• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 38/NQ-HĐND Phú Thọ 2026 điều chỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/10/2026 11:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 38/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 5)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 38/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 38/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 38/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 38/NQ-HĐND
Phú Thọ, ngày 14 tháng 10 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 5)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ NĂM (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức
phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn
đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc phân bổ vốn đầu tư công năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 08 tháng 05 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 2);
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 3);
Ký bởi TRUNG TÂM THÔNG TIN - CÔNG BÁO
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÚ THỌ
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 4);
Xét Tờ trình số 940/TTr-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 229/BC-BKTNS ngày 09 tháng 10 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình
số 419/BC-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026, như sau:
1. Điều chỉnh vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài)
a) Điều chỉnh giảm 8.500 triệu đồng vốn đã bố trí cho dự án Thoát nước
và xử lý nước thải thành phố Hòa Bình (KfW).
b) Bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết 8.500 triệu đồng cho 02 dự án, gồm:
- Dự án Cung cấp, quản lý nguồn nước sạch, hỗ trợ phát triển nông nghiệp và
sinh kế bền vững cho người dân xã Toàn Thắng và xã Mường Hoa: 5.000 triệu đồng.
- Dự án Nâng cấp đập Nội, hỗ trợ phát triển nông nghiệp và sinh kế bền
vững cho người dân phường Kỳ Sơn: 3.500 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh vốn ngân sách địa phương
a) Điều chỉnh tăng 317.655 triệu đồng từ nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh
năm 2025.
b) Điều chỉnh giảm 500.000 triệu đồng nguồn thu sử dụng đất đã dự kiến bố
trí cho nhiệm vụ, dự án tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 63/NQ-HĐND, số
14/NQ-HĐND, số 24/NQ-HĐND, số 35/NQ-HĐND, bao gồm:
- Nguồn vốn bố trí đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia: 304.161 triệu đồng.
- Vốn chuẩn bị đầu tư: 30.000 triệu đồng.
- Hỗ trợ cho các công trình, dự án theo Nghị quyết 71,72 của Bộ Chính trị
(nâng cao năng lực hệ thống y tế, hoàn thiện cơ sở vật chất trường học đạt chuẩn
quốc gia mức độ 1, 2): 135.000 triệu đồng.
- Bố trí các dự án khởi công mới theo ngành, lĩnh vực cấp tỉnh: 30.839 triệu đồng.
c) Điều chỉnh tăng 500.000 triệu đồng cho các công trình, dự án, nhiệm vụ:
- Bố trí bổ sung vốn uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 300.000
triệu đồng.
- Bố trí bổ sung có mục tiêu hỗ trợ cấp xã thực hiện các dự án tái định cư,
xây dựng nghĩa trang nhân dân phục vụ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp,
cụm công nghiệp, dự án giao thông kết nối các khu, cụm công nghiệp; dự án quan
trọng cấp xã: 200.000 triệu đồng.
3. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Nghị quyết này được giữ
nguyên theo các Nghị quyết: số 63/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025, số
14/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2026, số 24/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm
2026, số 35/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 5), như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 chưa phân bổ sau điều
chỉnh là 1.886.997 triệu đồng (chi tiết tại phụ lục II kèm theo), bao gồm:
- Công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:
234.200 triệu đồng.
- Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 16.670 triệu đồng.
- Bố trí hỗ trợ cho các công trình, dự án theo Nghị quyết 71, 72 của Bộ Chính
trị (y tế, hoàn thiện cơ sở vật chất trường học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, 2):
485.000 triệu đồng.
- Bổ sung vốn uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 300.000 triệu đồng.
- Bố trí bổ sung có mục tiêu hỗ trợ cấp xã thực hiện các dự án tái định cư,
xây dựng nghĩa trang nhân dân phục vụ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp,
cụm công nghiệp, dự án giao thông kết nối các khu, cụm công nghiệp; dự án quan
trọng cấp xã: 200.000 triệu đồng.
