: Quyết định số 999/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
3. Tài liệu kèm theo:
3.1. Trường hợp là cá nhân:
Bản sao căn cước công dân hoặc căn ớc trong trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được trên sở dữ liệu quốc gia, sdữ liệu chuyên ngành
không đầy đủ, không chính xác.
3.2. Trường hợp là tổ chc, doanh nghiệp:
- Bản sao chứng thực quyết định thành lập (đối với tổ chức không phải doanh nghiệp);
265
- Bản sao giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu trong
trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được trên cơ sở dữ
liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành không đầy đủ, không chính xác.
3.3. Giấy tờ chng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người trúng đấu giá theo
quy định của pháp lut.
(Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự
thật, nếu sai (Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân
(Ký và ghi rõ họ tên (đi vi cá nhân);
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (đối với
tổ chức, doanh nghiệp))
266
Mẫu s25
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH……..
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐNH
____________
S: … /QĐ-……….
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________________
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thc đấu giá
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYT ĐNH
Căn cLut Tchức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cLut Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cLut Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản kho số viễn thông, tài nguyên
Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet;
đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghđịnh s /2025/NĐ-CP ngày tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày…. tháng năm ….. của UBND
tỉnh…… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………;
Xét đề nghị của Tên tổ chc/doanh nghiệp/cá nhân ………tại Đơn đề nghị phân bổ
mã, sviễn thông số ...... ngày ......;
Theo đề nghị của ........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bsố thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá cho (Tên tổ
chc/doanh nghip/cá nhân) Giấy đăng kinh doanh/Chứng nhận đầu tư/Quyết
định thành lập số.... ối với tổ chức, doanh nghiệp), Căn cước công dân hoặc căn
c số.........(đối với cá nhân) như sau:
STT
Số thuê bao di động H2H
Quyết định phê duyệt kết quả đấu giá
(1)
(2)
Ghi chú:
(1): Ghi rõ số thuê bao di động: ví dụ 0989.999.999.
(2): Ghi Số quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Bộ KHCN, dụ: Quyết
định số 998/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2025.
Điều 2. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) có trách nhiệm trong việc sử dụng số
thuê bao di động H2H trúng đấu giá được phân bổ như sau:
267
1. Sử dụng sthuê bao di động trúng đấu giá theo đúng pháp luật về Quy hoạch
kho số viễn thông và Quy định về quản lý kho số viễn thông.
2. Nộp lệ phí phân bsố thuê bao di động H2H trúng đấu gtheo quy định của
pháp luật.
3. (Tên tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) phải hoà mạng sử dụng dịch vụ trong thời
hạn 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
4. Chủ trì, phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông có liên quan đưa số thuê bao
di động H2H vào sử dụng.
5. Hoàn tr s thuê bao di động H2H được phân b khi không còn nhu cu s dng.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ………………....., Chức vụ người
đại diện theo pháp luật của (Tên tổ chức/doanh nghiệp) hoặc (tên nhân) Tổng
giám đốc, Giám đốc c doanh nghiệp viễn thông liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
-……………;
- Lưu: VT.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký tên và đóng dấu)
268
B.26. Cấp giấy phép sử dụng tn số và thiết bị vô tuyến đin đi vi đài vô tuyến
đin đặt trên phương tiện ngh (QT.26 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23 tháng 11 m 2009 và Lut sửa đi, bổ sung một s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tng 8 m 2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Thông tư s265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Btrưng Bộ Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa hc và
Công ngh quy đnh việc phân cấp thm quyền cp, cp li, cấp đi, sa đi, b sung, gia hn,
thu hi giy phép sử dng tn số vô tuyến đin, x lý đ ngh ngng sử dng tần s vô tuyến
đin.
- Quyết đnh 2776/QĐ-BKHCN ny 13/6/2026 về vic công bố th tc hành cnh được sa
đi, b sung, đưc thay thế và b bãi b lĩnh vực Tn s vô tuyến đin thuc phm vi chc năng
qun lý ca B hoa hc và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai thông tin chung theo Mẫu s1 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP;
- Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghquyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
269
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
- Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác theo
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết b
tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết
qu
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xemtnh chính xác, đy đ
của h sơ, ng dn, tiếp
nhận hồ sơ u tn hưng dn
nộp h trc tuyến).
- Trưng hợp hồ sơ ca đy
đủ hoặc không hp l: Hưng
dẫn, bổ sung hoàn thin hsơ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thiện hồ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuc thm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
theo quy
định.
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
270
- Trưng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Số a hồ vào H thống
gửi Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho cá nhân, tchc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử hồ
sơ.
0,5 ngày làm
vic
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự thảo
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự thảo giấy
phép sử dụng tần số thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
8 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện
nghề theo
Mẫu 1c Mc II
Ph lc I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
nháy và trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Nếu không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn
bản từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ đã nháy.
- Dự thảo Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện
nghề đã
nháy
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chi tiếp nhận giải
quyết h hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
1 ngày làm
vic
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
271
điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
quyết hồ đã
- Giấy phép sử
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề cá đã ký.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo tchối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
vic
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc
giấy phép s
dụng tần số
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt
trên phương tiện
nghề đã được
lấy số, đóng du
chuyển về
TTPVHCC
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trkết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp đăng dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
272
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
273
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỐ:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đi với cá nhân):
................................
Ngày
sinh:..............................................................................................................................
Địa chthường
trú:..................................................................................................................
1.2. Số định danh/Mã sthuế ối với t
chc): .......................................................................
Địa chtrụ sở
chính:................................................................................................................
1.3. Địa chliên
lạc:.................................................................................................................
1.4. Số điện thoại /
Email: .......................................................................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN i vi thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH(tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thut về phát xạ vô tuyến điện, an
toàn bc xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trc tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng
chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
274
4.3. Thực hiện quy định của pháp lut về bảo đm an toàn, an ninh thông tin; kim tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bc xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm vi bn khai; nộp phí, lệ phí theo
quy định.
.............,ngày…….tháng…….năm……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoc
người có thẩm quyền đi diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t chc)
Họ và tên
275
ng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có
quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản
khai
thông
tin
chung
Đưc dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung
nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung nội dung giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên
của tchc đề nghị cấp, sửa đi, bsung nội dung giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/số định danh của t
chc). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục
1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục
1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của t
chc/số định danh của tổ chc.
Mục
1.3.
Ghi đa chliên lc của cá nhân/tổ chc khi đa chỉ này khác với địa chỉ đặt tr
sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
Cơ quan quản lý gi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định
là trùng vi đa chtrụ sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân.
Mục
1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được trả tại các
địa đim trả kết qutheo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trcho tchức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chc,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
276
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugiải quyết h
sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ đưc
gửi qua Cổng Dịch v công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chc, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bthi hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng
dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của t
chc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký s
đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số ca ngưi
có thẩm quyền và chữ ký số của tchc đi vi tchc đề nghị cấp phép ở
mục này.
277
Mẫu 1c
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện ngh
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung ni dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1.TÊN CHỦ TÀU CÁ
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF, VHF)
TÊN THIẾT BỊ
CÔNG SUẤT
PHÁT (W)
DẢI TẦN
HOT
ĐỘNG
từ.... đến ...
(MHz)
THÔNG TIN SỬA
ĐỔI, BSUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA V
TINH
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
...............................................................................
...............................................................................
278
5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.4. Tên vệ tinh liên lạc
5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
□ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết b
...................
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu
có)
279
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện hoặc sa đi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đi với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh
dấu “X” vào ô “Sửa đi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đi, bổ sung nếu tổ
chc, cá nhân đề nghị sa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong mt t khai của Bản khai thông số kỹ thut, khai thác. Có
thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ sthứ tự của
từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị
cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đi hoc bsung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên
không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ
Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thi gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tchc, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối vi trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép đồng thi muốn gia hạn thi hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ
- Kê khai loi thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên ca thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bcủa thiết bị theo đơn vị Watt
(W)
- Kê khai di tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
Chỉ kê khai đối vi trường hợp sa đi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường
thông tin thuc Mc 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối vi trưng hợp thêm thiết bị mi vào mạng và
khai đầy đủ các thông sthuc mc 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuc Mc 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA V
TINH
280
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz;
1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần sthu đề nghị theo đơn vị MHz, ví d: 1616-1626,5MHz; 1525-
1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép liên quan đến
các trường thông tin thuộc Mc 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông sthuc Mc 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
281
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhim vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
…………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến đin hot động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
ngh
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tn s n đnh
(MHz)
1
2
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vviễn thông đã đưc
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoc di động vệ
tinh) hoc đi lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
282
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp lut
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức,
cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chc.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
283
ỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần slàm vic: Gọi và nghe trên các tần s(kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lc giữa các phương tiện
nghề cá vi nhau và liên lc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá đưc phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chc năng đ liên lc vi các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề được phép sử dụng tần số truyn dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy đnh tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bt liên lc vi các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phi lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phi chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Đ phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần s gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gi bt liên lc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần sliên lc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Ch sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vc
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
284
B.27. Gia hạn giấy phép s dụng tần số và thiết b vô tuyến đin đi với đài vô tuyến
đin đt tn phương tin ngh (QT.27 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23 tháng 11 m 2009 và Lut sửa đi, bổ sung một s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tng 8 m 2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Thông tư s265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Btrưng Bộ Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa hc và
Công ngh quy đnh việc phân cấp thm quyền cp, cp li, cấp đi, sa đi, b sung, gia hn,
thu hi giy phép sử dng tn số vô tuyến đin, x lý đ ngh ngng sử dng tần s vô tuyến
đin.
- Quyết đnh 2776/QĐ-BKHCN ny 13/6/2026 về vic công bố th tc hành cnh được sa
đi, b sung, đưc thay thế và b bãi b lĩnh vực Tn s vô tuyến đin thuc phm vi chc năng
qun lý ca B hoa hc và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số thiết bvô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
285
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc ktừ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
40 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem xét tính chính xác, đy
đủ ca h sơ, hưng dn,
tiếp nhận h sơ u tiên
ng dn np h trc
tuyến).
- Trưng hợp h sơ ca đy
đủ hoặc không hợp l:
ng dn, b sung hn
thiện h sơ vào Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thiện h
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
doanh nghiệp.
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
286
- Tờng hợp h đầy đ,
hợp l:
+ Số hóa hồ sơ vào H thng
và gửi Giy tiếp nhn h và
hẹn tr kết qu cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử
hồ sơ.
0,5 ngày làm
vic
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự tho
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
2,5 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề theo
Mẫu 1c Mc II
Ph lc I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
nháy trình Lãnh đạo Sở
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá. Nếu
không đồng ý chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
0,5 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề đã
nháy
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết b
tuyến điện đối với đài
0,5 ngày làm
vic
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Giấy phép sử
dụng tần s
287
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
vic
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoc
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Tr kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
288
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã sthuế (đối với tchức): ...................
1.3. Địa chliên lc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
289
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
290
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
quy định nếu có hoc các trường kê khai theo đối tượng cth).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cưc/Hchiếu) hoặc
tên ca tchức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/s định
danh của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi đa ch liên lc của cá nhân/tổ chc khi đa ch này khác với địa
ch đặt trụ sở của tchc, đa ch thường trú của cá nhân. Đa ch này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết h
sơ sẽ được gi trcho tchc, cá nhân qua đường bưu chính theo đa
ch liên lc tchức, cá nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugii
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vcông quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chc, cá nhân phi nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bthi hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
291
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn
của giấy phép được cp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thm quyền và chữ ký số của t chc đối với t
chc đề nghị cấp phép ở mục này.
292
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhim vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
…………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến đin hot động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
ngh
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tn s n đnh
(MHz)
1
2
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vviễn thông đã đưc
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoc di động vệ
tinh) hoc đi lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
293
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp lut
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chc.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
294
ỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần slàm vic: Gọi và nghe trên các tần s(kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lc giữa các phương tiện
nghề cá vi nhau và liên lc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá đưc phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chc năng đ liên lc vi các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề được phép sử dụng tần số truyn dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy đnh tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bt liên lc vi các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phi lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phi chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Đ phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần s gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gi bt liên lc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần sliên lc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Ch sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vc
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
295
B.28. Cấp đi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến đin đặt trên phương tiện nghề (QT.28 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23 tháng 11 m 2009 và Lut sửa đi, bổ sung một s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tng 8 m 2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Thông tư s265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Btrưng Bộ Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa hc và
Công ngh quy đnh việc phân cấp thm quyền cp, cp li, cấp đi, sa đi, b sung, gia hn,
thu hi giy phép sử dng tn số vô tuyến đin, x lý đ ngh ngng sử dng tần s vô tuyến
đin.
