• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 420/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 420/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 420/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 420/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 420/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐNH
Về việc phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn năm 2026
trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương: Số 04/2025/TT-
BCT ngày 01/02/2025 quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện; số
07/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 quy định về quản lý nhu cầu điện;
Căn cứ Quyết định số 3477/QĐ-BCT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương phê duyệt phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 195/TTr-SCT
ngày 29/01/2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn trên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá năm 2026, cụ thể như sau:
1. Mục tiêu:
- Đảm bảo hệ thống điện quốc gia cũng như lưới điện khu vực tỉnh Thanh
Hoá vận hành an toàn, liên tục, ổn định và hiệu quả.
- Đảm bảo cấp điện luân phiên, công bằng, không tiết giảm điện kéo dài đối
với một khu vực hoặc một phụ tải điện, đáp ứng hợp lý nhu cầu điện phục vụ
các hoạt động chính trị, xã hội quan trọng trên địa bàn tỉnh. Ưu tiên cung cấp
điện cho các phụ tải quan trọng về chính trị, xã hội, khách hàng sản xuất công
nghiệp lớn, khách hàng tham gia chương trình điều chỉnh phụ tải điện.
- Đảm bảo cấp điện cho phụ tải trong các trường hợp diễn biến thời tiết cực
đoan như: Nắng nóng, giông lốc, mưa đá, rét đậm, rét hại, mưa bão…; đảm bảo
cấp điện cho công tác phòng chống lụt bão, thiên tai và các hoạt động sản xuất
nông nghiệp (bơm nước phục vụ đổ ải, chống hạn, chống úng).
- Đảm bảo cung ứng điện ổn định cho các doanh nghiệp công nghiệp có
420
04 02
2
quy mô sản xuất lớn, các mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao, các doanh nghiệp
FDI trong các khu công nghiệp, công nghệ sản xuất có yêu cầu về đảm bảo cung
ứng điện ổn định, an toàn và liên tục.
2. Phương án thực hiện tiết giảm điện khi hệ thống điện quốc gia
thiếu nguồn.
Căn cứ danh sách khách hàng ưu tiên đã được UBND tỉnh Thanh Hoá phê
duyệt tại Công văn số 23536/UBND-CNXDKH ngày 31/12/2025, đặc điểm của
phụ tải, sự phân bổ công suất tiết giảm (nếu có) của Tập đoàn Điện lực Việt
Nam, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Trung tâm Điều độ hệ thống điện miền
Bắc và nhu cầu cung cấp điện cho các sự kiện chính trị, văn hóa xã hội lớn trên
địa bàn tỉnh, Công ty Điện lực Thanh Hoá xây dựng phương án tiết giảm theo
từng mức cắt công suất, sản lượng trong các trường hợp sau:
- Tiết giảm công suất, sản lượng được báo trước theo kế hoạch (tuần, tháng,
quý): Đối với trường hợp tiết giảm công suất, sản lượng được báo trước theo kế
hoạch được phân bổ, Công ty Điện lực Thanh Hoá sẽ căn cứ vào mức độ tiết
giảm theo yêu cầu của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc, Tổng Công
ty Điện lực miền Bắc, yêu cầu đảm bảo cung cấp điện tại thời điểm tiết giảm, kế
hoạch sửa chữa thực tế lưới điện và phương án tiết giảm công suất, sản lượng đã
xây dựng được phê duyệt để lập kế hoạch tiết giảm công suất, sản lượng và
thông báo cho khách hàng kế hoạch ngừng giảm cung cấp điện theo quy định.
- Tiết giảm trong trường hợp bất khả kháng: Khi có lệnh cắt giảm công
suất, sản lượng của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc hoặc Tổng
Công ty Điện lực miền Bắc, Công ty Điện lực Thanh Hoá sẽ căn cứ vào mức độ
tiết giảm theo yêu cầu, phương thức kết dây thực tế, thông số vận hành thực tế,
yêu cầu cung cấp điện tại thời điểm tiết giảm, phương án tiết giảm công suất,
sản lượng đã xây dựng được phê duyệt và kết quả tiết giảm của các ngày trước
(nếu có) để lựa chọn đường dây, phương án tiết giảm để thực hiện, đảm bảo tính
luân phiên, công suất, sản lượng cắt và thông báo tới khách hàng theo quy định.
Trường hợp mức cắt tiết giảm một lần vượt 01 phương án đã xây dựng
hoặc do việc thực hiện cắt giảm các lần trước mà trong một phương án có đường
dây đã cắt điện/đường dây chưa cắt, đối với trường hợp này Công ty Điện lực
Thanh Hoá sẽ kết hợp nhiều phương án để đảm bảo tính luân phiên, công suất
cắt, sản lượng cắt theo yêu cầu, cụ thể như sau:
2.1. Nguồn và lưới điện:
2.1.1. Về nguồn điện:
Trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có các nguồn điện: Nhà máy nhiệt điện Nghi
Sơn 1 (2x300MW); Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 2 (2x600MW); các nhà máy
thủy điện: Cửa Đạt (2x48,5MW), Xuân Minh (2x7,5MW), Bá Thước 1
(4x15MW), Bá Thước 2 (4x20MW), Cẩm Thủy 1 (2x14,4MW), Trung Xuân
3
(10.5MW), Sông Mực (2MW), Trí Năng (6.4MW), Bàn Thạch (0.96MW), Dốc
Cáy (15MW), Bái Thượng (6MW), Trung Sơn (4x65MW), Thành Sơn
(2x15MW); Nhà máy điện sinh khối thuộc Nhà máy đường Lam Sơn
(18,5MW); Điện Mặt trời Yên Thái (30MWp) và một số nguồn điện khác như:
Điện mặt trời mái nhà, điện sinh khối…
2.1.2. Về lưới điện:
- TBA 500kV Thanh Hóa công suất 2x600MVA; đang khai thác các ngăn
lộ 220kV gồm: 271, 272 đi TBA 220kV Ba Chè (E9.2) và lộ 273, 274 đi TBA
220kV Nông Cống (E9.50).
- 05 TBA 220kV: TBA 220kV Ba Chè (E9.2: 2x250MVA); TBA 220kV
Nghi Sơn (E9.10: 2x250MVA); TBA 220kV Bỉm Sơn (E9.20: 2x250MVA);
TBA 220kV Nông Cống (E9.50: 2x250MVA), TBA 220kV Khu Kinh tế Nghi
Sơn (E9.60: 2x250MVA).
- 46 TBA 110kV với tổng công suất đặt là 3.603,5MVA và các đường dây
trung áp xuất tuyến từ các trạm 110kV.
2.2. Phương án cung cấp điện năm 2026 khi thiếu nguồn và sự cố cực
kỳ khẩn cấp
2.2.1 Dự báo nhu cầu phụ tải năm 2026:
- Dự kiến các phụ tải công suất lớn vào vận hành năm 2026:
STT
Tên khách hàng
Tiến độ
TBA 110kV dự kiến
cấp điện
1
Công ty TNHH và Du lịch
cáp treo Thanh Hóa
Quý
4/2026
110kV Triệu Sơn
2
Công ty TNHH giầy
Alivia Việt Nam
Quý
4/2026
110kV Thiệu Hóa
3
Công ty TNHH Dệt
Billion Union
Quý
4/2026
Xuất tuyến sau TBA 110kV
Tĩnh Gia 3
4
Công ty CP Gang Thép
DST Nghi Sơn
Quý
3/2026
Xuất tuyến sau TBA 110kV
Tĩnh Gia 3
5
Công ty Gốm sứ Etrllion
Quý
2/2026
110kV Như Thanh
6
Công ty TNHH Long Sơn
Quý
2/2026
110kV Tĩnh Gia
4
STT
Tên khách hàng
Tiến độ
TBA 110kV dự kiến
cấp điện
7
Khu công nghiệp Phú Quý
Quý
2/2026
110kV Hoằng Hóa 2,
110kV KCN Hoàng Long
8
Cụm công nghiệp Hoằng
Đông
Quý
4/2026
110kV KCN Hoàng Long
9
Công ty Cổ phần viên nén
đen Việt Nam
Quý
4/2026
110kV Thọ Xuân
10
Cụm công nghiệp Liên
Hoa
Quý
4/2026
110kV Hậu Lộc 2
11
Công ty TNHH Giầy Kim
Doanh
Quý
2/2026
110kV Nông Cống
12
Nhà máy giấy Lam Sơn
Quý
2/2026
110kV Như Thanh
- Dự báo phụ tải: Tình hình tăng trưởng phụ tải giai đoạn 2020-2025:
Năm
2020
2021
2022
2023
2024
2025
Pmax
1.021
1.158
1.211
1.279
1.482
1.652
Tăng trưởng năm sau
so với năm trước
14,5%
13,4%
4,6%
5,6%
15,9%
11,47%
Với mức độ tăng trưởng phụ tải trung bình 11,1%, trong đó năm 2025 tăng
trưởng 11,47%. Dự báo trong năm 2026, mức tăng trưởng kỳ vọng tiếp tục cao
khi có nhiều dự án, các khu công nghiệp, nhà máy mới sẽ đi vào hoạt động cũng
như nhu cầu sinh hoạt của người dân ngày càng tăng cao, cụ thể như bảng sau:
Tháng
Toàn tỉnh
Pmax (MW)
Pmin (MW)
T1
1450
795
T2
1516
778
T3
1372
770
T4
1438
892
T5
1567
1184
5
T6
1837
1307
T7
1964
1381
T8
1761
1253
T9
1673
1190
T10
1579
1132
T11
1583
980
T12
1558
983
Trên cơ sở nhu cầu phụ tải dự kiến năm 2026, việc cung cấp điện trên địa
bàn tỉnh trong các kịch bản cơ sở vẫn được đáp ứng. Tuy nhiên, vẫn cần có
phương án dự phòng trong trường hợp xảy ra các sự cố bất khả kháng, chỉ dự
báo được trong ngắn hạn (theo tháng, tuần), gây thiếu nguồn. Trên cơ sở thực tế
diễn ra việc thiếu nguồn điện trong năm 2023 (các tháng 5, 6, 7), tỉnh Thanh
Hóa được Tổng Công ty Điện lực miền Bắc phân bổ công suất tiết giảm dao
động từ 4 MW đến 500 MW tùy theo công suất thiếu hụt của khu vực miền Bắc.
Từ đó, xây dựng các phương án với các mức công suất tiết giảm theo tỉ lệ công
suất lớn nhất (Pmax) làm căn cứ thực hiện.
2.2.2. Phương án cung cấp:
Trường hợp hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện, Công ty Điện lực
Thanh Hóa phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thực hiện kế hoạch điều
hòa phụ tải theo quy định tại Thông tư số 07/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý nhu cầu điện.
Sau khi thực hiện hết các biện pháp điều chỉnh phụ tải, công suất phụ tải
toàn tỉnh vẫn có nguy cơ vượt mức phân bổ của Tổng Công ty điện lực miền
Bắc, Công ty Điện lực Thanh Hóa sẽ thực hiện tiết giảm phụ tải theo phân bổ
công suất với thứ tự ưu tiên theo từng nhóm phụ tải.
Phân nhóm phụ tải dựa trên đặc tính sử dụng, địa hình và các nhóm phụ
tải quan trọng được UBND tỉnh thống nhất tại Công văn số 23536/UBND-
CNXDKH ngày 31/12/2025, cụ thể như sau:
- Nhóm 1: Là nhóm phụ tải quan trọng, liên quan đến chính trị, xã hội trên
địa bàn tỉnh. Các phụ tải khác được UBND tỉnh chỉ đạo bổ sung trong các sự
kiện chính trị - xã hội quan trọng và các sự kiện, nội dung khác trong năm.
- Nhóm 2: Là nhóm phụ tải các trạm bơm tưới tiêu, chống hạn, trung tâm
cấp nước sạch.
- Nhóm 3: Là nhóm khách hàng sản xuất công nghiệp và dịch vụ có mức
tiêu thụ điện lớn.
