• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 506/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Cựu giáo chức

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/02/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 506/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 506/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 506/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 506/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ny tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Điu lệ (sa đi, b sung)
Hi Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một sđiều ca Lut T chức Chính phLut Tổ chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Nghị đnh s 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph
quy định về t chức, hot đng qun hi;
Theo đ nghcủa Ch tịch Hội Cc giáo chc tỉnh Thanh Ha; của Giám
đc S Ni vụ ti Ttrình s 90/TTr-SNV ngày 13/02/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều l (sửa đổi, b sung) Hi Cựu giáo chức tỉnh
Thanh Hóa đã được Đi hội nhim k ln thIV ca Hi thông qua ngày 08
tháng 11 m 2024.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc SNi vụ, Ch tịch
Hi Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa; Th trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đầu Thanh ng
506
21 02
2
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
ĐIỀU L (sa đi, b sung)
Hi Cu giáo chc tỉnh Thanh Hóa
(Pduyệt kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny / /2025
ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh Ha)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biung
1. n tiếng Vit: Hi Cu giáo chức tỉnh Thanh Hóa.
2. Tên viết tắt: HCGCTH.
3. Biu ợng: Hi Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa s dụng biuợng ca
Hi Cu giáo chức Việt Nam theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 2. Tôn chỉ, mc đích
Hi Cu giáo chức tnh Thanh Hóa (sau đây gọi tắt là Hi) là tổ chức
hi - ngh nghiệp ca công dân Việt Nam nguyên là n giáo, cán bộ, công
chức, viên chức, nn viên trong lĩnh vực giáo dc đào tạo đã công tác hoặc
ngh hưu tại tnh Thanh Hóa tự nguyn thành lập, nhm mục đích tập hợp, đoàn
kết hội viên, bo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hi viên, h trợ nhau hoạt đng
có hiệu quả, góp phần vào vic phát trin kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Tư cách pháp, tr s
1. Hi có cách pháp nhân, con dấu, tài khon riêng; hoạt động theo quy
đnh pháp luật Việt Nam và Điều l Hi được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
2. Tr s ca Hi đặt tại: s 02 Hà Văn Mao, phường Ba Đình, thành ph
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Phm vi, lĩnh vực hot đng
1. Hi hot đng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, trong các lĩnh vực liên
quan đến giáo dc đào tạo theo quy đnh ca pháp luật.
2. Hi chịu sự quản lý nhà ớc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, s
quản lý ca SGiáo dc và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành có liên
quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chc, hot đng
1. T nguyện, tự quản.
3
2. Dân chủ, nh đng, công khai, minh bch.
3. T bo đm kinh phí hot đng.
4. Không vì mục đích lợi nhun.
5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Điều lHi.
Chương II
QUYN, NGHĨA V, TRÁCH NHIM CA HI
Điều 6. Quyền ca Hi
1. Tchức, hot động theo điu lhội đã được phê duyt.
2. Tuyên truyn n ch, mc đích hoạt đng ca hi. Được cung cp
thông tin, ph biến đường li, ch trương ca Đng, chính sách, pháp luật ca
Nhà ớc.
3. Đại diện cho hội viên trong mi quan hệ đối ni, đi ngoi có liên quan
đến quyn nghĩa vca hi.
4. Bảo vệ quyn, lợi ích hợp pháp ca hi, hi viên và cng đồng phù hợp
với n chỉ, mc đích ca hi.
5. Tchức, phối hợp hot động giữa các hi viên lợi ích chung ca hội.
6. Ph biến, bồi dưỡng kiến thức cho hội viên; cung cp thông tin cn
thiết cho hi viên theo quy đnh ca pháp luật.
7. Tham gia các chương trình, d án, đ i, nhim vụ nghiên cứu khoa
hc và phát trin công ngh, các hoạt đng tư vấn, phản bin cnh sách theo đ
ngh ca cơ quan nhà ớc; tham gia cung cấp dch v công, tổ chức dy ngh,
truyn ngh theo quy đnh ca pháp luật.
8. Thành lập quản lý cht chtổ chức thuc hội theo quy đnh ca pháp
luật điều l hội phù hợp với tôn ch, mc đích và lĩnh vực hot đng ca hội.
9. Được tham gia ý kiến trong y dựng cơ chế, chính sách liên quan trực
tiếp đến chức năng, nhim vụ, quyn hạn và lĩnh vực hot động ca hi. Kiến
ngh với cơ quan nhà nước có thẩm quyn đi với các vấn đ liên quan tới s
phát triển hội và lĩnh vực hi hoạt đng. Được tham gia tổ chức đào tạo, bi
dưỡng, tổ chức các hoạt đng dch v khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phi hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan đ thực hiện nhiệm vụ
ca hội.
11. Thu hội phí ca hội viên và hoạt đng tạo ngun thu từ kinh doanh,
dch v theo quy đnh ca pháp luật đ tự trang tri v kinh phí hoạt động.
12. Được tiếp nhn, quản lý và sdng các ngun i trợ, vin trhợp
pháp ca các t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp luật,
gắn với tôn ch, mc đích hoạt động, chức năng, nhiệm vca hi.
4
13. Được Nhà ớc hỗ tr kinh phí đi với những hoạt đng gắn với
nhim vụ do Đng, N ớc giao (nếu có).
14. Khen tởng, k luật theo quy đnh ca pháp lut và điu lhội.
15. Hòa gii tranh chp, gii quyết phn ánh, kiến ngh, khiếu nại, tố cáo
liên quan đến hi.
16. Quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 7. Nghĩa v, trách nhiệm của Hi
1. Chp hành quy đnh ca cơ quan có thẩm quyn quy đnh của pháp
luật có liên quan đến tổ chức, hot đng ca Hi và Điu lHi.
