• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật Phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/06/2026 11:45 (GMT+7)
Lĩnh vực: Công nghiệp An ninh quốc gia Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Quốc phòng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 21/05/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUC HI CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh pc
Luật số:
......
/2026/QH16
D tho 2
Ngày 21.5.2026
LUT
PHÒNG, CHÓNG PH BIN v KHÍ HY DIT HÀNG LOT
Căn c Hiến pháp nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam đã đưc sa
đối, sung mt s điu theo Ngh quyết so 203/2025/QH15;
Quc hi ban nh Lut Phòng, chng phô biến khí hy dit hàng loạt.
ChưongI
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Lut y quy đnh về nguyên tắc, biện pháp, chính ch, ngun lực, trách
nhiệm ca cơ quan, t chức, nhân trong phòng, chng phổ biến và i tr ph
biến khí hủy dit hàng loạt.
Điều 2. Giải thích t ngũ
Trong Lut y, các t ng dưi đây đưc hiu như sau:
1. Vũ khí hủy diệt hàng lot khí khnăng gây thiệt hại trên diện rộng
đối với con người, tài sản, môi trường, bao gồm vũ khí hạt nhân, khí hóa học,
khí sinh học, khí phóng x và loại khí khác tính năng, tác dụng tương tự.
2. Phô biến kh hy dit hng lot hành vi cố ý thc hiện, tham gia,
hỗ trợ trc tiếp hoc gián tiếp hot đng nghiên cu, phát trin, sn xut, chế tạo,
mua, bán, tàng trữ, vận chuyn, chuyn giao, xut khẩu, nhp khu, quá cnh,
trung chuyên, chuyn tải, sử dng khí hy dit hàng loạt hoc hàng hóa, vt
liệu, thiết bị, công ngh, dịch v liên quan đến khí hy dit hàng loạt hoặc
phương tiện mang vũ khí hủy dit hàng loạt.
3. i tr cho phô biển vũ kh hy dit hàng lotviệc cung cấp, huy động,
chuyn giao, quản hoặc s dng tiền, tài sản, ngun lực tài chính, dịch v tài
chính, trc tiếp hoc gián tiếp, nhm thc hin, htr hot đng ph biến vũ khí
hủy diệt hàng loạt.
2
4. Hung hóa, vt liệu, thiết bị, công nghệ, dịch vụ thuc din kiêm soát
hàng a, vật liệu, thiết bị, công ngh, dch vụ có khả năng đưc sử dng để
nghn cu, phát trin, sản xut, vn chuyn, vn nh, bảo dưng, sử dụng
khí hủy diệt hàng loạt hoặc phương tin mang vũ khí hủy dit hàng lot, bao gồm
cả hàng hóa lưỡng dụng.
5. Kiêm soát ngoài danh mc biện pháp km soát áp dụng đối với hàng
a, vật liệu, thiết bị, ng nghệ, dịch vụ không thuộc danh mục kiểm soát nhưng
căn cứ cho thấythế được sử dng, toàn bộ hoc một phn, cho hot đng phổ
biến khí hủy diệt hàng loạt hoặc tài tr phổ biến khí hủy dit hàng loạt.
6. Ngưi s dng cui cùng tổ chc, nhân tiếp nhn, qun , khai
thác, sử dng cui cùng hàng hóa, vật liu, thiết bị, ng ngh, dịch vụ thuc diện
kiểm soát.
7. Chuyên giao công ngh phi vt thviệc chuyên giao dliệu kỹ thut,
phn mềm, quyết công ngh, bản vẽ, quy trình, thông tin chuyên môn hoc tri
thc k thut thông qua phương tiện đin tử, mng viễn thông, nền tng số hoặc
hình thức phi vt cht khác.
8. Di tưng b ch định tổ chc, cá nhân n trong danh sách do Hội
đng Bảo an Liên hp quc ban hành hoc danh sách do Cơ quan đu mối quốc
gia về phòng, chng ph biến khí hủy diệt hàng loạt ca Vit Nam c lập
liên quan đến phổ biến vài tr phbiến vũ khủy diệt hàng loạt.
9. Trng pht tài chính mc tu biện pháp áp dng đối với đối ng b
chi’ định nhằm phong tỏa ngay tin, tài sn, ngun lực tài chính thuc s hu hoc
kiểm soát trc tiếp, gn tiếp ca đối tưng đó; đng thời cấm cung cấp tin, tài
sản, nguồn lực tài chính, dịch v tài chính, dịch vkinh tể cho đối tưng đó hoc
lợi ích ca đối tưng đó.
10. H thng tuân thủ ni bộhệ thng quy định, quy trình, bin pháp
kiếm soát do tố chức, nhân thiết lập, thc hiện nhằm phòng nga, phát hin,
ngăn chặn hành vi vi phạm quy đnh vphòng, chng ph biến vũ khí hy dit
hàng loạt và tài tr phổ biến vũ khí hy dit hàng loạt.
11. Kiểm soát đc thù việc áp dng biện pháp qun lý, kiểm soát theo
quy định của Lut này đối với hot động, hàng hóa, vật liu, thiết bị, công ngh,
dịch vụ, giao dịch nguy cơ bị lợi dng để phbiến hoặc i tr phổ biến khí
hy diệt ng loạt, trên cơ sđánh g rủi ro, nhm phòng nga, phát hin, ngăn
chn, x nguy cơ ph biến vũ khí hy dit hàng loạt.
12. Kim soát tài tr phô biến việc nhn diện, đánh giá, giám t, phát
hiện, báo o, ngăn chn, tm dng giao dịch, phong tỏa tài sản hoc áp dng biện
3
pháp cần thiết khác theo quy đnh ca Lut này và pháp lut liên quan đối với
tiền, i sản, ngun lực i chính, dịch v tài chính, dịch v kinh tế nguy
đưc sử dng để ph biến hoc tài tr phbiến vũ khí hy diệt hàng loạt.
13. Bên th ba ngay nh cơ quan, chc, cá nhân quyn, lợi ích hp
pháp liên quan đến tài sản, giao dịch, hàng a, vt liệu, thiết bị, công ngh, dịch
vụ b áp dng biện pháp quản lý, kiểm soát, phong tỏa, hn chế giao dịch theo quy
định của Luật này nhưng không biết hoc không th biết việc i sản, giao dịch,
hàng a, vt liệu, thiết bị, công nghệ, dịch vđó liên quan đến phbiến hoc
tài trợ ph biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
Điều 3. Nguyên tắc phòng, chng phổ biến khí hủy dit hàng lot
1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam
thành viên; bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
2. Lấy phòng nga chính; chủ đng pt hiện, cnh báo sớm, ngăn chn,
x kịp thời nguy cơ phổ biến và i tr phbiến vũ khí hủy dit hàng loạt; thc
hiện quản lý, km st trên cơ sđánh grủi ro.
3. Bảo đảm quyn con ngưi, quyn công dân, quyn s hữu, quyn t do
kinh doanh hp pháp ca tổ chc, nhân; biện pháp nội dung hn chế quyn
chỉ đưc áp dng khi n c do Luật này quy định, bảo đảm cần thiết, hp lý,
ơng xng, đúng thm quyn, trình t, thủ tục.
4. Hot đng phòng, chng phbiến khí hủy dit hàng lot không thay
thế chức năng qun nhà nưc theo pháp lut chuyên ngành; không đt ra cơ chế
qun lý, cấp pp, khai o, báo cáo, kiểm tra, thanh tra, gm t trùng lặp.
5. Bảo đảm phối hợp liên ngành, chia sẻ thông tin, dliệu, cnh báo rủi ro
kịp thời, đầy đủ, chính c, đúng mc đích; bảo vmt nhà nưc, mt kinh
doanh, d liệu nhân quyn, lợi ích hợp pháp của tố chc, nhân.
6. Trng pht tài chính mc tiêu, phong ta tài sản, hạn chế giao dch đối
với đôi tưng bchỉ định phi đưc thc hiện ngay, không chm trễ, đúng căn cứ,
đúng đối tưng, đúng phm vi; bảo v quyn, lợi ích hp pháp ca n th ba
ngay tình ngưi quyn, lợi ích liên quan.
Điều 4. Nguyên tắc áp dng pháp lut
1. Hoạt động phòng, chng phbiến khí hủy diệt hàng loạt trên lãnh th
Vit Nam đưc thc hin theo quy định ca Lut này và pháp lut liên quan.
2. Trưng hp luật khác ban hành trưc ngày Luật này hiệu lực thi hành
quy định khác về hoạt đng phòng nga, phát hiện, ngăn chn, kiêm soát, x
4
hành vi phổ biến hoặc tài tr phô biến khí hy diệt hàng lot mà không trái
với nguyên tắc ca Lut này thì thực hin theo quy định ca luật đó.
3. Tng hợp luật khác ban hành sau ny Luật này hiệu lực thi hành
cn quy định đặc thù về phòng, chng phổ biến vũ khủy diệt hàng lot kc với
quy định của Luật này thì phải xác định cụ th nội dung thc hin hoặc không thc
hin theo quy định của Luật này, nội dung thực hiện theo quy đnh ca lut đó.