(Chi tiết phân nhóm có Phụ lục I, II, III kèm theo).
6
Các đối tượng phụ tải còn lại, bao gồm: Các khách hàng sinh hoạt, sản xuất
công nghiệp và dịch vụ khác.
2.3. Phương án tiết giảm công suất:
Thực hiện phân bổ công suất theo 10 phương án tương ứng trường hợp xảy
ra thiếu công suất hoặc sự cố bất khả kháng dẫn đến công suất Hệ thống điện
quốc gia thiếu hụt công suất (thiếu hụt ở mức 05%, 10%, 15%, 20%, 25%, 30%,
35%, 40%, 45%, 50% công suất lớn nhất):
- Phương án 1: Thiếu hụt 05%, tổng công suất thiếu hụt 98,2MW;
- Phương án 2: Thiếu hụt 10%, tổng công suất thiếu hụt 196,4MW;
- Phương án 3: Thiếu hụt 15%, tổng công suất thiếu hụt 294,6MW;
- Phương án 4: Thiếu hụt 20%, tổng công suất thiếu hụt 392,8MW;
- Phương án 5: Thiếu hụt 25%, tổng công suất thiếu hụt 491MW;
- Phương án 6: Thiếu hụt 30%, tổng công suất thiếu hụt 589,2MW;
- Phương án 7: Thiếu hụt 35%, tổng công suất thiếu hụt 687,4MW;
- Phương án 8: Thiếu hụt 40%, tổng công suất thiếu hụt 785,6MW;
- Phương án 9: Thiếu hụt 45%, tổng công suất thiếu hụt 883,8MW;
- Phương án 10: Thiếu hụt 50%, tổng công suất thiếu hụt 982MW.
(Chi tiết có Phụ lục số IV kèm theo)
Trong trường hợp hệ thống điện quốc gia vận hành trong chế độ cực kỳ
khẩn cấp (được quy định tại Thông tư số 06/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố,
khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia), khi có lệnh sa thải phụ tải
từ Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia/miền Bắc (A0/A1) với các mức
giảm công suất được quy định tại văn bản số 2939/EVN-KTSX+KD ngày
01/6/2023 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và văn bản số 2496/EVNNPC-KT
ngày 02/6/2023 của Tổng Công ty Điện lực Miền bắc. Công ty Điện lực Thanh
Hóa triển khai thực hiện tiết giảm công suất theo các điểm cắt trong từng mức
công suất và ưu tiên thực hiện từ các thiết bị thao tác xa từ hệ thống SCADA do
mức độ khẩn cấp. Theo đó, đảm bảo khả năng luân phiên, hạn chế việc sa thải 1
vùng phụ tải trong thời gian dài đối với các trường hợp thường xuyên nhận được
lệnh sa thải của A0/A1 hoặc các trường hợp A0/A1 lệnh sa thải với thời gian
dài. Trong trường hợp sự kiện sa thải khẩn cấp diễn ra liên tục nhiều lần, có thể
xem xét luân phiên các phân đoạn Recloser, LBS, RMU theo ngưỡng công suất
tương đương để thay thế dự phòng chuẩn bị cho các sự kiện sa thải khẩn cấp tiếp
theo, thay thế cho vị trí đã được cắt nhiều lần trong các sự kiện cắt điện khẩn
cấp trước đó.
7
(Chi tiết phương án khi Hệ thống điện quốc gia vận hành trong chế độ cực
kỳ khẩn cấp có Phụ lục V kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Công Thương
- Chỉ đạo, theo dõi, giám sát, kiểm tra Công ty Điện lực Thanh Hoá tổ chức
thực hiện phương án cung cấp điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2026 được
UBND tỉnh phê duyệt.
- Giám sát việc thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện, đặc biệt là
trong trường hợp thiếu điện năm 2026, khi mất cân đối cung - cầu hệ thống
điện trên địa bàn tỉnh của Công ty Điện lực Thanh Hóa theo phương án đã
được phê duyệt.
- Giải quyết các kiến nghị, khiếu nại của khách hàng về tình hình ngừng,
giảm cung cấp điện không theo đúng quy định.
2. Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch; Báo và Phát thanh, truyền hình
Thanh Hoá; UBND các xã, phường
Phối hợp với Sở Công Thương, Công ty Điện lực Thanh Hoá đẩy mạnh
công tác thông tin, tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của doanh nghiệp và
người dân trong việc thực hiện tiết kiệm điện theo Kế hoạch số 181/KH-UBND
ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg
ngày 08/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm điện giai
đoạn 2023-2025 và các năm tiếp theo; tạo sự đồng thuận trong nhân dân trong
trường hợp phải bắt buộc tiết giảm điện do thiếu nguồn điện.
3. Công ty Điện lực Thanh Hoá
- Tổ chức triển khai thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện khi thiếu
điện trên địa bàn tỉnh theo phương án được duyệt.
- Hạn chế tối đa việc tiết giảm khẩn cấp khi sự cố nguồn đột xuất đối với
khách hàng sử dụng điện quan trọng đã được UBND tỉnh phê duyệt, đặc biệt là
các sự kiện chính trị - xã hội quan trọng, các khách hàng sản xuất đóng vai trò
quan trọng trong tăng trưởng kinh tế của tỉnh.
- Thực hiện nghiêm túc quy định về ngừng giảm mức cung cấp điện theo
đúng quy định tại Thông tư 04/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương để thông báo cho khách hàng theo quy định.
- Trường hợp Tổng Công ty Điện lực miền Bắc thực hiện phân bổ sản lượng
điện tiết giảm trên địa bàn tỉnh, yêu cầu Công ty Điện lực Thanh Hoá khẩn trương
lập điều chỉnh phương án cung cấp điện, báo cáo Sở Công Thương để tham mưu
UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
8
- Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ theo quy định gửi Sở Công
Thương tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát
việc cung cấp điện trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Báo và Phát thanh,
truyền hình Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các xã, phường, Giám đốc Công ty
Điện lực Thanh Hoá và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, CNXDKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TCH
Mai Xuân Liêm
Phụ lục I
DANH SÁCH PHỤ TẢI NHÓM 1
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghiệp
TBA cấp điện
(KVA)
Công suất
phụ tải
( KW)
Lộ đường dây cấp điện
Ghi chú
I
Các cơ quan đơn vị quan trọng của tỉnh
1
Trụ sở Tỉnh ủy
250
200
473E9.9 + 474E9.1
2
Trụ sở Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
400
250
472E9.9
3
Trụ sở UBND tỉnh
320
250
473E9.9 + 474E9.1
4
Công an tỉnh
1000 +250
320
473E9.9 + 474E9.1
5
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
750
460
479E9.1
6
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
100
60
474E9.1
7
Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy Thanh Hóa
400
320
472E9.9
8
Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hoá
630
450
471E9.9
9
Đài phát sóng Hàm Rồng
250
200
488E9.1
10
Tòa nhà Trung tâm của chi nhánh Viettel Thanh Hóa
560+250
610
481E9.9 + 471E9.9
11
Tòa nhà Trung tâm của Viễn thông Thanh Hóa
400
280
472E9.1
12
Ban Chỉ huy phòng thủ dân sự tỉnh
250
20
474E9.1
14
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
1800+1250
450
475E9.27
15
Bệnh viện Phụ sản tỉnh
400 +1000
320
475E9.27
16
Bệnh viện Nhi tỉnh
1000
450
476 E9.9
17
Bệnh viện Tâm thần tỉnh
250
320
475E9.27
18
Bệnh viện Nội tiết
180
165
475E9.27
19
Bệnh viện Ung bướu Thanh Hóa
2x2000
1200
474E9.27; 371E9.27
20
Bệnh viện Da liễu Thanh Hóa
180
90
475E9.27
21
Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
2x250
360
475E9.27
22
Bệnh viện phổi Thanh Hóa
400
280
379E9.27
23
Bệnh viện 71 Trung ương
630
427
477E9.9
2
24
Bệnh viện Y học dân tộc
250
140
481E9.9
25
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh
180
75
475E9.27
26
Bưu điện tỉnh
320
250
472E9.1
27
Cảng hàng không Thọ Xuân
250+1250
835
377E9.3
28
Đài kiểm soát không lưu Thọ Xuân, xã Sao Vàng
320
150
377 E9.3
29
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
Thanh Hóa - Tòa nhà Trung tâm CNTT tỉnh - Phố Ái
Sơn, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
500; 400
350; 270
475E9.9
II
Các cơ quan, đơn vị được vận hành cấp điện theo thứ tự ưu tiên khi thiếu nguồn
1
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hậu Lộc
1.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
4170
2740
373E9.18; 372E9.18;
373E9.4; 471-TG Hậu
Lộc; 473-TG Hậu Lộc;
1.2
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 2 - Hà Trung (cấp qua
TBA Thị trấn 4)
320
200
373E9.18
1.3
Bệnh viện đa khoa Hậu Lộc
400
300
373E9.18
1.4
Đồn biên Phòng Đa Lộc
50
20
373E9.4
2
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nga Sơn
2.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban chỉ huy quân sự, công an
các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
3910
785
471E9.47,477E9.47,
475E9.47,
473E9.47,373E9.4
2.2
Bệnh viện Đa khoa Nga Sơn
750
500
473E9.47
3
Đội Quản lý Điện lực khu vực Sầm Sơn
3.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
2x400; 400
590; 100
478 E9.11,482E9.11
3.2
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 1, Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh Thanh Hóa
100
65
478E9.11
3.3
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
400
25
471E9.11
3.4
Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH tại Sầm Sơn
400
23
471E9.11
3
3.5
Công an tỉnh Thanh Hóa (Phân trại tạm giam khu vực
Sầm Sơn)
400
5
479E9.11
3.6
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thanh Hóa
250
150
475E9.11
3.7
Bệnh viện đa khoa Sầm Sơn
180
179
473E9.11
3.8
Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng Trung ương
250
220
471E9.11
4
Đội Quản lý Điện lực khu vực Bá Thước
4.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
4795
886
372E9.12; 373E9.12
4.2
Bệnh viên Đa khoa Bá Thước
320
280
373E9.12
4.3
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 3
75
35
373E9.12
5
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thọ Xuân
5.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
180;250;250;180;1
80;320;320;180
550
472BT;471BT;473E93;4
74E93;471E93;371E95;
5.2
Trung đoàn 923 - Sân bay Sao Vàng
2500
1200
377 E9.3
5.3
Bệnh Viện đa khoa Thọ Xuân
250
250
472 Bàn Thạch
5.4
Bệnh viên đa khoa Thọ Xuân - Phân viện Xuân Lai
(Mua qua TBA Trường Lê Hoàn)
75
40
371 E9.5 Thiệu Yên
5.5
Công ty TNHH kỹ thuật Quản lý bay
30
20
377 E9.3
5.6
Cảng HK Thọ Xuân-CN Tổng Công ty cảng HK Việt
Nam - CTCP
1250+250+320
800
377 E9.3
6
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hạc Thành
6.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện.