2. Không được lợi dng hoạt động ca hội để làm phương hại đến an ninh
quc gia, trật tự hội, đo đc, thun phong m tục, truyn thống, bản sắc văn
hóa dân tc, quyn và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nn; lợi dng n
nỡng, tôn giáo đ thực hiện các hoạt đng mê n, d đoan; hot đng i
chính, kinh doanh trái phép làm rối lon th trường trong nước.
3. Không công nhận, vinh danh, suy n, phong tặng các danh hiu trái
quy định ca pháp luật.
4. Hi phải chu s quản lý nhà ớc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh
Hóa, ca SGiáo dc Đào tạo tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành có liên quan
đến lĩnh vực hot đng ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
5. Tp hợp, phát triển hội viên; tổ chức, phi hợp hot đng giữa các
hi viên vì lợi ích chung ca Hi thực hin đúng n ch, mc đích hot
động của Hi.
6. Tuyên truyn, ph biến ch trương, đường li ca Đng, chính sách,
pháp luật ca Nhà ớc liên quan đến lĩnh vực Hi hoạt động, Điều lHi, quy
chế, quy định ca Hi và bồi dưỡng, cập nht kiến thức tới hi viên.
7. Đ xut sửa đi, bsung điều l; qun lý cht chhot đng ca tổ
chức thuc Hi theo quy đnh ca pháp luật điu l; xây dựng, hoàn thiện các
quy chế, quy định của Hi đ làm cơ scho Hi tổ chức, hoạt động phù hp vi
quy định ca pháp luật Điều lHi.
8. Tuân th các quy đnh về tiếp nhn, quản lý sdng vin trnước
ngoài các quy đnh pháp luật khác có liên quan; qun lý, sử dng có hiu qu
các nguồn tài trợ, vin trvà chu trách nhim là ch khon vin trtheo quy
đnh ca pháp luật.
9. Báo cáo hồ sơ tổ chức đại hội theo quy đnh.
10. Sau khi miễn nhim, bãi nhiệm, thay đi chức vụ Ch tịch, Phó Chủ
tịch, thành viên Ban Chấp nh, Ban Thường vụ, Ban kim tra, thay đổi trụ sở,
sa đi, bsung Điu l, Hi phi báo cáoy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, S
Giáo dc và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa và các sở, nnh liên quan đến lĩnh vực
hoạt động ca Hi theo quy định ca pháp luật.
5
11. Báo cáo vic thành lp các tổ chức thuộc Hi với y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa, SGiáo dc Đào tạo tỉnh Thanh Hóa các s, ngành có
liên quan đến lĩnh vực hot động ca Hi theo quy đnh ca pháp lut và chu
trách nhiệm lãnh đo, ch đo, quản lý trực tiếp, toàn diện tổ chức, hoạt động
ca các t chức y theo quy đnh ca pháp luật và Điều l Hi.
12. Hàng m, Hi phi báo cáonhnh t chức, hot động của Hi với
y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vực hot động ca Hi theo quy đnh ca
pháp lut.
13. Báo cáo kết qu gii quyết tranh chấp, đơn, t phản ánh, kiến nghị,
khiếu nại, tố cáo liên quan đến hi với cơ quan nhàớc có thẩm quyn.
14. Chấp hành s hướng dn, kiểm tra, thanh tra ca các cơ quan nhà
nước có thm quyn trong vic tuân thủ pháp luật Điều lHi.
15. Lp và lưu giữ tại trụ sở Hi danh sách hi viên, tổ chức thuc Hi, s
sách, chứng từ vi sản, i chính ca Hi, biên bn các cuộc họp Ban Chấp
hành, Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra Hi.
16. Kinh phí thu được theo quy đnh ca pháp luật phải dành cho hot
động Hi theo quy đnh ca Điu lHi, không được chia cho hi viên.
17. Việc sử dng kinh phí ca Hi phi chp hành quy đnh của pháp lut
và Điều l Hi đm bo công khai, minh bch; nộp thuế, phí, lệ phí thực hin
chế đ kế toán, kiểm toán, thng kê theo quy đnh ca pháp lut; phải đăng ký
mã s thuế khai thuế theo quy đnh ca pháp luật vthuế. Hàng m, Hi
báo cáo quyết toán i cnh theo quy đnh ca Nhà nước gửi y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa, cơ quani chính cùng cp, S Giáo dc Đào tạo tỉnh Thanh
Hóa và các sở, nnh có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi theo quy đnh
ca pháp lut. Chu s thanh tra, kim tra về vic thu, chi, qun lý và s dngi
chính, i sn ca cơ quan i chính cùng cp với cơ quan nhà nước có thm
quyn cho phép tnh lập Hi hoc cơ quan i cnh ca cơ quan nhà nước có
thm quyn cho phép thành lập Hi.
18. Ban nh các quy chế về hoạt động ca Ban Chấp hành, Ban Thường
vụ, Ban Kiểm tra Hi; qun lý, s dng i sản, i chính ca Hi; khen thưởng,
k luật; qun lý hi viên; gii quyết kiến ngh, phản ánh, tranh chp, khiếu nại,
tố cáo liên quan đến Hi; quản lý sdng con dấu ca Hi các quy đnh
kc phù hợp với quy đnh ca pháp luật Điều lHi.
19. Xây dng và ban hành quy tắc đạo đc trong hoạt động ca Hi.
20. Cp nht nh nh tổ chức, hot động ca Hi o cơ sd liệu về
Hi phối hợp y dựng, vận nh cơ sdữ liệu v Hi.
21. Thực hiện các quy đnh ca pháp luật vphòng chng tham nhũng,
phòng chng rửa tiền, tài trợ khng b.
