- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1070/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng đo kiểm UL Verification Services Inc. (formerly UL CCS) – US0104
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1070/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/07/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1070/QĐ-BTTTT
Quyết định 1070/QĐ-BTTTT: Thừa nhận Phòng đo kiểm UL Verification Services Inc. – US0104
Quyết định số 1070/QĐ-BTTTT được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 29 tháng 07 năm 2014, có hiệu lực đến ngày 30 tháng 06 năm 2015. Quyết định này thừa nhận Phòng đo kiểm UL Verification Services Inc. (trước đây là UL CCS), có mã số US0104, tọa lạc tại địa chỉ 47173 Benicia Street, Fremont, CA 94538, USA.
Phòng đo kiểm này đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT. Nội dung quyết định cho phép UL Verification Services Inc. thực hiện việc đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam. Các quyền lợi và nghĩa vụ của phòng đo kiểm này được quy định bởi Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT.
Phạm vi thừa nhận của Phòng đo kiểm UL Verification Services Inc. bao gồm các thiết bị như máy điện thoại không dây và nhiều loại thiết bị vô tuyến khác. Cụ thể, phòng đo kiểm có thể thực hiện kiểm định cho các thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong thông tin vô tuyến cố định hoặc lưu động mặt đất, thiết bị phát truyền hình, phát thanh, và nhiều thiết bị vô tuyến khác theo các quy định kỹ thuật như QCVN 18:2010/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT, …
Từ quyết định này, các doanh nghiệp và cá nhân trong lĩnh vực viễn thông, đầu tư vào thiết bị viễn thông sẽ có cơ sở pháp lý vững chắc để thực hiện thương mại hóa sản phẩm của mình trong môi trường được quản lý và thừa nhận bởi cơ quan chức năng Việt Nam. Việc thừa nhận UL Verification Services Inc. sẽ thúc đẩy sự hợp tác quốc tế và nâng cao chất lượng sản phẩm viễn thông nhập khẩu vào Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1070/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 29/07/2014
Tải Quyết định 1070/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG -------- Số: 1070/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng |
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 07 năm 2014
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 65:2013/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 17:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!