• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6070/QĐ-UBND Hà Nội 2025 chuyển chức năng nhiệm vụ nhân sự khuyến nông

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/12/2025 08:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6070/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Về việc chuyển chức năng, nhiệm vụ và nhân sự làm công tác khuyến nông tại Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và các Trạm Khuyến nông khu vực thuộc Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6070/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6070/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6070/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐNỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội,
ngày
tháng
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển chức năng, nhiệm vụ và nhân sự làm công tác khuyến nông
tại Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và các Trạm Khuyến nông khu vực
thuộc Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định s 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ ban
hành quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị
định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020;
Căn c Thông tư s 60/2025/TT-BNNMT ngày 14/10/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường hưng dn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca đơn
v s nghip công lp thc hin ng c khuyến ng cp tnh, cp ;
Căn cứ Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phốNội;
Căn c Văn bn s 145/CV-BCĐ ngày 08/10/2025 ca Ban Ch đạo sp xếp
đơn v hành chính các cp và xây dng mô hình t chc cnh quyn địa phương 02
cp v vic kin tn h thng t chc thc hin nhim v khuyến ng địa phương;
Căn cứ Văn bản số 20/CV-BCĐ ngày 17/10/2025 ca Ban Ch đạo sp xếp
đơn v hành chính các cp và xây dng mô hình t chc cnh quyn địa phương 02
cp về việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập cung ng các dịch vụ sự nghiệp
đa ngành, đa lĩnh vực cấp xã;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip i trường ti Tờ trình số
964/TTr-SNNMT ngày 10/11/2025 Gm đốc S Ni v ti T trình s 7113/TTr-
SNV ngày 25/11/2025 về việc chuyển chức năng, nhiệm vụ và nhân sự làm công tác
khuyến nông tại Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp các Trạm khuyến nông khu
vực thuộc Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường về Trung
tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển chức ng, nhiệm vụ và nhân sự có liên quan làm công tác
khuyến nông tại Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Nội các Trạm Khuyến
nông khu vực thuộc Trung tâm Khuyến nông Nội thuộc Sở Nông nghiệp
Môi trường về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp (gm 75 xã, 04
phưng hot động sn xut ng, lâm, ngư nghip) thực hiện quản kể từ
ngày 01/01/2026.
2
Điu 2. Bàn giao 488 biên chế viên chc, lao động hp đồng (gm: 479 biên
chế viên chc 09 lao động hp đng theo Ngh định s 111/2022/NĐ-CP ca Cnh
ph) v Trung tâm dch v tng hp thuc UBND cp xã ( Ph lc kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nội vụ
a) Phối hợp với S Nông nghiệpMôi trường, Sở Tài chính và UBND các
, phường có liên quan triển khai thực hiện Quyết địnhy.
b) Hướng dẫn Sởng nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường trong
việc tiếp nhận, n giao biên chế viên chức, lao động hợp động tại Trung tâm Dịch
vụ ng nghiệp Nội đến nhận công tác tại Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc
UBND cấp.
c) Tổng hợp,o cáo UBND Thành phố điều chỉnh giao biên chế viên chức,
lao động hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP của Trung tâm Khuyến nông
thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND
cấp.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện
Quyết địnhy.
b) Chỉ đạo Trung tâm Dịch vụ nông nghiệpNội soát viên chức, người
lao động, tài sản, tài chính, quyền nghĩa vụ liên quan để bàn giao về Trung
tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấpkể từ ngày 01/01/2026.
c) Chủ trì việc bàn giao nguyên trạng nhân sự, hồ sơ, tài liệu, tài sản, tài
chính (nếu có) và các nội dung có liên quan từ Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
Nội về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp.
d) Thực hiện thống số lượng biên chế được giao, số lượng viên chức,
người lao động hiện có, kinh phí hoạt động, trang thiết bị, trụ sở làm việc, hồ sơ,
sổch, chứng từ, tài liệu, công nợ và các quyền lợi, nghĩa vụ khác... có liên quan
đến tổ chức hoạt động của các trạm Dịch vụ ng nghiệp, Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệpNội đển giao về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp
xã theo đúng quy định của pháp luật kể từ ngày 01/01/2026.
đ) Chịu trách nhiệm về hoạt động của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp
Nội kể từ ngày 31/12/2025 trở về trước.
e) Xây dựng Đề án Tổ chức lại Trung tâm Khuyến nông (trên sở sáp nhập
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp sau khi điều chuyển chức ng, nhiệm vụ, biên
chế, viên chức, người lao động, tài chính, tài sản hiện có& và các nội dung có liên
quan về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc UBND cấp ) báo cáo cấp thẩm
quyền xemt, quyết định.
g) Phối hợp với Công an Thành phố để tiến hành thủ tục thu hồi con dấu
(các đơn vị) và làm lại con dấu mới theo đúng quy định.
3
h) Hưng dn các Trung tâm Dịch vụ tổng hợp thuộc UBND , phường trin
khai thc hin nhim v sau khi tiếp nhn chc năng, nhim v và nn s t Trung
tâm Dịch vụ nông nghiệpNội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Giám đốc Sở Tài chính
a) ớng dẫn Sở Nông nghiệpMôi trường; UBND xã, phường thực hiện
tiếp nhn, bàn giao trụ sở làm việc (nếu ), tài sản, tài chính& các nội dung
khác có liên quan.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường các quan, đơn vị
liên quan tham u UBND Thành phố điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử các
sở nhà, đất để bố trí trụ sở và các nội dung khác có liên quan theo quy định của
pháp luật.
c) Chủ trì, phối hợp, hướng dẫn Sở Nông nghiệpMôi trường; UBND các
, phường về công tác tài chính, dự toán theo quy định.
4. Chủ tịch UBND xã, phường
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Tài chính các
quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết địnhy.
b) Ch đạo các cơ quan chuyên n đơn v s nghip công lp liên quan
hoàn thin h sơ thc hin vic t chc li Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Th
thao, b sung nhim v Khuyến nông (sn xut ng, lâm, ngư nghip) các nhim
v khác để thc hin cung ng các dch v s nghip công lp cơ bn thiết yếu theo
Văn bn s 5818/UBND-SNV ngày 20/10/2025 ca UBND Thành ph v vic t
chc đơn v s nghip cung ng dch v công cơ bn, thiết yếu ti cp xã.
c) Ch đo ngưi đng đầuc Trung m dch v tng hp thuc UBND
, phưng có trách nhim tiếp nhn nguyên trng nn s, h sơ, tài liu, i
sn, tài chính (nếu có) và các ni dung có liên quan. Thc hin công tác b
nhim các chc danh nh đạo, qun lý theo thm quyn. B t, sp xếp vn
chc người lao đng đm bo đúng quy định thc hin đầy đ chế độ
chính sách theo quy đnh kể từ ngày 01/01/2026.
Trường hợp UBND , phường phương án điều động, luân chuyển viên
chức được tiếp nhận từ Trạm Dịch vụ nông nghiệp về các phòng Kinh tế(hoặc
phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị phường) thì yêu cầu trình độ chuyên môn,
kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm theo quy định tại Nghị định số
170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ.
5. Các cơ quan, đơn vị được u tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều y có trách nhiệm
triển khaic nhiệm vụ được giao hoàn thành trước ngày 31/12/2025. Trong thời
gian thực hiện, Trung tâm Dịch vụ nông nghiệpNội và các Trạm khuyến nông
khu vực thuộc Trung tâm Khuyến nông Nội được tiếp tục sử dụng con dấu (nếu
có) theo quy định.
4
Điều 4. Quyết địnhyhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông
nghiệp Môi trường, Tài chính; UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vịliên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Công an thành phốNội;
- Kho bạc Nhà nước khu vực I;
- VPUBNDTP: CVP, các PCVP; NC; TH;
- Lưu: VT, SNV.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn
Tổng
số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
Tổng số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
Tổng số
Cây lúa
Cây ăn
quả
Rau,
hoa mầu
Cây khác Tổng số
Gia súc
lớn
Gia súc
nhỏ
Gia cầm Chó, mèo
TỔNG SỐ 488 479 9 481 472 9 488 479 9
I Trạm DVNN Mỹ Đức
26
26
25
25
26 26
8.887,16 7.378,70 311,90 1.167,00 29,56 1.542.222 3.929 65.397
1.463.843 9.053 1.434,803
1 xã Hương Sơn
7 7
2.138,90
1.891,10 88,80 159,00
321.709
902,00 25.996,00
292.710,00 2.101,00 513,433
2 xã Mỹ Đức
6 6
1.993,40
1.826,90 56,70 109,80
197.749
1.096,00 8.905,00
185.443,00 2.305,00 437,2
3 xã Hồng Sơn
7 7
2.477,50
2.045,40 66,90 365,20
352.928
713,00 16.244,00
333.370,00 2.601,00 217,90
4 xã Phúc Sơn
6 6
2.277,36
1.615,30 99,50 533,00 29,56
669.836
1.218,00 14.252,00
652.320,00 2.046,00 266,27
II Trạm DVNN Ứng Hoà
31
31
31
31
31 31
9.107,20
8.285,20 500,00 322,00 0,00
2.542.738
3.251,00 68.987,00 2.460.778,00 9.722,00 4.181,00
1 xã Ứng H
8 8
2.665,60
2.532,10 112,90 20,60
813.466
608,00 8.436,00 801.686,00 2.736,00 2.591,00
2 xã Hoà Xá
8 8
2.243,00
1.920,00 127,40 195,60
511.616
720,00 41.779,00 467.133,00 1.984,00 345,00
3 xã Ứng Thiên
8 8
2.169,60
2.049,60 78,00 42,00
705.671
1.105,00 7.455,00 694.375,00 2.736,00 490,00
4 xã Vân Đình
7 7
2.029,00
1.783,50 181,70 63,80
511.985
818,00 11.317,00 497.584,00 2.266,00 755,00
III Trạm DVNN Thanh Oai 30
29
1
30
29
1
30
29 1
6.332,21
5.771,80 304,51 247,40 8,50
1.710.289
4.021,00 34.761,00 1.646.688,00 24.819,00 637,06
1 xã Bình Minh
7 7
1.286,10
1.136,80 75,00 66,40 7,90
232.916
884,00 8.870,00 216.144,00 7.018,00 49,5
2 xã Thanh Oai
8 7 1
1.323,40
968,40 208,00 146,40 0,60
230.369
886,00 8.614,00 214.000,00 6.869,00 111,25
3 xã Tam Hưng
7 7
1.719,61
1.702,10 13,51 4,00 0,00
169.063
897,00 4.649,00 159.089,00 4.428,00 115,6
4 xã Dân Hoà
8 8
2.003,10
1.964,50 8,00 30,60 0,00
1.077.941
1.354,00 12.628,00 1.057.455,00 6.504,00 360,71
IV Trạm DVNN Phú Xuyên
33
32 1
31
30 1 33 32 1
8.362,70
6.941,90 606,50 562,40 251,90
1.955.261
4.705,00 44.236,00 1.895.643,00 10.677,00 2.702,46
1 xã Phú Xuyên
8 8
2.386,60
1.916,30 176,30 215,30 78,70
380.361
810,00 16.453,00 358.998,00 4.100,00 742,80
2 xã Đại Xuyên
9 9
2.542,20
1.748,80 323,90 306,40 163,10
631.252
2.520,00 16.071,00 610.000,00 2.661,00 343,41
3 xã Chuyên Mỹ
8 7 1
1.537,10
1.474,70 47,90 14,50
320.309
765,00 6.058,00 311.385,00 2.101,00 567,47
4 xã Phượng Dực
8 8
1.896,80
1.802,10 58,40 26,20 10,10
623.339
610,00 5.654,00 615.260,00 1.815,00 1.048,78
V Trạm DVNN Thường Tín 34 34 34 34
34
34 5.559,49 3.098,69 753,34 937,54 769,92 1.024.661 2.366,00 28.563,00 986.000,00 7.732,00 827,73
1 xã Thường Tín
9 9
1.285,45
1.031,90 107,65 51,81 94,09
136.505
259,00 5.074,00 129.110,00 2.062,00 203,37
2 xã Hồng Vân
7 7
936,44
221,00 155,57 309,22 250,65
159.591
496,00 5.915,00 151.550,00 1.630,00 138,37
3 xã Thượng Phúc
9 9
1.876,34
1.228,70 205,02 279,83 162,79
415.990
670,00 2.573,00 410.940,00 1.807,00 246,10
4 xã Chương Dương
9 9
1.461,26
617,09 285,10 296,68 262,39
312.575
941,00 15.001,00 294.400,00 2.233,00 239,89
VI Trạm DVNN Thanh Trì
15 15 15 15
15
15 1.910,79 1.077,24 221,00 540,95 71,60 220.328 1.663,00 7.185,00 201.251,00 10.229,00 650,48
1 xã Thanh Trì
3 3
183,94
10,65 30,00 124,99 18,30
6.088
83,00 129,00 4.210,00
1.666,00
90,00
2 xã Nam Phù
3 3
413,00
58,69 141,10 174,91 38,30
105.938
791,00 4.294,00 98.145,00
2.708,00
206,00
3 xã Ngọc Hồi
3 3
476,01
403,05 9,20 63,76
30.776
275,00 462,00 28.546,00
1.493,00
100,20
4 xã Đại Thanh
4 4
811,13
604,85 40,70 150,58 15,00
76.013
514,00 2.300,00
70.350,00
2.849,00
248,28
5 Phường Thanh Liệt
2 2
26,71
0,00 0,00 26,71
1.513
1.513,00
6,00
VII Trạm DVNN Chương M 36
33 3
36
33 3 36 33 3
13.345,70
8.263,20 1.428,20 1.536,50 2.117,80
6.852.272
8.821,00 166.186,00 6.647.171,00 30.094,00 1.273,00
1 Phường Chương Mỹ
6 5 1
2.094,80
1.146,10 206,50 340,80 401,40
1.182.475
1.032,00 20.171,00 1.155.864,00 5.408,00 186,00
2 xã Quảng Bị
6 6
2.274,80
1.718,00 303,20 184,10 69,50
1.140.643
1.363,00 34.520,00 1.099.709,00 5.051,00 210,00
3 xã Phú Nghĩa
6 5 1
2.215,10
1.763,70 68,00 249,70 133,70
1.611.860