22. Nga v khác theo quy định ca pháp lut.
6
Chương III
HỘI VIÊN
Điều 8. Hi vn, tu chun hi viên
1. Hi viên ca Hi gm hội viên cnh thức và hội viên danh dự:
a) Hi viên chính thức: ng dân Việt Nam nguyên là nhà giáo, cán bộ,
công chức, viên chức, nn viên trong lĩnh vực giáo dc đào tạo đã côngc
hoặc ngh u tại tỉnh Thanh Hóa có đ tiêu chun quy đnh tại khon 2 Điều
này,n thành Điu lHi, tự nguyện tham gia nhp Hi.
b) Hi viên danh dự: T chức, công dân Việt Nam có uy n, có nhiều
đóng góp đi với hi được hi mời làm hội viên danh d của hội.
2. Tiêu chun hội viên chính thức:
a) Là công dân Việt Nam có đy đ năng lực hành vi dân s, không vi
phạm pháp luật.
b) Tán thành Điu l Hi.
c) T nguyn làm đơn xin gia nhp Hi, hoàn thành các thtục đăng ký
hi viên, hoàn thành đóng góp hi phí theo quy đnh, được Ban Chấp hành Hi
xem xét công nhn là hội viên ca Hi.
d) m huyết, nhit nh tham gia các hot đng ca Hi.
Điều 9. Quyn ca hội vn
1. Được Hi bo v quyn, lợi ích hợp pháp theo quy đnh ca pháp luật..
2. Được Hi cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hot đng của Hi,
được tham gia các hot đng do Hi tổ chức.
3. Được tham gia thảo luận, quyết đnh các chtơng công c ca Hi
theo quy đnh của Hi; được kiến ngh, đ xut ý kiến với cơ quan có thẩm
quyn v những vấn đ có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi.
4. Được dĐi hội, ng cử, đ cử, bu c vào các cơ quan, chức danh
lãnh đo và Ban Kiểm tra Hi theo quy đnh ca Hi.
5. Được giới thiệu hội viên mới.
6. Hi viên có thành ch thì được Hi khen thưởng theo quy đnh của Hi.
7. Hi viên được ra khi Hi khi xét thấy không th tiếp tục là hội viên.
8. Hi viên danh dđược hưởng quyền và nghĩa v như hội viên chính
thức ca hội, trquyn biểu quyết các vn đ ca hội không được tham gia
bu c, ứng cử, đ c o ban chp hành, ban kim tra hi.
Điu 10. Nghĩa v của hi vn
1. Nghiêm chnh chp hành ch trương, đường li của Đng, chính sách,
pháp lut ca N ớc; chp hành Điều l, quy đnh ca Hi.
7
2. Tham gia các hot động sinh hoạt ca Hi; đoàn kết, hợp tác với các
hi viên kc đy dựng Hi phát trin vững mnh.
3. Bo v uy n ca Hi, không được nhân danh Hi trong các quan h
giao dịch, trừ khi được lãnh đo Hi phân ng bngn bn.
4. Thực hin chế độ thông tin, báo cáo theo quy đnh ca Hi.
5. Đóng hi phí đy đ và đúng hạn theo quy đnh ca Hi.
Điều 11. Th tục, thm quyền kết np hi viên; thủ tc ra khi Hi
1. Kết np hi viên: Ban Chấp nh hội xem xét và quyết định kết np hi
viên đi với cá nhân có đ tiêu chun nêu Điu 8. H sơ xin gia nhp Hi,
gm các giấy tờ sau:
a) Đơn xin gia nhập Hi;
b) Bản sao căn cước công dân (Thẻ căn cước).
2. Ra khi Hi:
a) Ban Chấp nh Hi xem xét và quyết đnh cho phép hi viên ra khi
Hi trong trường hợp hội viên có đơn tự nguyn xin ra khi Hi gửi Ban Chấp
hành Hi.
b) Ban Chấp hành Hi xem t quyết đnh khai tr hi viên, trong
trường hợp hội viên vi phạm ni dung sau đây:
- Hot đng trái với tôn ch, mc đích ca Hi, gây tổn hại đến tài chính
và uy n ca Hi.
- Không thực hiện đy đ nghĩa v ca hội viên, không thực hin đúng
nghĩa vhoặc vi phạm nghiêm trng những quy đnh, ngh quyết ca Hi.
- B tước quyn công dân.
Chương IV
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 12. cu tổ chc ca Hi
1. Đi hội.
2. Ban Chấp hành.
3. Ban Thường vụ.
4. Ban Kim tra.
5. Văn phòng, các Ban chuyên môn.
Điều 13. Đại hi
1. quan lãnh đo cao nht của Hi là Đi hội nhim kỳ hoặc Đại hi
bt thường. Đại hội nhim kỳ được tổ chức 5 m mt ln. Đi hi bt thường
8
được triu tập khi ít nht có 2/3 (hai phần ba) tổng s y viên Ban Chấp hành
hoặc có ít nht 1/2 (mt phần hai) tổng số hi viên chính thức đ ngh.
2. Đại hội nhiệm k hoặc Đại hi bất thường được tổ chức dưới hình thức
Đại hi toàn thhoặc Đại hi đi biểu. Đại hi toàn thhoặc Đại hi đi biểu
được tổ chức khi có trên 1/2 (mt phần hai) s hội viên chính thc hoc trên
1/2 (mt phn hai) s đi biểu chính thức có mt.
