- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/04/2024 09:21 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Công nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Công Thương | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

DỰ THẢO
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: /2024/TT-BCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2024
THÔNG TƯ
Quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số
32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát
triển cụm công nghiệp
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công Thương địa phương;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định, hướng dẫn thực
hiện một số nội dung của Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định, hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê, cơ sở dữ liệu
và các mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp quy định tại Nghị
định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý,
phát triển cụm công nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp.
2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt
động của cụm công nghiệp.
Điều 3. Chế độ báo cáo thống kê về cụm công nghiệp
1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo:

2
a) Sở Công Thương;
b) Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
d) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
2. Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ
a) Thời gian chốt số liệu báo cáo 6 tháng (đầu năm) được tính từ ngày 15
tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo;
b) Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hàng năm được tính từ ngày 15
tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
3. Chế độ báo cáo định kỳ:
a) Định kỳ trước ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12 hàng năm, các tổ chức, cá
nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp báo cáo tình hình sản xuất
kinh doanh trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 1.1 Phụ lục I Thông tư này,
gửi Cơ quan thống kê cấp huyện và sao gửi Phòng chuyên môn quản lý công
thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;
b) Định kỳ trước ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12 hàng năm, chủ đầu tư báo
cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 1.2 Phụ lục I Thông tư này, gửi Cơ
quan Thống kê cấp huyện và sao gửi Phòng chuyên môn quản lý công thương
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Công Thương;
c) Định kỳ trước ngày 25 tháng 6 và 25 tháng 12 hàng năm, Phòng chuyên
môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo tình hình
đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh tại các cụm công nghiệp
trên địa bàn trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 1.3 Phụ lục I Thông tư này,
gửi Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện;
d) Định kỳ trước ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 hàng năm, Sở Công
Thương báo cáo tình hình đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh
tại các cụm công nghiệp trên địa bàn trong 6 tháng và cả năm theo Biểu số 1.4
Phụ lục I Thông tư này, gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Cục Công Thương địa
phương (Bộ Công Thương).
4. Các đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ bằng văn bản, hệ thống
thư điện tử hoặc thông qua cập nhật dữ liệu vào Cơ sở sở dữ liệu cụm công
nghiệp (đối với Sở Công Thương, Phòng chuyên môn quản lý công thương

3
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện). Ngoài ra, các đối tượng thực hiện báo cáo
đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
1. Cục Công Thương địa phương đầu mối, phối hợp với Cục Thương mại
điện tử và Kinh tế số tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công
nghiệp cả nước; hướng dẫn Sở Công Thương cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu
cụm công nghiệp cả nước.
2. Sở Công Thương tổ chức xây dựng, vận hành và hướng dẫn Phòng
chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cập nhật dữ
liệu vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh; có trách nhiệm
cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn vào
Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.
3. Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác dữ liệu cụm công
nghiệp trên địa bàn vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh.
Điều 5. Các mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Thông tư này quy định các mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công
nghiệp tại Phụ lục II kèm theo để các địa phương căn cứ áp dụng cho phù hợp
thực tế, quy định của pháp luật.
Điều 6. Trách nhiệm của Cục Công Thương địa phương
Cục Công Thương địa phương là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Công
Thương quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên phạm vi cả nước quy định
tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, Thông tư này; hướng dẫn, xử lý các vướng
mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công nghiệp theo quy
định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật
khác có liên quan.
2. Chỉ đạo các Sở, ngành, đơn vị trên địa bàn trong chức năng, nhiệm vụ
được giao phối hợp chặt chẽ, tạo điều kiện thuận lợi để Sở Công Thương, Ủy
ban nhân dân cấp huyện triển khai thực hiện đầy đủ quyền hạn, trách nhiệm
quản lý cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP và
Thông tư này.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương

4
Sở Công Thương thực hiện quyền hạn, trách nhiệm quản lý cụm công
nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, Thông tư này, quy định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Điều 9. Trách nhiệm của Phòng chuyên môn quản lý công thương
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
là đơn vị giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn
theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, Thông tư này, quy định của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2024.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một
số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-
CP ngày 11/6/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 68/2017/NĐ-CP.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này
được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư TW Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố
trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ CT;
-
Lưu: VT, CTĐP
(3)
, PC.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Hồng Diên

Phụ lục I
DANH MỤC CÁC BIỂU BÁO CÁO VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BCT ngày / /2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp)
Biểu số 1.1
Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công
nghiệp
Biểu số 1.2
Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp
Biểu số 1.3
Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện
Biểu số 1.4
Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh

2
Biểu số 1.1. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công
nghiệp
Dự án/ngành nghề kinh doanh: …………………………………………………………………
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng chuyên môn quản
lý công thương cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hàng năm;
Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hàng năm)
TT Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Số lượng Ghi chú
1 Doanh thu của dự án trong
kỳ báo cáo
Tỷ đồng
2 Số nộp Ngân sách nhà nước
của dự án trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
3 Lao động đang làm việc
thường xuyên tại dự án
trong kỳ báo cáo
Người
4
Thu nhập bình quân người
lao động của dự án trong kỳ
báo cáo
Triệu
đồng/người/
tháng
…, ngày … tháng … năm …
Người đại diện theo pháp luật
(
Ch
ữ
ký,
d
ấ
u)

3
Biểu số 1.2. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng chuyên môn quản
lý công thương cấp huyện, Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hàng năm;
Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hàng năm)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số
lượng
Ghi
chú
1
Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật theo dự án đã được duyệt
Tỷ đồng
2
Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầ
ng
kỹ thuật
Tỷ đồng
3
Diện tích đất công nghiệp của dự án đã
xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện
cho thuê)
ha
4
Diện tích đất công nghiệp dự án đã cho
thuê
ha
5
Số dự án/doanh nghiệp đã thuê đất hoạt
động trong cụm công nghiệp (5.1+5.2)
Dự án/doanh
nghiệp
5.1
Số dự án/doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
Dự án/doanh
nghiệp
5.2
Số dự án/doanh nghiệp khác Dự án/doanh
nghiệp
6
Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ
tầng kỹ thuật trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
7
Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án
đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong
kỳ báo cáo
Tỷ đồng
8
Lao động làm việc thường xuyên tại dự
án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Người
9
Thu nhập bình quân người lao động của
dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
trong kỳ báo cáo
Triệu
đồng/người/
tháng
10
Cụm công nghiệp có hệ thống xử lý
nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường (có ghi 1, không có ghi 0)
Công trình
…, ngày … tháng … năm…
Người đại diện theo pháp luật
(Ch
ữ
ký, d
ấ
u)

4
Biểu số 1.3. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện
Đơn vị gửi báo cáo: Phòng chuyên môn quản lý công thương cấp huyện
Đơn vị nhận báo cáo: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm.
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 25 tháng 6 hàng năm;
Báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12 hàng năm)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(Luỹ kế
đến thời
điểm báo
cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
I Phương án phát triển cụm công nghiệp
1
Số lượng cụm công nghiệp theo phương
án phát triển cụm công nghiệp
Cụm
2
Tổng diện tích cụm công nghiệp theo
phương án phát triển cụm công nghiệp
ha
II
Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp
3
Tổng số lượng cụm công nghiệp đã thành
lập
Cụm
4
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
thành lập
ha
5
Số lượng cụm công nghiệp thành lập trong
k
ỳ báo cáo
Cụm
6
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
thành lập trong kỳ báo cáo
Cụm
7
Số lượng cụm công nghiệp do doanh
nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng
Cụm
8
Tổng diện tích các cụm công nghiệp do
doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng
ha
9
Số lượng cụm công nghiệp đã được phê
duyệt quy hoạch chi tiết
Cụm
10
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
được phê duyệt quy hoạch chi tiết
ha
11
Số lượng cụm công nghiệp đã được phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
Cụm
12
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ
t
ầng
ha
13
Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật của các cụm công nghiệp (tính theo
dự án được phê duyệt)
Tỷ đồng

