• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 52/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/11/2026 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Trích yếu: Về dự kiến kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 52/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 52/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 52/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /NQ-HĐND
Hải Phòng, ngày tháng 10 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về dự kiến kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày
25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 264/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc cho ý kiến đối với dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành
phố năm 2027; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất về danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương
Trường hợp các dự án khác sử dụng vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2026 - 2030 đủ thủ tục đầu tư, đủ điều kiện bố trí vốn, giao Ủy ban nhân dân thành
phố chủ động đăng ký vốn, giao kế hoạch đầu tư công năm 2027 cho phù hợp với
thông báo của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính.
Điều 2. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027
với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công năm 2027 theo quy định tại
Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định
52
29
2
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành
phố Hải Phòng giai đoạn 2026 - 2030.
2. Dự kiến nguồn vốn đầu tư công năm 2027 do thành phố quản lý là
38.760,840 tỷ đồng. Bao gồm:
- Nguồn vốn ngân sách trung ương: 3.846,44 tỷ đồng. Số vốn thực tế sẽ được
xác định sau khi Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính thông báo, giao Ủy ban
nhân dân thành phố xác định chi tiết mức vốn bố trí cho từng dự án cho phù hợp.
- Nguồn vốn ngân sách thành phố: 34.914,4 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết
bảo đảm đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa
XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ: Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Lê Văn Hiệu
1 2 3 4 5
TỔNG SỐ 47,108,302 38,760,840 -8,347,462
I Nguồn ngân sách Trung ương 2,014,943 3,846,440 1,831,497
1 Vốn trong nước 2,000,000 3,516,000 1,516,000
2 Vốn nước ngoài 14,943 330,440 315,497
II
Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của
các doanh nghiệp
45,093,359 34,914,400 -10,178,959
1 Nguồn Chi đầu tư phát triển trong dự toán chi cân đối
6,114,700 6,726,200
611,500
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất
28,960,000 27,370,000
-1,590,000
3 Nguồn xổ số kiến thiết
123,000 150,000
27,000
4 Nguồn bội chi ngân sách địa phương
273,800 668,200
394,400
- Vay lại ODA
273,800 668,200
394,400
5 Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
39,180 -
-39,180
6 Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà nước
176,000 -
-176,000
7
Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa ngân sách
trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại
theo cơ chế đặc thù
2,371,000
-2,371,000
8
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp
thành phố
7,035,679
-7,035,679
Kế hoạch đầu tư
công năm 2027
Tăng/Giảm
(+/-)
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung
Kế hoạch đầu tư công
năm 2026 đã giao
TỔNG SỐ 47,108,301 38,760,840 -8,347,461
I Nguồn ngân sách trung ương 2,014,943 3,846,440
1,831,497
1 Vốn trong nước 2,000,000 3,516,000 1,516,000
Hội đồng nhân dân cho ý
kiến, giao Ủy ban nhân
dân thành phố căn cứ
thông báo của TTCP và
BTC để đăng ký chi tiết,
giao mức vốn cho phù
hợp
2 Vốn nước ngoài 14,943 330,440 315,497
II Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp 45,093,358 34,914,400 -10,178,958
1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1,050,000 1,050,000 0
2 Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và phân cấp cho cấp dưới 6,997,027 6,783,482 -213,545
2.1
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải
phóng mặt bằng
2,641,294 3,000,340 359,046
2.2 Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã 3,524,733 3,783,142 258,409
2.3 Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã cho dự án cụ thể 831,000
3 Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý 506,435 0 -506,435
4 Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi 1,395,000 0 -1,395,000
5 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 4,256,639 15,000 -4,241,639
Quỹ đầu tư phát triển 2,256,639
-2,256,639
Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng 2,000,000
-2,000,000
Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã thành phố Hải Phòng 5,000
5,000
Quỹ Hỗ trợ nông dân thành phố Hải Phòng 10,000
10,000
6 Trả nợ vốn vay 113,500 102,815 -10,685
7
Bố trí vốn cho các dự án phục vụ Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng)
2,837,988 372,706 -2,465,282
8
Bố trí vốn cho các dự án phục vụ Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội –
Quảng Ninh
1,671,908 2,056,176 384,268
9 Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý 24,425,827 24,534,221 108,395
9.1 Dự án sử dụng vốn vay lại ODA 273,800 668,200 394,400
9.2 Dự án khoa học công nghệ 145,180
9.3 Dự án khác của thành phố 24,152,027 23,720,841 -431,185
10 Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương 1,839,034 -1,839,034
Ghi chú
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
PHỤ LỤC II: DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
Tăng/Giảm STT Nội dung
Kế hoạch đầu tư
công năm 2026 đã
giao
Kế hoạch đầu tư
công năm 2027
NSTW trong
nước
ODA cấp phát
NSTW trong
nước
ODA cấp
phát
TỔNG CỘNG 4,514,640 668,200 3,516,000 330,440
I
Dự án sử dụng vốn ngân sách
trung ương trong nước
3,516,000 0 3,516,000 0
1
Nạo vét và gia cố kênh trung thủy
nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang
Xã Kẻ Sặt, xã Đường An, xã Bình
Giang, thành phố Hải Phòng
2025-2026 2025
Nông nghiệp,
thủy lợi
Số 1691 ngày
14/8/2023; 3193/QĐ-
UBND ngày
11/8/2026
188,020 170,000 0
Dự án đang đề xuát bổ sung vốn ngân
sách trung ương năm 2026 là 9,323 tỷ
đồng. Trường hợp dự án không được bổ
sung vốn năm 2026, cho phép UBND
thành phố xác định mức vốn bố trí cho
dự án phù hợp với số thông báo dự kiến
của Bộ Tài chính
2
Nhóm dự án khép toàn tuyến cao tốc
Ninh Bình - Hải Phòng (CT08) tại
thành phố Hải Phòng
3,516,000 0 3,516,000 0
2.1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường
bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng
(CT.08), đoạn qua thành phố Hải
Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnh
Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) -
Xây dựng cầu Văn Úc 2
Trên địa bàn xã Kiến Hải, xã Hùng
Thắng
2025-2028 2026 Giao thông
5345/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025
2,010,204 0
2.2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường
bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng
(CT.08), đoạn qua thành phố Hải
Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnh
Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) -
Đoạn từ cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
đến nút giao đường bộ ven biển
Trên địa bàn các xã Kiến Minh,
Kiến Hải; các phường Dương Kinh,
Nam Đồ Sơn
2025-2028 2026 Giao thông
2363/QĐ-UBND
ngày 25/6/2026
4,335,124 2,000,000
2.3
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường
bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng
(CT08), đoạn qua thành phố Hải
Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnh
Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) -
Hoàn thiện tuyến cao tốc và đoạn kết
nối với đường tỉnh 353
Trên địa bàn các phường Nam Đồ
Sơn, xã Kiến Hải, xã Hùng Thắng,
xã Chấn Hưng- thành phố Hải
Phòng; xã Đông Thụy Anh, xã Thái
Thụy, tỉnh Hưng Yên
2026-2029 Giao thông 8,228,339 4,036,000
II
Dự án sử dụng vốn ngân sách
trung ương từ nguồn vốn ODA
998,640 668,200 0 330,440
1
Dự án Phát triển tổng hợp các đô thị
động lực - thành phố Hải Dương tỉnh
Hải Dương
Trên phạm vi các phường: Tứ
Minh; Việt Hoà; Lê Thanh Nghị;
Thành Đông; Hải Dương của
Thành phố Hải Phòng
Từ năm 2019
đến
31/12/2026
2019
Hạ tầng kỹ
thuật đô thị
S
ố 967 ng
ày
22/3/2019; 295/QĐ-
UBND ngày
20/01/2020;
1372/QĐ-UBND
ngày 29/5/2020; s
ố
1,774,584 0 399,050 0
Dự án kết thúc hiệp định trong năm 2026
1
Dự án Phát triển thành phố Hải
Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu,
vay vốn WB
Trên địa bàn các phường: Đông
Hải, Thủy Nguyên, Nam Triệu,
Bạch Đằng, Hòa Bình, Lưu Kiếm,
An Dương, An Hải, Hồng Bàng,
Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An
Biên
2026-2030 2026
Bảo vệ môi
trường
679/QĐ-UBND
ngày 18/02/2026
9,908,168 1,962,100 998,640 668,200 330,440
Số vốn ODA cấp phát đã được Bộ
Tài chính thông báo tại Văn bản
số 15965/BTC-NSNN ngày
08/10/2026
Dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 vốn NSTW trong nước,
ODA cấp phát và ODA vay lại
Cho phép Ủy ban nhân dân thành phố
xác định chi tiết mức vốn bố trí cho từng