3. Nhim v ca Đi hội:
a) Báo cáo s lượng đi biểu tham dự Đại hi báo cáo thm tra cách
đi biu tham dự Đi hi;
b) Thông qua chương trình Đi hội, quy chế Đi hội, quy chế bu c;
c) Thảo luận, thông qua báo cáo tổng kết nhim kỳ và phương hướng hot
động nhim kỳ tiếp theo ca Hi; báo cáo kim điểm của Ban Chấp nh, Ban
Kim tra; báo cáo i chính ca Hi;
d) Thông qua điều l Hi hoc thảo luận đi n Hi (nếu có) thông qua
vic sửa đi, bsung Điều l hoặc tiếp tục sdng Điều l hin hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hợp nht (nếu có);
e) Thông qua đ án nhân sĐi hi; biu quyết s lượng thành viên Ban
Chấp hành, Ban Kim tra cho c nhim k ca Hi; đ cử, ứng co danh sách
Ban Chp hành, Ban Kiểm tra Hi;
g) Bu Ban Chấp nh, Ban Kiểm tra Hi;
h) Các vấn đ khác theo quy đnh ca Điều l Hi (nếu có);
i) Thông qua ngh quyết Đại hội.
4. Nguyên tắc biu quyết tại Đi hội:
a) Đại hi có th biểu quyết bng nh thức giơ tay hoc b phiếu kín.
Vic quy đnh hình thức biu quyết do Đi hi quyết đnh;
b) Vic biu quyết thông qua các quyết đnh ca Đi hi phải được quá
1/2 tổng s đi biu chính thức được triu tập n thành.
Điều 14. Ban Chấp hành Hi
1. Ban Chấp nh Hi là cơ quan lãnh đo giữa 02 kỳ Đi hội do Đại hội
bu trong s các hi viên cnh thức ca Hi. Slượng, cơ cu, tiêu chun, điu
kiện, sc khe, đ tui của ủy viên Ban Chấp hành do Đại hội quyết đnh.
Nhiệm k ca Ban Chấp nh trùng với nhim kỳ Đại hội.
2. Nhim v quyn hn ca Ban Chấp nh
a) T chức trin khai thực hiện ngh quyết Đại hi, Điu lHi, lãnh đo
mi hoạt động ca Hi giữa hai k Đi hội;
b) Chuẩn b và quyết định triu tập Đi hi;
c) Quyết đnh chương trình, kế hoch công c hàng m của Hi;
9
d) Quyết đnh cơ cu tổ chức bmáy ca Hi. Ban nh Quy chế hoạt
động ca Ban Chấp nh, Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra; Quy chế qun lý, s
dng i chính, tài sn ca Hi; Quy chế quản lý, s dng con dấu của Hi; Quy
chế khen thưởng, k lut; Quy chế gii quyết kiến ngh, phản ánh, tranh chp,
khiếu nại, tố cáo; Quy chế quản lý hội viên; Quy tắc đo đc trong hoạt động
ca hội, các quy chế khác và quy đnh trong nội b Hi phù hợp với quy đnh
ca Điều l Hi quy đnh ca pháp luật;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhim, tạm đình ch công c và cho phép ng
c trlại đi với Chtịch, các Phó Chủ tịch, y viên Ban Thường vụ, ủy viên
Ban Chấp nh, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, y viên Ban Kiểm tra; bu b
sung ủy viên Ban Chấp hành, Ban Kim tra. S ủy viên Ban Chấp nh, Ban
Kim tra bu b sung không được quá 1/3 s lượng thành viên Ban Chấp nh,
Ban Kim tra đã được Đại hi quyết đnh. Tng s thành viên Ban Chấp hành,
Ban Kiểm tra (kcủy viên Ban Chấp hành, Ban kim tra được b sung) không
vượt quá s lượng thành viên Ban Chấp nh, Ban Kim tra đã được Đại hi
biu quyết thông qua;
e) Thực hiện các nhiệm v, quyn hạn khác theo quy định ca Điu l Hi.
3. Nguyên tắc hot đng ca Ban Chấp nh
a) Ban Chấp nh hot động theo Quy chế ca Ban Chấp hành, tuân th
quy định ca pháp luật Điều lHi;
b) Ban Chấp hành mi năm hp 2 (hai) lần, thhp bt thường khi có
yêu cầu ca Ban Thường vụ hoặc tn 2/3 (hai phn ba) tổng s thành viên Ban
Chấp hành. Ban Chấp hành có th tổ chức hp trực tiếp hoc qua nền tảng ứng
dng trực tuyến hoặc kết hợp c hai hình thức trực tiếp trực tuyến do Ban
Chấp hành quyết đnh;
c) Các cuc hp ca Ban Chp hành là hợp lkhi có 2/3 (hai phần ba)
thành viên Ban Chấp nh tham gia d họp. Ban Chấp nh có th biểu quyết
bng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếun. Việc quy đnh hình thức biểu quyết do
Ban Chp hành quyết đnh;
d) c ngh quyết, quyết đnh ca Ban Chấp nh được thông qua khi có
trên 1/2 (mt phần hai) tổng s thành viên Ban Chấp hành biểu quyết n thành.
Trong trường hợp s ý kiến n thành không n thành ngang nhau thì quyết
đnh thuộc v bên có ý kiến ca Ch tịch Hi;
đ) Giữa hai k họp, Ban Chấp hành có thể biu quyết hoc quyết đnh các
vấn đ thuc thm quyn ca Ban Chấp hành thông qua vic ly ý kiến Ban
Chấp hành bng văn bn.
Điều 15. Ban Thường vụ Hi
1. Ban Thường vụ Hi do Ban Chp hành bu trong s các y viên Ban
Chấp hành; Ban Thường vụ Hi gm: Ch tịch, các Phó Ch tch và các ủy viên.
Số lượng, cơ cấu, tiêu chuẩn thành viên Ban Thường v do Ban Chấp hành
quyết đnh. Nhiệm kỳ ca Ban Thường vụ tng với nhiệm k Đi hội.
