• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 31/NQ-HĐND Cà Mau 2026 Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 31/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Phạm Văn Thiều
Trích yếu: Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 31/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 31/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 31/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 31/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cà Mau
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc
hội về Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị đinh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công;
Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách trung
ương giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1160/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách trung
ương giai đoạn 2026 - 2030 của các chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 1) cho
các bộ, quan trung ươngỦy ban nhân dân tỉnh, thành phố;
Căn c Ngh quyết s 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 ca Hi đồng
nhân dân tnh v Kế hoch i chính 05 năm tnh Mau giai đon 2026 - 2030;
Xét T trình s 691/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 ca y ban nhân
dân tnh Mau v thông qua Ngh quyết v Kế hoch đầu tư công trung hn giai
đon 2026 - 2030 tnh Cà Mau (sau thm tra); Báo cáo thm tra s 294/BC-BKTNS
ngày 13 tháng 8 năm 2026 ca Ban Kinh tế - Ngân sách Hi đồng nhân dân tnh;
2
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo
luậnthống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao Kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách trung ương
trong nước giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) là 2.243.004 triệu đồng, cụ thể:
1. Chương trình mc tiêu quc gia y dng nông thôn mi, gim ngo bn
vng phát trin kinh tế - hi vùng đồng bào n tc thiu s giai đon 2026 -
2035, giai đon I t năm 2026 đến năm 2030: 1.614.420 triu đồng, phân b kế hoch
vn h tr nn ch ca 55 theo quy định v nguyên tc, tu c định mc
phân b vn ngân ch nhà nước thc hin Chương trình. Giao Hi đồng nhân n
c xã phân b theo quy định ti Ngh quyết s 46/2026/NQ-HĐND ny 30 tháng 6
năm 2026 ca Hi đồng nn n tnh, đảm bo đúng đối tượng theo quy định.
2. Vốn đầu theo ngành, lĩnh vực: 628.584 triệu đồng cho 03 dự án chuyển
tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang.
(Kèm theo Phụ lục I)
Điều 2. Giao Kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai
đoạn 2026 - 2030 là 47.997.021 triệu đồng (trong đó, phân bổ 90% để thực hiện
43.270.515 triệu đồng; dự phòng chung 10% là 4.726.506 triệu đồng), cụ thể:
1. Giao Kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn
2026 - 2030 theo từng nguồn vốn:
a) Chi đầu xây dựng bản tập trung trong nước (vốn ngân sách tập
trung): 11.277.287 triệu đồng (Phân bổ 90% để thực hiện là 10.149.531 triệu đồng,
dự phòng chung 10% là 1.127.756 triệu đồng):
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 2.819.327 triệu đồng (phân bổ 90% để thực
hiện là 2.537.394 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 281.933 triệu đồng);
- Vốn ngân sách xã, phường quản theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí,
định mức phân bổ (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân
nông thôn trên địa bàn tỉnh): 8.457.960 triệu đồng (phân bổ 90% để thực hiện
7.612.137 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 845.823 triệu đồng).
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.887.500 triệu đồng (phân bổ 90% để
thực hiện là 4.398.750 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 488.750 triệu đồng):
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 2.777.500 triệu đồng (phân bổ 90% để thực
hiện là 2.499.750 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 277.750 triệu đồng);
- Vốn ngân sách xã, phường quản (gồm cả đầu tư, nâng cấp các tuyến
đường đất đen khu vực dân nông thôn trên địa bàn tỉnh): 2.110.000 triệu đồng
(phân bổ 90% để thực hiện 1.899.000 triệu đồng, dự phòng chung 10%
211.000 triệu đồng).
c) Chi đầu tư t ngun thu x s kiến thiết: 31.100.000 triu đồng (Phân b 90%
để thc hin 27.990.000 triu đồng, d phòng chung 10% là 3.110.000 triu đồng):
3
- Vốn ngân sách tỉnh quản lý: 30.034.478 triệu đồng (phân bổ 90% để thực
hiện là 26.924.478 triệu đồng, dự phòng chung 10% là 3.110.000 triệu đồng);
- Vốn hỗ trợ mục tiêu cho ngân sách xã, phường quản áp dụng theo
quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ (gồm cả đầu tư, nâng cấp các
tuyến đường đất đen khu vực dân nông thôn trên địa bàn tỉnh): 1.065.522 triệu
đồng (phân bổ đủ 100% kế hoạch vốn).
d) Chi đầu từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (vốn ODA ngân sách
địa phương vay lại): 247.704 triệu đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục trình
Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 khi có dự án đủ điều kiện vay.
đ) Chi đầu từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2025: 482.359 triệu
đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế
hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 khi xác định được số vốn tăng
thu hằng năm các năm tiếp theo.
e) Chi đầu từ vốn nhà tài trợ nộp vào ngân sách nhà nước: 2.171 triệu
đồng; giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Kế
hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 khi vốn của nhà tài trợ nộp
vào ngân sách để chi đầu thực hiện dự án.
2. Giao Kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn
2026 - 2030 theo từng ngành, lĩnh vực:
a) Vốn ngân sách tỉnh quản lý là 36.363.539 triệu đồng:
- Phân bổ 90% để thực hiện là 32.693.856 triệu đồng:
+ Giáo dục đào tạo giáo dục nghề nghiệp: 2.430.570 triệu đồng, giao Ủy
ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch
vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Y tế, dân số gia đình: 2.430.793 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số: 2.308.511 triệu
đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự
phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Văn hóa: 972.022 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng
nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án
đủ điều kiện theo quy định;
+ Khu công nghiệp, khu kinh tế: 160.000 triệu đồng;
+ Thể dục, thể thao: 10.554 triệu đồng;
+ Phát thanh, truyền hình, thông tấn: 14.554 triệu đồng;
+ Hạ tầng đô thị: 190.610 triệu đồng;
+ Công nghiệp: 1.659 triệu đồng;
4
+ Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi thủy sản: 3.438.612 triệu đồng, giao
Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế
hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Giao thông: 12.521.050 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội
đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ,
dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quản nhà nước: 815.100 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình
Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các nhiệm
vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quốc phòng, an ninh: 2.855.774 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết dự phòng kế hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Quy hoạch: 26.000 triệu đồng;
+ Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm
nghèo bền vững phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030: 1.420.690
triệu đồng, phân bổ chi tiết cho 53 xã, phường (giao Hội đồng nhân dân các xã,
phường phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh
mục dự án đầu công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định)
01 nhiệm vụ chi đầu hạ tầng cho các sở, ngành (giao Ủy ban nhân dân tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch vốn cho từng dự án sau khi
đủ điều kiện theo quy định);
+ Thanh toán khối lượng tồn đọng sau quyết toán: 50.000 triệu đồng, giao
Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết sau khi dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: 46.625 triệu đồng, giao Ủy ban nhân dân tỉnh
phân bổ chi tiết sau khi dự án đủ điều kiện theo quy định;
+ Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách hội tỉnh để cho vay hộ
nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh: 1.811.000 triệu đồng;
+ Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 794.327
triệu đồng theo mức vốn tối thiểu được quy định (Quỹ Bảo vệ môi trường: 10.000
triệu đồng; Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh: 42.977 triệu đồng; Quỹ Phát triển đất
66.350 triệu đồng; Quỹ Nhà ở: 675.000 triệu đồng);
+ Phần thưởng bằng hình thức hỗ trợ kinh phí xây dựng công trình không
quá 10 tỷ/xã cho các hoàn thành đúng kế hoạch bàn giao mặt bằng thực hiện
tuyến đường bộ cao tốc Cà Mau - Đất Mũi, đường giao thông ra đảo Hòn Khoai và
cảng Hòn Khoai trước ngày 15/12/2025 theo Kế hoạch số 0200/KH-UBND ngày
22/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh: 70.000 triệu đồng;
+ Số vốn tiết kiệm khi phân bổ Kế hoạch vốn năm 2026 (5%) theo Quyết
định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ:
325.405 triệu đồng.
5
- Dự phòng chung 10%: 3.669.683 triệu đồng, giao Ủy ban nhân tỉnh trình
Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết kế hoạch vốn sau khi các nhiệm vụ, dự án
đủ điều kiện theo quy định, phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn.
b) Vốn ngân sách xã, phường quản 11.633.482 triệu đồng (gồm cả đầu
tư, nâng cấp các tuyến đường đất đen khu vực dân nông thôn trên địa bàn tỉnh):
- Phân bổ 90% để thực hiện 10.576.659 triệu đồng (riêng nguồn xổ số
kiến thiết hỗ trợ phân bổ 100%), Ủy ban nhân dân các xã, phường quản chi,
trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn cho các nhiệm vụ,
dự án đủ điều kiện theo quy định đối với nguồn ngân sách tập trung và nguồn xổ số
kiến thiết. Riêng đối với nguồn thu tiền sử dụng đất, giao Ủy ban nhân dân tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ cho các xã, phường sau khi quy định về phân
cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giai đoạn 2026 - 2030 được ban hành.
- Dự phòng chung 10%: 1.056.823 triệu đồng, Ủy ban nhân dân tỉnh trình
Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ cho các xã, phường trong năm 2030 theo khả năng
cân đối thực tế của nguồn vốn.
(Kèm theo Phụ lục II)
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong
quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch vốn
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Mau khóa XI, Kỳ họp
thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 20 27 28
TỔNG SỐ 5.829.401 3.299.420 5.819.150 3.299.420 1.391.594 1.056.416 2.243.004
A CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 3.035.110 1.614.420 3.035.110 1.614.420 0 0 1.614.420
1
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới, giảm nghèo bền vững phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào n tộc
thiểu số miền i giai đoạn 2026 - 2035,
giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
257/2025/QH15
ngày 11/12/2025
3.035.110 1.614.420 3.035.110 1.614.420 1.614.420
Hỗ trợ ngân sách (xã
quyết định đầu
quản chi), UBND
trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch
vốn đến nội dung, hoạt
động, lĩnh vực chi, danh
mục dự án đầu công
của Chương trình theo
quy định tại Nghị quyết
số 46/2026/NQ-HĐND
ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đối tượng theo quy
định về nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ
của Chương trình
Theo Quyết
định số
1160/QĐ-TTg
ngày 29/6/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
1
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 57)
64.590
-
Xã Khánh Lâm
32.295
-
Xã Thanh Tùng
32.295
2
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 55)
94.050
-
Xã Vĩnh Hậu
31.350
-
Xã Đá Bạc
31.350
-
Xã Hồng Dân
31.350
3
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 54)
184.680
-
Xã Khánh Bình
30.780
-
Xã Khánh Hưng
30.780
-
Xã Cái Đôi Vàm
30.780
-
Xã Quách Phẩm
30.780
-
Xã Vĩnh Phước
30.780
Giao Kế
hoạch đầu
công trung
hạn vốn ngân
sách trung
ương trong
nước giai
đoạn 2026 -
2030
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm đầu
Quy mô
đầu tư
Chủ đầu tư
Đơn vị tính: Triệu đồng
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định chủ trương đầu
Quyết định đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1)
Phụ lục I
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
Giao Kế
hoạch đầu
công trung
hạn vốn ngân
sách trung
ương trong
nước giai
đoạn 2026 -
2030
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm đầu
Quy mô
đầu tư
Chủ đầu tư
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định chủ trương đầu
Quyết định đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
-
Xã Long Điền
30.780
4
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 53)
120.840
-
Xã Đầm Dơi
30.210
-
Xã Tân Lộc
30.210
-
Xã Hưng Hội
30.210
-
Xã Ninh Thạnh Lợi
30.210
5
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 52)
177.840
-
Xã Tân Thuận
29.640
-
Xã Trí Phải
29.640
-
Xã Lương Thế Trân
29.640
-
Xã Hòa Bình
29.640
-
Xã Tân Tiến
29.640
-
Xã Ninh Quới
29.640
5
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các ấp đặc biệt khó khăn, khu vực
III, xã ATK (Hệ số 51)
174.420
-
Xã Cái Nước
29.070
-
Xã Trần Phán
29.070
-
Xã U Minh
29.070
-
Xã Đất Mũi
29.070
-
Xã Phước Long
29.070
-
Xã Đất Mới
29.070
6
Hỗ trợ đầu c công trình hạ tầng bản
các xã khu vực III, xã ATK (Hệ số 50)
798.000
-
Xã Năm Căn
28.500
-
Xã Nguyễn Phích
28.500
-
Xã Nguyễn Việt Khái
28.500
-
Xã Phú Mỹ
28.500
-
Xã Tạ An Khương
28.500
-
Xã Tam Giang
28.500
-
Xã Tân Hưng
28.500
-
Xã Định Thành
28.500
-
Xã Hồ Thị Kỷ
28.500
-
Xã Khánh An
28.500
-
Xã Phan Ngọc Hiển
28.500
-
Xã Sông đốc
28.500
-
Xã Phú Tân
28.500
-
Xã Vĩnh Mỹ
28.500
-
Xã Châu Thới
28.500
-
Xã Vĩnh Lợi
28.500
-
Xã Phong Hiệp
28.500
-
Xã Thới Bình
28.500
-
Xã Đông Hải
28.500
-
Xã Phong Thạnh
28.500
-
Xã Tân Ân
28.500
-
Xã Vĩnh Thanh
28.500
-
Xã An Trạch
28.500
-
Xã Biển Bạch
28.500
-
Xã Trần Văn Thời
28.500
-
Xã Hưng Mỹ
28.500
-
Xã Gành Hào
28.500
-
Xã Vĩnh Lộc
28.500
3
Giao Kế
hoạch đầu
công trung
hạn vốn ngân
sách trung
ương trong
nước giai
đoạn 2026 -
2030
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm đầu
Quy mô
đầu tư
Chủ đầu tư
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định chủ trương đầu
Quyết định đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
B ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC 2.794.291 1.685.000 2.784.040 1.685.000 1.391.594 1.056.416 628.584
I GIAO THÔNG 1.749.520 925.000 1.739.269 925.000 710.854 526.416 398.584
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025
sang