4. Tng hợp điều ước quốc tế Việt Nam thành viên quy định khác
thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 5. Cnh ch của Nnưc vphòng, chng phổ biến khí hủy
dit hàng lot
1. Xây dựng, hoàn thin hệ thng pháp luật vphòng, chng ph biến
khí hủy diệt hàng loạt, bảo đảm đng bộ với pháp luật liên quan và phù hợp
với điều ưc quốc tế mà Việt Nam thành viên.
2. Uu tiên đầu tư, phát triển năng lực phòng nga, phát hin, ngăn chn, x
hành vi phố biến và tài tr ph biến vũ khí hy diệt hàng loạt.
3. Phát triển ngun nhân lực; thúc đy nghn cứu, ng dng khoa hc, ng
ngh, chuyn đổi số, cơ sở d liệu, cảnh báo sm phc vụ phòng, chng ph biến
khí hy diệt hàng loạt.
4. Thc hiện qun theo rủi ro; áp dng đng bộ biện pháp kim soát ng
a, vật liệu, thiết bị, công nghệ, dịch vụ, tài chính và giao dịch nguy cơ bị lợi
dụng để phổ biến hoc tài tr ph biến vũ khí hủy diệt ng loạt.
5. Khuyến kch cơ quan, tố chc, nhân tuân th pháp luật, xây dng hệ
thng tn th nội bộ, ch đng phòng nga, phát hiện, o o và phối hợp xử
rủi ro.
6. Tăng cưng tuyên truyn, giáo dc, đào tạo, tập hun, hp c quc tế
hỗ tr kthut trong phòng, chng phổ biến khí hủy dit hàng loạt.
7. Bo đảm quyn, lợi ích hợp pháp ca tổ chức, cá nhân tham gia phòng,
chng phbiến vũ k hủy diệt hàng loạt; khen thưng tổ chức, nhân thành
tích theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Hành vi b nghiêm cấm
1. Nghn cu, phát triển, sản xut, chế tạo, mua, bán, ng tr, lưu giữ, sở
hữu, sử dng, vận chuyn, chuyn giao khí hy diệt hàng loạt, tr trưng hợp
đưc phép theo quyết đnh ca cơ quan nhà nưc thẩm quyn, quy đnh ca
điu ước quc tế Việt Nam thành viên và pháp luật liên quan.
5
2. Cm cung cp, huy đng, chuyn giao, qun , sử dng tin, tài sản,
nguồn lực tài chính, dịch vtài chính, hỗ tr trc tiếp hoặc gián tiếp hot đng
ph biến khy diệt hàng lot hoc cung cấp cho đối ng chỉ đnh, lợi
ích của đối tưng b chỉ định.
3. Lợi dụng hot động kinh tế, thương mại, đầu , khoa học, công nghệ,
đào tạo, hp tác quc tể, nhân đo đph biến hoặc i tr phổ biến vũ khí hủy
dit hàng loạt.
4. Che giấu, gi mạo, cung cấp thông tin sai lệch, tiêu hủy trái pháp lut hồ
sơ, chng từ, dliệu nhằm trn tránh bin pháp qun , kiểm soát theo quy định
của Luật này.
5. Cản trở, chng đối, không chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra, giám
sát, áp dụng biện pháp quản , kiểm soát, biện pháp ngăn chặn, trng phạt tài chính
mục tiêu, phong tỏai sản hoặc hạn chế giao dịch theo quy định của Luật y.
6. Tiết lộ trái pháp luật mật nhà nưc, mt côngc, mt kinh doanh,
dữ liệu cá nhân, thông tin cnh báo, thông tin điu tra, xác minh trong png,
chng phbiến vũ khí hủy dit hàng loạt.
7. Hành vi khác theo quy đnh ca pháp lut hoặc điều ước quc tế liên
quan Vit Nam thành viên.
Điều 7. Hp c quốc tế
1. Hp c quc tế trong phòng, chng ph biến k hy diệt hàng lot
đưc thực hiện trên cơ stôn trng độc lập, chủ quyền, toàn vn nh th, không
can thiệp o công việc nội bộ ca nhau, bình đãng, ng lợi, phù hp vi Hiến
pháp, pháp lut Vit Nam điu ước quốc tế mà Vit Nam thành vn.
2. Nội dung hp c quc t gồm:
a) Trao đổi, chia sẻ thông tin phc vụ phòng ngừa, phát hiện, ngăn chn, x
nguy cơ ph biển và tài tr ph biến vũ khủy diệt hàng loạt;
b) Hỗ tr kỹ thut, đào tạo, bồi dưng, phát trin ngun nhân lực, xây dng
năng lực qun lý, kiểm soát;
c) Phối hp kim soát hàng hóa, vt liệu, thiết bị, công ngh, dch vụ, tài
chính và giao dịch liên quan;
d) Phi hp c minh, truy vết, phong tỏa, giải tỏa, x i sản, giao dịch
liên quan đến đối tưng bị chđịnh;
đ) Thc hiện điu ước quc tế và ngh quyết ca Hội đng Bảo an Liên hợp
quc liên quan;
e) Nội dung hp c quc tế khác theo quy định ca pháp luật.
6
Chương II
BIỆN PHÁP, CHÍNH SÁCH VÈ PHÒNG, CHNG
PHÓ BIÉN VŨ KHÍ HY DIT HÀNG LOT
Mc 1
BIN PHÁP QUN RỦI RO QUN LÝ, KIM SOÁT ĐC THÙ
Điều 8. Qun rủi ro quc gia trong phòng, chng phổ biến khí
hủy diệt hàng lot
1. Việc quản rủi ro quc gia đưc thc hiện trên cơ sở các yếu tố ch yếu
sau đây:
a) Chủ thế liên quan, bao gồm t chc, cá nhân, n th hưng, chủ s
hữu hưng lợi, chth kiểm soát thc tế, n trung gian, bên môi gii, bên nhn
ủy thác, bên đại diện;
b) Hàng a, vt liệu, thiết bị, công ngh, dch vln quan;
c) Quc gia, vùng nh th, đa bàn, tuyến vn chuyn, chuỗi cung ng,
chui chuyn giao liên quan;
d) Phương thc, hành vi, giao dch, quan h giao dịch bt thưng; người s
dụng cuối cùng, mc đích s dng cuối cùng;
d) Thông tin cảnh o trong nưc, quc tế; kết qu kiểm tra, thanh tra, gm
sát, x vi phạm;
e) Yếu tố kthut khác phc vnhn diện, đánh giá rủi ro do Chính phủ
quy đnh, nhưng không được s dụng m căn c đc lập để áp dng biện pháp
nội dung hạn chế quyn ngi quy định ca Lut này.
2. Kẻt qu đánh grủi ro n c đ xác định đối tưng, hot đng thuc
din kiếm soát; lựa chn biện pháp qun lý, kiểm soát; thiết lập cơ chế cnh o,
giám t, phòng nga, ngăn chn và phn ng phù hp.
3. Phương pháp đánh g, phân loại, cập nht rủi ro; chế đchia sẻ thông
tin chế phối hp gia các cơ quan liên quan do Chính ph quy định.
Điều 9. Danh mục kiểm soát
1. Danh mục kiêm soát gổm: Hàng hóa, vt liệu, thiết bị, công nghệ, dịch vụ
nguy cơ blợi dng để phổ biến hoặc tài trợ phổ biến vũ khí hủy dit hàng loạt.
2. Danh mục kiêm soát đưc xây dng trên cơ sở:
a) Điều ước quc tế mà Vit Nam thành viên;
b) Nghị quyết ca Hội đng Bảo an Ln hp quc liên quan;
8
tra, thanh tra, giám t tng lặp đối với ng mt hot động, hàng hóa, vật liệu,
thiết bị, công nghệ, dịch vụ đã đưc pháp luật chuyên ngành điu chnh đy đủ.
4. Tổ chức, nhân bc động bởi bin pháp quản lý, kim soát đc thù
quyn khiếu nại, khởi kiện; yêu cu cơ quan thm quyn rà soát, sa đổi, hủy
bỏ, giải tỏa hoặc châm dứt biện pháp khi không còn căn c áp dụng.
Điều 12. Biện pháp quản lý, kiểm soát đối vói hot động thuc diện
kiểm soát
1. Hot động thuc diện km soát được áp dng mt hoc mt số bin pháp
qun lý, kiếm soát phù hp với tính cht hot đng, đối tưng qun lý, mức độ rủi
ro yêu cầu phòng, chng ph biến khí hủy dit hàng loạt, gồm:
a) Cấp phép, chấp thuận, xác nhận theo quy định ca pháp luật chuyên ngành;
b) Khai báo, báo cáo, cung cấp thông tin trong phạm vi cần thiết để xác định,
đánh giá, x nguy cơ phổ biến hoặc tài tr phbiến vũ khí hy dit hàng loạt;
c) Lưu giữ h, chúng t, d liệu liên quan đến hot đng thuc diện
kiểm soát;
d) c minh ngưi sdng cuối cùng, mc đích s dng cuối cùng, bên
th ởng;
đ) Ap dng h thng tuân th nội bộ p hp với lĩnh vc, quy mô, mức độ
rủi ro của tổ chc, nn;
e) Tm dng, t chối, hn chế hot đng, giao dịch khi n cứ cụ th
theo quy định ca Lut này;
g) Biện pháp khác đưc quy đnh cụ th tại Lut này.