5
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(Luỹ kế
đến thời
điểm báo
cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
14
Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật của các cụm công nghiệp
Tỷ đồng
III Hoạt động của các cụm công nghiệp
15
Số lượng cụm công nghiệp hoạt động (đã
có dự án/doanh nghiệp đầu tư trong cụm):
(
15
.1
+15
.2)
Cụm
15.1 Số cụm công nghiệp đã thành lập Cụm
15.2 Số cụm công nghiệp chưa thành lập Cụm
15.3 Số cụm công nghiệp làng nghề Cụm
15.4 Số cụm công nghiệp chuyên ngành Cụm
16
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
hoạt động (16.1+16.2)
ha
16.1
Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã
thành lập
ha
16.2
Tổng diện tích các cụm công nghiệp chưa
thành l
ập
ha
16.3
Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng
nghề
ha
16.4 Tổng diện tích các cụm chuyên ngành ha
17
Tổng diện tích đất công nghiệp của các
cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo
quy hoạch chi tiết đã được duyệt)
ha
18
Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho
thuê tại các cụm công nghiệp
ha
19
Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công
nghiệp đi vào hoạt động
%
20
Tổng số dự án/doanh nghiệp đầu tư trong
các cụm công nghiệp (20.1+20.2)
Dự án/doanh
nghiệp
20.1
Số dự án/doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
Dự án/doanh
nghiệp
20.2 Số dự án/doanh nghiệp khác
Dự án/doanh
nghi
ệp
21
Tổng doanh thu của các dự án/doanh
nghiệp trong các cụm công nghiệp trong
kỳ báo cáo
Tỷ đồng
22
Nộp ngân sách nhà nước của các dự
án/doanh nghiệp trong các cụm công
nghiệp trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng

6
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(Luỹ kế
đến thời
điểm báo
cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
23
Tổng số người lao động làm việc trong
các cụm công nghiệp
Người
24
Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý
nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trư
ờng
Cụm
..., ngày ... tháng … năm ...
Trưởng phòng chuyên môn quản lý
công thương cấp huyện
(
Ch
ữ
ký,
d
ấ
u)

7
Biểu số 1.4. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh
Đơn vị gửi báo cáo: Sở Công Thương
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công Thương địa phương - Bộ Công Thương; Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm.
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 30 tháng 6 hàng năm;
Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm)
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(luỹ kế đến
thời điểm
bảo cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
I
Phương án phát triển cụm công
nghiệp
1
Số lượng cụm công nghiệp theo
phương án phát triển cụm công nghiệp
Cụm
2
Tổng diện tích cụm công nghiệp theo
phương án phát triển cụm công nghiệp
ha
II
Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật cụm công nghiệp
3 Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập Cụm
4
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã thành lập
ha
5
Số lượng cụm công nghiệp thành lập
trong kỳ báo cáo
Cụm
6
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã thành lập trong kỳ báo cáo
Cụm
7
Tổng số lượng cụm công nghiệp do
doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng
Cụm
8
Tổng diện tích các cụm công nghiệp do
doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng
ha
9
Số lượng cụm công nghiệp đã được
phê duyệt quy hoạch chi tiết
Cụm
10
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết
ha
11
Số lượng cụm công nghiệp đã được phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
Cụm
12
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã được phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng hạ tầng
ha