1.749.520 925.000 1.739.269 925.000 710.854 526.416 398.584
1
Dự án đầu xây dựng đường Vành đai ngoài
- thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 1)
7944118 B
Phường Bạc
Liêu, Phường
Vĩnh Trạch,
Phường Hiệp
Thành
8,9km 2024 - 2027
479/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
1.450.656 725.000
2269/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
1.440.405 725.000 2025 594.873 410.808 314.192
Ban Quản dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
Theo Quyết
định số
1060/QĐ-TTg
ngày 12/6/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
2
Cầu Hòa Bình 2 + Tuyến đường nối đến
đường Giồng Nhãn - Gò Cát
7940684 B
Các Xã: Vĩnh
Hậu, Hòa
Bình
01 cầu +
10km
2021 - 2027
521/QĐ-UBND
ngày 02/12/2021;
199/QĐ-UBND
ngày 24/7/2024;
261/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025
298.864 200.000
1517/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024;
1540/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
298.864 200.000 2025 115.981 115.608 84.392
Ban Quản dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
Theo Quyết
định số
1060/QĐ-TTg
ngày 12/6/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
II
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY
LỢI VÀ THỦY SẢN
1.044.771 760.000 1.044.771 760.000 680.740 530.000 230.000
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025
sang
1.044.771 760.000 1.044.771 760.000 680.740 530.000 230.000
1 Dự án đầu tư kè bờ sông thành phố Bạc Liêu 7935394 B
Phường Bạc
Liêu, Phường
Vĩnh Trạch
6km 2023 - 2026
539/QĐ-UBND
ngày 10/12/2021;
0756/QĐ-UBND
ngày 26/8/2025
1.044.771 760.000
2258/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022;
0947/QĐ-UBND
ngày 08/9/2025
1.044.771 760.000 2023 680.740 530.000 230.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Cà Mau
Theo Quyết
định số
1060/QĐ-TTg
ngày 12/6/2026
của Thủ tướng
Chính phủ
4
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
TỔNG SỐ 47.466.294 32.293.969 44.345.143 29.175.572 14.019.248 5.252.557 51.634.838 47.997.021 11.277.287 4.887.500 31.100.000 247.704 482.359 2.171
A NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 47.466.294 32.293.969 44.345.143 29.175.572 14.019.248 5.252.557 40.001.356 36.363.539 2.819.327 2.777.500 30.034.478 247.704 482.359 2.171
A.1 PHÂN BỔ 90% 47.466.294 32.293.969 44.345.143 29.175.572 14.019.248 5.252.557 36.331.673 32.693.856 2.537.394 2.499.750 26.924.478 247.704 482.359 2.171
I
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP
1.690.307 1.689.907 1.685.732 1.685.332 197.567 197.267 2.450.670 2.430.570 0 0 2.414.117 0 16.453 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
418.984 418.984 418.705 418.705 190.945 190.945 202.770 202.770 0 0 202.770 0 0 0
1
Dự án xây dựng trường THCS Thị
Sáu
7941878 C Xã Gành Hào
26 phòng
học, phòng
bộ
2021 - 2026
587/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021;
190/QĐ-UBND
ngày 24/5/2023;
208/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024
44.537 44.537
1677/QĐ-UBND
ngày 08/9/2023;
1452/QĐ-UBND
ngày 14/8/2024;
01994/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
44.472 44.472 2024 10.320 10.320 31.680 31.680 31.680 UBND xã Long Điền
2
Trường THCS Phan Ngọc Hiển (giai
đoạn 1), thị trấn Cái Đôi Vàm
8025277 C
Xã Cái Đôi
Vàm
Công trình
dân dụng
2023 - 2026
2335b/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022
27.782 27.782
2549/QĐ-UBND
ngày 06/10/2022;
5123/QĐ-UBND
ngày 04/12/2023;
01993/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
27.782 27.782 2024 11.594 11.594 16.188 16.188 16.188 UBND xã Cái Đôi Vàm
3
Dự án xây dựng Trường Tiểu học
Phùng Ngọc Liêm
8000199 C
Phường Bạc
Liêu
15 phòng
học
2022 - 2026
233/QĐ-UBND
ngày 17/6/2022
33.162 33.162
1770/QĐ-UBND
ngày 21/9/2023;
01874/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025
33.005 33.005 2024 17.093 17.093 10.609 10.609 10.609 UBND phường Bạc Liêu
4
Trường mẫu giáo Phong Phú, phường
Láng tròn (giai đoạn 1)
8103065 C
Phường
Láng Tròn
Khối 9
phòng học
2024 - 2026
2453/QĐ-UBND
ngày 14/6/2024
14.968 14.968
3204/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024
14.939 14.939 2024 12.147 12.147 261 261 261 UBND phường Giá Rai
5
Trường tiểu học Giá Rai B, khóm 1,
phường 1 (giai đoạn 1)
8107371 C
Phường Giá
Rai
01 trệt 02
lầu
2024 - 2026
2452/QĐ-UBND
ngày 14/6/2024
14.950 14.950
3205/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024
14.927 14.927 2024 7.915 7.915 6.243 6.243 6.243 UBND phường Giá Rai
6
Xây dựng Trường tiểu học Phong Phú
A (dời về điểm mới)
8053935 B
Phường
Láng Tròn
XD 03
khối nhà,
01 nhà đa
năng
2023 - 2026
3099/QĐ-UBND
ngày 01/8/2023
66.700 66.700
4122/QĐ-UBND
ngày 23/10/2023;
02014/QĐ-UBND
ngày 08/12/2025
66.696 66.696 2023 45.133 45.133 19.689 19.689 19.689 UBND phường Giá Rai
7
Dự án đầu xây dựng công trình
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
7993315 C Xã Đất Mới
Công trình
dân dụng
2023 - 2026
194/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022
14.936 14.936
277/QĐ-UBND
ngày 18/10/2022;
1287/QĐ-SXD
ngày 25/12/2025
14.935 14.935 2024 9.167 9.167 5.000 5.000 5.000 UBND xã Năm Căn
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030
Phụ lục II
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
8
Dự án Trường Trung học sở Đất
Mới, huyện Năm Căn
8039855 C Xã Đất Mới
Công trình
dân dụng
2023 - 2026
257/QĐ-UBND
ngày 07/10/2022
44.985 44.985
342/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022;
01995/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
44.985 44.985 2024 19.576 19.576 25.000 25.000 25.000 UBND xã Năm Căn
9 Dự án Trường THPT Gành Hào 7942583 B Xã Gành Hào
46 phòng
học và các
công trình
khác
2021 - 2027
576/QĐ-UBND
ngày 23/12/2021;
14/QĐ-UBND ngày
29/01/2024
95.964 95.964
1310/QĐ-UBND
ngày 19/7/2024
95.964 95.964 2024 34.900 34.900 54.100 54.100 54.100
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
10 Xây dựng Trường Tiểu học Thạnh Bình 8100763 B
Xã Phong
Thạnh
3,012m2 2023 - 2026
4391/QĐ-UBND
ngày 17/11/2023
61.000 61.000
2469/QĐ-UBND
ngày 17/6/2024;
02013/QĐ-UBND
ngày 08/12/2025
61.000 61.000 2024 23.100 23.100 34.000 34.000 34.000 UBND phường Giá Rai
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
1.271.323 1.270.923 1.267.027 1.266.627 6.622 6.322 1.180.900 1.160.800 0 0 1.144.347 0 16.453 0
1
Dự án cải tạo, sửa chữa Trường Cao
đẳng Nghề Bạc Liêu - Cơ sở 2
8159644 C Xã Hoà Bình
Công trình
dân dụng
2025 - 2027
257/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025
4.999 4.999
924/QĐ-SXD ngày
05/11/2025
4.645 4.645 2026 222 222 4.200 4.200 4.200
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
2
Dự án Nâng cấp, cải tạo các khối nhà
cơ sở 2, Trường Đại học Bạc Liêu
8141403 B
Phường Bạc
Liêu
10.915,6m2 2025 - 2027
443/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
42.241 42.241
01433/QĐ-UBND
ngày 20/10/2025
42.241 42.241 2026 1.000 1.000 39.000 39.000 39.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
3
Dự án xây dựng Trường THPT Hiệp
Thành
8159645 C
Phường
Hiệp Thành
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới và
mua sắm
thiết bị
2026 - 2029
254/QĐ-UBND
ngày 12/6/2025
90.622 90.622
02341/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
88.669 88.669 2026 1.500 1.500 82.000 82.000 82.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
4
Dự án Xây dựng Trường THPT Tân
Phong (Giai đoạn 2)
8166997 C
Xã Phong
Thạnh
Cải tạo,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01703/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
54.346 54.346
230/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
54.115 54.115 2026 500 500 50.000 50.000 50.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
5
Dự án Cải tạo, sửa chữa, bổ sung sở
vật chất Trường THPT Ninh Quới
8166995 C
Xã Ninh
Quới
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01704/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
41.045 41.045
225/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
40.699 40.699 2026 500 500 36.000 36.000 36.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
6
Dự án Xây dựng Trường Trung học phổ
thông Lê Thị Riêng
8166996 C Xã Hòa Bình
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01721/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
82.095 82.095
246/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026
81.583 81.583 2026 600 600 75.000 75.000 75.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
7
Dự án Xây dựng Trường THPT Nguyễn
Trung Trực (giai đoạn 2)
8166998 C
Phường Giá
Rai
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01875/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025
65.645 65.645
224/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
65.448 65.448 2026 1.000 1.000 60.000 60.000 60.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
8
Dự án Cải tạo, sửa chữa, bổ sung sở
vật chất Trường THPT Điền Hải
8167544 C
Xã Long
Điền
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01873/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025
64.773 64.773
245/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026
64.693 64.693 2026 500 500 60.000 60.000 60.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
6
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
9
Dự án Cải tạo, sửa chữa, bổ sung sở
vật chất Trường THPT Định Thành
8167248 C
Xã Định
Thành
Cải tạo,
nâng cấp,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
01872/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025
58.034 58.034
228/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
57.800 57.800 2026 500 500 52.000 52.000 52.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
10
Dự án Trường Tiểu học 1 Phan
Ngọc Hiển
8178972 C
Ấp Kiến
Vàng
Xây dựng
mới
2025 - 2027
2617/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
34.392 34.392
2711/QD-UBND
ngày 12/12/2025
34.392 34.392 2026 32.000 32.000 32.000
Hỗ trngân sách Phan
Ngọc Hiển
11
Dự án Nâng cấp, mở rộng công trình
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục
hòa nhập tỉnh Mau (nay Trường
Giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau)
8188211 C
Phường Tân
Thành
Cải tạo,
xây dựng
mới, mua
sắm thiết
bị dạy và
học
2025 - 2027
211/QĐ-UBND
ngày 21/01/2026
47.258 47.258
2062/QĐ-UBND
ngày 04/6/2026
46.869 46.869 2026 44.000 44.000 36.500 7.500
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
12 Trường Tiểu học Hòa Thành 2 C
Phường Hòa
Thành
Xây dựng
mới, cải tạo
2026 - 2027
397/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
22.874 22.874
647/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026
22.874 22.874 2026 20.000 20.000 13.000 7.000
Hỗ tr ngân sách phường
Hòa Thành (phường quyết
định đầu tư, quản lý chi)
13
Dự án nâng cấp, sửa chữa Trường
Trung học cơ sở Võ Thị Sáu
8042530 C
Phường Tân
Thành
Nâng cấp,
sửa chữa
2026 - 2028
4443/QĐ-UBND
ngày 10/8/2023;
2030/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
47.623 47.223
400/QĐ-UBND
ngày 22/01/2024;
2910/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
47.623 47.223 2026 300 45.100 45.000 45.000
Hỗ tr ngân sách phường
Tân Thành (phường quyết
định đầu tư và quản lý chi)
14 Dự án Trường Tiểu học 5 Sông Đốc 8180837 C Xã Sông Đốc
Xây dựng
mới, nâng
cấp, sửa
chữa
2026 - 2028
1183/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025
57.482 57.482
1269/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
57.482 57.482 2026 54.000 34.000 34.000
Hỗ trngân sách xã Sông
Đốc (xã quyết định đầu
và quản lý chi)
15
Dự án đầu tư xây dựng các Trường
Trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia
8172563 B
Các xã,
phường:
Phan Ngọc
Hiển; Đất
Mũi; Sông
Đốc; Thới
Bình; Trí
Phải; Đầm
Dơi; Lương
Thế Trân;
Năm Căn,
An Xuyên
Xây dựng
10 THPT
2026 - 2027
162/QĐ-UBND
ngày 16/01/2026
349.118 349.118 349.118 349.118 330.000 330.000 330.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
16
Dự án đầu xây dựng nhà đa năng,
phòng học tại các Trường THPT trên
địa bàn tỉnh Cà Mau
B
Các xã Cái
Nước, xã
Khánh An,
xã Khánh
Lâm, xã
Lương Thế
Trân, xã
Đầm Dơi, xã
U Minh, xã
Sông Đốc
Xây dựng
nhà đa
năng và
phòng học
tại 07
Trường
THPT
2025 - 2027
712/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
109.803 109.803 109.803 109.803 104.800 104.800 104.000 800
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
17
Dự án đầu xây dựng cải tạo, nâng
cấp sở vật chất mua sắm trang
thiết bị Trường Chính trị tỉnh Mau
đạt chuẩn mức 1
C
Phường Bạc
Liêu
Cải tạo,
sửa chữa
2026 - 2028
1054/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026
16.625 16.625 16.625 16.625 15.000 15.000 14.347 653
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
18
Dự án mua sắm bổ sung trang thiết bị
cải tạo hạng mục sụt lún tại Trường
Cao đẳng nghề Bạc Liêu
C
Phường Bạc
Liêu
Mua sắm
thiết bị và
cải tạo, sửa
chữa
2026 - 2028
1039/QĐ-UBND
ngày 01/4/2026
4.976 4.976 4.976 4.976 4.300 4.300 4.300
Trường Cao đẳng nghề
Bạc Liêu
19
Dự án mua sắm trang thiết bị phục vụ
dạy và học đến năm 2025 thuộc Đề án
Mua sắm trang thiết bị đáp ứng yêu cầu
Chương trình giáo dục phổ thông giai
đoạn 2021 - 2025
C Tỉnh Cà Mau
Mua sắm
trang thiết
bị
2026 - 2027
1912/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
77.372 77.372 77.372 77.372 73.500 73.500 73.000 500 Sở Giáo dục và Đào tạo
7
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
(3)
DỰ PHÒNG (D kiến bố tđối ứng
Chương trình mục tiêu quốc gia hiện
đại hóa, nâng cao chất lượng giáo
dục đào tạo giai đoạn 2026 - 2035,
giai đoạn I từ năm 2026 đến năm
2030 và các dự án khác khi đủ điều
kiện)
1.067.000 1.067.000 1.067.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Theo Nghị quyết số 71-
NQ/TW ngày 22/8/2025 của
Ban Chấp hành Trung ương,
mức chi NSNN cho giáo dục
đào tạo đạt tối thiểu 20%
tổng chi NSNN, trong đó phân
bổ chi đầu đạt ít nhất 5%
tổng chi NSNN và chi cho giáo
dục đại học đạt ít nhất 3%
tổng chi NSNN. Do hiện nay
chưa xác định được tổng chi
NSNN trong giai đoạn 2026 -
2030 nên tạm thời bố trí đạt
tối thiểu 5% (2.430 tỷ đồng)
tổng chi đầu phát triển
trong giai đoạn 2026 - 2030
(48.586 tỷ đồng)
II Y TẾ, DÂN SỐ GIA ĐÌNH 4.355.907 2.008.594 4.333.202 1.985.889 2.812.986 566.473 2.430.793 2.430.793 0 0 2.381.405 0 49.388 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
4.136.493 1.789.180 4.113.788 1.766.475 2.812.793 566.280 988.862 988.862 0 0 941.562 0 47.300 0
1
Dự án đầu xây dựng Bệnh viện đa
khoa Mau quy 1.200 giường
bệnh
7982640 A
P. Hòa
Thành
1.200
giường
2020 - 2026
05/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020;
31/NQ-HĐND ngày
15/7/2021
3.322.575 975.262
2759/QĐ-UBND
ngày 16/11/2022;