2. Việc áp dng biện pháp quản lý, km soát phi bảo đm đúng n cử,
đúng đối tưng, tương xng với mc đ rủi ro; không đt ra th tục trùng lặp với
pháp luật chuyên ngành, không làm phát sinh gánh nặng tuân th bất hp đối
với chc, cá nhân.
3. Việc tạm dng, t chi, hạn chế hot đng, giao dịch chỉ đưc áp dng
khi mt trong c n c sau:
a) Hoạt đng, giao dch liên quan trực tiếp đến đối tưng bị chđịnh;
b) Hot đng, giao dch căn c xác thc cho thy nguy cơ trc tiếp phc
vụ phbiến hoặc i tr ph biến khí hy diệt hàng loạt;
c) Hot đng, giao dịch có dấu hiu che giấu người s dng cuối ng, mục
đích sử dng cuối ng, bên th hưng hoặc tuyến chuyn giao nhm né tránh
bin pháp km soát theo quy định ca Lut này;
9
d) yêu cầu thc hiện nghquyết ca Hi đng Bo an Ln hp quốc,
điều ước quc tế mà Việt Nam thành viên hocu cầu khn cp về quc phòng,
an ninh theo quy định ca Lut này.
4. Quyết định tạm dng, từ chi, hạn chế hot động, giao dch phi đưc
lập bng văn bản, c định rõ n c, đối tưng, phm vi, thi hn, trách nhim
thc hiện, cơ chế soátquyn khiếu ni, khởi kiện ca tố chc, nhân bị c
động. Trưng hợp không n n c áp dng thì phải chấm dt ngay bin pp;
trưng hợp áp dụng trái pháp luật gây thit hại thì phải bồi thưng theo quy định
ca pháp luật.
5. Biểu mẫu, pơng thc tiếp nhận, x thông tin, phân ng cơ quan thực
hiện, cơ chế miễn, giảm, đơn giản a th tục hoặc chế độ ưu tiên đối với hoạt đng
mức độ rủi ro thấp do Cnh phủ quy định.
Điều 13. Kiểm soát theo danh mc ngoài danh mc
1. Hot đng liên quan đến hàng hóa, vt liệu, thiết bị, ng ngh, dịch vụ
thuc danh mục kiểm soát được quản lý, kiểm soát theo quy định ca Lut này,
pháp lut chun nnh điu ưc quc tế liên quan.
2. Biện pháp kiểm soát ngoài danh mục chỉ đưc áp dng khi căn c rủi
ro cụ th, khng kim chng; không đưc áp dng trên cơ s suy đoán, cnh
o không nguồn gc hoc thông tin chưa đưc đánh g, xác minh. Việc áp
dng biện pháp kiểm soát ngoài danh mc không m phát sinh thtc cp phép,
điu kiện đu tư, kinh doanh hoc cơ chế qun đc lập nếu yêu cu kiểm soát
thđược thc hiện thông qua th tc chuyên ngành hin hành.
3. Căn c áp dng biện pháp km soát ngoài danh mục gồm mt hoc mt
số căn cứ sau:
a) Thông tin, i liệu do cơ quan thm quyn thu thp, c minh;
b) Kết qu đánh giá rủi ro;
c) Cnh o trong nước hoặc quc tế ngun gốc ràng;
d) Yêu cầu thc hiện điều ước quc tế mà Vit Nam thành viên hoc ngh
quyết ca Hội đồng Bo an Ln hợp quốc;
đ) Du hiệu về người s dng cuối cùng, mc đích s dụng cuối cùng, tuyến
đưng, giao dịch, bên th hưng liên quan đến phbiến hoc tài tr ph biến
khí hủy diệt hàng loạt.
4. Bin pháp kiêm soát ngoài danh mục không được áp dng trên cơ s suy
doán, cảnh báo không ngun gốc hoặc thông tin chưa đưc đánh giá, xác minh
theo quy định ca Luật này.
5. Quyết định áp dụng biện pháp kiểm soát ngoài danh mục phi đưc lập
bngn bn, c định căn cứ, đối ng, phm vi, bin pháp, thi hn áp dng,
10
cơ quan chịu trách nhiệm thc hiện và thi điểm soát; đưc thông báo cho tổ
chc, nhân liên quan, tr trưng hp pháp lut quy định khác để bảo vệ
mật nhà nưc, quc phòng, an ninh hoặc yêu cu x khn cấp.
6. Biện pháp kim soát ngoài danh mục phải đưc rà soát định kỳ hoc khi
thông tin, tài liệu mới m thay đổi căn c áp dụng. Trưng hp tiếp tục áp
dng thì phải căn c rủi ro được cp nhật; trưng hp không n căn c áp
dụng thì phải sửa đối, hủy bỏ hoặc chm dứt ngay biện pháp kiểm soát.
7. Biểu mẫu, phương thức thông báo, chế phối hợp trong áp dụng, soát,
sửa đôi, hủy bỏ biện pháp kiêm soát theo danh mục và ngoài danh mục do Chính phủ
quy định.
Điều 14. Kiểm soát nguòi sủ dụng cuối cùng mục đích s dụng cuối cùng
1. Tổ chc, nhân thc hiện hot động thuc din kiểm soát có trách
nhiệm cung cp trung thc, đy đ, kịp thi thông tin về ngưi s dng cui ng,
mục đích s dng cuối cùng, bên th hưng, tuyến đưng vn chuyn, ch s hu
hưng lợi, ch thkim st thc tế và thông tin khác liên quan trc tiếp đến
việc xác định nguy cơ ph biến hoc tài tr phổ biển khí hủy dit hàng loạt
theo yêu cầu ca cơ quan thâm quyn.
2. Cơ quan thm quyn đưc yêu cầu chc, nhân liên quan cung
cấp, bsung, giải trình thông tin, i liệu về ngưi s dng cuối ng, mục đích
s dụng cuối cùng đổi với hot đng thuc diện kiểm soát hoc trưng hp căn
cứ rủi ro cụ thê; không áp dng đại trà đối với hot đng hp pháp, thông thưng.
Tc khi yêu cầu cung cấp, bổ sung thông tin, i liệu, cơ quan có thm quyền
trách nhiệm rà soát, kế tha, s dng thông tin, tài liệu đã trong hồ sơ, cơ
sở d liệu chuyên ngành; chỉ yêu cu tổ chức, nhân cung cấp, bỏ sung thông
tin, i liệu khi thông tin hiện chưa đủ đê xác định, đánh g, xác minh, x
nguy phổ biến hoặc tài tr phbiến vũ khí hy diệt ng loạt.
3. Việc tạm dng hot đng hoặc áp dng biện pp kiểm soát kh năng
hạn chế quyn, lợi ích họp pháp ca tố chc, cá nn phải đưc lập thành văn bn,
u căn cứ, phm vi, thi hạn, trách nhiệm thực hiện cơ chế st, khiếu
nại, khởi kiện.
4. Việc kiểm soát người s dng cui cùng và mục đích s dng cui cùng
phi da trên đánh g rủi ro, không làm phát sinh nghĩa vụ trùng lặp với pháp
lut chuyên ngành.
5. Biếu mẫu, tiêu chí xác định rủi ro, phân ng cơ quan thc hin và cơ
chế phối hp giữa c chủ th liên quan do Chính phủ quy định.
Điu 15. Kiểm soát chuyn giao công ngh phi vt thể
1. Chuyn giao công ngh phi vt th thuộc diện kiểm soát khi có căn c
rủi ro cụ th cho thy vic chuyn giao th trc tiếp phục vụ nghiên cu, thiết
11
kế, phát triển, sản xuất, chế tạo, vn hành, bảo dưng, s dng vũ khí hy diệt
ng lot hoc phưong tiện mang khí hy dit hàng loạt.
2. Ni dung kim soát chuyn giao công ngh phi vt th gồm: D liu kỹ
thuật, phần mm, mã ngun, bản vẽ, quy trình, quyết công ngh, hình trí
tu nhân tạo, hệ thng điện toán đám my và hình thc truyn tải công ngh qua
môi trưng số hoặc phương tin đin t kh năng ng dng trực tiếp vào hot
động quy định tại khon 1 Điều này.
3. Việc kiếm soát chuyến giao công ngh phi vật th đưc thc hiện theo
mức độ rủi ro, tính cht công ngh, đối tưng tiếp nhận, mục đích sử dng, phm
vi chuyến giao, phương thc truyn tải và kh năng bị lợi dng đ ph biến khí
hủy diệt hàng loạt.
4. Không áp dng cơ chế kiểm soát đặc thù đối với thông tin công khai,
hot đng nghiên cu bản, ging dy, trao đối học thut thông thưng, giáo
trình phổ thông, công bố khoa hc hoc chuyn giao tri thức hp pháp, tr trưng
hợp n c rủi ro cụ thể cho thấy vic chuyn giao có thể trc tiếp phc v hoạt
đng phổ biến khy diệt hàng loạt.