1.392,00 52.560,00 1.552.582,00 5.326,00 277,00
4 xã Trần Phú
6 6
2.354,20
1.147,80 277,30 300,80 628,30
1.442.936
1.722,00 18.479,00 1.419.971,00 2.764,00 243,00
5 xã Hòa Phú
5 5
1.909,30
1.350,50 154,70 136,50 267,60
783.647
1.718,00 23.603,00 753.608,00 4.718,00 70,00
6 xã Xuân Mai
7 6
1
2.497,50
1.137,10 418,50 324,60 617,30
690.711
1.594,00 16.853,00 665.437,00 6.827,00 287,00
VIII Trạm DVNN Ba 31
31
31
31 31 31
16.039,80
5.922,10 2.118,30 2.127,80 5.871,60
4.749.608
29.723,00 171.921,00 4.508.586,00 39.378,00 2.971,00
1 xã Quảng Oai
4 4
2.179,20
1.033,70
304,00 421,00 420,50
1.463.219
2.284,00 30.735,00 1.424.000,00 6.200,00 1.314,00
2 xã Cổ Đô
4 4
2.712,70
1.777,20
314,50 245,40
375,60
262.343
2.178,00 10.742,00 244.824,00 4.599,00 592,00
3 xã Vật Lại
4 4
2.369,90
1.235,80
322,70 393,50
417,90
942.762
3.512,00 30.225,00 900.522,00 8.503,00 187,00
4 xã Bất Bạt
4 4
2.594,30
955,30
489,60 276,20
873,20
1.239.323
3.482,00 40.180,00 1.190.000,00 5.661,00 300,00
5 xã Suối Hai
4 4
1.567,20
184,50 175,30
177,70
1.029,70
488.952
3.686,00 16.400,00 464.450,00 4.416,00 495,00
6 xã Yên Bài
4 4
2.371,30
264,50
314,80 205,20 1.586,80
92.557
6.515,00 14.389,00 68.040,00 3.613,00 83,00
7 xã Ba Vì
4 4
1.791,20
471,10 173,40
247,80
898,90
231.416
4.280,00 22.050,00 200.300,00 4.786,00
8 xã Minh Châu
3 3
454,00
24,00
161,00
269,00
29.036
3.786,00 7.200,00 16.450,00 1.600,00
PHỤ LỤC 01
PHƯƠNG ÁN BÀN GIAO BIÊN CHẾ VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP
CÁC TRẠM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THUỘC TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP VỀ TRUNG TÂM DỊCH VỤ TỔNG HỢP THUỘC UBND XÃ, PHƯỜNG CÓ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND Thành phố)
STT
Tên các Trạm/xã
Đề xuất bàn giao biên chế
viên chức, LĐHĐ về các
xã, phường có sản xuất
nông nghiệp
Số liệu diện tích trồng trọt và quy mô vùng chăn nuôi tại địa bàn cấp huyện (trước sắp xếp chính quyền 2 cấp) làm cơ sở điều chuyển biên chế viên chức làm công tác
khuyến nông tại Trạm Dịch vụ nông nghiệp về các xã, phường có hoạt động nông nghiệp
Trồng trọt (ha)
Chăn nuôi (con)
Thuỷ sản (ha)
Số giao biên chế được giao
năm 2025
(đối với các Trạm DVNN)
Số viên chức, LĐHĐ theo
NĐ 111/CP
hiện có tính đến 18/11/2025
(đối với các Trạm DVNN)
Tổng
số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
Tổng
số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
Tổng số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
Tổng số
Cây lúa
Cây ăn
quả
Rau,
hoa mầu
Cây khác Tổng số
Gia súc
lớn
Gia súc
nhỏ
Gia cầm Chó, mèo
STT
Tên các Trạm/xã
Đề xuất bàn giao biên chế
viên chức, LĐHĐ về các
xã, phường có sản xuất
nông nghiệp
Số liệu diện tích trồng trọt và quy mô vùng chăn nuôi tại địa bàn cấp huyện (trước sắp xếp chính quyền 2 cấp) làm cơ sở điều chuyển biên chế viên chức làm công tác
khuyến nông tại Trạm Dịch vụ nông nghiệp về các xã, phường có hoạt động nông nghiệp
Trồng trọt (ha)
Chăn nuôi (con)
Thuỷ sản (ha)
Số giao biên chế được giao
năm 2025
(đối với các Trạm DVNN)
Số viên chức, LĐHĐ theo
NĐ 111/CP
hiện có tính đến 18/11/2025
(đối với các Trạm DVNN)
Tổng
số
Viên
chức
HĐLĐ
theo NĐ
111
IX Trạm DVNN Sơn Tây 23
23
22
22 23 23
4.733,24
2.001,34 1.701,65 1.030,25
13.990
6.115 63.862 1.361.700 13.990,00 234,6
1 Phường Sơn Tây
7 7
840,08
554,94 99,97 185,17
5.217
1.421 6.882 156.000 5.217,00 51
2 Phường Tùng Thiện
8 8
1.608,37
710,20 580,57 317,60
3.850
2.011 19.580 303.700 3.850,00 102
3 xã Đoài Phương
8 8
2.284,79
736,20 1.021,11 527,48
4.923
2.683 37.400 902.000 4.923,00 81,6
X Trạm DVNN Phúc Thọ 32
32
32
32 32 32
4.978,86
2.241,89 1.355,60 1.207,07 174,30
1.830.572
6.626,00 65.484,00 1.749.196,00 9.266,00 538,23
1 xã Phúc Thọ
11 11
1.696,46
1.086,49 228,80 232,27 148,90
1.167.855
2.630,00 18.600,00 1.143.000,00 3.625,00 268,70
2 xã Phúc Lộc
10 10
1.427,20
557,60 495,20 366,40 8,00
210.890
3.064,00 41.324,00 163.296,00 3.206,00 125,80
3 xã Hát Môn
11 11
1.855,20
597,80 631,60 608,40 17,40
451.827
932,00 5.560,00 442.900,00 2.435,00 143,73
XI Trạm DVNN Thạch Thất 33
33
32
32 33 33
6.243,44
4.348,52 682,06 1.087,86 125,00
602.965
7.007,00 18.466,00 563.283,00 14.209,00 324,67
1 xã Thạch Thất
7 7
1.740,57
1.251,62 147,45 251,00 90,50
88.172
1.097,00 2.479,00 81.193,00 3.403,00 84,10
2 xã Tây Phương
7 7
1.460,17
1.212,70 61,87 157,40 28,20
134.530
1.866,00 2.710,00 126.671,00 3.283,00 78,23
3 xã Hạ Bằng
8 8
1.834,23
1.202,23 253,24 374,46 4,30
194.719
2.224,00 5.297,00 184.210,00 2.988,00 75,00
4 xã Hòa Lạc
4 4
33,00
26,00 3,00 2,00 2,00
27.293
75,00 710,00 25.500,00 1.008,00 0,00
5 Yên Xuân
7 7
1.175,47
655,97 216,50 303,00 0,00
158.251
1.745,00 7.270,00 145.709,00
3.527,00 87,34
XII Trạm DVNN Đan Phượng 26
26
25
25 26 26
3.008,28
376,56 1.089,90 1.465,74 76,08
234.537
2.490,00 50.720,00 172.142,00 9.185,00 108,56
1 xã Đan Phượng
9 9
740,37
53,07 337,61 313,81 35,88
50.571
307,00 6.349,00 41.050,00 2.865,00 32,58
2 Ô Diên
8 8
1.049,79
162,19 288,53 581,37 17,70
53.990
1.005,00 10.673,00 37.984,00 4.328,00 50,35
3 Liên Minh
9 9
1.218,12
161,30 463,76 570,56 22,50
129.976
1.178,00 33.698,00 93.108,00 1.992,00 25,63
XIII Trạm DVNN Quốc Oai
34
33 1
34
33 1 34 33 1
5.915,30
4.127,90 1.033,80 515,10 238,50
3.246.075
5.244,00 21.185,00 3.207.425,00 12.221,00 879,38
1 xã Quốc Oai
9 8
1
1.393,70
632,20 332,60 234,40 194,50
220.393
880,00 3.553,00 213.710,00 2.250,00 109,00
2 xã Kiều Phú
9 9
1.811,40
1.602,70 131,40 77,30 0,00
987.546
1.466,00 3.158,00 979.310,00 3.612,00 156,06
3 xã Hưng Đạo
8 8
1.247,90
855,60 325,50 66,80 0,00
374.164
1.084,00 1.472,00 368.870,00 2.738,00 260,37
4 xã Phú Cát
8 8
1.462,30
1.037,40 244,30 136,60 44,00
1.663.972
1.814,00 13.002,00 1.645.535,00 3.621,00 353,95
XIV Trạm DVNN Hoài Đức
29
29
29
29 29 29
3.146,10
620,36 1.350,69 1.034,65 140,40
586.722
2.870,00 23.675,00 549.776,00 10.401,00 #VALUE!
1 An Khánh
8 8
1.136,76
436,26 253,83 351,27 95,40
236.490
763,00 1.408,00 231.130,00 3.189,00 13.4
2 xã Hoài Đức
7 7
467,38
54,50 246,98 162,90 3,00
30.690
246,00 2.048,00 25.825,00 2.571,00 76.23
3 xã Dương H
7 7
890,76
30,00 609,95 245,81 5,00
206.479
1.251,00 16.695,00 186.396,00 2.137,00 8.63
4 xã Sơn Đồng
7 7
651,20
99,60 239,93 274,67 37,00
113.063
610,00 3.524,00 106.425,00 2.504,00 58,00
XV Trạm DVNN Mê Linh
20
20
20
20 20 20
8.701,10
4.472,60 1.114,50 3.072,00 42,00
2.541.099
4.993,00 36.330,00 2.481.931,00 17.845,00 553,30
1 xã Yên Lãng
5 5
2.580,00
1.620,00 500,00 450,00 10,00
416.562
1.356,00 17.577,00 392.183,00 5.446,00 147,80
2 xã Tiến Thắng
5 5
2.267,00
1.779,00 76,00 400,00 12,00
305.496
1.488,00 10.106,00 289.581,00 4.321,00 317,90
3 xã Quang Minh
5 5
1.439,80
567,80 90,00 772,00 10,00
85.427
1.240,00 2.397,00 77.690,00 4.100,00 24,70
4 xã Mê Linh
5 5
2.414,30
505,80 448,50 1.450,00 10,00
1.733.614
909,00 6.250,00 1.722.477,00 3.978,00 62,90
XVI Trạm DVNN Gia Lâm
11
10 1
11
10 1 11 10 1
4.205,82
1.023,70 1.713,78 1.278,55 189,79
299.276
6.962,00 31.114,00 249.959,00 11.241,00 179,34
1 xã Gia Lâm
3 2
1
575,70
10,00 426,14 85,77 53,79
45.277
90,00 1.200,00 41.395,00 2.592,00 51,34
2 xã Thuận An
3 3
1.434,40
272,00 669,30 483,10 10,00
97.227
1.899,00 10.019,00 82.426,00 2.883,00 32,00
3 xã Phù Đổng
3 3
1.451,32
741,70 275,60 317,02 117,00
130.027
3.941,00 9.161,00 112.814,00 4.111,00 47,00
4 xã Bát Tràng
2 2
744,40
342,74 392,66 9,00
26.745
1.032,00 10.734,00 13.324,00 1.655,00 49,00
XVII Trạm DVNN Đông Anh 21 20 1 21 20 1 21 20 1 6.672,00 4.856,20 532,00 1.283,80 0,00 1.739.468 10.352,00 40.287,00 1.670.417,00 18.412,00 229,50
1 xã Đông Anh
5 4 1
1.576,70
1.333,60 109,40 133,70
294.369
875,00 8.293,00
279.116,00 6.085,00 53,00
2 xã Thư Lâm
6 6
2.114,90
1.987,90 61,30 65,70
723.045
7.558,00 10.092,00
701.216,00 4.179,00 35,50
3 xã Phúc Thịnh
4 4
1.646,50
894,70 111,50 640,30
326.097
729,00 10.380,00
310.775,00 4.213,00 67,00
4 xã Vĩnh Thanh
3 3
873,60
438,40 145,80 289,40
92.522
520,00 2.387,00
88.650,00 965,00 20,00
5 xã Thiên Lộc
3 3
460,30
201,60 104,00 154,70
303.435
670,00 9.135,00
290.660,00 2.970,00 54,00
XVII
I
Trạm DVNN Sóc Sơn 23
22 1
22
21 1 23 22 1
12.350,20
9.335,60 1.969,50 1.000,80 44,30
1.374.324
11.270,00 66.012,00 1.228.976,00 68.066,00 295,50
1 xã Sóc Sơn
4 4
2.701,89
2.042,20 383,89 269,50 6,30
255.540
2.796,00 11.881,00 220.606,00 20.257,00 59,40
2 xã Đa Phúc
5 5
3.258,20
2.856,40 195,80 201,00 5,00
515.724
2.454,00 16.687,00 481.625,00 14.958,00 117,70
3 xã Nội Bài
5 5
2.311,30
1.547,20 456,90 284,40 22,80
128.831
2.248,00 9.626,00 105.741,00 11.216,00 54,00
4 xã Kim Anh
4 4
1.543,60
1.254,30 190,10 97,20 2,00
142.615
1.884,00 4.297,00 126.800,00 9.634,00 10,00
5 xã Trung Giã
5 4
1
2.535,21
1.635,50 742,81 148,70 8,20
331.614
1.888,00 23.521,00 294.204,00 12.001,00 54,40
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TỔNG SỐ 473 9
I
Trạm DNNN Mỹ Đức
(trong đó có 01 viên chức
thuộc phòng chuyên môn
Trung tâm)
26 0
1
Đào Thị Thu Lành 02/12/1984
Trưng phng Kế hoạch -
Tài vụ, Chuyên viên
Thạc s ngành Lâm hc
Đại hc ngành Qun trị
kinh doanh; ngành Kế ton
Xóm 15, Thôn Tiên Mai, X
Hương Sơn - TP Hà Ni
X Hương Sơn x
2
Trịnh Văn Phng 21/01/1980
Phó trưng trạm, Chuyên
viên
Đại hc ngành Nông hc
Xóm 13, thôn Đục Khê x
Hương Sơn, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
3
Nguyễn Đức Thịnh 11/04/1988
Viên chức, Chẩn đon
viên
Đại hc ngành Thú y
nhà số 34, đường Hà X, thôn
Hà X, x Mỹ Đức, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
4
Hoàng Thị Ngt 01/01/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
nhà số 415, thôn Đục khê, x
Hương Sơn, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
5
Nguyễn Văn Vị 24/02/1995
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
xóm 5, thôn Đốc Tín, x
Hương Sơn, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
6
Bùi Thị Ly 28/08/1988
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đi 5, thôn Đông Bình, x
Hương Sơn, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
7
Đào Văn Ba 10/04/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Đi 5, thôn Đông Bình, x
Hương Sơn, Tp Hà Ni
X Hương Sơn x
8
Nguyễn Thị Hợp 20/07/1982
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Xóm 2, Thôn Dư x Thượng,
x Ha x, Tp Hà Ni
X Mỹ Đức x
9
Phùng Thanh 12/02/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
nhà số 3, ngõ 1, xóm Chợ,
thôn An Hòa, xã Hòa Xá, Tp
Hà Ni
X Mỹ Đức x
10
Trịnh Thị Phương Tho 16/05/1995 Viên chức, Kế ton viên
Thạc s ngành Qun l
kinh tế
Đi 5, thôn Th sơn, x Mỹ
Đức, Tp Hà Ni
X Mỹ Đức x
11
Trịnh Thị Phương 22/02/1993
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Nhà số 520, thôn 9, x Mỹ
Đức, Tp Hà Ni
X Mỹ Đức x
12
Trần Ngc Oanh 23/12/1994
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Thú y
Đi 9, thôn G Mi, X Hồng
sơn, TP Hà Ni
X Mỹ Đức x
13
Trần Thị Toan 12/12/1982 Trưng trạm, Cn sự
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đi 13, Thôn Hạ Quất, X
Hồng sơn, TP Hà Ni
X Mỹ Đức x
14
Nguyễn Thị Tuyến 21/10/1986
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Văn Giang, x Mỹ Đức,
T.p Hà Ni
X Hồng Sơn x
15
Trần Thị Thấm 23/08/1984
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Nhà số 15, ngõ 80, thôn 8, x
Mỹ Đức, Tp Hà Ni
X Hồng Sơn x
16
Nguyễn Thị Hương 15/12/1991
Viên chức, Khuyến nông
viên hng III
Đại hc ngành Trồng trt
Nhà số 01, ngõ 411, đường
Đại Ngha, x Mỹ Đức, Tp Hà
Ni
X Hồng Sơn x
17
Nguyễn Thị Thanh Loan 04/10/1987
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Thú y
nhà số 2, thôn 6 x Mỹ Đức,
Tp Hà Ni
X Hồng Sơn x
18
Nguyễn Hữu Hi 25/01/1989
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
nhà số 23, ngõ 104, đi 10,
thôn Đức Thụ, X Hồng sơn,
TP Hà Ni
X Hồng Sơn x
19
Nguyễn Văn Thuyên 01/02/1989
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Thú y
Đi 9, thôn G Mi, X Hồng
sơn, TP Hà Ni
X Hồng Sơn x
20
Nguyễn Thị Hanh 06/08/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo qun
chế biến nông sn
nhà số 23, ngõ 104, đi 10,
thôn Đức Thụ, X Hồng sơn,
TP Hà Ni
X Hồng Sơn x
21
Đinh Thị Mừng 09/02/1995
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
nhà số 55, xóm Ủy ban, thôn
Bèn, x Phúc Sơn, Tp Hà Ni
X Phúc Sơn x
22
Phạm Chiến Lâm 10/08/1986
Viên chức, Chẩn đon
viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
xóm 7, thôn Phúc Lâm Hạ, x
Phúc Sơn, Tp Hà Ni
X Phúc Sơn x
23
Nguyễn Khắc Huấn 31/08/1992