8
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(luỹ kế đến
thời điểm
bảo cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
13
Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật của các cụm công nghiệp (tính
theo dự án được phê duyệt)
Tỷ đồng
14
Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật của các cụm công nghiệp
Tỷ đồng
III Hoạt động của các cụm công nghiệp
15
Số lượng cụm công nghiệp hoạt động
(đã có dự án/doanh nghiệp đầu tư
trong cụm): (15.1+15.2)
Cụm
15.1 Số cụm công nghiệp đã thành lập Cụm
15.2 Số cụm công nghiệp chưa thành lập Cụm
15.3 Số cụm công nghiệp làng nghề Cụm
15.4 Số cụm công nghiệp chuyên ngành Cụm
16
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã hoạt động (16.1+16.2)
ha
16.1
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
đã thành lập
ha
16.2
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
chưa thành lập
ha
16.3
Tổng diện tích các cụm công nghiệp
làng nghề
ha
16.4 Tổng diện tích các cụm chuyên ngành
ha
17
Tổng diện tích đất công nghiệp của các
cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo
quy hoạch chi tiết đã được duyệt)
ha
18
Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho
thuê tại các cụm công nghiệp
ha
19
Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm
công nghiệp đã hoạt động
%
20
Tổng số dự án/doanh nghiệp đầu tư
trong các cụm công nghiệp
(20.1+20.2)
Dự án/doanh
nghiệp
20.1
Số dự án/doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
Dự án/doanh
nghiệp
20.2 Số dự án/doanh nghiệp khác
Dự án/doanh
nghiệp

9
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số lượng
(luỹ kế đến
thời điểm
bảo cáo)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5)
21
Tổng doanh thu của các dự án/doanh
nghiệp trong các cụm công nghiệp
trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
22
Tổng số người lao động làm việc
trong các cụm công nghiệp
Người
23
Nộp ngân sách nhà nước của các
doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh
doanh trong các cụm công nghiệp
trong kỳ báo cáo
Tỷ đồng
24
Số cụm công nghiệp có hệ thống xử
lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
Cụm
..., ngày ... tháng … năm ...
Giám đốc Sở Công Thương
(Chữ ký, dấu)

Phụ lục II
DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN
CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BCT ngày / /2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp)
Mẫu số 2.1 Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp
Mẫu số 2.2 Tờ trình về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Mẫu số 2.3 Báo cáo thẩm định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Mẫu số 2.4 Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Mẫu số 2.5 Một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên
địa bàn cấp tỉnh
Mẫu số 2.6 Một số nội dung của Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng,
tiện ích trong cụm công nghiệp

2
Mẫu số 2.1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ...
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp huyện (nơi có cụm công nghiệp).
…(Tên đơn vị)… đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp … với các thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đăng ký làm chủ đầu tư
1. Tên đơn vị: ……………………….……………………………………….…..….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
3. Điện thoại: ………………; Fax: ………………; Email: ………..…………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …… do …….. cấp ngày ……
5. Ngành nghề kinh doanh chính: .......................................................................
6. Người đại diện theo pháp luật: ……………………Chức danh:….………..
7. Nội dung khác liên quan (nếu có).
II. Thông tin dự án đăng ký làm chủ đầu tư
1. Tên dự án: ……………………………………………………….……………….
2. Địa chỉ dự án: .........................................................................................................
3. Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án: ..............................................................
4. Tiến độ đầu tư: ………………………………………….……………………….
5. Nội dung khác liên quan (nếu có).
III. Cam kết của đơn vị đăng ký làm chủ đầu tư
Đơn vị cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đăng ký này và
chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận.
IV. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (nội dung chủ yếu quy
định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP); bản đồ xác định vị trí,
ranh giới của cụm công nghiệp;
- Các văn bản, tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 9 Nghị
3
định số 32/2024/NĐ-CP;
- Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
- Lưu: ….
......., ngày ... tháng ... năm ....
Người đại diện theo pháp luật của đơn
vị đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ
tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
(Chữ ký, dấu)