5. Đối với d liệu kỹ thut, phn mềm, bản vẽ, quy tnh, quyết công
ngh thuộc mật nhà c, bí mật qn s thì việc quản lý, kiểm soát, chuyn
giao, khai thác, sử dng đưc thc hiện theo pháp lut về bảo v mt nhà nước,
pháp luật về quốc phòng, pháp lut liên quan và quy đnh ca Lut này.
6. Tchức, nhân thc hiện hot động chuyn giao công ngh phi vt th
thuc diện kiêm soát trách nhiệm đánh giá mc đích sử dụng, đối ng tiếp
nhn, phạm vi chuyn giao; áp dng biện pháp kiềm soát nội bộ phù hợp; cung
cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu ca cơ quan thm quyn trong phạm vi cần
thiết để xác đnh, đánh giá, x nguy cơ phbiến vũ khí hy diệt hàng loạt.
7. Việc tạm dng, từ chối hoặc hn chế chuyn giao công ngh phi vt th
chỉ được thc hin khi căn c c thê theo quy đnh của Luật này; phi bảo đảm
cần thiết, tương xng với nguy , đúng thm quyn, thời hạn, đưc lập bằng
n bản và cơ chế st, khiếu nại, khi kiện theo quy định ca pháp luật.
8. Tiêu chí đánh g rủi ro, phm vi thông tin phải cung cp, phương thc
thc hiện và trách nhiệm của cơ quan, chc, cá nhân trong kiểm soát chuyn
giao công ngh phi vt th do Cnh phquy định.
Điều 16. Biện pháp ngăn chặn phán ứng khẩn cp
1. Biện pp ngăn chặn và phn ng khân cp chỉ đưc áp dng khi căn
c xác thực, cụ thế xác định nguy cơ trc tiếp, hin hữu và kh năng xy ra
ngay về ph biến hoặc tài tr phổ biến vũ khy diệt hàng loạt mà nếu không áp
12
dựng ngay bin pháp ngăn chn thì th gây thit hại nghiêm trng đối với quc
png, an ninh quốc gia, đối ngoại, trt tự, an toàn xã hội hoặc việc thc hin
nghĩa vquc tế của Việt Nam.
2. Biện pháp ngăn chn và phán ng khẩn cấp gồm:
a) Tm dng hot đng, giao dch liên quan trc tiếp đến nguy cơ;
b) Phong tỏa tài khon nghi vấn theo quy đnh ca pháp luật;
c) Tm gi hàng hóa, tài liệu, phương tiện theo quy định ca pháp luật;
d) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu, d liệu trong phm vi cn thiết đế
x nguy cơ;
đ) Cnh báo, yêu cầu áp dng biện pháp kiểm soát ni bộ;
e) Bin pp khác được quy định cụ th tại Lut này.
3. Việc áp dụng biện pháp nn chn và phn ng khn cp phi quyết
định bng n bn của cơ quan thm quyn, tr trưng hp cần áp dng ngay
đê ngăn chặn nguy trc tiếp, hiện hữu. Quyết định phải nêu rõ n cứ, đối
ng, phm vi, biện pháp, thi hạn, tch nhiệm thc hiện và cơ chế rà st.
4. Trưng hợp cân áp dng ngay biện pháp ngăn chn và phản ng khn
cấp, cơ quan thẩm quyn phải ban hành quyết định bng văn bản trong thời
hạn không quá 24 gi kể t thời diêm áp dng biện pháp; ngưi ra quyết định chịu
trách nhiệm nhân v n cứ, phm vi, thi hạn và tính hp pháp ca bin pháp
đưc áp dụng.
5. Việc tạm giữ hàng hóa, tài liệu, phương tiện phải đúng thm quyn, đúng
thi hạn, biên bản, đưc niêm phong, bảo qun theo quy định của pháp luật;
trưng hp áp dụng trái pháp luật gây thit hại thì phải bồi thưng theo quy đnh
của pp luật.
6. Biện pháp ngăn chặn và phản ng khn cp phải đưc áp dng trong thời
hạn ngắn nhất cần thiết để x nguy ; được rà soát, gia hn, sa đổi hoc hy
bỏ khi không n căn cứ áp dng. Việc gia hn phải đưc lập bng văn bản, nêu
do, thời hạn gia hạn và trách nhiệm ca quan thm quyền.
7. Tô chc, nhân bị tác động bởi bin pháp ngăn chn và phn ng khân
cấp quyn khiếu ni, khởi kiện, yêu cầu bồi thưng thiệt hại theo quy định ca
pháp luật; trưng hợp không n n c áp dng tcơ quan thm quyn phải
chm dt ngay biện pháp và khôi phục quyn, lợi ích hợp pháp ca tố chc, cá
nhân bị nh hướng.
8. Biểu mẫu, cơ chế phối hợp và hậu kiểm trong áp dng biện pháp ngăn
chn phn ứng khn cấp do Chính ph quy định.
13
Điều 17. Hệ thng tuân thủ nội bộ của tỗ chc, doanh nghiệp
1. Tchức, doanh nghip thc hin hot đng thuc din qun lý, kiểm soát
trách nhim xây dng, áp dng hthng tuân th nội bộ phù hp với quy mô,
lĩnh vực hot đng, loại hình hàng hóa, công ngh, dịch v mc đrủi ro.
2. Hệ thng tuân th nội bộ gồm:
a) Chính sách, quy trình kiêm soát nội bộ;
b) Cơ chế nhn diện, đánh giá, phân loại, qun rủi ro;
c) Kiêm soát người sử dng cuối ng, mc đích s dng cui cùng, bên
th ởng;
d) Kiếm soát giao dịch, chuyến giao hàng hóa, ng ngh, dịch vụ;
đ) Lưu gi hồ sơ, chng từ, d liệu, chế đ o cáo;
e) Đào tạo, nâng cao nhn thc và trách nhim của ngưi lao động;
g) Cơ chế phát hiện, o o, x vi phạm nội bộ.
3. Hthng tuân thủ nội bộ là n c để đánh g mc đ tuân thủ, phân
loại rủi ro và xác đnh phương thc quản lý, kim soát phù hp đối với tổ chc,
doanh nghiệp.
4. Tu chí, nội dung, phương thc đánh g hệ thng tuân th ni bộ đổi
với từng nhóm tổ chc, doanh nghip, lĩnh vực và mức độ rủi ro do Chính ph
quy định.
Điều 18. Đánh giá, công nhận và áp dng chế độ ưu tiên đối vói tổ chc,
doanh nghiệp tuân thủ
1. Tô chc, doanh nghip có hệ thng tn th nội bđáp ng yêu cu theo
quy định tại Điu 17 ca Lut y, lịch sử tuân th tốt thì đưc xem xét đánh
giá, công nhận áp dụng chế độ ưu tn trong qun , kiểm soát hot đng thuc
diện kiêm soát.
2. Việc đánh giá, ng nhn chế độ ưu tn được thc hin theo nguyên tắc
tự nguyện, công khai, minh bch, da trên mức độ tuân th, lịch sử chp hành
pháp luật, mức đrủi ro của hot đng và kh năng png ngừa, phát hiện, o
o, xử rủi ro.
3. Chế độ ưu tn gồm: Giảm tn sut kiểm tra, giám sát; đơn gin hóa chế
độ khai báo, o cáo; ưu tiên xhồ sơ, giao dịch; áp dng cơ chế hậu kiểm phù
hợp biện pháp hỗ tr tuân th khác theo quy đnh của Chính phủ.
4. Tchc, doanh nghip được áp dụng chế đ ưu tn có trách nhiệm duy
trì điều kin tuân thủ; cung cấp thông tin trung thc, đầy đủ, kịp thi; chu kiểm
tra, giám t, hậu kiểm theo quy định ca pháp luật; bị tạm đình chỉ, chm dứt
14
hoặc hy bchế độ ưu tn khi không còn đáp ng điều kin hoc vi phm quy
định ca Luật này.
5. Tiêu chí, thm quyn, tnh tự, thtc đánh giá, công nhn, duy trì, tạm
đình chỉ, chm dt, hủy bchế độ ưu tiên theo quy định tại Điều này do Cnh
ph quy định.
Điều 19. Nghĩa vụ tn thcủa tổ chc, nhân liên quan
1. Tô chức, cá nhân thực hiện hot động thuộc diện kiểm soát hoặc giao dịch,
hoạt động liên quan đến phổ biến, tài tr phbiến khí hủy diệt hàng loạt
trách nhiệm tuân thủ Luật này và pháp luật có liên quan; cung cấp đầy đủ, trung thực,
kịp thời thông tin, tài liệu, d liệu theo yêu cầu của quan có thẩm quyền.
2. T chc, nn trách nhiệm thực hiện chế độ khai báo, báo o, lưu
gi hsơ, chng từ, d liệu theo quy đnh của pháp luật; áp dng biện pháp kim
soát nội bộ p hợp với lĩnh vc hot đng, mức độ rủi ro và yêu cu qun .