- Quyết đnh 2776/QĐ-BKHCN ny 13/6/2026 về vic công bố th tc hành cnh được sa
đi, b sung, đưc thay thế và b bãi b lĩnh vực Tn s vô tuyến đin thuc phm vi chc năng
qun lý ca B hoa hc và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số
4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
296
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc k từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
24 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 4: Bản khai đề nghị gia hạn, cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số thiết b
tuyến điện
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số thiết
bị tuyến điện đối với đài tuyến đin
đặt trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc
1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem xét tính chính xác, đy đ
của hồ sơ, hưng dẫn, tiếp nhn
hồ (ưu tiênng dẫn nộp hồ
trực tuyến).
- Trường hp hsơ chưa đy đ
hoặc không hp l: Hưng dn,
bổ sung hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hn
thin h sơ gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đầy đ, hợp
lệ:
+ S hóa h sơ vào H thng và gửi
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
297
qucho cá nhân, t chc; chuyển
hồ đến Lãnh đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử hồ sơ.
0,25 ngày
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự thảo
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử d thảo giấy
phép sử dụng tần sthiết bị
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
1 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề theo
Mẫu 1c Mc II
Ph lc I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra, nháy
trình Lãnh đạo S duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá. Nếu
không đồng ý chuyển trả chuyên
viên để hoàn thiện.
0,25 ngày
làm vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề đã
nháy
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết h hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
vic
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
- Giấy phép sử
dụng tần s
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
298
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần sthiết bị
tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
0,5 ngày làm
vic
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoc
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Tr kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trkết quả trên hệ thống
thông tin gii quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy
định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 các văn bản
pháp luật có liên quan.
299
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã sthuế (đối với tchức): ...................
1.3. Địa chliên lc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
300
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
301
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
quy định nếu có hoc các trường kê khai theo đối tượng cth).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cưc/Hchiếu) hoặc
tên ca tchức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/s định
danh của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi đa ch liên lc của cá nhân/tổ chc khi đa ch này khác với địa
ch đặt trụ sở của tchc, đa ch thường trú của cá nhân. Đa ch này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết h
sơ sẽ được gi trcho tchc, cá nhân qua đường bưu chính theo đa
ch liên lc tchức, cá nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugii
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vcông quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chc, cá nhân phi nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bthi hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
302
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn
của giấy phép được cp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thm quyền và chữ ký số của t chc đối với t
chc đề nghị cấp phép ở mục này.
303
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhim vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
…………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến đin hot động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
ngh
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tn s n đnh
(MHz)
1
2
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vviễn thông đã đưc
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoc di động vệ
tinh) hoc đi lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
304
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp lut
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chc.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
305
ỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần slàm vic: Gọi và nghe trên các tần s(kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lc giữa các phương tiện
nghề cá vi nhau và liên lc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá đưc phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chc năng đ liên lc vi các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề được phép sử dụng tần số truyn dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy đnh tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bt liên lc vi các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phi lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phi chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Đ phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần s gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gi bt liên lc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần sliên lc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Ch sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vc
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
306
B.29. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dng tn số và thiết bị vô tuyến điện đối vi
đài vô tuyến đin đặt trên phương tiện ngh (QT.29 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Lut Tn s tuyến điện ngày 23 tháng 11 m 2009 và Lut sửa đi, bổ sung một s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tng 8 m 2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Thông tư s265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Btrưng Bộ Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông s 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa hc và
Công ngh quy đnh việc phân cấp thm quyền cp, cp li, cấp đi, sa đi, b sung, gia hn,
thu hi giy phép sử dng tn số vô tuyến đin, x lý đ ngh ngng sử dng tần s vô tuyến
đin.
- Quyết đnh 2776/QĐ-BKHCN ny 13/6/2026 về vic công bố th tc hành cnh được sa
đi, b sung, đưc thay thế và b bãi b lĩnh vực Tn s vô tuyến đin thuc phm vi chc năng
qun lý ca B hoa hc và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I Ph
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP;
- Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1c
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả
giải quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
307
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
- Mẫu số 1: Bản khai thông tin chung theo
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
- Mẫu 1c: Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác theo
Mục I Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
2
Mẫu 1c: Giấy phép sử dụng tần số và thiết b
tuyến điện đối với đài tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
Mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác, đy
đủ ca h , hưng dẫn, tiếp
nhận h (ưu tn ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trưng hợp h sơ ca đy
đủ hoc không hợp lệ:ng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thin h gi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
0,5 ngày
làm việc
-Thành phần hồ
sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
308
chối tiếp nhận hồ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hợp h sơ đy đủ,
hợp l:
+ Số a h sơ o H thng và
gửi Giy tiếp nhn h sơ và hn
tr kết qucho nhân, tổ chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ.
0,5 ngày làm
vic
- Hồ theo mục
2.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Tờng hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xdự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
8 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề theo
Mẫu 1c Mc II
Ph lc I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
nháy trình Lãnh đạo Sở
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số thiết bị
vô tuyến điện đối với đài
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá. Nếu không đồng ý
chuyển trả chuyên viên để hoàn
thiện.
0,5 ngày làm
vic
- Dự thảo Văn bản
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ đã
ký nháy.
- Dự thảo Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện đối với
đài tuyến điện
đặt trên phương
tiện nghề đã
nháy
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
1 ngày làm
vic
- Văn bản từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ đã ký
309
điện đối với đài tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
- Giấy phép sử
dụng tần s
thiết bị tuyến
điện đối với đài
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề
cá đã ký.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
0,5 ngày làm
vic
Văn bản từ chi
tiếp nhận giải
quyết hồ hoc
giấy phép sử dụng
tần số thiết bị
tuyến điện đối
với đài tuyến
điện đặt trên
phương tiện nghề
đã được lấy số,
đóng dấu chuyển
về TTPVHCC
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết qutrực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp đăng dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung m PVHCC đảm bảo
thi hạn trả kết qu.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trkết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
liên quan.
310
Luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan.
311
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỐ:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/hộ chiếu (đi với cá nhân):
................................
Ngày
sinh:..............................................................................................................................
Địa chthường
trú:..................................................................................................................
1.2. Số định danh/Mã sthuế ối với t
chc): .......................................................................
Địa chtrụ sở
chính:................................................................................................................
1.3. Địa chliên
lạc:.................................................................................................................
1.4. Số điện thoại /
Email: .......................................................................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN i vi thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH(tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thut về phát xạ vô tuyến điện, an
toàn bc xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trc tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng
chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
312
4.3. Thực hiện quy định của pháp lut về bảo đm an toàn, an ninh thông tin; kim tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bc xạ vô tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không và
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm vi bn khai; nộp phí, lệ phí theo
quy định.
.............,ngày…….tháng…….năm……..
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoc
người có thẩm quyền đi diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t chc)
Họ và tên
313
ng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin có
quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản
khai
thông
tin
chung
Đưc dùng để kê khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đi, bổ sung nội dung trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung
nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung nội dung giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên
của tchc đề nghị cấp, sửa đi, bsung nội dung giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/số định danh của t
chc). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục
1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn cước/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục
1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của t
chc/số định danh của tổ chc.
Mục
1.3.
Ghi đa chliên lc của cá nhân/tổ chc khi đa chỉ này khác với địa chỉ đặt tr
sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
Cơ quan quản lý gi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định
là trùng vi đa chtrụ sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân.
Mục
1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được trả tại các
địa đim trả kết qutheo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trcho tchức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chc,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
314
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugiải quyết h
sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ đưc
gửi qua Cổng Dịch v công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chc, cá
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bthi hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng
dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của t
chc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký s
đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số ca ngưi
có thẩm quyền và chữ ký số của tchc đi vi tchc đề nghị cấp phép ở
mục này.
315
Mẫu 1c
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1c
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện ngh
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung ni dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1.TÊN CHỦ TÀU CÁ
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO PHƯƠNG TIỆN NGHỀ
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF, VHF)
TÊN THIẾT BỊ
CÔNG SUẤT
PHÁT (W)
DẢI TẦN
HOT
ĐỘNG
từ.... đến ...
(MHz)
THÔNG TIN SỬA
ĐỔI, BSUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho thiết
bị ........................
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA V
TINH
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
...............................................................................
...............................................................................
316
5.2. Dải tần số phát đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.3. Dải tần số thu đề nghị (MHz)
từ ........................... đến .......................... (MHz)
5.4. Tên vệ tinh liên lạc
5.5. Vị trí quỹ đạo của vệ tinh (°)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
□ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết b
...................
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu
có)
317
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện hoặc sa đi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đi với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh
dấu “X” vào ô “Sửa đi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đi, bổ sung nếu tổ
chc, cá nhân đề nghị sa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tàu cá kê khai trong mt t khai của Bản khai thông số kỹ thut, khai thác. Có
thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai cho nhiều tàu cá. Lưu ý ghi rõ sthứ tự của
từng tờ kèm theo tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1c khi đề nghị
cấp.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đi hoc bsung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1c khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên
không cần kê khai.
1. TÊN CHỦ TÀU CÁ
Ghi tên chủ của tàu cá.
2. SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Ghi số đăng ký tàu cá.
3. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thi gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tchc, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối vi trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép đồng thi muốn gia hạn thi hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
4. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BĂNG TẦN QUY
HOẠCH CHO ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NGHỀ
- Kê khai loi thiết bị, ví dụ: MF/HF, VHF,...
- Kê khai tên ca thiết bị, ví dụ: Yeasu FT-450, Vertex VX-1700,...
- Kê khai công suất phát theo thiết kế chế tạo của thiết bcủa thiết bị theo đơn vị Watt
(W)
- Kê khai di tần số phát, thu mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
Chỉ kê khai đối vi trường hợp sa đi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường
thông tin thuc Mc 4
+ Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối vi trưng hợp thêm thiết bị mi vào mạng và
khai đầy đủ các thông sthuc mc 4.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị.
+ Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuc Mc 4
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ QUA V
TINH
318
5.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
Ví dụ: MARINESTAR MNB-01, ST6100, BK88VN, BA-SAT-01,...
5.2. Kê khai dải tần số phát đề nghị theo đơn vị MHz, ví dụ: 1616-1626,5MHz;
1626,5-1660,5MHz.
5.3. Kê khai dải tần sthu đề nghị theo đơn vị MHz, ví d: 1616-1626,5MHz; 1525-
1559MHz.
5.4. Kê khai tên vệ tinh liên lạc. Ví dụ: Inmarsat-I4, Thuraya,...
5.5. Kê khai vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây. Ví dụ: 143,5°E
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép liên quan đến
các trường thông tin thuộc Mc 5
- Đánh dấu “X” vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào mạng và
khai đầy đủ các thông sthuc Mc 5.
- Đánh dấu “X” vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
- Đánh dấu “X” vào ô “Thay thế cho thiết bị” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép
và khai đầy đủ các thông số thuc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
319
Mẫu 1c
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(4)
...
(3)
..., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………………
Có giá trị đến hết ngày …………………………
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày... tháng... năm ....của ... về chức năng, nhim vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
…………. theo các quy định sau đây:
1. Thiết bị vô tuyến đin hot động trên các băng tần quy hoạch cho phương tiện
ngh
STT
Tên thiết bị
Công suất phát của
thiết bị (W)
Băng tần hoặc tn s n đnh
(MHz)
1
2
Các quy định khác:
2. Thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh
Tên thiết bị
Băng tần phát
(MHz)
Băng tần thu
(MHz)
Vệ tinh liên
lạc
Quỹ đạo
Các quy định khác: thiết bị giám sát hành trình tàu cá qua vệ tinh chỉ được sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vviễn thông đã đưc
Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông (loại hình dịch
vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng cố định qua vệ tinh hoc di động vệ
tinh) hoc đi lý dịch vụ viễn thông của các doanh nghiệp này.