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
nhà số 221, đường Ven Đy,
thôn Kênh Đào, X Hồng
Sơn, TP Hà Ni
X Phúc Sơn x
24
Vũ Thị Lê 03/02/1984
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
nhà số 3, ngõ 2, thôn trù, x
Phúc Sơn, Tp Hà Ni
X Phúc Sơn x
25
Đặng Thị Kim Cúc 09/10/1993
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Trê, x Phúc Sơn, Tp
Hà Ni
X Phúc Sơn x
26
Kim Thị Thu 17/07/1996
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Phú Hữu, X Phúc sơn,
TP Hà Ni
X Phúc Sơn x
II
Trạm DNNN Ứng Hòa
31 0
1
Trương Thị Tuyết Sinh 03/07/1985
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn An Thi - x Ứng Hoà -
TP Hà Ni
X Ứng Ha x
2
Nguyễn Thanh Hoa 04/01/1997
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Thanh Hi - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Ứng Ha x
3
Nguyễn Thị Trang 07/06/1991 Viên chức, chuyên viên
Đại hc ngành Tài chính
ngân hàng
Thôn Nam Chính - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Ứng Ha x
4
Vũ Thị Ngân 01/08/1991 Viên chức, Kỹ sư hạng III
Đại hc ngành Nuôi trồng
thủy sn
Thôn Lưu Khê - x Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Ứng Ha x
5
Nguyễn Thị Hằng 07/10/1984
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn Cầu - x Ứng Hoà - TP
Hà Ni
X Ứng Ha x
6
Nguyễn Văn Ton 08/10/1970
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
Cây trồng
Thôn Giang Triều - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Ứng Ha x
7
Nguyễn Thị Sao Mai 21/11/1999
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tứ Kỳ - x Ứng Hoà -
TP Hà Ni
X Ứng Ha x
8
Chu Thị Hiểu 13/01/1978
Viên chức, K thuật viên
BVTV Hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Nam Chính - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Ứng Ha x
9
Nguyễn Thị Thanh Hiếu 08/04/1980
Phó trưng trạm, chuyên
viên
Thạc s Qun l Kinh tế;
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Ni X - x Hoà X -
TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
11
Hoàng Văn Hiểu 15/01/1969
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
Cây trồng
Thôn Cống Khê - x Ứng Hoà
- TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
13
Lê Thị Xới 02/05/1981
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Phú Lương Hạ - x Ứng
Thiên- TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
14
Tạ Thị Nguyệt 08/10/1984
Viên chức, K thuật viên
BVTV Hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Viên Đình - x Ứng H
- TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
15
Hoàng Thị Xuyến 15/12/1984
Viên chức, K thuật viên
BVTV Hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Đặng Giang - x Hoà x
- TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
PHỤ LỤC 02
PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA CÁC TRẠM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP THUỘC TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẾN NHẬN CÔNG TÁC TẠI TRUNG TÂM DỊCH VỤ TỔNG HỢP
THUỘC UBND XÃ, PHƯỜNG CÓ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND Thành phố)
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
16
Hoàng Văn Hành 07/11/1973
Viên chức, K thuật viên
BVTV Hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Xuân Quang - xã Hoà
x - TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
17
Chu Thị Mừng 08/10/1980
Viên chức, KTV Chẩn
đon bệnh đng vật hạng
IV
Đại hc ngành Thú y
Thôn Ng X - X Vân Đình -
TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
18
Hoàng Hồng Đăng 09/07/1979
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
Cây trồng
Thôn Hoàng Xá - xã Vân
Đình - TP Hà Ni
Xã Hòa Xá x
19
Nguyễn Thị Tình 16/02/1983 Trưng trạm, chuyên viên
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật; Đại hc chuyên ngành
nông hc
Thôn Thanh Sam - x Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
20
Cao Thị Ánh Tuyết 25/07/1994
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Vnh Hạ - x Vân Đình -
TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
21
Đỗ Thị Bích 19/09/1984
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Phú Lương Thượng - x
Ứng Thiên - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
22
Nguyễn Duy Nam 01/05/1984
Viên chức, KTV Chẩn
đon bệnh đng vật hạng
IV
Đại hc ngành Thú y
Thôn My Thượng - x Thanh
Oai - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
23
Đào Viết Đoài 04/01/1981
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành ngành
Trồng trt
Thôn Qung Ti - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
24
Nguyễn Thị Phương 03/06/1991
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tử Dương - x Vân
Đình - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
25
Lương Quang Phng 01/06/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Trần Đăng - x Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
26
Trương Duy Trinh 09/08/1996
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn To Khê - X Vân Đình
- TP Hà Ni
X Ứng Thiên x
27
Thị Thúy 20/07/1980 Viên chức, Cn s Đại hc ngành kế ton
Thôn Dũng Cm - x Ứng
Hoà - TP Hà Ni
X Vân Đình x
28
Nguyễn Thị Su 20/11/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Thần - x Ứng Hoà - TP
Hà Ni
X Vân Đình x
29
Nguyễn Thị Yến 15/07/1982
Viên chức, KTV Chẩn
đon bệnh đng vật hạng
IV
Đại hc ngành Thú y
Thôn Lương X - X Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Vân Đình x
30
Nguyễn Thị Hồng Qu 08/02/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Yên Trường - x Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Vân Đình x
31
Nguyễn Thị Nhị Hường 28/11/1985
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
Cây trồng
Thôn Vnh Thượng - x Vân
Đình - TP Hà Ni
X Vân Đình x
32
Nguyễn Thị Thúy Hiền 28/08/1998
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Nguyễn X- x Vân
Đình - TP Hà Ni
X Vân Đình x
33
Nguyễn Thị Tuyết 01/01/1984
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Trần Đăng - x Ứng
Thiên - TP Hà Ni
X Vân Đình x
III
Trạm DNNN Thanh Oai
29 1
1 Nguyễn Thị Thu Hiền 02/8/1984
Phó trưng trạm/Bo vệ
viên Bo vệ thực vật hạng
III
Đại hc ngành Nông hc Kim Lâm, Thanh Oai, Hà Ni Xã Bình Minh x
2 Nguyễn Tiến Hi 16/12/1975
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đàn Viên, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
3 Bùi Văn Bính 12/02/1986
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Minh Kha, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
4 Bùi Thị Thu 04/8/1980
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đàn Viên, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
5 Hoàng Thị Tâm 21/03/1983
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Thạc s ngành Chăn nuôi Minh Kha, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
6 Lê Thanh Thủy 01/01/1985
Kỹ thuật viên chẩn đon
bệnh đng vật hạng IV
Đại hc ngành Thú y Bi 2, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
7 Nguyễn Văn Thắng 04/10/1982
kỹ thuật viên BVTV hạng
VI
Cao đẳng ngành Trồng trt Thôn Trên, Bình Minh, Hà Ni Xã Bình Minh x
8 Tạ Thị Kim Thắm 16/03/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
thực phẩm
M Kiều, Thanh Oai, Hà Ni Xã Thanh Oai x
9 Ngô Thị Kim Lan 13/07/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Thạc s ngành Sinh hc Tổ 4, Văn Ni, Phú Lương Xã Thanh Oai x
10 Nguyễn Minh Trang 26/11/1991
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Kim Bài, Thanh Oai, Hà Ni Xã Thanh Oai x
11 Nguyễn Thị Hường 30/3/1990
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Tràng Ct, Thanh Oai, Hà Ni Xã Thanh Oai x
12 Nguyễn Đức Điềm 19/10/1973
Cn sự Đại hc ngành Kế ton Sinh Liên, Bình Minh, Hà Ni Xã Thanh Oai x
13 Nguyễn Thị Nhanh 20/5/1974
Kỹ thuật viên chẩn đon
bệnh đng vật hạng IV
Thạc s ngành Chăn nuôi:
Kỹ sư CNTY
My Thượng, Thanh Oai, Hà
Ni
Xã Thanh Oai x
14 Tạ Thị Lan 03/8/1986
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thượng Thanh,Bình Minh, Hà
Ni
Xã Thanh Oai x
15 Lê Hương Lan 14/11/1993
Nhân viên bo vệ
Đại hc ngành Tài chính
ngân hàng
Phù Lạc, Bình Minh, Hà Ni Thanh Oai x
16 Nguyễn Văn Khiêm 14/8/1970
Trưng trạm/Chuyên viên
(01.003)
Đại hc ngành Nông hc Kim Lâm, Thanh Oai, Hà Ni X Tam Hưng x
17 Lê Thi Hc 16/10/1983
Chuyên viên (01.003)
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Kim Lâm, Thanh Oai, Hà Ni X Tam Hưng x
18 Lê Thị Dung 12/10/1982
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Bo qun
chế biến
Hưng Gio, Tam Hưng, Hà
Ni
X Tam Hưng x
19 Nguyễn Trung Kiên 19/5/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Quan Nhân, Tam Hưng, Hà
Ni
X Tam Hưng x
20 ơng Thị Minh Trang 21/11/1990
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Bùi X, Tam Hưng, Hà Ni X Tam Hưng x
21 ơng Thị Thanh Mai 18/9/1984
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Song khê, Tam Hưng, Hà Ni X Tam Hưng x
22 Lê Thị Qu 02/5/1985
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Chằm, Bình Minh, Hà
Ni
X Tam Hưng x
23 Lê Thị Tân 20/4/1979
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc Đa ngư, Dân Ha, Hà Ni Xã Dân Hòa x
24 Nguyễn Thị Hạnh 28/02/1986
kỹ thuật viên khuyến nông
hạng IV
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Trần Phú, Dân Ha, Hà Ni Xã Dân Hòa x
25 Phạm Thị Thu 15/02/1991
kỹ thuật viên BVTV hạng
VI
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Từ Châu, Dân Ha, Hà Ni Xã Dân Hòa x
26 Đặng Thị Kim Dung 28/6/1980
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc Kim Bài, Thanh Oai, Hà Ni Dân Hòa x
27 Nguyễn B Hinh 01/01/1982
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Gia Vnh, Tam Hưng, Hà Ni Xã Dân Hòa x
28 Phạm Văn Quang 10/11/1964
Kỹ
Đại hc ngành Nông
nghiệp
Khu dân cư Bệnh viện Tâm
Thần, Thường Tín, Hà Ni
Xã Dân Hòa x
29 Lê Anh Tuấn 05/12/1975
Kỹ thuật viên chẩn đon
bệnh đng vật hạng IV
Đại hc ngành Thú y Tây Sơn, Thanh Oai, Hà Ni Xã Dân Hòa x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
30 Nguyễn Trung Mạnh 07/10/1982
Chuyên viên (01.003)
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Bi 2, Bình Minh, Hà Ni Xã Dân Hòa x
IV
Trạm DNNN Phú Xuyên
(trong đó có 01 viên chức thuộc
phòng chuyên môn Trung tâm)
31 1
1
Hoàng Đức Hùng 10/01/1973 Trưng Trạm Đại hc ngành Thú y
Tiểu khu Phú Thịnh, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
2
Trần Anh Tuấn 26/06/1985 CĐV BĐV hạng III Đại hc ngành Thú y
Tiểu khu Thao Chính, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
3
Nguyễn Thị Kiều Anh 04/07/1974 CĐV BĐV hạng III Đại hc ngành Thú y
Tiểu khu Phú Gia, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
4
Hoàng Trường Giang 04/01/1980 Khuyến nông viên hạng III
Thạc s ngành QL KT,
ks NTTS
Tiểu khu Phú Thịnh, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
5
Tạ Thúy Quỳnh 22/10/1989 Chuyên viên Đại hc ngành Kế ton
KTT Nam Phong, xã Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
6
Lê Nguyên Hùng 24/10/1982 Khuyến nông viên hạng III
Thạc s ngành Qun trị
kinh doanh, Kỹ sư ngành
Lâm Hc
Thôn Đặng X, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
7
Vũ Thị Thúy Hiếu 12/10/1982
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
SN 84, thôn Nam Quất, x
Phú Xuyên, Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
8
Trần Thị Hương 04/10/1980
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Phú Thịnh, x Phú
Xuyên, TP Hà Ni
Xã Phú Xuyên x
9
Dương Thị Ha 01/10/1981 CĐV BĐV hạng III Đại hc ngành Thú y
Thôn Đại Gia, x Phú Xuyên,
TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
10
Ma Thị Dược 28/03/1987 CĐV BĐV hạng III
Thạc s ngành
Chăn nuôi
Thôn Kiều Đông, x Đại
Xuyên, TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
11
Nguyễn Thị Kim Ngân 12/07/1982 Khuyến nông viên hạng III Đại hc ngành nông hc
Thôn An Khoi, x Đại
Xuyên, TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
12
Đồng Thị Hoan 07/07/1991 Chuyên viên Đại hc ngành Kế ton
Thôn Vnh Hạ, x Đại Xuyên,
TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
13
Kiều B Luân 19/09/1981
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Cao đẳng
ngành Trồng trt
Thôn Cổ Chế, x Đại Xuyên,
TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
14
Nguyễn Thị Thuấn 26/09/1979
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Cầu Giẽ, x Chuyên
Mỹ, TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
15
Tạ Quang Quyến 28/05/1982
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Sn 84, đường Đê Bao, thôn
Nam Quất, x Phú Xuyên, TP.