2000
1000
475E9.57
6.2
Toà nhà Trung tâm hành chính Thanh Hoá
1600+1000
1530
475E9.57
6.3
Bệnh viện Đa khoa Thanh Hà
560
300
475E9.57
6.4
Trung tâm Y Tế Hạc Thành
250
150
471E9.57
6.5
Bệnh viện Đa khoa Hợp Lực
560+560+1500
2000
473E9.57
6.6
Ga Thanh Hóa
320
240
481E9.1
6.7
Trại tạm giam Cầu Cao
250
175
474 E9.1
4
6.8
Bệnh viện Phúc Thịnh
560+100
1620
475E9.1+482E9.1
7
Đội Quản lý Điện lực khu vực Đông Sơn
7.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
320+180+320+250
310
372 E9.1; 471 E9.1; 477
E9,1; 475 E9,1
7.2
Đội chữa cháy và CNCH khu vực 1, Phòng PC07
320
15
372 E9.1
7.3
Kho 661 cục XD TCHC
100
85
471 E9.1
7.4
Chi nhánh Phòng cảnh sát PCCC và CNCH - Công an
tỉnh Thanh Hóa
400
30
471 E9.1
7.5
Sư đoàn 341
100
80
475 E9.1
7.6
Trung Đoàn 762
100
60
477 E9.1
7.7
Bệnh viện Đa Khoa Đông Sơn
180
160
471 E9.1
7.8
Bệnh viện đa khoa Thiệu Hóa
320
290
371 E9.48
7.9
Công ty Cổ phần cấp nước Thanh Hóa
400
360
471 E9.1
8
Đội Quản lý Điện lực khu vực Vĩnh Lộc
8.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
250, 320, 250, 320,
250, 400, 320
385
371E9.51, 471E9.51,
473E9.51, 473E9.26,
8.2
Ban Chỉ huy Quân sự xã Tây Đô
250
75
471E9.51
8.3
Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Lộc
250 + 200
320
371 E9.51
8.4
Đơn Vị T974 (Trại Quân Pháp)
180
100
473E9.51
9
Đội Quản lý Điện lực khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung
9.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
5180
1530
373E9.23, 471E9.23,
474E9.4, 475E9.4,
376E9.4, 371E9.23
9.2
Bộ Chỉ huy Quân sự khu vực Hà Trung
180
100
476E9.4
9.3
Bệnh viện đa khoa Hà Trung
560+1000
1200
474E9.4+373E9.4
9.4
Bệnh viện đa khoa Bỉm Sơn
630
550
471E9.23
9.5
Sư đoàn 390
180
150
475 E9.23
9.6
Trung đoàn 48
100
75
475 E9.23
9.7
Trung đoàn 64
100
75
475 E9.23
9.8
Lữ đoàn 299
100
75
475 E9.23
9.9
Lữ đoàn 368
320
185
471 E9.23
5
9.10
Đại đội 26
100
35
475 E9.23
10
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quan Hóa
10.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, công an các xã, phường thuộc
địa bàn đơn vị cấp điện
1270
375
374 E9.12, 371 E19.6
10.2
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 4- Hồi Xuân
250
40
374 E9.12
TBA
Quan Hoá 2
10.3
Phân trại tạm giam khu vực Quan Hóa, công an tỉnh
Thanh Hóa
400
30
374 E9.12
TBA
Quan Hoá 1
10.4
Bệnh viện đa khoa Quan Hóa
180
150
374 E9.12
TBA Bệnh viện
Quan Hóa
10.5
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
30
30
374 E9.12
TBA Đồn Biên
phòng 495
10.6
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Thanh Hóa
180
90
374 E9.12
TBA Trung tâm
cai nghiện
11
Đội Quản lý Điện lực khu vực Như Thanh - Như Xuân
11.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
1085
250
Lộ 375E9.41, 371E9.41,
373E9.41
11.2
Bệnh viện Đa Khoa Như Thanh
250
200
373E9.52
11.3
Bệnh viện Đa Khoa Như Xuân
160
24
Lộ 371E9.41
11.4
Trại giam Thanh Lâm
400
340
Lộ 373E9.41
12
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hoằng Hóa
12.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
2950
350
474E9.14, 474E9.15,
474E9.16, 474E9.17,
474E9.18, 474E9.19
12.2
Bệnh viện đa khoa Hoằng Hoá
180
150
475E9.14
13
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quảng Xương
13.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
1350
130
471E9.29, 477-E9.61,
477-E9.29, 475-E9.29,
379-E9.27
13.2
Trạm biên phòng Quảng Nham thuộc xã Tiên Trang
180
15
471E9.29
14
Đội Quản lý Điện lực khu vực Mường Lát
6
14.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
740
243,5
374E9.12
14.2
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 4 - Hồi Xuân, Bộ Chỉ
huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
100
10
374 E9.12
TBA
Huyện đội
14.3
Bệnh viện đa khoa Mường Lát
100
75
374 E9.12
TBA
Bệnh viện
14.4
Đồn Biên Phòng 491
100
90
374 E9.12
TBA Biên
Phòng 491
14.5
Đồn Biên Phòng 489
180
15.5
374 E9.12
TBA
Quang Chiểu
14.6
Đồn Biên Phòng 493
100
35.5
374 E9.12
TBA Đồn
Biên phòng
Pù Nhi
14.7
Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Tén Tằn
160
17.5
374 E9.12
TBA ĐBP cửa
khẩu Tén Tằn
15
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thạch Thành
15.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, công an các xã, phường thuộc
địa bàn đơn vị cấp điện
6x110
500
371E9.49; 373E9.49;
375E9.49; 373E9.38;
471E9.49; 473E9.49;
475E9.49; 477E9.49
15.2
Doanh trại quân đội Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 2
- Hà Trung
320
15
371E9.49
15.3
Bệnh viện đa khoa Thạch Thành
400
250
371E9.49
16
Đội Quản lý Điện lực khu vực Yên Định
16.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
7140
933
371 E9.26, 373 E9.5
16.2
Bệnh Viện Đa Khoa Yên Định
400
285
371E9.26
16.3
Trại Giam số 5
400,560,180,
400,320
1456
373 E9.5
7
17
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nông Cống
17.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
3x180
330
471E9.8
17.2
Ban Chỉ huy Phòng thủ khu vực 5 - Tĩnh Gia
100
80
471E9.8
17.3
Bệnh viện đa khoa khu vực Nông Cống
250
200
471E9.8
17.4
Trại giam Thanh Phong
2x180
200
375E9.8
17.5
Bệnh viện Tâm Đức
250
160
373 E9.8
18
Đội Quản lý Điện lực khu vực Cẩm Thủy
18.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
320, 250, 180, 250,
250, 180, 180
380
Lô 477, lộ 371, lộ 473,
lộ 471, E9,38, Lộ 971,
972 TG Cẩm Vân
18.2
Trại giam Thanh Cẩm - Khu nhà đồi Ban Giám thị
250
250
Lộ 477 E9.38
18.3
Trại giam Thanh Cẩm - Khu văn phòng
250
250
Lộ 477 E9.38
18.4
Trại giam Thanh Cẩm - Phân trại số 2
400
400
Lộ 477 E9.38
19
Đội Quản lý Điện lực khu vực Triệu Sơn
19.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
1250
120
472E9.17, 471, 472 TG
Đà, 475E9.48, 371E.17,
473E.17, 371E9.17
19.2
Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 1
630
20
472E9.17
TBA thị trấn 1
19.3
Bệnh viện đa khoa Triệu Sơn
560
400
371E9.17
20
Đội QL Điện lực khu vực Nghi Sơn
20.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
560, 400, 320, 250,
180, 250, 250, 180,
180
600
Lộ 479E9.13; Lộ
475E9.37; Lộ 373E9.13;
Lộ 375E9.37; Lộ
473E9.37; Lộ 371E9.37;
Lộ 371E9.8; Lộ
474TGTD
20.2
Trụ sở Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các
KCN
400
200
XT376E913
20.3
Bệnh viện Đa khoa Nghi Sơn
560
450
XT371E937
20.4
Tổng Công ty cổ phần Hợp Lực - Chi nhánh bệnh viện
đa khoa quốc tế Hợp lực
560
448
XT373E937
8
20.5
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 5 - Tĩnh Gia
100
60
XT371E937
21
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thiệu Hoá
21.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban chỉ huy quân sự, công an
các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
400
225
371E9.58
21.2
Bệnh viện đa khoa Thiệu Hóa
320
210
371E9.48
21.3
Bộ Chỉ huy Quân sự Khu vực Thiệu Hóa - Triệu Sơn
180
80
371E9.58
22
Đội Quản lý Điện lực khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh
22.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
320, 250, 180, 250,
250, 180, 180
380
376E9.12, 373E93,
971TGNL
22.2
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VII
180
30
373E9.3
22.3
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
160
10
373E9.3
22.4
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 3 - Ngọc Lặc
400
30
971TGNL
22.5
An toàn khu - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa
180
50
973TGNL
22.6
Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc
1000
54
373E93
22.7
Bệnh viện đa khoa Lang Chánh
250
180
376E9.12
23
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quan Sơn
250
130
376E9.12
23.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
400
100
371E9.12
23.2
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 4 - Hồi Xuân
400
20
371E9.12
TBA
Quan Sơn 2
233
Bệnh viện đa khoa Quan Sơn
320
59
371E9.12
TBA
Quan Sơn 1
24
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thường Xuân
24.1
Trụ sở Đảng uỷ, UBND, Ban Chỉ huy quân sự, công
an các xã, phường thuộc địa bàn đơn vị cấp điện
320, 180, 180, 160,
160, 160, 180
200
Lộ 373 E9.3; Lộ 378
E9.3; Lộ 971 Trung gian
Thường Xuân
24.2
Trại tạm giam khu vực Thường Xuân - Trại tạm giam
công an tỉnh Thanh Hóa
400
30
373E9.3
9
24.3
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực 3 - Ngọc Lặc
100
70
373E9.3
24.4
Bệnh viện đa khoa Thường Xuân
160
120
373E9.3
Phụ lục II
DANH SÁCH PHỤ TẢI NHÓM 2
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghiệp
TBA cấp điện (KVA)
Công suất
phụ tải
(KW)
Lộ đường dây
cấp điện
Ghi chú
1
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hậu Lộc
1.1
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Thiều Xá)
Thiều Xá - 400
300
473 - TG Hậu Lộc
1.2
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Liên Lộc 1)
Liên Lộc 1 - 320
230
473 - TG Hậu Lộc
1.3
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Quang Lộc 1)
Quang Lộc 1- 180
120
473 - TG Hậu Lộc
1.4
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Cống Lộc Động)
Bơm Cống Lộc
Động - 100
50
473 - TG Hậu Lộc
1.5
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Tuy Lộc 1)
Tuy Lộc 1 - 250
180
473 - TG Hậu Lộc
1.6
Bơm Hợp Tác Xã Nông nghiệp Tuy Lộc (Bơm Tuy
Lộc 3)
Tuy Lộc 3 - 180
120
473 - TG Hậu Lộc
1.7
Chi Nhánh Thủy Lợi Hậu Lộc (TBA Bơm Cồn Phủ)
Bơm Cồn Phủ - 320
200
473 - TG Hậu Lộc
1.8
Hợp tác xã Nông nghiệp Tuy Lộc 2
Tuy Lộc 2 - 400
300
473 - TG Hậu Lộc
1.9
Trạm bơm Hợp tác xã Quang Lộc (Quang Lộc 2)
Quang Lộc 2 - 320
200
473 - TG Hậu Lộc
1.10
Hợp tác xã Nông nghiệp Hoa Lộc (TBA Hoa Lộc 2)
Hoa Lộc 2 - 250
180
473 - TG Hậu Lộc
1.11
Hợp tác xã Nông Nghiệp Quang Lộc (Bơm Quang Lộc 3)
Quang Lộc 3 - 180
120
473 - TG Hậu Lộc
1.12
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Kỳ Sơn - Phong Lộc)
Kỳ Sơn - 320
240
473 - TG Hậu Lộc
1.13
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Mỹ Lộc 1)
Mỹ Lộc 1 - 400
300
472 - TG Hậu Lộc
1.14
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Văn Lộc 1)
Mỹ Lộc 1 - 400
300
472 - TG Hậu Lộc
2
1.15
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Thịnh lộc)
Thị trấn Hậu Lộc
9 - 320
240
472 - TG Hậu Lộc
1.16
Bơm Hợp tác xã Thuần Lộc (Thuần Lộc 1)
Thuần Lộc 1 - 250
180
472 - TG Hậu Lộc
1.17
Trạm bơm Hợp tác xã Mỹ Lộc (Mỹ Lộc 2)
Mỹ Lộc 2- 400
300
472 - TG Hậu Lộc
1.18
Hợp tác xã Nông ngiệp Xuân Lộc - Bơm Cầu Máng
Xuân Lộc 1 - 400
280
472 - TG Hậu Lộc
1.19
Chi Nhánh Thủy Lợi Hậu Lộc (TBA1 Thuần Lộc)
Thuần Lộc 1 - 250
175
472 - TG Hậu Lộc
1.20
Hợp Tác Xã Nông nghiệp Phú Lộc (Bơm Phú Lộc 3)
Phú Lộc 3 - 100
75
472 - TG Hậu Lộc
1.21
Bơm Cống Nguyễn
Xuân Lộc 2 - 180
120
472 - TG Hậu Lộc
1.22
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Thôn Hậu)