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
320
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp lut
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền
và đóng dấu của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
__________________________
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
có nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp.
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép.
3
Địa danh.
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép.
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chc.
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
321
ỚNG DẪN KHAI THÁC
1. Tần slàm vic: Gọi và nghe trên các tần s(kHz)
4
453
5
253
5
268
7
918
7
936
7
954
7
981
7
999
1
3437
1
4365
4
456
5
256
5
271
7
921
7
939
7
957
7
984
1
3425
1
4353
1
4368
4
459
5
259
5
274
7
924
7
942
7
963
7
987
1
3428
1
4356
1
4371
4
462
5
262
5
277
7
930
7
945
7
966
7
993
1
3431
1
4359
1
4374
4
465
5
265
7
909
7
933
7
951
7
978
7
996
1
3434
1
4362
1
4377
Các tần số này sử dụng trong điều kiện bình thường để liên lc giữa các phương tiện
nghề cá vi nhau và liên lc về đất liền.
Ngoài ra, các phương tiện nghề cá đưc phép sử dụng các tần số đã được cấp cho các
Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chc năng đ liên lc vi các
phương tiện nghề cá.
Các phương tiện nghề được phép sử dụng tần số truyn dữ liệu đã được cấp cho các
Chi cục Thủy sản để thông tin vị trí tàu cá.
2. Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cu:
Tần số gọi bắt liên lạc và phát tin cấp cứu 7903 (kHz):
a) Để gọi bt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Trước khi gọi bất liên lạc
phải lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau khi bắt liên lạc xong phải
chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy đnh tại phần 1 nêu trên.
b) Để gọi bt liên lc vi các Đài thông tin duyên hải Việt Nam và các cơ quan chức
năng. Trước khi gọi bắt liên lạc phi lắng nghe xem có thông tin cấp cứu không và sau
khi bắt liên lạc xong phi chuyển ngay về tần số làm việc theo hướng dẫn.
c) Đ phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải Việt Nam khi gặp nạn trên biển.
Tần s gọi bắt liên lạc 4441 và 13413 (kHz):
Để gọi bắt liên lạc giữa các phương tiện nghề cá với nhau. Sau khi gi bt liên lc
xong phải chuyển ngay về tần số gọi và nghe theo quy định tại phần 1 nêu trên.
3. Tần số thu dự báo thiên tai 7906 kHz:
Sử dụng chế độ trực canh để thu dự báo thiên tai do các Đài thông tin duyên hải Việt
Nam phát.
4. Tần sliên lc với Đồn biên phòng:
Ngày: 9339 kHz; Đêm: 6973 kHz.
5. Các tần số cấp cứu hàng hải quốc tế 2182; 4125; 6215; 8291; 12290; 16420
(kHz):
Ch sử dụng để phát tin cấp cứu cho các Đài thông tin duyên hải quốc tế trong khu vc
và cho các tàu hàng hải khi gặp nạn trên biển.
322
B.30. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.30 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tn s vô tuyến đin ngày 23 tháng 11 m 2009 và Luật sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ny 18 tháng 8 m 2023 của Cnh phquy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ny 12 tng 6 năm 2025 ca Chính phquy đnh v phân
quyn, pn cấp trong lĩnh vc quản lý n nưc ca B Khoa hc và ng ngh.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca Chính phủ sửa đổi, bổ sung
mt s điu của c Nghị định đ cắt giảm, đơn gin hóa th tục hành cnh liên quan đến hot
đng sản xut, kinh doanh thuc phạm vi quản lý n nước ca B Khoa hc Công ngh.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 m 2016 ca B trưởng Bi chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính ph vphân quyn,
ct gim, đơn gin hóa thtc hành cnh, điu kin kinh doanh.
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số
ng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu s1 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu 1b
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghquyết
số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
3
Hộ chiếu (đối vi ngưi nưc ngoài đề nghị cấp giấy
phép đối với đài tuyến điện nghiệp được phép
nộp bản sao Hchiếu còn thời hạn và phải xuất trình
bản chính khi nhận giấy phép)
Bản sao
01
323
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục
I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh
quyết số 66.18/2026/NQ-CP
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
3
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chc, cá nhân trong nưc, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
324
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/ngưi
thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biu mẫu/ kết quả
Bưc
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem xét nh chính c,
đầy đ của hồ sơ, ng
dẫn, tiếp nhn h (ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trc tuyến).
- Trưng hợp h ca
đầy đ hoc không hp
lệ: ng dẫn, b sung
hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện h gi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận h
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hp h sơ đy
đủ, hp l:
+ S hóa h vào H
thống gi Giy tiếp
nhận hsơ và hn tr kết
qucho nn, tổ chc;
chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả theo
Mẫu số 01, Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
c 3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử lý dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Tờng hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
8 ngày làm
vic
Phiếu từ chi tiếp nhận
giải quyết hồ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
325
đối với đài tuyến điện
nghiệp dư.
ban hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, nháy
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hhoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối vi đài
vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chi tiếp nhận
giải quyết hồ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo t chi
tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài tuyến điện
nghiệp dư.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Ph lục I.3.2
ban hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc giấy phép sử dụng
tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tuyến
điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Ph lục I.3.2
ban hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
326
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch v).
- Lưu trữ hồ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin gii
quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Đim htrợ dịch vụ
công số
Cơ quan giải quyết h
Tr hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
(nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu
có), đm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về u trữ theo pháp
lut chuyên ngành.
327
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hchiếu (đối với cá nhân):
......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: …………………………………………………...………………
1.2. Mã số thuế i vi tchức): ………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc:
……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại/ Email:…………………………………...………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIN i vi thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ti mc 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày ........ tháng ........ năm .........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có thẩm quyền
đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t
chc)
328
Họ và tên
ỚNG DẪN
KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bsung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tưng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn
giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung
trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn ớc công dân/Căn c/H
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng thuế
của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công n/Căn ớc/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính c theo Giấy chứng nhận đăng thuế của tổ
chc/số định danh của tổ chc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
quan quản gửi kết quả xử hsơ. Tờng hợp không kê khai, mặc định
trùng với địa chtrụ sở của tchc, địa chthường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ tr
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hđược trtại các
địa đim trả kết qutheo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chc,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ ng quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Dch vụ bưu chính.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tchức,
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bộ thi
hạn của giấy phép được cấp.
329
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phi ký số đối
với nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải số của người
thẩm quyền chữ số của tổ chức đối với tổ chc đề nghị cấp phép mục
này.
330
Mẫu 1b
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp
□ Cấp
□ Sửa đi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ..........................
Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Vô tuyến điện nghiệp dư
Vô tuyến điện nghiệp dư
qua vệ tinh
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□2 năm
□3 năm
□10 năm
□ Khác:
3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
3.2. Thông số kỹ thuật
Băng tần hoặc tần
số (kHz/MHz)
Phương thức
phát/ Kiểu điều
chế
Công suất phát
(W)
Các dải tần số của thiết bị
Các dải tần số/tần số đề nghị
3.3. Địa đim đặt thiết bị
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
3.4. Vệ tinh liên lạc (đi vi vô
tuyến điện nghiệp dư qua vệ
tinh)
Tên vệ tinh:........................
Quỹ đạo:
..............................
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu
có)
5. ĐÀI LIÊN LẠC
6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP
□ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯI
ỚC NGOÀI
Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ tuyến điện nghiệp hoặc văn bản tương
đương đã được cấp:........................(W)
331
ỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để khai khi đề nghị cấp giấy phép sdụng tần sthiết bị
tuyến điện hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài tuyến
điện nghiệp dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc
đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung
nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để kê khai
cho 1 đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi
rõ sthứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- khai tất cả các thông strong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi
đề nghị cấp.
- Chkhai thông ssửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông skthuật, khai
thác 1b khi đề nghị sửa đi, bổ sung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” vào ô tuyến điện nghiệp nếu giấy phép được dùng để khai
thác nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ô vô tuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu
giấy phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ ththeo
đề nghị của tổ chức, cá nhân. dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến
ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ khai đối với trường hợp cấp. Đối
với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hphải
thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện theo
mẫu quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. khai tên thiết bị phát hoặc hiệu (model) của thiết bị, ng sản xuất
thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: kê khai băng tần số hoặc tần số mà thiết bị được chế tạo
làm việc; băng tần hoặc tần số mà tổ chc, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: khai tất cả các phương thức phát đề nghị
sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi
Kiểu điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không
có thông tin về phương thức phát của thiết bị như SSB, AM,....
- Công sut phát: khai các mc công sut đưc thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã),
thành ph(tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng của vệ tinh với ITU tên của vệ tinh (satellite network)
đã được đăng với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh nhà cung cấp dung
ợng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vệ tinh vị trí 174°E của
Intelsat tên thương mại IS802@174°E khác với tên đã đăng với ITU là
INTELSAT8 174E), ví dcách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
332
khai hiệu theo dãy hiệu tuyến điện nghiệp được Quốc tế phân
chia cho Việt Nam sử dụng. Tờng hợp không kê khai thông tin này, hô hiệu sẽ do
quan quản lý quy định.
5. ĐÀI LIÊN LẠC
Kê khai hô hiệu hoặc n của các đài vô tuyến điện nghiệp dư thiết lập liên lạc
vô tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ
Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ tuyến điện được cấp đối với chứng chdo
Vit Nam cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên tuyến điện nghiệp nước
ngoài: khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ tuyến điện nghiệp hoc
văn bản tương đương đã được cấp.
333
Mẫu 1b
N CƠ QUAN, TỔ CHC CHỦ QUN
(1)
N CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cLut Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiu của Luật Tần số tuyến điện ny 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cQuyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm ….của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh ... vchc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết b:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật vtần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tc khi giấy phép sdụng tn svà thiết b vô tuyến đin hết hạn ít nht là 30 ngày, tổ chức, nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tchức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
334
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiu ca đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giliên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Gi
kết thúc)
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
sut
phát
Phương
thc
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thc
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
335
B.31. Quy trình Gia hạn giy pp s dụng tần s và thiết bvô tuyến điện đi với đài
vô tuyến điện nghip dư (QT.31 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tn s vô tuyến đin ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sa đi, bổ sung mt s điu
ca Lut Tần svô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđnh s 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tng 8 m 2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Tn s tuyến đin số 42/2009/QH12, đưc sa đi, bổ sung một số điu
theo Lut s 09/2022/QH15.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ny 12 tng 6 năm 2025 ca Chính phquy đnh v phân
quyn, pn cấp trong lĩnh vc quản lý n nưc ca B Khoa hc và ng ngh.
- Thông tư s 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 m 2016 ca B trưởng Bi chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, nộp, qun lý s dng lệ phí cp giấy pp sdng tần s vô tuyến
đin và phí s dụng tn s tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tng 02
năm 2022 ca B trưởng Bi chính v sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Nghquyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính ph vphân quyn,
ct gim, đơn gin hóa thtc hành cnh, điu kin kinh doanh.
- Quyết đnh 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 về vic ng b thtc hành chính đưc sa
đi, b sung, được thay thế bbãi bỏ nh vực Tần s tuyến điện thuc phạm vi chức năng
qun lý của Bộ Khoa học Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ
Bản sao/bản chính
Số
ng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I
Ph lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
336
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc k từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
56 giờ
làm việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghgia hạn, cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số thiết bị tuyến điện theo
Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phlục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chc, cá nhân trong nưc, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biu mẫu/
kết quả
Bưc
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem xét nh chính xác,
đầy đ của h , ng
dẫn, tiếp nhn hồ sơ (ưu
tiên ng dẫn nộp hồ sơ
trc tuyến).
- Trường hợp h sơ chưa
đầy đ hoặc kng hp l:
ng dn, b sung hoàn
thiện hồ sơ o Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thin hồ
gi doanh nghip.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP.
337
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp l:
+ S hóa hồ vào H
thống và gửi Giy tiếp
nhận h hẹn tr kết
qucho cá nn, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
c 3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài tuyến điện
nghiệp dư.