dự án cho phù hợp với số Thông báo dự
kiến của Bộ Tài chính
ODA vay lại
Ngân sách Trung ương
3,516,000 3,516,000
Ghi chú
Tổng số
Bao gồm
Năm đầu tiên
bố trí vốn
thực hiện DA
(không tính
thời gian bố
trí vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lĩnh vực
Quyết định phê duyệt dự án
Tổng mức đầu
tư
Ngân sách Trung ương
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
PHỤ LỤC III: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC; NGUỒN ODA CẤP PHÁT VÀ VAY LẠI
Đơn vị: Triệu đồng
STT Tên chương trình, dự án Địa điểm xây dựng
Thời gian
thực hiện dự
án theo QĐ
phê duyệt
dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Trong đó
Đơn vị tính: Triệu đồng
1 2 3=4+5 4 5
Tổng số 6,783,481 3,000,340 3,783,142
1 Phường Thủy Nguyên 81,383 35,000 46,383
2 Phường Thiên Hương 98,375 68,443 29,932
3 Phường Hòa Bình 65,173 32,000 33,173
4 Phường Nam Triệu 44,077 12,000 32,077
5 Phường Bạch Đằng 77,307 33,400 43,907
6 Phường Lưu Kiếm 96,477 57,000 39,477
7 Phường Lê Ích Mộc 35,095 200 34,895
8 Phường Hồng Bàng 170,637 128,200 42,437
9 Phường Hồng An 41,503 4,000 37,503
10 Phường Ngô Quyền 64,312 24,976 39,336
11 Phường Gia Viên 75,773 34,716 41,057
12 Phường Lê Chân 50,757 2,300 48,457
13 Phường An Biên 49,499 6,700 42,799
14 Phường Hải An 134,762 85,600 49,162
15 Phường Đông Hải 76,521 32,000 44,521
16 Phường Kiến An 254,047 219,000 35,047
17 Phường Phù Liễn 275,259 238,000 37,259
18 Phường Nam Đồ Sơn 34,655 4,508 30,147
19 Phường Đồ Sơn 38,464 9,800 28,664
20 Phường Hưng Đạo 63,506 32,676 30,830
21 Phường Dương Kinh 52,428 23,400 29,028
22 Phường An Dương 69,994 28,000 41,994
23 Phường An Hải 48,924 11,400 37,524
24 Phường An Phong 51,275 18,715 32,560
25 Đặc khu Cát Hải 84,614 16,000 68,614
26 Phường Hải Dương 53,104 20,000 33,104
27 Phường Lê Thanh Nghị 160,463 120,000 40,463
28 Phường Việt Hòa 54,678 29,005 25,673
29 Phường Thành Đông 41,802 9,000 32,802
30 Phường Nam Đồng 34,367 4,200 30,167
31 Phường Tân Hưng 54,020 24,420 29,600
32 Phường Thạch Khôi 157,135 128,286 28,848
33 Phường Tứ Minh 55,181 29,800 25,381
34 Phường Ái Quốc 34,687 4,000 30,687
35 Phường Chu Văn An 78,688 36,000 42,688
36 Phường Chí Linh 29,605 700 28,905
37 Phường Trần Hưng Đạo 46,845 3,200 43,645
38 Phường Nguyễn Trãi 39,513 2,000 37,513
39 Phường Trần Nhân Tông 35,678 3,944 31,734
40 Phường Lê Đại Hành 33,578 3,400 30,178
41 Phường Kinh Môn 34,587 4,800 29,787
42 Phường Nguyễn Đại Năng 44,391 14,275 30,117
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC BỔ SUNG MỤC TIÊU VÀ PHÂN CẤP VỀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2027
TT
Địa phương
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
Tổng số
Số thu tiền sử dụng đất
điều tiết về NS cấp xã
(theo tỷ lệ điều tiết)
Bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách thành phố cho ngân
sách cấp xã
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
2 / 3
TT
Địa phương
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
Tổng số
Số thu tiền sử dụng đất
điều tiết về NS cấp xã
(theo tỷ lệ điều tiết)
Bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách thành phố cho ngân
sách cấp xã
43 phường Trần Liễu 32,376 700 31,676
44 phường Bắc An Phụ 31,272 360 30,912
45 phường Phạm Sư Mạnh 40,595 9,614 30,981
46 phường Nhị Chiểu 44,968 6,045 38,923
47 Xã An Hưng 40,977 10,400 30,577
49 Xã An Quang 129,316 98,800 30,516
50 Xã An Trường 55,902 27,000 28,902
51 Xã An Lão 45,780 13,200 32,580
52 Xã Kiến Thụy 123,977 92,640 31,337
53 Xã Kiến Minh 71,348 41,093 30,255
54 Xã Kiến Hải 94,991 60,800 34,191
55 Xã Kiến Hưng 35,196 4,380 30,816
56 Xã Nghi Dương 67,762 36,600 31,162
57 Xã Quyết Thắng 56,367 25,400 30,967
58 Xã Tiên Lãng 121,283 89,800 31,483
59 Xã Tân Minh 43,606 11,892 31,714
60 Xã Tiên Minh 41,632 8,700 32,932
61 Xã Chấn Hưng 30,432 880 29,552
62 Xã Hùng Thắng 32,541 260 32,281
63 Xã Vĩnh Bảo 55,298 21,500 33,798
64 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 46,949 14,400 32,549
65 Xã Vĩnh Am 32,107 600 31,507
66 Xã Vĩnh Hải 45,290 13,360 31,930
67 Xã Vĩnh Hòa 45,386 13,600 31,786
68 Xã Vĩnh Thịnh 35,153 4,000 31,153
69 Xã Vĩnh Thuận 48,975 18,450 30,525
70 Xã Việt Khê 33,393 1,820 31,573
71 Xã Nam An Phụ 36,424 6,000 30,424
72 Xã Nam Sách 41,313 12,740 28,573
73 Xã Thái Tân 31,370 660 30,710
74 Xã Trần Phú 39,051 8,160 30,891
75 Xã Hợp Tiến 64,509 33,880 30,629
76 Xã An Phú 40,467 9,800 30,667
77 Xã Thanh Hà 74,380 43,522 30,858
78 Xã Hà Tây 49,658 20,420 29,238
79 Xã Hà Bắc 43,829 12,880 30,949
80 Xã Hà Nam 29,042 400 28,642
81 Xã Hà Đông 46,163 13,200 32,963
82 Xã Mao Điền 101,063 68,020 33,043
83 Xã Cẩm Giàng 31,915 1,700 30,215
84 Xã Cẩm Giang 55,986 24,000 31,986
85 Xã Tuệ Tĩnh 29,688 200 29,488
86 Xã Kẻ Sặt 56,527 24,400 32,127
87 Xã Bình Giang 47,243 15,470 31,773
88 Xã Đường An 61,349 29,104 32,245
89 Xã Thượng Hồng 121,855 88,560 33,295
90 Xã Gia Lộc 48,803 15,642 33,160
91 Xã Yết Kiêu 31,842 1,000 30,842
92 Xã Gia Phúc 36,167 1,040 35,127
3 / 3
TT
Địa phương
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
Tổng số
Số thu tiền sử dụng đất
điều tiết về NS cấp xã
(theo tỷ lệ điều tiết)
Bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách thành phố cho ngân
sách cấp xã
93 Xã Trường Tân 52,440 22,050 30,390
94 Xã Tứ Kỳ 33,570 104 33,466
95 Xã Tân Kỳ 36,429 4,020 32,409
96 Xã Đại Sơn 32,035 3,200 28,835
97 Xã Chí Minh 34,966 3,000 31,966
98 Xã Lạc Phượng 32,121 1,258 30,862
99 Xã Nguyên Giáp 39,197 8,000 31,197
100 Xã Ninh Giang 45,416 12,000 33,416
101 Xã Vĩnh Lại 33,412 600 32,812
102 Xã Khúc Thừa Dụ 43,378 12,074 31,304
103 Xã Tân An 53,830 22,500 31,330
104 Xã Hồng Châu 55,304 24,000 31,304
105 Xã Thanh Miện 42,220 5,230 36,990
106 Xã Bắc Thanh Miện 35,962 3,560 32,402
107 Xã Hải Hưng 34,341 1,680 32,661
108 Xã Nguyễn Lương Bằng 82,726 52,000 30,726
109 Xã Nam Thanh Miện 40,202 9,920 30,282
110 Xã Phú Thái 74,748 39,389 35,359
111 Xã Lai Khê 68,546 33,560 34,986
112 Xã An Thành 40,479 10,339 30,139
113 Xã Kim Thành 94,297 57,800 36,497
213 TỔNG SỐ 150,502,761 131,495,126 41,486,643 38,662,077 21,699,351 20,499,351 94,205,755 90,012,255 23,720,841 23,720,841
A 130 Danh mục dự án chuyển tiếp kỳ giai đoạn trước 70,001,240 62,368,528 41,486,643 38,662,077 11,207,468 11,207,468 24,885,492 24,885,492 5,267,519 5,267,519
I 13
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
thành phố Hải Phòng
25,923,995 20,077,091 13,666,338 11,057,819 4,804,191 4,804,191 11,387,042 11,387,042 2,990,173 2,990,173
1 1
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2 đoạn tuyến Tân Vũ - Hưng
Đạo - đường Bùi Viện
7924736
709/QĐ-UBND, 21/3/2023;
3247/QĐ-UBND, 16/9/2024;
1713/QĐ-UBND, 05/6/2025;
31/NQ-HĐND, 17/6/2025
8,593,119 8,593,119 3,677,703 3,677,703 2,359,000 2,359,000 4,915,416 4,915,416 703,931 703,931
2 2
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng
phụ cận
6,312,801 4,620,497 3,801,164 2,108,860 1,026,000 1,026,000 2,511,637 2,511,637 682,500 682,500
-
1 Dự án thành phần 1: Thi công xây dựng 7632416
2776/QĐ-UBND, 14/9/2023; 3641/QĐ-
UBND, 05/9/2025
4,981,450 2,657,285 1,675,980 834,529 834,529 2,324,165 2,324,165 682,000 682,000
-
1 Dự án thành phần 2: Bồi thường, giải phóng mặt bằng 7980448
4554/QĐ-UBND, 30/12/2022;
3640/QĐ-UBND , 05/9/2025
1,331,351 1,143,879 432,880 81,471 81,471 187,472 187,472 500 500
3 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Đường tỉnh 354 huyện Tiên
Lãng đến Quốc lộ 10 huyện Vĩnh Bảo
8005263
889/QĐ-UBND, 05/4/2023; 1479/QĐ-
UBND, 14/4/2026
2,042,509 2,042,509 903,867 903,867 465,000 465,000 1,138,642 1,138,642 430,000 430,000
4 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sau các bến cảng số 3 đến số 6,
khu bến Cảng Lạch Huyện
8084432 4875/QĐ-UBND, 25/12/2024 716,495 716,495 366,379 366,379 194,020 194,020 350,116 350,116 48,009 48,009
PHỤ LỤC V: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 VÀ NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đvt: Triệu đồng
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
1 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
5 1
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua
địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT.353 đến cầu Thái Bình (Km0 -
Km19+645)
7824189
QĐ 2513/QĐ-UBND ngày 24/8/2020
QĐ 2945/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
QĐ 818/QĐ-UBND ngày 31/3/2023
QĐ 1403/QĐ-UBND ngày 05/5/2025
QĐ 958/QĐ-UBND ngày 16/3/2026
946,367 550,367 466,367 110,367 360,000 360,000 480,000 480,000 120,000 120,000
6 1
Dự án xây dựng đường huyện ĐH02 - giai đoạn 1 (đoạn từ đường
tỉnh 396B đến đường huyện ĐH01, huyện Ninh Giang)
7976368
QĐ 727/QĐ-UBND ngày 08/3/2024
QĐ 2837/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
QĐ 60/QĐ-BQLDA ngày 08/12/2025
769,005 769,005 464,478 464,478 15,959 15,959 304,527 304,527 198,000 198,000
7 1
Dự án nâng cấp đường tỉnh 390B và xây dựng mới đoạn tuyến tránh
trung tâm thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà
8073422
QĐ 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024;
QĐ 322/QĐ-UBND ngày 26/1/2026.