3. Tô chức, cá nhân phi chp hành quyết đnh kiểm tra, thanh tra, giám t,
áp dng biện pháp qun lý, kiểm st, biện pháp ngăn chặn, phong tai sản, hạn
chế giao dịch ca cơ quan thm quyn theo quy đnh ca Lut này; chu trách
nhim trưc pháp luật vhành vi vi phạm.
4. Chế độ, thời hạn, phương thc thc hiện nghĩa vtuân th đối với tng
nhóm ch thê theo quy định ca Luật y do Chính ph quy định.
Mc 2
KIÉM SOÁT TÀI TR PHÓ BN
TRNG PHT TÀI CHÍNH MỤC TIÊU
Điều 20. Kiểm soát tài trọ’ phổ biến khí hủy dit hàng lot
1. T. iểm st i trợt, iểm st i tr ph biến khí hy diệt hàng loạtn
chế quyền trách nhitài tr phbiến khí hủy diệt hàng ro tài tr phbiến
khí hủy dit hàng loạt theo quy đnh của Luật này pháp luật vphòng, chng rửa
tiền; kng cung cấp, huy đng, chuyến giao, quản lý hoặc sử dng tiền, i sản,
dịch vụ tài chính nhằm thực hiện hành vi p biến khí hủy dit hàng loạt.
2. T chức, nhân quy định tại khon 1 Điều này phi áp dng bin pháp
nhn biết khách hàng, xác minh thông tin về khách hàng, bên thhưng; giám t
giao dịch; lưu gi hồ sơ; báo o giao dch đáng ngờ; áp dng bin pháp tạm
ngng giao dịch, phong ta tài sản theo quy định ca Lut này và pháp luật v
phòng, chng ra tiền.
3. Khi pt hiện giao dịch, hành vi dấu hiệu tài tr ph biển vũ khí hủy
dit hàng loạt, tổ chc, nhân phi o cáo ngay cho cơ quan thm quyn;
15
thc hiện tạm dng giao dịch, phong tỏa tin, tài sản theo quy định; phi hp kiểm
tra, c minh, xử .
4. Trách nhiệm ca t chc, nhân thuc diện báo cáo; quy trình nhn
din, đánh giá rủi ro tài tr ph biến; chế độ o o phi hp x theo quy
định tại Điều này do Chính phquy định.
Điều 21. Đánh giá rủi ro quốc gia vtài trọ phổ biến khí hủy diệt
hàng loạt
1. Chính ph thng nht quản việc đánh g rủi ro quc gia vtài tr ph
biến khí hy diệt hàng loạt; phân công cơ quan ch trì, cơ quan phối hp tổ chc
đánh giá, cập nhật, khai thác, s dng kết quả đánh giá rủi ro.
2. Đánh giá rủi ro quốc gia về tài tr phbiếnkhí hy diệt hàng lot được
thc hiện định kỳ 05 năm mt lần hoc đột xut khi phát sinh nguy cơ, phương
thc, thủ đoạn mới, yêu cầu về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, yêu cầu
thực hiện nghị quyết ca Hội đng Bảo an Ln hp quốc, điều ước quc tế mà Việt
Nam thành viên hoặc khuyến nghị ca tổ chức quốc tế liên quan.
3. Nội dung đánh g rủi ro quốc gia vtài tr phổ biến khí hy dit hàng
loạt gồm:
a) Nguy cơ t đối tưng bị chđnh, tổ chc, nhân, bên th hưng, ch
s hữu ng lợi, ch th kiểm soát thc tế, n trung gian, bên đại diện, bên
nhn ủy thác;
b) Nguy cơ t sản phẩm, dịch v i chính, dịch v kinh tế, phương thc
thanh toán, kênh pn phối, giao dịch xuyên biên giới, giao dịch điện tử, tài sản ảo
hoặc hình thc chuyn giao g trị khác theo quy đnh của pháp luật;
c) Nguy cơ từ quốc gia, vùng nh th, tuyến vận chuyển, lĩnh vực, ngành,
nghề, hàng hóa, vật liệu, thiết bị, ng ngh, dch v liên quan;
d) Nguy cơ từ việc che giấu, gi mạo thông tin khách ng, bên thụ hưởng,
mục đích giao dịch, ngun gốc tài sản, ngưi s dng cuối ng, mc đích s dng
cuối cùng;
đ) Mc độ dễ bị lợi dng ca tổ chức i chính, tổ chc, nhân kinh doanh
ngành, ngh phi i chính liên quan và tố chức, nhân khác liên quan;
e) Hiệu qucủa biện pp phòng nga, phát hiện, báo o, tạm dừng giao
dịch, phong tỏa i sản, hạn chế giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp x lý.
4. Kết quả đánh g rủi ro căn c đxây dựng, cập nht chính ch, biện
pháp kiêm st tài tr phô biến; áp dng qun theo rủi ro; hưng dẫn tổ chức,
nhân liên quan thc hiện nghĩa vụ nhn diện, đánh giá, kiếm soát rủi ro; phục vụ
17
Điều 23. Danh ch đối tưoiig bchđịnh
1. Danh sách đối ng b chỉ định danh sách tổ chc, nhân báp dng
bin pháp trng pht tài chính mục tu, phong ta tài sản và bin pháp hạn chế
giao dịch khác theo nghị quyết ca Hội đồng Bảo an Ln hp quc, điu ước
quc tế mà Việt Nam thành vn và quy định ca Lut y.
2. Căn c đưa tố chức, nhân vào Danh ch đối tưng bị chđịnh gồm:
a) Ngh quyết, quyết định, danh sách chỉ định ca Hội đng Bảo an Liên
hợp quốc;
b) Yêu cầu thc hiện điều ước quc tế mà Việt Nam thành viên;
c) Căn c c đnh tổ chức, nhân thực hiện, hỗ trợ, tài trợ, chđạo, kiểm
soát hoặc hành đng thay mt, theo s chỉ đạo, lợi ích của tổ chức, nhân
liên quan đến phổ biến hoặc tài tr ph biến khí hủy dit hàng loạt.
3. n cứ đưa tố chức, nhân ra khỏi Danh sách đối tưng b chđịnh gồm:
a) Quyết định đưa ra khỏi danh sách của quan, tổ chức quốc tế có thẩm quyền;
b) Không còn n cứ áp dng biện pháp chỉ định;
c) nhầm lẫn về danh nh;
d) T chc đã chm dứt hot đng, cá nhân đã chết;
đ) Tng hợp khác do Luật này hoặc điều ước quốc tế có liên quan quy định.
4. Việc đưa vào, đưa ra khỏi Danh sách đối tưng b chỉ đnh phải đưc
thc hiện bng quyết định hoặc thông báo ca cơ quan thm quyn; phải nêu
n cứ, đối ng, phạm vi biện pháp, thời điểm hiu lực, trách nhim thc
hiện; được cp nhật, công bố kịp thời trong phm vi cần thiết.
5. Danh sách đối ng bị chđịnh phải đưc st đnh kỳ hoặc đt xut;
chc, nn bchđịnh quyn kiến nghị, khiếu nại, khởi kiện; bên th ba
ngay nh đưc bảo vệ quyn, lợi ích hp pháp theo quy định ca Lut này và
pháp lut liên quan.
6. Phương thc cp nhật, công bố, rà soát Danh sách đối tưng bchđịnh
được quy đnh tại Lut này do Chính phquy định.
Điều 24. Phong tỏa i sản hạn chế giao dịch
1. Bin pháp phong ta tài sản, hn chế giao dịch được áp dng đối với tiền,
tài sản, nguồn lực tài chính hoặc lợi ích kinh tế thuc quyn s hu, quyn kiềm
soát trc tiếp hoc gn tiếp ca đối ng bị chđịnh; tổ chc, nhân hành đng
thay mt, theo sự chỉ đạo hoặc lợi ích ca đối tưng b chỉ định.
2. Việc phong ta tài sản, hạn chế giao dịch chđưc áp dụng đối với tiền,
tài sản, ngun lực tài chính, li ích kinh tế thuc quyn s hu, quyn kim soát
18
trc tiếp hoc gián tiếp ca đối ng bị chỉ định; tổ chức, cá nhân hành đng thay
mt, theo s chđạo hoặc lợi ích ca đối ng bị chỉ đnh. Việc phong ta tài
sản, hạn chế giao dịch không m chuyn quyn sở hữu i sản không m mt
quyn, lợi ích hợp pháp ca ch s hu, người qun lý, bên th ba ngay tình, tr
phân quyến bhạn chế theo quyết định hoặc thông báo của cơ quan thm quyền.
3. Căn cứ áp dng biện pháp phong ta i sản, hn chế giao dch gồm:
a) Đối tưng thuc Danh ch đối tưng bị chỉ định;
b) Yêu cầu thc hiện nghị quyết ca Hội đng Bảo an Ln hp quc hoc
điều ước quốc tế mà Vit Nam thành viên;
c) Quyết định hoặc thông o ca cơ quan thm quyn theo quy định
ca Luật này.
