• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 420/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 420/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 420/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 420/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 420/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐNH
V vic phê duyt phương án cung cp đin khi thiếu ngun năm 2026
trên đa n tỉnh Thanh Hoá
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Điện lc ngày 30/11/2024;
Căn cứ c Thông tư của B tng B Công Thương: S 04/2025/TT-
BCT ngày 01/02/2025 quy đnh trình t ngng, gim mc cung cp điện; s
07/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 quy đnh v qun lý nhu cu điện;
Căn c Quyết định s 3477/-BCT ny 28/11/2025 ca B trưởng B
Công Thương p duyt phương thức vnnh h thống đin quc gia năm 2026;
Theo đ ngh của Giám đc S Công Thương ti T tnh s 195/TTr-SCT
ngày 29/01/2026.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt phương án cung cấp điện khi thiếu ngun trên đa bàn
tnh Thanh Hoá năm 2026, c th như sau:
1. Mc tiêu:
- Đm bo h thng điện quc gia ng như lưới điện khu vc tnh Thanh
Hoá vn hành an toàn, liên tc, n đnh và hiu qu.
- Đm bo cấp điện luân phiên, công bng, không tiết giảm điện kéo dài đi
vi mt khu vc hoc mt ph ti điện, đáp ng hp nhu cầu điện phc v
các hot đng chính tr, hi quan trng trên đa bàn tnh. Ưu tiên cung cấp
đin cho các ph ti quan trng v chính tr, xã hi, khách hàng sn xut công
nghip ln, khách hàng tham gia chương trình điu chnh ph tải điện.
- Đm bo cấp điện cho ph ti trong các trường hp din biến thi tiết cc
đoan như: Nắng nóng, gng lc, mưa đá, rét đm, rét hại, mưa bão…; đm bo
cấp điện cho ng tác phòng chng lt bão, thiên tai các hoạt đng sn xut
nông nghiệp (bơm nước phc v đ i, chng hn, chng úng).
- Đm bo cung ứng điện n đnh cho các doanh nghip ng nghip
420
04 02
2
quy sn xut ln, các mt hàng xut khu gtr cao, các doanh nghip
FDI trong các khu công nghip, công ngh sn xut có yêu cu v đm bo cung
ng điện ổn đnh, an toàn và liên tc.
2. Phương án thc hin tiết gim đin khi h thống đin quc gia
thiếu ngun.
n cứ danh sách khách hàng ưu tiên đã đưc UBND tnh Thanh Hoá phê
duyt ti Công văn số 23536/UBND-CNXDKH ny 31/12/2025, đặc điểm ca
ph ti, s phân b ng sut tiết gim (nếu ) ca Tập đoàn Điện lc Vit
Nam, Tng Công ty Điện lc min Bắc, Trung tâm Điều đ h thng điện min
Bc và nhu cu cung cấp điện cho c s kin chính trị, văn a hi ln trên
đa bàn tnh, Công ty Điện lc Thanh Hoá xây dng phương án tiết gim theo
tng mc ct công sut, sản ng trong c trường hp sau:
- Tiết gim công sut, sản ợng được báo trước theo kế hoch (tun, tháng,
quý): Đi với trưng hp tiết gim công sut, sản lượng được báo trước theo kế
hoạch được phân bổ, Công ty Điện lc Thanh Hoá s căn cứ vào mức đ tiết
gim theo u cu ca Trung m Điều đ H thống điện min Bc, Tng Công
ty Điện lc min Bc, yêu cầu đm bo cung cấp điện ti thời điểm tiết gim, kế
hoch sa cha thc tế ới điện và phương án tiết gim ng sut, sản ợng đã
xây dng được phê duyt đ lp kế hoch tiết gim ng sut, sản lượng và
thông báo cho khách hàng kế hoch ngng gim cung cấp điện theo quy đnh.
- Tiết giảm trong trường hp bt kh kháng: Khi lnh ct gim ng
sut, sản lượng của Trung tâm Điều đ H thng điện min Bc hoc Tng
Công ty Điện lc min Bắc, Công ty Điện lc Thanh Hoá s căn cứ vào mức đ
tiết gim theo yêu cầu, phương thức kết dây thc tế, thông s vn hành thc tế,
yêu cu cung cấp điện ti thời điểm tiết giảm, phương án tiết gim công sut,
sản ợng đã y dựng được phê duyt và kết qu tiết gim ca các ny trước
(nếu có) đ la chn đường dây, phương án tiết giảm đ thc hin, đm bo nh
luân phn, công sut, sảnng ct và thông báo tới khách hàng theo quy đnh.
Trường hp mc ct tiết gim mt ln t 01 phương án đã xây dng
hoc do vic thc hin ct gim c lần trước mà trong mt phương án đường
dây đã cắt điện/đường dây chưa cắt, đi với trường hợp này Công ty Điện lc
Thanh Hoá s kết hp nhiều phương án đ đm bo nh luân phn, ng sut
ct, sản lượng ct theo u cu, c th như sau:
2.1. Ngun lưới điện:
2.1.1. V ngun điện:
Trên đa bàn tnh Thanh Hóa các ngun điện: Nhà máy nhiệt điện Nghi
Sơn 1 (2x300MW); Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn 2 (2x600MW); các nhà máy
thủy điện: Ca Đạt (2x48,5MW), Xuân Minh (2x7,5MW), Bá Thước 1
(4x15MW), Bá Thước 2 (4x20MW), Cm Thy 1 (2x14,4MW), Trung Xuân
3
(10.5MW), ng Mực (2MW), Trí Năng (6.4MW), Bàn Thch (0.96MW), Dc
y (15MW), Bái Thượng (6MW), Trung Sơn (4x65MW), Thành Sơn
(2x15MW); Nhà máy điện sinh khi thuộc Nhà máy đường Lam Sơn
(18,5MW); Đin Mt tri Yên Thái (30MWp) và mt s ngun điện khác như:
Đin mt trời mái nhà, điện sinh khi…
2.1.2. V ới điện:
- TBA 500kV Thanh Hóa công sut 2x600MVA; đang khai thác c ngăn
l 220kV gồm: 271, 272 đi TBA 220kV Ba Chè (E9.2) và l 273, 274 đi TBA
220kV Nông Cng (E9.50).
- 05 TBA 220kV: TBA 220kV Ba Chè (E9.2: 2x250MVA); TBA 220kV
Nghi Sơn (E9.10: 2x250MVA); TBA 220kV Bỉm Sơn (E9.20: 2x250MVA);
TBA 220kV Nông Cng (E9.50: 2x250MVA), TBA 220kV Khu Kinh tế Nghi
Sơn (E9.60: 2x250MVA).
- 46 TBA 110kV vi tng công suất đt 3.603,5MVA và các đường dây
trung áp xut tuyến t các trm 110kV.
2.2. Phương án cung cấp điện năm 2026 khi thiếu nguồn sự cố cực
kỳ khn cấp
2.2.1 Dbáo nhu cầu ph ti năm 2026:
- Dkiến các ph tải công suất lớn vào vận hành năm 2026:
STT
n khách hàng
Tiến độ
TBA 110kV d kiến
cấp điện
1
Công ty TNHH Du lch
p treo Thanh Hóa
Quý
4/2026
110kV Triệu Sơn
2
Công ty TNHH giy
Alivia Vit Nam
Quý
4/2026
110kV Thiu Hóa
3
Công ty TNHH Dt
Billion Union
Quý
4/2026
Xut tuyến sau TBA 110kV
Tĩnh Gia 3
4
Công ty CP Gang Thép
DST Nghi Sơn
Quý
3/2026
Xut tuyến sau TBA 110kV
Tĩnh Gia 3
5
Công ty Gm s Etrllion
Quý
2/2026
110kV Như Thanh
6
Công ty TNHH Long Sơn
Quý
2/2026
110kV Tĩnh Gia
4
STT
n khách hàng
Tiến độ
TBA 110kV d kiến
cấp điện
7
Khu công nghip Phú Q
Quý
2/2026
110kV Hong Hóa 2,
110kV KCN Hoàng Long
8
Cm công nghip Hong
Đông
Quý
4/2026
110kV KCN Hoàng Long
9
Công ty C phn viên nén
đen Việt Nam
Quý
4/2026
110kV Th Xuân
10
Cm công nghip Liên
Hoa
Quý
4/2026
110kV Hu Lc 2
11
Công ty TNHH Giy Kim
Doanh
Quý
2/2026
110kV Nông Cng
12
Nhà máy giy Lam Sơn
Quý
2/2026
110kV Như Thanh
- Dbáo ph tải: Tình hình ng trưởng ph tải giai đoạn 2020-2025:
Năm
2020
2021
2022
2023
2024
2025
Pmax
1.021
1.158
1.211
1.279
1.482
1.652
Tăng trưởng năm sau
so vi năm trước
14,5%
13,4%
4,6%
5,6%
15,9%
11,47%
Với mc đ tăng trưởng ph tải trung bình 11,1%, trong đó năm 2025 ng
trưởng 11,47%. Dbáo trong năm 2026, mức ng trưởng kvọng tiếp tục cao
khi nhiều dán, các khung nghiệp, nhà máy mới sẽ đi vào hoạt đng cũng
như nhu cầu sinh hoạt của nời dân ny càng ng cao, cụ thể như bảng sau:
Tháng
Toàn tỉnh
Pmax (MW)
Pmin (MW)
T1
1450
795
T2
1516
778
T3
1372
770
T4
1438
892
T5
1567
1184
5
T6
1837
1307
T7
1964
1381
T8
1761
1253
T9
1673
1190
T10
1579
1132
T11
1583
980
T12
1558
983
Trên sở nhu cầu ph tải d kiến năm 2026, việc cung cấp điện trên địa
bàn tỉnh trong các kịch bản sở vẫn được đáp ứng. Tuy nhiên, vẫn cần
phương án dphòng trong trường hợp xảy ra các sự cố bất khkháng, chd
báo được trong ngắn hạn (theo tháng, tuần), gây thiếu nguồn. Trên sở thực tế
diễn ra việc thiếu nguồn điện trong năm 2023 (các tháng 5, 6, 7), tỉnh Thanh
Hóa được Tổng Công ty Điện lực miền Bắc phân b công suất tiết giảm dao
đng từ 4 MW đến 500 MW tùy theo ng suất thiếu ht của khu vực miền Bắc.
Từ đó, y dựng c phương án với các mức ng suất tiết giảm theo tỉ lệ ng
suất lớn nhất (Pmax) làm n cứ thực hiện.
2.2.2. Phương án cung cấp:
Trường hợp h thng điện quc gia thiếu nguồn điện, Công ty Điện lực
Thanh Hóa phi hợp với các đơn vln quan triển khai thực hiện kế hoạch điều
hòa ph tải theo quy định tại Thông số 07/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025
của B trưởng B Công Thương quy định về quản nhu cầu điện.
Sau khi thực hiện hết các biện pháp điều chnh ph tải, ng suất ph tải
toàn tỉnh vn nguy vượt mức phân b của Tổng Công ty điện lực miền
Bắc, Công ty Điện lực Thanh Hóa sẽ thực hiện tiết giảm ph tải theo phân b
công suất với thứ tự ưu tiên theo từng nhóm ph tải.
Phân nhóm ph tải da trên đặc nh sử dng, địa hình và c nhóm phụ
tải quan trọng được UBND tỉnh thống nhất tại Công văn số 23536/UBND-
CNXDKH ngày 31/12/2025, c thể như sau:
- Nhóm 1: Là nhóm ph ti quan trng, liên quan đến chính tr, xã hi trên
đa bàn tnh. c ph tải khác được UBND tnh ch đạo b sung trong các s
kin chính tr - hi quan trng các s kin, ni dung khác trong năm.
- Nhóm 2: Là nhóm ph ti các trạm bơm i tiêu, chng hn, trung tâm
cấp nước sch.
- Nhóm 3: Là nhóm khách hàng sn xut ng nghip dch v mc
tiêu th đin ln.
(Chi tiết phân nhóm Ph lc I, II, III kèm theo).
6
c đi tượng ph ti n li, bao gm: Các khách hàng sinh hot, sn xut
công nghip và dch v khác.