720,440 720,440 382,644 382,644 167,796 167,796 337,796 337,796 28,200 28,200
8 1
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh
352
7924737
2272/QĐ-UBND, 13/7/2022; 2216/QĐ-
UBND, 01/7/2024; 3533/QĐ-UBND,
29/8/2025;
3088/QĐ-UBND, 05/8/2026
1,334,876 1,334,876 1,023,524 1,023,524 43,978 43,978 296,223 296,223 50,000 50,000
9 1
Dự án đầu tư xây dựng, tu bổ tôn tạo quần thể di tích bến K15
phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
7754172 QĐ 2381/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 234,539 234,539 152,479 152,479 33,000 33,000 82,060 82,060 4,500 4,500
10 1
Dự án cải tạo hè, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lê Lợi và một số
tuyến đường nội đô thành phố
8049636 2378/QĐ-UBND, 12/7/2024 408,273 408,273 197,206 197,206 59,131 59,131 210,823 210,823 50,000 50,000
11 1
Dự án cải tạo, mở rộng đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Lý Tự
Trọng đến đường Trần Hưng Đạo), phương Minh Khải, quận Hồng
Bàng
8161290
4694/QĐ-UBND ngày 22/11/2025;
3286/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
86,972 86,972 300 300 80,308 80,308 86,672 86,672 1,900 1,900
12 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua địa bàn
thành phố Hải Phòng và 09km trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo hình
thức đối tác công tư (PPP)
7689927
2609/QĐ-UBND, 28/10/2016;
2450/QĐ-UBND, 29/6/2026
2322/QĐ-UBND, 07/9/2017
550/QĐ-UBND, 14/03/2018
3,758,600 2,230,227 1,670,011 0 0 673,132 673,132 673,132 673,132
II 21
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và
công nghiệp Hải Phòng
24,428,345 23,549,344 20,704,140 20,591,114 1,351,619 1,351,619 3,169,898 3,169,898 556,855 556,855
1 1
Dự án ĐTXD công trình Trung tâm Chính trị - Hành chính thành
phố, hệ thống giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại
Khu đô thị Bắc sông Cấm
7920233
4005/QĐ-UBND, 01/11/2024;
220-TTCT-HC/QĐ-BQLDDHT,
22/3/2025
2,831,192 2,831,192 2,764,967 2,764,967 1,784 1,784 1,784 1,784
2 1
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm hội nghị - biểu diễn
thành phố và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại khu đô thị Bắc
sông Cấm
7920234
3104/QĐ-UBND, 22/9/2022; 4002/QĐ-
UBND, 31/10/2024
2,570,905 2,570,905 2,524,956 2,524,956 4,000 4,000 3,433 3,433
3 1
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư
cải tạo chung cư cũ Khu 47 Lê Lai, phường Máy Chai; Khu 311 Đà
Nẵng, phường Cầu Tre và U1, U2, U3 Lê Lợi phường Máy Tơ,
quận Ngô Quyền
7675638 2856/QĐ-UBND, 31/10/2018 330,140 330,140 129,704 129,704 18,452 18,452 638 638
4 1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc sông
Cấm
7515430 4618/QĐ-UBND, 14/01/2025 10,866,785 10,866,785 9,815,653 9,815,653 577,153 577,153 1,050,872 1,050,872 30,000 30,000
5 1
Dự án ĐTXD mở rộng BV Đa khoa huyện Thủy Nguyên - Giai
đoạn I (nay là BV đa khoa thành phố Thủy Nguyên)
8104834 1220/QĐ-UBND, 18/4/ 2025 133,134 133,134 41,065 41,065 69,082 69,082 92,069 92,069 22,000 22,000
6 1
Dự án mật của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân
dụng và hạ tầng Hải Phòng
8091972 179/QĐ-UBND, 27/6/2025 295,300 295,300 112,435 112,435 89,706 89,706 182,865 182,865 80,000 80,000
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
7 1
Dự án đầu tư xây dựng và mở rộng Trường Trung học phổ thông
Mạc Đĩnh Chi - Giai đoạn 1
8150653 4887/QĐ-UBND, 02/12/2025 200,371 200,371 115,890 115,890 200,371 200,371 75,000 75,000
8 1
Dự án đàu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường chính trị Tô Hiệu đạt
chuẩn
8074061
1638/QĐ-UBND, 29/05/2025,
86-CTTH/QĐ-BQLDDHT, 15/11/2025
155,348 155,348 45,431 45,431 68,259 68,259 108,648 108,648 30,000 30,000
9 1
Dự án đầu tư xây dựng quảng trường phía trước Trung tâm chính trị
- Hành chính tại khu đô thị Bắc sông Cấm - giai đoạn 1
8029573
2004/QĐ-UBND ngày 13/7/2023;
4495/QĐ-UBND ngày 29/11/2024
285,858 285,858 285,858 285,858 2,000 2,000 0 0
10 1
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, xây mới Trường Trung học phổ
thông Ngô Quyền
8115979 4886/QĐ-UBND, 02/12/2025 113,252 113,252 1,084 1,084 62,000 62,000 113,252 113,252 38,000 38,000
11 1
Dự án đầu tư xây dựng Công viên Tượng đài chiến thắng Cát Bi tại
Cảng Hàng không quốc tế Cát Bi, phường Hải An, thành phố Hải
Phòng
8162326 4966/QĐ-UBND, 06/12/2025 119,650 119,650 1,000 1,000 60,000 60,000 119,650 119,650 35,000 35,000
12 1 Dự án ĐTXD Trung tâm bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố 8116004 1637/QĐ-UBND, 29/5/2025 86,589 86,589 20,980 20,980 55,378 55,378 64,109 64,109 7,000 7,000
13 1
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu
giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả
Sông Cấm
7888088
881/QĐ-UBND ngày 25/3/2022;
2025/QĐ-UBND ngày 17/7/2023;
4038/QĐ-UBND ngày 4/11/2024
1,030,226 1,030,226 556,007 556,007 15,000 15,000 474,219 474,219 5,000 5,000
14 1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư
cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô
Quyền, thành phố Hải Phòng (giai đoạn 2)
7675640 4129/QĐ-UBND, 20/10/2025 1,027,149 1,027,149 860,816 860,816 46,063 46,063 117,328 117,328 30,000 30,000
15 1
Dự án xây dựng HTKT khu đất quân đội trận địa chính thức của Đại
đội PPK172/e240 và Tiểu đoàn TL72/e285 thuộc Quân chủng
Phòng không-Không quân phục vụ GPMB Dự án ĐTXD HTKT
Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
7888089
4532/QĐ-UBND, 03/12/2024;
4015/QĐ-UBND, 08/10/2025
122,726 122,726 98,219 98,219 22,951 22,951 23,951 23,951 1,000 1,000
16 1
Dự án Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu đất quân đội của
Trung đoàn bộ 238/f363 và khu đất doanh trại của Sư đoàn 363
thuộc Quân chủng Phòng không - Không Quân phục vụ giải phóng
mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới
B
ắc sông Cấm
7888085 4521/QĐ-UBND, 03/12/2024 324,272 324,272 172,158 172,158 30,000 30,000 122,230 122,230 1,000 1,000
17 1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật các khu đất thuộc Bộ Tư
lệnh Hải Quân phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Dự án đầu tư
xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
7888086 4189/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 384,596 384,596 130,111 130,111 25,121 25,121 254,486 254,486 125,000 125,000
18 1
Dự án đầu tư xây dựng đường trục giao thông nối Khu công nghiệp
Đình Vũ với Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (giai đoạn II) thuộc
Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải
8104622 4527/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 189,904 189,904 105,000 105,000 36,308 36,308 84,904 84,904 16,000 16,000
19 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ thuộc khu kinh
tế Đình Vũ - Cát Hải
7192205
955/QĐ-BQL ngày 20/10/2010;
2131/QĐ-UBND ngày 02/8/2021;
2584/QĐ-UBND ngày 27/12/2013;
4525/QĐ-UBND ngày 03/12/2024
2,284,038 1,405,037 2,050,177 1,937,151 31,929 31,929 50,929 50,929 19,000 19,000
3 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
20 1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Bắc sông
Cấm
7634944 2863/QĐ-UBND, 14/8/2024 910,772 910,772 853,285 853,285 23,305 23,305 53,305 53,305 30,000 30,000
21 1
Dự án ĐTXD mở rộng nghĩa trang nhân dân Phi Liệt, huyện Thủy
Nguyên
7997895
886/QĐ-UBND, 05/4/ 2023;
4094/QĐ-UBND, 16/10/2025;
1804/QĐ-UBND, 15/5/2025
166,139 166,139 135,234 135,234 23,475 23,475 30,475 30,475 7,000 7,000
III 29
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và
phát triển nông thôn Hải Phòng
12,262,306 11,936,290 4,931,394 4,857,079 3,383,132 3,383,132 7,292,082 7,292,082 1,084,047 1,084,047
1 1 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 391, đoạn Km24+600-Km 29+325 7970937 278, 21/02/2023; 1187, 21/4/2025 274,770 274,770 169,640 169,640 82,000 82,000 105,130 105,130 23,130 23,130
2 1
Xây dựng đường dẫn cầu Cậy mới và đường 33m kéo dài (qua địa
phận huyện Cẩm Giàng) nối đường Vũ Công Đán, thành phố Hải
Dương
8035323 2475; 03/11/2023 469,478 469,478 205,000 205,000 122,500 122,500 264,478 264,478 60,000 60,000
3 1
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 396 kéo dài (đoạn nối từ đường tỉnh
391 đến đường tỉnh 390)
7989274 1969; 15/9/2023; 2851; 01/11/2024 846,420 846,420 481,556 481,556 123,938 123,938 364,311 364,311 50,000 50,000
4 1
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 391 đoạn từ thành phố Hải Dương
đến đường trục Đông - Tây, tỉnh Hải Dương
7970969 557; 31/3/2023 1,392,670 1,392,670 483,931 483,931 390,000 390,000 908,007 908,007 60,000 60,000
5 1
Đầu tư xây dựng tuyến đường và cầu Vạn kết nối Quốc lộ 37, thành
phố Chí Linh với đường dẫn cầu Triều, thị xã Kinh Môn
7994857 1656; 10/7/2024 1,296,200 1,296,200 738,376 738,376 200,522 200,522 557,824 557,824 100,000 100,000
6 1
Đầu tư xây dựng đường vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ
đường 62m (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) đến Khu công nghiệp Đại An
mở rộng
8087914 2901; 05/11/2024 436,300 436,300 180,000 180,000 123,000 123,000 256,300 256,300 30,000 30,000
7 1
Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải
Dương) với đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ
17B đến đê sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn
8099321 2987; 12/11/2024 785,133 785,133 369,171 369,171 125,000 125,000 415,962 415,962 70,000 70,000
8 1
Xây dựng cầu vượt sông Thái Bình và đường dẫn thuộc tuyến đường
vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ đường tỉnh 391 đến đường
tỉnh 390C
8105373 966; 08/4/2025 1,228,240 1,228,240 430,000 430,000 240,000 240,000 798,240 798,240 200,000 200,000
9 1
Xây dựng một số đoạn đường gom phía Bắc Quốc lộ 5 trên địa bàn
huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
8105375 1223; 23/4/2025 400,000 400,000 85,000 85,000 222,435 222,435 315,000 315,000 30,000 30,000
10 1
Dự án xây dựng đường gom Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn từ trụ sở
Công an tỉnh đến nút giao với đường tỉnh 395)
8160548
4668; 20/11/2025
41,722 41,722 0 0 19,959 19,959 41,723 41,723 15,000 15,000
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
11 1
Đường tránh Quốc lộ 37 đoạn qua thị trấn Gia Lộc (đoạn nối cầu
Thống Nhất/Quốc lộ 37 với đường vành đai I thành phố Hải Dương)
8087538 2980; 11/11/2024 612,160 612,160 231,000 231,000 150,000 150,000 381,160 381,160 100,000 100,000
12 1
Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 394B, tỉnh Hải Dương (đoạn nối