4. Cơ quan nhà nưc, tổ chc i chính, tổ chc, nhân kinh doanh ngành,
nghphi tài cnh ln quan và tổ chc, cá nhân khác trách nhim thc hin
ngay, không chậm tr biện pháp phong ta tài sản, hạn chế giao dịch khi căn
c quy định tại khon 3 Điều này.
5. Việc phong ta i sn, hn chế giao dch phải đúng căn cứ, đúng đối
ợng, đúng phm vi, kịp thi, kh năng rà soát; quyết định hoặc thông o áp
dng phải xác định đối ng, tài sản, giao dịch báp dụng, thi điểm hiu
lực, trách nhiệm thc hiện và cơ chế rà soát, khiếu nại, khởi kiện.
6. Việc phong ta i sản, hn chế giao dch phải bo đảm:
a) Cháp dng trong phm vi cần thiết đ ngăn chặn nguy cơ ph biến hoc
tài trợ phbiến vũ khí hủy dit hàng loạt;
b) Không làm ảnh ởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên th ba ngay tình;
c) Được soát định khoc đt xut khi yêu cầu, khi phát sinh thông
tin mới hoặc khi căn cứ cho rng biện pháp không còn cần thiết;
d) Được giải quyết khiếu nại, khởi kiện, yêu cầu bồi thưng thiệt hại theo
quy định ca pháp luật.
7. Tài sản, giao dịch bị phong tỏa, hạn chế được giải ta toàn b hoc mt
phần trong trưng hp không còn căn c áp dng; nhm ln v danh nh; tài
sản, giao dịch không thuc quyn sở hữu, quyn kim soát trc tiếp hoc gián tiếp
ca đối tưng bchỉ định; cần bảo vệ quyn, lợi ích hp pháp ca bên th ba ngay
tình; hoặc thuc trưng hợp đưc phép s dng cho nhu cầu thiết yếu, y tế, giáo
dục, pháp lý, nhân đạo theo quy đnh ca Lut này, pháp lut liên quan và điều
ưc quc tế mà Việt Nam thành viên.
8. Cơ quan thm quyn trách nhiệm rà soát việc phong ta tài sản,
hạn chế giao dịch đnh kỳ hoc khi yêu cu, kiến nghị, thông tin mi; trưng
20
c) Không cung cp tiền, tài sản, ngun lực tài chính, dịch vtài chính, dch
vụ kinh tế cho đối tưng bchđịnh hoc lợi ích ca đối tưng bchỉ định;
d) Tạm dng, t chối, chm dt giao dch khi căn c theo quy đnh của
Luật này;
đ) Báo cáo kp thi cho quan có thm quyền;
e) Không tiết l việc báo cáo, soát, áp dng biện pp kiểm soát cho đi
tượng bchđịnh hoặc người liên quan, tr trường hợp pp luật có quy định khác;
g) Xây dng, thc hiện quy đnh nội bộ, đánh giá rủi ro và đào tạo nhân sự
về phòng, chng tài tr phổ biến khí hủy diệt hàng loạt.
3. Vic nhn biết khách hàng, thu thp, cập nhật, xác minh thông tin, lưu
gi hồ , báo o, kiếm soát nội bđưc thc hiện theo Lut này, pháp lut về
phòng, chng rửa tin và pháp luật có liên quan.
4. Chính ph quy định chi tiết trách nhiệm, quy trình, phương thc thực
hiện c nghĩa vụ quy định tại Điều này.
Mc 3
THÔNG TIN, D LIU, CNH BÁO SM
PI HP THC HIỆN
Điều 27. Chia sẽ tng tin, d liệu chế độ báo o
1. Cơ quan nhà nước, chc, cá nhân liên quan trách nhiệm chia sẻ,
trao đổi, cung cấp, cập nhật, khai thác, s dng thông tin, d liệu ln quan đến
phòng, chng phổ biến khủy diệt hàng lot kịp thi, đầy đủ, chính xác, đúng
thâm quyên, đúng mc đích và p hp vi quy đnh ca pháp luật.
2. Thông tin, d liệu được chia s gồm:
a) Thông tin vẽ tô chức, cá nhân dâu hiu liên quan đen phô bn hoặc
tài tr cho p biến khí hy diệt hàng loạt;
b) Giao dịch tài chính, dòng tin, i sản có du hiu ln quan;
c) Hàng hóa, vt liệu, thiết bị, công ngh, dịch v và hot đng nguy ;
d) Danh ch đối tưng bchỉ định, danh mc kiểm soát, thông tin cp phép,
khai báo, kim tra, thanh tra, giám t, x vi phạm;
đ) Cnh o t tổ chức quc tế, cơ quan nưc ngoài, cơ quan trong nước;
e) Thông tin, d liệu khác phc vụ qun rủi ro, cnh báo sm và tổ chức
thc hiện Lut này.
3. Việc chia sẻ, khai thác, sử dng thông tin, d liệu phải bảo đm mt
nhà ớc, mật công c, bí mật kinh doanh, d liệu cá nhân; không sử dng
thông tin, d liệu trái mục đích hoặc vưt quá phm vi đưc phép.
21
4. Cơ quan nhà nước đưc yêu cu tổ chc, cá nhân cung cp lại thông tin,
d liệu đã được o cáo, cp nhật, chia sẻ hp pháp trong hệ thng thông tin,
sở d liệu ca quan nhà nước trong trưng hp cần xác minh, cập nht hoc
pháp luật quy định khác.
5. Ni dung, thời hạn, bu mu, trách nhim chia sẻ thông tin, d liệu và
chế đ báo cáo; cơ chế kết ni, sử dng lại d liệu o cáo gia các cơ quan nhà
ớc; trách nhiệm cp nhật, bảo mật, khai thác, s dng thông tin, d liệu trong
phòng, chng phổ biến khí hủy diệt hàng loạt do Chính phquy định.
Điều 28. Co- sỏ’ d liệu quc gia v phòng, chng phổ biến khí hủy
diệt hàng loạt
1. Cơ s d liệu quốc gia vphòng, chng phbiến khí hủy diệt ng
lot hthng thông tin phc vụ qun nhà nưc, kết ni, liên thông, chia sẻ
d liệu gia các cơ quan liên quan.
2. Cơ sở d liệu quốc gia gồm:
a) D liệu về danh sách đối tưng bchđịnh;
b) Danh mc hàng a, vt liệu, thiết bị, ng ngh, dịch v thuc diện
kiểm soát;
c) Thông tin cấp phép, khai báo, km soát xut khu, nhp khu, quá cnh,
trung chuyn, chuyn tải, chuyn giao dấu hiệu liên quan;
d) D liệu vgiao dịch tài cnh, i sản du hiệu liên quan;
đ) Kết qu kiểm tra, thanh tra, giám t, x vi phm;
e) D liệu cnh báo rủi ro, phân tích xu hưng;
g) Dliệu kc phc v phòng, chng phổ biến vũ khí hy diệt hàng loạt.
3. Việc quản lý, kết ni, cp nht, khai thác, sử dng cơ s d liệu quốc
gia phải bảo đảm an ninh mng, an ninh d liệu, bảo vệ bí mt nhà nưc, mt
kinh doanh, d liệu nhân và tuân th quy định của pháp lut liên quan.
4. Việc xây dng, qun lý, vận hành, cp nht, kết ni, khai thác, s dng
cơ sở dữ liệu quc gia về phòng, chng ph biến khí hy dit hàng lot và phân
ng quan ch trì, cơ quan phối hp thc hiện do Chính ph quy định.
Điều 29. Cơ chế cnh báo sớm về nguy cơ phổ biến khí hủy diệt hàng loạt
1. Cơ chế cnh o sớm được thiết lập nhằm phát hin, nhn diện, phân
tích, đánh g và cnh báo kịp thời nguy cơ phbiến, tài tr ph biến vũ khí hủy
dit ng loạt.
2. Cơ chế cảnh báo sớm gồm:
a) Thu thp, phân ch, đánh giá thông tin t ngun trong nưc và quc tế;
22
b) Xây dng tiêu chí, chsố nhn diện rủi ro;
c) Phát hành cnh báo đến cơ quan, tổ chc, cá nhân liên quan;
d) Thiết lập quy trình phn ứng nhanh khi phát hiện dấu hiu vi phạm;
d) Theo dõi, cp nht, thu hồi cnh báo khi không n căn cứ.
3. Vic phát hành, cập nht, thu hi cnh báo phải n cứ, đúng thm
quyên, đúng phạm vi, đúng mc đích; không đưc s dng thông tin cnh báo để
áp dng biện pháp hn chế quyn ngoài căn cứ, điu kin do Lut này quy định.
4. Thm quyn, trình tự, th tục pt hành, cp nhật, thu hồi cnh báo; cơ
chế tiếp nhận, x lý, phn hồi cảnh báo; phân công cơ quan thực hin và trách
nhiệm ca các chủ th liên quan do Chính ph quy định.
Điều 30. Cơ quan đầu mối quc gia
1. Cơ quan đầu mối quốc gia v phòng, chng ph biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt trách nhiệm tham u, gp Chính phủ chỉ đạo, điều phi, đôn đc,
theo dõi, tng hợp tình hình, ng dẫn tổ chc thực hiện pháp luật v công tác
png, chng phổ biến khy diệt hàng loạt.