Thôn Hậu - 560
400
471 - TG Hậu Lộc
1.23
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Hòa Lộc 1)
Hòa Lộc 1- 630
490
471 - TG Hậu Lộc
1.24
Hợp tác xã Nông nghiệp và Dịch vụ Điện năng Phú
Lộc (Phú Lộc 1)
Phú Lộc 1 - 250
130
471 - TG Hậu Lộc
1.25
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Hòa Lộc 5)
Hòa Lộc 5 - 320
235
471 - TG Hậu Lộc
1.26
Bơm Đa Lộc (Đa Lộc 1)
Đa Lộc 1 - 400
300
471 - TG Hoa Lộc
1.27
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Phú Lộc 4)
Phú Lộc 4 - 180
120
471 - TG Hoa Lộc
1.28
Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp Minh Lộc (Bơm Phú
Lộc 7)
Phú Lộc 7 - 180
120
471 - TG Hoa Lộc
1.29
Hợp tác xã Nông nghiệp Đa Lộc
Đa Lộc 2 - 250
185
471 - TG Hoa Lộc
1.30
Hợp tác xã Nông nghiệp Thành Lộc (Bơm Thành Lộc 2)
Thành Lộc 2 - 320
260
372E9.18
1.31
Hợp tác xã Nông nghiệp Hoa Lộc (Hoa Lộc 1)
Hoa Lộc 1 - 320
250
373E9.18
1.32
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Yên Hòa)
Yên Hòa - 400
280
373E9.18
1.33
Hợp xác xã Nông nghiệp Xã Tiến Lộc (Bơm thôn Sơn)
Thôn Sơn 1- 250
190
373E9.18
1.34
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc (Bơm Kênh De)
Bơm Kênh De - 250
180
373E9.4
1.35
Hợp tác xã Nông nghiệp Hải Lộc
Bơm Hải Lộc -30
20
373E9.4
3
1.36
Hợp tác xã Nông nghiệp Minh Lộc (Bơm Minh Lộc 1)
Minh Lộc 1 - 400
285
373E9.4
1.37
Trạm Bơm Đồng Hóp
Phú Lộc 10 -180
120
373E9.14
1.38
Bơm hợp tác xã Phú Lộc
Phú Lộc 10 -180
120
373E9.14
1.39
Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại số 7 Thanh
Hoá (nhà máy nước sạch Hậu Lộc)
160
100
373E9.18
1.40
Trung tâm Nước sạch Và VSMT Nông thôn Thanh
Hoá (nước sạch Tiến Lộc 1)
160
120
373E9.18
1.41
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh MTNT Thanh
Hóa (nước sạch Tiến Lộc 2)
30
20
373E9.18
1.42
Công ty CP XD & TM Số 7 Thanh Hoá nước sạch Lộc
Tân )
100
50
373E9.18
1.43
Trung tâm nước sinh hoạt & vệ sinh MTNT Thanh Hóa
(nước Minh Lộc )
400
300
373E9.4
1.44
Hợp tác xã Thành Tiến Ngư Lộc (nước sạch Ngư Lộc)
100
60
471- TG Hoa Lộc
1.45
Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông
thôn Thanh Hóa (nước sạch cầu lộc 2)
180
135
473 - TG Hậu Lộc
2
Đội Quản lý Điện lực khu vực Đông Sơn
2.1
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Thanh Hóa
400
360
471 E9.1
3
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thiệu Hóa
3.1
Trạm bơm Thiệu Thịnh
2x560+30
775
377E9.26
3.2
Trạm bơm Thiệu Duy
2x560+50
795
377E9.26
4
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nga Sơn
4.1
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Nga Thắng)
750
570
373E9.4
4.2
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Nam Nga Sơn)
400
250
373E9.4
4.3
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Cống Mộng Giường)
250
66
373E9.47
4.4
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Ba Đình, Xa Loan)
560+560
475+475
471E9.47
4
4.5
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Vực Bà)
400
320
477E9.47
4.6
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Nga Thiện)
400
280
471E9.47
4.7
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Nga Điền)
180
99
475E9.47
4.8
Chi nhánh thủy lợi Nga Sơn (Bơm Nga Phú)
320
240
475E9.47
4.9
Hợp tác xã Dich vụ Nga Yên
100
66
371E9.47
4.10
Hợp tác xã Dịch vụ Nga Bạch
100
66
473E9.47
4.11
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
320+160
160; 100
371E9.47; 471E9.47
4.12
Công ty Cổ phần xây dựng và tự động hóa Đức Anh
(trạm bơm nước sạch)
400+630
320;450
477E9.47
4.13
Công Ty Cổ phần Đầu tư xây dựng VN1 (trạm bơm
nước sạch)
180
130
471E9.47
5
Đội Quản lý Điện lực khu vực Sầm Sơn
5.1
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Quảng Xương
Quảng Châu 3
99
476E9.11
5.2
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Quảng Xương
Quảng Vinh 3
66
476E9.11
5.3
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Sầm Sơn
Bơm 3/2
20
475E9.11
5.4
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Quảng Xương
Quảng Thọ 8
66
478E9.11
5.5
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Quảng Xương
Quảng Vinh 3
14
476E9.11
5.6
UBND phường Nam Sầm Sơn (Trạm Bơm Quảng
Vinh1)
Quảng Vinh 1
14
476E9.11
5.7
Chi nhánh cấp nước Sầm Sơn - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa
400
8
471E9.11
6
Đội Quản lý (QL) Điện lực khu vực Bá Thước
6.1
Ban Quản lý (QL) khai thác Công trình thuỷ lợi (Bơm
Cành Nàng)
100
55
373E9.12
5
6.2
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (tại Trạm Tân lập 1)
180
22
6.3
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (Bơm Ban Công 4)
180
32
6.4
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (Bơm Sông Mã)
50
22
6.5
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (Bơm Lâm Xa)
180
22
6.6
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 2.9 TBA Tân
Lập 5
100
11
6.7
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - C2.3 Trạm
Trung Thủy
250
22
6.8
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 1.25 TBA
Chòm Mốt
160
22
6.9
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 2.1/1.4
TBA UB Lương Ngoại
160
18.5
6.10
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (tại trạm Ái
Thượng 1)
180
22
6.11
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 1.13 TBA Ái
Thượng 4
160
11
6.12
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 1.1 TBA Ái
Thượng 5
100
11
6.13
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi (Tại trạm Điền
Lư 4)
100
22
6.14
Ban QL khai thác Công trình thuỷ lợi - Cột 1.10 TBA
Ban Công 2
180
11
7
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thọ Xuân
7.1
Bơm Xuân Vinh
180
120
371 E9.5
7.2
Bơm Xuân Tân (mua qua MBA Xuân Tân 1)
250
80
371 E9.5
7.3
Bơm Quang Hoa
750+1000+50
1000
371 E9.5
7.4
Bơm Thiên Lộc
160
100
371 E9.5 Thiệu Yên
6
7.5
Bơm Xuân Minh
180
60
371 E9.5 Thiệu Yên
7.6
Bơm Cầu Nha
320
180
371 E9.5 Thiệu Yên
7.7
Bơm 327 Thọ Lập
100
60
371 E9.5 Thiệu Yên
7.8
Bơm chống úng Bầu Ông Học
250
371 E9.5 Thiệu Yên
7.9
Bơm Chống úng Nổ Đào
320
180
371 E9.5 Thiệu Yên
7.10
Bơm chống úng Đồng Ngâu
750+30
780
377 E9.3
7.11
Bơm chống úng Xuân Trường
560
200
471 Bàn Thạch
7.12
Công ty TNHH nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
320
471 E9.3
8
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hạc Thành
8.1
Nhà máy nước Vồm
320+630
450
371E9.1
8.2
Nhà máy nước Hàm Rồng
750+250
630
371E9.1
8.3
Nhà máy nước Mật Sơn
630+750
1045
484E9.1
8.4
Công ty cấp nước Thanh Hóa
320
180
371E9.1
8.5
Trạm bơm Quảng Hưng - Công ty Cổ phần cấp nước
Thanh Hóa
250
180
484E9.9
8.6
Trạm bơm thủy lợi Quảng Hưng - Công ty TNHH MTV
Sông Chu
400
350
475E9.9
8.7
Trạm bơm tăng áp Đông Hải - Công ty cổ phần cấp
nước Thanh Hóa
250
150
475E9.9
8.8
Trạm bơm tăng áp Đông Vinh - Công ty cổ phần cấp
nước Thanh Hóa
250
150
475E9.9
9
Đội Quản lý Điện lực khu vực Vĩnh Lộc
9.1
Trạm Bơm Yên Tôn - Vĩnh Lộc
2x560
890
471E9.51
9.2
Trạm Bơm tiêu úng Cầu Mư
2x560
600
473E9.51
9.3
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Hoà (Bơm Ao Su)
100
50
373 E9.51
7
9.4
Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Vĩnh Khang (Bơm
Vĩnh Khang)
180
50
373 E9.51
9.5
Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm
Ninh Khang)
250
70
475 E9.51
9.6
Hợp tác xã Nông ngiệp Vĩnh Long 1 (Trạm Bơm Vĩnh
Long 1T3)
250
120
371 E9.51
9.7
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp và điện năng Vĩnh
Minh (Bơm Vĩnh Minh 1)
250
60
473 E9.26
9.8
Hợp tác xã Nông nghiệp và Dịch vụ Vĩnh Thịnh (Bơm
Vĩnh Thịnh)
100
62
473 E9.26
9.9
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Tân (Bơm Vĩnh
Tân 3)
180
58
473 E9.26
9.10
Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm
Vĩnh Hùng)
400
250
473 E9.26
9.11
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp và điện năng Vĩnh An
(Bơm Hòa Long)
100
71
471 E9.18
9.12
Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm
Đồng Khua)
100
50
371 E9.51
9.13
Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Quang (Bơm Vĩnh
Quang)
560
100
471 E9.51
9.14
Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm
Phụng Công)
250
105
477 E9.51
9.15
Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hùng (Bơm Sóc Sơn 1)
100
88
477 E9.51
9.16
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Hoà (Bơm Vĩnh
Hòa 1)
100
55
477 E9.51
9.17
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Thạch
Thành (Trạm Long Đồng 1)
400
40
473 E9.51
9.18
Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Phúc (Bơm Văn Hanh)
180
51
473 E9.51
9.19
Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hưng (Bơm Mã Nghè)
100
51
473 E9.51
8
9.20
Hợp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hưng (Bơm Vĩnh Hưng)
400
250
473 E9.51
9.21
Công ty cấp nước sạch Vĩnh Hùng
100
70
473E9.26
10
Đội Quản lý Điện lực khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung
10.1
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Cống Phủ)
2x560
850
371E9.4
10.2
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Ngọc)
250+560
480
371E9.4
10.3
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Hải)
320
210
471E9.4
10.4
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung- Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Phú 1)
320
210
373E9.4
10.5
Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp và điện Hà Ninh (Bơm
Hà Ninh 1)
250
180
373E9.4
10.6
Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Hà Dương - Bơm
Đông Thôn (Bơm Yên Dương)
250
180
476E9.4
10.7
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Châu 1)
250
180
475E9.23
10.8
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Châu 2)
250
180
475E9.23
10.9
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Yên)
320
180
476E9.4
10.10
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã
630
375
475E9.4
10.11
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Bắc 1)
250
180
474E9.4
9
10.12
Chi nhánh Thủy Lợi Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Hà Tân 1)
250
180
473E9.23
10.13
Chi nhánh Thủy lợi Bỉm Sơn - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Phú Dương)
320
275
471 E9.23
10.14
Chi nhánh Thủy lợi Bỉm Sơn - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Đoài Thôn)
320
275
473 E9.23
10.15
Chi nhánh Thủy lợi Bỉm Sơn - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Triết Giang)
560+1000
950
473 E9.23
10.16
Chi nhánh Thủy lợi Bỉm Sơn - Công ty TNHH MTV
Thủy Lợi Bắc Sông Mã (Bơm Tam Đa)
250
210
473 E9.23
10.17
Trạm bơm Hà Vân 1+3
400+320
250
475E9.4
10.18
Trạm bơm Hà Lai 1
320
200
474E9.4
10.19
Trạm Bơm Hà Thanh
250
100
473E9.23
10.20
Trạm Bơm Hà Vinh
400
300
473E9.23
10.21