4
Mẫu số 2.2
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN
_______________
Số: … /TTr-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________________
……, ngày … tháng … năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp…
________________________________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân …(cấp tỉnh)…
Căn cứ ……;
Theo đề nghị của ….., Ủy ban nhân dân …(cấp huyện)… trình Ủy ban nhân
dân …(cấp tỉnh)… việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp … với các nội dung
sau:
1. Sự cần thiết thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
2. Giải trình đáp ứng các điều kiện thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
3. Đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chính (tên
gọi, diện tích, địa điểm, ngành nghề hoạt động chủ yếu, chủ đầu tư xây dựng hạ
tầng kỹ thuật, quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dự kiến tổng mức vốn
đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật, …).
4. Đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có)
5. Nội dung khác (nếu có)
6. Hồ sơ kèm theo:
- Các văn bản, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
32/2024/NĐ-CP;
- Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Công Thương …;
- …..
- Lưu: VT,….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Chữ ký, dấu)

5
Mẫu số 2.3
UBND CẤP TỈNH
SỞ CÔNG THƯƠNG
________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________________________
Số: …… …………, ngày ….. tháng …. năm 20….
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp…
___________________________________________________
I. Căn cứ thẩm định
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/thành phố … thời kỳ …;
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp
tỉnh;
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện kèm theo hồ sơ thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp; kết quả đánh giá lựa chọn chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật
cụm công nghiệp; ý kiến của các Sở, ngành có liên quan về việc thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp,…
II. Tóm tắt nội dung đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (tên gọi, diện
tích, địa điểm, ngành nghề hoạt động chủ yếu, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật, quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dự kiến tổng mức vốn đầu tư, cơ
cấu nguồn vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật,
thời gian hoạt động của dự án, các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng,…).
III. Kết quả thẩm định
1. Tóm tắt ý kiến thẩm định của các sở, ngành
2. Ý kiến thẩm định của Sở Công Thương
(Nội dung thẩm định quy định tại Điều 11 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP)
IV. Một số nội dung còn có ý kiến khác nhau (nếu có)
V. Đề xuất/kiến nghị
Nơi nhận:
- …
- Lưu:…
GIÁM ĐỐC
(Chữ ký, dấu)

6
Mẫu số 2.4
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________________________
Số: …/QĐ-UBND …………, ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp …
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ….
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/thành phố … thời kỳ …;
Xét đề nghị của Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư… và của Sở Công
Thương…,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chủ yếu
sau (tên cụm công nghiệp; diện tích; địa điểm; ngành nghề hoạt động chủ yếu;
chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật,
dự kiến tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án
đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật;…).
Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư xây
dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp và các nội dung khác liên quan./.
Nơi nhận:
- …..;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- …
-
Lưu: ….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Chữ ký, dấu)
7
Mẫu số 2.5
MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUY CHẾ QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Phạm vi điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng
- Nguyên tắc và phương thức phối hợp
II. NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM
CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về
cụm công nghiệp
(Nội dung cụ thể; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp)
2. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp
(Nội dung, hồ sơ, trình tự thực hiện; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp)
3. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
(Nội dung, hồ sơ, trình tự thực hiện; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp)
4. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định
thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; xử lý thành lập cụm công nghiệp có
trong Phương án phát triển cụm công nghiệp hình thành trước Quyết định
số 105/2009/QĐ-TTg
(Nội dung, hồ sơ, trình tự thực hiện; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, điều chỉnh; bãi bỏ quyết
định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; xử lý thành lập cụm công nghiệp…)
5. Các thủ tục đầu tư khác (nếu có)
6. Lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
(Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch
chi tiết; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp)
7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công
nghiệp
(Nội dung, hồ sơ, trình tự thực hiện; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp)
8. Thực hiện các thủ tục về môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật cụm công nghiệp
(Nội dung, hồ sơ, trình tự thực hiện; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp)
8
9. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp
(Nội dung cụ thể; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp)
10. Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư đối với các dự án đầu tư
vào cụm công nghiệp
(Quy định các nội dung, thủ tục cụ thể để doanh nghiệp thực hiện dự án
đầu tư vào cụm công nghiệp như: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, thu hồi đất, cho thuê đất nếu có, cấp giấy phép xây dựng,
chấp thuận phương án phòng cháy, chữa cháy, các thủ tục về môi trường,…;
trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các
cơ quan liên quan)
11. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
(Cụ thể các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp;
trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, trách
nhiệm của các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
và các cơ quan liên quan)
12. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
(Các nội dung về hoạt động sản xuất kinh doanh cần quản lý; công tác
thông tin báo cáo; trách nhiệm của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, trách
nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các cơ
quan liên quan)
13. Công tác thanh tra, kiểm tra
(Nội dung cụ thể; trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp)
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Khen thưởng, xử lý vi phạm
- Trách nhiệm thi hành
- Tổ chức thực hiện