từ đường tỉnh 395 đến trục Bắc - Nam, huyện Thanh Miện)
7970966 1954; 31/7/2024 1,208,415 1,208,415 513,510 513,510 455,000 455,000 694,905 694,905 80,000 80,000
13 1
Dự án: Đường gom dọc Quốc lộ 5 phải tuyến từ ngã tư Ghẽ đi Ngã
tư Lai Cách (Km40+240-Km43+870) các đoạn còn lại và từ Khu đô
thị thương mại Lai Cách đến hết Công ty giầy Cẩm Bình bên trái
tuyến (Km44+205-Km44+795)
8117978 1224; 23/4/2025 318,054 318,054 30,000 30,000 98,000 98,000 288,054 288,054 35,000 35,000
14 1
Xây dựng mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ; cải tạo nhà lớp học cũ
trường THPT Bình Giang, huyện Bình Giang
8020789 2706; 18/10/2024 67,007 67,007 34,314 34,314 14,000 14,000 32,693 32,693 1,000 1,000
15 1 Xây dựng, cải tạo 11 Trường THPT 8071332 1222; 23/4/2025 242,700 242,700 54,500 54,500 161,619 161,619 188,200 188,200 4,000 4,000
16 1 Xây dựng Giảng đường thuộc Trường Đại học Hải Dương 8087758 2147; 20/6/2025 100,000 100,000 22,000 22,000 40,000 40,000 78,000 78,000 5,000 5,000
17 1
Xây dựng 03 Trường trung học phổ thông tỉnh Hải Dương (trường
THPT Hà Đông, huyện Thanh Hà; trường THPT Cẩm Giàng 2,
huyện Cẩm Giàng; trường THPT Kim Thành, huyện Kim Thành)
8087761 1221; 23/4/2025 85,000 85,000 20,000 20,000 53,345 53,345 65,000 65,000 1,000 1,000
18 1
Xây dựng, cải tạo Trường trung học phổ thông Nguyễn Du, Trường
trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hải Dương và
Trường trung học phổ thông Chí Linh, thành phố Chí Linh
8117421 2146; 20/6/2025 101,070 101,070 20,000 20,000 58,014 58,014 81,070 81,070 1,000 1,000
19 1
Xây dựng nhà khoa nhi, khoa ngoại, khoa chăm sóc sức khỏe sinh
sản và phụ sản, khoa nội và hạ tầng kỹ thuật + phụ trợ thuộc Trung
tâm Y tế huyện Bình Giang
8071424 2700; 18/10/2024; 4421; 04/11/2025 112,536 112,536 27,700 27,700 47,500 47,500 84,836 84,836 15,000 15,000
20 1
Xây dựng, cải tạo nâng cấp 04 Trung tâm y tế tuyến huyện trên địa
bàn tỉnh Hải Dương (Cẩm Giàng, Thanh Miện, Kinh Môn và Nam
Sách)
8094896 2145; 20/6/2025 297,582 297,582 36,678 36,678 130,000 130,000 260,904 260,904 50,000 50,000
21 1
Xây dựng, cải tạo nâng cấp 03 bệnh viện tuyến tỉnh (Bệnh viện Phổi,
Bệnh viện Phong Chí Linh, Bệnh viện Bệnh nhiệt đới)
8071427 16; 07/01/2025; 4420; 04/11/2025 105,354 105,354 27,000 27,000 44,500 44,500 78,354 78,354 15,000 15,000
22 1
Xây mới các khối nhà: cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và cận lâm sàng;
nghiệp vụ kỹ thuật, cận lâm sàng và nội trú; khám, hành chính,
nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
8087890 963; 05/4/2025; 4419; 04/11/2025 850,113 850,113 159,361 159,361 264,500 264,500 668,752 668,752 100,000 100,000
23 1 Đầu tư xây dựng đền thờ liệt sĩ và công viên văn hóa tỉnh Hải Dương 8105376 1787; 05/6/2025 200,000 200,000 60,000 60,000 51,300 51,300 140,000 140,000 10,000 10,000
5 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
24 1
Phục hồi suối Côn Sơn, thuộc khu di tích Côn Sơn, phường Cộng
Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương (nay là phường Trần
Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng)
8105374 3509; 28/8/2025 45,462 45,462 11,000 11,000 32,000 32,000 34,462 34,462 1,000 1,000
25 1
Tu bổ, xây dựng hạ tầng đền Kiếp Bạc - Hạng mục: sân lễ hội, bãi
xe; bến thuyền; chợ sông Thương
8071334
3264; 06/12/2024;
4637; 15/11/2025
98,000 98,000 23,000 23,000 48,000 48,000 75,000 75,000 1,000 1,000
26 1
Cải tạo, tu bổ núi Mâm Xôi và Hồ phía Bắc đền Kiếp Bạc, xã Hưng
Đạo, thành phố Chí Linh
8087455 1219; 23/4/2025 193,000 193,000 106,100 106,100 78,000 78,000 86,900 86,900 8,900 8,900
27 1 Nạo vét và gia cố kênh trung thủy nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang 8045050
1691; 14/8/2023;
1662; 28/4/2026
188,020 18,020 160,677 160,677 8,000 8,000 18,020 18,020 10,020 10,020
28 1
Dự án đầu tư xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng Vườn Quốc gia
Cát Bà thành phố Hải Phòng
7192193
QĐ số 1843/QĐ-UBND ngày
30/10/2010; số 410/QĐ-UBND ngày
06/02/2024
190,389 108,687 177,566 177,566 0 0 6,600 6,600 5,800 5,800
29 1
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển
Bạch Đằng K0+000 - K14+500, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải
Phòng
7145512
Quyết định số 25/QĐ-STC ngày
20/8/2024 của Sở Tài chính
76,511 2,197 74,315 0 0 2,197 2,197 2,197 2,197
IV 2 Phường Hải An 2,085,044 1,534,254 158,543 158,543 247,466 247,466 696,615 696,615 80,000 80,000
1 1
Dự án đầu tư xây dựng đường bao phía Đông Nam quận Hải An
đoạn từ khu vực chân Cầu Rào đến vị trí giao với đường cao tốc Hà
Nội - Hải Phòng
7027573
587/QĐ-UBND ngày 09/4/2009;
1195/QĐ-UBND ngày 31/7/2012;
1041/QĐ-UBND ngày 12/6/2013;
2290/QĐ-UBND ngày 13/10/2016;
1884/QĐ-UBND ngày 05/7/2021;
3916/QĐ-UBND ngày 22/11/2022;
4526/QĐ-UBND ngày 03/12/2024;
1910/QĐ-UBND ngày 19/6/2025
1,968,110 1,417,320 125,543 125,543 200,000 200,000 612,681 612,681 50,000 50,000
2 1
Dự án xây dựng nâng cao năng lực thoát nước mưa khu vực Trung
Lực, Lực Hành, Nguyễn Đồn, phường Đằng Lâm, quận Hải An
8138005 1961/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 116,934 116,934 33,000 33,000 47,466 47,466 83,934 83,934 30,000 30,000
V 2 Phường Đông Hải 329,717 329,717 5,000 5,000 175,000 175,000 324,717 324,717 146,724 146,724
1 1
Dự án đầu tư xây dựng Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Đông
Hải 2 (giai đoạn 1 - khối Trung học cơ sở)
8041000
2077/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của
UBND quận Hải An
299,781 299,781 0 174,000 174,000 299,781 299,781 125,781 125,781
2 1 Dự án Xây dựng Trường THCS Nam Hải (giai đoạn 2) 7993551
864/QĐ-UBND ngày 18/4/23 của
UBND quận Hải An;
1826/QĐ-UBND ngày 18/5/2026
29,936 29,936 5,000 5,000 1,000 1,000 24,936 24,936 20,943 20,943
VI 1 UBND phường An Hải 256,000 256,000 157,499 157,499 72,590 72,590 84,090 84,090 11,500 11,500
1 1
Xây dựng công viên cây xanh An Đồng (cấp đô thị), xã An Đồng,
huyện An Dương (giai đoạn 1)
8071677 Số 3293/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 256,000 256,000 157,499 157,499 72,590 72,590 84,090 84,090 11,500 11,500
VII 1 UBND phường Dương Kinh 86,352 86,352 26,468 26,468 52,714 52,714 59,884 59,884 7,170 7,170
1 1
Dự án xây dựng hoàn thiện tuyến đường từ khu nhà ở Anh Dũng I
đến đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh.
8101654 500/QĐ-UBND (19/03/2025) 86,352 86,352 26,468 26,468 52,714 52,714 59,884 59,884 7,170 7,170
VIII 2 UBND xã An Lão 163,472 163,472 47,556 47,556 87,892 87,892 115,988 115,988 28,019 28,019
1 1 Đầu tư xây dựng cầu Vàng 1 qua sông Đa Độ, huyện An Lão 8149881 2573/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 148,703 148,703 32,936 32,936 87,892 87,892 115,768 115,768 27,876 27,876
2 1
GPMB, san lấp mặt bằng và xây dựng đường vào trường đối với vị
trí khu đất để xây dựng mới trường THCS Quang Trung, thôn Câu
Hạ A, xã Quang Trung (giai đoạn 1), huyện An Lão, thành phố Hải
Phòng
8072616 4600/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 14,769 14,769 14,621 14,621 220 220 143 143
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
IX 3 UBND xã Vĩnh Bảo 374,988 374,988 141,913 141,913 128,815 128,815 245,262 245,262 87,658 87,658
1 1
Dự án đầu tư xây dựng Nhà Khoa Cấp cứu, hồi sức tích cực –
Chống độc – Ngoại thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo
8115025 4509/QĐ-UBND, 12/2024 73,760 73,760 20,445 20,445 29,615 29,615 53,315 53,315 23,700 23,700
2 1
Xây dựng nhà làm việc Trụ sở Hội đồng nhân dân và Uỷ ban
nhân dân huyện Vĩnh Bảo (tên mới xây dựng trụ sở xã Vĩnh
Bảo)
8070534 1213/QĐ-UBND, 19/6/2026 113,844 113,844 45,968 45,968 32,816 32,816 80,063 80,063 35,061 35,061
3 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Nhân Mục, xã
Nhân Hoà (giáp Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo)
8048579 4463/QĐ-UBND, 09/8/2024 187,384 187,384 75,500 75,500 66,384 66,384 111,884 111,884 28,898 28,898
X 3 Xã Thanh Hà 257,708 257,708 68,087 68,087 154,432 154,432 189,620 189,620 14,170 14,170
1 1
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân đoạn từ
Km0+00 đến Km9+016
8153271
2601/QĐ-UBND, 05/5/2025;
1673/QĐ-UBND, 28/4/2026
192,831 192,831 39,562 39,562 136,151 136,151 153,269 153,269 2,000 2,000
2 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển thủy sản, nông
nghiệp xã Vĩnh Lập, Thanh Quang, huyện Thanh Hà
8141281 2094/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 35,300 35,300 18,210 18,210 5,620 5,620 17,090 17,090 11,470 11,470
3 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất
nông nghiệp (theo hướng sản xuất hữu cơ kết hợp phát triển du lịch)
tại xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà
8138324 483/QĐ-UBND, 06/03/2025 29,577 29,577 10,315 10,315 12,662 12,662 19,262 19,262 700 700
XI 1 Phường Lê Đại Hành 14,990 14,990 0 0 5,000 5,000 14,990 14,990 7,500 7,500
1 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo đền thờ Vua Lê Đại Hành 8101633
1818/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 ;
3283/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
14,990 14,990 5,000 5,000 14,990 14,990 7,500 7,500
XII 1 Phường Chí Linh 14,995 14,995 0 0 6,748 6,748 14,995 14,995 8,245 8,245
1 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo đình Chí Linh, xã Nhân Huệ 8101634
1819/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
3276/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
14,995 14,995 6,748 6,748 14,995 14,995 8,245 8,245
XIII 2 Phường Chu Văn An 47,996 17,996 28,707 0 9,506 9,506 15,144 15,144 5,632 5,632
1 1
Sửa chữa, tu bổ đê đoạn từ K0+700 -K3+200 đê tả Thái Bình, thành
phố Chí Linh (Đê cấp II)
8139522 1229/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 33,000 3,000 28,707 0 0 148 148 148 148
2 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đền Quốc Phụ 8101923
1820/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
3275/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
14,996 14,996 9,506 9,506 14,996 14,996 5,484 5,484
XIV 1 Xã Nam Sách 25,000 25,000 9,500 9,500 15,500 15,500 17,468 17,468 0 0
1 1
Hạ tầng kỹ thuật chỉnh trang khu dân cư thôn Nhân Lễ, xã Đồng
Lạc, huyện Nam Sách
8134506 975/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 25,000 25,000 9,500 9,500 15,500 15,500 17,468 17,468 0 0
XV 8 Phường Kinh Môn 634,573 634,573 174,476 174,477 259,283 259,283 383,932 383,932 80,470 80,470
1 1
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung xã