- Bố trí các dự án khởi công mới năm theo ngành, lĩnh vực cấp tỉnh: 333.472
triệu đồng.
- Nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh năm 2025: 317.655 triệu đồng.
2. Phân bổ chi tiết tổng số vốn 1.886.997 triệu đồng, cụ thể:
a) Bố trí dự án Đo đạc, đo đạc chỉnh lý, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính,
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030; Xây dựng cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ
1:5.000 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ: 234.200 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
b) Phân bổ 16.670 triệu đồng vốn chuẩn bị đầu tư cho 14 dự án (đã đảm
bảo đủ thủ tục phân bổ) khởi công mới trong giai đoạn 2026 - 2030.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
c) Phân bổ vốn hỗ trợ cho các công trình, dự án theo Nghị quyết 71, 72 của
Bộ Chính trị (nâng cao năng lực hệ thống y tế, hoàn thiện cơ sở vật chất trường
học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, 2): 485.000 triệu đồng, bao gồm:
- Bố trí vốn cho 02 dự án theo Nghị quyết 71, với số tiền: 85.000 triệu đồng.
- Bố trí vốn cho 10 dự án theo nghị quyết 72, với số tiền: 400.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)
d) Phân bổ bổ sung vốn uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
300.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục VI kèm theo)
đ) Phân bổ, hỗ trợ có mục tiêu cho các dự án tái định cư, xây dựng nghĩa
trang nhân dân phục vụ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp, cụm công nghiệp,
dự án giao thông kết nối các khu, cụm công nghiệp; dự án quan trọng cấp xã:
200.000 triệu đồng cho 08 dự án.
(Chi tiết tại phụ lục VII kèm theo)
e) Phân bổ từ nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh năm 2025 và nguồn vốn
ngân sách cấp tỉnh năm 2026 cho các dự án theo ngành, lĩnh vực thuộc cấp tỉnh
quản lý: 651.127 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn bố trí các dự án khởi công mới năm theo ngành, lĩnh vực cấp tỉnh
là: 333.472 triệu đồng, bố trí cho 05 dự án.
- Nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh năm 2025 là: 317.655 triệu đồng, bố
trí cho 02 dự án.
(Chi tiết theo phụ lục VIII kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các
quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XX, nhiệm
kỳ 2026 - 2031, Kỳ họp thứ Năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 10
năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
Vốn
ODA
cấp phát
Vốn
vay lại
Vốn
ODA
không
hoàn lại
Vốn đối
ứng
TỔNG SỐ 139.000 8.500 8.500 139.000
1
Dự án thoát nước và xử
lý nước thải TP Hòa
Bình (KFW)
Ban Quản lý
dự án khu vực
Hòa Bình
142/QĐ-UBND ngày
4/2/2009; 1441/QĐ-
UBND ngày
17/10/2012; 1173/QĐ-
UBND ngày 3/7/2015
688.689 431.704 21.400 54.150 181.435 139.000 8.500 130.500
2
Dự án Cung cấp, quản
lý nguồn nước sạch, hỗ
trợ phát triển nông
nghiệp và sinh kế bền
vững cho người dân xã
Toàn Thắng và xã
Mường Hoa
Ban Quản lý
dự án khu vực
Hòa Bình
1667/QĐ-UBND ngày
07/11/2025
10.797 10.797 5.000 5.000
3
Dự án Nâng cấp đập
Nội, hỗ trợ phát triển
nông nghiệp và sinh kế
bền vững cho người
dân phường Kỳ Sơn
UBND phường
Kỳ Sơn
270/QĐ-UBND ngày
09/3/2026
7.209 7.209 3.500 3.500
STT
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG - VỐN NƯỚC NGOÀI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW, vốn