2.3. Phương án tiết gim ng sut:
Thc hin phân b ng sut theo 10 phương án ơng ng trường hp xy
ra thiếu công sut hoc s c bt kh kháng dẫn đến ng sut H thống điện
quc gia thiếu ht công sut (thiếu ht mc 05%, 10%, 15%, 20%, 25%, 30%,
35%, 40%, 45%, 50% ng sut ln nht):
- Phương án 1: Thiếu ht 05%, tng ng sut thiếu ht 98,2MW;
- Phương án 2: Thiếu ht 10%, tng ng sut thiếu ht 196,4MW;
- Phương án 3: Thiếu ht 15%, tng ng sut thiếu ht 294,6MW;
- Phương án 4: Thiếu ht 20%, tng ng sut thiếu ht 392,8MW;
- Phương án 5: Thiếu ht 25%, tng ng sut thiếu ht 491MW;
- Phương án 6: Thiếu ht 30%, tng công sut thiếu ht 589,2MW;
- Phương án 7: Thiếu ht 35%, tng ng sut thiếu ht 687,4MW;
- Phương án 8: Thiếu ht 40%, tng ng sut thiếu ht 785,6MW;
- Phương án 9: Thiếu ht 45%, tng ng sut thiếu ht 883,8MW;
- Phương án 10: Thiếu ht 50%, tng công sut thiếu ht 982MW.
(Chi tiết Ph lc s IV m theo)
Trong trường hp h thống điện quc gia vn hành trong chế đ cc k
khn cấp (được quy đnh tại Thông s 06/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 ca
B trưởng B Công Thương quy định điều đ, vn hành, thao tác, x s c,
khởi đng đen và khôi phc h thống điện quc gia), khi lnh sa thi ph ti
t Trung m Điều đ h thống điện quc gia/min Bc (A0/A1) vi các mc
gim ng sut được quy đnh tại văn bn s 2939/EVN-KTSX+KD ny
01/6/2023 ca Tập đoàn Điện lc Việt Nam và văn bn s 2496/EVNNPC-KT
ngày 02/6/2023 ca Tng Công ty Điện lc Min bc. ng ty Điện lc Thanh
Hóa trin khai thc hin tiết gim công suất theo các điểm ct trong tng mc
công suất và ưu tiên thc hin t các thiết b thao tác xa t h thng SCADA do
mức đ khn cp. Theo đó, đm bo kh năng luân phiên, hn chế vic sa thi 1
vùng ph ti trong thời gian dài đi với các trường hợp thường xuyên nhận được
lnh sa thi ca A0/A1 hoặc các trưng hp A0/A1 lnh sa thi vi thi gian
dài. Trong trường hp s kin sa thi khn cp din ra ln tc nhiu ln, th
xem xét luân phiên các phân đoạn Recloser, LBS, RMU theo ngưỡng ng sut
ơng đương đ thay thế d phòng chun b cho các s kin sa thi khn cp tiếp
theo, thay thế cho v trí đã được ct nhiu ln trong các s kin cắt điện khn
cấp trước đó.
7
(Chi tiết phương án khi H thng điện quc gia vn hành trong chế đ cc
k khn cp Ph lc V m theo)
Điu 2. Trách nhim ca các quan, đơn v:
1. S ng Thương
- Chđạo, theo dõi, giám t, kiểm tra Công ty Điện lực Thanh Hoá tổ chức
thực hiện phương án cung cấp điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2026 được
UBND tỉnh phê duyệt.
- Gm sát việc thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện, đặc biệt
trong trường hợp thiếu điện năm 2026, khi mất cân đi cung - cầu hệ thng
điện trên địa bàn tỉnh của Công ty Điện lực Thanh Hóa theo phương án đã
được phê duyệt.
- Giải quyết các kiến nghị, khiếu nại của khách hàng vnh hình ngừng,
giảm cung cấp điện không theo đúng quy định.
2. S Văn a, Thể thao du lch; Báo Pt thanh, truyn hình
Thanh Hoá; UBND các xã, phưng
Phi hp vi S Công Thương, Công ty Điện lc Thanh Hoá đy mnh
công c thông tin, tuyên truyn nhm nâng cao nhn thc ca doanh nghip và
người dân trong vic thc hin tiết kiệm điện theo Kế hoch s 181/KH-UBND
ngày 30/6/2023 ca UBND tnh v trin khai thc hin Ch th s 20/CT-TTg
ngày 08/6/2023 ca Th ng Chính ph v việc tăng cường tiết kiệm điện giai
đon 2023-2025 các năm tiếp theo; to s đng thun trong nhân dân trong
trưng hp phi bt buc tiết giảm điện do thiếu nguồn điện.
3. Công ty Đin lc Thanh Hoá
- Tổ chức triển khai thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện khi thiếu
điện trên địa bàn tỉnh theo phương án được duyệt.
- Hạn chế tối đa việc tiết giảm khẩn cấp khi sự cố ngun đt xuất đi với
khách hàng sử dng điện quan trọng đã được UBND tỉnh phê duyệt, đặc biệt
các sự kiện chính trị - hi quan trọng, các khách hàng sản xuất đóng vai trò
quan trọng trong tăng trưởng kinh tế của tỉnh.
- Thc hiện nghiêm túc quy đnh vngừng giảm mức cung cấp điện theo
đúng quy định tại Thông 04/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của B trưởng
B Công Thương để thông báo cho khách hàng theo quy định.
- Trường hợp Tổng Công ty Điện lực miền Bắc thực hiện phân b sảnợng
điện tiết giảm trên địa bàn tỉnh, yêu cầu ng ty Điện lực Thanh Hoá khẩn trương
lập điều chỉnh phương án cung cấp điện, báo cáo Sở Công Thương để tham mưu
UBND tỉnh xem t, điều chỉnh theo quy định.
8
- Thực hiện đầy đ chế đ báo o định ktheo quy định gửi Sở Công
Thương tng hợp, báo cáo UBND tỉnh và để phc vng c kiểm tra, giám sát
việc cung cấp điện trên đa bàn tỉnh.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Công Thương, n hóa,
Th thao và Du lch, Khoa hc và Công ngh; Gm đc Báo và Phát thanh,
truyn hình Thanh Hóa; Ch tch UBND các xã, phường, Giám đc Công ty
Đin lc Thanh Hoá và Th trưởng các đơn v liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch UBND tnh (để b/c);
- Các PCh tch UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu VT, CNXDKH.
TM. Y BAN NN DÂN
KT. CH TCH
PCH TCH
Mai Xuân Liêm
Ph lc I
DANH SÁCH PH TI NHÓM 1
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghip
TBA cấp điện
(KVA)
Công sut
ph ti
( KW)
L đưng dây cấp đin
Ghi chú
I
Các cơ quan đơn v quan trng ca tnh
1
Tr s Tnh y
250
200
473E9.9 + 474E9.1
2
Tr s Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
400
250
472E9.9
3
Tr s UBND tnh
320
250
473E9.9 + 474E9.1
4
Công an tnh
1000 +250
320
473E9.9 + 474E9.1
5
B Ch huy Quân s tnh
750
460
479E9.1
6
Ban Ch huy B đội Biên phòng tnh
100
60
474E9.1
7
Cnh sát Phòng cháy và Cha cháy Thanh Hóa
400
320
472E9.9
8
Báo và Phát thanh, truyn hình Thanh Hoá
630
450
471E9.9
9
Đài phát sóng Hàm Rồng
250
200
488E9.1
10
Tòa nhà Trung tâm ca chi nhánh Viettel Thanh Hóa
560+250
610
481E9.9 + 471E9.9
11
Tòa nhà Trung tâm ca Vin thông Thanh Hóa
400
280
472E9.1
12
Ban Ch huy phòng th n s tnh
250
20
474E9.1
14
Bnh vin Đa khoa tỉnh
1800+1250
450
475E9.27
15
Bnh vin Ph sn tnh
400 +1000
320
475E9.27
16
Bnh vin Nhi tnh
1000
450
476 E9.9
17
Bnh vin Tâm thn tnh
250
320
475E9.27
18
Bnh vin Ni tiết
180
165
475E9.27
19
Bnh vin Ung u Thanh Hóa
2x2000
1200
474E9.27; 371E9.27
20
Bnh vin Da liu Thanh Hóa
180
90
475E9.27
21
Bnh vin Mt Thanh Hóa
2x250
360
475E9.27
22
Bnh vin phi Thanh Hóa
400
280
379E9.27
23
Bnh vin 71 Trung ương
630
427
477E9.9
2
24
Bnh vin Y hc dân tc
250
140
481E9.9
25
Trung tâm Y tế d phòng tnh
180
75
475E9.27
26
Bưu điện tnh
320
250
472E9.1
27
Cng hàng không Th Xuân
250+1250
835
377E9.3
28
Đài kiểm soát không u Th Xuân, xã Sao Vàng
320
150
377 E9.3
29
Trung tâm Công ngh thông tin Truyn thông
Thanh Hóa - Tòa nhà Trung tâm CNTT tnh - Ph Ái
Sơn, Phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa.
500; 400
350; 270
475E9.9
II
Các cơ quan, đơn v đưc vn hành cấp điện theo th t ưu tiên khi thiếu ngun
1
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hu Lc
1.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
4170
2740
373E9.18; 372E9.18;
373E9.4; 471-TG Hu
Lc; 473-TG Hu Lc;
1.2
Ban Ch huy phòng th khu vc 2 - Hà Trung (cp qua
TBA Th trn 4)
320
200
373E9.18
1.3
Bnh vin đa khoa Hậu Lc
400
300
373E9.18
1.4
Đồn biên Phòng Đa Lc
50
20
373E9.4
2
Đi Quản lý Đin lc khu vực Nga Sơn
2.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban ch huy quân s, công an
các xã, phường thuộc địa bàn đơn v cấp đin
3910
785
471E9.47,477E9.47,
475E9.47,
473E9.47,373E9.4
2.2
Bnh vin Đa khoa Nga Sơn
750
500
473E9.47
3
Đi Quản lý Đin lc khu vc Sầm Sơn
3.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
2x400; 400
590; 100
478 E9.11,482E9.11
3.2
Ban Ch huy phòng th khu vc 1, B Ch huy Quân s
tnh Thanh Hóa
100
65
478E9.11
3.3
Ban Ch huy B đội Biên phòng
400
25
471E9.11
3.4
Phòng Cnh t PCCC CNCH ti Sầm Sơn
400
23
471E9.11
3
3.5
Công an tnh Thanh Hóa (Phân tri tm giam khu vc
Sầm n)
400
5
479E9.11
3.6
Bnh vin Phc hi chc năng tỉnh Thanh Hóa
250
150
475E9.11
3.7
Bnh vin đa khoa Sầm Sơn
180
179
473E9.11
3.8
Bnh vin điều dưỡng phc hi chức năng Trung ương
250
220
471E9.11
4
Đi Quản lý Đin lc khu vực Bá Thước
4.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
4795
886
372E9.12; 373E9.12
4.2
Bệnh viên Đa khoa Bá Thưc
320
280
373E9.12
4.3
Ban Ch huy phòng th khu vc 3
75
35
373E9.12
5
Đi Quản lý Đin lc khu vc Th Xuân
5.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
180;250;250;180;1
80;320;320;180
550
472BT;471BT;473E93;4
74E93;471E93;371E95;
5.2
Trung đoàn 923 - Sân bay Sao Vàng
2500
1200
377 E9.3
5.3
Bnh Viện đa khoa Th Xuân
250
250
472 Bàn Thch
5.4
Bnh viên đa khoa Thọ Xn - Pn vin Xn Lai
(Mua qua TBA Trưng Hoàn)
75
40
371 E9.5 Thiu Yên
5.5
Công ty TNHH k thut Qun bay
30
20
377 E9.3
5.6
Cng HK Th Xuân-CN Tng Công ty cng HK Vit
Nam - CTCP
1250+250+320
800
377 E9.3
6
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hc Thành
6.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin.