Hà Ni
X Đại Xuyên x
16
Nguyễn Thị Hường 04/10/1987
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tầm Thượng, x Đại
Xuyên, TP. Hà Ni
X Đại Xuyên x
17
Phạm Thế Trung 13/10/1978 CĐV BĐV hạng III
Thạc s ngành
Thú y
Thôn Sơn Thanh, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
18
Phạm Văn Hoàn 02/09/1986 CĐV BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn Tạ X, x Phượng Dực,
TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
19
Nguyễn Văn Hùng 21/12/1977 Chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
Thôn Tư Can, x Chuyên Mỹ,
TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
20
Chu Thúy Vang 20/03/1978
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành nông hc
Thôn Tư Can, x Chuyên Mỹ,
TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
21
Phạm Đình Khiêm 26/03/1965
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Cao đẳng
ngành Trồng trt
Thôn Nhị Khê, x Phượng
Dực, TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
22
Vũ Ngc Dương 16/09/1990
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
TDP Giấy cơ khí, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
23
Phạm Quốc Tuấn 16/05/1975
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn An Mỹ, x Phượng Dực,
TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ x
24
Đào Ngc Sơn 11/02/1997 Nhân viên bo vệ
Trung cấp ngành Công
nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng
Thôn Nam Quất, x Phú
Xuyên, TP. Hà Ni
X Chuyên Mỹ
x
25
Nguyễn Thị Vân 03/12/1984
Trưng phng Dịch vụ
Thú y Thủy sn, Kỹ
hạng III
Đại hc ngành Thuỷ sn
SN 303, Khôn Thôn, xã Phú
Xuyên, Hà Ni
X Phượng Dực x
26
Phạm Thị Vân 17/02/1984 Phó Trưng Trạm Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Tạ X, x Phượng Dực,
TP Hà Ni
X Phượng Dực x
27
Lương Văn Thắng 08/10/1991 KTV CĐ BĐV hạng IV Đại hc ngành Thú y
Thôn Văn Hi, x Phượng
Dực, TP Hà Ni
X Phượng Dực x
28
Đào Thị Nhàn 20/10/1987
KTV Khuyến nông hạng
IV
Đại hc ngành
Chăn nuôi
Thôn Tạ X, x Phượng Dực,
TP. Hà Ni
X Phượng Dực x
29
Nguyễn Thị Kiều Oanh 05/06/1990
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tử Dương, x Chương
Dương, TP. Hà Ni
X Phượng Dực x
30
Nguyễn Văn Khot 20/09/1965
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Cao đẳng
ngành BVTV
Thôn Văn Hi, x Phượng
Dực, TP. Hà Ni
X Phượng Dực x
31
Nguyễn Thị Quyên 04/04/1987
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Liễu, x Phượng Dực,
TP. Hà Ni
X Phượng Dực x
32
Nguyễn Thị Minh Tính 05/12/1987
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Trung Lập, x Phượng
Dực, TP. Hà Ni
X Phượng Dực x
V
Trạm DNNN Thường Tín
34 0
1
Bùi Thị Huế 08/10/1986
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Văn Hi, x Thường
Tín, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
2
Nguyễn Ngc Huyền 24/01/1996
Viên chức, Kỹ thuật viên
Bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
thôn Úc L, x Tam Hưng, Tp
Hà Ni
X Thường Tín x
3
Lê Thị Hằng 06/03/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
308 tiểu khu Trần Phú, x
Thường Tín, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
4
Nguyễn Ngc Anh 28/09/1988
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Thú y
Số 6, Trần Trng Liêu, x
Thường Tín, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
5
Ngô Minh Th 15/07/1973
Viên chức, Kỹ thuật viên
Chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Cao đẳng ngành Chăn
nuôi thú y
Thôn Tri Chỉ, x Phượng Dực,
Tp Hà Ni
X Thường Tín x
6
Hoàng Tăng Thế 15/10/1986
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Thôn Vạn Điểm, x Phú
Xuyên, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
7
Nguyễn Thị Thu Hương 01/10/1979
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đi 7 thôn Thụy Ứng, x
Thường Tín, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
8
Nguyễn Thị Bích Tho 17/01/1983
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Liễu Ni, x Thường
Tín, Tp Hà Ni
X Thường Tín x
9
Trần Thị Anh 12/11/1979
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
X Thường Tín - Hà Ni
X Thường Tín x
10
Nguyễn Xuân Công 14/05/1979
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Đình Tổ, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Hồng Vân x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
11
Nghiêm Thu Hà 02/09/1984 Viên chức, Chuyên viên
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Số 17 ngõ 2 xóm Quang
Trung, thôn Hà Hồi, x Hồng
Vân, Tp Hà Ni
X Hồng Vân x
12
Nguyễn Văn Đoàn 09/02/1997
Viên chức, Kỹ thuật viên
Chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Đại hc ngành Thú y
Xóm 3, thôn Từ Vân, x
Chương Dương, Tp Hà Ni
X Hồng Vân x
13
Đặng Thị Hà Giang 30/09/1988
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Đi 2, x Chương Dương, Tp
Hà Ni
X Hồng Vân x
14
Đặng Văn Cung 01/04/1977
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
thôn Vnh Lc, x Chương
Dương, Hà Ni
X Hồng Vân x
15
Phan Thị Thanh Huyền 21/03/1982
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Thôn Phúc Trạch, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Hồng Vân x
16
Trần Ánh Tuyết 01/07/1985
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
x Hồng Vân, Hà Ni
X Hồng Vân x
17
Lê Văn Phúc 05/11/1978
Phó trưng trạm, Chuyên
viên
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Số 8 đường Ao Mới, xóm 1,
thôn Văn Trai, x Thường
Tín, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
18
Nguyễn Thị Mơ 20/08/1988
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Thôn Quất Tỉnh, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
19
Tạ Thị Hoa 31/12/1986 Viên chức, Chuyên viên Đại hc ngành Kế ton
Gia Phúc, x Thượng Phúc,
Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
20
Đào Thị Den 15/06/1986
Viên chức, Kỹ thuật viên
Chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Từ Vân, x Chương
Dương, Hà Ni
X Thượng Phúc x
21
Kiều Thị Niêm 11/10/1979
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Song Khê, xã Tam
Hưng, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
22
Tạ Thị Minh Nụ 19/09/1983 Viên chức, Cn sự
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
thôn Gia Phúc, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
23
Dương Thị Ngc 13/03/1988
Viên chức, Kỹ thuật viên
Bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Nghiêm X, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
24
Lê Thị Hi L 26/08/1979
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Cụm 2, x Thượng Phúc, Tp
Hà Ni
X Thượng Phúc x
25
Nguyễn Gia Nhật 20/11/1983
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Vnh M, x Thượng
Phúc, Tp Hà Ni
X Thượng Phúc x
26
Dương Xuân Tnh 01/07/1973 Trưng trạm, Chuyên viên Thạc s ngành Chăn nuôi
Thôn Quần Hiền, x Thường
Tín, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
27
Nguyễn Thị Thúy Hiệp 24/11/1976
Phó trưng trạm, Chẩn
đon viên bệnh đng vật
hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Duyên Trường, x Hồng
Vân, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
28
Trần Thị Duyên 20/02/1981 Viên chức, Kế ton viên
Đại hc ngành Kế ton
doanh nghiệp
thôn Duyên Trường, x Hồng
Vân, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
29
Nguyễn Thị Thúy Thuần 22/01/1987
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Hạ Gip, x Chương
Dương, Hà Ni
X Chương Dương x
30
Đinh Văn Viện 05/07/1982
Viên chức, Kỹ thuật viên
Bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Trồng trt
Thôn Yên Phú, x Thường
Tín, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
31
Bạch Thị Huấn 01/10/1988
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Cụm 7, thôn Nghiêm X, x
Thượng Phúc, Hà Ni
X Chương Dương x
32
Hán Bích Liên 07/09/1979
Viên chức, Kỹ thuật viên
Bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Lam Sơn, x Phú
Xuyên, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
33
Nguyễn Thị Hồng Hạnh 13/05/1987
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Phúc Trạch, x Phú
Xuyên, Tp Hà Ni
X Chương Dương x
34
Phạm Thu Nga 08/12/1993
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Khoi Cầu, x Chương
Dương, Hà Ni
X Chương Dương x
VI
Trạm DNNN Thanh Trì
15 0
1
Đoàn Thị Nhung 02/01/1977 Phó trưng trạm, Kỹ sư Đại hc ngành Kinh tế
Số 1904, B2, chung cư
Skycentral số 176, phố Định
Công, Phường Phương Liệt,
thành phố Hà Ni
Xã Thanh Trì x
2
Trương Ngc Thịnh 18/06/1986
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Cổ Điển B,X Thanh Trì,Hà
Ni
Xã Thanh Trì x
3
Đỗ Thị Thu Hiền 05/01/1987 Viên chức, Chuyên viên Đại hc ngành Kế ton
27/136/28 đường Tứ Hiệp, x
Thanh Trì, TP Hà Ni
Xã Thanh Trì x
4
Nguyễn Hi Hà 01/06/1983
Phó trưng trạm, Chuyên
viên
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Căn h 704, khu nhà  x hi
IEC, x Thanh Trì, TP Hà Ni
Xã Nam Phù x
5
Hoàng Thị Trà My 08/03/1994
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn 2, xã Nam Phù, thành
phố Hà Ni
Xã Nam Phù x
6
Phạm Thị Bích Thủy 12/08/1980
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Văn Uyên, X Nam
Phù, Thành phố Hà Ni
Xã Nam Phù x
7
Bùi Thanh Thúy 10/03/1985
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y Đi 5, Ngc Hồi, Hà Ni
X Ngc Hồi x
8
Lê Thị Tân Huyền 02/04/1984 Viên chức, Kỹ sư
Đại hc ngành Nuôi trồng
thủy sn
Thôn Quỳnh Đô, x Đại
Thanh, Hà Ni
X Ngc Hồi x
9
Mai Hương 08/02/1987
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Sinh hc
số 21, hẻm 376/14/3 đường
Bưi, phường Ngc Hà, thành
phố Hà Ni
X Ngc Hồi x
10
Nguyễn Kh Khoa 01/09/1975
Trưng trạm, Chẩn đon
viên bệnh đng vật
Đại hc ngành Thú y; Đại
hc ngành Hành chính
Huỳnh Cung, x Đại Thanh,
thành phố Hà Ni
X Đại Thanh x
11
Nguyễn Viết Phong 27/08/1982
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Đi 2, Lạc Thị, Ngc Hồi, Hà
Ni
X Đại Thanh x
12
Lê Thị Thanh Huyền 02/04/1984
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Cụm 4, Quỳnh Đô, x Đại
Thanh, thành phố Hà Ni
X Đại Thanh x
13
Trần Quốc Huy 23/12/1981
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Số 76 Tập thể viện nông
nghiệp, TDP số 2 Vnh
Quỳnh, x Thanh Trì, thành
phố Hà Ni
X Đại Thanh x
14
Nguyễn Thị Tuyết 26/09/1983 Viên chức, Kỹ sư cao đẳng
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Tổ 7, P. Kiến Hưng, Hà Ni
Phường Thanh Liệt x
15
Trần Thanh Loan 27/10/1981 Viên chức, Cn s Cao đẳng ngành Kế ton
Số nhà 3, ngch 5/12, xóm
Lẻ, Thôn Triều Khúc, Phường
Thanh Liệt, TP Hà Ni
Phường Thanh Liệt x
VII
Trạm DNNN Chương Mỹ
33 3
1 Tống Văn Yên 14/3/1984
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Chương Mỹ, Hà Ni Phường Chương Mỹ x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
2 Đinh Văn Trung 04/9/1986
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Chương Mỹ, Hà Ni Phường Chương Mỹ x
3 Phạm Thị Lan Anh 11/11/1982
Khuyến nông viên hạng III Đại hc ngành Nông hc Chương Mỹ, Hà Ni Phường Chương Mỹ x
4 Ngô Thị Hiền 06/12/1993
Chuyên viên
Đại hc ngành Tài chính
Ngân hàng
Yên Ngha, Hà Ni Phường Chương Mỹ x
5 Nguyễn Thị Tâm 13/10/1985
Kỹ thuật viên Bo vệ thực
vật hạng IV
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp; Cao đẳng
ngành Khoa hc cây trồng
Chương Mỹ, Hà Ni Phường Chương Mỹ x
6 Đỗ Mạnh Hoài 02/12/1977
Nhân viên bo vệ
Đại hc ngành Nông hc
Chương Mỹ, Hà Ni Phường Chương Mỹ
x
7 Nguyễn Thị Hương 01/01/1988
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Chương Mỹ, Hà Ni X Qung Bị x
8 Nguyễn Thị Mai Loan 20/9/1980
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Chương Mỹ, Hà Ni X Qung Bị x
9 Thị Phương 19/6/1980
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông Hc Chương Mỹ, Hà Ni X Qung Bị x
10 Dương Thị Thu 21/3/1989
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Thú y Qung Bị, Hà Ni X Qung Bị x
11 Đoàn Thị Phương 10/7/1981
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông Hc Qung Bị, Hà Ni X Qung Bị x
12 Hà Thúy Tuyển 26/6/1986
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Khuyến
nông
Qung Bị, Hà Ni X Qung Bị x
13 Trần Thị Huệ 05/8/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Phú Ngha, Hà Ni X Phú Ngha x
14 Hoàng Thị Hiên 15/5/1981