ODA cấp phát
năm 2026 (tại
Quyết định số
63/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025)
Điều
chỉnh
giảm
Điều
chỉnh
tăng
Kế hoạch vốn
NSTW, vốn
ODA cấp
phát năm
2026 (sau
điều chỉnh)
Ghi chú
Trong đó:
Tổng
mức
đầu tư
Số Quyết định
Chủ đầu tư
Danh mục dự án
1
Số vốn đã giao tại
các Nghị quyết số:
63/NQ-HĐND;
14/NQ-HĐND;
24/NQ-HĐND;
35/NQ-HĐND
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
Tổng số
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
1 2 3 4 5 6 7=4+6 8=5+6 9 10
TỔNG SỐ 19.908.540 19.612.989 1.569.342 317.655 19.930.644 1.886.997 1.886.997
A VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 2.682.540 2.270.290 0 0 2.270.290 0 0
I Vốn trong nước 2.185.00 0 902.500 902.500 0 0
Vốn thực hiện nhiệm vụ, đề án, dự án,
công trình quan trọng giai đoạn 2026-
2030, tầm nhìn đến năm 2024
2.185.00 0 902.500 902.500
II Vốn nước ngoài 497.540 497.540 497.540
III Chương trình mục tiêu quốc gia 673.654 0 0 673.654 0 0
1
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn
mới, giảm nghèo bền vững và phát triển
KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
354.190 354.190
2 Chương trình MTQG phát triển văn hóa 319.464 319.464
IV Dự phòng NSTW 196.596 196.596
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Nội dung
Kế hoạch đầu tư
công năm 2026
do Thủ tướng
Chính phủ giao
tại Quyết định số
2691/QĐ-TTg
ngày 10/12/2025
Kế hoạch năm 2026 do HĐND
tỉnh giao
Điều
chỉnh
tăng/giảm
đợt 5 cấp
tỉnh
Kế hoạch năm 2026
sau điều chỉnh đợt 5
Phân bổ
vốn kế
hoạch
năm 2026
đợt 5
Ghi chú
2
Số vốn đã giao tại
các Nghị quyết số:
63/NQ-HĐND;
14/NQ-HĐND;
24/NQ-HĐND;
35/NQ-HĐND
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
Tổng số
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
1 2 3 4 5 6 7=4+6 8=5+6 9 10
STT
Nội dung
Kế hoạch đầu tư
công năm 2026
do Thủ tướng
Chính phủ giao
tại Quyết định số
2691/QĐ-TTg
ngày 10/12/2025
Kế hoạch năm 2026 do HĐND
tỉnh giao
Điều
chỉnh
tăng/giảm
đợt 5 cấp
tỉnh
Kế hoạch năm 2026
sau điều chỉnh đợt 5
Phân bổ
vốn kế
hoạch
năm 2026
đợt 5
Ghi chú
B VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 17.226.000 17.342.699 1.569.342 317.655 17.660.354 1.886.997 1.886.997
Chi tiết phân
bổ tại mục C
1 Chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước 5.885.50 0 4.812.095 11.670 4.812.09 5 11.670 11.670
2 Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 11.245.500 11.245.500 1.482.67 2 11.245.500 1.482.67 2 1.482.67 2
3 Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết 95.000 95.000 75.000 95.000 75.000 75.000
4
Nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh năm
2025
1.093.20 4 317.655 1.410.85 9 317.655 317.655
5 Bội thu ngân sách địa phương 96.900 96.900
C
Phân bổ kế hoạch vốn ngân sách địa
phương
17.342.699 1.569.342 317.655 17.660.354 1.886.997 1.886.997
I Thực hiện nhiệm vụ chung 1.205.031 30.839 1.235.870 1.235.870
1 Đối ứng Chương trình MTQG 304.161 -304.161 0
2
Công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính, xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính
234.200 234.200 234.200
Chi tiết theo
Phụ lục III
3 Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 46.670 -30.000 16.670 16.670
Chi tiết theo
Phụ lục IV
5
Bố trí hỗ trợ cho các công trình, dự án theo
Nghị quyết 71, 72 của Bộ Chính trị (nâng