4 ngày làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03 Ph lục I
Thông s
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Ský duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép
sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03 Ph lục I
Thông s
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
338
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo từ chi tiếp
nhận giải quyết h hoặc
giấy phép sử dụng tần s
thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm việc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03 Ph lục I
Thông s
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với đài tuyến điện
nghiệp dư.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu số
03 Ph lục I
Thông s
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1b mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
339
c 7
Cán bộ các
Chi nhánh
-Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành chính
Trkết quả TTHC
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
340
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã sthuế (đối với tchức): ...................
1.3. Địa chliên lc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đnghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
341
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
quy định nếu có hoc các trường kê khai theo đối tượng cth).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cưc/Hchiếu) hoặc
tên ca tchức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/s định
danh của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi đa ch liên lc của cá nhân/tổ chc khi đa ch này khác với địa
ch đặt trụ sở của tchc, đa ch thường trú của cá nhân. Đa ch này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết h
sơ sẽ được gi trcho tchc, cá nhân qua đường bưu chính theo đa
ch liên lc tchức, cá nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugii
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vcông quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chc, cá nhân phi nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bthi hạn của giấy phép được cấp.
342
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn
của giấy phép được cp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thm quyền và chữ ký số của t chc đối với t
chc đề nghị cấp phép ở mục này.
343
Mẫu 1b
N CƠ QUAN, TỔ CHC CHỦ QUN
(1)
N CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cLut Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiu của Luật Tần số tuyến điện ny 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cQuyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm ….của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh ... vchc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết b:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật vtần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tc khi giấy phép sdụng tn svà thiết b vô tuyến đin hết hạn ít nht là 30 ngày, tổ chức, nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
344
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiu ca đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giliên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Gi
kết thúc)
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
sut
phát
Phương
thc
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thc
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
345
B.32. Quy trình Cấp đi giy pp sdụng tần số và thiết b vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghip . (QT.32 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15.
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phquy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (1 bộ)
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số ng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I
Ph lục I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công s- Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
346
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày
Gi
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ đầy đủ, đúng quy
định.
56 giờ làm
việc
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
Theo
quy định
của B
Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép
sử dụng tần số thiết bị tuyến điện theo
Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chc, cá nhân trong nưc, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hn
giải quyết
(ĐVT:
ngày làm
việc)
Biu mẫu/
kết quả
Bưc 1
Cán b các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xemtnh chính xác, đy
đủ ca hồ sơ,ng dẫn,
tiếp nhận h sơ (ưu tiên
ng dn np h trc
tuyến).
- Trưng hp hồ sơ ca
đầy đủ hoc không hp l:
ng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hsơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết qu
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
347
cầu b sung, hn thin hồ
gi doanh nghip.
- Tờng hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hp hồ đầy đ,
hợp l:
+ S hóa h sơ vào Hthống
gi Giy tiếp nhn h
hẹn trả kết qu cho cá
nhân, tổ chức; chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng.
c 2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho công
chức chuyên n
th
c 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự thảo
giấy phép s dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối vi
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
4 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Ph lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần s
thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Ph lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình
Lãnh đạo Sở duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài tuyến
điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Ph lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần s
thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Ph lục I.3.2 ban
348
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông o tchối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép s dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối vi
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Ph lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần s
thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Ph lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
giấy phép s dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối vi
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Ph lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần s
thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1b mục II
Ph lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 7
Cán b các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trhồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
349
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 07 ngày làm việc.
350
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
351
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ
THIẾT BTUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phn hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí
cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã số thuế (đối với tổ chc): ...................
1.3. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
□ Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề
nghị cấp phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cấp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối với tổ chc)
Họ và tên
352
Hướng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
quy định nếu có hoc các trường kê khai theo đối tượng cth).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cưc/Hchiếu) hoặc
tên ca tchức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca tchc/s định
danh của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế
của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi đa ch liên lc của cá nhân/tổ chc khi đa ch này khác với địa
ch đặt trụ sở của tchc, đa ch thường trú của cá nhân. Đa ch này
được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia
hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử
lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ được
trả tại các địa điểm tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết h
sơ sẽ được gi trcho tchc, cá nhân qua đường bưu chính theo đa
ch liên lc tchức, cá nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugii
quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vcông quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ
sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ
chc, cá nhân phi nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện
cho toàn bthi hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp
01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn
của giấy phép được cp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
353
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ
bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng
dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải
ký số đối với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải
ký số của người có thm quyền và chữ ký số của t chc đối với t
chc đề nghị cấp phép ở mục này.
354
Mẫu 1b
N CƠ QUAN, TỔ CHC CHỦ QUN
(1)
N CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cLut Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiu của Luật Tần số tuyến điện ny 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cQuyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm ….của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh ... vchc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết b:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật vtần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tc khi giấy phép sdụng tn svà thiết b vô tuyến đin hết hạn ít nht là 30 ngày, tổ chức, nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
355
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiu ca đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giliên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Gi
kết thúc)
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
sut
phát
Phương
thc
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thc
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
356
B.33. Quy tnh sửa đi, b sung giấy phép sử dng tần số và thiết bị vô tuyến điện đi
vi đài vô tuyến điện nghiệp dư. (QT.33 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
Bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
2
Bản khai thông skỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
Bản chính
01
357
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hsơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
đúng quy định.
88 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca B
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1 mục I
Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-CP
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo Mẫu
1b mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP
3
Giấy phép sử dụng tần sthiết bị tuyến
điện (Mẫu 1b mục II Phụ lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Nội.
358
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/
Ngưi thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Xem xét tính chính xác, đy
đủ ca h sơ, hưng dn,
tiếp nhận h sơ u tiên
ng dn np h trc
tuyến).
- Trưng hợp h sơ ca đy
đủ hoặc không hợp l:
ng dn, b sung hn
thiện h sơ vào Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thiện h
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ gửi
doanh nghiệp.
- Tờng hợp h đầy đ,
hợp l:
+ Số hóa hồ sơ vào H thng
và gửi Giy tiếp nhn h và
hẹn tr kết qu cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,5 ngày
làm vic
- Thành phần hồ sơ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c
2
Lãnh đạo Phòng
Phân công công chức xlý hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày
làm vic
Phân công cho công
chức chuyên môn
th
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự tho
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
8 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1b
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết s
359
66.18/2026/NQ-
CP).
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1b mc
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP).
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết b
tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1b mc
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP).
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần số
360
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1b mc
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-
CP).
c
7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Tr kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản giấy
về Trung m PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
361
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hchiếu (đối với cá nhân):
......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: …………………………………………………...………………
1.2. Mã số thuế i vi tchức): ………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc:
……………………………………………………....………………
1.4. Số điện thoại/ Email:…………………………………...………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIN i vi thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ti mc 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày ........ tháng ........ năm .........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoc
người có thẩm quyền đi diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t chc)
Họ và tên
362
ng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bsung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tưng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để khai thông tin hành chính khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn
giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung
trong giấy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép (chính xác theo thông tin ghi trên Căn ớc công dân/Căn c/H
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng thuế
của tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công n/Căn ớc/Hộ chiếu
đối với cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính c theo Giấy chứng nhận đăng thuế của tổ
chc/số định danh của tổ chc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ
sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để
quan quản gửi kết quả xử hsơ. Tờng hợp không kê khai, mặc định
trùng với địa chtrụ sở của tchc, địa chthường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ tr
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hđược trtại các
địa đim trả kết qutheo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chc,
cá nhân kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Trực tuyến qua Cổng dịch vụ ng quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được
gửi qua Dch vụ bưu chính.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tchức,
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bộ thi
hạn của giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
363
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, nhân đồng ý nộp 01 (một)
lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được
cấp.
Ký tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: không phi ký số đối
với nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải số của người
thẩm quyền chữ số của tổ chức đối với tổ chc đề nghị cấp phép mục
này.
364
Mẫu 1b
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1b
Áp dụng đối với đài vô tuyến điện nghiệp
□ Cấp
□ Sửa đi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ..........................
Tờ số: ................/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ............
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Vô tuyến điện nghiệp dư
Vô tuyến điện nghiệp dư
qua vệ tinh
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□2 năm
□3 năm
□10 năm
□ Khác:
3.THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
3.2. Thông số kỹ thuật
Băng tần hoặc tần
số (kHz/MHz)
Phương thức
phát/ Kiểu điều
chế
Công suất phát
(W)
Các dải tần số của thiết bị
Các dải tần số/tần số đề nghị
3.3. Địa đim đặt thiết bị
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
3.4. Vệ tinh liên lạc (đi vi vô
tuyến điện nghiệp dư qua vệ
tinh)
Tên vệ tinh:........................
Quỹ đạo:
..............................
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ (nếu
có)
5. ĐÀI LIÊN LẠC
6. LOẠI CHỨNG CHỈ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP
□ Cấp 1 □ Cấp 2 □ Cấp 3 □ Cấp 4
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
8. ĐỐI VỚI KHAI THÁC VIÊN VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ LÀ NGƯI
ỚC NGOÀI
Công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ tuyến điện nghiệp hoặc văn bản tương
đương đã được cấp:........................(W)
365
ỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1b
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị tuyến điện
hoặc sa đi, bsung ni dung giấy phép đã được cấp đối vi đài vô tuyến điện nghiệp
dư.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu
“X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đnghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức,
cá nhân đề nghị sửa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b được dùng để khai cho 1
đài vô tuyến điện. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài. Lưu ý ghi rõ số
thứ tự tờ và tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b khi đề nghị
cấp.
- Chkhai thông số sửa đổi, bổ sung trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1b
khi đề nghị sửa đi, bsung. Các thông số giữ nguyên không cần kê khai.
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đánh dấu “X” vào ô tuyến điện nghiệp nếu giấy phép được dùng để khai thác
nghiệp vụ nghiệp dư. Đánh dấu “X” vào ôtuyến điện nghiệp dư qua vệ tinh nếu giấy
phép được dùng để khai thác nghiệp vụ nghiệp dư qua vệ tinh.
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ ththeo đề nghị
của tổ chức, nhân. dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hphải thêm
Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết btuyến điện theo mẫu
quy định.
3. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
3.1. Kê khai tên thiết bị phát hoặc ký hiệu (model) của thiết bị, hãng sản xuất thiết bị.
3.2. Ghi thông số kỹ thuật vào các cột tương ứng.
- Băng tần hoặc tần số: khai băng tần số hoặc tần số thiết bị được chế tạo làm
việc; băng tần hoặc tần số mà tchc, cá nhân đề nghị.
- Phương thức phát/Kiểu điều chế: kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng
theo thiết kế chế tạo của thiết bị. dụ: A1A; F2B; F3C; F8E; J3E;.... hoặc ghi Kiểu
điều chế đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị trong trường hợp không
thông tin về phương thức phát ca thiết bị như SSB, AM,....
- Công sut phát: khai các mc công sut đưc thiết kế, chế tạo của thiết bị.
3.3. Địa điểm đặt thiết bị: kê khai đầy đủ địa chỉ số nhà, đường phố, phường (xã), thành
phố (tỉnh).
3.4. Vệ tinh liên lạc:
- Tên vệ tinh: tên đăng của vệ tinh với ITU tên của vệ tinh (satellite network) đã
được đăng ký với ITU. Tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lưng
vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. (Ví dụ: Vtinh ở vị trí 174°E của Intelsat
tên thương mại IS802@174°E khác với tên đã đăng với ITU INTELSAT8
174E), ví dụ cách ghi: INTELSAT8 174E /IS802@174°E.
- Quỹ đạo: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ, phút, giây.
4. HÔ HIỆU ĐỀ NGHỊ
Kê khai hô hiệu theo dãy hô hiệu Vô tuyến điện nghiệp dư được Quc tế phân chia cho
Việt Nam sử dụng. Tờng hợp không kê khai thông tin này, hiệu sdo quan quản
lý quy định.
366
5. ĐÀI LIÊN LẠC
khai hiệu hoặc tên của các đài tuyến điện nghiệp thiết lập liên lạc
tuyến điện với đài đề nghị cấp giấy phép.
6. CHỨNG CHỈ
Đánh dấu “X” vào loại chứng chỉ tuyến điện được cấp đối với chứng chỉ do Việt Nam
cấp
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên nếu có.