10
2. Nhim v quyn hn ca Ban Thường v
a) Giúp Ban Chấp hành trin khai thực hin ngh quyết Đại hi, Điu l
Hi; tổ chức thực hiện ngh quyết, quyết đnh ca Ban Chấp hành; lãnh đo hot
động ca Hi giữa hai k họp Ban Chấp nh.
b) Chuẩn b ni dung và quyết đnh triệu tập họp Ban Chấp nh;
c) Quyết đnh thành lp các tổ chức thuộc Hi theo nghị quyết ca Ban
Chấp hành; quy đnh chức ng, nhim vụ, quyn hạn cơ cu tổ chức; quyết
đnh b nhiệm, miễn nhiệm lãnh đo các tổ chức thuc Hi;
d) Thực hiện các nhiệm v, quyền hn khác theo quy đnh ca Điều l
Hi.
3. Nguyên tắc hot đng ca Ban Thường v
a) Ban Thường vụ hoạt động theo Quy chế do Ban Chấp hành ban nh,
tuân thủ quy đnh ca pháp luật và Điều lHi;
b) Ban Thường v ba tháng họp mt lần, có th họp bất thường khi có yêu
cu ca Chtịch Hi hoc trên 2/3 (hai phần ba) tổng s y viên Ban Thường
vụ. Ban Thường v có tht chức hp trực tiếp hoc qua nền tảng ứng dng trực
tuyến hoc kết hợp c hai hình thức trực tiếp và trực tuyến do Ban Thường vụ
quyết đnh;
c) Các cuc hp ca Ban Thường v là hợp lkhi có 2/3 (hai phn ba)
thành viên Ban Thường vụ tham gia d hp. Ban Thường vcó thể biu quyết
bng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếun. Việc quy đnh hình thức biểu quyết do
Ban Thường vụ quyết đnh;
d) c ngh quyết, quyết đnh ca Ban Thường vụ được thông qua khi có
trên 1/2 (mt phần hai) tổng s thành viên Ban Thường vụ biểu quyết tán thành.
Trong trường hợp s ý kiến n thành không n thành ngang nhau thì quyết
đnh thuộc v bên có ý kiến ca Ch tịch Hi;
đ) Giữa hai k họp, Ban Thường v có thể biu quyết hoc quyết đnh các
vấn đ thuc thm quyn ca Ban Thường vụ thông qua vic ly ý kiến Ban
Thường vụ bằng văn bn.
Điều 16. Ban Kiểm tra Hi
1. Ban Kiểm tra Hi do Đại hi bầu. Ban Kiểm tra gm Trưởng ban, Phó
Trưởng ban (nếu có) và mt s y viên. Slượng, cơ cu, tiêu chun y viên
Ban Kim tra do Đi hi quyết định. Nhim k ca Ban Kiểm tra trùng với
nhim kỳ Đi hội.
2. Nhim v quyn hn ca Ban Kiểm tra
a) Kiểm tra, giám sát vic thực hin Điu lHi, ngh quyết Đại hi; ngh
quyết, quyết đnh ca Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, các quy chế ca Hi
trong hoạt động ca các tổ chức thuộc Hi, hi viên;
11
b) Tham mưu cho Ban Thường vụ, Ban Chấp nh xem t, xlý đơn,
thư, phản ánh, kiến ngh, tranh chp, khiếu ni, tố cáo của tổ chức, hi viên và
công dân liên quan tới tổ chức Hi, hội viên, các tổ chức thuc Hi theo quy
đnh ca pháp luật và Điu l Hi. Trường hợp không giải quyết được t
chuyn Tòa án gii quyết theo quy đnh ca pháp luật.
3. Nguyên tắc hoạt đng của Ban Kiểm tra: Ban Kiểm tra hot đng theo
quy chế do Ban Chấp nh ban hành, tuân thquy đnh ca pháp luật Điu
lHi.
Điều 17. Các tổ chc thuc Hi
1. Văn phòng, các ban chuyên môn là bộ phận tham mưu, giúp vic
để trin khai thực hin các hot đng ca Hi. Văn phòng, các ban chuyên môn
được tổ chức và hot đng theo quy chế do Ban Chấp hành quy đnh phù hợp
với Điu lHi quy đnh pháp lut. Ban Chấp nh quyết định thành lp các
ban chuyên môn. Ban Thường v quyết đnh b nhiệm, miễn nhiệm lãnh đo
Văn phòng (nếu có), các ban chuyên môn phù hợp với Điều lHi quy định
ca pháp luật.
2. Chi hi, đi, tổ nhóm (sau đây gọi chung là hi trực thuộc) là các tổ
chức không có cách pháp nhân, con du, tài khon riêng được thành lp theo
quy đnh ca Điều l Hi. Đa đim sinh hoạt thường xuyên ca chi hi phải
được ghi trong quyết định thành lp, khi chi hội t chức sinh hoạt thì báo cáo
chính quyền đa phương theo quy đnh ca pháp luật về hi hp.
3. Tchức có cách pháp nhân được tnh lập theo quy định ca pháp
luật đ thực hiện nhiệm vụ ca Hi, phù hợp vớin chỉ, mục đích, lĩnh vực hot
động theo quy đnh tại Điu l Hi:
a) Hi chu tch nhiệm quản lý cht chẽ, toàn din các tổ chức này, đảm
bo ngun tc không vì mục tiêu lợi nhun trong quá trình tổ chức và hoạt
động;
b) Điều kin, th tục, h sơ thành lp thực hiện theo quy đnh ca pháp
luật chuyên ngành pháp luật khác có liên quan. Trước khi gửi h sơ thành lập
đến cơ quan có thẩm quyền, Hi có trách nhim lấy ý kiến Ch tịch y ban
nn dân tỉnh Thanh Hóa và Sở Giáo dc và Đào tạo tnh Thanh Hóa các sở,
ngành có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi theo quy đnh ca pháp luật;
c) Trong thời gian 30 ngày làm vic k từ ngày có giấy chứng nhn đăng
ký hot đng hoc giy phép hoạt đng do cơ quan nhà ớc có thm quyn cấp,
Hi báo cáo vic thành lp tổ chức có cách pháp nn với Ch tịch y ban
nn dân tỉnh Thanh Hóa; SGiáo dc và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa và các sở,
nnh có liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
H sơ gồm:
Quyết đnh thành lập tổ chức có cách pháp nhân (bn cnh);
12
Giấy chứng nhn đăng hoạt động hoặc giy phép hoạt động do cơ quan
n ớc có thm quyền cấp (bn chính hoc bn sao chức thực hoặc bản
sao, xuất trình bn chính đ đối chiếu);
Giấy chứng nhn đã đăng ký mẫu du (bản chính hoặc bản sao có chức
thực hoc bn sao, xuất trình bn chính đ đối chiếu);
Quyết đnh b nhim người đi din theo pháp luật (bản chính).