01849/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025
3.301.653 954.340 2023 2.327.342 80.829 790.000 790.000 790.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
2
Dự án xây dựng, mở rộng khu điều trị
nội trú cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc
Liêu (giai đoạn 3)
7939596 B
Phường Bạc
Liêu
350 giường 2021 - 2026
113/QĐ-UBND
ngày 09/02/2022
279.180 279.180
2302/QĐ-UBND
ngày 31/12/2022;
01826/QĐ-UBND
ngày 23/11/2025
279.180 279.180 2023 199.071 199.071 13.500 13.500 13.500
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
3
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế triển
khai kỹ thuật cao thuộc Đơn vị Tim
mạch can thiệp của Bệnh viện Đa khoa
Bạc Liêu
8160597 C P. Bạc Liêu
Mua sắm
trang thiết
bị
2025 - 2027
26/QĐ-UBND ngày
06/02/2025
52.309 52.309
01221/QĐ-UBND
ngày 01/10/2025
50.526 50.526 2025 466 466 48.062 48.062 48.062
Bệnh viện Đa khoa Bạc
Liêu
4
Dự án đầu hạ tầng chung các công
trình lĩnh vực Y tế
7874567 B
P. Hòa
Thành
3,52km 2021 - 2026
2379/QĐ-UBND
ngày 09/12/2020;
2814/QĐ-UBND
ngày 24/11/2022;
1765/QĐ-UBND
ngày 06/9/2024;
692/QĐ-UBND
ngày 14/3/2026
346.833 346.833
2004/QĐ-UBND
ngày 29/9/2021;
2915/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022;
2150/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024;
2158/QĐ-UBND
ngày 12/6/2026
346.833 346.833 2022 273.314 273.314 22.300 22.300 22.300
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
5
Dự án nâng cấp Bệnh viện Quân - Dân
y tỉnh Cà Mau
7004686 B
Phường Tân
Thành
120 gường
bệnh
2021 - 2028
2764/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021;
876/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
135.596 135.596
2224/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022;
1992/QĐ-UBND
ngày 30/5/2026
135.596 135.596 2023 12.600 12.600 115.000 115.000 90.000 25.000
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
Cà Mau
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
219.414 219.414 219.414 219.414 193 193 207.931 207.931 0 0 205.843 0 2.088 0
1
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục
vụ công tác khám, chữa bệnh cho Bệnh
viện Quân Dân y Bạc Liêu
8156874 C
Phường Bạc
Liêu
Mua sắm
trang thiết
bị y tế
2025 - 2026
13/QĐ-UBND ngày
17/01/2025
30.256 30.256
01400/QĐ-UBND
ngày 16/10/2025
30.256 30.256 2026 193 193 29.000 29.000 29.000
Bệnh viện Quân Dân y
Bạc Liêu
8
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
2
Dự án mua sắm thiết bị y tế cấp thiết
cho ngành Y tế tỉnh Cà Mau năm 2026
B
21 cơ sở y tế
trên địa bàn
tỉnh
Mua sắm
thiết bị y tế
2026
656/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
165.221 165.221 165.221 165.221 157.000 157.000 155.843 1.157
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
3
Dự án mua 03 thang máy mới cho khối
nhà A (khối kỹ thuật nghiệp vụ)
khối nhà C (khối nhà Sản - Nhi) của
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
8184852 C
Phường Bạc
Liêu
Cải tạo,
đầu tư mua
sắm, lắp
đặt 03
tháng máy
2026 - 2027
358/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026
12.892 12.892 12.892 12.892 11.517 11.517 11.000 517
Bệnh viện Đa khoa Bạc
Liêu
4
Dự án Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế
nguy hại và xe tải chở rác thải y tế cho
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
8184532 C
Phường Bạc
Liêu
01 hệ
thống xử lý
chất thải
rắn, 02 xe
chở rác
thải y
tế
2026 - 2028
570/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
11.045 11.045 11.045 11.045 10.414 10.414 10.000 414
Bệnh viện Đa khoa Bạc
Liêu
(3)
DỰ PHÒNG (D kiến bố tđối ứng
Chương trình mục tiêu quốc gia về
chăm sóc sức khỏe, dân số phát
triển giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn
I từ năm 2025 đến năm 2030 các
dự án khác khi đủ điều kiện)
1.234.000 1.234.000 1.234.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Tạm thời bố trí đạt tối thiểu
5% (2.430 tỷ đồng) tổng chi
đầu phát triển trong giai
đoạn 2026 - 2030 (48.586 tỷ
đồng) như lĩnh vực giáo dục
III
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO CHUYỂN
ĐỔI SỐ
506.840 506.840 474.298 474.298 1.294 1.294 2.308.511 2.308.511 0 0 2.306.217 0 2.294 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
5.124 5.124 5.124 5.124 1.079 1.079 2.845 2.845 0 0 2.845 0 0 0
1
Dự án thực hiện số hóa hồ sơ, tài liệu
lưu trữ đã chỉnh của Sở pháp
trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy
của hệ thống chính trị
8160831 C P. Tân Thành
Số hóa hồ
sơ, tài liệu
lưu trữ
2025 - 2026
289/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
5.124 5.124
1481/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025;
01456/QĐ-UBND
ngày 21/10/2025
5.124 5.124 2025 1.079 1.079 2.845 2.845 2.845 Sở Tư pháp
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
501.716 501.716 469.174 469.174 215 215 441.678 441.678 0 0 439.384 0 2.294 0
1
Dự án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử
tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 3
8147706 C
Phường Bạc
Liêu
5.795.684
trang
2025 - 2026
160/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
24.786 24.786
01714/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025
24.391 24.391 2026 215 215 23.000 23.000 23.000 Sở Nội vụ
2
Dự án đầu hạ tầng công nghệ thông
tin phục vụ công tác chuyển đổi số
trong các quan đảng tỉnh Mau
giai đoạn 2025 - 2028
B
Các cơ quan
đảng trên địa
bàn tỉnh Cà
Mau
Nâng cấp
hạ tầng,
mua sắm
thiết bị
2026 - 2028
232/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
216.864 216.864
2997/QĐ-UBND
ngày 13/8/2026
206.230 206.230 2026 198.917 198.917 198.133 784 Văn phòng Tỉnh ủy
3
Dự án chỉnh lý, số hóa tài liệu tại Kho
Lưu trữ của Tỉnh ủy
C
Phường Bạc
Liêu
Chỉnh lý,
số hóa tài
liệu
2026 - 2028
238/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
49.624 49.624
2998/QĐ-UBND
ngày 13/8/2026
38.492 38.492 2026 35.260 35.260 35.000 260 Văn phòng Tỉnh ủy
4
Dự án Mua sắm thiết bị công nghệ
thông tin cấp xã
B
64 xã,
phường
Bổ sung,
thay thế
thiết bị
người
dùng; nâng
cấp hạ tầng
mạng
2026 - 2027
513/QĐ-UBND
ngày 24/02/2026
106.225 106.225
2460/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
106.225 106.225 2026 99.100 99.100 98.826 274 Sở Khoa học và Công nghệ
9
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
5
Dự án đầu sở vật chất trang thiết
bị phục vụ triển khai thực hiện Đề án
06/CP trên địa bàn tỉnh Cà Mau
C Tỉnh Cà Mau
Mua sắm
các loại
trang thiết
bị
2026
434/QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
9.768 9.768
2671/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
9.768 9.768 2026 9.201 9.201 9.000 201 Công an tỉnh
6
Dự án Số hóa hồ Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
C Tỉnh Cà Mau
Số hóa và
ứng dụng
phần mềm
phân tích
2026 - 2027
1355/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
74.000 74.000
2945/QĐ-UBND
ngày 07/8/2026
63.619 63.619 2026 58.000 58.000 57.425 575
Sở Nông nghiệp Môi
trường
7
Dự án số hóa tài liệu lưu trữ trên địa
bàn tỉnh Cà Mau năm 2026
C
Phường Tân
Thành
Số hóa tài
liệu lưu trữ
2026 - 2027
2195/QĐ-UBND
ngày 16/6/2026
20.449 20.449 20.449 20.449 2026 18.200 18.200 18.000 200 Sở Nội vụ
(3)
DỰ PHÒNG (D kiến bố trí cho các
dự án khi đủ điều kiện)
1.863.988 1.863.988 1.863.988
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Theo Kế hoạch tài chính 05
năm giai đoạn 2026 - 2030 của
tỉnh
IV VĂN HÓA 745.648 626.259 745.636 626.247 9.627 9.627 1.091.411 972.022 0 0 911.944 0 60.078 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
16.867 16.867 16.867 16.867 9.520 9.520 6.255 6.255 0 0 1.755 0 4.500 0
1
Xây dựng nhà thi đấu đa năng trong
Trung tâm văn hóa thể thao Tân
Hưng Tây
8085473 C
Xã Nguyễn
Việt Khái
Xây dựng
mới, cải
tạo, sửa
chữa, nâng
cấp và mua
sắm trang
thiết bị
2024 - 2026
1581/QĐ-UBND
ngày 23/6/2023
10.099 10.099
4267/QĐ-UBND
ngày 07/11/2023;
1297/QĐ-SXD
ngày 29/12/2025
10.099 10.099 2024 7.620 7.620 1.755 1.755 1.755 UBND xã Cái Đôi Vàm
2
Dự án Tu bổ, chống xuống cấp di tích
lịch sử cấp Quốc gia Đền thờ Chủ tịch
Hồ Chí Minh, xã Châu Thới
8097013 C
Xã Châu
Thới
Tu bổ,
chống
xuống cấp
2024 - 2026
189/QĐ-UBND
ngày 11/7/2024
6.768 6.768
124/QĐ-STC ngày
02/6/2025;
1285/QĐ-SXD
ngày 25/12/2025
6.768 6.768 2025 1.900 1.900 4.500 4.500 4.500
Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
585.514 585.514 585.502 585.502 107 107 551.889 551.889 0 0 520.189 0 31.700 0
1
Dự án sửa chữa, cải tạo khu di tích lịch
sử cấp tỉnh - Bia tưởng niệm chiến
thắng Lộc Ninh, huyện Hồng Dân
8131524 C Xã Hồng Dân
Sửa chữa,
cải tạo
2024 - 2026
335/QĐ-UBND
ngày 11/10/2024
4.827 4.827
136/QĐ-STC ngày
16/6/2025
4.827 4.827 2026 4.800 4.800 4.800 UBND xã Hồng Dân
2
Dự án chuyển đổi chất liệu tranh phù
điêu trên Đài tưởng niệm các anh hùng
liệt cải tạo, xây dựng các hạng
mục phụ trợ tại Nghĩa trang liệt tỉnh
Bạc Liêu
C Xã Hòa Bình
Chuyển đổi
chất liệu
2025 - 2026
135/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
5.641 5.641
392/QĐ-SXD ngày
15/4/2026
5.629 5.629 2026 5.389 5.389 389 5.000 Sở Nội vụ
3
Dự án xây dựng sửa chữa, nâng cấp
Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Mau,
phường An Xuyên
8172571 C
Phường
An Xuyên
Sửa chữa,
nâng cấp
2025 - 2027
02085/QĐ-UBND
ngày 12/12/2025
29.006 29.006
1271/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
29.006 29.006 2026 37 37 27.500 27.500 17.500 10.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
4
Dự án Trùng tu, nâng cấp Đền thờ 10
Anh hùng liệt sỹ khởi nghĩa Hòn Khoai
8172570 C
Phường
An Xuyên
Trùng tu,
nâng cấp
2025 - 2027
01998/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
6.111 6.111
1431/QĐ-UBND
ngày 21/4/2026
6.111 6.111 2026 9 9 5.700 5.700 2.500 3.200
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
10
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
5
Dự án Trùng tu, nâng cấp Khu tưởng
niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh
8172564 C
Phường
An Xuyên
Trùng tu,
nâng cấp
2025 - 2027
02188/QĐ-UBND
ngày 20/12/2025
44.575 44.575
1299/QĐ-UBND
ngày 13/4/2026
44.575 44.575 2026 61 61 42.000 42.000 30.000 12.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
6
Dự án xây dựng sửa chữa, cải tạo,
chống thấm dột chống bám bẩn mái
công trình các khối nhà A, B, C thuộc
Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ
thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu
8183970 C
Phường Bạc
Liêu
Cải tạo,
sửa chữa
2026 - 2027
690/QĐ-UBND
ngày 13/3/2026
16.264 16.264 16.264 16.264 15.000 15.000 14.000 1.000
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
7
Dự án đầu xây dựng Đền tưởng
niệm Anh hùng liệt người có công
tỉnh Mau hệ thống hạ tầng kỹ
thuật (nguồn vốn đầu tư công)
8195387 B
Phường An
Xuyên
9,0 ha 2026 - 2028
1842/QĐ-UBND
ngày 22/5/2026
340.134 340.134 340.134 340.134 320.000 320.000 320.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
8
Dự án tu bổ, chống xuống cấp di tích
lịch sử cấp Quốc gia đặc biệt Căn cứ
Cái Chanh, Ninh Thạnh Lợi, huyện
Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
C
Xã Ninh
Thạnh Lợi
2025 - 2026
248/QĐ-UBND
ngày 30/5/2025
1.216 1.216 1.216 1.216 1.000 1.000 1.000
Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch
9
Dự án đầu tu sửa cấp thiết di tích
Quốc gia đặc biệt Khảo cổ Vĩnh Hưng,
xã Châu Thới
C
Xã Châu
Thới
Tu sửa 2026 - 2028
1474/QĐ-UBND
ngày 24/4/2026
14.401 14.401 14.401 14.401 13.500 13.500 13.500
Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch
10
Dự án đầu cầu giao thông kết hợp
bảo vệ bờ biển tại Khu tượng đài kỷ
niệm chuyến tàu tập kết ra Bắc m
1954
C Xã Sông Đốc 980m 2026 - 2028
2492/QĐ-UBND
ngày 02/7/2026
123.339 123.339 123.339 123.339 117.000 117.000 116.500 500
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
(3)
Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển văn hóa giai đoạn
2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025
đến năm 2030
143.267 23.878 143.267 23.878 143.267 23.878 23.878
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn cho từng chủ
đầu cấp tỉnh địa
phương sau khi đủ điều
kiện theo quy định
Tỷ lệ bố trí vốn đối ứng NSĐP
của tỉnh Mau 20% số
vốn NSTW hỗ trợ theo Quyết
định số 16/2026/QĐ-TTg ngày
15/4/2026 của Thủ tướng
Chính phủ. Tuy nhiên, Thủ
tướng Chính phủ chưa giao Kế
hoạch đầu công trung hạn
vốn NSTW giai đoạn 2026 -
2030 nên chưa xác định mức
vốn đối ứng, nên tạm giao
bằng Kế hoạch đầu công
năm 2026 đã giao
(4)
DỰ PHÒNG (D kiến bố tđối ứng
Chương trình mục tiêu quốc gia về
phát triển văn hóa giai đoạn 2025 -
2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến
năm 2030 các năm còn lại (ngoài
năm 2026) các dự án khác khi đủ
điều kiện)
390.000 390.000 390.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Theo Nghị quyết số
28/2026/QH16 ngày
24/4/2026 của Quốc hội, nhà
nước bảo đảm chi cho văn hóa
hằng năm tối thiểu 2% tổng
chi NSNN tăng dần theo
yêu cầu phát triển để thực hiện
chủ trương, chính sách của
Đảng, Nhà nước trong từng
thời kỳ. Do hiện nay chưa c
định được tổng chi NSNN
trong giai đoạn 2026 - 2030
nên tạm thời bố trí đạt tối
thiểu 2% (972 tỷ đồng) tổng
chi đầu phát triển trong giai
đoạn 2026 - 2030 (48.586 tỷ
đồng)
11
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
V
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH
TẾ
195.799 195.799 192.828 192.828 22.000 22.000 160.000 160.000 30.000 0 130.000 0 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
65.665 65.665 65.157 65.157 22.000 22.000 40.000 40.000 30.000 0 10.000 0 0 0
1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường N5
(giai đoạn 1) Khu công nghiệp Khánh
An
8116968 C Xã Khánh An 1.200m 2025 - 2027
1250/QĐ-UBND
ngày 25/6/2024
65.665 65.665
470/QĐ-UBND
ngày 17/3/2025
65.157 65.157 2025 22.000 22.000 40.000 40.000 30.000 10.000 Ban Quản lý Khu kinh tế
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
130.134 130.134 127.671 127.671 0 0 120.000 120.000 0 0 120.000 0 0 0
1
Dự án đầu Nâng cấp đường giao
thông trục chính D6 Khu công nghiệp
Khánh An (giai đoạn 2)
8169071 C Xã Khánh An 1.694,24m 2025 - 2027
01631/QĐ-UBND
ngày 06/11/2025
68.726 68.726
02420/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
66.263 66.263 2026 62.000 62.000 62.000 Ban Quản lý Khu kinh tế
2
Dự án đầu xây dựng đường đấu nối
đường tránh Quốc lộ 1 vào Khu công
nghiệp Hòa Trung
8176718 C
Xã Lương
Thế Trân
Phần
đường
570m,
phần Bến
thủy nội
địa kết hợp
bãi đậu xe
200m
2026 - 2027
02445/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
61.408 61.408 61.408 61.408 58.000 58.000 58.000 Ban Quản lý Khu kinh tế
VI THỂ DỤC, THỂ THAO 37.708 37.708 36.852 36.852 24.682 24.682 10.554 10.554 0 0 10.554 0 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