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Phú Ngha, Hà Ni X Phú Ngha x
15 Nguyễn Thị Thúy 28/7/1989
Chuyên viên
Đại hc ngành Kế ton;
Đại hc ngành Thú y
Chương Mỹ, Hà Ni X Phú Ngha x
16 Nguyễn Văn Dư 13/4/1985
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Phú Ngha, Hà Ni X Phú Ngha x
17 Đặng Thị Minh Phượng 18/6/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Phú Ngha, Hà Ni X Phú Ngha x
18 Lê Thị Nhung 23/7/1985
Nhân viên bo vệ
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
Chương Mỹ, Hà Ni X Phú Ngha
x
19 Hạ Viết Tú 20/3/1969
Kỹ thuật viên Bo vệ thực
vật hạng IV
Cao đẳng ngành Trồng trt Qung Bị, Hà Ni X Trần Phú x
20 Nguyễn Quốc Đạt 07/3/1976
Khuyến nông viên hạng III Thạc s ngành Chăn nuôi Chương Mỹ, Hà Ni X Trần Phú x
21 Nguyễn Thị Thúy Hồng 01/01/1983
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Trồng trt,
Đại hc ngành Kế ton
Trần Phú, Hà Ni X Trần Phú x
22 Bạch Văn Sỹ 02/10/1967
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Trần Phú, Hà Ni X Trần Phú x
23 Nguyễn Văn Tưng 26/9/1974
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Hoà Phú, Hà Ni X Trần Phú x
24 Nguyễn Văn Phấn 14/9/1978
Kỹ thuật viên Bo vệ thực
vật hạng IV
Cao đẳng ngành Trồng trt Hoà Phú, Hà Ni X Trần Phú x
25 Nguyễn Văn Hùng 29/7/1979
Trưng trạm, Khuyến
nông viên hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng, Đại hc ngành
Nông hc
Hoà Phú, Hà Ni Xã Hòa Phú x
26 Đỗ Thị Mai Hương 15/02/1984
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Qung Bị, Hà Ni Xã Hòa Phú x
27 Nguyễn Thị Giang 12/01/1992
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Qung Bị, Chương Mỹ Xã Hòa Phú x
28 Nguyễn Thị Tình 10/4/1982
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Hoà Phú, Hà Ni Xã Hòa Phú x
29 Nguyễn Thị Tuệ 25/3/1986
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật, Đại hc ngành Khoa
hc cây trồng
Chương Mỹ, Hà Ni Hòa Phú x
30 Nguyễn Minh Mỹ 06/06/1986
Phó Trưng trạm, Bo vệ
viên Bo vệ thực vật hạng
III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật, Đại hc ngành
phạm kỹ thuật nông nghiệp
Xuân Mai, Hà Ni Xuân Mai x
31 u Xuân Nam 21/10/1987
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt Xuân Mai, Hà Ni Xã Xuân Mai x
32 Bùi Thị Lan Thương 20/6/1986
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Thạc s ngành Thú y Xuân Mai, Hà Ni Xuân Mai x
33 Trần Thị Hường 20/3/1984
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc,
Đại hc Luật Kinh tế
Xuân Mai, Hà Ni Xuân Mai x
34 Phí Thị Tho 01/9/1979
Bo vệ viên Bo vệ thực
vật hạng III
Đại hc ngành Nông Hc Xuân Mai, Hà Ni Xã Xuân Mai x
35 Nguyễn Thị Liên 12/4/1987
Kỹ sư cao đẳng Đại hc ngành Thú y Xuân Mai, Hà Ni Xã Xuân Mai x
36 Nguyễn Thị Thanh Thuần 24/9/1982
Nhân viên bo vệ Đại hc ngành Nông hc Xuân Mai, Hà Ni Xã Xuân Mai
x
VIII
Trạm DNNN Ba Vì
31 0
1
Nguyễn Thị Minh Qu 28/06/1974
Trưng trạm/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Phú Xuyên 2, x Vật
Lại, thành phố Hà Ni
X Qung Oai x
2
Phùng Thị Thanh Mai 24/08/1995
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
x Vật Lại, thành phố Hà Ni
X Qung Oai x
3
Trần Quang Hào 09/11/1985
Viên chức/ Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Vnh Phệ, x Qung
Oai, Hà Ni
X Qung Oai x
4
Nguyễn Thị Ngân 20/12/1984
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Bài Nha, X Qung Oai, TP
Hà Ni
X Qung Oai x
5
Phan Thị Xuân Hương 14/03/1975
Phó trưng tramh/ Chuyên
viên
Đại hc ngành Nông hc
Số nhà 25- Đường Tây đằng -
Thôn Hưng Đạo- X Qung
Oai - TP Hà Ni
X Cổ Đô x
6
Phùng Thị Tuyết Nhung 12/01/1995
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Cổ Đô, Thành phố Hà Ni
X Cổ Đô x
7
Nguyễn Thị Thơm 01/05/1989
Viên chức/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Phú Ngha, x Cổ Đô,
Hà Ni
X Cổ Đô x
8
Nguyễn Văn Linh 16/03/1969
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tân Phong 2 x Cổ Đô -
Hà Ni
X Cổ Đô x
9
Nguyn Thị Kiều Trang 13/10/1989
Viên chức/ Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khuyến
nông & PTNT
Số nhà 26 - Ngch 306/2/11
đường Phú Mỹ - Thôn Chợ
Chàng - x Qung Oai - TP
Hà Ni
X Vật Lại x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
10
Khuất Thị Lan Anh 11/01/1985
Viên chức/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Số nhà 03, ngõ 4, đường gip
Ủy ban, thôn Phú Xuyên 2, x
Vật Lại, TP Hà Ni
X Vật Lại x
11
Lê Ngc Điệp 24/10/1965
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn La Thượng, x Cổ Đô,
Thành phố Hà Ni
X Vật Lại x
12
Bùi Thị Như Hoa 03/05/1991
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
x Vật Lại- Hà Ni
X Vật Lại x
13
Lê Thị Phương Dung 20/10/1984
Viên chức/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Thạc s ngành Thú y
Thôn Phú Ngha, x Cổ Đô,
Hà Ni
X Bất Bạt x
14
Nguyn Thị Hồng 09/08/1989
Viên chức/ Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Kim Bí, x Qung Oai,
Hà Ni
X Bất Bạt x
15
Chu Thị Thức 22/02/1984
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Yên Bồ X Vật Lại,TP
Hà Ni
X Bất Bạt x
16
Trương Thị Thu Mây 21/03/1980
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Trồng trt
Thôn Vu Chu, x Cổ Đô,
Thành phố Hà Ni
X Bất Bạt x
17
Hoàng Thị Ngc Ánh 02/03/1990
Viên chức/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Số 16/ngõ 273/ đường Phú
Mỹ / x Qung Oai/ thành phố
Hà Ni
X Suối Hai x
18
Trần Văn Lợi 14/09/1987
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Đồng Bng, x Vật Lại,
Hà Ni
X Suối Hai x
19
Vũ Thị Hi Hà 06/08/1982
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Khu 4 Thanh Lũng x Qung
Oai thành phố Hà Ni
X Suối Hai x
20
Phan Thanh Phương 10/09/1990
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Phú Xuyên 4 - X Vật
Lại - TP Hà Ni
X Suối Hai x
21
Đỗ Hữu Mạnh 11/07/1984
Viên chức/ Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành chăn nuôi
thú y
Thôn Đồng Bng, x Vật Lại,
Hà Ni
Xã Yên Bài x
22
Lưu Thị Xuân Tư 13/10/1990
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Quýt - xã Yên Bài-TP
Hà Ni
Xã Yên Bài x
23
Khuất Thị Ánh 14/07/1979
Viên chức/ Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Quang Húc, x Qung
Oai, Hà Ni
Xã Yên Bài x
24
Quách Thành Chung 05/01/1988
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
RHQ và CQ
X Qung Oai - Hà Ni
Xã Yên Bài x
25
Hà Thị Thanh Thuỷ 16/06/1980
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Đi 2 -Thôn Đan Thê-x Bất
Bạt- Thành phố Hà Ni
Xã Ba Vì x
26
Nguyễn Thị Mai Hoa 04/07/1980
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Xóm 7-Thôn Thi Bạt 2- X
Bất Bạt - TP Hà Ni
Xã Ba Vì x
27
Phùng Minh Thi 23/01/1999
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Đi 1, Thôn Khê Thượng, x
Bất Bạt, Thành phố Hà Ni
Xã Ba Vì x
28
Nguyễn Thị Quỳnh 15/07/1996
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Ht Giang - X Suối Hai
- Hà Ni
Xã Ba Vì x
29
Đào Luyện Thiết 12/09/1972
Viên chức/ KTV CĐ BĐV
hạng IV
Đại hc ngành Thú y
Số 24 Đường Đà Giang - X
Cổ Đô - thành phố Hà Ni
Xã Minh Châu x
30
Đỗ Thị Thanh Hoa 10/11/1993
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Cao Cương - x Qung
oai, Tp Hà Ni
Xã Minh Châu x
31
Nguyễn Thị Lan 04/01/1983
Viên chức/ Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Minh Châu - Hà Ni
Xã Minh Châu x
IX
Trạm DNNN Sơn Tây
22 0
1
Phùng Thị Thanh Vân 09/08/1988
Viên Chức / Kỹ thuật viên
khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng; Đại hc ngành
kế ton
Số 46 Phùng Khắc Khoan,
phường Sơn Tây, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
2
Nguyễn Danh Hiệu 12/12/1991 Viên Chức / Chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
Xóm Vng Trên - Chu Quyến
1, x Qung Oai, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
3
Đỗ Thu Lan 11/06/1990
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Số 15- Phùng Hưng, phường
Sơn Tây, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
4
Đào Thị Bến 25/10/1987
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Thanh Tiến, phường Tùng
Thiện, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
5
Lê Thị Thu Hiền 20/07/1980
Viên Chức / Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành chăn nuôi
thú y
23/4, Quang Trung,
phường Sơn Tây, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
6
Nguyễn Thị Liên 18/09/1971
Viên Chức / Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
TDP Mông Phụ, phường Sơn
Tây, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
7
Tô Thị Phương 25/04/1990
Viên Chức / Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Thạc s ngành thú y
tổ dân phố 2 Sơn Lc, phường
Sơn Tây, Hà Ni
phường Sơn Tây
x
8
Nguyễn Thị Phương Anh 31/10/1984 Trưng trạm/ chuyên viên
Thạc s ngành Qun l
công; Đại hc ngành Thú y
26/1/548 Chùa Thông,
phường Sơn Tây, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
9
Tô Thị Loan 19/10/1987
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
P 1006, nhà B2, TDP số 7
phường Từ Liêm, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
10
Nguyễn Thị Út Quyên 28/11/1978
Viên Chức / Kỹ thuật viên
Chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
1/23 Chùa Thông,
phường Sơn Tây, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
11
Đặng Thị L 06/08/1981
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành khoa hc
cây trồng
TDP Thủ Trung, phường
Tùng Thiện, Hà Nôị
phường Tùng Thiện
x
12
Ngô Hồng Chín 14/11/1973
Viên Chức/Chẩn đon
viên Bệnh đng vật hạng II
Thạc s ngành Nông nghiệp
65/30 Tập thế Công ty
xây dựng khu Bắc, phường
Sơn Tây, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
13
Hoàng Văn Sự 18/06/1974
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Sen Phương 10, x
Phúc Lc, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
14
Vũ Thị Minh Nguyệt 11/02/1985
Viên Chức / Kiểm dịch
viên đng vật
Đại hc ngành Thú y
TDP Ngha Phủ, phường Sơn
Tây, Hà Ni
phường Tùng Thiện
x
15
Đặng Thị Tuyết Mai 21/12/1993
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn 1, x Phúc Th, Hà Ni x Đoài Phương
x
16
Nguyễn Thị Kim Cúc 21/09/1979
Viên Chức / Chẩn đon
viên Bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Số nhà 14, ngch 29,
Ngõ 121a, Phố Hữu Nghị,
phường Tùng Thiện Hà Ni
x Đoài Phương
x
17
Nguyễn Hữu Kỉnh 18/05/1990
Viên Chức / Kỹ thuật viên
Chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Đại hc ngành Thú y
Số 4, ngõ 7, thôn Bo
Lc 5, x Phúc Lc, Hà Ni
x Đoài Phương
x
18
Nguyễn Thị Dung 04/12/1983
Viên Chức / Kỹ thuật viên
Khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Thú y
Số nhà 06, ngch 1/48-
Đường Ngc Lâu, Thôn 5, x
Thạch Thất, Hà Ni
x Đoài Phương
x
19
Phùng Thị Thùy Mỵ 28/07/1987
Viên Chức / Kỹ thuật viên
Khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thúy Lai, Thạch Thất,
Hà Ni
x Đoài Phương
x
20
Nguyễn Thị Loan 10/08/1985
Viên Chức / Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Đồi Vua, x Đoài
Phương, Hà Ni
x Đoài Phương
x
21
Nguyễn Thành Nam 29/08/1983
Viên Chức / Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo qun
chế biến
Thôn Thiên Lc, x Đoài
Phương, Hà Ni
x Đoài Phương
x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
22
Khuất Thị Kim Huyền 27/10/1976
Viên Chức / Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Số nhà 2/55/46 Trung Sơn
Trầm, phường Tùng Thiện,
Hà Ni
x Đoài Phương
x
X
Trạm DNNN Phúc Thọ
32 0
1
Nguyễn Hùng Cường 29/4/1977
Trạm trưng,
chuyên viên
Thạc s ngành Chăn nuôi
Thôn Thúy Lai - X Thạch
Thất - Hà Ni
x Phúc Th
x
2
Trần Thị Thu Trang 30/6/1991
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành
Khoa hc cây trồng
Thôn Bi Đồn - X Phúc Lc -
Tp. Hà Ni
x Phúc Th
x
3
Ngô Thị Thúy 14/3/1983
Viên chức,
Cn sự
Đại hc ngành Kinh tế
Thôn Thượng Lc - x Phúc
Th - Hà Ni
x Phúc Th
x
4
Trần Thị Phương 10/12/1989
Viên chức,
Khuyến nông viên hạng III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Bo Lc 5 - X Phúc
Lc - Hà Ni
x Phúc Th
x
5
Kiều Thị Lâm 11/01/1988
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn 2 - X Phúc Th -
Tp.Hà Ni
x Phúc Th
x
6
Kiều Thị Hồng Thúy 24/3/1979
Viên chức,
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thôn 3 - x Thạch Thất - Hà