Minh Hoà, thị xã Kinh Môn (giai đoạn 2)
8118852 1641/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 33,436 33,436 4,838 4,838 17,598 17,598 27,598 27,598 7,224 7,224
2 1
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung
phường Tân Dân, thị xã Kinh Môn
8118851 1666/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 20,540 20,540 9,510 9,510 6,030 6,030 11,030 11,030 1,400 1,400
3 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, nâng cấp cải tạo kênh KT12 (đoạn từ
ngã tư Tây Sơn đến cầu An Lưu 2 và đoạn từ cầu An Lưu 3 đến
cống An Trung
8100214 Số 988/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 134,641 134,641 53,693 53,693 55,837 55,837 67,657 67,657 512 512
4 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Quang
Thành phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến
đường và cầu Vạn kết nối Quốc Lộ 37, thành phố Chí Linh với
đường dẫn cầu Triều, thị xã Kinh Môn
8137975 744; 26/5/2025 90,912 90,912 14,840 14,840 44,057 44,057 56,200 56,200 2,400 2,400
5 1
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường
Long Xuyên phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến
đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352
(thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy,
thị xã Kinh Môn
8137978 745; 26/5/2025 49,908 49,908 1,261 1,261 36,395 36,395 48,647 48,647 3,000 3,000
6 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Vũ, xã Lê Ninh,
thị xã Kinh Môn
8137979 817/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 61,292 61,292 452 452 33,506 33,506 60,840 60,840 27,334 27,334
7 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
7 1
Xây dựng đường kết nối từ trung tâm thị xã Kinh Môn đến cầu Triều
(đoạn từ phường Thất Hùng sang Phạm Thái)
8127753 148/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 175,028 175,028 88,424 88,424 33,804 33,804 44,604 44,604 10,800 10,800
8 1
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Hiệp
Hòa phục vụ GPMB điều chỉnh diện tích đất thuê cho Công ty cổ
phần cá giống Kinh Môn tại xã Hiệp Hòa, thị xã Kinh Môn và
GPMB thực hiện dự án xây dựng sân golf thị xã Kinh Môn
8137977 746; 26/5/2025 68,816 68,816 1,459 1,459 32,058 32,058 67,357 67,357 27,800 27,800
XVI 30 UBND phường Thạch Khôi 1,836,965 1,836,965 777,168 777,168 221,141 221,141 293,437 293,437 13,367 13,367
1 1
Cải tạo mặt đường, block vỉa hè tuyến Phạm Hồng Thái, Đoàn Kết,
thành phố Hải Dương
8147736 2297/QĐ-UBND (29/4/2025) 5,463 5,463 4,713 4,713 250 250 260 260 10 10
2 1
Xây dựng nhà lớp học 04 tầng 12 phòng trường tiểu học Cẩm
Thượng, thành phố Hải Dương
8079494 499/QĐ-UBND ngày (22/02/2024) 20,971 20,971 18,327 18,327 615 615 1,554 1,554 38 38
3 1
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn thành phố Hải
Dương
8142070' 1775/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 8,985 8,985 5,700 5,700 189 189 207 207 18 18
4 1
Sửa chữa mặt đường tỉnh lộ 390C, đoạn qua xã Tiền Tiến, thành phố
Hải Dương
8150640 2391/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 19,492 19,492 17,396 17,396 1,254 1,254 2,096 2,096 96 96
5 1
Cải tạo mặt đường, đường nhánh kết nối đường tỉnh 390 xã Quyết
Thắng, thành phố Hải Dương
8156337 2399/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 11,442 11,442 9,135 9,135 678 678 2,307 2,307 22 22
6 1
Xây dựng nhà lớp học 4 tầng trường THCS Trần Hưng Đạo, TP Hải
Dương
8050465 2860/QĐ-UBND (29/08/2023) 23,850 23,850 20,521 20,521 1,279 1,279 2,000 2,000 46 46
7 1
Xây dựng khu dân cư mới phía Tây phường Tứ Minh, thành phố Hải
Dương
7926219 4467/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 576,641 576,641 154,781 154,781 3,685 3,685 5,085 5,085 1,400 1,400
8 1
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng và đèn Led trang trí cây xung quanh
công viên Bạch Đằng, thành phố Hải Dương
8160689 3150/QĐ-UBND (19/6/2025) 5,000 5,000 4,124 4,124 230 230 400 400 14 14
9 1
Hạ ngầm hệ thống cấp điện và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật một số
tuyến phố trên địa bàn phường Trần Phú
8148420 2287/QĐ-UBND 29/4/2025 17,077 17,077 13,668 13,668 1,623 1,623 3,409 3,409 100 100
10 1
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu đất công cộng (NVH-
01) và giải phóng mặt bằng Khu nhà ở hỗn hợp cao tầng Ngô
Quyền, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
8037971
2292/QĐ-UBND ngày 11/7/2023;
2980/QĐ-UBND ngày 24/7/2024;
5428/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
32,972 32,972 20,251 20,251 650 650 672 672 22 22
11 1
Cải tạo mặt đường Đinh lễ (đường Hoa Hồng) phường Thạch Khôi -
TP.HD
8148421 2390 (07/5/2025) 19,106 19,106 16,998 16,998 1,667 1,667 2,106 2,106 69 69
12 1
Cải tạo, nâng cấp năng lực tiêu thoát nước khu vực phía Đông
đường Ngô Quyền, thành phố Hải Dương
8156633 2770 (23/5/2025) 24,105 24,105 9,000 9,000 11,330 11,330 15,105 15,105 97 97
13 1
Xây dựng nhà lớp học trường Trung học cơ sở Tiền Tiến, thành phố
Hải Dương
8138667 1025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 27,778 27,778 10,569 10,569 13,771 13,771 15,209 15,209 32 32
14 1
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng và mở rộng khuôn viên trường mầm
non Hoa Sứ, thành phố Hải Dương
8160690 3572/QĐ-UBND ngày (24/6/2025) 10,879 10,879 4,041 4,041 6,320 6,320 6,838 6,838 22 22
15 1
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường
Tiểu học Nhị Châu, thành phố Hải Dương
8085754 1198/QĐ-UBND (15/4/2024) 26,696 26,696 11,063 11,063 15,003 15,003 15,403 15,403 49 49
16 1
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sượt, phường Thanh Bình, thành phố Hải
Dương, hạng mục chính: Tiền Tế - Trung từ - Hậu cung – 02 giải vũ,
Nghi môn, Bình phong và các hạng mục phụ trợ: Sân đền, Giếng đá,
nhà Bia, Am hoa sớ, nhà bao che công trình
8146590 1881/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 35,000 35,000 8,500 8,500 10,515 10,515 19,173 19,173 1,248 1,248
17 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất
nông nghiệp hữu cơ kết hợp phát triển du lịch phường Nhị Châu,
thành phố Hải Dương
8109567 3974(03/10/2024); 4545 (26/11/2024) 45,672 45,672 24,191 24,191 1,200 1,200 21,481 21,481 38 38
18 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Gia Xuyên,
thành phố Hải Dương
8110555 3975(03/10/2024) 31,932 31,932 8,253 8,253 19,843 19,843 23,679 23,679 1,896 1,896
19 1
Cải tạo, mở rộng đường xã An Thượng nối đường tỉnh 390
(Km12+160) với thị trấn Nam Sách
8110554 4006 (04/10/2024) 6,560 6,560 2,654 2,654 2,256 2,256 3,906 3,906 21 21
20 1
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị khu Vũ
Thượng, phường Ái Quốc, thành phố Hải Dương
8147297 1259/QĐ-UBND ngày 14/03/2025 28,266 28,266 12,387 12,387 12,179 12,179 15,879 15,879 33 33
21 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất nông nghiệp nuôi trồng thuỷ
sản tập trung phường Việt Hoà, TP Hải Dương
8165994 4511/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 14,760 14,760 4,282 4,282 9,100 9,100 10,478 10,478 55 55
22 1
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Liên
Hồng, thành phố Hải Dương
8138668 1026/QĐ-UBND 12/3/2025 39,744 39,744 9,298 9,298 27,576 27,576 30,446 30,446 94 94
23 1 Xây dựng nhà lớp học 4 tầng, 16 phòng học trường THCS Tân Bình 8144615 1956/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 21,960 21,960 6,400 6,400 13,560 13,560 15,560 15,560 41 41
24 1 Đầu tư xây dựng CSVC trường TH Tân Bình (định hướng kiểu mẫu) 8157352
2965
(09/6/2025)
41,985 41,985 11,295 11,295 29,688 29,688 30,690 30,690 64 64
25 1
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường Mầm non Cẩm Thượng, thành
phố Hải Dương
8160938 3077 ngày (13/6/2025) 21,108 21,108 5,000 5,000 12,836 12,836 13,396 13,396 33 33
26 1
Đầu tư Xây dựng đường Tân Dân đoạn từ đường sắt đến đường phố
Văn, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương
7703023 3834/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 49,997 49,997 38,872 38,872 2,013 2,013 4,000 4,000 500 500
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
27 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông đường Tân Dân,
phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương
7922513 6162/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 89,625 89,625 75,277 75,277 3,000 3,000 6,000 6,000 42 42
28 1
Xây dựng hệ thống thu gom nước thải khu vực sông Bạch Đằng,
thành phố Hải Dương
8035745
2066/QĐ-UBND ngày 16/06/2023;
5427/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
25,167 25,167 7,550 7,550 11,950 11,950 17,617 17,617 5,667 5,667
29 1
Cải tạo hệ thống thoát nước đường Chương Dương (đoạn từ cầu
Tam Giang đến cầu V1), thành phố Hải Dương
8148419 2286 (29/4/2025) 10,881 10,881 8,000 8,000 2,881 2,881 2,881 2,881 0 0
30 1
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và GPMB khu
trung tâm phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương - Khu vực 1
8023127 1089 (12/4/2023) 543,850 543,850 234,923 234,923 4,000 4,000 5,600 5,600 1,600 1,600
XVII 4 Xã Phú Thái 688,193 688,193 296,793 296,793 108,818 108,818 285,809 285,809 34,500 34,500
1 1
Xây dựng đường trục Đông - Tây, huyện Kim Thành và nhánh đi
nút giao cầu vượt Quốc Lộ 5 (phân kỳ đầu tư 1/2 quy mô đường
Bn=12m)
8054714 4293/QĐ-UBND, 12/10/2026 455,000 455,000 210,924 210,924 55,671 55,671 162,112 162,112 20,000 20,000
2 1
Dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư ven đường tránh cầu
An Thành, xã Kim Anh (Giai đoạn 2+3+4)
8082148 306; 04/3/2024 67,896 67,896 12,554 12,554 27,768 27,768 36,177 36,177 2,500 2,500
3 1
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới giáp Khu công nghiệp Kim
Thành, xã Cổ Dũng giai đoạn 1
7988798 84; 26/01/2024 90,380 90,380 32,884 32,884 23,379 23,379 54,603 54,603 6,000 6,000
4 1
Dự án: Xây dựng cầu Kim Liên - Kim Tân và đường dẫn 2 đầu cầu
thuộc tuyến đường huyện Kim Lương - Liên Hòa, huyện Kim Thành
8087051
1146, 12/6/2024;
3285/QĐ-UBND, 17/8/2026
74,917 74,917 40,431 40,431 2,000 2,000 32,917 32,917 6,000 6,000
XVIII 1 UBND xã Tứ Kỳ 118,000 118,000 30,000 30,000 45,834 45,834 88,000 88,000 42,166 42,166
1 1
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191Q đoạn qua xã Quang Trung,
Tiên Động, Nguyên Giáp
8131223 1311/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 118,000 118,000 30,000 30,000 45,834 45,834 88,000 88,000 42,166 42,166
XIX 2 UBND xã Ninh Giang 164,157 164,157 88,132 88,132 25,786 25,786 79,458 79,458 39,635 39,635