37.708 37.708 36.852 36.852 24.682 24.682 10.554 10.554 0 0 10.554 0 0 0
1
Xây dựng Khu thể dục - thể thao huyện
Vĩnh Lợi
8099565 C Xã Vĩnh Lợi 10.816,6m2 2024 - 2026
223/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
37.708 37.708
313/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
36.852 36.852 2024 24.682 24.682 10.554 10.554 10.554 UBND xã Vĩnh Lợi
VII
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH,
THÔNG TẤN
19.568 19.568 19.554 19.554 5.000 5.000 14.554 14.554 0 0 14.554 0 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
19.568 19.568 19.554 19.554 5.000 5.000 14.554 14.554 0 0 14.554 0 0 0
1
Dự án đầu nâng cấp, xây dựng mới
các hạng mục cấp thiết của Đài Phát
thanh - Truyền hình Mau các
sở do Đài quản lý
8098040 C P. An Xuyên
Công trình
dân dụng
2025 - 2027
1455/QĐ-UBND
ngày 22/7/2024
19.568 19.568
2329/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
19.554 19.554 2025 5.000 5.000 14.554 14.554 14.554
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
VIII HẠ TẦNG ĐÔ THỊ 795.677 795.677 737.215 737.215 400.970 400.970 190.610 190.610 2.400 161.066 25.587 0 1.557 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
787.545 787.545 729.352 729.352 400.970 400.970 183.392 183.392 2.400 161.066 19.033 0 893 0
1
Dự án đầu xây dựng Khu tái định
Ấp 6B, xã Sông Đốc
7949335 B Xã Sông Đốc 7,1ha 2022 - 2027
974/QĐ-UBND
ngày 28/3/2022;
2292/QĐ-UBND
ngày 22/6/2026;
2542/QĐ-UBND
ngày 05/7/2026
101.731 101.731
2659/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022;
01972/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025
61.566 61.566 2023 33.000 33.000 28.566 28.566 28.566
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
2
Dự án đầu hệ thống hạ tầng kỹ thuật
khu tái định phía Đông đường Bạch
Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc
Liêu (giai đoạn 1)
8159036 B
Phường
Hiệp Thành
176 nền 2025 - 2026
41/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
63.862 63.862
92/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
61.059 61.059 2025 1.148 1.148 55.000 55.000 55.000 UBND phường Bạc Liêu
12
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
3
Dự án nâng cấp, cải tạo, lát đá granite
vỉa đường Bạch Đằng, phường Nhà
Mát, thành phố Bạc Liêu
8159034 C
Phường
Hiệp Thành
Hạ tầng kỹ
thuật, cấp
IV
2025 - 2026
44/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
18.438 18.438
89/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
16.014 16.014 2025 10.000 10.000 1.319 1.319 1.319 UBND phường Bạc Liêu
4
Dự án nâng cấp, cải tạo, t đá Granite
vỉa đường 23/8 phường 8, thành phố
Bạc Liêu (đoạn từ cổng Khu công
nghiệp Trà Kha đến vòng xoay Cầu
Sập)
8159032 C
Phường Bạc
Liêu
1.200m 2025 - 2026
39/QĐ-UBND ngày
09/4/2025
17.000 17.000
84/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
13.366 13.366 2025 7.647 7.647 1.214 1.214 1.214 UBND phường Bạc Liêu
5
Dự án đầu xây dựng Khu tái định
thuộc Khu đô thị Hành chính, Văn hóa,
Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau
7639653 B
Phường An
Xuyên
15,329ha 2017 - 2026 236.514 236.514
1416/QĐ-UBND
ngày 18/8/2017;
1363/QĐ-UBND
ngày 14/8/2019;
1452/QĐ-UBND
ngày 22/7/2024;
02441/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
236.514 236.514 2024 173.666 173.666 5.000 5.000 5.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
6
Nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn
Khóm 5, Phường 2 (Bao gồm: Hẻm
Lành, khóm 5; Hẻm Công Xi (các
tuyến nội bộ trong hẻm), Khóm 5; Hẻm
cặp nhà ông La Kim Xía, Khóm 5;
Hẻm cặp nhà ông Tăng Văn Quí, Khóm
5)
8150783 C
Phường Bạc
Liêu
486,46m 2025 - 2026
21/QĐ-UBND ngày
11/3/2025
1.587 1.587
113/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025
955 955 2026 62 62 893 893 893 UBND phường Bạc Liêu
7
Chỉnh trang đô thị vỉa (Bờ kè) tuyến
Xóm Lung - Láng Tròn
8107369 C
Phường
Láng Tròn
3.300m 2024 - 2026
2468/QĐ-UBND
ngày 17/6/2024
9.000 9.000
3206/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024;
423/QĐ-SXD ngày
22/4/2026
6.371 6.371 2024 2.714 2.714 2.400 2.400 2.400 UBND phường Giá Rai
8
Dự án đầu xây dựng Khu tái định
C1, C2 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Đông
Bắc, thành phố Cà Mau
7644220 B
Phường Tân
Thành
16,22ha 2017 - 2026 253.208 253.208
1571/QĐ-UBND
ngày 18/9/2017;
1739/QĐ-UBND
ngày 15/9/2020;
1219/QĐ-UBND
ngày 20/6/2024;
01971/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025
253.208 253.208 2024 166.320 166.320 20.000 20.000 20.000
Ban QLDA xây dựng công
trình giao thông
9
Dự án sắp xếp dân Khóm 9, Thị
trấn Trần Văn Thời
8145181 C
Xã Trần Văn
Thời
186 nền 2025 - 2027
7217/QĐ-UBND
ngày 01/12/2023;
8064/QĐ-UBND
ngày 27/11/2024
39.987 39.987
8312/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024
39.987 39.987 2025 4.780 4.780 32.000 32.000 32.000 UBND xã Trần Văn Thời
10
Dự án đầu hệ thống hạ tầng kỹ thuật
khu tái định giáp Trường tiểu học
Nguyễn Thị Định tai Khu địa ốc,
phường 1, thành phố Bạc Liêu
8159035 C
Phường Bạc
Liêu
266 nền 2025 - 2026
42/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
46.218 46.218
87/QĐ-UBND ngày
18/4/2025;
01914/QĐ-UBND
ngày 29/11/2025
40.312 40.312 2025 1.633 1.633 37.000 37.000 25.500 11.500 UBND phường Bạc Liêu
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
8.132 8.132 7.863 7.863 0 0 7.218 7.218 0 0 6.554 0 664 0
1
Dự án san lấp, nâng cao độ nền khu tái
định ấp Bửu 2, Đông Hải, tỉnh
Cà Mau
8183643 C Xã Đông Hải 58 nền 2025 - 2026
01653/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
7.263 7.263
1021/QĐ-SXD
ngày 01/12/2025;
43/QĐ-SXD ngày
27/01/2026
7.110 7.110 2026 6.500 6.500 6.500 UBND xã Đông Hải
2
Dự án san lấp 10 nền tái định tại
khu dân giáp đường Bạch Đằng,
phường Hiệp Thành
8183431 C
Phường
Hiệp Thành
SLMB cho
10 nền tái
định cư
2025 - 2026
01911/QĐ-UBND
ngày 29/11/2025
869 869
172/QĐ-SXD ngày
02/3/2026
753 753 2026 718 718 54 664
Ban QLDA công trình
Nông nghiệp
13
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
IX CÔNG NGHIỆP 14.900 14.900 14.746 14.746 8.641 8.641 1.659 1.659 0 0 1.659 0 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
14.900 14.900 14.746 14.746 8.641 8.641 1.659 1.659 0 0 1.659 0 0 0
1
Dự án lắp đặt điện chiếu sáng năng
lượng mặt trời các tuyến đường trên địa
bàn Hiệp Thành Vĩnh Trạch
Đông
8159033 C
Phường
Hiệp Thành
37.328m 2025 - 2026
43/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
14.900 14.900
93/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
14.746 14.746 2025 8.641 8.641 1.659 1.659 1.659 UBND phường Bạc Liêu
X
NÔNG NGHIP, LÂM NGHIỆP,
THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
8.650.889 4.453.923 8.367.704 4.196.781 3.897.141 740.780 4.232.556 3.438.612 0 64.831 3.008.786 247.704 117.291 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
6.283.548 2.359.732 6.141.438 2.243.665 3.879.041 722.680 1.755.583 1.234.789 0 64.831 953.081 130.654 86.223 0
1
Dự án xây dựng các ô đê bao ngăn mặn
cấp bách kết hợp các công trình giao
thông để bảo vệ phát triển khu vực
sản xuất lúa nuôi trồng thủy sản
huyện Vĩnh Lợi
7878867 B
Các xã: Vĩnh
Lợi, Hưng
Hội
05 cống
04 trạm
bơm
2019 - 2026
16/NQ-HĐND ngày
12/7/2019; 21/NQ-
HĐND ngày
14/7/2023
122.681 47.981
835/QĐ-UBND
ngày 28/5/2021;
1545/QĐ-UBND
ngày 15/8/2023;
02245/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025
122.681 47.981 2021 103.418 28.718 5.290 5.290 5.290 UBND xã Vĩnh Lợi
2
Dự án đầu bờ sông thành phố Bạc
Liêu
7935394 B
Các phường:
Bạc Liêu,
Hiệp Thành
6km 2023 - 2026
539/QĐ-UBND
ngày 10/12/2021;
0756/QĐ-UBND
ngày 26/8/2025
1.044.771 284.771
2258/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022;
0947/QĐ-UBND
ngày 08/9/2025
1.044.771 284.771 2023 680.740 150.740 260.484 30.484 30.484
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
3
Dự án xử xói lở gia cố lòng sông
thị trấn Gành Hào (đoạn tiếp giáp Cảng
Gành Hào), huyện Đông Hải, tỉnh
Bạc Liêu
7969483 B Xã Gành Hào 939,3m 2022 - 2026
393/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022;
286/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025
310.082 180.082
2209/QĐ-UBND
ngày 26/12/2022;
0678/QĐ-UBND
ngày 20/8/2025;
01961/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
310.082 180.082 2023 202.708 72.708 68.082 68.082 68.082
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
4
Dự án đầu xây dựng chống ngập
dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh
Bạc Liêu
7830064 B
Các xã: Vĩnh
Mỹ, phường
Láng Tròn
và phường
Giá Rai
12.981m 2019 - 2026
08/NQ-HĐND ngày
06/3/2020;
44/QĐ-UBND ngày
19/02/2025
831.000 106.077
2129/QĐ-UBND
ngày 30/12/2020;
1557/QĐ-UBND
ngày 08/10/2021;
1795/QĐ-UBND
ngày 30/11/2021;
373/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
831.000 106.077 2020 724.923 80.000 80.000 80.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
5
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển
Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu
tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ kênh ơng 1
đến kênh Huyện Kệ
7773584 B
Các xã Vĩnh
Hậu, Đông
Hải, Long
Điền
Xây dựng
tuyến đê
dài
20,64km
2019 - 2026
06/NQ-HĐND ngày
06/3/2020;
99/QĐ-UBND ngày
13/3/2025
421.836 63.236
1412/QĐ-UBND
ngày 26/8/2020;
1556/QĐ-UBND
ngày 08/10/2021;
1391/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025;
01962/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
421.836 63.236 2020 382.958 24.358 19.820 19.820 19.820
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
6
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển đông
và hệ thống cống qua đê
7669700 B
Phường
Hiệp Thành,
xã Vĩnh
Hậu, xã
Gành Hào
3km đê,
10 cống, kè
674m
2017 - 2026
08/NQ-HĐND ngày
22/3/2018
351.000 69.966
1957/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018;
01963/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
350.947 69.913 2019 275.540 49.209 20.000 20.000 20.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
14
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
7
Dự án thành phần số 3: Các công trình
cấp nước tập trung nông thôn tỉnh Bạc
Liêu (phần đối ứng của tỉnh) thuộc dự
án Công trình trữ nước hệ thống cấp
nước sinh hoạt tại các vùng khan hiếm
nước, vùng bị ảnh hưởng xâm nhập mặn
8060591 B
Các xã,
phường: Giá
Rai, Hòa
Bình, Đông
Hải, Gành
Hào, Vĩnh
Hậu, Vĩnh
Mỹ, Láng
Tròn, Ninh
Quới, Hồng
Dân, An
Trạch, Châu
Thới, Phong
Thạnh,
Phong Hiệp,
Vĩnh Phước,
Long Điền
296.106m 2023 - 2027
2053/QĐ-UBND
ngày 07/11/2023
127.900 101.968
1853/QĐ-UBND
ngày 22/10/2024
127.900 101.968 2023 87.258 87.258 5.200 5.200 5.200
Trung tâm Nước sạch
Vệ sinh môi trường nông
thôn
8
Dự án nạo vét hệ thống thủy lợi cấp
bách, thau chua rửa mặn phục vụ sản
xuất kết hợp giao thông thủy vùng Bắc
và Nam Quốc lộ 1A, tỉnh Bạc Liêu
7935393 B
Các xã Châu
Thới, Hòa
Bình, Vĩnh
Mỹ, Vĩnh
Thanh,
Phước Long,
Ninh Quới,
Vĩnh Hậu,
Đông Hải
Nạo vét 03
kênh, xây
dựng 04
cầu
2021 - 2026
476/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021;
172/QĐ-UBND
ngày 18/01/2026
159.757 59.757
1919/QĐ-UBND
ngày 14/11/2022;
806/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026
159.757 59.757 2023 102.000 2.000 44.223 44.223 44.223
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
9
Dự án đầu xây dựng Bờ chống sạt
lở khu dân thị trấn Năm Căn, huyện
Năm Căn, tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1)
7005815 B Xã Năm Căn 789m 2017 - 2026
11QĐ-HĐND ngày
25/5/2017; 31/NQ-
HĐND ngày
15/7/2021; 497/QĐ-
UBND ngày
13/02/2026
142.436 107.436
1384/QĐ-UBND
ngày 06/9/2014;
1764/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018;
2623/QĐ-UBND
ngày 25/11/2021;
1799/QĐ-UBND
ngày 20/5/2026
142.436 107.436 2017 90.826 55.826 42.000 42.000 42.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
10
Dự án đầu xây dựng bờ từ Trụ sở
Ủy ban nhân dân huyện đến Ban Chỉ
huy Quân sự huyện
C
Xã Trần Văn
Thời
771m 2024 - 2026
7767/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024
25.162 25.162
7968/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
25.161 25.161 2025 6.700 6.700 16.300 16.300 16.300 UBND xã Trần Văn Thời
11
Dự án cải tạo, nâng cấp kênh hở
phường 2, phường 5 thành phố Bạc
Liêu (giai đoạn 2 thuộc phường 5)
8159029 C
Phường
Vĩnh Trạch
775m 2025 - 2027
46/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
28.929 28.929
90/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
28.741 28.741 2025 1.119 1.119 21.741 21.741 21.741 UBND phường Bạc Liêu
12
Dự án đầu kết cấu hạ tầng kết hợp
kiên cố hóa ô đê bao phục vụ sản xuất
nông nghiệp thị xã Giá Rai
7995933 C
Phường
Láng Tròn
17.759,62m 2022 - 2026
412/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022
60.914 60.914
2130/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024;
02227/QĐ-UBND
ngày 23/12/2025
60.914 60.914 2025 24.897 24.897 21.500 21.500 21.500 UBND phường Giá Rai
13
Dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi
Vàm đến Kênh Năm phòng,
chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu
từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển
Bảy Háp, tỉnh Cà Mau
7791469 B
Các xã: Cái
Đôi Vàm,
Nguyễn Việt
Khái, Phú
Tân, Sông
Đốc
19 km đê,
11 km kè
2024 - 2027
1135/QĐ-TTg ngày
04/9/2019; 23/NQ-
HĐND ngày
10/10/2023;
2869/QĐ-UBND
ngày 02/8/2026
959.056 502.047
443/QĐ-UBND
ngày 12/3/2024;
099/QĐ-UBND
ngày 07/7/2025;
01775/QĐ-UBND
ngày 18/11/2025
849.274 392.265 2025 167.826 88.420 681.448 390.654 260.000 130.654
Ban Quản lý dự án Xây
dựng Cà Mau
14
Dự án đầu xây dựng Nhà t
đoạn từ Cầu Nhà Mát đến Cống Nhà
Mát, thành phố Bạc Liêu
8078588 B
Phường
Hiệp Thành
5.950m 2023 - 2027
417/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023;
410/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
905.141 605.141
166/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024;
694/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
905.141 605.141 2024 310.025 40.000 450.000 450.000 450.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
15
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
15
Tiểu Dự án 8: Đầu xây dựng sở
hạ tầng để phòng, chống xói lở bờ biển,
cung cấp nước ngọt phục vụ nuôi
tôm - rừng vùng ven biển tỉnh Mau
thuộc Dự án "Chống chịu khí hậu tổng
hợp sinh kế bền vững ĐBSCL -
ICRSL"
7605935 B
Các hạng
mục công
trình
2018 - 2026
1693/QĐ-BNN
ngày 09/5/2016
792.883 116.265
1563/QĐ-UBND
ngày 24/9/2018;
2710/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022;
3012/QĐ-UBND
ngày 21/12/2022;
2543/QĐ-UBND
ngày 05/7/2026
760.797 110.221,8 2019 718.103 90.726,7 19.495 19.495 19.495
Sở Nông nghiệp Môi
trường
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
