- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1881/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 chứng nhận chuẩn đo lường kiểm định phương tiện đo nhóm 2
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1881/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Mạnh Cường |
| Trích yếu: | Về việc chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Công nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1881/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1881/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 2689/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục
DANH SÁCH CÁC CHUẨN ĐO LƯỜNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
CỦA TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
__________________
| TT | Tên chuẩn đo lường | Số sản xuất/ năm sản xuất/ hãng sản xuất/ nước sản xuất | Ký hiệu/ kiểu/ đặc tính kỹ thuật đo lường chính | Lĩnh vực kiểm định | Ghi chú |
| 1 | Áp kế Pít tông | Số sản xuất: 580/27965 | Kiểu: 580 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 2 | Áp kế Pít tông | Số sản xuất: 580/27966 | Kiểu: 580HX | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 3 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 6000.031 | Kiểu: LPC300 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 4 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 069431 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 5 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 967886 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 6 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 464260 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 7 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 464259 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 8 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 795328 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 9 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 309177 | Kiểu: XP2i | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 10 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 5749962 | Kiểu: DPI620G-PG/PM620 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 11 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 6591/29557 | Kiểu: MC5P/PM20C | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 12 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 6591/26211 | Kiểu: MC5P/PM2C | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 13 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 6591/31864 | Kiểu: MC5P/PM100m | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 14 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 61557928/3064460 | Kiểu: DPI615/PDCR 2200 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 15 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 61557928/3082091 | Kiểu: DPI615/PDCR 2200 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
| 16 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số | Số sản xuất: 6000.181 | Kiểu: LPC300 | Kiểm định áp kế lò xo |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!