8. Đối với các trường hợp Chứng chỉ khai thác viên tuyến điện nghiệp nước ngoài:
Kê khai công suất phát tối đa ghi trên Chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư hoặc văn bn
tương đương đã đưc cấp.
367
Mẫu 1b
N CƠ QUAN, TỔ CHC CHỦ QUN
(1)
N CƠ QUAN, TỔ CHC
(2)
___________
Số: …/…
(4)
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cLut Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ
sung một sđiu của Luật Tần số tuyến điện ny 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Ngh định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cQuyết định số …./QĐ-UBND ngày tháng năm ….của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh ... vchc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến điện:
Tên thiết b:
Công suất phát (W):
Băng tần (hoặc tần số) ấn định:
Phương thức phát:
4. Địa điểm đặt thiết bị:
5. Hô hiệu:
6. Đối tượng liên lạc:
7. Vệ tinh liên lạc:
8. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định pháp luật vtần số vô tuyến điện;
- Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện phải có chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư theo quy định;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tc khi giấy phép sdụng tn svà thiết b vô tuyến đin hết hạn ít nht là 30 ngày, tổ chức, nhân có nhu
cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tchức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
368
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC ĐÀI VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
1. Tại thời điểm đầu và cuối các phiên liên lạc, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải phát
hô hiệu hoặc các nhận dạng đã được ghi trong giấy phép. Nếu phiên liên lạc kéo dài thì
ít nhất cứ 10 phút một lần, đài vô tuyến điện nghiệp dư phải nhắc lại hô hiệu của mình.
2. Hô hiệu phải được chuyển phát theo cách sau đây:
a) Với phương thức mã Morse quốc tế (CW): tốc độ không được quá 20 từ trong một
phút;
b) Với phương thức thoại: phải sử dụng bảng phiên âm quốc tế;
c) Với phương thức truyền chữ trực tiếp (RTTY): phải dùng mã số quy định;
d) Với phương thức đơn biên: phải phát hô hiệu ở dải tần hẹp.
3. Mọi liên lạc phải được ghi rõ ràng trong nhật biên và phải trình sổ nhật biên này cho
nhân viên kiểm tra có thẩm quyền khi được yêu cầu.
4. Mẫu nhật biên:
NHẬT BIÊN (Logbook)
Tên đài vô tuyến điện nghiệp dư (ghi hô hiu ca đài): …………………………..
Địa chỉ………………………………...…………………………….….………….
Ngày
tháng
năm
Giliên
lạc
(Giờ bắt
đầu - Gi
kết thúc)
hiệu
của đài
được
liên lạc
Tần
số
liên
lạc
Công
sut
phát
Phương
thc
liên lạc
Tên khai
thác viên
vô tuyến
điện
nghiệp dư
Địa
điểm
thc
hiện
liên lạc
Bưu thiếp
liên lạc
Đi
Đến
369
B.34. Quy tnh Cấp giy phép sdụng tần s thiết b tuyến điện đi vi đài tàu
(tr đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.34 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
2
Bản khai thông s kỹ thuật, khai thác
theo Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
370
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hồ sơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca B
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
3
Giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghthành phNội.
371
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán b các Chi
nhánh -Trung tâm
PVHCC Thành
phố
Xem xét tính cnh c, đầy
đủ ca h, hưng dn, tiếp
nhận h sơ (ưu tiên ng
dẫn np h trực tuyến).
- Trường hp h sơ chưa đy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ sơ
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện h sơ gi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hp h sơ đầy đ,
hợp l:
+ Số hóa hồ sơ vào Hthng và
gửi Giy tiếp nhn h sơ và hn
tr kết qu cho nhân, tổ chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
0,5 ngày
làm vic
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mu
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
c 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công công chức xử hồ
sơ theo thẩm quyn.
0,5 ngày
làm vic
Phân công cho
công chức
chuyên môn thụ
c 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Tờng hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự thảo giấy
phép sử dụng tần svà thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
8 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban
372
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế).
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu (trđài tàu
hoạt động tuyến quc tế).
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết hhoặc
giấy phép sử dụng tần s thiết
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
373
bị tuyến điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c 7
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp đăng dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu
TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
374
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
CHÚ Ý
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hchiếu (đối với cá nhân): ......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: …………………………………………………...………………
1.2. Mã số thuế i vi tchức): ………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc: ……………………………………………………....……………
1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...………………
1.5. Email : ……………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIN i vi thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ti mc 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụtuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp lut về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. khai đúng chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoc
người có thẩm quyền đi diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t chc)
Họ và tên
Số:
376
Mẫu 1h
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h
Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hot động tuyến quốc tế
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung ni dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1. TÊN CHỦ TÀU
2. TÊN TÀU
3. SỐ GỌI CHN (nếu
có)
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN TÀU
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF,
VHF,...)
TÊN
THIT
BỊ
CÔNG
SUT
PHÁT
(W)
DẢI TẦN
HOT
ĐỘNG
từ.... đến ....
(kHz/MHz)
PHƯƠNG
THC
PHÁT
THÔNG TIN
SỬA ĐỔI, B
SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
6. CÁC THÔNG TIN
KHÁC (nếu có)
377
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoc sa đi, bổ sung nội dung giấy
phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô
tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị
sửa đi, bổ sung nếu tchc, cá nhân đề nghị sửa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài
tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ sthứ tự
của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề
nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi
rõ sợng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đi hoc bsung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1h sửa đi, bsung.
1. TÊN CHỦ TÀU
Kê khai tên ca chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU
Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN
Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thi gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tchc, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối vi trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép đồng thi muốn gia hạn thì hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN TÀU
Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loi thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công sut phát (W): kê khai mc công suất phát ca thiết b
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động ca thiết b(ví d: từ 5 MHz đến 10
MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế
chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;
304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sa đi, bsung: chỉ kê khai đối vi trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy
phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và
khai đầy đủ các thông sthuc Mc 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bcũ đã đưc cấp phép và khai đầy
đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
378
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...vchức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhn dạng đài tàu
Ch tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhn dạng khác
Loi thiết
bị
Tên thiết bị
Công sut
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tn số ấn
định
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết b
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điu 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp
tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên quan, tổ chc chủ quản trực tiếp;
2
Tên quan, tổ chức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức vụ người ký.
379
B.35. Quy trình Gia hạn giấy phép sdụng tn s và thiết b tuyến điện đi với đài
tàu (tr đài u hot đng tuyến quc tế) (QT.35 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
380
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hồ sơ: 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
40 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca B
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết b tuyến
điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem t nh chính c, đy
đủ ca h sơ, ớng dn, tiếp
nhận hồ (ưu tiên hưng dẫn
nộp h trc tuyến).
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần h
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo Mẫu
381
- Tờng hợp h chưa đy
đủ hoc kng hợp lệ: ớng
dẫn, bsung hoàn thin h
o Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thin h gửi doanh
nghiệp.
- Tờng hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chi tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp h đy đủ,
hợp l:
+ Sa h sơ vào H thống và
gửi Giy tiếp nhn hsơ và hn
tr kết qu cho nhân, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo
Phòng.
số 01, Thông
số 03/2025/TT-
VPCP.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử hồ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho
công chức
chuyên môn thụ
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dthảo giấy
phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hot động tuyến quốc tế).
3 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ
lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
hoặc giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
382
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài u (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quc tế).
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hot động tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ theo Mẫu
số 03 Phụ lục I
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số thiết bị
tuyến điện (Mẫu
1h mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ u chính
(trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
- Lưu trữ hồ thtục hành
chính điện tử.
Giờ hành
chính
Trả kết qu
TTHC
383
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc
384
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
385
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã sthuế (đối với tchức): ...................
1.3. Địa chliên lc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
386
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng,
đầy đủ sẽ phi yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin quy
định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi,
gia hạn.
Mục 1.
Viết họ n cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn ớc công dân/Căn c/H
chiếu) hoặc tên của tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép
(chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của
tổ chc/s định danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in
hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục
1.1.
Nếu là tổ chc đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục
1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn cước công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng
thuế của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với
địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa
ch này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết quả xử hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi,
gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản gửi các thông tin
hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chức, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả
xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ được
trả tại các địa điểm tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết
hồ sẽ được gửi trả cho tổ chức, nhân qua đường u chính
theo đa ch liên lạc tổ chc, cá nhân kê khai ti mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả
giải quyết hồ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đnghcấp phép từ 12 tháng trxuống mặc
định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số
tuyến điện cho toàn bộ thi hạn ca giấy phép đưc cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
387
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chức, nhân đồng ý
nộp 01 (một) lần psdụng tần số tuyến điện cho toàn bộ
thi hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép
theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng c th
(ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép
cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ tên của nhân đề nghị cấp phép đối với nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ghi họ tên của người ký,
đóng dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không
phải số đối với nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không
phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối
với tchc đề nghị cấp phép ở mục này.
388
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...vchức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhn dạng đài tàu
Ch tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhn dạng khác
Loi thiết
bị
Tên thiết bị
Công sut
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tn số ấn
định
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết b
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điu 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tớc khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên quan, tchức chủ quản trực tiếp;
2
Tên quan, tổ chức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
389
B.36. Quy trình cấp đi giy phép sử dụng tn svà thiết bị vô tuyến điện đối vi đài
tàu (tr đài u hot đng tuyến quc tế) (QT.36 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
390
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hồ sơ: 3
ngày k từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca B
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết b tuyến
điện theo Mẫu số 4 mục I Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc
1
Cán bộ các Chi
nhánh -Trung
tâm PVHCC
Thành ph
Xem xét nh cnh xác, đy
đủ ca hồ sơ, ng dẫn,
tiếp nhận h sơ (ưu tn
ng dn np h sơ trc
tuyến).
- Trưng hợp h ca đy
đủ hoặc không hợp l:
ng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thin hồ
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
0,25 ngày
làm vic
- Thành phần h
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
391
chối tiếp nhận hồ sơ gi
doanh nghiệp.
- Tờng hợp hsơ đầy đủ,
hợp l:
+ Số hóa h sơ o H thng
gi Giy tiếp nhn h và
hẹn tr kết qu cho cá nhân, t
chc; chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công ng chức xử hồ
sơ theo thẩm quyền.
0,25 ngày
làm vic
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý
dự thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đđiều kiện,
Chuyên viên xử dự thảo
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
1,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1h mục II
Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ hoặc giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế).
0,25 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1h mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết b
tuyến điện đối với đài tàu
(tr đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
392
(Mẫu 1h mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo t chi
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế).
0,25 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1h mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-
CP).
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 3 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết qu
giải quyết TTHC bản giấy
về Trung tâm
PVHCC/Điểm phục vụ
hành chính công đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
- Thực hiện lưu trữ hồ
TTHC đã giải quyết theo
quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và
393
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024
và các văn bản pháp luật có liên
quan.
các văn bản pháp luật có
liên quan.
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi:
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):...
Ngày sinh: ...................
1.2. Số định danh/Mã sthuế (đối với tchức): ...................
1.3. Địa chliên lc: ..............................................................
1.4. Số điện thoại/ Email: ..............................................................
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (đối với thi hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
...
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
394
Họ và tên
395
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất ccác bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
quy định nếu có hoc các trường kê khai theo đối tượng cth).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp
đổi, gia hn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính
xác theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/H
chiếu) hoặc tên của tchc đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép
(chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của
tổ chc/s định danh ca tchức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in
hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai
mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai
mục 1.2.
Mục 1.1.
Kê khai các thông tin chính xác theo Căn cưc công dân/Căn
c/H chiếu đối vi cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký
thuế của tổ chc/số định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi đa ch liên lc của cá nhân/tổ chc khi đa ch này khác với
địa ch đặt trụ sở của t chc, đa ch thưng trú của cá nhân.