2.367.341 2.094.191 2.226.266 1.953.116 18.100 18.100 2.101.973 1.828.823 0 0 1.680.705 117.050 31.068 0
1
Dự án khắc phục sạt lỡ khu vực cửa
biển Bồ Đề, xã Tam Giang
8161715 C
Xã Tam
Giang
750m 2025 - 2027
01100/QĐ-UBND
ngày 24/9/2025
14.250 14.250
1923/QĐ-SNNMT
ngày 26/12/2025
14.250 14.250 2026 500 500 13.200 13.200 13.200
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
2
Dự án nâng cấp, sửa chữa đường nội bộ
Vườn chim (đường vào Khu căn cứ Thị
ủy) xây dựng mới hàng rào bảo vệ
Khu rừng đặc dụng Vườn chim Bạc
Liêu
8183430 C
Phường
Hiệp Thành
và xã Vĩnh
Hậu
Đường dài
713m (bao
gồm 01
cầu), hàng
rào dài
4.365m
2025 - 2026
02340/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
19.985 19.985
467/QĐ-SXD ngày
07/5/2026
19.985 19.985 2026 19.050 19.050 50 19.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
3
Dự án Phát triển thủy sản bền vững
tỉnh Cà Mau
7920583 B
Các xã: Cái
Nước, Tân
Thuận, Tạ
An Khương,
Phan Ngọc
Hiển, Phú
Tân, Phú Mỹ
2026 - 2029
08/NQ-HĐND ngày
11/7/2024
536.000 262.850
0519/QĐ-UBND
ngày 04/8/2025
536.000 262.850 2026 11.000 11.000 525.000 251.850 134.800 117.050
Ban Quản lý dự án Xây
dựng Cà Mau
4
Dự án chống sạt lở bảo vệ đê biển
khu vực thị trấn Gành Hào (tKênh 3
đến ngã ba Mũi Tàu)
8160492 C Xã Gành Hào 2.500m 2026 - 2028
285/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
114.903 114.903
01841/QĐ-UBND
ngày 23/11/2025
97.210 97.210 2026 1.000 1.000 90.000 90.000 90.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
5
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển
Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu
tỉnh Bạc Liêu (từ Huyện Kệ hướng về
Chùa Linh Ứng)
8160932 C
Xã Long
Điền
2.157m 2026 - 2028
284/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025
95.969 95.969
01699/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025
95.969 95.969 2026 1.000 1.000 89.000 89.000 89.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
6
Dự án xói lở bờ biển thành phố Bạc
Liêu (đoạn còn lại giữa bờ biển Vĩnh
Trạch Đông và bờ biển Nhà Mát)
8160483 B
Phường
Hiệp Thành
4.685,4m 2026 - 2029
283/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025
198.000 198.000
02190/QĐ-UBND
ngày 20/12/2025
185.127 185.127 2026 1.500 1.500 174.000 174.000 174.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
7
Dự án xây dựng 07 cống ngăn mặn,
chống triều cường bảo vệ sản xuất vùng
nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
8158327 B
Phường
Láng Tròn
và các
Vĩnh Mỹ,
Hòa Bình,
Hưng Hội
07 cống 2026 - 2028
109/QĐ-UBND
ngày 25/3/2025
387.848 387.848
02141/QĐ-UBND
ngày 17/12/2025
277.389 277.389 2026 2.100 2.100 260.000 260.000 260.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
8
Dự án bờ sông thị trấn Gành Hào
đoạn G6 (điểm đầu tại Rạch Cóc
điểm cuối tại ngã ba sông thị trấn Gành
Hào)
8160491 B Xã Gành Hào 2.500m 2025 - 2029
282/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025
480.000 480.000
02326/QĐ-UBND
ngày 28/12/2025
480.000 480.000 2026 1.000 1.000 450.000 450.000 450.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
9
Dự án thả phao ranh giới các phân khu
chức năng của Khu bảo tồn biển tỉnh
Cà Mau
C
Các xã: Đất
Mũi, Đá Bạc
và Sông
Đốc
200 phao 2025 - 2027
01352/QĐ-UBND
ngày 10/10/2025
18.000 18.000
2069/QĐ-SNNMT
ngày 31/12/2025
18.000 18.000 2026 16.500 16.500 16.500
Sở Nông nghiệp Môi
trường
16
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
10
Xây dựng bờ chống sạt lở tuyến
đường vào chùa Hưng Thiện
C Xã Hưng Hội 2.694m 2026 - 2028
433/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026
34.812 34.812
776/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026
34.762 34.762 2026 31.000 31.000 23.000 8.000
Hỗ trợ ngân sách Hưng
Hội (xã quyết định đầu tư,
quản lý chi)
11
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng 11km mạng đường ống tại Biển
Bạch; đầu công trình xử nước
mở rộng 17km mạng đường ống tại
Khánh Lâm, xã Khánh An, tỉnh Cà Mau
C
Các xã: Biển
Bạch, Khánh
Lâm, Khánh
An
28.000m 2026 - 2028
02296/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025;
2749/QĐ-UBND
ngày 21/7/2026
19.857 19.857 19.857 19.857 18.000 18.000 18.000
Trung tâm Nước sạch
Vệ sinh môi trường nông
thôn
12
Dự án xây dựng, sửa chữa các hạng
mục cấp thiết tại các Cảng cá
8179668 C
Các xã,
phường:
Gành Hào,
Sông Đốc,
Cái Đôi
Vàm, Phan
Ngọc Hiển,
Lý Văn Lâm
Xây dựng,
sửa chữa
05 cảng cá
2026 - 2028
02430/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
39.961 39.961 39.961 39.961 37.000 37.000 37.000
Ban QLDA công trình
Nông nghiệp tỉnh Cà Mau
13
Dự án đầu xây dựng Khu neo đậu
tránh trú bão Gành Hào
B Xã Gành Hào 15,0ha 2026 - 2029
440/QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
201.435 201.435 201.435 201.435 191.611 191.611 190.000 1.611
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
14
Dự án xây dựng cầu cạn, xây dựng
đoạn lộ tông chống sạt lở
tuyến lộ sông Mang Rỗ (đoạn từ cầu
Kiến Vàng đến cầu Xẻo Vinh)
Nguyễn Việt Khái
C
Xã Nguyễn
Việt Khái
Cầu vượt
176 m,
đường 269
m, gia cố
08 vị trí
sụp, lún và
sạt lở
591,5 m
2026 - 2028
453/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
7.097 7.097 7.097 7.097 6.536 6.536 6.000 536
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
15
Kế hoạch Phát triển kinh tế lâm nghiệp
gắn với bảo vệ phát triển rừng bền
vững
10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 8.155 1.845
UBND tỉnh phân bổ chi
tiết khi các dự án đủ điều
kiện theo quy định
16
Dự án đầu nạo vét tuyến kênh trục
Hoà Bình (kênh Vĩnh Lộc)
C
Các xã: Vĩnh
Lộc, Hồng
Dân, Phước
Long
20km 2026 - 2028
2876/QĐ-UBND
ngày 03/8/2026
59.997 59.997 59.997 59.997 50.048 50.048 50.000 48
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
17
Dự án cấp nước sinh hoạt cấp bách khu
vực nông thôn tỉnh Mau giai đoạn
2026 - 2030
C
Các xã Biển
Bạch, Đất
Mới, Đất
Mũi, Đá
Bạc, Trần
Văn Thời và
Khánh An
6.000 hộ 2026 - 2028
728/QĐ-UBND
ngày 18/3/2026
110.636 110.636 110.636 110.636 105.000 105.000 105.000
Trung tâm Nước sạch
Vệ sinh môi trường nông
thôn
18
Dự án sửa chữa, nâng cấp các vị trí sạt
lở trên địa bàn phường Hòa Thành
C
Phường Hòa
Thành
640m 2026 - 2027
2800/QĐ-UBND
ngày 26/7/2027
18.591 18.591 18.591 18.591 16.028 16.028 16.000 28
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
17
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
(3)
DỰ PHÒNG (D kiến bố trí cho Dự
án Chống chịu khí hậu chuyển đổi
tổng hợp vùng đồng bằng sông Cửu
Long (MERIT) - tỉnh Mau để đối
ứng với vốn ODA khi đủ điều kiện)
375.000 375.000 375.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Do theo dự kiến Kế hoạch đầu
công trung hạn vốn ODA
giai đoạn 2026 - 2030 được
Thủ tướng Chính phủ thông
báo tại Công văn số 871/TTg-
KTTH ngày 24/7/2026 chỉ
khoảng 1/3 nhu cầu của tỉnh
(khả năng phải thực hiện qua
02 kỳ trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 giai đoạn
2031 - 2035) , nên trước mắt
dự kiến bố trí vốn đối ứng
ngân sách tỉnh theo tiến độ dự
kiến bố trí vốn ODA để không
dôi vốn ODA khi hoàn
thành dự án; trường hợp chưa
đủ vốn thực hiện sẽ bổ sung từ
dự phòng chung, tăng thu các
năm số vốn tiết kiệm từ các
dự án đã hoàn thành.
XI GIAO THÔNG 23.480.148 18.701.311 20.743.743 15.941.617 6.247.308 2.883.791 13.933.634 12.521.050 180.222 1.604.478 10.622.762 0 111.417 2.171
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
10.497.571 5.718.734 10.408.274 5.606.148 6.242.987 2.879.470 3.324.004 1.911.420 180.222 648.028 1.065.020 0 15.979 2.171
1
Dự án đầu tư xây dựng các cầu (Xẻo
Lớn, Ông Do, Cái Trăng, Kênh Lò,
Chệt Còm, Lương Thực) trên tuyến
đường ô tô đến trung tâm xã ng
Vịnh, huyện Năm Căn
8054251 C Xã Năm Căn
01 cầu HL-
93, 04 cầu
0,5xHL-93
và 01 cầu
0,4xHL-93
2024 - 2026
1990/QĐ-UBND
ngày 09/8/2022;
1016/QĐ-UBND
ngày 23/5/2024
103.901 103.901
2044/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
103.901 103.901 2025 16.807 16.807 85.000 85.000 85.000 UBND xã Năm Căn
2
Nâng cấp tuyến đường Khu căn cứ
Tỉnh ủy (đoạn từ Thoàn đến Kênh
6000 giáp huyện Hồng Dân)
8144066 C
Xã Vĩnh
Phước
6.210,3m 2025 - 2026
140a/QĐ-UBND
ngày 05/6/2024
38.686 38.686
1855/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024
38.685 38.685 2025 16.418 16.418 11.148 11.148 11.148 UBND xã Phước Long
3
Nâng cấp, mở rộng đường Tôn Đức
Thắng (đoạn từ đường Danh Thị Tươi
đến đường Vành đai 2)
8098041 C
Phường Tân
Thành
630m 2024 - 2026
3897/QĐ-UBND
ngày 18/7/2024
40.274 40.274
5333/QĐ-UBND
ngày 30/9/2024;
01679/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025
38.707 38.707 2025 7.205 7.205 19.000 19.000 19.000 UBND phường An Xuyên
4
Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Ông
Tấn đến xóm làng An Trạch Đông,
Vĩnh Trạch
8136893 C
Phường
Vĩnh Trạch
2025 - 2026
14/QĐ-UBND ngày
26/02/2025
8.590 8.590
26/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
8.581 8.581 2025 3.851 3.851 4.499 4.499 3.720 779 UBND phường Bạc Liêu
5
Xây dựng mới cầu Nọc Nạng 3 (nối
liền bờ giữa Phường 1 phường
Hộ Phòng)
8100764 C
Phường Giá
Rai
230m 2024 - 2026
2647/QĐ-UBND
ngày 17/6/2024
14.962 14.962
3169/QĐ-UBND
ngày 07/8/2024
14.962 14.962 2024 10.716 10.716 1.800 1.800 1.800 UBND phường Giá Rai
6
Xây dựng tuyến đường Quy hoạch D7
(đoạn vào Trường THPT Vĩnh Hưng),
huyện Vĩnh Lợi
7967418 C
Xã Châu
Thới
384,85m 2020 - 2026
99/QĐ-UBND ngày
25/3/2024
14.979 14.979
190/QĐ-UBND
ngày 02/8/2022;
201/QĐ-UBND
ngày 30/5/2024;
1066/QĐ-SXD
ngày 05/12/2025
14.862 14.862 2021 10.491 10.491 3.807 3.807 3.807 UBND xã Vĩnh Lợi
7
Dự án nâng cấp, mở rộng đường vào
chùa Hưng Thiện (ĐH.30B)
7919326 C Xã Hưng Hội 3.421,5m 2021 - 2026
299/QĐ-UBND
ngày 17/9/2021
36.372 36.372
95/QĐ-UBND ngày
18/4/2022;
02065/QĐ-UBND
ngày 10/12/2025
36.372 36.372 2022 28.117 28.117 3.417 3.417 3.417 UBND xã Vĩnh Lợi
18
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
8
Dự án xây dựng tuyến đường Ô đê bao
Thạnh Long
7941322 C Xã Vĩnh Lợi 7.116,29m 2021 - 2026
488/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
59.975 59.975
154/QĐ-UBND
ngày 15/6/2022;
02060/QĐ-UBND
ngày 10/12/2025
59.127 59.127 2022 50.164 50.164 7.017 7.017 7.017 UBND xã Vĩnh Lợi
9
Xây dựng tuyến đường từ cầu kênh
6000 đấu nối dự án tuyến đê cấp bách,
xã Ninh Thạnh Lợi A
8086892 C
Xã Ninh
Thạnh Lợi
4.996,24m 2024 - 2026
1586/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023
24.000 24.000
2086/QĐ-UBND
ngày 07/6/2024
24.000 24.000 2024 9.335 9.335 11.913 11.913 11.913 UBND xã Hồng Dân
10
Tuyến từ ngã 4 ấp 19 - giáp Vĩnh
Thanh
8145023 C Xã Vĩnh Mỹ
Đường dài
786,32m,
cầu dài
35,114m
2025 - 2027
216/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
5.534 5.534
142/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
5.534 5.534 2025 5.050 5.050 254 254 254 UBNDHòa Bình
11
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Hòa
Bình - Minh Diệu
8147705 C Xã Hòa Bình 4,3km 2025 - 2027
99a/QĐ-UBND
ngày 21/5/2024
14.886 14.886
153/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
14.886 14.886 2025 13.490 13.490 512 512 512 UBND xã Hòa Bình
12
Dự án ng cấp, sửa chữa tuyến đường
Thống Nhất II kết nối vào cầu Xẻo Vẹt,
thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân
8062910 C Xã Hồng Dân 2.035m 2023 - 2026
291/QĐ-UBND
ngày 19/4/2023
19.360 19.360
3078/QĐ-UBND
ngày 07/8/2023;
02339/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
19.360 19.360 2024 8.646 8.646 5.000 5.000 3.800 1.200 UBND xã Hồng Dân
13
Dự án đầu xây dựng cầu sông Ông
Đốc, tuyến trục Đông - Tây và cầu sông
Gành Hào
7875095 B
Các xã: Sông
Đốc, Hưng
Mỹ, Tân
Hưng, Trần
Phán, Đầm
Dơi, Tân
Thuận và
Gành Hào
18 km;
02 cầu lớn
2021 - 2026
2387/QĐ-UBND
ngày 10/12/2020;
977/QĐ-UBND
ngày 21/5/2021
2.159.555 859.555
1028/QĐ-UBND
ngày 31/5/2021;
14/QĐ-UBND ngày
05/01/2024;
2365/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024;
0125/QĐ-UBND
ngày 10/7/2025;
01966/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025
2.135.971 835.971 2021 1.884.000 584.000 30.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
14
Dự án đầu ng cấp, mở rộng tuyến
đường Cái Nước - Vàm Đình - Cái Đôi
Vàm
7907305 B
Các xã: Cái
Nước, Phú
Mỹ, Nguyễn
Việt Khái,
Cái Đôi Vàm
25,3km, 01
cầu
2021 - 2026
2003/QĐ-UBND
ngày 29/9/2021;
2037/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024;
2296/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
735.562 268.555
2681/QĐ-UBND
ngày 02/12/2021;
2039/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024;
01950/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
735.562 268.555 2022 504.766 40.196 15.000 15.000 15.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
15
Dự án đầu ng cấp, mở rộng tuyến
đường U Minh - Khánh Hội
7907306 B H. U Minh 18,3 km 2021 - 2026
2256/QĐ-UBND
ngày 22/10/2021
760.391 180.044
2682/QĐ-UBND
ngày 02/12/2021;
01894/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
759.894 179.547 2022 699.168 118.821 10.000 10.000 10.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
16
Dự án đầu xây dựng cầu Cả Bẹ,
Tân Tiến, tỉnh Cà Mau
7977320 C Xã Tân Tiến 0,65HL-93 2023 - 2026
2424/QĐ-UBND
ngày 23/9/2022;
01853/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
58.617 58.617
1102/QĐ-UBND
ngày 23/6/2023;
01986/QĐ-UBND
ngày 04/12/2025
58.617 58.617 2025 21.000 21.000 28.000 28.000 28.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
17
Nâng cấp, mở rộng đường huyện
ĐH.31 đê bao Hưng Thành, đoạn từ
Ngã tư Gia Hội đến Ngã ba Vàm Lẽo)
8099566 C Xã Hưng Hội 11.063,99m 2024 - 2026
224/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
40.331 40.331
297/QĐ-UBND
ngày 12/9/2024
40.092 40.092 2024 32.700 32.700 3.346 3.346 3.346 UBND xã Vĩnh Lợi
19
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
18
Xây dựng tuyến đường trục ấp, liên ấp
Xóm Biển - Ông Linh xã Viên An
8090141 C Xã Đất Mũi 8,1km 2023 - 2026
2901/QĐ-UBND
ngày 15/11/2023
33.000 27.000
1322/QĐ-UBND
ngày 15/05/2024;
01863/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
32.992 26.992 2024 18.666 12.666 9.500 9.500 9.500 UBND xã Phan Ngọc Hiển
19
Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường
Tạ Thị Hai, Vĩnh Trạch Đông, thành
phố Bạc Liêu
8159030 C
Phường
Hiệp Thành
1.873m 2025 - 2026
47/QĐ-UBND ngày
11/4/2025
19.487 19.487
85/QĐ-UBND ngày
18/4/2025
19.487 19.487 2025 9.989 9.989 6.693 6.693 6.693 UBND phường Bạc Liêu
20
Sửa chữa, nâng cấp đường từ cầu Đầu
Sấu đến đường đan hiện hữu
8126165 C Xã Hồng Dân 1.113,25m 2024 - 2026
1127/QĐ-UBND
ngày 21/8/2024
7.018 7.018
7474/QĐ-UBND
ngày 11/12/2024
7.018 7.018 2024 1.714 1.714 2.000 2.000 2.000 UBND xã Hồng Dân
21
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Tà Suôl xã Lộc Ninh
8094211 C Xã Hồng Dân
4.130,31m
và 02 cầu
2024 - 2026
171/QĐ-UBND