Ni
x Phúc Th
x
7
Cấn Thị Thanh 20/8/1988
Viên chức,
Chẩn đon viên bệnh đng
vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn 5 - X Thạch Thất - Hà
Ni
x Phúc Th
x
8
Nguyễn Thị Nhẫn 12/3/1985
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Mỹ Giang - X Phúc
Th - TP Hà Ni
x Phúc Th
x
9
Nguyễn Thị Lan Hương 15/3/1985
Viên chức,
Khuyến nông viên hạng
III
Thạc s Trồng trt
Thôn Ngc To 2 - x Ht
Môn - Tp.Hà Ni
x Phúc Th
x
10
Dương Thị Sinh 29/9/1981
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Bướm - x Phúc Th -
Tp.Hà Ni
x Phúc Th
x
11
Kim Thị Mỵ 13/9/1976
Viên chức,
Kỹ thuật viên khuyến
nông hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn 1 - x Phúc Th - Tp.Hà
Ni
x Phúc Th
x
12
Nguyễn Thị Thu Trang 14/9/1997
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Tích Giang 1 - xã Phúc
Th - Tp. Hà Ni
x Phúc Lc
x
13
Hoàng Thế Anh 28/8/1987
Viên chức,
Chuyên viên
Thạc s ngành Nuôi trồng
thuỷ sn
Vân Phúc 3 - X Phúc Lc -
Hà Ni
x Phúc Lc
x
14
Nguyễn Thị Quỳnh 02/5/1983
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Trung Nam Lc - X
Phúc Th - Hà Ni
x Phúc Lc
x
15
Đinh Thị Tuyển 12/4/1984
Viên chức,
Chẩn đon viên bệnh
đng vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thôn 1 - X Thạch Thất - Hà
Ni
x Phúc Lc
x
16
Vũ Thị Hi 09/12/1986
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Phụng Thượng 10 - X Phúc
Th - Hà Ni
x Phúc Lc
x
17
Trần Thị Tú 15/01/1986
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Thuần Mỹ - X Phúc
Th - Tp. Hà Ni
x Phúc Lc
x
18
Đỗ Thị Mơ 14/10/1989
Viên chức,
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Thượng Cốc - X Phúc
Th - TP Hà Ni
x Phúc Lc
x
19
Đinh Thị Tuyết 02/7/1988
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Vân Phúc 3 - xã Phúc
Lc - Tp. Hà Ni
x Phúc Lc
x
20
Vũ Thị Nga 04/1/1995
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn 1- X Phúc Th-Tp.Hà
Ni
x Phúc Lc
x
21
Đặng Thị Ánh 12/8/1982
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Vân Phúc 3 - X Phúc Lc -
TP.Hà Ni
x Phúc Lc
x
22
Khuất Thu Tho 08/02/1981
Phó trạm trưng,
chuyên viên
Đại hc ngành Nông hc
Thôn 2 - x Phúc Th - Tp.Hà
Ni
xã Hát Môn
x
23
Đoàn Văn Điệp 17/1/1987
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn Bo Lc 5 - X Phúc
Lc - Hà Ni
xã Hát Môn
x
24
Đào Thị Kim Quyên 17/5/1986
Viên chức,
Chẩn đon viên bệnh
đng vật hạng III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Xuân Đoài - X Phúc
Lc - Hà Ni
xã Hát Môn
x
25
Lê Quốc Chí 18/7/1980
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Thuần Mỹ - X Phúc
Th - Tp. Hà Ni
xã Hát Môn
x
26
Chu Văn Thành 11/10/1978
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Thuần Mỹ - X Phúc
Th - Tp. Hà Ni
xã Hát Môn
x
27
Vương Thị Chung 28/11/1976
Viên chức,
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Thượng Cốc- x Phúc
Th - Tp. Hà Ni
xã Hát Môn
x
28
Hồ Thị Nhẫn 04/12/1980
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Hát Môn 9 - Xã Hát
Môn - TP. Hà Ni
xã Hát Môn
x
29
Hoàng Thị Yến 05/4/1986
Viên chức,
Kỹ thuật viên BVTV hạng
IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Phú An - Xã Hát Môn -
Tp. Hà Ni
xã Hát Môn
x
30
Đỗ Thị Hoa 09/7/1987
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Hiệp Thuận 1 - X Ht
Môn - Tp. Hà Ni
xã Hát Môn
x
31
Đỗ Thị Tho 03/3/1979
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Liên Hiệp 2- X Ht
Môn -Tp.Hà Ni
xã Hát Môn
x
32
Phan Thị Nga 17/3/1987
Viên chức,
Bo vệ viên BVTV hạng
III
Đại hc ngành Trồng trt
Sen Phương 2 - X Phúc Lc-
TP. Hà Ni
xã Hát Môn
x
XI
Trạm DNNN Thạch Thất
32 0
1
Kiều Thị Hi 24/04/1986 Viên chức, chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
số nhà 36-Thôn 4 ( Đại Đồng)
- x Thạch Thất- Tp Hà Ni
x Thạch Thất x
2
Vương Thị Chung 17/07/1979 Viên chức, chuyên viên
Thạc s ngành Thú y
số nhà 79- đường Lại Thượng-
Thôn Lại Thượng- x Thạch
Thất- Tp Hà Ni
x Thạch Thất x
3
Nguyễn Thị Nguyên 03/10/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Thú y
số nhà 56- ngõ 11 -Thôn Thúy
Lai - x Thạch Thất - TP Hà
Ni
x Thạch Thất x
4
Nguyễn Thanh Hằng 03/12/1983
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Nuôi trồng
thuỷ sn
Số 57- xóm Bói- Thôn Thúy
Lai - x Thạch Thất - TP Hà
Ni
x Thạch Thất x
5
Cấn Thị Hồng Hiên 29/05/1986
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo qun
chế biến nông sn
số 54-Tổ dân phố Phú Tân -
x Thạch Thất -Hà Ni
x Thạch Thất x
6
Nguyễn Thị Huyền 16/08/1994
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Số nhà 5, ngõ 22 đường xóm
Chỏm- Thôn Ngũ Sơn- x
Thạch Thất- TP Hà Ni
x Thạch Thất x
7
Kiều Thị L 28/09/1979
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Số nhà 216- thôn 1 Đại đồng -
x Thạch Thất- TP Hà Ni
x Thạch Thất x
8
Nguyễn Don Tuyên 13/03/1981
Phó trưng
trạm/Chẩn đon viên BĐV
hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
số nhà 70- Thôn Bùng-x Tây
Phương- Tp Hà Ni
x Tây Phương x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
9
Nguyn Thu Thủy 17/09/1987
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
số 04- xóm Mới-Thôn Thạch-
x Tây Phương- Tp Hà Ni
x Tây Phương x
10
Nguyễn Thị Minh Hồng 11/04/1982 Viên chức, chuyên viên
Đại hc ngành Qun trị
kinh doanh
xóm Phiên Ba- Thôn Bùng-
x Tây Phương- Tp Hà Ni
x Tây Phương x
11
Nguyễn Thị Phương Oanh 20/06/1982
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Nhà số 3- ngõ 46 -đường làng
bến-Thôn Đoàn Kết- x Tây
Phương- Tp Hà Ni
x Tây Phương x
12
Phong Thị Thu Hồng 04/01/1982
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông
hc
xóm 7- Thôn Phúc Đức- x
Quốc Oai- Tp Hà Ni
x Tây Phương x
13
Nguyễn Thị Hằng 10/05/1997
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Số nhà 10- ngch 247/35-
thôn 4 Hương Ngi- x Tây
Phương- TP Hà Ni
x Tây Phương x
14
Chu Thị Trang 21/10/1986
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng; Cao đẳng ngành
Khoa hc cây trồng
Nhà số 3- thôn Mơ Nồng(
Kim Quan) -x Thạch Thất-
TP Hà Ni
x Tây Phương x
15
Nguyn i Hi 01/04/1972
Trưng trạm/
chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
số nhà 25-ngõ 62- đường H
Lôi -Thôn 3- x Hạ Bằng- Tp
Hà Ni
x Hạ Bằng x
16
Nguyn Thị Tn 09/05/1985 Viên chức, chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
Số 5 - xóm trại Qut - thôn
Bùng- x Tây Phương- Tp Hà
Ni
x Hạ Bằng x
17
Cấn Thị Thu Minh 22/01/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa
hc cây trồng
số nhà 42- thôn Ngoại Thôn
- x Thạch Thất- Tp Hà Ni
x Hạ Bằng x
18
Phùng Thị Phương Thu 14/09/1991
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa
hc cây trồng
số nhà 15- thôn 3- x Hạ
Bằng-
Tp Hà Ni
x Hạ Bằng x
19
Vương Văn Định 24/11/1978
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Số ngà 270- thôn Lại Thượng-
x Thạch Thất- Tp Hà ni
x Hạ Bằng x
20
Nguyn Thị Phượng 11/01/1986
Viên chức, Kỹ thuật viên
khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Thú y
Thôn 2- x Hạ Bằng- TP Hà
Ni
x Hạ Bằng x
21
Nguyễn Thị Như Hoa 02/01/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
số nhà 6- xóm Minh cương-
thôn Ngũ Sơn (Lại thượng cũ)-
x Thạch Thất, tp Hà Ni
x Hạ Bằng x
22
Vương Thị Hợi 01/11/1983
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
số nhà 22- Ngõ 55- đường lưu
niệm Bc Hồ, thôn Phú Đa 1 -
x Hạ Bằng- TP Hà Ni
x Hạ Bằng x
23
Cấn Tất Tuyên 29/11/1981
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Khoa
hc cây trồng
số nhà 03- thôn Bùng- x Tây
Phương - Tp Hà Ni
x Ha Lạc x
24
Nguyễn Thế Bắc 10/07/1974
Viên chức, chẩn đon viên
BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
số nhà 23- ngõ 1- đường
Ngc Lâu- thôn 5 - x Thạch
Thất
- Tp Hà Ni
x Ha Lạc x
25
Cấn Thị Thu Tho 18/08/1992
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Số nhà 06- ngõ 12- đường
đồng mơ- thôn Mơ Nồng- x
Thạch Thất- TP Hà Ni
x Ha Lạc x
26
Nguyễn Đình Tiến 07/01/1982
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Số nhà 14 G Gai- thôn Giếng
Hữu Bằng - x Thạch Thất-
TP Hà Nôi
x Ha Lạc x
27
Nguyễn Đình Đức 19/10/1979
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Tiến s ngành Làm lạnh và
lạnh sâu; Đại hc ngành
Bo qun chế biến Nông
sn
SN 17 ngõ 94 -đường Vnh
Lc -x Tây Phương TP Hà
Ni
xã Yên Xuân
x
28
Nguyễn Thị Thu Thủy 12/10/1988
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
số nhà 57- Thôn Đoàn Kết- x
Hoà Lạc- Tp Hà Ni
xã Yên Xuân
x
29
Nguyễn Thị Thục 02/03/1985 Viên Chức / Chuyên viên
Thạc s ngành kinh tế nông
nghiệp
Thôn Ha Lạc, x Hạ
Bằng, Hà Ni
xã Yên Xuân
x
30
Nguyễn Thị Ny 15/06/1993
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Yên Mỹ- x Hạ Bằng-
TP Hà Ni
xã Yên Xuân
x
31
Trần Thị Mạnh 18/10/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Mục Uyên 1-x Hạ
Bằng- Tp Hà Ni
xã Yên Xuân x
32
Đặng Văn Lâm 23/09/1979
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
xóm Thạch Bình- Thôn 4 (
Yên Bình)- xã Yên Xuân- TP
Hà Ni
xã Yên Xuân
x
XII
Trạm DNNN Đan
Phượng
25 0
1
Trí Thị Khuyên 27/07/1987 Trưng trạm, Chuyên viên
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Xóm Đình, Thôn 5 ,x Hưng
Đạo, Hà Ni
X Đan Phượng x
2
Lưu Thị Bích Hường 05/11/1977
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Thạc s ngành Công ngh
thực phẩm; Đại hc ngành
Bo qun chế biến
Cụm 1, x Đan Phượng, Hà
Ni
X Đan Phượng x
3
Nguyễn Thị Kim Hương 24/07/1976
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Cụm 4 ( Hạ Mỗ), x Ô Diên,
Hà Ni
X Đan Phượng x
4
Hoàng Thị Mỹ Hạnh 29/11/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn 7, x Đan Phượng, Hà
Ni
X Đan Phượng x
5
Tạ Thị Dự 18/06/1985
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành khoa hc
cây trồng
Thôn Đoài Khê - X Đan
Phượng, Hà Ni
X Đan Phượng x
6
Phạm Thị Nhung 26/12/1993
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Cụm 7, x Ô Diên, Hà Ni
X Đan Phượng x
7
Nguyễn Văn Tuấn 13/03/1978
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Đại phùng, x Đan
Phượng, Hà Ni
X Đan Phượng x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
8
Đỗ Đức Long 11/08/1978
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Bi Thp, x Đan
Phượng, Hà Ni
X Đan Phượng x
9
Nguyễn Thị Thanh Hi 01/08/1985
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Thạc s ngành Thú y
Cựu Qun, x Hoài Đức, Hà
Ni
X Đan Phượng x
10
Nguyễn Hữu Cương 12/12/1984 Phó trưng trạm, Cn sự
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y; Cử nhân ngành Kinh
tế, Cử nhân ngành Ngoại
ngữ
Cụm 2, x Ô Diên, Hà Ni
Xã Ô Diên x
11
Vương Thị Dung 01/11/1987
Viên chức, Kỹ thuật viên
Khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Trồng trt,
Đại hc ngành Kế ton
Cụm 6, x Đan Phượng, Hà
Ni
Xã Ô Diên x
12
Bùi Thị Thủy 13/04/1976
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông
nghiệp
Cụm 6, x Ô Diên, Hà Ni
Xã Ô Diên x
13
Phạm Thị Ngc Ánh 20/07/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Cụm 3, x Ô Diên, Hà Ni
Xã Ô Diên x
14
Vũ Thị Thận 01/07/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Cụm 1, Thượng Thôn, x Ô
Diên, Hà Ni
Xã Ô Diên x
15
Nguyễn Tiến Trường 23/09/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Đông Lai, x Ô Diên,
Hà Ni
Xã Ô Diên x
16
Nguyễn Thị Vui 23/11/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV Hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
X Ô Diên, TP Hà Ni
Xã Ô Diên x
17
Bùi Thị Thanh Vịnh 07/10/1984
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y Cụm 8, x Ô Diên, Hà Ni
Xã Ô Diên x
18
Nguyễn Thị Kim Thoa 02/04/1982 Viên chức, Chuyên viên
Thôn Đoài Khê, x Đan
Phượng, Hà Ni
Đại hc ngành Nông hc
Xã Liên Minh x
19
Thiều Văn Tuấn 18/10/1978 Viên chức, Chuyên viên
Thôn 11, Xã Liên Minh,
Hà Ni
Đại hc ngành Kinh tế nông
nghiệp
Xã Liên Minh x
20
Tạ Thị Thi 07/12/1981
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Cụm 6, x Đan Phượng,
Hà Ni
Đại hc ngành Nông hc
Xã Liên Minh x
21
Nguyễn Thị Dinh 28/03/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thôn Đông Lai, x Ô
Diên, Đan Phượng, Hà Ni
Đại hc ngành Trồng trt
Xã Liên Minh x
22
Nguyễn Văn Cương 24/09/1982
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Cụm 2, thôn Đoài Khê, x
Đan Phượng, TP Hà Ni.