Địa ch này được sử dụng để Cơ quan quản lý gửi kết qu xử
hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của tchc/cá nhân đề nghị cấp
đổi, gia hạn nội dung giấy phép để Cơ quan quản lý gi các
thông tin htrợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả
xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qu gii quyết hồ sơ
được trả tại các địa đim tr kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính
theo đa ch liên lạc tổ chc, cá nhân kê khai ti mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qu
giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết
hồ sơ sẽ được gửi qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc
định tổ chức, cá nhân phải nộp 01 (một) ln phí sử dụng tần số
vô tuyến điện cho toàn bộ thi hn của giấy phép đưc cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
396
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) ln nếu tổ chc, cá nhân đồng ý
nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ
thi hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy
phép theo năm (01 năm,...) hoặc theo ngày tháng cụ th
(ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy
phép cũ bị mất, thất lạc, cháy, rách,....).
tên, đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh
doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký,
đóng dấu của tchc đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không
phải ký số đối vi cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép;
không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của t
chc đi vi tchc đ nghị cấp phép ở mục này.
397
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...vchức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhn dạng đài tàu
Ch tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhn dạng khác
Loi thiết
bị
Tên thiết bị
Công sut
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tn số ấn
định
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết b
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điu 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tớc khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên quan, tchức chủ quản trực tiếp;
2
Tên quan, tổ chức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
398
B.37. Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (QT.37 HTS - 08.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022.
- Nghđịnh số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Lut số 09/2022/QH15.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số tuyến điện phí sử dụng tần số tuyến điện Thông số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi,
bổ sung mt sđiều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Ngh quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 vviệc công bố thtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản chính/
bản sao
Số lượng
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Bản chính
01
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phlục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
399
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1.
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thời hạn xử hồ sơ: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
88 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca B
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung theo Mẫu số 1
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về
phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
2
Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo
Mẫu 1h mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
3
Giấy phép sử dụng tần số thiết bị
tuyến điện (Mẫu 1h mục II Phụ lục I.3.2
ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP).
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. quan giải quyết thủ tụcnh chính:
Sở Khoa học và Công nghthành phNội.
400
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn
vị/Ngưi
thực hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mẫu/Kết qu
Bưc
1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xemt tính cnh xác, đầy đủ
của h sơ, hướng dẫn, tiếp
nhn h sơ u tn hưng dn
nộp h trc tuyến).
- Trưng hp h chưa đy
đủ hoặc không hp lệ: ớng
dẫn, bổ sung hoàn thin hồ
o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không thuộc thm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp hồ sơ đầy đủ, hp
lệ:
+ Số a h vào H thng và
gửi Giấy tiếp nhận hsơ và hn
tr kết qucho cá nhân, tchc;
chuyển hồ đến Lãnh đạo Phòng.
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử dự thảo giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hot động tuyến quốc tế).
8 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu 1h
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết s
66.18/2026/NQ-
CP).
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
401
hoặc giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế).
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quc tế).
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hot động tuyến quốc tế).
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1h mục
II Phụ lục I.3.2 ban
hành kèm theo
Ngh quyết số
66.18/2026/NQ-
CP).
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục hành
chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qu trên hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
402
Tổng thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
403
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
CHÚ Ý
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: .............................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số Định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hchiếu (đối với cá nhân): ......................
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: …………………………………………………...………………
1.2. Mã số thuế i vi tchức): ………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc: ……………………………………………………....……………
1.4. Số điện thoại liên hệ: …………………………………...………………
1.5. Email : ……………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIN i vi thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ti mc 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụtuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp lut về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. khai đúng chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoc
người có thẩm quyền đi diện cho tổ chức đề
nghị cấp phép và đóng dấu đối vi t chc)
Họ và tên
Số:
404
Mẫu 1h
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h
Áp dụng đối với đài tàu trừ đài tàu hot động tuyến quốc tế
□ Cấp .........
□ Sửa đổi, bổ sung ni dung cho giấy phép số .................................
Tờ số: ......... / tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai
thác: .........................
1. TÊN CHỦ TÀU
2. TÊN TÀU
3. SỐ GỌI CHN (nếu
có)
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
□ 1 năm
□ 2 năm
□ 3 năm
□ 10 năm
□ Khác: .........
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN TÀU
LOẠI THIẾT
BỊ
(MF, HF,
VHF,...)
TÊN
THIT
BỊ
CÔNG
SUT
PHÁT
(W)
DẢI TẦN
HOT
ĐỘNG
từ.... đến ....
(kHz/MHz)
PHƯƠNG
THC
PHÁT
THÔNG TIN
SỬA ĐỔI, B
SUNG
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
□ Bổ sung
□ Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị .................
6. CÁC THÔNG TIN
KHÁC (nếu có)
405
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật khai thác 1h
- Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoc sa đi, bổ sung nội dung giấy
phép đã được cấp đối với đài tàu.
- Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô
tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị
sửa đi, bổ sung nếu tchc, cá nhân đề nghị sửa đi, bổ sung nội dung giấy phép.
- Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài
tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ sthứ tự
của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.
- Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề
nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi
rõ sợng thiết bị.
- Chỉ kê khai các thông số có thay đi hoc bsung vào Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1h sửa đi, bsung.
1. TÊN CHỦ TÀU
Kê khai tên ca chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).
2. TÊN TÀU
Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).
3. SỐ GỌI CHỌN
Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.
4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thi gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề
nghị của tchc, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày
25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối vi trường hợp cấp. Đối với
trường hợp sửa đi, bsung nội dung giấy phép đồng thi muốn gia hạn thì hồ sơ phải
có thêm Bản khai cấp đi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
theo mẫu quy định.
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN ĐT TRÊN TÀU
Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng
- Loi thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF...)
- Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.
- Công sut phát (W): kê khai mc công suất phát ca thiết b
- Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động ca thiết b(ví d: từ 5 MHz đến 10
MHz).
- Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế
chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E;
304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;....
- Thông tin sa đi, bsung: chỉ kê khai đối vi trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy
phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5
+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và
khai đầy đủ các thông sthuc Mc 5.
+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đi với trường hợp bỏ bt thiết bị trong giấy phép đã
được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.
+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bcũ đã đưc cấp phép và khai đầy
đủ các thông số thuộc Mục 5.
6. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).
406
Mẫu 1h
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHQUẢN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(4)
….…., ngày... tháng... năm ...
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………..
Có giá trị đến hết ngày …………………….
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cQuyết định số... ngày ... tháng ... năm ....của ...vchức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức, cá nhân)...
NAY CHO PHÉP
Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
Tên tàu
Nhn dạng đài tàu
Ch tàu
Hô hiệu
MMSI
Nhn dạng khác
Loi thiết
bị
Tên thiết bị
Công sut
(W)
Phương thức
phát
Băng tần hoặc tn số ấn
định
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành quy
định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết b
vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên theo quy định.
Điu 3. Các quy định khác:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ
quan, tổ chc)
Họ và tên
Chú ý: Tớc khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên quan, tchức chủ quản trực tiếp;
2
Tên quan, tổ chức thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
407
B.38. Quy trình Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến đin ni b(QT.38 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Lut Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BKhoa họcCông nghệ;
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng BTài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ (01 bộ)
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bn khai thông tin chung theo (Mu s 1) và Bn khai
thông s k thut, khai thác theo (Mu 1g2) mc I Ph
lc I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
408
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vhành chính công thành
phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ti Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thi hạn xử lý hồ sơ: 09
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
72 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định
tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
- Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 ca Chính ph v
phân quyn, ct gim, đơn gin
hóa th tc hành chính, điều
kin kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục nh cnh: SKhoa hc và ng ngh tnh phố Ni.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/
Ngưi thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính c,
đầy đ của h sơ, ớng
dẫn, tiếp nhn hồ(ưu
tiên ng dn np hồ
trc tuyến).
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đ hoc kng hợp l:
0,5 ngày
làm vic
- Thành phần h
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
409
ng dẫn, b sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu u
cầu b sung, hoàn thiện h
gi doanh nghip.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hp hồ đy đ,
hợp l:
+ S a hồ sơ vào H
thống gửi Giấy tiếp
nhận h hn tr kết
qu cho nhân, t chc;
chuyển h đến Lãnh đạo
Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức x
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày
làm vic
Phân công cho công
chức chuyên môn thụ
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, Chuyên viên xử
dự thảo Thông báo t chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện,
Chuyên viên xử d tho
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị vô tuyến điện.
6 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, nháy trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông
báo từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ hoặc giấy phép
sử dụng tần số thiết bị
tuyến.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Ph lục
I.3.2 ban hành kèm
410
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết h hoặc
giấy phép sử dụng tần số
thiết bị vô tuyến điện.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Ph lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo tchi
tiếp nhận giải quyết hồ
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày
làm vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông s
03/2025/TT-VPCP
hoặc Giấy phép sử
dụng tần số thiết
bị tuyến điện
(Mẫu 1g2) quy định
tại mục II Ph lục
I.3.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC Trkết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu tr hồ sơ th tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC.
Giờ hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
412
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản
giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc
tiếp nhận trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 các văn bản pháp luật
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ
TTHC đã giải quyết theo
quy định của Luật u trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024
các văn bản pháp luật có
liên quan.
413
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: ..........................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đi với cá nhân): …..
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: ……………………………………………
1.2. Số định danh/Mã sthuế ối với tchức): …………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc: …………………………………………………
1.4. Số điện thoại / Email: …………………………………...
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SDỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN ối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH(tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ
vô tuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
có thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
414
ng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bsung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tưng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng đkhai thông tin hành chính khi đnghị cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện; sửa đổi, bổ sung nội dung trong giy phép.
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp, sửa đi, bsung ni dung giấy phép (chính xác
theo thông tin ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên của tổ chc
đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng thuế của tổ chc/sđịnh danh của tổ chức). Khuyến nghị ghi
bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công dân/Căn cước/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tchc/s
định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chc, địa chỉ thường trú của nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản gửi kết quả xử hồ sơ. Trường hợp không khai, mặc định trùng vi
địa chtrụ sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Email của t chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, b sung nội
dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
T chc, cá nhân la chn mt trong ba hình thức nhn kết qux lý h sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi
trcho tchc, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chliên lc tchc, cá nhân
kê khai tại mục 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết qugiải quyết hồ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi
qua Cổng Dịch vcông quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức, cá nhân
phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bthời hạn của
giấy phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu X” o ô 01 (một) lần nếu tchức, nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn của giấy phép được cấp.
415
tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chc
đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với
nhân, hkinh doanh đề nghị cấp phép; không phải số của người thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chc đi vi tchc đề nghị cấp phép ở mục này.
416
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội b
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số …………..
Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lc ni b
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:…………….
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……………………….
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
4.
PHM
VI
HOT
ĐNG
Địa ch
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
V trí (ta đ)
Kinh độ:
……………….E
Vĩ độ: ………………N
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát
(W)
5.3. Ký hiệu phát x
5.4. Dải tần thiết b (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với
mặt đt (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị…….
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị……
6.TẦN SỐ ĐỀ NGH(nếu có)
7.CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
417
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được ng để khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giy
phép đã được cấp đi vi mng thông tin vô tuyến điện nội b.
- Đánh dấu “X”o ô “Cấp nếu tổ chc, cá nhân đề ngh cấp hoc đánh dấu “X” vào ô
“Sửa đổi, bổ sung” và điền số giy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề
ngh sửa đổi, bổ sung nội dung giấy pp.
- Mi t khai ca Bản khai thông s kthuật, khai thác 1g2 ng để khai cho một mạng
thông tin vô tuyến điện ni b. Có thểng nhiều tờ khai nếu cn kê khai nhiu mng. Lưu
ý ghi rõ số thttờ khai, tổng số t của Bản khai tng sk thut, khai thác.
- Kê khai tt c các thông s trong Bn khai thông s kỹ thut, khai thác 1g2 khi đ ngh cp.
- Ch kê khai c thông s có thay đi hoc b sung vào Bn khai thông s k thut, khai tc
1g2 khi b sung, sa đi. Các thông skhác không thay đi, gi nguyên không cn kê khai.
1. MC ĐÍCH SỬ DNG
Đánh dấu “X” mục đích sử dụng tần số thiết b tuyến điện tương ứng hoc ghi
mc đích sử dng mng thông tin vô tuyến điện ni bộ nếu kc với các la chọn đã có.