ngày 19/02/2024
22.481 22.481
6808/QĐ-UBND
ngày 03/10/2024
22.481 22.481 2025 7.643 7.643 9.000 9.000 9.000 UBND xã Hồng Dân
22
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Hong Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ
kênh Cộng Hòa đến ngã tư Cai Giảng)
8124389 C
Xã Ninh
Thạnh Lợi
4.230m và
02 cầu
2024 - 2026
1143/QĐ-UBND
ngày 26/8/2024
28.973 28.973
1291/QĐ-UBND
ngày 05/3/2025
28.973 28.973 2025 1.501 1.501 17.000 17.000 17.000 UBNDHồng Dân
23
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ
cầu 3/2 đến cầu Xã Sang)
8097454 C
Các xã:
Hồng Dân,
Ninh Thạnh
Lợi
7.536,73m 2023 - 2026
1679/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023;
1444/QĐ-UBND
ngày 08/11/2024
51.191 51.191
7704/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
51.191 51.191 2025 573 573 20.000 20.000 20.000 UBND xã Hồng Dân
24
Lát gạch vỉa khu thương mại, khu
trung tâm hành chính và khu tái định cư
8128090 C Xã Hồng Dân
14.158,09m
2
2025 - 2027
1411/QĐ-UBND
ngày 01/11/2024
14.985 14.985
1292/QĐ-UBND
ngày 05/3/2025
14.985 14.985 2025 7.464 7.464 3.099 3.099 3.099 UBND xã Hồng Dân
25
Dự án xây dựng tuyến đường từ Trèm
Trẹm đến Xẻo Quao, thị trấn Ngan Dừa
8064487 B Xã Hồng Dân 9.227m 2023 - 2026
474/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021;
514/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
252.753 152.753
2416/QĐ-UBND
ngày 26/12/2023
252.753 152.753 2023 220.497 120.497 32.256 32.256 32.256 UBND xã Hồng Dân
26
Dự án đầu xây dựng các cầu trên
tuyến đường ô đến trung tâm
Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi
8014123 C
Xã Quách
Phẩm
06 cầu
0,65HL-93
2023 - 2026
1985/QĐ-UBND
ngày 09/8/2022
62.208 62.208
929/QĐ-UBND
ngày 23/5/2023;
01988/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
62.208 62.208 2024 37.352 37.352 12.051 12.051 9.000 3.051 UBND xã Đầm Dơi
27
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Ky (đoạn từ nhà ông Truyền đến
giáp ranh huyện Phước Long)
8039620 C Xã Hồng Dân
5.450,2m,
bao gồm
07 cầu
2023 - 2026
171/QĐ-UBND
ngày 16/3/2023;
982/QĐ-UBND
ngày 23/6/2023
36.217 36.217
3515/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023;
02230/QĐ-UBND
ngày 23/12/2025
36.217 36.217 2023 31.348 31.348 1.500 1.500 1.500 UBND xã Hồng Dân
28
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới,
huyện Hồng Dân
8030466 C
Các xã:
Hồng Dân,
Ninh Quới
8,64km 2023 - 2026
172/QĐ-UBND
ngày 16/3/2023
37.291 37.291
3251/QĐ-UBND
ngày 24/8/2023;
02229/QĐ-UBND
ngày 23/12/2025
37.291 37.291 2023 32.983 32.983 2.000 2.000 2.000 UBND xã Hồng Dân
20
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
29
Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến
đường về trung tâm xã Hàng Vịnh
(đoạn từ ngã tư Vòng Xoay đến m
ng i Ngay)
7859367 B Xã Năm Căn 9 km 2021 - 2026
1817/QĐ-UBND
ngày 25/9/2020;
561/QĐ-UBND
ngày 28/3/2023
130.731 130.731
2280/QĐ-UBND
ngày 27/11/2020;
835/QĐ-UBND
ngày 10/5/2023;
1850/QĐ-UBND
ngày 20/9/2024;
01985/QĐ-UBND
ngày 04/12/2025
130.731 130.731 2021 112.500 112.500 6.000 6.000 6.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
30
Dự án đầu xây dựng tuyến đường từ
đường trục chính Đông - Tây đến chợ
Chà Là, huyện Đầm Dơi (nay thuộc
Trần Phán, tỉnh Cà Mau)
7926871 B
Xã Trần
Phán
7,4 km;
06 cầu
2022 - 2026
2400/QĐ-UBND
ngày 08/11/2021;
714/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
107.117 107.117
647/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023;
1054/QĐ-UBND
ngày 02/6/2025;
01997/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
107.117 107.117 2023 82.000 82.000 10.000 10.000 3.915 6.085
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
31
Xây dưng tuyến đường đấu nối vào
cổng chính Trụ sở nh chính Tân
Hưng Tây
8129459 C
Xã Nguyễn
Việt Khái
170m 2023 - 2026
2335d/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022
8.758 8.758
2551/QĐ-UBND
ngày 06/10/2022;
3912/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024;
48/QĐ-SXD ngày
28/01/2026
8.758 8.758 2025 4.400 4.400 2.459 2.459 2.459 UBND xã Cái Đôi Vàm
32
Dự án xây dựng 06 cầu giao thông
nông thôn trên địa bàn xã Đất Mũi
8067484 C Xã Đất Mũi
Công trình
giao thông,
cấp IV
2025 - 2026
3097/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
8.089 8.089
3159/QĐ-UBND
ngày 15/12/2023
8.089 8.089 2024 7.163 7.163 535,856 535,856 192 343,856 UBND xã Phan Ngọc Hiển
33
Dự án xây dựng cầu Khai Long, Đất
Mũi
8082945 C Xã Đất Mũi
Công trình
giao thông,
cấp IV
2025 - 2026
446/QĐ-UBND
ngày 05/3/2024
9.500 9.500
894/QĐ-UBND
ngày 04/4/2024
9.500 9.500 2025 7.064 7.064 1.826,694 1.826,694 1.826,694 UBND xã Phan Ngọc Hiển
34
Dự án tuyến lộ tông Kênh Tân Lập
nối dài (t đoạn lộ tông hiện hữu
đấu nối vào lộ cấp VI về Trung tâm xã
Nguyễn Việt Khái)
8147399 C
Xã Nguyễn
Việt Khái
1.059m 2025 - 2026
3908/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024;
701/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
1.993 1.993
1073/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025;
572/QĐ-SXD ngày
09/6/2026
1.983 1.983 2025 1.364 1.364 493 493 493 UBNDCái Đôi Vàm
35
Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ,
tái định để thực hiện tuyến đường
bộ cao tốc Cà Mau - Đất Mũi
8160159 A
Các xã: Hồ
Thị Kỷ,
Khánh An,
Khánh Bình,
Lương Thế
Trân, Hưng
Mỹ, Cái
Nước, Phú
Mỹ, Nguyễn
Việt Khái,
Đất Mới,
Đất Mũi.
713,09 ha 2025 - 2028
1137/QĐ-UBND
ngày 13/6/2025
2.028.000 1.014.000
096/QĐ-UBND
ngày 07/7/2025
2.028.000 1.014.000 2025 948.811 948.811 1.079.189 65.189 65.189
Trung tâm Phát triển Quỹ
đất tỉnh
36
Dự án đầu tư xây dựng các cầu (cầu
Thầy Vinh, cầu Trâu Trắng, cầu C4)
trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã
Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình
8106655 C Xã Tân Lộc
03 cầu
0,5xHL-93
2025 - 2027
1685/QĐ-UBND
ngày 06/7/2022;
923/QĐ-UBND
ngày 08/5/2024
24.466 24.466
2085/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
24.465 24.465 2025 5.000 5.000 16.000 16.000 16.000 UBND xã Thới Bình
37
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ
Quốc lộ 1 đến Vĩnh Hưng (ĐT.980B) -
giai đoạn 1
8132534 B
Các xã:
Châu Thới,
Vĩnh Lợi
14,974km 2025 - 2028
382/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
274.730 274.730
389/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025
242.638 242.638 2025 30.000 30.000 200.000 200.000 200.000 UBND xã Vĩnh Lợi
21
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
38
Dự án đầu xây dựng cầu kết nối
Bệnh viện đa khoa tỉnh Mau (cầu
Nguyễn Đình Chiểu)
8108732 B
Các phường:
Lý Văn
Lâm, Hòa
Thành
HL-93 2024 - 2027
1897/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024
499.587 499.587
2680/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
499.573 499.573 2025 7.014 7.014 460.000 460.000 175.622 222.930 61.448
Ban QLDA xây dựng công
trình giao thông
39
Dự án nâng cấp đường Trần Phú, thành
phố Bạc Liêu
8000200 C
Phường Bạc
Liêu
1,7km 2022 - 2026
229/QĐ-UBND
ngày 14/6/2022;
06/QĐ-UBND ngày
11/01/2024
42.605 42.605
70/QĐ-UBND ngày
16/01/2024;
02004/QĐ-UBND
ngày 06/12/2025
42.594 42.594 2024 18.522 18.522 18.938 18.938 18.938 UBND phường Bạc Liêu
40
Xây dựng tuyến đường từ Cầu Cồ
đến Chùa Linh Ứng, huyện Đông Hải
7957475 B
Xã Long
Điền
5.442m 2021 - 2026
473/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021;
473/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
199.268 49.268
885/QĐ-UBND
ngày 06/6/2022;
49/QĐ-UBND ngày
11/01/2024
199.257 49.257 2023 165.000 15.000 31.000 31.000 31.000 UBND xã Long Điền
41
Dự án xây dựng cầu Hòa Bình 2 +
Tuyến đường nối đến đường Giồng
Nhãn - Gò Cát
7940684 B
Các Xã:
Vĩnh Hậu,
Hòa Bình
01 cầu +
10km
2021 - 2027
521/QĐ-UBND
ngày 02/12/2021;
199/QĐ-UBND
ngày 24/7/2024;
261/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025
298.864 98.864
1517/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024;
1540/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
298.864 98.864 2025 115.981 373 158.256 73.864 73.864
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
42
Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai
ngoài - thành phố Bạc Liêu (giai đoạn
1)
7944118 B
Phường Bạc
Liêu,
Phường
Vĩnh Trạch,
Phường
Hiệp Thành
8,9km 2024 - 2027
479/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
1.450.656 725.656
2269/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
1.440.405 715.405 2025 594.873 184.065 775.597 461.405 461.405
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
43
Dự án đường vành đai trong, thành phố
Bạc Liêu (giai đoạn 1)
8000198 B
Phường
Vĩnh Trạch
1,7km 2025 - 2027
228/QĐ-UBND
ngày 14/6/2022;
01/QĐ-UBND ngày
07/01/2025
314.430 314.430
390/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025
294.393 294.393 2025 103.096 103.096 176.000 176.000 176.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
44
Dự án xây dựng, nâng cấp tuyến đường
Ninh Quới - Ngan Dừa, huyện Hồng
Dân
7733569 B
Xã Ninh
Quới, Hồng
Dân
10,9km 2019 - 2026
14/NQ-HĐND ngày
12/7/2019; 13/NQ-
HĐND ngày
10/7/2020;
2112/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
271.637 115.154
2010/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019;
814/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021;
738/QĐ-UBND
ngày 18/3/2026
271.637 91.865 2020 245.915 89.717 12.000 12.000 9.900 2.100
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
45
Dự án đầu xây dựng công trình
đường số 5 (từ giao đường số 2 đến
đường số 4A), Khóm 1, Trần Văn
Thời
8010026 C
Xã Trần Văn
Thời
116,55 2022 - 2026
6352/QĐ-UBND
ngày 18/12/2022;
2218/QĐ-UBND
ngày 17/6/2026
6.243 6.243
6383/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022;
717/QĐ-SXD ngày
30/6/2026
6.243 6.243 2023 2.123 2.123 3.897 3.897 3.897 UBND xã Trần Văn Thời
46
Dự án xây dựng tuyến đường tránh chợ
Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi
7904772 B
Xã Châu
Thới
2.358m và
02 cầu
2021 - 2026
269/QĐ-UBND
ngày 16/6/2021
119.318 39.318
2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021;
478/QĐ-UBND
ngày 25/3/2025;
02067/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
119.318 39.318 2022 100.507 20.521 17.000 17.000 17.000 UBND xã Vĩnh Lợi
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
12.982.577 12.982.577 10.335.469 10.335.469 4.321 4.321 8.146.771 8.146.771 0 956.450 7.094.883 0 95.438 0
1
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô đến trung tâm Trí
Lực, huyện Thới Bình
8159125 C
Các xã: Biển
Bạch, Trí
Phải
13.980m
và 05 cầu
2025 - 2027
1170/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025
66.675 66.675
01696/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025
66.635 66.635 2026 54 54 60.000 60.000 60.000 UBND xã Trí Phải
2
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng cầu Biện Nhị trên tuyến đường ô
đến trung tâm xã Khánh Hòa, Khánh
Tiến, huyện U Minh (cũ)
8182552 C
Các xã:
Khánh Lâm,
U Minh
126m 2025 - 2027
1303/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
5.992 5.992
1304/QĐ-SXD
ngày 30/12/2025
5.987 5.987 2026 247 247 5.000 5.000 5.000 UBND xã U Minh
22
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
3
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô tô đến trung tâm Tân
Tiến, huyện Đầm Dơi
8166782 C
Các xã Đầm
Dơi, Tạ An
Khương,
Tân Thuận
và Tân Tiến
13km và
10 cầu
2025 - 2027
691/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
95.500 95.500
276/QĐ-UBND
ngày 26/01/2026
95.495 95.495 2026 971 971 90.000 90.000 90.000 UBND xã Đầm Dơi
4
Dự án đầu xây dựng đường từ Hố
Gùi đến đường ven biển
8163724 B Xã Tân Tiến 3,57km 2026 - 2029
01522/QĐ-UBND
ngày 28/10/2025
238.628 238.628
2095/QĐ-UBND
ngày 08/6/2026
238.627 238.627 2026 210.000 210.000 200.000 10.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
5
Dự án xây dựng cầu kết nối Bệnh viện
đa khoa tỉnh với Quốc lộ 1 (cầu 3 tháng
2)
8163728 B
Phường Tân
Thành và
phường Hòa
Thành
587,19m
(bao gồm
cầu và
đường dẫn)
2026 - 2029
01518/QĐ-UBND
ngày 27/10/2025
321.210 321.210
2056/QĐ-UBND
ngày 03/6/2026
321.207 321.207 2026 290.000 290.000 280.000 10.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
6
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Trí Phải - Thới Bình (đường ĐT.983)
8168003 B
Xã Trí Phải
và xã Thới
Bình
7,10km 2026 - 2029
01904/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
354.612 354.612
2463/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
354.612 354.612 118 118 330.000 330.000 330.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
7
Dự án đầu xây dựng đường vào trụ
sở Khối Cảnh sát thuộc Công an tỉnh
Cà Mau
8171998 C
Phường Tân
Thành
311,3m 2026 - 2027
02187/QĐ-UBND
ngày 20/12/2025
30.780 30.780
2124/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
30.637 30.637 2026 28.000 28.000 22.623 5.377
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
8
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
liên ấp Cái Keo - Long Phú - Minh Thìn
C
Xã Định
Thành
5.664m 2026 - 2027
478/QĐ-UBND
ngày 06/4/2026
17.599 17.599
510/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
16.950 16.950 2026 15.000 15.000 8.000 7.000
Hỗ trngân sách Định
Thành (xã quyết định đầu
tư, quản lý chi)
9 Dự án xây dựng cầu Cây Sộp C
Xã Định
Thành
30m 2026 - 2027
479/QĐ-UBND
ngày 06/4/2026
4.522 4.522
511/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
4.343 4.343 2026 4.000 4.000 4.000
Hỗ trngân sách Định
Thành (xã quyết định đầu
tư, quản lý chi)
10
Dự án đường về nhà thờ anh hùng
Lương Thế Trân
8183964 C
Xã Lương
Thế Trân
Dài
3.650m,
rộng 3,5m
2026 - 2027
2653/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025
15.743 15.743
2757/QĐ-UBND
ngày 15/12/2025
15.743 15.743 2026 14.500 14.500 7.500 7.000
Hỗ trợ ngân sách
Lương Thế Trân (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
11
Dự án nâng cấp, mở rộng đường liên ấp
Tân Hoà - Phấn Thạnh - Bào Bèo -
Trung Hưng
8183963 C
Xã Lương
Thế Trân
Dài
3.676m,
rộng 4,5m
2026 - 2028
623/QĐ-UBND
ngày 05/3/2026
37.720 37.720
726/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026
37.720 37.720 2026 35.000 35.000 27.000 8.000
Hỗ trợ ngân sách
Lương Thế Trân (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
12
Dự án nâng cấp, mở rộng đường giao
thông tuyến Lễ Quyền, phường Lý Văn
Lâm
C
Phường Lý
Văn Lâm
3153,13m 2026 - 2027
791/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
15.983 15.983
961/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
14.249 14.249 2026 13.000 13.000 6.000 7.000
Hỗ tr ngân sách phường
Văn Lâm (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
13
Dự án nâng cấp, mở rộng đường giao
thông tuyến Cai (từ cầu Kênh Làng
đến giáp ranh Giao Vàm)
C
Phường Lý
Văn Lâm
2.721,8m 2026 - 2027