2000
1000
475E9.57
6.2
Toà nhà Trung tâm hành chính Thanh Hoá
1600+1000
1530
475E9.57
6.3
Bnh vin Đa khoa Thanh
560
300
475E9.57
6.4
Trung tâm Y Tế Hc Thành
250
150
471E9.57
6.5
Bnh vin Đa khoa Hợp Lc
560+560+1500
2000
473E9.57
6.6
Ga Thanh Hóa
320
240
481E9.1
6.7
Tri tm giam Cu Cao
250
175
474 E9.1
4
6.8
Bnh vin Phúc Thnh
560+100
1620
475E9.1+482E9.1
7
Đi Quản lý Đin lc khu vực Đông Sơn
7.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
320+180+320+250
310
372 E9.1; 471 E9.1; 477
E9,1; 475 E9,1
7.2
Đi cha cháy và CNCH khu vc 1, Phòng PC07
320
15
372 E9.1
7.3
Kho 661 cc XD TCHC
100
85
471 E9.1
7.4
Chi nhánh Phòng cnh sát PCCC và CNCH - Công an
tnh Thanh Hóa
400
30
471 E9.1
7.5
Sư đoàn 341
100
80
475 E9.1
7.6
Trung Đoàn 762
100
60
477 E9.1
7.7
Bnh vin Đa Khoa Đông n
180
160
471 E9.1
7.8
Bnh vin đa khoa Thiu Hóa
320
290
371 E9.48
7.9
Công ty C phn cấp nước Thanh Hóa
400
360
471 E9.1
8
Đi Quản lý Đin lc khu vực Vĩnh Lộc
8.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
250, 320, 250, 320,
250, 400, 320
385
371E9.51, 471E9.51,
473E9.51, 473E9.26,
8.2
Ban Ch huy Quân s xã Tây Đô
250
75
471E9.51
8.3
Bnh vin Đa khoa Vĩnh Lc
250 + 200
320
371 E9.51
8.4
Đơn V T974 (Tri Quân Pháp)
180
100
473E9.51
9
Đi Quản lý Đin lc khu vc Bm Sơn - Trung
9.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
5180
1530
373E9.23, 471E9.23,
474E9.4, 475E9.4,
376E9.4, 371E9.23
9.2
B Ch huy Quân s khu vc Hà Trung
180
100
476E9.4
9.3
Bnh viện đa khoa Hà Trung
560+1000
1200
474E9.4+373E9.4
9.4
Bnh vin đa khoa Bỉm Sơn
630
550
471E9.23
9.5
Sư đoàn 390
180
150
475 E9.23
9.6
Trung đoàn 48
100
75
475 E9.23
9.7
Trung đoàn 64
100
75
475 E9.23
9.8
L đoàn 299
100
75
475 E9.23
9.9
L đoàn 368
320
185
471 E9.23
5
9.10
Đi đi 26
100
35
475 E9.23
10
Đi Quản lý Đin lc khu vc Quan Hóa
10.1
Tr s Đảng u, UBND, công an các xã, phưng thuc
địa n đơn vị cp đin
1270
375
374 E9.12, 371 E19.6
10.2
Ban Ch huy phòng th khu vc 4- Hi Xuân
250
40
374 E9.12
TBA
Quan Hoá 2
10.3
Phân tri tm giam khu vc Quan Hóa, công an tnh
Thanh Hóa
400
30
374 E9.12
TBA
Quan Hoá 1
10.4
Bnh vin đa khoa Quan Hóa
180
150
374 E9.12
TBA Bnh vin
Quan Hóa
10.5
Đn biên phòng Hin Kit
30
30
374 E9.12
TBA Đồn Biên
phòng 495
10.6
Cơ sở cai nghin ma túy s 2 tnh Thanh Hóa
180
90
374 E9.12
TBA Trung tâm
cai nghin
11
Đi Qun lý Đin lc khu vc Như Thanh - Như Xuân
11.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
1085
250
L 375E9.41, 371E9.41,
373E9.41
11.2
Bnh vin Đa Khoa Như Thanh
250
200
373E9.52
11.3
Bnh vin Đa Khoa Như Xuân
160
24
L 371E9.41
11.4
Tri giam Thanh Lâm
400
340
L 373E9.41
12
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hong Hóa
12.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
2950
350
474E9.14, 474E9.15,
474E9.16, 474E9.17,
474E9.18, 474E9.19
12.2
Bnh vin đa khoa Hoằng H
180
150
475E9.14
13
Đi Quản lý Đin lc khu vc Quảng Xương
13.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
1350
130
471E9.29, 477-E9.61,
477-E9.29, 475-E9.29,
379-E9.27
13.2
Trm biên phòng Qung Nham thuc xã Tiên Trang
180
15
471E9.29
14
Đi Quản lý Đin lc khu vực Mường Lát
6
14.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
740
243,5
374E9.12
14.2
Ban Ch huy phòng th khu vc 4 - Hi Xuân, B Ch
huy Quân s tnh Thanh Hóa
100
10
374 E9.12
TBA
Huyện đội
14.3
Bnh vin đa khoa Mưng Lát
100
75
374 E9.12
TBA
Bnh vin
14.4
Đn Biên Phòng 491
100
90
374 E9.12
TBA Biên
Phòng 491
14.5
Đn Biên Phòng 489
180
15.5
374 E9.12
TBA
Quang Chiu
14.6
Đn Biên Phòng 493
100
35.5
374 E9.12
TBA Đồn
Biên phòng
Pù Nhi
14.7
Đn Biên Phòng Ca Khu Tén Tn
160
17.5
374 E9.12
TBA ĐBP cửa
khu Tén Tn
15
Đi Quản lý Đin lc khu vc Thch Thành
15.1
Tr s Đảng u, UBND, công an các xã, phưng thuc
địa n đơn vị cp đin
6x110
500
371E9.49; 373E9.49;
375E9.49; 373E9.38;
471E9.49; 473E9.49;
475E9.49; 477E9.49
15.2
Doanh trại quân đội Ban Ch huy phòng th khu vc 2
- Hà Trung
320
15
371E9.49
15.3
Bnh vin đa khoa Thch Thành
400
250
371E9.49
16
Đi Quản lý Đin lc khu vực Yên Định
16.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
7140
933
371 E9.26, 373 E9.5
16.2
Bnh Viện Đa Khoa Yên Đnh
400
285
371E9.26
16.3
Tri Giam s 5
400,560,180,
400,320
1456
373 E9.5
7
17
Đi Quản lý Đin lc khu vc Nông Cng
17.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
3x180
330
471E9.8
17.2
Ban Ch huy Phòng th khu vc 5 - nh Gia
100
80
471E9.8
17.3
Bnh vin đa khoa khu vực Nông Cng
250
200
471E9.8
17.4
Tri giam Thanh Phong
2x180
200
375E9.8
17.5
Bnh vin Tâm Đc
250
160
373 E9.8
18
Đi Quản lý Đin lc khu vc Cm Thy
18.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
320, 250, 180, 250,
250, 180, 180
380
Lô 477, l 371, l 473,
l 471, E9,38, L 971,
972 TG Cm Vân
18.2
Tri giam Thanh Cm - Khu nhà đồi Ban Giám th
250
250
L 477 E9.38
18.3
Tri giam Thanh Cm - Khu n phòng
250
250
L 477 E9.38
18.4
Tri giam Thanh Cm - Phân tri s 2
400
400
L 477 E9.38
19
Đi Quản lý Đin lc khu vc Triu Sơn
19.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
1250
120
472E9.17, 471, 472 TG
Đà, 475E9.48, 371E.17,
473E.17, 371E9.17
19.2
Ban ch huy phòng th khu vc 1
630
20
472E9.17
TBA th trn 1
19.3
Bnh vin đa khoa Triu Sơn
560
400
371E9.17
20
Đội QL Điện lc khu vực Nghi Sơn
20.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
560, 400, 320, 250,
180, 250, 250, 180,
180
600
L 479E9.13; L
475E9.37; L 373E9.13;
L 375E9.37; L
473E9.37; L 371E9.37;
L 371E9.8; L
474TGTD
20.2
Tr s Ban Qun lý Khu Kinh tế Nghi Sơn c
KCN
400
200
XT376E913
20.3
Bnh vin Đa khoa Nghi n
560
450
XT371E937
20.4
Tng Công ty c phn Hp Lc - Chi nhánh bnh vin
đa khoa quc tế Hp lc
560
448
XT373E937
8
20.5
Ban Ch huy phòng th khu vc 5 - Tĩnh Gia
100
60
XT371E937
21
Đi Quản lý Đin lc khu vc Thiu Hoá
21.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban ch huy quân s, công an
các xã, phường thuộc địa bàn đơn v cấp đin
400
225
371E9.58
21.2
Bnh vin đa khoa Thiu Hóa
320
210
371E9.48
21.3
B Ch huy Quân s Khu vc Thiu Hóa - Triệu Sơn
180
80
371E9.58
22
Đi Qun lý Đin lc khu vc Ngc Lc - Lang Chánh
22.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
320, 250, 180, 250,
250, 180, 180
380
376E9.12, 373E93,
971TGNL
22.2
Chi cc D tr Nhà nước khu vc VII
180
30
373E9.3
22.3
Trung tâm Nưc sch và v sinh môi trưng nông thôn
Thanh Hóa
160
10
373E9.3
22.4
Ban Ch huy phòng th khu vc 3 - Ngc Lc
400
30
971TGNL
22.5
An toàn khu - B ch huy quân s tnh Thanh Hóa
180
50
973TGNL
22.6
Bnh vin đa khoa Ngc Lc
1000
54
373E93
22.7
Bnh vin đa khoa Lang Chánh
250
180
376E9.12
23
Đi Quản lý Đin lc khu vực Quan Sơn
250
130
376E9.12
23.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
400
100
371E9.12
23.2
Ban Ch huy phòng th khu vc 4 - Hi Xuân
400
20
371E9.12
TBA
Quan Sơn 2
233
Bnh vin đa khoa Quan n
320
59
371E9.12
TBA
Quan n 1
24
Đi Quản lý Đin lc khu vực Thường Xuân
24.1
Tr s Đảng u, UBND, Ban Ch huy quân s, công
an các xã, phưng thuộc địa bàn đơn vị cấp đin
320, 180, 180, 160,
160, 160, 180
200
L 373 E9.3; L 378
E9.3; L 971 Trung gian
Thường Xuân
24.2
Tri tm giam khu vc Thường Xuân - Tri tm giam
công an tnh Thanh Hóa
400
30
373E9.3
9
24.3
Ban Ch huy phòng th khu vc 3 - Ngc Lc
100
70
373E9.3
24.4
Bnh vin đa khoa Thưng Xuân
160
120
373E9.3
Ph lc II
DANH SÁCH PH TI NHÓM 2
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghip
TBA cấp điện (KVA)
Công sut
ph ti
(KW)
L đưng dây
cấp điện
Ghi chú
1
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hu Lc
1.1
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Thiu Xá)
Thiu Xá - 400
300
473 - TG Hu Lc
1.2
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Liên Lc 1)
Liên Lc 1 - 320
230
473 - TG Hu Lc
1.3
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Quang Lc 1)
Quang Lc 1- 180
120
473 - TG Hu Lc
1.4
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Cống Lộc Động)
Bơm Cống Lc
Động - 100
50
473 - TG Hu Lc
1.5
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Tuy Lc 1)
Tuy Lc 1 - 250
180
473 - TG Hu Lc
1.6
Bơm Hợp Tác Xã Nông nghip Tuy Lộc (Bơm Tuy
Lc 3)
Tuy Lc 3 - 180
120
473 - TG Hu Lc
1.7
Chi Nhánh Thy Li Hu Lộc (TBA Bơm Cồn Ph)
Bơm Cồn Ph - 320
200
473 - TG Hu Lc
1.8
Hp tác xã Nông nghip Tuy Lc 2
Tuy Lc 2 - 400
300
473 - TG Hu Lc
1.9
Trạm bơm Hợp tác xã Quang Lc (Quang Lc 2)
Quang Lc 2 - 320
200
473 - TG Hu Lc
1.10
Hp tác xã Nông nghip Hoa Lc (TBA Hoa Lc 2)
Hoa Lc 2 - 250
180
473 - TG Hu Lc
1.11
Hp tác xã Nông Nghip Quang Lộc (Bơm Quang Lc 3)
Quang Lc 3 - 180
120
473 - TG Hu Lc
1.12
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Kỳ n - Phong Lc)
K Sơn - 320
240
473 - TG Hu Lc
1.13
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm M Lc 1)
M Lc 1 - 400
300
472 - TG Hu Lc
1.14
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Văn Lc 1)
M Lc 1 - 400
300
472 - TG Hu Lc
2
1.15
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Thnh lc)
Th trn Hu Lc
9 - 320
240
472 - TG Hu Lc
1.16
Bơm Hợp tác xã Thun Lc (Thun Lc 1)
Thun Lc 1 - 250
180
472 - TG Hu Lc
1.17
Trạm bơm Hợp tác xã M Lc (M Lc 2)
M Lc 2- 400
300
472 - TG Hu Lc
1.18
Hp tác xã Nông ngip Xuân Lc - Bơm Cầu Máng
Xuân Lc 1 - 400
280
472 - TG Hu Lc
1.19
Chi Nhánh Thy Li Hu Lc (TBA1 Thun Lc)
Thun Lc 1 - 250
175
472 - TG Hu Lc
1.20
Hp Tác Xã Nông nghip Phú Lộc (Bơm Phú Lc 3)
Phú Lc 3 - 100
75
472 - TG Hu Lc
1.21
Bơm Cống Nguyn
Xuân Lc 2 - 180
120
472 - TG Hu Lc
1.22
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Thôn Hậu)
Thôn Hu - 560
400
471 - TG Hu Lc
1.23
Chi nhánh thy li Hu Lc (Bơm Hòa Lc 1)
Hòa Lc 1- 630
490
471 - TG Hu Lc
1.24
Hp tác xã Nông nghip và Dch v Điện năng Phú
Lc (Phú Lc 1)
Phú Lc 1 - 250
130
471 - TG Hu Lc
1.25
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Hòa Lc 5)
Hòa Lc 5 - 320
235
471 - TG Hu Lc
1.26
Bơm Đa Lc (Đa Lc 1)
Đa Lc 1 - 400
300
471 - TG Hoa Lc
1.27
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Phú Lc 4)
Phú Lc 4 - 180
120
471 - TG Hoa Lc
1.28
Hp tác xã dch v Nông nghip Minh Lộc (Bơm Phú