2. THỜI GIAN ĐNGHCẤP PHÉP
Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian s dụng cụ th theo đề ngh
ca tchức, cá nn. Ví dụ: 3 năm 2 tng hoặc tngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026”
(ghi theo ngày/tng/năm). Ch kê khai đi vi tng hợp cấp. Đi với trường hợp sửa đi,
b sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì h phải có thêm Bản khai cấp đổi,
gia hạn giấy phép sdụng tn số và thiết bị tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIT B
Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐNG
Khai đầy đủ địa chỉ s nhà, đường ph, phường (xã), tnh phố (tnh) khai kinh độ,
vĩ đ theo định dạng độ, pt, giây hoặc đ thp phân ca địa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết b hoc ký hiệu (model) ca thiết bị, hãng sản xuất thiết b.
5.2. khai các mức công suất thể điều chnh đưc theo thiết kế chế tạo của thiết bị
như: công sut lớn nhất, công suất nhỏ nhất, c mức công sut khác,...
5.3. Kê khai các ký hiu pt xđ nghsử dng theo thiết kế chế to ca thiết b. Ví d:
4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tn smà thiết b thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai đcao lớn nhất so vi mặt đất khi sử dụng thiết bị, nh theo t (m).
5.6. Chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đếnc trường
thông tin thuộc Mục 5
- Đánh dấuX” vào ô “Bsung” đối với trường hợp thêm thiết bị mớio mạng và khai
đy đ c thông số thuc Mục 5.
- Đánh dấu Xvào ô Hủy bỏđối vi trường hp bỏ bt thiết btrong giấy phép đã đưc
cp, ghi tên thiết bị.
- Đánh dấu“X”o ô Thay thế cho thiết b” và điền tên thiết b đã được cp phép
khai đy đủ các thông sthuc Mc 5.
6. TẦN SỐ Đ NGH
Kê khai tần stheo mong mun được sdụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các tng tin kc chưa có trong bản khai (nếu có).
418
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến đin:
Loi: thiết b b đàm
Công sut phát ln nht (W):
Độ cao s dng tối đa so với mặt đất (m):
Tng s thiết b trong mng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa ch:
Kinh đ: E Vĩ đ: N
5. Tần số ấn đnh:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số tuyến điện quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu của
cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chquản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
B.39. Quy trình Gia hn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối vi
mạng thông tin vô tuyến đin ni b(QT.39 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Lut Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BKhoa họcCông nghệ;
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng BTài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai đề ngh gia hn, cấp đổi giy phép s dng
tn s và thiết b vô tuyến điện theo Mu s 4 mc I
Ph lc I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
420
1
Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ti Trung tâm Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp
tnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thi hạn xử lý hồ sơ: 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
40 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề ngh gia hn, cấp đổi giy phép s
dng tn s và thiết b vô tuyến điện theo Mu
s 4 mc I Ph lc I.3.2 ban hành kèm theo
Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP.
- Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 ca Chính ph v
phân quyn, ct gim, đơn gin
hóa th tc hành chính, điều
kin kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/
Ngưi thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính chính xác,
đầy đ của h sơ, hướng
dẫn, tiếp nhn h sơ u
tiên ng dẫn nộp h
trực tuyến).
- Trường hp hồ sơ chưa
đầy đ hoc không hp
lệ: ng dn, bổ sung
hoàn thiện h o
Phiếu yêu cu b sung,
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư s
03/2025/TT-
VPCP.
421
hoàn thin h sơ gi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chi
tiếp nhận hồ sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trưng hp hồ sơ đy
đủ, hp l:
+ S hóa h vào H
thống gi Giy tiếp
nhận h sơ và hẹn tr kết
qu cho nn, t
chc; chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử dự thảo Thông o từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử lý dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện.
2,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, nháy
trình Lãnh đạo Sở duyệt
Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ hoặc
giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
422
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Skiểm tra,
duyệt Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết h
hoặc giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo t
chối tiếp nhận giải quyết
hồ hoặc giấy phép sử
dụng tần số thiết bị
tuyến điện.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Giờ hành
chính
Trả kết qu
TTHC
423
PVHCC
Thành ph
Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký
dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
424
Mẫu 4
CỘNG HÒAHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN S
THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ……………………………………..
1. TÊN TỔ CHỨC,
NHÂN ĐNGH
1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):…
Ngày sinh: …………
1.2.Số định danh/Mã sthuế ối với tchức): ……...…
1.3. Địa chliên lạc: …………………………………………
1.4. Số điện thoại/ Email:………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trc tiếp
Dịch vụ bưu chính
Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN ối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ
(Ch ký của cá nhân đ ngh cp phép hoặc người
có thm quyn
đại din cho t chức đề ngh cấp phép và đóng dấu
đối vi t chc)
H và tên
Số:
425
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bsung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tưng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin
ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên ca tchức đề nghị cấp
đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng
thuế của tchc/số định danh của tchc). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công dân/Căn ớc/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chc/s
định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung
giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qugiải quyết hồ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá
nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch v công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghcấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức,
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01
năm,...) hoặc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất
lạc, cháy, rách,....).
426
tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ghi họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chc đề nghị cấp phép
- Tờng hợp nộp hồ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chc đi vi tchc đề nghị cấp phép ở mục này.
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến đin:
Loi: thiết b b đàm
Công sut phát ln nht (W):
Độ cao s dng tối đa so với mặt đất (m):
Tng s thiết b trong mng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa ch:
Kinh đ: E Vĩ đ: N
5. Tần số ấn đnh:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số tuyến điện quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chquản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn chức
vụ người ký.
428
B.40. Quy trình Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến đin ni b(QT.40 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Lut Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BKhoa họcCông nghệ;
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng BTài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4) mục I Phụ
lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
429
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ti Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp
tnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thi hạn xử lý hồ sơ: 03
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
24 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (Mẫu số 4)
mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
- Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 ca Chính ph v
phân quyn, ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính,
điều kin kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thtục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/
Ngưi thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính cnh c,
đầy đ ca h sơ, ng
dẫn, tiếp nhn hồ (ưu
tiên ng dn np hsơ
trc tuyến).
- Trường hp hồ chưa
đầy đ hoặc kng hợp
lệ:ớng dẫn, b sung
hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
0,25 ngày
- Thành phần hồ
theo quy định;
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-VPCP.
430
hoàn thiện h sơ gi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu tchối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp hồ sơ đy
đủ, hp l:
+ S hóa hồ sơ vào H
thống gi Giy tiếp
nhận h sơ và hn tr kết
qucho cá nn, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,25 ngày
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
c
3
Chuyên
viên
- Trường hợp hồ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
1,5 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Phụ
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, nháy
trình Lãnh đạo Sở duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện.
0,25 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu s03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần s
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Ngh
quyết số
431
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 ca
Chính phủ.
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết h
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu s03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần s
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Ngh
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 ca
Chính phủ.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết h
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,25 ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu s03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần s
thiết bị tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy
định tại mục II Ph
lục I.3.2 ban hành
kèm theo Ngh
quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 ca
Chính phủ.
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
- Tiếp nhận kết qugii
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qutrên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Gi hành
chính
Trả kết qu TTHC
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
432
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/Điểm phục vụ hành
chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
Mẫu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI GIA HẠN, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT
BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
CHÚ Ý:
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ……………………………………..
1. TÊN TỔ CHỨC,
NHÂN ĐNGH
1.1.Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Hộ chiếu (đối với cá nhân):…
Ngày sinh: …………
1.2.Số định danh/Mã sthuế ối với tchức): ……...…
1.3. Địa chliên lạc: …………………………………………
1.4. Số điện thoại/ Email:………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN
KẾT QUẢ
Trc tiếp
Dịch vụ bưu chính
Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN ối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
• 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. GIA HẠN
Số giấy phép
(1)
Thời gian đề nghị gia hạn
(2)
Số:
433
...
...
5. CẤP ĐỔI
Số giấy phép
(1)
Lý do cp đổi
(2)
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ
(Ch ký của cá nhân đ ngh cp phép hoặc người
có thm quyền đại din cho t chức đ ngh cp
phép và đóng dấu đi vi t chc)
H và tên
434
ng dẫn kê khai
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, khai không
rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bsung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông
tin có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tưng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Số:
Kê khai số ký hiệu công văn của tchc, cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn.
Mục 1.
Viết họ và tên cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin
ghi trên Căn cước công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên ca tchức đề nghị cấp
đổi, gia hạn giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng
thuế của tchc/số định danh của tchc). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp đổi, gia hạn chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công dân/Căn ớc/Hộ chiếu đối
với cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chc/s
định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở
của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan
quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ.
Mục 1.4.
Kê khai số điện thoại /Emailcủa tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi, gia hạn nội dung
giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
Mục 2.
Tổ chc, cá nhân lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết qugiải quyết hồ được trả tại các địa
điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sẽ được
gửi trả cho tổ chức, cá nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, cá
nhân kê khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ
nhận trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sẽ được
gửi qua Cổng Dịch v công quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghcấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức,
nhân phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn
của giấy phép được cp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần
phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thi hạn của giấy phép được cấp.
Mục 4
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn.
(2). Thời gian đề nghị gia hạn: khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01
năm,...) hoặc theo ngày tháng cthể (ngày/tháng/năm).
Mục 5
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị cấp đổi.
(2). Ghi lý do/nguyên nhân cp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép cũ bị mất, thất
lạc, cháy, rách,....).
435
tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ghi họ tên của người ký, đóng dấu của tổ
chc đề nghị cấp phép
- Tờng hợp nộp hồ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải số đối
với cá nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm
quyền và chữ ký số của tổ chc đi vi tchc đề nghị cấp phép ở mục này.
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm ….của … về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến đin:
Loi: thiết b b đàm
Công sut phát ln nht (W):
Độ cao s dng tối đa so với mặt đất (m):
Tng s thiết b trong mng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa ch:
Kinh đ: E Vĩ đ: N
5. Tần số ấn đnh:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số tuyến điện quy định của pháp luật
khác có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chký của người có thẩm quyền và đóng dấu
của cơ quan, tổ chc)
Họ và tên
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện hết hạn ít nhất là 30 ngày, tổ chức, cá nhân có
nhu cầu tiếp tục sử dụng tần số phải gửi hồ sơ đnghị gia hạn theo quy định.
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tchức chủ quản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiệu viết tắt của giấy phép;
5
Ghi chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức;
6
Quyền hạn
chức vụ người ký.
437
B.41. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối vi mạng thông tin vô tuyến đin nội b (QT.41 HTS - 08.2026)
1. Cơ s pháp lý
- Lut Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghđịnh số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BKhoa họcCông nghệ;
- Nghđịnh số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghđịnh để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghquyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy định việc phân cấp thẩm quyền
cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng BTài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022;
- Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về
việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thếbị bãi bỏ lĩnh
vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Quyết định số 881/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Trung tâm Phc v hành chính
công thành phố Hà Nội v vic công b danh mc th tục hành cnh mi ban hành, sa đi,
b sung và bị bãi b lĩnh vực Tn s tuyến đin thuộc thm quyền giải quyết của y ban
nhân dân tnh phố Nội và S Khoa học ng ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/ bản
chính
Số
lượng
1
Bn khai thông tin chung theo (Mu s 1) và Bn khai
thông s k thut, khai thác theo (Mu 1g2) mc I Ph
lc I.3.2 ban hành kèm theo Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
438
thành phố Hà Nội - Các Chi nhánh
2
Thông qua dịch vụ bưu chính ti Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp
tnh)
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Thi hạn xử lý hồ sơ: 09
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
72 giờ
Theo quy
định ca B
Tài chính
Theo quy
định ca
B Tài
chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản khai thông tin chung (mẫu 1) và Bản khai
thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 (mẫu 1g2) định
tại mục I Phụ lục I.3.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
- Ngh quyết s
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 ca Chính ph v
phân quyn, ct gim, đơn
gin hóa th tc hành chính,
điều kin kinh doanh.
2
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện (Mẫu 1g2) quy định tại mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
ớc
Đơn vị/
Ngưi thc
hiện
Nội dung công việc
Thi hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày
làm vic)
Biu mu/
Kết quả
Bưc 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành ph
Xem t tính cnh c,
đầy đ ca h sơ, ng
dẫn, tiếp nhn hồ (ưu
tiên ng dn np hsơ
trc tuyến).