1 1
Cải tạo, nâng cấp kênh dẫn Đại Phú Giang và kênh T6 trạm bơm
Hiệp Lễ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
8079429
QĐ 1368/QĐ-UBND ngày 09/5/2024
và QĐ QĐ 3083/QĐ-UBND ngày
17/10/2024 (điều chỉnh)
116,567
116,567 76,077 76,077 16,786 16,786 43,923 43,923 13,100 13,100
2 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Kim Chuế 2, xã
An Đức huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
8162366
QĐ 3843/QĐ-UBND ngày 18/9/2026
(điều chỉnh)
47,590
47,590 12,055 12,055 9,000 9,000 35,535 35,535 26,535 26,535
XX 1 Đặc khu Cát Hải 136,745 136,745 75,748 75,748 42,000 42,000 73,640 73,640 1,000 1,000
1 1 Dự án Đầu tư xây dựng mới Trường THPT Cát Hải 8129370 1506/QĐ-UBND, 15/5/2025
136,745 136,745
75,748 75,748 42,000 42,000 73,640 73,640 1,000 1,000
XXI 1 Viện kiểm sát nhân dân thành phố 39,699 39,699 1,210 1,210 10,000 10,000 38,651 38,651 28,489 28,489
1 1
Xây dựng Nhà làm việc, hội trường đa chức năng và các công trình
phụ trợ của Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hải Phòng
8130387 39/QĐ-VKSHP, 16/3/2026 39,699 39,699 1,210 1,210 10,000 10,000 38,651 38,651 28,489 28,489
XXII 1 Công an thành phố 112,000 112,000 97,970 97,970 0 0 14,770 14,770 200 200
1 1
Dự án Xây dựng Trại tạm giam Công an tỉnh Hải Dương (giai đoạn
1)
7004692 161/QĐ-UBND, 03/11/2023 112,000 112,000 97,970 97,970 14,770 14,770 200 200
B 50 Danh mục dự án dự kiến đầu tư mới trong giai đoạn 2026 - 2030 57,286,174 45,911,251
0
10,491,633 9,291,633 49,131,033 44,937,533 9,589,098 9,589,098
I 30 Các dự án đầu tư công có quyết định đầu tư 38,796,072 29,221,149
0
10,482,225 9,282,225 31,340,954 28,947,454 8,049,962 8,049,962
I.1 13
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
thành phố Hải Phòng
31,943,697 22,368,774
0
8,264,239 7,064,239 24,479,681 22,086,181 5,468,815 5,468,815
1 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại phường
Nam Triệu
8161292 4974/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 356,314 356,314 500 500 223,000 223,000 356,314 356,314 80,000 80,000
2 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại phường
Bạch Đằng
8161291 4975/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 544,098 544,098 500 500 318,000 318,000 544,098 544,098 142,863 142,863
3 1
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông giữa đường Bùi Viện và
đường Võ Nguyên Giáp
8116618 QĐ 3532/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 675,011 675,011 150,176 150,176 280,818 280,818 524,791 524,791 71,000 71,000
9 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
4 1
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông giữa đường Bùi Viện và
đường Lê Hồng Phong
8116619 3621/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 707,168 707,168 152,802 152,802 236,695 236,695 554,540 554,540 88,627 88,627
5 1
Dự án nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Dinh đến ĐT.352, thành phố
Thủy Nguyên
8160452 QĐ 3712/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 110,672 110,672 10,000 10,000 80,550 80,550 100,672 100,672 500 500
6 1
Dự án thành phần xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ di
chuyển các đơn vị Hải Quân thuộc Dự án Đầu tư xây dựng khu bay -
Cảng Hàng không quốc tế Cát Bi (giai đoạn 2)
8150321 QĐ 3947/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 153,735 153,735 30,000 30,000 92,550 92,550 123,735 123,735 13,567 13,567
7 1
Dự án ĐTXD tuyến đường từ đường Hồ Sen đến nút giao thông
Quán Mau
8188099 3590/QĐ-UBND, 09/9/2026 1,244,147 1,244,147 0 276,671 276,671 1,244,147 1,244,147 600,000 600,000
8 1
Dự án ĐTXD tuyến đường nối ĐT.391 đến ĐT.390 (đoạn từ cầu
vượt sông Thái Bình đến ĐT.390)
8185204 3179/QĐ-UBND, 10/8/2026 1,019,642 1,019,642 0 169,974 169,974 1,019,642 1,019,642 637,976 637,976
9 1
Dự án "Phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đối khi
hậu"
8031476
QĐ số 1446/QĐ-TTg ngày 30/6/2025;
QĐ số 679/QĐ-UBND ngày 18/02/2026
9,908,168 3,367,832 38,054 38,054 649,590 649,590 2,787,000 1,393,500 988,425 988,425
10 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10
đoạn qua địa bàn quận Kiến An
8159276 4932/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 5,273,435 5,273,435 9,642 9,642 2,858,783 2,858,783 5,273,435 5,273,435 585,062 585,062
11 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10
đoạn tránh thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo
8116613 QĐ 4933/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 3,757,342 3,757,342 5,754 5,754 1,763,821 1,763,821 3,757,343 3,757,343 593,731 593,731
12 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải
Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố Hải Phòng và 09km trên địa
bàn tỉnh Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) - Đoạn từ cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng đến nút giao đường bộ ven biển
8173717
QĐ số 2363/QĐ-UBND ngày 25/6/2026
phê duyệt dự án
4,335,124 1,300,537 1,310,786 110,786 4,335,124 3,335,124 56,776 56,776
13 1
Dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Rào 3 đến tuyến đường
bộ ven biển, đoạn từ đường Bùi Viện đến đường tỉnh 363
8180342 QĐ 3818/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 3,858,841 3,858,841 0 3,000 3,000 3,858,841 3,858,841 1,610,289 1,610,289
I.2 11
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và
công nghiệp Hải Phòng
5,246,588 5,246,588
0
1,553,023 1,553,023 5,255,489 5,255,489 1,939,000 1,939,000
1 1
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
trên địa bàn phường Đồ Sơn, phường Nam Đồ Sơn
8179988 2311/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 456,039 456,039 0 224,429 224,429 456,039 456,039 150,000 150,000
2 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa
bàn các phường Hưng Đạo, Dương Kinh
8179990
2978/QĐ-UBND ngày 29/7/2026
327,341 327,341 0 146,550 146,550 328,268 328,268 55,000 55,000
3 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường An
Hải
8179989
2526/QĐ-UBND ngày 30/6/2026
253,048 253,048 0 134,213 134,213 253,048 253,048 81,000 81,000
4 1
Dự án Xây dựng, cải tạo sửa chữa và bảo quản hiện vật Bảo tàng
tỉnh Hải Dương (nay là bảo tàng Hải Phòng)
8211706
QĐ 2460/QĐ-UBND ngày 30/6/2026
50,000 50,000 16,000 16,000 50,000 50,000 26,000 26,000
5 1 'Dự án ĐTXD Trường THPT chuyên Trần Phú (Giai đoạn 3) 8115978
3089/QĐ-UBND ngày 05/8/2026
405,293 405,293 878 878 81,320 81,320 413,266 413,266 139,000 139,000
6 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại các
phường Kiến An, Phù Liễn
8180000
3217/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
1,048,287 1,048,287 0 360,388 360,388 1,048,287 1,048,287 520,000 520,000
7 1
Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ
thống PCCC Bệnh viện đa khoa Hải Dương
8193570
3138/QĐ-UBND ngày 07/8/2026
959,333 959,333 0 241,771 241,771 959,333 959,333 258,000 258,000
8 1
Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại các phường
Hồng Bàng, Hồng An
8179991 3473/QĐ-UBND, 28/8/2026 748,708 748,708 0 105,302 105,302 748,709 748,709 350,000 350,000
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
9 1
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Ngũ Phúc
và Tân Trào
8189272 3592/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 377,994 377,994 0 162,000 162,000 377,994 377,994 80,000 80,000
10 1 Dự án đầu tư xây dựng mở rộng Trường THPT Hồng Quang 8212136 4097/QĐ-UBND, 30/9/2026 409,123 409,123 0 6,050 6,050 409,123 409,123 200,000 200,000
11 1
Dự án đầu tư nâng cấp cải tạo và xây mới Trường học phổ thông
Thái Phiên, quận Ngô Quyền
8118594 1850/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 211,422 211,422 2,403 2,403 75,000 75,000 211,422 211,422 80,000 80,000
I.3 6
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và
phát triển nông thôn Hải Phòng
1,605,787 1,605,787
0
664,964 664,964 1,605,784 1,605,784 642,146 642,146
1 1
Dự án đầu tư xây dựng đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ nút giao
Liên Hồng đến nút giao cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
8162184 4877; 02/12/2025 454,781 454,781 0 223,297 223,297 454,781 454,781 70,000 70,000
2 1
Cầu qua sông Bến Vạn nối từ phường Thành Đông đến xã Nam
Sách, thành phố Hải Phòng
8164749 QĐ 655/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 16,280 16,280 0 15,000 15,000 16,280 16,280 1,000 1,000
3 1 Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đê biển III huyện Tiên Lãng 8148694 QĐ 4714/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 129,103 129,103 0 67,086 67,086 129,103 129,103 40,017 40,017
4 1
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp tuyến đê Hữu Kinh Thày, đê Hữu
Đá Bạc, thành phố Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng
8155628 QĐ 46/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 356,659 356,659 0 196,630 196,630 356,660 356,660 145,129 145,129
5 1
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, kè trên tuyến đê: tả, hữu
Thái Bình, hữu Văn Úc, hữu Rạng
8186801 QĐ 3394/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 199,700 199,700 0 40,000 40,000 199,700 199,700 136,000 136,000
6 1
Dự án đầu tư xây dựng các cống dưới đê xung yếu, thành phố Hải
Phòng
8155627 QĐ 47/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 449,264 449,264 0 122,950 122,950 449,260 449,260 250,000 250,000
II 20 Các dự án đầu tư công chưa có quyết định đầu tư 18,490,102 16,690,102 2,050 2,050 9,408 9,408 17,790,078 15,990,078 1,539,136 1,539,136
II.1 4
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
thành phố Hải Phòng
6,787,975 4,987,975 0 0 0 0 6,747,877 4,947,877 574,674 574,674
1 1 Dự án nâng cấp Quốc lộ 17B, đoạn Km17+835 - Km28+890
QĐ phê duyệt chủ trương số 2199/QĐ-
UBND ngày 11/6/2026
563,707 563,707 0 0 0 563,707 563,707 9,674 9,674
2 1 Dự án xây dựng cầu Bùi Thị Xuân và đường dẫn
Quyết định 344/QĐ-UBND ngày
27/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố, Quyết định số 3689/QĐ-UBND
ngày 15/9/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án
2,885,170 2,885,170 0 2,885,170 2,885,170 289,000 289,000
3 1
Dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 37, đoạn từ Quốc lộ 18 đến địa phận
tỉnh Bắc Ninh
4379/QĐ-UBND, 17/10/2026 2,940,098 1,140,098 0 2,900,000 1,100,000 266,000 266,000
4 1
Cải tạo nâng cấp đường vào khu di tích đền Chu Văn An (đoạn từ
QL.37 qua đền Chu Văn An ra QL.18).