cao năng lực hệ thống y tế, hoàn thiện cơ
sở vật chất trường học đạt chuẩn quốc gia
mức độ 1, 2)
620.000 -135.000 485.000 485.000
Chi tiết theo
Phụ lục V
3
Số vốn đã giao tại
các Nghị quyết số:
63/NQ-HĐND;
14/NQ-HĐND;
24/NQ-HĐND;
35/NQ-HĐND
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
Tổng số
Trong đó
số vốn
chưa
phân bổ
1 2 3 4 5 6 7=4+6 8=5+6 9 10
STT
Nội dung
Kế hoạch đầu tư
công năm 2026
do Thủ tướng
Chính phủ giao
tại Quyết định số
2691/QĐ-TTg
ngày 10/12/2025
Kế hoạch năm 2026 do HĐND
tỉnh giao
Điều
chỉnh
tăng/giảm
đợt 5 cấp
tỉnh
Kế hoạch năm 2026
sau điều chỉnh đợt 5
Phân bổ
vốn kế
hoạch
năm 2026
đợt 5
Ghi chú
6
Bổ sung vốn uỷ thác cho Ngân hàng Chính
sách xã hội tỉnh
300.000 300.000 300.000
Chi tiết theo
Phụ lục VI
7
Bố trí bổ sung có mục tiêu hỗ trợ cấp xã
thực hiện BT-GPMB, tái định cư, nghĩa
trang nhân dân, giao thông kết nối phục vụ
các khu, cụm công nghiệp; dự án quan
trọng cấp xã
200.000 200.000 200.000
Chi tiết theo
Phụ lục VII
II
Bố trí cho các dự án theo ngành, lĩnh
vực cấp tỉnh
364.311 286.816 651.127 651.127
Chi tiết theo
Phụ lục VIII
Trong đó:
1 Giao thông 120.011 443.016 563.027 563.027
2
Văn hóa thể thao du lịch, khoa học công
nghệ
66.000 -66.000 0
3 Y tế 34.800 -34.800 0
4 Giáo dục - đào tạo 130.400 -55.400 75.000 75.000
Vốn xổ số
kiến thiết
5 An ninh, quốc phòng 13.100 13.100 13.100
Số Quyết định Tổng mức đầu tư
TỔNG SỐ 1.561.331 234.200
Dự án Đo đạc, đo đạc chỉnh lý, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa
chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Phú Thọ giai đoạn
2026 - 2030; Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ
thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
3425/QĐ-UBND
ngày 05/10/2026
1.561.331 234.200
PHỤ LỤC III
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHO CÔNG TÁC ĐO ĐẠC, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH,
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
quyết toán
Kế hoạch năm 2026
(nguồn thu sử dụng
đất)
Ghi chú
1
Nguồn XDCB
tập trung
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
TỔNG SỐ 20.107.078 19.272,4 16.670 11.670 5.000
1
Xây dựng ĐT.307B (tuyến đường song song với cao
tốc Hà Nội - Lào Cai), đoạn từ ĐT.305 đến ĐT.305C
và tuyến nhánh
542.801
2633/QĐ-UBND
ngày 10/8/2026
1.495,62
1.300 1.300 UBND xã Tiên Lữ
2
Đầu tư hệ thống phòng cháy chữa cháy cho Bệnh viện
Đa khoa tỉnh Phú Thọ
70.000
4354/QĐ-BV
ngày 19/8/2026
485,47
450 450
Bệnh viện Đa
khoa tỉnh Phú Thọ
3
Đầu tư xây dựng, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Hòa Bình
160.000
1299/QĐ-
BVĐKHB ngày
14/8/2026
1.434,55
1.200 1.200
Bệnh viện Đa
khoa Hòa Bình
4
Đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất của Trung
tâm Y tế khu vực Tân Lạc
230.000
389/QĐ-TTYT
ngày 13/8/2026
2.180,17
2.000 2.000
Trung tâm Y tế
khu vực Tân Lạc
5
Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực
Kim Bôi
160.000
515/QĐ-TTYT
ngày 11/8/2026
1.499,97
1.300 1.300
Trung tâm Y tế
khu vực Kim Bôi
6
Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực Lạc
Sơn
160.000
812/QĐ-TTYT
ngày 12/8/2026
1.505,61
1.300 1.300
Trung tâm Y tế
khu vực Lạc Sơn
7
Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu
vực Hạ Hòa
160.000
249/QĐ-TTYT
ngày 16/8/2026
1.437,97
1.300 1.300
Ban QLDA khu
vực Hạ Hòa
8
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất tại Trung tâm