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp xã Hà Thanh (Trạm
Bơm Hà Thanh 2)
250
180
473 E9.23
10.22
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp xã Hà Vinh (Trạm Bơm
Hà Vinh 1)
250
180
473 E9.23
10.23
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp xã Hà Vinh (Trạm Bơm
Hà Vinh 2)
250
180
473 E9.23
10.24
Hợp tác xã DVNN xã Hà Vinh (Trạm Bơm Hà Vinh 6)
250
150
473 E9.23
10.25
Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Hà Vinh
180
150
473 E9.23
11
Đội Quản lý Điện lực Khu vực Hoằng Hóa
11.1
Công ty TNHH MTV Thủy Lợi Bắc Sông Mã
3x560
1200
476E9.18
11.2
Chi nhánh thủy lợi Hoằng Hóa
560
397
474E9.14
11.3
Chi nhánh thủy lợi Hậu Lộc
560
397
474E9.18
11.4
Chi nhánh cấp nước Hoằng Hóa - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa
500
450
474E9.14
10
11.5
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Thanh Hóa 1
320
250
372E9.14
11.6
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Thanh Hóa 2
320
250
475E9.56
12
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quảng Xương
12.1
Trạm bơm Quảng Nhân
400
66
477- E9.61
12.2
Trạm bơm tưới Quảng Nhân
100
66
477- E9.61
12.3
Trạm bơm Quảng Bình 1
400
66
479- E9.29
12.4
Trạm bơm Quảng Hòa
100
66
476- E9.27
12.5
Trạm bơm Quảng Long
250
66
476- E9.27
12.6
Trạm bơm Quảng Trường
320
132
477- E9.29
12.7
Trạm bơm Quảng Ngọc
400
132
477- E9.29
12.8
Trạm bơm Quảng Văn
100
66
477- E9.29
12.9
Trạm bơm Quảng Bình 2
320
33
479- E9.29
12.10
Trạm bơm Bất Động
160
100
477- E9.29
12.11
Trạm bơm Thắng Phú
180
66
477- E9.29
12.12
Trạm bơm Cầu Trào
50
66
476- E9.27
12.13
Trạm bơm Quảng Khê
320
33
473- E9.29
12.14
Trạm bơm Đồng Bùn
100
33
371- E9.29
12.15
Trạm bơm Quảng Lĩnh
100
66
373- E9,29
12.16
Trạm bơm B37
250
66
473- E9.29
12.17
Trạm bơm Quảng Hải
250
33
477- E9.61
12.18
Trạm bơm Quảng Lộc
100
33
371- E9.29
12.19
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương (Bơm Quảng Thạch)
180
33
471 E9.29
12.20
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương
250
66
473 E9.29
12.21
Bơm Thôn Trung
250
66
473 E9.29
11
12.22
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương (Bơm 5 Gia Hà)
250
33
479 E9.29
12.23
Hợp tác xã NN Quảng Nhân - Bơm Quảng Nhân
100
66
473 E9.27
12.24
Trạm Bơm tưới xã Quảng Nhân
400
66
473 E9.27
12.25
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương ( Bơm QuảngVăn)
100
66
477 E9.29
12.26
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương ( Bơm Quảng Bình 2)
320
33
479 E9.29
12.27
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp xã Quảng Ngọc (Bơm
Bất Động)
160
99
477 E9.29
12.28
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Quảng
Xương (Bơm Cầu Chào)
50
33
476 E9.29
12.29
Hợp tác xã Nông nghiệp Quảng Lưu
250
66
475 E9.29
12.30
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Thành phố
(Bơm Quảng Tâm)
630
132
473 E9.61
12.31
Công ty CP nước An Bình
100
85
477 E9.29
12.32
Công ty CP cấp nước Miền Trung
180
99.9
475 E9.29
12.33
Công ty CP cấp nước Thanh Hóa - Trạm bơm tăng áp
Quảng Thịnh
400+630
300
371 E9.27+473E9.27
12.34
Công ty CP cấp nước Thanh Hóa - Trạm bơm tăng áp
Lưu Vệ
75
33
476 E9.27
12.35
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Quảng Phú- Bơm thôn 1
180
66
473 E9.61
12.36
Trạm bơm hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Quảng Phú
180
33
475 E9.61
12.37
Trạm bơm hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Bơm thôn 2
320
33
473 E9.61
13
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thạch Thành
13.1
Bơm Hón Sâm
560+560+31,5
770
371E9.49
13.2
Bơm Hón Sành
560+560+31,5
770
371E9.49
13.3
Bơm Cổ Tế
560+320+31,5
550
371E9.49
12
13.4
Bơm Tụng Bò
560+31,5
225
371E9.49
13.5
Bơm Mã Nữa
560+31,5
300
371E9.49
13.6
Bơm Đồng Xác
560+320+31,5
450
371E9.49
13.7
Quản lý nước sạch
180
100
371E9.49
14
Đội Quản lý Điện lực khu vực Yên Định
14.1
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Cầu Khải)
Bơm úng Cầu Khải
(2x1250+50kVA)
1720
371E9.26
14.2
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Nội Hà)
Bơm úng Nội Hà
(560+31,5kVA)
465
371E9.26
14.3
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Tường Vân)
Bơm úng Tường Vân
(2x400kVA)
630
475E9.26
14.4
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Phú Ninh)
Bơm úng Phú Ninh
(560kVA)
465
475E9.26
14.5
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Yên Thôn)
Bơm úng Yên Thôn
(560+50kVA)
465
473E9.26
14.6
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Yên Phú)
Bơm úng Yên Phú
(560+320+31,5kVA)
750
371E9.5
14.7
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Đa Ngọc)
Bơm úng Đa Ngọc
(400kVA)
360
373E9.5
14.8
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường Nông
thôn-Nhà máy nước Định Liên
Nhà máy nước
Định Liên
125
375E9.26
14.9
Công ty CP cấp thoát nước Thanh Hóa - Nhà máy nước
Định Tân
Nhà máy nước
Định Tân
125
473E9.26
14.10
Công ty TNHH MTV Trường Tuấn - Nhà máy nước
Quán Lào
Nhà máy nước
Quán Lào
186
371E9.26
15
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nông Cống
15.1
Bơm Tượng Sơn
100
80
371E9.8
15.2
Bơm Cầu Vương
50
30
373E9.8
15.3
Bơm Trường Trung
1000
800
375E9.29+371E9.8
13
15.4
Bơm Đò Bòn
400
320
375E9.8
15.5
Bơm Quần Bối - T1+2+3+4
400+320+50+250
900
371E9.52
15.6
Bơm xóm Mới - T1+2+3
1250+1000+50
2000
375E9.8
15.7
Bơm Quảng Yên
160
100
373E9.8
15.8
Hoàng Sơn 1 - Bơm Đá Bàn
560
500
373E9.8
15.9
Bơm Bến Mắm - Trường Minh
320
300
472E9.8
15.10
Bơm Trường Minh 1
560
500
472E9.8
15.11
Bơm Trường Minh 2 - T1+2
560+31,5
450
472E9.8
15.12
Bơm Phú Mỹ - Trung Thành
180
100
474E9.8
15.13
Bơm Tế Thắng
320
250
474E9.8
15.14
Bơm úng Trung Thành
320
250
474E9.8
15.15
Bơm Con Cương - Tế Lợi
320
250
476E9.8
15.16
Bơm Quảng Phúc
250
200
476E9.8
15.17
Bơm Tổ Rồng - Tế Nông
50
30
476E9.8
15.18
Bơm Bến Chuồng - Công Chính
250
200
371E9.52
15.19
Bơm Yên Bình - Yên Mỹ
315
25
371E9.52
15.20
Công ty TNHH MTV Sông Chu – Chi nhánh Nông Cống
(TBA Bơm Tượng Văn)
2x560
1000
472E9.8
15.21
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Nông Cống
(TBA Bơm Nổ Hồ)
400
320
474E9.8
15.22
Bơm Hồ Yên Mỹ
50
40
371E9.52
15.23
Công ty Anh Phát-Bơm nước Nghi Sơn
750
720
371E9.52
15.24
Nhà máy nước Thăng Thọ
1250
1220
371E9.52
15.25
Nhà máy nước T1+T2-Thị trấn Nông Cống
180+180
250
371E9.52
15.26
Nhà máy nước-Minh Thọ
180
150
471E9.8
14
15.27
Nhà máy nước KCN Tượng Lĩnh
400
370
371E9.8
16
Đội Quản lý Điện lực khu vực Cẩm Thủy
16.1
Nhà máy nước sạch Phong Sơn
160kVA Nhà máy
nước sạch
160
Lộ 471 E9.38
16.2
Nhà máy nước sạch Cẩm Vân
100kVA Nhà máy
nước sạch
100
Lộ 971 TG Cẩm Vân
16.3
TBA Bơm WB Cẩm Sơn
160
160
471 E9.38
16.4
TBA Bơm WB Cẩm Bình
160
160
477 E9.38
16.5
TBA Bơm WB Cẩm Giang 1
160
160
471 E9.38
16.6
TBA Bơm WB Cẩm Giang 2
160
160
471 E9.38
16.7
TBA Bơm Cẩm Vân 1
160
160
971 TG Cẩm vân
16.8
TBA Bơm WB Cẩm Tân 4
160
160
971 TG Cẩm vân
16.9
Trạm bơm Liên Sơn
100kVA Cẩm Tú 1
100
Lộ 473E9.38
16.10
Trạm bơm Bắc Sơn
Lộ 473E9.38
16.11
Trạm bơm thôn Sun 1 (thôn Giang Sơn)
160kVA WB Cẩm
Giang 1
160
Lộ 471E9.38
16.12
Trạm bơm thôn Sun 2 (thôn Giang Sơn)
75kVA Thôn
Sun 2
75
Lộ 471E9.38
16.13
Trạm bơm thôn Vọng (Giang Hồng 1)
100kVA Thôn Vọng
100
Lộ 471E9.38
16.14
Trạm bơm Xủ Xuyên
100kVA Cẩm Lương 3
100
Lộ 477E9.38
16.15
Trạm bơm Hòa Thuận
100kVA Bơm Lơng
Thuận
100
Lộ 477E9.38
16.16
Trạm bơm Kim Mẫm
100kVA Cẩm Lương 1
160
Lộ 477E9.38
17
Đội Quản lý Điện lực khu vực Triệu Sơn
17.1
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu sơn
560
372E9.17
15
17.2
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
474E9.17
17.3
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
400
375E9.17
17.4
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
31.5
371E9.17
17.5
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
180
475E9.48
17.6
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
560
475E9.48
17.7
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
560
372E9.17
17.8
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
320
372E9.17
17.9
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
100
473E9.17
17.10
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi Nhánh
Thủy Lợi Triệu sơn
31.5
371E9.17
17.11
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
320
372E9.17
17.12
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
160
474E9.17
17.13
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
473E9.17
17.14
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Nông
Cống
320
372E9.17
17.15
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
320
471 Đà
17.16
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17.17
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
371E9.17
16
17.18
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
473E9.17
17.19
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
180
474E9.17
17.20
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
371E9.17
17.21
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
250
473 Đà
17.22
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
560
372E9.17
17.23
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
100
473E9.17
17.24
Công ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Đông Sơn
320
377E9.1
17.25
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
560
475E9.48
17.26
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
320
475E9.48
17.27
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
400
472E9.17
17.28
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17.29
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
560
371E9.17
17.30
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
400
472E9.17
17.31
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánhTriệu Sơn
31.5
372E9.17
17.32
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
320
371E9.17
17.33
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
400
375E9.17
17.34
Công ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Đông Sơn
100
377E9.1
17.35
Công ty TNHH Một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thủy lợi Triệu Sơn
75
475E9.48
17.36
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17
18
Đội Quản lý Điện lực khu vực Như Thanh - Như Xuân
18.1
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh (CN)
Thủy Lợi Như Thanh
180
33
475E9.52
18.2
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
30
33
375E9.52
18.3
Trạm Bơm Xuân Hưng
250
30
373E9.52
18.4
Hợp tác xã Dịch vụ Nông Lâm Nghiệp Hải Long
180
33
373E9.52
18.5
Trạm Bơm Minh Thịnh
180
33
475E9.52
18.6
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