Đại hc ngành Nông hc
Xã Liên Minh x
23
Trần Thị Hồng Tươi 22/08/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Cụm 9, x Liên Minh, TP
Hà Ni
Đại hc ngành Công nghệ sinh
hc
Xã Liên Minh x
24
Đỗ Văn Thịnh 05/10/1970
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Thôn 1, xã Liên Minh, Hà
Ni
Cao đẳng ngành Khoa hc cây
trồng
Xã Liên Minh x
25
Lê Thị Gấm 06/06/1987
Viên chức, KTV chẩn
đon bệnh đng vật hạng
IV
Thôn Cổ Hạ, x Liên
Minh, Hà Ni
Đại hc ngành Chăn nuôi
Xã Liên Minh x
XIII
Trạm DNNN Quốc Oai
33 1
1
Vũ Thị Tâm Bắc 16/04/1972
Phó trưng Trạm, Bo vệ
viên Bo vệ thực vật hạng
III
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp
Xóm sổ, thôn 6, x hưng đạo,
Hà Ni
X Quốc Oai x
2
Phan Thị Thuỳ Dung 31/08/1989 Viên chức, Chuyên viên
Đại hc ngành Qun trị
kinh doanh
Xóm 1, Thôn Thụy Khuê, x
Quốc Oai, TP. Hà Ni
X Quốc Oai x
3
Nguyễn Thị Tâm 18/11/1980
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Phúc Đức- x Quốc Oai-
Tp Hà Ni
X Quốc Oai x
4
Vũ Thị Hương Thủy 10/08/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Bc s Thú
y
Thôn Thạch Thn 2 x Quốc
Oai, Thành phố Hà Ni
X Quốc Oai x
5
Nguyễn Hữu Giang 09/09/1976
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Năm Trại, X Quốc
Oai. TP Hà Ni
X Quốc Oai x
6
Phan Bá Tùng 12/08/1982
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông Hc
Thôn phủ Quốc, X Quốc
Oai, Thành phố Hà Ni
X Quốc Oai x
7
Nguyễn Thị Ho 23/10/1983
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Công ngh
Sinh hc
Xuân Thuỷ - Xuân Mai - Hà
Ni
X Quốc Oai x
8
Đỗ Đức Thuận 13/04/1984
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Năm Trại, X Quốc
Oai. TP Hà Ni
X Quốc Oai x
9
Nguyễn Thị Tuyết 26/02/1980 Nhân viên bo vệ Đại hc ngành Trồng trt
Thôn Cấn Thượng, x Kiều
Phú, TP Hà Ni
X Quốc Oai x
10
Kiều Minh Khuê 10/10/1982 Trưng trạm, Chuyên viên
Thạc s ngành Nuôi trồng
thủy sn
Thôn Đại Đồng, Đ Lân, x
Kiều Phú, Thành phố Hà Ni
X Kiều Phú x
11
Nguyễn Thị Oanh 25/09/1982 Viên chức, Chuyên viên Đại hc ngành Nông hc
Xóm 4, Thôn Thụy Khuê, x
Quốc Oai, TP. Hà Ni
X Kiều Phú x
12
Đỗ Danh Hường 14/10/1982
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ
Thực Vật
Xóm 1, thôn Đồng Bụt, X
Kiều Phú, Thành Phố Hà Ni
X Kiều Phú x
13
Nghiêm Thị Nga 24/04/1985
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Bc s Thú
y
Thôn Liên Trì Đồng Sơn, X
Kiều Phú , Thành phố Hà Ni
X Kiều Phú x
14
Kiều Thị Hà 17/08/1984
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Liên Trì Đồng Sơn, X
Kiều Phú , Thành phố Hà Ni
X Kiều Phú x
15
Nguyễn Thị Minh Phượng 11/11/1984
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Phú Mỹ - x Kiều Phú -
TP Hà Ni
X Kiều Phú x
16
Nguyễn Thị Đào 29/05/1983
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Trồng trt
Đi 14, Thôn Bi Ni, X
Kiều Phú , TP Hà Ni
X Kiều Phú x
17
Hoàng Thị Lai 30/10/1987
Viên chức, Kỹ thuật viên
Khuyến nông hạng IV
Đại hc ngành Nuôi trồng
thủy sn
Thôn Bùng - X Tây Phương -
Thành phố Hà Ni
X Kiều Phú x
18
Nguyễn B Toàn 03/11/1973
Viên chức, Kỹ thuật viên
chẩn đon bệnh đng vật
hạng IV
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Cấn Hạ, X Kiều Phú ,
Tp Hà Ni
X Kiều Phú
x
19
Phùng Đức Trình 19/09/1978
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Bùng, x Tây Phương,
TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
20
Đỗ Hoàng Anh 16/07/1999
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Năm Trại, X Quốc
Oai. TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
21
Nguyễn Thanh Phong 01/11/1981
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Lâm hc
Xóm 6, thôn Thế Trụ, x Kiều
Phú, TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
22
Phùng Khắc Dũng 18/11/1987
Viên chức, Khuyến nông
viên hng III
Đại hc ngành Nuôi trồng
thủy sn
Thôn Bùng, x Tây Phương,
TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
23
Nguyễn Thị Hương 20/05/1987
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành Trồng trt
Xóm g, Thôn Yên Ni, x
Quốc Oai, TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
24
Nguyễn Thị Thu 25/02/1988
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Bo vệ
Thực Vật
Thôn Vân Côn, xã An Khánh,
TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
25
Nguyễn Thị Dung 11/04/1995
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
Sinh hc
Thôn Yên Qun, x Hưng
Đạo, TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
26
Nguyễn Thị Hương 03/08/1981
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Nông Hc
Thôn Dương Cốc - X Hưng
Đạo - TP Hà Ni
X Hưng Đạo x
27
Nguyễn Khắc Dũng 17/12/1979
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Nông nghiệp
Đi 8, Thôn Ro, x Kiều Phú -
Hà Ni
Xã Phú Cát x
28
Đỗ Danh Điệp 13/02/1977
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Yên Thái, Xã Phú Cát,
TP Hà Ni
Xã Phú Cát x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
29
Phùng Thị Nam 28/06/1982
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn 5, Xã Phú Cát, TP Hà
Ni
Xã Phú Cát x
30
Phạm Thị Huyền 10/08/1988 Viên chức, Cn sự Cao đẳng ngành Kế ton
Thôn Liên Trì Đồng Sơn, X
Kiều Phú,Thành phố Hà Ni
Xã Phú Cát x
31
Nguyễn Thị Hương 08/04/1984
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Muôn - X Kiều Phú -
TP Hà Ni
Xã Phú Cát x
32
Nguyễn Thị Thu Hoa 12/06/1986
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Thế Trụ, x Kiều Phú,
TP Hà Ni
Xã Phú Cát x
33
Nguyễn Thị Tho 01/09/1994
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Bạch Thạch - X Phú
Ct - TP Hà Ni
Xã Phú Cát x
34
Phùng Văn Thao 23/11/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn 5- xã Phú Cát- TP Hà
Ni
Xã Phú Cát x
XIV Trạm DNNN Hoài Đức 29 0
1 Nguyễn B Đạt 28/11/1976
Trưng trạm, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn 6, x Dương Ha,
Hà Ni
x Dương Ha x
2 Nguyễn Thị Thanh Thủy 15/10/1982 Viên chức, Chuyên viên
Thạc s ngành Qun trị
kinh doanh; Đại hc ngành
kinh tế nông nghiệp
Thôn 6, x Dương Ha, TP
Hà Ni
x Dương Ha x
3 Nguyễn Khnh Thị Ngạn 07/12/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
thôn Rô, x Sơn Đồng, thành
phố Hà Ni
x Dương Ha x
4 Nguyễn Thu Hiền 16/03/1984
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành trồng trt
Thôn Yên S 2, x Dương
Ha, thành phố Hà Ni
x Dương Ha x
5 Nguyễn Thị Oanh 28/03/1989
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn 9 Ct Quế x Dương
Ha, thành phố Hà Ni
x Dương Ha x
6 Nguyễn Văn Cường 07/09/1989
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Hợp Nhất, X Dương
Hoà, Thành phố Hà Ni
x Dương Ha x
7 Nguyễn Thị Nga 02/08/1984
Viên chức,
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Thú y
Số nhà 187, Thôn Phú Đa,
x Hoài Đức, TP Hà Ni
x Dương Ha x
8 Nguyễn Quang Tuyến 19/12/1973
Phó trưng Trạm, Chuyên
viên
Đại hc ngành Thú y
Số 1, Thôn Cựu Qun, x
Hoài Đức, Hà Ni
X Sơn Đồng x
9 Trung Thị Xuân 17/02/1985
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Pht triển
nông thôn và Khuyến nông
Thôn Gạch, x Sơn Đồng, Hà
Ni
X Sơn Đồng x
10 Trịnh Xuân Luyến 07/06/1978 Viên chức, Cn sự Đại hc ngành Kinh tế
Thôn Rnh, X Sơn Đồng,
Thành phố Hà Ni
X Sơn Đồng x
11 Nguyễn Thị Xâm 08/10/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn Đình, X Sơn Đồng, Tp
Hà Ni
X Sơn Đồng x
12 Nguyễn Thị Ho 22/07/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Thôn Tiền Lệ, X Sơn Đồng,
Tp Hà Ni
X Sơn Đồng x
13 Nguyễn Thị Lan Anh 12/02/1979
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn 2, x Dương Ha, thành
phố Hà Ni
X Sơn Đồng x
14 Nguyễn Thị Phương Thúy 30/06/1984
Viên chức,
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Thạc s ngành thú y
Thôn Gạch, x Sơn Đồng, TP
Hà Ni
X Sơn Đồng x
15 Nguyễn Đức Quang 23/06/1973
Phó trưng Trạm, Chuyên
viên
Thạc s ngành Luật, Đại
hc Luật, CĐ Kinh Tế
NN, TC Công An
Trạm Trôi, x Hoài Đức, Hà
Ni
X Hoài Đức x
16 Cao Thị Thu Hương 10/06/1985
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Sơn Hà, x Dương Ha,
Tp Hà Ni
X Hoài Đức x
17 Nguyễn Thị Loan 12/11/1983
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành khoa hc
cây trồng
Thôn Dền, x Hoài Đức, TP
Hà Ni
X Hoài Đức x
18 Nguyễn Thị Nguyệt Hà 05/03/1996
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Tiền Lệ, x Sơn Đồng,
thành phố Hà Ni
X Hoài Đức x
19 Nguyễn Thị Hường 29/07/1979
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Thôn 4, x Dương Ha, thành
phố Hà Ni
X Hoài Đức x
20 Nguyễn Thị Hồng 17/04/1981
Viên chức,
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Thú y
Cụm 12, X Ô Diên, Thành
phố Hà Ni
X Hoài Đức x
21 Từ Anh Tuấn 06/02/1978
Viên chức,
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Lai X, X Hoài Đức, Hà Ni X Hoài Đức x
22 Nguyễn Thị C 25/09/1992 Viên chức, Chuyên viên Đại hc ngành Kế ton Thụy Khuê, Quốc Oai, Hà Ni Xã An Khánh x
23 Nguyễn Thị Lịch 25/09/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Bo vệ thực
vật
Đi 13, Thôn Phương Quan,
X An Khnh, Tp Hà Ni
Xã An Khánh x
24 Nguyễn Thị Thắm 28/12/1998
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Xóm 4, thôn Tiền Lệ, x Sơn
Đồng, thành phố hà Ni
Xã An Khánh x
25 Nguyễn Thị Linh 01/12/1996
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Vân Côn, Xã An Khánh,
TP Hà Ni
Xã An Khánh x
26 Văn Thị Hợp 30/09/1988
Viên chức, Kỹ thuật viên
bo vệ thực vật hạng IV
Cao đẳng ngành khoa hc
cây trồng
thôn La Tinh, xã An Khánh,
Hà Ni
Xã An Khánh x
27 Nguyễn Đăng Luân 03/08/1982
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Lại Yên 4, x Sơn Đồng, TP
Hà Ni
Xã An Khánh x
28 Cấn Thị Thu Hồng 11/09/1980
Viên chức,
Chẩn đon viên
bệnh đng vật hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Thôn Yên Thi, x Sơn Đồng,
Hà Ni
Xã An Khánh x
29 Nguyễn Duy Thắng 16/09/1975
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
Thú y
Số 11, Phố Bùi Thị Xuân,
Phường Sơn Tây, Hà Ni
Xã An Khánh x
XV
Trạm DNNN Mê Linh
19 0
1
Tạ Văn Quang 17/12/1997
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
X Yên Lng, TP Hà Ni
Xã Yên Lãng x
2
Lê Thị Phượng 01/11/1981
Viên chức, CĐV BĐV
hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
X Mê Linh, TP Hà Ni
Xã Yên Lãng x
3
Nguyễn Thị Hồng Thơ 18/11/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Yên Lng, TP Hà Ni
Xã Yên Lãng x
4
Đào Thị Lan 04/10/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Yên Lng, TP Hà Ni
Xã Yên Lãng x
5
Phạm Thị Ni 11/10/1981
