- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1066/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng đo kiểm Electro Magnetic Test, Inc. – US0036
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1066/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/07/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1066/QĐ-BTTTT
Thừa nhận Phòng đo kiểm Electro Magnetic Test, Inc. để đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông
Ngày 29/07/2014, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành Quyết định 1066/QĐ-BTTTT thừa nhận Phòng đo kiểm Electro Magnetic Test, Inc. – US0036, có địa chỉ tại 1547 Plymouth Street, Mountain View, CA 94043, USA. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 31/03/2015.
Phòng đo kiểm được thừa nhận trong Quyết định này đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định hiện hành về thừa nhận các Phòng đo kiểm được các bên tham gia Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông.
Quyền lợi và nghĩa vụ của Phòng đo kiểm
Phòng đo kiểm Electro Magnetic Test, Inc. sẽ có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT, bao gồm việc thực hiện các hoạt động đo kiểm trong phạm vi đã được thừa nhận.
Phạm vi được thừa nhận
Phạm vi hoạt động của Phòng đo kiểm bao gồm các thiết bị sau:
- Thiết bị đầu cuối như điện thoại không dây, thiết bị kết nối mạng viễn thông.
- Thiết bị vô tuyến như máy phát, thu sóng điện, thiết bị truyền hình và phát thanh.
- Thiết bị công nghệ thông tin bao gồm máy tính, router, switch và firewall.
Cụ thể, các quy định kỹ thuật áp dụng cho các thiết bị này được nêu rõ trong các tiêu chuẩn QCVN và TCVN liên quan. Phòng đo kiểm sẽ thực hiện các bài kiểm tra để đảm bảo rằng các thiết bị này đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Xem chi tiết Quyết định 1066/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 29/07/2014
Tải Quyết định 1066/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG -------- Số: 1066/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng |
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 07 năm 2014
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 10:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT |
| 1.5 | Thiết bị đầu cuối PABX | QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT |
| 1.6 | Thiết bị đầu cuối xDSL | QCVN 22:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 65:2013/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!