Lc 7)
Phú Lc 7 - 180
120
471 - TG Hoa Lc
1.29
Hp tác xã Nông nghiệp Đa Lc
Đa Lc 2 - 250
185
471 - TG Hoa Lc
1.30
Hp tác xã Nông nghip Thành Lộc (Bơm Thành Lc 2)
Thành Lc 2 - 320
260
372E9.18
1.31
Hp tác xã Nông nghip Hoa Lc (Hoa Lc 1)
Hoa Lc 1 - 320
250
373E9.18
1.32
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Yên Hòa)
Yên Hòa - 400
280
373E9.18
1.33
Hp xác xã Nông nghip Xã Tiến Lộc (Bơm thôn n)
Thôn n 1- 250
190
373E9.18
1.34
Chi nhánh thy li Hu Lộc (Bơm Kênh De)
Bơm Kênh De - 250
180
373E9.4
1.35
Hp tác xã Nông nghip Hi Lc
Bơm Hải Lc -30
20
373E9.4
3
1.36
Hp tác xã Nông nghip Minh Lộc (Bơm Minh Lc 1)
Minh Lc 1 - 400
285
373E9.4
1.37
Trạm Bơm Đồng Hóp
Phú Lc 10 -180
120
373E9.14
1.38
Bơm hp tác xã Phú Lc
Phú Lc 10 -180
120
373E9.14
1.39
Công ty C phn Xây dựng Thương mi s 7 Thanh
H (nhà máy nưc sch Hu Lc)
160
100
373E9.18
1.40
Trung tâm Nước sch Và VSMT Nông thôn Thanh
H (nước sch Tiến Lc 1)
160
120
373E9.18
1.41
Trung tâm nưc sinh hot v sinh MTNT Thanh
Hóa (nước sch Tiến Lc 2)
30
20
373E9.18
1.42
Công ty CP XD & TM S 7 Thanh Hoá c sch Lc
Tân )
100
50
373E9.18
1.43
Trung tâm nưc sinh hot & v sinh MTNT Thanh Hóa
(nước Minh Lc )
400
300
373E9.4
1.44
Hp tác xã Thành Tiến Ngư Lc (c sạch Ngư Lc)
100
60
471- TG Hoa Lc
1.45
Trung tâm Nưc sinh hot và v sinh môi tng nông
thôn Thanh Hóa (nưc sch cu lc 2)
180
135
473 - TG Hu Lc
2
Đi Quản lý Đin lc khu vực Đông Sơn
2.1
Công ty C Phn Cấp Nưc Thanh Hóa
400
360
471 E9.1
3
Đi Quản lý Đin lc khu vc Thiu Hóa
3.1
Trạm bơm Thiu Thnh
2x560+30
775
377E9.26
3.2
Trạm bơm Thiu Duy
2x560+50
795
377E9.26
4
Đi Quản lý Đin lc khu vực Nga Sơn
4.1
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Nga Thắng)
750
570
373E9.4
4.2
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Nam Nga Sơn)
400
250
373E9.4
4.3
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Cống Mộng Giưng)
250
66
373E9.47
4.4
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Ba Đình, Xa Loan)
560+560
475+475
471E9.47
4
4.5
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Vc Bà)
400
320
477E9.47
4.6
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Nga Thin)
400
280
471E9.47
4.7
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Nga Đin)
180
99
475E9.47
4.8
Chi nhánh thy li Nga Sơn (Bơm Nga Phú)
320
240
475E9.47
4.9
Hp tác xã Dich v Nga Yên
100
66
371E9.47
4.10
Hp tác xã Dch v Nga Bch
100
66
473E9.47
4.11
Trung tâm Nưc sch và V sinh môi trưng nông thôn
Thanh Hóa
320+160
160; 100
371E9.47; 471E9.47
4.12
Công ty C phn xây dng t động hóa Đức Anh
(trạm bơm nưc sch)
400+630
320;450
477E9.47
4.13
Công Ty C phn Đầu tư xây dng VN1 (trạm m
c sch)
180
130
471E9.47
5
Đi Quản lý Đin lc khu vc Sầm Sơn
5.1
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Quảng Xương
Qung Châu 3
99
476E9.11
5.2
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Quảng Xương
Qung Vinh 3
66
476E9.11
5.3
Trung tâm Dch v nông nghip Sầm Sơn
Bơm 3/2
20
475E9.11
5.4
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Quảng Xương
Qung Th 8
66
478E9.11
5.5
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Quảng Xương
Qung Vinh 3
14
476E9.11
5.6
UBND phưng Nam Sầm Sơn (Trạm Bơm Qung
Vinh1)
Qung Vinh 1
14
476E9.11
5.7
Chi nhánh cp nưc Sầm n - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa
400
8
471E9.11
6
Đi Quản lý (QL) Đin lc khu vực Bá Thước
6.1
Ban Qun lý (QL) khai thác Công trình thu li (Bơm
Cành Nàng)
100
55
373E9.12
5
6.2
Ban QL khai thác Công tnh thu li (ti Trm Tân lp 1)
180
22
6.3
Ban QL khai thác Công trình thu li (Bơm Ban Công 4)
180
32
6.4
Ban QL khai thác Công trình thu li (Bơm Sông Mã)
50
22
6.5
Ban QL khai thác Công trình thu li (Bơm Lâm Xa)
180
22
6.6
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 2.9 TBA Tân
Lp 5
100
11
6.7
Ban QL khai thác Công trình thu li - C2.3 Trm
Trung Thy
250
22
6.8
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 1.25 TBA
Chòm Mt
160
22
6.9
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 2.1/1.4
TBA UB Lương Ngoi
160
18.5
6.10
Ban QL khai thác Công trình thu li (ti trm Ái
Thượng 1)
180
22
6.11
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 1.13 TBA Ái
Thượng 4
160
11
6.12
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 1.1 TBA Ái
Thượng 5
100
11
6.13
Ban QL khai thác Công trình thu li (Ti trạm Đin
Lư 4)
100
22
6.14
Ban QL khai thác Công trình thu li - Ct 1.10 TBA
Ban Công 2
180
11
7
Đi Quản lý Đin lc khu vc Th Xuân
7.1
Bơm Xuân Vinh
180
120
371 E9.5
7.2
Bơm Xuân Tân (mua qua MBA Xuân Tân 1)
250
80
371 E9.5
7.3
Bơm Quang Hoa
750+1000+50
1000
371 E9.5
7.4
Bơm Thiên Lc
160
100
371 E9.5 Thiu Yên
6
7.5
Bơm Xuân Minh
180
60
371 E9.5 Thiu Yên
7.6
Bơm Cầu Nha
320
180
371 E9.5 Thiu Yên
7.7
Bơm 327 Th Lp
100
60
371 E9.5 Thiu Yên
7.8
Bơm chng úng Bu Ông Hc
250
371 E9.5 Thiu Yên
7.9
Bơm Chng úng N Đào
320
180
371 E9.5 Thiu Yên
7.10
Bơm chống úng Đồng Ngâu
750+30
780
377 E9.3
7.11
Bơm chống úng Xuân Trưng
560
200
471 Bàn Thch
7.12
Công ty TNHH nước sạch Lam n Sao Vàng
320
471 E9.3
8
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hc Thành
8.1
Nhà máy nưc Vm
320+630
450
371E9.1
8.2
Nhà máy nưc Hàm Rng
750+250
630
371E9.1
8.3
Nhà máy nưc Mật n
630+750
1045
484E9.1
8.4
Công ty cấp nước Thanh Hóa
320
180
371E9.1
8.5
Trạm bơm Quảng Hưng - Công ty C phn cấp nưc
Thanh Hóa
250
180
484E9.9
8.6
Trm bơm thy li Qung Hưng - Công ty TNHH MTV
Sông Chu
400
350
475E9.9
8.7
Trạm bơm tăng áp Đông Hải - Công ty c phn cp
c Thanh Hóa
250
150
475E9.9
8.8
Trạm bơm tăng áp Đông Vinh - Công ty c phn cp
c Thanh Hóa
250
150
475E9.9
9
Đi Quản lý Điện lc khu vực Vĩnh Lộc
9.1
Trạm Bơm Yên Tôn - Vĩnh Lc
2x560
890
471E9.51
9.2
Trạm Bơm tiêu úng Cầu Mư
2x560
600
473E9.51
9.3
Hp tác xã Dch v nông nghip Vĩnh Hoà (Bơm Ao Su)
100
50
373 E9.51
7
9.4
Hp tác xã Dch v Nông nghiệp Vĩnh Khang (Bơm
Vĩnh Khang)
180
50
373 E9.51
9.5
Công ty TNHH MTV thy li Nam Sông Mã (Bơm
Ninh Khang)
250
70
475 E9.51
9.6
Hp tác xã Nông ngip Vĩnh Long 1 (Trạm Bơm Vĩnh
Long 1T3)
250
120
371 E9.51
9.7
Hp tác xã Dch v nông nghiệp và điện năng Vĩnh
Minh (Bơm Vĩnh Minh 1)
250
60
473 E9.26
9.8
Hp tác xã Nông nghip Dch v Vĩnh Thnh (Bơm
Vĩnh Thnh)
100
62
473 E9.26
9.9
Hp tác xã Dch v nông nghip Vĩnh Tân (Bơm Vĩnh
Tân 3)
180
58
473 E9.26
9.10
Công ty TNHH MTV thy li Nam Sông Mã (Bơm
Vĩnh Hùng)
400
250
473 E9.26
9.11
Hp tác xã Dch v nông nghiệp điện năng Vĩnh An
(Bơm Hòa Long)
100
71
471 E9.18
9.12
Công ty TNHH MTV thy li Nam Sông Mã (Bơm
Đng Khua)
100
50
371 E9.51
9.13
Hp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Quang (Bơm Vĩnh
Quang)
560
100
471 E9.51
9.14
Công ty TNHH MTV thy li Nam Sông Mã (Bơm
Phng Công)
250
105
477 E9.51
9.15
Hp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hùng (Bơm Sóc Sơn 1)
100
88
477 E9.51
9.16
Hp tác xã Dch v nông nghiệp Vĩnh Hoà (Bơm Vĩnh
Hòa 1)
100
55
477 E9.51
9.17
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Thch
Thành (Trạm Long Đng 1)
400
40
473 E9.51
9.18
Hp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Phúc (Bơm Văn Hanh)
180
51
473 E9.51
9.19
Hp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hưng (Bơm Mã Nghè)
100
51
473 E9.51
8
9.20
Hp tác xã Nông nghiệp Vĩnh Hưng (Bơm Vĩnh Hưng)
400
250
473 E9.51
9.21
Công ty cấp nước sạch Vĩnh Hùng
100
70
473E9.26
10
Đi Quản lý Đin lc khu vc Bm Sơn - Trung
10.1
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Cống Ph)
2x560
850
371E9.4
10.2
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Ngc)
250+560
480
371E9.4
10.3
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Hải)
320
210
471E9.4
10.4
Chi nhánh Thy LiTrung- Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Phú 1)
320
210
373E9.4
10.5
Hp tác xã Dch v Nông nghiệp và đin Hà Ninh (Bơm
Hà Ninh 1)
250
180
373E9.4
10.6
Hp tác xã Dch v Nông nghiệp Hà Dương - Bơm
Đông Thôn (Bơm Yên Dương)
250
180
476E9.4
10.7
Chi nhánh Thy LiTrung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Châu 1)
250
180
475E9.23
10.8
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Châu 2)
250
180
475E9.23
10.9
Chi nhánh Thy Li Hà Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Yên)
320
180
476E9.4
10.10
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã
630
375
475E9.4
10.11
Chi nhánh Thy Li Trung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Bắc 1)
250
180
474E9.4
9
10.12
Chi nhánh Thy LiTrung - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Hà Tân 1)
250
180
473E9.23
10.13
Chi nhánh Thy li Bm n - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Phú Dương)
320
275
471 E9.23
10.14
Chi nhánh Thy li Bm n - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Đoài Thôn)
320
275
473 E9.23
10.15
Chi nhánh Thy li Bm n - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Triết Giang)
560+1000
950
473 E9.23
10.16
Chi nhánh Thy li Bm n - Công ty TNHH MTV
Thy Li Bc Sông Mã (Bơm Tam Đa)
250
210
473 E9.23
10.17
Trạm bơm Hà Vân 1+3
400+320
250
475E9.4
10.18
Trạm bơm Hà Lai 1
320
200
474E9.4
10.19
Trạm Bơm Hà Thanh
250
100
473E9.23
10.20
Trạm Bơm Hà Vinh
400
300
473E9.23
10.21
Hp tác xã Dch v nông nghip xã Thanh (Trm
Bơm Hà Thanh 2)
250
180
473 E9.23
10.22
Hp tác xã Dch v nông nghip xã Hà Vinh (Trm Bơm
Hà Vinh 1)
250
180
473 E9.23
10.23
Hp tác xã Dch v nông nghip xã Hà Vinh (Trm Bơm
Hà Vinh 2)
250
180
473 E9.23
10.24
Hp tác xã DVNN xã Hà Vinh (Trm Bơm Hà Vinh 6)
250
150
473 E9.23
10.25
Hp tác xã Dch v Nông nghip Hà Vinh
180
150
473 E9.23
11
Đi Quản lý Đin lc Khu vc Hong Hóa
11.1
Công ty TNHH MTV Thy Li Bc Sông Mã
3x560
1200
476E9.18
11.2
Chi nhánh thy li Hong Hóa
560
397
474E9.14
11.3
Chi nhánh thy li Hu Lc
560
397
474E9.18
11.4
Chi nhánh cấp nưc Hong Hóa - Công ty CP cấp nưc
Thanh Hóa
500
450
474E9.14
10
11.5
Trung tâm Nưc sch và VSMT nông thôn Thanh Hóa 1
320
250
372E9.14
11.6
Trung tâm Nưc sch VSMT nông thôn Thanh Hóa 2
320
250
475E9.56
12
Đi Quản lý Đin lc khu vc Quảng Xương
