Văn bản Luật Đất đai-Nhà ở

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 19,273 văn bản: Đất đai-Nhà ở
6751

Công văn 9340/VPCP-PL của Văn phòng Chính phủ về tiếp thu, chỉnh lý dự thảo Luật Kinh doanh bất động sản (sửa đổi)

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6752

Quyết định 4480/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, Thành phố Thanh Hóa

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6753

Quyết định 2246/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phú Thái, khai thác nguồn nước dưới đất công trình tại Khu liền kề Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở; Tài nguyên-Môi trường Tải về
6754

Quyết định 4461/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc cho Công ty Cổ phần May Thanh Hóa chuyển mục đích sử dụng đất và thuê đất để thực hiện dự án Khu thương mại tổng hợp tại phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6755

Quyết định 2608/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất đồng thời công nhận Chủ đầu tư thực hiện Dự án khu nhà ở thương mại (lô OĐT - 19), thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

Lĩnh vực: Đầu tư; Đất đai-Nhà ở Tải về
6756

Luật Nhà ở của Quốc hội, số 27/2023/QH15

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6757

Quyết định 1959/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc giao đất cho Ủy ban nhân dân xã Thượng Cường, huyện Chi Lăng để sử dụng vào mục đích đất xây dựng cơ sở văn hóa tại thôn Hợp Nhất, xã Thượng Cường, huyện Chi Lăng

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6758

Quyết định 4463/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định 3919/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tải về
6759

Quyết định 4487/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thay đổi Ủy viên Hội đồng thẩm định việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa từ 02 vụ trở lên với quy mô dưới 500 ha, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đầu nguồn dưới 50 ha và chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với rừng sản xuất từ 50 ha đến dưới 1.000 ha

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở; Nông nghiệp-Lâm nghiệp Tải về