713/QĐ-UBND
ngày 09/3/2026
16.566 16.566
962/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
15.490 15.490 2026 14.000 14.000 7.000 7.000
Hỗ tr ngân sách phường
Văn Lâm (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
14
Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường
vào Khu hành chính xã Đông Hải
C Xã Đông Hải 810m 2026 - 2028
255/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026
3.822 3.822
444/QĐ-UBND
ngày 13/3/2026
3.715 3.715 2026 3.000 3.000 3.000
Hỗ trợ ngân sách Đông
Hải (xã quyết định đầu tư,
quản lý chi)
15
Đường GTNT bờ Nam kênh Hai Thà -
bờ Bắc kênh Bia Đỏ
C
Xã Khánh
Hưng
2.350m 2026 - 2027
479/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
9.517 9.517
560/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026
9.517 9.517 2026 8.500 8.500 3.500 5.000
Hỗ trợ ngân sách
Khánh Hưng (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
16
Đường GTNT kênh Đường Ranh Nhỏ
(Từ khu di tích Bác 3 Phi đến cầu
Thanh Niên)
C
Xã Khánh
Hưng
3.473m 2026 - 2027
480/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
9.565 9.565
561/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026
9.565 9.565 2026 8.500 8.500 3.500 5.000
Hỗ trợ ngân sách
Khánh Hưng (xã quyết
định đầu tư, quản lý chi)
17
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô tô đến trung tâm Đất
Mới
C Xã Đất Mới
10,88km
(bao gồm
chiều dài
các cầu)
2026 - 2028
460/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025;
825/QĐ-UBND
ngày 26/3/2026
82.627 82.627
2414/QĐ-UBND
ngày 29/6/2026
82.627 82.627 2026 392 392 78.000 78.000 78.000 UBND xã Đất Mới
23
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
18
Dự án nâng cấp tuyến đường Nguyễn
Thị Minh Khai (đoạn từ đường
Hồng Phong đến sông Gành Hào),
phường Lý Văn Lâm
C
Phường Lý
Văn Lâm
600m 2026 - 2027
1424/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
17.500 17.500
1457/QĐ-UBND
ngày 06/7/2026
17.393 17.393 2026 15.000 15.000 15.000
Hỗ tr ngân sách phường
Văn Lâm (phường
quyết định đầu quản
lý chi)
19
Dự án xây dựng tuyến đường kênh
5000 ấp Phước Trường - ấp Phước Hậu
C
Xã Vĩnh
Phước
5.486,45m 2025 - 2026
1319/QĐ-UBND
ngày 20/11/2025
của UBND xã
11.054 11.054
1387/QĐ-UBND
ngày 09/12/2025
của Chủ tịch
UBND xã
11.054 11.054 2026 10.677 10.677 10.677
Hỗ trngân sách Vĩnh
Phước
20
Dự án đầu hạ tầng giao thông mở
rộng tuyến đường ngang Trường THCS
1 Sông Đốc đoạn đường đấu nối vào
tuyến ven sông
8179560 C p 7
Dài 370m,
rộng 20m
2026 - 2028
979/QĐ-UBND
ngày 15/10/2025
của UBND xã
25.845 25.845
1177/QĐ-UBND
ngày 07/11/2025
của Chủ tịch
UBND xã
25.845 25.845 2026 23.000 23.000 23.000
Hỗ trngân sách xã Sông
Đốc
21
Dự án nâng cấp đường ĐT.978 (đoạn
Quốc lộ 1 - Quản l Phụng Hiệp)
8190777 B
Các xã Hòa
Bình, Vĩnh
Mỹ, Châu
Thới, Vĩnh
Thanh,
Phước Long
và Ninh Quới
27,64km 2026 - 2029
1565/QĐ-UBND
ngày 04/5/2026
2.398.000 2.398.000 2.398.000 2.398.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
Dự kiến thực hiện trong 02 kỳ
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 2031 - 2035 để đảm
bảo khả năng cân đối nguồn
vốn. Trường hơn nguồn vốn
dôi từ các dự án khác hoặc
vốn bổ sung sẽ bổ sung để
đẩy nhanh tiến độ thực hiện
22
Dự án xây dựng cầu Ba Đình kết nối
tỉnh Cà Mau và An Giang
B Xã Vĩnh Lộc 1.104m 2026 - 2029
01663/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
470.060 470.060 470.060 470.060 440.000 440.000 440.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
23
Dự án đầu xây dựng cầu Vàm Xáng
Cái Ngay
8168005 B
Xã Tam
Giang và xã
Năm Căn
1,744km 2026 - 2029
01891/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
275.014 275.014 275.014 275.014 104 104 250.000 250.000 250.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
24
Dự án đầu xây dựng đường Hải
Thượng Lãn Ông nối dài
8168004 B
Phường Hòa
Thành
5,645km 2026 - 2029
01892/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
453.257 453.257 453.257 453.257 139 139 400.000 400.000 400.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
25
Dự án đầu nâng cấp tuyến đường
Đầm Dơi - Cái Nước (đường ĐT.986)
8163727 B
Các xã: Cái
Nước, Tân
Hưng, Trần
Phán, Đầm
Dơi
Tuyến
chính
21,94km,
tuyến
nhánh
0,8km, 09
cầu
2026 - 2029
25/QĐ-UBND ngày
07/01/2026
955.555 955.555 955.555 955.555 238 238 800.000 800.000 800.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
26
Dự án xây dựng cầu Vàm Xáng, huyện
Đông Hải
8162611 B
Xã Định
Thành và xã
Gành Hào
2025 - 2028
306/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
321.573 321.573 321.573 321.573 590 590 290.000 290.000 290.000
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
27
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Khúc Tréo - Tân Lộc
B
Xã Phong
Thạnh
9,6 km
(bao gồm
cả cầu và
02 nút giao
thông)
2026 - 2029
221/QĐ-UBND
ngày 21/01/2026
361.357 361.357 361.357 361.357 320.039 320.039 317.739 2.300
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
28
Dự án thành phần 2: Đầu xây dựng
đường Vành đai 1 thuộc Dự án đầu
xây dựng đường Vành đai 1
B
Các phường:
Tân Thành,
An Xuyên và
Lý Văn Lâm
5,94km 2026 - 2029
659/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
2.360.400 2.360.400 1.839.500 1.839.500 1.607.288 1.607.288 1.600.000 7.288
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
24
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
29
Dự án thành phần 2: Đầu xây dựng
đường nối tuyến tránh Quốc lộ 1 với
đường Vành đai 2, phường Tân Thành
(đoạn từ đường Vành đai 2 đến đường
Hoàng Văn Thụ)
B
Phường Tân
Thành
2,83km 2026 - 2029
661/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
348.477 348.477 414.295 414.295 371.720 371.720 370.000 1.720
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
30
Dự án thành phần 1: Bồi thường, hỗ
trợ, tái định thuộc Dự án đầu xây
dựng đường Vành Đai 1
B
Các phường:
Tân Thành,
An Xuyên và
Lý Văn Lâm
5,94km 2026 - 2029
659/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
2.360.400 2.360.400 520.900 520.900 520.900 520.900 520.739 161
Trung tâm Phát triển quỹ
đất tỉnh
31
Dự án thành phần 1: Bồi thường, hỗ
trợ, tái định thuộc Dự án đầu
đường nối tuyến tránh Quốc lộ 1 với
đường Vành đai 2, phường Tân Thành
(đoạn từ đường Vành đai 2 đến đường
Hoàng Văn Thụ)
B
Phường Tân
Thành
2,83km 2026 - 2029
661/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
414.295 414.295 65.818 65.818 65.818 65.818 65.711 107
Trung tâm Phát triển quỹ
đất tỉnh
32
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô tô đến Trung tâm Y tế
Nguyễn Phích (trung tâm Khánh
Thuận (cũ))
C
Xã Nguyễn
Phích
4,741km 2025 - 2027
692/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025;
722/QĐ-UBND
ngày 18/3/2026
39.001 39.001 39.001 39.001 36.000 36.000 34.737 1.263 UBND xã Nguyễn Phích
33
Dự án đầu ng cấp, mở rộng tuyến
đường ô đến trung tâm Phan
Ngọc Hiển (đoạn từ cầu Năm Căn đến
cầu Ông Đồi ngoài)
C
Xã Phan
Ngọc Hiển
và xã Đất
Mũi
14,2km 2025 - 2027
456/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025;
723/QĐ-UBND
ngày 18/3/2026
149.081 149.081 149.081 149.081 141.633 141.633 140.000 1.633 UBND xã Phan Ngọc Hiển
34
Dự án đầu xây dựng tuyến đường từ
kênh Tân Phong (cầu Hồ Thị Ngởi) đến
tuyến Hộ Phòng - Chủ Chí.
B
Các xã Tân
Lộc, Phong
Hiệp
5,7km 2027 - 2030
2032/QĐ-UBND
ngày 02/6/2026
156.814 156.814 156.814 156.814 147.074 147.074 147.000 74
Ban Quản lý dự án xây
dựng công trình giao
thông tỉnh Cà Mau
35
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô đến trung tâm phường
Hòa Thành (đoạn từ đường gom cầu
Hòa Thành tuyến tránh Quốc lộ 1 đến
Trụ sở khóm 4, phường Hòa Thành)
C
Phường Hòa
Thành
11,8km 2025 - 2027
674/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025;
779/QĐ-UBND
ngày 23/3/2026
145.061 145.061 145.061 145.061 65 65 137.000 137.000 135.607 1.393 UBND phường Hòa Thành
36
Dự án nâng cấp tuyến đường Hứa Hòa
Hưng, phường Hiệp Thành (đường vào
Khu rừng đặc dụng Vườn chim Bạc
Liêu)
C
Phường
Hiệp Thành
2026 - 2027
637/QĐ-UBND
ngày 07/3/2026
19.981 19.981 19.981 19.981 17.569 17.569 17.000 569
UBND phường Hiệp
Thành
37
Dự án đầu xây dựng cầu Chà Là,
Trần Phán, huyện Đầm Dơi
8158075 C
Xã Trần
Phán
0,5xHL-93 2025 - 2027
669/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
14.734 14.734 14.734 14.734 13.553 13.553 13.000 553 UBND xã Trần Phán
38
Dự án đầu ng cấp, mở rộng tuyến
đường ô đến trung tâm Đất Mũi
(đoạn từ cầu Ông Đồi ngoài đến đường
Hồ Chí Minh)
C Xã Đất Mũi 14,9km 2025 - 2027
463/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025;
1154/QĐ-UBND
ngày 06/4/2026
149.833 149.833 149.833 149.833 140.000 140.000 140.000 UBND xã Đất Mũi
39
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô tô đến trung tâm xã Rạch
Chèo, huyện Phú Tân
C
Xã Rạch
Chèo
9,58km 2025 - 2027
1171/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025
37.943 37.943 37.943 37.943 35.000 35.000 35.000
UBND Nguyễn Việt
Khái
40
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô đến trung tâm xã Trần
Hợi, Huyện Trần Văn Thời
C
Xã Trần Văn
Thời
8,9km 2025 - 2027
693/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
45.238 45.238 45.238 45.238 500 500 42.000 42.000 42.000 UBND xã Trần Văn Thời
41
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô đến trung tâm
Khánh Hải, Huyện Trần Văn Thời
C
Xã Khánh
Hưng
8,6km 2025 - 2027
694/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
48.130 48.130 48.130 48.130 450 450 45.000 45.000 45.000 UBND xã Khánh Hưng
25
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
42
Dự án đầu xây dựng nâng cấp, mở
rộng đường ô đến trung tâm xã Tam
Giang, Tam Giang Đông, huyện Năm
Căn
C
Xã Tam
Giang
14,8km 2025 - 2027
461/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
64.396 64.396 64.396 64.396 453 453 60.000 60.000 60.000 UBND xã Tam Giang
43 Dự án cầu qua kênh Trường Sơn C
Phường
Hiệp Thành
Cầu dài
22,7m,
đường dẫn
dài
119,48m
2026 - 2028
2085/QĐ-UBND
ngày 08/6/2026
12.517 12.517 12.517 12.517 11.000 11.000 11.000
Ban Quản dự án công
trình Nông nghiệp tỉnh
Mau
(3)
DỰ PHÒNG (D kiến bố tđối ứng
cho 02 dự án đường ven biển sử dụng
vốn ODA khi đủ điều kiện các dự
án giao thông trọng điểm sử dụng
vốn ngân sách trung ương trong
nước)
2.462.859 2.462.859 2.462.859
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
Do theo dự kiến Kế hoạch đầu
công trung hạn vốn ODA
giai đoạn 2026 - 2030 được
Thủ tướng Chính phủ thông
báo tại Công văn số 871/TTg-
KTTH ngày 24/7/2026 chỉ
khoảng 1/3 nhu cầu của tỉnh
(khả năng phải thực hiện qua
02 kỳ trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 giai đoạn
2031 - 2035) , nên trước mắt
dự kiến bố trí vốn đối ứng
ngân sách tỉnh theo tiến độ dự
kiến bố trí vốn ODA để không
dôi vốn ODA khi hoàn
thành dự án; phần còn lại dự
kiến cho các dự án giao thông
trọng điểm khác đang đăng
nhu cầu ngân sách trung ương
hỗ trợ. Trường hợp chưa đủ
vốn thực hiện sẽ bổ sung từ dự
phòng chung, tăng thu các năm
số vốn tiết kiệm từ các dự
án đã hoàn thành
XII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 414.107 414.107 411.930 411.930 301.791 301.791 815.100 815.100 799.500 0 8.600 0 7.000 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
394.690 394.690 394.690 394.690 301.791 301.791 35.500 35.500 35.500 0 0 0 0 0
1
Dự án đầu xây dựng công trình Trụ
sở làm việc Tỉnh ủy Cà Mau
7817446 B P. Tân Thành
Công trình
dân dụng
2021 - 2026
1160/QĐ-UBND
ngày 18/6/2021
362.690 362.690
1540/QĐ-UBND
ngày 15/6/2022;
2322/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024;
01979/QĐ-UBND
ngảy 04/12/2025
362.690 362.690 2022 280.851 280.851 31.500 31.500 31.500
Ban Quản lý dự án Xây
dựng
2
Dự án đầu sửa chữa, nâng cấp, xây
dựng mới một số hạng mục công trình
thuộc Khu làm việc Hội đồng nhân n
- Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn
8056442 C Xã Năm Căn
Công trình
dân dụng
2024 - 2026
1246/QĐ-UBND
ngày 17/7/2023;
2301/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
32.000 32.000
2034/QĐ-UBND
ngày 17/11/2023;
2375/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
32.000 32.000 2024 20.940 20.940 4.000 4.000 4.000 UBND xã Năm Căn
(2)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
19.417 19.417 17.240 17.240 0 0 15.600 15.600 0 0 8.600 0 7.000 0
1
Dự án Cải tạo, sửa chữa Trung tâm lưu
trữ lịch sử tỉnh
8177112 C
Phường Bạc
Liêu
Cải tạo,
sửa chữa
2026 - 2027
02186/QĐ-UBND
ngày 20/12/2025
6.027 6.027
699/QĐ-SXD ngày
26/6/2026
4.324 4.324 2026 4.100 4.100 4.100
Ban Quản lý dự án Xây
dựng tỉnh Cà Mau
2
Dự án nâng cấp, sửa chữa sở vật
chất tại trung tâm chính trị - hành
chính mới xã Đông Hải
C Xã Đông Hải
Nâng cấp,
sửa chữa
2026 - 2028
256/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026
13.390 13.390
433/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
12.916 12.916 2026 11.500 11.500 4.500 7.000
Hỗ trợ ngân sách Đông
Hải (xã quyết định đầu tư,
quản lý chi)
26
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
(3)
DỰ PHÒNG (Dự kiến bố trí nâng
cấp, cải tạo, mở rộng xây dựng
mới trụ sở hành chính cấp tỉnh
cấp xã khi đủ điều kiện)
764.000 764.000 764.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
XIII QUỐC PHÒNG, AN NINH 3.496.278 1.381.278 3.519.185 1.404.185 90.242 90.242 2.855.774 2.855.774 1.463.242 646.000 746.532 0 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 -
2025 sang
265.863 265.863 288.711 288.711 90.242 90.242 183.290 183.290 0 181.000 2.290 0 0 0
1
Dự án xây dựng khu vực luyện tập
chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu,
huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ
tỉnh Bạc Liêu
7004686 B Xã Hòa Bình 14.100m2 2023 - 2027
282/QD-UBND
ngày 16/6/2023
262.260 262.260
570/QĐ-UBND
ngày 09/10/2023
285.173 285.173 2023 89.000 89.000 181.000 181.000 181.000 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
2
Dự án đầu xây dựng tượng bia Tiểu
đoàn U Minh 2
7004686 C
Xã Lương
Thế Trân
743 m2 2025 - 2027
1304/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
3.603 3.603
867/QĐ-SXD ngày
24/10/2025
3.538 3.538 2025 1.242 1.242 2.290 2.290 2.290 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
(1)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
3.230.415 1.115.415 3.230.474 1.115.474 0 0 1.072.484 1.072.484 0 465.000 607.484 0 0 0
1
Dự án đầu xây dựng Hải đội dân
quân thường trực tỉnh Cà Mau
B 2026 - 2028
143/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026
483.934 483.934
319/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026
483.993 483.993 2026 450.000 450.000 450.000 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
2
Dự án phá bom mìn, vật nổ còn sót
lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh
Mau, giai đoạn 2026 - 2030
7004686 B
Các xã: Thới