180
33
473E9.52
18.7
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
180
33
471E9.52
18.8
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
100
33
471E9.52
18.9
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
180
33
475E9.52
18.10
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
180
33
473E9.52
18.11
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
30
33
373E9.52
18.12
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thủy Lợi Như Thanh
180
33
473E9.52
18.13
Hợp tác xã Nông Nghiệp Vạn Hòa
75
33
473E9.8
18.14
Trạm bơm Đồng Thọ
250
20
473E9.52
18.15
Trạm bơm Đồng Tiến
250
30
473E9.52
18.16
Trạm bơm Tâm Tiến
100
30
473E9.52
18.17
Trạm Bơm Đồng Nghiêm
75
30
473E9.52
18.18
Trạm Bơm Đồng Mộc
75
30
473E9.52
18.19
Trạm bơm nước Yên Thọ
250
30
473E9.52
18.20
Trạm Bơm Thôn Xuân Cường
180
30
373E9.52
18
19
Đội Quản lý Điện lực khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh
19.1
Chi nhánh cấp nước Ngọc Lặc - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa T1
100
25
373E93
19.2
Chi nhánh cấp nước Ngọc Lặc - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa T2 (nước thô)
50
25
373E93
19.3
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
160
10
373E9.3
20
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nghi Sơn
20.1
Công ty TNHH một thành viên Sông Chu - Chi nhánh
cấp nước Nghi Sơn
1200
820
XT373E913;XT473E
913;XT375E937;XT4
71TGTD;XT473E937
20.2
Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Anh Phát
320
250
XT473E937
20.3
Chi nhánh cấp nước Nghi Sơn - Công ty cổ phần cấp
nước Thanh Hóa
160
120
XT473E937
21
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thường Xuân
21.1
Bơm Tổ Rồng
160
100
973 TG Thường Xuân
21.2
Bơm Xuân Dương
320
100
973 TG Thường Xuân
21.3
Cty TNHH một thành viên Sông Chu-Chi nhánh Bái
Thượng
100
60
373 E9.3
21.4
Trung tâm quản lý và khai thác Công trình thủy lợi Cửa
Đạt (phục vụ quan trắc hồ chửa nước, vận hành cửa
van đập tràn xả lũ, theo dõi tình trạng đập)
400
320
373 E9.3
Phụ lục III
DANH SÁCH PHỤ TẢI NHÓM 3
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghiệp
TBA cấp điện
(KVA)
Công suất
phụ tải
(KW)
Lộ đường dây
cấp điện
KH (110;
FDI…)
1
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hạc Thành
1.1
Xí nghiệp gạch Ceramic, KCN Lễ Môn
2500+ 3x3200
10900
482E9.9
FDI
1.2
Xí nghiệp gạch Vicenza, KCN Lễ Môn
4x2500+1000+1250
+1600
11200
482E9.9
FDI
1.3
Nhà máy cơ khí chính xác Z111 (cơ sở 2)
2x750
1200
486E9.1
QP
1.4
Công ty may Samurai - KCN Lễ Môn
3x1250+5x1600
10100
479E9.9
FDI
1.5
Công ty may Sunjade3 - KCN Lễ Môn
1250+1500+1600+7
x2500
18500
474E9.9 + 478E9.9 +
479E9.9
FDI
1.6
Công ty XNK thủy sản Thanh Hóa, KCN Lễ Môn
3x400
1008
479E9.9
1.7
Công ty Yotsuba Dress Việt Nam - KCN Lễ Môn
400
320
479E9.9
FDI
1.8
Công ty TNHH giày Aresa Việt Nam - Lô D KCN Lễ
Môn
2500+1600
3285
474E9.9
FDI
1.9
Công ty TNHH MTV in báo Thanh Hóa
630+30
500
373E9.27
1.10
Nhà máy thức ăn gia súc Phú Gia - KCN Lễ Môn
1250+400
1400
474E9.9
1.11
Công ty CP sữa Việt Nam - Nhà máy sữa Lam Sơn
2500
1850
474E9.9
1.12
Công ty TNHH NewHope Hà Nội - Chi nhánh Thanh
Hóa - KCN Tây Bắc Ga
2000
1334
478E9.1
FDI
1.13
Cơ sở sản xuất và kinh doanh hàng dệt may (Công ty
TNHH South Asia Garment Limited)
1250
810
482E9.9
FDI
1.14
Công ty TNHH Giày AleRon Việt Nam - Khu CN
Hoằng Long
5x2500
11500
371E9.39 + 373E9.39
FDI
2
1.15
Nhà máy sản xuất giày dép XK (Công ty TNHH Giầy
Rollsport Việt Nam (Hồng Mỹ) - Khu CN Hoằng Long
7x2500
15000
371E9.39 + 373E9.39
FDI
2
Đội Quản lý Điện lực khu vực Sầm Sơn
2.1
Khu vực dịch vụ du lịch mùa hè (tháng 4 đến tháng 9)
55000
47000
471E9.11, 472E9.11,
473E9.11, 474E9.11,
475E9.11, 477E9.11,
479E9.11; 471E9.54;
473E9.54; 475E9.54
Du lịch biển
3
Đội Quản lý Điện lực khu vực Bỉm Sơn- Hà Trung
3.1
Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn
110kV
70000
173E9.20 +174E9.20
110
3.2
Nhà máy Ôtô VEAM - Tổng Công ty Máy động lực và
Máy Nông nghiệp Việt Nam - CTCP
110kV
5
176E9.20
110
3.3
Nhà máy Xi măng Long Sơn
110kV
80000
175 E9.20
110
3.4
Công ty TNHH Lốp COFO Việt Nam (Khu B, KCN
Bỉm Sơn)
110kV
23000 và
3200
173E9.20 +174E9.20 và
375E9.23
FDI
3.5
Công ty CP Bánh kẹo Tràng An 3 Việt Nam
560+320
380
375E9.23
3.6
Công ty CP phát triển Điện lực Ánh Sáng
3500
372E9.23
3.7
Công ty TNHH may mặc Leading Star Thanh Hóa
(Nam Khu A, KCN Bỉm Sơn)
2x4000
3.200 -
3.500; 4.200
- 4.500
372E9.23
FDI
3.8
Công ty TNHH công nghiệp INTCO Việt Nam (Nam
Khu A, KCN Bỉm Sơn)
2x2500
630
372E9.23
FDI
3.9
Nhà máy giày Venus
7x2500
12250
372E9.4
FDI
3.10
Nhà máy dây cáp điện THN
1000
800
372E9.4
3.11
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
1000
780
373 E9.23
3.12
Chi nhánh Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần xí
nghiệp May Bỉm Sơn
2000
1450
371E9.23
3.13
Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thanh Hóa
2x1000
1600
371E9.4
4
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nghi Sơn
4.1
Luyện Kim 1 (Công ty TNHH MTV Thép VAS Nghi
Sơn)
110kV
222000
177E9.10 + 178E9.10
110
3
4.2
Luyện Kim 2 (Công ty TNHH MTV Thép VAS Nghi
Sơn)
110kV
153000
173E9.60 + 174E9.60
110
4.3
Ferocrom (Công ty TNHH Lionas Metals)
110kV
25200
176E9.10
FDI
4.4
Nhà máy xi măng Nghi Sơn
110kV
64000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110/FDI
4.5
Trạm nghiền xi măng Long Sơn (Công ty TNHH Công
nghiệp Long Sơn)
110kV
22000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.6
Nhà máy xi măng Công Thanh
110kV
35000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.7
Nhà máy xi măng Đại Dương
110kV
33000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.8
Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn
20000
19000
372E9.13 + 374E9.13
4.9
Công ty TNHH dầu thực vật khu vực miền Bắc Việt Nam
1000+4000+2500
5200
477 E9.13 (hiện đóng
bằng nguồn 473 E9.13)
4.10
Cảng tổng hợp quốc tế Đại Dương
2x560+2x1250
2890
472E9.13
FDI
4.11
Công ty TNHH Cảng quốc tế Nghi Sơn
2x3000+1600+560+
75
6500
477E9.13 (hiện đóng
bằng nguồn 473E9.13)
4.12
Công ty Cổ phần môi trường Nghi Sơn
2500+560
2450
373E9.13; 472E9.37
4.13
Công ty CP Cảng dịch vụ Dầu khí tổng hợp PTSC
Thanh Hóa
3x560+320+3x630
1500
472E9.13
4.14
Nhà máy chế biến hải sản Long Hải (Công ty CP
TMVT&CBHS Long Hải)
1250+50
1290
371E9.13
4.15
Công ty TNHH giầy Annora Việt Nam
10000
17535
373E9.13
FDI
5
Đội Quản lý Điện lực Hoằng Hóa
5.1
Công ty cổ phần phân bón Tiến Nông
320+400
550
371E9.18
5.2
Nhà máy sản xuât Công ty Z111 - xã Hoằng Trung
15000
3500
374E9.18 + 375E9.18
QP
5.3
Khu du lịch Hải Tiến (phục vụ du lịch mùa hè)
6500
4200
473 E9.56; 371 E9.56
Du lịch biển
5.4
Công ty du lịch Flamingo (phục vụ du lịch hè)
2x1600
3500
473E9.56
Du lịch biển
5.5
Công ty TNHH một thành viên TCE JEANS
5240
1000
375E9.14
FDI
5.6
Công ty CP Thực phẩm Viet Avis
1000
800
371E9.18
FDI
4
5.7
Công ty TNHH Daehan Global Thanh Hóa
2000
1000
371E9.18
FDI
6
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quảng Xương
6.1
Công ty TNHH SOTO (Khu du lịch biển Tiên Trang
và cơ sở may mặc xuất khẩu)
630+400+160+320
1200
373E9.29
FDI
6.2
Khu du lịch biển Hùng Sơn (phục vụ du lịch mùa hè)
2x1250+2x630
250
473E9.27
Du lịch biển
7
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thọ Xuân
7.1
Công ty cổ phần Mía đường Lam Sơn
2500
2000
372.E.3
8
Đội Quản lý Điện lực khu vực Cẩm Thủy
8.1
Công ty TNHH MTV Tân Thành 2 (thôn Giang Hồng 2)
2TBA 4000kVATân
Thành 1, 2
800
Lộ 471E9.38
8.2
Nhà máy sản xuất Sợi Gai- Chi nhánh công ty cổ phần
đầu tư phát triển Sản xuất và Xuất khẩu AN Phước
(thôn Thuần Lương)
2TBA 2000kVA
Xuất khẩu AN
Phước + TBA
160kVA
4160
Lộ 371E9.38
8.3
Công ty CP Sản xuất và Thương mại Tự Lập (thôn
Quý Long)
3TBA 400kVA Tự Lập
+ TBA 560 Tiến Độ
1760
Lộ 473E9.38
9
Đội Quản lý điện lực khu vực Thiệu Hóa
9.1
Công ty TNHH Giầy ALIVIA Việt Nam
14100
1200
375E9.58
FDI
10
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thường Xuân
10.1
Công ty Cổ phần Giống Phú Gia (nuôi gà)
1250
900
378E9.3
Chăn nuôi
10.2
Công ty CP đầu tư Nông nghiệp công nghệ cao Lương
Sơn (nuôi gà)
1000
800
373E9.3
Chăn nuôi
10.3
Công ty cổ phần 3F việt - CN tại Bắc Giang (nuôi lợn)
1250
900
373 E9.3
Chăn nuôi
10.4
Nhà máy sản xuất viên nén gỗ - Công ty CP Năng
lượng sinh học Thanh Hóa
1250
900
373 E9.3
5
11
Đội Quản lý Điện lực khu vực Yên Định
11.1
Công ty TNHH giày ALENA Việt Nam
3x2500+3x2500+3x
2500+2500+2x2500
30000
373E9.26; 375E9.26
FDI
11.2
Công ty TNHH giày WEILINA Việt Nam
3x2500+3x2500+3x
2500+3x2500+2500
32500
372E9.26; 375E9.26
FDI
11.3
Công ty TNHH giày ARESA Việt Nam
3x2500
7500
375E9.26
FDI
11.4
Công ty TNHH Dệt kim JASAN Thanh Hoá
2500+1600+2x800
5700
372E9.26
FDI
11.5
Công ty TNHH SEWING T&T
630
630
371E9.26
FDI
11.6
Công ty TNHH E-EUM F&C VINA
630
630
477E9.26
FDI
11.7
Công ty TNHH may JUNJIE Việt Nam
2x400
800
375E9.26
FDI
11.8
Công ty TNHH giày Hiệp Thăng
1000
1000
373E9.5
FDI
11.9
Công ty TNHH MTV Bò sữa Thống Nhất Thanh Hoá
2x2000
4000
373E9.5
12
Đội Quản lý Điện lực khu vực Vĩnh Lộc
12.1
Công ty TNHH may XK Appatech Vĩnh Lộc, xã Vĩnh
Long
1200
875
371 E9.51
FDI
12.2
Công ty TNHH cổ phần Hiệp Hoà Thăng
1250
875
371E9.26
13
Đội Quản lý Điện lực Nga Sơn
13.1
Công ty TNHH Winners Vina
2x1000
1400
371E9.47
FDI
13.2
Công ty TNHH giày Athena Việt Nam
2x2500
3500
371E9.47
FDI
14
Đội Quản lý Điện lực khu vực Cẩm Thủy
14.1
Chi nhánh số 2 - Công ty TNHH Long Hành Thiên Hạ
2x1500
3000
Lộ 375E9.5
FDI
15
Đội Quản lý Điện lực khu vực Thạch Thành
15.1
Nhà máy đường Việt Đài - Công ty TNHH mía đường
Việt Nam - Đài Loan
1500
920
375E9.49
FDI
15.2
Nhà máy may xuất khẩu S&H Vina
3x1000+250
2000
375E9.49
FDI
6
15.3
Trang trại lợn - Công ty TNHH NewHope Thanh Hóa
2x1000+1x630+560
+320+250
3000
373E9.38
FDI
15.4
Công ty cổ phần tập đoàn DABACO Việt Nam (trang
trại lợn Thạch Tượng)
2000+1600+1250+1
000+750
3160
373E9.38
FDI
15.5
Nhà Máy giầy Thạch Định
5000
4300
471E9.49
15.6
Nhà máy may xuất khẩu An Khánh
4000
3800
371E9.49
16
Đội Quản lý Điện lực khu vực Nông Cống
16.1
Công ty TNHH Giầy Kim Việt Việt Nam, cụm công
nghiệp Nông Cống
6000
5000
478 E9.8
17
Đội Quản lý Điện lực khu vực Hậu Lộc
17.1
Công ty TNHH NY Hoa Việt
6500
5200
372E9.18
FDI
18
Đội Quản lý Điện lực khu vực Như Thanh - Như Xuân
18.1
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Bò Sữa Việt Nam
560+400
800
473E9.52
18.2
Công ty TNHH Giày AKALIA Việt Nam
5x2500
11000
373E9.52
FDI
18.3
Công ty TNHH hai TV ứng dụng công nghệ
cao Nông nghiệp và thực phẩm sữa Yên Mỹ
4x1250+400+50
4500
375E9.37
19
Đội Quản lý Điện lực khu vực Triệu Sơn