- Trường hp hồ chưa
đầy đ hoặc kng hợp
lệ:ớng dẫn, b sung
hoàn thiện hồ sơ vào
0,5 ngày làm
vic
- Thành phần hồ
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư s
03/2025/TT-
VPCP.
439
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thiện h sơ gi
doanh nghiệp.
- Trường hợp không thuc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu tchối tiếp nhận hồ
sơ gửi doanh nghiệp.
- Trưng hợp hồ sơ đy
đủ, hp l:
+ S hóa hồ sơ vào H
thống gi Giy tiếp
nhận h sơ và hn tr kết
qucho cá nn, t chc;
chuyển hồ đến Lãnh
đạo Phòng.
c
2
Lãnh đạo
Phòng
Phân công công chức xử
hồ sơ theo thẩm quyền.
0,5 ngày làm
vic
Phân công cho
công chức chuyên
môn th
c
3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không
đủ điều kiện, Chuyên viên
xử dự thảo Thông báo từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều
kiện, Chuyên viên xử dự
thảo giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
6 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phụ lục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giấy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mẫu
1g2) quy định tại
mục II Phụ lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
4
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, nháy
trình Lãnh đạo Sở duyệt
Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ hoặc giấy
phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
440
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
5
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra,
duyệt Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết h
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
1 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
6
Văn thư Sở
Ban hành Thông báo từ chi
tiếp nhận giải quyết h
hoặc giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện.
0,5 ngày làm
vic
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ theo Mẫu số 03
Phlục I Thông
số 03/2025/TT-
VPCP hoặc Giy
phép sử dụng tần
số và thiết bị vô
tuyến điện (Mu
1g2) quy định tại
mục II Ph lục
I.3.2 ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ.
c
7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
- Tiếp nhận kết qugii
quyết TTHC Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
Gi hành
chính
Trả kết quả TTHC
441
PVHCC
Thành ph
bưu chính (trường hợp
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết qutrên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
442
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Sở Khoa học và Công nghệ
Trả hồ sơ, kết qu
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả.
- Trkết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định
của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bn
pháp luật có liên quan.
- Thc hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã
giải quyết theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dliệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
443
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Số:
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý
1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép phí
sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gi: ..........................................................................................................
1. TÊN TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ
NGH
1.1. Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đi với cá nhân): …..
Ngày sinh: ....................................................
Địa chthường trú: ……………………………………………
1.2. Số định danh/Mã sthuế ối với tchức): …………………
Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………
1.3. Địa chliên lạc: …………………………………………………
1.4. Số điện thoại / Email: …………………………………...
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
□ Dịch vụ bưu chính
□ Cổng Dịch vụ công quốc gia
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIN ối với thời hạn đề nghị cấp phép
trên 12 tháng)
□ 01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (ti mc 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật vphát xạ tuyến điện, an toàn
bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp
dư, người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên đài tàu phải có chứng chỉ vô tuyến
điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra giải
quyết nhiễu có hại và an toàn bức xạ vô tuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài vô tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương thích
điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không quy định
pháp luật có liên quan.
4.5. khai đúng chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chký của cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người có
thm quyền đại din cho tổ chc đnghị cấp phép và
đóng dấu đối vi tchc)
Họ và tên
444
ng dẫn kê khai bản khai thông tin chung
I. PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không
ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoc bổ sung cho đầy đủ.
- Phải khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai (trừ các trường thông tin
có quy định nếu có hoặc các trường kê khai theo đối tượng cụ th).
- Không tẩy xoá các sliệu kê khai.
- Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.
II. PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Bản khai
thông tin
chung
Được dùng để khai thông tin hành chính khi đnghị cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện; sửa đi, bsung nội dung trong giấy phép.
Số:
khai số hiệu công văn của tổ chc, nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép.
Mục 1.
Viết họ tên nhân đnghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính c
theo thông tin ghi trên Căn ớc công dân/Căn cước/Hchiếu) hoặc tên của tổ chc
đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng thuế của tổ chức/số định danh của tổ chc). Khuyến nghị ghi bằng
chin hoa.
Nếu là cá nhân đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.1.
Nếu là tổ chức đề nghị cấp phép chuyển sang kê khai mục 1.2.
Mục 1.1.
khai các thông tin chính xác theo Căn ớc công dân/Căn cước/Hchiếu đối với
cá nhân
Mục 1.2.
khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng thuế của tổ chc/s
định danh của tchc.
Mục 1.3.
Ghi địa chỉ liên lạc của cá nhân/tổ chức khi đa chnày khác với địa chỉ đặt trụ sở của
tổ chc, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để Cơ quan quản lý
gửi kết quả xử hồ sơ. Trường hợp không khai, mặc định trùng với địa chỉ tr
sở của tchc, đa chthường trú của cá nhân.
Mục 1.4.
khai số điện thoại /Email của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép để Cơ quan quản lý gửi các thông tin htrợ.
Mục 2.
T chc, cá nhân la chn mt trong ba hình thức nhn kết qux lý h sơ:
- Đánh dấu "X" vào ô "Trực tiếp" thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm
trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu "X" vào ô "Dịch vụ bưu chính" thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả
cho tổ chc, nhân qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức, nhân
khai tại mc 1.3.
- Đánh dấu "X" vào ô “Cổng Dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận
trc tuyến qua Cổng Dch vụ công quốc gia.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sẽ được gửi
qua Cổng Dịch vcông quốc gia.
Mục 3
Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trxuống mặc định tchức, nhân
phải nộp 01 (một) lần phí sử dụng tần số tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy
phép được cấp.
Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng:
445
- Đánh dấu “X” vào ô 01 (một) lần nếu tổ chc, cá nhân đồng ý nộp 01 (một) lần phí
sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép đưc cấp.
tên,
đóng dấu
- Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính:
+ Ký tên của cá nhân đề nghị cấp phép đối với cá nhân, hộ kinh doanh
+ Ghi chức danh quyền hạn, ghi rõ htên của người ký, đóng dấu của tổ chc
đề nghị cấp phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: không phải ký số đối với cá
nhân, hộ kinh doanh đề nghị cấp phép; không phải ký số của người có thẩm quyền và
chữ ký số của tchức đối vi tchc đ nghị cấp phép ở mục này.
446
Mẫu 1g2
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội b
Cấp Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số …………..
Tờ số: ……/ tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lc ni b
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:…………….
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……………………….
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
4.
PHM
VI
HOT
ĐNG
Địa ch
Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã:
Tỉnh/thành phố:
V trí (ta đ)
Kinh độ: ………………E
Vĩ độ: ………………N
5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát
(W)
5.3. Ký hiệu phát xạ
5.4. Dải tần thiết b (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với
mặt đt (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị…….
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị……
6.TẦN SỐ ĐỀ NGH(nếu có)
7.CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
447
ng dẫn kê khai bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2
- Được dùng để khai khi đề nghị cp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã
được cấp đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội b.
- Đánh du “X” vào ô “Cp” nếu t chc, cá nn đ nghị cấp hoc đánh dấu “X” vào ôSửa
đi, bsungvà điền số giấy phép đnghị sửa đổi, b sung nếu tổ chức, nhân đnghị sửa đi,
b sung nội dung giấy pp.
- Mỗi tờ khai của Bn khai thông s kthuật, khai thác 1g2 ng để khai cho một mạng
thông tin tuyến đin nội bộ. thdùng nhiều tờ khai nếu cần khai nhiều mng. Lưu ý ghi
rõ số th t tkhai, tng số tca Bản khai thông số kthuật, khai thác.
- Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai tng sk thuật, khai thác 1g2 khi đề nghị cp.
- Chkê khai c tng số có thay đổi hoặc bsung vào Bn khai tng số kỹ thuật, khai tc
1g2 khi bsung, sa đi. Các tng skhác kng thay đổi, ginguyên kng cn khai.
1. MC ĐÍCH S DỤNG
Đánh du “X” mục đích sử dụng tần số và thiết bị tuyến điện ơng ứng hoc ghi mục
đích sdụng mạng thông tin vô tuyến điện ni b nếu khác với các lựa chn đã .
2. THỜI GIAN ĐNGHCẤP PHÉP
Đánh du “Xo ô thi gian tươngng hoặc ghi thời gian sử dụng c ththeo đề nghị của t
chức, cá nhân. dụ: 3 m 2 tháng” hoặc “tngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026 (ghi theo
ngày/tháng/m). Ch khai đi vi trường hợp cp. Đối với trường hợp sa đổi, bổ sung ni
dung giấy phép đồng thời muốn gia hn t hồ phi thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giy
phép sdụng tần số và thiết b vô tuyến điện theo mẫu quy định.
3. TỔNG SỐ THIT B
Kê khai tổng số thiết bị trong mạng.
4. PHẠM VI HOẠT ĐNG
Khai đầy đ địa ch số nhà, đưng ph, phường (xã), thành ph(tnh) và khai kinh độ, vĩ độ
theo đnh dạng độ, phút, giây hoặc đthập pn của đa điểm đặt.
5. THIẾT BỊ TUYẾN ĐIỆN
5.1. Kê khai tên thiết b hoc ký hiệu (model) ca thiết bị, hãng sản xuất thiết b.
5.2. khaic mức công suất có th điều chỉnh được theo thiết kế chế tạo của thiết bị như:
công suất lớn nhất, công suất nh nht, các mc công suất khác,...
5.3. khai c hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. dụ:
4K00F1E; 7K60FXE; 11K0F3E; ...
5.4. Kê khai dải tn smà thiết b thể làm việc theo thiết kế chế tạo.
5.5. Kê khai đcao lớn nhất so vi mặt đất khi sử dụng thiết b, tính theo mét (m).
5.6. Ch khai đối với tng hợp sa đi, bsung giấy phép ln quan đến c tờng thông
tin thuộc Mc 5
- Đánh dấu “Xo ô “Bổ sung” đối với trường hp tm thiết b mới vào mạng khai đầy
đ các thông số thuộc Mc 5.
- Đánh dấu “Xvào ô “Hủy bỏđối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã đưc
cp, ghi tên thiết b.
- Đánh dấu“X” vào ô “Thay thế cho thiết bị đin tên thiết bị đã được cấp phép khai
đy đ c thông số thuc Mục 5.
6. TẦN SỐ Đ NGH
Kê khai tần stheo mong mun được sdụng (không bắt buộc).
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC Kê khai c thông tin khác chưa có trong bản khai (nếu ).
448
Mẫu 1g2
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
(1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(2)
_____________
Số: …/…
(4)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
(3)
…, ngày ... tháng ... năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày ……………………………
Có giá trị đến hết ngày…………..
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
(5)
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật về tần svô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định sngày tháng năm ….của về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan có thẩm quyền cấp giy phép;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của … (tên tổ chức, cá nhân)…
NAY CHO PHÉP
Điu 1. Tổ chức, cá nhân:
Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân):
Số định danh/Mã số thuế i vi tchc):
Đưc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây:
1. Mục đích sử dụng:
2. Loại nghiệp vụ:
3. Thiết bị vô tuyến đin:
Loi: thiết b b đàm
Công sut phát ln nht (W):
Độ cao s dng tối đa so với mặt đất (m):
Tng s thiết b trong mng:
4. Phạm vi hoạt động:
Địa ch:
Kinh đ: E Vĩ đ: N
5. Tần số ấn đnh:
6. Ký hiệu phát xạ:
7. Các quy định khác:
Điu 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện và quy định của pháp luật khác
có liên quan;
- Nộp lệ phí cấp giấy phép, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(6)
(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của cơ
quan, tổ chc)
Họ và tên
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Trước khi giấy phép sdụng tn s thiết bị vô tuyến đin hết hạn ít nht là 30 ngày, tchức, nn có nhu cầu tiếp tục sdụng tần
sphi gửi h sơ đ ngh gia hn theo quy định.
Ghi c:
1
n cơ quan, tchức chquản trực tiếp;
2
Tên cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban nh Giấy phép;
3
Địa danh;
4
Ký hiu viết tt
của giy phép;
5
Ghi chức vụ của ni đứng đầu cơ quan, tchức;
6
Quyn hạn chức vụ ngưi .

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1160/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1160/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×