Bình, Cái
Nước, U
Minh, Sông
Đốc, Năm
Căn, Trần
Văn Thời,
Khánh Lâm
2026 - 2029
250/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026
166.481 166.481 166.481 166.481 157.484 157.484 157.484 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
3
Dự án sở làm việc Công an tỉnh
Mau
A 2026 - 2028
4468/QĐ-BCA-
H01 ngày 13/7/2026
2.580.000 465.000 2.580.000 465.000 465.000 465.000 465.000 Công an tỉnh
(3)
DỰ PHÒNG (Dự kiến bố trí cho tr
sở công an, quân sự cấp xã và cải
tạo, nâng cấp c phân trại tạm giam
kho vật chứng khi đủ điều kiện)
1.600.000 1.600.000 1.463.242 136.758
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn sau khi các
nhiệm vụ, dự án đủ điều
kiện theo quy định
XIV QUY HOẠCH 27.408 27.408 27.408 27.408 0 0 26.000 26.000 0 0 26.000 0 0 0
(1)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 -
2030
27.408 27.408 27.408 27.408 0 0 26.000 26.000 0 0 26.000 0 0 0
1
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Mau
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050
Tỉnh Cà Mau 2025 - 2026 27.408 27.408
02137/QĐ-UBND
ngày 16/12/2025
27.408 27.408 2026 26.000 26.000 26.000 Sở Tài chính
XV
ĐỐI ỨNG CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG
NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO
BỀN VỮNG PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG
BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAI
ĐOẠN 2026 - 2035, GIAI ĐOẠN I
TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030
3.035.110 1.420.690 3.035.110 1.420.690 2.712.490 1.420.690 1.420.690
Theo Quyết định số
16/2026/QĐ-TTg ngày
15/4/2026 của Thủ tướng
Chính phủ Công văn số
4341/BNNMT-VPĐP ngày
04/5/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, tỷ lệ bố
trí vốn đối ứng NSĐP của tỉnh
Cà Mau 88% số vốn NSTW
hỗ trợ
27
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
1
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
cho các phường ấp đặc biệt khó
khăn, vùng ĐBDTTS, tỷ lệ hộ
nghèo cao
188.200 188.200 188.200
Hỗ tr ngân sách phường
(phường quyết định đầu
quản chi), UBND
phường trình HĐND cùng
cấp phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội dung,
hoạt động, lĩnh vực chi,
danh mục dự án đầu
công của Chương trình,
đảm bảo đúng đối tượng
theo quy định về nguyên
tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
-
Phường Hiệp Thành 33.200 33.200
33.200
-
Phường Vĩnh Trạch 33.200 33.200
33.200
-
Phường Bạc Liêu 33.200 33.200
33.200
-
Phường An Xuyên 33.200 33.200
33.200
-
Phường Láng Tròn 27.700 27.700
27.700
-
Phường Giá Rai 27.700 27.700
27.700
2
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
cho các phường xây dựng nông thôn
mới, giảm nghèo
67.500 67.500 67.500
Hỗ tr ngân sách phường
(phường quyết định đầu
quản chi), UBND
phường trình HĐND cùng
cấp phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội dung,
hoạt động, lĩnh vực chi,
danh mục dự án đầu
công của Chương trình,
đảm bảo đúng đối tượng
theo quy định về nguyên
tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
-
Phường Lý Văn Lâm 22.500 22.500
22.500
-
Phường Tân Thành 22.500 22.500
22.500
-
Phường Hòa Thành 22.500 22.500
22.500
3
Hỗ trợ đầu hạ tầng cho các sở,
ngành
284.164 284.164
284.164
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn cho từng dự án
sau khi đủ điều kiện theo
quy định
4
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các xây dựng nông thôn
mới
632.732 256.532 256.532
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Khánh Bình 51.680 20.900
20.900
-
Xã Đầm Dơi 50.776 20.566
20.566
-
Xã Lương Thế Trân 49.868 20.228
20.228
-
Xã Cái Nước 48.858 19.788
19.788
-
Xã Châu Thới 47.950 19.450
19.450
-
Xã Vĩnh Lợi 47.950 19.450
19.450
-
Xã Đông Hải 47.950 19.450
19.450
-
Xã Phong Thạnh 47.950 19.450
19.450
-
Xã Hồ Thị Kỷ 47.950 19.450
19.450
-
Xã Vĩnh Thanh 47.950 19.450
19.450
-
Xã Trần Văn Thời 47.950 19.450
19.450
-
Xã Phú Tân 47.950 19.450
19.450
-
Xã Gành Hào 47.950 19.450
19.450
28
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
5
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 57)
108.790 44.200 44.200
-
Xã Khánh Lâm 54.395 22.100
22.100
-
Xã Thanh Tùng 54.395 22.100
22.100
6
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 55)
158.070 64.020 64.020
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Hồng Dân 52.690 21.340
21.340
-
Xã Đá Bạc 52.690 21.340
21.340
-
Xã Vĩnh Hậu 52.690 21.340
21.340
7
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 54)
103.360 41.800 41.800
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Quách Phẩm 51.680 20.900
20.900
-
Xã Long Điền 51.680 20.900
20.900
8
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 53)
101.552 41.132 41.132
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Ninh Thạnh Lợi 50.776 20.566
20.566
-
Xã Hưng Hội 50.776 20.566
20.566
9
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 52)
249.340 101.140 101.140
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
29
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
-
Xã Tân Thuận 49.868 20.228
20.228
-
Xã Tân Tiến 49.868 20.228
20.228
-
Xã Hòa Bình 49.868 20.228
20.228
-
Xã Ninh Quới 49.868 20.228
20.228
-
Xã Trí Phải 49.868 20.228
20.228
10
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 51)
195.432 79.152 79.152
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Phước Long 48.858 19.788
19.788
-
Xã U Minh 48.858 19.788
19.788
-
Xã Đất Mũi 48.858 19.788
19.788
-
Xã Đất Mới 48.858 19.788
19.788
11
Hỗ trợ đầu các công trình hạ tầng
bản các ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III, ATK, tỷ
lệ hộ nghèo cao (Hệ số 50)
623.350 252.850 252.850
Hỗ trợ ngân sách (
quyết định đầu quản
chi), UBND trình
HĐND cùng cấp phân bổ
chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt động, lĩnh
vực chi, danh mục dự án
đầu công của Chương
trình, đảm bảo đúng đối
tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ của Chương
trình
-
Xã Vĩnh Lộc 47.950 19.450
19.450
-
Xã Nguyễn Phích 47.950 19.450
19.450
-
Xã An Trạch 47.950 19.450
19.450
-
Xã Biển Bạch 47.950 19.450
19.450
-
Xã Tân Ân 47.950 19.450
19.450
-
Xã Thới Bình 47.950 19.450
19.450
-
Xã Khánh An 47.950 19.450
19.450
-
Xã Phan Ngọc Hiển 47.950 19.450
19.450
-
Xã Tam Giang 47.950 19.450
19.450
-
Xã Năm Căn 47.950 19.450
19.450
-
Xã Định Thành 47.950 19.450
19.450
-
Xã Sông Đốc 47.950 19.450
19.450
-
Xã Tân Hưng 47.950 19.450
19.450
XVI
THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG
TỒN ĐỘNG SAU QUYẾT TOÁN
50.000 50.000 50.000
UBND tỉnh phân bổ chi
tiết kế hoạch vốn theo quy
định
XVII NHIỆM VỤ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 46.625 46.625 0 0 39.744 0 6.881 0
UBND tỉnh phân bổ chi
tiết sau khi dự án đủ điều
kiện theo quy định
XVIII
ỦY THÁC QUA CHI NHÁNH
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
HỘI TỈNH ĐỂ CHO VAY HỘ
NGHÈO CÁC ĐỐI TƯỢNG
CHÍNH SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH
1.811.000 1.811.000 1.701.000 110.000
Chi nhánh Ngân hàng
Chính sách xã hội tỉnh
XIX
CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC
QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH
794.327 794.327 0 0 794.327 0 0 0
1 Quỹ Bảo vệ môi trường 10.000 10.000 10.000 Quỹ Bảo vệ môi trường
2 Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh 42.977 42.977 42.977 Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh
30
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
3 Quỹ Phát triển đất 66.350 66.350 66.350 Quỹ Phát triển đất
4 Quỹ Nhà ở 675.000 675.000 675.000 Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
XX
PHẦN THƯỞNG BẰNG HÌNH
THỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY
DỰNG CÔNG TRÌNH KHÔNG
QUÁ 10 TỶ/XÃ CHO CÁC
HOÀN THÀNH ĐÚNG KẾ HOẠCH
BÀN GIAO MẶT BẰNG THỰC
HIỆN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ CAO
TỐC MAU - ĐẤT MŨI,
ĐƯỜNG GIAO THÔNG RA ĐẢO
HÒN KHOAI CẢNG HÒN
KHOAI TRƯỚC NGÀY 15/12/2025
THEO KẾ HOẠCH SỐ 0200/KH-
UBND NGÀY 22/11/2025 CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH
70.000 70.000 0 0 70.000 0 0 0
UBND tỉnh phân bổ chi
tiết cho các dự án khi đủ
điều kiện theo quy định
1 Xã Hồ Thị Kỷ 10.000 10.000 10.000
2 Xã Khánh Bình 10.000 10.000 10.000
3 Xã Hưng Mỹ 10.000 10.000 10.000
4 Xã Cái Nước 10.000 10.000 10.000
5 Xã Phú Mỹ 10.000 10.000 10.000
6 Xã Đất Mới 10.000 10.000 10.000
7 Xã Đất Mũi 10.000 10.000 10.000
XXI
SỐ VỐN TIẾT KIỆM KHI PHÂN
BỔ KẾ HOCH VỐN NĂM 2026
(5%) THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
2691/QĐ-TTG NGÀY 10/12/2025
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
325.405 325.405 62.030 23.375 240.000
A.2
DỰ PHÒNG CHUNG 10% (dự kiến
bố trí cho các quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách, giải phóng mặt
bằng tạo quỹ đất sạch khu công
nghiệp, khu kinh tế, dự án không
gian trưng bày muối hạ tầng kỹ
thuật, các dự án trọng điểm sau khi
đủ điều kiện theo quy định)
3.669.683 3.669.683 281.933 277.750 3.110.000
UBND tỉnh trình Hội
đồng nhân dân tỉnh phân
bổ chi tiết kế hoạch vốn
sau khi các nhiệm vụ, dự
án đủ điều kiện theo quy
định, phù hợp với khả
năng cân đối nguồn vốn
Dự phòng từ các nguồn ngân
sách tập trung, sử dụng đất, xổ
số kiến thiết. Các nguồn còn
lại theo tiến độ vay, tăng thu
từng năm nên không trích ra
để dự phòng chung
B
NGÂN SÁCH XÃ QUẢN (bao
gồm đầu tư, nâng cấp các tuyến
đường đất đen khu vực dân nông
thôn trên địa bàn tỉnh)
11.633.482 11.633.482 8.457.960 2.110.000 1.065.522 0 0 0
I
Phân bổ 90% vốn ngân sách tập
trung được giao theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ (75% tổng vốn NSTT của tỉnh) ,
đồng thời hỗ trợ mục tiêu tiêu
thêm từ nguồn XSKT để xây dựng
nông thôn mới
8.677.659 8.677.659 7.612.137 0 1.065.522 0 0 0
Ủy ban nhân dân các xã,
phường quản chi, trình
Hội đồng nhân dân cùng
cấp phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn cho các nhiệm
vụ, dự án đủ điều kiện
theo quy định
1 Phường An Xuyên 156.355 156.355 137.204 19.151
2 Phường Bạc Liêu 177.403 177.403 155.673 21.730
3 Phường Giá Rai 162.368 162.368 142.480 19.888
4 Phường Hiệp Thành 174.396 174.396 153.035 21.361
31
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
5 Phường Hòa Thành 132.300 132.300 116.095 16.205
6 Phường Láng Tròn 138.314 138.314 121.371 16.943
7 Phường Lý Văn Lâm 138.314 138.314 121.371 16.943
8 Phường Tân Thành 150.341 150.341 131.926 18.415
9 Phường Vĩnh Trạch 165.375 165.375 145.119 20.256
10 Xã An Trạch 144.327 144.327 126.649 17.678
11 Xã Biển Bạch 117.266 117.266 102.903 14.363
12 Xã Cái Đôi Vàm 126.286 126.286 110.818 15.468
13 Xã Cái Nước 138.314 138.314 121.371 16.943
14 Xã Châu Thới 123.280 123.280 108.180 15.100
15 Xã Đá Bạc 144.327 144.327 126.649 17.678
16 Xã Đầm Dơi 120.273 120.273 105.541 14.732
17 Xã Đất Mới 135.307 135.307 118.734 16.573
18 Xã Đất Mũi 168.382 168.382 147.757 20.625
19 Xã Định Thành 120.273 120.273 105.541 14.732
20 Xã Đông Hải 138.314 138.314 121.371 16.943
21 Xã Gành Hào 144.327 144.327 126.649 17.678
22 Xã Hòa Bình 162.368 162.368 142.480 19.888
23 Xã Hồ Thị Kỷ 120.273 120.273 105.541 14.732
24 Xã Hồng Dân 150.341 150.341 131.926 18.415
25 Xã Hưng Hội 141.320 141.320 124.010 17.310
26 Xã Hưng Mỹ 114.305 114.305 100.264 14.041
27 Xã Khánh An 135.307 135.307 118.734 16.573
28 Xã Khánh Bình 114.259 114.259 100.264 13.995
29 Xã Khánh Hưng 126.286 126.286 110.818 15.468
30 Xã Khánh Lâm 168.382 168.382 147.757 20.625
31 Xã Long Điền 153.348 153.348 134.565 18.783
32 Xã Lương Thế Trân 129.293 129.293 113.456 15.837
32
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
33 Xã Năm Căn 132.300 132.300 116.095 16.205
34 Xã Nguyễn Phích 150.341 150.341 131.926 18.415
35 Xã Nguyễn Việt Khái 114.279 114.279 100.264 14.015
36 Xã Ninh Quới 114.400 114.400 100.264 14.136
37 Xã Ninh Thạnh Lợi 153.348 153.348 134.565 18.783
38 Xã Phan Ngọc Hiển 141.321 141.321 124.011 17.310
39 Xã Phong Hiệp 114.259 114.259 100.264 13.995
40 Xã Phong Thạnh 135.307 135.307 118.734 16.573
41 Xã Phú Mỹ 115.326 115.326 100.264 15.062
42 Xã Phú Tân 120.273 120.273 105.541 14.732
43 Xã Phước Long 144.327 144.327 126.649 17.678
44 Xã Quách Phẩm 132.300 132.300 116.095 16.205
45 Xã Sông Đốc 147.334 147.334 129.287 18.047
46 Xã Tạ An Khương 114.259 114.259 100.264 13.995
47 Xã Tam Giang 138.314 138.314 121.371 16.943
48 Xã Tân Ân 138.314 138.314 121.371 16.943
49 Xã Tân Hưng 115.211 115.211 100.264 14.947
50 Xã Tân Lộc 114.259 114.259 100.264 13.995
51 Xã Tân Thuận 123.280 123.280 108.180 15.100
52 Xã Tân Tiến 132.300 132.300 116.095 16.205
53 Xã Thanh Tùng 138.314 138.314 121.371 16.943
54 Xã Thới Bình 132.300 132.300 116.095 16.205
55 Xã Trần Phán 114.867 114.867 100.264 14.603
56 Xã Trần Văn Thời 141.321 141.321 124.011 17.310
57 Xã Trí Phải 120.273 120.273 105.541 14.732
58 Xã U Minh 129.293 129.293 113.456 15.837
59 Xã Vĩnh Hậu 174.396 174.396 153.035 21.361
60 Xã Vĩnh Lộc 120.273 120.273 105.541 14.732
33
Chi đầu tư
XDCB tập
trung trong
nước (vốn
NSTT)
Chi từ nguồn
thu tiền sử
dụng đất
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Trong đó
Vốn nhà
tài trợ nộp
vào ngân
sách nhà
nước
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSĐP giai đoạn 2026 - 2030
Trong đó: vốn NSĐP
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu
tư (không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí và giải
ngân đến hết năm 2025
Trong đó:
vốn NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSĐP
Chi đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Chi đầu tư từ
nguồn bội chi
NSĐP (vốn
ODA NSĐP
vay lại)
Chi đầu tư
từ nguồn
tăng thu xổ
số kiến thiết
năm 2025
Quy
đầu tư
61 Xã Vĩnh Lợi 120.380 120.380 105.541 14.839
62 Xã Vĩnh Mỹ 123.280 123.280 108.180 15.100
63 Xã Vĩnh Phước 114.259 114.259 100.264 13.995
64 Xã Vĩnh Thanh 126.327 126.327 110.818 15.509
II
Dự phòng chung 10% vốn ngân sách
tập trung được giao theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ (75% tổng vốn NSTT của tỉnh)
845.823 845.823 845.823 0 0 0 0 0
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết cho
các xã, phường trong năm
2030 theo khả năng cân
đối thực tế của nguồn vốn
III
Dự kiến nguồn thu tiền sử dụng đất
giao cấp xã theo phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi
2.110.000 2.110.000 2.110.000
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh phân bổ chi tiết cho
các xã, phường sau khi
quy định về phân cấp
nguồn thu, nhiệm vụ chi
giai đoạn 2026 - 2030
được ban hành
1 Phân bổ 90% 1.899.000 1.899.000 1.899.000
2 Dự phòng chung 10% 211.000 211.000 211.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 31/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 31/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×