2. Cơ quan đầu mối quc gia thc hiện chc năng điu phối, không làm
thay, không thay thchc năng, nhiệm v, quyn hạn của bộ, cơ quan ngang bộ,
chính quyn địa pơng và cơ quan, t chc khác theo quy đnh ca pháp luật.
3. Cơ quan đầu mối quc gia đưc yêu cầu cơ quan, tố chc, nhân cung
cấp thông tin, d liệu phc vụ phòng, chng ph biến vũ k hủy dit hàng loạt
khi n cứ, yêu cầu cụ thế; nội dung yêu cầu phải bng văn bản, xác định
mc đích, phm vi, loại thông tin, thi hn cung cp, trách nhiệm bảo mt, tr
trưng hợp khản cấp theo quy đnh ca Lut này.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết nhiệm v, quyn hn, cơ chế hot đng và
điu kiện bảo đảm hot đng ca Cơ quan đầu mối quc gia về phòng, chng phô
biển khy diệt hàng loạt.
Điều 31. Co chế phối hp liên ngành
1. Cơ chế phối hp liên ngành đưc thiết lập nhằm bảo đảm chđạo, điều
nh thng nhất, kịp thi, hiu qu trong phòng, chng ph biến vũ khí hy diệt
hàng lot; c định cơ quan ch trì, cơ quan phi hp, trách nhiệm, thi hạn và
phương thc phối hợp.
2. Nội dung phối hợp ln ngành gm:
a) Trao đôi, chia sẻ thông tin, d liệu;
b) Phòng ngừa, phát hiện, nn chn, x hành vi vi phạm;
c) Kiểm tra, thanh tra, gm sát;
23
d) Thc hiện biện pháp qun lý, kiếm soát, trng pht i chính mc tiêu;
đ) ng phó tình hung khn cấp;
e) Hp tác quc tế;
g) Nội dung kc phc v phòng, chng ph biến vũ khí hy dit hàng lot
theo quy đnh của pháp luật.
3. Việc phối hp liên ngành phải đúng chc năng, nhiệm vụ, quyn hạn ca
cơ quan, tổ chc liên quan; bảo đảm kp thi, thng nht, hiệu quả; không trùng
lặp, chng chéo, không làm thay hoc thay thế trách nhiệm qun nhà nưc theo
pháp luật chuyên nnh.
4. Việc chia sẻ thông tin, d liệu phục vụ phòng, chng ph biến vũ khủy
dit ng lot phải bo đảm phân loại thông tin, phân quyn truy cp, s dng
đúng mục đích, đúng phạm vi, đúng thm quyn; bảo vmt nhà nưc, mt
quân sự, mật kinh doanh, d liệu cá nhân và quyền, lợi ích hp pháp của tổ
chc, cá nhân.
5. Cơ quan nhà nưc đưc yêu cu tổ chc, cá nhân cung cấp li thông tin,
hồ sơ, d liu đã trong cơ s d liệu quc gia, cơ s d liệu chuyên ngành hoc
đã được quan nhà nưc thm quyn tiếp nhận, trong trưng hợp cần cp
nht, xác minh hoc căn c rủi ro cụ th.
6. Quy tnh phối hợp, chế độ thông tin, báo cáo, thời hn x lý, biểu mu,
cơ chế phân công cơ quan chtrì, cơ quan phối hp do Chính phủ quy định.
Điều 32. Co chế phối hp vói tổ chc, nn liên quan
1. T chc tài chính, doanh nghip, cơ s nghn cứu, cơ s đào tạo, tổ
chc, cá nn liên quan trách nhim phối hp với cơ quan nhà nưc thm
quyn trong phòng, chng ph biến vũ khí hy diệt hàng loạt theo quy định của
Lut y và pháp lut liên quan.
2. Nội dung phôi hp m:
a) Cung cấp, xác minh thông tin, i liệu, d liệu;
b) Tip nhận, x lý, phn hồi cnh báo;
c) Thc hiện biện pháp quản lý, kiểm soát;
d) Tham gia đào tạo, tập huấn, tuyên truyn, ph biến pháp luật;
đ) Phối hợp phát hin, ngăn chn, x vi phạm.
3. Vic pi hp với chc, nhân liên quan phải đúng thâm quyên,
đúng mục đích, đúng phạm vi yêu cầu; bảo vmt nhà nưc, mt kinh doanh,
d liệu nn và quyền, lợi ích hp pháp ca chc, cá nhân.
24
4. Chính ph quy định chi tiết trách nhiệm, phương thc phối hp, cơ chế
tiếp nhn, x thông tin và công tác bo đm thc hiện.
Chuông III
QUN LÝ NHÀ NƯC, KIEM TRA, THANH TRA,
GIÁM SÁT, X VI PHM VÀ BO ĐM NGUN Lực
Điều 33. Quản nhà nưc v phòng, chng phổ biến khí hủy diệt
ng loạt
1. Chính phủ thng nht qun nhà nưc về phòng, chng ph biến khí
hủy diệt hàng loạt.
2. Ni dung qun lý nhà nưc về phòng, chng ph biến khí hủy diệt
hàng lot gm:
a) Ban nh, trình cơ quan thm quyn ban hành, tổ chc thi hành văn
bản quy phm pháp luật, chiến c, chương trình, kế hoch;
b) T chc qun rủi ro, áp dng biện pháp qun lý, kim soát đc thù,
kim soát i tr phbiến và trng pht tài chính mục tiêu;
c) Xây dựng, qun , vận nh cơ s d liệu quc gia, cơ chế cnh báo
sớm, cơ chế phối hợp liên nnh;
d) Tuyên truyn, ph biến, go dục pháp lut, đào tạo, bồi dưng, phát
trn nguôn nhân lực;
đ) Kiểm tra, thanh tra, gm t, đánh g hiệu qu thc hiện, giải quyết
khiếu nại, tố cáo, x vi phạm;
e) Hợp tác quốc tế, thc hin điều ước quc tế và nghquyết ca Hội đng
Bảo an Liên hợp quốc liên quan;
g) Bảo đảm ngun lực thc hiện Luật này.
3. Chính ph quy đnh chi tiết vic phân công, phân cp, phi hp giữa b,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính ph, chính quyn đa phương và cơ quan,
tổ chức liên quan trong quản nhà nưc v phòng, chng ph biến vũ khí hủy
diệt hàng loạt.
Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, giám sát, đánh giá hiệu quả thc hiện
trách nhiệm giải trình
1. Vic kim tra, thanh tra, gm t, đánh giá hiệu qu thc hiện pháp lut
v phòng, chng phbiến vũ khí hy diệt hàng loạt đưc thc hiện thưng xuyên
hoặc đột xut, bảo đảm kp thi phát hiện, ngăn chn, x vi phm và nâng cao
hiu lực, hiu qu quản lý nhà nước.
25
2. Nội dung kiểm tra, thanh tra, gm sát, đánh ggồm:
a) Việc chp hành quy đnh ca Luật này và pháp luật liên quan;
b) Vic thực hin biện pháp quản lý, kim soát, phòng nga, cnho, ngăn
chn và x vi phạm;
c) Việc thc hin nghĩa v báo cáo, chia sẻ thông tin, cập nht d liệu, bảo
mt thông tin;
d) Hiu qut chức thc hiện, mc độ đáp ứng yêu cu qun rủi ro và
trách nhiệm giải trình của cơ quan, chc, cá nhân liên quan.
3. Cơ quan nhà ớc trong phm vi nhiệm v, quyền hạn ca mình trách
nhiệm tố chc kiếm tra, thanh tra, gm t, đánh giá việc thc hiện thuc lĩnh vc
qun ; thc hiện chế độ báo o cung cấp thông tin theo quy định.
4. Cơ quan, tố chc, cá nhân liên quan trách nhim giải trình về việc
thc hiện nhiệm v, quyn hn, nghĩa v đưc giao khi yêu cầu ca quan
thm quyền.
5. Việc kiềm tra, thanh tra, gm sát, đánh g và trách nhiệm giải trình phải
bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, đúng thm quyn, không trùng lặp,
chng chéo với hot đng kim tra, thanh tra, gm sát theo pháp lut liên quan.
6. Chính phủ quy định chi tiết cơ chế kim tra, thanh tra, giám t, đánh g
hiệu quthc hiện; chế độ báo cáo, trách nhiệm giải trình, x kết qu kiểm tra,
thanh tra, gm t và phân công cơ quan cht, cơ quan phi hp thc hiện.
Điều 35. Chế i x vi phạm pháp lut v phòng, chng phổ biến
khí hủy diệt hàng loạt
1. Cơ quan, tố chức, nhân vi phm quy định của Luật y thì ynh chất,
mức độ vi phm bx kỷ luật, x phạt vi phạm hành chính hoặc truy cu tch
nhiệm hình sự theo quy định ca pháp luật.