19.1
Nhà máy FEROCROM Nam Việt - Công ty cổ phần
Cromit Nam Việt
4000+5000
6000
373E9.17
19.2
Nhà máy Giầy Venus Đồng Tiến
2x2500
3500
372E9.17
19.3
Công ty TNHH giầy ADIANA Việt Nam tại xã Thọ Dân
5x2500+1000
7000
371E9.17
19.4
Công ty TNHH DPG Việt Nam
2500
2000
371E9.17
19.5
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Bao Bì Thái Yên
1x560 +1x 1500
2000
375E9.17
20
Đội Quản lý Điện lực khu vực Bá Thước
20.1
Nhà máy giầy Bá Thước
2x2500
4800
373E9.12
21
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quan Sơn
21.1
Công ty cổ phần May 27-7 Thiên Bảo
7*2500
2000
371E9.39 + 373E9.39
21.2
Nhà máy sản xuất viên nén gỗ - Công ty CP Ngọc Sơn
630
500
371E9.39 + 373E9.39
7
22
Đội Quản lý Điện lực khu vực Quan Hóa
22.1
Dự án thủy điện Hồi Xuân
750
350
374E9.12
22.3
Công ty TNHH Duyệt Cường
630+560+400
1235
374 E9.12
FDI
Phụ lục IV
CÁC PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ CÔNG SUẤT,
PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH TRONG TRƯỜNG HỢP THIU CÔNG SUẤT TỪ 05% - 50%
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Phương án thiếu hụt đến 05% (Tổng công suất thiếu hụt 98,2MW)
STT
Loại phụ tải
Tên nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công suất
lớn nhất
phân bổ
Công suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1865,8
98,2
1
Khách hàng quan trọng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các
bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn
các xã, phường
50
50
0
Không tiết giảm
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
804
90
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
60
0
Không tiết giảm
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
744
90
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm
01 ngày (Không quá 8 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
871,8
8,2
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và
công nghệ đặc biệt nhận điện trực tiếp từ
lưới điện 110kV
470
470
0
Không tiết giảm
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện
từ lưới điện trung áp
410
401,8
8,2
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm
01 ngày (Không quá 8 giờ/ngày)
2
2. Phương án thiếu hụt đến 10% (Tổng công suất thiếu hụt 196,4MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1767,6
196,4
1
Khách hàng quan trọng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
50
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
774
120
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
60
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
714
120
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm
01 ngày (không quá 8 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
803,6
76,4
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công
nghệ đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện
110kV
470
470
0
Không tiết giảm
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ
lưới điện trung áp
410
333,6
76,4
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm
01 ngày (không quá 12 giờ/ngày)
3
3. Phương án thiếu hụt đến 15% (Tổng công suất thiếu hụt 294,6MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1669,4
294,6
1
Khách hàng quan trọng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
50
0
Không phải tiết giảm khi thiếu nguồn
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
709,4
184,6
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
60
0
Không phải tiết giảm khi thiếu nguồn
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
649,4
184,6
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm 01
ngày (không quá 12 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
770
110
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
470
0
Không tiết giảm
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
300
110
Luân phiên (không quá 08 giờ/ngày)
4
4. Phương án thiếu hụt đến 20% (Tổng công suất thiếu hụt 392,8MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết
hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1571,2
392,8
1
Khách hàng quan trọng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
50
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
631,2
262,8
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
60
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
571,2
262,8
Luân phiên (không quá 08
giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
750
130
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
470
0
Không tiết giảm
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
280
130
Luân phiên (không quá 08
giờ/ngày)
5
5. Phương án thiếu hụt đến 25% (Tổng công suất thiếu hụt 491MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1473
491
1
Khách hàng quan trọng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
50
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
603
291
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
60
0
Luân phiên (không quá 08
giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
543
291
Luân phiên (không quá 08
giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
680
200
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
470
0
Không tiết giảm
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
210
200
Luân phiên (không quá 12
giờ/ngày)
6
6. Phương án thiếu hụt đến 30% (Tổng công suất thiếu hụt 589,2 MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1374,8
589,2
1
Khách hàng quan trọng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
25
25
Luân phiên (không quá 12
giờ/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
564
330
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12
giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
534
300
Luân phiên (không quá 12
giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
645,8
234,2
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
440,8
29,2
Luân phiên (không quá 08
giờ/ngày)
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
205
205
Luân phiên (không quá 12
giờ/ngày)
7
7. Phương án thiếu hụt đến 35% (Tổng công suất thiếu hụt 687,4MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1276,6
687,4
1
Khách hàng quan trọng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
25
25
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
494
400
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
464
370
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
617,6
262,4
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
412,6
57,4
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
205
205
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
8
8. Phương án thiếu hụt đến 40% (Tổng công suất thiếu hụt 785,6MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1178,4
785,6
1
Khách hàng quan trọng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
25
25
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
429
405
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
554,4
325,6
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
349,4
120,6
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
205
205
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
9
9. Phương án thiếu hụt đến 45% (Tổng công suất thiếu hụt 883,8 MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
1080,2
883,8
1
Khách hàng quan trọng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
25
25
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
429
405
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
456,2
423,8
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
251,2
218,8
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
205
205
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
10
10. Phương án thiếu hụt đến 50% (Tổng công suất thiếu hụt 982MW)
STT
Loại phụ tải
Tên
nhóm
phụ tải
Công suất
Mức độ luân phiên
Pmax dự
kiến 2026
Công
suất lớn
nhất
phân bổ
Công
suất
thiết hụt
(MW)
(MW)
(MW)
Tổng
1964
982
982
1
Khách hàng quan trọng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trọng của tỉnh, các bệnh viện
140
140
0
Không phải tiết giảm khi thiếu
nguồn
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phường
50
25
25
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm bơm, cấp nước
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hoạt
834
429
405
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ
III
880
358
522
3.1
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ lớn và công nghệ
đặc biệt nhận điện trực tiếp từ lưới điện 110kV
470
250
220
Luân phiên (không quá 12 giờ/ngày)
3.2
Sản xuất công nghiệp và dịch vụ nhận điện từ lưới
điện trung áp
410
108
302
Luân phiên trong 2 ngày tiết giảm
1.25 ngày (tổng không quá 30 giờ)
Phụ lục V
KCH BẢN TIT GIẢM ĐIỆN KHI HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA THIU CÔNG SUẤT TRONG CH ĐỘ CỰC KỲ KHẨN CẤP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
100
56
4.4
ĐZ sau MCPĐ 373/11 Cửa Đạt lộ
373 E9.3
0.6
0.6
Thường Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 371/98 lộ 371
E9.41
1.4
2.0
Như Thanh Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 373/03 Xuân Hòa
3 lộ 373 E9.41
0.9
2.9
Như Thanh Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 473/01 Nga Thủy
1 lộ 473 E9.47
1.2
4.1
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 371/01 Thành Tiến
lộ 371 E9.49
1.5
5.6
Thạch Thành
Từ SCADA TT điều khiển
200
112
8.8
ĐZ sau LBS 477-7/38 lộ 477
E9.61
4.5
10.1
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
300
168
13.3
ĐZ sau MCPĐ 477/01 Quảng Hải
lô 477 9.61
1.6
11.7
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 477/01 Quảng Đại
lô 477 9.61
1.6
13.3
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
400
224
17.7
ĐZ sau MCPĐ 372/01 Bơm Đồng
Lợi lộ 372 E9.17
1.4
14.7
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 373/33A lộ 373
E9.21
3.6
18.3
Ngọc Lặc Lang
Chánh
Từ SCADA TT điều khiển
500
281
22.2
ĐZ sau MCPĐ 375/63 lộ 375
E9.17
3
21.3
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 378/57A Tân
Thành lộ 378 E9.3
3.5
24.8
Thường Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
2
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
600
322
25.4
ĐZ sau MCPĐ 473/121 lộ 473
E9.47
1.8
26.6
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
700
364
28.7
ĐZ 475 E9.51
1.2
27.8
Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 477 E9.51
0.9
28.7
Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
800
406
32
ĐZ 475 E9.49
1.7
30.4
Thạch Thành
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 477 E9.49
2.4
32.8
Thạch Thành
Từ SCADA TT điều khiển
900