12.1
Trạm bơm Qung Nhân
400
66
477- E9.61
12.2
Trạm bơm tưi Qung Nhân
100
66
477- E9.61
12.3
Trạm bơm Qung nh 1
400
66
479- E9.29
12.4
Trạm bơm Qung Hòa
100
66
476- E9.27
12.5
Trạm bơm Qung Long
250
66
476- E9.27
12.6
Trạm bơm Quảng Trường
320
132
477- E9.29
12.7
Trạm bơm Qung Ngc
400
132
477- E9.29
12.8
Trạm bơm Quảng Văn
100
66
477- E9.29
12.9
Trạm bơm Qung nh 2
320
33
479- E9.29
12.10
Trạm bơm Bất Động
160
100
477- E9.29
12.11
Trạm bơm Thng Phú
180
66
477- E9.29
12.12
Trạm bơm Cầu Trào
50
66
476- E9.27
12.13
Trạm bơm Qung Khê
320
33
473- E9.29
12.14
Trạm bơm Đồng Bùn
100
33
371- E9.29
12.15
Trạm bơm Quảng Lĩnh
100
66
373- E9,29
12.16
Trạm bơm B37
250
66
473- E9.29
12.17
Trạm bơm Qung Hi
250
33
477- E9.61
12.18
Trạm bơm Qung Lc
100
33
371- E9.29
12.19
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương (Bơm Qung Thch)
180
33
471 E9.29
12.20
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương
250
66
473 E9.29
12.21
Bơm Thôn Trung
250
66
473 E9.29
11
12.22
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương (Bơm 5 Gia Hà)
250
33
479 E9.29
12.23
Hp tác xã NN Qung Nhân - Bơm Qung Nhân
100
66
473 E9.27
12.24
Trạm Bơm tưới xã Qung Nhân
400
66
473 E9.27
12.25
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương ( Bơm QuảngVăn)
100
66
477 E9.29
12.26
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương ( Bơm Quảng Bình 2)
320
33
479 E9.29
12.27
Hp tác xã Dch v nông nghip xã Qung Ngọc (Bơm
Bất Đng)
160
99
477 E9.29
12.28
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Qung
Xương (Bơm Cầu Chào)
50
33
476 E9.29
12.29
Hp tác xã Nông nghip Quảng Lưu
250
66
475 E9.29
12.30
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Thành ph
(Bơm Qung Tâm)
630
132
473 E9.61
12.31
Công ty CP nưc An Bình
100
85
477 E9.29
12.32
Công ty CP cấp nước Min Trung
180
99.9
475 E9.29
12.33
Công ty CP cấp nước Thanh Hóa - Trạm bơm tăng áp
Qung Thnh
400+630
300
371 E9.27+473E9.27
12.34
Công ty CP cấp nước Thanh Hóa - Trạm bơm tăng áp
Lưu V
75
33
476 E9.27
12.35
Hp tác xã Dch v nông nghip Qung Phú- Bơm thôn 1
180
66
473 E9.61
12.36
Trạm bơm hp tác xã Dch v nông nghip Qung Phú
180
33
475 E9.61
12.37
Trạm bơm hp tác xã Dch v nông nghiệp Bơm thôn 2
320
33
473 E9.61
13
Đi Quản lý Đin lc khu vc Thch Thành
13.1
Bơm Hón Sâm
560+560+31,5
770
371E9.49
13.2
Bơm Hón Sành
560+560+31,5
770
371E9.49
13.3
Bơm Cổ Tế
560+320+31,5
550
371E9.49
12
13.4
Bơm Tụng
560+31,5
225
371E9.49
13.5
Bơm Mã Na
560+31,5
300
371E9.49
13.6
Bơm Đồng Xác
560+320+31,5
450
371E9.49
13.7
Qun lý c sch
180
100
371E9.49
14
Đi Quản lý Đin lc khu vực Yên Định
14.1
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
Cu Khi)
Bơm úng Cầu Khi
(2x1250+50kVA)
1720
371E9.26
14.2
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
Ni Hà)
Bơm úng Nội
(560+31,5kVA)
465
371E9.26
14.3
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
ng Vân)
Bơm úng Tường Vân
(2x400kVA)
630
475E9.26
14.4
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
Phú Ninh)
Bơm úng Phú Ninh
(560kVA)
465
475E9.26
14.5
Công ty TNHH MTV Thy lợi Nam Sông Mã (Bơm úng
Yên Thôn)
Bơm úng Yên Thôn
(560+50kVA)
465
473E9.26
14.6
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
Yên Phú)
Bơm úng Yên Phú
(560+320+31,5kVA)
750
371E9.5
14.7
Công ty TNHH MTV Thy li Nam Sông Mã (Bơm úng
Đa Ngc)
Bơm úng Đa Ngc
(400kVA)
360
373E9.5
14.8
Trung tâm nưc sinh hot v sinh môi trưng Nông
thôn-Nhà máy nước Định Liên
Nhà máy nưc
Định Liên
125
375E9.26
14.9
Công ty CP cấp thoát nưc Thanh Hóa - Nhà máy nưc
Đnh Tân
Nhà máy nưc
Định Tân
125
473E9.26
14.10
Công ty TNHH MTV Trưng Tun - Nhà máy nước
Quán Lào
Nhà máy nưc
Quán Lào
186
371E9.26
15
Đi Quản lý Đin lc khu vc Nông Cng
15.1
Bơm Tượng Sơn
100
80
371E9.8
15.2
Bơm Cầu Vương
50
30
373E9.8
15.3
Bơm Trường Trung
1000
800
375E9.29+371E9.8
13
15.4
Bơm Đò Bòn
400
320
375E9.8
15.5
Bơm Qun Bi - T1+2+3+4
400+320+50+250
900
371E9.52
15.6
Bơm xóm Mi - T1+2+3
1250+1000+50
2000
375E9.8
15.7
Bơm Qung Yên
160
100
373E9.8
15.8
Hng Sơn 1 - m Đá Bàn
560
500
373E9.8
15.9
Bơm Bến Mm - Trường Minh
320
300
472E9.8
15.10
Bơm Trường Minh 1
560
500
472E9.8
15.11
Bơm Trường Minh 2 - T1+2
560+31,5
450
472E9.8
15.12
Bơm Phú M - Trung Thành
180
100
474E9.8
15.13
Bơm Tế Thng
320
250
474E9.8
15.14
Bơm úng Trung Thành
320
250
474E9.8
15.15
Bơm Con Cương - Tế Li
320
250
476E9.8
15.16
Bơm Qung Phúc
250
200
476E9.8
15.17
Bơm Tổ Rng - Tế Nông
50
30
476E9.8
15.18
Bơm Bến Chung - Công Chính
250
200
371E9.52
15.19
Bơm Yên Bình - Yên M
315
25
371E9.52
15.20
Công ty TNHH MTV Sông Chu Chi nhánh Nông Cng
(TBA Bơm Tượng Văn)
2x560
1000
472E9.8
15.21
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Nông Cng
(TBA m Nổ H)
400
320
474E9.8
15.22
Bơm Hồ Yên M
50
40
371E9.52
15.23
Công ty Anh Phát-Bơm nưc Nghi n
750
720
371E9.52
15.24
Nhà máy nưc Thăng Th
1250
1220
371E9.52
15.25
Nhà máy nưc T1+T2-Th trn Nông Cng
180+180
250
371E9.52
15.26
Nhà máy nưc-Minh Th
180
150
471E9.8
14
15.27
Nhà máy nưc KCN Tượng Lĩnh
400
370
371E9.8
16
Đi Quản lý Đin lc khu vc Cm Thy
16.1
Nhà máy nưc sạch Phong n
160kVA Nhà máy
c sch
160
L 471 E9.38
16.2
Nhà máy nưc sch Cm Vân
100kVA Nhà máy
c sch
100
L 971 TG Cm Vân
16.3
TBA Bơm WB Cẩm Sơn
160
160
471 E9.38
16.4
TBA Bơm WB Cẩm Bình
160
160
477 E9.38
16.5
TBA Bơm WB Cẩm Giang 1
160
160
471 E9.38
16.6
TBA Bơm WB Cẩm Giang 2
160
160
471 E9.38
16.7
TBA m Cm Vân 1
160
160
971 TG Cm vân
16.8
TBA Bơm WB Cm Tân 4
160
160
971 TG Cm vân
16.9
Trạm bơm Liên n
100kVA Cm Tú 1
100
L 473E9.38
16.10
Trạm bơm Bắc Sơn
L 473E9.38
16.11
Trạm bơm thôn Sun 1 (thôn Giang Sơn)
160kVA WB Cm
Giang 1
160
L 471E9.38
16.12
Trạm bơm thôn Sun 2 (thôn Giang Sơn)
75kVA Thôn
Sun 2
75
L 471E9.38
16.13
Trạm bơm thôn Vng (Giang Hng 1)
100kVA Thôn Vng
100
L 471E9.38
16.14
Trạm bơm Xủ Xuyên
100kVA Cm Lương 3
100
L 477E9.38
16.15
Trạm bơm Hòa Thun
100kVA Bơm Lơng
Thun
100
L 477E9.38
16.16
Trạm bơm Kim Mm
100kVA Cm Lương 1
160
L 477E9.38
17
Đi Quản lý Đin lc khu vc Triu Sơn
17.1
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Triu sơn
560
372E9.17
15
17.2
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
474E9.17
17.3
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
400
375E9.17
17.4
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
31.5
371E9.17
17.5
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triệu Sơn
180
475E9.48
17.6
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
560
475E9.48
17.7
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
560
372E9.17
17.8
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triệu Sơn
320
372E9.17
17.9
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
100
473E9.17
17.10
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi Nhánh
Thy Li Triệun
31.5
371E9.17
17.11
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
320
372E9.17
17.12
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
160
474E9.17
17.13
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
473E9.17
17.14
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh Nông
Cng
320
372E9.17
17.15
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
320
471 Đà
17.16
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17.17
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
371E9.17
16
17.18
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
473E9.17
17.19
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
180
474E9.17
17.20
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
371E9.17
17.21
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
250
473 Đà
17.22
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
560
372E9.17
17.23
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
100
473E9.17
17.24
Công ty TNHH Mt Thành Viên Sông Chu - Chi nhánh
thy lợi Đông n
320
377E9.1
17.25
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
560
475E9.48
17.26
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
320
475E9.48
17.27
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
400
472E9.17
17.28
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17.29
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
560
371E9.17
17.30
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
400
472E9.17
17.31
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánhTriu n
31.5
372E9.17
17.32
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
320
371E9.17
17.33
Công ty TNHH-MTV Sông Chu - Chi nhánh Triệu Sơn
400
375E9.17
17.34
Công ty TNHH Mt Thành Viên Sông Chu - Chi nhánh
thy lợi Đông n
100
377E9.1
17.35
Công ty TNHH Mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
thy li Triu Sơn
75
475E9.48
17.36
Công ty TNHH-MTV Sông Chu Chi nhánh Triệu Sơn
320
372E9.17
17
18
Đi Qun lý Đin lc khu vc Như Thanh - Như Xuân
18.1
Công ty TNHH MTV Sông Chu - Chi nhánh (CN)
Thy Li N Thanh
180
33
475E9.52
18.2
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
30
33
375E9.52
18.3
Trạm Bơm Xuân Hưng
250
30
373E9.52
18.4
Hp tác xã Dch v Nông Lâm Nghip Hi Long
180
33
373E9.52
18.5
Trạm Bơm Minh Thnh
180
33
475E9.52
18.6
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
180
33
473E9.52
18.7
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
180
33
471E9.52
18.8
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
100
33
471E9.52
18.9
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Lợi Như Thanh
180
33
475E9.52
18.10
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
180
33
473E9.52
18.11
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
30
33
373E9.52
18.12
Công ty TNHH MTV Sông Chu - CN Thy Li Như Thanh
180
33
473E9.52
18.13
Hp tác xã Nông Nghip Vn Hòa
75
33
473E9.8
18.14
Trạm bơm Đồng Th
250
20
473E9.52
18.15
Trạm bơm Đồng Tiến
250
30
473E9.52
18.16
Trạm bơm Tâm Tiến
100
30
473E9.52
18.17
Trạm Bơm Đồng Nghiêm
75
30
473E9.52
18.18
Trạm Bơm Đồng Mc
75
30
473E9.52
18.19