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Yên Lng, TP Hà Ni
Xã Yên Lãng x
6
Bùi Mạnh Tiến 01/11/1978 Trưng trạm, Chuyên viên Đại hc ngành Cây trồng X Kim Anh, TP Hà Ni
X Tiến Thắng x
7
Trần Thị Lan 20/04/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
X Tiến Thắng x
8
Trần Văn Đông 21/10/1983
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
X Tiến Thắng x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
9
Trần Thị Thu Hương 20/04/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
X Tiến Thắng x
10
Nguyễn Thế Thập 01/09/1981
Viên chức, KTV Bo vệ
viên BVTV hạng IV
Cao đẳng Khoa hc cây
trồng
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
X Tiến Thắng x
11
Nguyễn Thị Thùy 14/06/1985
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông lâm
kết hợp
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
xã Quang Minh x
12
Lê Thị Ngha 13/12/1988
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
X Tiến Thắng, TP Hà Ni
xã Quang Minh x
13
Ngô Hoàng Vịnh 17/09/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
X Quang Minh, TP Hà Ni
xã Quang Minh x
14
Nguyễn Văn Sơn 01/01/1965
Viên chức, KTV Bo vệ
viên BVTV hạng IV
Cao đẳng Khoa hc cây
trồng
X Yên Lng, TP Hà Ni
xã Quang Minh x
15
Trần Thị Yến 01/01/1976
Phó trưng trạm, Bo vệ
viên BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc X Mê Linh, TP Hà Ni
Xã Mê Linh x
16
Trần Thị Thành 15/05/1982
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
X Quang Minh, TP Hà Ni
Xã Mê Linh x
17
Nguyễn Thị Minh 26/03/1981
Viên chức, CĐV BĐV
hạng III
Đại hc ngành Bc s Thú
y
X Mê Linh, TP Hà Ni
Xã Mê Linh x
18
Nguyễn Thị Oanh 24/10/1980
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành nông hc X Mê Linh, TP Hà Ni
Xã Mê Linh x
19
Trịnh Thị Thanh Hoa 26/07/1979
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
X Quang Minh, TP Hà Ni
Xã Mê Linh x
XVI
Trạm DNNN Gia Lâm
10 1
1
Hà Văn L 28/11/1985
Phó Trưng trạm/Chẩn
đon viên bệnh đng vật
hạng III
Thạc s ngành Chăn nuôi
Nhà số 8 ngõ 165 phố Thanh
Am, tổ 22 Thượng Thanh,
phường Việt Hưng, TP Hà Ni
Xã Gia Lâm x
2
Đinh Thị Thu Hoài 09/11/1991
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành chuyên
ngành Thú y
Phng 1102, A2D3, tổ 4, khu
đô thị Đặng X, Thuận An,
Hà Ni
Xã Gia Lâm x
3
Lê Xuân Thùy 02/02/1968 Nhân viên bo vệ Trung cấp ngành Thú y Thôn Cam 1, Gia Lâm, Hà Ni
Xã Gia Lâm x
4
Đặng Thị Hương 24/02/1997
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Ngc Đng, x Bt
Tràng, Hà Ni
X Thuận An x
5
Hồng Gấm 20/11/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y X Thuận An, TP. Hà Ni
X Thuận An x
6
Dương Thị Hoà 12/06/1990
Viên chưc, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
TDP Kiên Thành, Xã Gia
Lâm, TP Hà Ni
X Thuận An x
7
Đỗ Văn Quyết 19/05/1994
Viên chưc, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Phù Dực 1 - Phù Đổng - Hà
Ni
X Phù Đổng x
8
Nguyễn Thị Anh 07/01/1987
Viên chưc, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Công Đình 3, x Phù
Đổng, TP. Hà Ni
X Phù Đổng x
9
Lê Quốc Huy 04/06/1972
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Thạc s ngành Chăn nuôi
số 10 ngõ 272/37 tổ 17
Phường Bồ Đề Tp Hà Ni
X Phù Đổng x
10
Phạm Thị Hồng 26/04/1993
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Nhà 16/5/46 Đường Trâu
Quỳ, x Gia Lâm, Hà i
Xã Bát Tràng x
11
Trần Thị Loan 20/08/1979
Viên chức, Bo vệ viên
bo vệ thực vật hạng III
Thạc s ngành Di truyền và
chn giống cây trồng
số nhà 11, ngõ 12, TT viện nc
Rau qu tổ dân phố An Lạc,
x Gia Lâm, TP Hà Ni
Xã Bát Tràng x
XVII
Trạm DNNN Đông Anh
20 1
1
Hoàng Đình Lâm 06/06/1971
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Xóm Trong – x Đông Anh -
TP. Hà Ni
X Đông Anh x
2
Đặng Phương Tho 13/05/1998
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Xóm Trong – x Đông Anh -
TP. Hà Ni
X Đông Anh x
3
Nguyễn Thị Hồng Thu 28/05/1985
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Đông Trù - x Đông
Anh - TP. Hà Ni
X Đông Anh x
4
Nguyễn Nguyệt Cầm 21/09/1979
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Thạc s ngành Nông
nghiệp; Đại hc ngành
Thú y
Thôn Dục Tú 3- x Đông Anh
- TP. Hà Ni
X Đông Anh x
5
Ngô Thị Nga 26/10/1985 Nhân viên bo vệ
Đại hc ngành Chăn nuôi
và thú y
Thôn Trung, x Đông Anh,
TP Hà Ni
X Đông Anh x
6
Phạm Thị Thoa 21/09/1984
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Dục Tú 1 – x Đông
Anh - TP. Hà Ni
X Thư Lâm x
7
Nguyễn Thị Phương 26/11/1988
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Thôn Thiết Bình – x Thư
Lâm - TP. Hà Ni
X Thư Lâm x
8
Phạm Minh Nhật 10/02/1990
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Đầm –Phúc Thịnh - TP.
Hà Ni
X Thư Lâm x
9
Lê Mạnh Thường 12/03/1976
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thôn Lễ Php – x Phúc
Thịnh - TP. Hà Ni
X Thư Lâm x
10
Nguyễn Minh Cường 26/03/1985
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Nguyên Khê -xã Phúc
Thịnh - TP. Hà Ni
X Thư Lâm x
11
Nguyễn Công Thị Thanh 15/11/1993
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Thôn Đình Trung – x Thư
Lâm - TP. Hà Ni
X Thư Lâm x
12
Nguyễn Thế Anh 03/05/1978 Viên chức, Chuyên viên
Đại hc ngành Qun trị
kinh doanh; Thạc s ngành
Qun trị kinh doanh
Thôn Lễ Php – x Phúc
Thịnh - TP. Hà Ni
X Phúc Thịnh x
13
Nguyễn Thị Thanh 26/08/1992
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Thiết Úng – x Thư
Lâm- TP. Hà Ni
X Phúc Thịnh x
14
Tô Thị Phương Anh 18/10/1994
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Bo vệ
thực vật
Tổ 24 – x Phúc Thịnh
X Phúc Thịnh x
15
Trần Thị Việt Mỹ 10/03/1984 Viên chức, Chuyên viên
Đại hc ngành Thủy văn
môi trường, Cử nhân Kinh
tế ngành kế ton
Thôn Lễ Php – x Phúc
Thịnh - TP. Hà Ni
X Phúc Thịnh x
16
Phạm Hồng Thi 10/08/1970
Trưng Trạm, Kiểm dịch
viên Đng vật
Đại hc ngành Thú y
Km 10, Quốc l 3, Ngha Lại
,x Đông Anh- TP. Hà Ni
X Vnh Thanh x
17
Trần Thị Nga 16/07/1987
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Thú y
Km 10, Quốc l 3, Ngha Lại
, x Đông Anh - TP. Hà Ni
X Vnh Thanh x
18
Trần Thị Thu Tho 22/08/1989
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Giống cây
trồng
Tổ 45 – x Thư Lâm - TP. Hà
Ni
X Vnh Thanh x
Nam Nữ
Viên chức
LĐHĐ
theo NĐ số
111/2022
/NĐ-CP
1 2 3 4
5 6 7
8 9 10
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Chức vụ, chức danh
Trình độ chuyên môn
Nơi ở hiện nay
Chuyển về đơn vị sự
nghiệp thuộc UBND xã,
phường
Nhân sự gồm
19
Nguyễn Thị Trang 20/07/1989
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc; Cử nhân ngành
ngôn ngữ Anh
Tổ 25 – x Phúc Thịnh - TP.
Hà Ni
X Thiên Lc x
20
Nguyễn Thị Phượng 01/10/1990
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Thôn Nhuế - x Thiên Lc -
TP. Hà Ni
X Thiên Lc x
21
Nguyễn Văn Hữu 01/09/1977
Viên chức, Bo vệ viên
Bo vệ thực vật hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Quan Âm- xã Phúc
Thịnh - TP. Hà Ni
X Thiên Lc x
XVIII
Trạm DNNN Sóc Sơn
21 1
1
Nguyễn Đông 28/04/1977
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc Trồng Trt Tổ 2 -Sóc Sơn - Hà Ni
X Sóc Sơn x
2
Nguyễn Thị Ban 20/12/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Đông Bài - Sóc Sơn - Hà Ni
X Sóc Sơn x
3
Trần Thị Nhàn 30/07/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Công nghệ
sinh hc
Đông Thủy-Sóc Sơn-Hà Ni
X Sóc Sơn x
4
Nguyễn Thanh Hương 13/06/1987
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Lai Cch - Trung Gi - Hà Ni
X Sóc Sơn x
5
Nông Thị Minh Huệ 20/08/1981
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng Trt Tổ 1- Sóc Sơn - Hà Ni
X Đa Phúc x
6
Nguyễn Thị Hà 02/03/1992
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Thôn Chùa - Đa Phúc- Hà Ni
X Đa Phúc x
7
Nguyễn Thị Thúy 09/11/1996
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
Lương Phúc - Đa Phúc- Hà
Ni
X Đa Phúc x
8
Nguyễn Công Dương 16/01/1981
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Tổ 9 - Sóc Sơn - Hà Ni
X Đa Phúc x
9
Đỗ Thị Trang 13/02/1989
Phó Trưng trạm, Bo vệ
viên bo vệ thực vật hạng
III
Đại hc ngành Hoa viên
cây cnh - Khoa Nông
hc; Cử nhân Luật kinh tế
Lương Châu - Sóc Sơn - Hà
Ni
X Ni Bài x
10
Nguyễn Văn Hùng 16/12/1985
Viên chức, Khuyến nông
viên hạng III
Đại hc ngành PTNT và
Khuyến nông; Thạc sỹ
ngành Kinh tế nông nghiệp
Thắng Trí - Kim Anh - Hà Ni
X Ni Bài x
11
Nguyễn Thu Hiền 25/04/1989
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Thạc s ngành Khoa hc
cây trồng
Đông Bài - Sóc Sơn - Hà Ni
X Ni Bài x
12
Đỗ Lưu Tỵ 03/05/1977
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Nông hc
Hương Đình - Sóc Sơn - Hà
Ni
X Ni Bài x
13
Nguyễn Thị Ánh 21/12/1983
Viên chức, Chẩn đon
viên BĐV hạng III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Tổ 4 - Sóc Sơn - Hà Ni
X Ni Bài x
14
Phạm Ha 03/04/1974
Viên chức, Chẩn đon
viên bệnh đng vật hạng
III
Đại hc ngành Chăn nuôi
thú y
Thanh Nhàn Ni Bài - Hà Ni
Xã Kim Anh x
15
Nguyễn Xuân Quyết 13/08/1980 Viên chức, Chuyên viên
Đại hc ngành Kinh tế
nông nghiệp; Thạc sỹ
ngành Kinh tế
Điền X - Ni Bài - Hà Ni
Xã Kim Anh x
16
Bùi Thị Thúy 22/10/1981
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thanh Vân - Kim Anh- Hà Ni
Xã Kim Anh x
17
Nguyễn Văn Lành 20/10/1971
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Thanh Trí - Kim Anh - Hà Ni
Xã Kim Anh x
18
Trịnh Thu Hằng 06/08/1981
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng Trt
Lương Châu -Sóc Sơn - Hà
Ni
Xã Trung Giã x
19
Nguyễn Thu Hương 02/09/1984
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Trồng Trt
Xuân Ni - Trung Gi- Sóc
Sơn
Xã Trung Giã x
20
Nguyễn Thị Hậu 29/06/1990
Viên chức, Bo vệ viên
BVTV hạng III
Đại hc ngành Khoa hc
cây trồng
An Lạc - Trung Gi - Hà Ni
Xã Trung Giã x
21
Nguyễn Thị Hương 10/05/1983
Viên chức, Kỹ thuật viên
BVTV hạng IV
Cao đẳng ngành Khoa hc
cây trồng
Đô Lương - Trung Gi - Hà
Ni
Xã Trung Giã x
22 Hoàng Văn Duyệt
20/10/1968 Nhân viên bo vệ
Trung cấp ngành Chăn
nuôi thú y
Đông Hạ - Trung Gi - Hà Ni Trung Giã x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6070/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc chuyển chức năng, nhiệm vụ và nhân sự làm công tác khuyến nông tại Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và các Trạm Khuyến nông khu vực thuộc Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường về Trung tâm dịch vụ tổng hợp thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 6070/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×