447
35.3
ĐZ 471 E9.52
1.0
33.8
Như Thanh - Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 475 E9.52
2.4
36.2
Như Thanh - Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
1000
489
38.6
ĐZ 473 E9.58
3.4
39.6
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
1100
531
41.9
ĐZ 475 E9.58
3.6
43.2
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
1200
573
45.2
ĐZ sau MCPĐ 373/119 lộ 373 E9.4
5.0
48.2
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
1300
614
48.4
ĐZ 475 E9.38
3.5
51.7
Cẩm Thủy
Từ SCADA TT điều khiển
1400
656
51.7
1500
698
55.1
ĐZ 477 E9.38
4.8
56.5
Cẩm Thủy
Từ SCADA TT điều khiển
1600
739
58.3
ĐZ 473 E9.4
4.1
60.6
Bỉm Sơn Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
1700
781
61.6
ĐZ 475 E9.4
2.0
62.6
Bỉm Sơn Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
1800
823
64.9
ĐZ 376 E9.5
4.0
66.6
Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
1900
865
68.2
ĐZ 378 E9.5
1.8
68.4
Yên Định
Từ SCADA TT điều khiển
2000
906
71.5
ĐZ 477 E9.56
1.2
69.6
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 471 E9.18
2.8
72.4
Bỉm Sơn Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
2100
948
74.8
ĐZ 473 E9.18
1.0
73.4
Bỉm Sơn Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 477 E9.62
3.6
77.0
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
2200
990
78.1
ĐZ 475 E9.62
5.4
82.4
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
2300
1032
81.4
3
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
2400
1073
84.6
ĐZ 477 E9.1
7.6
90.0
Đông Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
2500
1115
87.9
2600
1157
91.3
2700
1198
94.5
ĐZ 471 E9.3
4.9
94.9
Thọ Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
2800
1240
97.8
ĐZ 472 E9.3
1.1
96.0
Thọ Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 372 E9.12
2.5
98.5
Bá Thước
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ sau MCPĐ 373/114 lộ 373
E9.12
4.5
103.0
Bá Thước
Từ SCADA TT điều khiển
2900
1282
101.1
ĐZ sau MCPĐ 371/256 lộ 371
E9.12
2.5
105.5
Quan Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
3000
1324
104.4
3100
1365
107.7
ĐZ 471 E9.29
5.5
111.0
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
3200
1407
111
3300
1449
114.3
ĐZ 472 E9.29
2.4
113.4
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 474 E9.29
2.2
115.6
Quảng Xương
3400
1490
117.5
ĐZ 475 E9.47
7.2
122.8
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
3500
1532
120.8
3600
1574
124.1
ĐZ 473 E9.39
1.5
124.3
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
3700
1616
127.5
ĐZ 471 E9.17
5.0
129.3
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
3800
1657
130.7
ĐZ 473 E9.17
3.8
133.1
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
3900
1699
134
ĐZ 472 E9.8
4.4
137.5
Nông Cống
Từ SCADA TT điều khiển
4000
1741
137.3
4
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
4100
1783
140.6
ĐZ 373 E9.49
6.5
144.0
Thạch Thành
Từ SCADA TT điều khiển
4200
1824
143.9
4300
1866
147.2
ĐZ 474 E9.17
6.5
150.5
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
4400
1908
150.5
4500
1949
153.7
ĐZ 373 E9.51
3.0
153.5
Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
4600
1991
157
ĐZ 473 E9.51
4.2
157.7
Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
4700
2033
160.3
ĐZ 375 E9.41
4.0
161.7
Như Thanh - Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
4800
2075
163.7
ĐZ 375 E9.52
2.3
164.0
Như Thanh - Như
Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
4900
2116
166.9
ĐZ 474 E9.8
8.2
172.4
Nông Cống
Từ SCADA TT điều khiển
5000
2158
170.2
5100
2200
173.5
ĐZ 371 E9.21
3.1
175.5
Ngọc Lặc Lang
Chánh
Từ SCADA TT điều khiển
5200
2241
176.7
ĐZ 373 E9.47
3.8
179.3
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
5300
2283
180.1
ĐZ 472 E9.27
5.2
184.5
Đông Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
5400
2325
183.4
Từ SCADA TT điều khiển
5500
2367
186.7
ĐZ 473 E9.48
6.0
190.5
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
5600
2408
189.9
5700
2450
193.2
ĐZ 473 E9.37
6.0
196.5
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
5800
2492
196.5
5900
2534
199.9
ĐZ 474 E9.37
3.5
200.0
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
6000
2575
203.1
ĐZ 471 E9.48
6.5
206.5
Đông Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
6100
2617
206.4
5
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
6200
2659
209.7
ĐZ 473 E9.3
2.8
209.3
Thọ Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
6300
2700
213
ĐZ 474 E9.3
4.7
214.0
Thọ Xuân
Từ SCADA TT điều khiển
6400
2742
216.3
ĐZ 473 E9.49
2.8
216.8
Thạch Thành
Từ SCADA TT điều khiển
6500
2784
219.6
ĐZ 371 E9.38
2.5
219.3
Cẩm Thủy
Từ SCADA TT điều khiển
6500
2784
219.6
ĐZ 372 E9.14
7.2
226.5
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
6600
2826
222.9
6700
2867
226.1
6800
2909
229.4
ĐZ 371 E9.14
1.3
227.8
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 377 E9.26
1.4
229.2
Yên Định
Từ SCADA TT điều khiển
6800
2909
229.4
ĐZ 471 E9.26
4.8
234.0
Yên Định
Từ SCADA TT điều khiển
6900
2951
232.7
7000
2993
236.1
ĐZ 475 E9.26
5.8
239.8
Yên Định
Từ SCADA TT điều khiển
7100
3034
239.3
7200
3076
242.6
ĐZ 475 E9.37
4.8
244.6
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
7300
3118
245.9
ĐZ 477 E9.37
1.5
246.1
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
7400
3159
249.2
ĐZ 477 E9.48
3.6
249.7
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
7500
3201
252.5
ĐZ 477 E9.47
8.2
257.9
Nga Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
7600
3243
255.8
7700
3285
259.1
ĐZ 473 E9.29
5.2
263.1
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
7800
3326
262.3
6
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
7900
3368
265.6
ĐZ 471 E9.62
4.8
267.9
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
8000
3410
268.9
ĐZ 473 E9.62
6.0
273.9
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
8100
3451
272.2
8100
3451
272.2
ĐZ sau MCPĐ 371/77 lộ 371
E9.48
7.2
281.2
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
8200
3493
275.5
8300
3535
278.8
8400
3577
282.1
ĐZ 471 E9.39
11.5
292.7
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
8500
3618
285.4
8600
3660
288.7
8700
3702
292
8800
3744
295.3
ĐZ 475 E9.56
6.6
299.3
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
8900
3785
298.5
9000
3827
301.8
ĐZ 374 E9.3
6.0
305.3
Ngọc Lặc Lang
Chánh
Từ SCADA TT điều khiển
9100
3869
305.1
9200
3910
308.4
ĐZ 475 E9.48
7.2
312.5
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
9300
3952
311.7
9400
3994
315
ĐZ 377 E9.1
3.3
315.8
Triệu Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
9500
4036
318.3
ĐZ 373 E9.18
5.5
321.3
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
9600
4077
321.6
ĐZ 475 E9.29
5.3
326.6
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
9700
4119
324.9
9800
4161
328.2
ĐZ 371 E9.29
2.4
329.0
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
9900
4202
331.4
ĐZ 472 E9.18
2.5
331.5
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
10000
4244
334.7
ĐZ 474 E9.18
5.6
337.1
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
7
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
10100
4286
338
ĐZ 479 E9.13
6.6
343.7
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
10200
4328
341.4
10300
4369
344.6
ĐZ 373 E9.58
1.0
344.7
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
10400
4411
347.9
ĐZ 471 E9.58
2.5
347.2
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 477 E9.58
3.4
350.6
Thiệu Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
10500
4453
351.2
ĐZ 477 E9.29
5.2
355.8
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
10600
4495
354.5
10700
4536
357.8
ĐZ 479 E9.29
5.5
361.3
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
10800
4578
361.1
10800
4578
361.1
ĐZ 471 E9.144
5.0
366.3
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
10900
4620
364.4
11000
4661
367.6
ĐZ 471 E9.14
4.8
371.1
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
11100
4703
370.9
Từ SCADA TT điều khiển
11200
4745
374.2
ĐZ 471 E9.47
4.9
376.0
Nga Sơn + Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
11300
4787
377.6
ĐZ 471 E9.4
3.0
379.0
Bỉm Sơn - Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
11400
4828
380.8
ĐZ 472 E9.4
2.0
381.0
Bỉm Sơn - Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
11500
4870
384.1
ĐZ 476 E9.4
7.5
388.5
Bỉm Sơn - Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
11600
4912
387.4
11700
4953
390.6
ĐZ 473 E9.61
6.2
394.7
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
11800
4995
394
11900
5037
397.3
ĐZ 471 E9.61
3.5
398.2
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
12000
5079
400.6
ĐZ 471 E9.37
8.20
406.4
Nghi Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
12100
5120
403.8
8
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
12200
5162
407.1
ĐZ 482 E9.1
9.6
416.0
Đông Sơn
Từ SCADA TT điều khiển
12300
5204
410.4
12400
5246
413.8
12500
5287
417.0
ĐZ 476 E9.18
4.0
420.0
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
12600
5329
420.3
ĐZ 475 E9.61
3.2
425.2
Quảng Xương
Từ SCADA TT điều khiển
12700
5371
423.6
12800
5412
426.8
ĐZ 377 E9.27
2.8
428.0
Hạc Thành
Từ SCADA TT điều khiển
12900
5454
430.2
ĐZ 375 E9.29
1.2
429.2
Nông Cống
Từ SCADA TT điều khiển
ĐZ 373 E9.56
1.9
432.1
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
13000
5496
433.5
ĐZ 472 E9.14
10.0
442.1
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
13100
5538
436.8
13200
5579
440
13300
5621
443.3
ĐZ 473 E9.14
9.5
451.6
Hoằng Hóa
Từ SCADA TT điều khiển
13400
5663
446.6
13500
5705
450
13500
5705
450
ĐZ sau LBS 375-7/256 lộ 375
E9.65
12.0
463.6
Hậu Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
13600
5746
453.2
13700
5788
456.5
13800
5830
459.8
13900
5871
463
14000
5913
466.4
ĐZ 376 E9.4
15.5
479.1
Bỉm Sơn Hà Trung
Từ SCADA TT điều khiển
14100
5955
469.7
14200
5997
473
14300
6038
476.2
14400
6080
479.5
9
Mức
công
suất
của
EVN
Mức
công
suất
của
NPC
Mức
công
suất
của
PCTH
Tên phần tử cắt điện
Công suất
dự kiến
(MW)
Công suất
lũy kế dự
kiến (MW)
Đội Quản lý
điện lực
khu vực
Thao tác từ SCADA
hay tại chỗ
14500
6122
482.8
ĐZ 473 E9.26
12.0
491.1
Yên Định + Vĩnh Lộc
Từ SCADA TT điều khiển
14600
6163
486.1
14700
6205
489.4
14700
6205
489.4
ĐZ 372 E9.21
17.6
508.6
Ngọc Lặc + Lang
Chánh
Từ SCADA TT điều khiển
14800
6247
492.7
14900
6289
496
15000
6330
499.2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 420/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 420/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×