d) Trường hợp tổ chức có cách pháp nhân hot đng vi phạm pháp luật,
không phù hợp với lĩnh vực hot động ca Hi thì Chtch y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa có quyền u cầu Hi ra quyết đnh gii th đ ngh cơ quan
n ớc có thm quyền thu hi giy chứng nhn đăng ký hot động hoc giấy
phép hoạt động và thu hồi con du ca tổ chức này.
4. Vic thành lập, tổ chức lại, sp xếp, chm dứt hot động ca các tổ
chức quy đnh tại khon 3 Điều y theo quy đnh ca Điu lHi phù hợp với
quy định ca pháp luật.
5. Khi Hi quyết đnh gii thể ca Chủ tịch y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa thì các tổ chức quy đnh ti khon 1, khon 2 và khoản 3 Điều này
đương nhiên chấm dứt hot đng, thực hiện gii thể theo quy đnh ca pháp luật
và điều l Hi.
Điều 18. Ch tịch, Phó Ch tịch Hi
1. Chủ tịch Hi là đi diện pháp nhân ca Hi trước pháp luật, chu trách
nhim trước pháp luật về mi hoạt động ca Hi. Chủ tịch Hi do Ban Chp
hành bu trong s các ủy viên Ban Thường vụ Hi.
2. Tiêu chun, điều kin Ch tịch Hi
a) Tiêu chun
- quc tịch Việt Nam;
- Chấp hành thực hin các ch tơng, đường li của Đng, pháp luật
ca Nhà nước;
- phẩm chất cnh tr, đo đc tốt;
- uy n và hiu biết v lĩnh vực hi hoạt đng;
- kh ng tập hợp, đoàn kết, bo vệ quyền lợi ích hợp pháp ca hi
viên;
- năng lực hoạt đng thực tin hoc có kết nối trong các quan h hữu
ngh, hợp c.
b) Điều kin
- Không gi chức danh chủ tịch quá 02 hội;
- Không phi là cán b, công chức trong các quan, t chức trực tiếp
quản lý hoc tham mưu quản lý về lĩnh vực hoạt động chính ca hội, trừ tờng
13
hợp được cp có thm quyền đng ý bng n bn theo quy đnh về phân cấp
quản lý cán b;
- Nn sdkiến chủ tịch hi là cán b, công chức, viên chức hoc là cán
bộ, công chức, viên chức đã ngh hưu phi được cp có thẩm quyn đng ý bằng
văn bản theo quy đnh về phân cấp quản lý cán b.
3. Nhim vụ, quyền hn ca Ch tch Hi
a) Thực hiện nhiệm v, quyn hạn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp
hành, Ban Thường vHi;
b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ch tịch UBND tnh Thanh Hóa, Sở
Giáo dc và Đào tạo các sở, nnh có liên quan đến lĩnh vực hot đng của
Hi theo quy đnh ca pháp luật, trước Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hi về
mi hoạt động ca Hi. Chỉ đo, điu nh mi hot đng ca Hi theo quy đnh
Điều l Hi; ngh quyết Đại Hi; ngh quyết, quyết đnh của Ban Chấp nh,
Ban Thường vụ Hi;
c) Ch trì các phiên hp của Ban Chấp nh; ch đo chun b, triu tập
chủ t các cuc họp ca Ban Thường v;
d) Thay mt Ban Chấp nh, Ban Thường v ký các văn bn của Hi;
đ) Khi Ch tịch Hi vng mặt, vic ch đo, điều nh gii quyết công
việc của Hi được ủy quyn bngn bn cho mt Phó Chủ tịch Hi;
e) Thực hiện các nhim vụ, quyền hạn khác theo quy đnh ca Điu l
Hi.
4. Phó Ch tịch Hi do Ban Chấp hành bu trong s các y viên Ban
Thường vụ Hi. Slượng Phó ch tịch Hi từ 02 đến 03 nời. Tiêu chun Phó
Chủ tịch Hi do Ban Chấp hành Hi quy đnh.
5. Nhim v, quyn hạn ca Phó Ch tch Hi
a) Phó Ch tịch giúp Chtịch Hi ch đạo, điều nh công c của Hi
theo sphân ng ca Chủ tịch Hi;
b) Chu trách nhiệm trước Chủ tịch Hi và tớc pháp luật vlĩnh vực
công việc được Chủ tch Hi phân công hoặc ủy quyn;
c) Phó Chủ tịch Hi thực hin nhim v, quyền hạn theo Quy chế hoạt
động ca Ban Chấp nh, Ban Thường vụ Hi phù hợp với Điều lHi quy
đnh ca pháp luật.