Y tế khu vực Thanh Thủy
200.000
306/QĐ-TTYT
ngày 14/8/2026
1.545,52
1.350 1.350
Trung tâm Y tế
khu vực Thanh
Thủy
9
Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu
vực Đoan Hùng
160.000
383/QĐ-TTYT
ngày 14/8/2026
1.414,59
1.200 1.200
Trung tâm Y tế
khu vực Đoan
Hùng
PHỤ LỤC IV
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Tổng mức
đầu tư
Quyết định phê duyệt nhiệm
vụ, dự toán
Kế hoạch năm 2026
Đơn vị được giao
chuẩn bị đầu tư
Ghi
chú
Số QĐ, ngày
tháng năm
Dự toán
được
duyệt
Tổng số
Trong đó:
2
Nguồn XDCB
tập trung
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
TT
Danh mục dự án
Tổng mức
đầu tư
Quyết định phê duyệt nhiệm
vụ, dự toán
Kế hoạch năm 2026
Đơn vị được giao
chuẩn bị đầu tư
Ghi
chú
Số QĐ, ngày
tháng năm
Dự toán
được
duyệt
Tổng số
Trong đó:
10
Xây dựng, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất và
công trình phụ trợ thuộc Trung tâm Y tế khu vực Thanh
Ba
100.000
721/QĐ-TTYT
ngày 17/8/2026
1.221,59
1.000 1.000
Trung tâm Y tế
khu vực Thanh Ba
11
Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu
vực Lâm Thao
160.000
790/QĐ-TTYT
ngày 14/8/2026
1.403,19
1.200 1.200
Trung tâm Y tế
khu vực Lâm Thao
12
Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực
Mai Châu
160.000
256/QĐ-TTYT
ngày 14/8/2026
1.263,96 1.100 1.100
Trung tâm Y tế
khu vực Mai Châu
13
Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực
Vĩnh Tường
272.000
1364/QĐ-TTYT
ngày 18/9/2026
2.082,53 1.720 1.720
Trung tâm Y tế
khu vực Vĩnh
Tường
14
Đường nối từ Đại Lải đến Sóc Sơn, kết nối Cảng hàng
không quốc tế Nội Bài
650.000
1435/QĐ-UBND
ngày 03/9/2026
301,67 250 250
UBND phường
Xuân Hòa
1
Số quyết định
Tổng mức
đầu tư
TỔNG SỐ 2.212.251 485.000
I Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo 582.251 85.000
1 Đầu tư xây dựng Trường THPT Nguyễn Văn Chất;
2855/QĐ-UBND
ngày 25/8/2026
181.000 30.000
Ban QLDA khu
vực Vĩnh Phúc
2
Xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất một số trường THPT để thực hiện duy
trì, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia
1862/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
(CTĐT)
401.251 55.000
2.1 Dự án thành phần: Nâng cấp cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kim Bôi
2905/QĐ-UBND
ngày 27/8/2026
15.000 3.600
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.2 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phong Châu
2907/QĐ-UBND
ngày 27/8/2026
18.000 4.600
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.3 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Kim Ngọc
3096/QĐ-UBND
ngày 13/9/2026
79.309 9.500
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.4
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Quang Hà thuộc dự
án Xây mới và cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất một số trường trung học phổ thông để
thực hiện duy trì, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia
3094/QĐ-UBND
ngày 13/9/2026
74.942 9.200
Sở Giáo dục và
Đào tạo
PHỤ LỤC V
PHÂN BỔ VỐN CHO CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 71, 72 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ
(Nâng cao năng lực hệ thống y tế, hoàn thiện cơ sở vật chất trường học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, 2)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Quyết định phê duyệt dự án