Trạm bơm nưc Yên Th
250
30
473E9.52
18.20
Trạm Bơm Thôn Xuân ng
180
30
373E9.52
18
19
Đi Qun lý Đin lc khu vc Ngc Lc - Lang Chánh
19.1
Chi nhánh cp nưc Ngc Lc - Công ty CP cp nưc
Thanh Hóa T1
100
25
373E93
19.2
Chi nhánh cấp nưc Ngc Lc - Công ty CP cấp nước
Thanh Hóa T2 (nưc thô)
50
25
373E93
19.3
Trung tâm Nưc sch v sinh môi trưng nông thôn
Thanh Hóa
160
10
373E9.3
20
Đi Quản lý Đin lc khu vực Nghi Sơn
20.1
Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu - Chi nhánh
cấp nước Nghi n
1200
820
XT373E913;XT473E
913;XT375E937;XT4
71TGTD;XT473E937
20.2
Công ty C phần Nưc và Môi trường Anh Phát
320
250
XT473E937
20.3
Chi nhánh cp nưc Nghi Sơn - Công ty c phn cp
c Thanh Hóa
160
120
XT473E937
21
Đi Quản lý Đin lc khu vực Thường Xuân
21.1
Bơm Tổ Rng
160
100
973 TG Thưng Xuân
21.2
Bơm Xuân Dương
320
100
973 TG Thưng Xuân
21.3
Cty TNHH mt thành viên Sông Chu-Chi nhánh Bái
Thượng
100
60
373 E9.3
21.4
Trung tâm qun lý khai thác Công trình thy li Ca
Đt (phc v quan trc h chửa nưc, vn hành ca
van đập tràn x , theo dõi tình trạng đập)
400
320
373 E9.3
Ph lc III
DANH SÁCH PH TI NHÓM 3
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
Đơn vị, doanh nghip
TBA cấp điện
(KVA)
Công sut
ph ti
(KW)
L đưng dây
cấp điện
KH (110;
FDI…)
1
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hc Thành
1.1
Xí nghip gch Ceramic, KCN L Môn
2500+ 3x3200
10900
482E9.9
FDI
1.2
Xí nghip gch Vicenza, KCN L Môn
4x2500+1000+1250
+1600
11200
482E9.9
FDI
1.3
Nhà máy khí chính xác Z111 (cơ s 2)
2x750
1200
486E9.1
QP
1.4
Công ty may Samurai - KCN L Môn
3x1250+5x1600
10100
479E9.9
FDI
1.5
Công ty may Sunjade3 - KCN L Môn
1250+1500+1600+7
x2500
18500
474E9.9 + 478E9.9 +
479E9.9
FDI
1.6
Công ty XNK thy sn Thanh Hóa, KCN L Môn
3x400
1008
479E9.9
1.7
Công ty Yotsuba Dress Vit Nam - KCN L Môn
400
320
479E9.9
FDI
1.8
Công ty TNHH gy Aresa Vit Nam - Lô D KCN L
Môn
2500+1600
3285
474E9.9
FDI
1.9
Công ty TNHH MTV in báo Thanh Hóa
630+30
500
373E9.27
1.10
Nhà máy thức ăn gia súc Phú Gia - KCN L Môn
1250+400
1400
474E9.9
1.11
Công ty CP sa Vit Nam - Nhà máy sa Lam Sơn
2500
1850
474E9.9
1.12
Công ty TNHH NewHope Hà Ni - Chi nhánh Thanh
Hóa - KCN Tây Bc Ga
2000
1334
478E9.1
FDI
1.13
sở sn xut kinh doanh hàng dt may (Công ty
TNHH South Asia Garment Limited)
1250
810
482E9.9
FDI
1.14
Công ty TNHH Giày AleRon Vit Nam - Khu CN
Hong Long
5x2500
11500
371E9.39 + 373E9.39
FDI
2
1.15
Nhà máy sn xut giày dép XK (Công ty TNHH Giy
Rollsport Vit Nam (Hng M) - Khu CN Hong Long
7x2500
15000
371E9.39 + 373E9.39
FDI
2
Đi Quản lý Đin lc khu vc Sầm Sơn
2.1
Khu vc dch v du lch mùa hè (tháng 4 đến tháng 9)
55000
47000
471E9.11, 472E9.11,
473E9.11, 474E9.11,
475E9.11, 477E9.11,
479E9.11; 471E9.54;
473E9.54; 475E9.54
Du lch bin
3
Đi Quản lý Đin lc khu vc Bm Sơn- Hà Trung
3.1
Nhà máy Xi măng Bỉm n
110kV
70000
173E9.20 +174E9.20
110
3.2
Nhà máy Ôtô VEAM - Tổng Công ty Máy động lc
Máy Nông nghip Vit Nam - CTCP
110kV
5
176E9.20
110
3.3
Nhà máy Xi măng Long n
110kV
80000
175 E9.20
110
3.4
Công ty TNHH Lp COFO Vit Nam (Khu B, KCN
Bỉm Sơn)
110kV
23000 và
3200
173E9.20 +174E9.20
375E9.23
FDI
3.5
Công ty CP Bánh ko Tràng An 3 Vit Nam
560+320
380
375E9.23
3.6
Công ty CP phát trin Điện lc Ánh Sáng
3500
372E9.23
3.7
Công ty TNHH may mc Leading Star Thanh Hóa
(Nam Khu A, KCN Bm Sơn)
2x4000
3.200 -
3.500; 4.200
- 4.500
372E9.23
FDI
3.8
Công ty TNHH công nghip INTCO Vit Nam (Nam
Khu A, KCN Bm Sơn)
2x2500
630
372E9.23
FDI
3.9
Nhà máy giày Venus
7x2500
12250
372E9.4
FDI
3.10
Nhà máy dây cáp đin THN
1000
800
372E9.4
3.11
Công ty C phn Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
1000
780
373 E9.23
3.12
Chi nhánh Tng Công ty May 10 - Công ty c phn xí
nghip May Bm Sơn
2000
1450
371E9.23
3.13
Công ty TNHH MTV Thuc Thanh Hóa
2x1000
1600
371E9.4
4
Đi Quản lý Đin lc khu vực Nghi n
4.1
Luyn Kim 1 (Công ty TNHH MTV Thép VAS Nghi
Sơn)
110kV
222000
177E9.10 + 178E9.10
110
3
4.2
Luyn Kim 2 (Công ty TNHH MTV Thép VAS Nghi
Sơn)
110kV
153000
173E9.60 + 174E9.60
110
4.3
Ferocrom (Công ty TNHH Lionas Metals)
110kV
25200
176E9.10
FDI
4.4
Nhà máy xi măng Nghi n
110kV
64000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110/FDI
4.5
Trm nghiền xi măng Long n (Công ty TNHH Công
nghiệp Long Sơn)
110kV
22000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.6
Nhà máy xi măng Công Thanh
110kV
35000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.7
Nhà máy xi măng Đại Dương
110kV
33000
173E9.10 - 176E9.50;
174E9.10 - 175E9.50
110
4.8
Nhà máy lc hóa dầu Nghi n
20000
19000
372E9.13 + 374E9.13
4.9
Công ty TNHH du thc vt khu vc min Bc Vit Nam
1000+4000+2500
5200
477 E9.13 (hiện đóng
bng ngun 473 E9.13)
4.10
Cng tng hp quc tế Đi Dương
2x560+2x1250
2890
472E9.13
FDI
4.11
Công ty TNHH Cng quc tế Nghi n
2x3000+1600+560+
75
6500
477E9.13 (hiện đóng
bng ngun 473E9.13)
4.12
Công ty C phần môi tng Nghi n
2500+560
2450
373E9.13; 472E9.37
4.13
Công ty CP Cng dch v Du khí tng hp PTSC
Thanh Hóa
3x560+320+3x630
1500
472E9.13
4.14
Nhà máy chế biến hi sn Long Hi (Công ty CP
TMVT&CBHS Long Hi)
1250+50
1290
371E9.13
4.15
Công ty TNHH giy Annora Vit Nam
10000
17535
373E9.13
FDI
5
Đi Quản lý Đin lc Hong Hóa
5.1
Công ty c phn phân bón Tiến Nông
320+400
550
371E9.18
5.2
Nhà máy sn xuât Công ty Z111 - xã Hong Trung
15000
3500
374E9.18 + 375E9.18
QP
5.3
Khu du lch Hi Tiến (phc v du lch mùa hè)
6500
4200
473 E9.56; 371 E9.56
Du lch bin
5.4
Công ty du lch Flamingo (phc v du lch hè)
2x1600
3500
473E9.56
Du lch bin
5.5
Công ty TNHH mt thành viên TCE JEANS
5240
1000
375E9.14
FDI
5.6
Công ty CP Thc phm Viet Avis
1000
800
371E9.18
FDI
4
5.7
Công ty TNHH Daehan Global Thanh Hóa
2000
1000
371E9.18
FDI
6
Đi Quản lý Đin lc khu vc Quảng Xương
6.1
Công ty TNHH SOTO (Khu du lch bin Tiên Trang
và cơ s may mc xut khu)
630+400+160+320
1200
373E9.29
FDI
6.2
Khu du lch bin Hùng Sơn (phc v du lch mùa hè)
2x1250+2x630
250
473E9.27
Du lch bin
7
Đi Quản lý Đin lc khu vc Th Xuân
7.1
Công ty c phn Mía đường Lam n
2500
2000
372.E.3
8
Đi Quản lý Đin lc khu vc Cm Thy
8.1
Công ty TNHH MTV Tân Thành 2 (thôn Giang Hng 2)
2TBA 4000kVATân
Thành 1, 2
800
L 471E9.38
8.2
Nhà máy sn xut Si Gai- Chi nhánh công ty c phn
đầu tư phát trin Sn xut và Xut khu AN Phước
(thôn Thun Lương)
2TBA 2000kVA
Xut khu AN
Phước + TBA
160kVA
4160
L 371E9.38
8.3
Công ty CP Sn xuất và Thương mi T Lp (thôn
Quý Long)
3TBA 400kVA T Lp
+ TBA 560 Tiến Đ
1760
L 473E9.38
9
Đi Quản lý điện lc khu vc Thiu Hóa
9.1
Công ty TNHH Giy ALIVIA Vit Nam
14100
1200
375E9.58
FDI
10
Đi Quản lý Đin lc khu vực Thường Xuân
10.1
Công ty C phn Ging Phú Gia (nuôi gà)
1250
900
378E9.3
Chăn nuôi
10.2
Công ty CP đầu Nông nghip công ngh cao Lương
Sơn (nuôi gà)
1000
800
373E9.3
Chăn nuôi
10.3
Công ty c phn 3F vit - CN ti Bc Giang (nuôi ln)
1250
900
373 E9.3
Chăn nuôi
10.4
Nhà máy sn xut viên nén g - Công ty CP Năng
ng sinh hc Thanh Hóa
1250
900
373 E9.3
5
11
Đi Quản lý Đin lc khu vc Yên Định
11.1
Công ty TNHH giày ALENA Vit Nam
3x2500+3x2500+3x
2500+2500+2x2500
30000
373E9.26; 375E9.26
FDI
11.2
Công ty TNHH giày WEILINA Vit Nam
3x2500+3x2500+3x
2500+3x2500+2500
32500
372E9.26; 375E9.26
FDI
11.3
Công ty TNHH giày ARESA Vit Nam
3x2500
7500
375E9.26
FDI
11.4
Công ty TNHH Dt kim JASAN Thanh H
2500+1600+2x800
5700
372E9.26
FDI
11.5
Công ty TNHH SEWING T&T
630
630
371E9.26
FDI
11.6
Công ty TNHH E-EUM F&C VINA
630
630
477E9.26
FDI
11.7
Công ty TNHH may JUNJIE Vit Nam
2x400
800
375E9.26
FDI
11.8
Công ty TNHH giày Hiệp Thăng
1000
1000
373E9.5
FDI
11.9
Công ty TNHH MTV Bò sa Thng Nht Thanh Hoá
2x2000
4000
373E9.5
12
Đi Quản lý Đin lc khu vực Vĩnh Lộc
12.1
Công ty TNHH may XK Appatech Vĩnh Lộc, xã Vĩnh
Long
1200
875
371 E9.51
FDI
12.2
Công ty TNHH c phn Hip Hoà Thăng
1250
875
371E9.26
13
Đi Quản lý Đin lực Nga Sơn
13.1
Công ty TNHH Winners Vina
2x1000
1400
371E9.47
FDI
13.2
Công ty TNHH giày Athena Vit Nam
2x2500
3500
371E9.47
FDI
14
Đi Quản lý Đin lc khu vc Cm Thy
14.1
Chi nhánh s 2 - Công ty TNHH Long Hành Thiên H
2x1500
3000
L 375E9.5
FDI
15
Đi Quản lý Đin lc khu vc Thch Thành
15.1
Nhà máy đường Vit Đài - Công ty TNHH mía đường
Vit Nam - Đài Loan
1500
920
375E9.49
FDI
15.2
Nhà máy may xut khu S&H Vina
3x1000+250
2000
375E9.49
FDI
6
15.3
Trang tri ln - Công ty TNHH NewHope Thanh Hóa
2x1000+1x630+560
+320+250
3000
373E9.38
FDI
15.4
Công ty c phn tập đoàn DABACO Vit Nam (trang
tri ln Thch Tượng)
2000+1600+1250+1
000+750
3160
373E9.38
FDI
15.5
Nhà Máy giy Thạch Định
5000
4300
471E9.49
15.6
Nhà máy may xut khu An Khánh
4000
3800
371E9.49
16
Đi Quản lý Đin lc khu vc Nông Cng
16.1
Công ty TNHH Giy Kim Vit Vit Nam, cm công
nghip Nông Cng
6000
5000
478 E9.8
17
Đi Quản lý Đin lc khu vc Hu Lc
17.1
Công ty TNHH NY Hoa Vit
6500
5200
372E9.18
FDI
18
Đi Qun lý Đin lc khu vc Như Thanh - Như Xuân
18.1
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Bò Sa Vit Nam
560+400
800
473E9.52
18.2
Công ty TNHH Giày AKALIA Vit Nam
5x2500
11000
373E9.52
FDI
18.3
Công ty TNHH hai TV ng dng công ngh
cao Nông nghip thc phm sa Yên M
4x1250+400+50
4500
375E9.37
19
Đi Quản lý Đin lc khu vc Triu Sơn
19.1
Nhà máy FEROCROM Nam Vit - Công ty c phn
Cromit Nam Vit
4000+5000
6000
373E9.17
19.2
Nhà máy Giầy Venus Đồng Tiến
2x2500
3500
372E9.17
19.3
Công ty TNHH giy ADIANA Vit Nam ti xã Th Dân
5x2500+1000
7000
371E9.17
19.4
Công ty TNHH DPG Vit Nam
2500
2000
371E9.17
19.5
Công Ty C Phn Sn Xut Bao Bì Thái Yên
1x560 +1x 1500
2000
375E9.17
20
Đi Quản lý Đin lc khu vực Bá Thưc
20.1
Nhà máy giy Bá Thước
2x2500
4800
373E9.12
21
Đi Quản lý Đin lc khu vực Quan Sơn
21.1
Công ty c phn May 27-7 Thiên Bo
7*2500
2000
371E9.39 + 373E9.39
21.2
Nhà máy sn xut viên nén g - Công ty CP Ngọc Sơn
630
500
371E9.39 + 373E9.39
7
22
Đi Quản lý Đin lc khu vc Quan Hóa
22.1
D án thy đin Hi Xuân
750
350
374E9.12
22.3
Công ty TNHH Duyt Cường
630+560+400
1235
374 E9.12
FDI
Ph lc IV
CÁC PHƯƠNG ÁN PHÂN B CÔNG SUT,