quyết định số 1823/QĐ-UBND ngày
05/05/2025 của UBND thành phố Chí
Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư; Văn bản số 769/BQL-DA4 ngày
29/5/2026
399,000 399,000 0 399,000 399,000 10,000 10,000
II.2 8
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và
công nghiệp Hải Phòng
8,486,489 8,486,489 2,050 2,050 8,408 8,408 6,574,470 6,574,470 682,300 682,300
1 1
Dự án Chỉnh trang sông Đào Hạ Lý từ cầu Thượng Lý đến cầu Tam
Bạc, phường Hồng Bàng
8143040 4462/QĐ-UBND ngày 7/11/2025 980,972 980,972 1,260 1,260 800 800 980,972 980,972 82,000 82,000
2 1
Dự ánĐTXD hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại lô A52 phường
Vĩnh Niệm quận Lê Chân
7985923
QĐ 3608/QĐ-UBND ngày
258/10/2022;
2186/QĐ-UBND ngày 26/06/2025
409,333 409,333 790 790 458 458 409,333 409,333 80,000 80,000
3 1 Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường Ngô Quyền 8180001 QĐ 4916/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 187,823 187,823 0 1,800 1,800 187,823 187,823 70,000 70,000
11 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
4 1
Dự án tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị Di tích quốc gia đặc biệt Đền
thờ Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm
8140697 1935/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 969,981 969,981 0 3,350 3,350 969,981 969,981 100,000 100,000
5 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại xã Kiến
Hải
8179992
4915/QĐ-UBND ngày 04/12/2025;
731/QĐ-BQLDDHT ngày 08/12/2025
2,882,000 2,882,000 969,981 969,981 100.000 100.000
6 1
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư tập trung tại xã Vĩnh Bảo và
xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
QĐ số 3269/QĐ-UBND ngày 16/8/2026
763,627 763,627 0 763,627 763,627 200 200
7 1
Dự án xây dựng trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi, thành phố Hải
Phòng
8212135 3371/QĐ-UBND ngày 21/8/2026 1,136,013 1,136,013 0 0 0 1,136,013 1,136,013 300,000 300,000
8 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích đền Kiếp Bạc 8198452 QĐ số 2057/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 1,156,740 1,156,740 0 2,000 2,000 1,156,740 1,156,740 50,000 50,000
II.3 8
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và
phát triển Hải Phòng
3,215,637 3,215,637 0 0 1,000 1,000 4,467,731 4,467,731 282,162 282,162
1 1
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 399, đoạn từ Quốc lộ 38B đến đường
tỉnh 392 (đường trục Bắc - nam giai đoạn 2)
QĐ số 2883/QĐ-BQLDA ngày
31/12/2025 (dự toán CBĐT)
6,866 6,866 0 1,000 1,000 1,258,960 1,258,960 5,866 5,866
2 1
Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 2 Đồng Xuân (tại
trụ sở UBND thành phố cũ), phường Trần Phú, thành phố Hải Dương
16,926 16,926 0 16,926 16,926 5,000 5,000
3 1
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, cống trên tuyến đê: Tả
Thái Bình, tả Kinh Thầy, tả Kinh Môn và tả Thương
4514/QĐ-UBND; 10/11/2025 1,000,000 1,000,000 0 1,000,000 1,000,000 50,000 50,000
4 1
Dự án đầu tư Xây dựng mới 04 cống trên đê hữu Thái Bình, đê tả
Luộc
4512/QĐ-UBND; 10/11/2025 352,522 352,522 0 352,522 352,522 32,522 32,522
5 1
Dự án Nạo vét và kiên cố hoá kênh Phao Tân An Bài (Đại thuỷ
nông Phao Tân An Bài)
1822/QĐ-UBND; 05/5/2025 218,000 218,000 0 218,000 218,000 18,000 18,000
6 1
Dự án cải tạo, nâng cấp 05 cống xung yếu và kè Thanh Sơn trên địa
bàn phía Tây thành phố Hải Phòng
1056/QĐ-UBND; 23/3/2026 105,774 105,774 0 105,774 105,774 80,774 80,774
7 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đá Mài, phường Thành
Đông, thành phố Hải Phòng
3990/QĐ-UBND, 25/9/2026 201,549 201,549 0 201,549 201,549 40,000 40,000
8 1
Cải tạo, nâng cấp đê kết hợp làm đường giao thông tuyến đê hữu Lai
Vu và hữu Kinh Thầy xã An Phú, phường Ái Quốc, xã Trần Phú, xã
An Phú
Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày
28/04/2026
1,314,000 1,314,000 0 0 0 1,314,000 1,314,000 50,000 50,000
C 21 Dự án đang trình thẩm định chủ trương đầu tư 7,131,469 7,131,469 0 0 250 250 4,105,353 4,105,353 2,138,367 2,138,367
I 18
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và
công nghiệp Hải Phòng
612,949 612,949
0
250 250 612,833 612,833 306,727 306,727
1 1
Dự án đầu tư xây dựng Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Quảng
trường phía Trung tâm Chính trị-Hành chính thành phố tại Khu đô
th
ị Bắc sông Cấm
8141227 52/QĐ-BQLDD ngày 18/02/2025 274 274 158 158 100 100 158 158 16 16
2 1 Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế Chí Linh
QĐ 06-YTCL/QĐ-BQLDDCN ngày
13/2/2026
148 148 0 148 148 100 100
3 1 Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế Tứ Kỳ
QĐ số 06-YTTK/QĐ-BQLDDCN ngày
13/2/2026
148 148 0 148 148 100 100
4 1 Dự án Bệnh viện y học cổ truyền Hải Dương
QĐ số 01-BV09/QĐ-BQLDDCN ngày
15/02/2026
191 191 191 191 100 100
5 1 Dự án đầu tư xây dựng 02 khối nhà 5 tầng bệnh viện Phổi Hải Phòng
16-BV01/QĐ-BQLDDCN ngày
13/02/2026
158 158 158 158 100 100
6 1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Hải
Phòng
08/QĐ-BQLDDCN-TTLT ngày
24/8/2026
105 105 105 105 100 100
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
7 1
Dự án mua sắm thiết bị dạy học Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải
Phòng
8160133
1227/QĐ-UBND
ngày 18/4/2025
147 147 147 147 100 100
8 1
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại xã Hùng Thắng,
huyện Tiên Lãng
8210433
623/QĐ-BQLDDCN
ngày 06/5/2026
274 274 150 150 274 274 100 100
9 1
Dự án xây dựng công trình tại khu chung cư cũ trên địa bàn phường
Hồng Bàng
01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT01 ngày
09/10/2026
107 107 107 107 80 80
10 1
Dự án đầu tư xây dựng công trình tại các quỹ đất chung cư cũ trên
địa bàn phường Kiến An và phường Phù Liễn
05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT02 ngày
09/10/2026
63 63 63 63 50 50
11 1
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ
trên địa bàn phường An Biên
05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT03 ngày
09/10/2026
144 144 144 144 100 100
12 1
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ
trên địa bàn phường Gia Viên
01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT04 ngày
09/10/2026
76 76 76 76 50 50
13 1
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại khu chung cư số 20
Nguyễn Công Trứ và khu chung cư 3 tầng ngõ 166 Chùa Hàng
05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT05 ngày
09/10/2026
37 37 37 37 20 20
14 1
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ
trên địa bàn phường Ngô Quyền (Dự án số 7)
05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT06 ngày
09/10/2026
151 151 151 151 100 100
15 1
Dự án chỉnh trang đô thị tại quỹ đất khu tập thể Bình Minh sau khi
di dời về Khu chung cư Tạ Quang Bửu
01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT07 ngày
09/10/2026
51 51 51 51 40 40
16 1
Dự án chỉnh trang đô thị tại quỹ đất các khu tập thể Nhà máy Sứ,
Nhà máy Bơm sau khi di dời về Khu chung cư Tạ Quang Bửu
05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT08 ngày
09/10/2026
54 54 54 54 40 40
17 1
Dự án xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu vực kênh
Neo và kênh An Nghiệp
610,582 610,582 0 610,582 610,582 305,291 305,291
18 1
Dự án đầu tư xây dựng các công trình của Trường Đại học Hải
Dương (Giai đoạn 2)
QĐ số 16-ĐHHD/QĐ-BQLDDCN ngày
14/02/2026
240 240 0 240 240 240 240
II 3
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và
phát triển nông thôn Hải Phòng
6,518,520 6,518,520 0 0 0 0 3,492,520 3,492,520 1,831,640 1,831,640
1 1 Dự án Xây dựng kè sông Sặt đoạn từ cầu Cậy đến cầu Cất
Dự án đã được thẩm định chủ trương
đầu tư
5,026,000 5,026,000 0 2,000,000 2,000,000 1,521,849 1,521,849
2 1
Dự án xây dựng hạ tầng tái định cư trên địa bàn các xã Kẻ Sặt, Bình
Giang, Đường An
Dự án đã thẩm định chủ trương đầu tư 633,323 633,323 0 633,323 633,323 120,000 120,000
3 1
Kết nối hoàn thiện đường ống nước cấp 3 vào hệ thống thu gom
nước thải thuộc dự án tổng hợp các đô thị động lực thành phố Hải
Dương
Dự án đã được thẩm định chủ trương
đầu tư
189,591 189,591 0 189,591 189,591 189,591 189,591
4 1 Cải tạo, mở rộng chỉnh trang đường Thống Nhất
Dự án đã được thẩm định chủ trương
đầu tư
669,606 669,606 669,606 669,606 200.000 200.000
D 2 Dự án đang nghiên cứu lập đề xuất chủ trương đầu tư 4,773,051 4,773,051 0 0 0 0 4,773,051 4,773,051 1,370,445 1,370,445
1 1
GPMB Dự án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải
Phòng (nối QL10 với vành đai I thành phố Hải Dương cũ)
Dự án đang nghiên cứu, lập báo cáo đề
xuất chủ trương đầu tư
4,773,051 4,773,051 0 4,773,051 4,773,051 1,369,000 1,369,000
2 1 Dự án đầu tư xây dựng đường song hành thuộc Dự án vành đai 5 1,445.09426 1,445.09426
E 10
Danh mục dự án dự kiến đầu tư mới hệ thống thủy lợi Bắc
Hưng Hải
0.00 11,310,827 11,310,827 0 0 0 0 11,310,827 11,310,827 5,355,414 5,355,414
1 1
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy
vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra cống An Lại
600,000 600,000 600,000 600,000 300,000 300,000
2 1
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy
vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra đầu kênh Đoàn
Thượng
550,000 550,000 550,000 550,000 275,000 275,000
13 / 14
STT
Số
lượng
dự án
Tên chương trình, dự án
Mã số dự án
đầu tư
Ngân sách thành
phố
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm
2025
Kế hoạch vốn năm 2026
Tổng sốTổng số
Ngân sách thành
phố
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 -2030
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Tổng số
Ngân sách thành
phố
3 1
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy
vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra kênh Ô Xuyên
(giai đoạn 1)
1,224,000 1,224,000 1,224,000 1,224,000 612,000 612,000
4 1
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy
vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra đầu kênh Đông
Tràng (giai đoạn 1)
434,000 434,000 434,000 434,000 217,000 217,000
5 1
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống thu gom và nâng cấp nhà máy xử
lý nước thải Ngọc Châu
436,827 436,827 436,827 436,827 218,414 218,414
6 1
Dự án: Cải tạo, nâng cấp các cống, trạm bơm, kênh do Công ty
TNHH MTV KTCTTL Hải Dương quản lý trên địa bàn các xã vùng
Bắc Hưng Hải
350,000 350,000 350,000 350,000 175,000 175,000
7 1
Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thu gom và xử lý nước thải đô thị
trên địa bàn phía Tây thành phố (các xã Kẻ Sặt, Ninh Giang, Thanh
Miện, Tứ Kỳ)`
1,591,000 1,591,000 1,591,000 1,591,000 795,500 795,500
8 1
Dự án cải tạo, nâng cấp 04 trạm bơm (Thái Dương; Lê Vũ, Lạc
Dục, Nguyên Giáp)
730,000 730,000 730,000 730,000 365,000 365,000
9 1
Dự án Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang bờ kênh trục và công trình trên
kênh tuyến Đình Đào
2,843,000 2,843,000 2,843,000 2,843,000 1,121,500 1,121,500
10 1
Dự án Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang bờ kênh trục và công trình trên
kênh tuyến Cửu An, Tây Kẻ Sặt
2,552,000 2,552,000 2,552,000 2,552,000 1,276,000 1,276,000
8 0
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường
sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh
4,199,680.815 4,199,680.815 1,670,908.000 1,670,908.000 2,056,176.000 2,056,176.000
1 1 0
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường
sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn phường Lê Đại Hành.