đầu tư
Kế hoạch
năm 2026
(nguồn thu
sử dụng đất)
Chủ đầu tư
2
Số quyết định
Tổng mức
đầu tư
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Quyết định phê duyệt dự án
đầu tư
Kế hoạch
năm 2026
(nguồn thu
sử dụng đất)
Chủ đầu tư
2.5
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Yên Lạc thuộc dự án
Xây mới và cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất một số trường trung học phổ thông để thực
hiện duy trì, xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia
3095/QĐ-UBND
ngày 13/9/2026
50.000 3.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.6 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Quang Trung
3179/QĐ-UBND
ngày 21/9/2026
99.458 9.500
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.7 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Chuyên Hùng Vương
3097/QĐ-UBND
ngày 13/9/2026
27.388 7.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.8 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Châu Sa
3194/QĐ-UBND
ngày 21/9/2026
18.360 4.600
Sở Giáo dục và
Đào tạo
2.9 Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Cộng Hòa
3080/QĐ-UBND
ngày 10/9/2026
15.000 4.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
II Lĩnh vực y tế 1.630.000 400.000
1 Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu vực Hạ Hòa
3423/QĐ-UBND
ngày 04/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Hạ Hòa
2 Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu vực Lâm Thao
3396/QĐ-UBND
ngày 01/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Lâm Thao
3 Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất tại Trung tâm Y tế khu vực Thanh Thủy
3422/QĐ-UBND
ngày 04/10/2026
200.000 50.000
Trung tâm Y tế
khu vực Thanh
Thủy
4 Xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trung tâm Y tế khu vực Đoan Hùng
3424/QĐ-UBND
ngày 04/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Đoan
Hùng
3
Số quyết định
Tổng mức
đầu tư
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Quyết định phê duyệt dự án
đầu tư
Kế hoạch
năm 2026
(nguồn thu
sử dụng đất)
Chủ đầu tư
5
Xây dựng, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất và công trình phụ trợ thuộc Trung
tâm Y tế khu vực Thanh Ba
3393/QĐ-UBND
ngày 01/10/2026
100.000 20.000
Trung tâm Y tế
khu vực Thanh Ba
6 Đầu tư xây dựng, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Hòa Bình
3421/QĐ-UBND
ngày 04/10/2026
160.000 40.000
Bệnh viện đa khoa
Hòa Bình
7 Đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất của Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc
3428/QĐ-UBND
ngày 05/10/2026
210.000 50.000
Trung tâm Y tế
khu vực Tân Lạc
8 Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực Mai Châu
3395/QĐ-UBND
ngày 01/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Mai Châu
9 Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực Lạc Sơn
3445/QĐ-UBND
ngày 06/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Lạc Sơn
10 Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi
3435/QĐ-UBND
ngày 06/10/2026
160.000 40.000
Trung tâm Y tế
khu vực Kim Bôi
STT Danh mục nhiệm vụ, dự án
Kế hoạch vốn năm 2026 (đã giao tại
Quyết định số 63/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 và số 24/NQ-HĐND ngày
30/6/2026)
Bổ sung kế hoạch vốn
năm 2026 (nguồn thu
tiền sử dụng đất)
Ghi chú
TỔNG SỐ 280.000 300.000