PHƯƠNG ÁN VN HÀNH TRONG TRƯNG HP THIU CÔNG SUT T 05% - 50%
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / ca UBND tnh Thanh Hóa)
1. Phương án thiếu ht đến 05% (Tng công sut thiếu ht 98,2MW)
STT
Loi ph ti
Tên nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công sut
ln nht
phân b
Công sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1865,8
98,2
1
Khách hàng quan trng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, c
bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn
các xã, phường
50
50
0
Không tiết gim
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
804
90
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
60
0
Không tiết gim
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
744
90
Luân phn trong 2 ngày tiết gim
01 ngày (Không quá 8 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
871,8
8,2
3.1
Sn xut công nghip dch v ln
công ngh đặc bit nhn điện trc tiếp t
ới đin 110kV
470
470
0
Không tiết gim
3.2
Sn xut công nghip dch v nhn đin
t i đin trung áp
410
401,8
8,2
Luân phn trong 2 ngày tiết gim
01 ngày (Không quá 8 gi/ngày)
2
2. Phương án thiếu ht đến 10% (Tng công sut thiếu ht 196,4MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1767,6
196,4
1
Khách hàng quan trng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
50
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
774
120
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
60
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
714
120
Luân phiên trong 2 ngày tiết gim
01 ngày (không quá 8 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip dch v
III
880
803,6
76,4
3.1
Sn xut công nghip dch v ln và công
ngh đặc bit nhn đin trc tiếp t i đin
110kV
470
470
0
Không tiết gim
3.2
Sn xut công nghip và dch v nhn đin t
ới đin trung áp
410
333,6
76,4
Luân phiên trong 2 ngày tiết gim
01 ngày (không quá 12 gi/ngày)
3
3. Phương án thiếu ht đến 15% (Tng công sut thiếu ht 294,6MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1669,4
294,6
1
Khách hàng quan trng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên đa bàn các xã,
phường
50
50
0
Không phi tiết gim khi thiếu ngun
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
709,4
184,6
2.1
Các trạm m, cấp c
II
60
60
0
Không phi tiết gim khi thiếu ngun
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
649,4
184,6
Luân phiên trong 2 ngày tiết gim 01
ngày (không quá 12 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip dch v
III
880
770
110
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhận đin trc tiếp t i đin 110kV
470
470
0
Không tiết gim
3.2
Sn xut công nghip dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
300
110
Luân phiên (không quá 08 gi/ngày)
4
4. Phương án thiếu ht đến 20% (Tng công sut thiếu ht 392,8MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết
ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1571,2
392,8
1
Khách hàng quan trng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
50
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
631,2
262,8
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
60
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
571,2
262,8
Luân phiên (không quá 08
gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
750
130
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
470
0
Không tiết gim
3.2
Sn xut công nghip dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
280
130
Luân phiên (không quá 08
gi/ngày)
5
5. Phương án thiếu ht đến 25% (Tng công sut thiếu ht 491MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1473
491
1
Khách hàng quan trng
I
190
190
0
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên đa bàn các xã,
phưng
50
50
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
603
291
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
60
0
Luân phiên (không quá 08
gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
543
291
Luân phiên (không quá 08
gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
680
200
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
470
0
Không tiết gim
3.2
Sn xut công nghip dch v nhn đin t i
đin trung áp
410
210
200
Luân phiên (không quá 12
gi/ngày)
6
6. Phương án thiếu ht đến 30% (Tng công sut thiếu ht 589,2 MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1374,8
589,2
1
Khách hàng quan trng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
25
25
Luân phiên (không quá 12
gi/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
564
330
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
30
30
Luân phiên (không quá 12
gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
534
300
Luân phiên (không quá 12
gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
645,8
234,2
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
440,8
29,2
Luân phiên (không quá 08
gi/ngày)
3.2
Sn xut công nghip dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
205
205
Luân phiên (không quá 12
gi/ngày)
7
7. Phương án thiếu ht đến 35% (Tng công sut thiếu ht 687,4MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1276,6
687,4
1
Khách hàng quan trng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
25
25
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
494
400
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
30
30
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
464
370
Luân phiên (không quá 12 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
617,6
262,4
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
412,6
57,4
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3.2
Sn xut công nghip dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
205
205
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
8
8. Phương án thiếu ht đến 40% (Tng công sut thiếu ht 785,6MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1178,4
785,6
1
Khách hàng quan trng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
25
25
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
30
30
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
429
405
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
554,4
325,6
3.1
Sn xut công nghip và dch v ln và công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
349,4
120,6
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3.2
Sn xut công nghip và dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
205
205
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
9
9. Phương án thiếu ht đến 45% (Tng công sut thiếu ht 883,8 MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
1080,2
883,8
1
Khách hàng quan trng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên đa bàn các xã,
phưng
50
25
25
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
30
30
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
429
405
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
456,2
423,8
3.1
Sn xut công nghip và dch v ln và công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
251,2
218,8
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3.2
Sn xut công nghip và dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
205
205
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
10
10. Phương án thiếu ht đến 50% (Tng công sut thiếu ht 982MW)
STT
Loi ph ti
Tên
nhóm
ph ti
Công sut
Mức đ luân phiên
Pmax d
kiến 2026
Công
sut ln
nht
phân b
Công
sut
thiết ht
(MW)
(MW)
(MW)
Tng
1964
982
982
1
Khách hàng quan trng
I
190
165
25
1.1
Các khách hàng quan trng ca tnh, các bnh vin
140
140
0
Không phi tiết gim khi thiếu
ngun
1.2
Các khách hàng ưu tiên khác trên địa bàn các xã,
phưng
50
25
25
Luân phiên (không quá 12 gi/ngày)
2
Khách hàng sinh hoạt, bơm, cấp nước
894
459
435
2.1
Các trạm m, cấp nưc
II
60
30
30
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
2.2
Các khách hàng sinh hot
834
429
405
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3
Sn xut công nghip và dch v
III
880
358
522
3.1
Sn xut công nghip dch v ln công ngh
đặc bit nhn đin trc tiếp t ới đin 110kV
470
250
220
Luân phn (không quá 12 gi/ngày)
3.2
Sn xut công nghip dch v nhận đin t i
đin trung áp
410
108
302
Luân phiên trong 2 ngày tiết gim
1.25 ngày (tng không quá 30 gi)
Ph lc V
KCH BN TIT GIM ĐIN KHI H THỐNG ĐIN QUC GIA THIU CÔNG SUT TRONG CH Đ CC K KHN CP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / ca UBND tnh Thanh Hóa)
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
100
56
4.4
ĐZ sau MCPĐ 373/11 Cửa Đạt l
373 E9.3
0.6
0.6
Thường Xuân
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 371/98 l 371
E9.41
1.4
2.0
Như Thanh Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 373/03 Xuân Hòa
3 l 373 E9.41
0.9
2.9
Như Thanh Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 473/01 Nga Thy
1 l 473 E9.47
1.2
4.1
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 371/01 Thành Tiến
l 371 E9.49
1.5
5.6
Thch Thành
T SCADA TT điu khin
200
112
8.8
ĐZ sau LBS 477-7/38 l 477
E9.61
4.5
10.1
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
300
168
13.3
ĐZ sau MCPĐ 477/01 Qung Hi
lô 477 9.61
1.6
11.7
Qung Xương
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 477/01 Quảng Đại
lô 477 9.61
1.6
13.3
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
400
224
17.7
ĐZ sau MCPĐ 372/01 Bơm Đồng
Li l 372 E9.17
1.4
14.7
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 373/33A l 373
E9.21
3.6
18.3
Ngc Lc Lang
Chánh
T SCADA TT điu khin
500
281
22.2
ĐZ sau MC 375/63 l 375
E9.17
3
21.3
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 378/57A Tân
Thành l 378 E9.3
3.5
24.8
Thường Xuân
T SCADA TT điu khin
2
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
600
322
25.4
ĐZ sau MCPĐ 473/121 l 473
E9.47
1.8
26.6
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
700
364
28.7
ĐZ 475 E9.51
1.2
27.8
Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
ĐZ 477 E9.51
0.9
28.7
Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