QĐ số 2913//QĐ-UBND
ngày 25/7/2026
489,175.000 489,175.000 200,000.00 200,000.00 100,000.00 100,000.00
2 1 0
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường
sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn xã Hợp Tiến
2915/QĐ-UBND, 25/7/2026
50,084.000 50,084.000 32,500.00 32,500.00 500.00 500.00
3 1 0
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án đầu tư xây
dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn phường
Nhị Chiểu
2914/QĐ-UBND; 25/7/2026
677,193.000 677,193.000 300,000.00 300,000.00 350,000.00 350,000.00
4 1 0
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường
sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn xã Trần Phú
2916/QĐ-UBND; 25/7/2026
891,821.000 891,821.000 294,048.00 294,048.00 597,773.00 597,773.00
5 1 0
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường
sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn phường Bắc An Phụ và
phường Phạm Sư Mạnh
2912/QĐ-UBND ngày
25/7/2026
452,903.000 452,903.000 300,000.00 300,000.00 152,903.00 152,903.00
6 1 0
Dự án tái định cư phục vụ tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh
3971/QĐ-UBND, 24/9/2026
910,421.953 910,421.953 377,285.00 377,285.00 400,000.00 400,000.00
7 1 0
Dự án di dời, hoàn trả nghĩa trang, trường học và các công trình khác phục
vụ giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng
Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
3972/QĐ-UBND, 24/9/2026
389,206.045 389,206.045 167,075.00 167,075.00 160,000.00 160,000.00
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị
đầu tư
Kế hoạch vốn 2026 đã giao
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết
toán
Dự kiến Kế hoạch vốn 2027
PHỤ LỤC VI: NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN PHỤC VỤ DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO HÀ NỘI - QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
STT Tăng Giảm Tên chương trình, dự án
Tổng số
Ngân sách thành
phố
Page 1 of 2
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị
đầu tư
Kế hoạch vốn 2026 đã giao
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết
toán
Dự kiến Kế hoạch vốn 2027
STT Tăng Giảm Tên chương trình, dự án
Tổng số
Ngân sách thành
phố
8 1 0
Dự án Di dời, hoàn trả công trình hạ tầng kỹ thuật điện và thông tin liên lạc
phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng
Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1835/TTr-BQLDA,
19/8/2026
338,876.817 338,876.817 295,000.00 295,000.00
Page 2 of 2
Bố trí vốn cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng 6,438,124.090 6,438,124.090 843,208.273 843,208.273 2,834,988.149 2,834,988.149 372,705.684 372,705.684
1
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng trên địa bàn các xã các xã Kiến Thụy, xã Kiến Minh, xã Kiến Hải
2807/QĐ-UBND ngày
07/7/2025
2,091,136.000 2,091,136.000 400,000.000 400,000.000 1,691,136.000 1,691,136.000
2
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng trên địa bàn các xã An Hưng, An Khánh, An Quang, An Lão, thành phố Hải Phòng
3322/QĐ-UBDN ngày
16/8/2025
1,727,759.000 1,727,759.000 - - 200,000.000 200,000.000 100,000.000 100,000.000
3
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng đoạn qua địa bàn phường Nam Đồ Sơn
3366/QĐ-UBND ngày
19/8/2025
72,557.172 72,557.172 13.340 13.340 - - 72,543.832 72,543.832
4
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng đoạn qua địa bàn quận Dương Kinh (nay là phường Dương Kinh)
3365/QĐ-UBND ngày
19/8/2025
983,562.122 983,562.122 - - 300,000.000 300,000.000 50,000.000 50,000.000
5
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng đoạn qua địa bàn phường Hải An và phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng
3860/QĐ-UBND ngày
24/9/2025
101,918.149 101,918.149 1,747.470 1,747.470 65,276.149 65,276.149 -
6
Dự án di dời, hoàn trả công trình tại các xã An Lão, An Khánh xã An Quang, xã An Hưng (Phục vụ GPMB DA đường
sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng)
4935/QĐ-UBND, ngày
04/12/2025
152,792.950 152,792.950 - - 89,000.000 89,000.000 63,792.000 63,792.000
7
Dự án di dời, hoàn trả công trình phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà
Nội – Hải Phòng trên địa bàn huyện Kiến Thụy (nay là các xã Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải)
4934/QĐ-UBND ngày
04/12/2025
211,369.852 211,369.852 - - 122,000.000 122,000.000 86,369.852 86,369.852
8
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -
Hà Nội - Hải Phòng khu vực quận Dương Kinh (nay là phường Dương Kinh)
3054/QĐ-UBND ngày
28/7/2025
283,949.179 283,949.179 171,447.463 171,447.463 60,793.000 60,793.000 -
9
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -
Hà Nội - Hải Phòng khu vực huyện Kiến Thụy (nay là xã Kiến Thụy, xã Kiến Hải), thành phố Hải Phòng
3419/QĐ-UBND ngày
22/8/2025
495,676.287 495,676.287 150,000.000 150,000.000 218,923.000 218,923.000 -
10
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -
Hà Nội - Hải Phòng khu vực huyện An Lão (nay là xã An Hưng, xã An Khánh), thành phố Hải Phòng
3418/QĐ-UBND ngày
22/8/2025
317,403.379 317,403.379 120,000.000 120,000.000 87,860.000 87,860.000 -
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Dự kiến Kế hoạch vốn 2027Kế hoạch vốn 2026 đã giao
Trong đó: Ngân
sách thành phố
Ngân sách thành phố
Bao gồm:
PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN PHỤC VỤ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
STT Tên chương trình, dự án
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2026)
Số QĐ, ngày, tháng,
năm
Tổng số
Page 1 of 1
1 Quỹ đầu tư phát triển 9,256,000.800 8,892,602.642 3,536,731.800 3,393,333.641 2,256,639.000 2,256,639.000 2,256,639.000 2,256,639.000 1,000,000.000 1,000,000.000 0.000 0.000
1.1
Để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ nhà ở địa phương
4,256,000.00 4,256,000.00 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 0.00 0.00 0.00 0.00
Do thành phố đã bố trí đủ 2.056,639 tỷ đồng
vốn ngân sách thành phố trong kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2026–2030.
1.2
Để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ đầu tư phát triển
5,000,000.7997 4,636,602.6415 1,480,092.800 1,336,694.641 200,000.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000 1,000,000.000 1,000,000.000 0.000 0.000
Do thành phố đã bố trí 200 tỷ đồng vốn ngân
sách thành phố trong kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026–2030.
2
Quỹ Phát triển đất thành phố
Hải Phòng
3,724,113.181 3,716,102.000 3,724,113.000 3,716,102.000 2,000,000.00 2,000,000.00 2,000,000.00 2,000,000.00 0.00 0.00 0.00 0.00
Do thành phố đã bố trí đủ 2.000 tỷ đồng vốn
ngân sách thành phố trong kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2026–2030.
3
Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp
tác xã thành phố Hải Phòng
40,000.000 40,000.000 23,000.000 23,000.000 17,000.00 17,000.00 0.00 0.00 5,000.00 5,000.00 5,000.00 5,000.00
Đã có Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày
23/6/2026, trong đó thông qua chủ trương
phê duyệt Đề án, vốn điều lệ tăng 17 tỷ đồng
4
Quỹ Hỗ trợ nông dân thành
phố Hải Phòng
156,686.000 156,686.000 106,686.000 106,686.000 50,000.000 50,000.00 0.00 0.00 10,000.00 10,000.00 10,000.00 10,000.00
Đã có Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày
23/6/2026, trong đó thông qua chủ trương
phê duyệt Đề án, vốn điều lệ tăng 50 tỷ đồng
Ghi chú
Tổng số Ngân sách thành phố Tổng số
Ngân sách thành
phố
Tổng số NSTP Tổng số Ngân sách thành phố Tổng số NSTP Tổng số NSTP
PHỤ LỤC VIII: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC QUỸ
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên chương trình, dự án
Vốn điều lệ được phê duyệt Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2026 Trung hạn 2026-2030 Kế hoạch vốn năm 2026 Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027
Dự kiến kế hoạch vốn năm
2027
1
Dự án khoa học công nghệ 145,180 145,180
Các dự án đang làm thủ tục, trình thẩm định phê duyệt
dự án
Tổng số NSTP
PHỤ LỤC IX: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên chương trình, dự án
Dự kiến kế hoạch vốn năm
2027
Ghi chú

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 52/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng về dự kiến kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 52/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 52/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×