Bổ sung vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để
phục vụ mở rộng việc làm, cho vay nhà ở xã hội, người chấp hành xong
án phạt tù trên địa bàn tỉnh
280.000 300.000
PHỤ LỤC VI
PHÂN BỔ VỐN ỦY THÁC CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
1
Số quyết định
Tổng
mức đầu
tư
Trong
đó: Vốn
NSNN
Nguồn
XDCB
tập trung
Nguồn
thu sử
dụng đất
TỔNG SỐ 541.801 541.801 184.677 200.000 0 200.000
a Dự án chuyển tiếp 371.809 371.809 184.677 110.000 0 110.000
1
Xây dựng cụm Trường Yên
Quang xã Thịnh Minh (Trường
Tiểu học và THCS Yên Quang)
UBND xã
Thịnh Minh
486/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026
120.000 120.000 50.000 30.000 30.000 Phục vụ KCN Yên Quang
2
Đường giao thông Trung tâm xã
Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
(Tuyến kết nối CCN Bãi Ba-
Đông Thành với nhà máy Z121)
UBND xã
Đông Thành
782/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
30.000 30.000 3.000 25.000 25.000
Phục vụ CCN Bãi Ba,
nhà máy Z121
3
Nghĩa trang nhân dân khu Vườn
Cam, xã Xuân Lãng
UBND xã
Xuân Lãng
1468/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
36.600 36.600 15.000 10.000 10.000
Phục vụ GPMB KCN
Nam Bình Xuyên Green
Park và dự án KĐT thép
Việt Đức Legend City
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
PHỤ LỤC VII
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU HỖ TRỢ CẤP XÃ THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG GPMB, TÁI ĐỊNH CƯ,
NGHĨA TRANG NHÂN DÂN, HẠ TẦNG GIAO THÔNG KẾT NỐI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP; DỰ ÁN
QUAN TRỌNG CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Vốn đã
bố trí
Kế hoạch năm 2026
2
Số quyết định
Tổng
mức đầu
tư
Trong
đó: Vốn
NSNN
Nguồn
XDCB
tập trung
Nguồn
thu sử
dụng đất
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Vốn đã
bố trí
Kế hoạch năm 2026
4
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư
nông thôn phục vụ giải phóng
mặt bằng cụm công nghiệp Tiên
Lương tại xã Tiên Lương
UBND xã
Tiên Lương
776/QĐ- UBND
ngày 27/7/2026
40.000 40.000 20.000 15.000 15.000
Phục vụ GPMB CCN
Tiên Lương
5
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông liên huyện từ xã Phú Xuân,
huyện Bình Xuyên đi xã Tự Lập
huyện Mê Linh (giai đoạn 1)
UBND xã
Xuân Lãng
588/QĐ- UBND
ngày 28/2/2023;
1333/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
111.949 111.949 76.677 20.000 20.000
Kết nối KCN Bình
Xuyên- Yên Lạc 1; Bình
Xuyên- Yên Lạc 2 với
đường vành đai 4
6
Đường kết nối từ ĐT.305B đi
Khu công nghiệp Bình Xuyên
UBND xã
Bình
Nguyên
2182/QĐ-UBND
ngày 15/7/2022;
2144/QĐ-UBND
ngày 16/9/2026
33.260 33.260 20.000 10.000 10.000
Phục vụ kết nối KCN
Bình Xuyên
b Dự án mới 169.992 169.992 0 90.000 0 90.000
1
Đường từ xóm Thỏi Láo, xã Phú
Vinh đi xóm Ngòi, xã Suối Hoa,
huyện Tân Lạc
UBND xã
Mường Hoa
2104/QĐ-UBND
ngày 06/9/2021;
767/QĐ-UBND
ngày 12/10/2026
80.000 80.000 24.000 24.000
Đảm bảo an toàn giao
thông, khắc phục tình
trạng học sinh thôn Ngòi
Hoa phải đi học bằng
đường thủy (theo Văn
bản số 9322/VPCP ngày
13/9/2026 của Phó Thủ
tướng Chính phủ)
3
Số quyết định
Tổng
mức đầu
tư
Trong
đó: Vốn
NSNN
Nguồn
XDCB
tập trung
Nguồn
thu sử
dụng đất
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Vốn đã
bố trí
Kế hoạch năm 2026
2
Hạ tầng khu tái định cư Đồng
Cang - Cầu Cà xã Bình Nguyên