6. Miễn nhim, bãi nhim Chtịch và Phó Chủ tịch Hi
a) Ch tịch và Phó Chtịch Hi được miễn nhim trong các tờng hợp:
không đ sc khe; không đ năng lực uy n đ hoàn thành nhim vụ; theo
yêu cầu nhiệm v ca cơ quan có thẩm quyn; nn scó đơn xin từ chức vì lý
do cá nn;
14
b) Chủ tịch và Phó Chtịch Hi b bãi nhiệm khi kết luận ca cấp có
thm quyn về việc Chủ tịch Phó Ch tịch Hi vi phạm pháp luật, Điu l
Hi làm ảnh ởng đến uy n, hoạt đng ca Hi hoc b Toà án kết án có tội;
c) Khi min nhiệm, bãi nhim Ch tịch Hi phải đng thời bu Ch tịch
kc đ thay thế theo quy đnh của pháp luật Điều l Hi hoc phân công
nời điều hành hoạt động ca Hi trong thời gian chưa bu được Ch tịch Hi.
7. Đình ch công c cho phép công tác trli đối với Ch tch, Phó
Chủ tịch.
a) Chtịch Phó Chủ tịch Hi b đình ch trong các tờng hợp: b tm
giam, tạm gi đ điều tra xét xtheo quy đnh ca pháp luật; vi phạm nghiêm
trng Điu lệ, quy chế, quy đnh ca Hi;
b) Ban Chấp hành Hi quy đnh c thể hành vi vi phạm, thẩm quyn, tnh
tự, th tục đình ch công c, cho phép công c trở li đối với Chủ tịch, Phó Ch
tịch Hi.
Chương V
ĐỔI N, CHIA,CH, SÁP NHP, HỢP NHT VÀ GII TH HỘI
Điều 19. Đi tên, chia, ch, sáp nhập, hp nht và giải th Hi
Vic đi n, chia, ch, sáp nhp, hợp nhất gii thể Hi thực hiện theo
quy đnh ca B lut Dân sự, quy đnh ca pháp lut về hội, ngh quyết Ban
Chấp hành Hi và các quy đnh pháp luật có liên quan.
Điều 20. Thu hồi con du của Hi
Vic thu hồi con dấu đi với Hi đi n, Hi b chia, sáp nhp, hợp nht,
b đình ch hot đng có thời hn, gii th được thực hiện theo quy đnh ca
pháp luật v qun lý, s dng con du và các quy đnh ca pháp luật có liên
quan.
Chương VI
I CHÍNH VÀ I SẢN
Điều 21. i chính ca Hi
1. Ngun thu ca Hi:
a) Hi phí ng năm ca hi viên;
b) Thu từ các hot đng ca Hi theo quy định ca pháp luật.
c) Tiền i trợ, ng hộ của tổ chức, nn trong và ngoài nước theo quy
đnh ca pháp luật.
15
2. Các khon chi ca Hi:
a) Chi hoạt động thực hiện nhim v ca Hi (các hot động qun lý, dch
vụ, thông tin, tuyên truyền, hội ngh, hội tho, bi dưỡng cập nht kiến thức i
chính, thuế, kế toán thuế chi khác có liên quan đến hot động ca Hi);
b) Chi th tr slàm vic, mua sắm phương tiện làm vic;
c) Chi thực hin chế đ, chính sách đối với những người làm vic tại Hi
theo quy đnh ca Ban Chấp hành Hi phù hợp với quy đnh ca pháp luật (chi
thù lao, phụ cp, cho người làm việc của Hi);
d) Chi khen thưởng các khon chi khác theo quy đnh ca Ban Chấp
hành.
Điều 22. Tài sn ca Hi
1. Tài sản của Hi bao gm tr sở, trang thiết b, phương tin phục vụ
hoạt động ca Hi và các tài sản hợp pháp kc theo quy đnh ca pháp luật. Tài
sn ca Hi được hình thành từ ngun kinh phí của Hi do các t chức, cá nn
trong và ngoài nước hiến, tng theo quy đnh ca pháp luật;
2. Vic quản lý, sdng i sản của Hi thực hin theo quy đnh của pháp
luật dân sự, pháp luật về i sn, i chính, kế toán Điều l ca Hi. Đối với
i sn công thực hin theo quy đnh ca pháp luật vqun lý, sdng i sản
công;
3. Khi hi chia ch, sáp nhập, hợp nhất, giải thể thì hi kiểm kê, phân loi
i sn đxác đnh vic xlý i sản:
a) Đối với i sản ca Hi là tài sn công thì vic quản lý, sdng, xử lý
thực hin theo quy đnh ca pháp luật về tài sn công;
b) Đối với i sản của Hi được nh thành từ ngun tự có ca Hi t việc
quản lý, sử dng xử lý được thực hiện theo quy định ca pháp luật v dân sự,
pháp lut có liên quan và Điều l ca Hi.
Điều 23. Qun , s dng i chính, tài sn ca Hi
1. Tài chính, i sn của Hi chỉ được sdng cho các hoạt động ca Hi.
2. Tài cnh, i sản của Hi khi gii th được giải quyết theo quy đnh
ca pháp luật.
3. Văn phòng Hi có trách nhim qun lý, bảo vệ và s dngi sn đúng
mc đích và hiệu qu.
4. Nếu i sản b hư hng không thể sa chữa đ tiếp tc sử dng được thì
Văn phòng Hi làm thủ tục trình Ban Thường v Chủ tch Hi quyết đnh.
5. Ban Chấp nh Hi ban nh quy chế qun lý, s dng i chính, i
sn ca Hi đm bo nguyên tắc công khai, minh bch, tiết kim phù hợp với
quy định ca pháp luật tôn chỉ, mục đích hot động ca Hi.
16
Điều 24. Giải quyết tài sn, tài chính khi Hi chia, ch, sáp nhp,
hp nht, đình chỉ hot đng có thi hạngiải th Hi
1. Gii quyết tài sn, i chính ca hi khi chia, tách:
a) Sau khi chia hi, hi b chia chấm dứt hot động, quyn, nghĩa vụ về tài
sn, i chính được chuyn giao cho hội mới theo quyết đnh chia hi;
b) Sau khi tách, các hội thực hiện quyn, nghĩa vụ về tài sản, tài chính của
mình phù hợp với mục đích hot đng ca hội đó.