9
Mẫu số 2.6
Tên chủ đầu tư xây d
ựng
hạ tầng kỹ thuật cụm
công nghiệp
_________________
Số: ... /QĐ-...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________
......., ngày….. tháng….. năm …...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy chế cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
trong cụm công nghiệp
_______________________________
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Thông tư số .... /2024/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của
Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản
lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 20… của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về việc thành lập cụm công nghiệp….;
Theo đề nghị của …,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các dịch vụ công
cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các đơn vị, doanh nghiệp trong cụm công nghiệp ... và các cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Sở Công Thương (để b/c);
- UBND cấp huyện (để b/c);
- …….
- Lưu: VT,…
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký, dấu)

10
Tên chủ đầu tư xây dựng
hạ tầng kỹ thuật cụm
công nghiệp
____________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________________________
QUY CHẾ
Cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày... /.../20 ... của ...)
Chương 1
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Chương 2
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG VÀ
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH
TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
(Quy định các quyền cụ thể nhưng phải phù hợp Điều 18 của Nghị định số
32/2024/NĐ-CP và quy định của pháp luật)
Điều 5. Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp
(Quy định các nghĩa vụ cụ thể nhưng phải phù hợp Điều 19 của Nghị định
số 32/2024/NĐ-CP và quy định của pháp luật)
Điều 6. Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm
công nghiệp
(Quy định các quyền cụ thể nhưng phải phù hợp Điều 22 của Nghị định số
32/2024/NĐ-CP và quy định của pháp luật)
Điều 7. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong
cụm công nghiệp
(Quy định các nghĩa vụ cụ thể nhưng phải phù hợp Điều 23 của Nghị định
số 32/2024/NĐ-CP và quy định của pháp luật).
Chương 3
QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP, SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ CÔNG
CỘNG, TIỆN ÍCH TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 8. Bảo vệ, an ninh trật tự

11
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp và của cán bộ, công nhân, khách ra
vào cụm công nghiệp)
Điều 9. Hệ thống thông tin liên lạc
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp)
Điều 10. Cấp nước sạch
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp)
Điều 11. Bảo vệ môi trường
(Nội dung cụ thể như: Thoát nước, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải,
chất thải, trồng và chăm sóc cây xanh,…; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư,
doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp)
Điều 12. Công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm và của tổ chức, cá nhân liên quan)
Điều 13. Cung cấp điện
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp)
Điều 14. Duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật cụm
công nghiệp
(Nội dung cụ thể; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư
sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp)
Điều 15. Các dịch vụ khác
(Các dịch vụ cụ thể như: nhà ở công nhân, nhà chuyên gia, cung cấp bữa
ăn công nghiệp, xe đưa đón công nhân, vận chuyển hàng hóa, dịch vụ sửa chữa
điện, nước, công trình công cộng, thủ tục khai báo xuất nhập khẩu hàng hóa,
kho ngoại quan, đào tạo và cung ứng lao động kỹ thuật,…; quyền và nghĩa vụ
của chủ đầu tư, doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công
nghiệp và của tổ chức, cá nhân liên quan)
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Xử lý vi phạm
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
Điều 18. Hiệu lực thi hành
Người đại diện theo pháp luật
(Chữ ký, dấu)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.