phục vụ GPMB khu công nghiệp
Bình Xuyên, khu công nghiệp
Sơn Lôi
UBND xã
Bình
Nguyên
2211/QĐ-UBND
ngày 25/9/2026
89.992 89.992 66.000 66.000
Phục vụ GPMB KCN
Bình Xuyên, KCN Sơn
Lôi
1
Nguồn xổ số
kiến thiết
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
TỔNG SỐ 2.535.770 3.842 651.127 333.472 75.000 258.472 317.655
1
Xây dựng nhà để xe cơ quan, cải tạo khuôn viên,
mua sắm trang thiết bị hội trường Sở chỉ huy
mới/Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ
37/QĐ-
UBND ngày
22/9/2026
18.580 13.100 13.100 13.100
Bộ Chỉ huy
quân sự tỉnh
2
Xây dựng mở rộng QL.70B đoạn từ đầu cầu Hạ
Hòa đến km25+800 kết nối Nút giao IC11-
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai với các tuyến:
QL.32, QL32C, QL.2D, QL70, tỉnh Phú Thọ
3141/QĐ-
UBND ngày
16/9/2026
676.539 1.000 167.655 167.655
Ban QLDA khu
vực Phú Thọ
3
Xây dựng tuyến tránh trung tâm xã Thanh Sơn,
tỉnh Phú Thọ
3225/QĐ-
UBND ngày
23/9/2026
715.599 1.000 235.372 85.372 85.372 150.000
Ban QLDA khu
vực Phú Thọ
4
Xây dựng ĐT.307B (tuyến đường song song với
cao tốc Hà Nội - Lào Cai), đoạn từ ĐT.305 đến
ĐT.305C và tuyến nhánh
3389/QĐ-
UBND ngày
30/9/2026
542.801 160.000 160.000 160.000
UBND xã Tiên
Lữ
5
Đầu tư xây dựng Trường THPT Nguyễn Văn
Chất
2855/QĐ-
UBND ngày
25/8/2026
181.000 1.300 30.000 30.000 30.000
Ban QLDA khu
vực Vĩnh Phúc
6
Dự án: Xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp cơ sở
vật chất một số trường Trung học phổ thông để
thực hiện duy trì, xây dựng trường đạt chuẩn
quốc gia
1862/QĐ-
UBND ngày
10/6/2026
(CTĐT)
401.251 542 45.000 45.000 45.000
PHỤ LỤC VIII
PHÂN BỔ CHI TIẾT NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỐ TRÍ CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị Triệu đồng
STT
Tên dự án
Lũy kế
vốn bố
trí đến
nay
Kế hoạch vốn năm 2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tổng số
Bao gồm:
Ngân sách tỉnh năm 2026
Nguồn vượt
thu ngân
sách cấp tỉnh
năm 2025
Tổng
Trong đó
Số Quyết
định, ngày
tháng năm
Quyết định phê duyệt dự
án đầu tư
Tổng mức
đầu tư
2
Nguồn xổ số
kiến thiết
Nguồn thu tiền
sử dụng đất
STT
Tên dự án
Lũy kế
vốn bố
trí đến
nay
Kế hoạch vốn năm 2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tổng số
Bao gồm:
Ngân sách tỉnh năm 2026
Nguồn vượt
thu ngân
sách cấp tỉnh
năm 2025
Tổng
Trong đó
Số Quyết
định, ngày
tháng năm
Quyết định phê duyệt dự
án đầu tư
Tổng mức
đầu tư
6.1
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Kim Ngọc
3096/QĐ-
UBND ngày
13/9/2026
79.309 10.000 10.000 10.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
6.2
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Quang Hà
3094/QĐ-
UBND ngày
13/9/2026
74.942 10.000 10.000 10.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
6.3
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Yên Lạc
3095/QĐ-
UBND ngày
13/9/2026
50.000 10.000 10.000 10.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
6.4
Dự án thành phần: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Quang Trung
3179/QĐ-
UBND ngày
21/9/2026
99.458 15.000 15.000 15.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 38/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 (đợt 5)

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 38/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 38/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×