2. Gii quyết tài sn, i chính ca hi khi sáp nhập:
a) Hi được sáp nhp vào hi khác, ti sản, tài chính ca hi được sáp
nhập chuyn giao cho hội sáp nhập;
b) Hi sáp nhp được ởng các quyền, lợi ích hợp pháp v i sản, i
chính hin có, chu trách nhiệm v các khon nợ chưa thanh toán v i sản, i
chính và các hợp đng dch v đang thực hin ca hội được sáp nhp.
3. Gii quyết tài sn, i chính ca hi khi hi hợp nhất:
a) Sau khi hợp nhất hi thành hi mới, các hi hợp nht chấm dứt tn tại,
hi mới được hưởng các quyn, lợi ích hợp pháp, chịu tch nhim về các khoản
nchưa thanh toán, các hợp đng dch vụ mà các hội hợp nht đang thực hin;
b) Tài sn, tài chính ca các hi hợp nht không được phân chia, chuyn
dch mà được chuyn giao toàn bộ cho hi mới.
4. Giải quyết i sn, i chính ca hi khi hi b đình ch hot đng có
thời hn:
Trong thời gian b đình ch hot đng có thời hn, hội ch được chi các
khoản có nh chất thường xuyên cho bphận thường trực giúp việc hi hot
động đến khi quyết đnh ca cơ quan nhà ớc có thẩm quyn.
5. Gii quyết tài sn, i chính khi hi giải thể:
a) Không được phân chia i sn ca hội. Việc bán, thanh lý i sản ca
hi thực hin theo quy đnh ca pháp luật có liên quan;
b) Toàn b s tin hin có ca hội và tiền thu được do bán, thanh lý i
sn ca hội được thanh toán theo thứ tự sau:
Chi phí gii thể hi;
Các khon nlương, trcp thôi vic, bảo hiểm xã hi, bảo him y tế đi
với người lao động theo quy đnh ca pháp luật và các quyền lợi khác ca người
lao động theo tha ước lao động tập th hợp đng lao động đã ký kết;
Nợ thuế các khon phải trả khác.
c) Đối với i sản, tài chính tự có ca hi vài sn,i chính của tổ chức,
cá nhân trong, ngoài ớc i trợ, vin trcòn li của hội do cơ quan thuộc cấp
nào cho phép thành lp thì được np vào ngân sách cp đó. Đối với i sn do
nn sách nhà ớc cấp hoặc ngun gốc từ ngân sách n nước (nếu có) hi
17
thực hiện chuyển giao cho cơ quan i cnh cùng cp đ thực hin xlý theo
quy định ca pháp luật về quản lý, sdngi sn công.
6. Khi hi chia ch, sáp nhập, hợp nhất, gii thể thì hi kiểm kê, phân loi
i sn đxác đnh vic xlý i sản:
a) Đối với i sn ca hi là tài sn công thì việc qun lý, sdng, xử lý
thực hin theo quy đnh ca pháp luật về tài sn công;
b) Đối với i sản ca hội được hình tnh từ ngun tự có ca hội t việc
quản lý, sử dng xử lý được thực hiện theo quy định ca pháp luật về dân sự,
pháp lut có liên quan và điu l ca hi.
7. Việc thu hồi con du ca hi:
Vic thu hi con du đi với hi đổi n, hi b chia, sáp nhp, hợp nht, b
đình chỉ hoạt động có thời hn, giải thđược thực hiện theo quy đnh ca pháp
luật về quản lý, sử dng con du và các quy đnh của pháp luật có liên quan.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, K LUT
Điều 25. Khen thưởng
1. Tchức, đơn v thuc Hi, hội viên có thành tích xut sc được Hi
khen thưởng hoc được Hi đ ngh cơ quan, tổ chức có thm quyn khen
thưởng theo quy đnh ca pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hi quy đnh c th hình thức, thẩm quyn, thtục
khen thưởng trong ni b Hi theo quy đnh ca pháp luật Điều lHi.
Điều 26. K lut
1. Hi viên, tổ chức thuộc Hi người làm vic tại Hi vi phạm Điều lệ,
Quy chế, quy đnh ca Hi do Hi xem t, kỷ luật theo quy đnh ca Hi.
Trường hợp gây thiệt hi về vật chất thì phải bi thường chu trách nhiệm
theo quy đnh ca pháp lut. Hình thức kỷ luật: Khin trách; Cnh cáo; Cách
chức; Bãi nhiệm; Khai trừ.
2. Ban Chấp hành Hi quy đnh c ththm quyn, quy trình xem t k
luật trong ni b Hi theo quy đnh ca pháp luật Điều lHi.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Sa đi, b sung Điu lệ Hi
1. Vic sửa đi, b sung Điu l Hi Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa được
Đại hội thông qua khi tn 1/2 (mt phần hai) s đi biu chính thức n thành.
18
2. Điều l phải được Hi Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa hoàn thiện đm
bo phù hợp theo quy định ca pháp luật và được Chủ tch y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa phê duyt.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Điều l Hi Cu giáo chức tỉnh Thanh Hóa gồm 08 Chương, 28 Điu
đã được Đại hi Hi Cu giáo chức tỉnh Thanh Hóa thông qua ngày 08 tháng 11
năm 2024 có hiệu lực thi hành k từ ngày được Ch tịch UBND tnh Thanh
Hoá ký quyết đnh phê duyệt.
2. Căn cquy đnh pháp luật về hội Điều l Hi, Ban Chấp hành Hi
Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm hướng dn tổ chức thực hiện
Điều l y./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 506/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Cựu giáo chức tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×