800
406
32
ĐZ 475 E9.49
1.7
30.4
Thch Thành
T SCADA TT điu khin
ĐZ 477 E9.49
2.4
32.8
Thch Thành
T SCADA TT điu khin
900
447
35.3
ĐZ 471 E9.52
1.0
33.8
Như Thanh - Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
ĐZ 475 E9.52
2.4
36.2
Như Thanh - Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
1000
489
38.6
ĐZ 473 E9.58
3.4
39.6
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
1100
531
41.9
ĐZ 475 E9.58
3.6
43.2
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
1200
573
45.2
ĐZ sau MCPĐ 373/119 lộ 373 E9.4
5.0
48.2
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
1300
614
48.4
ĐZ 475 E9.38
3.5
51.7
Cm Thy
T SCADA TT điu khin
1400
656
51.7
1500
698
55.1
ĐZ 477 E9.38
4.8
56.5
Cm Thy
T SCADA TT điu khin
1600
739
58.3
ĐZ 473 E9.4
4.1
60.6
Bỉm Sơn Hà Trung
T SCADA TT điu khin
1700
781
61.6
ĐZ 475 E9.4
2.0
62.6
Bỉm Sơn Hà Trung
T SCADA TT điu khin
1800
823
64.9
ĐZ 376 E9.5
4.0
66.6
Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
1900
865
68.2
ĐZ 378 E9.5
1.8
68.4
Yên Định
T SCADA TT điu khin
2000
906
71.5
ĐZ 477 E9.56
1.2
69.6
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
ĐZ 471 E9.18
2.8
72.4
Bỉm Sơn Hà Trung
T SCADA TT điu khin
2100
948
74.8
ĐZ 473 E9.18
1.0
73.4
Bỉm Sơn Hà Trung
T SCADA TT điu khin
ĐZ 477 E9.62
3.6
77.0
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
2200
990
78.1
ĐZ 475 E9.62
5.4
82.4
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
2300
1032
81.4
3
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
2400
1073
84.6
ĐZ 477 E9.1
7.6
90.0
Đông Sơn
T SCADA TT điu khin
2500
1115
87.9
2600
1157
91.3
2700
1198
94.5
ĐZ 471 E9.3
4.9
94.9
Th Xuân
T SCADA TT điu khin
2800
1240
97.8
ĐZ 472 E9.3
1.1
96.0
Th Xuân
T SCADA TT điu khin
ĐZ 372 E9.12
2.5
98.5
Bá Thước
T SCADA TT điu khin
ĐZ sau MCPĐ 373/114 l 373
E9.12
4.5
103.0
Bá Thước
T SCADA TT điu khin
2900
1282
101.1
ĐZ sau MCPĐ 371/256 l 371
E9.12
2.5
105.5
Quan Sơn
T SCADA TT điu khin
3000
1324
104.4
3100
1365
107.7
ĐZ 471 E9.29
5.5
111.0
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
3200
1407
111
3300
1449
114.3
ĐZ 472 E9.29
2.4
113.4
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
ĐZ 474 E9.29
2.2
115.6
Quảng Xương
3400
1490
117.5
ĐZ 475 E9.47
7.2
122.8
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
3500
1532
120.8
3600
1574
124.1
ĐZ 473 E9.39
1.5
124.3
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
3700
1616
127.5
ĐZ 471 E9.17
5.0
129.3
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
3800
1657
130.7
ĐZ 473 E9.17
3.8
133.1
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
3900
1699
134
ĐZ 472 E9.8
4.4
137.5
Nông Cng
T SCADA TT điu khin
4000
1741
137.3
4
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
4100
1783
140.6
ĐZ 373 E9.49
6.5
144.0
Thch Thành
T SCADA TT điu khin
4200
1824
143.9
4300
1866
147.2
ĐZ 474 E9.17
6.5
150.5
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
4400
1908
150.5
4500
1949
153.7
ĐZ 373 E9.51
3.0
153.5
Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
4600
1991
157
ĐZ 473 E9.51
4.2
157.7
Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
4700
2033
160.3
ĐZ 375 E9.41
4.0
161.7
Như Thanh - Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
4800
2075
163.7
ĐZ 375 E9.52
2.3
164.0
Như Thanh - Như
Xuân
T SCADA TT điu khin
4900
2116
166.9
ĐZ 474 E9.8
8.2
172.4
Nông Cng
T SCADA TT điu khin
5000
2158
170.2
5100
2200
173.5
ĐZ 371 E9.21
3.1
175.5
Ngc Lc Lang
Chánh
T SCADA TT điu khin
5200
2241
176.7
ĐZ 373 E9.47
3.8
179.3
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
5300
2283
180.1
ĐZ 472 E9.27
5.2
184.5
Đông Sơn
T SCADA TT điu khin
5400
2325
183.4
T SCADA TT điu khin
5500
2367
186.7
ĐZ 473 E9.48
6.0
190.5
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
5600
2408
189.9
5700
2450
193.2
ĐZ 473 E9.37
6.0
196.5
Nghi n
T SCADA TT điu khin
5800
2492
196.5
5900
2534
199.9
ĐZ 474 E9.37
3.5
200.0
Nghi n
T SCADA TT điu khin
6000
2575
203.1
ĐZ 471 E9.48
6.5
206.5
Đông Sơn
T SCADA TT điu khin
6100
2617
206.4
5
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
6200
2659
209.7
ĐZ 473 E9.3
2.8
209.3
Th Xuân
T SCADA TT điu khin
6300
2700
213
ĐZ 474 E9.3
4.7
214.0
Th Xuân
T SCADA TT điu khin
6400
2742
216.3
ĐZ 473 E9.49
2.8
216.8
Thch Thành
T SCADA TT điu khin
6500
2784
219.6
ĐZ 371 E9.38
2.5
219.3
Cm Thy
T SCADA TT điu khin
6500
2784
219.6
ĐZ 372 E9.14
7.2
226.5
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
6600
2826
222.9
6700
2867
226.1
6800
2909
229.4
ĐZ 371 E9.14
1.3
227.8
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
ĐZ 377 E9.26
1.4
229.2
Yên Định
T SCADA TT điu khin
6800
2909
229.4
ĐZ 471 E9.26
4.8
234.0
Yên Định
T SCADA TT điu khin
6900
2951
232.7
7000
2993
236.1
ĐZ 475 E9.26
5.8
239.8
Yên Định
T SCADA TT điu khin
7100
3034
239.3
7200
3076
242.6
ĐZ 475 E9.37
4.8
244.6
Nghi n
T SCADA TT điu khin
7300
3118
245.9
ĐZ 477 E9.37
1.5
246.1
Nghi n
T SCADA TT điu khin
7400
3159
249.2
ĐZ 477 E9.48
3.6
249.7
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
7500
3201
252.5
ĐZ 477 E9.47
8.2
257.9
Nga Sơn
T SCADA TT điu khin
7600
3243
255.8
7700
3285
259.1
ĐZ 473 E9.29
5.2
263.1
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
7800
3326
262.3
6
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
7900
3368
265.6
ĐZ 471 E9.62
4.8
267.9
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
8000
3410
268.9
ĐZ 473 E9.62
6.0
273.9
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
8100
3451
272.2
8100
3451
272.2
ĐZ sau MC 371/77 l 371
E9.48
7.2
281.2
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
8200
3493
275.5
8300
3535
278.8
8400
3577
282.1
ĐZ 471 E9.39
11.5
292.7
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
8500
3618
285.4
8600
3660
288.7
8700
3702
292
8800
3744
295.3
ĐZ 475 E9.56
6.6
299.3
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
8900
3785
298.5
9000
3827
301.8
ĐZ 374 E9.3
6.0
305.3
Ngc Lc Lang
Chánh
T SCADA TT điu khin
9100
3869
305.1
9200
3910
308.4
ĐZ 475 E9.48
7.2
312.5
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
9300
3952
311.7
9400
3994
315
ĐZ 377 E9.1
3.3
315.8
Triệu Sơn
T SCADA TT điu khin
9500
4036
318.3
ĐZ 373 E9.18
5.5
321.3
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
9600
4077
321.6
ĐZ 475 E9.29
5.3
326.6
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
9700
4119
324.9
9800
4161
328.2
ĐZ 371 E9.29
2.4
329.0
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
9900
4202
331.4
ĐZ 472 E9.18
2.5
331.5
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
10000
4244
334.7
ĐZ 474 E9.18
5.6
337.1
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
7
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
10100
4286
338
ĐZ 479 E9.13
6.6
343.7
Nghi n
T SCADA TT điu khin
10200
4328
341.4
10300
4369
344.6
ĐZ 373 E9.58
1.0
344.7
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
10400
4411
347.9
ĐZ 471 E9.58
2.5
347.2
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
ĐZ 477 E9.58
3.4
350.6
Thiu Hóa
T SCADA TT điu khin
10500
4453
351.2
ĐZ 477 E9.29
5.2
355.8
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
10600
4495
354.5
10700
4536
357.8
ĐZ 479 E9.29
5.5
361.3
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
10800
4578
361.1
10800
4578
361.1
ĐZ 471 E9.144
5.0
366.3
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
10900
4620
364.4
11000
4661
367.6
ĐZ 471 E9.14
4.8
371.1
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
11100
4703
370.9
T SCADA TT điu khin
11200
4745
374.2
ĐZ 471 E9.47
4.9
376.0
Nga Sơn +Trung
T SCADA TT điu khin
11300
4787
377.6
ĐZ 471 E9.4
3.0
379.0
Bỉm Sơn - Hà Trung
T SCADA TT điu khin
11400
4828
380.8
ĐZ 472 E9.4
2.0
381.0
Bỉm Sơn - Hà Trung
T SCADA TT điu khin
11500
4870
384.1
ĐZ 476 E9.4
7.5
388.5
Bỉm Sơn - Hà Trung
T SCADA TT điu khin
11600
4912
387.4
11700
4953
390.6
ĐZ 473 E9.61
6.2
394.7
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
11800
4995
394
11900
5037
397.3
ĐZ 471 E9.61
3.5
398.2
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
12000
5079
400.6
ĐZ 471 E9.37
8.20
406.4
Nghi n
T SCADA TT điu khin
12100
5120
403.8
8
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
12200
5162
407.1
ĐZ 482 E9.1
9.6
416.0
Đông Sơn
T SCADA TT điu khin
12300
5204
410.4
12400
5246
413.8
12500
5287
417.0
ĐZ 476 E9.18
4.0
420.0
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
12600
5329
420.3
ĐZ 475 E9.61
3.2
425.2
Quảng Xương
T SCADA TT điu khin
12700
5371
423.6
12800
5412
426.8
ĐZ 377 E9.27
2.8
428.0
Hc Thành
T SCADA TT điu khin
12900
5454
430.2
ĐZ 375 E9.29
1.2
429.2
Nông Cng
T SCADA TT điu khin
ĐZ 373 E9.56
1.9
432.1
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
13000
5496
433.5
ĐZ 472 E9.14
10.0
442.1
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
13100
5538
436.8
13200
5579
440
13300
5621
443.3
ĐZ 473 E9.14
9.5
451.6
Hong Hóa
T SCADA TT điu khin
13400
5663
446.6
13500
5705
450
13500
5705
450
ĐZ sau LBS 375-7/256 l 375
E9.65
12.0
463.6
Hu Lc
T SCADA TT điu khin
13600
5746
453.2
13700
5788
456.5
13800
5830
459.8
13900
5871
463
14000
5913
466.4
ĐZ 376 E9.4
15.5
479.1
Bỉm Sơn Hà Trung
T SCADA TT điu khin
14100
5955
469.7
14200
5997
473
14300
6038
476.2
14400
6080
479.5
9
Mc
công
sut
ca
EVN
Mc
công
sut
ca
NPC
Mc
công
sut
ca
PCTH
Tên phn t cắt đin
Công sut
d kiến
(MW)
Công sut
lũy kế d
kiến (MW)
Đi Qun
đin lc
khu vc
Thao tác t SCADA
hay ti ch
14500
6122
482.8
ĐZ 473 E9.26
12.0
491.1
Yên Định + Vĩnh Lc
T SCADA TT điu khin
14600
6163
486.1
14700
6205
489.4
14700
6205
489.4
ĐZ 372 E9.21
17.6
508.6
Ngc Lc + Lang
Chánh
T SCADA TT điu khin
14800
6247
492.7
14900
6289
496
15000
6330
499.2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 420/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án cung cấp điện khi thiếu nguồn năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×