2. Ngi hình thức x quy định tại khon 1 Điều này, cơ quan, tổ chức,
nhân vi phạm còn thb áp dng biện pháp khắc phục hậu quả, bao gồm: Buộc
chấm dứt hành vi vi phạm; buc cung cấp, cải chính thông tin; buc thu hồi, x
ng hóa, vật liệu, thiết bị, công nghệ, dịch vụ, giao dịch liên quan; buộc hoàn
trlợi ích bất hợp pháp; bồi thưng thiệt hại và biện pháp khác theo quy định của
pháp luật.
3. Người chức vụ, quyn hạn lợi dng nhiệm vụ, quyền hạn trong png,
chống phổ biến khủy diệt hàng loạt đxâm phm quyn, lợi ích hp pháp của
cơ quan, chc, cá nhân, cản trở hot đng hp pháp, bao che vi phm hoặc trục
lợi thì tùy tính chất, mc độ vi phm bị x k luật, x pht vi phạm hành chính
26
hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu y thit hại thì phải bồi thưng theo quy
định của pháp luật.
4. Việc xử vi phạm phải kịp thi, nghm minh, đúng thm quyn, đúng
trình tự, thủ tục; bảo đảm công khai, minh bạch, trách nhiệm giải trình; bảo v
quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tố chức, nhân bên th ba ngay tình.
Điều 36. Lực ng, phương tiện phòng, chng phổ biến vũ khí hủy diệt
hàng loạt
1. Lực lượng phòng, chng ph biến khí hủy dit hàng lot gồm lực
lượng nòng t, lực ng chuyên trách và lực lưng rộng rãi.
2. Lực ng nòng cốt là cơ quan, tổ chc, đơn vđưc giao nhiệm vụ tham
mưu, chỉ đạo, điều phối, hưng dẫn, kiếm tra, đôn đốc vic thc hiện png,
chng p biến vũ khí hủy dit hàng loạt.
3. Lực ợng chuyên trách cơ quan, chc, đơn vị đưc giao nhiệm vụ
trc tiếp phòng nga, phát hiện, ngăn chn, kiểm soát, xác minh, x nguy ,
nh vi phbiến khủy diệt hàng loạt tài tr phbiến vũ khí hủy dit hàng
lot theo chc năng, nhim vụ, quyn hn đưc giao.
4. Lực ng rộng rãi cơ quan, tố chức, doanh nghip, cá nhân tham gia
phòng, chng phbiển k hy diệt hàng loạt thông qua việc tuân th pháp
luật, cung cp thông tin, báo cáo dấu hiệu rủi ro, phi hợp, hỗ tr cơ quan thâm
quyền theo quy định ca pháp luật.
5. Việc phânng, phi hợp, huy đng lực lượng, phương tiện phòng,
chng phổ biến vũ khí hy dit hàng lot phải bảo đảm thng nhất, kịp thi, hiu
quả; không làm phát sinh tổ chức bộ máy, biên chế, đu mối trung gian hoc
nhiệm vụ chng chéo.
6. Phương tiện phòng, chng p biến khí hủy diệt hàng loạt đưc trang
bị, quản , s dng, điều đng, huy đng đúng mc đích, đúng thm quyn, phù
hợp tiêu chuân, định mức, yêu cu nhim vvà kh năng ngân ch nhà ớc;
bảo đảm an toàn, bảo mật, tiết kiệm, hiu quả.
7. Việc phân ng, phi hp, điều động, huy đng lực ợng; quản lý, sử
dụng, diều động, huy động phương tin phòng, chng phổ biến vũ k hủy dit
hàng lot theo quy định ca Điều này do Chính ph quy định.
Điều 37. Bảo đảm nguồn lực cho phòng, chng phổ biến khí hủy diệt
ng loạt
1. Nhà nưc bảo đảm ngun lực cho phòng, chng ph biến khí hủy diệt
hàng loạt, gồm: Kinh phí, nhân lực, cơ s vt cht, trang thiết bị, htng kỹ thut,
hệ thng thông tin, cơ sd liệu, đào tạo, bồi dưng hp tác quốc tế.
27
2. Kinh pthực hiện nhiệm v phòng, chng ph biến khủy diệt hàng
lot được trí trong d toán ngân sách hng năm ca cơ quan, đa phưomg theo
quy định ca pháp lut vngân ch nhà nưc và pháp luật liên quan; đưc
huy đng từ nguồn viện trợ, hỗ tr kỹ thut, tài trợ, đóng góp hp pháp của tổ
chc, nhân trong nưc và nước ngoài theo quy đnh ca pháp luật.
3. Việc quản lý, sdng ngun lực phải đúng mục đích, hiu qu, công
khai, minh bạch, tiết kiệm, chng lãng phí và chịu s kiểm tra, thanh tra, giám t
theo quy định của pháp luật.
4. Chính phủ quy định chi tiết cơ chế lập d toán, phân b, qun lý, s dụng,
thanh quyết toán, huy đng, tiếp nhn, khai thác nguồn lực; trách nhiệm ca cơ
quan, tổ chc liên quan trong bảo đảm ngun lực cho phòng, chng ph biến
khí hy diệt ng lot theo quy định ca pháp luật.
Điều 38. Chế đ, chính ch đối vói lực lưng trực tiếp làm nhiệm vụ
phòng, chng phỗ biến khí hủy diệt hàng lot
1. Người trực tiếp làm nhiệm vụ phòng, chng phbiến khí hủy diệt hàng
loạt theo phân ng, điều động, huy đng hoặc quyết định của cơ quan, người
thâm quyền ợc hưng chế độ, chính ch p hợp với nh cht, yêu cầu, mức độ
nguy hiểm, độc hại, phc tạp, đt xuất, khn cp của nhiệm vụ đưc giao.
2. Nhà nước bảo đảm điều kiện cn thiết đlực ng trc tiếp làm nhiệm
vụ phòng, chng phbiến vũ khí hủy diệt hàng loạt thc hin nhim vụ, bao gm
đào tạo, bồi dưng, tập huấn, trang thiết bị, phương tin, h tng kthut, thông
tin, d liệu và điều kin bảo đm an toàn theo quy đnh ca pháp luật.
3. Ngưi trực tiếp làm nhim v phòng, chng ph biến vũ khí huy dit
hàng loạt mà bị thương, bị bnh, bị suy giảm sức khe, bị thiệt hại về i sn hoc
hy sinh trong khi thực hiện nhiệm vthì bản thân hoặc thân nhân đưc hưng chế
độ, chính sách, hỗ trợ, bồi thưng theo quy định ca pháp luật.
4. Cơ quan, tổ chc, cá nhân tham gia, phối hp, cng tác, hỗ tr lực ng
trc tiếp m nhiệm vụ phòng, chng ph biến vũ khí hy dit hàng lot theo yêu
cầu ca quan, người thm quyn có thành ch thì đưc khen thưng; bị thit
hại về i sản, sức khỏe, tính mng, danh dự, nhân phm thì đưc xem xét hỗ trợ,
bồi thưng, khôi phc quyn, lợi ích hp pháp theo quy đnh ca pháp luật.
5. Việc thc hin chế độ, chính sách quy đnh tại Điu này phi bo đảm
đúng đối ng, đúng tính cht nhim v, ng khai, minh bch, không trùng lặp
với chế độ, chính ch đã đưc pháp luật chuyên ngành quy định.
6. Chính phủ quy định chi tiết đối ng, điều kin, chế độ, chính sách,
ngun kinh phí, trình tự, th tục và trách nhiệm ca cơ quan, tố chc, cá nhân
trong thc hiện Điều này.
28
ChưongIV
ĐIU KHON THI HÀNH
Điều 39. Hiệu lực thi hành
1. Lut này hiệu lực thi nh t ngày 01 tháng 7 m 2026.
2. Chính ph tổ chc thi hành Lut này; ban hành văn bản quy định chi tiết,
ng dẫn thi hành c điu, khon đưc giao trong Lut này để bo đảm thực
hiện thng nht hot đng phòng, chng ph biến vũ khí hy diệt hàng loạt.
Điều 40. Quy định chuyển tiếp
1. Giy phép, chp thun, quyết định, n bn xác nhn và hot đng đang
đưc thc hiện hp pháp trưc ngày Lut này hiệu lực thì tiếp tục đưc thc
hin đến hết thi hạn, tr trưng hợp phải áp dng bin pháp theo quy đnh ca
Luật y đphòng, chng nguy cơ phbiến hoc tài tr ph biến vũ khí hy dit
hàng loạt.
2. Trưng hp cn sửa đổi, bố sung, thay thế, chuyển đổi hoặc áp dng bổ
sung biện pp theo quy định ca Lut này thì việc thực hin phi bảo đm không
làm gián đon hot đng hợp pháp và không tạo gánh nng tn th bất hợp lý
cho chc, nhân, doanh nghiệp.
3. Chính phủ quy định chi tiết việc x chuyn tiếp đổi với từng nhóm
hot đng, giấy phép, th tục, cơ chế phối hp và phân công cơ quan thc hiện.
Lut này đưc Quc hi nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam kha
XVI, k hp th ... thông qua ngày ... thng ... năm 2026./.
CHỦ TCH QUC HỘI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật Phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×